Quay lại

Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 10 Quy trình nội bộ tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1886/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 17 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 141/TTr-SKHCN ngày 14 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục 10 (mười) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục I kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt 10 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (Phụ lục II kèm theo).

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.

- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.

- Xây dựng quy trình điện trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính sau:
- 04 thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 2228/QĐ- UBND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
- 04 thủ tục hành chính (số thứ tự 10 đến 13) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
- 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 02, 12) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
- 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 03, 06) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1.

1.001786. 000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

3.000.000 đồng.

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.

1.001747. 000.00.00.H61

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức KH&CN: 1.000.000 Đồng.

- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng

ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN: 1.000.000 Đồng.

- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức KH&CN: 1.500.000 Đồng.

- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN: 1.500.000 Đồng.

- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức KH&CN: 1.000.000 Đồng.

- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động KH&CN của tổ chức KH&CN: 2.000.000 Đồng.

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

3.

1.001770. 000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

1.000.000 đồng

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

4.

1.001716. 000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

3.000.000 đồng.

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

5.

1.001677. 000.00.00.H61

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Đối với trường hợp trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.

- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.500.000 đồng.

- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.

- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.

- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh: 2.000.000 đồng.

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

6.

1.001693. 000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

1.000.000 đồng

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

7.

1.013938.H61

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.

a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.

b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

8.

1.013941.H61

Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.

a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.

b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

4.000.000 đồng

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.

- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

9.

1.013920.H61

Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

10.

1.013926.H61

Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài.

a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.

b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không có

- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

- Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001786.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

11 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


2. Thủ tục: Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001747.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

06 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


3. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001770.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

06 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001716.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

11 ngày làm việc

Bước 2.3

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


5. Thủ tục: Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001677.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

06 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


6. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã thủ tục: 1.001693.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

06 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


7. Thủ tục: Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. Mã thủ tục: 1.013938.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

*Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung

Chuyên viên Phòng KHCN

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

* Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

08 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND tỉnh

07 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc


8. Thủ tục: Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam. Mã thủ tục: 1.013941.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

*Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung

Chuyên viên Phòng KHCN

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

* Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

15 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

02 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND tỉnh

08 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc


9. Thủ tục: Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài. Mã thủ tục: 1.013920.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

*Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung

Chuyên viên Phòng KHCN

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

*Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

06 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định

15 ngày làm việc


10. Thủ tục: Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài. Mã số: 1.013926.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

*Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản thông báo cho tổ chức cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung

Chuyên viên Phòng KHCN

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

* Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định

Bước 2.2

Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng KHCN

06 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng KHCN

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Xem xét, ký duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3.1

Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 3.2

Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư

Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 3.3

Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1886/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 10 Quy trình nội bộ tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.