|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1877/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 141/TTr-SKHCN ngày 5/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 1 - 16, 21, 22 mục I lĩnh vực Viễn thông - Internet; quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7 mục III lĩnh vực Bưu chính; quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3, 4 mục VI lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính số thứ tự 1, 3, 4 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 1 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 1/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 6 Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET |
|
|
1. |
1.115134 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
2. |
1.115135 |
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá |
|
3. |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
4. |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
5. |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
6. |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
|
7. |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP 1.013904 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP 13 số |
|
8. |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
9. |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
10. |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
11. |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
12. |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất |
|
13. |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
|
14. |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP số |
|
15. |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
16. |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
17. |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
18. |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
19. |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
|
20. |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
|
21. |
1.013385 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
|
22. |
1.004962 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
|
23. |
1.013370 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
24. |
1.013379 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
25. |
1.013376 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
|
26. |
1.013375 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
|
27. |
1.013377 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
|
28. |
1.013382 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
|
29. |
1.013384 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
|
30. |
1.013383 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
|
31. |
1.005444 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
|
32. |
1.005445 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
|
33. |
1.003370 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
|
34. |
1.003300 |
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
35. |
1.003249 |
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
36. |
1.013381 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
37. |
1.014012 |
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá |
|
38. |
1.014015 |
dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá |
|
39. |
1.002655 |
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông |
|
II |
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH |
|
|
40. |
1.004376 |
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
41. |
1.004366 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
42. |
1.004354 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
43. |
1.004430 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
44. |
1.004429 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
45. |
1.004428 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
46. |
1.010901 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
|
47. |
1.003659 |
Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) |
|
48. |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) |
|
49. |
1.003633 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) |
|
50. |
1.004379 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) |
|
51. |
1.004470 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) |
|
52. |
1.005442 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) |
|
53. |
1.010902 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) |
|
III |
HOẠT ĐỘNG KHCN |
|
|
54. |
1.014390 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
|
55. |
1.014389 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
|
56. |
1.014394 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
57. |
1.014382 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam |
|
58. |
1.014383 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Viễn thông - Internet
1. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất ( Mã TTHC: 1.115134)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 Ngày làm việc |
|
2 . Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá. (Mã TTHC: 1.115135)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,85 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.20 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,15 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,10 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 Ngày làm việc |
|
3. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013912)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc. |
|
4. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (Mã TTHC: 1.013897)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0.75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc. |
|
5. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013900)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 12,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 15 ngày |
|
6. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013903)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc. |
|
7. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP 1.013904 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013904)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc |
|
8. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013907)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc. |
|
9. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013905)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc. |
|
10. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013909)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc. |
|
11. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.013819)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
13 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc. |
|
12. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất (Mã TTHC: 1.013899)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc. |
|
13. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013901)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 11,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 15 ngày |
|
14. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.013902)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 11,5 ngày |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 15 ngày |
|
15. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013906)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc |
|
16. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013976)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 7,5 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 05 ngày làm việc. TH2: 10 ngày làm việc |
|
17. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013908)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc. |
|
18. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013877)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
13 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc. |
|
19. Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.013911)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0.5ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc. |
|
20. Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.013910)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0.5ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc. |
|
21. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông - 1.013385: Không có thời gian giải quyết
22. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng s ố thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). (Mã TTHC 1.004962)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
6 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh ((công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
23. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC 1.013370)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 Ngày làm việc |
|
24. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC 1.013379)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
12 ngày làm việc |
|
25. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC 1.013376)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
26. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐCP (Mã TTHC: 1.013375)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
27. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) (Mã TTHC: 1.013377)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
28. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013382)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
02 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
10 ngày |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6,5 ngày |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 19 ngày làm việc. - TH2: 45 ngày. |
|
29. Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013384)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
02 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
10 ngày |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6,5 ngày |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 19 Ngày làm việc. - TH2: 45 ngày |
|
30. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia (Mã TTHC: 1.013383)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
02 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
10 ngày |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6,5 ngày |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 19 Ngày làm việc. - TH2: 45 ngày. |
|
31. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005444)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
02 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
10 ngày |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6,5 ngày |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 19 Ngày làm việc. - TH2: 45 ngày |
|
32. Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.005445)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
02 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
10 ngày |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6,5 ngày |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 19 ngày làm việc. - TH2: 45 ngày |
|
33. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (Mã TTHC: 1.003370)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Trường hợp 1 (19 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
05 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2 (45 ngày ) phải xin ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|||
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
02 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
10 ngày |
|
Bước 12.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 12.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6,5 ngày |
|
Bước 12.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 12.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
Bước 12.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh ((công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- TH1: 19 ngày làm việc. - TH2: 45 ngày |
|
34. Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003300)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 12 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định |
|||
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
7 ngày làm việc |
|
Bước 11.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
Bước 11.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 5 ngày làm việc. TH2: 22 ngày làm việc. |
|
35. Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.003249)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 12 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định |
|||
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
7 ngày làm việc |
|
Bước 11.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 11.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
Bước 11.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 11.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 5 ngày làm việc. TH2: 22 ngày làm việc. |
|
36. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (Mã TTHC: 1.013381)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp 1: Đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định: Tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do - Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu giải quyết TTHC |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
TH1: 2,5 ngày làm việc TH2: 12 ngày làm việc |
|
Trường hợp 1: Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định |
|||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định |
|||
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
7 ngày làm việc |
|
Bước 11.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
Bước 11.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 11.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
TH1: 5 ngày làm việc. TH2: 22 ngày làm việc. |
|
37. Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014012)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,65 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 Ngày làm việc |
|
38. Sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá (Mã TTHC: 1.014015)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,65 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.20 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 Ngày làm việc |
|
39. Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông (Mã TTHC: 1.002655)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Trường hợp 1. Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: |
|||
|
Bước 1 |
Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. |
tổ chức, cá nhân nhập khẩu |
05 ngày làm việc làm việc |
|
Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục theo đúng quy định |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Trường hợp 3. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: |
|||
|
Bước 1 |
Bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận |
tổ chức, cá nhân nhập khẩu |
07 ngày làm việc |
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định sau khi bổ sung |
|||
|
Bước 2 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,20 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,10 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
II. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1. Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004376)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4 ngày |
|
Bước 3.1 |
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung - Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính - Thực hiện chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4 ngày |
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo. |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 4.2 |
Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 4.3 |
Phát hành, chuyển doanh nghiệp |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày |
|
Bước 4.4 |
Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xét duyệt giấy phép bưu chính hoặc thông báo từ chối cấp giấy phép tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 ngày |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 Ngày làm việc |
|
2. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004366)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt sửa đổi bổ sung giấy phép bưu chính/ thông báo không chấp thuận sửa đổi, bổ sung tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,75 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 Ngày làm việc |
|
3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004354)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt giấy phép Bưu chính tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.75 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 Ngày làm việc |
|
4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004430)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,125 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,75 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.125 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 Ngày làm việc |
|
5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004429)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 3.1 |
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung - Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1,25 ngày |
|
Bước 3.2 |
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính - Thực hiện chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,125 ngày |
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo. |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 |
|
Bước 4.2 |
Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
Bước 4.3 |
Phát hành, chuyển doanh nghiệp |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 |
|
Bước 4.4 |
Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,125 |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xét duyệt Xác nhận thông báo hoạt động bưu chính hoặc thông báo từ chối cấp xác nhận thông báo hoạt động bưu chính tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 10 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 Ngày làm việc |
|
6. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1.004428)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,125 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,75 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.125 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 Ngày làm việc |
|
7. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) (Mã TTHC: 1010901)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt Giấy xác nhận thông báo hoạt động bưu chính sửa đổi, bổ sung hoặc thông báo không chấp thuận sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,125 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,25 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,75 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.125 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 Ngày làm việc |
|
8. Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.003659)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 3.1 |
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung - Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
4,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính - Thực hiện chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
7 ngày |
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo. |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 4.2 |
Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
|
Bước 4.3 |
Phát hành, chuyển doanh nghiệp |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày |
|
Bước 4.4 |
Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xét duyệt giấy phép bưu chính (nội tỉnh) hoặc thông báo từ chối cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc. |
|
9. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.003687)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt giấy phép sửa đổi, bổ sung hoặc thông báo không chấp thuận sửa đổi bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc. |
|
10. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.003633)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt giấy phép bưu chính (nội tỉnh) chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc. |
|
11. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.004379)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt giấy phép bưu chính chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
3 ngày làm việc. |
|
12. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) ( Mã TTHC: 1.004470)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 3.1 |
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung - Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính - Thực hiện chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo. |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4.2 |
Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4.3 |
Phát hành, chuyển doanh nghiệp |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4.4 |
Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt Bản sao từ bản gốc của văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đã được cấp, chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc. |
|
13. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.005442)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt giấy phép/văn bản xác nhận hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ s tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
3 ngày làm việc. |
|
14. Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) (Mã TTHC: 1.010902)
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 3.1 |
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung - Thực hiện chuyển sang bước 4, chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, đúng quy định: thực hiện dự thảo Giấy phép bưu chính - Thực hiện chuyển sang bước 5 và thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng quy định làm văn bản thông báo cho doanh nghiệp thực hiện sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
|
|
|
Bước 4.1 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết thông báo. |
Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4.2 |
Xét duyệt thông báo cho doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4.3 |
Phát hành, chuyển doanh nghiệp |
Văn thư Sở KH&CN |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4.4 |
Tiếp tục thực hiện thẩm định hồ sơ sau khi nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ của doanh nghiệp |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng Bưu chính, Viễn thông |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xét duyệt văn bản xác nhận hoặc văn bản từ không chấp thuận sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động, chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc. |
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
54. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.014389)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ. - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công thẩm định. |
5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng Quản lý khoa học. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở. |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC. |
Văn thư Sở, chuyên viên. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
8 ngày làm việc |
|
55. Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.014390)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công thẩm định. |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng Quản lý khoa học. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở. |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở, chuyên viên. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
6 ngày làm việc |
|
56. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.014394)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên được phân công thẩm định. |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng Quản lý khoa học. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở, chuyên viên. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
57. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014382)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
|
Bước78.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
58. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014383)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng phòng Phòng Quản lý khoa học |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
04 ngày làm việc |
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm PVHCC của tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ) - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
12 ngày làm việc |
|