Quay lại

Quyết định 1878/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp, Khuyến nông thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ
THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1878/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 11 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, KHUYẾN NÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 725/TTr-SNNMT ngày 10/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1 mục I.1 - lĩnh vực Khoa học và Công nghệ và số thứ tự 1, 2 mục I.2 - lĩnh vực Nông nghiệp, Phần I quy định tại Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KS TTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ NN&MT;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT PVHCC, TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


TT

số TTHC

Tên thủ tục hành chính

1

1.003388

Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

1.003371

Công nhận lại Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

3

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Thủ tục: Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388)


TT

Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Kết quả xác định hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp 2: Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ: dự thảo quyết định thành lập Tổ thẩm định đánh giá hồ sơ của tổ chức, cá nhân theo quy định.

Chuyên viên được phân công thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định thủ tục hành chính

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét kết quả thẩm định tại Sở và chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển bộ phận một cửa của Sở

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi ngành, lĩnh vực

0,75 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (CB, CC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của của tổ chức, cá nhân)

12 ngày làm việc


2. Thủ tục: Công nhận lại Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)


TT

Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Kết quả xác định hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp 2: Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ: dự thảo quyết định thành lập Tổ thẩm định đánh giá hồ sơ của tổ chức, cá nhân theo quy định.

Chuyên viên được phân công thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định thủ tục hành chính

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét kết quả thẩm định tại Sở và chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển bộ phận một cửa của Sở

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi ngành, lĩnh vực

0,75 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (CB, CC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của của tổ chức, cá nhân)

12 ngày làm việc


3. Thủ tục: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647)


TT

Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp 1: Kết quả xác định hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo, hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp 2: Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ: dự thảo quyết định thành lập Tổ thẩm định đánh giá hồ sơ của tổ chức theo quy định.

Chuyên viên được phân công thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

9 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định thủ tục hành chính

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét kết quả thẩm định tại Sở và chuyển văn thư phát hành

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển bộ phận một cửa của Sở

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi ngành, lĩnh vực

0,75 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho tổ chức.

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (CB, CC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

(Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày cơ quan thẩm quyền tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và không bao gồm thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của của tổ chức, cá nhân)

18 ngày làm việc

BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


TTHC: Thủ tục hành chính.


QTNB: Quy trình nội bộ.


TT

LĨNH VỰC/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Quyết định công bố DM TTHC

Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC

Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB

1

Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 21/5/2026

12 ngày làm việc

12 ngày làm việc

2

Công nhận lại Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 21/5/2026

12 ngày làm việc

12 ngày làm việc

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày 21/5/2026

18 ngày làm việc

18 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1878/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp, Khuyến nông thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.