|
UỶ BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1878/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 27 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 34/TTr-SCT ngày 28/9/2012 và đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau (có danh mục thủ tục hành chính và nội dung cụ thể kèm theo; riêng mẫu đơn, mẫu tờ khai của từng thủ tục hành chính được đăng trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 của UBND tỉnh Cà Mau về việc sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ
TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CÀ MAU
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
|
01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (cho cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
02 |
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (cho cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
03 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (cho cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
04 |
Cấp Giấy Chứng Nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
05 |
Cấp Sửa đổi bổ sung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
06 |
Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
07 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
08 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
09 |
Cấp giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào ô tô |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm cấp LPG |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
15 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện nông thôn tại địa phương |
Điện |
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện nông thôn tại địa phương |
Điện |
|
17 |
Cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 kV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương |
Điện |
|
18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35 kV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương |
Điện |
|
19 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3 MW đặt tại địa phương |
Điện |
|
20 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW, đặt tại địa phương |
Điện |
|
21 |
Cấp giấy phép bán lẻ điện nông thôn tại địa phương |
Điện |
|
22 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ điện nông thôn tại địa phương |
Điện |
|
23 |
Cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp từ 35kV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương |
Điện |
|
24 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép tư vấn giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp từ 35kV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương |
Điện |
|
25 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
26 |
Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
27 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
28 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
|
29 |
Đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp |
Quản lý cạnh tranh |
|
30 |
Cấp bổ sung giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp |
Quản lý cạnh tranh |
|
31 |
Cấp lại giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp do bị mất |
Quản lý cạnh tranh |
|
32 |
Cấp lại giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp bị rách, nát |
Quản lý cạnh tranh |
|
33 |
Cấp lại giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp bị thu hồi hoặc bị tước quyền sử dụng |
Quản lý cạnh tranh |
|
34 |
Thông báo thực hiện khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
35 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
36 |
Xác nhận đăng ký thực hiện khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
37 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Xúc tiến thương mại |
|
38 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triểm lãm thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
39 |
Thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại |
Xúc tiến thương mại |
|
40 |
Đề nghị cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC |
Xúc tiến thương mại |
|
41 |
Đăng ký tổ chức trưng bày hàng giả, hàng vi phạm quyền sở hửu trí tuệ để so sánh với hàng thật |
Xúc tiến thương mại |
|
42 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) |
Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp |
|
43 |
Điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) |
Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp |
|
44 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) |
Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp |
|
45 |
Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình điện |
Điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo |
|
46 |
Thẩm định thiết kế cơ sở công trình điện thuộc dự án |
Điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo |
|
47 |
Thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ |
Công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoán sản |
|
48 |
Cấp Giấy xác nhận khai báo hoá chất sản xuất |
Hóa chất |
|
49 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp |
Hóa chất |
|
50 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp |
Hóa chất |
|
51 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp |
Hóa chất |
|
52 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp |
Hóa chất |
|
53 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp |
Hóa chất |
|
54 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ và bảo quản hóa chất nguy hiểm thuộc nhóm C |
Hóa chất |
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
57 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
58 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
|
59 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
60 |
Đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
61 |
Cấp Thẻ kiểm tra viên điện lực |
Điện |
|
62 |
Cấp lại Thẻ kiểm tra viên điện lực khi thẻ hết hạn sử dụng |
Điện |
|
63 |
Cấp lại Thẻ kiểm tra viên điện lực khi thẻ bị mất hoặc bị hỏng |
Điện |
|
64 |
Giải quyết khiếu nại lần đầu |
Khiếu nại |
|
65 |
Giải quyết khiếu nại lần hai |
Khiếu nại |
|
66 |
Giải quyết tố cáo |
Tố cáo |
Tổng cộng: 66 thủ tục hành chính
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
