|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1896/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 06 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ
quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai;
Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định;
Căn cứ Quyết định số 2063/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định và Quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐQL ngày 15/5/2019 của Hội đồng quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh về việc giảm đóng góp Quỹ Phòng, chống thiên tai đối với các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 159/TTr-SNN ngày 24/5/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2019, trên địa bàn tỉnh, với nội dung chính như sau:
1. Kế hoạch thu và miễn giảm Quỹ phòng, chống thiên tai trong năm 2019: Tổng số đơn vị trong kế hoạch thu, miễn giảm Quỹ phòng, chống thiên tai năm 2019 là 793 đơn vị, với tổng số tiền giao kế hoạch thu là: 25.895.10000 đồng. Cụ thể như sau:
- Cơ quan sở, ban ngành của tỉnh, trung ương (đóng trên địa bàn tỉnh) giao kế hoạch thu là: 429.027.419 đồng; số tiền miễn giảm: 734.000 đồng; số tiền đóng góp tự nguyện thêm là 2.000.000 đồng;
- Cơ quan đảng, đoàn thể giao kế hoạch thu là: 112.940.740 đồng; số tiền miễn giảm là: 689.365 đồng;
- Lực lượng vũ trang giao kế hoạch thu là: 434.056.265 đồng;
- Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh giao kế hoạch thu là: 046.220.157 đồng; số tiền miễn giảm: 3.473.470 đồng.
- Đơn vị sự nghiệp Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh giao kế hoạch thu là: 26040.815 đồng; số tiền miễn giảm là: 69853 đồng;
- Chi nhánh, văn phòng đại diện giao kế hoạch thu là: 75.303.094 đồng; số tiền miễn giảm là: 250.000 đồng;
- Doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh giao kế hoạch thu là: 245.353.759 đồng;
- Doanh nghiệp cấp tỉnh đóng trên địa bàn giao kế hoạch thu là: 1710.483.104 đồng; số tiền miễn giảm là: 168.35765 đồng;
- Ngân hàng thương mại giao kế hoạch thu là: 303.187.418 đồng; số tiền miễn giảm: 143.200 đồng;
- UBND huyện An Lão giao kế hoạch thu là: 305.356.171 đồng; số tiền miễn giảm là: 47.806.971 đồng;
- UBND huyện An Nhơn giao kế hoạch thu là: 3.104.243.682 đồng; số tiền miễn giảm là: 46667.000 đồng;
- UBND huyện Hoài Ân giao kế hoạch thu là: 872.593.397 đồng; số tiền miễn giảm là: 74.706.159 đồng; số tiền đóng góp tự nguyện là: 60.000 đồng;
- UBND huyện Hoài Nhơn giao kế hoạch thu là: 818.716.743 đồng; số tiền miễn giảm là: 223.854.000 đồng;
- UBND huyện Phù Cát giao kế hoạch thu là: 736.249.791 đồng; số tiền miễn giảm là: 260.664.618 đồng;
- UBND huyện Phù Mỹ giao kế hoạch thu là: 459.487.126 đồng; số tiền miễn giảm là: 233.239.754 đồng;
- UBND huyện Tây Sơn giao kế hoạch thu là: 082.563.000 đồng; số tiền miễn giảm là: 125.702.000 đồng;
- UBND huyện Tuy Phước giao kế hoạch thu là: 488.586.803 đồng; số tiền miễn giảm là: 3.296.824 đồng;
- UBND huyện Vân Canh giao kế hoạch thu là: 73.565.040 đồng;
- UBND huyện Vĩnh Thạnh giao kế hoạch thu là: 336.126.000 đồng; số tiền miễn giảm: 66.506.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo).
2. Đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập chưa giao kế hoạch thu trong đợt này giao Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh triển khai thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Căn cứ vào danh sách và số liệu do Cục Thuế tỉnh cung cấp, lập kế hoạch thu đối với trách nhiệm đóng góp của tổ chức, trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.
- Phối hợp làm việc với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để nắm số lượng lao động và lập kế hoạch thu đối với trách nhiệm đóng góp của người lao động trong tổ chức hạch toán kinh tế độc lập, trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.
(Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Hội đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã An Nhơn và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, MIỄN GIẢM QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 1896 /QĐ-UBND ngày 06 /6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
K Wdl ミ
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú
TT Tên cơ quan đơn vị toán phải nộp Số tiền tinh Số tiền đề nghị đóng góp nguyện Số tiền tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi hoạch đóng toán phải nộp Số tiền tính Số tiền đề nghị nguyện Số tiền góp tự đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số
14 13 12 10 11 9 8 6 7 5 3 2 4 1 A I Chi Cục Phát Triển Nông Thôn Chi cục lých chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục thú y Chi Cục Kiểm Lâm Bình Định Cục thuế tỉnh Bình Định Cục Thống Kê Bình Định Cục Dự Trữ Nhà Nước Khu Vực Nghĩa Bình Cục Hải Quan Tỉnh Bình Định BQL Dự án Đầu tư XD các Côn tCông trình dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bình Định Ban quản lý bảo trì đường bộ Ban Quản Lý Di Tích Tỉnh Bình Định Ban Quản Lý Khu Kinh Tế Tỉnh Bình Định Ban QLDA giao thông tinh Ban Giải phóng Mặt bằng tỉnh Bình Định Cơ quan, ban ngành của tỉnh, TƯ Cơ quan hành chính, sự nghiệp thuộc tỉnh, TƯ chưa trừ miễn giảm (đồng) 2.364.427.677 427.761.919 28.233.000 36.644.000 14.185.000 18.339.000 6.913.593 3.703.000 4.140.000 5.428.000 2.913.000 6.666.000 9.560.000 1.726.000 5.650.000 giảm (đồng) được miễn, 7.838.688 262.000 177.000 734.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000 (đồng) thêm giảm (đồng) 2.358.588.989 trừ số miễn 429.027.919 27.971.000 36.467.000 14.185.000 18.339.000 11.560.000 2.913.000 6.666.000 5.428.000 3.703.000 4.140.000 5.650.000 6.913.593 1.726.000 chưa trừ miễn giảm (đồng) 0 0 giảm (đồng) được miễn, 0 0 (đồng) thêm 0 0 miễn giảm (đồng) 0 0 01 Thương binh 01 gia đình Liệt sỹ
8.800.000 8.800.000
19 17 18 16 15 Kho Bạc Nhà Nước Bình Định Sở Công Thương Bình Định Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật Khovật Chi Cục Thủy Sản Chi cục Thủy Lợi Bình Định 37.958.866 9.425.000 4.203.000 9.286.000 4.343.000 295.000 37.958.866 4.203.000 9.286.000 9.425.000 4.048.000 01/01/2019 1 người về hưu ngày
23 22 20 21 Sở Kế hoạch - Đầu tư Tỉnh Bình Định Sở Giáo Dục Đào Tạo Bình Định Sở Giao thông vận tải Bình Định Sở Du Lịch tỉnh Bình Định 11.364.000 12.993.000 4.052.000 11.364.000 12.993.000 4.052.000 đồng Số của đơn vị 3.626.831
7.825.000 7.825.000
26 24 25 Sở Nội Vụ Tỉnh Bình Định (đã bao gồm các đơn vị Sở Khoa Học Và Công Nghệ Bình Định Sở Lao Động Thương Binh BãHội Bình Định 10.077.000 5.925.000 10.077.000 5.925.000 Số của đơn vị 5.244.000 đồng
27 Sở nông nghiệp và PTNT Bình Định trực thuộc) 11.729.000 14.187.000 14.187.000 11.729.000
1
~
|
TT 3.669.000
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Ghi chú
|
|
TT 3.669.000
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
|
|
TT 3.669.000
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
|
|
TT 3.669.000
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
3.669.000
|
đã nộp tiền
|
||||||
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
3.669.000
|
đã nộp tiền
|
|||||||
|
28
|
Sở Ngoại Vụ Tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
29
|
Sở Tài Chính Bình Định
|
15.984.000
|
15.984.000
|
|||||||
|
30
|
Sở Tài Nguyên Và Môi Trường (đã bao gồm các đơn vị trực thuộc)
|
30.642.000
|
30.642.000
|
|||||||
|
31
|
Sở Tư pháp Bình Định (đã bao gồm các đơn vị trực thuộc)
|
15.137.000
|
15.137.000
|
Số của đơn vị 13.922.670
đồng
|
||||||
|
32
|
Sở Thông Tin Và Truyền Thông Bình Định
|
5.028.000
|
5.028.000
|
|||||||
|
33
|
Sở Văn hóa, Thể thao tỉnh Bình Định
|
8.548.000
|
8.548.000
|
|||||||
|
34
|
Sở Xây dựng Bình Định (bao gồm Văn phòng Sở xây dựng, Trung tâm phát triển Nhà và Tư vấn xây dựng)
|
11.725.000
|
11.725.000
|
|||||||
|
35
|
Sở Y Tế Bình Định
|
|||||||||
|
10.271.000
|
10.271.000
|
|||||||||
|
36
|
Thanh Tra Tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
10.107.000
|
10.107.000
|
|||||||||
|
37
|
Văn Phòng Đoàn Đại Biểu Quốc Hội Tỉnh Bình Định
|
2.196.000
|
2.196.000
|
|||||||
|
38
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
|
5.348.000
|
5.348.000
|
|||||||
|
39
|
Văn Phòng UBND Tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
12.838.460
|
12.838.460
|
|||||||||
|
II
|
Cơ quan đảng, đoàn thế
|
|||||||||
|
114.630.105
|
1.689.365
|
0
|
112.940.740
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
Ban Dân Tộc Tỉnh Bình Định
|
3.578.000
|
3.578.000
|
||||||||
|
2
|
Ban Dân Vận Tỉnh Uỷ Bình Định
|
3.627.000
|
3.627.000
|
|||||||
|
3
|
Ban Nội chính
|
3.832.393
|
3.832.393
|
|||||||
|
4
|
Ban Tổ Chức Tỉnh Uỷ
|
6.686.000
|
6.686.000
|
|||||||
|
5
|
Ban Tuyên Giáo Tỉnh Uỷ
|
4.703.000
|
4.703.000
|
|||||||
|
6
|
Đảng Uỷ Khối các cơ quan
|
3.334.000
|
3.334.000
|
|||||||
|
7
|
Đảng Uỷ Khối Doanh Nghiệp Tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
3.448.000
|
3.448.000
|
|||||||||
|
8
|
Hội Cựu Chiến Binh Tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
2.639.396
|
1.689.365
|
950.031
|
Nam trên 60 tuổi
|
|||||||
|
9
|
Hội Chữ Thập Đỏ Tỉnh Bình Định
|
2.744.000
|
2.744.000
|
|||||||
|
10
|
Hội Liên Hiệp Phụ Nữ Tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
4.351.000
|
4.351.000
|
|||||||||
|
11
|
Hội Văn Học Nghệ Thuật Tỉnh Bình Định
|
1.979.000
|
1.979.000
|
|||||||
|
12
|
Liên đoàn lao động tỉnh Bình Định
|
6.016.607
|
6.016.607
|
|||||||
|
13
|
Liên Hiệp Các Hội Khoa Học Và Kỹ Thuật Tỉnh Bình Định
|
1.418.000
|
1.418.000
|
Số đơn vị 1.676.000 đồng
|
||||||
|
14
|
Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị Việt Nam tỉnh Bình Định
|
454.000
|
454.000
|
|||||||
|
15
|
Liên minh hợp tác xã tỉnh Bình Định
|
|||||||||
|
2.792.093
|
2.792.093
|
|||||||||
|
16
|
Tỉnh đoàn Bình Định
|
7.952.000
|
7.952.000
|
|||||||
|
17
|
Văn phòng tỉnh ủy Bình Định
|
11.394.231
|
11.394.231
|
Số của đơn vị 10.282.000
đồng
|
||||||
|
18
|
Hội Nông Dân Tỉnh Bình Định
|
3.441.000
|
0
|
0
|
3.441.000
|
|||||
|
19
|
Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí Minh Tỉnh Bình Đ
|
|||||||||
|
9.195.513
|
0
|
0
|
9.195.513
|
Số liệu STC cung cấp
|
|
l
|
2
|
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Ghi chú
|
|||||
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
||||||||
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
|||
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
|||
|
20
|
Trường Chính Trị Tỉnh Bình Định
|
|||||||||||
|
12.378.205
|
0
|
0
|
12.378.205
|
Số liệu STC cung cấp
|
||||||||
|
21
|
Uỷ Ban Kiểm Tra Tỉnh Uỷ Bình Định
|
|||||||||||
|
12.141.026
|
0
|
0
|
12.141.026
|
Số liệu STC cung cấp
|
||||||||
|
22
|
Uỷ Ban Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam Tỉnh Bình Định
|
|||||||||||
|
6.525.641
|
6.525.641
|
Số liệu STC cung cấp
|
||||||||||
|
III
|
Lực lượng vũ trang
|
|||||||||||
|
434.056.265
|
0
|
0
|
434.056.265
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||||
|
Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bình Định
|
||||||||||||
|
2
|
Công an Tỉnh Bình Định
|
50.000.000
|
50.000.000
|
|||||||||
|
3
|
Công an Tỉnh Bình Định
|
300.000.000
|
300.000.000
|
|||||||||
|
4
|
Hải Đoàn Biên Phòng 48
|
30.809.000
|
30.809.000
|
|||||||||
|
IV
|
Lữ đoàn pháo binh 572
|
53.247.265
|
53.247.265
|
|||||||||
|
1
|
Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
1.049.693.627
|
3.473.470
|
0
|
1.046.220.157
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
Ban quản lý cảng cá
|
6.134.159
|
6.134.159
|
||||||||||
|
2
|
Ban quản lý Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp Các bon thấp Bình Định
|
1.156.000
|
1.156.000
|
|||||||||
|
3
|
Ban Quản Lý Khu Sinh Thái Cồn Chim ầm hịầThị N
|
2.253.000
|
2.253.000
|
|||||||||
|
4
|
Ban quản lý rừng đặc dụng An toàn
|
5.069.000
|
5.069.000
|
|||||||||
|
5
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
||
|
6
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
|
||
|
7
|
Bệnh Viện Mắt Tỉnh Bình Định
|
2.728.000
|
2.728.000
|
|||||||||
|
15.423.814
|
Bệnh Viện Mắt Tỉnh Bình Định
|
15.423.814
|
||||||||||
|
8
|
8
|
Bệnh viện chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy
Nhơn
|
3.792.439
|
178.952
|
3.613.487
|
Có 1 thương binh
|
||||||
|
9
|
9
|
Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi
|
||||||||||
|
10
|
10
|
20.869.000
|
20.869.000
|
|||||||||
|
11
|
11
|
Bệnh Viện Tâm Thần Bình Định
|
17.961.000
|
17.961.000
|
||||||||
|
Cảng Vụ Hàng Hải Qui Nhơn
|
5.441.000
|
5.441.000
|
||||||||||
|
12
|
12
|
Cơ sở Cai nghiện Ma túy
|
2.052.000
|
238.000
|
01 lđ suy giảm khả năng lao động. Số của đơn vị:
1.805.000 đồng
|
|||||||
|
13 1.814.000
|
13 1.814.000
|
13 1.814.000
|
13 1.814.000
|
13 1.814.000
|
||||||||
|
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm
|
2.853.000
|
2.853.000
|
||||||||||
|
14
|
14
|
Chi Cục Dân Số - Kế Hoạch Hoá Gia Đình
|
||||||||||
|
3.395.000
|
129.000
|
3.266.000
|
1 công chức nghỉ ốm dài hạn
|
|||||||||
|
15
|
15
|
Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IV
|
||||||||||
|
16
|
16
|
3.386.000
|
3.386.000
|
|||||||||
|
Chi Cục Quản Lý Thị Trường Tỉnh Bình Định
|
19.811.000
|
19.811.000
|
||||||||||
|
17
|
17
|
Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bình Định
|
1.639.000
|
1.639.000
|
Số của đơn vị 2.663.275
đồng
|
|||||||
|
18
|
18
|
Đài phát thanh và truyền hình
|
19.225.000
|
19.225.000
|
Số của đơn vị: 19.227.000
đồng
|
|||||||
|
19
|
19
|
19
|
19
|
|||||||||
|
Đoàn Ca Kịch Bài Chòi Bình Định
|
6.842.000
|
6.842.000
|
||||||||||
|
20
|
20
|
Nhà Hát Tuồng Đào Tấn
|
||||||||||
|
21
|
21
|
Nhà khách Thanh Bình 3.229.697
|
9.257.000
|
9.257.000
|
||||||||
|
Nhà khách Thanh Bình 3.229.697
|
3.229.697
|
3
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú
TT Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, đóng góp nguyện Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi trừ số miễn hoạch đóng chưa trừ miễn toán phải nộp Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, nguyện Số tiền góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm
52 Trường THPT Quốc Học giảm (đồng) giảm (đồng) (đồng) giảm (đồng) giảm (đồng) giảm (đồng) (đồng) (đồng)
54 53 Trường THPT Trưng Vương Trường THPT Trần Cao Vân 21.443.524 13.814.000 21.062.000 21.443.524 21.062.000 13.814.000
55 Trường Trung cấp Văn Hoá Nghệ Thuật Bình Định Văn Phòng Điều Phối Về Biến Đổ V Bến Đổi Khí Hậu Tỉnh 4.385.000 4.385.000 Số của đơn vị: 4.560.000 đồng
56
Bình Định
58 57 Trung Bộ Văn Phòng Điều Phối Xây Dựng Nông Thôn Mới Viện KMới Viện Khoa học kỹ thuật nôn r thuật n nghiệp Duyên hải Ng Bộ 1.118.415 718.000 1.118.415 718.000 Đi học 4 người, nghỉ huu
59 Bình Định Viện Nghiên Cứu Phát Triển Kinh Tế - Xã Hội Tỉnh Bình Định 12.524.000 1.567.000 10.957.000 2019: 5 người
60 Trung tâm phân tích và kiểm nghiệm 5.617.902 3.763.000 3.763.000 5.617.902
65 66 64 62 63 61 Bệnh Viện Y học cổ truyền Bình Định Trung tâm chăm sóc và điều dưỡng ngườưỡng người có công Trung Tâm Công Báo Tỉnh Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Bình Định Thư Viện Tỉnh Bình Định Trung Tâm Đăng Ki PhBệương Tiện Thuỷ, Bộ Bình Đ 327.605.769 29.464.744 2.123.995 4.865.385 5.306.000 274.814 327.605.769 29.464.744 4.865.385 5.306.000 1.849.181 01 Thương binh 3/4; Đơn vị Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp đã nộp tiền Số liệu STC cung cấp
75 74 72 73 V 68 69 71 70 67 Trường Năng Khiếiếu Thể Dục ThểDục Thể Thao Bình Định Đơn vị sự nghiệp trung ương Trung Tâm Phòng hTrung TI/IDS Tỉnh Bình Định Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định Trung Tâm Phòng hg Trung âm ốt Rét Và Các Bệnh Nội Tiế Trung Tâm Văn Hoá Tỉnh Bình Định Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại Trung Tâm Giáo Dục Nghrghề Nghiệp Hội Liên Hiệp Phụ Trung tâm Giáo dục nghề Trung Tâmhệp và hỗ trợ Nông dân Trung tâm da liễu Bình Định 262.732.668 16.541.667 10.801.282 6.801.282 3.717.949 3.583.333 1.525.641 2.753.205 4.586.538 695.513 916.667 1.691.853 0 261.040.815 16.541.667 10.801.282 3.717.949 6.801.282 3.583.333 2.753.205 4.586.538 1.525.641 695.513 916.667 0 0 0 0 Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp
2 3 1 Bệnh Viện Phong - Da Công Ty Điện Lực Bìu Trung ương Quy Hòa Công Ty Điện Lực Bình Định Bảo Hiểm Xã HộBnĐịnB 61.442.000 15.631.433 1.578.188 61.442.000 14.053.245 bệnh hiểm nghèo Con liệt sĩ, thương binh,
6 4 5 Toà án Nhân Dân Tỉnh Bình Định Liên Đoàn Địa Chất Trung Trung Bộ Cục Thi hành án Dân Sự Tỉnh Bình Định Liên Đàn Định 86.217.000 18.480.558 6.634.785 113.665 86.217.000 18.366.893 6.634.785 01 lđ bị tai nạn lao động
7 Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Bình Định 15.900.000 17.126.892 15.900.000 17.126.892
5
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
||
|
8
|
Viện Sốt Rét - KST - CT Quy Nhơn
|
41.300.000
|
||||||||||||
|
41.300.000
|
41.300.000
|
|||||||||||||
|
VI
|
Chi nhánh, văn phòng đại diện
|
75.553.094
|
250.000
|
0
|
75.303.094
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||
|
1
|
Chi nhánh Công ty CP Khử trùng Việt Nam tại Quy Nh
|
4.991.538
|
4.991.538
|
|||||||||||
|
2
|
Chi nhánh Công ty CP Sữa Việt Nam-Nhà máy Sữa Bình Định
|
28.998.462
|
28.998.462
|
|||||||||||
|
3
|
Chi nhánh Công ty TNHH Cargill Việt Nam tại Bình Đ
|
20.250.000
|
20.250.000
|
|||||||||||
|
4
|
Công ty CP Muối và TM Miền trung - CN Bình Định
|
3.250.594
|
250.000
|
3.000.594
|
02 lđ trên 60 tuổi
|
02 lđ trên 60 tuổi
|
||||||||
|
5
|
Văn phòng đại diện Công ty TNHH Poly-Poxy
Coatings Việt Nam Tại Quy Nhơn
|
475.385
|
475.385
|
|||||||||||
|
6
|
Trung tâm kinh doanh VNPT - CN Bình Định
|
17.587.115
|
17.587.115
|
|||||||||||
|
B
|
Tổ chức kinh tế độc lập
|
|||||||||||||
|
1.293.670.769
|
36.342.759
|
1.257.328.010
|
11.133.848.477
|
132.152.206
|
132.152.206
|
-
|
-
|
11.001.696.271
|
11.001.696.271
|
|||||
|
I
|
Doanh nghiệp nhà nước đóng trên địa bàn
|
|||||||||||||
|
83.937.454
|
83.937.454
|
161.416.305
|
161.416.305
|
161.416.305
|
||||||||||
|
Công ty TNHH KTCT Thủy Lợi
|
46.817.000
|
46.817.000
|
100.000.000
|
100.000.000
|
||||||||||
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
||||
|
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Sông Kôn
|
6.591.000
|
6.591.000
|
12.919.000
|
12.919.000
|
12.919.000
|
|||||||||
|
3
|
Công ty TNHH Lâm Nghiệp - Hà Thanh
|
|||||||||||||
|
5.505.000
|
5.505.000
|
12.699.000
|
12.699.000
|
12.699.000
|
||||||||||
|
4
|
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Quy Nhơn
|
|||||||||||||
|
5
|
13.191.454
|
13.191.454
|
10.924.305
|
10.924.305
|
10.924.305
|
|||||||||
|
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Định
|
11.833.000
|
11.833.000
|
24.874.000
|
24.874.000
|
24.874.000
|
|||||||||
|
II
|
Doanh nghiệp đóng trên địa bàn
|
|||||||||||||
|
1.006.402.697
|
36.199.559
|
970.203.138
|
10.872.432.172
|
132.152.206
|
132.152.206
|
10.740.279.966
|
10.740.279.966
|
|||||||
|
1
|
Cảng hàng không Phù Cát
|
|||||||||||||
|
25.396.000
|
25.396.000
|
|||||||||||||
|
2
|
Công ty bảo hiểm hàng không Bình Định
|
|||||||||||||
|
3
|
2.178.000
|
2.178.000
|
||||||||||||
|
Công ty bảo hiểm Xuân thành Nam Trung Bộ
|
905.308
|
905.308
|
đã nộp tiền
|
đã nộp tiền
|
||||||||||
|
4
|
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
|
|||||||||||||
|
30.354.000
|
30.354.000
|
100.000.000
|
100.000.000
|
100.000.000
|
||||||||||
|
5
|
Công ty CP Bến xe Bình Định
|
|||||||||||||
|
4.191.923
|
4.191.923
|
5.496.151
|
5.496.151
|
5.496.151
|
||||||||||
|
6
|
Công ty CP Bệnh viện đa khoa Bình Định
|
|||||||||||||
|
53.090.962
|
53.090.962
|
100.000.000
|
40.000.000
|
40.000.000
|
60.000.000
|
60.000.000
|
Miễn thuế TNDN
|
Miễn thuế TNDN
|
||||||
|
7
|
Công ty CP Cấp thoát nước Bình Định
|
|||||||||||||
|
45.452.154
|
45.452.154
|
76.879.737
|
76.879.737
|
76.879.737
|
||||||||||
|
8
|
Công ty CP cơ điện và xây lắp Hùng Vương
|
|||||||||||||
|
21.221.846
|
21.221.846
|
33.923.064
|
33.923.064
|
33.923.064
|
||||||||||
|
9
|
Công ty CP Dịch vụ Công nghiệp Hàng Hải
|
|||||||||||||
|
9.750.000
|
9.750.000
|
21.071.841
|
21.071.841
|
21.071.841
|
||||||||||
|
10
|
Công ty CP Đầu tư và xây dựng Bình Định
|
|||||||||||||
|
11
|
5.045.000
|
5.045.000
|
74.956.000
|
74.956.000
|
74.956.000
|
|||||||||
|
11
|
Công ty CP Đường sắt Nghĩa Bình
|
41.140.000
|
41.140.000
|
12.410.000
|
12.410.000
|
12.410.000
|
||||||||
|
12
|
Công ty CP Green ceramic Việt Nam
|
17.734.000
|
17.734.000
|
23.608.000
|
23.608.000
|
23.608.000
|
||||||||
|
13
|
Công ty CP Giày Bình Định
|
137.515.800
|
137.515.800
|
22.454.800
|
22.454.800
|
22.454.800
|
||||||||
|
14
|
Công ty CP khách sạn Hoàng Yến
|
|||||||||||||
|
11.405.000
|
11.405.000
|
43.258.000
|
43.258.000
|
43.258.000
|
||||||||||
|
15
|
Công ty CP Khoáng sản Bình Định
|
|||||||||||||
|
16
|
27.973.000
|
27.973.000
|
45.200.000
|
45.200.000
|
45.200.000
|
|||||||||
|
16
|
Công ty CP May Bình Định
|
73.403.575
|
73.403.575
|
23.238.260
|
23.238.260
|
23.238.260
|
||||||||
|
17
|
Công ty CP năng lượng sinh học Phú Tài
|
|||||||||||||
|
18
|
11.264.269
|
11.264.269
|
100.000.000
|
100.000.000
|
100.000.000
|
|||||||||
|
18
|
Công ty CP Phân bón và hóa chất dầu khí Miền Trung
|
9.399.073
|
9.399.073
|
38.895.697
|
38.895.697
|
38.895.697
|
||||||||
|
19
|
Công ty CP Sách và thiết bị Bình Định
|
|||||||||||||
|
4.200.000
|
4.200.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
||||||||||
|
20
|
Công ty CP tư vấn T27-chi nhánh Bình Định
|
|||||||||||||
|
4.062.306
|
4.062.306
|
|
74L
|
6
|
7
|
41
|
8
|
9
161 Công Ty Cổ Phần Long Bình 160 Công Ty Cổ Phần hổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn - Nhơn Hội 158 Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Thiên Đức 159 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN10 Công Ty Cổ PhầTƯƠG MẠI BÌNH ĐỊH 154 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BI O TAN 153 Công Ty Cổ Phần Kho Vận Nhơn Tân 155 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN KIẾN HOÀNG 156 Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Miền Trung 151 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT 152 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DƯỢC BÌNH ĐỊNH 49 C TY CỔ PHẦN KINH DOANH CÔNG NÔNG NH BÌ 157 Công Ty Cổ Phần KKoSảSài Gòn - Quy Nhơn 147 CÔNG TY CỔ PHẦN KEI'S BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM 148 CÔNG TY CỔ PHẦN KIM TRIỀU 146 Công ty Cổ phần In và Bao bì Bình Định 1500 144 CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG HẢI BÌNH ĐỊNH 145 Công Ty Cổ Phần Hồng Hà Bình Định 142 CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG THỦY BỘ BÌNH ĐỊNH 143 CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG LÂM NGHIỆP VÙNG NAM TRUNG BỘ 141 CÔNG TY CỔ PHẦN GAMOTA 140CÔNG TY CỔ PHẦN FRESENIUS KABI VIỆT NAM 139 CÔNG TY CỔ PHẦN FOODINCO QUY NHƠN 136 Công Ty Cổ Phần Đông Á 137 Công ty Cổ phần Đường Bình Định 138 CÔNG TY CỔ PHẦN FLC QUY NHƠN GOLF & RESORT 131 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud405 - Bình Định 1 133 132 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN HOÀNG AN 134 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MẶT TRỜI TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH 135 130 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Viễn Dương 1280 126 129 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VƯỜN THÚ FAROS 127 125 TT 124 Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Khai Thác Lâm Sản Bình Định CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH TỔNG HỢP THƯƠNG THẢO CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG NGHIỆP VÀ TƯ VẤN TÀI CHÍNH ASEAN+ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TRƯỜNG THÀNH QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ H.B.C CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRƯỜNG THỊNH Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi giảm (đồng) hoạch đóng trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế 100.000.000 100.000.000 100.000.000 toán phải nộp chưa trừ miễn 100.000.000 100.000.000 100.000.000 77.611.404 11.666.097 20.189.574 49.577.127 82.390.468 15.743.415 giảm (đồng) 32.012.078 12.617.373 2.311.840 100.000.000 19.537.162 7.677.429 18.359.999 16.251.118 2.831.515 Số tiền tính 30.346.962 3.600.758 26.977.145 29.504.049 31.545.929 20.666.805 19.559.108 3.947.173 3.092.229 4.083.592 500.000 500.000 647.268 500.000 500.000 517.335 523.309 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 20.189.574 100.000.000 77.611.404 11.666.097 82.390.468 49.577.127 15.743.415 32.012.078 19.537.162 12.617.373 18.359.999 16.251.118 30.346.962 2.311.840 |Số liệu Cục thuế 26.977.145 (đồng) 2.831.515 7.677.429 20.666.805 29.504.049 31.545.929 3.600.758 19.559.108 3.092.229 4:083.592 3.947.173 647.268 500.000 500.000 500.000 500.000 517.335 523.309 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú
|
TqL
|
10
|
:
163 162 TT Công ty Cổ phần Muối và Thực phẩm Bình Định Công Ty Cổ Phần Lương Thực Bình Định Công ty CổĐịn Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện Số tiền (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi giảm (đồng) hoạch đóng trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính 37.383.662 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng) 37.383.662 Số liệu Cục thuế Ghi chú
164 CôN TY Cổ P NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNGNGHỆ CAO TTP BÌH 165 CÔNG TY CỔ PHẦ BÌ 165 ÔNG TY CỔ CỔ PHẦN NỆM GỐI QUY NHƠN 50.008.036 3.872.769 50.008.036 3.872.769 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
166 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT FLC 1.879.170 1.879.170 Số liệu Cục thuế
167|CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC KHOÁNG QUY NHƠN 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế
168|CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỆT ANH 16.917.034 16.917.034 Số liệu Cục thuế
169 CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ BÌNH ĐỊNH 48.045.521 48.045.521 Số liệu Cục thuế
170|CÔNG TY CỔ PHẦN PETEC BÌNH ĐỊNH 6.423.179 6.423.179 Số liệu Cục thuế
171 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH AN PHÚ THỊNH 23.040.493 23.040.493 Số liệu Cục thuế
172 Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Thanh Li173 Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hnh Linh 173 hn Phát Triển Hạ Tầng Thanh Li Công T Cổ Phần Phát_Triển Hải Giang Group 100.000.000 3.476.057 100.000.000 3.476.057 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
174|CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUYỄN HOÀNG 175 CÔNG TY CỔ H HNG 175 ỂGUỄN HONCNG CÔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ DỊCH VỤ TÔNG HỢP BÌNH ĐỊNH 100.000.000 5.480.594 100.000.000 5.480.594 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
177|CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI 176 CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG ĐIỆN MIỀN TRUNG 177 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI 23.403.701 10.672.620 23.403.701 10.672.620 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
178|Công Ty Cổ Phần Phúc Lộc Bình Định 100.000.000 100.000.000 Số liệu Cục thuế
179|CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HƯNG 2.867.465 2.867.465 Số liệu Cục thuế
180CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG MAI BAY 33.915.585 33.915.585 Số liệu Cục thuế
181CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG BỘ BÌNH ĐỊNH 77.937.757 77.937.757 Số liệu Cục thuế
182|CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC THẮNG 9.387.811 9.387.811 Số liệu Cục thuế
183 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HƯNG PHÁT 18.110.025 18.110.025 Số liệu Cục thuế
184 Công ty Cổ phần Sản xuất In và Thương mại Tân Hoàng Long 16.877.571 16.877.571 Số liệu Cục thuế
185 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NÔNG PHÁT 539.469 539.469 Số liệu Cục thuế
186CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VẠN PHÁT 19.778.482 19.778.482 Số liệu Cục thuế
187 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH HƯNG 2.177.873 2.177.873 Số liệu Cục thuế
192 191 189 190 188 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG MIỀN TRUNG 189 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TRUNG CÔ TY TRNÔTỔ ẦN TÂN CẢNG QUY NHƠN CÔ TY CỔCông Ty Cổ ẦN TẬP ĐOÀN AN PHÚ Công Ty Cổông TyCổ Phần Tổng Hợp Tân Đại Dũng Công Ty Cổ Phần Tiên Thuận 42.263.078 23.770.572 36.400.587 52.709.400 74.661.206 42.263.078 23.770.572 36.400.587 52.709.400 74.661.206 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
194 C195 Công Ty Cổ PHẦN THỊ NẠI ECO BAY hy Điện Định Bình 196 Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trà Xom 195 193 CôN Y C PHẦ TƯ VÁN XÂY DNG THỦY LỢI - THỦY ĐIỆN BN ĐỊH 194 CÔNG TY CỔ PHẦN THỊ N Công Ty Cổy Cổ Thủy Điện Định Bình 27.351.405 19.108.469 2.504.780 670.251 27.351.405 19.108.469 2.504.780 670.251 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
197|Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Và Du Lịch Hồ Núi Một 100.000.000 100.000.000 Số liệu Cục thuế
198|CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN HOÀI NHƠN 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế
199|CÔNG TY CỔ PHÂN THỰC PHẨM XUẤT NHẬP KHẨU LAM SƠN 28.251.879 28.251.879 Số liệu Cục thuế
14.586.845 14.586.845 Số liệu Cục thuế
9L 11
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú
236 Công Ty CP Xây Dựng Điện VneVn 237 Công Ty CP Xây Dựng Phát Triển Đô Thị Bình Định 234 CÔNG TY CP HƯƯƠG MẠI- XÂ DỰNG NGÂN PHÚ 23CÔG TY CP THƯƠNG MẠI SẢ SN XUẤT DUYÊN HẢI 232 CÔNG TY CP THỦY ĐIỆN VĂN VĂN PHOG 233 CÔNG TY CP THỦY SẢN BÌNH ĐỊNH 230 CÔNG TY CP PHONG ĐIỆ IỆN PHƯƠNG MAI 231 Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Thanh Ngân 229 Công Ty CP Năng Lượng Sài Gòn - Bình Định 226 CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN MỸ ĐỨC 228 CÔNG TY CP KHU DU LỊCH BIÊN MAIA QUY NHƠN 227 Công ty CP Khoáng sản Việt Phát 224 223 225 220 CÔNG TY CP DU LỊCH BÌNH ĐỊNH 222 217 CÔNG TY CỔ PHẦ X XU218XHẬ KHẨU TIẾN PHƯỚ 218 CÔNG TY CỔ PHẦN YẾN NẦN YẾN NGỌC BÌNH ĐH 219 CÔNG TY CP BÊ TÔNG NHƠN HỘI 221 215 Công Ty Cổ Phần Xây Dự 216 CÔNG TY CÓ HN XUẤ VàTương Mại Ngân Sinh 216 CÔNG TY CỔ HẦạ 217 CÔNG TY C HẦXUẤT NHẬP KHẨU BÌNH ĐỊNH 213 CÔNG TY CỔ HXÂY DỰNG BÌNH ĐỊNH 214 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY 215 Công Ty Cổ Phần Xây DỰNG THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH 212 CÔN TY CỔ PHẦN XÂY DỰNGK 213 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂ THU M BÌNH MINH 210 Công Ty Cổ Phần Vinpearl Quy Nhơn 211 CÔNG TY CỔ PHẦCỔ PHẦN XĂG DÂẦU BÌNH AN BÌNH ĐỊNH 207 208 209 205 2066 203 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUY NHƠN 204 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠ THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT KH Y QUY NHƠN 202 200 201 TT CÔNG TY CP DU LỊCH SÀI GÒN - QUI NHƠN CÔNG TY CP ĐÁ GRANITE VIỄN ĐÔNG CÔNG TY CP GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠII THƯƠNG QUY NHƠƠN Công Ty CP Khoáng Sản Bình An Công Ty CP Đông Lạnh Quy Nhơn CÔNG TY CỔ PHẦN VINASAI QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN TRẠM TRUNG CHUYẾN XI MĂNG BÌNH ĐỊNH Công Ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Bình Định CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT PHƯỚC CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN NAM DƯƠNG CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỸ QUANG CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HIỆP HÒA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀN CẦU Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi trừ số miễn hoạch đóng 100.000.000 62.333.372 10.340.619 37.337.860 70.433.876 chưa trừ miễn toán phải nộp 100.000.000 5.890.923 22.709.837 13.797.726 giảm (đồng) 49.694.311 78.438.845 11.938.840 32.156.164 3.673.862 100.000.000 2.965.990 2.693.631 2.264.955 85.470.182 3.786.910 Số tiền tính 23.984.829 60.163.894 5.553.073 23.388.991 16.389.355 6.134.796 2.968.584 6.447.072 2.101.620 2.060.638 6.319.396 771.367 6.564.296 6.766.142 500.000 500.000 985.065 622.764 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 100.000.000 62.333.372 37.337.860 100.000.000 70.433.876 10.340.619 100.000.000 49.694.311 22.709.837 32.156.164 78.438.845 13.797.726 85.470.182 11.938.840 23.984.829 (đồng) 23.388.991 60.163.894 5.890.923 3.786.910 16.389.355 2.264.955 2.965.990Số liệu Cục thuế 2.693.631 3.673.862 6.134.796 5.553.073 2.101.620 2.060.638 6.319.396 2.968.584 6.447.072 6.766.142 6.564.296 500.000 771.367 985.065 622.764 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
|
41
|
12
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú
Số tiền Số tiền
238 TT CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN HOÀI NHƠN Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, giảm (đồng) đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi hoạch đóng trừ số miễn chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, giảm (đồng) nguyện góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng)
239 CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG VẬT EH BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM 6.213.688 6.213.688 Số liệu Cục thuế
240 CÔNG TY TNHH DU LỊCH BÃI DÀI 14.190.688 14.190.688 Số liệu Cục thuế
241CÔNG TY TNHH AN NHƠN LAND 58.401.784 58.401.784 Số liệu Cục thuế
242CÔNG TY TNHH ANT (MV) 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế
243CÔNG TY TNHH AUSTFEED BÌNH ĐỊNH 97.369.346 97.369.346 Số liệu Cục thuế
244CÔNG TY TNHH AVSS 100.000.000 100.000.000 Số liệu Cục thuế
245Công Ty TNHHBIFORCO 2.306.687 2.306.687 Số liệu Cục thuế
246CÔNG TY TNHH BAN MAI 2.235.837 2.235.837 Số liệu Cục thuế
247|Công Ty TNHH Bao Bì Lạc Việt 4.565.724 4.565.724 Số liệu Cục thuế
248 CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN BÔNG HỒNG 12.774.656 12.774.656 Số liệu Cục thuế
250CÔNG TY TNHH BÊ TÔN PHTÊÔNHÚT 249|CÔNG TY TNHH BÊ TỔNG MÊ KÔNG BÌNH ĐỊNH 250 CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG HÚ 17.985.736 10.000.000 17.985.736 10.000.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
251 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR BETALACTAM 10.119.486 10.119.486 Số liệu Cục thuế
252 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR CÔNG NGHỆ CAO 1.304.127 1.304.127 Số liệu Cục thuế
253 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR NON-BETALACTAM 1.307.037 1.307.037 Số liệu Cục thuế
254Công ty TNHH Bình Minh 2.336.147 2.336.147 Số liệu Cục thuế
255 Công ty TNHH Bình Tường 1.779.421 1.779.421 Số liệu Cục thuế
256CÔNG TY TNHH BMC_QUY NHƠN 1.868.555 1.868.555 Số liệu Cục thuế
257|CÔNG TY TNHH BU DA ÁNH DƯƠNG 18.811.299 18.811.299 Số liệu Cục thuế
258 CÔNG TY TNHHCSIGARDEN 1.018.175 1.018.175 Số liệu Cục thuế
259 Công Ty TNHH CALIHOTEL 554.474 554.474 Số liệu Cục thuế
260 CÔNG TY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC MIỀN TRUNG 4.594.865 4.594.865 Số liệu Cục thuế
261 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ & XÂY DỰNG NAM NGÂN 1.517.970 1.517.970 Số liệu Cục thuế
262 Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Ý 53.074.728 53.074.728 Số liệu Cục thuế
263 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ABLE TÂY SƠN 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế
264 CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN ZIRCON ĐẠI DƯƠNG VIỆT NAM 2.834.822 2.834.822 Số liệu Cục thuế
265 Công Ty TNHH DELTA GALIL Việt Nam 1.945.868 1.945.868 Số liệu Cục thuế
268 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH QYDU H QUY NHƠN PALACE 266 Công Ty TNHH Dịch Vụ - Thương Mại - Tổng Hợp Thành Nhân 267 CÔNG TYThành Nhân 267 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU L DỊH VỤ D LỊCH QUỐC THẮNG 100.000.000 27.907.687 1.946.129 100.000.000 27.907.687 1.946.129 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
269CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP HOÀNG NGỌC PHÁT 9.989.069 9.989.069 Số liệu Cục thuế
271 CÔNG TY TNHH DỊ VGTY TNH DỊC VỤ VÀ THƯƠNG MẠI AN PHÚ HIỆP 270 Công Ty TNHH Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Tâm 271 CN TY â 6.597.878 500.000 6.597.878 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
274 CÔNG TY TNHH OAY TN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN LƯƠNG 275CÔNG TY TNHH DOANH NGHIỆP XÃ HỘI OUTWARD BOUND VIỆT NAM 273 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH HƯHÀNHƯ 272 CÔNG TY TNHH VỤ XUXP KHẨU CỬU LO 7.774.185 7.570.284 1.329.113 1.232.587 500.000 7.570.284 1.232.587 7.774.185 1.329.113 Số liệu Cục thuế 500.000Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
13
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú
313Công ty TNHH Gia Vinh 312 CÔNG TY TNHH GỖ THÀNH PHÚC 310 CÔNG TY TNHH FUJIWARA BÌNH ĐỊNH 311 CÔNG TY TNH GỖ CÔNG HIỆP M.BÌNH ĐỊNH 309 CÔNG TY TNHH ESP 308 307 305 Công ty TNHH Đồ Gỗ Nghĩa Phát 306 CÔNG TY TNHH ĐỨC HẢI 304 CÔNG TY TNHH ĐỔ GỖ ĐỨC THỊNH 303 Công Ty TNHH Điện Tử - Tin Học C.M.T 302 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHỦ MỸ - QUY NHƠN 298 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÂN ĐẠI MINH 299 300 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH NGHI 301 297 296 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LONG VÂ 293 294 295 292 289 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BÌNH ĐỊNH 290 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BMT FICO 291 287 Công Ty TNHH Đại Hùng 288CÔN TY TNHH ĐẠI LÝ TÀU BI &DỊCH VỤ HÀNG HẢI ĐẠI DƯƠNG XANH 286 CÔNG TY TNHH ĐÁ VIET-EURO-STONE 284 Công Ty TNHH Đá Tự Nhiên V.N 285 Công Ty TNHH Đá Trung Sơn C D S 282 CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN BÌNH ĐỊNH 283 CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN HOÀNG KHANG 280 Công Ty TNHH Đá Lát Nền Tự Nhiên Trung Sơn 281 CÔNG TY TNHH ĐÁ PHƯỚC AN -FAL CON-ITPC 279 Công Ty TNHH Đá Hoa Cương Á Châu 276 CÔNG TY TNHH DU LỊCH TRUNG HỘI 278 277 TT Công Ty TNHH Đức Tín Công ty TNHH Đức Toàn CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AN THÀNH Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Kim Cúc CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ KIM CÚC Công Ty TNHH Đầu Tư Bot Bình Định CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH BIỂN XANH CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ĐÔNG BÀN THÀNH Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Điện Gió Nhơn Hội Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Phú Hòa CÔNG TY TNHH ĐÁ BẠC QUY NHƠN CÔNG TY TNHH ĐÁ AN THỊNH Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn 25.034.061 25.701.196 chưa trừ miễn 34.984.725 100.000.000 95.163.892 22.747.424 toán phải nộp 11.268.261 91.817.709 42.324.346 5.300.140 33.408.270 giảm (đồng) 21.570.911 3.949.912 7.765.159 3.009.246 Số tiền tính 29.756.917 4.001.106 1.552.654 2.254.576 3.999.246 4.580.493 10.146.371 2.706.346 500.000 1.827.048 7.473.921 662.198 500.000 3.191.463 500.000 500.000 571.883 500.000 990.061 500.000 500.000 929.555 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện (đồng) Số tiền góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 25.701.196 25.034.061 100.000.000 22.747.424 34.984.725 95.163.892 91.817.709 33.408.270 42.324.346 11.268.261 21.570.911 5.300.140 Số liệu Cục thuế 3.949.912 29.756.917 3.009.246 7.765.159 (đồng) 2.254.576 3.999.246 4.001.106 1.552.654 2.706.346 10.146.371 4.580.493 7.473.921 1.827.048 3.191.463 662.198 500.000 500.000 500.000 990.061 500.000 571.883 500.000 500.000 500.000 929.555 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
al
14
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Số tiền Ghi chú
314 Công ty TNHH Giám định Trung Quốc (Việt Nam) TT Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp Đề nghị giao kế nguyện (đồng) thêm tự giảm (đồng) trừ số miễn hoạch đóng Quỹ sau khi chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng)
316 CÔNG TY TNHH HẢI NGUYÊN 315|Công ty TNHH Giống cây trồng SHAIYO Bình Định 316 CÔNG TY TNHH HẢI NGUYÊN 9.791.202 1.951.841 9.791.202 1.951.841 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
317 CÔNG TY TNHH HÀO HƯNG PHÁT 318 Công ty TNHH Hiệp Phát 319 Công Ty TNHH Hòa Bình 18.598.419 4.834.238 8.794.131 18.598.419 4.834.238 8.794.131 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
320 CÔNG TY TNHH HOÀN CẦU - GRANITE 321 CÔNG TY TNHH HOÀNG ANH QUY NHƠN 322 Công ty TNHH Hoàng Hưng 96.195.032 11.463.859 6.097.420 96.195.032 11.463.859 6.097.420 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
323 CÔNG TY TNHH HOÀNG PHÚC 325 CÔNG TY TNHH HOÀNG TRANG 324 Công ty TNHH Hoàng Tâm 39.198.395 13.810.487 6.262.207 39.198.395 13.810.487 6.262.207 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
326 Công ty TNHH Hồng Lĩnh 16.930.456 16.930.456 Số liệu Cục thuế
327 Công ty TNHH Hồng Ngọc 3.940.539 3.940.539 Số liệu Cục thuế
330 CÔNG TY TNHH I.E.X.P HÀ VY 331 CÔNG TY TNHH IN - SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯNG PHÁT 328 CÔNG TY TNHH HỒNG THIÊN ANH 329 Công ty TNHH Hưng Duyên 4.177.608 9.317.966 2.037.381 7.425.119 9.317.966 2.037.381 4.177.608 7.425.119 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
332 Công ty TNHH In - Thiết kế và Thương mại Toàn Cầu 5.073.775 5.073.775 Số liệu Cục thuế
333 Công Ty TNHH Kim Khí Bình Định 652.651 652.651 Số liệu Cục thuế
334 CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGỌC KHÁNH 1.834.768 1.834.768 Số liệu Cục thuế
335 CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬN TẢI SƠN TÙNG 4.270.743 4.270.743 Số liệu Cục thuế
336 Công Ty TNHH Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Tân Trung Nguyên 9.399.045 9.399.045 Số liệu Cục thuế
337 7CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ ECO 12.576.518 12.576.518 Số liệu Cục thuế
338 Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Lắp Hà Dung 24.964.411 24.964.411 Số liệu Cục thuế
339|Công Ty TNHH Khang Thủy 1.255.940 1.255.940 Số liệu Cục thuế
340CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN VIỆT DƯƠNG BÌNH ĐỊNH 9.888.145 9.888.145 Số liệu Cục thuế
342CÔNG TY TNHH LA NGÀ 341 Công Ty TNHH Khoáng Sản Việt Lâm 342CÔN TY 7.840.841 3.848.618 7.840.841 3.848.618 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
343|CÔNG TY TNHH LAN THÀNH CÔNG 7.687.395 7.687.395 Số liệu Cục thuế
344 Công Ty TNHH Lâm Sản Tuấn Thịnh 1.236.042 1.236.042 Số liệu Cục thuế
345|CÔNG TY TNHH MAI HƯƠNG 1.677.308 1.677.308 Số liệu Cục thuế
347 Công ty TNHH May Mặc ABLE Việtiệt am 348|CÔN TY TNHH MINH ĐỨC S.O.F.A 346 CÔNG TY TNHH MARUBENI LUMBER VIỆT NAM 347 Công ty TNHH May Mc ALE V 22.691.300 8.279.295 829.853 22.691.300 8.279.295 829.853 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
351CÔNG TY TNHH MỘC CÁT 350 Công ty TNHH Minh Tiến 349|Công ty TNHH Minh Hoàng 6.724.508 4.628.764 2.708.165 598.272 4.628.764 6.724.508 2.708.165 598.272 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
|
T2
|
15
|
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
|
|
352
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO PHÚ GIA
|
500.000
|
500.000
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
353
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO THẮNG - BÌNH ĐỊNH
|
3.200.027
|
3.200.027
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
354
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CẤP NƯỚC SENCO BÌNH ĐỊNH
|
23.157.854
|
23.157.854
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
355
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DINH DƯỠNG NÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ BÌNH ĐỊNH
|
3.844.283
|
3.844.283
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
356
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KHO BÃI NHƠN TÂN
|
53.755.913
|
53.755.913
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
357
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC HUY
|
3.999.979
|
3.999.979
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
358
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÒA PHÁT - BÌNH ĐỊNH
|
16.790.324
|
16.790.324
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
359
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀI THU
|
19.308.395
|
19.308.395
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
360
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀNG HOA
|
500.000
|
500.000
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
361
|
Công Ty TNHH Một Thành Viên HONG YEUNG Việt Nam
|
52.382.156
|
52.382.156
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
362
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN NHÂN DÂN BÌNH ĐỊNH
|
16.436.323
|
16.436.323
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
363
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHOÁNG SẢN TUẤN ĐẠT
|
8.546.606
|
8.546.606
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
364
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MAI LINH BÌNH ĐỊNH
|
12.193.672
|
12.193.672
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
365
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHẬT NAM HƯNG
|
25.726.981
|
25.726.981
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
366
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÁNG TẠO Á CHÂU QUY NHƠN
|
13.284.217
|
13.284.217
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
367
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN ANH TUẤN
|
1.678.468
|
1.678.468
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
368
|
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Kim Phúc
|
6.639.596
|
6.639.596
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
369CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN VIỄN LIÊN
|
3.231.623
|
3.231.623
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
370CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOYOTA BÌNH ĐỊNH
|
6.705.448
|
6.705.448
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
371CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG HỢP DÂN PHÚ
|
1.995.872
|
1.995.872
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
372
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THU HOÀI
|
7.727.796
|
7.727.796
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
373
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ BIA QUY NHƠN
|
5.683.037
|
5.683.037
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
374
|
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thành Trung
|
4.498.417
|
4.498.417
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
375CÔNG
|
TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐỒNG HẠNH
|
2.026.568
|
2.026.568
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
376
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN V.Q.N
|
5.683.077
|
5.683.077
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
377
|
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN NÔNG SẢN L UC K Y S T A R
|
37.534.735
|
37.534.735
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
378
|
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ QUANG DŨNG
|
15.731.664
|
15.731.664
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
379
|
CÔNG TY TNHH MTV WESTLAND
|
3.000.000
|
3.000.000
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
380
|
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO - IN VÀ THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH
|
1.324.828
|
1.324.828
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
381CÔNG
|
TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO KIẾN TRÚC ĐỖ LÊ
|
1.312.847
|
1.312.847
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
382
|
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO VIỆT TRÂN
|
1.545.087
|
1.545.087
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
383CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG SINH HỌC TÍN NHÂN
|
7.478.996
|
7.478.996
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
384
|
CÔNG TY TNHH NEW HOPE BÌNH ĐỊNH
|
42.480.581
|
42.480.581
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
385
|
CÔNG TY TNHH NỘI NGOẠI THẤT GIA HÂN
|
26.344.117
|
26.344.117
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
386
|
CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC HAI QUY NHƠN
|
16.584.708
|
16.584.708
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
387
|
CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NGUYỄN HƯNG
|
7.241.425
|
7.241.425
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
388
|
Công ty TNHH Ngọc Tính
|
1.827.901
34.747.097
|
1.827.901
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
388
|
Công ty TNHH Ngọc Tính
|
1.827.901
34.747.097
|
1.827.901
|
34.747.097 Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
389CÔNG TY TNHH NGUYÊN LIỆU GIẤY HỒNG HẢI
|
16
427 4Y TNHH SINH HÓA MINH DƯƠNG VIỆT NAM 426 Công ty TNH 427 CÔNG TY THAIYO TRIPLE A Bình Định 425 Công ty TNVI 426 Công ty TNHSEPPLUS Bình Định 424 CNY42NH SELDAT VIỆT NAM 422 Công Ty TNHH Sản Xuấ VĨNH THỊNH 423 CÔNG TY TNHH SANIuất Nhập Khẩu Hoàn Phong 423 CÔNG TY TNn Xuất Xuất Nhập Khẩu Hoàn Phong 424 CÔNG TY TNHH SEICON BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM 419 Công ty TNHH Sảh mại Khong sản Ban Ma 40 Công ty TNH ản xuất và Thương mại Nhật - Việt 420 Công ty TNHH Sản xuấ àhươg mại Nhật - Việt 421 côN y xut và Thương mại Tường Nguyên 421 CÔNG TY TNHH SẢN Xuất và Thương mại Tường Nguyên 422 Công Ty TNHH Sản Xuất Xuất NHẬP KHẨU VĨNH THỊNH 416 CÔNG TY TNHH SẢNu ại hn Luân 417 CÔNG TYXUẤT VÀ ĐẦU TƯ TRƯỜNG PHÁT 417 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤTTƯ TRƯỜNG PHÁT 418 Công ty TN XUẤT V THƯƠNG MẠI HỮU THỊNH 418 Công ty TNHH Sản xuất ẤTÀ THƯG MẠI HỮU THỊNH 41 Công ty TNH Sản xut hương ại Kong sản Ban Mai 415 Công Ty TNHH Sả416n Xut Thương Mại Thành Luân 414 CÔNG TY TNHH SẢNẠ N THÔG 415 Công Ty TNHH Sản XUẤT THƯƠNG MẠI NHƠN HÒA 413 CÔN TY TNHH SẢNXẠI IĐẠ 414 CÔNG TY NNX MẠI MINH THÔNG 412 CÔNG TY TNHH ẢH Việ 413 CÔNG TYẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH ĐẠT 409 CÔNG TY TNHH ạg ợ Vạn Phát 410 CÔNG TY TN SN XUẤT & THƯƠNG MẠI GIA ĐẠT 410 CÔNG TY TNHH Ả Ạ 411 Công ty TNHSẢN XUẤT THƯƠNG MẠI BẢO VY 411 Công ty TNHH Sản uBẢ12 CÔNTYxt Thương mại Hoàng Việt 407 Công Ty TNHH Sản 408 Công Ty TNuất - Thương Mại Tân Nam Bình 408 40 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤH07Công Ty TN SX- THƠNG MẠI TÂN ÁNH DƯƠNG 404 405 401 402 403 400 Công Ty yTNHH RạnggĐông Quy Nhơn 399 Công Ty TNHH Quốc Tế Trung Liê 396 CÔNG TY TNHH PHƯƠNG ĐỒNG 398 CNGG TY TNHH QUỐQUỐC NHẬT BÌNH ĐỊNH 397 394 Công ty TNHH Phú Nhơn 395 CÔNG TY TNHH PHÚ SƠN 393 392 Công Ty TNHH P.M.T 390 CÔNG TY TNHH NGUYỄN LÚC 391CÔNG TY TNHH NHẬT GIA LINH TT Công Ty TNHH Sản Xuất - CÔNG TY Mại Tổng Hợp Vạn Phát CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠyƯƠNG MẠI HUỲNH LƯU NGÃI Công ty TNHH Sản xuất - Thương mạơg mại Phước Hòa CÔNG TY TNHH RCV Công Ty TNHH Sản Xuất CÔNG TY TN - Thương Mại & Dịch Vụ Tiến Thuật CÔNG TY TNHH SẢN XUuY - THƯƠNG MẠI HOÀNG GIA Công Ty TNHH Quang Lộc Công ty TNHH Phú Hiệp Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện Số tiền (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi hoạch đóng trừ số miễn 100.000.000 Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp 21.037.241 14.388.804 15.437.838 11.908.993 32.335.309 23.948.648 100.000.000 giảm (đồng) 20.945.597 53.810.134 2.166.796 2.359.252 3.019.953 15.797.443 1,643.828 2.205.804 8.030.917 Số tiền tính 23.856.422 4.392.188 7.652.135 5.937.879 3.998.937 4.435.916 2.042.353 3.117.673 3.070.173 2.236.075 3.070.183 8.838.546 6.354.885 4.708.721 2.409.381 2.006.550 5.170.567 940.715 500.000 1.327.713 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện góp tự Số tiền (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số 100.000.000 miễn giảm 21.037.241 100.000.000 32.335.309 23.948.648 15.437.838 11.908.993 14.388.804 20.945.597 53.810.134 3.019.953 2.359.252 2.205.804 8.030.917 23.856.422 15.797.443 2.166.796 3.998.937 1.643.828 (đồng) 2.042.353 5.937.879 7.652.135 4.392.188 3.070.173 4.435.916 3.117.673 2.236.075 8.838.546 6.354.885 4.708.721 2.409.381 3.070.183 5.170.567 1.327.713 2.006.550 940.715 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú
17
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú
465 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ PHÚ& VỤ PHÚ HƯNG 463 Công Ty TNHH Thương Mại 4 Công Ty TNHH Thưn Mạch Vụ Nông Sản Đức Tuấn 464 Công Ty TNHH Thương Mại 465 CÔN TY TNại & Dịch Vụ Hoàng Phước 462 460 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN AN HẢI 461 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN YÊN BÌNH 458 Công Ty TNHH Thuận Đức 4 459 CÔNG TY TNHH THUẬN PHÁT 457 Công Ty TNHH Thiết Kế Xây ng Hội ến Trúc SưBình Địn 456 455 454 451 CÔNG TY TNHH THANH PHÁT HQ 452 448 CÔNG TY TNHH THÁI PHONG 449 Công ty TNHH Thành Hiệp 450 CÔNG TY TNHH THÀNH LONG 453 446 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG A.TAT 445 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG A.D.K. 447 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XXÂ DỰÀ THƯƠNG MẠI T.S.T 444 CÔNG TY TNHH TÙNG LÂM - TL C 440 Công Ty TNHH Toàn Gia Đạt 442CÔNG TY TNHH TPV 443 CÔNG TY TNHH TUẤN PHONG 441 CÔNG TY TNHH TỔNGHỢ THƯƠNG MẠI THANH TÂM 439 CÔNG TY TNHH TM - SX - XNK ANH NHẬT 435 436 438 Công ty TNHH Tiến Phong 437 434 Công ty TNHH Tân Trung Đạt 431 CÔNG TY TNHH TÂN ĐỨC DUY 432 CÔNG TY TNHH TÂN LONG GRANITE 433Công ty TNHH Tân Phước 430 CÔNG TY TNHH TÂN AN LAND 428 429 CÔNG TY TNHH TÂM ĐÀO TT CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU GREENFORES Công ty TNHH Thiên Nam Công Ty TNHH Thanh Thảnh Công Ty TNHH Thiên Bắc Công Ty TNHH THE KIWI CONNECTION CÔNG TY TNHH THANH THỦY Công Ty TNHH Tân Trung Nam Công Ty TNHH Tân Xuân Lộc Công ty TNHH Tân Việt CÔNG TY TNHH SÔNG KÔN Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) trừ số miễn hoạch đóng Quỹ sau khi 11.422.903 chưa trừ miễn toán phải nộp 20.457.869 61.718.327 12.365.601 15.367.512 4.804.113 10.175.875 giảm (đồng) 12.151.943 9.244.819 2.999.400 24.474.767 8.310.787 5.666.733 Số tiền tính 40.931.674 30.874.456 2.345.634 4.714.166 22.240.105 14.437.188 16.311.955 18.670.993 3.231.380 4.000.000 2.727.656 3.372.846 755.065 624.361 3.395.931 3.618.861 1.720.176 5.112.800 5.543.898 500.000 500.000 693.700 500.000 590.072 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 11.422.903 61.718.327 20.457.869 10.175.875 12.365.601 12.151.943 24.474.767 15.367.512 4.804.113 (đồng) 30.874.456 40.931.674 9.244.819 2.999.400 16.311.955 18.670.993 8.310.787 22.240.105 5.666.733 14.437.188 4.714.166 2.345.634 4.000.000 3.231.380 3.372.846 1.720.176 5.543.898 3.395.931 3.618.861 2.727.656 5.112.800 624.361 755.065 500.000 693.700 500.000 590.072 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
|
L
|
18
|
470 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BA MIÊN 469 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI Dch Vụ&S XuấTnh Phát 470 CÔNG TY TNH THƯƠNG MẠI DỊCN TẢI ĐẮC THÀNH 467 468 466 TT Công Ty TNHH Thương MạinD Vụ S Sản Xuất Thịnh Phá CÔNG TY TNHH TYHƯƠG MẠ ẠI BẢO KIỆT CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT MINH HOÀNG CÔNG TY TNHH THƯƠNINH HOÀNG Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi hoạch đóng trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính 1.203.898 1.993.872 3.998.971 830.499 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng) 3.998.971 1.203.898 1.993.872 830.499 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú
47Công Ty TNHTy TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đông A 471 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH LÀNG SÔNG 472 Công Ty TNHH Thương 7.526.164 599.381 7.526.164 599.381 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
473 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHANG THÁI 1.717.785 1.717.785 Số liệu Cục thuế
474CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP PHÚ QUÝ 5.101.209 5.101.209 Số liệu Cục thuế
475CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THÁI DƯƠNG 4.510.470 4.510.470 Số liệu Cục thuế
XD 503 Công Ty TNHH Thương Mại Việt Nhật J.P 502 CÔN TYại Vận Tải Vinh Nhi 503 Công Ty TNHT MẠI VẬN TẢI XĂNG DÂU LAN ANH 498 Công ty ƯMẠI ÀSẢN XUẤT HÔN 499 Công Ty TNH Thương mại và Xây dựng Kim Hải 499 Công Th mại và Xây dựng Kim Hải500 CôgTH Thương Mại Và Xây Dựng Khôi 500 CÔ TyThương Mại Và Xây Dựng Khôi 501 Công Ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LÂP QUY NHƠN 501 495 Cn T Đ 496 Công Ty TNH Thương Mại Và Dịch Vụ Minh Nguyên 496 Công TyTưn Mại Và Dịch Vụ Minh Nguyên 49 CÔNG TY TNH Thơng Mại Và Dịch Vụ Vận Tải ê Hà 497 CÔN yTương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lê Hà 498 Công tyTNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT HÔN ĐÁ 494CGYẠIÀỊCH VỤ ÁI VY 495 Công Ty TNƯƠNG MẠI À DỊCH VỤĐÁ P LÁT BÌNH ĐỊNH 492 Công yMại Tổng Hợp P 493C Ty TNHH Thương Mại Thu Hương 493 48ƯMẠIINĐẠT QUY NHƠN 490CÔ TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP AN TÍN 490CÔG TYHƯMẠI TỔNG HỢP AN TÍN 491 Công Ty TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP KIM KHÁNH 491 Công TƯMẠI ỔG HỢP KIM KHÁNH 492 Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Phương Mai 8CÔNƯMẠ MIN TUẤN 48CÔN TY TNH THƯƠNG MẠI NHỰA XUÂN DIỆN 4CẠI HỰA XUÂN 487CÔNTY TNHH THƯƠNG MẠI PHÚ HÒA 487IHTY TNHH THƯƠNG MẠI TÂY PHÚ 48CÔTYƯƠMẠI TÂY PHÚ 489 CÔN TY TNHH THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT QUY NHƠN 484 81 CÔN Mại H Long 482CôngTY TNHH THƯƠNG MẠI HỒNG PHƯỚC 482 Côy T48TNHH Thương Mại Kim Trinh 483 480 Công yi481 C TNHH Thương Mại Hoàng Long 479 Công Ty TNHH NẢTI QUÝ CHÂU 40 Công Ty T ạ ưc &Trang Thiết Bị Y Tế Đức Phát 478 CÔNG TY Vụ Và Sản Xuất ânQuốc Duy 47 ông Ty TH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI QUÝ CHÂU 477 476 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THIÊN LỘC 477 Công Ty T THIÊN LỘC Côg Ty TNHH TTNHH Thương Mại Vận Tải Vinh Nhi Mại Thu HươngCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁI VY ÔYưNTY TNHH THƯƠNG MẠI MINH TUẤN Công ty TNHH ThN Thương mại Khang Dương Công Ty TNHH ThưM Thương MạịchVụ Và Sản Xuất Tân Quốc Duy 11.839.996 30.133.921 17.163.679 20.742.034 6.000.000 4.690.486 37.729.822 6.982.846 7.273.498 2.256.413 2.007.747 4.184.273 3.043.487 2.398.468 2.966.993 1.085.205 7.336.274 8.924.609 1.999.600 5.976.886 1.598.224 1.553.053 3.311.015 3.804.847 2.387.204 1.115.925 1.002.502 682.662 500.000 30.133.921 11.839.996 17.163.679 6.000.000 37.729.822 20.742.034 2.256.413 4.690.486 Số liệu Cục thuế 7.273.498 2.007.747 6.982.846 4.184.273 3.043.487 1.085.205 2.966.993 8.924.609 7.336.274 3.804.847 2.398.468 5.976.886 1.598.224 1.553.053 3.311.015 1.999.600 2.387.204 1.115.925 1.002.502 682.662 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế
|
9l
|
19
|
541 Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Dũng 539 CÔNG TY TNHH XUÂN HIẾU 538 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VĂN BÌNH. 540CÔNG TY TNHH XUÂN NGUYỆT 534 Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Thành Tài 535 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Gia 536 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤNĐĐẠT 537 532 Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp An Bình 533 Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Khánh Linh 531 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÔ GIA 530 Công ty TNHH Xây dựng Tiên Tấn 528 529 526 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH ĐỨC 525 524 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG FUJIWARA 527 522 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ NGHĨA TRANG AN LỘC 523 519 Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Minh Phú 520 Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Trường Thành 521 517 Công ty TNHH Vũ Gia 518 CÔNG TY TNHH XĂNG DÂU & THỦY SẢN BẢY CƯỜNG 515 CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ XÂY DỰNG TUẤN KIỆT 516 CÔNG TY TNHH VIỆT NHUNG 511 Công ty TNHH Trung Trí 513 CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LÂM 512 Công ty TNHH Trường Hưng 514 Công ty TNHH Vạn Đại 509 Công Ty TNHH TRIO (Việt Nam) 510 Công Ty THH Trung Tâm Quốc Tế Khoa Học i D 506 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG NỌC 508 CÔNG TY TNHH TRANG PHỤC NGOÀI TRỜI CPPC (VIỆT NAM) 507 504 505 TT 7Công Ty TNHH Xây Dựng Vạn Mỹ CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TẤN THÀNH CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HƯNG PHÁT CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHÚ CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHƯƠNG Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Tân Long CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐA CÔNG TY TNHH TRAINCO BÌNH ĐỊNH Công Ty TNHH Thương Mại Việt Phát CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT VY Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp 100.000.000 11.416.521 13.737.052 29.774.155 giảm (đồng) 20.668.133 14.640.551 18.067.984 51.072.112 Số tiền tính 4.353.351 20.182.533 2.548.658 2.666.196 45.087.377 29.220.287 6.515.817 3.659.882 9.745.110 10.060.662 1.397.071 4.082.486 3.376.767 6.470.728 2.235.404 2.042.213 1.344.452 3.230.937 5.805.350 2.772.754 3.680.283 2.614.198 3.340.534 7.470.840 1.234.731 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 100.000.000 11.416.521 20.668.133 29.774.155 13.737.052 51.072.112 14.640.551 18.067.984 (đồng) 20.182.533 45.087.377 29.220.287 10.060.662 2.548.658 2.666.196 4.353.351 6.515.817 3.659.882 3.230.937 2.235.404 2.042.213 1.397.071 6.470.728 3.376.767 4.082.486 9.745.110 2.772.754 3.680.283 5.805.350 1.344.452 7.470.840 1.234.731 2.614.198 3.340.534 500.000 500.000Số liệu Cục thuế 500.000 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú
20
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
|
|
Tên cơ quan đơn vị
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
|
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
|
Số tiền đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
|
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
|
||
|
542
|
||||||||||
|
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hà Thanh Công Ty TNHHThan
|
Công Ty TNHH Xuà 544 CÔNG TY TNHt Nhập Khẩu Hoàng Thiện
|
9.780.256
|
9.780.256
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
543
|
Công Ty TNHH Xuà 544 CÔNG TY TNHt Nhập Khẩu Hoàng Thiện
|
9.780.256
|
9.780.256
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
544
|
CÔNG TY TNHH hin 545 CNGTYUẤT NHẬP KHẨU NGÂN THỊNH
|
11.574.861
|
11.574.861
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
3.668.858
|
3.668.858
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
545
|
CÔN TYTHXUẤ TH 546 CÔNG TY TNH XUẤT NHẬNFUN- VIỆT NAM
|
952.720
|
952.720
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
546
|
CÔN TY TNHH XUẤT 547 CÔNG TYXUHẬPKHẨU TÂN TIẾN ĐẠT
|
1.177.823
|
1.177.823
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
546
|
547 CÔNG TY TNHH XUẤIẠT 548 CÔNG TY TNHH XUẤT HẨU TỔNG HỢP HẢI ĐĂNG
|
1.177.823
|
1.177.823
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
548
|
CÔNG TY TNHH XUHĂNG 549 Công Ty TNHH Xuất NhậP KHẨU THÀNH CHÂU
|
7.879.766
|
7.879.766
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
CÔNG TY TNHH XUHĂNG 549 Công Ty TNHH Xuất NhậP KHẨU THÀNH CHÂU
|
97.667.872
|
97.667.872
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
549 Công Ty TNHH 550 CÔNG TY TNHất Nhập Khẩu Thiện Phú
|
7.767.088
|
7.767.088
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
550
|
CÔNG TY TNH ệ Phú 551 CÔNG TY TRÁCH N NHẬP KHẨU THỊNH PHÚ
|
|||||||||
|
1.002.140
|
1.002.140
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
551CÔN TYH 552 H NHIỆM HỮU HẠN BÌNH PHÚ
|
||||||||||
|
14.114.294
|
14.114.294
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
552
|
CÔNG TY TRH IH 553 Cng Ty Trách Nhim Hữu LỊCH CASA MARINA RESORT
|
|||||||||
|
553
|
Công Ty Trách Nhiệm HữuCÔN TY TRÁC Hữu Hạn Duy Tuấn
|
|||||||||
|
2,454.719
|
2.454.719
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
554
|
CÔN TY TRÁỆ HỮU HẠN ĐẠI VIỆT
|
80.987.713
|
80.987.713
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
555
|
CÔNTY TRÁCH NHIỆMHỮUCÔNG TY RÁĐẦU TƯ- SẢN XUẤT OT
|
9.246.522
|
9.246.522
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
556
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆ Ữ XU 557 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Han Đồ Gỗ QUY NHƠN
|
5.999.700
|
5.999.700
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
557
|
Công Ty Trách Nhiệm HữCÔNG TY TRÁCH Ê Đồ Gỗ Nghĩa Tín
|
27.369.168
|
27.369.168
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
558
|
CÔNG TY Tĩ Tín 559 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC MINH
|
22.485.149
|
22.485.149
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
559
|
CÔNG TY TRCỨ0 CÔNG TY TRÁCHNHIỆM HỮU HẠN ĐỨC THỊNH
|
|||||||||
|
10.434.189
|
10.434.189
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
56CÔNG TY TRÁCH ỨN 561 CÔNG TY TRÁCH HỮU HẠN GỖ CHÂN LÂM
|
1.380.534
|
1.380.534
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
T
|
TÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIA VŨ
|
|||||||||
|
2.150.784
|
2.150.784
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
12.550.150
|
12.550.150
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
563
|
562CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HẢI DƯƠNG
|
9.052.048
|
9.052.048
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa
|
4.624.143
|
4.624.143
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
564
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HOÀNG PHÁT
|
|||||||||
|
565
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LUYỆN CÁN THÉP MIỀNCÔNG TY TIỀN TRUNG
|
38.597.110
|
38.597.110
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
5
|
IỀN TRUNGTRÁCH NHIỆM ỮU HẠN ỘT HÀNH VIÊN TÂN THANH PHONG
|
23.303.393
|
23.303.393
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
567
|
3.155.572
|
3.155.572
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nam Á
|
8.299.240
|
8.299.240
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
568CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NÔNG THỦY SẢN HÀ ANH
|
8.299.240
|
8.299.240
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
569
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT MINH
|
2.085.141
|
2.085.141
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT MINH
|
42.388.637
|
42.388.637
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
570
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Phú
|
|||||||||
|
571CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN QUỐC ANH
|
2.044.442
|
2.044.442
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
572|CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN T.V
|
2.175.365
|
2.175.365
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
573
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN BÌNH
|
18.086.305
|
18.086.305
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
5.353.330
|
5.353.330
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
574 575
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÁI BẢO
|
4.090.913
|
4.090.913
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Công
|
607.027
|
607.027
|
Số liệu Cục thuế
|
|||||||
|
576
577
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thảo Truyền
|
2.533.584
|
2.533.584
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
576
577
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THẾ VŨ
|
2.533.584
|
2.533.584
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
578
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thịnh Gia
|
27.992.165
|
27.992.165
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||
|
579
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI ÁNH VIỆT
|
|||||||||
|
38.186.967
|
38.186.967
|
Số liệu Cục thuế
|
||||||||
|
84.386.125
|
84.386.125
|
Số liệu Cục thuế
|
|
Tpl
|
21
|
22
18 16 17 15 14 12 13 TT 10 11 9 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Chi Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - CN Bình Đị Ngânn hàng TMCP ngoại thương VN CN Quy Nhơn Ngân hàng nhà nước - CN Bình Định Ngân hàng TCP Sài òn -Thưn n -Thươg tn tín - CN Bình Định Công ty bảo hiểm BIDV Bình Định Ngân hàng Nam Á Chi nhánh Bình Định Ngân hàng TMCP ngoại thương VN CN Bình Định Ngân hàng TMCP Sài gòn - Hà Nội CN Bình Định Ngân hàng TMCP Đông Á chi nhánh Bình ĐNânàng Định Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính 11.137.461 13.512.894 19.360.000 18.664.285 9.168.846 4.594.000 4.432.077 5.230.769 5.735.400 Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện Số tiền (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn 19.360.000 18.664.285 11.137.461 13.512.894 9.168.846 4.432.077 4.594.000 5.735.400 5.230.769 Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế toán phải nộp chưa trừ miễn giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng) Ghi chú
nhánh Bình Định
8 9 6 7 4 19 C 2 5 1 3 Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn Ngân hàng TMCP Kiên Long chi nhánh Bình Định UBND cáịnh Ủy ban nhân dân huyện huyện Hoài Nhơn Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát Ủy ban nhân dân huyện An Lão Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn UBND các huyện, thị xã, thành phố 2.252.319.682 9.689.313.347 1.407.325.101 1.340.880.943 1.836.676.409 491.883.627 747.278.000 306.361.332 932.030.213 45.767.727 5.854.000 1.421.683.386 260.664.618 233.239.754 223.854.000 125.702.000 461.667.000 39.312.831 73.946.359 3.296.824 143.200 60.000 60.000 8.267.689.961 1.117.026.943 1.576.011.791 1.174.085.347 1.790.652.682 621.576.000 858.143.854 267.048.501 488.586.803 45.624.527 5.854.000 3.085.557.732 1.313.591.000 285.401.779 460.987.000 160.238.000 701.689.800 46.801.810 15.209.343 75.759.940 8.494.140 759.800 3.009.797.792 1.313.591.000 285.401.779 460.987.000 701.689.800 160.238.000 38.307.670 14.449.543
73.565.040 73.565.040
10 Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh 300.993.000 300.993.000 101.639.000 66.506.000 35.133.000 Trừ Cty Lâm Nghiệp Sông Kon và Ngân hàng NNPTNN
huyện Vĩnh Thạnh
TỔNG CỘNG 13.347.411.793 1.465.864.833 2.060.000 11.883.606.960 14.219.406.209 207.912.146 0 14.011.494.063
TÔNG SỐ TIỀN PHẢI THU NỘP QUỸ
|
TỔNG SỐ TIỀN MIỄN GIẢM
TỔNG SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP TỰ NGUYỆN
TỔNG KÊ HOẠCH THU NỘP QUỸ
|
27.566.818.000
1.673.777.000
2.060.000
25.895.101.000
23
|
Phụ lục 2
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP
CHƯA GIAO KẾ HOẠCH THU ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TỔ CHỨCỨ (Kèm theo Quyết định số: 1896 /QĐ-UBND ngày 06 /6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên đơn vị
|
||
|
Địa chỉ
|
|||
|
1
|
Công ty TNHH Trường Huy
|
Tổ 3, KV 7, P.Trần Quang Diệu, Tp nhơn
|
Quy
|
|
2
|
Công ty TNHH MTV Sài Gòn Co.op Bình Định
|
Sô 07 Lê duẩn
|
|
|
3
|
Công ty TNHH MTV Hoa sen Nhơn Hội - Bình Định
|
Thôn Hội Sơn, xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn, Bình Định
|
|
|
4
|
Công ty TNHH 28/7 Bình Định
|
KV Phú Sơn, P.Nhơn Hòa, TX. An
|
Nhơn
|
|
5
|
Công ty TNHH Nguyễn Nga Lâu
|
||
|
An Nhơn, Bình Định
|
|||
|
6
|
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC NAM VIỆT.
|
16 Nguyễn Huệ
|
|
|
7
|
CÔNG TY CỔ PHẦN 504
|
Số 57 Nguyễn Thị Định
|
|
|
8
|
CÔNG TY CỔ PHẦN AN TRƯỜNG AN
|
Số 57 Nguyễn Thị Định
|
|
|
Số 347 đường Trần Hưng Đạo
|
|||
|
9
|
Công Ty Cổ Phần Ap Ro Vic
|
Khu CN Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
|
|
|
10
|
CÔNG TY CỔ PHẦN APPOTA 71 Đặng Văn Ngữ
|
Khu CN Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
|
|
|
11
|
CÔNG TY CỔ PHẦN BÀ HỎA MOUNTAIN
|
Số 26 Phan Bội Châu
|
|
|
12
|
CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN TMS QUY HƠN QUY NHƠN
|
Khu Đô Thị Xanh Vũng Chua, tổ 24,
|
KV 5
|
|
13
|
CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN
THÀNH CHÂU
|
Số 03 đường Lê Lai
|
|
|
14
|
CÔNG TY CỔ PHẦN BI DI CI
|
Số 327 Trần Phú Phường Bình Định Thị An Nhơn
|
xã
|
|
15
|
CÔNG TY CỔ PHẦN BOT BẮC BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM
|
Km 1148+1300 Quốc lộ 1 Xã Hoài Huyện Hoài Nhơn
|
Đức
|
|
16
|
Công Ty Cổ Phần Cảng Quốc Tế GEMADEPT Nhơn Hội
|
Số 98 đường Phạm Hùng
|
|
|
17
|
Công Ty Cổ Phần Cảng Quy Nhơn
|
Số 02 Phan Chu Trinh
|
|
|
18
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG THỊ NẠI
|
Số 02 Trần Hưng Đạo
|
|
|
19
|
Công ty Cổ phần Cao su BIDIPHAR
|
Số 498 đường Nguyễn Thái Học
|
|
|
20
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GỖ ĐẠI THÀNH
|
Quốc lộ 1A, tổ 1, khu vực 8
|
|
|
21
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI
THIÊN PHÚC
|
LôA 3.05, khu A, khu Công nghiệp Hội
|
Nhơn
|
g1
1
|
22
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ
THIẾT BỊ THẮNG LỢI
|
Số 220/2D Nguyễn Thái Học
|
|
23
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG THÀNH VIỆT NAM
|
Tổ 3, khu vực 1
|
|
24
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY
DỰNG QUANG TRUNG
|
Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
25
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CỤM CÔNG NGHIỆP CẦU NƯỚC XANH
|
Cụm Công nghiệp Cầu Nước Xanh Xã
Bình Nghi Huyện Tây Sơn
|
|
26
|
Công Ty Cổ Phần Chế Biến Đá Việt
|
Cụm CN An Trường, Quốc lộ 19 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
|
|
27
|
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ nội thất Pisico
|
Lô C6-C7 Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
28
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN THÀNH CHÂU
|
Số 03 đường Lê Lai
|
|
29
|
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN TINH BỘT SẢN XUẤT KHẨU BÌNH ĐỊNH
|
Thôn Hữu Lộc Xã Mỹ Hiệp Huyện Phù Mỹ
|
|
30
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU KHÍ BÌNH ĐỊNH
|
Km 1334, Quốc lộ 1A; Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
31
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU THỰC VẬT BÌNH ĐỊNH
|
Khu vực 4
|
|
32
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI QUY NHƠN
|
Số 139 Đống Đa
|
|
33
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG P.B.C
|
Lô điều hành Cụm Công nghiệp Nhơn Bình
|
|
34
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG SINH HỌC RAPID VIỆT NAM
|
Lô B4.05 KCN Nhơn Hội - Khu A, KKT Nhơn Hội
|
|
35
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH CÔNG ĐOÀN BÌNH ĐỊNH
|
Số 09 Lê Lợi
|
|
36
|
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Hầm Hô
|
Thôn Phú Lâm Xã Tây Phú Huyện Tây Sơn
|
|
37
|
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Hoàn Cầu
|
Số 07 đường Lê Duẩn
|
|
38
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HOÀNG ANH - ĐẤT XANH QUY NHƠN
|
Số 01 đường Hàn Mặc Tử
|
|
39
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG ĐẠT
|
Số 366 Bạch Đằng
|
|
40
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VENTOSA
|
DC 1a-8 Lý Thái Tổ - Khu QHDC Trung Đoàn vận tải 655
|
|
41
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
|
Số 498 Nguyễn Thái Học
|
|
42
|
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư - Thương Mại - Dịch Vụ Hùng Duyệt
|
Số 28 Lê Hồng Phong
|
2
43 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư An Phát Cụm Công nghiệp Tam Quan, thị trấn Tam
Quan, huyện Hoài Nhơn
44 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bách Khang Số 18 Đô Đốc Bảo
45 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP NHƠN HÒA xã An Nhơn Khu Vực Tân Hòa Phường Nhơn Hòa Thị
46 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KIẾN HOÀNG Số 83 Trần Hưng Đạo
47 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KKH Số 112 Lê Lợi
48 BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KỸ THUẬT Số 422, Nguyễn Thái Học
49 SẢN VÀ ĐỊA ỐC MY XUÂN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KHOÁNG 347 đường Trần Hưng Đạo
50 BẤT ĐỘNG SẢN ĐÔ THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Số 02 Trường Chinh
51 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TỔNG HỢP TOÀN PHÁT Số 825 Hùng Vương
52 Nhơn Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thanh Linh Quy Lầu 1 Khách sạn Thanh Linh, 148 Nguyễn Huệ
53 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRƯỜNG THỊNH Số 410A Nguyễn Thái Học
54 THÀNH QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TRƯỜNG Tổ 3, khu vực 1
55 H.B.C CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ Khu đô thị xanh Vũng Chua, Quốc lộ 1D
56 DOANH TỔNG HỢP THƯƠNG THẢO CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH Số 19 Trần Anh Tông
57 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH ĐỊNH Khu số 4, khu du lịch biển Nhơn Lý Tiến - Cát
58 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VƯỜN THÚ FAROS Khu số 4, Khu du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến
59 Dương Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Viễn Tổ 9 khu vực 4
60 Hud405 - Bình Định Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Số 70 đường Tây Sơn
61 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN HOÀNG AN 11 Lê Hồng Phong
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP
62 KHẨU NÔNG NGHIỆP VÀ TƯ VẤN TÀI Tầng 7, số 72 Lê Duẩn
CHÍNH ASEAN+
63 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MẶT TRỜI TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH Xóm 2, Thôn Kiên Ngãi Xã Bình Thành Huyện Tây Sơn
3
|
64
|
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH
|
Xóm 2, Thôn Kiên Ngãi Xã Bình Thành
Huyện Tây Sơn
|
|
65
|
Công Ty Cổ Phần Đông Á
|
Thôn An Hòa 1 Xã Phước An Huyện Tuy Phước
|
|
66
|
Công ty Cổ phần Đường Bình Định
|
Km 52 Quốc lộ 19 Xã Tây Giang Huyện
Tây Sơn
|
|
67
|
CÔNG TY CỔ PHẦN FLC QUY NHƠN GOLF & RESORT
|
Khu số 4, Khu du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến
|
|
68
|
CÔNG TY CỔ PHẦN FOODINCO QUY
NHƠN
|
76 Trần Hưng Đạo
|
|
69
|
CÔNG TY CỔ PHẦN FRESENIUS KABI
VIỆT NAM
|
Khu vực 8
|
|
70
|
CÔNG TY CỔ PHẦN GAMOTA
|
71 Đặng Văn Ngữ
|
|
71
|
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG THỦY BỘ BÌNH ĐỊNH
|
Số 220 đường Nguyễn Thị Định
|
|
72
|
CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG LÂM NGHIỆP VÙNG NAM TRUNG BỘ
|
Tổ 49 Khu vực 5
|
|
73
|
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG HẢI BÌNH ĐỊNH Số
|
12 đường Lê Thánh Tôn
|
|
74
|
Công Ty Cổ Phần Hồng Hà Bình Định
|
Xóm Trực Sơn, khu vực Trung Ái Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
|
|
75
|
Công ty Cổ phần In và Bao bì Bình Định
|
Số 20 Nguyễn Văn Trỗi
|
|
76
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KEI'S BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM
|
Thôn Thiết Trụ Xã Nhơn Hậu Thị xã An Nhơn
|
|
77
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KIM TRIỀU
|
Số 234 Hùng Vương
|
|
78
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH CÔNG NÔNG NGHIỆP BÌNH ĐỊNH
|
Số 99 Tây Sơn
|
|
79
|
Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Khai Thác Lâm Sản Bình Định
|
Phòng C12-05, Chung cư HAGL thuộc
Đầm sinh thái Đống Đa
|
|
80
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN
ĐẠT
|
QL 1A, KV 7
|
|
81
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DƯỢC
BÌNH ĐỊNH
|
Lô A3.04, Khu công nghiệp Nhơn Hội
(Khu A)
|
|
82
|
Công Ty Cổ Phần Kho Vận Nhơn Tân
|
Tổ 34, Khu vực 5
|
|
83
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BI O
TAN
|
Số 422, đường Nguyễn Thái Học
|
|
84
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN KIẾN HOÀNG
|
59A Nguyễn Huệ
|
|
85
|
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Miền Trung
|
Cụm công nghiệp Hoài Đức Xã Hoài Đức Huyện Hoài Nhơn
|
|
86
|
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Sài Gòn - Quy Nhơn
|
Lô B6, Đường Số 5, Khu CN Nhơn Hội
|
4
|
87
|
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Thiên Đức
|
Số 132 Ngô Mây
|
|
|
88
|
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ
THƯƠNG MẠI BÌNH ĐỊNH
|
Số 366 đường Bạch Đằng
|
|
|
89
|
Công Ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn - Nhơn Hội
|
143 Lê Lợi
|
|
|
90
|
Công Ty Cổ Phần Long Bình
|
Số 96 Tây Sơn
|
|
|
91
|
Công Ty Cổ Phần Lương Thực Bình Định
|
Số 557+559, đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
92
|
Công ty Cổ phần Muối và Thực phẩm Bình
Định
|
Thôn Trung Xuân Xã Mỹ Chánh Huyện
Phù Mỹ
|
|
|
93
|
CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ
CÔNG NGHỆ CAO TTP BÌNH ĐỊNH
|
Tổ 3, khu vực 1
|
|
|
94
|
CÔNG TY CỔ PHẦN NỆM GỐI QUY NHƠN
|
Lô B11 + C20 Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
|
95
|
CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT FLC
|
Điểm số 4 khu Du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến
|
|
|
96
|
CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC KHOÁNG QUY NHƠN
|
Số 249 đường Bạch Đằng
|
|
|
97
|
CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỆT ANH
|
Cụm Công nghiệp Thiết Đính Thị trấn Bồng Sơn Huyện Hoài Nhơn
|
|
|
98
|
CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ BÌNH ĐỊNH
|
359 Tây Sơn
|
|
|
99
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PETEC BÌNH ĐỊNH
|
Số 389 đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
100
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH AN PHÚ THỊNH
|
Số 170 Lê Hồng Phong
|
|
|
101
|
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Thanh
Linh
|
Thôn Thủ Thiện Hạ Xã Bình Nghi Huyện Tây Sơn
|
|
|
102
|
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hải Giang Group
|
Số 322 Tây Sơn
|
|
|
103
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUYỄN HOÀNG
|
Khu TTCN Nhơn Hòa Phường Nhơn Thị xã An Nhơn
|
Hòa
|
|
104
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP BÌNH ĐỊNH
|
QL 1A, Thôn Diêm Tiêu Thị trấn Huyện Phù Mỹ
|
Phù Mỹ
|
|
105
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG ĐIỆN MIỀN
TRUNG
|
Số 31 đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
106
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
|
Số 278, đường Nguyễn Thị Định
|
|
|
107
|
Công Ty Cổ Phần Phúc Lộc Bình Định
|
Khu đô thị Phú Hòa
|
|
|
108
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HƯNG
|
Lô C26 Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
|
109
|
CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG MAI BAY
|
Số 12 Lê Thánh Tôn
|
|
|
110
|
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ XÂY
DỰNG ĐƯỜNG BỘ BÌNH ĐỊNH
|
Số 40 Lý Thái Tổ
|
|
|
111CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC THẮNG
|
Lô B40 Khu công nghiệp Phú Tài
|
5
112 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HƯNG PHÁT Số 12 Mai Hắc Đế
113 Công ty Cổ phần Sản xuất In và Thương mại Tân Hoàng Long Số 1098 Hùng Vương
114 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NÔNG PHÁT 887 Trần Hưng Đạo
115 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VẠN PHÁT 121 Đống Đa
116 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH HƯNG Số 107F Trần Hưng Đạo
117 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG MIỀN TRUNG Khu vực 8
118 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG QUY NHƠN Số 02 Phan Chu Trinh
119 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AN PHÚ Số 01 Hàn Mạc Tử
120 Công Ty Cổ Phần Tiên Thuận Số 31 Ngô Mây
121 Công Ty Cổ Phần Tổng Hợp Tân Đại Dũng Số 72 Mai Xuân Thưởng
122 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỦY LỢI - THỦY ĐIỆN BÌNH ĐỊNH Số 307 đường Nguyễn Thị Minh Khai
123 CÔNG TY CỔ PHẦN THỊ NẠI ECO BAY Số 26 đường Phan Bội Châu
124 Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Định Bình Lô 28, 29, 30 đường Điện Biên Phủ
125 Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trà Xom Thôn K8 Xã Vĩnh Sơn Huyện Vĩnh Thạnh
126 Núi Một Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Và Du Lịch Hồ Số 11 đường Điện Biên Phủ
127 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN HOÀI NHƠN Hoài Nhơn Thiện Chánh 1 Xã Tam Quan Bắc Huyện
128 CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM XUẤT NHẬP KHẨU LAM SƠN Đường Tây Sơn
129 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HIỆP HÒA Số 112 Hai Bà Trưng
130 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀN CẦU Số 07 đường Lê Duẩn
131 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN NAM DƯƠNG Khu công nghiệp Nhơn Hòa Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
132 NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUY Số 04 Phan Chu Trinh
133 XUẤT KHẢI VY QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẢN Khu công nghiệp Long Mỹ
6
1,34 PHƯỚC CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT Lô C2+C3 Cụm công nghiệp Nhơn Bình
135 CHUYỂN XI MĂNG BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN TRẠM TRUNG Số 02 Phan Chu Trinh
136 MỸ QUANG CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG Tầng 01, tòa nhà Pisico, số 99 đường Tây Sơn
137 Nghiệp Bình Định Công Ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Số 173 Trần Hưng Đạo
138 CÔNG TY CỔ PHẦN VINASAI QUY NHƠN 13 Lê Đức Thọ
139 Công Ty Cổ Phần Vinpearl Quy Nhơn Khu du lịch Vinpearl Quy Nhơn, Khu kinh
tế Nhơn Hội, thôn Hả
140 CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU BÌNH AN BÌNH ĐỊNH Tổ 20, Khu vực 3
141 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - KỸ THUẬT NGẦM BÌNH MINH Số 36 Lê Duẩn
142 ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BÌNH Số 14 Phan Đình Phùng
143 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH Số 49-51 đường Lê Lợi
144 Ngân Sinh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Số 178 đường Nguyễn Thị Định
145 BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Số 01 Đống Đa
146 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU TIẾN PHƯỚC Số 107E đường Trần Hưng Đạo
147 CÔNG TY CỔ PHẦN YẾN NGỌC BÌNH ĐỊNH Số 26 Phan Bội Châu
148 CÔNG TY CP BÊ TÔNG NHƠN HỘI Số 161 Trần Cao Vân
149 CÔNG TY CP DU LỊCH BÌNH ĐỊNH Số 10 Nguyễn Huệ
150 NHƠN CÔNG TY CP DU LỊCH SÀI GÒN - QUI Số 24 Nguyễn Huệ
151 CÔNG TY CP ĐÁ GRANITE VIỄN ĐÔNG Đường số 19 - KCN Phú Tài
152 Công Ty CP Đông Lạnh Quy Nhơn Số 04 Phan Chu Trinh
153 NGOẠI THƯƠNG QUY NHƠN CÔNG TY CP GIAO NHẬN KHO VẬN Số 85 Hoàng Văn Thụ
154 Công Ty CP Khoáng Sản Bình An Số 170 Lê Hồng Phong
155 CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN MỸ ĐỨC 634 Hùng Vương
156 Công ty CP Khoáng sản Việt Phát Số 07 - đường Trần Anh Tông
7
157 CÔNG TY CP KHU DU LỊCH BIỂN MAIA QUY NHƠN Nhơn Lý - Cát Tiến, Khu Xã Cát Tiến Một phần Điểm số 1, Khu du lịch biển
Huyện Phù Cát
158 Công Ty CP Năng Lượng Sài Gòn - Bình Định Số 143 Lê Lợi
159 CÔNG TY CP PHONG ĐIỆN PHƯƠNG MAI Số 21 Nguyễn Huệ
160 Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Thanh Ngân Số 06 Nguyễn Xuân Ôn
161 CÔNG TY CP THỦY ĐIỆN VĂN PHONG Số 08 Biên Cương
162 CÔNG TY CP THỦY SẢN BÌNH ĐỊNH Số 02D đường Trần Hưng Đạo
163 NGÂN PHÚ CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG Ki ốt số 4, Bến xe Trung tâm Quy Nhơn, đường Võ Liệu
164 CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT DUYÊN HẢI Lô A6, A7, A8 Khu Công nghiệp Long Mỹ
165 Công Ty CP Xây Dựng Điện Vneco 10 Khu vực 6
166 Định Công Ty CP Xây Dựng Phát Triển Đô Thị Bình Số 161 Trần Cao Vân
167 SẢN HOÀI NHƠN CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU LÂM Nhơn Thôn Phụng Du Xã Hoài Hảo Huyện Hoài
168 VẬT EH BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG nghiệp Phú Tài Lô D5 (số hiệu cũ: lô C4), Khu công
169 CÔNG TY TNHH DU LỊCH BÃI DÀI Khu vực Bãi Dài
170 CÔNG TY TNHH AN NHƠN LAND Số 230 Trần Phú Phường Bình Định Thị xã
An Nhơn
171 CÔNG TY TNHH ANT (MV) Lô A1.5 và lô A1.6, KCN Nhơn Hòa
Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
172 CÔNG TY TNHH AUSTFEED BÌNH ĐỊNH Lô L1-4 Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu
B), Khu Kinh tế Nhơn H
173 CÔNG TY TNHH AVSS Lô C3 Cụm Công nghiệp Nhơn Bình
174 Công Ty TNHHBIFORCO Số 74 Nguyễn Thị Minh Khai
175 CÔNG TY TNHH BAN MAI Thôn Chánh Oai Xã Cát Hải Huyện Phù
Cát
176 Công Ty TNHH Bao Bì Lạc Việt Tổ 12 - KV2
177 HỒNG CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN BÔNG Số 208 Trần Hưng Đạo
178 ĐỊNH CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG MÊ KÔNG BÌNH Lô A17 KCN Phú Tài
179 CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG PHÚ TÀI Lô D1 khu CN Phú Tài
180 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR BETALACTAM Lô A3.02 Khu A Khu Kinh tế Nhơn Hội
181 CAO CÔNG TY TNHH BIDIPHAR CÔNG NGHỆ Lô A3.01, Khu A Khu Kinh tế Nhơn Hội
8
182 BETALACTAM CÔNG TY TNHH BIDIPHAR NON- Lô A3.03 Khu A Khu Kinh tế Nhơn Hội
183 Công ty TNHH Bình Minh Lô H1 - Khu Công nghiệp Phú Tài (mở
rộng)
184 Công ty TNHH Bình Tường Số 62 Nguyễn Trung Trực
185 CÔNG TY TNHH BMC QUY NHƠN Khu đô thị xanh Vũng Chua, quốc lộ 1D
186 CÔNG TY TNHH BU DA ÁNH DƯƠNG Số 10 đường Lạc Long Quân
187 CÔNG TY TNHH C SIGAR DEN Số 199/4 đường Hoàng Văn Thụ
188 Công Ty TNHH CALIHOTEL Lô 61-62-63-64, Đường Hoàng Quốc Việt
189 TRUNG CÔNG TY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC MIỀN 273 Nguyễn Thị Minh Khai
190 DỰNG NAM NGÂN CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ & XÂY Số 96, Đường Ngô Mây
191 Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Ý Số 427B Nguyễn Thái Học
192 SƠN CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ABLE TÂY Cụm Công nghiệp Phú An Xã Tây Xuân Huyện Tây Sơn
193 CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN ZIRCON ĐẠI DƯƠNG VIỆT NAM Lô N1-2, Khu công nghiệp Nhơn Hội - Khu B, Khu kinh tế Nhơn
194 Công Ty TNHH DELTA GALIL Việt Nam Thôn Phú Kim Xã Cát Trinh Huyện Phù
Cát
195 Hợp Thành Nhân Công Ty TNHH Dịch Vụ - Thương Mại - TổngN Số 58A Đống Đa
196 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH QUỐC THẮNG Số 33 - 39 Trường Chinh
197 NHƠN PALACE CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH QUY Số 02 đường Trường Chinh
198 HOÀNG NGỌC PHÁT CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP 98 Thanh Niên
199 Công Ty TNHH Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Tâm Số 389 đường Đống Đa
200 MẠI AN PHÚ HIỆP CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG 70 Tây Sơn
201 KHẨU CỬU LONG CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP Phước Thôn Phú Mỹ 1 Xã Phước Lộc Huyện Tuy
202 KHẨU THÀNH HƯNG CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP Số 21 Lê Quý Đôn
203 CÔNG TY TNHH DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN LƯƠNG 399 đường Trần Hưng Đạo
204 OUTWARD BOUND VIỆT NAM CÔNG TY TNHH DOANH NGHIỆP XÃ HỘI Khu du lịch Tân Thanh thuộc khu kinh tế Nhơn Hội Xã Cát Hải Huyện Phù Cát
|
205CÔNG TY TNHH DU LỊCH TRUNG HỘI
|
Số 68 đường Xuân Thủy
9
|
206 CÔNG TY TNHH ĐÁ AN THỊNH Thôn Ngọc Thạnh 2 Xã Phước An Huyện Tuy Phước
207 CÔNG TY TNHH ĐÁ BẠC QUY NHƠN Huyện Tuy Phước Hẻm 72 Lê Hồng Phong Thị trấn Diêu Trì
208 Công Ty TNHH Đá Hoa Cương Á Châu Thôn Thuận Thượng 2 Xã Hoài Xuân
Huyện Hoài Nhơn
209 Sơn Công Ty TNHH Đá Lát Nền Tự Nhiên Trung Số 09 Chương Dương
210 N-ITPC CÔNG TY TNHH ĐÁ PHƯỚC AN - F A L C O Số 31 đường Bà Huyện Thanh Quan
211 CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN BÌNH ĐỊNH Lô CI-4 Khu công nghiệp Long Mỹ
212 KHANG CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN HOÀNG Tổ 3, KV 2
213 Công Ty TNHH Đá Tự Nhiên V.N Số 07 đường Trần Nguyên Đán
214 Công Ty TNHH Đá Trung Sơn C D S Số 327/4/32 Lê Hồng Phong, Tổ 25, khu
vực 4
215 CÔNG TY TNHH ĐÁ VIET-EURO-STONE Số 30 Lê Xuân Trữ
216 Công Ty TNHH Đại Hùng Lô B4 và B5, Khu Công Nghiệp Phú Tài
217 CÔNG TY TNHH ĐẠI LÝ TÀU BIỂN & DỊCH VỤ HÀNG HẢI ĐẠI DƯƠNG XANH Số 04 Đặng Đoàn Bằng
218 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BÌNH ĐỊNH Bình Định Phường Nguyễn Văn Cừ Thành Số 115 Trần Phú, TX An Nhơn, An Nhơn,
phố Quy Nhơn
219 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BMT FICO 388 Nguyễn Thái Học
220 Công Ty TNHH Đầu Tư Bot Bình Định Tổ dân phố Huỳnh Trung, KV Huỳnh Kim
Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
221 XANH CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH BIỂN Số 07 Trần Anh Tông
222 DỊCH VỤ KIM CÚC CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ Khu đô thị xanh Vũng Chua, quốc lộ 1D
223 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ĐÔNG BÀN THÀNH Khu vực Bả Canh Phường Đập Đá Thị xã An Nhơn
224 Nhơn Hội Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Điện Gió Khu Kinh tế Nhơn Hội
225 LONG VÂN CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Long Vân - Long Mỹ Đường Long Vân - Long Mỹ, Khu đô thị
226 Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Phú Hòa Đường Điện Biên Phủ, Khu đô thị Phú Hòa
10
|
227
|
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÂN ĐẠI MINH
|
58 đường Nguyễn Huệ
|
|
|
228
|
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AN THÀNH
|
Tổ 7, Khu vực 6
|
|
|
229
|
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH NGHI
|
Số 03 Lê Lai
|
|
|
230
|
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Kim Cúc Khu
|
đô thị xanh Vũng Chua, quốc lộ
|
1D
|
|
231
|
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MỸ - QUY NHƠN
|
Tổ 4, Khu vực 11, đường Hoàng Văn Thụ
|
Tổ 4, Khu vực 11, đường Hoàng Văn Thụ
|
|
232
|
Công Ty TNHH Điện Tử - Tin Học C.M.T
|
Số 182-184 Trần Hưng Đạo
|
Số 182-184 Trần Hưng Đạo
|
|
233
|
CÔNG TY TNHH ĐỒ GỖ ĐỨC THỊNH
|
Tổ 9, Khu vực 7
|
Tổ 9, Khu vực 7
|
|
234
|
Công ty TNHH Đồ Gỗ Nghĩa Phát
|
Thôn Ngọc Thạnh Xã Phước An Huyện
Tuy Phước
|
Thôn Ngọc Thạnh Xã Phước An Huyện
Tuy Phước
|
|
235
|
CÔNG TY TNHH ĐỨC HẢI
|
Lô A25 Khu công nghiệp Phú Tài
|
Lô A25 Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
236
|
Công Ty TNHH Đức Tín
|
Số 60 Nguyễn Hữu Thọ
|
Số 60 Nguyễn Hữu Thọ
|
|
237
|
Công ty TNHH Đức Toàn
|
Lô MR 05 Khu công nghiệp Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
|
Lô MR 05 Khu công nghiệp Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
|
|
238
|
CÔNG TY TNHH ESP
|
lô Điều Hành Cụm công nghiệp
|
lô Điều Hành Cụm công nghiệp
|
|
239
|
CÔNG TY TNHH FUJIWARA BÌNH ĐỊNH
|
Số 1229 Trần Hưng Đạo
|
Số 1229 Trần Hưng Đạo
|
|
240
|
CÔNG TY TNHH GỖ CÔNG NGHIỆP M.D.F BÌNH ĐỊNH
|
Số 103 Ỷ Lan
|
Số 103 Ỷ Lan
|
|
241
|
CÔNG TY TNHH GỖ THÀNH PHÚC
|
Thôn Ngọc Thạnh 2, xã Phước An, huyện Tuy Phước
|
Thôn Ngọc Thạnh 2, xã Phước An, huyện Tuy Phước
|
|
242
|
Công ty TNHH Gia Vinh
|
Thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài, huyện Phù Cát
|
Thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài, huyện Phù Cát
|
|
243
|
Công ty TNHH Giám định Trung Quốc (Việt Nam)
|
Tầng 3, Tòa Nhà Phú Tài, Số 278 đường
Nguyễn Thị Định
|
Tầng 3, Tòa Nhà Phú Tài, Số 278 đường
Nguyễn Thị Định
|
|
244
|
Công ty TNHH Giống cây trồng SHAIYO Bình Định
|
Thôn Nam Tượng 3 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
|
Thôn Nam Tượng 3 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
|
|
245
|
CÔNG TY TNHH HẢI NGUYÊN
|
Thôn Thiện Chánh Xã Tam Quan Bắc
Huyện Hoài Nhơn
|
Thôn Thiện Chánh Xã Tam Quan Bắc
Huyện Hoài Nhơn
|
|
246
|
CÔNG TY TNHH HÀO HƯNG PHÁT
|
Lô CI-2, Cụm CN Diêm Tiêu Thị trấn Phù Mỹ Huyện Phù Mỹ
|
Lô CI-2, Cụm CN Diêm Tiêu Thị trấn Phù Mỹ Huyện Phù Mỹ
|
|
247
|
Công ty TNHH Hiệp Phát
|
Lô C21 Khu công nghiệp Phú Tài
|
Lô C21 Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
248
|
Công Ty TNHH Hòa Bình
|
Số 37 đường Tây Sơn
|
Số 37 đường Tây Sơn
|
|
249
|
CÔNG TY TNHH HOÀN CẦU - GRANITE
|
Quốc lộ 19, khu vực Tân Hòa Phường
Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
|
Quốc lộ 19, khu vực Tân Hòa Phường
Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
|
|
250
|
CÔNG TY TNHH HOÀNG ANH QUY NHƠN
|
Lô B33, B34 và B38 Khu CN Phú Tài
|
Lô B33, B34 và B38 Khu CN Phú Tài
|
11
251 Công ty TNHH Hoàng Hưng Lô B27 Khu Công nghiệp Phú Tài
252 CÔNG TY TNHH HOÀNG PHÚC Lô C8, Khu Công nghiệp Phú Tài
253 Công ty TNHH Hoàng Tâm Lô A33C Khu công nghiệp Phú Tài
254 CÔNG TY TNHH HOÀNG TRANG Lô A15a Khu công nghiệp Phú Tài
255 Công ty TNHH Hồng Lĩnh Đường số 18, Khu CN Phú Tài
256 Công ty TNHH Hồng Ngọc Số 121, đường Chương Dương
257 CÔNG TY TNHH HỒNG THIÊN ANH Số 58 Bình Hà
258 Công ty TNHH Hưng Duyên Tổ 1, khu vực 8
259 CÔNG TY TNHH I.E.X.P HÀ VY Lô 55 - 56 khu F đường số 6
260 THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯNG PHÁT CÔNG TY TNHH IN - SẢN XUẤT - Số 82 đường Lê Lợi
261 Công ty TNHH In - Thiết kế và Thương mại Toàn Cầu Số 32 Nguyễn Du
262 Công Ty TNHH Kim Khí Bình Định Số 1031 Trần Hưng Đạo
263 NGỌC KHÁNH CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP Lô 16 Khu tái định cư
264 SƠN TÙNG CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬN TẢISƠN Số 234 đường Tây Sơn
265 Tân Trung Nguyên Công Ty TNHH Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu 11B Chu Văn An
266 CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ ECO Lô A5-A6 Cụm Công nghiệp Phước An Xã
Phước An Huyện Tuy Phước
267 Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Lắp Hà Dung Số 18 Tháp Đôi
268 Công Ty TNHH Khang Thủy Tổ 7, khu vực 2
269 DƯƠNG BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN VIỆT Tầng 2, nhà số 85, đường Ngô Mây
270 Công Ty TNHH Khoáng Sản Việt Lâm Số 89 Mai Xuân Thưởng
272 271 CÔNG TY TNHH LAN THÀNH CÔNG CÔNG TY TNHH LA NGÀ Lô AI-4 và AI-5 Khu CN Long Mỹ Số 560 Hùng Vương
273 Công Ty TNHH Lâm Sản Tuấn Thịnh Số 18 Lê Văn Trung
274 CÔNG TY TNHH MAI HƯƠNG Số 220/1 đường Nguyễn Thái Học
275 CÔNG TY TNHH MARUBENI LUMBERVI VIỆT NAM Lô đất B1,01+B1.02+B1.03+B1.04, Khu A, Khu Công Nghiệp Nhơn
276 Công ty TNHH May Mặc ABLE Việt Nam Lô A7, KCN Phú Tài
277 CÔNG TY TNHH MINH ĐỨC S.O.F.A Số 40 đường Hồ Tùng Mậu
278 Công ty TNHH Minh Hoàng Lô 20 Lê Xuân Trữ
279 280 CÔNG TY TNHH MỘC CÁT Công ty TNHH Minh Tiến Lô C9, C10 Khu công nghiệp Phú Tài 80 Trần Quang Diệu
281 PHÚ GIA CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO Số 357 đường Trần Phú Thị trấn Diêu Trì Huyện Tuy Phước
12
282 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO THẮNG - BÌNH ĐỊNH Số 52 đường Lê Duẩn
283 NƯỚC SENCO BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CẤP Tổ 1, khu vực 8
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DINH
284 DƯỠNG NÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ BÌNH Lô B4.06, Khu Công nghiệp Nhơn Hội
ĐỊNH (Khu A), Khu kinh tế Nhơn
285 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KHO BÃI NHƠN TÂN Thôn Nam Tượng 1 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
286 HUY CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC 02 Trường Chinh
287 PHÁT - BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÒA Lô A4-01, KCN Nhơn Hội (Khu A), Khu Kinh tế Nhơn Hội
288 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀI THU Nhơn Bình Lô B1 Đường số 3, Cụm Công nghiệp
289 HOÀNG HOA CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 22 đường Đặng Tiến Đông
290 YEUNG Việt Nam Công Ty TNHH Một Thành Viên HONG Khu Kinh Tế Nhơn Hội
291 NHÂN DÂN BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN Số 339-341 Trần Hưng Đạo
292 KHOÁNG SẢN TUẤN ĐẠT CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Lô A31 Khu Công nghiệp Phú Tài, khu vực 6
293 LINH BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MAI Số 5-11 đường Đinh Công Tráng
294 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHẬT NAM HƯNG Lô CI8 Khu CN Long Mỹ
295 TẠO Á CHÂU QUY NHƠN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÁNG Lô AI-1 - AI-2 Khu công nghiệp Long Mỹ
296 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN ANH TUẤN Lô 4C Cụm CN Phước An Xã Phước An Huyện Tuy Phước
297 Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Kim Phúc Số 182A đường Nguyễn Thái Học
298 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN VIỄN LIÊN Số 26 đường Nguyễn Trãi
299 TOYOTA BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 278A đường Nguyễn Thị Định
300 HỢP DÂN PHÚ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG Khu Đô thị mới An Phú Thịnh, Lô B3a-21- 06 đường Võ Ngọc Hồ
301 HOÀI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THU Lô B1, đường số 3, cụm CN Nhơn Bình
13
|
302
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ BIA QUY NHƠN
|
Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
303
|
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thành Trung
|
Số 699 đường Trần Hưng Đạo
|
|
304
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐỒNG HẠNH
|
Số 568 đường Hùng Vương
|
|
305
|
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN V.Q.N
|
Lô 25,26 đường Hoàng Minh Giám, khu đô thị An Phú Thịnh
|
|
306
|
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN NÔNG
SẢN LUCKY STAR
|
Cụm công nghiệp Cầu Nước Xanh Xã Bình Nghi Huyện Tây Sơn
|
|
307
|
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT -
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ QUANG DŨNG
|
Đường 632, thôn Dương Liễu Tây Thị trấn Bình Dương Huyện Phù Mỹ
|
|
308
|
CÔNG TY TNHH MTV WESTLAND
|
Lô D1.6.1 Khu công nghiệp Nhơn Hòa
Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
|
|
309
|
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO IN VÀ THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH
|
Số 534A đường Nguyễn Thái Học
|
|
310
|
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO KIẾN TRÚC ĐỖ LÊ
|
Số 755 Trần Hưng Đạo
|
|
311
|
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO VIỆT TRÂN
|
Số 693 đường Trần Hưng Đạo
|
|
312
|
CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG SINH HỌC TÍN NHÂN
|
Lô A2, A3, Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
313
|
CÔNG TY TNHH NEW HOPE BÌNH ĐỊNH
|
Lô D2.3, KCN Nhơn Hòa Phường Nhơn
Hòa Thị xã An Nhơn
|
|
314
|
CÔNG TY TNHH NỘI NGOẠI THẤT GIA
HÂN
|
Số 126 đường Hàm Nghi
|
|
315
|
CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC HAI QUY
NHƠN
|
Đường Tô Hiệu, Cụm CN Quang Trung
|
|
316
|
CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NGUYÊN
HƯNG
|
Số Đường 31/3
|
|
317
|
Công ty TNHH Ngọc Tính
|
Số 256 đường Tây Sơn
|
|
318
|
CÔNG TY TNHH NGUYÊN LIỆU GIẤY
HỒNG HẢI
|
Lô D2.4 Khu CN Nhơn Hòa Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
|
|
319
|
CÔNG TY TNHH NGUYỄN LÚC
|
Tổ 2, KV 5
|
|
320
|
CÔNG TY TNHH NHẬT GIA LINH
|
Số 238 Lạc Long Quân
|
|
321
|
Công Ty TNHH P.M.T
|
Số 04 đường Nguyễn Hữu Quang
|
|
322
|
Công ty TNHH Phú Hiệp
|
Số 305 Trần Hưng Đạo
|
|
323
|
Công ty TNHH Phú Nhơn
|
Tổ 05 - khu vực 4
|
14
324 4CÔNG TY TNHH PHÚ SƠN Quốc lộ 19, Phú Sơn Phường Nhơn Hòa
326 325 Công Ty TNHH Quang Lộc CÔNG TY TNHH PHƯƠNG ĐÔNG Số 394 Nguyễn Thái Học Số 65 Phan Đình Phùng Thị xã An Nhơn
327
CÔNG TY TNHH QUỐC NHẬT BÌNH ĐỊNH Lô CI - 7, KCN Long Mỹ
328 Công Ty TNHH Quốc Tế Trung Liên Thôn Diêu Trì Thị trấn Diêu Trì Huyện
329 Công Ty TNHH Rạng Đông Quy Nhơn Số 52, đường Tú Mỡ Tuy Phước
330 CÔNG TY TNHH RCV Lô D1.6.2, Khu công nghiệp Nhơn Hòa
Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
331 Dịch Vụ Tiến Thuật Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Tổ 10, khu vực 7
332 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG Lô C3 Cụm Công nghiệp Cát Nhơn Xã Cát
MẠI HOÀNG GIA Nhơn Huyện Phù Cát
33 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG Số 19/15A Nguyễn Nhạc Phường Đập Đá
|
MẠI HUỲNH LƯU NGÃI
|
Thị xã An Nhơn
|
34 Hòa Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Phước Số 115 đường Phan Đình Phùng
335 MẠI TÂN ÁNH DƯƠNG CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG Lô A1 MR Khu Công nghiệp Phú Tài
336 Nam Bình Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Tân Số 556 đường Âu Cơ
337 Hợp Vạn Phát Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Tổng Số 825 Hùng Vương
338 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI GIA ĐẠT Số 838 đường Trần Hưng Đạo
|
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
|
Số 21 Nguyễn Nhạc, Cụm CN Gò Đá
|
339 BẢO VY Trắng Phường Đập Đá Thị xã An Nhơn
40 Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Hoàng Tổ 10, KV 2
Việt
41 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI Lô B9-KCN Phú Tài
MINH ĐẠT
|
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
|
QL 19, thôn Phú Sơn Phường Nhơn Hòa
|
42 MINH THÔNG Thị xã An Nhơn
43 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI Số 3 Cần Vương
NHƠN HÒA
|
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thành
|
Lô C1 - cụm CN Cát Nhơn, thôn Liên Trì
|
44 Luân Xã Cát Nhơn Huyện Phù Cát
45 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ Lô B10 + C19 Khu công nghiệp Phú Tài
TRƯỜNG PHÁT
15
|
346
|
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HỮU THỊNH
|
Km20 Quốc lộ 19 Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
|
|
347
|
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại
Khoáng sản Ban Mai
|
Số 178 Nguyễn Thái Học
|
|
348
|
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Nhật - Việt
|
Lô C13 khu công nghiệp Phú Tài
|
|
349
|
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Tường Nguyên
|
Tổ 12A, khu vực 5
|
|
350
|
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT
NHẬP KHẨU VĨNH THỊNH
|
Số 267 Tăng Bạt Hổ
|
|
351
|
Công Ty TNHH Sản Xuất Xuất Nhập Khẩu
Hoàn Phong
|
Số 63 đường Tây Sơn
|
|
352
|
CÔNG TY TNHH SANICON BÌNH ĐỊNH
VIỆT NAM
|
Số 01 đường Đinh Bộ Lĩnh
|
|
353
|
CÔNG TY TNHH SELDAT VIỆT NAM
|
Thôn An Hòa Xã Nhơn Khánh Thị xã An Nhơn
|
|
354
|
Cụm Công Nghiệp Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
|
|
|
354
|
Công ty TNHH SEPPLUS Bình Định
|
Cụm Công Nghiệp Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
|
|
355
|
Công ty TNHH SHAIYO TRIPLE A Bình Định
|
Lô CI-6, Khu công nghiệp Long Mỹ
|
|
356
|
CÔNG TY TNHH SINH HÓA MINH DƯƠNG VIỆT NAM
|
Lô L3, Khu công nghiệp Nhơn Hội (Khu B), thuộc Khu kinh tế N
|
|
357
|
CÔNG TY TNHH SÔNG KÔN
|
Lô MR4 Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
358
|
CÔNG TY TNHH TÂM ĐÀO
|
Khu vực Tiên Hội Phường Nhơn Thành
Thị xã An Nhơn
|
|
359
|
CÔNG TY TNHH TÂN AN LAND
|
Đường S5, khu dân cư Vĩnh Liêm, khu vực Vĩnh Liêm Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
|
|
360
|
CÔNG TY TNHH TÂN ĐỨC DUY
|
387 Đống Đa
|
|
361
|
CÔNG TY TNHH TÂN LONG GRANITE
|
Số 147 Tăng Bạt Hổ
|
|
362
|
Công ty TNHH Tân Phước
|
Lô A25 đường trung tâm - Khu công
nghiệp Phú Tài
|
|
363
|
Công ty TNHH Tân Trung Đạt
|
Lô A16B Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
364
|
Công Ty TNHH Tân Trung Nam
|
Tổ 2, khu vực 2
|
|
365
|
Công ty TNHH Tân Việt
|
Lô A 14-15 Khu Công nghiệp Phú Tài phía nam (mở rộng)
|
|
366
|
Công Ty TNHH Tân Xuân Lộc
|
Thôn Tân Thành Xã Tam Quan Bắc Huyện Hoài Nhơn
|
|
367
|
Công ty TNHH Tiến Phong
|
Số 52 Phan Đình Phùng
|
|
368
|
CÔNG TY TNHH TM - SX - XNK ANH
NHẬT
|
Lô 11 đường 16B, Cụm công nghiệp
Quang Trung
|
|
369
|
Công Ty TNHH Toàn Gia Đạt
|
Lô A15 Khu công nghiệp Phú Tài
|
16
3.70 CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI THANH TÂM THANH TÂM Số 270 đường Bạch Đằng
371 CÔNG TY TNHH TPV Số 272 đường Nguyễn Thị Định
372 CÔNG TY TNHH TUẤN PHONG Khu B-Cụm Công nghiệp Phường Bình
Định Thị xã An Nhơn
373 CÔNG TY TNHH TÙNG LÂM - T L C Số 40/2 đường Trần Lương
374 DỰNG A.D.K. CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ - XÂY Số 15 Mai Hắc Đế
375 A.T.T CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 182 Tăng Bạt Hổ
376 THƯƠNG MẠI T.S.T CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ 22 Nguyễn Duy Trinh
377 CÔNG TY TNHH THÁI PHONG Phòng 5 Lô N1, Khu Công Nghiệp Nhơn
Hội - Khu B, Khu Kinh Tế
378 Công ty TNHH Thành Hiệp Tổ 10, khu vực 7
379 CÔNG TY TNHH THÀNH LONG Tổ 4, khu vực 9
380 CÔNG TY TNHH THANH PHÁT H Q 174 Nguyễn Thị Định
381 Công Ty TNHH Thanh Thảnh Số 256 đường Hùng Vương
382 CÔNG TY TNHH THANH THỦY Lô A6+A8 Khu CN Phú Tài
383 Công Ty TNHH THE KIWI CONNECTION Số 12 An Dương Vương
384 Công Ty TNHH Thiên Bắc Lô A21, Khu công nghiệp Phú Tài
385 Công ty TNHH Thiên Nam Lô A18B Khu công nghiệp Phú Tài
386 Công Ty TNHH Thiết Kế - Xây Dựng Hội Kiến Trúc Sư Bình Định Số 298 Phan Bội Châu
387 Công Ty TNHH Thuận Đức 4 Tổ 9, Khu vực 6
388 CÔNG TY TNHH THUẬN PHÁT Số 02/16 đường Phạm Ngọc Thạch
389 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN AN HẢI Số 02D đường Trần Hưng Đạo
390 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN YÊN BÌNH Số 297 đường Lạc Long Quân
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH
391 VỤ XUẤT NHẬP KHẨU G R E E N F O R E S 74 Nguyễn Thị Minh Khai
T
392 Sản Đức Tuấn Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Nông Số 03, đường Lê lai
393 Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Hoàng Phước Số 104 Hùng Vương
Km1, tỉnh lộ 6B, thôn Ngọc Thạnh 2 Xã
394 PHÚ HƯNG CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ Phước An Huyện Tuy Phước
395 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT MINH HOÀNG Lô B413 đường số 4, Khu dân cư Điện Biên Phủ
396 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BẢO KIỆT Số 136 Lê Đức Thọ
17
|
397
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ & Sản Xuất Thịnh Phát
|
Số 190 đường Âu Cơ
|
|
398
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & VẬN TẢI ĐẮC THÀNH
|
03/11 Cao Xuân Dục
|
|
399
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BA MIÊN
|
Số 364, đường Trần Hưng Đạo
|
|
400
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH LÀNG SÔNG
|
193 Phan Bội Châu
|
|
401
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đông A
|
Số 95 Phan Đình Phùng
|
|
402
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHANG THÁI
|
Số 44 Bình Hà
|
|
403
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP PHÚ QUÝ
|
Số 1250 đường Hùng Vương
|
|
404
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THÁI DƯƠNG
|
Số 75-77-79 đường Chương Dương
|
|
405
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THIÊN LỘC
|
Số 386B Nguyễn Thái Học
|
|
406
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Tân Quốc Duy
|
Số 60B Tây Sơn
|
|
407
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI QUÝ CHÂU
|
Số 03 đường Lê lai
|
|
408
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dược & Trang
Thiết Bị Y Tế Đức Phát
|
Số 17 đường Thi Sách
|
|
409
|
Công Ty TNHH Thương Mại Hoàng Long
|
Số 197A đường Trần Cao Vân
|
|
410
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HỒNG
PHƯỚC
|
42 Trần Cao Vân
|
|
411
|
Công Ty TNHH Thương Mại Kim Trinh
|
Quốc lộ 19, Tổ 5 KV 9
|
|
412
|
Công ty TNHH Thương mại Khang Dương
|
Lần 1 Số 92, đường Trần Anh Tông, P.
Nguyễn Văn Cừ
|
|
413
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH
TUẤN
|
Lô A43 - 44, Điện Biên Phủ
|
|
414
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NHỰA
XUÂN DIỆN
|
Tổ 10, khu vực 7
|
|
415
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÚ HÒA
|
Thôn Hòa Hội Xã Cát Hanh Huyện Phù
Cát
|
|
416
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂY PHÚ
|
Số 35 Tôn Thất Bách
|
|
417
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT QUY NHƠN
|
Số 247 đường Đống Đa
|
|
418
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP AN TÍN
|
Số 29 đường Ngô Đức Đệ
|
18
419 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP
|
KIM KHÁNH
420
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Phương Mai
|
Số 53 đường Tăng Bạt Hổ
Số 88B đường Lê Lợi
|
421 Công Ty TNHH Thương Mại Thu Hương Số 296 Phan Bội Châu
422 VỤ ÁI VY CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁI VY Số 18 đường 31 Tháng 3
423 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐÁ ỐP LÁTÌN VỤ ĐÁ ỐP LÁT BÌNH ĐỊNH Số 48 đường Chương Dương
424 Nguyên Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Minh Số 581 đường Âu Cơ
425 Tải Lê Hà Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Số 12 Trường Chinh
426 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT HỒN ĐÁ Thôn Bình An 2 Xã Phước Thành Huyện Tuy Phước
427 Hải Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Số 29 đường Trường Chinh
428 Khôi Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Số 66 Nguyễn Thái Học
429 LẮP QUY NHƠN CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY Số 115 Phan Đình Phùng
430 Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Vinh Nhi Tổ 22 Khu vực 5
431 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN TẢI XĂNG DẦU LAN ANH Lô H29 Lê Đình Lý
432 Công Ty TNHH Thương Mại Việt Nhật J.P Số 16 Lê Hồng Phong
433 Công Ty TNHH Thương Mại Việt Phát Số 07 Trần Anh Tông
434 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT VY Tổ 8, khu vực 4
435 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG NGỌC Số 44 Bình Hà
436 CÔNG TY TNHH TRAINCO BÌNH ĐỊNH Số 83 Trần Hưng Đạo
437 CÔNG TY TNHH TRANG PHỤC NGOÀI TRỜI CPPC (VIỆT NAM) Lô C15a, Khu công nghiệp Phú Tài
438 Công Ty TNHH TRIO (Việt Nam) Số 278 Nguyễn Thị Định
439 Công Ty TNHH Trung Tâm Quốc Tế Khoa Học Và Giáo Dục Liên Ngành Khu vực 2
440 Công ty TNHH Trung Trí Số 271 Lạc Long Quân
441 Công ty TNHH Trường Hưng Tổ 5, khu vực 7
Lô B1A Quốc lộ 1A, Khu công nghiệp Phú
442 CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LÂM Tài
443 Công ty TNHH Vạn Đại Số 21 Chương Dương TgL 19
|
444
|
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ XÂY DỰNG TUẤN KIỆT
|
Số 18 Trần Hưng Đạo
|
|
|
445
|
CÔNG TY TNHH VIỆT NHƯNG
|
Số 75 đường Phó Đức Chính
|
|
|
446
|
Công ty TNHH Vũ Gia
|
Số 149, Phan Đình Phùng
|
|
|
447
|
CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU & THỦY SẢN BẢY CƯỜNG
|
Số 132-134 đường Lê Đức Thọ
|
|
|
448
|
Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Minh Phú
|
Lô Điều Hành, Cụm Công nghiệp Nhơn
Bình
|
|
|
449
|
Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Trường
Thành
|
Số 46 đường Phạm Hồng Thái
|
|
|
450
|
Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Tân Long
|
Số 422 đường Tây Sơn
|
|
|
451
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ
NGHĨA TRANG AN LỘC PHÁT
|
Tầng 01 Tòa nhà Pisico, số 99 đường Tây Sơn
|
|
|
452
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐỐNG ĐA
|
Số 159, Đường Đống Đa
|
|
|
453
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG FUJIWARA
|
Số 1229 đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
454
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HƯNG PHÁT
|
105 Đường Thanh Niên
|
|
|
455
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH ĐỨC
|
415 Âu Cơ
|
|
|
456
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHÚ
|
Số 72 Mai Xuân Thưởng
|
|
|
457
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHƯƠNG
PHƯƠNG
|
Số 06 đường Trường Chinh
|
|
|
458
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TẤN THÀNH 459
|
Số 639 đường Nguyễn Huệ Thị trấn Tuy
Phước Huyện Tuy Phước
Số 176 Diên Hồng
|
|
|
460
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÔ GIA
|
Tổ 39, khu vực 6 (Khu dân cư Bàu Sen)
|
|
|
461
|
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp An Bình
|
Số 87G đường Trần Phú Phường Bình
Định Thị xã An Nhơn
|
|
|
462
|
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Khánh Linh
|
Số 12 Võ Văn Tần
|
|
|
463
|
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Thành Tài
Tài
|
Số 32 đường Thông tin
|
|
|
464
|
Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Gia Hồ Hồ
|
Quốc lộ 1A - tổ 5 - khu vực 5
|
|
|
465
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN ĐẠT MẠI TUẤN ĐẠT
|
Số 63 Ỷ Lan
|
|
|
466
|
Công Ty TNHH Xây Dựng Vạn Mỹ
|
Thôn Phú Mỹ Xã Phước Lộc Huyện Tuy
Phước
|
|
|
467
|
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VĂN BÌNH.
|
Lô 17, đường Võ Duy Dương, Cụm công nghiệp Quang Trung
|
Công ty TNHH Xây dựng Tiên Tấn
20
|
468
|
CÔNG TY TNHH XUÂN HIẾU
|
||
|
724-726 đường Hùng Vương
|
|||
|
469
|
CÔNG TY TNHH XUÂN NGUYỆT
|
||
|
Số 1227 đờng Hùng Vương
|
|||
|
470
|
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Dũng
|
||
|
Số 28B, đường Trần Phú
|
|||
|
471
|
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hà Thanh
|
||
|
Số 108 Lý Thái Tổ
|
|||
|
472
|
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hoàng Thiện
|
Số 45 Ngô Mây
|
|
|
473
|
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU
NGÂN THỊNH
|
Tổ 1, KV 8
|
|
|
474
|
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU S U N FURN- VIỆT NAM
|
05 đường Trần Nhật Duật
|
|
|
475
|
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TÂN TIẾN ĐẠT
|
Số 161/33 Nguyễn Thái Học
|
|
|
476
|
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TỔNG HỢP HẢI ĐĂNG
|
Tổ 7, khu vực 3
|
|
|
477
|
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU
THÀNH CHÂU
|
Số 03 đường Lê Lai
|
|
|
478
|
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiện Phú
|
Số 29 Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
479
|
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU
THỊNH PHÚ
|
Số 17 Lê Hồng Phong
|
|
|
480
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BÌNH PHÚ
|
Lô 20 B Khu Công Nghiệp Phú Tài
|
|
|
481
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DU
LỊCH CASA MARINA RESORT
|
QL1D, khu phố I
|
|
|
482
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Duy Tuấn
|
Số 32, Vũ Bảo
|
|
|
483
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẠI VIỆT
|
Số 223 đường Tăng Bạt Hổ
|
|
|
484
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ - SẢN XUẤT OTC
|
Số 61 Nguyễn Đình Thụ
|
|
|
485
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ PNT QUY NHƠN
|
KM 15 Quốc lộc 1D
|
|
|
486
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đồ Gỗ Nghĩa Tín
|
Thôn An Hòa 1 Xã Phước An Huyện Phước
|
Tuy
|
|
487
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC MINH
|
Lô D13 và một phần Lô E2 Khu CN Tài
|
Phú
|
|
488
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC THỊNH
|
Số 262 Phan Bội Châu
|
|
|
489
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GỖ
CHẤN LÂM
|
Lô C13 - Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
|
490
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIA VŨ
|
Số 462 Nguyễn Thái Học
|
|
|
491
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HẢI DƯƠNG
|
Số 22-24 đường Huỳnh Thúc Kháng
|
21
|
492
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa
|
Đường Hùng Vương, Tổ 2 Khu vực 6
|
|
493
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
HOÀNG PHÁT
|
Lô B16 Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
494
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
LUYỆN CÁN THÉP MIỀN TRUNG
|
Lô BI-5, Khu công nghiệp Long Mỹ
|
|
495
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TÂN THANH PHONG
|
Tổ 10, Khu Vực 7
|
|
496
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nam Á
|
Số 78B Trần Hưng Đạo
|
|
497
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NÔNG THỦY SẢN HÀ ANH
|
Lô B4.05 Khu CN Nhơn Hội - Khu A
|
|
498
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT MINH
|
Số 819 đường Hùng Vương
|
|
499
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Phú
|
Lô B43 Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
500
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN QUỐC ANH
|
Lô 240, 241, 242, 243 Lê Đức Thọ
|
|
501
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN T.V
|
Thôn An Hòa Xã Phước An Huyện Tuy
Phước
|
|
502
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN BÌNH
|
Số 268 đường Hùng Vương
|
|
503
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÁI BẢO
|
Số 12-15 đường Nguyễn Tư
|
|
504
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Công
|
Số 55A Trần Độc
|
|
505
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thảo Truyền
|
Số 611 A Trần Hưng Đạo
|
|
506
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THẾ VŨ VŨ
|
Thôn An Hòa Xã Phước An Huyện Tuy
Phước
|
|
507
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thịnh Gia
|
Tổ 7, Khu vực 1
|
|
508
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI ÁNH VIỆT
|
Số 99 đường Tây Sơn
|
|
509
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI ÁNH VY
|
Lô B17 Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
510
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI KHOÁNG SẢN TẤN PHÁT
|
Số 07 Trần Anh Tông
|
|
511
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI NHƠN THỌ
|
Số 98 đường Lê Hồng Phong
|
|
512
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SƠN L.T.D
|
Đội 2, thôn Hòa Mỹ Xã Bình Thuận Huyện Tây Sơn
|
|
513
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vận Tải
Thương Mại Và Đầu Tư Quốc Bảo
|
Số 1107 đường Trần Hưng Đạo
|
22
|
514
|
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT - ANH
|
Lô C18, đường số 15, Khu Công nghiệp Phú Tài
|
|
|
515
|
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng
Thuận Nghĩa
|
Số 32 đường Lê Xuân Trữ
|
|
|
516
|
DNTN Hoàng Long
|
||
|
Số 289 Đống Đa
|
|||
|
517
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Cơ Khí Tây Sơn
|
||
|
Tổ 44, khu vực 5
|
|||
|
518
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Dệt May Thương Mại Vạn Phát
|
Số 825 Hùng Vương
|
|
|
519
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hoàng Đạt
|
||
|
Số 366 đường Bạch Đằng
|
|||
|
520
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nông Ngư Cơ Hưng
Phát
|
Số 228 - đường Hùng Vương
|
|
|
521
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Ngọc Dung
|
||
|
Số 530, đường Trần Hưng Đạo
|
|||
|
522
|
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN QUYẾT
THẮNG
|
Số 56 Biên Cương
|
|
|
23
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thiện Phú
|
Số 70 Biên Cương
|
|
|
24
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Hoàng
|
Số 56, Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
24
|
Việt
|
Số 56, Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
24
|
Việt
|
Số 56, Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
25
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Kim Phúc
|
Số 182A đường Nguyễn Thái Học
|
|
|
26
|
Doanh nghiệp tư nhân Thương mại sản xuất và Dịch vụ Hoàng Khải
|
Tổ 6, KV 8
|
|
|
27
|
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Thu Thảo
|
Số 20 đường Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
28
|
Hợp tác xã 22-12
|
Đường Tô Hiệu, Cụm Công Nghiệp
Trung
|
Quang
|
|
29
|
Nhà Khách Tỉnh Uỷ Bình Định
|
03 - 04 Trần Phú
|
|
|
30
|
Nhà Khách Thanh Bình
|
6 Lý Thường Kiệt
|
|
|
31
|
TỔNG CÔNG TY PISICO BÌNH ĐỊNH -
CÔNG TY CỔ PHẦN
|
Số 99, Tây Sơn
|
|
|
32
|
Thầu chính thi công xây dựng nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại KCN
Nhơn Hòa
|
Phòng 602, Lầu 6 tòa nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai Phường 06 Quận
|
3
|
|
33
|
văn phòng Luật sư Nguyễn Trần
|
Khu du lịch Tân Thanh thuộc khu kinh Nhơn Hội, xã Cát Hải, huyện Phù Cát
|
tế
|
|
34
|
Văn phòng Luật sư Nguyễn Trần
|
Khu vực Phò An, phường Nhơn Hưng, xã An Nhơn
|
Thị
|
L
23