Quay lại

Quyết định 186/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 186/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 09 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm, 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 5807/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 607/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp xã và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 5805/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các nội dung quy định tại thứ tự số 5, 6, 12, 13, 14 Mục A Phụ lục I; số thứ tự 1, 2 mục B Phụ lục I; thứ tự số 4, 5, 11, 12, 13 mục A phần I Phụ lục II; số thứ tự 1, 2 mục B phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2281/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản, lĩnh vực Chăn nuôi và lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.

Bãi bỏ các nội dung quy định tại thứ tự số 1, 2 mục I, phần B phụ lục I; thứ tự số 1, 2 mục B phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Bãi bỏ thứ tự 1, 2, 7, 8 mục I thủ tục hành chính cấp tỉnh, tại phụ lục ban hành Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC (A).

CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)


TT

Mã số

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)

1.

2.002819

Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)

04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Không

Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (07 TTHC)


TT

Mã số

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)

1.

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)

Mười lăm ngày (15) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Sửa đổi; thành phần hồ sơ; căn cứ thực hiện

2.

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 trở lên)

- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: hai ngày (2) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: ba mươi ba (33) ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Sửa đổi tên TTHC; căn cứ thực hiện

3.

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ

02 trở lên)

- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: năm (5) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: hai ngày (2) làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Ba mươi ba (33) ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Sửa đổi tên TTHC; căn cứ thực hiện

II.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)

1.

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: Hai (2) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định:Ba mươi ba (33) ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

Sửa đổi cách thức thực hiện; căn cứ thực hiện

2.

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: năm (5) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: Hai (2) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: Ba mươi ba (33) ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Sửa đổi căn cứ thực hiện

3.

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

- Ba (3) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Bảy (7) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Sửa đổi đơn vị cơ quan giải quyết thủ tục hành chính; căn cứ thực hiện

4.

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Năm (5) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

Chưa có văn bản quy định

- Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Sửa đổi đơn vị cơ quan giải quyết thủ tục hành chính; cách thức thực hiện


- Tổng số danh mục TTHC công bố:

08

TTHC

+ Trong đó: Cấp tỉnh

04

TTHC

+ Trong đó: Cấp xã

04

TTHC

+ Tổng số danh mục TTHC mới ban hành

01

TTHC

+ Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung

07

TTHC

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 186/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 Quy trình)


Quy trình số 01


1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) (Mã TTHC: 1.003851)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi (02 giờ)

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi (02 giờ)

Bước 3

- Thành lập Hội đồng thẩm định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt;

- Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức được giao quản lý khu vực dự kiến khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (nếu có)

- Dự thảo Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

13,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Ký phê duyệt Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm.

Chuyển văn thư Sở Vào sổ, đóng dấu

Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


Quy trình số 02


2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004923)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Bước 3

- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý (Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo.

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

28 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét, duyệt hồ sơ trình chủ tịch UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Đóng dấu, vào sổ văn bản, chuyển Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.

- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

35 ngày làm việc


Quy trình số 03


3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004921)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao, phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý (Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

28 ngày làm việc

Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét, duyệt hồ sơ trình chủ tịch UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Đóng dấu, vào sổ văn bản, chuyển Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.

- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

35 ngày làm việc


Quy trình số 04


4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ:

- Đối với trường hợp cấp mới, sửa đổi, bổ sung thông tin thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025.

- Đối với trường hợp cấp lại, thực hiện đối chiếu với hồ sơ lưu trữ tại cơ quan để xem xét cấp lại COA.

Dự thảo Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

02 ngày làm việc

Bước 4

Trình Lãnh Chi cục Chăn nuôi dự thảo Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Ký duyệt Giấy chứng nhận.

Chuyển văn thư Chi cục vào sổ đóng dấu

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày làm việc


B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 Quy trình)


Quy trình số 01


1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.003956)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

0,5 ngày làm việc

Bước 3

- thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý (Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo.

Chuyên viên Phòng Kinh tế

30 ngày làm việc

Bước 4

Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Lãnh đạo UBND cấp xã

03 ngày làm việc

Bước 6

- Vào sổ văn bản, đóng dấu

- Chuyển kết quả cho TTPVHCC

Bộ phận Văn thư UBND cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

Ngay sau khi nhận được kết quả

Tổng thời gian giải quyết TTHC

35 ngày làm việc


Quy trình số 02


2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý). (Mã TTHC: 1.004498)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao, phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 3

- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý (Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo.

Chuyên viên Phòng Kinh tế

28 ngày làm việc

Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo

Chuyên viên Phòng Kinh tế

02 ngày làm việc

Bước 4

Trình Chủ tịch UBND xã, phường xem xét, quyết định

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến văn thư UBND cấp xã

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết của UBND cấp xã

Văn thư UBND cấp xã

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

35 ngày


Quy trình số 03


3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (Mã TTHC: 1.004680)


Thứ tự

công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Đối với trường hợp nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối với trường hợp cần kiểm tra thực tế

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ: xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.

- Dự thảo Giấy xác nhận trình lãnh đạo phòng

Chuyên viên phòng Kinh tế

01 ngày làm việc

- Thụ lý giải quyết hồ sơ: xem xét tính hợp lệ của hồ sơ

- kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin theo sổ theo dõi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.

04 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã quyết định

Lãnh đạo phòng kinh tế

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả thủ tục chính

Lãnh đạo UBND

1 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư UBND cấp xã

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC

các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc

07 ngày làm việc


Quy trình số 04


4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.004656)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ

của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ: xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.

- Dự thảo Giấy xác nhận trình lãnh đạo phòng

Chuyên viên phòng Kinh tế

03 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo

UBND xã quyết định

Lãnh đạo phòng kinh tế

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả thủ tục chính

Lãnh đạo UBND cấp xã

1 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư UBND cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu186/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Lê Hải Hòa
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.