Quay lại

Quyết định 185/QĐ-BGDĐT năm 2026 bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 185/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 303/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Luật số 123/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Nghị quyết số 248/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc từ năm học 2026-2027 (danh mục sách giáo khoa kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng (để b/c):
- Văn phòng Quốc hội (để b/c);
- Văn phòng Chủ tịch nước (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Ban Tuyên giáo và Dân vận TW (để b/c);
- Ủy ban VHXH của Quốc hội;
- Các UBND tỉnh/thành phố;
- Như Điều 3 (để t/h);
- Lưu: VT, Vụ GDPT.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Kim Sơn

DANH MỤC


SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG BỔ SUNG SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC TỪ NĂM HỌC 2026-2027
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


TT

Tên sách

Tác giả

Ghi chú

LỚP 1

1.

(Tiếng Bahnar 1)

H’Mer (Chủ biên), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Văn Hải, Đinh Thị Dờn, Quưn

2.

(Tiếng Chăm 1)

Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại

3.

Klei Êđê 1

(Tiếng Êđê 1)

Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H'Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayŭn, H Loanh Niê

4.

Tơlơi Jrai 1 (Tiếng Jrai 1)

Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan

5.

(Tiếng Khmer 1)

Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam

6.

Lul Hmôngz 1 (Tiếng Mông 1)

Giàng A Pao (Chủ biên), Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Nguyễn Quang Hải, Hạng Thị Vân Thanh, Mã Thị Xuân

7.

Nau Mnông 1 (Tiếng Mnông 1)

H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh

8.

(Tiếng Thái 1)

Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh

LỚP 2

9.

(Tiếng Bahnar 2)

H’Mer (Chủ biên), Nguyễn Tiến Dũng, Đinh Văn Hải, Đinh Thị Dờn, Quưn

10.

(Tiếng Chăm 2)

Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại

11.

Klei Êđê 2

(Tiếng Êđê 2)

Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Aŭn, H Loanh Niê

12.

Tơlơi Jrai 2

(Tiếng Jrai 2)

Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H'Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan

13.

(Tiếng Khmer 2)

Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam

14.

Lul Hmôngz 2 (Tiếng Mông 2)

Giàng A Pao (Chủ biên), Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Nguyễn Quang Hải, Hạng Thị Vân Thanh, Mã Thị Xuân

15.

Nau Mnông 2 (Tiếng Mnông 2)

H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh

16.

(Tiếng Thái 2)

Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh

LỚP 3

17.

(Tiếng Bahnar 3)

Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến

18.

(Tiếng Chăm 3)

Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại

19.

Klei Êđê 3

(Tiếng Êđê 3)

Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayǔn, H Loanh Niê

20.

Tơlơi Jrai 3

(Tiếng Jrai 3)

Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan

21.

(Tiếng Khmer 3)

Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam

22.

Lul Hmôngz 3 (Tiếng Mông 3)

Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Cháng A Giống, Mã Thị Xuân

23.

Nau Mnông 3

(Tiếng Mnông 3)

H’Thuy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh

24.

(Tiếng Thái 3)

Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh

25.

Tiếng Đức 3, tập một

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Trịnh Thị Châu, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Hà Linh, Lê Hồng Vân

26.

Tiếng Đức 3, tập hai

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Trịnh Thị Châu, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Hà Linh, Lê Hồng Vân

27.

Tiếng Trung Quốc 3, tập một

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy

28.

Tiếng Trung Quốc 3, tập hai

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy

29.

Tiếng Pháp 3

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hữu Hài, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Thị Anh Nga, Nguyễn Việt Quang

30.

Tiếng Nga 3, tập một

Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng

31.

Tiếng Nga 3, tập hai

Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng

32.

Tiếng Hàn 3, tập một

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng, Nguyễn Thùy Dương.

33.

Tiếng Hàn 3, tập hai

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Phương Mai, Lê Thị Phương Thủy, Bùi Phan Anh Thư, Hoàng Thị Trang

34.

Tiếng Nhật 3, tập một

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

35.

Tiếng Nhật 3, tập hai

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

LỚP 4

36.

(Tiếng Bahnar 4)

Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến

37.

(Tiếng Chăm 4)

Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại

38.

Klei Êđê 4

(Tiếng Êđê 4)

Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H'Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayǔn, H Loanh Niê

39.

Tơlơi Jrai 4

(Tiếng Jrai 4)

Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan

40.

(Tiếng Khmer 4)

Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam

41.

Lul Hmôngz 4 (Tiếng Mông 4)

Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Chàng A Giống, Mã Thị Xuân

42.

Nau Mnông 4

(Tiếng Mnông 4)

H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh

43.

(Tiếng Thái 4)

Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh

44.

Tiếng Đức 4, tập một

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân

45.

Tiếng Đức 4, tập hai

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân

46.

Tiếng Trung Quốc 4, tập một

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy

47.

Tiếng Trung Quốc 4, tập hai

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy

48.

Tiếng Pháp 4

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang

49.

Tiếng Nga 4, tập một

Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng

50.

Tiếng Nga 4, tập hai

Vũ Thế Khôi (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị Minh Hiền, Phạm Vĩnh Thái, Nguyễn Thị Mai Hồng

51.

Tiếng Hàn 4, tập một

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan

52.

Tiếng Hàn 4, tập hai

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan

53.

Tiếng Nhật 4, tập một

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

54.

Tiếng Nhật 4, tập hai

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

LỚP 5

55.

(Tiếng Bahnar 5)

Quưn (Chủ biên), Đinh Thị Dờn, Đinh Văn Hải, Rư, Y Kim Yến

56.

(Tiếng Chăm 5)

Kinh Duy Trịnh (Chủ biên), Đạo Văn Bỉnh, Nguyễn Thị Tùng Long, Diên Đặng Lý Anh Sương, Lộ Minh Trại

57.

Klei Êđê 5

(Tiếng Êđê 5)

Lê Thị Ngọc Thơm (Chủ biên), H Phlai Byă, H’Mi Čil, Hồ Thị Nga, Y Then Ayũn, H Loanh Niê

58.

Tơlơi Jrai 5

(Tiếng Jrai 5)

Ksor Yin (Chủ biên), Kpă Pual, Rơchâm H’Yanar, Siu Tơlul, Siu H’Noan

59.

(Tiếng Khmer 5)

Thạch Đời (Chủ biên), Kiêm Hạnh, Thạch Ngọc Hưởng, Chau Mô Ni Sóc Kha, Thạch Ngọc Lam

60.

Lul Hmôngz 5 (Tiếng Mông 5)

Giàng A Pao (Chủ biên), Phàng A Chông, Hoàng Thị Chư, Ma Thị Dua, Cháng A Giống, Mã Thị Xuân

61.

Nau Mnông 5

(Tiếng Mnông 5)

H'Thủy (Chủ biên), H-Kim, H’Ái Byă, Niê Đoan Chính, Y Đinh

62.

(Tiếng Thái 5)

Lò Mai Cương (Chủ biên), Lò Văn Chung, Cầm Thanh Hương, Lò Thị Kim Phượng, Quàng Văn Thanh

63.

Tiếng Trung Quốc 5, tập một

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy

64.

Tiếng Trung Quốc 5, tập hai

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc (Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Châu A Phí, Vương Quế Thu, Nguyễn Thị Thanh Thúy

65.

Tiếng Pháp 5

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang

66.

Tiếng Hàn 5, tập một

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến

67.

Tiếng Hàn 5, tập hai

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến

68.

Tiếng Nhật 5, tập một

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiểu Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

69.

Tiếng Nhật 5, tập hai

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

LỚP 6

70.

Tiếng Đức 6

Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đăng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú

71.

Tiếng Nga 6, tập một

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

72.

Tiếng Nga 6, tập hai

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

73.

Tiếng Trung Quốc 6

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trần Thị Kim Loan (Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy

74.

Tiếng Pháp 6

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hải (Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Hoàng Thị Hồng Lê, Nguyễn Việt Quang, Phạm Duy Thiện

75.

Tiếng Nhật 6

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

LỚP 7

76.

Tiếng Nga 7, tập một

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

77.

Tiếng Nga 7, tập hai

Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái

78.

Tiếng Trung Quốc 7

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trần Thị Kim Loan (Chủ biên), Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy

79.

Tiếng Pháp 7

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hải (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Phạm Duy Thiện

80.

Tiếng Nhật 7

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Đào Thị Nga My, Hoàng Thu Trang

LỚP 8

81.

Tiếng Trung Quốc 8

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy

82.

Tiếng Pháp 8

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang

83.

Tiếng Nhật 8

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang

LỚP 9

84.

Tiếng Trung Quốc 9

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy

85.

Tiếng Pháp 9

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê

86.

Tiếng Nhật 9

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Thân Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang

LỚP 10

87.

Tiếng Trung Quốc 10

Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân

88.

Tiếng Pháp 10

Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện

NGOẠI NGỮ 2

89.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 1

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Trần Thị Thu Phượng, Đỗ Phương Thùy

90.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 2

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Đỗ Phương Thùy, Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến

91.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 3

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Hà Thu Hường, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga, Trần Thị Thu Phượng

92.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 4

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Hà Thu Hường, Trần Mai Loan

93.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 5

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Lưu Tuấn Anh (Chủ biên), Nguyễn Thùy Dương, Hà Thu Hường, Trần Mai Loan

94.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 6

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thùy (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến

95.

Tiếng Hàn Ngoại ngữ 2

Quyển 7

Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga

96.

Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2

Quyển 1

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long

97.

Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2

Quyển 2

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long

98.

Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2

Quyển 3

Ngô Minh Thủy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long

99.

Tiếng Nhật Ngoại ngữ 2

Quyển 4

Ngô Minh Thùy (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang

Danh mục gồm 99 sách giáo khoa./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu185/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành29/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Nguyễn Kim Sơn
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuNăm 2026 bổ sung sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất toàn quốc do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.