Quay lại

Quyết định 1854/2012/QĐ-UBND về mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1854/2012/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 17 tháng 9 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012 của HĐND tỉnh Hà Giang về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang;

Theo đề nghị của Sở Y Tế tại Tờ trình số 117/TTr-SYT ngày 24/8/2012 về việc phê duyệt mức giá các dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Chi tiết có Phụ lục số 1, 2, 3 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.

2. Bãi bỏ một số dịch vụ trong khám, chữa bệnh được ban hành tại Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 16/07/2008 của UBND tỉnh Hà Giang. Chi tiết có Phụ lục số 4, 5, 6 kèm theo Quyết định.

3. Ngoài các dịch vụ đã bãi bỏ theo Phụ lục tại khoản 2 Điều này, mức giá một phần viện phí của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành theo Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 16/07/2008 của UBND tỉnh Hà Giang còn lại được tiếp tục thực hiện cho đến khi có hướng dẫn mới.

4. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện theo mức thu theo quy định tại Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 16/7/2008 của UBND tỉnh Hà Giang cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Sở Lao động Thương binh & Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đàm Văn Bông

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)


(Đơn vị tính: 1.000 đồng)


Số TT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá áp dụng

Ghi chú

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

Bệnh viện hạng II

12

2

Bệnh viện hạng III

8

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6

4

Trạm y tế xã

4

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

160

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

80

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

80

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

240

PHỤ LỤC SỐ 02


BẢNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)


(Đơn vị tính: 1.000 đồng)


Số TT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá áp dụng

Ghi chú

2

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

268

Áp dụng đối với bệnh viện hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

1

Bệnh viện hạng II

80

2

Bệnh viện hạng III

56

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

40

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết

1

Bệnh viện hạng II

52

2

Bệnh viện hạng III

32

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

24

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

1

Bệnh viện hạng II

40

2

Bệnh viện hạng III

28

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

1

Bệnh viện hạng II

28

2

Bệnh viện hạng III

20

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

16

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

96

B4.2

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

64

2

Bệnh viện hạng III

48

B4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

60

2

Bệnh viện hạng III

40

B4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

40

2

Bệnh viện hạng III

28

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

22

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

16

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

10

PHỤ LỤC SỐ 03


BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)


(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Số TT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá áp dụng

Ghi chú

Bệnh viện Hạng II

Bệnh viện Hạng III

Bệnh viện Hạng IV, PKĐKKV

Trạm Y tế Xã

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(g)

(h)

(i)

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

04 DVKT

3

1

Siêu âm

28

25

21

18

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

296

259

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

544

476

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR (Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch )

1.630

1.426

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

08 DVKT

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

29

25

22

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

29

25

22

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

34

29

25

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

29

25

22

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

34

29

25

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

34

29

25

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

34

29

25

14

8

Khung chậu

34

29

25

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

05 DVKT

15

1

Xương sọ (một tư thế)

29

25

22

16

2

Xương chũm, mỏm châm

29

25

22

17

3

Xương đá (một tư thế)

29

25

22

18

4

Khớp thái dương - hàm

29

25

22

19

5

Chụp ổ răng

29

25

22

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

06 DVKT

20

1

Các đốt sống cổ

29

25

22

21

2

Các đốt sống ngực

34

29

25

22

3

Cột sống thắt lưng - cùng

34

29

25

23

4

Cột sống cùng - cụt

34

29

25

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

34

29

25

25

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

29

25

22

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

03 DVKT

26

1

Tim phổi thẳng

34

29

25

27

2

Tim phổi nghiêng

34

29

25

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

34

29

25

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

07 DVKT

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

34

29

25

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

316

277

237

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

308

270

231

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

34

29

25

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

64

56

48

34

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

76

67

57

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

102

90

77

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

18 DVKT

36

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

212

186

159

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

236

207

177

38

3

Chụp vòm mũi họng

34

29

25

39

4

Chụp ống tai trong

34

29

25

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

34

29

25

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

374

328

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

667

584

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) (Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp)

4.080

3.570

44

9

Chụp X-quang số hóa 1 phim

46

41

35

45

10

Chụp X-quang số hóa 2 phim

66

58

50

46

11

Chụp X-quang số hóa 3 phim

86

76

65

47

12

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

244

214

183

48

13

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

367

321

275

49

14

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

334

292

250

50

15

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

122

106

91

51

16

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

122

106

91

52

17

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

152

133

114

53

18

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

328

287

246

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

68 DVKT

54

1

Thông đái ( Bao gồm cả sonde )

51

45

38

32

55

2

Thụt tháo phân

32

28

24

20

56

3

Chọc hút hạch hoặc u (Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng )

46

41

35

29

57

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

58

50

43

58

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

78

68

58

59

6

Chọc rửa màng phổi

104

91

78

60

7

Chọc hút khí màng phổi

69

60

52

61

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

43

38

32

62

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

94

82

70

63

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả Sonde )

116

102

87

73

64

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

98

85

73

65

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

368

322

276

66

13

Sinh thiết da

64

56

48

67

14

Sinh thiết hạch, u

104

91

78

68

15

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

88

77

66

69

16

Sinh thiết màng phổi (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần )

268

235

201

70

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

356

312

267

71

18

Nội soi ổ bụng

460

403

345

72

19

Nội soi ổ bụng có sinh thiết (Bao gồm cả kim sinh thiết )

540

473

405

73

20

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

118

104

89

74

21

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

176

154

132

75

22

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

148

130

111

76

23

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

212

186

159

77

24

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

96

84

72

78

25

Nội soi trực tràng có sinh thiết

156

137

117

79

26

Nội soi bàng quang không sinh thiết

264

231

198

80

27

Nội soi bàng quang có sinh thiết

328

287

246

81

28

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…(Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần )

544

476

408

82

29

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

460

403

345

83

30

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan)

400

350

300

84

31

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

452

396

339

85

32

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần )

372

326

279

86

33

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần)

584

511

438

87

34

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

618

541

464

88

35

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)

824

721

618

89

36

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng)

672

588

504

90

37

Thở máy (01 ngày điều trị)

336

294

252

91

38

Đặt nội khí quản

332

291

249

92

39

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (ao gồm cả bóng dùng nhiều lần )

232

203

174

93

40

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

760

665

570

94

41

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

70

61

52

95

42

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

83

73

62

96

43

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

54

48

41

97

44

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần)

376

329

282

98

45

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

720

630

540

99

46

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.792

1.568

1.344

100

47

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần )

576

504

432

101

48

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

176

154

132

102

49

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

64

56

48

103

50

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.064

931

798

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

104

51

Chôn chỉ (cấy chỉ)

92

81

69

58

105

52

Châm (các phương pháp châm)

38

34

29

24

106

53

Điện châm

40

35

30

25

107

54

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

20

18

15

13

108

55

Xoa bóp bấm huyệt

22

20

17

14

109

56

Hồng ngoại

18

16

14

12

110

57

Điện phân

19

17

14

12

111

58

Sóng ngắn

20

18

15

13

112

59

Laser châm

50

43

37

34

113

60

Tử ngoại

19

17

14

12

114

61

Điện xung

20

18

15

13

115

62

Tập vận động toàn thân (30 phút)

17

15

13

11

116

63

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

17

15

13

11

117

64

Siêu âm điều trị

32

28

24

20

118

65

Điện từ trường

20

18

15

13

119

66

Bó Farafin

39

34

29

25

120

67

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

14

13

11

9

121

68

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

21

18

16

13

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

41 DVKT

C3.1

NGOẠI KHOA

122

1

Cắt chỉ

36

32

27

23

123

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

42

36

31

26

124

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

62

54

46

39

125

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

78

69

59

49

126

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

83

73

62

52

127

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

128

112

96

80

128

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

133

116

100

83

129

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

36

32

27

23

130

9

Tháo bột khác

30

27

23

19

131

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

124

109

93

78

132

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

160

140

120

100

133

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

168

147

126

105

134

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

184

161

138

115

135

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

144

126

108

136

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

84

74

63

137

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

64

56

48

138

17

Cắt phymosis

144

126

108

139

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

176

154

132

140

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

46

40

34

141

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

188

165

141

142

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

56

49

42

143

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

180

158

135

144

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

52

46

39

145

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

129

113

97

146

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

124

109

93

147

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

560

490

420

148

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

125

109

94

149

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

440

385

330

150

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

56

49

42

151

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

132

116

99

152

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

56

49

42

153

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

132

116

99

154

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

44

39

33

155

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

132

116

99

156

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

44

39

33

157

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

112

98

84

158

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

106

92

79

159

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

473

414

355

160

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

248

217

186

161

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

396

347

297

162

41

Đặt và thăm dò huyết động (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực)

3.400

2.975

2.550

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

16 DVKT

163

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

84

74

63

53

164

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

155

136

116

97

165

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

420

368

315

263

166

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

443

388

332

167

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

512

448

384

168

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

424

371

318

169

7

Soi cổ tử cung

40

35

30

170

8

Soi ối

30

26

22

171

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

48

42

36

172

10

Chích apxe tuyến vú

96

84

72

173

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

172

151

129

174

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.211

1.060

908

175

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.280

1.120

960

176

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

480

420

360

177

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

121

106

91

76

178

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

319

279

239

C3.3

MẮT

29 DVKT

179

1

Đo nhãn áp

13

11

10

8

180

2

Đo Javal

10

9

8

7

181

3

Đo thị trường, ám điểm

9

8

7

6

182

4

Thử kính loạn thị

9

8

7

6

183

5

Soi đáy mắt

18

15

13

11

184

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

14

13

11

185

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

14

13

11

186

8

Thông lệ đạo một mắt

27

24

20

187

9

Thông lệ đạo hai mắt

46

41

35

188

10

Chích chắp/lẹo

35

31

26

22

189

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

21

18

16

13

190

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21

18

16

13

191

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

176

154

132

192

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối) (Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại)

518

454

389

193

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

244

214

183

153

194

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

404

354

303

195

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

498

436

374

196

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

632

553

474

197

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

486

426

365

304

198

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

915

801

686

199

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

428

375

321

200

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

840

735

630

201

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

480

420

360

202

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

572

501

429

203

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối)

944

826

708

204

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

696

609

522

205

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

800

700

600

206

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

928

812

696

207

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

998

874

749

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

28 DVKT

208

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

104

91

78

209

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

104

91

78

210

3

Cắt Amiđan (gây tê)

124

109

93

211

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

148

130

111

212

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

156

137

117

213

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60

53

45

38

214

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

124

109

93

215

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

100

88

75

216

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

424

371

318

217

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

104

91

78

218

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140

123

105

219

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

116

102

87

220

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

184

161

138

221

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

164

144

123

222

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

312

273

234

223

16

Nạo VA gây mê

388

340

291

224

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

376

329

282

225

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

392

343

294

226

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

376

329

282

227

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

316

277

237

228

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

456

399

342

229

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

456

399

342

230

23

Cắt Amiđan (gây mê)

528

462

396

231

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) Bao gồm cả Comblator

1.544

1.351

1.158

232

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

380

333

285

233

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

424

371

318

234

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

596

522

447

235

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer ( Cả chi phí dao Hummer )

1.028

900

771

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

14 DVKT

236

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

17

15

13

11

237

2

Nhổ răng số 8 bình thường

84

74

63

238

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

152

133

114

239

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

40

35

30

240

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

72

63

54

241

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

24

21

18

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

242

7

Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)

184

161

138

C3.5.3

Răng giả cố định

243

8

Răng chốt đơn giản

180

158

135

244

9

Mũ chụp nhựa

224

196

168

245

10

Mũ chụp kim loại

264

231

198

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

246

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

116

102

87

73

247

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

160

140

120

100

248

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

152

133

114

95

249

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

200

175

150

125

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1

PHẪU THUẬT

250

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

28 DVKT

1

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: Tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

4.000

3.500

3.000

ĐB

2

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

4.000

3.500

3.000

ĐB

3

Cắt gan phải hoặc gan trái

4.000

3.500

3.000

ĐB

4

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

4.000

3.500

3.000

ĐB

5

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

4.000

3.500

3.000

ĐB

6

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

4.000

3.500

3.000

ĐB

7

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

4.000

3.500

3.000

ĐB

8

Cắt toàn bộ dạ dày

4.000

3.500

3.000

ĐB

9

Cắt toàn bộ đại tràng

4.000

3.500

3.000

ĐB

10

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

4.000

3.500

3.000

ĐB

11

Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột

3.262

2.854

2.446

ĐB

12

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

3.510

3.071

2.632

ĐB

13

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

3.563

3.118

2.672

ĐB

14

Cắt phổi và cắt màng phổi

3.554

3.109

2.665

ĐB

15

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

3.654

3.197

2.740

ĐB

16

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

3.526

3.086

2.645

ĐB

17

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

3.379

2.957

2.534

ĐB

18

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

3.396

2.972

2.547

ĐB

19

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

3.494

3.057

2.620

ĐB

20

Cắt toàn bộ tuyến giáp

4.000

3.500

3.000

ĐB

21

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

4.000

3.500

3.000

ĐB

22

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

4.000

3.500

3.000

ĐB

23

Cắt u xơ vòm mũi họng

4.000

3.500

3.000

ĐB

24

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

4.000

3.500

3.000

ĐB

25

Nối dương vật

4.000

3.500

3.000

ĐB

26

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang trán

4.000

3.500

3.000

ĐB

27

Cắt bỏ khối tá tuỵ

4.000

3.500

3.000

ĐB

28

Thay khớp vai nhân tạo

4.000

3.500

3.000

ĐB

251

2

Phẫu thuật loại I

282 DVKT

1

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) (Chưa bao gồm phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

1A

2

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) (Chưa bao gồm phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

1A

3

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng (Chưa bao gồm phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

1C

4

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2.880

2.520

2.160

1B

5

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2.880

2.520

2.160

1C

6

Tháo khớp háng

2.880

2.520

2.160

1A

7

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

2.880

2.520

2.160

1A

8

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

2.880

2.520

2.160

1

9

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

2.880

2.520

2.160

1A

10

Phẫu thuật (Cố định) nẹp vít gãy trật khớp vai

2.880

2.520

2.160

1A

11

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2.880

2.520

2.160

1A

12

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2.880

2.520

2.160

1C

13

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

2.880

2.520

2.160

1B

14

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.880

2.520

2.160

1B

15

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

1B

16

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

1B

17

Phẫu thuật điều trị can lệch, không kết hợp xương

2.880

2.520

2.160

1A

18

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

2.880

2.520

2.160

1B

19

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

2.880

2.520

2.160

1B

20

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

2.880

2.520

2.160

1A

21

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2.880

2.520

2.160

1C

22

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

2.880

2.520

2.160

1B

23

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

1A

24

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta

2.880

2.520

2.160

1

25

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

1

26

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2.880

2.520

2.160

1C

27

Cắt đoạn khớp khuỷu

2.880

2.520

2.160

1B

28

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2.880

2.520

2.160

1B

29

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.880

2.520

2.160

1A

30

Tháo khớp vai

2.880

2.520

2.160

1C

31

Nối dây chằng chéo

2.880

2.520

2.160

1

32

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

2.880

2.520

2.160

1

33

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

2.880

2.520

2.160

1

34

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.880

2.520

2.160

1C

35

Phẫu thuật vết thương khớp

2.880

2.520

2.160

1B

36

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

2.880

2.520

2.160

1

37

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính

2.880

2.520

2.160

1

38

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

2.880

2.520

2.160

1

39

Mở cửa sổ xương

2.880

2.520

2.160

40

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.880

2.520

2.160

1A

41

Phẫu thuật trật khớp háng

2.880

2.520

2.160

1B

42

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

1A

43

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

1B

44

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.880

2.520

2.160

1A

45

Phẫu thuật gãy xương đòn (không kể phương tiện kết xương)

2.880

2.520

2.160

1A

46

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.880

2.520

2.160

1B

47

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

2.880

2.520

2.160

1B

48

Ghép trong mất đoạn xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo)

2.880

2.520

2.160

1A

49

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo)

2.880

2.520

2.160

1B

50

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo)

2.880

2.520

2.160

1A

51

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) (chưa bao gồm đinh xương, nep, vít)

2.880

2.520

2.160

1A

52

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)

2.880

2.520

2.160

1A

53

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP)

2.880

2.520

2.160

1A

54

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2.880

2.520

2.160

1A

55

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.880

2.520

2.160

1A

56

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nep, vít)

2.880

2.520

2.160

1A

57

Mở cung sau cột sống ngực

2.880

2.520

2.160

1A

58

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

2.880

2.520

2.160

1A

59

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nep, vít)

2.880

2.520

2.160

1A

60

Phẫu thuật chèn ép tủy

2.880

2.520

2.160

1B

61

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2.880

2.520

2.160

1B

62

Phẫu thuật toác khớp mu

2.880

2.520

2.160

1B

63

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

2.880

2.520

2.160

1A

64

Gỡ dính gân

2.880

2.520

2.160

1C

65

Nối gân duỗi

2.880

2.520

2.160

1C

66

Nối gân gấp

2.880

2.520

2.160

1B

67

Nối gân gấp và gân duỗi

2.880

2.520

2.160

1A

68

Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

2.880

2.520

2.160

1B

69

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2.880

2.520

2.160

1B

70

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

2.880

2.520

2.160

1A

71

Cắt hạ phân thùy gan trái

2.880

2.520

2.160

1B

72

Cắt phân thuỳ dưới gan trái

2.880

2.520

2.160

1B

73

Cắt phân thuỳ gan

2.880

2.520

2.160

1A

74

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2.880

2.520

2.160

1C

75

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2.880

2.520

2.160

1C

76

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun mở ống mật chủ lấy giun lần 1

2.880

2.520

2.160

1

77

Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách

2.880

2.520

2.160

1A

78

Cắt lách do chấn thương

2.880

2.520

2.160

1B

79

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2.880

2.520

2.160

1A

80

Cắt bỏ nang ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2.880

2.520

2.160

1A

81

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2.880

2.520

2.160

1C

82

Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung - hỗng tràng

2.880

2.520

2.160

1B

83

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thuỳ gan

2.880

2.520

2.160

1A

84

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

2.880

2.520

2.160

1A

85

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

2.880

2.520

2.160

1B

86

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

2.880

2.520

2.160

1A

87

Nối lưu thông cửa chủ

2.880

2.520

2.160

1A

88

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

2.880

2.520

2.160

1B

89

Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

2.880

2.520

2.160

1A

90

Nối ống mật chủ - tá tràng

2.880

2.520

2.160

1B

91

Nối túi mật - hỗng tràng

2.880

2.520

2.160

1C

92

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

2.880

2.520

2.160

1

93

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng ắp lực TM cửa không nối mạch máu

2.880

2.520

2.160

1

94

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

2.880

2.520

2.160

1A

95

Cắt thân và đuôi tuỵ

2.880

2.520

2.160

1A

96

Dẫn lưu áp xe tụy

2.880

2.520

2.160

1C

97

Nối nang tụy - dạ dày

2.880

2.520

2.160

1B

98

Nối nang tụy - hỗng tràng

2.880

2.520

2.160

1B

99

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

2.880

2.520

2.160

1

100

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

2.880

2.520

2.160

1B

101

Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

2.880

2.520

2.160

1

102

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

2.880

2.520

2.160

1A

103

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

2.880

2.520

2.160

1C

104

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

2.880

2.520

2.160

1B

105

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2.880

2.520

2.160

1A

106

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính (Cắt dạ dày, phẫu thuật lại)

2.880

2.520

2.160

1A

107

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2.880

2.520

2.160

1A

108

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

2.880

2.520

2.160

1B

109

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2.880

2.520

2.160

1

110

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.880

2.520

2.160

1

111

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

2.880

2.520

2.160

1

112

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.880

2.520

2.160

1

113

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

2.880

2.520

2.160

1

114

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

2.880

2.520

2.160

1

115

Cắt u mạc nối lớn

2.880

2.520

2.160

1

116

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

2.880

2.520

2.160

1

117

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

2.880

2.520

2.160

1

118

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

2.880

2.520

2.160

1

119

Cắt đoạn ruột non

2.880

2.520

2.160

1C

120

Cắt túi thừa tá tràng

2.880

2.520

2.160

1B

121

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.880

2.520

2.160

1B

122

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2.880

2.520

2.160

1A

123

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

2.880

2.520

2.160

1B

124

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

2.880

2.520

2.160

1

125

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2.880

2.520

2.160

1

126

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

2.880

2.520

2.160

1C

127

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo

2.880

2.520

2.160

1A

128

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2.880

2.520

2.160

1C

129

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

2.880

2.520

2.160

1B

130

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2.880

2.520

2.160

1C

131

Cắt bỏ trĩ vòng

2.880

2.520

2.160

1C

132

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

2.880

2.520

2.160

1B

133

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2.880

2.520

2.160

1C

134

Cắt lại đại tràng

2.880

2.520

2.160

1A

135

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein…đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

2.880

2.520

2.160

1

136

Cắt Polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng 2 thì

2.880

2.520

2.160

1

137

Cắt Polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm HMNT

2.880

2.520

2.160

1

138

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

2.880

2.520

2.160

1B

139

Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột

2.880

2.520

2.160

1C

140

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

2.880

2.520

2.160

1

141

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

2.880

2.520

2.160

1

142

Cắt u bán cầu đại não

2.880

2.520

2.160

1A

143

Cắt u tuỷ

2.880

2.520

2.160

1A

144

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

2.880

2.520

2.160

1A

145

Phẫu thuật áp xe não

2.880

2.520

2.160

1A

146

Phẫu thuật nâng xương lún sọ não cầm máu dẫn lưu

2.880

2.520

2.160

1A

147

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2.880

2.520

2.160

1B

148

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2.880

2.520

2.160

1B

149

Cắt một nửa thận

2.880

2.520

2.160

1A

150

Cắt thận đơn thuần

2.880

2.520

2.160

1B

151

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

2.880

2.520

2.160

1

152

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.880

2.520

2.160

1A

153

Cắt u thận lành

2.880

2.520

2.160

1A

154

Cắt ung thư thận

2.880

2.520

2.160

1A

155

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2.880

2.520

2.160

1B

156

Ghép cơ cổ bàng quang

2.880

2.520

2.160

1

157

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

2.880

2.520

2.160

1

158

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

2.880

2.520

2.160

1B

159

Cắm niệu quản bàng quang

2.880

2.520

2.160

1B

160

Cắt bỏ bàng quang

2.880

2.520

2.160

1A

161

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.880

2.520

2.160

1B

162

Cắt cổ bàng quang

2.839

2.484

2.129

1C

163

Cắt u bàng quang đường trên

2.839

2.484

2.129

1C

164

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

2.880

2.520

2.160

1A

165

Cắt nối niệu đạo sau

2.880

2.520

2.160

1C

166

Cắt nối niệu quản

2.860

2.503

2.145

1B

167

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2.880

2.520

2.160

1

168

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

2.873

2.514

2.155

1

169

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

2.833

2.479

2.125

1B

170

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

2.842

2.487

2.132

1A

171

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2.761

2.416

2.071

1A

172

Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên

2.804

2.454

2.103

1B

173

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.822

2.470

2.117

1A

174

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2.162

1.891

1.621

1A

175

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

2.696

2.359

2.022

1B

176

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

2.412

2.111

1.809

1B

177

Lấy sỏi nhu mô thận

2.730

2.389

2.048

1

178

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2.742

2.399

2.056

1C

179

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2.722

2.381

2.041

1A

180

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

2.782

2.435

2.087

1B

181

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

2.782

2.435

2.087

1A

182

Lấy sỏi san hô thận

2.826

2.472

2.119

1A

183

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

2.792

2.443

2.094

1B

184

Lấy sỏi niệu quản

2.880

2.520

2.160

1A

185

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2.782

2.435

2.087

1C

186

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.792

2.443

2.094

1B

187

Nối niệu quản với niệu quản

2.773

2.426

2.080

1

188

Trồng lại niệu quản một bên

2.781

2.433

2.086

1

189

Cắt túi sa niệu quản

2.782

2.435

2.087

1

190

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

2.782

2.435

2.087

1

191

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

2.792

2.443

2.094

1

192

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2.782

2.435

2.087

1B

193

Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

2.792

2.443

2.094

1A

194

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

2.801

2.451

2.101

1A

195

Cắt túi thừa thực quản

2.770

2.424

2.078

1

196

Phẫu thuật thực quản đôi

2.880

2.520

2.160

1

197

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

2.880

2.520

2.160

1A

198

Cắt thuỳ phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim

2.880

2.520

2.160

1A

199

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

2.880

2.520

2.160

1A

200

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2.880

2.520

2.160

1A

201

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

2.880

2.520

2.160

1A

202

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.880

2.520

2.160

1A

203

Khâu vết thương mạch máu chi

2.880

2.520

2.160

1C

204

Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý

2.860

2.503

2.145

1A

205

Thắt động mạch cảnh ngoài

2.880

2.520

2.160

1C

206

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2.880

2.520

2.160

1A

207

Thắt động mạch sàng

2.880

2.520

2.160

1A

208

Thắt động mạch hàm trong

2.880

2.520

2.160

1A

209

Thắt động mạch bướm khẩu cái

2.880

2.520

2.160

1A

210

Cắt tuyến ức

2.880

2.520

2.160

1B

211

Cắt u xương sườn nhiều xương

2.880

2.520

2.160

1A

212

Cắt u sau phúc mạc

2.880

2.520

2.160

1A

213

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2.880

2.520

2.160

1B

214

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

2.880

2.520

2.160

1C

215

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

2.824

2.471

2.118

1A

216

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

2.880

2.520

2.160

1B

217

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn

2.822

2.470

2.117

1A

218

Cắt lá xương sống

2.880

2.520

2.160

1A

219

Cố định mảng sườn di động

2.880

2.520

2.160

1

220

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính vòi trứng

2.862

2.505

2.147

1B

221

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2.880

2.520

2.160

1A

222

Cắt tử cung bán phần đường bụng

2.880

2.520

2.160

1A

223

Cắt tử cung toàn phần + hai phần phụ

2.880

2.520

2.160

1A

224

Cắt tử cung toàn phần chừa 2 phần phụ

2.880

2.520

2.160

1A

225

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.880

2.520

2.160

1A

226

Nối hai tử cung (Strassmann)

2.880

2.520

2.160

1B

227

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2.880

2.520

2.160

1A

228

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung lấy máu tụ thành nang

2.880

2.520

2.160

1C

229

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

2.880

2.520

2.160

1C

230

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2.880

2.520

2.160

1C

231

Mở thông vòi trứng hai bên

2.880

2.520

2.160

1B

232

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

2.843

2.488

2.132

1A

233

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

2.836

2.482

2.127

1A

234

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

1.430

1.251

1.072

235

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

1.424

1.246

1.068

236

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

2.880

2.520

2.160

1A

237

Cắt u tuyến mang tai

2.880

2.520

2.160

1A

238

Khoét mê nhĩ

2.880

2.520

2.160

1A

239

Mở túi nội dịch tai trong

2.880

2.520

2.160

1A

240

Phẫu thuật treo sụn phễu

2.880

2.520

2.160

1A

241

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.880

2.520

2.160

1A

242

Cắt u thành bên họng

2.880

2.520

2.160

1A

243

Cắt u thành sau họng

2.880

2.520

2.160

1A

244

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2.880

2.520

2.160

1B

245

Phẫu thuật tuyến dưới hàm

2.880

2.520

2.160

1

246

Phẫu thuật khối u khẩu cái

2.880

2.520

2.160

1

247

Dẫn lưu áp xe thực quản

2.880

2.520

2.160

1A

248

Cắt thần kinh Vidienne

2.880

2.520

2.160

1A

249

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2.880

2.520

2.160

1A

250

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2.880

2.520

2.160

1C

251

Cắt một nửa lưỡi

2.880

2.520

2.160

1C

252

Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

2.880

2.520

2.160

1

253

Phẫu thuật dính thanh quản

2.880

2.520

2.160

1A

254

Cắt toàn bộ thanh quản

2.880

2.520

2.160

1A

255

Phẫu thuật cắt dây thanh

2.880

2.520

2.160

1A

256

Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản

2.880

2.520

2.160

1A

257

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

2.880

2.520

2.160

1A

258

Cắt u lành tính dây thanh

2.880

2.520

2.160

1

259

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

2.880

2.520

2.160

1A

260

Phẫu thuật xoang trán

2.880

2.520

2.160

1A

261

Phẫu thuật nạo sàng hàm

2.880

2.520

2.160

1A

262

Phẫu thuật cắt u xoang hàm

2.880

2.520

2.160

1A

263

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.880

2.520

2.160

1A

264

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2.880

2.520

2.160

1A

265

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2.880

2.520

2.160

1B

266

Phấu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2.880

2.520

2.160

1A

267

Phẫu thuật bàn chân khèo bẩm sinh

2.880

2.520

2.160

1

268

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

2.880

2.520

2.160

1C

269

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

2.702

2.365

2.027

1B

270

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

2.880

2.520

2.160

1A

271

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

2.702

2.365

2.027

1B

272

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

2.880

2.520

2.160

1A

273

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

2.702

2.365

2.027

1B

274

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

2.880

2.520

2.160

1A

275

Phẫu thuật cắt u cạnh cổ

2.223

1.945

1.667

1B

276

Cắt một nửa lưỡi

2.638

2.308

1.978

1C

277

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2.880

2.520

2.160

1A

278

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

2.832

2.478

2.124

1A

279

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

2.880

2.520

2.160

1C

280

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

2.880

2.520

2.160

1B

281

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2.880

2.520

2.160

1C

282

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương lồng ngực

2.880

2.520

2.160

1C

252

3

Phẫu thuật loại II

149 DVKT

1

Đóng định nội tủy xương chày

1.600

1.400

1.200

2C

2

Đóng đinh nội tủy xương chày xuôi dòng chốt ngang

1.600

1.400

1.200

2C

3

Đóng đinh xương chày mở

1.600

1.400

1.200

2C

4

Phẫu thuật gãy Monteggia

1.600

1.400

1.200

2A

5

Cắt cụt cẳng chân

1.600

1.400

1.200

2A

6

Tháo một nửa bàn chân trước

1.600

1.400

1.200

2A

7

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1.600

1.400

1.200

2

8

Cắt cụt cánh tay

1.600

1.400

1.200

2B

9

Cắt cụt cẳng tay

1.600

1.400

1.200

2A

10

Tháo khớp cổ tay

1.600

1.400

1.200

2A

11

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1.600

1.400

1.200

2A

12

Tháo khớp khuỷu

1.600

1.400

1.200

2A

13

Nối đứt dây chằng bên

1.600

1.400

1.200

2

14

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1.600

1.400

1.200

2A

15

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1.600

1.400

1.200

2

16

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

1.600

1.400

1.200

2

17

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.600

1.400

1.200

2

18

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1.600

1.400

1.200

2C

19

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục mở lấy xương chết dẫn lưu

1.600

1.400

1.200

2A

20

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

1.600

1.400

1.200

2A

21

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

1.600

1.400

1.200

2A

22

Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mở lấy xương chết dẫn lưu

1.600

1.400

1.200

2A

23

Phẫu thuật lấy dị vật ngón tay

1.600

1.400

1.200

2B

24

Phẫu thuật lấy dị vật gót chân

1.600

1.400

1.200

2B

25

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

1.600

1.400

1.200

2A

26

Phẫu thuật chân chữ X

1.600

1.400

1.200

2A

27

Phẫu thuật co gân Achille

1.600

1.400

1.200

2A

28

Cắt u bao gân

1.600

1.400

1.200

2B

29

Rạch lấy máu tụ phần mềm, đặt dẫn lưu

1.600

1.400

1.200

2C

30

Dẫn lưu túi mật

1.600

1.400

1.200

2C

31

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

1.600

1.400

1.200

2C

32

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

1.600

1.400

1.200

2A

33

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

1.600

1.400

1.200

2

34

Mở thụng dạ dày ở trẻ lớn

1.600

1.400

1.200

2

35

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

1.600

1.400

1.200

2A

36

Mở bụng thăm dò

1.600

1.400

1.200

2A

37

Mở thông dạ dày

1.600

1.400

1.200

2C

38

Cắt túi thừa Mecken

1.600

1.400

1.200

2

39

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

1.600

1.400

1.200

2

40

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

1.600

1.400

1.200

2A

41

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

1.600

1.400

1.200

2A

42

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường

1.600

1.400

1.200

2C

43

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1.600

1.400

1.200

2C

44

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

1.600

1.400

1.200

2A

45

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1.600

1.400

1.200

2A

46

Lấy giun, lấy dị vật ở ruột non

1.600

1.400

1.200

2

47

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1.600

1.400

1.200

2

48

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1.600

1.400

1.200

2

49

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1.600

1.400

1.200

2A

50

Khâu lỗ thủng ruột non

1.600

1.400

1.200

2A

51

Nối vị tràng

1.600

1.400

1.200

2A

52

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

1.600

1.400

1.200

2A

53

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1.600

1.400

1.200

2B

54

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1.600

1.400

1.200

2A

55

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

1.600

1.400

1.200

2A

56

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

1.600

1.400

1.200

2B

57

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn phức tạp

1.600

1.400

1.200

2A

58

Cắt cơ tròn trong

1.600

1.400

1.200

2A

59

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

1.600

1.400

1.200

2B

60

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

1.600

1.400

1.200

2C

61

Khâu thủng dạ dày, tá tràng qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2B

62

Nội soi thăm dò ổ bụng

1.600

1.400

1.200

2A

63

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2A

64

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn có đặt lưới (Không kể lưới)

1.600

1.400

1.200

2A

65

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2A

66

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1.600

1.400

1.200

2A

67

Làm hậu môn nhân tạo

1.600

1.400

1.200

2A

68

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

1.600

1.400

1.200

2

69

Tạo hình hậu môn nắp

1.600

1.400

1.200

2

70

Phẫu thuật thoát vị bẹn có đặt lưới (không kể lưới)

1.600

1.400

1.200

2A

71

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1.600

1.400

1.200

2C

72

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

1.600

1.400

1.200

2B

73

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1.600

1.400

1.200

2

74

Dẫn lưu não thất

1.600

1.400

1.200

2B

75

Ghép khuyết xương sọ

1.600

1.400

1.200

2B

76

Khoan sọ thăm dò

1.600

1.400

1.200

2A

77

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.600

1.400

1.200

2A

78

Phẫu thuật treo thận

1.600

1.400

1.200

2A

79

Dẫn lưu thận qua da/Dẫn lưu đài bể thận qua da

1.600

1.400

1.200

2C

80

Cắt đường dò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1.600

1.400

1.200

2

81

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.600

1.400

1.200

2C

82

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

225.000

225.000

225.000

2B

83

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.600

1.400

1.200

2A

84

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1.600

1.400

1.200

2A

85

Cắt nối niệu đạo trước

1.600

1.400

1.200

2A

86

Phẫu thuật nang thừng tinh

1.600

1.400

1.200

2

87

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

1.600

1.400

1.200

2

88

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn một bên

1.600

1.400

1.200

2

89

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

1.600

1.400

1.200

2A

90

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

1.600

1.400

1.200

2C

91

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

1.600

1.400

1.200

2C

92

Đóng các lỗ dò niệu đạo

1.600

1.400

1.200

2

93

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.600

1.400

1.200

2B

94

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1.600

1.400

1.200

2B

95

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

1.600

1.400

1.200

96

Mở rộng niệu quản qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2A

97

Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2A

98

Mổ lấy sỏi niệu quản 1/3 giữa qua nội soi ngoài phúc mạc

1.600

1.400

1.200

2A

99

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2A

100

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2C

101

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.600

1.400

1.200

2A

102

Lấy sỏi bàng quang

1.600

1.400

1.200

2C

103

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1.600

1.400

1.200

2B

104

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

1.600

1.400

1.200

2A

105

Khâu vết thương nhu mô phổi

1.600

1.400

1.200

2B

106

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.600

1.400

1.200

2A

107

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1.600

1.400

1.200

2A

108

Mở màng phổi tối đa

1.600

1.400

1.200

2A

109

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1.600

1.400

1.200

2C

110

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

1.600

1.400

1.200

2A

111

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1.600

1.400

1.200

2C

112

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

1.600

1.400

1.200

2A

113

Cắt u xương sườn: 1 xương

1.600

1.400

1.200

2A

114

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1.600

1.400

1.200

2C

115

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

1.600

1.400

1.200

2A

116

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1.600

1.400

1.200

2A

117

Phẫu thuật vét hạch nách

1.600

1.400

1.200

2A

118

Khâu tử cung do nạo thủng

1.600

1.400

1.200

2C

119

Phẫu thuật treo tử cung

1.600

1.400

1.200

2B

120

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.600

1.400

1.200

2B

121

Cắt cụt cổ tử cung

1.600

1.400

1.200

2B

122

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.600

1.400

1.200

2A

123

Khoét chóp cổ tử cung

1.600

1.400

1.200

2B

124

Làm lại thành âm đạo

1.600

1.400

1.200

2B

125

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1.600

1.400

1.200

2A

126

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

1.600

1.400

1.200

2A

127

Cắt u lợi toàn hàm

1.470

1.286

1.102

2

128

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

1.600

1.400

1.200

2

129

Vá nhĩ đơn thuần

1.600

1.400

1.200

2A

130

Phẫu thuật u xương ống tai ngoài

1.600

1.400

1.200

2A

131

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

1.600

1.400

1.200

2A

132

Cắt tuyến giáp bán phần

1.600

1.400

1.200

2A

133

Bóc nhân tuyến giáp

1.600

1.400

1.200

2B

134

Phẫu thuật lấy u xương trán

1.600

1.400

1.200

2A

135

Khoan thăm dò xoang trán

1.600

1.400

1.200

2A

136

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

1.600

1.400

1.200

2A

137

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1.600

1.400

1.200

2A

138

Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên

1.600

1.400

1.200

2C

139

Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt

1.600

1.400

1.200

2B

140

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1.600

1.400

1.200

2A

141

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1.600

1.400

1.200

2A

142

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1.600

1.400

1.200

2C

143

Cắt nang dưới lưỡi

1.600

1.400

1.200

2A

144

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.600

1.400

1.200

2B

145

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.600

1.400

1.200

2A

146

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1.600

1.400

1.200

2A

147

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1.600

1.400

1.200

2A

148

Tháo khớp gối

1.600

1.400

1.200

2A

149

Cắt u nang hay u vú lành

1.600

1.400

1.200

2B

253

4

Phẫu thuật loại III

1.280

1.120

960

48 DVKT

1

Phẫu thuật sửa mỏm cụt đùi

1.280

1.120

960

3

2

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1.280

1.120

960

3

3

Tháo đốt bàn

1.280

1.120

960

3

4

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.280

1.120

960

3

5

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

1.280

1.120

960

3

6

Chích áp xe phần mềm lớn

1.280

1.120

960

3

7

Khâu da thì hai

1.280

1.120

960

3

8

Cắt mỏm thừa trực tràng

1.280

1.120

960

3

9

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1.280

1.120

960

3

10

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1.280

1.120

960

3

11

Nong hậu môn đường dưới gây mê

1.280

1.120

960

3

12

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

1.280

1.120

960

3

13

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

1.280

1.120

960

3

14

Cắt túi thừa niệu đạo

1.280

1.120

960

3

15

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1.280

1.120

960

3

16

Mở thông bàng quang

1.280

1.120

960

3

17

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.256

1.099

942

3

18

Cắt u lành dương vật

1.280

1.120

960

3

19

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.280

1.120

960

3

20

Cắt u nang thừng tinh

1.280

1.120

960

3

21

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

1.280

1.120

960

3

22

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

1.280

1.120

960

3

23

Chích áp xe tầng sinh môn

1.280

1.120

960

3

24

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1.280

1.120

960

3

25

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

1.280

1.120

960

3

26

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

1.280

1.120

960

27

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

1.280

1.120

960

3

28

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

1.280

1.120

960

3

29

Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh

1.280

1.120

960

3

30

Thắt các động mạch ngoại vi

1.280

1.120

960

3

31

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.280

1.120

960

3

32

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1.280

1.120

960

3

33

Cắt u thành âm đạo

1.280

1.120

960

3

34

Khâu rách cùng đồ

1.280

1.120

960

3

35

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.280

1.120

960

3

36

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm

1.230

1.076

922

3

37

Bấm gai xương 01 ổ răng có khâu

1.183

1.035

887

3

38

Bấm gai xương 01 ổ răng không khâu

1.079

944

809

3

39

Phẫu thuật cắt dính lưỡi

1.280

1.120

960

3

40

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.280

1.120

960

3

41

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1.280

1.120

960

3

42

Rút sonde dẫn lưu Modela

1.041

911

781

3

43

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

1.280

1.120

960

3

44

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

1.280

1.120

960

3

45

Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1.280

1.120

960

3

46

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.280

1.120

960

3

47

Dẫn lưu áp xe gan

1.280

1.120

960

3

48

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1.280

1.120

960

3

C4.2

THỦ THUẬT

254

1

Thủ thuật loại I

0

0

0

04 DVKT

1

Đặt ống thông khí vòm tai

492

431

369

1

2

Khâu vành tai rách sau chấn thương

1.120

980

840

1

3

Đặt ống thông khí vòm tai

492

431

369

1

4

Khâu vành tai rách sau chấn thương

1.120

980

840

700

1

255

2

Thủ thuật loại III

0

0

0

01 DVKT

1

Chích nhọt ống tai ngoài

320

280

240

210

3

256

3

Các thủ thuật loại khác

0

0

20 DVKT

1

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

44

39

33

28

2

Đặt sode dạ dày

44

39

33

28

3

Tiêm khớp

21

18

16

13

4

Hút đờm rãi /1 lần

28

25

21

18

5

Chọc hút dịch ổ khớp, bơm rửa ổ khớp ( một bên)

50

43

37

31

6

Chọc dò túi cùng Douglas

102

90

77

64

7

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

70

61

52

44

8

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

115

101

86

72

9

Huỷ thai, cắt thân thai nhi trong ngôi ngang

1.592

1.393

1.194

995

10

Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

1.307

1.144

980

817

11

Khâu tầng sinh môn sau đẻ tại nhà, tại xã

426

372

319

266

12

Khâu tổn thương cổ tử cung sau nạo phá thai, sau đẻ

426

372

319

266

13

Lấy rau trong rau cầm tù

260

228

195

163

14

Siêu âm đầu dò âm đạo có bơm nước vào buồng tử cung

104

91

78

65

15

Kỹ thuật điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh

60

53

45

38

16

Kỹ thuật tắm bé

24

21

18

15

17

Thay máu sơ sinh

272

238

204

170

18

Chăm sóc rốn sơ sinh

24

21

18

15

19

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

434

379

325

271

20

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

40

35

30

25

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

48 DVKT

257

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

46

40

34

29

258

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

21

18

16

13

259

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

26

22

19

16

260

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

18

16

14

12

261

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

12

11

9

8

262

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

16

14

12

10

263

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

26

23

20

17

264

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

24

21

18

15

265

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

26

23

20

17

266

10

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

26

23

20

17

267

11

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

22

19

16

14

268

12

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

256

224

192

160

269

13

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

9

8

7

6

270

14

Co cục máu đông

10

9

8

7

271

15

Thời gian Howell

22

19

16

14

272

16

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) Bao gồm cả pin và cup, kaolin

302

264

226

189

273

17

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

39

34

29

25

274

18

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

72

63

54

45

275

19

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

38

34

29

24

276

20

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

44

39

33

28

277

21

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

102

90

77

64

278

22

Xét nghiệm tế bào hạch (Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch)

34

29

25

21

279

23

Nhuộm Peroxydase (MPO)

54

47

40

34

280

24

Nhuộm sudan den

54

47

40

34

281

25

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

64

56

48

40

282

26

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

71

62

53

45

283

27

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

64

56

48

40

284

28

Xác định BACTURATE trong máu

152

133

114

95

285

29

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

30

27

23

19

286

30

Định lượng Ca++ máu

15

13

11

10

287

31

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

21

18

16

13

288

32

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

34

29

25

21

289

33

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20

18

15

13

290

34

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

23

20

17

15

291

35

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

26

22

19

16

292

36

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

24

21

18

15

293

37

Phản ứng cố định bổ thể

24

21

18

15

294

38

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

24

21

18

15

295

39

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) cho tất cả các thông số

74

64

55

46

296

40

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) giá cho mỗi yếu tố

208

182

156

130

297

41

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) giá cho mỗi yếu tố

224

196

168

140

298

42

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

174

152

130

109

299

43

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) giá cho mỗi yếu tố

348

305

261

218

300

44

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

792

693

594

495

301

45

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)

56

49

42

35

302

46

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

84

74

63

53

303

47

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

78

69

59

49

304

48

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

70

61

52

44

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

04 DVKT

305

1

Đường máu mao mạch

18

15

13

11

306

2

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

55

48

41

35

307

3

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

34

29

25

21

308

4

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy)

240

210

180

150

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

04 DVKT

309

1

Testosteron

70

61

52

44

310

2

HbA1C

75

66

56

47

311

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

700

613

525

438

312

4

Điện di protein huyết thanh

236

207

177

148

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

17 DVKT

313

1

Định lượng Bacbiturate

24

21

18

15

314

2

Catecholamin niệu (HPLC)

312

273

234

195

315

3

Calci niệu

18

16

14

12

316

4

Phospho niệu

15

13

11

10

317

5

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

34

30

26

22

318

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10

9

8

7

319

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

47

41

35

30

320

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16

14

12

10

321

9

Amylase niệu

30

27

23

19

322

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

5

4

4

3

323

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học -miễn dịch

21

18

16

13

324

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

67

59

50

42

325

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

24

21

18

15

326

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

29

25

22

18

327

15

Porphyrin: Định tính

36

32

27

23

328

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2

2

2

2

329

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4

3

3

2

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

05 DVKT

330

1

Tìm Bilirubin

5

4

4

3

331

2

Xác định Canxi, Phospho

5

4

4

3

332

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

7

6

5

5

333

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

26

22

19

16

334

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

5

4

4

3

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

09 DVKT

335

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

28

25

21

18

336

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

46

40

34

29

337

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

124

109

93

78

338

4

Kháng sinh đồ

132

116

99

83

339

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

160

140

120

100

340

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

160

140

120

100

341

7

Định lượng HBsAg

336

294

252

210

342

8

Anti-HBs định lượng

78

69

59

49

343

9

PCR chẩn đoán CMV

536

469

402

335

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

02 DVKT

344

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

46

40

34

29

345

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

68

60

51

43

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

05 DVKT

346

1

Protein dịch

10

9

8

7

347

2

Glucose dịch

14

12

10

9

348

3

Clo dịch

17

15

13

11

349

4

Phản ứng Pandy

6

6

5

4

350

5

Rivalta

6

6

5

4

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

15 DVKT

351

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

164

144

123

103

352

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

196

172

147

123

353

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

143

125

107

90

354

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

148

130

111

93

355

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

194

170

146

122

356

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

191

167

143

120

357

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

220

193

165

138

358

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

140

123

105

88

359

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

184

161

138

115

360

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

232

203

174

145

361

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

776

679

582

485

362

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

272

238

204

170

363

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

174

152

130

109

364

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

84

74

63

53

365

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

134

118

101

84

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

09 DVKT

366

1

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

104

91

78

65

367

2

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

102

90

77

64

368

3

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

360

315

270

225

369

4

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

38

34

29

24

370

5

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

798

698

598

499

371

6

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

780

683

585

488

372

7

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

75

66

56

47

373

8

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

50

43

37

31

374

9

Định lượng cấp NH3 trong máu

136

119

102

85

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

11 DVKT

375

1

Điện tâm đồ

28

25

21

18

376

2

Điện não đồ

48

42

36

30

377

3

Lưu huyết não

25

22

19

16

378

4

Đo chức năng hô hấp

85

74

64

53

379

5

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

24

21

18

15

380

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

24

21

18

15

381

7

Test thanh thải Creatinine

44

39

33

28

382

8

Test thanh thải Ure

44

39

33

28

383

9

Test dung nạp Glucagon

28

25

21

18

384

10

Thăm dò các dung tích phổi

148

130

111

93

385

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

273

239

205

171

C7

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

01 DVKT

386

1

Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua ôxy thực tế)

PHỤ LỤC SỐ 4

DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ TẠI PHẦN A TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ 2250/QĐ-UBND ĐƯỢC BÃI BỎ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)


ĐVT: đồng

TT

Nội dung

Mức giá áp dụng

BV hạng 2

BV hạng 3

Trạm y tế xã

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

3.000

2.000

1.000

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (Chọn thầy thuốc)

20.000

20.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (Không kể xét nghiệm X Quang)

30.000

20.000

4

Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (Không kể xét nghiệm X Quang)

40.000

40.000

PHỤ LỤC SỐ 5

DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ TẠI PHẦN B TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ 2250/QĐ-UBND ĐƯỢC BÃI BỎ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang)


ĐVT: 1.000 đồng

TT

Loại gi­ường theo chuyên khoa

Mức giá áp dụng

BV Hạng 2

BV Hạng 3

Trạm y tế xã

1

Ngày giư­ờng bệnh hồi sức cấp cứu; ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

12

9

3

2

Ngày giư­ờng bệnh nội khoa

3

Loại 1: Các khoa Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư­, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; ngày thứ 3 sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

8

5

Loại 2: Các khoa Cơ - X­ương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai mũi họng, Mắt, Răng hàm mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ

6

4

Loại 3: Các khoa Đông Y, Phục hồi chức năng

4

3

3

Ngày gi­ường bệnh ngoại khoa; bỏng

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: Bỏng độ 3 - 4 trên 70%

16

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1, bỏng độ 3 - 4 từ 25%-70%

10

10

Loại 3: Sau phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 - 4 dư­ới 25%

8

7

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, bỏng độ 1, độ 2 d­ưới 30%

6

5

3


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1854/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/09/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/10/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Đàm Văn Bông
Phạm viHà Giang
Trích yếuVề mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.