Quay lại

Quyết định 1848/QĐ-BTC 2016 Công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Kho bạc Nhà nước

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1848/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chỉnh phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Xét đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 22 thủ tục hành chính về tài chính ngân sách đã được chuẩn hóa trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế 24 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014, Quyết định số 3105/QĐ-BTC ngày 04/12/2014; Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015 và Quyết định số 1292/QĐ-BTC ngày 08/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (danh mục theo điểm 2 Phần I Phụ lục đính kèm).

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Tổng cục, Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Website Bộ Tài chính;
- KBNN các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, KBNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Xuân Hà

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ


CỦA BỘ TÀI CHÍNH


(Kèm theo Quyết định số 1848 QĐ-BTC ngày 29/ 8 /2016


của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước (KBNN) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính


STT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1
Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN
Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
Kho bạc Nhà nước trung ương
2
Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản
Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
Kho bạc Nhà nước trung ương
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN
Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
2
Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản
Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
3
Thủ tục mở và sử dụng tài khoản tại KBNN
Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 12/5/2014 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc.
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
4
Thủ tục nộp các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN
- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.
- Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu NSNN giữa KBNN-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải quan và Ngân hàng thương mại.
- Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011.
- Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp NSNN đối với các khoản thuế và thu nội địa.
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
5
Thủ tục hoàn trả (bằng tiền mặt) các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN
- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.
- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).
KBNN cấp tỉnh
6
Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN (chi thường xuyên và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
- Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi NSNN qua KBNN.
- Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 1/3/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 6/9/2006 của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính.
- Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn NSNN.
- Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016.
- Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/8/2009 sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính.
- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
7
Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN
- Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN.
- Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008.
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
8
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp
Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
9
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN đề nghị xét chuyển sang năm sau
Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
10
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN được chuyển năm sau, không phải xét chuyển
Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
1
Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN
Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
KBNN cấp huyện
2
Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản
Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
KBNN cấp huyện
3
Thủ tục mở và sử dụng tài khoản tại KBNN
Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 12/5/2014 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc.
KBNN cấp huyện
4
Thủ tục nộp các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN
- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.
- Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu NSNN giữa KBNN-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải quan và Ngân hàng thương mại.
- Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011.
- Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp NSNN đối với các khoản thuế và thu nội địa.
KBNN cấp huyện
5
Thủ tục hoàn trả (bằng tiền mặt) các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN
- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.
- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).
KBNN cấp huyện
6
Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN (chi thường xuyên và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
- Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi NSNN qua KBNN.
- Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 1/3/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 6/9/2006 của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính.
- Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn NSNN.
- Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016.
- Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/8/2009 sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính.
- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).
KBNN cấp huyện
7
Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN
- Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN.
- Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008.
KBNN cấp huyện
8
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp
Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
KBNN cấp huyện
9
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN đề nghị xét chuyển sang năm sau
Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
KBNN cấp huyện
10
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN được chuyển năm sau, không phải xét chuyển
Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
KBNN cấp huyện

2. Danh mục thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực KBNN thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính tại các Quyết định công bố của Bộ Tài chính trước đây:


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
Mã TTHC (nếu có)/tên Quyết định công bố
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1
Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN
KBNN cấp trung ương
- TTHC số 02 mục I Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 01 mục I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
2
Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản
KBNN cấp trung ương
- TTHC số 03 mục I Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 02 mục I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
- TTHC số 08 mục II Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 07 mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
2
Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
- TTHC số 09 mục II Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 08 mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
3
Thủ tục đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
- TTHC số 05 mục II Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 01A điểm 2 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3105/QĐ-BTC ngày 04/12/2014.
4
Thủ tục hoàn thuế, các khoản đã thu bằng tiền mặt qua cơ quan KBNN
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
TTHC số 18 mục II Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
5
Thủ tục thu nộp tiền phạt vi phạm hành chính qua KBNN
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
TTHC số 10 mục II Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
6
Thủ tục nộp thuế, phí, lệ phí vào NSNN qua KBNN
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
- TTHC số 17 mục II Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 09 mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
7
Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
- TTHC số 01A điểm 1 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3105/QĐ-BTC ngày 04/12/2014;
- TTHC số 01A điểm 2 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-BTC ngày 08/06/2016.
8
Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN (chi thường xuyên và chi vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
TTHC số 01A điểm 1 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-BTC ngày 08/06/2016.
9
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
TTHC số 01 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015.
10
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN đề nghị xét chuyển sang năm sau
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
TTHC số 02 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015.
11
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN được chuyển năm sau, không phải xét chuyển
KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN
TTHC số 03 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015.
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
1
Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN
KBNN cấp huyện
- TTHC số 08 mục III Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 07 mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
2
Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản
KBNN cấp huyện
- TTHC số 09 mục III Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 08 mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
3
Thủ tục đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN
KBNN cấp huyện
- TTHC số 05 mục III Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 01B điểm 2 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3105/QĐ-BTC ngày 04/12/2014.
4
Thủ tục hoàn thuế, các khoản đã thu bằng tiền mặt qua cơ quan KBNN
KBNN cấp huyện
TTHC số 18 mục III Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
5
Thủ tục thu nộp tiền phạt vi phạm hành chính qua KBNN
KBNN cấp huyện
TTHC số 10 mục III Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
6
Thủ tục nộp thuế, phí, lệ phí vào NSNN qua KBNN
KBNN cấp huyện
- TTHC số 17 mục III Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1903/QĐ-BTC ngày 10/8/2009;
- TTHC số 09 mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 03/1/2014.
7
Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN
KBNN cấp huyện
- TTHC số 01B điểm 1 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3105/QĐ-BTC ngày 04/12/2014;
- TTHC số 01B điểm 2 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-BTC ngày 08/06/2016.
8
Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN (chi thường xuyên và chi vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)
KBNN cấp huyện
TTHC số 01B điểm 1 Phần I Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-BTC ngày 08/06/2016.
9
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp
KBNN cấp huyện
TTHC số 01 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015.
10
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN đề nghị xét chuyển sang năm sau
KBNN cấp huyện
TTHC số 02 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015.
11
Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, số dư tạm ứng NSNN được chuyển năm sau, không phải xét chuyển
KBNN cấp huyện
TTHC số 03 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 465/QĐ-BTC ngày 12/03/2015.

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC NHÀ NƯỚC, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH


I. T hủ tục hành chính cấp trung ương.


1. Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN


a) Trình tự thực hiện:


- Nhận tài sản không qua kiểm định:


+ Khi khách hàng mang tài sản đến gửi tại trụ sở KBNN, cán bộ KBNN thực hiện kiểm tra niêm phong tài sản, đảm bảo niêm phong không bị mất, rách, biến dạng các yếu tố ghi trên niêm phong như: Tên cơ quan gửi; họ tên, chữ ký của người đóng gói niêm phong (người gửi); ngày, tháng, năm gửi. Đối chiếu các yếu tố trên niêm phong với biên bản thu giữ, xác định từng gói niêm phong khớp đúng với từng vụ việc. KBNN không nhận bảo quản tài sản của nhiều vụ việc trong một gói niêm phong.


+ KBNN thực hiện lập Biên bản giao nhận.


+ KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói, niêm phong tài sản gửi theo đúng quy định. Trong gói niêm phong phải có biên bản giao nhận kèm theo. Đối với tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền, sau khi người gửi tự đóng gói, niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.


- Nhận tài sản qua kiểm định:


+ Khi khách hàng mang tài sản đến gửi, KBNN mời cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm định và đánh giá giá trị tài sản tại trụ sở KBNN có sự chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN. Việc lập biên bản kiểm định do cơ quan chức năng thực hiện có chữ ký chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN.


+ Sau khi tài sản đã được kiểm định, KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói và niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.


+ KBNN lập Biên bản giao nhận và làm thủ tục ký Hợp đồng bảo quản tài sản (đối với trường hợp thu phí bảo quản tài sản).


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp Trung ương.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ:


+ Công văn đề nghị - Mẫu số 01(đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức); Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02 (đối với cá nhân);


+ Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;


+ Biên bản kiểm định tài sản;


+ Quyết định của cấp có thẩm quyền (đối với trường hợp tài sản nhà nước giao cho KBNN quản lý);


+ Biên bản tạm giữ tài sản (đối với trường hợp tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền);


+ Chứng minh nhân dân của người đến gửi tài sản (đối với cá nhân);


+ Hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tài sản gửi (nếu có).


- Số lượng hồ sơ: Biên bản giao nhận tài sản (04 bộ); Hợp đồng bảo quản (03 bộ); Các hồ sơ khác: 02 bộ (bên giao: 01 bộ, bên nhận: 01 bộ).


- Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi nhận tài sản


d) Thời hạn giải quyết : Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN TW


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN TW.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý nhận gửi tài sản


i) Phí, lệ phí :


- Đối với tài sản quý hiếm có thu phí: 0,05% (năm phần vạn)/giá trị tài sản/tháng, nhưng tối thiểu không dưới 100.000 đồng/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 1.000.000 đồng/túi (gói)/tháng.


- Đối với giấy tờ có giá có thu phí: 0,04% (bốn phần vạn) mệnh giá ghi trên giấy tờ có giá/1 tháng nhưng tối thiểu không dưới 80.000đ/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 500.000 đồng/túi (gói)/tháng.


- Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên gửi phải chịu mức phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Công văn xin gửi tài sản – Mẫu số 01;


- Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02;


- Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;


- Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04a,


- Hợp đồng bảo quản tài sản – Mẫu số 05.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Mẫu số: 01


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: / ..(1)..-..(2). ………….., ngày.... tháng..... năm 20 ….


V/v ….


Kính gửi: KBNN…………..


Căn cứ Quyết định hoặc Biên bản tạm giữ tài sản (nếu có): ……………… ……………………………………………………………..…… (tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… cử ông (bà) … (Họ tên, chức vụ, cơ quan đơn vị)…… đến quý cơ quan để giao (gửi) tài sản sau:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):


Số lượng tài sản: thùng/túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)


Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:


-


-

Nơi nhận: QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ


-Như trên;


-……….;


-Lưu: VT,… (Chữ ký, đóng dấu)


Họ và tên


Ghi chú:


Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.


Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

Mẫu số: 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ĐỀ NGHỊ GỬI TÀI SẢN


Kính gửi: KBNN………………..


Tên tôi là:


Địa chỉ:


Giấy chứng minh nhân dân số: Ngày cấp: Nơi cấp


Giấy ủy quyền (nếu có): ……….


Đề nghị cho gửi:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):


Số lượng tài sản: túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)


Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:


-


-


……….., ngày ….. tháng …. năm …..


NGƯỜI GỬI TÀI SẢN


(Chữ ký)


Họ và Tên

Mẫu số: 03


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


………… .. , ngày.... tháng..... năm 20….


BẢNG KÊ CHI TIẾT TÀI SẢN GỬI


(Kèm theo Công văn hoặc Giấy đề nghị số….


ngày…. tháng…. năm…. của….)


STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Trọng lượng hoặc Số sê ri (đối với giấy tờ có giá)
Ghi chú

Tên đơn vị hoặc cá nhân gửi tài sản


(ký tên, đóng dấu) (nếu có)


Họ và Tên


Ghi chú: (1) và (2): Nếu là cá nhân gửi tài sản không cần ghi vào mục này.

Mẫu số: 04a


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHO BẠC NHÀ NƯỚC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BBGN-KBNN…



BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN


Hôm nay, ngày……tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:


BÊN GIAO TÀI SẢN


- Tên cơ quan, đơn vị có tài sản gửi KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, chức vụ người gửi: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người gửi hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân)


2. BÊN NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..


- Địa chỉ: …………………………………………………………………...


……………………………………………………………………………...


- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………


3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan, Hội đồng kiểm định tài sản, số hồ sơ (hoặc biên bản) kiểm định tài sản:


- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:


- Hình thức nhận giữ, bảo quản tài sản:


(Đính kèm bảng kê chi tiết tài sản gửi)


Biên bản được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 03 bản (01 bản kèm theo tài sản gửi; Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản)./.


ĐẠI DIỆN BÊN GIAO ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN


(chữ ký, dấu (nếu có)) (chữ ký, dấu)


Họ và Tên Họ và Tên

Mẫu số: 05


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


HỢP ĐỒNG BẢO QUẢN TÀI SẢN


Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…


Hôm nay, ngày …. tháng … năm ….


Tại trụ sở KBNN: ………..……………………..…(địa điểm ký kết).


Chúng tôi gồm có:


Bên A (Bên gửi tài sản)


Tên (cơ quan, đơn vị, cá nhân): ………………………………Địa chỉ: ……………………………………………………………………


Điện thoại: ……………………………………………………………


Tài khoản số: ……………… tại ………………………………………


Đại diện là ông (bà): ……………………………… Chức vụ: ……………


Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………


Số điện thoại: …………………………………………………………


Giấy ủy quyền số (nếu có): ……………………………………………


Hai bên thống nhất thỏa thuận với nội dung hợp đồng như sau:


Bên B: (Bên nhận tài sản)


Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..


Địa chỉ: …………………………………………………………………


Điện thoại: ……………………………………………………………


Tài khoản số: ………………… tại ……………………………………


Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ……………


Điều 1: Đối tượng bảo quản


Tên tài sản gửi:


Số lượng túi/gói:


Đặc điểm nhận dạng từng túi/gói:


Điều 2: Thời hạn bảo quản


Từ ngày ……tháng…..…năm…….. đến ngày ……tháng…..…năm……..


Điều 3: Phí và thanh toán phí bảo quản tài sản


1. Phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng ……………… đồng (bằng chữ: ………………………………………………………………………...). Toàn bộ phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm ký hợp đồng.


2. Phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng: Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên A phải trả cho bên B phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng. Toàn bộ phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm nhận lại tài sản.


Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A


1. Có quyền chấm dứt hợp đồng trước hạn.


2. Có quyền yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại phát sinh trong thời gian bên B bảo quản tài sản (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A).


3. Chấp hành các thủ tục, quy định của bên B về gửi, nhận tài sản.


4 Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sở hữu hợp pháp đối với tài sản gửi.


5. Chịu trách nhiệm về toàn bộ số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản của mình nếu nhận lại túi tài sản vẫn còn nguyên niêm phong.


6. Thông báo kịp thời cho bên B để có biện pháp ngăn ngừa kẻ gian lợi dụng khi: thay đổi địa chỉ, số điện thoại; mất Chứng minh nhân dân, hợp đồng bảo quản tài sản, biên bản giao nhận tài sản; trường hợp bên A là cơ quan, đơn vị, tổ chức có thay đổi người đại diện theo pháp luật phải thông báo bằng văn bản kèm theo các giấy tờ chứng minh việc thay đổi đó.


7. Thực hiện việc kiểm tra, niêm phong lại để đám bảo an toàn tài sản trong quá trình bảo quản theo yêu cầu của bên B.


8. Có trách nhiệm trả các khoản phí bảo quản tài sản theo quy định. Không được nhận lại phí bảo quản tài sản đã trả trước nếu bên A chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.


Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B


1. Có quyền thu các loại phí theo quy định.


2. Có quyền xử lý tài sản gửi theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp tài sản đó liên quan đến các nghĩa vụ pháp lý của bên A.


3. Trong trường hợp cần thiết có quyền yêu cầu bên A kiểm tra, niêm phong lại, nhận lại tài sản để đảm bảo an toàn.


4. Được miễn trừ trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh trong trường hợp sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A.


5. Đảm bảo bí mật, an toàn tài sản, nếu để xẩy ra mất, hỏng phải bồi thường thiệt hại cho bên A.


6. Không chịu trách nhiệm về số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản trong thùng, túi, gói còn nguyên niêm phong.


Điều 6: Điều khoản chung


1. Trường hợp bên B làm mất tài sản bảo quản của bên A thì hai bên sẽ cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường phù hợp theo quy định sau:


1.1. Đối với tài sản quý: bằng 100% giá trị tài sản tại thời điểm bồi thường.


1.2. Đối với giấy tờ có giá: Bên B có biện pháp xử lý hoặc xác nhận sự việc dẫn đến mất tài sản (theo yêu cầu bên A) và thanh toán các khoản chi phí (nếu có) để đảm bảo cho bên A không bị thiệt hại về tài sản.


Trong trường hợp phải bồi thường thiệt hại, hai bên cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường hợp lý.


2. Sự kiện bất khả kháng, sự kiện xảy ra khách quan không thể biết trước khi ký kết hợp đồng như: cháy nổ, bão lụt, động đất, chiến tranh….


Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày….. tháng…….năm……và được thanh lý khi hai bên kết thúc quyền và nghĩa vụ.


Hợp đồng gồm…..trang và được lập thành 03 bản có giá trị như nhau (Bên A giữ 01 bản; Bên B giữ 02 bản).


ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B


Chức vụ (nếu có) Chức vụ


(Ký tên, đóng dấu) (nếu có) (Ký tên ,đóng dấu)


Họ và Tên Họ và Tên


2. Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản


a) Trình tự thực hiện:


- Khi khách hàng đến nhận tài sản, KBNN kiểm soát các giấy tờ và làm thủ tục xuất trả, lập Biên bản giao nhận tài sản (theo Mẫu số 04b).


- Trước khi trả tài sản KBNN yêu cầu bên gửi kiểm tra lại tình trạng và niêm phong của túi bảo quản. Nếu có dấu hiệu nghi ngờ về tình trạng niêm phong thì hai bên cùng nhau xác nhận và lập biên bản. Bên gửi có quyền mời cơ quan giám định trước khi tự tay mở túi bảo quản để kiểm tra tài sản bên trong trước sự chứng kiến của KBNN.


Trường hợp khi kiểm tra thấy túi, gói mất niêm phong hoặc không còn nguyên vẹn thì hai bên phải mời đại diện cơ quan pháp luật đến chứng kiến việc giám định và trao tài sản.


- Đối với các trường hợp ký Hợp đồng bảo quản tài sản, sau khi trả lại tài sản, bên giao, bên nhận phải làm thủ tục thanh lý hợp đồng theo đúng quy định. Trường hợp bên gửi xin lấy lại một phần tài sản đã gửi trong một hợp đồng thì KBNN phải làm thủ tục xuất trả toàn bộ số tài sản của hợp đồng đó cho bên gửi, sau đó làm thủ tục nhận lại số tài sản muốn gửi tiếp. Quy trình làm thủ tục nhận lại như quy trình làm thủ tục gửi lần đầu.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp TW.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Hồ sơ giao tài sản:


+ Quyết định xuất tài sản thuộc quỹ dự trữ tài chính của Thủ tướng Chính phủ hoặc Thủ trưởng cơ quan được Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền (đối với Quỹ dự trữ tài chính Trung ương) hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với Quỹ dự trữ tài chính địa phương).


+ Quyết định xử lý (bán, chuyển giao hoặc hình thức xử lý khác) tài sản đã có quyết định tịch thu sung quỹ hoặc xác lập quyền sở hữu Nhà nước của cấp có thẩm quyền.


+ Quyết định xử lý (tịch thu, trưng mua, mua lại, trả lại) tài sản của cơ quan có thẩm quyền đối với tài sản tạm giữ chờ xử lý.


+ Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc chuyển giao quản lý, bảo quản đối với các loại tài sản khác Nhà nước giao cho KBNN quản lý.


- Các giấy tờ khác:


+ Chứng minh nhân dân của người nhận tài sản.


+ Công văn đề nghị (đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức) theo Mẫu số 06


+ Giấy xác nhận quyền thừa kế theo quy định của pháp luật (đối với cá nhân nhận tài sản thừa kế).


+ Giấy uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền - trừ trường hợp đã được ủy quyền tại Công văn đề nghị, theo Mẫu số 06).


- Số lượng hồ sơ:


+ Đối với biên bản giao nhận tài sản: 03 bộ


+ Các hồ sơ khác: 02 bộ (bên giao: 01 bộ; bên nhận: 01 bộ)


- Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi giao tài sản.


d) Thời hạn giải quyết : Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức; Cá nhân.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN TW


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN TW


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý giao tài sản cho tổ chức hoặc cá nhân gửi.


l) Phí, l ệ phí : không.


i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Công văn đề nghị nhận tài sản – Mẫu số 06;


- Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04b.


k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : không.


l ) Mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giao nhận tài sản - Mẫu số 04b.


m ) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Mẫu số: 06


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: / ..(1)..-..(2). ………….., ngày.... tháng..... năm 20 ….


V/v ….


Kính gửi: KBNN…………..


…… (tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… đề nghị KBNN …………….. bàn giao (trả lại) số tài sản theo Quyết định (Hợp đồng bảo quản tài sản), cụ thể như sau:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


- Số lượng tài sản: thùng/túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


Ngày, tháng, năm nhận tài sản:


- Người được cử đến nhận: (Ghi rõ: Họ tên; Chức vụ; Số chứng minh nhân dân)

Nơi nhận : QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ


- Như trên;


-………...; (Ký tên, đóng dấu)


- Lưu: VT,…


Họ và Tên


Ghi chú:


(1) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.


(2) Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

Mẫu số: 04b


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHO BẠC NHÀ NƯỚC … Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BBGN-KBNN…



BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN


Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:


1. BÊN GIAO TÀI SẢN


- Tên cơ quan giao tài sản: KBNN ……………………………………….


- Địa chỉ: …………………………………………………………………


- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………


2. BÊN NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan, đơn vị nhận tài sản từ KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, chức vụ người nhận tài sản: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người nhận hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân).


3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN


- Nhận tài sản đã gửi theo Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…


- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:


Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 02 bản (Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản).


ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN ĐẠI DIỆN BÊN GIAO


(chữ ký, dấu (nếu có)) (chữ ký, dấu)


Họ và Tên Họ và Tên


II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh


1. Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN


a) Trình tự thực hiện:


- Nhận tài sản không qua kiểm định:


+ Khi khách hàng mang tài sản đến gửi tại trụ sở KBNN, cán bộ KBNN thực hiện kiểm tra niêm phong tài sản, đảm bảo niêm phong không bị mất, rách, biến dạng các yếu tố ghi trên niêm phong như: Tên cơ quan gửi; họ tên, chữ ký của người đóng gói niêm phong (người gửi); ngày, tháng, năm gửi. Đối chiếu các yếu tố trên niêm phong với biên bản thu giữ, xác định từng gói niêm phong khớp đúng với từng vụ việc. KBNN không nhận bảo quản tài sản của nhiều vụ việc trong một gói niêm phong.


+ KBNN thực hiện lập Biên bản giao nhận.


+ KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói, niêm phong tài sản gửi theo đúng quy định. Trong gói niêm phong phải có biên bản giao nhận kèm theo. Đối với tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền, sau khi người gửi tự đóng gói, niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.


- Nhận tài sản qua kiểm định:


+ Khi khách hàng mang tài sản đến gửi, KBNN mời cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm định và đánh giá giá trị tài sản tại trụ sở KBNN có sự chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN. Việc lập biên bản kiểm định do cơ quan chức năng thực hiện có chữ ký chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN.


+ Sau khi tài sản đã được kiểm định, KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói và niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.


+ KBNN lập Biên bản giao nhận và làm thủ tục ký Hợp đồng bảo quản tài sản (đối với trường hợp thu phí bảo quản tài sản).


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp tỉnh nơi gửi, nhận bảo quản tài sản.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ, bao gồm:


+ Công văn đề nghị - Mẫu số 01(đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức); Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02 (đối với cá nhân).


+ Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;


+ Biên bản kiểm định tài sản;


+ Quyết định của cấp có thẩm quyền (đối với trường hợp tài sản nhà nước giao cho KBNN quản lý);


+ Biên bản tạm giữ tài sản (đối với trường hợp tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền);


+ Chứng minh nhân dân của người đến gửi tài sản (đối với cá nhân);


+ Hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tài sản gửi (nếu có).


- Số lượng hồ sơ: Biên bản giao nhận tài sản (04 bộ); Hợp đồng bảo quản (03 bộ); Các hồ sơ khác: 02 bộ (bên giao: 01 bộ, bên nhận: 01 bộ).


- Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi nhận tài sản.


d) Thời hạn giải quyết : Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN Tỉnh


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN Tỉnh.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý nhận gửi tài sản


i) Phí, lệ phí :


- Đối với tài sản quý hiếm có thu phí: 0,05% (năm phần vạn)/giá trị tài sản/tháng, nhưng tối thiểu không dưới 100.000 đồng/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 1.000.000 đồng/túi (gói)/tháng.


- Đối với giấy tờ có giá có thu phí: 0,04% (bốn phần vạn) mệnh giá ghi trên giấy tờ có giá/1 tháng nhưng tối thiểu không dưới 80.000đ/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 500.000 đồng/túi (gói)/tháng.


- Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên gửi phải chịu mức phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Công văn xin gửi tài sản – Mẫu số 01;


- Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02;


- Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;


- Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04a,


- Hợp đồng bảo quản tài sản – Mẫu số 05.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Mẫu số: 01


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: / ..(1)..-..(2). ………….., ngày.... tháng..... năm 20 ….


V/v ….


Kính gửi: KBNN…………..


Căn cứ Quyết định hoặc Biên bản tạm giữ tài sản (nếu có): ……………… ……………………………………………………………..…… (tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… cử ông (bà) … (Họ tên, chức vụ, cơ quan đơn vị)…… đến quý cơ quan để giao (gửi) tài sản sau:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):


Số lượng tài sản: thùng/túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)


Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:


-


-

Nơi nhận: QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ


-Như trên;


-……….;


-Lưu: VT,… (Chữ ký, đóng dấu)


Họ và Tên


Ghi chú:


Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.


Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

Mẫu số: 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ĐỀ NGHỊ GỬI TÀI SẢN


Kính gửi: KBNN………………..


Tên tôi là:


Địa chỉ:


Giấy chứng minh nhân dân số: Ngày cấp: Nơi cấp


Giấy ủy quyền (nếu có): ……….


Đề nghị cho gửi:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):


Số lượng tài sản: túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)


Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:


-


-


……….., ngày ….. tháng …. năm …..


NGƯỜI GỬI TÀI SẢN


(Chữ ký)


Họ và Tên

Mẫu số: 03


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


………… .. , ngày.... tháng..... năm 20….


BẢNG KÊ CHI TIẾT TÀI SẢN GỬI


(Kèm theo Công văn hoặc Giấy đề nghị số….


ngày…. tháng…. năm…. của….)


STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Trọng lượng hoặc Số sê ri (đối với giấy tờ có giá)
Ghi chú

Tên đơn vị hoặc cá nhân gửi tài sản


(ký tên, đóng dấu) (nếu có)


Họ và Tên


Ghi chú: (1) và (2): Nếu là cá nhân gửi tài sản không cần ghi vào mục này.

Mẫu số: 04a


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHO BẠC NHÀ NƯỚC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BBGN-KBNN…



BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN


Hôm nay, ngày……tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:


BÊN GIAO TÀI SẢN


- Tên cơ quan, đơn vị có tài sản gửi KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, chức vụ người gửi: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người gửi hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân)


2. BÊN NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..


- Địa chỉ: ……………………………………………………………………


- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………


3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan, Hội đồng kiểm định tài sản, số hồ sơ (hoặc biên bản) kiểm định tài sản:


- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:


- Hình thức nhận giữ, bảo quản tài sản:


(Đính kèm bảng kê chi tiết tài sản gửi)


Biên bản được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 03 bản (01 bản kèm theo tài sản gửi; Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản)./.


ĐẠI DIỆN BÊN GIAO ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN


(chữ ký, dấu (nếu có)) (chữ ký, dấu)


Họ và Tên Họ và Tên

Mẫu số: 05


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


HỢP ĐỒNG BẢO QUẢN TÀI SẢN


Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…


Hôm nay, ngày …. tháng …năm ….


Tại trụ sở KBNN: ………………..……………………..…(địa điểm ký kết).


Chúng tôi gồm có:


Bên A (Bên gửi tài sản)


Tên (cơ quan, đơn vị, cá nhân): ………………………………Địa chỉ: ……………………………………………………………………


Điện thoại: ……………………………………………………………


Tài khoản số: ……………… tại ………………………………………


Đại diện là ông (bà): ……………………………… Chức vụ: ……………


Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………


Số điện thoại: …………………………………………………………


Giấy ủy quyền số (nếu có): ……………………………………………


Hai bên thống nhất thỏa thuận với nội dung hợp đồng như sau:


Bên B: (Bên nhận tài sản)


Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..


Địa chỉ: …………………………………………………………………


Điện thoại: ……………………………………………………………


Tài khoản số: ………………… tại ……………………………………


Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ……………


Điều 1: Đối tượng bảo quản


Tên tài sản gửi:


Số lượng túi/gói:


Đặc điểm nhận dạng từng túi/gói:


Điều 2: Thời hạn bảo quản


Từ ngày ……tháng…..…năm…….. đến ngày ……tháng…..…năm……..


Điều 3: Phí và thanh toán phí bảo quản tài sản


1. Phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng ……………… đồng (bằng chữ: ……………………………………………………………………...). Toàn bộ phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm ký hợp đồng.


2. Phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng: Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên A phải trả cho bên B phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng. Toàn bộ phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm nhận lại tài sản.


Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A


1. Có quyền chấm dứt hợp đồng trước hạn.


2. Có quyền yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại phát sinh trong thời gian bên B bảo quản tài sản (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A).


3. Chấp hành các thủ tục, quy định của bên B về gửi, nhận tài sản.


4 Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sở hữu hợp pháp đối với tài sản gửi.


5. Chịu trách nhiệm về toàn bộ số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản của mình nếu nhận lại túi tài sản vẫn còn nguyên niêm phong.


6. Thông báo kịp thời cho bên B để có biện pháp ngăn ngừa kẻ gian lợi dụng khi: thay đổi địa chỉ, số điện thoại; mất Chứng minh nhân dân, hợp đồng bảo quản tài sản, biên bản giao nhận tài sản; trường hợp bên A là cơ quan, đơn vị, tổ chức có thay đổi người đại diện theo pháp luật phải thông báo bằng văn bản kèm theo các giấy tờ chứng minh việc thay đổi đó.


7. Thực hiện việc kiểm tra, niêm phong lại để đám bảo an toàn tài sản trong quá trình bảo quản theo yêu cầu của bên B.


8. Có trách nhiệm trả các khoản phí bảo quản tài sản theo quy định. Không được nhận lại phí bảo quản tài sản đã trả trước nếu bên A chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.


Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B


1. Có quyền thu các loại phí theo quy định.


2. Có quyền xử lý tài sản gửi theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp tài sản đó liên quan đến các nghĩa vụ pháp lý của bên A.


3. Trong trường hợp cần thiết có quyền yêu cầu bên A kiểm tra, niêm phong lại, nhận lại tài sản để đảm bảo an toàn.


4. Được miễn trừ trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh trong trường hợp sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A.


5. Đảm bảo bí mật, an toàn tài sản, nếu để xẩy ra mất, hỏng phải bồi thường thiệt hại cho bên A.


6. Không chịu trách nhiệm về số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản trong thùng, túi, gói còn nguyên niêm phong.


Điều 6: Điều khoản chung


1. Trường hợp bên B làm mất tài sản bảo quản của bên A thì hai bên sẽ cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường phù hợp theo quy định sau:


1.1. Đối với tài sản quý: bằng 100% giá trị tài sản tại thời điểm bồi thường.


1.2. Đối với giấy tờ có giá: Bên B có biện pháp xử lý hoặc xác nhận sự việc dẫn đến mất tài sản (theo yêu cầu bên A) và thanh toán các khoản chi phí (nếu có) để đảm bảo cho bên A không bị thiệt hại về tài sản.


Trong trường hợp phải bồi thường thiệt hại, hai bên cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường hợp lý.


2. Sự kiện bất khả kháng, sự kiện xảy ra khách quan không thể biết trước khi ký kết hợp đồng như: cháy nổ, bão lụt, động đất, chiến tranh….


Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày….. tháng…….năm……và được thanh lý khi hai bên kết thúc quyền và nghĩa vụ.


Hợp đồng gồm…..trang và được lập thành 03 bản có giá trị như nhau (Bên A giữ 01 bản; Bên B giữ 02 bản).


ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B


Chức vụ (nếu có) Chức vụ


(Ký tên, đóng dấu) (nếu có) (Ký tên ,đóng dấu)


Họ và Tên Họ và Tên


2. Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản


a) Trình tự thực hiện:


- Khi khách hàng đến nhận tài sản, KBNN kiểm soát các giấy tờ và làm thủ tục xuất trả, lập Biên bản giao nhận tài sản.


- Trước khi trả tài sản KBNN yêu cầu bên gửi kiểm tra lại tình trạng và niêm phong của túi bảo quản. Nếu có dấu hiệu nghi ngờ về tình trạng niêm phong thì hai bên cùng nhau xác nhận và lập biên bản. Bên gửi có quyền mời cơ quan giám định trước khi tự tay mở túi bảo quản để kiểm tra tài sản bên trong trước sự chứng kiến của KBNN.


Trường hợp khi kiểm tra thấy túi, gói mất niêm phong hoặc không còn nguyên vẹn thì hai bên phải mời đại diện cơ quan pháp luật đến chứng kiến việc giám định và trao tài sản.


- Đối với các trường hợp ký Hợp đồng bảo quản tài sản, sau khi trả lại tài sản, bên giao, bên nhận phải làm thủ tục thanh lý hợp đồng theo đúng quy định. Trường hợp bên gửi xin lấy lại một phần tài sản đã gửi trong một hợp đồng thì KBNN phải làm thủ tục xuất trả toàn bộ số tài sản của hợp đồng đó cho bên gửi, sau đó làm thủ tục nhận lại số tài sản muốn gửi tiếp. Quy trình làm thủ tục nhận lại như quy trình làm thủ tục gửi lần đầu.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp tỉnh nơi gửi, nhận bảo quản tài sản.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Hồ sơ giao tài sản:


+ Quyết định xuất tài sản thuộc quỹ dự trữ tài chính của Thủ tướng Chính phủ hoặc Thủ trưởng cơ quan được Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền (đối với Quỹ dự trữ tài chính Trung ương) hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với Quỹ dự trữ tài chính địa phương).


+ Quyết định xử lý (bán, chuyển giao hoặc hình thức xử lý khác) tài sản đã có quyết định tịch thu sung quỹ hoặc xác lập quyền sở hữu Nhà nước của cấp có thẩm quyền.


+ Quyết định xử lý (tịch thu, trưng mua, mua lại, trả lại) tài sản của cơ quan có thẩm quyền đối với tài sản tạm giữ chờ xử lý.


+ Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc chuyển giao quản lý, bảo quản đối với các loại tài sản khác Nhà nước giao cho KBNN quản lý.


- Các giấy tờ khác:


+ Chứng minh nhân dân của người nhận tài sản.


+ Công văn đề nghị (đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức) theo Mẫu số 06


+ Giấy xác nhận quyền thừa kế theo quy định của pháp luật (đối với cá nhân nhận tài sản thừa kế).


+ Giấy uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền - trừ trường hợp đã được ủy quyền tại Công văn đề nghị, theo Mẫu số 06).


- Số lượng hồ sơ:


+ Đối với biên bản giao nhận tài sản: 03 bộ


+ Các hồ sơ khác : 02 bộ (bên giao: 01 bộ; bên nhận: 01 bộ)


- Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi giao tài sản.


d) Thời hạn giải quyết : Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức; Cá nhân.


ê


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN Tỉnh


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN Tỉnh


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý giao tài sản cho tổ chức hoặc cá nhân gửi.


i) Lệ phí : không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Công văn đề nghị nhận tài sản – Mẫu số 06;


- Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04b.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : không.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Mẫu số: 06


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: / ..(1)..-..(2). ………….., ngày.... tháng..... năm 20 ….


V/v ….


Kính gửi: KBNN…………..


…… (tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… đề nghị KBNN …………….. bàn giao (trả lại) số tài sản theo Quyết định (Hợp đồng bảo quản tài sản), cụ thể như sau:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


- Số lượng tài sản: thùng/túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


Ngày, tháng, năm nhận tài sản:


- Người được cử đến nhận: (Ghi rõ: Họ tên; Chức vụ; Số chứng minh nhân dân)

Nơi nhận : QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ


- Như trên;


-………...; (Ký tên, đóng dấu)


- Lưu: VT,…


Họ và Tên


Ghi chú:


(1) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.


(2) Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

Mẫu số: 04b


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHO BẠC NHÀ NƯỚC … Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BBGN-KBNN…



BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN


Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:


1. BÊN GIAO TÀI SẢN


- Tên cơ quan giao tài sản: KBNN ……………………………………….


- Địa chỉ: …………………………………………………………………


- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………


2. BÊN NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan, đơn vị nhận tài sản từ KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, chức vụ người nhận tài sản: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người nhận hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân).


3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN


- Nhận tài sản đã gửi theo Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…


- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:


Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 02 bản (Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản).


ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN ĐẠI DIỆN BÊN GIAO


(chữ ký, dấu (nếu có)) (chữ ký, dấu)


Họ và Tên Họ và Tên


3. Thủ tục mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước


a) Trình tự thực hiện:


- Các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng mở tài khoản tại KBNN gửi hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản đến Kho bạc làm thủ tục đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN, cụ thể:


+ Trường hợp hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả lập 02 bản Phiếu giao nhận hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản (Mẫu số 03/MTK): 01 bản gửi đơn vị, tổ chức, cá nhân; 01 bản lưu kèm hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân.


+ Trường hợp hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân không đầy đủ, không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hướng dẫn đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ để gửi KBNN.


- Cán bộ phụ trách nhận hồ sơ và giao toàn bộ hồ sơ cho trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi hoặc người được trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi ủy quyền xử lý.


- Trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi hoặc người được Trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi ủy quyền xử lý xem xét hồ sơ nếu hồ sơ đầy đủ thì trình lãnh đạo KBNN ký duyệt mở tài khoản cho đơn vị, trả lại cho đơn vị 01 bộ và các bộ còn lại lưu theo quy định.


b) Cách thức thực hiện:


Các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi trực tiếp Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản (bản giấy) về KBNN, nơi đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản giao dịch.


(Trường hợp cổng thông tin điện tử được thiết lập, Bộ Tài chính sẽ có văn bản hướng dẫn cụ thể đối với trường hợp các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN trực tuyến qua cổng thông tin điện tử).


c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Đối tượng đăng ký mở và sử dụng tài khoản gửi 01 bộ hồ sơ về KBNN, trong đó cụ thể đối với từng trường hợp:


* Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước


- Đối với tài khoản của các đơn vị, tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (trừ trường hợp Ban quản lý được giao quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án vốn chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư đăng ký sử dụng tài khoản), hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Quyết định (hoặc giấy chứng thực) thành lập đơn vị của cấp có thẩm quyền, trừ một số trường hợp đặc biệt quy định tại điểm b, Khoản 5, Điều 9 Thông tư số 61/2014/TT-BTC;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (hoặc người Phụ trách kế toán);


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký mã số đơn vị quan hệ ngân sách (ĐVQHNS).


- Đối với tài khoản của Ban quản lý được giao quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án vốn chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư, hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Quyết định thành lập Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định giao nhiệm vụ đơn vị chủ đầu tư;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (hoặc người Phụ trách kế toán) nếu chưa nêu trong Quyết định thành lập Ban quản lý dự án, Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định giao nhiệm vụ đơn vị chủ đầu tư;


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS.


* Các cơ quan tài chính địa phương (Sở Tài chính, phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND xã)


Đối với tài khoản chi bằng Lệnh chi tiền, tài khoản ghi thu, ghi chi, tài khoản chi bằng dự toán chi chuyển giao của từng cấp ngân sách do Thủ trưởng cơ quan Tài chính đồng cấp (ngân sách cấp tỉnh, huyện), chủ tịch UBND xã (ngân sách cấp xã) làm Chủ tài khoản, hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


- 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


- 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản;


- 01 bản Văn bản giao nhiệm vụ cho cán bộ theo dõi tài khoản chi bằng Lệnh chi tiền, tài khoản ghi thu, ghi chi, tài khoản chi dự toán chi chuyển giao được ký chức danh “Kế toán trưởng” trên chứng từ kế toán giao dịch với KBNN.


* Các cá nhân


Trường hợp cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền yêu cầu hoặc cho phép đăng ký sử dụng tài khoản tại KBNN, hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản gồm:


- 01 bản Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;


- 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


- 01 bản Giấy chứng nhận cấp mã số đơn vị giao dịch với KBNN do KBNN cấp.


* Các doanh nghiệp, tổ chức khác


- Đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước (bao gồm các doanh nghiệp có vốn nhà nước và các Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thành viên), hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Quyết định thành lập doanh nghiệp;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (hoặc người Phụ trách kế toán);


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS (Mẫu số 06A-MSNS- BTC, 06B-MSNS-BTC ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC) hoặc Giấy chứng nhận cấp mã số đơn vị giao dịch với KBNN do KBNN cấp;


- Đối với doanh nghiệp tư nhân, hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận cấp mã số đơn vị giao dịch với KBNN do KBNN cấp;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) hoặc văn bản phân công cán bộ Phụ trách kế toán.


* Các đơn vị, tổ chức có thẩm quyền hoàn trả các khoản thu NSNN


Để KBNN có căn cứ kiểm soát mẫu dấu, mẫu chữ ký trên chứng từ (Lệnh hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước) và thực hiện hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước cho người được thụ hưởng, đơn vị, tổ chức có thẩm quyền quyết định hoàn trả thu ngân sách nhà nước lập và gửi KBNN đồng cấp hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản tại KBNN, gồm:


- 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN, hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


- 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản.


d) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày KBNN nhận được hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản đầy đủ, hợp lệ của đơn vị, tổ chức, cá nhân.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị, tổ chức, cá nhân


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp tỉnh hoặc Sở Giao dịch KBNN.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đồng ý cho đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN .


i) Lệ phí (nếu có): Không


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK); (hoặc) Giấy đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK); (hoặc) Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) cùng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có)


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):


- Khi thay đổi về hồ sơ pháp lý, Chữ ký thứ nhất, chữ ký thứ hai hoặc mẫu dấu thì đơn vị phải lập giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký kèm theo các văn bản có liên quan để đăng ký lại với KBNN.


- Một số trường hợp đặc biệt không phải gửi quyết định thành lập, quyết định bổ nhiệm thủ trưởng đơn vị được quy định cụ thể tại Thông tư số 61/2014/TT-BTC.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 12/5/2014 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc.

Mẫu số: 01a/MTK


GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN


VÀ MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ


Mã số hồ sơ: (1)……


Kính gửi KBNN:……………………………………………………………


Tên đơn vị:……………………………………………………Mã ĐVQHNS….……………


QĐ thành lập số: (2)……………Do cơ quan: (3)………..…….Cấp ngày/tháng/năm: (4)…......


Tên cơ quan cấp trên: ……………………………………………………………


Họ và tên Chủ ………………………… ……………………………………….....................


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản Ngày/tháng/năm………......................


CMND số:……………………..Cấp: ngày/tháng/năm. Nơi cấp……………………………….


Họ và tên Kế toán trưởng: ……………………………… ……………………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ……….……….….… Ngày/tháng/năm………........


Tài khoản đề nghị đăng ký sử dụng: (5)……………… …………………………


Để giao dịch về : (6)…………………………………………………………………………


Mẫu dấu, mẫu chữ ký:


Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền )
Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền )
Chữ ký thứ hai
( 01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
( 01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chủ tài khoản
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
2 ...........
1 ....................................
2 ..................................
Kế toán trưởng
Họ tên:...........................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................

Mẫu dấu: (1) (2)


Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.


............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KBNN đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:


Số tài khoản: (7)…..…….……………......Tên tài khoản: (8)…….…………………………


Ngày bắt đầu hoạt động:………………………………… Có giá trị đến ngày:……………


Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Duyệt y


Trưởng phòng (bộ phận) kế toán ......, ngày....... tháng....... năm .....


(Ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Lưu ý :


(1): KBNN ghi theo số thứ tự của đơn vị trên sổ đăng ký sử dụng tài khoản mẫu số 04/MTK


(2),(3),(4): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định


(5),(6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn kinh phí, chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, sử dung Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết mẫu số 06/MTK; ghi rõ giao dịch về TK dự toán/tiền gửi/ TK có tính chất tiền gửi


(7),(8): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: thực chi, tạm ứng, ứng trước…

Mẫu số: 01b/MTK


GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG BỔ SUNG TÀI KHOẢN


(Sử dụng cho trường hợp đơn vị không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)


Mã số hồ sơ : (1)………


Kính gửi KBNN:………………………………………………………………


Tên đơn vị:……………………………… …………Mã ĐVQHNS….…………………


QĐ thành lập số: (2)………Do cơ quan: (3)…………..…….Cấp ngày/tháng/năm : (4)…........


Tên cơ quan cấp trên: …………………………………………………………………


Họ và tên Chủ tài khoản: ……………………………… ………………………………


CMND số:………… …………..Cấp: ngày/tháng/năm…… . Nơi cấp…………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số……….……….….… Ngày/tháng/năm………......


Họ và tên Kế toán trưởng: ……………………………… …………………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ……….……….….… Ngày/tháng/năm………........


Tài khoản đăng ký sử dụng: (5)……………..……… Để giao dịch về : (6)…….…………


…… , ngày….…tháng….…năm…….


Chủ tài khoản


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KBNN đồng ý theo yêu cầu đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản của đơn vị:


Số tài khoản: (7)………..……………......Tên tài khoản: (8)……………………………


Ngày bắt đầu hoạt động:………………………..………Có giá trị đến ngày:……………


Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Duyệt y


Trưởng phòng (bộ phận) Kế toán ........., ngày....... tháng....... năm ........


(Ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Lưu ý :


(1): KBNN ghi theo Mã số hồ sơ lần đầu của đơn vị


(2) (3) (4): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định đã gửi KBNN


(5) (6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án hoặc dự án thuộc nhiều nguồn vốn, nhiều cấp ngân sách phải đăng ký và sử dụng nhiều TK, đơn vị lập Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết mẫu số 06/MTK; ghi rõ giao dịch về TK dự toán/ tiền gửi/ TK có tính chất tiền gửi


(7) (8): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi mã số tài khoản chi ngân sách theo nội dung chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước…

Mẫu số: 02/MTK


GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ


(Sử dụng cho trường hợp đơn vị có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)


Mã số hồ sơ: (1) ……


Kính gửi KBNN:…………………………………………………………………


Tên đơn vị: (2)…………………..…………… ……….…Mã ĐVQHNS:…………………


QĐ thành lập số: (3)………Do cơ quan:(4)…………..…….Cấp Ngày/tháng/năm : (5)……...


Tên cơ quan cấp trên: …………………………………………………………


Họ và tên Chủ tài khoản: ……………………………… ………………………


CMND số:………………… ……..Cấp: ngày/tháng/năm……..…Nơi cấp………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số……….……….….… Ngày/tháng/năm……….....


Họ và tên Kế toán trưởng: ……………………………… ………………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ……….……….….… Ngày/tháng/năm………........


Thay đổi này áp dụng đối với tài khoản: (6)….………………..……… ……………………


Lý do thay đổi: (7)………………………………………………………………………


Mẫu dấu, mẫu chữ ký:


Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
(01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
(01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chủ tài khoản
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ...................................
Kế toán trưởng
Họ tên:...........................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................

Mẫu dấu: (1) (2)


Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.


............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KBNN đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:


Số tài khoản:(8)……….……………......Tên tài khoản:(9)……………………………


Ngày bắt đầu hoạt động:……………………………..Có giá trị đến ngày:…………………


Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Duyệt y


Trưởng phòng (bộ phận) Kế toán ............, ngày....... tháng....... năm ........


(Ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Lưu ý :


(1): KBNN ghi theo Mã hồ sơ lần đầu của đơn vị


(2): ghi theo mẫu dấu đăng ký


(3) (4) (5): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định


(6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án sự thay đổi áp dụng đối với nhiều TK tương ứng, sử dụng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết


(7): Ghi rõ nội dung thay đổi do thay đổi hồ sơ, mẫu dấu, mẫu chữ ký thứ nhất, mẫu chữ ký thứ hai


(8) (9): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước…


KHO BẠC NHÀ NƯỚC:
PHÒNG (BỘ PHẬN):
Mẫu số: 03/MTK

PHIẾU GIAO NHẬN


HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN


KBNN nhận Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị chi tiết theo nội dung:


Tên đơn vị
Loại tài khoản đăng ký sử dụng
Mã cấp NS
Mã ĐVQHNS
(Mã ĐVGD VỚI KB)/
Mã chủ đầu tư

Hồ sơ gồm có:


…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Ngày KBNN nhận đủ hồ sơ: …/…/…


Bên giao (khách hàng) Bên nhận (KBNN)


(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số: 06a/MTK


BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT


(Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)


STT
Phần ghi của đơn vị giao dịch
Phần ghi của KBNN
Có giá trị đến ngày
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
Tài khoản dự toán:
Tài khoản dự toán:
Tài khoản dự toán:
1.1. Mã ĐVQHNS/Mã DA………………… …...…………………………...…………… Nguồn (1)……thuộc cấp NS………………. ………………………………………………
Nội dung giao dịch:…..……………………
…………………………………………….
1.1. Số tài khoản (2)…………..
……………………………
1.2. Mã ĐVQHNS/Mã DA………………… ………...……………………………………
Nguồn (1)……thuộc cấp NS……………… ………………………………………………………
Nội dung giao dịch:………………………
………………………
1.2. Số tài khoản (2)…………..
…………………………………

............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
KBNN
Trưởng phòng(bộ phận) Kế toán Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý :


(1): Ghi rõ nguồn vốn đầu tư, nguồn kinh phí tự chủ/Không tự chủ/…


(2): Ghi mã tài khoản dự toán -Mã cấp NS-Mã ĐVQHNS

Mẫu số: 06b/MTK


BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT


(Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch theo dõi chi tiết từng dự án, từng nguồn phải thu, phải trả đối với tài khoản tiền gửi, tài khoản có tính chất tiền gửi)


STT
Phần ghi của đơn vị giao dịch
Phần ghi của KBNN
Có giá trị đến ngày
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
Tài khoản tiền gửi,có tính chất tiền gửi
Tài khoản tiền gửi,có tính chất tiền gửi
Tài khoản tiền gửi, có tính chất tiền gửi:
1
1.1.Mã ĐVQHNS/ Mã DA (1)…………
thuộc cấp NS (2)…………Mã CTMTDA và HT chi tiết (3)….... …………………….
Nội dung giao dịch (4): …………………
1.1. Số tài khoản (5):………………..
2
1.2.Mã ĐVQHNS/ Mã DA (1)………
thuộc cấp NS (2)……………… Mã CTMTDA và HT chi tiết (3)….... …
Nội dung giao dịch (4): ………………..
1.2. Số tài khoản (5):…………
...

............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
KBNN
Trưởng phòng(bộ phận) Kế toán Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý :


(1): Ghi rõ từng Mã ĐVQHNS/ Mã DA


(2): Ghi rõ Mã cấp NS tương ứng


(3): Ghi rõ từng Mã CTMTDA và HT chi tiết (nếu có)


(4): Ghi rõ nội dung giao dịch tài khoản


(5): Ghi mã tài khoản – Mã cấp NS – Mã CTMTDA và HT chi tiết (nếu có)


4. Thủ tục nộp các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN


a) Trình tự thực hiện :


- Người nộp mang thông báo thu của cơ quan có thẩm quyền đến KBNN được ghi trong thông báo thu để thực hiện nộp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu hoặc vào ngân sách nhà nước (áp dụng cho trường hợp có thông báo thu). Các trường hợp khác người nộp lập Bảng kê nộp thuế để thực hiện việc nộp.


- KBNN làm thủ tục thu, nộp, lập Biên lại thu, Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định, hạch toán và trả lại 01 liên Biên lại thu, Giấy nộp tiền vào NSNN cho người nộp.


Lưu ý: Trường hợp người nộp sử dụng Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, thì KBNN/ngân hàng vẫn thực hiện việc thu, nộp, in Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước và xử lý tương tự như trên; đồng thời, hướng dẫn người nộp trong những lần giao dịch sau sử dụng Bảng kê nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước.


b) Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh hoặc Sở Giao dịch KBNN.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ :


- Thành phần hồ sơ:


+ Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (trong trường hợp nộp bằng VNĐ) hoặc Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (trong trường hợp nộp bằng ngoại tệ), hoặc Bảng kê nộp thuế.


+ Thông báo thu của cơ quan có thẩm quyền.


- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


d) Thời hạn giải quyết : Thời hạn giải quyết


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Tổ chức, cá nhân


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.


- Cơ quan phối hợp (nếu có): cơ quan Thuế, Hải quan, Tài chính, ngân hàng,…


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước có xác nhận.


i) Phí, lệ phí (nếu có): Không


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước: Mẫu số C1-02/NS ban hành kèm theo Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016.


- Bảng kê nộp thuế: Mẫu số 01/BKNT ban hành kèm theo Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có ): Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.


- Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu NSNN giữa KBNN – Tổng cục Thuế - Tổng Cục Hải quan và ngân hàng thương mại.


- Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011


- Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản thuế và thu nội địa.


GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Tiền mặt Chuyển khoản


Loại tiền: VND USD Khác :…….


Số tham chiếu(1):..........


Người nộp thuế: Mã số thuế:


Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………


………………………………………….Quận/Huyện: ………. Tỉnh, TP:


Người nộp thay:


Địa chỉ:…………………………….Quận/Huyện: ………… Tỉnh, TP: ……………………………………………………..


Đề nghị NH/ KBNN:. ……….trích TK số: … …………………....hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN TK tạm thu TK thu hồi hoàn thuế GTGT


vào tài khoản của KBNN: …………. Tỉnh, TP:………………………………………


Mở tại NH ủy nhiệm thu : ……………………………………


Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước Thanh tra tài chính


Thanh tra Chính phủ Cơ quan có thẩm quyền khác


Tên cơ quan quản lý thu: ………………………


Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho NH uỷ nhiệm thu/
NH phối hợp thu/ KBNN ghi
Phần dành cho NH uỷ nhiệm thu/
NH phối hợp thu/ KBNN ghi
STT
Số tờ khai/
Số quyết định / Số thông báo
Kỳ thuế/ Ngày quyết định/ Ngày thông báo
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số
nguyên tệ
Số tiền
VND
Mã chương
Mã tiểu mục
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ (2) :


PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN :
Mã CQ thu: Nợ TK:
Mã ĐBHC: Có TK:

NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…
Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày……tháng……năm……
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng
(Ghi chức danh, ký, họ tên
và đóng dấu )

Ghi chú: Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ Kho


Ghi chú: Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ KBNN thực hiện ký số; ghi tên; ngày, giờ


(1) Trường hợp nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế, hệ thống tự động điền số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.


(2) Trường hợp nộp tiền bằng VND thì ghi bằng chữ theo tổng số tiền VND; Trường hợp nộp tiền bằng ngoại tệ thì ghi bằng chữ theo tổng số nguyên tệ và loại ngoại tệ.


BẢNG KÊ NỘP THUẾ


Tiền mặt Chuyển khoản


Loại tiền: VND USD Khác:……


Người nộp thuế: Mã số thuế:


Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………


………………………………………….Quận/Huyện: ………. Tỉnh, TP:


Người nộp thay:


Địa chỉ:....


………………………………………….Quận/Huyện: ………………………………… Tỉnh, TP:


Đề nghị NH/ KBNN:. ………….trích TK số: ……………………....hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN TK tạm thu TK thu hồi hoàn thuế GTGT


vào tài khoản của KBNN: …………………………………. Tỉnh, TP:…………………


Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước Thanh tra tài chính


Thanh tra Chính phủ Cơ quan có thẩm quyền khác


Tên cơ quan quản lý thu: ………………………


STT
Số tờ khai/
Số quyết định/
Số thông báo/
Kỳ thuế/
Ngày quyết định/ Ngày thông báo
Nội dung khoản nộp NSNN
Số tiền
Tổng số tiền
Tổng số tiền
Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ:


NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…
Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày……tháng……năm……
Người thực hiện giao dịch

5. Thủ tục hoàn trả (bằng tiền mặt) các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN


a) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức sau khi nộp hồ sơ hoàn thuế tại cơ quan thu, cơ quan thu đối chiếu, lập lệnh hoàn trả các khoản đã thu. Căn cứ vào Lệnh hoàn trả khoản thu, KBNN thực hiện hoàn trả theo quy định.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


-Thành phần hồ sơ, bao gồm:


+ Lệnh hoàn trả khoản thu NSNN (mẫu C1-04/NS ban hành kèm Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính, do cơ quan thu cấp cho cá nhân, tổ chức)


Riêng đối với trường hợp hoàn trả các khoản thu không do cơ quan Thuế, Hải quan quản lý, thì người được hoàn trả còn phải bổ sung thêm: Chứng từ nộp tiền vào KBNN (bản sao) cùng bản chính (để đối chiếu).


+ Chứng minh thư nhân dân của người nhận tiền hoàn trả.


- Số lượng hồ sơ: 1 (bộ)


d) Thời hạn giải quyết : Trong ngày làm việc


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN cấp tỉnh


+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: KBNN cấp tỉnh


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý hoặc không đồng ý thanh toán


i) Phí, l ệ phí : Không


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.


- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).


- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.


6. Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN (chi thường xuyên và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư )


a) Trình tự thực hiện:


- Chủ đầu tư, đơn vị dự toán gửi hồ sơ, chứng từ đến KBNN nơi giao dịch.


- KBNN kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ, kiểm soát hồ sơ, chứng từ theo đúng quy định.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh/Sở giao dịch KBNN.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ: (là bản gốc hoặc bản chính, bản sao có đóng dấu sao y bản chính), bao gồm:


(1). Hồ sơ đối với các khoản chi thường xuyên theo hình thức rút dự toán:


1.1. Hồ sơ gửi lần đầu


- Dự toán năm được cấp có thẩm quyền giao;


- Hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ (Đối với khoản chi có giá trị hợp đồng từ hai mươi triệu đồng trở lên); Trường hợp khoản chi phải thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu thì đơn vị gửi thêm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/ 4/ 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập và các Nghị định quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong từng lĩnh vực; Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/10/ 2014 của Chính phủ về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập giai đoạn 2014-2017; Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; Quyết định giao quyền tự chủ của cấp có thẩm quyền.


- Đối với cơ quan nhà nước thực hiện theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/ 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP: Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan.


1.2. Hồ sơ gửi khi tạm ứng (đối với các khoản chi được tạm ứng):


- Đối với các đề nghị tạm ứng bằng tiền mặt và bằng chuyển khoản: Giấy rút dự toán (tạm ứng)


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Trường hợp Giấy rút dự toán (tạm ứng) không thể hiện được hết nội dung tạm ứng, đơn vị kê khai rõ nội dung tạm ứng trên Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016 .


1.3. Hồ sơ gửi khi thanh toán tạm ứng:


- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng;


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi tiền mặt: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng (theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016) do Thủ trưởng đơn vị ký duyệt.


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi chuyển khoản: Các tài liệu, chứng từ kèm theo đối với từng nội dung chi như trường hợp thanh toán trực tiếp.


1.4. Hồ sơ gửi khi thanh toán trực tiếp:


- Giấy rút dự toán (thanh toán)


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016 .


- Tuỳ theo từng nội dung chi, khách hàng giao dịch gửi các hồ sơ, chứng từ liên quan đến khoản chi: Cụ thể như sau:


* Đối với khoản chi thanh toán cá nhân:


+ Đối với các khoản chi tiền lương: Văn bản phê duyệt chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền phê duyệt; Danh sách những người hưởng lương do thủ trưởng đơn vị ký duyệt (gửi lần đầu vào đầu năm và gửi khi có phát sinh, thay đổi).


+ Đối với các khoản chi tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng, phụ cấp lương, học bổng học sinh, sinh viên, tiền thưởng, phúc lợi tập thể, các khoản đóng góp, chi cho cán bộ xã thôn, bản đương chức: Danh sách những người hưởng tiền công lao động thường xuyên theo hợp đồng, danh sách cán bộ xã, thôn bản đương chức; Danh sách những người được tiền thưởng, tiền phụ cấp, tiền trợ cấp; Danh sách học bổng (gửi lần đầu vào đầu năm và gửi khi có bổ sung, điều chỉnh).


+ Chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan hành chính thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP: Danh sách chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức (gửi từng lần); Bảng xác định kết quả tiết kiệm chi theo năm.


+ Chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức của Đơn vị sự nghiệp thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP và các Nghị định trong từng lĩnh vực; Nghị quyết số 77/NQ-CP: Danh sách chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức (gửi từng lần); Bảng xác định kết quả tiết kiệm chi theo năm.


+ Các khoản thanh toán khác cho cá nhân: Danh sách theo từng lần thanh toán.


+ Đối với thanh toán cá nhân thuê ngoài: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


+ Trường hợp đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện việc khoán phương tiện theo chế độ, khoán văn phòng phẩm, khoán điện thoại, khoán chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật: Danh sách những người hưởng chế độ khoán (gửi một lần vào đầu năm và gửi khi có phát sinh thay đổi).


+ Trường hợp đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện việc khoán công tác phí, khoán thuê phòng nghỉ: Danh sách những người hưởng chế độ khoán (gửi khi có phát sinh).


* Chi hội nghị, đào tạo, bồi dưỡng: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


* Chi công tác phí: Bảng kê chứng từ thanh toán.


* Chi phí thuê mướn: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


* Chi đoàn ra: Các hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/ 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí.


* Chi đoàn vào: Các hồ sơ theo quy định tại Thông tư 01/2010/TT-BTC ngày 6/ 1/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.


* Đối với các khoản chi mua sắm tài sản, chi mua, đầu tư tài sản vô hình; chi mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn; chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành, chi mua vật tư văn phòng, chi sửa chữa thiết bị tin học, sửa chữa xe ô tô, các trang thiết bị khác: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


+ Đối với các khoản chi mua sắm ô tô: Quyết định cho phép mua xe của cấp có thẩm quyền; trường hợp mua xe chuyên dùng của các đơn vị trung ương còn phải có thêm ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Tài chính; mua xe chuyên dùng của địa phương phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp theo quy định tại Quyết định số 32/2015/ QĐ-TTg ngày 04/ 08/ 2015 ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ.


+ Đối với các khoản mua sắm thanh toán bằng hình thức thẻ “tín dụng mua hàng” theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 164/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý thu chi tiền mặt qua hệ thống KBNN: đơn vị lập 2 liên bảng kê chứng từ thanh toán (Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này) và giấy rút dự toán ngân sách nhà nước gửi tới KBNN để làm thủ tục kiểm soát chi ngân sách nhà nước theo quy định của Bộ Tài chính. Đơn vị giao dịch không phải gửi các hóa đơn mua hàng được in tại các điểm POS đến KBNN; đồng thời, đơn vị giao dịch phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung các khoản chi ghi trên bảng kê chứng từ thanh toán gửi KBNN. KBNN sau khi kiểm tra, kiểm soát hồ sơ, chứng từ thanh toán do đơn vị gửi thực hiện hạch toán chi ngân sách nhà nước và làm thủ tục thanh toán cho Ngân hàng thụ hưởng để thanh toán hàng hóa, dịch vụ mà đơn vị sử dụng ngân sách đã mua sắm.


* Các khoản chi khác: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


(2). Hồ sơ đối với Tài khoản tiền gửi (TKTG)


2.1. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG của đơn vị An ninh, Quốc phòng, Đảng cộng sản Việt Nam: Hồ sơ thanh toán là uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB). KBNN thực hiện thanh toán, chi trả cho đơn vị theo quy định tại Thông tư liên tịch số 54/2004/TTLT/BTC-BCA ngày 10/06/2004 của Bộ Tài chính, Bộ Công an hướng dẫn lập, chấp hành, quyết toán NSNN và quản lý tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực an ninh; Thông tư liên tịch số 23/2004/TTLT/BTC-BQP ngày 26/03/2004 của Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng hướng dẫn lập, chấp hành, quyết toán NSNN và quản lý tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng; Thông tư số 216/2004/TTLT/ BTCQT-BTC ngày 29/ 03/2004 hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Đảng.


2.2. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG của đơn vị Hành chính sự nghiệp: Hồ sơ thanh toán là uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB);


2.3. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG phí, lệ phí (trừ trường hợp phí được chuyển thành giá dịch vụ theo quy định của pháp luật).


- Dự toán thu, chi phí, lệ phí năm (gửi một lần vào đầu năm và gửi bổ sung khi có điều chỉnh);


- Khi có nhu cầu chi, đơn vị gửi KBNN uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB kèm theo các hồ sơ, chứng từ có liên quan đối với từng khoản chi như trường hợp thanh toán, chi trả từ tài khoản dự toán được quy định tại mục 1 và mục 3.


2.4. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG của đơn vị sự nghiệp:


Các khoản chi từ TKTG thuộc nguồn thu của đơn vị sự nghiệp: thực hiện theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/ 02/ 2015 của Chính phủ, Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ, Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính và Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/8/ 2009 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC.


2.5. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG các Quỹ mà văn bản pháp luật quy định KBNN phải kiểm soát: Đơn vị gửi KBNN uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB ). Tuỳ theo các nội dung chi, đơn vị gửi kèm theo các hồ sơ, chứng từ như đối với trường hợp thanh toán, chi trả từ tài khoản dự toán được quy định tại mục 1 và mục 3;


2.6. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG kinh phí ủy quyền: Đơn vị gửi KBNN uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB). Tuỳ theo các nội dung chi, đơn vị gửi kèm theo các hồ sơ, chứng từ như đối với trường hợp thanh toán, chi trả từ tài khoản dự toán được quy định tại mục 1 và mục 3;


2.7. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG khác mà văn bản pháp luật không quy định KBNN phải kiểm soát: hồ sơ thanh toán là uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB).


(3). Hồ sơ tạm ứng, thanh toán vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư:


3.1. Tạm ứng, thanh toán vốn đối với các dự án có tổng mức vốn từ 1 tỷ đồng trở lên.


- Đối với các dự án có tổng mức vốn từ 01 tỷ đồng trở lên, việc quản lý, kiểm soát tạm ứng, thanh toán vốn thực hiện theo quy định tại Thông tư hướng dẫn quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn NSNN của Bộ Tài chính (Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính và Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính). Riếng đối với Quyết định đầu tư và Báo cáo kinh tế kỹ thuật của các dự án thì không bắt buộc phê duyệt trước 31 tháng 10 năm trước năm kế hoạch.


3.2. Tạm ứng, thanh toán vốn đối với các dự án có tổng mức vốn dưới 1 tỷ đồng:


3.2.1. Hồ sơ gửi lần đầu bao gồm:


- Báo cáo kinh tế-kỹ thuật và quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật (không bắt buộc phê duyệt trước 31 tháng 10 năm trước năm kế hoạch) hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán;


- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với khoản chi có giá trị hợp đồng từ hai mươi triệu đồng trở lên.


3.2.2. Hồ sơ tạm ứng bao gồm:


- Đối với các đề nghị tạm ứng bằng tiền mặt và bằng chuyển khoản: Giấy rút dự toán (tạm ứng).


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Trường hợp Giấy rút dự toán (tạm ứng) không thể hiện được hết nội dung tạm ứng, đơn vị kê khai rõ nội dung tạm ứng trên Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC.


- Bảo lãnh khoản tiền tạm ứng của nhà thầu trong các trường hợp: Khoản chi phải bảo lãnh tạm ứng theo quy định pháp luật hiện hành hoặc khoản chi mà hợp đồng có thỏa thuận bảo lãnh tạm ứng.


3.2.3. Hồ sơ thanh toán tạm ứng gồm:


- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng;


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi tiền mặt: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi chuyển khoản: Các tài liệu, chứng từ kèm theo đối với từng nội dung chi như trường hợp thanh toán trực tiếp.


3.2.4. Hồ sơ thanh toán trực tiếp bao gồm:


- Giấy đề nghị thanh toán (Giấy rút dự toán);


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo mẫu biểu phụ lục số 03a và phụ lục số 04 (nếu có) quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết :


- Đối với các khoản tạm ứng và thanh toán trực tiếp: thời hạn xử lý tối đa 02 ngày làm việc.


- Đối với các khoản thanh toán tạm ứng: thời hạn xử lý tối đa là 03 ngày làm việc


e ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (gọi chung là đơn vị dự toán).


g ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định và cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp tỉnh hoặc Sở Giao dịch KBNN.


h ) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : chứng từ thanh toán


i ) Phí, lệ phí : Không.


k ) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC.


+ Giấy rút dự toán ngân sách (mẫu C2-02/NS);


+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước (mẫu C2-03/NS);


+ Giấy đề nghị thu hồi ứng trước (mẫu C2-04/NS);


+ Giấy nộp trả kinh phí (mẫu C2-05/NS);


+ Giấy rút dự toán NS bằng ngoại tệ (mẫu C2-06/NS);


+ Giấy đề nghị chi ngoại tệ (mẫu C2-07/NS);


+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước bằng ngoại tệ (mẫu C2-08/NS);


+ Giấy đề nghị thu hồi ứng trước bằng ngoại tệ (mẫu C2-09/NS);


+ Phiếu điều chỉnh số liệu NS (mẫu C2-10/NS);


+ Ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (C4-02/KB)


+ Ủy nhiệm chi (dùng trong thanh toán trực tiếp) (C4-03/KB)


+Giấy rút tiền mặt từ TKTG (C4-09/KB)


+Giấy đề nghị tạm cấp dự toán Ngân sách (C6-13/KB)


- Bảng kê chứng từ thanh toán theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


l ) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Đã có trong dự toán chi ngân sách nhà nước được giao;


- Đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách nhà nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định;


- Đã được thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách hoặc người được ủy quyền quyết định chi được thể hiện dưới hình thức văn bản hoặc thông qua việc phê duyệt trên chứng từ và các hồ sơ thanh toán gửi KBNN kèm theo.


- Có đủ hồ sơ, chứng từ thanh toán.


m ) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Luật Ngân sách Nhà nước;


- Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;


- Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;


- Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;


- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS);


- Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi NSNN qua KBNN;


- Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 1/3/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính;


- Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 6/9/2006 của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính;


- Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn NSNN;


- Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016;


- Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/8/2009 sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính;


- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS);


- Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/10/2014 của Chính phủ về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập giai đoạn 2014-2017.


GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH


Thực chi Tạm ứng
Ứng trước đủ đk thanh toán
Ứng trước chưa đủ đk thanh toán
Chuyển khoản
Tiền mặt

Đơn vị rút dự toán: Mã ĐVQHNS:


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA:


Năm NS: Số CKC, HĐK: Số CKC, HĐTH:


Nội dung thanh toán
Mã NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Tổng số tiền
Chia ra
Chia ra
Nội dung thanh toán
Mã NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Tổng số tiền
Nộp thuế
Thanh toán cho ĐV hưởng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(7) + (8)
(7)
(8)
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ :


Trong đó:


NỘP THUẾ :


Tên đơn vị (Người nộp thuế):


Mã số thuế: Mã NDKT: Mã chương:


Cơ quan quản lý thu: Mã CQ thu:


KBNN hạch toán khoản thu:


Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) :


THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG


Đơn vị nhận tiền:


Địa chỉ:


Mã ĐVQHNS: Mã CTMT, DA và HTCT:


Tài khoản: Tại KBNN(NH):


Hoặc người nhận tiền:


Số CMND: Cấp ngày: Nơi cấp:


Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ) :


Bộ phận kiểm soát của KBNN Đơn vị sử dụng ngân sách


Ngày …. tháng …. năm …. Ngày …. tháng …. năm ….


Kiểm soát Phụ trách Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Người nhận tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)
KBNN A ghi sổ và thanh toán ngày …./.…/….
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
KBNN B, NH B ghi sổ ngày …./.…/….
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ỨNG TRƯỚC


Tạm ứng sang thực chi
Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT

Đơn vị: Mã ĐVQHNS


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS:


Căn cứ số dư Tạm ứng /Ứng trước đến ngày....... /....... /…….. Đề nghị Kho bạc Nhà nước


Thanh toán số tiền đã Tạm ứng / Ứng trước chưa đủ ĐKTT  thành Thực chi / Ứng trước đủ ĐKTT  theo chi tiết sau:


STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số dư tạm ứng/
ứng trước
Số đề nghị
thanh toán
Số KBNN duyệt thanh toán
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số đề nghị thanh toán ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm.........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Phần kho bạc nhà nước ghi


Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát của Kho bạc


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


Giấy đề nghị thu hỒI ỨNG TRƯỚC


Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chi

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày....... /....... /…….. và Quyết định giao dự toán số: ngày


của


Kho bạc Nhà nước chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT / Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng Thực chi theo chi tiết sau:


Tên đơn vị : Mã ĐVQHNS


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS: Số CKC, HĐK Số CKC, HĐTH


STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số dư ứng trước
Số chuyển sang tạm ứng/thực chi
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm.........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Phần kho bạc nhà nước ghi


Thu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT /Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng /


Thực chi


Số tiền ghi bằng số:


Số tiền ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


GiẤY nộp trả kinh phí


Chuyển khoản Tiền mặt


Đơn vị nộp: Mã ĐVQHNS……………


Đề nghị NH (KBNN): trích tài khoản số: ………………..


Hoặc người nộp ………………………………………………………………………………………….


Nộp trả kinh phí thường xuyên


Trường hợp nộp theo kết luận của CQ có thẩm quyền:


TK 3521 (Kiểm toán NN) TK 3522 (Thanh tra TC) TK 3523 (Thanh tra CP) TK 3529 (CQ có thẩm quyền khác )


theo Quyết định số: ngày


Thông tin nộp trả theo các chi tiết sau:


Đơn vị rút dự toán: Mã HNS….


Tài khoản số: Tại KBNN: Mã cấp NS:


Tên CTMT,DA: Mã CTMT,DA:


Số CKC, HĐK Số CKC, HĐTH Năm NS:


Nội dung
NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số tiền
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ :


Người nộp tiền
Ngày …. tháng …. năm ...….
(Ký, ghi họ tên)
Đơn vị nộp tiền
Ngày …. tháng …. năm ...….
Kế toán trưởng Thủ trưởng

PHẦN KBNN GHI


1. Nộp giảm chi NSNN


2. Nộp trả kinh phí khi đã quyết toán ngân sách:


Thu NSNN theo: Mã NDKT:


Mã CQT:


Mã chương:


KBNN A
Ngày......tháng........năm........
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng G iám đốc
KBNN B
Ngày......tháng........năm........
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH BẰNG NGOẠI TỆ


Thực chi Tạm ứng
Ứng trước đủ đk thanh toán
Ứng trước chưa đủ đk thanh toán
Chuyển khoản
Tiền mặt

Đơn vị rút dự toán:


Mã ĐVQHNS: Tài khoản:


Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT,DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS: Số CKC, HĐK: Số CKC, HĐTH:


Người lĩnh tiền:


CMND số: Cấp ngày: Nơi cấp:


Nội dung chi:


Chi tiết
NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Ký hiệu
ngoại tệ
Số tiền
bằng ngoại tệ
Số tiền quy ra VND
Tiền mặt:
Phí ngân hàng:
Tiền chuyển khoản
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ :


Số tiền Việt Nam ghi bằng chữ :


Phần KBNN duyệt chi:


Kính gửi: Ngân hàng ………………………………………..


KBNN đề nghị Ngân hàng


Trích tài khoản số của KBNN


Số tiền nguyên tệ ghi bằng số:


Ghi bằng chữ:


Chi tiết
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền nguyên tệ
Số tiền quy ra VND
Tiền mặt:
Phí ngân hàng:
Tiền chuyển khoản
Số tài khoản:
Tên tài khoản:
Tại ngân hàng:
Tổng cộng

Nội dung chi:


ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
Ngày……tháng……năm…….
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Bộ phận kiểm soát Bộ phận kế toán
Ngày...... tháng ….. năm …… Ngày...... tháng.. … năm ……
Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Chủ tài khoản

KBNN …………....


Giấy đề nghị chi ngoại tệ


Kính gửi: Ngân hàng


Đề nghị Ngân hàng


Trích tài khoản số của KBNN


Tổng số tiền ghi bằng số: Ký hiệu ngoại tệ:


Tổng số tiền ghi bằng chữ:


Theo chi tiết dưới đây:


1. Chuyển khoản vào tài khoản số của


Tại Ngân hàng: Số tiền:


2. Tiền mặt: 3. Phí tiền mặt:


Nội dung chi:


Ngày ........ tháng ...... năm ..........


Kế toán Kế toán trưởng Chủ tài khoản


Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, Ứng TRƯỚC


bằng ngoạI tệ


Tạm ứng sang thực chi Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT


Đơn vị: Mã ĐVQHNS:


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT,DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS:


Căn cứ: - Giấy rút dự toán ngân sách TW bằng ngoại tệ số ..................... ngày........../........../


- ....


Đề nghị Kho bạc Nhà nước thanh toán số ngoại tệ đã Tạm ứng / Ứng trước chưa đủ ĐKTT  thành Thực chi / Ứng trước đủ ĐKTT  theo chi tiết sau:


Mã NDKT
Mã chương
Ngành KT
nguồn NSNN
Số đã tạm ứng/
ứng trước
Tỷ giá:........
Số đã tạm ứng/
ứng trước
Tỷ giá:........
Số đã nộp
Tỷ giá:........
Số đã nộp
Tỷ giá:........
Số đề nghị
thanh toán
Số đề nghị
thanh toán
Số duyệt thanh toán
Số duyệt thanh toán
Mã NDKT
Mã chương
Ngành KT
nguồn NSNN
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị thanh toán (Nguyên tệ) ghi bằng chữ:


Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VNĐ) ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm .........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Phần dành kho bạc nhà nước ghi


Số tiền KBNN duyệt thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ:


Số tiền KBNN duyệt thanh toán (VND) ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát của Kho bạc


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


Giấy đề nghị THU HỒI Ứng TRƯỚC


bằng ngoạI tệ


Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chi

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày....... /....... /…….. và Quyết định giao dự toán số: ngày


của


Kho bạc Nhà nước chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT / Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng / Thực chi theo chi tiết sau:


Tên đơn vị : Mã ĐVQHNS


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS Số CKC, HĐK: Số CKC, HĐTH:


STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số dư ứng trước
Số dư ứng trước
Số chuyển sang tạm ứng/
thực chi
Số chuyển sang tạm ứng/
thực chi
STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ:


Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VNĐ) ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm.........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI


Thu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT /Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng /Thực chi


Số tiền ghi bằng số:


Số tiền ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………….


Bộ phận kiểm soát của Kho bạc


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


PHIẾU ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU NGÂN SÁCH


Cơ quan đề nghị:


Đề nghị KBNN điều chỉnh số liệu thu  /chi  ngân sách


STT
Ngày
hạch toán
Số
chứng từ
Diễn giải
Niên độ NS
Mã TKKT
M ã NDKT
Mã cấp NS
Mã ĐVQHNS
Mã chương
Mã ngành KT
CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Số tiền
Số tiền
STT
Ngày
hạch toán
Số
chứng từ
Diễn giải
Niên độ NS
Mã TKKT
M ã NDKT
Mã cấp NS
Mã ĐVQHNS
Mã chương
Mã ngành KT
CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Nợ
- Số liệu đã hạch toán
- Số liệu đề nghị điều chỉnh

CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC


Ngày … tháng … năm…. Ngày … tháng … năm….


Kế toán trưởng Thủ trưởng Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc


ỦY NHIỆM CHI


CHUYỂN KHOẢN, CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ


Lập ngày..... tháng....... năm.......


Đơn vị trả tiền :


Địa chỉ:


Tại KBNN (NH):


Mã TKKT: Mã ĐVQHNS: Mã CTMT, DA và HTCT:


Nội dung thanh toán
Tổng số tiền
Chia ra
Chia ra
Nội dung thanh toán
Tổng số tiền
Nộp thuế
TT cho ĐV hưởng
(1)
(2) = (3) + (4)
(3)
(4)
Tổng cộng

Số tiền ghi bằng chữ:


Trong đó:


NỘP THUẾ :


Tên đơn vị (Người nộp thuế):


Mã số thuế: Mã NDKT: Mã chương:


Cơ quan quản lý thu: Mã CQ thu:


KBNN hạch toán khoản thu:


Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) :


THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG :


Đơn vị nhận tiền:


Mã ĐVQHNS: Địa chỉ:


Tài khoản: Mã CTMT,DA và HTCT: Tại KBNN (NH):


Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng ( ghi bằng chữ ):


ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN KBNN A
BỘ PHẬN KIỂM SOÁT CHI ngày ……… BỘ PHẬN KẾ TOÁN GHI SỔ NGÀY....
Kế toán trưởng Chủ tài khoản Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN KBNN A
BỘ PHẬN KIỂM SOÁT CHI ngày ……… BỘ PHẬN KẾ TOÁN GHI SỔ NGÀY....
Kế toán trưởng Chủ tài khoản Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
NGÂN HÀNG A GHI SỔ NGÀY..........
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
KBNN B, NGÂN HÀNG B GHI SỔ NGÀY..........
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

KHO BẠC NHÀ NƯỚC ................................


ỦY NHIỆM CHI


(Dùng trong thanh toán chuyển tiếp)


Lập ngày..... tháng....... năm.......


KBNN nhận chuyển tiếp:


Số hiệu tài khoản:


Thanh toán chuyển tiếp cho KBNN:


Người phát lệnh:


Tài khoản số:


Tại KBNN (Ngân hàng):


Người nhận lệnh :


Tài khoản số:


Tại KBNN (Ngân hàng):


Nội dung thanh toán, chuyển tiền :


Số tiền ghi bằng số:


Số tiền ghi bằng chữ : ……………………………………………..


KHO BẠC NHẬN CHUYỂN TIẾP
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
NGÂN HÀNG (KBNN) NHẬN TIỀN
Ghi sổ ngày........./........./.............
Kế toán Kế toán trưởng

GiẤy rút TIỀN MẶT


Từ tài khoản tiền gửi


Số: ……………………..


Đơn vị lĩnh tiền: Mã ĐVQHNS:


Địa chỉ:


Tài khoản số: Mã CTMT, DA và HTCT:


Tại KBNN:


Người lĩnh tiền:


CMND số: Cấp ngày: Nơi cấp:


Nội dung
Số tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:


Ngày … tháng … năm …
Người nhận tiền
(Đă nhận đủ tiền)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị lĩnh tiền
Ngày … tháng … năm …
Kế toán trưởng Chủ tài khoản
BỘ PHẬN KIỂM SOÁT ngày ………
Kiểm soát Phụ trách
BỘ PHẬN KẾ TOÁN GHI SỔ VÀ TRẢ TIỀN ngày .... Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM CẤP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH


Tháng …. năm.........


Kính gửi: KBNN……………………………………………….


Căn cứ số chi dự toán thường xuyên NS………… năm 20………..của đơn vị là:


Số chi dự toán KPTX NS………… bình quân một tháng năm 20….của đơn vị là:


Để đảm bảo hoạt động chuyên môn của đơn vị trong thời gian chưa có dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đề nghị KBNN tạm cấp dự toán cho đơn vị theo chi tiết sau:


Mã TKKT
Mã chương
ngành KT
Mã nguồn NSNN
Số đơn vị đề nghị
KBNN duyệt
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị tạm cấp ghi bằng chữ:


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


PHẦN KBNN GHI:


Đồng ý tạm cấp dự toán cho đơn vị:


Số tiền bằng số:


Số tiền bằng chữ :


Ngày ....... tháng ....... năm .......


Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc


Không ghi vào khu vực này
M u số: 01
M u số: 01
Đơn vị SDNS:
Mã đơn vị:
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án ODA...

BẢNG KÊ CH NG TỪ THANH TO Á N/TẠM ỨNG


Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
STT
Hóa đơn
Hóa đơn
Ch ng từ
Ch ng từ
Ch ng từ
Mã NDKT
Nội dung chi
S ti n
S ti n
S ti n
STT
Số
Ngà y /tháng/năm
Số
Số
Ngà y /tháng/năm
S lượng
Định mức
Thành tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)

Tổng số tiền viết bằng chữ:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................



K ế toán trưởng


(Ký tên, ghi rõ họ tên)
……… , ngày ….. tháng ….. năm …….
Thủ trư ng đơn vị


(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: M u nà y do đơn vị sử dụng ngân sách lập 2 liên:


- 01 liên gửi KBNN nơi m tài Khoản


- 01 liên lưu tại đơn vị s dụng NSNN


- Đối với nhữ n g Khoản ch i không c ó hợp đồng và có giá trị trên 20.000.000 đồng (hai mươi tr iệu đồng) đơn vị kê khai chi tiết cột 8, cột 9 theo đúng tiêu chuẩn, đị n h mức do cơ quan c ó thẩm quyền ban hành.


- Đ i với những Khoản chi có giá trị d ư ới 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đ ơn vị kê khai cột 10 theo t ổng số , không cần k ê khai chi tiết cột 8, cột 9.


7. Thủ tục kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN


a) Trình tự thực hiện:


- Chủ đầu tư, đơn vị dự toán gửi hợp đồng kèm theo đề nghị cam kết chi đến KBNN nơi giao dịch.


- KBNN kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ, tài liệu và thông báo ý kiến chấp thuận hoặc từ chối cam kết chi tới đơn vị. Cụ thể:


+ Trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ giữa đơn vị dự toán, chủ đầu tư với nhà cung, cấp hàng hóa, dịch vụ, nhà thầu có hiệu lực, đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi hợp đồng kèm theo đề nghị cam kết chi đến KBNN nơi giao dịch. Trường hợp, hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ không quy định ngày có hiệu lực thì thời hạn nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ.


+ Đối với hợp đồng nhiều năm, kể từ năm thứ 2 trở đi, trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (kể từ ngày đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư nhận được văn bản giao dự toán của cơ quan có thẩm quyền), đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đề nghị cam kết chi đến KBNN nơi giao dịch.


Trường hợp cấp có thẩm quyền phân bổ và giao dự toán ngân sách (hoặc kế hoạch vốn) trong tháng 12 năm trước, thì thời hạn gửi đề nghị cam kết chi đối với cả hai trường hợp nói trên được tính từ ngày 01 tháng 01 năm sau.


+ Đối với các hợp đồng được bổ sung hoặc điều chỉnh dự toán trong năm của cấp có thẩm quyền, trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (kể từ ngày đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư nhận được văn bản bổ sung hoặc điều chỉnh dự toán của cơ quan có thẩm quyền), đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đề nghị cam kết chi (bổ sung hoặc điều chỉnh) đến KBNN nơi giao dịch.


+ Trường hợp đơn vị bổ sung hoặc điều chỉnh giá trị hợp đồng đã ký thì trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng điều chỉnh có hiệu lực hoặc kể từ ngày ký hợp đồng điều chỉnh (trường hợp, hợp đồng điều chỉnh không quy định ngày có hiệu lực), đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đề nghị cam kết chi (bổ sung hoặc điều chỉnh) đến KBNN nơi giao dịch.


b) Cách thức thực hiện:


(1) Đối với chi thường xuyên:


- Trường hợp đơn vị dự toán có giao diện với TABMIS: gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi đến KBNN thông qua chương trình giao diện giữa phần mềm kế toán của đơn vị với TABMIS và gửi hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ tới KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN trực tiếp hoặc theo phương thức dữ liệu điện tử (trường hợp đã thiết lập cổng thông tin điện tử).


- Trường hợp đơn vị dự toán không có giao diện với TABMIS: gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi và hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh/Sở giao dịch KBNN.


(2) Đối với chi đầu tư:


Chủ đầu tư gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi đầu tư và hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh/Sở giao dịch KBNN.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


(1) Thành phần hồ sơ:


- Hồ sơ cam kết chi gồm:


+ Hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ (có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên đối với chi thường xuyên; từ 1.000 triệu đồng trở lên đối với chi đầu tư);


+ Giấy đề nghị cam kết chi hoặc đề nghị điều chỉnh cam kết chi.


- Trường hợp điều chỉnh cam kết chi và hợp đồng: Đơn vị dự toán, chủ đầu tư gửi yêu cầu điều chỉnh cam kết chi hoặc điều chỉnh hợp đồng (hợp đồng nhiều năm đối với chi thường xuyên hoặc hợp đồng chi đầu tư) đến KBNN nơi giao dịch.


- Trường hợp hủy cam kết chi: Đơn vị dự toán, chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản nêu rõ lý do và số cam kết chi hoặc mã số hợp đồng (hợp đồng nhiều năm trong chi thường xuyên hoặc hợp đồng chi đầu tư) được quản lý tại TABMIS cần hủy đến KBNN nơi giao dịch.


(2) Số lượng hồ sơ : 01 (bộ).


d) Thời hạn giải quyết:


Trong phạm vi 2 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đề nghị của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư và dự toán của các đơn vị đã được nhập trên hệ thống TABMIS, KBNN thực hiện kiểm tra các điều kiện để thực hiện cam kết chi cho đơn vị trên hệ thống TABMIS và gửi 01 liên chứng từ cam kết chi đã được chấp thuận trên hệ thống TABMIS (có ghi sổ cam kết chi) cho đơn vị. Trường hợp không chấp nhận cam kết chi, trong thời hạn quy định nêu trên, KBNN phải thông báo ý kiến từ chối cam kết chi bằng văn bản cho đơn vị được biết.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (gọi chung là đơn vị dự toán); các chủ đầu tư, ban quản lý dự án (gọi chung là chủ đầu tư) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước (trừ ngân sách cấp xã).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định và cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp tỉnh hoặc Sở Giao dịch KBNN.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Chấp thuận cam kết chi/từ chối cam kết chi.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Giấy đề nghị cam kết chi ngân sách nhà nước theo mẫu số C2-12/NS; Phiếu điều chỉnh số liệu cam kết chi theo mẫu số C2-13/NS ban hành tại Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 03/3/2016 của Bộ Tài chính.


- Giấy đề nghị hủy cam kết chi theo Mẫu số 03 ban hành tại Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính.


- Giấy từ chối chấp thuận ghi nhận cam kết chi vào TABMIS theo Mẫu số 04 ban hành tại Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính.


- Thông báo chấp thuận ghi nhận hợp đồng nhiều năm trong chi thường xuyên và hợp đồng chi đầu tư tại TABMIS theo Mẫu số 05 ban hành tại Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Đề nghị cam kết chi của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải đầy đủ các chỉ tiêu thông tin theo mẫu quy định và đảm bảo tính pháp lý, cụ thể:


+ Dấu, chữ ký của đơn vị dự toán, chủ đầu tư trên hồ sơ phải phù hợp với mẫu dấu, chữ ký đã đăng ký với KBNN. Trường hợp đơn vị dự toán gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi đến KBNN thông qua chương trình giao diện, thì phải đảm bảo các nguyên tắc nêu tại điểm 1.3, khoản 1, mục II Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008.


+ Hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ tuân thủ quy trình, thủ tục về mua sắm đấu thầu, chỉ định thầu theo quy định hiện hành.


+ Nội dung thanh toán của hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ phải đảm bảo có trong dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với chi đầu tư).


- Số tiền đề nghị cam kết chi không vượt quá dự toán còn được phép sử dụng.


- Trường hợp dự toán và phương án phân bổ dự toán ngân sách nhà nước chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc phải điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước theo quy định, thì KBNN thực hiện kiểm soát cam kết chi trên cơ sở dự toán tạm cấp hoặc dự toán được điều chỉnh của đơn vị dự toán.


- Trường hợp chi ứng trước dự toán ngân sách nhà nước năm sau, thì KBNN thực hiện kiểm soát cam kết chi trên cơ sở dự toán ứng trước của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư.


- Đề nghị cam kết chi năm ngân sách hiện hành của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đến KBNN chậm nhất đến trước ngày 25/01 năm sau (trừ cam kết chi dự toán ứng trước của các khoản chi thường xuyên).


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN.


- Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008.


Không ghi vào khu vực này
GIẤY ĐỀ NGHỊ CAM KẾT CHI NSNN
VNĐ □ Ngoại tệ □
KPTX □ KPĐT □
Mẫu số C2-12/NS
(TT số 40/2016/TT-BTC ngày 3/3/2016 của Bộ Tài Chính)
Số:.... Năm NS :…………
GIẤY ĐỀ NGHỊ CAM KẾT CHI NSNN
VNĐ □ Ngoại tệ □
KPTX □ KPĐT □
Mẫu số C2-12/NS
(TT số 40/2016/TT-BTC ngày 3/3/2016 của Bộ Tài Chính)
Số:.... Năm NS :…………

Đơn vị đề nghị cam kết chi NSNN:


Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách/Mã dự án đầu tư:


Tên dự án đầu tư:


Mở tài Khoản tại KBNN


I. Thông tin chung về cam kết chi
Tên nhà cung cấp:
Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp:
Tại Ngân hàng:
Số hợp đồng giấy:
Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Mã số hợp đồng khung đã CKC:
PHẦN KBNN GHI
I. Thông tin chung về cam kết chi
Tên nhà cung cấp:
Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp:
Tại Ngân hàng:
Số hợp đồng giấy:
Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Mã số hợp đồng khung đã CKC:
NợTK:
Có TK:
Mã ĐBHC:
Số CKC, HĐK:
Số CKC, HĐTH:
I. Thông tin chung về cam kết chi
Tên nhà cung cấp:
Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp:
Tại Ngân hàng:
Số hợp đồng giấy:
Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Mã số hợp đồng khung đã CKC:

Giá trị hợp đồng giấy:…………………………Số tiền đã CKC các năm trước:


II. Thông tin chi tiết về cam kết chi


STT
Mã NDKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền theo nguyên tệ
Số tiền quy ra VND
1
2
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ:


ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm………
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Kế toán/ Kiểm soát
Kế toán trưởng/ Phụ trách
Giám đốc

Ghi chú: Hướng dẫn ghi chép mẫu biểu Giấy đề nghị cam kết chi NSNN (Mẫu số C2-12/NS)


Mục đích


Giấy đề nghị cam kết chi là chứng từ kế toán do đơn vị sử dụng ngân sách lập đề nghị KBNN nơi mở tài Khoản thực hiện trích quỹ ngân sách nhà nước để cam kết sử dụng dự toán thanh toán cho hợp đồng đã ký giữa đơn vị sử dụng ngân sách với nhà cung cấp.


Phương pháp và trách nhiệm ghi chép


* Đối với đơn vị lập chứng từ:


- Giấy đề nghị cam kết chi phải được đánh số liên tục trong kỳ kế toán, số, ngày, tháng, năm lập.


- Ghi đầy đủ năm ngân sách thực hiện cam kết chi.


- Đánh dấu “x” vào ô tương ứng: Kinh phí thường xuyên hoặc kinh phí đầu tư; bằng tiền VND hoặc bằng ngoại tệ.


- Đơn vị phải ghi rõ các thông tin khi lập chứng từ:


+ Tên đơn vị đề nghị cam kết chi, mã đơn vị có quan hệ với ngân sách/mã dự án đầu tư, tên dự án đầu tư, KBNN nơi mở tài Khoản.


+ Phần Thông tin chung về cam kết ghi đầy đủ các nội dung: Tên nhà cung cấp, mã số nhà cung cấp, tài Khoản, ngân hàng nơi nhà cung cấp mở tài Khoản, số hợp đồng giấy, ngày ký hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực, số hợp đồng khung đã cam kết chi (nếu có), giá trị hợp đồng giấy, số tiền đã cam kết chi các năm trước (nếu có).


+ Phần Thông tin chi tiết về cam kết chi: Ghi chi tiết theo mã NDKT (TM), mã cấp NS, mã chương, mã ngành kinh tế (Khoản), mã CTMT, DA, mã nguồn NS ký hiệu ngoại tệ cam kết chi, số tiền theo nguyên tệ và số tiền quy đổi VND (ghi chi tiết số tiền theo tiểu Mục - mỗi tiểu Mục chi ghi trên một dòng).


+ Tổng số tiền ghi bằng số và bằng chữ.


+ Ký và đóng dấu đầy đủ vào nơi quy định.


* Đối với KBNN


- Đối với cam kết chi do bộ phận phòng/bộ phận kế toán thực hiện, kế toán ký vào chức danh “Kế toán”, lãnh đạo phòng/ bộ phận kế toán trưởng ký chức danh “Kế toán trưởng”; đối với cam kết chi do phòng/bộ phận kiểm soát chi thực hiện, cán bộ kiểm soát chi ký chức danh “Kiểm soát”, lãnh đạo phòng/bộ phận kiểm soát chi ký chức danh “Phụ trách” (riêng đối với đơn vị KBNN huyện chỉ bố trí 1 cán bộ kiểm soát chi, bỏ trống chức danh “Phụ trách”).


- Điền đầy đủ các thông tin tại ô “KBNN ghi”, riêng dòng số cam kết chi do kế toán viên hoặc chuyên viên phòng/bộ phận Kiểm soát chi ghi số đơn đặt hàng, do hệ thống tự sinh khi nhập cam kết chi vào TABMIS để thông báo cho đơn vị sử dụng ngân sách biết, làm căn cứ theo dõi hạch toán các Khoản liên quan đến hợp đồng đã cam kết chi.


Luân chuyển chứng từ


Đơn vị sử dụng ngân sách lập 02 liên Giấy đề nghị cam kết chi, các liên chứng từ được xử lý như sau:


- 01 liên KBNN làm căn cứ hạch toán và lưu:


+ Nếu là cam kết chi thường xuyên (trừ cam kết chi nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu) lưu tại bộ phận Kế toán;


+ Nếu là cam kết chi đầu tư xây dựng cơ bản, cam kết chi từ nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu lưu tại bộ phận Kiểm soát chi;


- 01 liên lưu tại đơn vị.


Không ghi vào khu vực này
GIẤY ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU CAM KẾT CHI
VNĐ □ Ngoại tệ □
KPTX □ KPĐT □
Mẫu số C2-13/NS
(TT số 40/2016/TT-BTC ngày 3/3/2016 của Bộ Tài Chính)
Số:..........Năm NS :…………

Đơn vị đề nghị Điều chỉnh cam kết chi NSNN:
Tên dự án đầu tư:
Mã ĐVQHNS/Mã dự án đầu tư: Mở tài Khoản tại KBNN:
Tên nhà cung cấp: Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp: Tại Ngân hàng:
Hợp đồng khung, số CKC: Hợp đồng thực hiện, số CKC:
Theo hợp đồng giấy số: Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Căn cứ hợp đồng đã được cam kết chi tại KBNN, đề nghị KBNN Điều chỉnh một số thông tin liên quan đến cam kết chi như sau:
PHẦN KBNN GHI
NợTK:
Có TK:
NợTK:
Có TK:
Số CKC, HĐK:
Số CKC, HĐTH:
Mã số nhà cung cấp:
Mã ĐBHC:

I. Thông tin chung về cam kết chi


Thông tin đã hạch toán:


Tài Khoản nhà cung cấp:


Tên ngân hàng nhà cung cấp:


Thông tin đề nghị Điều chỉnh bổ sung:


Tài Khoản nhà cung cấp:


Tên ngân hàng nhà cung cấp:


II. Thông tin chi tiết về cam kết chi


STT
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Mã NDKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ

III. Thông tin Điều chỉnh về số tiền cam kết chi


STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền đã cam kết chi
Số tiền đã cam kết chi
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC sau Điều chỉnh
Số tiền CKC sau Điều chỉnh
STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền đã cam kết chi
Số tiền đã cam kết chi
Tăng
Tăng
Giảm
Giảm
Nguyên tệ
VND
STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
1
*
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ:


ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ...... tháng ...... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ...... tháng ...... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ...... tháng ...... năm………
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Kế toán/ Kiểm soát
Kế toán trưởng/ Phụ trách
Giám đốc

Ghi chú: Hướng dẫn ghi chép mẫu biểu Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi (Mẫu số C2-13/NS)


Mục đích


Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi là chứng từ kế toán do đơn vị sử dụng ngân sách lập để đề nghị KBNN nơi mở tài Khoản Điều chỉnh các Khoản đã cam kết chi do không có nhu cầu chi tiếp đối với các Khoản cam kết chi, hoặc Điều chỉnh số tiền cam kết chi, hoặc thay đổi các thông tin về cam kết chi do thay đổi hợp đồng hoặc Điều chỉnh hợp đồng với nhà cung cấp. Ngoài ra, Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi còn được lập trong trường hợp xử lý cuối năm khi hủy hoặc chuyển cam kết chi sang năm sau và Điều chỉnh phục hồi số cam kết chi bị áp nhầm.


Phương pháp và trách nhiệm ghi chép


* Đối với đơn vị lập chứng từ:


- Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi phải được đánh số liên tục trong kỳ kế toán, số, ngày, tháng, năm lập.


- Ghi đầy đủ năm ngân sách thực hiện cam kết chi.


- Đánh dấu “x” vào ô tương ứng: Kinh phí thường xuyên hoặc kinh phí đầu tư; bằng tiền VND hoặc bằng ngoại tệ.


- Ghi rõ các thông tin: Tên đơn vị đề nghị cam kết chi (ĐVSDNS), tên dự án đầu tư (nếu có), mã ĐVQHNS/mã dự án đầu tư; tên nhà cung cấp, tài Khoản, ngân hàng của nhà cung cấp, số cam kết chi hợp đồng khung, hợp đồng thực hiện, số hợp đồng giấy và ngày ký hợp đồng hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực.


- Trường hợp Điều chỉnh thông tin chung về cam kết chi: Chỉ ghi thông tin đã hạch toán và thông tin đề nghị Điều chỉnh đối với những thông tin cần Điều chỉnh, bao gồm: tên nhà cung cấp, mã số, tài Khoản, mã ngân hàng, tên ngân hàng của nhà cung cấp, số hợp đồng giấy, ngày ký hợp đồng hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực (Các thông tin không Điều chỉnh để trống).


- Trường hợp Điều chỉnh thông tin chi tiết về cam kết chi: Ghi đầy đủ thông tin đã hạch toán và thông tin đề nghị Điều chỉnh, bao gồm: mã nội dung kinh tế (TM), mã cấp NS, mã chương, mã ngành kinh tế (Khoản), mã CTMT, DA (nếu có), mã nguồn NSNN và ký hiệu ngoại tệ (nếu có). Ghi đầy đủ số tiền theo nguyên tệ (nếu có), số tiền quy ra VND (bao gồm cả trường hợp cam kết chi bằng VND, trường hợp cam kết chi bằng ngoại tệ nếu không được quy đối ra VND thì không phải ghi vào cột này) ghi chi tiết số tiền theo tiểu Mục - mỗi tiểu Mục chi ghi trên một dòng, ghi tổng số tiền ghi bằng số và bằng chữ.


- Trường hợp Điều chỉnh thông tin về số tiền cam kết chi: Ghi đầy đủ thông tin đã hạch toán, bao gồm: mã nội dung kinh tế (TM), mã cấp NS, mã chương, mã ngành kinh tế (Khoản), mã CTMT, DA (nếu có), mã nguồn NSNN và ký hiệu ngoại tệ (nếu có). Ghi số tiền đã thực hiện cam kết chi theo nguyên tệ (nếu có) và số tiền bằng VND (trường hợp cam kết chi bằng ngoại tệ được quy đổi ra VND, số tiền quy đổi ra VND được ghi vào cột VND). Ghi rõ số tiền cam kết chi đề nghị Điều chỉnh tăng hoặc giảm và số tiền sau khi Điều chỉnh bằng ngoại tệ hoặc VND vào các cột tương ứng. Ghi đầy đủ số tiền bằng số. Đối với số tiền bằng chữ, ghi số tiền đề nghị Điều chỉnh.


- Ký và đóng dấu đầy đủ vào nơi quy định.


* Đối với KBNN


- Đối với cam kết chi do bộ phận phòng/bộ phận kế toán thực hiện, kế toán ký vào chức danh “Kế toán”, lãnh đạo phòng/ bộ phận kế toán trưởng ký chức danh “Kế toán trưởng”; đối với cam kết chi do phòng/bộ phận kiểm soát chi thực hiện, cán bộ kiểm soát chi ký chức danh “Kiểm soát”, lãnh đạo phòng/bộ phận kiểm soát chi ký chức danh “Phụ trách” (riêng đối với đơn vị KBNN huyện chỉ bố trí 1 cán bộ kiểm soát chi, bỏ trống chức danh “Phụ trách”).


- Điền đầy đủ các thông tin tại ô “KBNN ghi”.


Luân chuyển chứng từ


Đơn vị sử dụng ngân sách lập 02 liên Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi, các liên chứng từ được xử lý như sau:


- 01 liên KBNN làm căn cứ hạch toán và lưu:


+ Nếu là cam kết chi thường xuyên (trừ cam kết chi từ nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu) lưu tại bộ phận Kế toán;


+ Nếu là cam kết chi đầu tư XDCB, cam kết chi từ nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu lưu tại bộ phận Kiểm soát chi;


- 01 liên lưu tại đơn vị.


ĐƠN VỊ…… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


…, ngày tháng năm…..


Kính gửi: KBNN ………


Căn cứ ………….. đề nghị KBNN huỷ cam kết chi số …. (hoặc hợp đồng số …. );


Lý do huỷ:………………….


Thủ trưởng cơ quan/đơn vị


(Ký tên, đóng dấu)


KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ..............
Số: /TB-KB…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày ... tháng ... năm .........

THÔNG BÁO TỪ CHỐI CHẤP THUẬN CAM KẾT CHI


Kính gửi:……………………………


KBNN ............................. từ chối ghi nhận và hạch toán cam kết chi vào TABMIS tại đề nghị cam kết chi số........ ngày…..tháng.... năm ...... của đơn vị.


Số tiền bằng số: ........................................................................


Bằng chữ:……………………………………………………………………


Lý do từ chối cam kết chi: ………………………….…………………… .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


KBNN ...................................... xin thông báo cho đơn vị biết để có biện pháp xử lý./.

Nơi nhận: GIÁM ĐỐC


- Như trên;


- Cơ quan chủ quản;


- Cơ quan tài chính đồng cấp;


- Lưu: KT hoặc TTVĐT, VT.


KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ..............
Số: /TB-KB…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày ... tháng ... năm .........

THÔNG BÁO CHẤP THUẬN GHI NHẬN


HỢP ĐỒNG NHIỀU NĂM TRONG CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ HỢP ĐỒNG CHI ĐẦU TƯ TẠI TABMIS


Kính gửi:……………….


KBNN đồng ý ghi nhận hợp đồng số …… ngày …. tháng …. năm ….. của đơn vị (đơn vị dự toán/chủ đầu tư/ban quản lý dự án) tại TABMIS, cụ thể:


1. Số hợp đồng giấy:


2. Mã số hợp đồng được quản lý tại TABMIS


3. Tổng giá trị hợp đồng:

Nơi nhận: GIÁM ĐỐC


- Như trên;


- Lưu: KT hoặc TTVĐT, VT.


Ghi chú: Mã số hợp đồng được quản lý tại TABMIS chỉ áp dụng đối với các khoản cam kết chi đầu tư hoặc cam kết chi thường xuyên từ những hợp đồng mua sắm hàng hoá, dịch vụ nhiều năm và ghi theo mã số do KBNN đã thông báo trước đây; đối với các khoản cam kết chi thường xuyên cho những hợp đồng được thực hiện trong 1 năm ngân sách KBNN sẽ không thông báo chỉ tiêu này.


8. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp


a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:


- Đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp hết ngày 31 tháng 01 năm sau, tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp có số dư của các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; các đơn vị khác được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau và quyết toán vào năm trước, thì chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, các đơn vị lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 01/ĐVDT- số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị được chuyển sang năm sau (sau đây viết tắt là Biểu số 01/ĐVDT), ban hành kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm (sau đây viết tắt là Thông tư số 108), gửi KBNN nơi giao dịch.


- Cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch căn cứ kết quả đối chiếu số dư, để xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đơn vị theo quy định vào Biểu số 01/ ĐVDT mà đơn vị gửi KBNN.


b) Cách thức thực hiện: Đơn vị sử dụng ngân sách có tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp lập theo Biểu số 01/ĐVDT, gửi KBNN nơi giao dịch để đối chiếu, xác nhận.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ: Biểu đề nghị đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp theo mẫu Biểu số 01/ĐVDT.


- Số lượng hồ sơ: Văn bản không quy định.


d) Thời hạn giải quyết : Văn bản không quy định.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị có số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biểu đối chiếu số liệu 01/ĐVDT được xác nhận.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Biểu số 01/ĐVDT kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.

BIỂU SỐ 01/ĐVDT


ĐƠN VỊ …………….., MÃ SỐ:


MÃ CHƯƠNG:


MÃ KBNN GIAO DỊCH:


SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP CỦA ĐƠN VỊ
ĐƯỢC CHUYỂN SANG NĂM SAU (KHÔNG PHẢI XÉT) THUỘC NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/CẤP HUYỆN) NIÊN ĐỘ …


Đơn vị: Đồng


STT
Nội dung
Tính chất nguồn kinh phí (1)
Loại, Khoản
Mục, Tiểu mục
Số dư tài khoản tiền gửi
1
2
3
4
5
6
1
Kinh phí thường xuyên
a)
- Kinh phí khoán, tự chủ
b)
- Kinh phí không tự chủ
2
Kinh phí chương trình mục tiêu
…………………

Ghi chú:


(1) Chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí (kinh phí tiền lương; khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi; dự án và đề tài khoa học …)


KBNN nơi giao dịch xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đơn vị
(Ghi rõ tổng số tiền ở cột số 6)
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị

9. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước đề nghị xét chuyển sang năm sau


a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:


- Đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Hết ngày 31 tháng 01 năm sau, và chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư nếu có dư dự toán) lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 02/ĐVDT- Báo cáo số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách, đề nghị xét chuyển sang năm sau (sau đây viết tắt là Biểu số 02/ĐVDT), ban hành kèm theo Thông tư số 108, gửi KBNN nơi giao dịch.


- Cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch căn cứ kết quả đối chiếu số dư, để xác nhận về dự toán, số dư dự toán, dư tạm ứng của đơn vị theo quy định vào Biểu mẫu số 02/ ĐVDT mà đơn vị gửi KBNN.


b) Cách thức thực hiện: Đơn vị sử dụng ngân sách lập bảng đổi chiếu số liệu theo Biểu số 02/ĐVDT, gửi KBNN nơi giao dịch để đối chiếu, xác nhận.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ: Biểu đề nghị đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước đề nghị xét chuyển sang năm sau theo mẫu Biểu số 02/ĐVDT.


- Số lượng hồ sơ: Văn bản không quy định.


d) Thời hạn giải quyết : Văn bản không quy định.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biểu đối chiếu số liệu 02/ĐVDT được xác nhận.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Biểu số 02/ĐVDT kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.

BIỂU SỐ 02/ĐVDT


ĐƠN VỊ ……………..


BÁO CÁO SỐ DƯ DỰ TOÁN, DƯ TẠM ỨNG NGÂN SÁCH NĂM ……….
ĐỀ NGHỊ XÉT CHUYỂN SANG NĂM SAU


Đơn vị: Đồng


SỐ TT
ĐƠN VỊ DỰ TOÁN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ SDNS
MÃ SỐ KBNN GIAO DỊCH
CHƯƠNG
LOẠI KHOẢN
DỰ TOÁN NĂM NAY:
DỰ TOÁN NĂM NAY:
DỰ TOÁN NĂM NAY:
SỐ DƯ TẠI THỜI ĐIỂM 31/01 NĂM SAU
SỐ DƯ TẠI THỜI ĐIỂM 31/01 NĂM SAU
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN SANG NĂM …
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN SANG NĂM …
ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ
ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ
SỐ TT
ĐƠN VỊ DỰ TOÁN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ SDNS
MÃ SỐ KBNN GIAO DỊCH
CHƯƠNG
LOẠI KHOẢN
TỔNG SỐ
DỰ TOÁN GIAO TRONG NĂM (gồm cả bổ sung, hoặc giảm trong năm)
DỰ TOÁN NĂM TRƯỚC ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN SANG
DỰ TOÁN ĐÃ SỬ DỤNG ĐẾN 31/01 NĂM SAU
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
1
2
3
4
5
6
7=8+9
8
9
10
11=7-10
12
13
14
15=11-13
16=12-14
TỔNG CỘNG
TỔNG CỘNG

Ghi chú: - Khi đơn vị dự toán cấp I tổng hợp báo cáo cơ quan tài chính đồng cấp (mỗi đơn vị SDNS là 1 dòng và kèm theo báo cáo của đơn vị sử dụng Ngân sách có xác nhận của KBNN).


- Cột số 9: Gồm cả tạm ứng năm trước được phép chuyển sang.


- Cột số 10: Gồm cả số đã rút tạm ứng chưa thanh toán.


KBNN nơi giao dịch xác nhận về sử dụng dự toán của đơn vị
(Ghi rõ tổng số của các chi tiêu ở cột số 7, 10, 11, 12)
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị

10. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước được chuyển sang năm sau, không phải xét chuyển


a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:


- Đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Hết ngày 31 tháng 01 năm sau, và chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư nếu có số dư tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi) lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 03/ĐVDT - Tình hình thực hiện dự toán các nhiệm vụ được chuyển sang năm sau không phải xét chuyển (sau đây viết tắt là Biểu số 03/ĐVDT), ban hành kèm theo Thông tư số 108, gửi KBNN nơi giao dịch.


- Cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch căn cứ kết quả đối chiếu số dư, để xác nhận về dự toán, số dư dự toán, số dư tạm ứng của đơn vị theo quy định vào Biểu số 03/ ĐVDT mà đơn vị gửi KBNN.


b) Cách thức thực hiện: Đơn vị sử dụng ngân sách lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 03/ĐVDT, gửi KBNN nơi giao dịch để đối chiếu, xác nhận.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ: Biểu đề nghị đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước được chuyển sang năm sau, không phải xét chuyển theo mẫu Biểu số 03/ĐVDT.


- Số lượng hồ sơ: Văn bản không quy định.


d) Thời hạn giải quyết : Văn bản không quy định.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính : KBNN nơi giao dịch


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biểu đối chiếu số liệu 03/ĐVDT được xác nhận.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Biểu số 03/ĐVDT kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.

BIỂU SỐ 03/ĐVDT


ĐƠN VỊ (hoặc CHỦ ĐẦU TƯ) …………….., MÃ SỐ:


MÃ CHƯƠNG:


MÃ KBNN GIAO DỊCH:


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN CỦA CÁC NHIỆM VỤ ĐƯỢC CHUYỂN SANG NĂM SAU (KHÔNG PHẢI XÉT CHUYỂN) CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TÌNH/CẤP HUYỆN) THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN
NIÊN ĐỘ …


Đơn vị: Đồng


STT
Đơn vị
Tính chất nguồn kinh phí (1)
Loại, Khoản
Dự toán năm được chi
Dự toán năm được chi
Dự toán năm được chi
Dự toán năm được chi
Dự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sau
Số dư tại thời điểm 31/01 được chuyển sang năm sau
Số dư tại thời điểm 31/01 được chuyển sang năm sau
STT
Đơn vị
Tính chất nguồn kinh phí (1)
Loại, Khoản
Tổng số
Dự toán năm trước chuyển sang (2)
Dự toán giao đầu tư năm
Dự toán điều chỉnh (3)
Dự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sau
Số dư dự toán
Số dư tạm ứng
1
2
3
4
5=6+7+8
6
7
8
9
10=5-9
11
A
CHI THƯỜNG XUYÊN
1
Kinh phí thường xuyên
a)
- Kinh phí khoán, tự chủ
b)
- Kinh phí không tự chủ
2
Kinh phí chương trình mục tiêu
………….
B
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (4)
DỰ ÁN A
1
Nguồn vốn tập trung trong nước
2
Các nguồn vốn …..
3
……..
DỰ ÁN B
…………

Ghi chú: Mẫu biểu sử dụng cho cả chi thường xuyên, chi đầu tư phát triển.


(1) Chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí (kinh phí tiền lương; khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi; dự án và đề tài khoa học …)


(2) Dự toán năm trước chuyển sang, gồm: số dư dự toán và số dư tạm ứng năm trước được chuyển sang năm sau.


(3) Dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung với số giảm dự toán trong năm; nếu dương thì ghi dấu cộng (+), nếu âm thì ghi dấu trừ (-).


(4) Đối với chi đầu tư phát triển, số dư tạm ứng (chưa thanh toán) theo chế độ, được chuyển sang năm sau (không phải xét chuyển).


KBNN nơi giao dịch xác nhận về sử dụng dự toán của đơn vị
(Ghi rõ tổng số của các chi tiêu ở cột số 5, 9, 10, 11)
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị

II I . Thủ tục hành chính cấp huyện


1. Thủ tục nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá tại KBNN


a) Trình tự thực hiện:


- Nhận tài sản không qua kiểm định:


+ Khi khách hàng mang tài sản đến gửi tại trụ sở KBNN, cán bộ KBNN thực hiện kiểm tra niêm phong tài sản, đảm bảo niêm phong không bị mất, rách, biến dạng các yếu tố ghi trên niêm phong như: Tên cơ quan gửi; họ tên, chữ ký của người đóng gói niêm phong (người gửi); ngày, tháng, năm gửi. Đối chiếu các yếu tố trên niêm phong với biên bản thu giữ, xác định từng gói niêm phong khớp đúng với từng vụ việc. KBNN không nhận bảo quản tài sản của nhiều vụ việc trong một gói niêm phong.


+ KBNN thực hiện lập Biên bản giao nhận.


+ KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói, niêm phong tài sản gửi theo đúng quy định. Trong gói niêm phong phải có biên bản giao nhận kèm theo. Đối với tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền, sau khi người gửi tự đóng gói, niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.


- Nhận tài sản qua kiểm định:


+ Khi khách hàng mang tài sản đến gửi, KBNN mời cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm định và đánh giá giá trị tài sản tại trụ sở KBNN có sự chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN. Việc lập biên bản kiểm định do cơ quan chức năng thực hiện có chữ ký chứng kiến của người gửi tài sản và cán bộ KBNN.


+ Sau khi tài sản đã được kiểm định, KBNN hướng dẫn, chứng kiến người gửi tự đóng gói và niêm phong; Ban quản lý kho cho gói đó vào túi, niêm phong lại và ký tên trên niêm phong. Mỗi túi bảo quản chỉ đựng tài sản tạm giữ của một vụ việc kèm theo hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến tài sản. Không đựng tài sản nhiều vụ việc trong một túi bảo quản.


+ KBNN lập Biên bản giao nhận và làm thủ tục ký Hợp đồng bảo quản tài sản (đối với trường hợp thu phí bảo quản tài sản).


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp huyện nơi gửi, nhận bảo quản tài sản.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ, bao gồm:


+ Công văn đề nghị - Mẫu số 01(đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức); Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02 (đối với cá nhân).


+ Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;


+ Biên bản kiểm định tài sản;


+ Quyết định của cấp có thẩm quyền (đối với trường hợp tài sản nhà nước giao cho KBNN quản lý);


+ Biên bản tạm giữ tài sản (đối với trường hợp tài sản do các cơ quan chức năng tạm giữ đang chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền);


+ Chứng minh nhân dân của người đến gửi tài sản (đối với cá nhân);


+ Hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tài sản gửi (nếu có).


- Số lượng hồ sơ: Biên bản giao nhận tài sản (04 bộ); Hợp đồng bảo quản (03 bộ); Các hồ sơ khác: 02 bộ (bên giao: 01 bộ, bên nhận: 01 bộ).


- Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi nhận tài sản.


d) Thời hạn giải quyết : Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN Huyện


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN Huyện.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý nhận gửi tài sản.


i) Phí, lệ phí :


- Đối với tài sản quý hiếm có thu phí: 0,05% (năm phần vạn)/giá trị tài sản/tháng, nhưng tối thiểu không dưới 100.000 đồng/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 1.000.000 đồng/túi (gói)/tháng.


- Đối với giấy tờ có giá có thu phí: 0,04% (bốn phần vạn) mệnh giá ghi trên giấy tờ có giá/1 tháng nhưng tối thiểu không dưới 80.000đ/túi (gói)/tháng; tối đa không quá 500.000 đồng/túi (gói)/tháng.


- Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên gửi phải chịu mức phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Công văn xin gửi tài sản – Mẫu số 01;


- Giấy đề nghị gửi tài sản – Mẫu số 02;


- Bảng kê chi tiết tài sản gửi – Mẫu số 03;


- Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04a,


- Hợp đồng bảo quản tài sản – Mẫu số 05.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Mẫu số: 01


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: / ..(1)..-..(2). ………….., ngày.... tháng..... năm 20 ….


V/v ….


Kính gửi: KBNN…………..


Căn cứ Quyết định hoặc Biên bản tạm giữ tài sản (nếu có): ……………… ……………………………………………………………..…… (tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… cử ông (bà) … (Họ tên, chức vụ, cơ quan đơn vị)…… đến quý cơ quan để giao (gửi) tài sản sau:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):


Số lượng tài sản: thùng/túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)


Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:


-


-

Nơi nhận: QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ


-Như trên;


-……….;


-Lưu: VT,… (Chữ ký, đóng dấu)


Họ và tên


Ghi chú:


Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.


Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

Mẫu số: 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ĐỀ NGHỊ GỬI TÀI SẢN


Kính gửi: KBNN………………..


Tên tôi là:


Địa chỉ:


Giấy chứng minh nhân dân số: Ngày cấp: Nơi cấp


Giấy ủy quyền (nếu có): ……….


Đề nghị cho gửi:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


Đã được kiểm định tại biên bản (nếu có):


Số lượng tài sản: túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


(theo bảng kê chi tiết tài sản gửi đính kèm)


Các hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tài sản (nếu có) gồm:


-


-


……….., ngày ….. tháng …. năm …..


NGƯỜI GỬI TÀI SẢN


(Chữ ký)


Họ và Tên

Mẫu số: 03


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


………… .. , ngày.... tháng..... năm 20….


BẢNG KÊ CHI TIẾT TÀI SẢN GỬI


(Kèm theo Công văn hoặc Giấy đề nghị số….


ngày…. tháng…. năm…. của….)


STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Trọng lượng hoặc Số sê ri (đối với giấy tờ có giá)
Ghi chú

Tên đơn vị hoặc cá nhân gửi tài sản


(ký tên, đóng dấu) (nếu có)


Họ và Tên


Ghi chú: (1) và (2): Nếu là cá nhân gửi tài sản không cần ghi vào mục này.

Mẫu số: 04a


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHO BẠC NHÀ NƯỚC… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BBGN-KBNN…



BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN


Hôm nay, ngày……tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:


BÊN GIAO TÀI SẢN


- Tên cơ quan, đơn vị có tài sản gửi KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, chức vụ người gửi: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người gửi hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân)


2. BÊN NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..


- Địa chỉ: …………………………………………………………………...


……………………………………………………………………………...


- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………


3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan, Hội đồng kiểm định tài sản, số hồ sơ (hoặc biên bản) kiểm định tài sản:


- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:


- Hình thức nhận giữ, bảo quản tài sản:


(Đính kèm bảng kê chi tiết tài sản gửi)


Biên bản được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 03 bản (01 bản kèm theo tài sản gửi; Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản)./.


ĐẠI DIỆN BÊN GIAO ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN


(chữ ký, dấu (nếu có)) (chữ ký, dấu)


Họ và Tên Họ và Tên

Mẫu số: 05


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


HỢP ĐỒNG BẢO QUẢN TÀI SẢN


Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…


Hôm nay, ngày …. tháng … năm ….


Tại trụ sở KBNN: ………..……………………..…(địa điểm ký kết).


Chúng tôi gồm có:


Bên A (Bên gửi tài sản)


Tên (cơ quan, đơn vị, cá nhân): ………………………………Địa chỉ: ……………………………………………………………………


Điện thoại: ……………………………………………………………


Tài khoản số: ……………… tại ………………………………………


Đại diện là ông (bà): ……………………………… Chức vụ: ……………


Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………


Số điện thoại: …………………………………………………………


Giấy ủy quyền số (nếu có): ……………………………………………


Hai bên thống nhất thỏa thuận với nội dung hợp đồng như sau:


Bên B: (Bên nhận tài sản)


Tên cơ quan nhận bảo quản tài sản: KBNN …………………………..


Địa chỉ: …………………………………………………………………


Điện thoại: ……………………………………………………………


Tài khoản số: ………………… tại ……………………………………


Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ……………


Điều 1: Đối tượng bảo quản


Tên tài sản gửi:


Số lượng túi/gói:


Đặc điểm nhận dạng từng túi/gói:


Điều 2: Thời hạn bảo quản


Từ ngày ……tháng…..…năm…….. đến ngày ……tháng…..…năm……..


Điều 3: Phí và thanh toán phí bảo quản tài sản


1. Phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng ……………… đồng (bằng chữ: ………………………………………………………………………...). Toàn bộ phí bảo quản tài sản trong thời hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm ký hợp đồng.


2. Phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng: Trường hợp gửi quá hạn hợp đồng, bên A phải trả cho bên B phí gửi quá hạn bằng 150% mức phí trong hạn cho số ngày quá hạn hợp đồng. Toàn bộ phí bảo quản tài sản quá hạn hợp đồng được thanh toán một lần tại thời điểm nhận lại tài sản.


Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A


1. Có quyền chấm dứt hợp đồng trước hạn.


2. Có quyền yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại phát sinh trong thời gian bên B bảo quản tài sản (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A).


3. Chấp hành các thủ tục, quy định của bên B về gửi, nhận tài sản.


4 Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sở hữu hợp pháp đối với tài sản gửi.


5. Chịu trách nhiệm về toàn bộ số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản của mình nếu nhận lại túi tài sản vẫn còn nguyên niêm phong.


6. Thông báo kịp thời cho bên B để có biện pháp ngăn ngừa kẻ gian lợi dụng khi: thay đổi địa chỉ, số điện thoại; mất Chứng minh nhân dân, hợp đồng bảo quản tài sản, biên bản giao nhận tài sản; trường hợp bên A là cơ quan, đơn vị, tổ chức có thay đổi người đại diện theo pháp luật phải thông báo bằng văn bản kèm theo các giấy tờ chứng minh việc thay đổi đó.


7. Thực hiện việc kiểm tra, niêm phong lại để đám bảo an toàn tài sản trong quá trình bảo quản theo yêu cầu của bên B.


8. Có trách nhiệm trả các khoản phí bảo quản tài sản theo quy định. Không được nhận lại phí bảo quản tài sản đã trả trước nếu bên A chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.


Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B


1. Có quyền thu các loại phí theo quy định.


2. Có quyền xử lý tài sản gửi theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp tài sản đó liên quan đến các nghĩa vụ pháp lý của bên A.


3. Trong trường hợp cần thiết có quyền yêu cầu bên A kiểm tra, niêm phong lại, nhận lại tài sản để đảm bảo an toàn.


4. Được miễn trừ trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh trong trường hợp sự kiện bất khả kháng hoặc do lỗi của bên A.


5. Đảm bảo bí mật, an toàn tài sản, nếu để xẩy ra mất, hỏng phải bồi thường thiệt hại cho bên A.


6. Không chịu trách nhiệm về số lượng, trọng lượng, chất lượng tài sản trong thùng, túi, gói còn nguyên niêm phong.


Điều 6: Điều khoản chung


1. Trường hợp bên B làm mất tài sản bảo quản của bên A thì hai bên sẽ cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường phù hợp theo quy định sau:


1.1. Đối với tài sản quý: bằng 100% giá trị tài sản tại thời điểm bồi thường.


1.2. Đối với giấy tờ có giá: Bên B có biện pháp xử lý hoặc xác nhận sự việc dẫn đến mất tài sản (theo yêu cầu bên A) và thanh toán các khoản chi phí (nếu có) để đảm bảo cho bên A không bị thiệt hại về tài sản.


Trong trường hợp phải bồi thường thiệt hại, hai bên cùng nhau thỏa thuận mức bồi thường hợp lý.


2. Sự kiện bất khả kháng, sự kiện xảy ra khách quan không thể biết trước khi ký kết hợp đồng như: cháy nổ, bão lụt, động đất, chiến tranh….


Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày….. tháng…….năm……và được thanh lý khi hai bên kết thúc quyền và nghĩa vụ.


Hợp đồng gồm…..trang và được lập thành 03 bản có giá trị như nhau (Bên A giữ 01 bản; Bên B giữ 02 bản).


ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B


Chức vụ (nếu có) Chức vụ


(Ký tên, đóng dấu) (nếu có) (Ký tên ,đóng dấu)


Họ và Tên Họ và Tên


2. Thủ tục giao tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản


a) Trình tự thực hiện:


- Khi khách hàng đến nhận tài sản, KBNN kiểm soát các giấy tờ và làm thủ tục xuất trả, lập Biên bản giao nhận tài sản.


- Trước khi trả tài sản KBNN yêu cầu bên gửi kiểm tra lại tình trạng và niêm phong của túi bảo quản. Nếu có dấu hiệu nghi ngờ về tình trạng niêm phong thì hai bên cùng nhau xác nhận và lập biên bản. Bên gửi có quyền mời cơ quan giám định trước khi tự tay mở túi bảo quản để kiểm tra tài sản bên trong trước sự chứng kiến của KBNN.


Trường hợp khi kiểm tra thấy túi, gói mất niêm phong hoặc không còn nguyên vẹn thì hai bên phải mời đại diện cơ quan pháp luật đến chứng kiến việc giám định và trao tài sản.


- Đối với các trường hợp ký Hợp đồng bảo quản tài sản, sau khi trả lại tài sản, bên giao, bên nhận phải làm thủ tục thanh lý hợp đồng theo đúng quy định. Trường hợp bên gửi xin lấy lại một phần tài sản đã gửi trong một hợp đồng thì KBNN phải làm thủ tục xuất trả toàn bộ số tài sản của hợp đồng đó cho bên gửi, sau đó làm thủ tục nhận lại số tài sản muốn gửi tiếp. Quy trình làm thủ tục nhận lại như quy trình làm thủ tục gửi lần đầu.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan KBNN cấp huyện nơi gửi, nhận bảo quản tài sản.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Hồ sơ giao tài sản:


+ Quyết định xuất tài sản thuộc quỹ dự trữ tài chính của Thủ tướng Chính phủ hoặc Thủ trưởng cơ quan được Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền (đối với Quỹ dự trữ tài chính Trung ương) hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với Quỹ dự trữ tài chính địa phương).


+ Quyết định xử lý (bán, chuyển giao hoặc hình thức xử lý khác) tài sản đã có quyết định tịch thu sung quỹ hoặc xác lập quyền sở hữu Nhà nước của cấp có thẩm quyền.


+ Quyết định xử lý (tịch thu, trưng mua, mua lại, trả lại) tài sản của cơ quan có thẩm quyền đối với tài sản tạm giữ chờ xử lý.


+ Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc chuyển giao quản lý, bảo quản đối với các loại tài sản khác Nhà nước giao cho KBNN quản lý.


- Các giấy tờ khác:


+ Chứng minh nhân dân của người nhận tài sản.


+ Công văn đề nghị (đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức) theo Mẫu số 06


+ Giấy xác nhận quyền thừa kế theo quy định của pháp luật (đối với cá nhân nhận tài sản thừa kế).


+ Giấy uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền - trừ trường hợp đã được ủy quyền tại Công văn đề nghị, theo Mẫu số 06).


- Số lượng hồ sơ:


+ Đối với biên bản giao nhận tài sản: 03 bộ


+ Các hồ sơ khác : 02 bộ (bên giao: 01 bộ; bên nhận: 01 bộ)


- Tất cả hồ sơ nêu trên đều phải gửi bản chính cho KBNN nơi giao tài sản.


d) Thời hạn giải quyết : Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, tổ chức; Cá nhân.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN Huyện


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN Huyện


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý giao tài sản cho tổ chức hoặc cá nhân gửi.


i) Lệ phí : không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Công văn đề nghị nhận tài sản – Mẫu số 06;


- Biên bản giao nhận tài sản – Mẫu số 04b.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : không.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


Thông tư số 122/2012/TT-BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Mẫu số: 06


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: / ..(1)..-..(2). ………….., ngày.... tháng..... năm 20 ….


V/v ….


Kính gửi: KBNN…………..


…… (tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ) ……… đề nghị KBNN …………….. bàn giao (trả lại) số tài sản theo Quyết định (Hợp đồng bảo quản tài sản), cụ thể như sau:


Tên tài sản:


Nguồn gốc tài sản:


- Số lượng tài sản: thùng/túi/gói


Trọng lượng tài sản: gram


Ngày, tháng, năm nhận tài sản:


- Người được cử đến nhận: (Ghi rõ: Họ tên; Chức vụ; Số chứng minh nhân dân)

Nơi nhận : QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ


- Như trên;


-………...; (Ký tên, đóng dấu)


- Lưu: VT,…


Họ và Tên


Ghi chú:


(1) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.


(2) Chữ viết tắt tên đơn vị (Vụ, phòng, ban, tổ, bộ phận chức năng) soạn thảo công văn.

Mẫu số: 04b


TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHO BẠC NHÀ NƯỚC … Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BBGN-KBNN…



BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN


Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……, tại KBNN.................... chúng tôi gồm có:


1. BÊN GIAO TÀI SẢN


- Tên cơ quan giao tài sản: KBNN ……………………………………….


- Địa chỉ: …………………………………………………………………


- Đại diện là ông (bà): ………………………… Chức vụ: ………………


2. BÊN NHẬN TÀI SẢN


- Tên cơ quan, đơn vị nhận tài sản từ KBNN: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, chức vụ người nhận tài sản: (đối với cơ quan, đơn vị)


- Họ tên, địa chỉ, chứng minh nhân dân của người nhận hoặc người được ủy quyền: (đối với cá nhân).


3. NỘI DUNG GIAO NHẬN TÀI SẢN


- Nhận tài sản đã gửi theo Hợp đồng số …./HĐBQTS-KBNN…


- Mô tả: chất liệu túi, dây buộc miệng túi, niêm phong và mã số, ký hiệu của túi bảo quản:


Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau: Bên nhận 01 bản; Bên giao 02 bản (Kế toán lưu 01 bản; Thủ kho lưu 01 bản).


ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN ĐẠI DIỆN BÊN GIAO


(chữ ký, dấu (nếu có)) (chữ ký, dấu)


Họ và Tên Họ và Tên


3. Thủ tục mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước


a) Trình tự thực hiện:


- Các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng mở tài khoản tại KBNN gửi hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản đến Kho bạc làm thủ tục đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN, cụ thể:


+ Trường hợp hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả lập 02 bản Phiếu giao nhận hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản (Mẫu số 03/MTK): 01 bản gửi đơn vị, tổ chức, cá nhân; 01 bản lưu kèm hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân.


+ Trường hợp hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân không đầy đủ, không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả hướng dẫn đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ để gửi KBNN.


- Cán bộ phụ trách nhận hồ sơ và giao toàn bộ hồ sơ cho trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi hoặc người được trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi ủy quyền xử lý.


- Trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi hoặc người được Trưởng phòng (bộ phận) kế toán/kiểm soát chi ủy quyền xử lý xem xét hồ sơ nếu hồ sơ đầy đủ thì trình lãnh đạo KBNN ký duyệt mở tài khoản cho đơn vị, trả lại cho đơn vị 01 bộ và các bộ còn lại lưu theo quy định.


b) Cách thức thực hiện:


Các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi trực tiếp Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản (bản giấy) về KBNN, nơi đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản giao dịch.


(Trường hợp cổng thông tin điện tử được thiết lập, Bộ Tài chính sẽ có văn bản hướng dẫn cụ thể đối với trường hợp các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN trực tuyến qua cổng thông tin điện tử).


c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Đối tượng đăng ký mở và sử dụng tài khoản gửi 01 bộ hồ sơ về KBNN, trong đó cụ thể đối với từng trường hợp :


* Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước


- Đối với tài khoản của các đơn vị, tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (trừ trường hợp Ban quản lý được giao quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản, dự án vốn chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư đăng ký sử dụng tài khoản), hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Quyết định (hoặc giấy chứng thực) thành lập đơn vị của cấp có thẩm quyền, trừ một số trường hợp đặc biệt quy định tại điểm b, Khoản 5, Điều 9 Thông tư số 61/2014/TT-BTC;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (hoặc người Phụ trách kế toán);


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS.


- Đối với tài khoản của Ban quản lý được giao quản lý dự án đầu tư XDCB, dự án vốn chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư, hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Quyết định thành lập Ban quản lý dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định giao nhiệm vụ đơn vị chủ đầu tư;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (hoặc người Phụ trách kế toán) nếu chưa nêu trong Quyết định thành lập Ban quản lý dự án, Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định giao nhiệm vụ đơn vị chủ đầu tư;


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS.


* Các cơ quan tài chính địa phương (Sở Tài chính, phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND xã)


Đối với tài khoản chi bằng Lệnh chi tiền, tài khoản ghi thu, ghi chi, tài khoản chi bằng dự toán chi chuyển giao của từng cấp ngân sách do Thủ trưởng cơ quan Tài chính đồng cấp (ngân sách cấp tỉnh, huyện), chủ tịch UBND xã (ngân sách cấp xã) làm Chủ tài khoản, hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


- 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


- 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản;


- 01 bản Văn bản giao nhiệm vụ cho cán bộ theo dõi tài khoản chi bằng Lệnh chi tiền, tài khoản ghi thu, ghi chi, tài khoản chi dự toán chi chuyển giao được ký chức danh “Kế toán trưởng” trên chứng từ kế toán giao dịch với KBNN.


* Các cá nhân


Trường hợp cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền yêu cầu hoặc cho phép đăng ký sử dụng tài khoản tại KBNN, hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản gồm:


- 01 bản Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;


- 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


- 01 bản Giấy chứng nhận cấp mã số đơn vị giao dịch với KBNN do KBNN cấp.


* Các doanh nghiệp, tổ chức khác


- Đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước (bao gồm các doanh nghiệp có vốn nhà nước và các Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thành viên), hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Quyết định thành lập doanh nghiệp;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (hoặc người Phụ trách kế toán);


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS (Mẫu số 06A-MSNS- BTC, 06B-MSNS-BTC ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC) hoặc Giấy chứng nhận cấp mã số đơn vị giao dịch với KBNN do KBNN cấp;


- Đối với doanh nghiệp tư nhân, hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản gồm:


+ 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


+ 01 bản Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận cấp mã số đơn vị giao dịch với KBNN do KBNN cấp;


+ 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) hoặc văn bản phân công cán bộ Phụ trách kế toán.


* Các đơn vị, tổ chức có thẩm quyền hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước


Để KBNN có căn cứ kiểm soát mẫu dấu, mẫu chữ ký trên chứng từ (Lệnh hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước) và thực hiện hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước cho người được thụ hưởng, đơn vị, tổ chức có thẩm quyền quyết định hoàn trả thu ngân sách nhà nước lập và gửi KBNN đồng cấp hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản tại KBNN, gồm:


- 03 bản Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK) trong trường hợp lần đầu tiên đăng ký, sử dụng tài khoản tại KBNN, hoặc 03 bản Giấy đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK) trường hợp đăng ký, sử dụng bổ sung tài khoản nhưng không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, hoặc 03 bản Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) đối với trường hợp có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký, 03 bản Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


- 01 bản Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản.


d) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày KBNN nhận được hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản đầy đủ, hợp lệ của đơn vị, tổ chức, cá nhân.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị, tổ chức, cá nhân


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp tỉnh hoặc Sở Giao dịch KBNN.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đồng ý cho đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN .


i) Lệ phí (nếu có): Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 01a/MTK); (hoặc) Giấy đăng ký sử dụng bổ sung tài khoản (Mẫu số 01b/MTK); (hoặc) Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số 02/MTK) cùng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết (Mẫu số 06a/MTK hoặc Mẫu số 06b/MTK - nếu có).


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):


- Khi thay đổi về hồ sơ pháp lý, Chữ ký thứ nhất, chữ ký thứ hai hoặc mẫu dấu thì đơn vị phải lập giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký kèm theo các văn bản có liên quan để đăng ký lại với KBNN.


- Một số trường hợp đặc biệt không phải gửi quyết định thành lập, quyết định bổ nhiệm thủ trưởng đơn vị được quy định cụ thể tại Thông tư số 61/2014/TT-BTC.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 12/5/2014 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc.

Mẫu số: 01a/MTK


GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN


VÀ MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ


Mã số hồ sơ: (1)……


Kính gửi KBNN:……………………………………………………………


Tên đơn vị:……………………………………………………Mã ĐVQHNS….……………


QĐ thành lập số: (2)……………Do cơ quan: (3)………..…….Cấp ngày/tháng/năm: (4)…......


Tên cơ quan cấp trên: ……………………………………………………………


Họ và tên Chủ ………………………… ……………………………………….....................


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản Ngày/tháng/năm………......................


CMND số:……………………..Cấp: ngày/tháng/năm. Nơi cấp……………………………….


Họ và tên Kế toán trưởng: ……………………………… ……………………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ……….……….….… Ngày/tháng/năm………........


Tài khoản đề nghị đăng ký sử dụng: (5)……………… …………………………


Để giao dịch về : (6)…………………………………………………………………………


Mẫu dấu, mẫu chữ ký:


Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền )
Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền )
Chữ ký thứ hai
( 01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
( 01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chủ tài khoản
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
2 ...........
1 ....................................
2 ..................................
Kế toán trưởng
Họ tên:...........................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................

Mẫu dấu: (1) (2)


Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.


............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KBNN đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:


Số tài khoản: (7)…..…….……………......Tên tài khoản: (8)…….…………………………


Ngày bắt đầu hoạt động:………………………………… Có giá trị đến ngày:……………


Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Duyệt y


Trưởng phòng (bộ phận) kế toán ......, ngày....... tháng....... năm .....


(Ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Lưu ý :


(1): KBNN ghi theo số thứ tự của đơn vị trên sổ đăng ký sử dụng tài khoản mẫu số 04/MTK


(2),(3),(4): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định


(5),(6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn kinh phí, chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, sử dung Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết mẫu số 06/MTK; ghi rõ giao dịch về TK dự toán/tiền gửi/ TK có tính chất tiền gửi


(7),(8): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: thực chi, tạm ứng, ứng trước…

Mẫu số: 01b/MTK


GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG BỔ SUNG TÀI KHOẢN


(Sử dụng cho trường hợp đơn vị không có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)


Mã số hồ sơ : (1)………


Kính gửi KBNN:………………………………………………………………


Tên đơn vị:……………………………… …………Mã ĐVQHNS….…………………


QĐ thành lập số: (2)………Do cơ quan: (3)…………..…….Cấp ngày/tháng/năm : (4)…........


Tên cơ quan cấp trên: …………………………………………………………………


Họ và tên Chủ tài khoản: ……………………………… ………………………………


CMND số:………… …………..Cấp: ngày/tháng/năm…… . Nơi cấp…………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số……….……….….… Ngày/tháng/năm………......


Họ và tên Kế toán trưởng: ……………………………… …………………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ……….……….….… Ngày/tháng/năm………........


Tài khoản đăng ký sử dụng: (5)……………..……… Để giao dịch về : (6)…….…………


…… , ngày….…tháng….…năm…….


Chủ tài khoản


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KBNN đồng ý theo yêu cầu đăng ký và sử dụng bổ sung tài khoản của đơn vị:


Số tài khoản: (7)………..……………......Tên tài khoản: (8)……………………………


Ngày bắt đầu hoạt động:………………………..………Có giá trị đến ngày:……………


Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Duyệt y


Trưởng phòng (bộ phận) Kế toán ........., ngày....... tháng....... năm ........


(Ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Lưu ý :


(1): KBNN ghi theo Mã số hồ sơ lần đầu của đơn vị


(2) (3) (4): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định đã gửi KBNN


(5) (6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án hoặc dự án thuộc nhiều nguồn vốn, nhiều cấp ngân sách phải đăng ký và sử dụng nhiều TK, đơn vị lập Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết mẫu số 06/MTK; ghi rõ giao dịch về TK dự toán/ tiền gửi/ TK có tính chất tiền gửi


(7) (8): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi mã số tài khoản chi ngân sách theo nội dung chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước…

Mẫu số: 02/MTK


GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ


(Sử dụng cho trường hợp đơn vị có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký)


Mã số hồ sơ: (1) ……


Kính gửi KBNN:…………………………………………………………………


Tên đơn vị: (2)…………………..…………… ……….…Mã ĐVQHNS:…………………


QĐ thành lập số: (3)………Do cơ quan:(4)…………..…….Cấp Ngày/tháng/năm : (5)……...


Tên cơ quan cấp trên: …………………………………………………………


Họ và tên Chủ tài khoản: ……………………………… ………………………


CMND số:………………… ……..Cấp: ngày/tháng/năm……..…Nơi cấp………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản số……….……….….… Ngày/tháng/năm……….....


Họ và tên Kế toán trưởng: ……………………………… ………………………………


QĐ bổ nhiệm chức vụ của Kế toán trưởng ……….……….….… Ngày/tháng/năm………........


Thay đổi này áp dụng đối với tài khoản: (6)….………………..……… ……………………


Lý do thay đổi: (7)………………………………………………………………………


Mẫu dấu, mẫu chữ ký:


Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ nhất
(01 Chủ tài khoản và 03 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
(01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chữ ký thứ hai
(01 Kế toán trưởng và 02 người được ủy quyền)
Chủ tài khoản
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ...................................
Kế toán trưởng
Họ tên:...........................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................
Người được uỷ quyền
Họ tên: .........................
Chức vụ: .......................
1 ....................................
2 ....................................

Mẫu dấu: (1) (2)


Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất và người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau.


............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC


KBNN đồng ý theo yêu cầu đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị:


Số tài khoản:(8)……….……………......Tên tài khoản:(9)……………………………


Ngày bắt đầu hoạt động:……………………………..Có giá trị đến ngày:…………………


Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Duyệt y


Trưởng phòng (bộ phận) Kế toán ............, ngày....... tháng....... năm ........


(Ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Lưu ý :


(1): KBNN ghi theo Mã hồ sơ lần đầu của đơn vị


(2): ghi theo mẫu dấu đăng ký


(3) (4) (5): Ghi số quyết định, tên cơ quan ra quyết định, ngày/tháng/năm của quyết định


(6): Nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, chủ đầu tư có nhiều dự án sự thay đổi áp dụng đối với nhiều TK tương ứng, sử dụng Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết


(7): Ghi rõ nội dung thay đổi do thay đổi hồ sơ, mẫu dấu, mẫu chữ ký thứ nhất, mẫu chữ ký thứ hai


(8) (9): Đối với TK dự toán ghi theo mã tài khoản dự toán TK 95x (nếu đơn vị có nhiều nguồn vốn, Chủ đầu tư có nhiều dự án phải đăng ký sử dụng nhiều TK tương ứng, KBNN ghi rõ số và tên tài khoản trên Bảng kê đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết), KBNN hạch toán, ghi số tài khoản chi ngân sách theo chứng từ thực tế phát sinh: Thực chi, tạm ứng, ứng trước…


KHO BẠC NHÀ NƯỚC:
PHÒNG (BỘ PHẬN):
Mẫu số: 03/MTK

PHIẾU GIAO NHẬN


HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN


KBNN nhận Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị chi tiết theo nội dung:


Tên đơn vị
Loại tài khoản đăng ký sử dụng
Mã cấp NS
Mã ĐVQHNS
(Mã ĐVGD VỚI KB)/
Mã chủ đầu tư

Hồ sơ gồm có:


…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Ngày KBNN nhận đủ hồ sơ: …/…/…


Bên giao (khách hàng) Bên nhận (KBNN)


(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số: 06a/MTK


BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT


(Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)


STT
Phần ghi của đơn vị giao dịch
Phần ghi của KBNN
Có giá trị đến ngày
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
Tài khoản dự toán:
Tài khoản dự toán:
Tài khoản dự toán:
1.1. Mã ĐVQHNS/Mã DA………………… …...…………………………...…………… Nguồn (1)……thuộc cấp NS………………. ………………………………………………
Nội dung giao dịch:…..……………………
…………………………………………….
1.1. Số tài khoản (2)…………..
………………………………..
1.2. Mã ĐVQHNS/Mã DA………………… ………...……………………………………
Nguồn (1)……thuộc cấp NS……………… ………………………………………………………
Nội dung giao dịch:………………………
………………………
1.2. Số tài khoản (2)…………..
…………………………………

............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
KBNN
Trưởng phòng(bộ phận) Kế toán Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý :


(1): Ghi rõ nguồn vốn đầu tư, nguồn kinh phí tự chủ/Không tự chủ/…


(2): Ghi mã tài khoản dự toán -Mã cấp NS-Mã ĐVQHNS

Mẫu số: 06b/MTK


BẢNG KÊ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN CHI TIẾT


(Sử dụng trong trường hợp đơn vị giao dịch theo dõi chi tiết từng dự án, từng nguồn phải thu, phải trả đối với tài khoản tiền gửi, tài khoản có tính chất tiền gửi)


STT
Phần ghi của đơn vị giao dịch
Phần ghi của KBNN
Có giá trị đến ngày
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
Đơn vị đăng ký sử dụng tài khoản chi tiết:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
KBNN đồng ý theo yêu cầu của đơn vị:
Tài khoản tiền gửi,có tính chất tiền gửi
Tài khoản tiền gửi,có tính chất tiền gửi
Tài khoản tiền gửi, có tính chất tiền gửi:
1
1.1.Mã ĐVQHNS/ Mã DA (1)…………
thuộc cấp NS (2)…………Mã CTMTDA và HT chi tiết (3)….... …………………….
Nội dung giao dịch (4): …………………
1.1. Số tài khoản (5):……………
…………………………………..
2
1.2.Mã ĐVQHNS/ Mã DA (1)………
thuộc cấp NS (2)……………… Mã CTMTDA và HT chi tiết (3)….... …
Nội dung giao dịch (4): ………………..
1.2. Số tài khoản (5):…………
...

............, ngày....... tháng....... năm ........


Chủ tài khoản
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
KBNN
Trưởng phòng(bộ phận) Kế toán Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý :


(1): Ghi rõ từng Mã ĐVQHNS/ Mã DA


(2): Ghi rõ Mã cấp NS tương ứng


(3): Ghi rõ từng Mã CTMTDA và HT chi tiết (nếu có)


(4): Ghi rõ nội dung giao dịch tài khoản


(5): Ghi mã tài khoản – Mã cấp NS – Mã CTMTDA và HT chi tiết (nếu có)


4. Thủ tục nộp các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN


a) Trình tự thực hiện :


- Người nộp mang thông báo thu của cơ quan có thẩm quyền đến KBNN được ghi trong thông báo thu để thực hiện nộp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu hoặc vào ngân sách nhà nước (áp dụng cho trường hợp có thông báo thu). Các trường hợp khác người nộp lập Bảng kê nộp thuế để thực hiện việc nộp.


- KBNN làm thủ tục thu, nộp, lập Biên lại thu, Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định, hạch toán và trả lại 01 liên Biên lại thu, Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước cho người nộp.


Lưu ý: Trường hợp người nộp sử dụng Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, thì KBNN/ngân hàng vẫn thực hiện việc thu, nộp, in Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước và xử lý tương tự như trên; đồng thời, hướng dẫn người nộp trong những lần giao dịch sau sử dụng Bảng kê nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước.


b) Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh hoặc Sở Giao dịch KBNN.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ :


- Thành phần hồ sơ:


+ Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (trong trường hợp nộp bằng VNĐ) hoặc Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (trong trường hợp nộp bằng ngoại tệ), hoặc Bảng kê nộp thuế.


+ Thông báo thu của cơ quan có thẩm quyền.


- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


d) Thời hạn giải quyết : Thời hạn giải quyết


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Tổ chức, cá nhân


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp tỉnh/Sở Giao dịch KBNN.


- Cơ quan phối hợp (nếu có): cơ quan Thuế, Hải quan, Tài chính, ngân hàng,…


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước có xác nhận.


i) Phí, lệ phí (nếu có) : Không


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước: Mẫu số C1-02/NS ban hành kèm theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015.


- Giấy nộp tiền vào tài khoản thu phí: Mẫu số C1-11/NS ban hành kèm theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015.


- Bảng kê nộp thuế: Mẫu số 01/BKNT ban hành kèm theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015.


- Bảng kê nộp phí: Mẫu số 02/BKNP ban hành kèm theo Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có ): Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN


- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).


- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.


- Thông tư số 32/2014/TT-BTC ngày 11/3/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011


- Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;


- Thông tư số 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 của Bộ Tài chính quy định một số thủ tục về kê khai, thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.


- Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh).


GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


Tiền mặt Chuyển khoản


Loại tiền: VND USD Khác :…….


Số tham chiếu(1):.....................


Người nộp thuế: Mã số thuế:


Địa chỉ: …………………………………………….Quận/Huyện: ………. Tỉnh, TP: ………………..


Người nộp thay:


Địa chỉ:…………………………….Quận/Huyện: ………… Tỉnh, TP: ……………………………………………………..


Đề nghị NH/ KBNN:. ……….trích TK số: … …………………....hoặc thu iền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN TK tạm thu TK thu hồi hoàn thuế GTGT


vào tài khoản của KBNN: …………. Tỉnh, TP:…………………………………………


Mở tại NH ủy nhiệm thu : ……………………………………


Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước Thanh tra tài chính


Thanh tra Chính phủ Cơ quan có thẩm quyền khác


Tên cơ quan quản lý thu: ………………………


Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho người nộp thuế ghi
Phần dành cho NH uỷ nhiệm thu/
NH phối hợp thu/ KBNN ghi
Phần dành cho NH uỷ nhiệm thu/
NH phối hợp thu/ KBNN ghi
STT
Số tờ khai/
Số quyết định / Số thông báo
Kỳ thuế/ Ngày quyết định/ Ngày thông báo
Nội dung các khoản nộp NSNN
Số
nguyên tệ
Số tiền
VND
Mã chương
Mã tiểu mục
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ (2) :


PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN :
Mã CQ thu: Nợ TK:
Mã ĐBHC: Có TK:

NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…
Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày……tháng……năm……
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng
(Ghi chức danh, ký, họ tên
và đóng dấu )

Ghi chú: Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ Kho


Ghi chú: Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ KBNN thực hiện ký số; ghi tên; ngày, giờ


(1) Trường hợp nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế, hệ thống tự động điền số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.


(2) Trường hợp nộp tiền bằng VND thì ghi bằng chữ theo tổng số tiền VND; Trường hợp nộp tiền bằng ngoại tệ thì ghi bằng chữ theo tổng số nguyên tệ và loại ngoại tệ.


BẢNG KÊ NỘP THUẾ


Tiền mặt Chuyển khoản


Loại tiền: VND USD Khác:……


Người nộp thuế: Mã số thuế:


Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………


………………………………………….Quận/Huyện: ………. Tỉnh, TP:


Người nộp thay:


Địa chỉ:....


………………………………………….Quận/Huyện: ………………………………… Tỉnh, TP:


Đề nghị NH/ KBNN:. ………….trích TK số: ……………………....hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN TK tạm thu TK thu hồi hoàn thuế GTGT


vào tài khoản của KBNN: ……………. Tỉnh, TP:………………


Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước Thanh tra tài chính


Thanh tra Chính phủ Cơ quan có thẩm quyền khác


Tên cơ quan quản lý thu: ………………………


STT
Số tờ khai/
Số quyết định/
Số thông báo/
Kỳ thuế/
Ngày quyết định/ Ngày thông báo
Nội dung khoản nộp NSNN
Số tiền
Tổng số tiền
Tổng số tiền
Tổng số tiền

Tổng số tiền ghi bằng chữ:


NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày… tháng… năm…
Người nộp tiền Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày……tháng……năm……
Người thực hiện giao dịch

5. Thủ tục hoàn trả (bằng tiền mặt) các khoản thu ngân sách nhà nước qua KBNN


a) Trình tự thực hiện: Cá nhân, tổ chức sau khi nộp hồ sơ hoàn thuế tại cơ quan thu, cơ quan thu đối chiếu, lập lệnh hoàn trả các khoản đã thu. Căn cứ vào Lệnh hoàn trả khoản thu, KBNN thực hiện hoàn trả theo quy định.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại KBNN cấp tỉnh.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


-Thành phần hồ sơ, bao gồm:


+ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (mẫu C1-04/NS ban hành kèm Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính, do cơ quan thu cấp cho cá nhân, tổ chức).


Riêng đối với trường hợp hoàn trả các khoản thu không do cơ quan Thuế, Hải quan quản lý, thì người được hoàn trả còn phải bổ sung thêm: Chứng từ nộp tiền vào KBNN (bản sao) cùng bản chính (để đối chiếu).


+ Chứng minh thư nhân dân của người nhận tiền hoàn trả.


- Số lượng hồ sơ: 1 (bộ)


d) Thời hạn giải quyết : Trong ngày làm việc


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: KBNN cấp tỉnh


- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: KBNN cấp tỉnh


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Đồng ý hoặc không đồng ý thanh toán


i) Phí, l ệ phí : Không


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước quan KBNN.


- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS).


- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.


6 . Thủ tục kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN (chi thường xuyên và chi vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư)


a) Trình tự thực hiện:


- Chủ đầu tư, đơn vị dự toán gửi hồ sơ, chứng từ đến KBNN nơi giao dịch.


- KBNN kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ, kiểm soát hồ sơ, chứng từ theo đúng quy định.


b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại KBNN cấp huyện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ: (là bản gốc hoặc bản chính, bản sao có đóng dấu sao y bản chính), bao gồm:


(1) Hồ sơ đối với các khoản chi thường xuyên theo hình thức rút dự toán:


1.1. Hồ sơ gửi lần đầu


- Dự toán năm được cấp có thẩm quyền giao;


- Hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ (Đối với khoản chi có giá trị hợp đồng từ hai mươi triệu đồng trở lên); Trường hợp khoản chi phải thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu thì đơn vị gửi thêm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/ 4/ 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập và các Nghị định quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong từng lĩnh vực; Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/ 10/ 2014 của Chính phủ về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập giai đoạn 2014-2017; Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; Quyết định giao quyền tự chủ của cấp có thẩm quyền;


- Đối với cơ quan nhà nước thực hiện theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/ 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP: Quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan.


1.2. Hồ sơ gửi khi tạm ứng (đối với các khoản chi được tạm ứng):


- Đối với các đề nghị tạm ứng bằng tiền mặt và bằng chuyển khoản: Giấy rút dự toán (tạm ứng)


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Trường hợp Giấy rút dự toán (tạm ứng) không thể hiện được hết nội dung tạm ứng, đơn vị kê khai rõ nội dung tạm ứng trên Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


1.3. Hồ sơ gửi khi thanh toán tạm ứng:


- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng;


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi tiền mặt: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi chuyển khoản: Các tài liệu, chứng từ kèm theo đối với từng nội dung chi như trường hợp thanh toán trực tiếp.


1.4. Hồ sơ gửi khi thanh toán trực tiếp:


- Giấy rút dự toán (thanh toán)


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


- Tuỳ theo từng nội dung chi, khách hàng giao dịch gửi các hồ sơ, chứng từ liên quan đến khoản chi. Cụ thể như sau:


* Đối với khoản chi thanh toán cá nhân:


+ Đối với các khoản chi tiền lương: Văn bản phê duyệt chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền phê duyệt; Danh sách những người hưởng lương do thủ trưởng đơn vị ký duyệt (gửi lần đầu vào đầu năm và gửi khi có phát sinh, thay đổi).


+ Đối với các khoản chi tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng, phụ cấp lương, học bổng học sinh, sinh viên, tiền thưởng, phúc lợi tập thể, các khoản đóng góp, chi cho cán bộ xã thôn, bản đương chức: Danh sách những người hưởng tiền công lao động thường xuyên theo hợp đồng, danh sách cán bộ xã, thôn bản đương chức; Danh sách những người được tiền thưởng, tiền phụ cấp, tiền trợ cấp; Danh sách học bổng (gửi lần đầu vào đầu năm và gửi khi có bổ sung, điều chỉnh).


+ Chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan hành chính thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/NĐ-CP: Danh sách chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức (gửi từng lần); Bảng xác định kết quả tiết kiệm chi theo năm.


+ Chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức của Đơn vị sự nghiệp thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP và các Nghị định trong từng lĩnh vực; Nghị quyết số 77/NQ-CP: Danh sách chi trả thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức (gửi từng lần); Bảng xác định kết quả tiết kiệm chi theo năm.


+ Các khoản thanh toán khác cho cá nhân: Danh sách theo từng lần thanh toán.


+ Đối với thanh toán cá nhân thuê ngoài: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


+ Trường hợp đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện việc khoán phương tiện theo chế độ, khoán văn phòng phẩm, khoán điện thoại, khoán chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật: Danh sách những người hưởng chế độ khoán (gửi một lần vào đầu năm và gửi khi có phát sinh thay đổi).


+ Trường hợp đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện việc khoán công tác phí, khoán thuê phòng nghỉ: Danh sách những người hưởng chế độ khoán (gửi khi có phát sinh).


* Chi hội nghị, đào tạo, bồi dưỡng: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


* Chi công tác phí: Bảng kê chứng từ thanh toán.


* Chi phí thuê mướn: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


* Chi đoàn ra: Các hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí.


* Chi đoàn vào: Các hồ sơ theo quy định tại Thông tư 01/2010/TT-BTC ngày 6 tháng 1 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.


* Đối với các khoản chi mua sắm tài sản, chi mua, đầu tư tài sản vô hình; chi mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn; chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành, chi mua vật tư văn phòng, chi sửa chữa thiết bị tin học, sửa chữa xe ô tô, các trang thiết bị khác: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


+ Đối với các khoản chi mua sắm ô tô: Quyết định cho phép mua xe của cấp có thẩm quyền; trường hợp mua xe chuyên dùng của các đơn vị trung ương còn phải có thêm ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Tài chính; mua xe chuyên dùng của địa phương phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp theo quy định tại Quyết định số 32/2015/ QĐ-TTg ngày 04/08/2015 ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ.


+ Đối với các khoản mua sắm thanh toán bằng hình thức thẻ “tín dụng mua hàng” theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 164/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý thu chi tiền mặt qua hệ thống KBNN: đơn vị lập 2 liên bảng kê chứng từ thanh toán (Mẫu số 01 kèm theo Thông tư này) và giấy rút dự toán ngân sách nhà nước gửi tới KBNN để làm thủ tục kiểm soát chi ngân sách nhà nước theo quy định của Bộ Tài chính. Đơn vị giao dịch không phải gửi các hóa đơn mua hàng được in tại các điểm POS đến KBNN; đồng thời, đơn vị giao dịch phải tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung các khoản chi ghi trên bảng kê chứng từ thanh toán gửi KBNN. KBNN sau khi kiểm tra, kiểm soát hồ sơ, chứng từ thanh toán do đơn vị gửi thực hiện hạch toán chi ngân sách nhà nước và làm thủ tục thanh toán cho Ngân hàng thụ hưởng để thanh toán hàng hóa, dịch vụ mà đơn vị sử dụng ngân sách đã mua sắm.


*Các khoản chi khác: Thanh toán từng lần và thanh toán lần cuối đơn vị gửi Biên bản nghiệm thu (đối với trường hợp phải gửi Hợp đồng).


Hồ sơ đối với Tài khoản tiền gửi (TKTG)


2.1. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG của đơn vị An ninh, Quốc phòng, Đảng cộng sản Việt Nam: Hồ sơ thanh toán là uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB). KBNN thực hiện thanh toán, chi trả cho đơn vị theo quy định tại Thông tư liên tịch số 54/2004/TTLT/BTC-BCA ngày 10/06 /2004 của Bộ Tài chính, Bộ Công an hướng dẫn lập, chấp hành, quyết toán ngân sách nhà nước và quản lý tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực an ninh; Thông tư liên tịch số 23/2004/TTLT/BTC-BQP ngày 26/03/ 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng hướng dẫn lập, chấp hành, quyết toán ngân sách nhà nước và quản lý tài sản nhà nước đối với một số hoạt động thuộc lĩnh vực quốc phòng; Thông tư số 216/2004/TTLT/ BTCQT-BTC ngày 29/03/2004 hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Đảng.


2.2. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG của đơn vị Hành chính sự nghiệp: Hồ sơ thanh toán là uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB);


2.3. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG phí, lệ phí (trừ trường hợp phí được chuyển thành giá dịch vụ theo quy định của pháp luật).


- Dự toán thu, chi phí, lệ phí năm (gửi một lần vào đầu năm và gửi bổ sung khi có điều chỉnh);


- Khi có nhu cầu chi, đơn vị gửi KBNN uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB kèm theo các hồ sơ, chứng từ có liên quan đối với từng khoản chi như trường hợp thanh toán, chi trả từ tài khoản dự toán được quy định tại mục 1 và mục 3.


2.4. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG của đơn vị sự nghiệp:


Các khoản chi từ TKTG thuộc nguồn thu của đơn vị sự nghiệp: thực hiện theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/ 02/2015 của Chính phủ, Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/ 2006 của Chính phủ, Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính và Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/8/2009 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC.


2.5. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG các Quỹ mà văn bản pháp luật quy định KBNN phải kiểm soát: Đơn vị gửi KBNN uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB ). Tuỳ theo các nội dung chi, đơn vị gửi kèm theo các hồ sơ, chứng từ như đối với trường hợp thanh toán, chi trả từ tài khoản dự toán được quy định tại mục 1 và mục 3;


2.6. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG kinh phí ủy quyền: Đơn vị gửi KBNN uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB). Tuỳ theo các nội dung chi, đơn vị gửi kèm theo các hồ sơ, chứng từ như đối với trường hợp thanh toán, chi trả từ tài khoản dự toán được quy định tại mục 1 và mục 3;


2.7. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán từ TKTG khác mà văn bản pháp luật không quy định KBNN phải kiểm soát: hồ sơ thanh toán là uỷ nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (mẫu C4-02/KB) hoặc giấy rút tiền mặt từ TKTG (Mẫu C4-09/KB).


(3) Hồ sơ tạm ứng, thanh toán vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư:


3.1. Tạm ứng, thanh toán vốn đối với các dự án có tổng mức vốn từ 1 tỷ đồng trở lên.


- Đối với các dự án có tổng mức vốn từ 01 tỷ đồng trở lên, việc quản lý, kiểm soát tạm ứng, thanh toán vốn thực hiện theo quy định tại Thông tư hướng dẫn quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính (Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/ 2016 của Bộ Tài chính và Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính). Riếng đối với Quyết định đầu tư và Báo cáo kinh tế kỹ thuật của các dự án thì không bắt buộc phê duyệt trước 31 tháng 10 năm trước năm kế hoạch.


3.2. Tạm ứng, thanh toán vốn đối với các dự án có tổng mức vốn dưới 1 tỷ đồng:


3.2.1. Hồ sơ gửi lần đầu bao gồm:


- Báo cáo kinh tế-kỹ thuật và quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật (không bắt buộc phê duyệt trước 31 tháng 10 năm trước năm kế hoạch) hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán;


- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với khoản chi có giá trị hợp đồng từ hai mươi triệu đồng trở lên.


3.2.2. Hồ sơ tạm ứng bao gồm:


- Đối với các đề nghị tạm ứng bằng tiền mặt và bằng chuyển khoản: Giấy rút dự toán (tạm ứng)


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Trường hợp Giấy rút dự toán (tạm ứng) không thể hiện được hết nội dung tạm ứng, đơn vị kê khai rõ nội dung tạm ứng trên Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng.


- Bảo lãnh khoản tiền tạm ứng của nhà thầu trong các trường hợp: Khoản chi phải bảo lãnh tạm ứng theo quy định pháp luật hiện hành hoặc khoản chi mà hợp đồng có thỏa thuận bảo lãnh tạm ứng.


3.2.3. Hồ sơ thanh toán tạm ứng gồm:


- Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng;


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi tiền mặt: Bảng kê chứng từ thanh toán/tạm ứng


- Thanh toán tạm ứng các khoản chi chuyển khoản: Các tài liệu, chứng từ kèm theo đối với từng nội dung chi như trường hợp thanh toán trực tiếp.


3.2.4. Hồ sơ thanh toán trực tiếp bao gồm:


- Giấy đề nghị thanh toán (Giấy rút dự toán);


- Đối với những khoản chi không có hợp đồng và đối với những khoản chi có giá trị hợp đồng dưới hai mươi triệu đồng: Bảng kê chứng từ thanh toán – Mẫu số 01 kèm theo Thông tư 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo mẫu biểu phụ lục số 03a và phụ lục số 04 (nếu có) quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn xử lý hồ sơ :


- Đối với các khoản tạm ứng và thanh toán trực tiếp: thời hạn xử lý tối đa 02 ngày làm việc.


- Đối với các khoản thanh toán tạm ứng: thời hạn xử lý tối đa là 03 ngày làm việc


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (gọi chung là đơn vị dự toán).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính :


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định và cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp huyện.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : chứng từ thanh toán


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC.


+ Giấy rút dự toán ngân sách (mẫu C2-02/NS);


+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước (mẫu C2-03/NS);


+ Giấy đề nghị thu hồi ứng trước (mẫu C2-04/NS);


+ Giấy nộp trả kinh phí (mẫu C2-05/NS);


+ Giấy rút dự toán NS bằng ngoại tệ (mẫu C2-06/NS);


+ Giấy đề nghị chi ngoại tệ (mẫu C2-07/NS);


+ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ứng trước bằng ngoại tệ (mẫu C2-08/NS);


+ Giấy đề nghị thu hồi ứng trước bằng ngoại tệ (mẫu C2-09/NS);


+Phiếu điều chỉnh số liệu NS (mẫu C2-10/NS);


+ Ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (C4-02/KB)


+ Ủy nhiệm chi (dùng trong thanh toán trực tiếp) (C4-03/KB)


+ Giấy rút tiền mặt từ TKTG (C4-09/KB)


+ Giấy đề nghị tạm cấp dự toán Ngân sách (C6-13/KB)


- Bảng kê chứng từ thanh toán theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư 39/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Đã có trong dự toán chi ngân sách nhà nước được giao;


- Đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách nhà nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định;


- Đã được thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách hoặc người được ủy quyền quyết định chi được thể hiện dưới hình thức văn bản hoặc thông qua việc phê duyệt trên chứng từ và các hồ sơ thanh toán gửi KBNN kèm theo.


- Có đủ hồ sơ, chứng từ thanh toán.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Luật Ngân sách Nhà nước;


- Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;


- Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/ 4/ 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;


- Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;


- Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS);


- Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua KBNN;


- Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 1/3/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02/10/2012 của Bộ Tài chính;


- Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 6/9/2006 của Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính;


- Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ngân sách nhà nước;


- Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016;


- Thông tư số 172/2009/TT-BTC ngày 26/8/2009 sửa đổi một số điểm của Thông tư số 81/2006/TT-BTC ngày 06/09/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kiểm soát chi đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính;


- Quyết định số 759/QĐ-BTC ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc đính chính Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS);


- Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 24/ 10/2014 của Chính phủ về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập giai đoạn 2014-2017.


GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH


Thực chi Tạm ứng
Ứng trước đủ đk thanh toán
Ứng trước chưa đủ đk thanh toán
Chuyển khoản
Tiền mặt

Đơn vị rút dự toán: Mã ĐVQHNS:


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA:


Năm NS: Số CKC, HĐK: Số CKC, HĐTH:


Nội dung thanh toán
Mã NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Tổng số tiền
Chia ra
Chia ra
Nội dung thanh toán
Mã NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Tổng số tiền
Nộp thuế
Thanh toán cho ĐV hưởng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(7) + (8)
(7)
(8)
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ :


Trong đó:


NỘP THUẾ :


Tên đơn vị (Người nộp thuế):


Mã số thuế: Mã NDKT: Mã chương:


Cơ quan quản lý thu: Mã CQ thu:


KBNN hạch toán khoản thu:


Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) :


THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG


Đơn vị nhận tiền:


Địa chỉ:


Mã ĐVQHNS: Mã CTMT, DA và HTCT:


Tài khoản: Tại KBNN(NH):


Hoặc người nhận tiền:


Số CMND: Cấp ngày: Nơi cấp:


Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ) :


Bộ phận kiểm soát của KBNN Đơn vị sử dụng ngân sách


Ngày …. tháng …. năm …. Ngày …. tháng …. năm ….


Kiểm soát Phụ trách Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Người nhận tiền
(Ký, ghi rõ họ tên)
KBNN A ghi sổ và thanh toán ngày …./.…/….
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
KBNN B, NH B ghi sổ ngày …./.…/….
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, ỨNG TRƯỚC


Tạm ứng sang thực chi
Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT

Đơn vị: Mã ĐVQHNS


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS:


Căn cứ số dư Tạm ứng /Ứng trước đến ngày....... /....... /…….. Đề nghị Kho bạc Nhà nước


Thanh toán số tiền đã Tạm ứng / Ứng trước chưa đủ ĐKTT  thành Thực chi / Ứng trước đủ ĐKTT  theo chi tiết sau:


STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số dư tạm ứng/
ứng trước
Số đề nghị
thanh toán
Số KBNN duyệt thanh toán
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số đề nghị thanh toán ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm.........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Phần kho bạc nhà nước ghi


Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát của Kho bạc


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


Giấy đề nghị thu hỒI ỨNG TRƯỚC


Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chi

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày....... /....... /…….. và Quyết định giao dự toán số: ngày


của


Kho bạc Nhà nước chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT / Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng Thực chi theo chi tiết sau:


Tên đơn vị : Mã ĐVQHNS


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS: Số CKC, HĐK Số CKC, HĐTH


STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số dư ứng trước
Số chuyển sang tạm ứng/thực chi
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm.........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Phần kho bạc nhà nước ghi


Thu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT /Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng /


Thực chi


Số tiền ghi bằng số:


Số tiền ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


GiẤY nộp trả kinh phí


Chuyển khoản Tiền mặt


Đơn vị nộp: Mã ĐVQHNS:


Đề nghị NH (KBNN): trích tài khoản số:


Hoặc người nộp tiền:


Nộp trả kinh phí thường xuyên


Trường hợp nộp theo kết luận của CQ có thẩm quyền:


TK 3521 (Kiểm toán NN) TK 3522 (Thanh tra TC) TK 3523 (Thanh tra CP) TK 3529 (CQ có thẩm quyền khác )


theo Quyết định số: ngày


Thông tin nộp trả theo các chi tiết sau:


Đơn vị rút dự toán: Mã ĐVQHNS:


Tài khoản số: Tại KBNN: Mã cấp NS:


Tên CTMT,DA: Mã CTMT,DA:


Số CKC, HĐK Số CKC, HĐTH Năm NS:


Nội dung
NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số tiền
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ :


Người nộp tiền
Ngày …. tháng …. năm ...….
(Ký, ghi họ tên)
Đơn vị nộp tiền
Ngày …. tháng …. năm ...….
Kế toán trưởng Thủ trưởng

PHẦN KBNN GHI


1. Nộp giảm chi NSNN


2. Nộp trả kinh phí khi đã quyết toán ngân sách:


Thu NSNN theo: Mã NDKT:


Mã CQT:


Mã chương:


KBNN A
Ngày......tháng........năm........
Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng G iám đốc
KBNN B
Ngày......tháng........năm........
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH BẰNG NGOẠI TỆ


Thực chi Tạm ứng
Ứng trước đủ đk thanh toán
Ứng trước chưa đủ đk thanh toán
Chuyển khoản
Tiền mặt

Đơn vị rút dự toán:


Mã ĐVQHNS: Tài khoản:


Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT,DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS: Số CKC, HĐK: Số CKC, HĐTH:


Người lĩnh tiền:


CMND số: Cấp ngày: Nơi cấp:


Nội dung chi:


Chi tiết
NDKT
Mã chương
ngành KT
nguồn NSNN
Ký hiệu
ngoại tệ
Số tiền
bằng ngoại tệ
Số tiền quy ra VND
Tiền mặt:
Phí ngân hàng:
Tiền chuyển khoản
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Số tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tên tài khoản:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tại ngân hàng:
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ :


Số tiền Việt Nam ghi bằng chữ :


Phần KBNN duyệt chi:


Kính gửi: Ngân hàng ………………………………………..


KBNN đề nghị Ngân hàng


Trích tài khoản số của KBNN


Số tiền nguyên tệ ghi bằng số:


Ghi bằng chữ:


Chi tiết
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền nguyên tệ
Số tiền quy ra VND
Tiền mặt:
Phí ngân hàng:
Tiền chuyển khoản
Số tài khoản:
Tên tài khoản:
Tại ngân hàng:
Tổng cộng

Nội dung chi:


ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
Ngày……tháng……năm…….
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Bộ phận kiểm soát Bộ phận kế toán
Ngày...... tháng ….. năm …… Ngày...... tháng.. … năm ……
Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Chủ tài khoản

KBNN …………....


Giấy đề nghị chi ngoại tệ


Kính gửi: Ngân hàng


Đề nghị Ngân hàng


Trích tài khoản số của KBNN


Tổng số tiền ghi bằng số: Ký hiệu ngoại tệ:


Tổng số tiền ghi bằng chữ:


Theo chi tiết dưới đây:


1. Chuyển khoản vào tài khoản số của


Tại Ngân hàng: Số tiền:


2. Tiền mặt: 3. Phí tiền mặt:


Nội dung chi:


Ngày ........ tháng ...... năm ..........


Kế toán Kế toán trưởng Chủ tài khoản


Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, Ứng TRƯỚC


bằng ngoạI tệ


Tạm ứng sang thực chi Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang ứng trước đủ ĐKTT


Đơn vị: Mã ĐVQHNS:


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT,DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS:


Căn cứ: - Giấy rút dự toán ngân sách TW bằng ngoại tệ số ..................... ngày........../........../


- ....


Đề nghị Kho bạc Nhà nước thanh toán số ngoại tệ đã Tạm ứng / Ứng trước chưa đủ ĐKTT  thành Thực chi / Ứng trước đủ ĐKTT  theo chi tiết sau:


Mã NDKT
Mã chương
Ngành KT
nguồn NSNN
Số đã tạm ứng/
ứng trước
Tỷ giá:........
Số đã tạm ứng/
ứng trước
Tỷ giá:........
Số đã nộp
Tỷ giá:........
Số đã nộp
Tỷ giá:........
Số đề nghị
thanh toán
Số đề nghị
thanh toán
Số duyệt thanh toán
Số duyệt thanh toán
Mã NDKT
Mã chương
Ngành KT
nguồn NSNN
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị thanh toán (Nguyên tệ) ghi bằng chữ:


Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VNĐ) ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm .........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


Phần dành kho bạc nhà nước ghi


Số tiền KBNN duyệt thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ:


Số tiền KBNN duyệt thanh toán (VND) ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát của Kho bạc


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


Giấy đề nghị THU HỒI Ứng TRƯỚC


bằng ngoạI tệ


Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng
Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chi

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày....... /....... /…….. và Quyết định giao dự toán số: ngày


của


Kho bạc Nhà nước chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT / Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng / Thực chi theo chi tiết sau:


Tên đơn vị : Mã ĐVQHNS


Tài khoản: Tại KBNN:


Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:


Mã CTMT, DA: Năm NS Số CKC, HĐK: Số CKC, HĐTH:


STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Số dư ứng trước
Số dư ứng trước
Số chuyển sang tạm ứng/
thực chi
Số chuyển sang tạm ứng/
thực chi
STT
NDKT
chương
ngành KT
nguồn NSNN
Nguyên tệ
VNĐ
Nguyên tệ
VNĐ
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ:


Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VNĐ) ghi bằng chữ:


Ngày....... tháng....... năm.........


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI


Thu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT /Ứng trước đủ ĐKTT thành Tạm ứng /Thực chi


Số tiền ghi bằng số:


Số tiền ghi bằng chữ:


Bộ phận kiểm soát của Kho bạc


Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............


Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN


PHIẾU ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU NGÂN SÁCH


Cơ quan đề nghị:


Đề nghị KBNN điều chỉnh số liệu thu  /chi  ngân sách


STT
Ngày
hạch toán
Số
chứng từ
Diễn giải
Niên độ NS
Mã TKKT
M ã NDKT
Mã cấp NS
Mã ĐVQHNS
Mã chương
Mã ngành KT
CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Số tiền
Số tiền
STT
Ngày
hạch toán
Số
chứng từ
Diễn giải
Niên độ NS
Mã TKKT
M ã NDKT
Mã cấp NS
Mã ĐVQHNS
Mã chương
Mã ngành KT
CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Nợ
- Số liệu đã hạch toán
- Số liệu đề nghị điều chỉnh

CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC


Ngày … tháng … năm…. Ngày … tháng … năm….


Kế toán trưởng Thủ trưởng Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc


ỦY NHIỆM CHI


CHUYỂN KHOẢN, CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ


Lập ngày..... tháng....... năm.......


Đơn vị trả tiền :


Địa chỉ:


Tại KBNN (NH):


Mã TKKT: Mã ĐVQHNS: Mã CTMT, DA và HTCT:


Nội dung thanh toán
Tổng số tiền
Chia ra
Chia ra
Nội dung thanh toán
Tổng số tiền
Nộp thuế
TT cho ĐV hưởng
(1)
(2) = (3) + (4)
(3)
(4)
Tổng cộng

Số tiền ghi bằng chữ:


Trong đó:


NỘP THUẾ :


Tên đơn vị (Người nộp thuế):


Mã số thuế: Mã NDKT: Mã chương:


Cơ quan quản lý thu: Mã CQ thu:


KBNN hạch toán khoản thu:


Số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) :


THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG :


Đơn vị nhận tiền:


Mã ĐVQHNS: Địa chỉ:


Tài khoản: Mã CTMT,DA và HTCT: Tại KBNN (NH):


Số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng ( ghi bằng chữ ):


ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN KBNN A
BỘ PHẬN KIỂM SOÁT CHI ngày ……… BỘ PHẬN KẾ TOÁN GHI SỔ NGÀY....
Kế toán trưởng Chủ tài khoản Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN KBNN A
BỘ PHẬN KIỂM SOÁT CHI ngày ……… BỘ PHẬN KẾ TOÁN GHI SỔ NGÀY....
Kế toán trưởng Chủ tài khoản Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
NGÂN HÀNG A GHI SỔ NGÀY..........
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
KBNN B, NGÂN HÀNG B GHI SỔ NGÀY..........
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

KHO BẠC NHÀ NƯỚC ................................


ỦY NHIỆM CHI


(Dùng trong thanh toán chuyển tiếp)


Lập ngày..... tháng....... năm.......


KBNN nhận chuyển tiếp:


Số hiệu tài khoản:


Thanh toán chuyển tiếp cho KBNN:


Người phát lệnh:


Tài khoản số:


Tại KBNN (Ngân hàng):


Người nhận lệnh :


Tài khoản số:


Tại KBNN (Ngân hàng):


Nội dung thanh toán, chuyển tiền :


Số tiền ghi bằng số:


Số tiền ghi bằng chữ : ……………………………………………..


KHO BẠC NHẬN CHUYỂN TIẾP
Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
NGÂN HÀNG (KBNN) NHẬN TIỀN
Ghi sổ ngày........./........./.............
Kế toán Kế toán trưởng

GiẤy rút TIỀN MẶT


Từ tài khoản tiền gửi


Số: ……………………..


Đơn vị lĩnh tiền: Mã ĐVQHNS:


Địa chỉ:


Tài khoản số: Mã CTMT, DA và HTCT:


Tại KBNN:


Người lĩnh tiền:


CMND số: Cấp ngày: Nơi cấp:


Nội dung
Số tiền
Tổng cộng

Tổng số tiền ghi bằng chữ:


Ngày … tháng … năm …
Người nhận tiền
(Đă nhận đủ tiền)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị lĩnh tiền
Ngày … tháng … năm …
Kế toán trưởng Chủ tài khoản
BỘ PHẬN KIỂM SOÁT ngày ………
Kiểm soát Phụ trách
BỘ PHẬN KẾ TOÁN GHI SỔ VÀ TRẢ TIỀN ngày .... Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM CẤP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH


Tháng …. năm.........


Kính gửi: KBNN……………………………………………….


Căn cứ số chi dự toán thường xuyên NS………… năm 20………..của đơn vị là:


Số chi dự toán KPTX NS………… bình quân một tháng năm 20….của đơn vị là:


Để đảm bảo hoạt động chuyên môn của đơn vị trong thời gian chưa có dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đề nghị KBNN tạm cấp dự toán cho đơn vị theo chi tiết sau:


Mã TKKT
Mã chương
ngành KT
Mã nguồn NSNN
Số đơn vị đề nghị
KBNN duyệt
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng

Tổng số tiền đề nghị tạm cấp ghi bằng chữ:


Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị


PHẦN KBNN GHI:


Đồng ý tạm cấp dự toán cho đơn vị:


Số tiền bằng số:


Số tiền bằng chữ :


Ngày ....... tháng ....... năm .......


Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc


Không ghi vào khu vực này
M u số: 01
M u số: 01
Đơn vị SDNS:
Mã đơn vị:
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án ODA...

BẢNG KÊ CH NG TỪ THANH TO Á N/TẠM ỨNG


Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
Thanh toán trực tiếp □
Thanh toán tạm ng □
Tạm ứng □
STT
Hóa đơn
Hóa đơn
Ch ng từ
Ch ng từ
Ch ng từ
Mã NDKT
Nội dung chi
S ti n
S ti n
S ti n
STT
Số
Ngà y /tháng/năm
Số
Số
Ngà y /tháng/năm
S lượng
Định mức
Thành tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)

Tổng số tiền viết bằng chữ:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................



K ế toán trưởng


(Ký tên, ghi rõ họ tên)
……… , ngày ….. tháng ….. năm …….
Thủ trư ng đơn vị


(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: M u nà y do đơn vị sử dụng ngân sách lập 2 liên:


- 01 liên gửi KBNN nơi m tài Khoản


- 01 liên lưu tại đơn vị s dụng NSNN


- Đối với nhữ n g Khoản ch i không c ó hợp đồng và có giá trị trên 20.000.000 đồng (hai mươi tr iệu đồng) đơn vị kê khai chi tiết cột 8, cột 9 theo đúng tiêu chuẩn, đị n h mức do cơ quan c ó thẩm quyền ban hành.


- Đ i với những Khoản chi có giá trị d ư ới 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đ ơn vị kê khai cột 10 theo t ổng số , không cần k ê khai chi tiết cột 8, cột 9.


7. Thủ tục K iểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN cấp huyện


a) Trình tự thực hiện:


- Chủ đầu tư, đơn vị dự toán gửi hợp đồng kèm theo đề nghị cam kết chi đến KBNN nơi giao dịch.


- KBNN kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ, tài liệu và thông báo ý kiến chấp thuận hoặc từ chối cam kết chi tới đơn vị. Cụ thể như sau:


+ Trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ giữa đơn vị dự toán, chủ đầu tư với nhà cung, cấp hàng hóa, dịch vụ, nhà thầu có hiệu lực, đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi hợp đồng kèm theo đề nghị cam kết chi đến KBNN nơi giao dịch. Trường hợp, hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ không quy định ngày có hiệu lực thì thời hạn nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ.


+ Đối với hợp đồng nhiều năm, kể từ năm thứ 2 trở đi, trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (kể từ ngày đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư nhận được văn bản giao dự toán của cơ quan có thẩm quyền), đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đề nghị cam kết chi đến KBNN nơi giao dịch.


Trường hợp cấp có thẩm quyền phân bổ và giao dự toán ngân sách (hoặc kế hoạch vốn) trong tháng 12 năm trước, thì thời hạn gửi đề nghị cam kết chi đối với cả hai trường hợp nói trên được tính từ ngày 01 tháng 01 năm sau.


+ Đối với các hợp đồng được bổ sung hoặc điều chỉnh dự toán trong năm của cấp có thẩm quyền, trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (kể từ ngày đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư nhận được văn bản bổ sung hoặc điều chỉnh dự toán của cơ quan có thẩm quyền), đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đề nghị cam kết chi (bổ sung hoặc điều chỉnh) đến KBNN nơi giao dịch.


+ Trường hợp đơn vị bổ sung hoặc điều chỉnh giá trị hợp đồng đã ký thì trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng điều chỉnh có hiệu lực hoặc kể từ ngày ký hợp đồng điều chỉnh (trường hợp, hợp đồng điều chỉnh không quy định ngày có hiệu lực), đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đề nghị cam kết chi (bổ sung hoặc điều chỉnh) đến KBNN nơi giao dịch.


b) Cách thức thực hiện:


(1) Đối với chi thường xuyên:


- Trường hợp đơn vị dự toán có giao diện với TABMIS: gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi đến Kho bạc Nhà nước thông qua chương trình giao diện giữa phần mềm kế toán của đơn vị với TABMIS và gửi hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ tới KBNN cấp huyện trực tiếp hoặc theo phương thức dữ liệu điện tử (trường hợp đã thiết lập cổng thông tin điện tử).


- Trường hợp đơn vị dự toán không có giao diện với TABMIS: gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi và hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ trực tiếp tại KBNN cấp huyện.


(2) Đối với chi đầu tư:


Chủ đầu tư gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi đầu tư và hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ trực tiếp tại KBNN cấp huyện.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


(1) Thành phần hồ sơ:


- Hồ sơ cam kết chi gồm:


+ Hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ (có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên đối với chi thường xuyên; từ 1.000 triệu đồng trở lên đối với chi đầu tư);


+ Giấy đề nghị cam kết chi hoặc đề nghị điều chỉnh cam kết chi.


- Trường hợp điều chỉnh cam kết chi và hợp đồng: Đơn vị dự toán, chủ đầu tư gửi yêu cầu điều chỉnh cam kết chi hoặc điều chỉnh hợp đồng (hợp đồng nhiều năm đối với chi thường xuyên hoặc hợp đồng chi đầu tư) đến KBNN nơi giao dịch.


- Trường hợp hủy cam kết chi: Đơn vị dự toán, chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản nêu rõ lý do và số cam kết chi hoặc mã số hợp đồng (hợp đồng nhiều năm trong chi thường xuyên hoặc hợp đồng chi đầu tư) được quản lý tại TABMIS cần hủy đến KBNN nơi giao dịch.


(2) Số lượng hồ sơ : 01 (bộ).


d) Thời hạn xử lý hồ sơ:


Trong phạm vi 2 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đề nghị của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư và dự toán của các đơn vị đã được nhập trên hệ thống TABMIS, KBNN thực hiện kiểm tra các điều kiện để thực hiện cam kết chi cho đơn vị trên hệ thống TABMIS và gửi 01 liên chứng từ cam kết chi đã được chấp thuận trên hệ thống TABMIS (có ghi sổ cam kết chi) cho đơn vị. Trường hợp không chấp nhận cam kết chi, trong thời hạn quy định nêu trên, KBNN phải thông báo ý kiến từ chối cam kết chi bằng văn bản cho đơn vị được biết.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (gọi chung là đơn vị dự toán); các chủ đầu tư, ban quản lý dự án (gọi chung là chủ đầu tư) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước (trừ ngân sách cấp xã).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định và cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: KBNN cấp huyện.


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Chấp thuận cam kết chi/từ chối cam kết chi.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Giấy đề nghị cam kết chi ngân sách nhà nước theo mẫu số C2-12/NS; Phiếu điều chỉnh số liệu cam kết chi theo mẫu số C2-13/NS ban hành tại Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 03/3/2016 của Bộ Tài chính.


- Giấy đề nghị hủy cam kết chi theo Mẫu số 03 ban hành tại Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính.


- Giấy từ chối chấp thuận ghi nhận cam kết chi vào TABMIS theo Mẫu số 04 ban hành tại Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính.


- Thông báo chấp thuận ghi nhận hợp đồng nhiều năm trong chi thường xuyên và hợp đồng chi đầu tư tại TABMIS theo Mẫu số 05 ban hành tại Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Đề nghị cam kết chi của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải đầy đủ các chỉ tiêu thông tin theo mẫu quy định và đảm bảo tính pháp lý, cụ thể:


+ Dấu, chữ ký của đơn vị dự toán, chủ đầu tư trên hồ sơ phải phù hợp với mẫu dấu, chữ ký đã đăng ký với KBNN. Trường hợp đơn vị dự toán gửi đề nghị cam kết chi hoặc điều chỉnh cam kết chi đến KBNN thông qua chương trình giao diện, thì phải đảm bảo các nguyên tắc nêu tại điểm 1.3, khoản 1, mục II Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008.


+ Hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ tuân thủ quy trình, thủ tục về mua sắm đấu thầu, chỉ định thầu theo quy định hiện hành.


+ Nội dung thanh toán của hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ phải đảm bảo có trong dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với chi đầu tư).


- Số tiền đề nghị cam kết chi không vượt quá dự toán còn được phép sử dụng.


- Trường hợp dự toán và phương án phân bổ dự toán ngân sách nhà nước chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định hoặc phải điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước theo quy định, thì KBNN thực hiện kiểm soát cam kết chi trên cơ sở dự toán tạm cấp hoặc dự toán được điều chỉnh của đơn vị dự toán.


- Trường hợp chi ứng trước dự toán ngân sách nhà nước năm sau, thì KBNN thực hiện kiểm soát cam kết chi trên cơ sở dự toán ứng trước của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư.


- Đề nghị cam kết chi năm ngân sách hiện hành của đơn vị dự toán hoặc chủ đầu tư phải gửi đến KBNN chậm nhất đến trước ngày 25/01 năm sau (trừ cam kết chi dự toán ứng trước của các khoản chi thường xuyên).


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và kiểm soát cam kết chi ngân sách nhà nước qua KBNN.


- Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 01/3/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008.


Không ghi vào khu vực này
GIẤY ĐỀ NGHỊ CAM KẾT CHI NSNN
VNĐ □ Ngoại tệ □
KPTX □ KPĐT □
Mẫu số C2-12/NS
(TT số 40/2016/TT-BTC ngày 3/3/2016 của Bộ Tài Chính)
Số:.... Năm NS :…………
GIẤY ĐỀ NGHỊ CAM KẾT CHI NSNN
VNĐ □ Ngoại tệ □
KPTX □ KPĐT □
Mẫu số C2-12/NS
(TT số 40/2016/TT-BTC ngày 3/3/2016 của Bộ Tài Chính)
Số:.... Năm NS :…………

Đơn vị đề nghị cam kết chi NSNN:


Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách/Mã dự án đầu tư:


Tên dự án đầu tư:


Mở tài Khoản tại KBNN


I. Thông tin chung về cam kết chi
Tên nhà cung cấp:
Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp:
Tại Ngân hàng:
Số hợp đồng giấy:
Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Mã số hợp đồng khung đã CKC:
PHẦN KBNN GHI
I. Thông tin chung về cam kết chi
Tên nhà cung cấp:
Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp:
Tại Ngân hàng:
Số hợp đồng giấy:
Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Mã số hợp đồng khung đã CKC:
NợTK:
Có TK:
Mã ĐBHC:
Số CKC, HĐK:
Số CKC, HĐTH:
I. Thông tin chung về cam kết chi
Tên nhà cung cấp:
Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp:
Tại Ngân hàng:
Số hợp đồng giấy:
Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Mã số hợp đồng khung đã CKC:

Giá trị hợp đồng giấy:…………………………Số tiền đã CKC các năm trước:


II. Thông tin chi tiết về cam kết chi


STT
Mã NDKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền theo nguyên tệ
Số tiền quy ra VND
1
2
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ:


ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ... tháng ... năm………
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Kế toán/ Kiểm soát
Kế toán trưởng/ Phụ trách
Giám đốc

Ghi chú: Hướng dẫn ghi chép mẫu biểu Giấy đề nghị cam kết chi NSNN (Mẫu số C2-12/NS)


Mục đích


Giấy đề nghị cam kết chi là chứng từ kế toán do đơn vị sử dụng ngân sách lập đề nghị KBNN nơi mở tài Khoản thực hiện trích quỹ ngân sách nhà nước để cam kết sử dụng dự toán thanh toán cho hợp đồng đã ký giữa đơn vị sử dụng ngân sách với nhà cung cấp.


Phương pháp và trách nhiệm ghi chép


* Đối với đơn vị lập chứng từ:


- Giấy đề nghị cam kết chi phải được đánh số liên tục trong kỳ kế toán, số, ngày, tháng, năm lập.


- Ghi đầy đủ năm ngân sách thực hiện cam kết chi.


- Đánh dấu “x” vào ô tương ứng: Kinh phí thường xuyên hoặc kinh phí đầu tư; bằng tiền VND hoặc bằng ngoại tệ.


- Đơn vị phải ghi rõ các thông tin khi lập chứng từ:


+ Tên đơn vị đề nghị cam kết chi, mã đơn vị có quan hệ với ngân sách/mã dự án đầu tư, tên dự án đầu tư, KBNN nơi mở tài Khoản.


+ Phần Thông tin chung về cam kết ghi đầy đủ các nội dung: Tên nhà cung cấp, mã số nhà cung cấp, tài Khoản, ngân hàng nơi nhà cung cấp mở tài Khoản, số hợp đồng giấy, ngày ký hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực, số hợp đồng khung đã cam kết chi (nếu có), giá trị hợp đồng giấy, số tiền đã cam kết chi các năm trước (nếu có).


+ Phần Thông tin chi tiết về cam kết chi: Ghi chi tiết theo mã NDKT (TM), mã cấp NS, mã chương, mã ngành kinh tế (Khoản), mã CTMT, DA, mã nguồn NS ký hiệu ngoại tệ cam kết chi, số tiền theo nguyên tệ và số tiền quy đổi VND (ghi chi tiết số tiền theo tiểu Mục - mỗi tiểu Mục chi ghi trên một dòng).


+ Tổng số tiền ghi bằng số và bằng chữ.


+ Ký và đóng dấu đầy đủ vào nơi quy định.


* Đối với KBNN


- Đối với cam kết chi do bộ phận phòng/bộ phận kế toán thực hiện, kế toán ký vào chức danh “Kế toán”, lãnh đạo phòng/ bộ phận kế toán trưởng ký chức danh “Kế toán trưởng”; đối với cam kết chi do phòng/bộ phận kiểm soát chi thực hiện, cán bộ kiểm soát chi ký chức danh “Kiểm soát”, lãnh đạo phòng/bộ phận kiểm soát chi ký chức danh “Phụ trách” (riêng đối với đơn vị KBNN huyện chỉ bố trí 1 cán bộ kiểm soát chi, bỏ trống chức danh “Phụ trách”).


- Điền đầy đủ các thông tin tại ô “KBNN ghi”, riêng dòng số cam kết chi do kế toán viên hoặc chuyên viên phòng/bộ phận Kiểm soát chi ghi số đơn đặt hàng, do hệ thống tự sinh khi nhập cam kết chi vào TABMIS để thông báo cho đơn vị sử dụng ngân sách biết, làm căn cứ theo dõi hạch toán các Khoản liên quan đến hợp đồng đã cam kết chi.


Luân chuyển chứng từ


Đơn vị sử dụng ngân sách lập 02 liên Giấy đề nghị cam kết chi, các liên chứng từ được xử lý như sau:


- 01 liên KBNN làm căn cứ hạch toán và lưu:


+ Nếu là cam kết chi thường xuyên (trừ cam kết chi nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu) lưu tại bộ phận Kế toán;


+ Nếu là cam kết chi đầu tư xây dựng cơ bản, cam kết chi từ nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu lưu tại bộ phận Kiểm soát chi;


- 01 liên lưu tại đơn vị.


Không ghi vào khu vực này
GIẤY ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU CAM KẾT CHI
VNĐ □ Ngoại tệ □
KPTX □ KPĐT □
Mẫu số C2-13/NS
(TT số 40/2016/TT-BTC ngày 3/3/2016 của Bộ Tài Chính)
Số:..........Năm NS :…………

Đơn vị đề nghị Điều chỉnh cam kết chi NSNN:
Tên dự án đầu tư:
Mã ĐVQHNS/Mã dự án đầu tư: Mở tài Khoản tại KBNN:
Tên nhà cung cấp: Mã số nhà cung cấp:
TK nhà cung cấp: Tại Ngân hàng:
Hợp đồng khung, số CKC: Hợp đồng thực hiện, số CKC:
Theo hợp đồng giấy số: Ngày ký hợp đồng (hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực)
Căn cứ hợp đồng đã được cam kết chi tại KBNN, đề nghị KBNN Điều chỉnh một số thông tin liên quan đến cam kết chi như sau:
PHẦN KBNN GHI
NợTK:
Có TK:
NợTK:
Có TK:
Số CKC, HĐK:
Số CKC, HĐTH:
Mã số nhà cung cấp:
Mã ĐBHC:

I. Thông tin chung về cam kết chi


Thông tin đã hạch toán:


Tài Khoản nhà cung cấp:


Tên ngân hàng nhà cung cấp:


Thông tin đề nghị Điều chỉnh bổ sung:


Tài Khoản nhà cung cấp:


Tên ngân hàng nhà cung cấp:


II. Thông tin chi tiết về cam kết chi


STT
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đã hạch toán
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
Thông tin đề nghị Điều chỉnh lại
STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Mã NDKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ

III. Thông tin Điều chỉnh về số tiền cam kết chi


STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền đã cam kết chi
Số tiền đã cam kết chi
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC đề nghị Điều chỉnh
Số tiền CKC sau Điều chỉnh
Số tiền CKC sau Điều chỉnh
STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền đã cam kết chi
Số tiền đã cam kết chi
Tăng
Tăng
Giảm
Giảm
Nguyên tệ
VND
STT
Mã NĐKT
Mã cấp NS
Mã chương
Mã ngành KT
Mã CTMT, DA
Mã nguồn NSNN
Ký hiệu ngoại tệ
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
1
*
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:
Tổng cộng:

Số tiền bằng chữ:


ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
Ngày ... tháng ... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ...... tháng ...... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ...... tháng ...... năm………
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày ...... tháng ...... năm………
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
Kế toán/ Kiểm soát
Kế toán trưởng/ Phụ trách
Giám đốc

Ghi chú: Hướng dẫn ghi chép mẫu biểu Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi (Mẫu số C2-13/NS)


Mục đích


Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi là chứng từ kế toán do đơn vị sử dụng ngân sách lập để đề nghị KBNN nơi mở tài Khoản Điều chỉnh các Khoản đã cam kết chi do không có nhu cầu chi tiếp đối với các Khoản cam kết chi, hoặc Điều chỉnh số tiền cam kết chi, hoặc thay đổi các thông tin về cam kết chi do thay đổi hợp đồng hoặc Điều chỉnh hợp đồng với nhà cung cấp. Ngoài ra, Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi còn được lập trong trường hợp xử lý cuối năm khi hủy hoặc chuyển cam kết chi sang năm sau và Điều chỉnh phục hồi số cam kết chi bị áp nhầm.


Phương pháp và trách nhiệm ghi chép


* Đối với đơn vị lập chứng từ:


- Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi phải được đánh số liên tục trong kỳ kế toán, số, ngày, tháng, năm lập.


- Ghi đầy đủ năm ngân sách thực hiện cam kết chi.


- Đánh dấu “x” vào ô tương ứng: Kinh phí thường xuyên hoặc kinh phí đầu tư; bằng tiền VND hoặc bằng ngoại tệ.


- Ghi rõ các thông tin: Tên đơn vị đề nghị cam kết chi (ĐVSDNS), tên dự án đầu tư (nếu có), mã ĐVQHNS/mã dự án đầu tư; tên nhà cung cấp, tài Khoản, ngân hàng của nhà cung cấp, số cam kết chi hợp đồng khung, hợp đồng thực hiện, số hợp đồng giấy và ngày ký hợp đồng hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực.


- Trường hợp Điều chỉnh thông tin chung về cam kết chi: Chỉ ghi thông tin đã hạch toán và thông tin đề nghị Điều chỉnh đối với những thông tin cần Điều chỉnh, bao gồm: tên nhà cung cấp, mã số, tài Khoản, mã ngân hàng, tên ngân hàng của nhà cung cấp, số hợp đồng giấy, ngày ký hợp đồng hoặc ngày hợp đồng có hiệu lực (Các thông tin không Điều chỉnh để trống).


- Trường hợp Điều chỉnh thông tin chi tiết về cam kết chi: Ghi đầy đủ thông tin đã hạch toán và thông tin đề nghị Điều chỉnh, bao gồm: mã nội dung kinh tế (TM), mã cấp NS, mã chương, mã ngành kinh tế (Khoản), mã CTMT, DA (nếu có), mã nguồn NSNN và ký hiệu ngoại tệ (nếu có). Ghi đầy đủ số tiền theo nguyên tệ (nếu có), số tiền quy ra VND (bao gồm cả trường hợp cam kết chi bằng VND, trường hợp cam kết chi bằng ngoại tệ nếu không được quy đối ra VND thì không phải ghi vào cột này) ghi chi tiết số tiền theo tiểu Mục - mỗi tiểu Mục chi ghi trên một dòng, ghi tổng số tiền ghi bằng số và bằng chữ.


- Trường hợp Điều chỉnh thông tin về số tiền cam kết chi: Ghi đầy đủ thông tin đã hạch toán, bao gồm: mã nội dung kinh tế (TM), mã cấp NS, mã chương, mã ngành kinh tế (Khoản), mã CTMT, DA (nếu có), mã nguồn NSNN và ký hiệu ngoại tệ (nếu có). Ghi số tiền đã thực hiện cam kết chi theo nguyên tệ (nếu có) và số tiền bằng VND (trường hợp cam kết chi bằng ngoại tệ được quy đổi ra VND, số tiền quy đổi ra VND được ghi vào cột VND). Ghi rõ số tiền cam kết chi đề nghị Điều chỉnh tăng hoặc giảm và số tiền sau khi Điều chỉnh bằng ngoại tệ hoặc VND vào các cột tương ứng. Ghi đầy đủ số tiền bằng số. Đối với số tiền bằng chữ, ghi số tiền đề nghị Điều chỉnh.


- Ký và đóng dấu đầy đủ vào nơi quy định.


* Đối với KBNN


- Đối với cam kết chi do bộ phận phòng/bộ phận kế toán thực hiện, kế toán ký vào chức danh “Kế toán”, lãnh đạo phòng/ bộ phận kế toán trưởng ký chức danh “Kế toán trưởng”; đối với cam kết chi do phòng/bộ phận kiểm soát chi thực hiện, cán bộ kiểm soát chi ký chức danh “Kiểm soát”, lãnh đạo phòng/bộ phận kiểm soát chi ký chức danh “Phụ trách” (riêng đối với đơn vị KBNN huyện chỉ bố trí 1 cán bộ kiểm soát chi, bỏ trống chức danh “Phụ trách”).


- Điền đầy đủ các thông tin tại ô “KBNN ghi”.


Luân chuyển chứng từ


Đơn vị sử dụng ngân sách lập 02 liên Phiếu Điều chỉnh số liệu cam kết chi, các liên chứng từ được xử lý như sau:


- 01 liên KBNN làm căn cứ hạch toán và lưu:


+ Nếu là cam kết chi thường xuyên (trừ cam kết chi từ nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu) lưu tại bộ phận Kế toán;


+ Nếu là cam kết chi đầu tư XDCB, cam kết chi từ nguồn dự toán thường xuyên chương trình Mục tiêu lưu tại bộ phận Kiểm soát chi;


- 01 liên lưu tại đơn vị.


ĐƠN VỊ…… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


…, ngày tháng năm…..


Kính gửi: KBNN ………


Căn cứ ………….. đề nghị KBNN huỷ cam kết chi số …. (hoặc hợp đồng số …. );


Lý do huỷ:………………….


Thủ trưởng cơ quan/đơn vị


(Ký tên, đóng dấu)


KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ..............
Số: /TB-KB…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày ... tháng ... năm .........

THÔNG BÁO TỪ CHỐI CHẤP THUẬN CAM KẾT CHI


Kính gửi:……………………………


KBNN ............................. từ chối ghi nhận và hạch toán cam kết chi vào TABMIS tại đề nghị cam kết chi số........ ngày…..tháng.... năm ...... của đơn vị.


Số tiền bằng số: ........................................................................


Bằng chữ:……………………………………………………………………


Lý do từ chối cam kết chi: ………………………….…………………… .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


KBNN ...................................... xin thông báo cho đơn vị biết để có biện pháp xử lý./.

Nơi nhận: GIÁM ĐỐC


- Như trên;


- Cơ quan chủ quản;


- Cơ quan tài chính đồng cấp;


- Lưu: KT hoặc TTVĐT, VT.


KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KHO BẠC NHÀ NƯỚC ..............
Số: /TB-KB…..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày ... tháng ... năm .........

THÔNG BÁO CHẤP THUẬN GHI NHẬN


HỢP ĐỒNG NHIỀU NĂM TRONG CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ HỢP ĐỒNG CHI ĐẦU TƯ TẠI TABMIS


Kính gửi:……………….


KBNN đồng ý ghi nhận hợp đồng số …… ngày …. tháng …. năm ….. của đơn vị (đơn vị dự toán/chủ đầu tư/ban quản lý dự án) tại TABMIS, cụ thể:


1. Số hợp đồng giấy:


2. Mã số hợp đồng được quản lý tại TABMIS


3. Tổng giá trị hợp đồng:

Nơi nhận: GIÁM ĐỐC


- Như trên;


- Lưu: KT hoặc TTVĐT, VT.


Ghi chú: Mã số hợp đồng được quản lý tại TABMIS chỉ áp dụng đối với các khoản cam kết chi đầu tư hoặc cam kết chi thường xuyên từ những hợp đồng mua sắm hàng hoá, dịch vụ nhiều năm và ghi theo mã số do KBNN đã thông báo trước đây; đối với các khoản cam kết chi thường xuyên cho những hợp đồng được thực hiện trong 1 năm ngân sách KBNN sẽ không thông báo chỉ tiêu này.


8. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp


a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:


- Đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Trường hợp hết ngày 31 tháng 01 năm sau, tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp có số dư của các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; các đơn vị khác được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau và quyết toán vào năm trước, thì chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, các đơn vị lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 01/ĐVDT- số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị được chuyển sang năm sau (sau đây viết tắt là Biểu số 01/ĐVDT), ban hành kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm (sau đây viết tắt là Thông tư số 108), gửi KBNN nơi giao dịch.


- Cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch căn cứ kết quả đối chiếu số dư, để xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đơn vị theo quy định vào Biểu số 01/ ĐVDT mà đơn vị gửi KBNN.


b) Cách thức thực hiện: Đơn vị sử dụng ngân sách có tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp lập theo Biểu số 01/ĐVDT, gửi KBNN nơi giao dịch để đối chiếu, xác nhận.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ: Biểu đề nghị đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp theo mẫu Biểu số 01/ĐVDT.


- Số lượng hồ sơ: Văn bản không quy định.


d) Thời hạn giải quyết : Văn bản không quy định.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị có số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp.


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biểu đối chiếu số liệu 01/ĐVDT được xác nhận.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Biểu số 01/ĐVDT kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.

BIỂU SỐ 01/ĐVDT


ĐƠN VỊ …………….., MÃ SỐ:


MÃ CHƯƠNG:


MÃ KBNN GIAO DỊCH:


SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP CỦA ĐƠN VỊ
ĐƯỢC CHUYỂN SANG NĂM SAU (KHÔNG PHẢI XÉT) THUỘC NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TỈNH/CẤP HUYỆN) NIÊN ĐỘ


Đơn vị: Đồng


STT
Nội dung
Tính chất nguồn kinh phí (1)
Loại, Khoản
Mục, Tiểu mục
Số dư tài khoản tiền gửi
1
2
3
4
5
6
1
Kinh phí thường xuyên
a)
- Kinh phí khoán, tự chủ
b)
- Kinh phí không tự chủ
2
Kinh phí chương trình mục tiêu
…………………

Ghi chú:


(1) Chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí (kinh phí tiền lương; khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi; dự án và đề tài khoa học …)


KBNN nơi giao dịch xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đơn vị
(Ghi rõ tổng số tiền ở cột số 6)
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị

9. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước đề nghị xét chuyển sang năm sau


a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:


- Đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Hết ngày 31 tháng 01 năm sau, và chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư nếu có dư dự toán) lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 02/ĐVDT- Báo cáo số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách, đề nghị xét chuyển sang năm sau (sau đây viết tắt là Biểu số 02/ĐVDT), ban hành kèm theo Thông tư số 108, gửi KBNN nơi giao dịch.


- Cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch căn cứ kết quả đối chiếu số dư, để xác nhận về dự toán, số dư dự toán, dư tạm ứng của đơn vị theo quy định vào Biểu mẫu số 02/ ĐVDT mà đơn vị gửi KBNN.


b) Cách thức thực hiện: Đơn vị sử dụng ngân sách lập bảng đổi chiếu số liệu theo Biểu số 02/ĐVDT, gửi KBNN nơi giao dịch để đối chiếu, xác nhận.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ: Biểu đề nghị đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước đề nghị xét chuyển sang năm sau theo mẫu Biểu số 02/ĐVDT.


- Số lượng hồ sơ: Văn bản không quy định.


d) Thời hạn giải quyết : Văn bản không quy định.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biểu đối chiếu số liệu 02/ĐVDT được xác nhận.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Biểu số 02/ĐVDT kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.

BIỂU SỐ 02/ĐVDT


ĐƠN VỊ ……………..


BÁO CÁO SỐ DƯ DỰ TOÁN, DƯ TẠM ỨNG NGÂN SÁCH NĂM ……….
ĐỀ NGHỊ XÉT CHUYỂN SANG NĂM SAU


Đơn vị: Đồng


SỐ TT
ĐƠN VỊ DỰ TOÁN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ SDNS
MÃ SỐ KBNN GIAO DỊCH
CHƯƠNG
LOẠI KHOẢN
DỰ TOÁN NĂM NAY:
DỰ TOÁN NĂM NAY:
DỰ TOÁN NĂM NAY:
SỐ DƯ TẠI THỜI ĐIỂM 31/01 NĂM SAU
SỐ DƯ TẠI THỜI ĐIỂM 31/01 NĂM SAU
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN SANG NĂM …
ĐỀ NGHỊ CHUYỂN SANG NĂM …
ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ
ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ
SỐ TT
ĐƠN VỊ DỰ TOÁN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ SDNS
MÃ SỐ KBNN GIAO DỊCH
CHƯƠNG
LOẠI KHOẢN
TỔNG SỐ
DỰ TOÁN GIAO TRONG NĂM (gồm cả bổ sung, hoặc giảm trong năm)
DỰ TOÁN NĂM TRƯỚC ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN SANG
DỰ TOÁN ĐÃ SỬ DỤNG ĐẾN 31/01 NĂM SAU
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
DƯ DỰ TOÁN
DƯ TẠM ỨNG
1
2
3
4
5
6
7=8+9
8
9
10
11=7-10
12
13
14
15=11-13
16=12-14
TỔNG CỘNG
TỔNG CỘNG

Ghi chú: - Khi đơn vị dự toán cấp I tổng hợp báo cáo cơ quan tài chính đồng cấp (mỗi đơn vị SDNS là 1 dòng và kèm theo báo cáo của đơn vị sử dụng Ngân sách có xác nhận của KBNN).


- Cột số 9: Gồm cả tạm ứng năm trước được phép chuyển sang.


- Cột số 10: Gồm cả số đã rút tạm ứng chưa thanh toán.


KBNN nơi giao dịch xác nhận về sử dụng dự toán của đơn vị
(Ghi rõ tổng số của các chi tiêu ở cột số 7, 10, 11, 12)
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị

10. Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước được chuyển sang năm sau, không phải xét chuyển


a) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính:


- Đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Hết ngày 31 tháng 01 năm sau, và chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư nếu có số dư tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi) lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 03/ĐVDT - Tình hình thực hiện dự toán các nhiệm vụ được chuyển sang năm sau không phải xét chuyển (sau đây viết tắt là Biểu số 03/ĐVDT), ban hành kèm theo Thông tư số 108, gửi KBNN nơi giao dịch.


- Cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính: KBNN nơi giao dịch căn cứ kết quả đối chiếu số dư, để xác nhận về dự toán, số dư dự toán, số dư tạm ứng của đơn vị theo quy định vào Biểu số 03/ ĐVDT mà đơn vị gửi KBNN.


b) Cách thức thực hiện: Đơn vị sử dụng ngân sách lập bảng đối chiếu số liệu theo Biểu số 03/ĐVDT, gửi KBNN nơi giao dịch để đối chiếu, xác nhận.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


- Thành phần hồ sơ: Biểu đề nghị đối chiếu, xác nhận số dư dự toán, dư tạm ứng ngân sách nhà nước được chuyển sang năm sau, không phải xét chuyển theo mẫu Biểu số 03/ĐVDT.


- Số lượng hồ sơ: Văn bản không quy định.


d) Thời hạn giải quyết : Văn bản không quy định.


e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư).


g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính : KBNN nơi giao dịch


h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biểu đối chiếu số liệu 03/ĐVDT được xác nhận.


i) Phí, lệ phí : Không.


k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Biểu số 03/ĐVDT kèm theo Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.


l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm./.

BIỂU SỐ 03/ĐVDT


ĐƠN VỊ (hoặc CHỦ ĐẦU TƯ) …………….., MÃ SỐ:


MÃ CHƯƠNG:


MÃ KBNN GIAO DỊCH:


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN CỦA CÁC NHIỆM VỤ ĐƯỢC CHUYỂN SANG NĂM SAU (KHÔNG PHẢI XÉT CHUYỂN) CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (CẤP TÌNH/CẤP HUYỆN) THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN
NIÊN ĐỘ …


Đơn vị: Đồng


STT
Đơn vị
Tính chất nguồn kinh phí (1)
Loại, Khoản
Dự toán năm được chi
Dự toán năm được chi
Dự toán năm được chi
Dự toán năm được chi
Dự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sau
Số dư tại thời điểm 31/01 được chuyển sang năm sau
Số dư tại thời điểm 31/01 được chuyển sang năm sau
STT
Đơn vị
Tính chất nguồn kinh phí (1)
Loại, Khoản
Tổng số
Dự toán năm trước chuyển sang (2)
Dự toán giao đầu tư năm
Dự toán điều chỉnh (3)
Dự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sau
Số dư dự toán
Số dư tạm ứng
1
2
3
4
5=6+7+8
6
7
8
9
10=5-9
11
A
CHI THƯỜNG XUYÊN
1
Kinh phí thường xuyên
a)
- Kinh phí khoán, tự chủ
b)
- Kinh phí không tự chủ
2
Kinh phí chương trình mục tiêu
………….
B
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (4)
DỰ ÁN A
1
Nguồn vốn tập trung trong nước
2
Các nguồn vốn …..
3
……..
DỰ ÁN B
…………

Ghi chú: Mẫu biểu sử dụng cho cả chi thường xuyên, chi đầu tư phát triển.


(1) Chi tiết theo các mã tính chất nguồn kinh phí (kinh phí tiền lương; khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi; dự án và đề tài khoa học …)


(2) Dự toán năm trước chuyển sang, gồm: số dư dự toán và số dư tạm ứng năm trước được chuyển sang năm sau.


(3) Dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung với số giảm dự toán trong năm; nếu dương thì ghi dấu cộng (+), nếu âm thì ghi dấu trừ (-).


(4) Đối với chi đầu tư phát triển, số dư tạm ứng (chưa thanh toán) theo chế độ, được chuyển sang năm sau (không phải xét chuyển).


KBNN nơi giao dịch xác nhận về sử dụng dự toán của đơn vị
(Ghi rõ tổng số của các chi tiêu ở cột số 5, 9, 10, 11)
Ngày … tháng … năm …
Thủ trưởng đơn vị

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1848/QĐ-BTC
Ngày ban hành29/08/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/08/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Trần Xuân Hà
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếu2016 Công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Kho bạc Nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.