|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1838/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 ngày 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 170/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo Quyết định này).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn và Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Công Thương: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Văn phòng UBND tỉnh: Cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định; đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số TTHC 2.000604, 2.001675 và 2.001665 có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ:
- Thủ tục hành chính số 31, 34, III. Lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số 01, Lĩnh vực xuất nhập khẩu, I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ công bố Danh mục thủ tục hành chính: ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Kèm theo Quyết định số: 1838/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN 1: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
DVCTT (Mức độ) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP |
||||||
|
1 |
2.000578 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
1. Trực tiếp: 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ. - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555 - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: - Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Toàn trình |
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15. - Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
||||||
|
1 |
2.001282 |
Thủ tục Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng an ninh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
1. Trực tiếp: 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ. - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555 - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618. - Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: - Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Toàn trình |
- Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2 |
1.013771 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
1. Trực tiếp: 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ. - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555 - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618. - Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: - Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Toàn trình |
- Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
3 |
1.000957 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý |
1. Trực tiếp: 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ. - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555 - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618. - Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: - Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Toàn trình |
- Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
4 |
1.000905 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
1. Trực tiếp: 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ. - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555 - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618. - Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: - Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Toàn trình |
- Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
5 |
1.013778 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định |
1. Trực tiếp: 1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ. - Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555 - Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618. - Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689 1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 2. Trực tuyến: - Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
Toàn trình |
- Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
PHẦN 2: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
2.000604 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 115, XIV. Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
2 |
2.001675 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 67, Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
||
|
3 |
2.001665 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 66, Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
||
|
4 |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 88, Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
5 |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 22, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
||
|
6 |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 23, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
||
|
7 |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 84, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
||
|
8 |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 25, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
|
9 |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 26, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
|
10 |
1.004021 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 69, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
11 |
1.003992 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 70, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
12 |
2.001646 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 64, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
13 |
2.001630 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 65, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
14 |
1.004007 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 36, Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
15 |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 85, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
16 |
1.000510 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 48, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
17 |
1.000491 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 47, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
18 |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 89, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
19 |
1.005372 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 51, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
20 |
1.000649 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 50, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
21 |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 92, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
22 |
1.000387 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 54, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
23 |
2.000146 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 53, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
24 |
2.000142 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 92, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
25 |
2.000136 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 2, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
26 |
2.000078 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 3, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
27 |
2.000073 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 94, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
28 |
2.000207 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 11, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
29 |
2.000201 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 12, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
30 |
2.000194 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 91, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
31 |
2.000187 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 17, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
32 |
2.000175 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 18, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
33 |
2.000196 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 95, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
34 |
1.000425 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 14, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
35 |
2.000180 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 15, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
36 |
2.000166 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 86, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
37 |
2.000156 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 5, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
38 |
2.000390 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 6, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
39 |
2.000387 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 19, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
40 |
2.000376 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 20, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
41 |
2.000371 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 21, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
42 |
2.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 96, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
43 |
2.000279 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 8, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
44 |
1.000481 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 9, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
45 |
2.000163 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 93, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
46 |
1.000444 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 23, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
47 |
2.000211 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 24, IX Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
48 |
1.003977 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 68, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
49 |
1.005376 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 48, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
|
50 |
1.003101 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 49, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
|
|
51 |
2.001624 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành chính số 73, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
52 |
2.001619 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 15, VIII Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
|
53 |
2.000636 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
Sở Công Thương |
Thủ tục hành chính số 16, VIII Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
2.000633 |
Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính số 2, I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
2 |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính số 5, I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
|
3 |
2.000629 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 3, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
4 |
2.001283 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 4, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
5 |
2.001270 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 6, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
6 |
2.001261 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 5, Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
|
|
7 |
2.000620 |
Cấp giấy phép bán lẻ rượu |
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính số 1, I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
|
8 |
2.001240 |
Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính số 8, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
|
|
9 |
2.000615 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
UBND cấp xã |
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính số 9, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
|