|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1896/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 10 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP của Chính phủ;
Thực hiện Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2016;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 2153/SNV-TCBC ngày 25/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp và hạng của chức danh nghề nghiệp tối thiểu tương ứng theo từng vị trí việc làm của Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ngãi (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:
1. Có trách nhiệm xây dựng và quyết định phê duyệt đề án vị trí việc làm, cơ cấu ngạch viên chức, số lượng người làm việc trong tổng số lượng người làm việc được cấp có thẩm quyền giao theo quy định; trong đó có bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm theo danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Thực hiện tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn hạng, ngạch chức danh nghề nghiệp theo quy định, bảo đảm thực hiện tinh giản biên chế theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị.
2. Theo dõi, quản lý việc thực hiện danh mục vị trí việc làm của Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH QUẢNG NGÃI (Kèm theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Chức danh nghề nghiệp tối thiểu |
Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu |
Ghi chú |
|
I |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
01 |
Giám đốc |
Lưu trữ viên hoặc tương đương |
III |
|
|
02 |
Phó Giám đốc |
Lưu trữ viên hoặc tương đương |
III |
|
|
03 |
Trưởng các phòng |
Lưu trữ viên hoặc tương đương |
III |
|
|
04 |
Phó Trưởng các phòng |
Lưu trữ viên hoặc tương đương |
III |
|
|
II |
Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
01 |
Xây dựng, bảo quản, bảo mật hệ thống cơ sở dữ liệu |
Quản trị viên hệ thống hoặc tương đương |
III |
|
|
02 |
Thu thập và chỉnh lý tài liệu; sưu tầm tài liệu quý hiếm; giải mật tài liệu lưu trữ và tối ưu hóa thành phần tài liệu trong các kho lưu trữ. |
Lưu trữ viên hoặc tương đương |
III |
|
|
03 |
Quản lý tài liệu; thiết bị và tu bổ phục chế tài liệu |
Lưu trữ viên trung cấp hoặc tương đương |
IV |
|
|
04 |
Bảo quản tài liệu lưu trữ |
Lưu trữ viên trung cấp hoặc tương đương |
IV |
|
|
05 |
Xây dựng chuyên đề, hoàn chỉnh hệ thống công cụ tra cứu chuyên đề và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ |
Lưu trữ viên hoặc tương đương |
III |
|
|
III |
Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
01 |
Thực hiện các dịch vụ lưu trữ |
Lưu trữ viên trung cấp hoặc tương đương |
IV |
|
|
02 |
Kế toán |
Kế toán viên hoặc tương đương |
III |
|
|
03 |
Văn thư, lưu trữ |
Nhân viên |
IV |
|
|
04 |
Thủ quỹ, thủ kho |
Nhân viên |
|
|
|
05 |
Vận hành, hệ thống PCCC, điện, nước, điều hòa, camera |
Nhân viên |
|
|
|
06 |
Lái xe |
Nhân viên |
|
|
|
07 |
Bảo vệ |
Nhân viên |
|
|
|
08 |
Phục vụ |
Nhân viên |
|
|