Quay lại

Quyết định 1896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thu quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2019 tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1896/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 06 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ

quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai;

Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 2063/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định và Quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐQL ngày 15/5/2019 của Hội đồng quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh về việc giảm đóng góp Quỹ Phòng, chống thiên tai đối với các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 159/TTr-SNN ngày 24/5/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2019, trên địa bàn tỉnh, với nội dung chính như sau:

1. Kế hoạch thu và miễn giảm Quỹ phòng, chống thiên tai trong năm 2019: Tổng số đơn vị trong kế hoạch thu, miễn giảm Quỹ phòng, chống thiên tai năm 2019 là 793 đơn vị, với tổng số tiền giao kế hoạch thu là: 25.895.10000 đồng. Cụ thể như sau:
- Cơ quan sở, ban ngành của tỉnh, trung ương (đóng trên địa bàn tỉnh) giao kế hoạch thu là: 429.027.419 đồng; số tiền miễn giảm: 734.000 đồng; số tiền đóng góp tự nguyện thêm là 2.000.000 đồng;
- Cơ quan đảng, đoàn thể giao kế hoạch thu là: 112.940.740 đồng; số tiền miễn giảm là: 689.365 đồng;
- Lực lượng vũ trang giao kế hoạch thu là: 434.056.265 đồng;
- Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh giao kế hoạch thu là: 046.220.157 đồng; số tiền miễn giảm: 3.473.470 đồng.
- Đơn vị sự nghiệp Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh giao kế hoạch thu là: 26040.815 đồng; số tiền miễn giảm là: 69853 đồng;
- Chi nhánh, văn phòng đại diện giao kế hoạch thu là: 75.303.094 đồng; số tiền miễn giảm là: 250.000 đồng;
- Doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh giao kế hoạch thu là: 245.353.759 đồng;
- Doanh nghiệp cấp tỉnh đóng trên địa bàn giao kế hoạch thu là: 1710.483.104 đồng; số tiền miễn giảm là: 168.35765 đồng;
- Ngân hàng thương mại giao kế hoạch thu là: 303.187.418 đồng; số tiền miễn giảm: 143.200 đồng;
- UBND huyện An Lão giao kế hoạch thu là: 305.356.171 đồng; số tiền miễn giảm là: 47.806.971 đồng;
- UBND huyện An Nhơn giao kế hoạch thu là: 3.104.243.682 đồng; số tiền miễn giảm là: 46667.000 đồng;
- UBND huyện Hoài Ân giao kế hoạch thu là: 872.593.397 đồng; số tiền miễn giảm là: 74.706.159 đồng; số tiền đóng góp tự nguyện là: 60.000 đồng;
- UBND huyện Hoài Nhơn giao kế hoạch thu là: 818.716.743 đồng; số tiền miễn giảm là: 223.854.000 đồng;
- UBND huyện Phù Cát giao kế hoạch thu là: 736.249.791 đồng; số tiền miễn giảm là: 260.664.618 đồng;
- UBND huyện Phù Mỹ giao kế hoạch thu là: 459.487.126 đồng; số tiền miễn giảm là: 233.239.754 đồng;
- UBND huyện Tây Sơn giao kế hoạch thu là: 082.563.000 đồng; số tiền miễn giảm là: 125.702.000 đồng;
- UBND huyện Tuy Phước giao kế hoạch thu là: 488.586.803 đồng; số tiền miễn giảm là: 3.296.824 đồng;
- UBND huyện Vân Canh giao kế hoạch thu là: 73.565.040 đồng;
- UBND huyện Vĩnh Thạnh giao kế hoạch thu là: 336.126.000 đồng; số tiền miễn giảm: 66.506.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo).

2. Đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế hạch toán độc lập chưa giao kế hoạch thu trong đợt này giao Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh triển khai thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Căn cứ vào danh sách và số liệu do Cục Thuế tỉnh cung cấp, lập kế hoạch thu đối với trách nhiệm đóng góp của tổ chức, trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.
- Phối hợp làm việc với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để nắm số lượng lao động và lập kế hoạch thu đối với trách nhiệm đóng góp của người lao động trong tổ chức hạch toán kinh tế độc lập, trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện.
(Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Hội đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã An Nhơn và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K19.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu






Phụ lục 1


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, MIỄN GIẢM QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2019


(Kèm theo Quyết định số: 1896 /QĐ-UBND ngày 06 /6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)


K Wdl ミ


Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú


TT Tên cơ quan đơn vị toán phải nộp Số tiền tinh Số tiền đề nghị đóng góp nguyện Số tiền tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi hoạch đóng toán phải nộp Số tiền tính Số tiền đề nghị nguyện Số tiền góp tự đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số


14 13 12 10 11 9 8 6 7 5 3 2 4 1 A I Chi Cục Phát Triển Nông Thôn Chi cục lých chất lượng nông lâm sản và thủy sản Chi cục thú y Chi Cục Kiểm Lâm Bình Định Cục thuế tỉnh Bình Định Cục Thống Kê Bình Định Cục Dự Trữ Nhà Nước Khu Vực Nghĩa Bình Cục Hải Quan Tỉnh Bình Định BQL Dự án Đầu tư XD các Côn tCông trình dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bình Định Ban quản lý bảo trì đường bộ Ban Quản Lý Di Tích Tỉnh Bình Định Ban Quản Lý Khu Kinh Tế Tỉnh Bình Định Ban QLDA giao thông tinh Ban Giải phóng Mặt bằng tỉnh Bình Định Cơ quan, ban ngành của tỉnh, TƯ Cơ quan hành chính, sự nghiệp thuộc tỉnh, TƯ chưa trừ miễn giảm (đồng) 2.364.427.677 427.761.919 28.233.000 36.644.000 14.185.000 18.339.000 6.913.593 3.703.000 4.140.000 5.428.000 2.913.000 6.666.000 9.560.000 1.726.000 5.650.000 giảm (đồng) được miễn, 7.838.688 262.000 177.000 734.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000 (đồng) thêm giảm (đồng) 2.358.588.989 trừ số miễn 429.027.919 27.971.000 36.467.000 14.185.000 18.339.000 11.560.000 2.913.000 6.666.000 5.428.000 3.703.000 4.140.000 5.650.000 6.913.593 1.726.000 chưa trừ miễn giảm (đồng) 0 0 giảm (đồng) được miễn, 0 0 (đồng) thêm 0 0 miễn giảm (đồng) 0 0 01 Thương binh 01 gia đình Liệt sỹ


8.800.000 8.800.000


19 17 18 16 15 Kho Bạc Nhà Nước Bình Định Sở Công Thương Bình Định Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật Khovật Chi Cục Thủy Sản Chi cục Thủy Lợi Bình Định 37.958.866 9.425.000 4.203.000 9.286.000 4.343.000 295.000 37.958.866 4.203.000 9.286.000 9.425.000 4.048.000 01/01/2019 1 người về hưu ngày


23 22 20 21 Sở Kế hoạch - Đầu tư Tỉnh Bình Định Sở Giáo Dục Đào Tạo Bình Định Sở Giao thông vận tải Bình Định Sở Du Lịch tỉnh Bình Định 11.364.000 12.993.000 4.052.000 11.364.000 12.993.000 4.052.000 đồng Số của đơn vị 3.626.831


7.825.000 7.825.000


26 24 25 Sở Nội Vụ Tỉnh Bình Định (đã bao gồm các đơn vị Sở Khoa Học Và Công Nghệ Bình Định Sở Lao Động Thương Binh BãHội Bình Định 10.077.000 5.925.000 10.077.000 5.925.000 Số của đơn vị 5.244.000 đồng


27 Sở nông nghiệp và PTNT Bình Định trực thuộc) 11.729.000 14.187.000 14.187.000 11.729.000


1


~


TT 3.669.000
Tên cơ quan đơn vị
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Ghi chú
TT 3.669.000
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
TT 3.669.000
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
TT 3.669.000
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
3.669.000
đã nộp tiền
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
3.669.000
đã nộp tiền
28
Sở Ngoại Vụ Tỉnh Bình Định
29
Sở Tài Chính Bình Định
15.984.000
15.984.000
30
Sở Tài Nguyên Và Môi Trường (đã bao gồm các đơn vị trực thuộc)
30.642.000
30.642.000
31
Sở Tư pháp Bình Định (đã bao gồm các đơn vị trực thuộc)
15.137.000
15.137.000
Số của đơn vị 13.922.670
đồng
32
Sở Thông Tin Và Truyền Thông Bình Định
5.028.000
5.028.000
33
Sở Văn hóa, Thể thao tỉnh Bình Định
8.548.000
8.548.000
34
Sở Xây dựng Bình Định (bao gồm Văn phòng Sở xây dựng, Trung tâm phát triển Nhà và Tư vấn xây dựng)
11.725.000
11.725.000
35
Sở Y Tế Bình Định
10.271.000
10.271.000
36
Thanh Tra Tỉnh Bình Định
10.107.000
10.107.000
37
Văn Phòng Đoàn Đại Biểu Quốc Hội Tỉnh Bình Định
2.196.000
2.196.000
38
Văn phòng Hội đồng nhân dân
5.348.000
5.348.000
39
Văn Phòng UBND Tỉnh Bình Định
12.838.460
12.838.460
II
Cơ quan đảng, đoàn thế
114.630.105
1.689.365
0
112.940.740
0
0
0
0
Ban Dân Tộc Tỉnh Bình Định
3.578.000
3.578.000
2
Ban Dân Vận Tỉnh Uỷ Bình Định
3.627.000
3.627.000
3
Ban Nội chính
3.832.393
3.832.393
4
Ban Tổ Chức Tỉnh Uỷ
6.686.000
6.686.000
5
Ban Tuyên Giáo Tỉnh Uỷ
4.703.000
4.703.000
6
Đảng Uỷ Khối các cơ quan
3.334.000
3.334.000
7
Đảng Uỷ Khối Doanh Nghiệp Tỉnh Bình Định
3.448.000
3.448.000
8
Hội Cựu Chiến Binh Tỉnh Bình Định
2.639.396
1.689.365
950.031
Nam trên 60 tuổi
9
Hội Chữ Thập Đỏ Tỉnh Bình Định
2.744.000
2.744.000
10
Hội Liên Hiệp Phụ Nữ Tỉnh Bình Định
4.351.000
4.351.000
11
Hội Văn Học Nghệ Thuật Tỉnh Bình Định
1.979.000
1.979.000
12
Liên đoàn lao động tỉnh Bình Định
6.016.607
6.016.607
13
Liên Hiệp Các Hội Khoa Học Và Kỹ Thuật Tỉnh Bình Định
1.418.000
1.418.000
Số đơn vị 1.676.000 đồng
14
Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị Việt Nam tỉnh Bình Định
454.000
454.000
15
Liên minh hợp tác xã tỉnh Bình Định
2.792.093
2.792.093
16
Tỉnh đoàn Bình Định
7.952.000
7.952.000
17
Văn phòng tỉnh ủy Bình Định
11.394.231
11.394.231
Số của đơn vị 10.282.000
đồng
18
Hội Nông Dân Tỉnh Bình Định
3.441.000
0
0
3.441.000
19
Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí Minh Tỉnh Bình Đ
9.195.513
0
0
9.195.513
Số liệu STC cung cấp

l
2

Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Ghi chú
TT
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
TT
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
TT
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
20
Trường Chính Trị Tỉnh Bình Định
12.378.205
0
0
12.378.205
Số liệu STC cung cấp
21
Uỷ Ban Kiểm Tra Tỉnh Uỷ Bình Định
12.141.026
0
0
12.141.026
Số liệu STC cung cấp
22
Uỷ Ban Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam Tỉnh Bình Định
6.525.641
6.525.641
Số liệu STC cung cấp
III
Lực lượng vũ trang
434.056.265
0
0
434.056.265
0
0
0
0
Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bình Định
2
Công an Tỉnh Bình Định
50.000.000
50.000.000
3
Công an Tỉnh Bình Định
300.000.000
300.000.000
4
Hải Đoàn Biên Phòng 48
30.809.000
30.809.000
IV
Lữ đoàn pháo binh 572
53.247.265
53.247.265
1
Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh
1.049.693.627
3.473.470
0
1.046.220.157
0
0
0
0
Ban quản lý cảng cá
6.134.159
6.134.159
2
Ban quản lý Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp Các bon thấp Bình Định
1.156.000
1.156.000
3
Ban Quản Lý Khu Sinh Thái Cồn Chim ầm hịầThị N
2.253.000
2.253.000
4
Ban quản lý rừng đặc dụng An toàn
5.069.000
5.069.000
5
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
6
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
Bảo Tàng Quang Trung 6.737.000 6.737.000
Bảo tàng tổng hợp
7
Bệnh Viện Mắt Tỉnh Bình Định
2.728.000
2.728.000
15.423.814
Bệnh Viện Mắt Tỉnh Bình Định
15.423.814
8
8
Bệnh viện chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy
Nhơn
3.792.439
178.952
3.613.487
Có 1 thương binh
9
9
Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi
10
10
20.869.000
20.869.000
11
11
Bệnh Viện Tâm Thần Bình Định
17.961.000
17.961.000
Cảng Vụ Hàng Hải Qui Nhơn
5.441.000
5.441.000
12
12
Cơ sở Cai nghiện Ma túy
2.052.000
238.000
01 lđ suy giảm khả năng lao động. Số của đơn vị:
1.805.000 đồng
13 1.814.000
13 1.814.000
13 1.814.000
13 1.814.000
13 1.814.000
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm
2.853.000
2.853.000
14
14
Chi Cục Dân Số - Kế Hoạch Hoá Gia Đình
3.395.000
129.000
3.266.000
1 công chức nghỉ ốm dài hạn
15
15
Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IV
16
16
3.386.000
3.386.000
Chi Cục Quản Lý Thị Trường Tỉnh Bình Định
19.811.000
19.811.000
17
17
Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bình Định
1.639.000
1.639.000
Số của đơn vị 2.663.275
đồng
18
18
Đài phát thanh và truyền hình
19.225.000
19.225.000
Số của đơn vị: 19.227.000
đồng
19
19
19
19
Đoàn Ca Kịch Bài Chòi Bình Định
6.842.000
6.842.000
20
20
Nhà Hát Tuồng Đào Tấn
21
21
Nhà khách Thanh Bình 3.229.697
9.257.000
9.257.000
Nhà khách Thanh Bình 3.229.697
3.229.697

3


Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú


TT Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, đóng góp nguyện Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi trừ số miễn hoạch đóng chưa trừ miễn toán phải nộp Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, nguyện Số tiền góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm


52 Trường THPT Quốc Học giảm (đồng) giảm (đồng) (đồng) giảm (đồng) giảm (đồng) giảm (đồng) (đồng) (đồng)


54 53 Trường THPT Trưng Vương Trường THPT Trần Cao Vân 21.443.524 13.814.000 21.062.000 21.443.524 21.062.000 13.814.000


55 Trường Trung cấp Văn Hoá Nghệ Thuật Bình Định Văn Phòng Điều Phối Về Biến Đổ V Bến Đổi Khí Hậu Tỉnh 4.385.000 4.385.000 Số của đơn vị: 4.560.000 đồng


56


Bình Định


58 57 Trung Bộ Văn Phòng Điều Phối Xây Dựng Nông Thôn Mới Viện KMới Viện Khoa học kỹ thuật nôn r thuật n nghiệp Duyên hải Ng Bộ 1.118.415 718.000 1.118.415 718.000 Đi học 4 người, nghỉ huu


59 Bình Định Viện Nghiên Cứu Phát Triển Kinh Tế - Xã Hội Tỉnh Bình Định 12.524.000 1.567.000 10.957.000 2019: 5 người


60 Trung tâm phân tích và kiểm nghiệm 5.617.902 3.763.000 3.763.000 5.617.902


65 66 64 62 63 61 Bệnh Viện Y học cổ truyền Bình Định Trung tâm chăm sóc và điều dưỡng ngườưỡng người có công Trung Tâm Công Báo Tỉnh Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Bình Định Thư Viện Tỉnh Bình Định Trung Tâm Đăng Ki PhBệương Tiện Thuỷ, Bộ Bình Đ 327.605.769 29.464.744 2.123.995 4.865.385 5.306.000 274.814 327.605.769 29.464.744 4.865.385 5.306.000 1.849.181 01 Thương binh 3/4; Đơn vị Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp đã nộp tiền Số liệu STC cung cấp


75 74 72 73 V 68 69 71 70 67 Trường Năng Khiếiếu Thể Dục ThểDục Thể Thao Bình Định Đơn vị sự nghiệp trung ương Trung Tâm Phòng hTrung TI/IDS Tỉnh Bình Định Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định Trung Tâm Phòng hg Trung âm ốt Rét Và Các Bệnh Nội Tiế Trung Tâm Văn Hoá Tỉnh Bình Định Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại Trung Tâm Giáo Dục Nghrghề Nghiệp Hội Liên Hiệp Phụ Trung tâm Giáo dục nghề Trung Tâmhệp và hỗ trợ Nông dân Trung tâm da liễu Bình Định 262.732.668 16.541.667 10.801.282 6.801.282 3.717.949 3.583.333 1.525.641 2.753.205 4.586.538 695.513 916.667 1.691.853 0 261.040.815 16.541.667 10.801.282 3.717.949 6.801.282 3.583.333 2.753.205 4.586.538 1.525.641 695.513 916.667 0 0 0 0 Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp Số liệu STC cung cấp


2 3 1 Bệnh Viện Phong - Da Công Ty Điện Lực Bìu Trung ương Quy Hòa Công Ty Điện Lực Bình Định Bảo Hiểm Xã HộBnĐịnB 61.442.000 15.631.433 1.578.188 61.442.000 14.053.245 bệnh hiểm nghèo Con liệt sĩ, thương binh,


6 4 5 Toà án Nhân Dân Tỉnh Bình Định Liên Đoàn Địa Chất Trung Trung Bộ Cục Thi hành án Dân Sự Tỉnh Bình Định Liên Đàn Định 86.217.000 18.480.558 6.634.785 113.665 86.217.000 18.366.893 6.634.785 01 lđ bị tai nạn lao động


7 Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Bình Định 15.900.000 17.126.892 15.900.000 17.126.892


5


TT
Tên cơ quan đơn vị
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Ghi chú
Ghi chú
TT
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
8
Viện Sốt Rét - KST - CT Quy Nhơn
41.300.000
41.300.000
41.300.000
VI
Chi nhánh, văn phòng đại diện
75.553.094
250.000
0
75.303.094
0
0
0
0
0
0
0
1
Chi nhánh Công ty CP Khử trùng Việt Nam tại Quy Nh
4.991.538
4.991.538
2
Chi nhánh Công ty CP Sữa Việt Nam-Nhà máy Sữa Bình Định
28.998.462
28.998.462
3
Chi nhánh Công ty TNHH Cargill Việt Nam tại Bình Đ
20.250.000
20.250.000
4
Công ty CP Muối và TM Miền trung - CN Bình Định
3.250.594
250.000
3.000.594
02 lđ trên 60 tuổi
02 lđ trên 60 tuổi
5
Văn phòng đại diện Công ty TNHH Poly-Poxy
Coatings Việt Nam Tại Quy Nhơn
475.385
475.385
6
Trung tâm kinh doanh VNPT - CN Bình Định
17.587.115
17.587.115
B
Tổ chức kinh tế độc lập
1.293.670.769
36.342.759
1.257.328.010
11.133.848.477
132.152.206
132.152.206
-
-
11.001.696.271
11.001.696.271
I
Doanh nghiệp nhà nước đóng trên địa bàn
83.937.454
83.937.454
161.416.305
161.416.305
161.416.305
Công ty TNHH KTCT Thủy Lợi
46.817.000
46.817.000
100.000.000
100.000.000
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Sông Kôn
6.591.000
6.591.000
12.919.000
12.919.000
12.919.000
3
Công ty TNHH Lâm Nghiệp - Hà Thanh
5.505.000
5.505.000
12.699.000
12.699.000
12.699.000
4
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Quy Nhơn
5
13.191.454
13.191.454
10.924.305
10.924.305
10.924.305
Công ty TNHH Xổ số kiến thiết Bình Định
11.833.000
11.833.000
24.874.000
24.874.000
24.874.000
II
Doanh nghiệp đóng trên địa bàn
1.006.402.697
36.199.559
970.203.138
10.872.432.172
132.152.206
132.152.206
10.740.279.966
10.740.279.966
1
Cảng hàng không Phù Cát
25.396.000
25.396.000
2
Công ty bảo hiểm hàng không Bình Định
3
2.178.000
2.178.000
Công ty bảo hiểm Xuân thành Nam Trung Bộ
905.308
905.308
đã nộp tiền
đã nộp tiền
4
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
30.354.000
30.354.000
100.000.000
100.000.000
100.000.000
5
Công ty CP Bến xe Bình Định
4.191.923
4.191.923
5.496.151
5.496.151
5.496.151
6
Công ty CP Bệnh viện đa khoa Bình Định
53.090.962
53.090.962
100.000.000
40.000.000
40.000.000
60.000.000
60.000.000
Miễn thuế TNDN
Miễn thuế TNDN
7
Công ty CP Cấp thoát nước Bình Định
45.452.154
45.452.154
76.879.737
76.879.737
76.879.737
8
Công ty CP cơ điện và xây lắp Hùng Vương
21.221.846
21.221.846
33.923.064
33.923.064
33.923.064
9
Công ty CP Dịch vụ Công nghiệp Hàng Hải
9.750.000
9.750.000
21.071.841
21.071.841
21.071.841
10
Công ty CP Đầu tư và xây dựng Bình Định
11
5.045.000
5.045.000
74.956.000
74.956.000
74.956.000
11
Công ty CP Đường sắt Nghĩa Bình
41.140.000
41.140.000
12.410.000
12.410.000
12.410.000
12
Công ty CP Green ceramic Việt Nam
17.734.000
17.734.000
23.608.000
23.608.000
23.608.000
13
Công ty CP Giày Bình Định
137.515.800
137.515.800
22.454.800
22.454.800
22.454.800
14
Công ty CP khách sạn Hoàng Yến
11.405.000
11.405.000
43.258.000
43.258.000
43.258.000
15
Công ty CP Khoáng sản Bình Định
16
27.973.000
27.973.000
45.200.000
45.200.000
45.200.000
16
Công ty CP May Bình Định
73.403.575
73.403.575
23.238.260
23.238.260
23.238.260
17
Công ty CP năng lượng sinh học Phú Tài
18
11.264.269
11.264.269
100.000.000
100.000.000
100.000.000
18
Công ty CP Phân bón và hóa chất dầu khí Miền Trung
9.399.073
9.399.073
38.895.697
38.895.697
38.895.697
19
Công ty CP Sách và thiết bị Bình Định
4.200.000
4.200.000
3.000.000
3.000.000
3.000.000
20
Công ty CP tư vấn T27-chi nhánh Bình Định
4.062.306
4.062.306

74L
6

7


41
8

9


161 Công Ty Cổ Phần Long Bình 160 Công Ty Cổ Phần hổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn - Nhơn Hội 158 Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Thiên Đức 159 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN10 Công Ty Cổ PhầTƯƠG MẠI BÌNH ĐỊH 154 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BI O TAN 153 Công Ty Cổ Phần Kho Vận Nhơn Tân 155 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN KIẾN HOÀNG 156 Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Miền Trung 151 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT 152 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DƯỢC BÌNH ĐỊNH 49 C TY CỔ PHẦN KINH DOANH CÔNG NÔNG NH BÌ 157 Công Ty Cổ Phần KKoSảSài Gòn - Quy Nhơn 147 CÔNG TY CỔ PHẦN KEI'S BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM 148 CÔNG TY CỔ PHẦN KIM TRIỀU 146 Công ty Cổ phần In và Bao bì Bình Định 1500 144 CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG HẢI BÌNH ĐỊNH 145 Công Ty Cổ Phần Hồng Hà Bình Định 142 CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG THỦY BỘ BÌNH ĐỊNH 143 CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG LÂM NGHIỆP VÙNG NAM TRUNG BỘ 141 CÔNG TY CỔ PHẦN GAMOTA 140CÔNG TY CỔ PHẦN FRESENIUS KABI VIỆT NAM 139 CÔNG TY CỔ PHẦN FOODINCO QUY NHƠN 136 Công Ty Cổ Phần Đông Á 137 Công ty Cổ phần Đường Bình Định 138 CÔNG TY CỔ PHẦN FLC QUY NHƠN GOLF & RESORT 131 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Hud405 - Bình Định 1 133 132 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN HOÀNG AN 134 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MẶT TRỜI TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH 135 130 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Viễn Dương 1280 126 129 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VƯỜN THÚ FAROS 127 125 TT 124 Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Khai Thác Lâm Sản Bình Định CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH TỔNG HỢP THƯƠNG THẢO CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG NGHIỆP VÀ TƯ VẤN TÀI CHÍNH ASEAN+ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TRƯỜNG THÀNH QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ H.B.C CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRƯỜNG THỊNH Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi giảm (đồng) hoạch đóng trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế 100.000.000 100.000.000 100.000.000 toán phải nộp chưa trừ miễn 100.000.000 100.000.000 100.000.000 77.611.404 11.666.097 20.189.574 49.577.127 82.390.468 15.743.415 giảm (đồng) 32.012.078 12.617.373 2.311.840 100.000.000 19.537.162 7.677.429 18.359.999 16.251.118 2.831.515 Số tiền tính 30.346.962 3.600.758 26.977.145 29.504.049 31.545.929 20.666.805 19.559.108 3.947.173 3.092.229 4.083.592 500.000 500.000 647.268 500.000 500.000 517.335 523.309 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000 20.189.574 100.000.000 77.611.404 11.666.097 82.390.468 49.577.127 15.743.415 32.012.078 19.537.162 12.617.373 18.359.999 16.251.118 30.346.962 2.311.840 |Số liệu Cục thuế 26.977.145 (đồng) 2.831.515 7.677.429 20.666.805 29.504.049 31.545.929 3.600.758 19.559.108 3.092.229 4:083.592 3.947.173 647.268 500.000 500.000 500.000 500.000 517.335 523.309 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú


TqL
10

:


163 162 TT Công ty Cổ phần Muối và Thực phẩm Bình Định Công Ty Cổ Phần Lương Thực Bình Định Công ty CổĐịn Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện Số tiền (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế Quỹ sau khi giảm (đồng) hoạch đóng trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính 37.383.662 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng) 37.383.662 Số liệu Cục thuế Ghi chú


164 CôN TY Cổ P NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNGNGHỆ CAO TTP BÌH 165 CÔNG TY CỔ PHẦ BÌ 165 ÔNG TY CỔ CỔ PHẦN NỆM GỐI QUY NHƠN 50.008.036 3.872.769 50.008.036 3.872.769 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


166 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT FLC 1.879.170 1.879.170 Số liệu Cục thuế


167|CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC KHOÁNG QUY NHƠN 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế


168|CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỆT ANH 16.917.034 16.917.034 Số liệu Cục thuế


169 CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ BÌNH ĐỊNH 48.045.521 48.045.521 Số liệu Cục thuế


170|CÔNG TY CỔ PHẦN PETEC BÌNH ĐỊNH 6.423.179 6.423.179 Số liệu Cục thuế


171 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH AN PHÚ THỊNH 23.040.493 23.040.493 Số liệu Cục thuế


172 Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Thanh Li173 Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hnh Linh 173 hn Phát Triển Hạ Tầng Thanh Li Công T Cổ Phần Phát_Triển Hải Giang Group 100.000.000 3.476.057 100.000.000 3.476.057 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


174|CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUYỄN HOÀNG 175 CÔNG TY CỔ H HNG 175 ỂGUỄN HONCNG CÔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ DỊCH VỤ TÔNG HỢP BÌNH ĐỊNH 100.000.000 5.480.594 100.000.000 5.480.594 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


177|CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI 176 CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG ĐIỆN MIỀN TRUNG 177 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI 23.403.701 10.672.620 23.403.701 10.672.620 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


178|Công Ty Cổ Phần Phúc Lộc Bình Định 100.000.000 100.000.000 Số liệu Cục thuế


179|CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HƯNG 2.867.465 2.867.465 Số liệu Cục thuế


180CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG MAI BAY 33.915.585 33.915.585 Số liệu Cục thuế


181CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG BỘ BÌNH ĐỊNH 77.937.757 77.937.757 Số liệu Cục thuế


182|CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC THẮNG 9.387.811 9.387.811 Số liệu Cục thuế


183 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HƯNG PHÁT 18.110.025 18.110.025 Số liệu Cục thuế


184 Công ty Cổ phần Sản xuất In và Thương mại Tân Hoàng Long 16.877.571 16.877.571 Số liệu Cục thuế


185 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NÔNG PHÁT 539.469 539.469 Số liệu Cục thuế


186CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VẠN PHÁT 19.778.482 19.778.482 Số liệu Cục thuế


187 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH HƯNG 2.177.873 2.177.873 Số liệu Cục thuế


192 191 189 190 188 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG MIỀN TRUNG 189 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TRUNG CÔ TY TRNÔTỔ ẦN TÂN CẢNG QUY NHƠN CÔ TY CỔCông Ty Cổ ẦN TẬP ĐOÀN AN PHÚ Công Ty Cổông TyCổ Phần Tổng Hợp Tân Đại Dũng Công Ty Cổ Phần Tiên Thuận 42.263.078 23.770.572 36.400.587 52.709.400 74.661.206 42.263.078 23.770.572 36.400.587 52.709.400 74.661.206 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


194 C195 Công Ty Cổ PHẦN THỊ NẠI ECO BAY hy Điện Định Bình 196 Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trà Xom 195 193 CôN Y C PHẦ TƯ VÁN XÂY DNG THỦY LỢI - THỦY ĐIỆN BN ĐỊH 194 CÔNG TY CỔ PHẦN THỊ N Công Ty Cổy Cổ Thủy Điện Định Bình 27.351.405 19.108.469 2.504.780 670.251 27.351.405 19.108.469 2.504.780 670.251 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


197|Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Và Du Lịch Hồ Núi Một 100.000.000 100.000.000 Số liệu Cục thuế


198|CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN HOÀI NHƠN 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế


199|CÔNG TY CỔ PHÂN THỰC PHẨM XUẤT NHẬP KHẨU LAM SƠN 28.251.879 28.251.879 Số liệu Cục thuế


14.586.845 14.586.845 Số liệu Cục thuế


9L 11


Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân


Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú


236 Công Ty CP Xây Dựng Điện VneVn 237 Công Ty CP Xây Dựng Phát Triển Đô Thị Bình Định 234 CÔNG TY CP HƯƯƠG MẠI- XÂ DỰNG NGÂN PHÚ 23CÔG TY CP THƯƠNG MẠI SẢ SN XUẤT DUYÊN HẢI 232 CÔNG TY CP THỦY ĐIỆN VĂN VĂN PHOG 233 CÔNG TY CP THỦY SẢN BÌNH ĐỊNH 230 CÔNG TY CP PHONG ĐIỆ IỆN PHƯƠNG MAI 231 Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Thanh Ngân 229 Công Ty CP Năng Lượng Sài Gòn - Bình Định 226 CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN MỸ ĐỨC 228 CÔNG TY CP KHU DU LỊCH BIÊN MAIA QUY NHƠN 227 Công ty CP Khoáng sản Việt Phát 224 223 225 220 CÔNG TY CP DU LỊCH BÌNH ĐỊNH 222 217 CÔNG TY CỔ PHẦ X XU218XHẬ KHẨU TIẾN PHƯỚ 218 CÔNG TY CỔ PHẦN YẾN NẦN YẾN NGỌC BÌNH ĐH 219 CÔNG TY CP BÊ TÔNG NHƠN HỘI 221 215 Công Ty Cổ Phần Xây Dự 216 CÔNG TY CÓ HN XUẤ VàTương Mại Ngân Sinh 216 CÔNG TY CỔ HẦạ 217 CÔNG TY C HẦXUẤT NHẬP KHẨU BÌNH ĐỊNH 213 CÔNG TY CỔ HXÂY DỰNG BÌNH ĐỊNH 214 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY 215 Công Ty Cổ Phần Xây DỰNG THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH 212 CÔN TY CỔ PHẦN XÂY DỰNGK 213 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂ THU M BÌNH MINH 210 Công Ty Cổ Phần Vinpearl Quy Nhơn 211 CÔNG TY CỔ PHẦCỔ PHẦN XĂG DÂẦU BÌNH AN BÌNH ĐỊNH 207 208 209 205 2066 203 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUY NHƠN 204 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠ THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT KH Y QUY NHƠN 202 200 201 TT CÔNG TY CP DU LỊCH SÀI GÒN - QUI NHƠN CÔNG TY CP ĐÁ GRANITE VIỄN ĐÔNG CÔNG TY CP GIAO NHẬN KHO VẬN NGOẠII THƯƠNG QUY NHƠƠN Công Ty CP Khoáng Sản Bình An Công Ty CP Đông Lạnh Quy Nhơn CÔNG TY CỔ PHẦN VINASAI QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN TRẠM TRUNG CHUYẾN XI MĂNG BÌNH ĐỊNH Công Ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Bình Định CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT PHƯỚC CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN NAM DƯƠNG CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỸ QUANG CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HIỆP HÒA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀN CẦU Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi trừ số miễn hoạch đóng 100.000.000 62.333.372 10.340.619 37.337.860 70.433.876 chưa trừ miễn toán phải nộp 100.000.000 5.890.923 22.709.837 13.797.726 giảm (đồng) 49.694.311 78.438.845 11.938.840 32.156.164 3.673.862 100.000.000 2.965.990 2.693.631 2.264.955 85.470.182 3.786.910 Số tiền tính 23.984.829 60.163.894 5.553.073 23.388.991 16.389.355 6.134.796 2.968.584 6.447.072 2.101.620 2.060.638 6.319.396 771.367 6.564.296 6.766.142 500.000 500.000 985.065 622.764 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 100.000.000 62.333.372 37.337.860 100.000.000 70.433.876 10.340.619 100.000.000 49.694.311 22.709.837 32.156.164 78.438.845 13.797.726 85.470.182 11.938.840 23.984.829 (đồng) 23.388.991 60.163.894 5.890.923 3.786.910 16.389.355 2.264.955 2.965.990Số liệu Cục thuế 2.693.631 3.673.862 6.134.796 5.553.073 2.101.620 2.060.638 6.319.396 2.968.584 6.447.072 6.766.142 6.564.296 500.000 771.367 985.065 622.764 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


41
12

Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú


Số tiền Số tiền


238 TT CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN HOÀI NHƠN Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, giảm (đồng) đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi hoạch đóng trừ số miễn chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị được miễn, giảm (đồng) nguyện góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng)


239 CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG VẬT EH BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM 6.213.688 6.213.688 Số liệu Cục thuế


240 CÔNG TY TNHH DU LỊCH BÃI DÀI 14.190.688 14.190.688 Số liệu Cục thuế


241CÔNG TY TNHH AN NHƠN LAND 58.401.784 58.401.784 Số liệu Cục thuế


242CÔNG TY TNHH ANT (MV) 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế


243CÔNG TY TNHH AUSTFEED BÌNH ĐỊNH 97.369.346 97.369.346 Số liệu Cục thuế


244CÔNG TY TNHH AVSS 100.000.000 100.000.000 Số liệu Cục thuế


245Công Ty TNHHBIFORCO 2.306.687 2.306.687 Số liệu Cục thuế


246CÔNG TY TNHH BAN MAI 2.235.837 2.235.837 Số liệu Cục thuế


247|Công Ty TNHH Bao Bì Lạc Việt 4.565.724 4.565.724 Số liệu Cục thuế


248 CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN BÔNG HỒNG 12.774.656 12.774.656 Số liệu Cục thuế


250CÔNG TY TNHH BÊ TÔN PHTÊÔNHÚT 249|CÔNG TY TNHH BÊ TỔNG MÊ KÔNG BÌNH ĐỊNH 250 CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG HÚ 17.985.736 10.000.000 17.985.736 10.000.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


251 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR BETALACTAM 10.119.486 10.119.486 Số liệu Cục thuế


252 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR CÔNG NGHỆ CAO 1.304.127 1.304.127 Số liệu Cục thuế


253 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR NON-BETALACTAM 1.307.037 1.307.037 Số liệu Cục thuế


254Công ty TNHH Bình Minh 2.336.147 2.336.147 Số liệu Cục thuế


255 Công ty TNHH Bình Tường 1.779.421 1.779.421 Số liệu Cục thuế


256CÔNG TY TNHH BMC_QUY NHƠN 1.868.555 1.868.555 Số liệu Cục thuế


257|CÔNG TY TNHH BU DA ÁNH DƯƠNG 18.811.299 18.811.299 Số liệu Cục thuế


258 CÔNG TY TNHHCSIGARDEN 1.018.175 1.018.175 Số liệu Cục thuế


259 Công Ty TNHH CALIHOTEL 554.474 554.474 Số liệu Cục thuế


260 CÔNG TY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC MIỀN TRUNG 4.594.865 4.594.865 Số liệu Cục thuế


261 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ & XÂY DỰNG NAM NGÂN 1.517.970 1.517.970 Số liệu Cục thuế


262 Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Ý 53.074.728 53.074.728 Số liệu Cục thuế


263 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ABLE TÂY SƠN 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế


264 CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN ZIRCON ĐẠI DƯƠNG VIỆT NAM 2.834.822 2.834.822 Số liệu Cục thuế


265 Công Ty TNHH DELTA GALIL Việt Nam 1.945.868 1.945.868 Số liệu Cục thuế


268 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH QYDU H QUY NHƠN PALACE 266 Công Ty TNHH Dịch Vụ - Thương Mại - Tổng Hợp Thành Nhân 267 CÔNG TYThành Nhân 267 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU L DỊH VỤ D LỊCH QUỐC THẮNG 100.000.000 27.907.687 1.946.129 100.000.000 27.907.687 1.946.129 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


269CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP HOÀNG NGỌC PHÁT 9.989.069 9.989.069 Số liệu Cục thuế


271 CÔNG TY TNHH DỊ VGTY TNH DỊC VỤ VÀ THƯƠNG MẠI AN PHÚ HIỆP 270 Công Ty TNHH Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Tâm 271 CN TY â 6.597.878 500.000 6.597.878 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


274 CÔNG TY TNHH OAY TN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN LƯƠNG 275CÔNG TY TNHH DOANH NGHIỆP XÃ HỘI OUTWARD BOUND VIỆT NAM 273 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH HƯHÀNHƯ 272 CÔNG TY TNHH VỤ XUXP KHẨU CỬU LO 7.774.185 7.570.284 1.329.113 1.232.587 500.000 7.570.284 1.232.587 7.774.185 1.329.113 Số liệu Cục thuế 500.000Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


13


Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú


313Công ty TNHH Gia Vinh 312 CÔNG TY TNHH GỖ THÀNH PHÚC 310 CÔNG TY TNHH FUJIWARA BÌNH ĐỊNH 311 CÔNG TY TNH GỖ CÔNG HIỆP M.BÌNH ĐỊNH 309 CÔNG TY TNHH ESP 308 307 305 Công ty TNHH Đồ Gỗ Nghĩa Phát 306 CÔNG TY TNHH ĐỨC HẢI 304 CÔNG TY TNHH ĐỔ GỖ ĐỨC THỊNH 303 Công Ty TNHH Điện Tử - Tin Học C.M.T 302 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHỦ MỸ - QUY NHƠN 298 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÂN ĐẠI MINH 299 300 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH NGHI 301 297 296 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LONG VÂ 293 294 295 292 289 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BÌNH ĐỊNH 290 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BMT FICO 291 287 Công Ty TNHH Đại Hùng 288CÔN TY TNHH ĐẠI LÝ TÀU BI &DỊCH VỤ HÀNG HẢI ĐẠI DƯƠNG XANH 286 CÔNG TY TNHH ĐÁ VIET-EURO-STONE 284 Công Ty TNHH Đá Tự Nhiên V.N 285 Công Ty TNHH Đá Trung Sơn C D S 282 CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN BÌNH ĐỊNH 283 CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN HOÀNG KHANG 280 Công Ty TNHH Đá Lát Nền Tự Nhiên Trung Sơn 281 CÔNG TY TNHH ĐÁ PHƯỚC AN -FAL CON-ITPC 279 Công Ty TNHH Đá Hoa Cương Á Châu 276 CÔNG TY TNHH DU LỊCH TRUNG HỘI 278 277 TT Công Ty TNHH Đức Tín Công ty TNHH Đức Toàn CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AN THÀNH Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Kim Cúc CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ KIM CÚC Công Ty TNHH Đầu Tư Bot Bình Định CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH BIỂN XANH CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ĐÔNG BÀN THÀNH Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Điện Gió Nhơn Hội Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Phú Hòa CÔNG TY TNHH ĐÁ BẠC QUY NHƠN CÔNG TY TNHH ĐÁ AN THỊNH Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn 25.034.061 25.701.196 chưa trừ miễn 34.984.725 100.000.000 95.163.892 22.747.424 toán phải nộp 11.268.261 91.817.709 42.324.346 5.300.140 33.408.270 giảm (đồng) 21.570.911 3.949.912 7.765.159 3.009.246 Số tiền tính 29.756.917 4.001.106 1.552.654 2.254.576 3.999.246 4.580.493 10.146.371 2.706.346 500.000 1.827.048 7.473.921 662.198 500.000 3.191.463 500.000 500.000 571.883 500.000 990.061 500.000 500.000 929.555 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện (đồng) Số tiền góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 25.701.196 25.034.061 100.000.000 22.747.424 34.984.725 95.163.892 91.817.709 33.408.270 42.324.346 11.268.261 21.570.911 5.300.140 Số liệu Cục thuế 3.949.912 29.756.917 3.009.246 7.765.159 (đồng) 2.254.576 3.999.246 4.001.106 1.552.654 2.706.346 10.146.371 4.580.493 7.473.921 1.827.048 3.191.463 662.198 500.000 500.000 500.000 990.061 500.000 571.883 500.000 500.000 500.000 929.555 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


al


14


Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Số tiền Ghi chú


314 Công ty TNHH Giám định Trung Quốc (Việt Nam) TT Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp Đề nghị giao kế nguyện (đồng) thêm tự giảm (đồng) trừ số miễn hoạch đóng Quỹ sau khi chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng)


316 CÔNG TY TNHH HẢI NGUYÊN 315|Công ty TNHH Giống cây trồng SHAIYO Bình Định 316 CÔNG TY TNHH HẢI NGUYÊN 9.791.202 1.951.841 9.791.202 1.951.841 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


317 CÔNG TY TNHH HÀO HƯNG PHÁT 318 Công ty TNHH Hiệp Phát 319 Công Ty TNHH Hòa Bình 18.598.419 4.834.238 8.794.131 18.598.419 4.834.238 8.794.131 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


320 CÔNG TY TNHH HOÀN CẦU - GRANITE 321 CÔNG TY TNHH HOÀNG ANH QUY NHƠN 322 Công ty TNHH Hoàng Hưng 96.195.032 11.463.859 6.097.420 96.195.032 11.463.859 6.097.420 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


323 CÔNG TY TNHH HOÀNG PHÚC 325 CÔNG TY TNHH HOÀNG TRANG 324 Công ty TNHH Hoàng Tâm 39.198.395 13.810.487 6.262.207 39.198.395 13.810.487 6.262.207 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


326 Công ty TNHH Hồng Lĩnh 16.930.456 16.930.456 Số liệu Cục thuế


327 Công ty TNHH Hồng Ngọc 3.940.539 3.940.539 Số liệu Cục thuế


330 CÔNG TY TNHH I.E.X.P HÀ VY 331 CÔNG TY TNHH IN - SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯNG PHÁT 328 CÔNG TY TNHH HỒNG THIÊN ANH 329 Công ty TNHH Hưng Duyên 4.177.608 9.317.966 2.037.381 7.425.119 9.317.966 2.037.381 4.177.608 7.425.119 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


332 Công ty TNHH In - Thiết kế và Thương mại Toàn Cầu 5.073.775 5.073.775 Số liệu Cục thuế


333 Công Ty TNHH Kim Khí Bình Định 652.651 652.651 Số liệu Cục thuế


334 CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGỌC KHÁNH 1.834.768 1.834.768 Số liệu Cục thuế


335 CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬN TẢI SƠN TÙNG 4.270.743 4.270.743 Số liệu Cục thuế


336 Công Ty TNHH Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Tân Trung Nguyên 9.399.045 9.399.045 Số liệu Cục thuế


337 7CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ ECO 12.576.518 12.576.518 Số liệu Cục thuế


338 Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Lắp Hà Dung 24.964.411 24.964.411 Số liệu Cục thuế


339|Công Ty TNHH Khang Thủy 1.255.940 1.255.940 Số liệu Cục thuế


340CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN VIỆT DƯƠNG BÌNH ĐỊNH 9.888.145 9.888.145 Số liệu Cục thuế


342CÔNG TY TNHH LA NGÀ 341 Công Ty TNHH Khoáng Sản Việt Lâm 342CÔN TY 7.840.841 3.848.618 7.840.841 3.848.618 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


343|CÔNG TY TNHH LAN THÀNH CÔNG 7.687.395 7.687.395 Số liệu Cục thuế


344 Công Ty TNHH Lâm Sản Tuấn Thịnh 1.236.042 1.236.042 Số liệu Cục thuế


345|CÔNG TY TNHH MAI HƯƠNG 1.677.308 1.677.308 Số liệu Cục thuế


347 Công ty TNHH May Mặc ABLE Việtiệt am 348|CÔN TY TNHH MINH ĐỨC S.O.F.A 346 CÔNG TY TNHH MARUBENI LUMBER VIỆT NAM 347 Công ty TNHH May Mc ALE V 22.691.300 8.279.295 829.853 22.691.300 8.279.295 829.853 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


351CÔNG TY TNHH MỘC CÁT 350 Công ty TNHH Minh Tiến 349|Công ty TNHH Minh Hoàng 6.724.508 4.628.764 2.708.165 598.272 4.628.764 6.724.508 2.708.165 598.272 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


T2
15

TT
Tên cơ quan đơn vị
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Ghi chú
TT
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
352
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO PHÚ GIA
500.000
500.000
Số liệu Cục thuế
353
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO THẮNG - BÌNH ĐỊNH
3.200.027
3.200.027
Số liệu Cục thuế
354
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CẤP NƯỚC SENCO BÌNH ĐỊNH
23.157.854
23.157.854
Số liệu Cục thuế
355
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DINH DƯỠNG NÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ BÌNH ĐỊNH
3.844.283
3.844.283
Số liệu Cục thuế
356
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KHO BÃI NHƠN TÂN
53.755.913
53.755.913
Số liệu Cục thuế
357
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC HUY
3.999.979
3.999.979
Số liệu Cục thuế
358
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÒA PHÁT - BÌNH ĐỊNH
16.790.324
16.790.324
Số liệu Cục thuế
359
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀI THU
19.308.395
19.308.395
Số liệu Cục thuế
360
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀNG HOA
500.000
500.000
Số liệu Cục thuế
361
Công Ty TNHH Một Thành Viên HONG YEUNG Việt Nam
52.382.156
52.382.156
Số liệu Cục thuế
362
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN NHÂN DÂN BÌNH ĐỊNH
16.436.323
16.436.323
Số liệu Cục thuế
363
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHOÁNG SẢN TUẤN ĐẠT
8.546.606
8.546.606
Số liệu Cục thuế
364
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MAI LINH BÌNH ĐỊNH
12.193.672
12.193.672
Số liệu Cục thuế
365
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHẬT NAM HƯNG
25.726.981
25.726.981
Số liệu Cục thuế
366
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÁNG TẠO Á CHÂU QUY NHƠN
13.284.217
13.284.217
Số liệu Cục thuế
367
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN ANH TUẤN
1.678.468
1.678.468
Số liệu Cục thuế
368
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Kim Phúc
6.639.596
6.639.596
Số liệu Cục thuế
369CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN VIỄN LIÊN
3.231.623
3.231.623
Số liệu Cục thuế
370CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOYOTA BÌNH ĐỊNH
6.705.448
6.705.448
Số liệu Cục thuế
371CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG HỢP DÂN PHÚ
1.995.872
1.995.872
Số liệu Cục thuế
372
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THU HOÀI
7.727.796
7.727.796
Số liệu Cục thuế
373
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ BIA QUY NHƠN
5.683.037
5.683.037
Số liệu Cục thuế
374
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thành Trung
4.498.417
4.498.417
Số liệu Cục thuế
375CÔNG
TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐỒNG HẠNH
2.026.568
2.026.568
Số liệu Cục thuế
376
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN V.Q.N
5.683.077
5.683.077
Số liệu Cục thuế
377
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN NÔNG SẢN L UC K Y S T A R
37.534.735
37.534.735
Số liệu Cục thuế
378
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ QUANG DŨNG
15.731.664
15.731.664
Số liệu Cục thuế
379
CÔNG TY TNHH MTV WESTLAND
3.000.000
3.000.000
Số liệu Cục thuế
380
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO - IN VÀ THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH
1.324.828
1.324.828
Số liệu Cục thuế
381CÔNG
TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO KIẾN TRÚC ĐỖ LÊ
1.312.847
1.312.847
Số liệu Cục thuế
382
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO VIỆT TRÂN
1.545.087
1.545.087
Số liệu Cục thuế
383CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG SINH HỌC TÍN NHÂN
7.478.996
7.478.996
Số liệu Cục thuế
384
CÔNG TY TNHH NEW HOPE BÌNH ĐỊNH
42.480.581
42.480.581
Số liệu Cục thuế
385
CÔNG TY TNHH NỘI NGOẠI THẤT GIA HÂN
26.344.117
26.344.117
Số liệu Cục thuế
386
CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC HAI QUY NHƠN
16.584.708
16.584.708
Số liệu Cục thuế
387
CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NGUYỄN HƯNG
7.241.425
7.241.425
Số liệu Cục thuế
388
Công ty TNHH Ngọc Tính
1.827.901
34.747.097
1.827.901
Số liệu Cục thuế
388
Công ty TNHH Ngọc Tính
1.827.901
34.747.097
1.827.901
34.747.097 Số liệu Cục thuế
389CÔNG TY TNHH NGUYÊN LIỆU GIẤY HỒNG HẢI

16


427 4Y TNHH SINH HÓA MINH DƯƠNG VIỆT NAM 426 Công ty TNH 427 CÔNG TY THAIYO TRIPLE A Bình Định 425 Công ty TNVI 426 Công ty TNHSEPPLUS Bình Định 424 CNY42NH SELDAT VIỆT NAM 422 Công Ty TNHH Sản Xuấ VĨNH THỊNH 423 CÔNG TY TNHH SANIuất Nhập Khẩu Hoàn Phong 423 CÔNG TY TNn Xuất Xuất Nhập Khẩu Hoàn Phong 424 CÔNG TY TNHH SEICON BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM 419 Công ty TNHH Sảh mại Khong sản Ban Ma 40 Công ty TNH ản xuất và Thương mại Nhật - Việt 420 Công ty TNHH Sản xuấ àhươg mại Nhật - Việt 421 côN y xut và Thương mại Tường Nguyên 421 CÔNG TY TNHH SẢN Xuất và Thương mại Tường Nguyên 422 Công Ty TNHH Sản Xuất Xuất NHẬP KHẨU VĨNH THỊNH 416 CÔNG TY TNHH SẢNu ại hn Luân 417 CÔNG TYXUẤT VÀ ĐẦU TƯ TRƯỜNG PHÁT 417 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤTTƯ TRƯỜNG PHÁT 418 Công ty TN XUẤT V THƯƠNG MẠI HỮU THỊNH 418 Công ty TNHH Sản xuất ẤTÀ THƯG MẠI HỮU THỊNH 41 Công ty TNH Sản xut hương ại Kong sản Ban Mai 415 Công Ty TNHH Sả416n Xut Thương Mại Thành Luân 414 CÔNG TY TNHH SẢNẠ N THÔG 415 Công Ty TNHH Sản XUẤT THƯƠNG MẠI NHƠN HÒA 413 CÔN TY TNHH SẢNXẠI IĐẠ 414 CÔNG TY NNX MẠI MINH THÔNG 412 CÔNG TY TNHH ẢH Việ 413 CÔNG TYẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH ĐẠT 409 CÔNG TY TNHH ạg ợ Vạn Phát 410 CÔNG TY TN SN XUẤT & THƯƠNG MẠI GIA ĐẠT 410 CÔNG TY TNHH Ả Ạ 411 Công ty TNHSẢN XUẤT THƯƠNG MẠI BẢO VY 411 Công ty TNHH Sản uBẢ12 CÔNTYxt Thương mại Hoàng Việt 407 Công Ty TNHH Sản 408 Công Ty TNuất - Thương Mại Tân Nam Bình 408 40 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤH07Công Ty TN SX- THƠNG MẠI TÂN ÁNH DƯƠNG 404 405 401 402 403 400 Công Ty yTNHH RạnggĐông Quy Nhơn 399 Công Ty TNHH Quốc Tế Trung Liê 396 CÔNG TY TNHH PHƯƠNG ĐỒNG 398 CNGG TY TNHH QUỐQUỐC NHẬT BÌNH ĐỊNH 397 394 Công ty TNHH Phú Nhơn 395 CÔNG TY TNHH PHÚ SƠN 393 392 Công Ty TNHH P.M.T 390 CÔNG TY TNHH NGUYỄN LÚC 391CÔNG TY TNHH NHẬT GIA LINH TT Công Ty TNHH Sản Xuất - CÔNG TY Mại Tổng Hợp Vạn Phát CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠyƯƠNG MẠI HUỲNH LƯU NGÃI Công ty TNHH Sản xuất - Thương mạơg mại Phước Hòa CÔNG TY TNHH RCV Công Ty TNHH Sản Xuất CÔNG TY TN - Thương Mại & Dịch Vụ Tiến Thuật CÔNG TY TNHH SẢN XUuY - THƯƠNG MẠI HOÀNG GIA Công Ty TNHH Quang Lộc Công ty TNHH Phú Hiệp Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện Số tiền (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi hoạch đóng trừ số miễn 100.000.000 Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp 21.037.241 14.388.804 15.437.838 11.908.993 32.335.309 23.948.648 100.000.000 giảm (đồng) 20.945.597 53.810.134 2.166.796 2.359.252 3.019.953 15.797.443 1,643.828 2.205.804 8.030.917 Số tiền tính 23.856.422 4.392.188 7.652.135 5.937.879 3.998.937 4.435.916 2.042.353 3.117.673 3.070.173 2.236.075 3.070.183 8.838.546 6.354.885 4.708.721 2.409.381 2.006.550 5.170.567 940.715 500.000 1.327.713 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện góp tự Số tiền (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số 100.000.000 miễn giảm 21.037.241 100.000.000 32.335.309 23.948.648 15.437.838 11.908.993 14.388.804 20.945.597 53.810.134 3.019.953 2.359.252 2.205.804 8.030.917 23.856.422 15.797.443 2.166.796 3.998.937 1.643.828 (đồng) 2.042.353 5.937.879 7.652.135 4.392.188 3.070.173 4.435.916 3.117.673 2.236.075 8.838.546 6.354.885 4.708.721 2.409.381 3.070.183 5.170.567 1.327.713 2.006.550 940.715 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú


17


Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế Ghi chú


465 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ PHÚ& VỤ PHÚ HƯNG 463 Công Ty TNHH Thương Mại 4 Công Ty TNHH Thưn Mạch Vụ Nông Sản Đức Tuấn 464 Công Ty TNHH Thương Mại 465 CÔN TY TNại & Dịch Vụ Hoàng Phước 462 460 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN AN HẢI 461 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN YÊN BÌNH 458 Công Ty TNHH Thuận Đức 4 459 CÔNG TY TNHH THUẬN PHÁT 457 Công Ty TNHH Thiết Kế Xây ng Hội ến Trúc SưBình Địn 456 455 454 451 CÔNG TY TNHH THANH PHÁT HQ 452 448 CÔNG TY TNHH THÁI PHONG 449 Công ty TNHH Thành Hiệp 450 CÔNG TY TNHH THÀNH LONG 453 446 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG A.TAT 445 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG A.D.K. 447 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XXÂ DỰÀ THƯƠNG MẠI T.S.T 444 CÔNG TY TNHH TÙNG LÂM - TL C 440 Công Ty TNHH Toàn Gia Đạt 442CÔNG TY TNHH TPV 443 CÔNG TY TNHH TUẤN PHONG 441 CÔNG TY TNHH TỔNGHỢ THƯƠNG MẠI THANH TÂM 439 CÔNG TY TNHH TM - SX - XNK ANH NHẬT 435 436 438 Công ty TNHH Tiến Phong 437 434 Công ty TNHH Tân Trung Đạt 431 CÔNG TY TNHH TÂN ĐỨC DUY 432 CÔNG TY TNHH TÂN LONG GRANITE 433Công ty TNHH Tân Phước 430 CÔNG TY TNHH TÂN AN LAND 428 429 CÔNG TY TNHH TÂM ĐÀO TT CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU GREENFORES Công ty TNHH Thiên Nam Công Ty TNHH Thanh Thảnh Công Ty TNHH Thiên Bắc Công Ty TNHH THE KIWI CONNECTION CÔNG TY TNHH THANH THỦY Công Ty TNHH Tân Trung Nam Công Ty TNHH Tân Xuân Lộc Công ty TNHH Tân Việt CÔNG TY TNHH SÔNG KÔN Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) trừ số miễn hoạch đóng Quỹ sau khi 11.422.903 chưa trừ miễn toán phải nộp 20.457.869 61.718.327 12.365.601 15.367.512 4.804.113 10.175.875 giảm (đồng) 12.151.943 9.244.819 2.999.400 24.474.767 8.310.787 5.666.733 Số tiền tính 40.931.674 30.874.456 2.345.634 4.714.166 22.240.105 14.437.188 16.311.955 18.670.993 3.231.380 4.000.000 2.727.656 3.372.846 755.065 624.361 3.395.931 3.618.861 1.720.176 5.112.800 5.543.898 500.000 500.000 693.700 500.000 590.072 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 11.422.903 61.718.327 20.457.869 10.175.875 12.365.601 12.151.943 24.474.767 15.367.512 4.804.113 (đồng) 30.874.456 40.931.674 9.244.819 2.999.400 16.311.955 18.670.993 8.310.787 22.240.105 5.666.733 14.437.188 4.714.166 2.345.634 4.000.000 3.231.380 3.372.846 1.720.176 5.543.898 3.395.931 3.618.861 2.727.656 5.112.800 624.361 755.065 500.000 693.700 500.000 590.072 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


L
18

470 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BA MIÊN 469 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI Dch Vụ&S XuấTnh Phát 470 CÔNG TY TNH THƯƠNG MẠI DỊCN TẢI ĐẮC THÀNH 467 468 466 TT Công Ty TNHH Thương MạinD Vụ S Sản Xuất Thịnh Phá CÔNG TY TNHH TYHƯƠG MẠ ẠI BẢO KIỆT CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT MINH HOÀNG CÔNG TY TNHH THƯƠNINH HOÀNG Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) Quỹ sau khi hoạch đóng trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính 1.203.898 1.993.872 3.998.971 830.499 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng) 3.998.971 1.203.898 1.993.872 830.499 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú


47Công Ty TNHTy TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đông A 471 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH LÀNG SÔNG 472 Công Ty TNHH Thương 7.526.164 599.381 7.526.164 599.381 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


473 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHANG THÁI 1.717.785 1.717.785 Số liệu Cục thuế


474CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP PHÚ QUÝ 5.101.209 5.101.209 Số liệu Cục thuế


475CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THÁI DƯƠNG 4.510.470 4.510.470 Số liệu Cục thuế


XD 503 Công Ty TNHH Thương Mại Việt Nhật J.P 502 CÔN TYại Vận Tải Vinh Nhi 503 Công Ty TNHT MẠI VẬN TẢI XĂNG DÂU LAN ANH 498 Công ty ƯMẠI ÀSẢN XUẤT HÔN 499 Công Ty TNH Thương mại và Xây dựng Kim Hải 499 Công Th mại và Xây dựng Kim Hải500 CôgTH Thương Mại Và Xây Dựng Khôi 500 CÔ TyThương Mại Và Xây Dựng Khôi 501 Công Ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LÂP QUY NHƠN 501 495 Cn T Đ 496 Công Ty TNH Thương Mại Và Dịch Vụ Minh Nguyên 496 Công TyTưn Mại Và Dịch Vụ Minh Nguyên 49 CÔNG TY TNH Thơng Mại Và Dịch Vụ Vận Tải ê Hà 497 CÔN yTương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lê Hà 498 Công tyTNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT HÔN ĐÁ 494CGYẠIÀỊCH VỤ ÁI VY 495 Công Ty TNƯƠNG MẠI À DỊCH VỤĐÁ P LÁT BÌNH ĐỊNH 492 Công yMại Tổng Hợp P 493C Ty TNHH Thương Mại Thu Hương 493 48ƯMẠIINĐẠT QUY NHƠN 490CÔ TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP AN TÍN 490CÔG TYHƯMẠI TỔNG HỢP AN TÍN 491 Công Ty TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP KIM KHÁNH 491 Công TƯMẠI ỔG HỢP KIM KHÁNH 492 Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Phương Mai 8CÔNƯMẠ MIN TUẤN 48CÔN TY TNH THƯƠNG MẠI NHỰA XUÂN DIỆN 4CẠI HỰA XUÂN 487CÔNTY TNHH THƯƠNG MẠI PHÚ HÒA 487IHTY TNHH THƯƠNG MẠI TÂY PHÚ 48CÔTYƯƠMẠI TÂY PHÚ 489 CÔN TY TNHH THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT QUY NHƠN 484 81 CÔN Mại H Long 482CôngTY TNHH THƯƠNG MẠI HỒNG PHƯỚC 482 Côy T48TNHH Thương Mại Kim Trinh 483 480 Công yi481 C TNHH Thương Mại Hoàng Long 479 Công Ty TNHH NẢTI QUÝ CHÂU 40 Công Ty T ạ ưc &Trang Thiết Bị Y Tế Đức Phát 478 CÔNG TY Vụ Và Sản Xuất ânQuốc Duy 47 ông Ty TH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI QUÝ CHÂU 477 476 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THIÊN LỘC 477 Công Ty T THIÊN LỘC Côg Ty TNHH TTNHH Thương Mại Vận Tải Vinh Nhi Mại Thu HươngCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁI VY ÔYưNTY TNHH THƯƠNG MẠI MINH TUẤN Công ty TNHH ThN Thương mại Khang Dương Công Ty TNHH ThưM Thương MạịchVụ Và Sản Xuất Tân Quốc Duy 11.839.996 30.133.921 17.163.679 20.742.034 6.000.000 4.690.486 37.729.822 6.982.846 7.273.498 2.256.413 2.007.747 4.184.273 3.043.487 2.398.468 2.966.993 1.085.205 7.336.274 8.924.609 1.999.600 5.976.886 1.598.224 1.553.053 3.311.015 3.804.847 2.387.204 1.115.925 1.002.502 682.662 500.000 30.133.921 11.839.996 17.163.679 6.000.000 37.729.822 20.742.034 2.256.413 4.690.486 Số liệu Cục thuế 7.273.498 2.007.747 6.982.846 4.184.273 3.043.487 1.085.205 2.966.993 8.924.609 7.336.274 3.804.847 2.398.468 5.976.886 1.598.224 1.553.053 3.311.015 1.999.600 2.387.204 1.115.925 1.002.502 682.662 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế


9l
19

541 Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Dũng 539 CÔNG TY TNHH XUÂN HIẾU 538 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VĂN BÌNH. 540CÔNG TY TNHH XUÂN NGUYỆT 534 Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Thành Tài 535 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Gia 536 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤNĐĐẠT 537 532 Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp An Bình 533 Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Khánh Linh 531 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÔ GIA 530 Công ty TNHH Xây dựng Tiên Tấn 528 529 526 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH ĐỨC 525 524 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG FUJIWARA 527 522 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ NGHĨA TRANG AN LỘC 523 519 Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Minh Phú 520 Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Trường Thành 521 517 Công ty TNHH Vũ Gia 518 CÔNG TY TNHH XĂNG DÂU & THỦY SẢN BẢY CƯỜNG 515 CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ XÂY DỰNG TUẤN KIỆT 516 CÔNG TY TNHH VIỆT NHUNG 511 Công ty TNHH Trung Trí 513 CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LÂM 512 Công ty TNHH Trường Hưng 514 Công ty TNHH Vạn Đại 509 Công Ty TNHH TRIO (Việt Nam) 510 Công Ty THH Trung Tâm Quốc Tế Khoa Học i D 506 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG NỌC 508 CÔNG TY TNHH TRANG PHỤC NGOÀI TRỜI CPPC (VIỆT NAM) 507 504 505 TT 7Công Ty TNHH Xây Dựng Vạn Mỹ CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TẤN THÀNH CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HƯNG PHÁT CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHÚ CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHƯƠNG Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Tân Long CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐA CÔNG TY TNHH TRAINCO BÌNH ĐỊNH Công Ty TNHH Thương Mại Việt Phát CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT VY Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện (đồng) Số tiền thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế chưa trừ miễn toán phải nộp 100.000.000 11.416.521 13.737.052 29.774.155 giảm (đồng) 20.668.133 14.640.551 18.067.984 51.072.112 Số tiền tính 4.353.351 20.182.533 2.548.658 2.666.196 45.087.377 29.220.287 6.515.817 3.659.882 9.745.110 10.060.662 1.397.071 4.082.486 3.376.767 6.470.728 2.235.404 2.042.213 1.344.452 3.230.937 5.805.350 2.772.754 3.680.283 2.614.198 3.340.534 7.470.840 1.234.731 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000 Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền góp tự (đồng) thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm 100.000.000 11.416.521 20.668.133 29.774.155 13.737.052 51.072.112 14.640.551 18.067.984 (đồng) 20.182.533 45.087.377 29.220.287 10.060.662 2.548.658 2.666.196 4.353.351 6.515.817 3.659.882 3.230.937 2.235.404 2.042.213 1.397.071 6.470.728 3.376.767 4.082.486 9.745.110 2.772.754 3.680.283 5.805.350 1.344.452 7.470.840 1.234.731 2.614.198 3.340.534 500.000 500.000Số liệu Cục thuế 500.000 500.000 500.000 Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Số liệu Cục thuế Ghi chú


20


TT
Tên cơ quan đơn vị
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế
Ghi chú
TT
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
Tên cơ quan đơn vị
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị
được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền
đóng góp tự
nguyện
thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế hoạch đóng
Quỹ sau khi
trừ số miễn
giảm (đồng)
Số tiền tính
toán phải nộp
chưa trừ miễn
giảm (đồng)
Số tiền đề nghị được miễn,
giảm (đồng)
Số tiền đóng
góp tự
nguyện thêm
(đồng)
Đề nghị giao kế
hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số
miễn giảm
(đồng)
542
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hà Thanh Công Ty TNHHThan
Công Ty TNHH Xuà 544 CÔNG TY TNHt Nhập Khẩu Hoàng Thiện
9.780.256
9.780.256
Số liệu Cục thuế
543
Công Ty TNHH Xuà 544 CÔNG TY TNHt Nhập Khẩu Hoàng Thiện
9.780.256
9.780.256
Số liệu Cục thuế
544
CÔNG TY TNHH hin 545 CNGTYUẤT NHẬP KHẨU NGÂN THỊNH
11.574.861
11.574.861
Số liệu Cục thuế
3.668.858
3.668.858
Số liệu Cục thuế
545
CÔN TYTHXUẤ TH 546 CÔNG TY TNH XUẤT NHẬNFUN- VIỆT NAM
952.720
952.720
Số liệu Cục thuế
546
CÔN TY TNHH XUẤT 547 CÔNG TYXUHẬPKHẨU TÂN TIẾN ĐẠT
1.177.823
1.177.823
Số liệu Cục thuế
546
547 CÔNG TY TNHH XUẤIẠT 548 CÔNG TY TNHH XUẤT HẨU TỔNG HỢP HẢI ĐĂNG
1.177.823
1.177.823
Số liệu Cục thuế
548
CÔNG TY TNHH XUHĂNG 549 Công Ty TNHH Xuất NhậP KHẨU THÀNH CHÂU
7.879.766
7.879.766
Số liệu Cục thuế
CÔNG TY TNHH XUHĂNG 549 Công Ty TNHH Xuất NhậP KHẨU THÀNH CHÂU
97.667.872
97.667.872
Số liệu Cục thuế
549 Công Ty TNHH 550 CÔNG TY TNHất Nhập Khẩu Thiện Phú
7.767.088
7.767.088
Số liệu Cục thuế
550
CÔNG TY TNH ệ Phú 551 CÔNG TY TRÁCH N NHẬP KHẨU THỊNH PHÚ
1.002.140
1.002.140
Số liệu Cục thuế
551CÔN TYH 552 H NHIỆM HỮU HẠN BÌNH PHÚ
14.114.294
14.114.294
Số liệu Cục thuế
552
CÔNG TY TRH IH 553 Cng Ty Trách Nhim Hữu LỊCH CASA MARINA RESORT
553
Công Ty Trách Nhiệm HữuCÔN TY TRÁC Hữu Hạn Duy Tuấn
2,454.719
2.454.719
Số liệu Cục thuế
554
CÔN TY TRÁỆ HỮU HẠN ĐẠI VIỆT
80.987.713
80.987.713
Số liệu Cục thuế
555
CÔNTY TRÁCH NHIỆMHỮUCÔNG TY RÁĐẦU TƯ- SẢN XUẤT OT
9.246.522
9.246.522
Số liệu Cục thuế
556
CÔNG TY TRÁCH NHIỆ Ữ XU 557 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Han Đồ Gỗ QUY NHƠN
5.999.700
5.999.700
Số liệu Cục thuế
557
Công Ty Trách Nhiệm HữCÔNG TY TRÁCH Ê Đồ Gỗ Nghĩa Tín
27.369.168
27.369.168
Số liệu Cục thuế
558
CÔNG TY Tĩ Tín 559 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC MINH
22.485.149
22.485.149
Số liệu Cục thuế
559
CÔNG TY TRCỨ0 CÔNG TY TRÁCHNHIỆM HỮU HẠN ĐỨC THỊNH
10.434.189
10.434.189
Số liệu Cục thuế
56CÔNG TY TRÁCH ỨN 561 CÔNG TY TRÁCH HỮU HẠN GỖ CHÂN LÂM
1.380.534
1.380.534
Số liệu Cục thuế
T
TÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIA VŨ
2.150.784
2.150.784
Số liệu Cục thuế
12.550.150
12.550.150
Số liệu Cục thuế
563
562CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HẢI DƯƠNG
9.052.048
9.052.048
Số liệu Cục thuế
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa
4.624.143
4.624.143
Số liệu Cục thuế
564
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HOÀNG PHÁT
565
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LUYỆN CÁN THÉP MIỀNCÔNG TY TIỀN TRUNG
38.597.110
38.597.110
Số liệu Cục thuế
5
IỀN TRUNGTRÁCH NHIỆM ỮU HẠN ỘT HÀNH VIÊN TÂN THANH PHONG
23.303.393
23.303.393
Số liệu Cục thuế
567
3.155.572
3.155.572
Số liệu Cục thuế
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nam Á
8.299.240
8.299.240
Số liệu Cục thuế
568CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NÔNG THỦY SẢN HÀ ANH
8.299.240
8.299.240
Số liệu Cục thuế
569
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT MINH
2.085.141
2.085.141
Số liệu Cục thuế
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT MINH
42.388.637
42.388.637
Số liệu Cục thuế
570
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Phú
571CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN QUỐC ANH
2.044.442
2.044.442
Số liệu Cục thuế
572|CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN T.V
2.175.365
2.175.365
Số liệu Cục thuế
573
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN BÌNH
18.086.305
18.086.305
Số liệu Cục thuế
5.353.330
5.353.330
Số liệu Cục thuế
574 575
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÁI BẢO
4.090.913
4.090.913
Số liệu Cục thuế
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Công
607.027
607.027
Số liệu Cục thuế
576
577
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thảo Truyền
2.533.584
2.533.584
Số liệu Cục thuế
576
577
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THẾ VŨ
2.533.584
2.533.584
Số liệu Cục thuế
578
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thịnh Gia
27.992.165
27.992.165
Số liệu Cục thuế
579
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI ÁNH VIỆT
38.186.967
38.186.967
Số liệu Cục thuế
84.386.125
84.386.125
Số liệu Cục thuế

Tpl
21

22


18 16 17 15 14 12 13 TT 10 11 9 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Chi Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - CN Bình Đị Ngânn hàng TMCP ngoại thương VN CN Quy Nhơn Ngân hàng nhà nước - CN Bình Định Ngân hàng TCP Sài òn -Thưn n -Thươg tn tín - CN Bình Định Công ty bảo hiểm BIDV Bình Định Ngân hàng Nam Á Chi nhánh Bình Định Ngân hàng TMCP ngoại thương VN CN Bình Định Ngân hàng TMCP Sài gòn - Hà Nội CN Bình Định Ngân hàng TMCP Đông Á chi nhánh Bình ĐNânàng Định Tên cơ quan đơn vị chưa trừ miễn toán phải nộp giảm (đồng) Số tiền tính 11.137.461 13.512.894 19.360.000 18.664.285 9.168.846 4.594.000 4.432.077 5.230.769 5.735.400 Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, đóng góp nguyện Số tiền (đồng) thêm tự Đề nghị giao kế giảm (đồng) hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn 19.360.000 18.664.285 11.137.461 13.512.894 9.168.846 4.432.077 4.594.000 5.735.400 5.230.769 Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế toán phải nộp chưa trừ miễn giảm (đồng) Số tiền tính Số tiền đề nghị giảm (đồng) được miễn, nguyện Số tiền (đồng) góp tự thêm đóng hoạch đóng Quỹ Đề nghị giao kế sau khi trừ số miễn giảm (đồng) Ghi chú


nhánh Bình Định


8 9 6 7 4 19 C 2 5 1 3 Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn Ngân hàng TMCP Kiên Long chi nhánh Bình Định UBND cáịnh Ủy ban nhân dân huyện huyện Hoài Nhơn Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát Ủy ban nhân dân huyện An Lão Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn UBND các huyện, thị xã, thành phố 2.252.319.682 9.689.313.347 1.407.325.101 1.340.880.943 1.836.676.409 491.883.627 747.278.000 306.361.332 932.030.213 45.767.727 5.854.000 1.421.683.386 260.664.618 233.239.754 223.854.000 125.702.000 461.667.000 39.312.831 73.946.359 3.296.824 143.200 60.000 60.000 8.267.689.961 1.117.026.943 1.576.011.791 1.174.085.347 1.790.652.682 621.576.000 858.143.854 267.048.501 488.586.803 45.624.527 5.854.000 3.085.557.732 1.313.591.000 285.401.779 460.987.000 160.238.000 701.689.800 46.801.810 15.209.343 75.759.940 8.494.140 759.800 3.009.797.792 1.313.591.000 285.401.779 460.987.000 701.689.800 160.238.000 38.307.670 14.449.543


73.565.040 73.565.040


10 Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh 300.993.000 300.993.000 101.639.000 66.506.000 35.133.000 Trừ Cty Lâm Nghiệp Sông Kon và Ngân hàng NNPTNN


huyện Vĩnh Thạnh


TỔNG CỘNG 13.347.411.793 1.465.864.833 2.060.000 11.883.606.960 14.219.406.209 207.912.146 0 14.011.494.063


TÔNG SỐ TIỀN PHẢI THU NỘP QUỸ


TỔNG SỐ TIỀN MIỄN GIẢM
TỔNG SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP TỰ NGUYỆN
TỔNG KÊ HOẠCH THU NỘP QUỸ
27.566.818.000
1.673.777.000
2.060.000
25.895.101.000
23

Phụ lục 2


DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP


CHƯA GIAO KẾ HOẠCH THU ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TỔ CHỨCỨ (Kèm theo Quyết định số: 1896 /QĐ-UBND ngày 06 /6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)


TT
Tên đơn vị
Địa chỉ
1
Công ty TNHH Trường Huy
Tổ 3, KV 7, P.Trần Quang Diệu, Tp nhơn
Quy
2
Công ty TNHH MTV Sài Gòn Co.op Bình Định
Sô 07 Lê duẩn
3
Công ty TNHH MTV Hoa sen Nhơn Hội - Bình Định
Thôn Hội Sơn, xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn, Bình Định
4
Công ty TNHH 28/7 Bình Định
KV Phú Sơn, P.Nhơn Hòa, TX. An
Nhơn
5
Công ty TNHH Nguyễn Nga Lâu
An Nhơn, Bình Định
6
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC NAM VIỆT.
16 Nguyễn Huệ
7
CÔNG TY CỔ PHẦN 504
Số 57 Nguyễn Thị Định
8
CÔNG TY CỔ PHẦN AN TRƯỜNG AN
Số 57 Nguyễn Thị Định
Số 347 đường Trần Hưng Đạo
9
Công Ty Cổ Phần Ap Ro Vic
Khu CN Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
10
CÔNG TY CỔ PHẦN APPOTA 71 Đặng Văn Ngữ
Khu CN Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
11
CÔNG TY CỔ PHẦN BÀ HỎA MOUNTAIN
Số 26 Phan Bội Châu
12
CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN TMS QUY HƠN QUY NHƠN
Khu Đô Thị Xanh Vũng Chua, tổ 24,
KV 5
13
CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN
THÀNH CHÂU
Số 03 đường Lê Lai
14
CÔNG TY CỔ PHẦN BI DI CI
Số 327 Trần Phú Phường Bình Định Thị An Nhơn
15
CÔNG TY CỔ PHẦN BOT BẮC BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM
Km 1148+1300 Quốc lộ 1 Xã Hoài Huyện Hoài Nhơn
Đức
16
Công Ty Cổ Phần Cảng Quốc Tế GEMADEPT Nhơn Hội
Số 98 đường Phạm Hùng
17
Công Ty Cổ Phần Cảng Quy Nhơn
Số 02 Phan Chu Trinh
18
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG THỊ NẠI
Số 02 Trần Hưng Đạo
19
Công ty Cổ phần Cao su BIDIPHAR
Số 498 đường Nguyễn Thái Học
20
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GỖ ĐẠI THÀNH
Quốc lộ 1A, tổ 1, khu vực 8
21
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI
THIÊN PHÚC
LôA 3.05, khu A, khu Công nghiệp Hội
Nhơn

g1


1


22
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ
THIẾT BỊ THẮNG LỢI
Số 220/2D Nguyễn Thái Học
23
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG THÀNH VIỆT NAM
Tổ 3, khu vực 1
24
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ XÂY
DỰNG QUANG TRUNG
Khu công nghiệp Phú Tài
25
CÔNG TY CỔ PHẦN CỤM CÔNG NGHIỆP CẦU NƯỚC XANH
Cụm Công nghiệp Cầu Nước Xanh Xã
Bình Nghi Huyện Tây Sơn
26
Công Ty Cổ Phần Chế Biến Đá Việt
Cụm CN An Trường, Quốc lộ 19 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
27
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ nội thất Pisico
Lô C6-C7 Khu Công nghiệp Phú Tài
28
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN THÀNH CHÂU
Số 03 đường Lê Lai
29
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN TINH BỘT SẢN XUẤT KHẨU BÌNH ĐỊNH
Thôn Hữu Lộc Xã Mỹ Hiệp Huyện Phù Mỹ
30
CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU KHÍ BÌNH ĐỊNH
Km 1334, Quốc lộ 1A; Khu Công nghiệp Phú Tài
31
CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU THỰC VẬT BÌNH ĐỊNH
Khu vực 4
32
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI QUY NHƠN
Số 139 Đống Đa
33
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG P.B.C
Lô điều hành Cụm Công nghiệp Nhơn Bình
34
CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG SINH HỌC RAPID VIỆT NAM
Lô B4.05 KCN Nhơn Hội - Khu A, KKT Nhơn Hội
35
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH CÔNG ĐOÀN BÌNH ĐỊNH
Số 09 Lê Lợi
36
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Hầm Hô
Thôn Phú Lâm Xã Tây Phú Huyện Tây Sơn
37
Công Ty Cổ Phần Du Lịch Hoàn Cầu
Số 07 đường Lê Duẩn
38
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH HOÀNG ANH - ĐẤT XANH QUY NHƠN
Số 01 đường Hàn Mặc Tử
39
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG ĐẠT
Số 366 Bạch Đằng
40
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VENTOSA
DC 1a-8 Lý Thái Tổ - Khu QHDC Trung Đoàn vận tải 655
41
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Số 498 Nguyễn Thái Học
42
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư - Thương Mại - Dịch Vụ Hùng Duyệt
Số 28 Lê Hồng Phong

2


43 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư An Phát Cụm Công nghiệp Tam Quan, thị trấn Tam


Quan, huyện Hoài Nhơn


44 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bách Khang Số 18 Đô Đốc Bảo


45 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP NHƠN HÒA xã An Nhơn Khu Vực Tân Hòa Phường Nhơn Hòa Thị


46 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KIẾN HOÀNG Số 83 Trần Hưng Đạo


47 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KKH Số 112 Lê Lợi


48 BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KỸ THUẬT Số 422, Nguyễn Thái Học


49 SẢN VÀ ĐỊA ỐC MY XUÂN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KHOÁNG 347 đường Trần Hưng Đạo


50 BẤT ĐỘNG SẢN ĐÔ THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Số 02 Trường Chinh


51 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TỔNG HỢP TOÀN PHÁT Số 825 Hùng Vương


52 Nhơn Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thanh Linh Quy Lầu 1 Khách sạn Thanh Linh, 148 Nguyễn Huệ


53 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRƯỜNG THỊNH Số 410A Nguyễn Thái Học


54 THÀNH QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TRƯỜNG Tổ 3, khu vực 1


55 H.B.C CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ Khu đô thị xanh Vũng Chua, Quốc lộ 1D


56 DOANH TỔNG HỢP THƯƠNG THẢO CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH Số 19 Trần Anh Tông


57 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH ĐỊNH Khu số 4, khu du lịch biển Nhơn Lý Tiến - Cát


58 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VƯỜN THÚ FAROS Khu số 4, Khu du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến


59 Dương Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Viễn Tổ 9 khu vực 4


60 Hud405 - Bình Định Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Số 70 đường Tây Sơn


61 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN HOÀNG AN 11 Lê Hồng Phong


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP


62 KHẨU NÔNG NGHIỆP VÀ TƯ VẤN TÀI Tầng 7, số 72 Lê Duẩn


CHÍNH ASEAN+


63 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN MẶT TRỜI TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH Xóm 2, Thôn Kiên Ngãi Xã Bình Thành Huyện Tây Sơn


3


64
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TTC TÂY SƠN - BÌNH ĐỊNH
Xóm 2, Thôn Kiên Ngãi Xã Bình Thành
Huyện Tây Sơn
65
Công Ty Cổ Phần Đông Á
Thôn An Hòa 1 Xã Phước An Huyện Tuy Phước
66
Công ty Cổ phần Đường Bình Định
Km 52 Quốc lộ 19 Xã Tây Giang Huyện
Tây Sơn
67
CÔNG TY CỔ PHẦN FLC QUY NHƠN GOLF & RESORT
Khu số 4, Khu du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến
68
CÔNG TY CỔ PHẦN FOODINCO QUY
NHƠN
76 Trần Hưng Đạo
69
CÔNG TY CỔ PHẦN FRESENIUS KABI
VIỆT NAM
Khu vực 8
70
CÔNG TY CỔ PHẦN GAMOTA
71 Đặng Văn Ngữ
71
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG THỦY BỘ BÌNH ĐỊNH
Số 220 đường Nguyễn Thị Định
72
CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG LÂM NGHIỆP VÙNG NAM TRUNG BỘ
Tổ 49 Khu vực 5
73
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG HẢI BÌNH ĐỊNH Số
12 đường Lê Thánh Tôn
74
Công Ty Cổ Phần Hồng Hà Bình Định
Xóm Trực Sơn, khu vực Trung Ái Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
75
Công ty Cổ phần In và Bao bì Bình Định
Số 20 Nguyễn Văn Trỗi
76
CÔNG TY CỔ PHẦN KEI'S BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM
Thôn Thiết Trụ Xã Nhơn Hậu Thị xã An Nhơn
77
CÔNG TY CỔ PHẦN KIM TRIỀU
Số 234 Hùng Vương
78
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH CÔNG NÔNG NGHIỆP BÌNH ĐỊNH
Số 99 Tây Sơn
79
Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Khai Thác Lâm Sản Bình Định
Phòng C12-05, Chung cư HAGL thuộc
Đầm sinh thái Đống Đa
80
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN
ĐẠT
QL 1A, KV 7
81
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DƯỢC
BÌNH ĐỊNH
Lô A3.04, Khu công nghiệp Nhơn Hội
(Khu A)
82
Công Ty Cổ Phần Kho Vận Nhơn Tân
Tổ 34, Khu vực 5
83
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BI O
TAN
Số 422, đường Nguyễn Thái Học
84
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN KIẾN HOÀNG
59A Nguyễn Huệ
85
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Miền Trung
Cụm công nghiệp Hoài Đức Xã Hoài Đức Huyện Hoài Nhơn
86
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Sài Gòn - Quy Nhơn
Lô B6, Đường Số 5, Khu CN Nhơn Hội

4


87
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Thiên Đức
Số 132 Ngô Mây
88
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ
THƯƠNG MẠI BÌNH ĐỊNH
Số 366 đường Bạch Đằng
89
Công Ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn - Nhơn Hội
143 Lê Lợi
90
Công Ty Cổ Phần Long Bình
Số 96 Tây Sơn
91
Công Ty Cổ Phần Lương Thực Bình Định
Số 557+559, đường Trần Hưng Đạo
92
Công ty Cổ phần Muối và Thực phẩm Bình
Định
Thôn Trung Xuân Xã Mỹ Chánh Huyện
Phù Mỹ
93
CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ
CÔNG NGHỆ CAO TTP BÌNH ĐỊNH
Tổ 3, khu vực 1
94
CÔNG TY CỔ PHẦN NỆM GỐI QUY NHƠN
Lô B11 + C20 Khu công nghiệp Phú Tài
95
CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC GIẢI KHÁT FLC
Điểm số 4 khu Du lịch biển Nhơn Lý - Cát Tiến
96
CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC KHOÁNG QUY NHƠN
Số 249 đường Bạch Đằng
97
CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỆT ANH
Cụm Công nghiệp Thiết Đính Thị trấn Bồng Sơn Huyện Hoài Nhơn
98
CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ BÌNH ĐỊNH
359 Tây Sơn
99
CÔNG TY CỔ PHẦN PETEC BÌNH ĐỊNH
Số 389 đường Trần Hưng Đạo
100
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DU LỊCH AN PHÚ THỊNH
Số 170 Lê Hồng Phong
101
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Thanh
Linh
Thôn Thủ Thiện Hạ Xã Bình Nghi Huyện Tây Sơn
102
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Hải Giang Group
Số 322 Tây Sơn
103
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NGUYỄN HOÀNG
Khu TTCN Nhơn Hòa Phường Nhơn Thị xã An Nhơn
Hòa
104
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP BÌNH ĐỊNH
QL 1A, Thôn Diêm Tiêu Thị trấn Huyện Phù Mỹ
Phù Mỹ
105
CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG ĐIỆN MIỀN
TRUNG
Số 31 đường Nguyễn Công Trứ
106
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
Số 278, đường Nguyễn Thị Định
107
Công Ty Cổ Phần Phúc Lộc Bình Định
Khu đô thị Phú Hòa
108
CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯỚC HƯNG
Lô C26 Khu công nghiệp Phú Tài
109
CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG MAI BAY
Số 12 Lê Thánh Tôn
110
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ XÂY
DỰNG ĐƯỜNG BỘ BÌNH ĐỊNH
Số 40 Lý Thái Tổ
111CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC THẮNG
Lô B40 Khu công nghiệp Phú Tài

5


112 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HƯNG PHÁT Số 12 Mai Hắc Đế


113 Công ty Cổ phần Sản xuất In và Thương mại Tân Hoàng Long Số 1098 Hùng Vương


114 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NÔNG PHÁT 887 Trần Hưng Đạo


115 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU VẠN PHÁT 121 Đống Đa


116 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH HƯNG Số 107F Trần Hưng Đạo


117 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG MIỀN TRUNG Khu vực 8


118 CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG QUY NHƠN Số 02 Phan Chu Trinh


119 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AN PHÚ Số 01 Hàn Mạc Tử


120 Công Ty Cổ Phần Tiên Thuận Số 31 Ngô Mây


121 Công Ty Cổ Phần Tổng Hợp Tân Đại Dũng Số 72 Mai Xuân Thưởng


122 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỦY LỢI - THỦY ĐIỆN BÌNH ĐỊNH Số 307 đường Nguyễn Thị Minh Khai


123 CÔNG TY CỔ PHẦN THỊ NẠI ECO BAY Số 26 đường Phan Bội Châu


124 Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Định Bình Lô 28, 29, 30 đường Điện Biên Phủ


125 Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trà Xom Thôn K8 Xã Vĩnh Sơn Huyện Vĩnh Thạnh


126 Núi Một Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Và Du Lịch Hồ Số 11 đường Điện Biên Phủ


127 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN HOÀI NHƠN Hoài Nhơn Thiện Chánh 1 Xã Tam Quan Bắc Huyện


128 CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM XUẤT NHẬP KHẨU LAM SƠN Đường Tây Sơn


129 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HIỆP HÒA Số 112 Hai Bà Trưng


130 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀN CẦU Số 07 đường Lê Duẩn


131 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN NAM DƯƠNG Khu công nghiệp Nhơn Hòa Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn


132 NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUY Số 04 Phan Chu Trinh


133 XUẤT KHẢI VY QUY NHƠN CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẢN Khu công nghiệp Long Mỹ


6


1,34 PHƯỚC CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT Lô C2+C3 Cụm công nghiệp Nhơn Bình


135 CHUYỂN XI MĂNG BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN TRẠM TRUNG Số 02 Phan Chu Trinh


136 MỸ QUANG CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG Tầng 01, tòa nhà Pisico, số 99 đường Tây Sơn


137 Nghiệp Bình Định Công Ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Số 173 Trần Hưng Đạo


138 CÔNG TY CỔ PHẦN VINASAI QUY NHƠN 13 Lê Đức Thọ


139 Công Ty Cổ Phần Vinpearl Quy Nhơn Khu du lịch Vinpearl Quy Nhơn, Khu kinh


tế Nhơn Hội, thôn Hả


140 CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU BÌNH AN BÌNH ĐỊNH Tổ 20, Khu vực 3


141 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - KỸ THUẬT NGẦM BÌNH MINH Số 36 Lê Duẩn


142 ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BÌNH Số 14 Phan Đình Phùng


143 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH Số 49-51 đường Lê Lợi


144 Ngân Sinh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Số 178 đường Nguyễn Thị Định


145 BÌNH ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Số 01 Đống Đa


146 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU TIẾN PHƯỚC Số 107E đường Trần Hưng Đạo


147 CÔNG TY CỔ PHẦN YẾN NGỌC BÌNH ĐỊNH Số 26 Phan Bội Châu


148 CÔNG TY CP BÊ TÔNG NHƠN HỘI Số 161 Trần Cao Vân


149 CÔNG TY CP DU LỊCH BÌNH ĐỊNH Số 10 Nguyễn Huệ


150 NHƠN CÔNG TY CP DU LỊCH SÀI GÒN - QUI Số 24 Nguyễn Huệ


151 CÔNG TY CP ĐÁ GRANITE VIỄN ĐÔNG Đường số 19 - KCN Phú Tài


152 Công Ty CP Đông Lạnh Quy Nhơn Số 04 Phan Chu Trinh


153 NGOẠI THƯƠNG QUY NHƠN CÔNG TY CP GIAO NHẬN KHO VẬN Số 85 Hoàng Văn Thụ


154 Công Ty CP Khoáng Sản Bình An Số 170 Lê Hồng Phong


155 CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN MỸ ĐỨC 634 Hùng Vương


156 Công ty CP Khoáng sản Việt Phát Số 07 - đường Trần Anh Tông


7


157 CÔNG TY CP KHU DU LỊCH BIỂN MAIA QUY NHƠN Nhơn Lý - Cát Tiến, Khu Xã Cát Tiến Một phần Điểm số 1, Khu du lịch biển


Huyện Phù Cát


158 Công Ty CP Năng Lượng Sài Gòn - Bình Định Số 143 Lê Lợi


159 CÔNG TY CP PHONG ĐIỆN PHƯƠNG MAI Số 21 Nguyễn Huệ


160 Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Thanh Ngân Số 06 Nguyễn Xuân Ôn


161 CÔNG TY CP THỦY ĐIỆN VĂN PHONG Số 08 Biên Cương


162 CÔNG TY CP THỦY SẢN BÌNH ĐỊNH Số 02D đường Trần Hưng Đạo


163 NGÂN PHÚ CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG Ki ốt số 4, Bến xe Trung tâm Quy Nhơn, đường Võ Liệu


164 CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT DUYÊN HẢI Lô A6, A7, A8 Khu Công nghiệp Long Mỹ


165 Công Ty CP Xây Dựng Điện Vneco 10 Khu vực 6


166 Định Công Ty CP Xây Dựng Phát Triển Đô Thị Bình Số 161 Trần Cao Vân


167 SẢN HOÀI NHƠN CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU LÂM Nhơn Thôn Phụng Du Xã Hoài Hảo Huyện Hoài


168 VẬT EH BÌNH ĐỊNH VIỆT NAM CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG nghiệp Phú Tài Lô D5 (số hiệu cũ: lô C4), Khu công


169 CÔNG TY TNHH DU LỊCH BÃI DÀI Khu vực Bãi Dài


170 CÔNG TY TNHH AN NHƠN LAND Số 230 Trần Phú Phường Bình Định Thị xã


An Nhơn


171 CÔNG TY TNHH ANT (MV) Lô A1.5 và lô A1.6, KCN Nhơn Hòa


Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn


172 CÔNG TY TNHH AUSTFEED BÌNH ĐỊNH Lô L1-4 Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu


B), Khu Kinh tế Nhơn H


173 CÔNG TY TNHH AVSS Lô C3 Cụm Công nghiệp Nhơn Bình


174 Công Ty TNHHBIFORCO Số 74 Nguyễn Thị Minh Khai


175 CÔNG TY TNHH BAN MAI Thôn Chánh Oai Xã Cát Hải Huyện Phù


Cát


176 Công Ty TNHH Bao Bì Lạc Việt Tổ 12 - KV2


177 HỒNG CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN BÔNG Số 208 Trần Hưng Đạo


178 ĐỊNH CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG MÊ KÔNG BÌNH Lô A17 KCN Phú Tài


179 CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG PHÚ TÀI Lô D1 khu CN Phú Tài


180 CÔNG TY TNHH BIDIPHAR BETALACTAM Lô A3.02 Khu A Khu Kinh tế Nhơn Hội


181 CAO CÔNG TY TNHH BIDIPHAR CÔNG NGHỆ Lô A3.01, Khu A Khu Kinh tế Nhơn Hội


8


182 BETALACTAM CÔNG TY TNHH BIDIPHAR NON- Lô A3.03 Khu A Khu Kinh tế Nhơn Hội


183 Công ty TNHH Bình Minh Lô H1 - Khu Công nghiệp Phú Tài (mở


rộng)


184 Công ty TNHH Bình Tường Số 62 Nguyễn Trung Trực


185 CÔNG TY TNHH BMC QUY NHƠN Khu đô thị xanh Vũng Chua, quốc lộ 1D


186 CÔNG TY TNHH BU DA ÁNH DƯƠNG Số 10 đường Lạc Long Quân


187 CÔNG TY TNHH C SIGAR DEN Số 199/4 đường Hoàng Văn Thụ


188 Công Ty TNHH CALIHOTEL Lô 61-62-63-64, Đường Hoàng Quốc Việt


189 TRUNG CÔNG TY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC MIỀN 273 Nguyễn Thị Minh Khai


190 DỰNG NAM NGÂN CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ & XÂY Số 96, Đường Ngô Mây


191 Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Ý Số 427B Nguyễn Thái Học


192 SƠN CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ABLE TÂY Cụm Công nghiệp Phú An Xã Tây Xuân Huyện Tây Sơn


193 CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN ZIRCON ĐẠI DƯƠNG VIỆT NAM Lô N1-2, Khu công nghiệp Nhơn Hội - Khu B, Khu kinh tế Nhơn


194 Công Ty TNHH DELTA GALIL Việt Nam Thôn Phú Kim Xã Cát Trinh Huyện Phù


Cát


195 Hợp Thành Nhân Công Ty TNHH Dịch Vụ - Thương Mại - TổngN Số 58A Đống Đa


196 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH QUỐC THẮNG Số 33 - 39 Trường Chinh


197 NHƠN PALACE CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH QUY Số 02 đường Trường Chinh


198 HOÀNG NGỌC PHÁT CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TỔNG HỢP 98 Thanh Niên


199 Công Ty TNHH Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Tâm Số 389 đường Đống Đa


200 MẠI AN PHÚ HIỆP CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG 70 Tây Sơn


201 KHẨU CỬU LONG CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP Phước Thôn Phú Mỹ 1 Xã Phước Lộc Huyện Tuy


202 KHẨU THÀNH HƯNG CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP Số 21 Lê Quý Đôn


203 CÔNG TY TNHH DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN LƯƠNG 399 đường Trần Hưng Đạo


204 OUTWARD BOUND VIỆT NAM CÔNG TY TNHH DOANH NGHIỆP XÃ HỘI Khu du lịch Tân Thanh thuộc khu kinh tế Nhơn Hội Xã Cát Hải Huyện Phù Cát


205CÔNG TY TNHH DU LỊCH TRUNG HỘI
Số 68 đường Xuân Thủy
9

206 CÔNG TY TNHH ĐÁ AN THỊNH Thôn Ngọc Thạnh 2 Xã Phước An Huyện Tuy Phước


207 CÔNG TY TNHH ĐÁ BẠC QUY NHƠN Huyện Tuy Phước Hẻm 72 Lê Hồng Phong Thị trấn Diêu Trì


208 Công Ty TNHH Đá Hoa Cương Á Châu Thôn Thuận Thượng 2 Xã Hoài Xuân


Huyện Hoài Nhơn


209 Sơn Công Ty TNHH Đá Lát Nền Tự Nhiên Trung Số 09 Chương Dương


210 N-ITPC CÔNG TY TNHH ĐÁ PHƯỚC AN - F A L C O Số 31 đường Bà Huyện Thanh Quan


211 CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN BÌNH ĐỊNH Lô CI-4 Khu công nghiệp Long Mỹ


212 KHANG CÔNG TY TNHH ĐÁ TỰ NHIÊN HOÀNG Tổ 3, KV 2


213 Công Ty TNHH Đá Tự Nhiên V.N Số 07 đường Trần Nguyên Đán


214 Công Ty TNHH Đá Trung Sơn C D S Số 327/4/32 Lê Hồng Phong, Tổ 25, khu


vực 4


215 CÔNG TY TNHH ĐÁ VIET-EURO-STONE Số 30 Lê Xuân Trữ


216 Công Ty TNHH Đại Hùng Lô B4 và B5, Khu Công Nghiệp Phú Tài


217 CÔNG TY TNHH ĐẠI LÝ TÀU BIỂN & DỊCH VỤ HÀNG HẢI ĐẠI DƯƠNG XANH Số 04 Đặng Đoàn Bằng


218 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BÌNH ĐỊNH Bình Định Phường Nguyễn Văn Cừ Thành Số 115 Trần Phú, TX An Nhơn, An Nhơn,


phố Quy Nhơn


219 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BMT FICO 388 Nguyễn Thái Học


220 Công Ty TNHH Đầu Tư Bot Bình Định Tổ dân phố Huỳnh Trung, KV Huỳnh Kim


Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn


221 XANH CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH BIỂN Số 07 Trần Anh Tông


222 DỊCH VỤ KIM CÚC CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ Khu đô thị xanh Vũng Chua, quốc lộ 1D


223 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ĐÔNG BÀN THÀNH Khu vực Bả Canh Phường Đập Đá Thị xã An Nhơn


224 Nhơn Hội Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Điện Gió Khu Kinh tế Nhơn Hội


225 LONG VÂN CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Long Vân - Long Mỹ Đường Long Vân - Long Mỹ, Khu đô thị


226 Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Phú Hòa Đường Điện Biên Phủ, Khu đô thị Phú Hòa


10


227
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÂN ĐẠI MINH
58 đường Nguyễn Huệ
228
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AN THÀNH
Tổ 7, Khu vực 6
229
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH NGHI
Số 03 Lê Lai
230
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Kim Cúc Khu
đô thị xanh Vũng Chua, quốc lộ
1D
231
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MỸ - QUY NHƠN
Tổ 4, Khu vực 11, đường Hoàng Văn Thụ
Tổ 4, Khu vực 11, đường Hoàng Văn Thụ
232
Công Ty TNHH Điện Tử - Tin Học C.M.T
Số 182-184 Trần Hưng Đạo
Số 182-184 Trần Hưng Đạo
233
CÔNG TY TNHH ĐỒ GỖ ĐỨC THỊNH
Tổ 9, Khu vực 7
Tổ 9, Khu vực 7
234
Công ty TNHH Đồ Gỗ Nghĩa Phát
Thôn Ngọc Thạnh Xã Phước An Huyện
Tuy Phước
Thôn Ngọc Thạnh Xã Phước An Huyện
Tuy Phước
235
CÔNG TY TNHH ĐỨC HẢI
Lô A25 Khu công nghiệp Phú Tài
Lô A25 Khu công nghiệp Phú Tài
236
Công Ty TNHH Đức Tín
Số 60 Nguyễn Hữu Thọ
Số 60 Nguyễn Hữu Thọ
237
Công ty TNHH Đức Toàn
Lô MR 05 Khu công nghiệp Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
Lô MR 05 Khu công nghiệp Phú Tài (mở rộng về phía bắc)
238
CÔNG TY TNHH ESP
lô Điều Hành Cụm công nghiệp
lô Điều Hành Cụm công nghiệp
239
CÔNG TY TNHH FUJIWARA BÌNH ĐỊNH
Số 1229 Trần Hưng Đạo
Số 1229 Trần Hưng Đạo
240
CÔNG TY TNHH GỖ CÔNG NGHIỆP M.D.F BÌNH ĐỊNH
Số 103 Ỷ Lan
Số 103 Ỷ Lan
241
CÔNG TY TNHH GỖ THÀNH PHÚC
Thôn Ngọc Thạnh 2, xã Phước An, huyện Tuy Phước
Thôn Ngọc Thạnh 2, xã Phước An, huyện Tuy Phước
242
Công ty TNHH Gia Vinh
Thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài, huyện Phù Cát
Thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài, huyện Phù Cát
243
Công ty TNHH Giám định Trung Quốc (Việt Nam)
Tầng 3, Tòa Nhà Phú Tài, Số 278 đường
Nguyễn Thị Định
Tầng 3, Tòa Nhà Phú Tài, Số 278 đường
Nguyễn Thị Định
244
Công ty TNHH Giống cây trồng SHAIYO Bình Định
Thôn Nam Tượng 3 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
Thôn Nam Tượng 3 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn
245
CÔNG TY TNHH HẢI NGUYÊN
Thôn Thiện Chánh Xã Tam Quan Bắc
Huyện Hoài Nhơn
Thôn Thiện Chánh Xã Tam Quan Bắc
Huyện Hoài Nhơn
246
CÔNG TY TNHH HÀO HƯNG PHÁT
Lô CI-2, Cụm CN Diêm Tiêu Thị trấn Phù Mỹ Huyện Phù Mỹ
Lô CI-2, Cụm CN Diêm Tiêu Thị trấn Phù Mỹ Huyện Phù Mỹ
247
Công ty TNHH Hiệp Phát
Lô C21 Khu công nghiệp Phú Tài
Lô C21 Khu công nghiệp Phú Tài
248
Công Ty TNHH Hòa Bình
Số 37 đường Tây Sơn
Số 37 đường Tây Sơn
249
CÔNG TY TNHH HOÀN CẦU - GRANITE
Quốc lộ 19, khu vực Tân Hòa Phường
Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
Quốc lộ 19, khu vực Tân Hòa Phường
Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
250
CÔNG TY TNHH HOÀNG ANH QUY NHƠN
Lô B33, B34 và B38 Khu CN Phú Tài
Lô B33, B34 và B38 Khu CN Phú Tài

11


251 Công ty TNHH Hoàng Hưng Lô B27 Khu Công nghiệp Phú Tài


252 CÔNG TY TNHH HOÀNG PHÚC Lô C8, Khu Công nghiệp Phú Tài


253 Công ty TNHH Hoàng Tâm Lô A33C Khu công nghiệp Phú Tài


254 CÔNG TY TNHH HOÀNG TRANG Lô A15a Khu công nghiệp Phú Tài


255 Công ty TNHH Hồng Lĩnh Đường số 18, Khu CN Phú Tài


256 Công ty TNHH Hồng Ngọc Số 121, đường Chương Dương


257 CÔNG TY TNHH HỒNG THIÊN ANH Số 58 Bình Hà


258 Công ty TNHH Hưng Duyên Tổ 1, khu vực 8


259 CÔNG TY TNHH I.E.X.P HÀ VY Lô 55 - 56 khu F đường số 6


260 THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HƯNG PHÁT CÔNG TY TNHH IN - SẢN XUẤT - Số 82 đường Lê Lợi


261 Công ty TNHH In - Thiết kế và Thương mại Toàn Cầu Số 32 Nguyễn Du


262 Công Ty TNHH Kim Khí Bình Định Số 1031 Trần Hưng Đạo


263 NGỌC KHÁNH CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP Lô 16 Khu tái định cư


264 SƠN TÙNG CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬN TẢISƠN Số 234 đường Tây Sơn


265 Tân Trung Nguyên Công Ty TNHH Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu 11B Chu Văn An


266 CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ ECO Lô A5-A6 Cụm Công nghiệp Phước An Xã


Phước An Huyện Tuy Phước


267 Công Ty TNHH Kỹ Thuật Xây Lắp Hà Dung Số 18 Tháp Đôi


268 Công Ty TNHH Khang Thủy Tổ 7, khu vực 2


269 DƯƠNG BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN VIỆT Tầng 2, nhà số 85, đường Ngô Mây


270 Công Ty TNHH Khoáng Sản Việt Lâm Số 89 Mai Xuân Thưởng


272 271 CÔNG TY TNHH LAN THÀNH CÔNG CÔNG TY TNHH LA NGÀ Lô AI-4 và AI-5 Khu CN Long Mỹ Số 560 Hùng Vương


273 Công Ty TNHH Lâm Sản Tuấn Thịnh Số 18 Lê Văn Trung


274 CÔNG TY TNHH MAI HƯƠNG Số 220/1 đường Nguyễn Thái Học


275 CÔNG TY TNHH MARUBENI LUMBERVI VIỆT NAM Lô đất B1,01+B1.02+B1.03+B1.04, Khu A, Khu Công Nghiệp Nhơn


276 Công ty TNHH May Mặc ABLE Việt Nam Lô A7, KCN Phú Tài


277 CÔNG TY TNHH MINH ĐỨC S.O.F.A Số 40 đường Hồ Tùng Mậu


278 Công ty TNHH Minh Hoàng Lô 20 Lê Xuân Trữ


279 280 CÔNG TY TNHH MỘC CÁT Công ty TNHH Minh Tiến Lô C9, C10 Khu công nghiệp Phú Tài 80 Trần Quang Diệu


281 PHÚ GIA CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO Số 357 đường Trần Phú Thị trấn Diêu Trì Huyện Tuy Phước


12


282 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BẢO THẮNG - BÌNH ĐỊNH Số 52 đường Lê Duẩn


283 NƯỚC SENCO BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CẤP Tổ 1, khu vực 8


CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DINH


284 DƯỠNG NÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ BÌNH Lô B4.06, Khu Công nghiệp Nhơn Hội


ĐỊNH (Khu A), Khu kinh tế Nhơn


285 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KHO BÃI NHƠN TÂN Thôn Nam Tượng 1 Xã Nhơn Tân Thị xã An Nhơn


286 HUY CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC 02 Trường Chinh


287 PHÁT - BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÒA Lô A4-01, KCN Nhơn Hội (Khu A), Khu Kinh tế Nhơn Hội


288 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀI THU Nhơn Bình Lô B1 Đường số 3, Cụm Công nghiệp


289 HOÀNG HOA CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 22 đường Đặng Tiến Đông


290 YEUNG Việt Nam Công Ty TNHH Một Thành Viên HONG Khu Kinh Tế Nhơn Hội


291 NHÂN DÂN BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN Số 339-341 Trần Hưng Đạo


292 KHOÁNG SẢN TUẤN ĐẠT CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Lô A31 Khu Công nghiệp Phú Tài, khu vực 6


293 LINH BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MAI Số 5-11 đường Đinh Công Tráng


294 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHẬT NAM HƯNG Lô CI8 Khu CN Long Mỹ


295 TẠO Á CHÂU QUY NHƠN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SÁNG Lô AI-1 - AI-2 Khu công nghiệp Long Mỹ


296 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN ANH TUẤN Lô 4C Cụm CN Phước An Xã Phước An Huyện Tuy Phước


297 Công Ty TNHH Một Thành Viên Tân Kim Phúc Số 182A đường Nguyễn Thái Học


298 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TÂN VIỄN LIÊN Số 26 đường Nguyễn Trãi


299 TOYOTA BÌNH ĐỊNH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 278A đường Nguyễn Thị Định


300 HỢP DÂN PHÚ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG Khu Đô thị mới An Phú Thịnh, Lô B3a-21- 06 đường Võ Ngọc Hồ


301 HOÀI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THU Lô B1, đường số 3, cụm CN Nhơn Bình


13


302
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ BIA QUY NHƠN
Khu Công nghiệp Phú Tài
303
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thành Trung
Số 699 đường Trần Hưng Đạo
304
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐỒNG HẠNH
Số 568 đường Hùng Vương
305
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN V.Q.N
Lô 25,26 đường Hoàng Minh Giám, khu đô thị An Phú Thịnh
306
CÔNG TY TNHH MTV CHẾ BIẾN NÔNG
SẢN LUCKY STAR
Cụm công nghiệp Cầu Nước Xanh Xã Bình Nghi Huyện Tây Sơn
307
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT -
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ QUANG DŨNG
Đường 632, thôn Dương Liễu Tây Thị trấn Bình Dương Huyện Phù Mỹ
308
CÔNG TY TNHH MTV WESTLAND
Lô D1.6.1 Khu công nghiệp Nhơn Hòa
Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
309
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO IN VÀ THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH
Số 534A đường Nguyễn Thái Học
310
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO KIẾN TRÚC ĐỖ LÊ
Số 755 Trần Hưng Đạo
311
CÔNG TY TNHH MỸ THUẬT QUẢNG CÁO VIỆT TRÂN
Số 693 đường Trần Hưng Đạo
312
CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG SINH HỌC TÍN NHÂN
Lô A2, A3, Khu công nghiệp Phú Tài
313
CÔNG TY TNHH NEW HOPE BÌNH ĐỊNH
Lô D2.3, KCN Nhơn Hòa Phường Nhơn
Hòa Thị xã An Nhơn
314
CÔNG TY TNHH NỘI NGOẠI THẤT GIA
HÂN
Số 126 đường Hàm Nghi
315
CÔNG TY TNHH NÔNG DƯỢC HAI QUY
NHƠN
Đường Tô Hiệu, Cụm CN Quang Trung
316
CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN NGUYÊN
HƯNG
Số Đường 31/3
317
Công ty TNHH Ngọc Tính
Số 256 đường Tây Sơn
318
CÔNG TY TNHH NGUYÊN LIỆU GIẤY
HỒNG HẢI
Lô D2.4 Khu CN Nhơn Hòa Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
319
CÔNG TY TNHH NGUYỄN LÚC
Tổ 2, KV 5
320
CÔNG TY TNHH NHẬT GIA LINH
Số 238 Lạc Long Quân
321
Công Ty TNHH P.M.T
Số 04 đường Nguyễn Hữu Quang
322
Công ty TNHH Phú Hiệp
Số 305 Trần Hưng Đạo
323
Công ty TNHH Phú Nhơn
Tổ 05 - khu vực 4

14


324 4CÔNG TY TNHH PHÚ SƠN Quốc lộ 19, Phú Sơn Phường Nhơn Hòa


326 325 Công Ty TNHH Quang Lộc CÔNG TY TNHH PHƯƠNG ĐÔNG Số 394 Nguyễn Thái Học Số 65 Phan Đình Phùng Thị xã An Nhơn


327


CÔNG TY TNHH QUỐC NHẬT BÌNH ĐỊNH Lô CI - 7, KCN Long Mỹ


328 Công Ty TNHH Quốc Tế Trung Liên Thôn Diêu Trì Thị trấn Diêu Trì Huyện


329 Công Ty TNHH Rạng Đông Quy Nhơn Số 52, đường Tú Mỡ Tuy Phước


330 CÔNG TY TNHH RCV Lô D1.6.2, Khu công nghiệp Nhơn Hòa


Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn


331 Dịch Vụ Tiến Thuật Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Tổ 10, khu vực 7


332 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG Lô C3 Cụm Công nghiệp Cát Nhơn Xã Cát


MẠI HOÀNG GIA Nhơn Huyện Phù Cát


33 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG Số 19/15A Nguyễn Nhạc Phường Đập Đá


MẠI HUỲNH LƯU NGÃI
Thị xã An Nhơn

34 Hòa Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Phước Số 115 đường Phan Đình Phùng


335 MẠI TÂN ÁNH DƯƠNG CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG Lô A1 MR Khu Công nghiệp Phú Tài


336 Nam Bình Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Tân Số 556 đường Âu Cơ


337 Hợp Vạn Phát Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Tổng Số 825 Hùng Vương


338 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI GIA ĐẠT Số 838 đường Trần Hưng Đạo


CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
Số 21 Nguyễn Nhạc, Cụm CN Gò Đá

339 BẢO VY Trắng Phường Đập Đá Thị xã An Nhơn


40 Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Hoàng Tổ 10, KV 2


Việt


41 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI Lô B9-KCN Phú Tài


MINH ĐẠT


CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
QL 19, thôn Phú Sơn Phường Nhơn Hòa

42 MINH THÔNG Thị xã An Nhơn


43 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI Số 3 Cần Vương


NHƠN HÒA


Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thành
Lô C1 - cụm CN Cát Nhơn, thôn Liên Trì

44 Luân Xã Cát Nhơn Huyện Phù Cát


45 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ Lô B10 + C19 Khu công nghiệp Phú Tài


TRƯỜNG PHÁT


15


346
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HỮU THỊNH
Km20 Quốc lộ 19 Phường Nhơn Hòa Thị xã An Nhơn
347
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại
Khoáng sản Ban Mai
Số 178 Nguyễn Thái Học
348
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Nhật - Việt
Lô C13 khu công nghiệp Phú Tài
349
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Tường Nguyên
Tổ 12A, khu vực 5
350
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT
NHẬP KHẨU VĨNH THỊNH
Số 267 Tăng Bạt Hổ
351
Công Ty TNHH Sản Xuất Xuất Nhập Khẩu
Hoàn Phong
Số 63 đường Tây Sơn
352
CÔNG TY TNHH SANICON BÌNH ĐỊNH
VIỆT NAM
Số 01 đường Đinh Bộ Lĩnh
353
CÔNG TY TNHH SELDAT VIỆT NAM
Thôn An Hòa Xã Nhơn Khánh Thị xã An Nhơn
354
Cụm Công Nghiệp Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
354
Công ty TNHH SEPPLUS Bình Định
Cụm Công Nghiệp Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
355
Công ty TNHH SHAIYO TRIPLE A Bình Định
Lô CI-6, Khu công nghiệp Long Mỹ
356
CÔNG TY TNHH SINH HÓA MINH DƯƠNG VIỆT NAM
Lô L3, Khu công nghiệp Nhơn Hội (Khu B), thuộc Khu kinh tế N
357
CÔNG TY TNHH SÔNG KÔN
Lô MR4 Khu Công nghiệp Phú Tài
358
CÔNG TY TNHH TÂM ĐÀO
Khu vực Tiên Hội Phường Nhơn Thành
Thị xã An Nhơn
359
CÔNG TY TNHH TÂN AN LAND
Đường S5, khu dân cư Vĩnh Liêm, khu vực Vĩnh Liêm Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
360
CÔNG TY TNHH TÂN ĐỨC DUY
387 Đống Đa
361
CÔNG TY TNHH TÂN LONG GRANITE
Số 147 Tăng Bạt Hổ
362
Công ty TNHH Tân Phước
Lô A25 đường trung tâm - Khu công
nghiệp Phú Tài
363
Công ty TNHH Tân Trung Đạt
Lô A16B Khu Công nghiệp Phú Tài
364
Công Ty TNHH Tân Trung Nam
Tổ 2, khu vực 2
365
Công ty TNHH Tân Việt
Lô A 14-15 Khu Công nghiệp Phú Tài phía nam (mở rộng)
366
Công Ty TNHH Tân Xuân Lộc
Thôn Tân Thành Xã Tam Quan Bắc Huyện Hoài Nhơn
367
Công ty TNHH Tiến Phong
Số 52 Phan Đình Phùng
368
CÔNG TY TNHH TM - SX - XNK ANH
NHẬT
Lô 11 đường 16B, Cụm công nghiệp
Quang Trung
369
Công Ty TNHH Toàn Gia Đạt
Lô A15 Khu công nghiệp Phú Tài

16


3.70 CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP THƯƠNG MẠI THANH TÂM THANH TÂM Số 270 đường Bạch Đằng


371 CÔNG TY TNHH TPV Số 272 đường Nguyễn Thị Định


372 CÔNG TY TNHH TUẤN PHONG Khu B-Cụm Công nghiệp Phường Bình


Định Thị xã An Nhơn


373 CÔNG TY TNHH TÙNG LÂM - T L C Số 40/2 đường Trần Lương


374 DỰNG A.D.K. CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ - XÂY Số 15 Mai Hắc Đế


375 A.T.T CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 182 Tăng Bạt Hổ


376 THƯƠNG MẠI T.S.T CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ 22 Nguyễn Duy Trinh


377 CÔNG TY TNHH THÁI PHONG Phòng 5 Lô N1, Khu Công Nghiệp Nhơn


Hội - Khu B, Khu Kinh Tế


378 Công ty TNHH Thành Hiệp Tổ 10, khu vực 7


379 CÔNG TY TNHH THÀNH LONG Tổ 4, khu vực 9


380 CÔNG TY TNHH THANH PHÁT H Q 174 Nguyễn Thị Định


381 Công Ty TNHH Thanh Thảnh Số 256 đường Hùng Vương


382 CÔNG TY TNHH THANH THỦY Lô A6+A8 Khu CN Phú Tài


383 Công Ty TNHH THE KIWI CONNECTION Số 12 An Dương Vương


384 Công Ty TNHH Thiên Bắc Lô A21, Khu công nghiệp Phú Tài


385 Công ty TNHH Thiên Nam Lô A18B Khu công nghiệp Phú Tài


386 Công Ty TNHH Thiết Kế - Xây Dựng Hội Kiến Trúc Sư Bình Định Số 298 Phan Bội Châu


387 Công Ty TNHH Thuận Đức 4 Tổ 9, Khu vực 6


388 CÔNG TY TNHH THUẬN PHÁT Số 02/16 đường Phạm Ngọc Thạch


389 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN AN HẢI Số 02D đường Trần Hưng Đạo


390 CÔNG TY TNHH THỦY SẢN YÊN BÌNH Số 297 đường Lạc Long Quân


CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH


391 VỤ XUẤT NHẬP KHẨU G R E E N F O R E S 74 Nguyễn Thị Minh Khai


T


392 Sản Đức Tuấn Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Nông Số 03, đường Lê lai


393 Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Hoàng Phước Số 104 Hùng Vương


Km1, tỉnh lộ 6B, thôn Ngọc Thạnh 2 Xã


394 PHÚ HƯNG CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ Phước An Huyện Tuy Phước


395 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT MINH HOÀNG Lô B413 đường số 4, Khu dân cư Điện Biên Phủ


396 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BẢO KIỆT Số 136 Lê Đức Thọ


17


397
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ & Sản Xuất Thịnh Phát
Số 190 đường Âu Cơ
398
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & VẬN TẢI ĐẮC THÀNH
03/11 Cao Xuân Dục
399
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BA MIÊN
Số 364, đường Trần Hưng Đạo
400
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH LÀNG SÔNG
193 Phan Bội Châu
401
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đông A
Số 95 Phan Đình Phùng
402
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHANG THÁI
Số 44 Bình Hà
403
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP PHÚ QUÝ
Số 1250 đường Hùng Vương
404
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THÁI DƯƠNG
Số 75-77-79 đường Chương Dương
405
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP THIÊN LỘC
Số 386B Nguyễn Thái Học
406
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Tân Quốc Duy
Số 60B Tây Sơn
407
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI QUÝ CHÂU
Số 03 đường Lê lai
408
Công Ty TNHH Thương Mại Dược & Trang
Thiết Bị Y Tế Đức Phát
Số 17 đường Thi Sách
409
Công Ty TNHH Thương Mại Hoàng Long
Số 197A đường Trần Cao Vân
410
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HỒNG
PHƯỚC
42 Trần Cao Vân
411
Công Ty TNHH Thương Mại Kim Trinh
Quốc lộ 19, Tổ 5 KV 9
412
Công ty TNHH Thương mại Khang Dương
Lần 1 Số 92, đường Trần Anh Tông, P.
Nguyễn Văn Cừ
413
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH
TUẤN
Lô A43 - 44, Điện Biên Phủ
414
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NHỰA
XUÂN DIỆN
Tổ 10, khu vực 7
415
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÚ HÒA
Thôn Hòa Hội Xã Cát Hanh Huyện Phù
Cát
416
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂY PHÚ
Số 35 Tôn Thất Bách
417
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TIẾN ĐẠT QUY NHƠN
Số 247 đường Đống Đa
418
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP AN TÍN
Số 29 đường Ngô Đức Đệ

18


419 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP


KIM KHÁNH
420
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Phương Mai
Số 53 đường Tăng Bạt Hổ
Số 88B đường Lê Lợi

421 Công Ty TNHH Thương Mại Thu Hương Số 296 Phan Bội Châu


422 VỤ ÁI VY CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ÁI VY Số 18 đường 31 Tháng 3


423 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐÁ ỐP LÁTÌN VỤ ĐÁ ỐP LÁT BÌNH ĐỊNH Số 48 đường Chương Dương


424 Nguyên Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Minh Số 581 đường Âu Cơ


425 Tải Lê Hà Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Số 12 Trường Chinh


426 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT HỒN ĐÁ Thôn Bình An 2 Xã Phước Thành Huyện Tuy Phước


427 Hải Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Số 29 đường Trường Chinh


428 Khôi Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Số 66 Nguyễn Thái Học


429 LẮP QUY NHƠN CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY Số 115 Phan Đình Phùng


430 Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Vinh Nhi Tổ 22 Khu vực 5


431 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN TẢI XĂNG DẦU LAN ANH Lô H29 Lê Đình Lý


432 Công Ty TNHH Thương Mại Việt Nhật J.P Số 16 Lê Hồng Phong


433 Công Ty TNHH Thương Mại Việt Phát Số 07 Trần Anh Tông


434 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VIỆT VY Tổ 8, khu vực 4


435 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG NGỌC Số 44 Bình Hà


436 CÔNG TY TNHH TRAINCO BÌNH ĐỊNH Số 83 Trần Hưng Đạo


437 CÔNG TY TNHH TRANG PHỤC NGOÀI TRỜI CPPC (VIỆT NAM) Lô C15a, Khu công nghiệp Phú Tài


438 Công Ty TNHH TRIO (Việt Nam) Số 278 Nguyễn Thị Định


439 Công Ty TNHH Trung Tâm Quốc Tế Khoa Học Và Giáo Dục Liên Ngành Khu vực 2


440 Công ty TNHH Trung Trí Số 271 Lạc Long Quân


441 Công ty TNHH Trường Hưng Tổ 5, khu vực 7


Lô B1A Quốc lộ 1A, Khu công nghiệp Phú


442 CÔNG TY TNHH TRƯỜNG LÂM Tài


443 Công ty TNHH Vạn Đại Số 21 Chương Dương TgL 19


444
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ XÂY DỰNG TUẤN KIỆT
Số 18 Trần Hưng Đạo
445
CÔNG TY TNHH VIỆT NHƯNG
Số 75 đường Phó Đức Chính
446
Công ty TNHH Vũ Gia
Số 149, Phan Đình Phùng
447
CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU & THỦY SẢN BẢY CƯỜNG
Số 132-134 đường Lê Đức Thọ
448
Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Minh Phú
Lô Điều Hành, Cụm Công nghiệp Nhơn
Bình
449
Công Ty TNHH Xây Dựng - Cơ Khí Trường
Thành
Số 46 đường Phạm Hồng Thái
450
Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Tân Long
Số 422 đường Tây Sơn
451
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ
NGHĨA TRANG AN LỘC PHÁT
Tầng 01 Tòa nhà Pisico, số 99 đường Tây Sơn
452
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐỐNG ĐA
Số 159, Đường Đống Đa
453
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG FUJIWARA
Số 1229 đường Trần Hưng Đạo
454
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HƯNG PHÁT
105 Đường Thanh Niên
455
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH ĐỨC
415 Âu Cơ
456
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHÚ
Số 72 Mai Xuân Thưởng
457
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÂN PHƯƠNG
PHƯƠNG
Số 06 đường Trường Chinh
458
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TẤN THÀNH 459
Số 639 đường Nguyễn Huệ Thị trấn Tuy
Phước Huyện Tuy Phước
Số 176 Diên Hồng
460
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TÔ GIA
Tổ 39, khu vực 6 (Khu dân cư Bàu Sen)
461
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp An Bình
Số 87G đường Trần Phú Phường Bình
Định Thị xã An Nhơn
462
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Khánh Linh
Số 12 Võ Văn Tần
463
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Thành Tài
Tài
Số 32 đường Thông tin
464
Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Gia Hồ Hồ
Quốc lộ 1A - tổ 5 - khu vực 5
465
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN ĐẠT MẠI TUẤN ĐẠT
Số 63 Ỷ Lan
466
Công Ty TNHH Xây Dựng Vạn Mỹ
Thôn Phú Mỹ Xã Phước Lộc Huyện Tuy
Phước
467
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VĂN BÌNH.
Lô 17, đường Võ Duy Dương, Cụm công nghiệp Quang Trung

Công ty TNHH Xây dựng Tiên Tấn


20


468
CÔNG TY TNHH XUÂN HIẾU
724-726 đường Hùng Vương
469
CÔNG TY TNHH XUÂN NGUYỆT
Số 1227 đờng Hùng Vương
470
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Dũng
Số 28B, đường Trần Phú
471
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hà Thanh
Số 108 Lý Thái Tổ
472
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hoàng Thiện
Số 45 Ngô Mây
473
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU
NGÂN THỊNH
Tổ 1, KV 8
474
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU S U N FURN- VIỆT NAM
05 đường Trần Nhật Duật
475
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TÂN TIẾN ĐẠT
Số 161/33 Nguyễn Thái Học
476
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TỔNG HỢP HẢI ĐĂNG
Tổ 7, khu vực 3
477
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU
THÀNH CHÂU
Số 03 đường Lê Lai
478
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thiện Phú
Số 29 Nguyễn Lương Bằng
479
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU
THỊNH PHÚ
Số 17 Lê Hồng Phong
480
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BÌNH PHÚ
Lô 20 B Khu Công Nghiệp Phú Tài
481
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DU
LỊCH CASA MARINA RESORT
QL1D, khu phố I
482
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Duy Tuấn
Số 32, Vũ Bảo
483
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẠI VIỆT
Số 223 đường Tăng Bạt Hổ
484
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ - SẢN XUẤT OTC
Số 61 Nguyễn Đình Thụ
485
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ PNT QUY NHƠN
KM 15 Quốc lộc 1D
486
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đồ Gỗ Nghĩa Tín
Thôn An Hòa 1 Xã Phước An Huyện Phước
Tuy
487
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC MINH
Lô D13 và một phần Lô E2 Khu CN Tài
Phú
488
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐỨC THỊNH
Số 262 Phan Bội Châu
489
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GỖ
CHẤN LÂM
Lô C13 - Khu Công nghiệp Phú Tài
490
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIA VŨ
Số 462 Nguyễn Thái Học
491
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HẢI DƯƠNG
Số 22-24 đường Huỳnh Thúc Kháng

21


492
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa
Đường Hùng Vương, Tổ 2 Khu vực 6
493
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
HOÀNG PHÁT
Lô B16 Khu công nghiệp Phú Tài
494
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
LUYỆN CÁN THÉP MIỀN TRUNG
Lô BI-5, Khu công nghiệp Long Mỹ
495
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TÂN THANH PHONG
Tổ 10, Khu Vực 7
496
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nam Á
Số 78B Trần Hưng Đạo
497
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NÔNG THỦY SẢN HÀ ANH
Lô B4.05 Khu CN Nhơn Hội - Khu A
498
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHẬT MINH
Số 819 đường Hùng Vương
499
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhật Phú
Lô B43 Khu Công nghiệp Phú Tài
500
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN QUỐC ANH
Lô 240, 241, 242, 243 Lê Đức Thọ
501
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN T.V
Thôn An Hòa Xã Phước An Huyện Tuy
Phước
502
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN BÌNH
Số 268 đường Hùng Vương
503
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÁI BẢO
Số 12-15 đường Nguyễn Tư
504
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành Công
Số 55A Trần Độc
505
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thảo Truyền
Số 611 A Trần Hưng Đạo
506
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THẾ VŨ VŨ
Thôn An Hòa Xã Phước An Huyện Tuy
Phước
507
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thịnh Gia
Tổ 7, Khu vực 1
508
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI ÁNH VIỆT
Số 99 đường Tây Sơn
509
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI ÁNH VY
Lô B17 Khu công nghiệp Phú Tài
510
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI KHOÁNG SẢN TẤN PHÁT
Số 07 Trần Anh Tông
511
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI NHƠN THỌ
Số 98 đường Lê Hồng Phong
512
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ SƠN L.T.D
Đội 2, thôn Hòa Mỹ Xã Bình Thuận Huyện Tây Sơn
513
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vận Tải
Thương Mại Và Đầu Tư Quốc Bảo
Số 1107 đường Trần Hưng Đạo

22


514
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT - ANH
Lô C18, đường số 15, Khu Công nghiệp Phú Tài
515
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng
Thuận Nghĩa
Số 32 đường Lê Xuân Trữ
516
DNTN Hoàng Long
Số 289 Đống Đa
517
Doanh Nghiệp Tư Nhân Cơ Khí Tây Sơn
Tổ 44, khu vực 5
518
Doanh Nghiệp Tư Nhân Dệt May Thương Mại Vạn Phát
Số 825 Hùng Vương
519
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hoàng Đạt
Số 366 đường Bạch Đằng
520
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nông Ngư Cơ Hưng
Phát
Số 228 - đường Hùng Vương
521
Doanh Nghiệp Tư Nhân Ngọc Dung
Số 530, đường Trần Hưng Đạo
522
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN QUYẾT
THẮNG
Số 56 Biên Cương
23
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thiện Phú
Số 70 Biên Cương
24
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Hoàng
Số 56, Đường Nguyễn Công Trứ
24
Việt
Số 56, Đường Nguyễn Công Trứ
24
Việt
Số 56, Đường Nguyễn Công Trứ
25
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Kim Phúc
Số 182A đường Nguyễn Thái Học
26
Doanh nghiệp tư nhân Thương mại sản xuất và Dịch vụ Hoàng Khải
Tổ 6, KV 8
27
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Thu Thảo
Số 20 đường Nguyễn Hữu Thọ
28
Hợp tác xã 22-12
Đường Tô Hiệu, Cụm Công Nghiệp
Trung
Quang
29
Nhà Khách Tỉnh Uỷ Bình Định
03 - 04 Trần Phú
30
Nhà Khách Thanh Bình
6 Lý Thường Kiệt
31
TỔNG CÔNG TY PISICO BÌNH ĐỊNH -
CÔNG TY CỔ PHẦN
Số 99, Tây Sơn
32
Thầu chính thi công xây dựng nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại KCN
Nhơn Hòa
Phòng 602, Lầu 6 tòa nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai Phường 06 Quận
3
33
văn phòng Luật sư Nguyễn Trần
Khu du lịch Tân Thanh thuộc khu kinh Nhơn Hội, xã Cát Hải, huyện Phù Cát
tế
34
Văn phòng Luật sư Nguyễn Trần
Khu vực Phò An, phường Nhơn Hưng, xã An Nhơn
Thị

L


23











Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1896/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/06/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/06/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch thu quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2019 tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.