Quay lại

Quyết định 185/1999/QĐ-UB về việc điều chỉnh, quy định lại việc phân loại đường phố và mức giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà lạt

UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

Số: 185/1999/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Lâm Đồng, ngày 30 tháng 12 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂMĐỒNG

Về việc điều chỉnh, quy địnhlại việc phân loại đường phố và

mức giá các loại đất trên địabàn Thành phố Đà lạt

ủyban nhân dân tỉnh lâm đồng

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật đất đai ngày 14/07/1993 và Luật sửađổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998;

Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy địnhkhung giá các loại đất và Thông tư số 94/TT-LB ngày 14/11/1994 của Liên bộ Tàichính, Xây dựng, Tổng Cục Địa chính, Ban vật giá Chính phủ hướng dẫn thi hànhNghị định số 87/CP ngày 17/8/1994;

Căn cứ Quyết định số 302/TTg ngày 13/5/1996 của Thủ tướng Chínhphủ;

Căn cứ Nghị định số 17/1998/NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính phủ vềviệc sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 của Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994;

Xét Tờ trình số 1032/TT-LT-VG ngày 20/12/1999 của các Sở: Tài chínhvật giá, Xây dựng, Địa chính, Cục thuế tỉnh và UBND Thành phố Đà Lạt về việc đềnghị điều chỉnh, quy định lại việc phân loại đường phố và giá các loại đất trênđịa bàn Thành phố Đà Lạt;

QUYẾT ĐỊNH:

Điểu 1:Ban hành kèm theo Quyết định này bảng điều chỉnh, quy định lại việc phân loại đườngphố và mức giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà lạt, để làm cơ sở tínhthuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao quyền sử dụng đất, cho thuêđất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nướcthu hồi đất.

Điều 2:

2. 1Trongtrường hợp giá đất trên thị trường biến động từ 20% trở lên hoặc có đầu tư xâydựng cơ sở hạ tầng, có khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch mới; ủy bannhân dân Thành phố Đà lạt có trách nhiệm xây dựng lại phương án phân loại đườngphố, vị trí đất và mức giá các loại đất trên địa bàn; thông qua Sở Tài chínhvật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính và Cục thuế để thẩm định, trình ủy ban nhândân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.

2. 2Giácho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc xí nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài, thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ.

2. 3Trường hợp giao đất theo hình thức đấu giá, thì giá khởi điểm để làm cơ sở đấugiá là mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này và do ủy ban nhân dântỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Điều 3:

3. 1Quyết định này thay thế cho Quyết định số 547/QĐ-UB ngày 06/7/1995 và Quyếtđịnh số 557/QĐ-UB ngày 31/5/1996 của ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quyđịnh và điều chỉnh, bổ sung loại đường phố, vị trí, giá các loại đất trên địabàn Thành phố Đà Lạt.

3. 2Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2000, các trường hợp từ ngày31/12/1999 trở về trước, nếu chưa giảI quyết thì thực hiện theo Quyết định này.

Điều 4: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân Thành phố Đà Lạt,Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Cục trưởng Cục thuếtỉnh và các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Bản điều chỉnh, quy định lạiviệc phân loại đường phố và mức giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà lạt

(Kèm theo Quyết định số 185/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12năm 1999

của ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. Đất đô thị:ĐVT: 1000đ/m2

Số

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh mới

Từ

Đến

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

PhườngI

1

Khu hòa Bình

Trọn đường (cả bến xe nội thành)

1

3. 400

4. 000
2
Ng.T.Minh Khai
Trọn đường
1

3. 200

3. 800
3
Trương Công Định
Trọn đường
1

2. 300

2. 200
4
Tăng Bạt Hổ
Đường chính
Khu Hòa bình
Nhà số 18
1

2. 000

2. 200
Đường chính
Đoạn còn lại
2

1. 500

1. 500
Đường nhánh 1
K.S Phú Hòa
Trương Công Định
1

2. 000

2. 000
Đường nhánh 2
Hiệu vàng Quảng
Trương Công Định
2

1. 500

1. 800
5(1)
Đường 3 tháng 2
Khu Hòa Bình
Ngã 3 N.V.Cừ
1

2. 500

3. 000
6
Nguyễn Văn Cừ
Trọn đường
1

2. 000

2. 000
7
Phan Bội Châu
Đầu đường
Nhà 27&59
1

2. 500

2. 500
Phan Bội Châu
Đoạn còn lại
1

2. 000
8(1)
Phan Đình Phùng
3 tháng 2
Rạp Giải phóng & Nhà 94 Tr.C.Định
1

2. 300

2. 300
9(1)
Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường
Đường lên Nh. Thờ Tin lành & hết KS. á đông
1

2. 000

2. 000
10
Nguyễn Thái Học
Trọn đường
1

1. 800

2. 000
11
Nguyễn Chí Thanh
Khu Hòa Bình
Hết KS.Ngọc Lan & Đình ánh sáng
1

2. 500

2. 800
Nguyễn Chí Thanh
Đình ánh sáng
Nguyễn Văn Cừ
2

1. 800

1. 500
12
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3 tháng 2
Hết trụ sở Thành Đòan ĐàLạt
1

1. 500

2. 200
Đường vòng N.K.K.N (Đoạn còn lại)
3

1. 000

1. 500
13
Tản Đà
Trọn đường
2

1. 500

1. 500
14
Lê Thị Hồng Gấm
Trọn đường
2

1. 500

2. 000
15
Thủ Khoa Huân
Trọn đường
3

1. 000

1. 200
16
Khu ánh Sáng
Nguyễn văn Cừ
Bến xe cũ
4
700
700
Khu ánh Sáng
Đường nhánh phía trong
4
400
Phường II
8(2)
Phan Đình Phùng
Rạp Giải phóng & 94 Tr.C.Định
Ngã ba chùa (biển số 206 và 263)
1

2. 500

2. 500
Phan Đình Phùng
Ngã ba chùa
Số nhà 224 & 279
1

2. 000

2. 000
Phan Đình Phùng
Đoạn còn lại
2

1. 500

1. 500
17
Bùi Thị Xuân
Ng. Thái Học
Biển số 50A và ngã 3 Thông Thiên Học
1

1. 800

1. 800
Bùi Thị Xuân
Tiếp giáp đoạn trên
Ngã 5 Đại học
1

1. 800

2. 200
18
Lý Tự Trọng
Trọn đường
3
800
800
19
Đinh Tiên Hòang
Trọn đường
2

2. 000

2. 000
20
Nguyễn Công Trứ
Xô V.N.Tĩnh
Nhà 62B &66C
4
400
600
Nguyễn Công Trứ
Đoạn còn lại
3
800

1. 200
5(2)
Nguyễn Văn Trỗi
Đường lên N.T.Tin lành & hết KS áĐông
Hết đường
2

1. 500

1. 500
21
An Dương Vương
Phan Đình Phùng
Vào sâu 500m
3
900
900
An Dương Vương
Đoạn còn lại
4
600
600
22
Mai Hoa Thôn
Trọn đường
4
600
23
Cổ Loa
Trọn đường
4
350
24
Thông Thiên Học
Bùi Thị Xuân
Hết cổng tỉnh đội
2

1. 500

2. 000
Thông Thiên Học
Hết cổng tỉnh đội
An Dương Vương
3
600

1. 000
25
Nguyễn Thị Nghĩa
(Trọn đường)
4
600
600
Phường III
26(1)
Trần Hưng Đạo
Trần Phú
Đài truyền hình Lâm Đồng
1

2. 000

2. 000
27
Trần Phú
Trọn đường
1

2. 000

2. 000
28
Trần Quốc Toản
Trọn đường
1

1. 800

2. 000
29
Hồ Tùng Mậu
Trọn đường
1

2. 000

2. 000
30
Đường 3 tháng 4
Trọn đường
1

2. 000

2. 000
31
Lê Đại Hành
Bưu điện tỉnh
Trần Quốc Toản
1

1. 800

2. 000
Lê Đại Hành
Đoạn còn lại
1

3. 000
32
Hà Huy Tập
Trần Phú
Đầu tu viện Đa Minh
1

1. 500

1. 500
Hà Huy Tập
Đoạn còn lại
4
320
400
33
Nhà Chung
Trần Phú
UBND phường III
2

1. 200

1. 200
Nhà Chung
Đoạn còn lại
4
320
400
34
Bà Triệu
Trần Phú
Phạm Ngũ Lão
2

1. 200

1. 500
Bà Triệu
Đoạn còn lại
1

1. 500

1. 800
35
Phạm Ngũ Lão
Trọn đường
3

1. 000

1. 000
36
Khởi Nghĩa BắcSơn
(Trọn đường)
3

1. 000

1. 000
37
Chu Văn An
Trọn đường
3

1. 800

1. 500
38
Đống Đa
Đầu đường
Đài phát sóng
4
800
800
Đống Đa
Đoạn còn lại
4
320
320
39
Đặng Thái Thân
Trọn đường
4
400
600
40
Tô Hiến Thành
Trọn đường
4
500
500
Phường IV
41
Hoàng Văn Thụ
3 tháng 2
H.T.Công Chúa
3

1. 000

1. 000
Hoàng Văn Thụ
H.Tr.Công Chúa
Thác Cam ly
4
800
800
Hoàng Văn Thụ
Thác Cam ly
Sân bay Cam ly
4
400
400
5(2)
Đường 3/2
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Văn Cừ
1

1. 800

1. 800
42
Lê Hồng Phong
Trần Phú
Triệu Việt Vương
1

1. 800

1. 800
Lê Hồng Phong
Triệu Việt Vương
Hoàng Văn Thụ
2

1. 200

1. 200
43
Huỳnh Thúc Kháng
(Trọn đường)
2

1. 200

1. 200
44
Nguyễn Viết Xuân
(Trọn đường)
2

1. 200

1. 200
45
Triệu Việt Vương
Lê Hồng Phong
Cổng vào Dinh III
2

1. 200

1. 200
Đoạn còn lại kéo
dài đến khu C5 và
đến cơ sở SX nấm
DAP 4
320
500
46
Đoàn Thị Điểm
Đường Bà Triệu
Vào 100m
2

1. 000

1. 500
Đoàn Thị Điểm
Đoạn còn lại
3

1. 000

1. 000
47
Đào Duy Từ
Trần Phú
Số 28&hẻm 1/31
3

1. 000

1. 000
Đào Duy Từ
Tiếp giáp đoạn trên
Cầu nhỏ
4
320
500
Đào Duy Từ (Đoạn
còn lại tính theo
hẻm của đường
Đào
Duy
Từ
48
H.Tr.Công Chúa
Hoàng Văn Thụ
Trường DT nội trú
4
400
600
H.Tr.Công Chúa
(Đoạn còn lại)
4
400
320
49
Đồng Tâm
Trọn đường
4
500
500
50
Thiện Mỹ
Trọn đường
4
400
500
51
Thiện ý
Trọn đường
4
500
500
52
Mạc Đĩnh Chi
Đường 3 tháng 2
Vào 100m
3

1. 000
Mạc Đĩnh Chi
Đoạn còn lại
4
700
Phường V
53
Hải Thượng
3 tháng 2
Hai Bà Trưng
1

2. 000

3. 000
Hải Thượng
Đoạn còn lại
2

1. 200

1. 200
54
Hoàng Diệu
Hải Thượng
Yagout
2

1. 000

1. 200
Hoàng Diệu
Yagout
Ma Trang Sơn
4
500
600
Hoàng Diệu
Đoạn còn lại
4
320
320
55
Ma Trang Sơn
Trọn đường
4
200
56
Lê Qúy Đôn
Đường 3 tháng 2
Vào 200m
2

1. 200
Lê Qúy Đôn
Đoạn còn lại
3
800
57
Lê Lai
Đầu đường
Biệt Thự số 14&11
4
600
600
Lê Lai
Đoạn còn lại
4
600
320
58
Yagout
Trọn đường
4
500
500
59
Trần Nhật Duật
Trọn đường
4
400
400
60
Trần Bình Trọng
Trọn đường
3
800
800
61
Ng. Thượng Hiền
(Trọn đường)
4
320
320
62
Yết Kiêu
Trọn đường
4
320
320
63
Hàn Thuyên
Trọn đường
4
320
320
64
Nguyễn Khuyến
Trọn đường
4
320
320
65
Lê Thánh Tôn
Trọn đường
4
320
320
66
Dã Tượng
Trọn đường
4
320
320
67
Gio An
Trọn đường
4
320
Phường VI
68
Hai Bà Trưng
Hải Thượng
Tản Đà
2

1. 500

2. 000
Hai Bà Trưng
Tản Đà
La Sơn Phu Tử
3

1. 000

1. 200
Hai Bà Trưng
Đoạn còn lại
4
500
600
69
Phạm Ngọc Thạch
Hải Thượng
Bệnh viện tỉnh
2

1. 200

1. 200
Phạm Ngọc Thạch
(Đoạn còn lại)
4
500
500
70
Thi Sách
Trọn đường
4
500
500
71
Mai Hắc Đế
Trọn đường
4
500
500
72
Ngô Quyền
Đầu đường
La Sơn Phu Tử
4
600
600
Ngô Quyền
Đoạn còn lại
4
400
400
73
La Sơn Phu Tử
Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng
2

1. 200

1. 200
La Sơn Phu Tử
Đoạn còn lại
3
800
800
Phường VII
74
X.V.Nghệ Tĩnh
Ngã 3 Ng.Thông
Cổng xí nghiệp gà
4
600
600
X.V.Nghệ Tĩnh
(Đoạn còn lại)
4
400
400
75
Bạch Đằng
Trọn đường
4
320
320
76
Đan Kia
Trọn đường
4
320
320
77
Cao Thắng
Trọn đường
4
320
320
78
Nguyễn Siêu
Trọn đường
4
320
320
79
Thánh Mẫu
Trọn đường
4
320
320
80
Cao Bá Quát
Trọn đường
4
320
320
Phường VIII
81
Vạn Kiếp
Trọn đường
4
320
320
82
Phù Đổng T.Vương
Ngã 5 Đại học
Cổng chính XN may thêu & biển số 237
1

1. 500

2. 000
Phù Đổng T.Vương
(Đoạn còn lại)
2
800

1. 000
Đường nhánh
Ngã 5 Đại học
Bà Huyện.T.Quan
3

1. 000

1. 200
83
Nguyên Tử Lực
Trọn đường
4
500
500
84
Trần Khánh Dư
P.Đ.Thiên Vương
Vào sâu 200m
4
600

1. 000
Trần Khánh Dư
Đoạn còn lại
4
600
500
85
Vòng Lâm Viên
Nguyên Tử Lực
Ngã 3 Thánh Mẫu
4
320
400
Vòng Lâm Viên
Đoạn còn lại
4
320
320
86
Vạn Hạnh
Từ chân dốc đường P.Đ.T.V đi Đa Thiện
Ngã 3 Trạm xá P8(Cổng XN may XK)
4
500
600
87
Trần Quang Khải
Đường PĐT.Vương
Vào 100m
4
500
Trần Quang Khải
Đọan còn lại
4
320
88
Đường vào chùa
Linh Giác
4
600
Phường IX
89
Quang Trung
Trọn đường
2

1. 500

1. 500
90
Phan Chu Trinh
Trọn đường
2

1. 200

1. 500
91
Chi Lăng
Trọn đường
3

1. 000

1. 200
92
Trần Qúy Cáp
Trọn đường
2

1. 500

1. 500
93(1)
Hùng Vương
Trần Qúy Cáp
Cổng 67-69 S.O.S& số 64C
3

1. 200

1. 200
94
Nguyễn Du
Trọn đường
3

1. 000

1. 000
95
Sương Nguyệt ánh
(Trọn đường)
3

1. 000

1. 000
96
Ng.Đình Chiểu
đường chính(Trọn
đường)
3
800
800
Ng.Đình Chiểu
Nối dài tiếp giáp
đường Yersin
4
400
400
97
Phó Đức Chính
Trọn đường
4
800
800
98
Trạng Trình A
Nguyễn Du
Phó Đức Chính
4
800
800
99
Ký Con
Trọn đường
4
500
800
100
Cô Giang
Trọn đường
4
500
500
101
Cô Bắc
Trọn đường
4
500
500
102
Hồ Xuân Hương
Trọn đường
4
500
800
103
Mê Linh
Trọn đường
4
500
500
104
Lữ Gia
Ng.Đình Chiểu
Xưởng cưa
3

1. 000

1. 000
Lữ Gia
Đoạn còn lại
4
400
400
105
Lý Thường Kiệt
Trọn đường
4
600
106
Nguyễn Trãi B
(đường vòng đối diện ga xe lửa)
4
320
107
Trạng Trình B
Cầu sắt
Nguyễn Đình Chiểu
4
400
Phường X
26(2)
Trần Hưng Đạo
Đài Tr.hình LĐ
Sở Điện lực
1

2. 000

2. 000
93(2)
Hùng Vương
Đầu đường
Trần Qúy Cáp
2

1. 500

1. 500
108
Yersin (T.Nhất cũ)
Đầu đường
Nguyễn Trãi
1

1. 800

1. 800
Yersin (T.Nhất cũ)
Nguyễn Trãi
Trường CĐSư phạm
3

1. 000

1. 000
Yersin (T.Nhất cũ)
Đoạn còn lại
4
400
109
Nguyễn Trãi
Trọn đường
2

1. 000

1. 500
110
Khe Sanh
Đầu đường
Cổng trường chính trị
3
800
800
Khe Sanh
Trường Chính trị
Chùa T.Vương cổ sát
4
400
400
Khe Sanh
Đoạn còn lại
Giáp QL 20
2
150
150
111
Hoàng Hoa Thám
Đầu đường
Chùa sư nữ
4
500
500
Hoàng Hoa Thám
Đoạn còn lại
4
320
320
112
Bà Huyện T. Quan
(Trọn đường)
1

1. 800

2. 000
113
Phạm Hồng Thái
Trọn đường
3
500
800
114
Trần Quang Diệu
Trọn đường
4
400
400
115
Yên Thế
Trọn đường
4
500
500
Phường XI
3
116
Tr/tâm Trại Mát
Cổng hầm đá
Cổng Chùa Cao Đài
4
200
300
93(3)
Hùng Vương
Cổng SOS
Ngã ba Tây hồ
4
500
300
Hùng Vương
Ngã ba Tây hồ
Cổng trường CA
4
250
200
93(4)
Quốc lộ 20
Cổng trường CA
Cổng hầm đá
4
150
150
Ghi chú:Những con đường (hoặc lối đi chung) có tên gọinhưng không được xếp loại đường phố trong bảng giá đất nói trên, thì xác địnhgiá đất theo vị trí 2 hoặc 3 hoặc 4 của đường phố đã được phân loại trong bảnggiá nói trên tiếp giáp với hoặc là ngõ ra vào của con đường hay lối đi chungđó.
II- Đất dân cư ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giaothông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp:áp dụng cho các địa bàn, cáckhu vực không thuộc Mục I nói trên:
ĐVT:1.000 đ/m2
STT
Khu vực
Giá đất theo
QĐ 547
Giá đất điều chỉnh mới
1
Phường 12: - Từ Hồ Than thở đến UBND phường 12
150
200
- Khu vực Chợ Thái Phiên
150
150
2
Xã Xuân Thọ (mặt tiền Quốc lộ 20)
120
120
3
Xã Xuân Trường: - Mặt tiền Quốc lộ 20
80
80
- Khu vực Chợ Cầu đất
100
100
4
Xã Tà Nung (dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung)
30
30
III- Đất dân cư nông thôn:áp dụng cho các địa bàn không thuộc mục I vàmục II nói trên, phân thành 2 vùng:
Vùng1: là vùng có lưới điện hạ thế phục vụ cho sản xuất và sinh họat của dân cư.
Vùng2: là vùng chưa có lưới điện hạ thế.
Vùng1Vùng2
Hạng216.100đ/m213.000đ/m2
Hạng313.000đ/m210.000đ/m2
Hạng49.800đ/m27.000đ/m2
Hạng56.300đ/m23.500đ/m2
Hạng61.740đ/m2500đ/m2
Đất hạng 2:là đất khu vực chợ nông thôn, khu vực ngã 3, ngã tư đường giaothông nông thôn, khu trung tâm của thôn, xã.
Đất hạng 3:là đất dân cư thuộc mặt tiền 2 bên đường giao thông nông thôn.
Đất hạng 4:là đất dân cư gần 2 bên đường giao thông nông thôn, nhưng khôngphải là đất mặt tiền đường giao thông.
Đất hạng 5:là đất dân cư nông thôn không thuộc 3 hạng trên nhưng điều kiệngiao thông tương đối thuận tiện.
Đất hạng 6:áp dụng cho đất dân cư nông thôn ở các khu vực còn lại.
IV- Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp:(sử dụng vào mục đích sản xuấtnông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản):

1- Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồngthủy sản:ĐVT đ/m2
Hạng đấtKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3

29. 8006.5003.500

36. 5004.5002.500

44. 9003.5001.700

53. 1502.2001.200
6870600300
Khu vực 1:đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuối trồng thủy sản thuộcphường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.
Khu vực 2:đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản thuộccác xã Xuân Trường, Xuân Thọ.
Khu vực 3:xã Tà Nung.

2- Đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp:ĐVT đ/m2
Hạng đấtKhu vực 1Khu vực 2

17. 0003.850

25. 9503.270

34. 2802.350

42. 1801.200
5610330
Khu vực 1:các Phường thộc Thành phố Đàlạt.
Khu vực 2:các xã Xuân Trường, Xuân Thọ và xã Tà Nung./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu185/1999/QĐ-UB
Ngày ban hành30/12/1999
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/1999
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Đặng Đức Lợi
Phạm viTrung ương
Trích yếuVề việc điều chỉnh, quy định lại việc phân loại đường phố và mức giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà lạt
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.