Quay lại

Quyết định 1864/QĐ-UBND năm 2017 công bố 02 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung lĩnh vực bảo vệ môi trường áp dụng giải quyết tại cấp huyện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1864/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 30 tháng 05 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG GIẢI QUYẾT TẠI CẤP HUYỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1831/QĐ-BTNMT ngày 15/7/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường v/v công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 634/QĐ-BTN&MT ngày 29/3/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định là 02 thủ tục hành chính lĩnh vực bảo vệ môi trường áp dụng giải quyết tại cấp huyện được chuẩn hóa tên và nội dung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Văn phòng CP);
- TT Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT,NC3.

CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong


“THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG GIẢI QUYẾT TẠI CẤP HUYỆN ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI”
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai)


PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan có thẩm quyền quyết định

Ghi chú

1

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

UBND huyện

2

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

UBND huyện


PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường

Trình tự thực hiện

Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ :

- Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận "một cửa" UBND huyện, thành phố.

- Bộ phận "một cửa" tiếp nhận hồ sơ (nếu đủ thủ tục), viết giấy hẹn trả kết quả.

Bước 2. Xử lý hồ sơ: Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét thẩm định trình Chủ tịch UBND huyện xác nhận

Bước 3. Trả kết quả cho tổ chức:

Trả kết quả tại Bộ phận "một cửa" UBND huyện, thành phố.

- Nộp giấy biên nhận, biên lai thu tiền phí, lệ phí

- Nhận kết quả

- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả vào giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ thứ 7 và chủ nhật và các ngày lễ trong năm).

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận "một cửa" UBND huyện, thành phố

Thành phần, số lượng hồ sơ

- Thành phần:

a) Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường với yêu cầu về cấu trúc và nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT;

b) Một (01) báo cáo đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của chủ dự án.

- Số lượng: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

10 ngày kể từ ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung)

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức, cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND huyện.

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường.

c) Cơ quan phối hợp: Các phòng ban có liên quan; UBND.

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường

Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Mẫu cấu trúc và nội dung của Kế hoạch Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền xác nhận đăng ký của UBND cấp huyện (Phụ lục 5.6 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT)

- Mẫu giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (phụ lục 5.7 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không

Căn cứ pháp lý

1. Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 29/11/2005;

2. Nghị định 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

3. Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

Phụ lục 5.6


Cấu trúc và nội dung của kế hoạch bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền
xác nhận đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


(Địa điểm), ngày …..tháng ….. năm 20…..


Kính gửi: (1)........................................................


Gửi đến (1) kế hoạch bảo vệ môi trường để đăng ký với các nội dung sau đây:


I. Thông tin chung


1.1. Tên dự án, cơ sở (gọi chung là dự án):...


1.2. Tên chủ dự án:


1.3. Địa chỉ liên hệ:


1.4. Người đại diện theo pháp luật:


1.5. Phương tiện liên lạc với chủ dự án: (số điện thoại, số Fax, E-mail …).


II. Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh


2.1. Địa điểm thực hiện dự án: ................................................................................................


2.3. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; sản phẩm và số lượng


2.4. Diện tích mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (m2): ..............................................


2.5. Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất: ............................................


2.6. Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất (dầu, than, củi, gas, điện…) ..........................


III. Kế hoạch bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng


Yếu tố gây
tác động

Tình trạng

Biện pháp giảm thiểu

Tình trạng

Không

Không

Khí thải từ các phương tiện vận chuyển, máy móc thi công

Sử dụng phương tiện, máy móc thi công đã qua kiểm định

Sử dụng loại nhiên liệu ít gây ô nhiễm

Định kỳ bảo dưỡng phương tiện, thiết bị

Biện pháp khác:

Bụi

Cách ly, phun nước để giảm bụi

Biện pháp khác:

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, tự xử lý trước khi thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận nước thải)

Thu gom, thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Đổ thẳng ra hệ thống thoát nước thải khu vực

Biện pháp khác:

Nước thải xây dựng

Thu gom, xử lý trước khi thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận nước thải)

Đổ thẳng ra hệ thống thoát nước thải khu vực

Biện pháp khác:

Chất thải rắn xây dựng

Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng

Tự đổ thải tại các địa điểm quy định của địa phương (chỉ rõ địa điểm)

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác:

Chất thải rắn sinh hoạt

Tự đổ thải tại các địa điểm quy định của địa phương (chỉ rõ địa điểm)

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác:

Chất thải nguy hại

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác:

Tiếng ồn

Định kỳ bảo dưỡng thiết bị

Bố trí thời gian thi công phù hợp

Biện pháp khác

Rung

Định kỳ bảo dưỡng thiết bị

Bố trí thời gian thi công phù hợp

Biện pháp khác

Nước mưa chảy tràn

Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát ra môi trường

Biện pháp khác …


Yếu tố gây
tác động

Tình trạng

Biện pháp giảm thiểu

Tình trạng

Không

Không

Bụi và khí thải

Lắp đặt hệ thống xử lý bụi và khí thải với ống khói

Lắp đặt quạt thông gió với bộ lọc không khí ở cuối đường ống

Biện pháp khác

Nước thải sinh hoạt

Thu gom và tái sử dụng

Xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung

Biện pháp khác

Nước thải sản xuất

Thu gom và tái sử dụng

Xử lý nước thải cục bộ và thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung

Xử lý nước thải đáp ứng quy chuẩn quy định và thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận và quy chuẩn đạt được sau xử lý)

Biện pháp khác

Nước thải từ hệ thống làm mát

Thu gom và tái sử dụng

Giải nhiệt và thải ra môi trường

Biện pháp khác

Chất thải rắn

Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng

Tự xử lý

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác

Chất thải nguy hại

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác

Mùi

Lắp đặt quạt thông gió

Biện pháp khác

Tiếng ồn

Định kỳ bảo dưỡng thiết bị

Cách âm để giảm tiếng ồn

Biện pháp khác

Nhiệt dư

Lắp đặt quạt thông gió

Biện pháp khác ….…

Nước mưa
chảy tràn

Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát ra môi trường

Biện pháp khác…..…


V. Cam kết


5.1. Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường.


5.2. Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện đầy đủ các kế hoạch bảo vệ môi trường được nêu trên đây.


5.3. Chúng tôi/tôi đảm bảo độ trung thực của các thông tin và nội dung điền trong kế hoạch bảo vệ môi trường này./.


(2)


(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))


Ghi chú: (1) Cơ quan xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường; (2) Đại diện có thẩm quyền của chủ dự án.


Yêu cầu: Bản kế hoạch bảo vệ môi trường được lập thành ba (03) bản gốc, có chữ ký của chủ dự án ở phía dưới từng trang và ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có) ở trang cuối cùng.

Phụ lục 5.7


Mẫu giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)


(1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ...

(Địa danh), ngày… tháng … năm …


GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ


KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG


(1) xác nhận (2) đã đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường của (3) tại (1) vào ngày… tháng… năm…


(2) có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:


1. Tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin, các biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất trong bản kế hoạch bảo vệ môi trường đã đăng ký.


2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã đăng ký và các trách nhiệm khác theo quy định tại Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường năm 2014.


3. …



Kế hoạch bảo vệ môi trường của (3) kèm theo Giấy xác nhận đăng ký này được cấp cho (2) để thực hiện và lưu được tại cơ quan Nhà nước để kiểm tra, giám sát (*).


(4)

(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)


Ghi chú: (1) Tên cơ quan xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường; (2) Chủ dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; (3) Tên gọi đầy đủ, chính xác của dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; (4) Đại diện có thẩm quyền của (1).


2. Xác nhận Đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Trình tự thực hiện

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ :

- Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận "một cửa" UBND huyện. Bộ phận "một cửa" UBND huyện tiếp nhận hồ sơ (nếu đủ thủ tục), viết giấy hẹn trả kết quả.

Bước 2. Xử lý hồ sơ:

Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét thẩm định trình Chủ tịch UBND huyện xác nhận

Bước 3. Trả kết quả cho tổ chức:

Trả kết quả tại Bộ phận "một cửa" UBND huyện, thành phố.

- Nộp giấy biên nhận, biên lai thu tiền phí, lệ phí

- Nhận kết quả

- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả vào giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ thứ 7 và chủ nhật và các ngày lễ trong năm).

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận "một cửa" UBND huyện, thành phố

Thành phần, số lượng hồ sơ

- Thành phần:

1. Một (01) văn bản đề nghị xác nhận đăng ký đề án BVMT đơn giản của chủ cơ sở.

2. Ba (03) bản đề án đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT.

- Số lượng: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

10 ngày kể từ ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian Chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung)

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Tổ chức, cá nhân

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND huyện.

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường.

c) Cơ quan phối hợp: Các phòng ban có liên quan.

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Giấy xác nhận đăng ký Đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Lệ phí

Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Mẫu văn bản đề nghị xác nhận đăng ký Đề án BVMT đơn giản (Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT)
- Bìa, phụ bìa, nội dung và cấu trúc của Đề án môi trường đơn giản (Phụ lục 14a ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT)

- Mẫu giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không

Căn cứ pháp lý

1. Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

2. Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 quy định về quy hoạch môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

3. Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản.

Phụ lục 13


Mẫu văn bản đề nghị xác nhận đang ký Đề án bảo vệ môi trường đơn giản


…(1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ...../…..

V/v xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi

rường đơn giản của …(2)…

(Địa danh), ngày… tháng… năm…


Kính gửi: …(3)…


…(1)… có địa chỉ tại …(4)…, xin gửi đến …(3)… ba (03) bản đề án bảo vệ môi trường đơn giản của …(2)…


Chúng tôi cam kết rằng mọi thông tin, số liệu đưa ra tại bản đề án nói trên là hoàn toàn trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu có gì sai phạm.


Kính đề nghị quý (3) sớm xem xét và cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản này.


Xin trân trọng cám ơn./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- …(6)…
- Lưu …

…(5)…
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)


Ghi chú:


(1) Tên cơ quan/doanh nghiệp chủ cơ sở.


(2) Tên đầy đủ của cơ sở.


(3) Tên gọi của cơ quan xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường.


(4) Địa chỉ liên hệ theo bưu điện


(5) Đại diện có thẩm quyền của cơ quan/doanh nghiệp chủ cơ sở.


(6) Nơi nhận khác (nếu có).

Phụ lục 14a


Cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản


(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN/ PHÊ DUYỆT CƠ SỞ - nếu có)

(TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP CHỦ CƠ SỞ)

ĐỀ ÁN

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN

của …(1)…

CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP CHỦ CƠ SỞ (2)

(Người đại diện có thẩm quyền
ký, ghi họ tên, đóng dấu)

CƠ QUAN TƯ VẤN (nếu có) (2)

(Người đại diện có thẩm quyền
ký, ghi họ tên, đóng dấu)

(Địa danh), Tháng… năm…


CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP CHỦ CƠ SỞ (2)

(Người đại diện có thẩm quyền
ký, ghi họ tên, đóng dấu)

CƠ QUAN TƯ VẤN (nếu có) (2)

(Người đại diện có thẩm quyền
ký, ghi họ tên, đóng dấu)


Ghi chú:


(1) Tên đầy đủ, chính xác của cơ sở (theo văn bản về đầu tư của cơ sở).


(2) Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa.


Cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản


MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ HÌNH


MỞ ĐẦU


- Cơ sở được thành lập theo quyết định của ai/cấp nào, số và ngày của văn bản hay quyết định thành lập; số và ngày của văn bản đăng ký đầu tư (nếu có); số và ngày của giấy chứng nhận đầu tư (nếu có); các thông tin liên quan khác (sao và đính kèm các văn bản ở phần phụ lục của đề án).


- Trường hợp địa điểm của cơ sở đặt tại khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung thì phải nêu rõ tên của khu/cụm, số và ngày của văn bản chấp thuận của Ban quản lý khu/cụm đó (sao và đính kèm văn bản ở phần phụ lục của đề án).


- Nêu rõ tình trạng hiện tại của cơ sở (thuộc loại nào theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư này).


CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT VỀ CƠ SỞ


1.1. Tên của cơ sở


Nêu đầy đủ, chính xác tên gọi hiện hành của cơ sở (thống nhất với tên đã ghi ở trang bìa và trang phụ bìa của đề án bảo vệ môi trường này).


1.2. Chủ cơ sở


Nêu đầy đủ họ, tên và chức danh của chủ cơ sở kèm theo chỉ dẫn về địa chỉ liên hệ, phương tiện liên lạc (điện thoại, fax, hòm thư điện tử).


1.3. Vị trí địa lý của cơ sở


- Mô tả vị trí địa lý của cơ sở: Nêu cụ thể vị trí thuộc địa bàn của đơn vị hành chính từ cấp thôn và/hoặc xã trở lên; trường hợp cơ sở nằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung thì phải chỉ rõ tên khu/cụm này trước khi nêu địa danh hành chính; tọa độ các điểm khống chế vị trí của cơ sở kèm theo sơ đồ thể hiện vị trí các điểm khống chế đó.


- Mô tả các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội có khả năng bị ảnh hưởng bởi cơ sở.


- Chỉ dẫn địa điểm đang và sẽ xả nước thải của cơ sở và chỉ dẫn mục đích sử dụng nước của nguồn tiếp nhận theo quy định hiện hành (trường hợp có nước thải).


- Bản đồ hoặc sơ đồ đính kèm để minh họa vị trí địa lý của cơ sở và các đối tượng xung quanh như đã mô tả.


1.4. Các hạng mục xây dựng của cơ sở


- Nhóm các hạng mục về kết cấu hạ tầng, như: đường giao thông, bến cảng, thông tin liên lạc, cấp điện, cấp nước, thoát nước thải, thoát nước mưa, các kết cấu hạ tầng khác (nếu có);


- Nhóm các hạng mục phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, như: văn phòng làm việc, nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, bãi tập kết nguyên liệu và các hạng mục liên quan khác;


- Nhóm các hạng mục về bảo vệ môi trường, như: quản lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại (nơi lưu giữ, nơi trung chuyển, nơi xử lý, nơi chôn lấp); xử lý nước thải; xử lý khí thải; chống ồn, rung; chống xói lở, xói mòn, sụt, lún, trượt, lở đất; chống úng, ngập nước; các hạng mục về bảo vệ môi trường khác.


1.5. Quy mô/công suất, thời gian hoạt động của cơ sở


- Quy mô/công suất.


- Thời điểm đã đưa cơ sở vào vận hành/hoạt động; dự kiến đưa cơ sở vào vận hành/hoạt động (đối với cơ sở quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 15 Thông tư này).


1.6. Công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở


Mô tả tóm tắt công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở kèm theo sơ đồ minh họa, trong đó có chỉ dẫn cụ thể vị trí của các dòng chất thải và/hoặc vị trí có thể gây ra các vấn đề môi trường không do chất thải (nếu có).


1.7. Máy móc, thiết bị


Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị đã lắp đặt và đang vận hành; đang và sẽ lắp đặt (đối với cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này) với chỉ dẫn cụ thể về: Tên gọi, nơi sản xuất, năm sản xuất, tình trạng khi đưa vào sử dụng (mới hay cũ, nếu cũ thì tỷ lệ còn lại là bao nhiêu).


1.8. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu


Liệt kê từng loại nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất cần sử dụng với chỉ dẫn cụ thể về: Tên thương mại, công thức hóa học (nếu có), khối lượng sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).


Nêu cụ thể khối lượng điện, nước và các vật liệu khác cần sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).


1.9. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của cơ sở trong thời gian đã qua


- Nêu tóm tắt tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường của cơ sở trong quá trình hoạt động.


- Lý do đã không lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường trước đây.


- Hình thức, mức độ đã bị xử phạt vi phạm hành chính và xử phạt khác về môi trường (nếu có).


- Những tồn tại, khó khăn (nếu có).


Yêu cầu: Trường hợp đã bị xử phạt, phải sao và đính kèm các văn bản xử phạt vào phần phụ lục của bản đề án.


CHƯƠNG 2. MÔ TẢ CÁC NGUỒN CHẤT THẢI, CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ, CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG


2.1. Các nguồn phát sinh chất thải


2.1.1. Nước thải


2.1.2. Chất thải rắn thông thường


2.1.3. Chất thải nguy hại


2.1.4. Khí thải


Yêu cầu đối với các nội dung từ mục 2.1.1 đến mục 2.1.4:


Mô tả rõ từng nguồn phát sinh chất thải kèm theo tính toán cụ thể về: Hàm lượng thải (nồng độ) của từng thông số đặc trưng cho cơ sở và theo quy chuẩn kỹ thuật về môi trường tương ứng; tổng lượng/lưu lượng thải (kg, tấn, m3) của từng thông số đặc trưng và của toàn bộ nguồn trong một ngày đêm (24 giờ), một tháng, một quý và một năm. Trường hợp cơ sở có từ 02 điểm thải khác nhau trở lên ra môi trường thì phải tính tổng lượng/lưu lượng thải cho từng điểm thải.


2.1.5. Nguồn tiếng ồn, độ rung


Mô tả rõ từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung.


2.2. Các tác động đối với môi trường và kinh tế - xã hội


- Mô tả các vấn đề môi trường do cơ sở tạo ra (nếu có), như: xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; suy thoái các thành phần môi trường vật lý và sinh học; biến đổi đa dạng sinh học và các vấn đề môi trường khác;


Các nội dung trong mục 2.1 và 2.2. phải thể hiện rõ theo từng giai đoạn, cụ thể như sau:


- Giai đoạn vận hành/hoạt động hiện tại.


- Giai đoạn vận hành/hoạt động trong tương lai theo kế hoạch đã đặt ra (nếu có).


- Giai đoạn đóng cửa hoạt động (nếu có).


2.3. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của cơ sở


2.3.1. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải và nước mưa


2.3.2. Phương tiện, thiết bị thu gom, lưu giữ và xử lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại


2.3.3. Công trình, thiết bị xử lý khí thải


2.3.4. Các biện pháp chống ồn, rung


2.3.5. Các công trình, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường


2.3.6. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác


Trong các nội dung trong các mục từ 2.3.1. đến 2.3.6, cần nêu rõ:


- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu kể cả các hóa chất (nếu có) đã, đang và sẽ sử dụng cho việc vận hành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường kèm theo chỉ dẫn cụ thể về: tên thương mại, công thức hóa học (nếu có), khối lượng sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).


- Quy trình công nghệ, quy trình quản lý vận hành các công trình xử lý chất thải, hiệu quả xử lý và so sánh kết quả với các quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành.


- Trường hợp thuê xử lý chất thải, phải nêu rõ tên, địa chỉ của đơn vị nhận xử lý thuê, có hợp đồng về việc thuê xử lý (sao và đính kèm văn bản ở phần phụ lục của đề án).


- Đánh giá hiệu quả của các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động đến môi trường và kinh tế - xã hội khác và so sánh với các quy định hiện hành.


2.4. Kế hoạch xây dựng, cải tạo, vận hành các công trình và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường


Áp dụng đối với cơ sở chưa hoàn thiện công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường


CHƯƠNG 3. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG


3.1. Giảm thiểu tác động xấu do chất thải


- Biện pháp giải quyết tương ứng và có thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả giải quyết. Trong trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của cơ sở phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.


- Phải có chứng minh rằng, sau khi áp dụng biện pháp giải quyết thì các chất thải sẽ được xử lý đến mức nào, có so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành. Trường hợp không đáp ứng được yêu cầu quy định thì phải nêu rõ lý do và có các kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.


3.2. Giảm thiểu các tác động xấu khác


Mỗi loại tác động xấu phát sinh đều phải có kèm theo biện pháp giảm thiểu tương ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả giảm thiểu tác động xấu đó. Trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của cơ sở thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.


3.3. Kế hoạch giám sát môi trường


- Đòi hỏi phải giám sát lưu lượng khí thải, nước thải và những thông số ô nhiễm đặc trưng có trong khí thải, nước thải đặc trưng cho cơ sở, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành, với tần suất tối thiểu một (01) lần/06 tháng. Không yêu cầu chủ cơ sở giám sát nước thải đối với cơ sở có đấu nối nước thải để xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung.


- Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.


Yêu cầu:


- Đối với đối tượng mở rộng quy mô, nâng cấp, nâng công suất, nội dung của phần III Phụ lục này cần phải nêu rõ kết quả của việc áp dụng các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường của cơ sở đang hoạt động và phân tích các nguyên nhân của các kết quả đó.


- Đối với đối tượng lập lại đề án bảo vệ môi trường, trong nội dung của phần III Phụ lục này, cần nêu rõ các thay đổi về biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường.


- Ngoài việc mô tả biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường như hướng dẫn tại mục 3.1 và 3.2 Phụ lục này, biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường mang tính công trình phải được liệt kê dưới dạng bảng, trong đó nêu rõ chủng loại, đặc tính kỹ thuật, số lượng cần thiết và kèm theo tiến độ xây lắp cụ thể cho từng công trình.


- Đối với đối tượng mở rộng quy mô, nâng cấp, nâng công suất, nội dung của phần III Phụ lục này cần phải nêu rõ hiện trạng các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện có của cơ sở hiện hữu và mối liên hệ của các công trình này với hệ thống công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của cơ sở cải tạo, nâng cấp, nâng công suất.


KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT


1. Kết luận


Phải kết luận rõ:


- Đã nhận dạng, mô tả được các nguồn thải và tính toán được các loại chất thải, nhận dạng và mô tả được các vấn đề về môi trường và kinh tế - xã hội;


- Tính hiệu quả và khả thi của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; giải quyết được các vấn đề về môi trường và kinh tế - xã hội phát sinh từ hoạt động của cơ sở.


2. Kiến nghị


Kiến nghị với các cấp, các ngành liên quan ở trung ương và địa phương để giải quyết các vấn đề vượt quá khả năng giải quyết của chủ cơ sở.


3. Cam kết


- Cam kết thực hiện đúng nội dung, tiến độ xây dựng, cải tạo và vận hành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường;


- Cam kết thực hiện đúng chế độ báo cáo tại quyết định phê duyệt đề án;


- Cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường có liên quan đến cơ sở, kể cả các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường.


- Cam kết đền bù và khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp để xảy ra các sự cố trong quá trình hoạt động của cơ sở.

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Các văn bản liên quan

Phụ lục 1.1. Bản sao các văn bản pháp lý liên quan đến sự hình thành cơ sở

Phụ lục 1.2. Bản sao các văn bản về xử lý vi phạm về môi trường (nếu có)

Phụ lục 1.3. Bản sao các phiếu kết quả phân tích về môi trường, hợp đồng xử lý về môi trường (nếu có)

Phụ lục 1.4. Bản sao các văn bản khác có liên quan (nếu có)

Phụ lục 2: Các hình, ảnh minh họa (trừ các hình, ảnh đã thể hiện trong bản đề án)


Từng văn bản, hình, ảnh trong phụ lục phải được xếp theo thứ tự rõ ràng với mã số cụ thể và đều phải được dẫn chiếu ở phần nội dung tương ứng của bản đề án.


Đề án bảo vệ môi trường đơn giản được lập thành ba (03) bản gốc, có chữ ký của chủ cơ sở ở phía dưới từng trang và ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có) của đại diện có thẩm quyền của chủ cơ sở ở trang cuối cùng.

Phụ lục 15. Mẫu giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản


(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


UBND...(1)….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:...../…..

(Địa danh), ngày… tháng … năm …..


GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ


ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN


của … (2) …


Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;


Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường;


Căn cứ Thông tư số… /2015/TT-BTNMT ngày…tháng…năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản;


Căn cứ …(3)… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (1);


Xét nội dung đề án bảo vệ môi trường đơn giản của …(2)… kèm theo Văn bản số… ngày… tháng… năm… của …(4)…,


… (1) …


XÁC NHẬN:


Điều 1. Bản đề án bảo vệ môi trường đơn giản (sau đây gọi là Đề án) của …(2)… (sau đây gọi là Cơ sở) do …(4)… lập (sau đây gọi là Chủ cơ sở) đã được đăng ký tại …(1)...


Điều 2. Chủ cơ sở có trách nhiệm:


2.1. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung về bảo vệ môi trường đề ra trong đề án; đảm bảo các chất thải và các vấn đề môi trường khác được quản lý, xử lý đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật hiện hành.


2.2. … (nếu có yêu cầu khác)


Điều 3. Giấy xác nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- … (6) …
- Lưu …

…(5)…
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)


Ghi chú:


(1) Tên gọi của cơ quan xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường.


(2) Tên đầy đủ của cơ sở.


(3) Tên đầy đủ của văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của … (1)…


(4) Tên cơ quan/doanh nghiệp chủ cơ sở.


(5) Đại diện có thẩm quyền của (1).


(6) Nơi nhận khác (nếu có).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1864/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/05/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/05/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Đặng Xuân Phong
Phạm viLào Cai
Trích yếuNăm 2017 công bố 02 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung lĩnh vực bảo vệ môi trường áp dụng giải quyết tại cấp huyện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.