Quay lại

Quyết định 188/QĐ-STC bổ sung lần 5 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ô tô xe máy Cao Bằng 2016

UBND TỈNH CAO BẰNG
SỞ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 188/QĐ-STC

Cao Bằng, ngày 08 tháng 04 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LẦN 5 BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Tiêu thụ đặc biệt Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Sở Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Quyết định số 18/QĐ-STC ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định 51/QĐ-STC ngày 05/02/2016 về việc sửa đổi, bổ sung lần 1; Quyết định 91/QĐ-STC ngày 03/03/2016 về việc sửa đổi, bổ sung lần 2; Quyết định 118/QĐ-STC ngày 16/03/2016 về việc sửa đổi, bổ sung lần 3; Quyết định 150/QĐ-STC ngày 25/03/2016 về việc sửa đổi, bổ sung lần 4 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Biên bản họp giữa Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh ngày 08 tháng 4 năm 2016 về việc thống nhất ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và Quy chế phối hợp liên ngành giữa Sở Tài chính và Cục thuế tỉnh Cao Bằng về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Xét đề nghị của Phòng Quản lý giá - Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung lần 5 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại Phụ lục II, III kèm theo).

Điều 2. Trong quá trình thu lệ phí trước bạ, trường hợp giá tính lệ phí trước bạ của tài sản chưa phù hợp hoặc giá tài sản đó chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ thì Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính phối hợp thực hiện để sửa đổi, bổ sung vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Sở Tài chính Cao Bằng, Cục Thuế tỉnh Cao Bằng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4 (thực hiện);
- Bộ Tài chính; b/cáo
- Tổng cục Thuế; b/cáo
- UBND tỉnh Cao Bằng; b/cáo
- UBND các huyện, thành phố (p/hợp);
- Website STC;
- Lưu: VT, QLG.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Hoàng Hiển

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE MÁY TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Ban hành kèm theo Quyết định số 188/QĐ-STC ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Sở Tài chính Cao Bằng


ĐVT: nghìn đồng


STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - SỐ LOẠI KÝ HIỆU

GIÁ XE MỚI 100%

DANH MỤC BỔ SUNG

NHÃN HIỆU PRASE

1

PRASE 110

8500

NHÃN HIỆU DREAMTHAILAND

1

DREAMTHAILAND 100

19.800

HÃNG VIỆT THÁI

1

Xe máy điện VIETTHAI (133S, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, ROMA II)

5.060

2

Xe máy điện EMOTOVN (ZOOMX)

5.060

HÃNG HONLEI ĐỨC HÀ

1

Xe máy điện PAWA (133S PLUS, X- MEN)

5.060

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Liên doanh, nhập khẩu linh kiện, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam
Ban hành kèm theo Quyết định số 188/QĐ-STC ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Sở Tài chính Cao Bằng


ĐVT: nghìn đồng


STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - SỐ LOẠI KÝ HIỆU

NĂM SẢN XUẤT

GIÁ XE THEO QĐ 18/QĐ-STC

GIÁ XE THEO QĐ 51/QĐ STC

GIÁ XE THEO QĐ 180/QĐ- STC

GIÁ XE MỚI 100%

DANH MỤC SỬA ĐỔI

A

XE ÔTÔ TẢI

NHÃN HIỆU VEAM - VT

1

VT100 MB, mã sản phẩm AT01X11002 tải trọng 990 kg

316.000

325.160

2

VT100 MB, mã sản phẩm AT01X11212 tải trọng 990 kg

341.000

349.360

3

VT100 TK, mã sản phẩm AT01X11003 tải trọng 990 kg

316.000

325.160

4

VT100 TK, mã sản phẩm AT01X11313 tải trọng 990 kg

345.400

353.760

5

VT125 MB, mã sản phẩm BT01X11002 tải trọng 1250 kg

327.800

336.380

6

VT125 MB, mã sản phẩm BT01X11212 tải trọng 1250 kg

354.200

362.780

7

VT125 TK, mã sản phẩm BT01X11003 tải trọng 1250 kg

327.000

336.380

8

VT125 TK, mã sản phẩm BT01X11313 tải trọng 1250 kg

358.600

367.180

9

VT150MB, mã sản phẩm CT21X11002 tải trọng 1490kg

375.100

364.386

10

VT150MB, mã sản phẩm CT21X11212 tải trọng 1490kg

402.000

395.186

11

VT150TK, mã sản phẩm CT21X11003 tải trọng 1490kg

375.100

367.686

12

VT150TK, mã sản phẩm CT21X11313 tải trọng 1490 kg

408.100

400.686

13

VT158TK Mã sản phẩm CT23X11313 tải trọng 1.490 kg

459.800

471.020

14

VT200A MB, Mã sản phẩm DT24X11002 tải trọng 1990 kg

349.800

364.320

15

VT200A MB, Mã sản phẩm DT24X11212 tải trọng 1990 kg

377.300

391.820

16

VT200A TK, Mã sản phẩm DT24X11003 tải trọng 1990 kg

349.800

364.320

17

VT200A TK, Mã sản phẩm DT24X11313 tải trọng 1990 kg

382.800

397.320

18

VT200-1MB, mã sản phẩm DT21X11002 tải trọng 1990 kg

403.700

412.676

19

VT200-1MB, mã sản phẩm DT21X11212 tải trọng 1990 kg

438.900

447.876

20

VT200-1TK, mã sản phẩm DT21X11003 tải trọng 1990 kg

403.700

412.676

21

VT200-1TK, mã sản phẩm DT21X11313 tải trọng 1990 kg

447.700

456.676

22

VT201MB, Mã sản phẩm DT22X11002 tải trọng 1990 kg

361.900

372.240

23

VT201MB, Mã sản phẩm DT22X11212 tải trọng 1990 kg

389.400

403.040

24

VT201TK, Mã sản phẩm DT22X11003 tải trọng 1990 kg

361.900

372.240

25

VT201TK, Mã sản phẩm DT22X11313 tải trọng 1990 kg

394.900

408.540

26

VT201, mã sản phẩm DT22X11001 tải trọng 1990 kg

361.900

375.540

27

VT201, mã sản phẩm DT22X11111 tải trọng 1990 kg

378.400

392.040

28

VT250-1MB, mã sản phẩm ET31X11212 tải trọng 2490kg

410.000

458.986

29

VT250-1MB, mã sản phẩm ET31X11002 tải trọng 2490kg

370.000

414.986

30

VT250-1TK, mã sản phẩm ET31X11313 tải trọng 2490 kg

419.000

468.886

31

VT250-1TK, mã sản phẩm ET31X11003 tải trọng 2490 kg

370.000

414.986

32

VT250-1MB, mã sản phẩm ET33X11002 tải trọng 2490kg

410.300

418.286

33

VT250-1MB, mã sản phẩm ET33X11212 tải trọng 2490kg

454.300

462.286

34

VT250-1TK, mã sản phẩm ET33X11003 tải trọng 2490kg

410.300

418.286

35

VT250-1TK, mã sản phẩm ET33X11313 tải trọng 2490kg

464.200

472.186

36

VT252MB, mã sản phẩm ET37X11002, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trong 2400 kg

370.700

377.960

37

VT252MB, mã sản phẩm ET37X11212, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400 kg

398.200

405.460

38

VT252TK, mã sản phẩm ET37X11003, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400 kg

370.700

377.960

39

VT252TK, mã sản phẩm ET37X11313, trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ tải trọng 2400 kg

403.700

410.960

40

VT252 MB, ET38X11002, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

374.000

381.260

41

VT252 MB, ET38X11212, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

401.500

408.760

42

VT252 TK, ET38X11003, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

374.000

381.260

43

VT252 TK, ET38X11313, điều hòa, kính điện, khóa điện tải trọng 2400 kg

407.000

414.260

44

VT255MB, Mã sản phẩm ET34X11002 tải trọng 2490 kg

396.000

403.700

45

VT255MB, Mã sản phẩm ET34X11212 tải trọng 2490 kg

437.800

445.500

46

VT255TK, Mã sản phẩm ET34X11003 tải trọng 2490 kg

396.000

403.700

47

VT255TK, Mã sản phẩm ET34X11313 tải trọng 2490 kg

446.600

454.300

48

VT255, mã sản phẩm ET36X11001, điều hòa, nâng hạ kính cơ

412.300

400.400

49

VT255MB, Mã sản phẩm ET36X11002 tải trọng 2490 kg

396.000

400.400

50

VT255MB, Mã sản phẩm ET36X11212 tải trọng 2490 kg

437.800

442.200

51

VT255TK, Mã sản phẩm ET36X11003 tải trọng 2490 kg

396.000

400.400

52

VT255TK, Mã sản phẩm ET36X11313 tải trọng 2490 kg

446.600

451.000

53

VT260MB, mã sản phẩm ET39X11002, tải trọng 1990kg

467.500

448.580

54

VT260MB, mã sản phẩm ET39X11212, tải trọng 1990kg

521.400

502.480

55

VT260TK, mã sản phẩm ET39X11003, tải trọng 1800kg

467.500

448.580

56

VT260TK, mã sản phẩm ET39X11313, tải trọng 1800kg

540.100

521.180

57

VT300CH, Mã sản phẩm FT01X11515 tải trọng 3.890 kg

794.200

807.620

58

VT350 MB, Mã sản phẩm GT31X11002 tải trọng 3490 kg

418.000

423.896

59

VT350 MB, Mã sản phẩm GT31X11212 tải trọng 3490 kg

462.000

467.896

60

VT350 TK, Mã sản phẩm GT31X11003 tải trọng 3490 kg

418.000

423.896

61

VT350 TK, Mã sản phẩm GT31X11313 tải trọng 3490 kg

471.900

477.796

62

VT651 MB, mã sản phẩm LT01X11002 tải trọng 6490 kg

588.500

594.440

63

VT651 MB, mã sản phẩm LT01X11212 tải trọng 6490 kg

627.000

632.940

64

VT651 TK, mã sản phẩm LT01X11003 tải trọng 6490 kg

588.500

594.400

65

VT651 TK, mã sản phẩm LT01X11313 tải trọng 6490 kg

639.100

645.040

66

VT651 CS, mã sản phẩm LT01X11006

588.500

594.440

67

VT750 CS, mã sản phẩm MT00X11006

618.200

628.100

68

VT750 MB, mã sản phẩm MT00X11002 tải trọng 7360 kg

618.200

628.100

69

VT750 MB, mã sản phẩm MT00X11212 tải trọng 7360 kg

672.100

682.000

70

VT750 TK, mã sản phẩm MT00X11003 tải trọng 7300 kg

618.200

628.100

71

VT750 TK, mã sản phẩm MT00X11313 tải trọng 7300 kg

690.800

700.700

72

VT652ER01, Mã sản phẩm GT34X11818 tải trọng 3.530 kg

929.500

942.260

NHÃN HIỆU VEAM - VB

1

VB100 Ôtô tải (tự đổ), mã sản phẩm AB10X01414 tải trọng 990kg

288.000

325.160

2

VB 125 Ôtô tải (tự đổ), mã sản phẩm BB10X01414 tải trọng 1250 kg

303.000

341.990

3

VB150 Ôtô tải (tự đổ), mã sản phẩm CB10X01414 tải trọng 1490 kg

316.000

356.576

4

VB350 (Tự đổ), mã sản phẩm GB01X01414 tải trọng 3490 kg

447.700

454.190

5

VB650, tải trọng 6315kg, mã sản phẩm LB00X11414

643.500

650.540

6

VB980, tải trọng 7700kg, mã sản phẩm Z202X11414

864.600

897.160

HÃNG NEW MIGHTY

1

NEW MIGHTY

mã sản phẩm MT20X11111

715.550

711.700

2

mã sản phẩm MT20X11212

726.550

722.700

3

mã sản phẩm MT20X11313

738.100

734.800

DANH MỤC BỔ SUNG

A

XE Ô TÔ TẢI

NHÃN HIỆU VEAM - VB

1

VB1110, tải trọng 11100kg, mã sản phẩm Z501X11414

1.142.878

2

DK36T 543203-220-750, tải trọng 36000/32570, mã sản phẩm Z610X11000

975.700

NHÃN HIỆU VEAM - VT

1

VM 437041-268, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z003X11111

621.786

2

VM 437041-268, tải trọng 5050kg, mã sản phẩm Z003X11001

597.586

3

VM 533603-220, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z100X11111

862.928

4

VM 533603-220, tải trọng 8300kg, mã sản phẩm Z100X11001

834.328

5

VM 630305-220, tải trọng 13170kg, mã sản phẩm Z400X11111

1.106.248

6

VM 630305-220, tải trọng 13170kg, mã sản phẩm Z400X11001

1.069.948

7

VT1100MB, tải trọng 11000kg, mã sản phẩm Z401X11002

1.087.900

8

VT1100MB, tải trọng 11000kg, mã sản phẩm Z401X11212

1.150.600

9

VT500CTH 533603-225/CTH, tải trọng 5850kg, mã sản phẩm K120X11117

1.349.020

10

VT350CS, mã sản phẩm GT31X11006

423.896

11

VT 350, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT31X11001

423.896

12

VT 350, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT31X11111

450.296

13

VT340S MB, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT33X11002

457.556

14

VT340S MB, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT33X11212

511.456

15

VT340S TK, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT33X11003

457.556

16

VT340S TK, tải trọng 3490kg, mã sản phẩm GT33X11313

530.156

17

VT255, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET36X11111

425.700

18

VT255, tải trọng 2490kg, mã sản phẩm ET34X11111

429.000

19

VT201 MB, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT25X11002

372.240

20

VT201 MB, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT25X11212

399.740

21

VT201 TK, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT25X11003

372.240

22

VT201 TK, tải trọng 1990kg, mã sản phẩm DT25X11003

405.240

NHÃN HIỆU FOTON

1

THACO OLLIN700C-CS/MB1, xe ôtô tải, tải trọng 7000kg, dung tích xi lanh 3907cm3

2016

460.400

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

Xe ôtô tải (có mui)

HYUNDAI HD/320/TTCM-KM38, dung tích xi lanh 12920cm3 tải trọng 17.900 kg

2015

2.100.000

NHÃN HIỆU HOA MAI

1

Xe ôtô tải thùng (xe bàn)

HD5500-E2MP, có điều hòa tải trọng 5.500 kg

360.000

2

HD5250A.4x4-E2MP, có điều hòa tải trọng 5.250 kg

390.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Ban hành kèm theo Quyết định số 188/QĐ-STC ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Sở Tài chính Cao Bằng


ĐVT: nghìn đồng


STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - SỐ LOẠI KÝ HIỆU

NĂM SẢN XUẤT

GIÁ XE MỚI 100%

DANH MỤC BỔ SUNG

A

XE Ô TÔ TẢI

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

CARRY/NIU.TK1-1

Xe ôtô tải (thùng kín), 02 chỗ, dung tích xi lanh 8424cc, tải trọng 740kg, nhập khẩu Indonexia

2016

303.000

B

XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI QX60

Mã model JLJNLVWL50EQ7, động cơ xăng, dung tích xi lanh 3498cm3, 07 chỗ, số vô cấp 02 cầu

2016, 2017

2.899.000

2

INFINITI QX70

Mã model TLSNL VLS51EGA8E-C, động cơ xăng, dung tích xi lanh 3696cm3, 05 chỗ, số tự động, 02 cầu

2016, 2017

3.599.000

3

INFINITI QX80

Mã model JPKNLHLZ62EQ7, động cơ xăng, dung tích xi lanh 5552cm3, 06 chỗ, 07 chỗ, số tự động, 02 cầu

2016, 2017

4.899.000

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN

NP300 NAVARA EL CVL2LSLD2 3F4P---A, động cơ dầu, dung tích xi lanh 2488cm3, hộp số tự động, 5 chỗ, một cầu

2016

649.000

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

A200

Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1595cm3, 4x2, động cơ xăng, số tự động, sản xuất tại Đức

2015

1.381.000

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V 2.4L

Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, phiên bản cao cấp, mã số khung RLHRM385**Y****** (giá áp dụng từ 11/04/2016)

1.178.000

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

718 Boxster

Xe ôtô con 02 chỗ ngồi, 4 xi lanh nằm ngang, tăng áp, dung tích xi lanh 1988cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp, sản xuất tại Đức, đời xe 2017

2016

3.664.100

2

718 Boxster S

Xe ôtô con 02 chỗ ngồi, 4 xi lanh nằm ngang, tăng áp, dung tích xi lanh 2497cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp, sản xuất tại Đức, đời xe 2017

2016

4.566.100

3

Cayman

02 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 2.706cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

3.292.300

4

Cayman S

02 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3.436cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

4.156.900

5

Cayman Black Edition

02 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 2706cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

3.795.000

6

911 Carrera

04 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép, dung tích 2981cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

6.263.400

7

911 Carrera S

04 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép, dung tích 2981cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

7.610.900

8

911 Carrera Cabriolet

04 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép, dung tích 2981cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

7.529.500

9

911 Carrera S Cabriolet

04 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép, dung tích 2981cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

8.450.200

10

911 Targa 4

04 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép, dung tích 2981cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

8.003.600

11

911 Turbo S

04 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, tăng áp kép, dung tích 3800cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 7 cấp, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

12.079.100

12

Cayenne

05 chỗ, V6, dung tích 3.598cm3, tự động 8 cấp Tiptronic S, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

4.342.800

13

Cayenne S

05 chỗ, V6, tăng áp kép, dung tích 3604cm3, tự động 8 cấp Tiptronic S, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

5.611.100

14

Cayenne GTS

05 chỗ, V6 tăng áp kép, dung tích xi lanh 3604cm3, tự động 8 cấp Tiptronic S, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

6.721.000

15

Cayenne Turbo S

05 chỗ, V8 tăng áp kép, dung tích xi lanh 4806cm3, tự động 8 cấp Tiptronic S, sx tại Đức đời xe 2016

2016

9.364.300

16

Panamera

04 chỗ, V6, dung tích 3605cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức đời xe 2016

2016

4.606.800

17

Panamera 4

04 chỗ, V6, dung tích 3.605 cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

4.673.900

18

Panamera S

04 chỗ, V6, tăng áp kéo, dung tích 2.997 cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

6.482.300

19

Panamera 4S

04 chỗ, V6, tăng áp kép, dung tích 2.997 cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức, đời xe 2016

2016

6.814.500

20

Panamera GTS

04 chỗ, V8, dung tích xi lanh 4806cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức đời xe 2016

2016

7.517.400

21

Panamera Turbo Executive

04 chỗ ngồi, V8 tăng áp kép, dung tích xi lanh 4806cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sản xuất tại Đức, đời xe 2016

2016

9.777.900

22

Macan

05 chỗ, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp, dung tích xi lanh 1984cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

2.787.400

23

Macan S

05 chỗ, V6 tăng áp kép, dung tích xi lanh 2997cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

3.361.600

24

Macan GTS

05 chỗ, V6 tăng áp kép, dung tích xi lanh 2997cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức, đời xe 2017

2016

3.999.600

25

Macan Turbo

05 chỗ, V6, tăng áp kép, dung tích xi lanh 3604cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche, sx tại Đức đời xe 2017

2016

4.975.300

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu188/QĐ-STC
Ngày ban hành08/04/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/04/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHoàng Hiển
Phạm viToàn quốc
Trích yếuBổ sung lần 5 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ô tô xe máy Cao Bằng 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.