Quay lại

Quyết định 1877/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ
THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1877/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 11 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 141/TTr-SKHCN ngày 5/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

- Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 1 - 16, 21, 22 mục I lĩnh vực Viễn thông - Internet; quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7 mục III lĩnh vực Bưu chính; quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3, 4 mục VI lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 3, 4 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 1 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 6 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ KHCN;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Trung tâm TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

TTHC

Tên TTHC

I

LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET

1.

1.115134

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

2.

1.115135

Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá

3.

1.013912

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

4.

1.013897

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

5.

1.013900

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

6.

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

7.

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP 1.013904 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP 13 số

8.

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

9.

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10.

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

11.

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

12.

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất

13.

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

14.

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP số

15.

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

16.

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

17.

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

18.

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

19.

1.013911

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá

20.

1.013910

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

21.

1.013385

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

22.

1.004962

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

23.

1.013370

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

24.

1.013379

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

25.

1.013376

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

26.

1.013375

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

27.

1.013377

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

28.

1.013382

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

29.

1.013384

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

30.

1.013383

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

31.

1.005444

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

32.

1.005445

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

33.

1.003370

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

34.

1.003300

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

35.

1.003249

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

36.

1.013381

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

37.

1.014012

Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá

38.

1.014015

dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá

39.

1.002655

Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông

II

LĨNH VỰC BƯU CHÍNH

40.

1.004376

Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

41.

1.004366

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

42.

1.004354

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

43.

1.004430

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

44.

1.004429

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

45.

1.004428

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

46.

1.010901

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

47.

1.003659

Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)

48.

1.003687

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh)

49.

1.003633

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh)

50.

1.004379

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)

51.

1.004470

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)

52.

1.005442

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)

53.

1.010902

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)

III

HOẠT ĐỘNG KHCN

54.

1.014390

Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

55.

1.014389

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

56.

1.014394

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ

57.

1.014382

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam

58.

1.014383

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam


Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. Lĩnh vực Viễn thông - Internet


1. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất ( TTHC: 1.115134)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

08 Ngày làm việc


2 . Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá. (Mã TTHC: 1.115135)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,20 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,20 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,85 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,20 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.20 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,20 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,15 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,10 ngày

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 Ngày làm việc


3. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013912)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc.


4. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (Mã TTHC: 1.013897)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0.75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc.


5. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013900)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 12,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 15 ngày


6. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013903)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc.


7. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP 1.013904 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013904)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở

KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc


8. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013907)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở

KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc.


9. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013905)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc.


10. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013909)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

05 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc.


11. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013819)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc.


12. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất (Mã TTHC: 1.013899)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc.


13. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013901)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 11,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 15 ngày


14. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013902)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 11,5 ngày

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 15 ngày


15. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013906)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày làm việc

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc


16. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013976)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 7,5 ngày làm việc

Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 05 ngày làm việc.

TH2: 10 ngày làm việc


17. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013908)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

05 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc.


18. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013877)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

13 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc.


19. Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.013911)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0.5ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc.


20. Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.013910)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0.5ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc.


21. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông - 1.013385: Không thời gian giải quyết


22. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng s ố thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). (Mã TTHC 1.004962)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

6 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh ((công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc


23. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC 1.013370)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 Ngày làm việc


24. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC 1.013379)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

6 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày làm việc


25. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC 1.013376)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


26. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC: 1.013375)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


27. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013377)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


28. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013382)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định

TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày làm việc

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

30 ngày

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

02 ngày

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6,5 ngày

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

- TH1: 19 ngày làm việc.

- TH2: 45 ngày.


29. Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013384)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày làm việc

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1.5 ngày làm việc

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

30 ngày

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

02 ngày

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6,5 ngày

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

- TH1: 19 Ngày làm việc.

- TH2: 45 ngày


30. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013383)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày làm việc

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

30 ngày

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

02 ngày

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6,5 ngày

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

- TH1: 19 Ngày làm việc.

- TH2: 45 ngày.


31. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005444)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày làm việc

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

30 ngày

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

02 ngày

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6,5 ngày

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

- TH1: 19 Ngày làm việc.

- TH2: 45 ngày


32. Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005445)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày làm việc

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

30 ngày

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

02 ngày

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6,5 ngày

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

- TH1: 19 ngày làm việc.

- TH2: 45 ngày


33. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.003370)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp 1 (19 ngày làm việc)

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

11 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

01 ngày làm việc

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Bước 7

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

30 ngày

Bước 8

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

02 ngày

Bước 9

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

02 ngày

Bước 10

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 11

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 12.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 12.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

6,5 ngày

Bước 12.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 12.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 12.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh ((công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

- TH1: 19 ngày làm việc.

- TH2: 45 ngày


34. Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003300)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 12 ngày làm việc

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định

Bước 7

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Văn phòng UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 11.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 11.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 11.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 11.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 11.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 5 ngày làm việc.

TH2: 22 ngày làm việc.


35. Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003249)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 12 ngày làm việc

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định

Bước 7

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.5 ngày làm việc

Bước 9

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Văn phòng UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 11.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 11.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1.5 ngày làm việc

Bước 11.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 11.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1.5 ngày làm việc

Bước 11.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 5 ngày làm việc.

TH2: 22 ngày làm việc.


36. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013381)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do

- Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

TH1: 2,5 ngày làm việc

TH2: 12 ngày làm việc

Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định

Bước 7

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Văn phòng UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 11.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 11.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,5 ngày làm việc

Bước 11.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

3 ngày làm việc

Bước 11.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 11.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 5 ngày làm việc.

TH2: 22 ngày làm việc.


37. Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014012)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,65 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,10 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,10 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 Ngày làm việc


38. Sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014015)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,65 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.25 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,10 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0.25 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.20 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,10 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 Ngày làm việc


39. Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông (Mã TTHC: 1.002655)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Trường hợp 1. Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,10 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn:

Bước 1

Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc.

tổ chức, cá nhân nhập khẩu

05 ngày làm việc làm việc

Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục theo đúng quy định

Bước 2

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,10 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Trường hợp 3. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:

Bước 1

Bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận

tổ chức, cá nhân nhập khẩu

07 ngày làm việc

Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định sau khi bổ sung

Bước 2

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,20 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,10 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


II. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH


1. Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004376)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4 ngày

Bước 3.1

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung

- Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Bước 3.2

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính

- Thực hiện chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4 ngày

Bước 4

Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Bước 4.1

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo.

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 4.2

Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 4.3

Phát hành, chuyển doanh nghiệp

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày

Bước 4.4

Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 6

Xét duyệt giấy phép bưu chính hoặc thông báo từ chối cấp giấy phép tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 8

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày

Bước 9

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 9.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày

Bước 9.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày

Bước 9.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày

Bước 9.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 Ngày làm việc


2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004366)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 5

Xét duyệt sửa đổi bổ sung giấy phép bưu chính/ thông báo không chấp thuận sửa đổi, bổ sung tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,25 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,25 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,75 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

05 Ngày làm việc


3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004354)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 5

Xét duyệt giấy phép Bưu chính tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,25 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,25 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.75 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

05 Ngày làm việc


4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004430)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,125 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,125 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,125 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,75 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.125 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,125 ngày

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 Ngày làm việc


5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004429)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Bước 3.1

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung

- Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,25 ngày

Bước 3.2

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính

- Thực hiện chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,125 ngày

Bước 4

Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Bước 4.1

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo.

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125

Bước 4.2

Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5

Bước 4.3

Phát hành, chuyển doanh nghiệp

Văn thư Sở KH&CN

0,125

Bước 4.4

Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,125

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 6

Xét duyệt Xác nhận thông báo hoạt động bưu chính hoặc thông báo từ chối cấp xác nhận thông báo hoạt động bưu chính tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,125 ngày

Bước 8

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,25 ngày

Bước 9

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 9.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,25 ngày

Bước 9.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày

Bước 9.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,125 ngày

Bước 10

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

05 Ngày làm việc


6. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004428)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở

KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,125 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,125 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,125 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,75 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.125 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,125 ngày

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 Ngày làm việc


7. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1010901)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125 ngày

Bước 5

Xét duyệt Giấy xác nhận thông báo hoạt động bưu chính sửa đổi, bổ sung hoặc thông báo không chấp thuận sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,125 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,125 ngày

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,125 ngày

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,25 ngày

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,75 ngày

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.125 ngày

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,125 ngày

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

03 Ngày làm việc


8. Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.003659)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Bước 3.1

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung

- Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

4,5 ngày

Bước 3.2

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính

- Thực hiện chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

7 ngày

Bước 4

Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Bước 4.1

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo.

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày

Bước 4.2

Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,75 ngày

Bước 4.3

Phát hành, chuyển doanh nghiệp

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày

Bước 4.4

Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày

Bước 6

Xét duyệt giấy phép bưu chính (nội tỉnh) hoặc thông báo từ chối cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày

Bước 8

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc.


9. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.003687)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt giấy phép sửa đổi, bổ sung hoặc thông báo không chấp thuận sửa đổi bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc.


10. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.003633)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt giấy phép bưu chính (nội tỉnh) chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc.


11. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.004379)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt giấy phép bưu chính chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc.


12. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) ( TTHC: 1.004470)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Bước 3.1

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung

- Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,25 ngày làm việc

Bước 3.2

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính

- Thực hiện chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Bước 4.1

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo.

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125 ngày làm việc

Bước 4.2

Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 4.3

Phát hành, chuyển doanh nghiệp

Văn thư Sở KH&CN

0,125 ngày làm việc

Bước 4.4

Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt Bản sao từ bản gốc của văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đã được cấp, chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc.


13. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.005442)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt giấy phép/văn bản xác nhận hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ s tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc.


14. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.010902)


Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

Bước 3.1

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung

- Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

1,25 ngày làm việc

Bước 3.2

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính

- Thực hiện chuyển sang bước 5 thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Bước 4.1

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo.

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,125 ngày làm việc

Bước 4.2

Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 4.3

Phát hành, chuyển doanh nghiệp

Văn thư Sở KH&CN

0,125 ngày làm việc

Bước 4.4

Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt văn bản xác nhận hoặc văn bản từ không chấp thuận sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động, chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc.


III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ


54. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.014389)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ.

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ.

Chuyên viên được phân công thẩm định.

5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý khoa học.

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở.

1 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC.

Văn thư Sở, chuyên viên.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC tỉnh.

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc


55. Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.014390)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ.

Chuyên viên được phân công thẩm định.

3 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý khoa học.

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở.

1 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở, chuyên viên.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức.

- Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

6 ngày làm việc


56. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.014394)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ.

Chuyên viên được phân công thẩm định.

6,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý khoa học.

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở.

01 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở, chuyên viên.

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


57. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014382)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

01 ngày làm việc

Bước78.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7.4

hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


58. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014383)


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 7.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

01 ngày làm việc

Bước 7.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7.4

hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1877/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.