|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1898/QĐ-UBND |
Huế, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1543/TTr-SCT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; 24 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 6 TTHC bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC liên quan, hoàn thành trong ngày 28/6/2025.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Bãi bỏ TTHC số 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16 . Mục I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần 1. Phụ lục kèm theo Quyết đinh số 1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;
- Bãi bỏ TTHC số 36, 37, 38, 39, 40. Mục VII. Lĩnh vực Hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Phần 1. Phụ lục kèm theo Quyết đinh số1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;
- Bãi bỏ TTHC số 68. Mục XI. Lĩnh vực bán hàng đa cấp. Phần 1. Phụ lục kèm theo Quyết đinh số 1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;
- Bãi bỏ TTHC số 1.Phần 2. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2127 /QĐ- UBND ngày 07 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới được ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thuộc thẩm quyền giải quyết UBND cấp xã và Sở Công Thương;
- Bãi bỏ Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
- Bãi bỏ TTHC số 133. Mục XVI. Lĩnh vực Khoa học công nghệ. Phần 1. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Bãi bỏ TTHC số 4, 5, 6. Mục I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa. Phần 1. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về Công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện;
- Bãi bỏ TTHC số 7, 8. Mục 2. Lĩnh vực Dịch vụ thương mại. Phần 1. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về Công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế;
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TTHC BỊ BÃI
BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1898 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã
|
TT
|
Tên TTHC
(Mã
số
TTHC)
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Cách
thức
và
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Cơ quan
thực
hiện
|
|
A
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THÀNH
PHỐ
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THÀNH
PHỐ
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THÀNH
PHỐ
|
|||
|
I.
|
Lĩnh
vực
Dầu
khí
(1TTHC)
|
|||||
|
1.
|
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013996)
|
20 Ngày
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
II.
|
Chất
lượng
sản
phẩm
hàng
hóa
(5
TTHC)
|
|||||
|
2.
|
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (1.013989)
|
05 Ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
|
2
|
https://dichvucong.gov.vn.
|
Thương
|
Công Thương
|
||||
|
3.
|
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (1.013990)
|
05 Ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
+ Nghị định số 132/2008/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.
+ Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.000604)
|
5 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Kh
ông có
|
+ Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Luật Chất lượng sản
|
3
|
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
+ Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 và NghịN
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
Nghị định
+ số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
+ Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
|
||||
|
điều kiện đầu tư, kinh doanh
|
4
|
5.
|
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
|||||
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001665)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
+ Luật 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội - TiêuN chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
+ Luật 05/2007/QH12 ngày 21/11/2027 của Quốc hội - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
+ Luật 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014của Quốc hội- Đầu tư
+ Nghị định số 107/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh
|
5
|
dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
+ Nghị định số 154/2018/NĐ- CP ngày 09/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành của Chính phủ.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
||||||
|
6.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001675)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chínht công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Kh
ông có
|
+ Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
6
|
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
|
|||
|
+ Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 và Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
+ Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
|
|||
|
Nghị định
+ số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công
|
|||
|
nghiệp và thương mại;
|
7
|
Không
|
||||||
|
III
|
Lĩnh
vực
Xuất
nhập
khẩu
(7TTHC)
|
Không
|
||||
|
7.
|
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh (1.013991)
|
17 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 36/2008/NĐ- CP ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ về quản lý tầu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
8.
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điểu, xì gà (1.000363)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
|
Không
|
+ Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá
Căn cứ Nghị định
+
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
|
8
|
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
+ Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà
+ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
hiện: Sở
Công Thương
|
||||
|
9.
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)
|
08 giờ làm việc
|
Hệ thống điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ:
http://www.ecosys.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của
|
Cơ quan cấp C/O mâu
CPTPP.
|
9
|
10.
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001238)
|
3 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
|
|
|
10.
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001238)
|
3 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
10
|
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
11.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001104)
|
3 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
quy
định
|
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
11
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
-Luật Thương mại;
- Luật Quản lý ngoại thương;
-Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
-Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
12
|
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
-Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
13.
|
Đăng ký Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang 03 ngày làm việc
Nhật Bản (1.000264)
|
Đăng ký Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang 03 ngày làm việc
Nhật Bản (1.000264)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một số quy Cơ
định về phân cấp thực hiện thủ quyết
tục hành chính trong các lĩnh Ủy vực thuộc phạm vi quản lý của dân
Bộ Công Thương phố Cơ
- Thông tư số 28/2009/TT-BCT
hiện:
Công
ngày 28 tháng 9 năm 2009 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương xác
|
quan
định:
ban nhân
thành
quan thực
Sở
Thương
|
13
|
nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực
hiện thủ
tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
IV
14.
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
Công
nghệ
(1
TTHC)
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành lập
|
Không
có
|
|||
|
IV
14.
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
Công
nghệ
(1
TTHC)
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành lập
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
||
|
IV
14.
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
Công
nghệ
(1
TTHC)
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành lập
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
+ Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm,
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
14
|
đoàn đánh giá.
|
hàng hóa;
|
||
|
Trong thời hạn
05 ngày làm
|
+ Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ
|
||
|
việc kể từ ngày
nhận được báo
|
sung một số điều của Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
|
||
|
cáo kết quả hành
|
ngày 31 tháng 12 năm 2008
|
||
|
động khắc phục
|
của Chính phủ quy định chi
|
||
|
theo biên bản
|
tiết thi hành một số điều Luật
|
||
|
đánh giá thực tế,
nếu tổ chức
|
chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
|
||
|
đánh giá sự phù
hợp đáp ứng yêu
cầu theo quy
định, cơ quan
|
+ Nghị định 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
|
||
|
chỉ định ban
hành quyết định
chỉ định cho tổ
chức đánh giá sự
phù hợp theo
quy định tại
Mẫu số 08 Phụ
lục ban hành
kèm theo Nghị
định số
74/2018/NĐ-CP
ngày
15 tháng 5 năm
2018
|
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
|
||
|
V
|
Lĩnh
vực
Tiêu
chuẩn
đo
lường
chất
lượng
|
15
|
(9TTHC)
|
||||||
|
Cấp Giấy chứng nhận
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
|
|
|
15.
|
đăng ký hoạt động thử
nghiệm (1.001271)
|
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ,
|
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính côngt thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
có
|
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-Nghị định số 107/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
Nghị định sỐ
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
|
dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
16
|
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
-Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
16.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000618)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
17
|
năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
-Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ Quy
định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
|
|||
|
Nghị định sỐ
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
|
|||
|
-Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
|
- Thông tư số 38/2025/TT-
18
|
BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
17.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000613)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, .
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-Nghị định số 107/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
19
|
Không
có
|
Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
-Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|||||
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (1.000878)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
|
Không
có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
|
20
|
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố;
|
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
|
dân thành
phố
Cơ quan thực
|
||
|
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ t
đánh giá sự phù hợp;
Nghị định sỐ
|
hiện: Sở
Công
Thương
|
||
|
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
|
21
|
19.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000401)
|
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
||||
|
19.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000401)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và NghịN định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
22
|
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
|
|||||
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp;
Nghị định sỐ
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành;
Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
|
23
|
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
||||||
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
|
||||||
|
20.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
giám định (2.000251)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
|
Cơ quan
quyết định: Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
24
|
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá
sự
phù
hợp;
Nghị định sỐ
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
||||||
|
21.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (1.001292)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, .
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
|
Cơ quan
quyết
định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công
Thương
|
25
|
hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
|
|||||
|
nước của Bộ Khoa học và
|
|||||
|
Công nghệ và một số quy
|
26
|
định về kiểm tra chuyên ngành;
-Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT- BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
22.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000628)
|
a) Trườ
ng hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng ký, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức chứng
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
|
Cơ quan
quyết
định:
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
27
|
nhận sửa đổi,
|
Chính phủ quy định chi tiết
|
|
|
bổ sung hồ sơ;
b) Trườ
|
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
|
|
|
ng hợp hồ sơ
đầy đủ và hợp
lệ, trong thời
hạn 10 ngày
|
-Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21 tháng 11
năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31
|
|
|
làm việc, kể từ
|
tháng 12 năm 2008 của
|
|
|
khi nhận được
hồ sơ, bộ quản
|
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất
|
|
|
lý ngành, lĩnh
|
lượng sản phẩm, hàng hóa;
|
|
|
vực chịu trách
nhiệm cấp
Giấy chứng
nhận cho tổ
chứcchứng
nhận theo Mẫu
số 10 tại Phụ
|
-Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ Quy
định về điều kiện kinh doanh
doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
|
|
|
lục ban hành
kèm theo Nghị
định sỐ
154/2018/NĐ-
|
-Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số quy
|
|
|
CP của Chính
phủ
|
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và
một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
|
|
|
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính
|
28
|
phủ quy định
về
phân
quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
||||||
|
23.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000624)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
|
Cơ quan
quyết
định:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở
Công
Thương
|
29
|
VI
24.
|
-Nghị định số 107/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
-Nghị định số 154/2018/NĐ- CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ
một
số
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
|
|||||
|
Lĩnh
vực
An
toàn
thực
phẩm
(10
TTHC)
|
Theo
quy
định
của
pháp
|
|||||
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm (2.001293)
|
22
ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
|
Theo
quy
định
của
pháp
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế,
|
Cơ quan
quyết định:
UBND thành phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
|
30
|
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành.
|
hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ công thương
|
Công Thương
|
||
|
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
- Thông tư 13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết luật chăn nuôi
|
|||||
|
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
|
|||||
|
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
|
31
|
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
25.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm
(2.001278)
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng
nhận hết hiệu lực: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy
định
của
pháp
luật÷về
phí, lệ
phí hiện
hành.
|
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ công thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm
- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
|
Cơ quan
quyết định:
UBND thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
32
|
địa lý và toàn bộ
quy trình sản
|
- Thông tư 13/2020/TT-BCT
ngày 21 tháng 01 năm 2020
|
|
xuất: 10 ngày
|
của Chính phủ hướng dẫn chi
|
|
làm việc kể từ
|
tiết luật chăn nuôi
|
|
ngày nhận hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
- Trường hợp đề
nghị cấp lại
Giấy chứng
|
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành
|
|
nhận do bị mất
|
chính trong các lĩnh vực thuộc
|
|
hoặc bị hỏng:
Trong thời hạn
|
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
|
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được Đơn đề
nghị hợp lệ.
|
|
|
- Trường hợp đề
nghị cấp lại
Giấy chứng
nhận do thay đổi
chủ cơ sở nhưng
không thay đổi
tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và
|
|
|
toàn bộ quy
trình sản xuất,
mặt hàng kinh
doanh: Trong
|
|
|
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
|
|
|
ngày nhận được
|
|
|
hồ sơ đề nghị
|
|
|
cấp lại hợp lệ.
|
33
|
26.
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà
nước (2.001682)
|
45
việc
|
ngày
|
làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
|
Cơ quan
quyết định:
UBND thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
34
|
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|||||
|
27.
|
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003951)
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
|
Cơ quan
quyết
định:
UBND thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
35
|
sung một
số
quy
định
về điềuk
kiện đầu tư kinh doanh trong
lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của bộ công thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT
ngày 31 tháng 12 năm 2013
của Bộ Công Thương Quy định
điều kiện, trình
tự
thủ
tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP
ngày ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều
của luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
36
|
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
28.
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001660)
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy
định
của
pháp
luật÷về
phí, lệ
phí hiện
hành
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
|
Cơ quan
quyết
định:
UBND thành
phổ
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
37
|
29.
|
Đăng ký chỉ định cơ sở
|
45 ngày làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
|
chứng về an toàn thực phẩmt thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 27/2016/TT-BCT
|
|
29.
|
Đăng ký chỉ định cơ sở
|
45 ngày làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
|
chứng về an toàn thực phẩmt thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 27/2016/TT-BCT
|
|
29.
|
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003860)
|
việc
|
vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
|
chứng về an toàn thực phẩmt thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 27/2016/TT-BCT
|
|
29.
|
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003860)
|
việc
|
vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện
|
|
Cơ
quyết
|
quan
định:
|
UBND thành
phố
Cơ quan thực
38
|
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
hành
|
về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh trong
lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của bộ công thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT
ngày 31 tháng 12 năm 2013
của Bộ Công Thương Quy định
điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật tiêu
|
hiện: Sở
Công Thương
|
39
|
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các
lĩnh
vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
30.
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (2.001595)
|
30 ngày
làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
|
Cơ quan
quyết
định:
UBND thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
40
|
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của bộ công thương
|
|||
|
- Thông tư 40/2013/TT-BCT
ngày 31 tháng 12 năm 2013
của Bộ Công Thương Quy định
điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương
|
|||
|
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018
của Chính phủ Quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
|
|||
|
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP
ngày ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều
của luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
|
|||
|
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành
|
41
|
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
31.
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003929)
|
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời
gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
|
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ công thương
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
42
|
ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định N chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
32.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (2.000117)
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
|
- Nghị định số 77/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
|
43
|
https://dichvucong.gov.vn.
|
nghiệp, phân bón, kinh doanh
|
Công Thương
|
|||
|
khí, kinh doanh thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
|
|||||
|
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
An toàn thực phẩm.
|
|||||
|
- Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
|
|||||
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
|
|||||
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
|
|||||
|
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
|
44
|
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
33.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (2.000115)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
T
heo
Thông tư
số
276/2016
/TT-BTC
ngày 14
tháng 11
năm
2016 của
Bộ Tài
chính
quy định
mức thu,
chế
độ
thu, nộp,
quản lý
và sử
dụng phí
trong
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điềut kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi
quản
lý
nhà
nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
45
|
công tác
an toàn
vệ sinh
thực
phẩm;
Thông tư
số
117/2018
/TT-BTC
ngày 28
tháng 11
năm
2018 của
Bộ Tài
chính
sửa đổi,
bổ sung
một số
điều
Thông tư
sỐ
276/2016
/TT-BTC
ngày 14
tháng 11
năm
2016 của
Bộ Tài
chính
quy định
mức thu,
chế
độ
|
lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý an
toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|||
|
thu, nộp,
quản lý
|
46
|
và Sử
dụng phí
trong
công tác
an toàn
vệ
sinh
thực
phẩm.
|
||||||
|
VII. 34.
|
Lĩnh
vực
Kinh
doanh
khí
(6TTHC)
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
||
|
VII. 34.
|
Lĩnh
vực
Kinh
doanh
khí
(6TTHC)
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
||
|
VII. 34.
|
Lĩnh
vực
Kinh
doanh
khí
(6TTHC)
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
||
|
VII. 34.
|
Lĩnh
vực
Kinh
doanh
khí
(6TTHC)
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
||
|
VII. 34.
|
Lĩnh
vực
Kinh
doanh
khí
(6TTHC)
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
số
Nghị định
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định SỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy
định
về
phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tụct hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phổ
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
không
quy định
|
số
Nghị định
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định SỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy
định
về
phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tụct hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phổ
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|||
|
35.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính
|
không
quy
định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
|
47
|
chứa LPG (1.000455)
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
doanh khí.
Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
||
|
36.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
(1.000742)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
48
|
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
37.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
(2.000304)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
|
38.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000709)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại TrungT tâm
Phục
vụ
hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
Thông tư số 38/2025/TT-
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phổ
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
49
|
BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thựct hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
39.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000704)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế); Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không
quy định
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
|
VIII
|
Lĩnh
vực
Công
nghiệp
tiêu
dùng
(8
TTHC)
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
|||
|
VIII
|
Lĩnh
vực
Công
nghiệp
tiêu
dùng
(8
TTHC)
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||
|
40.
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (1.000667)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
|
50
|
41.
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy định của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện hành
|
-Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quanT đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05 tháng 02 năm
|
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
41.
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy định của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện hành
|
-Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quanT đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05 tháng 02 năm
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
51
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
|
2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư sô 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy
định
chi
tiết
một
số
điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ
|
||||
|
42.
|
Cấp lại Giấy phép chế biển nguyên liệu thuốc lá (1.000948)
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
|
Nộp phí
theo quy
định của
pháp
luật về
phí, lệ
|
-Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
|
quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cơ quan thực hiện:
Công Thương
|
quan
Sở
52
|
- Cổng Dịch vụ công quốc
https://dichvucong.gov.vn.
|
gia
|
phí hiện hành
|
Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
|
||
|
-Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
|
|||||
|
- Thông tư sô 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
|
53
|
2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điềut của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
43.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000911)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
54
|
2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một
số
điều của
các
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu
tư
kinh doanh
thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư sô 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá.
|
||||
|
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
55
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy
định chi tiết một
số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
|
||||||||
|
Nhập
|
khẩu
|
thuốc lá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
|
Theo
quy định của
|
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
|
|
|
44.
|
nhằm
|
mục
|
đích phi thương mại (2.000209)
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
pháp
về
luật
phí, lệ phí hiện hành
|
CP
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc
phạm
vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
|
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
|
56
|
một số điều của các
định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc
vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
Thông tư
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018
Công Thương quy định chi
tiết một
số
điều của
các
định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
Thông tư
43/2023/TT-BCT ngày
tháng 12 năm 2023 của Bộ
Công Thương sửa đổi,
sung một
số
điều
của
Thông
tư số 57/2018/TT-BCT
26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ Công Thương quy
chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến
doanh thuốc lá.
Thông tư
38/2025/TT-BCT ngày
tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương sửa đổi,
|
Nghị
lĩnh
số
của Bộ Nghị
số
28
bổ
ngày
định
kinh
số
19
bổ
|
|||
|
sung một số quy định
phân cấp thực hiện thủ tục
|
về
|
57
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000162)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp
trực
tiếp
tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm2 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05 tháng 02 năm
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
||
|
45.
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000162)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp
trực
tiếp
tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
-Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm2 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05 tháng 02 năm
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
58
|
2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị
định
liên
quan
đến
điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá.
|
|||
|
- Thông
tư
số
43/2023/TT-
BCT ngày 28 tháng 12 năm
2023 của Bộ Công ThươngT
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
|
|||
|
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
|
|||
|
thủ tục hành chính trong
|
59
|
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công
Thương
|
|||||
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá;
|
|||||
|
46.
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá,
giấy cuốn điếu thuốc lá
để sản xuất sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu hoặc
gia công xuất khẩu sản
phẩm thuốc lá
(1.000172)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố;
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
-Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Công
Thương;
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
|
60
|
2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị
định
liên
quan
đến
điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều
của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá.
|
|||
|
- Thông
tư
số
43/2023/TT-
BCT ngày 28 tháng 12 năm
2023 của Bộ Công ThươngT
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
|
|||
|
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
|
|||
|
thủ tục hành chính trong
|
61
|
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
47.
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (1.000949)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy định của
pháp
về
luật
phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị định sỐ
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định sỐ
08/2018/NĐ-CP ngày
15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nướct của Bộ Công Thương.
Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số
điều của
các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
số
Thông tư
43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
62
|
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
IX
|
Lĩnh
vực
Lưu
thông
hàng
hóa
trong
nước
(3 TTHC)
|
Theo - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
quy định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
||
|
IX
|
Lĩnh
vực
Lưu
thông
hàng
hóa
trong
nước
(3 TTHC)
|
Theo - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
quy định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
||
|
48.
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
Theo - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
quy định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
|
|
48.
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
Theo - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
quy định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí hiện
hành
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân dân thành
phố
Cơ quan thực hiện: Sở
Công Thương
|
63
|
27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của
thuốc lá về kinh doanh thuốc
lá.
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quant
đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công
Thương.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
|
|||
|
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
64
|
49.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
(1.001323)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy định của
pháp
luật
về
phí, lệ
phí hiện hành
|
Nghị định sỐ
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốct lá.
Nghị định sỐ
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Cơ
quyết định: Ủy ban nhân dân
phố
Cơ quan thực hiện:
Công Thương
|
|
Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
|
||||||
|
sửa đổi, bổ sung một số điều
|
quan
thành
Sở
65
|
50.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|||
|
50.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|||
|
50.
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy định
của
pháp
luật
về
lệ
phí,
phí hiện
hành
|
Nghị định sỐ
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Theo
quy định
của
pháp
luật
về
lệ
phí,
phí hiện
hành
|
Nghị định sỐ
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
|
Cơ quan
quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành
phố
Cơ quan thực
hiện: Sở
Công Thương
|
66
|
thuốc lá về kinh doanh thuốct
lá.
Nghị định sỐ
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công
Thương.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
67
|
B
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
XÃ
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
XÃ
|
Không - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
thu phí.
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số
45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 26/2014/TT- BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 14/2018/TT- BCT ngày 28 tháng 6 năm1 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệpt nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
51.
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện (2.002096)
|
Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn.
|
Không - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
thu phí.
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Nghị định số
45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công;
- Thông tư số 26/2014/TT- BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 14/2018/TT- BCT ngày 28 tháng 6 năm1 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệpt nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
68
|
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thầm quyền giải quyết UBND thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Tên TTHC
(Mã
số
TTHC)
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Cách
thức
và
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
|
|
A
|
Thủ
tục
hành
chính
thành
phố
|
Thủ
tục
hành
chính
thành
phố
|
||||
|
I
|
Lĩnh
vực
xuất
nhập
khẩu
(7TTHC)
|
|||||
|
1.
|
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị địnhs số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
|
Cơ quan quyết định: UBND thành phố
Cơ quan thực
hiện: Sở Công
Thương
|
69
|
nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định
về
phân
cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
2.
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng (2.001758)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Không
|
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
|
Cơ quan quyết định: UBND thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
70
|
https://dichvucong.gov.vn.
|
tiết một số điều của Luật
|
|||
|
Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
+ Thông tư sỐ
12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Thông tư sỐ
38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
|
||||
|
Công Thương.
|
71
|
3.
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (1.004181)
|
07 ngày
việc
|
làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại
thương;
Nghị định số
+
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại
thương.
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
|
+ Thông tưs số
38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ
|
72
|
4.
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (1.004155)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư sỐ
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
|
|
|
4.
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (1.004155)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư sỐ
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
73
|
5.
|
05 ngày làm
việc
|
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||
|
5.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)
|
05 ngày làm
việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
74
|
6.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.000551)
|
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||
|
6.
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.000551)
|
05 ngày làm
việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
|
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương
|
75
|
7.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
|
tháng 6 năm 2025 của
Chính
phủ quy
định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại
|
định:
|
|||
|
7.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
|
tháng 6 năm 2025 của
Chính
phủ quy
định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Luật Thương mại;
+ Luật Quản lý ngoại
|
định:
|
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
|
Không
|
thương;
+ Nghị định số
|
Cơ quan quyết Ủy ban nhân dân thành phố
|
76
|
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số
12/2018/TT-BCT ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý
ngoại thương và Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại
thương.
|
Cơ quan
hiện: Sở Công Thương
|
thực
|
||
|
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính
|
77
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hànhT chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Thông tư sỐ
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thựct hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
|
Cơ quan quyết
định:
Ủy ban nhân dân thành phố
cơ quan thực
hiện:
Sở Công
Thương đối với
trụ sở Văn
phòng đại diện ngoài Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố Huế;
Ban Quản lý
Khu kinh tế,
công
nghiệp
thành phố Huế
đối với Văn
phòng đại diện
đặt trụ sở trong
Khu kinh tế,
công
nghiệp
thành phố Huế
|
||
|
II
|
Lĩnh
vực
Thương
mại
quốc
tế (5TTHC)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hànhT chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Thông tư sỐ
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thựct hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
|
Cơ quan quyết
định:
Ủy ban nhân dân thành phố
cơ quan thực
hiện:
Sở Công
Thương đối với
trụ sở Văn
phòng đại diện ngoài Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố Huế;
Ban Quản lý
Khu kinh tế,
công
nghiệp
thành phố Huế
đối với Văn
phòng đại diện
đặt trụ sở trong
Khu kinh tế,
công
nghiệp
thành phố Huế
|
|
8.
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hànhT chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Nghị định sỐ
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Thông tư sỐ
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thựct hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
|
Cơ quan quyết
định:
Ủy ban nhân dân thành phố
cơ quan thực
hiện:
Sở Công
Thương đối với
trụ sở Văn
phòng đại diện ngoài Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố Huế;
Ban Quản lý
Khu kinh tế,
công
nghiệp
thành phố Huế
đối với Văn
phòng đại diện
đặt trụ sở trong
Khu kinh tế,
công
nghiệp
thành phố Huế
|
78
|
9.
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân|việc kể từ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
|
Không có
|
diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Thông tư
số
03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày
|
Cơ quan quyết
định:
|
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân|việc kể từ
|
05 ngày làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
|
Không có
|
diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Thông tư
số
03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày
|
Cơ quan quyết
định:
|
79
|
nước
|
ngoài
|
tại Việt
|
Nam
|
ngày nhận đủ
|
phố; Trung tâm Phục vụ hành
|
25 tháng 01 năm
|
2016
|
Ủy ban nhân
|
|
(1.000361)
|
hồ sơ hợp lệ
|
chính công cấp xã;
|
quy định chi tiết
|
Luật
|
dân thành phố
|
|||
|
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn.
|
Thương mại về
phòng đại diện, Chi
nhánh của thương
nước ngoài tại Việt
Nam.
Nghị định
146/2025/NĐ-CP
12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân
phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và
mại.
tư
Thông
11/2016/TT-BCT
05 tháng 7 năm 2016
quy định biểu mẫu
hiện Nghị định s
07/2016/NĐ-CP
25 tháng 01 năm
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật
mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
tư
Thông
03/2024/TT-BCT
30 tháng 01 năm 2024
sửa đổi, bổ sung
|
Văn
nhân
số
ngày
quyền, thương số
ngày
thực
số
ngày 2016
Thương của
SỐ
ngày
một số
|
cơ quan thực hiện:
Sở Công
Thương đối với trụ sở Văn phòng đại diện ngoài Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố Huế đối với Văn phòng đại diện đặt trụ sở trong Khu kinh tế, công nghiệp
thành phố Huế
|
điều của các Thông tư
80
|
của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
Thông tư sỐ
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện
thủ
tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
10.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)
|
05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Nghị định số
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố cơ quan thực hiện: Sở Công Thương đối với trụ sở Văn phòng đại diện ngoài Khu kinh tế, công
|
81
|
146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương
mại.
Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016
quy định biểu mẫu thực
hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
Thông tư số
03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương
nhân nước ngoài, hoạt
|
nghiệp thành
phố Huế; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế đối với Văn phòng đại diện đặt trụ sở trong Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
|
|||||
|
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
|
82
|
quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
-Thông tư sỐ
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
||||||
|
11.
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000358)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Thông tư số
11/2016/TT-BCT ngày
|
Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố cơ quan thực hiện: Sở Công Thương đối với trụ sở Văn phòng đại diện ngoài Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế đối với Văn phòng đại diện đặt trụ sở trong Khu kinh
|
83
|
05 tháng 7 năm 2016
|
tế, công nghiệp
|
|||
|
quy định biểu mẫu thực
hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016
của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
Thông tư số
03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương
nhân nước ngoài, hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nướct
ngoài.
|
thành phố Huế
|
|||
|
Thông tư sỐ
38/2025/TT-BCT ngày
|
||||
|
19 tháng 6 năm 2025
|
||||
|
của Bộ Công Thương
|
84
|
12.
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000168)
|
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hànhT chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
|
12.
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000168)
|
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hànhT chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
Thông tư sỐ
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
|
Cơ quan quyết
định: Ủy ban
nhân dân thành
phố cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
đối với trụ sở
Văn phòng đại
diện ngoài Khu kinh tế, công
nghiệp thành
phố Huế; Ban
Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp thành
phố Huế đối với
Văn phòng đại
diện đặt trụ sở trong Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
|
85
|
diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam.
|
||||
|
Thông tư
số
03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương trong lĩnh vực
nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện
và chi nhánh của thương
nhân nước ngoài, hoạt
động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên
quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa của nhà
cung cấp dịch vụ nước
ngoài.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025
của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
|
||||
|
chính trong các lĩnh vực
|
||||
|
thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
|
86
|
IV
đa
cấp
(1
TTHC)
Lĩnh
vực
Quản
lý
bán
hàng
|
IV
đa
cấp
(1
TTHC)
Lĩnh
vực
Quản
lý
bán
hàng
|
IV
đa
cấp
(1
TTHC)
Lĩnh
vực
Quản
lý
bán
hàng
|
IV
đa
cấp
(1
TTHC)
Lĩnh
vực
Quản
lý
bán
hàng
|
|||||
|
ngày làm việc 15 Phục vụ hành chính công thành - Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hà ng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324) kể từ ngày đa cấp. kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng thực hiện phố; Trung tâm Phục vụ hành https://dichvucong.gov.vn. chính công cấp xã; công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính - Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
không quy
định
|
- Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số
18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP
ngày
12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
|||||
|
13.
|
13.
|
không quy
định
|
- Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số
18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
40/2018/NĐ-CP
ngày
12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
87
|
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
V
|
Lĩnh
vực
Bảo
vệ
quyền
lợi
người
tiêu
dùng
(1
TTHC)
|
|||||
|
14.
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (2.000191)
|
30 ngày
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
không quy
định
|
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công nghiệp và thương mại.
Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân
dân thành phố
Cơ quan thực
hiện: Sở Công Thương
|
|
VI
|
Lĩnh
vực
Vật
liệu
nổ
công
|
88
|
nghiệp,
tiền
chất
thuốc
nổ
(5
TTHC)
|
||||||
|
15.
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (2.001434)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
148/2016/
TT-BTC
được sửa
đổi, bổ
sung bởi
Thông tư
số
53/2019/T
T-BTC.
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
|
16.
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001433)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
quy
Theo
định tại
Thông
tư
SỐ
148/2016/T
T-BTC
được sửa
đổi, bổ
sung bởi
Thông tư
số
53/2019/T
T-BTC.
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
89
|
17.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh (1.013058)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Thông tư
số
148/2016/T
T-BTC
được
sửa
đổi, bổ
sung bởi
Thông
tư
số
53/2019/T
T-BTC.
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000998)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy
định.
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
|
19.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000965)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
|
Không quy
định
|
Thông tư số 38/2025/TT- BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
90
|
xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
không có
|
Bộ Công Thương
|
||||
|
VII
|
Lĩnh
vực
Giám
định
thương
mại
|
không có
|
||||
|
20.
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại (1.005190)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định
số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;
Nghị định
số 125/2014/NĐ-
CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định
số 120/2011/NĐ-
CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006;
- Thông tư số
01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công
|
Cơ quan quyết định:
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
91
|
Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;
- Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
||||||
|
21.
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại (2.000110)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
không có
|
Nghị định
số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;
Nghị định
số 125/2014/NĐ-
CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ
|
Cơ quan quyết
định:
Ủy ban nhân dân
thành phố
Cơ quan thực
hiện: Sở Công Thương
|
92
|
giám định thương mại
tại Nghị định
số 120/2011/NĐ-
CP ngày 16 tháng 12
năm 2011 và Nghị định
số 20/2006/NĐ-CP ngày
20 tháng 02 năm 2006;
- Thông tư số
01/2015/TT-BCT ngày
12 tháng 01 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định thủ tục
đăng ký dấu nghiệp vụ
của thương nhân kinh
doanh dịch vụ giám định
thương mại;
|
||||
|
Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công
Thương.
|
93
|
VIII
|
Lĩnh
vực
Khoa
học
công
nghệ
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
|
05 ngày
|
làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
|
+ Nghị định
127/2007/NĐ-CP
ngày
01/8/2007 của Chính phủ -
Quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chu Thông
tư Quy định quản lý chất
lượng các sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công
Thương Quy chuẩn kỹ
thuật:
+ Thông tư số
48/2021/TT-BTC ngày
|
Cơ quan quyết định:
|
|
22.
|
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (2.000046)
|
việc
|
- Qua dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
25/05/2001 Quy định quản
lý chất lượng các sản
phẩm, hàng hóa nhóm 2
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
+ Thông tư số 08/2012
ngày 09/4/2012 Ban hành
Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có khả năng gây mất
an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Công
Thương;
+ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
|
Ủy ban nhân dân thành phố
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
|
94
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
|||||
|
B
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
XÃ
|
||||||||||
|
23.
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181)
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Theo quy
định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Theo quy
định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
|
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
95
|
sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
||||||
|
- Nghị định 139/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy
định về phân định thẩm
|
||||||
|
quyền của chính quyền địa
|
||||||
|
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
|
96
|
24.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000162)
|
15 ngày
việc
|
làm
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Theo
định
pháp
hiện
|
quy
của
luật về phí, lệ phí hành
|
Bộ Công Thương
Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Nghị định sô
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
97
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
|
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Nghị định số
|
|||||
|
25.
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000150)
|
15 ngày làm việc
|
Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Theo quy
định của
pháp luật về phí, lệ phí
|
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
|
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
|
98
|
công thành phố; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
xã;
|
hiện hành
|
Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá.
|
||
|
- Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá.
Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương.
Nghị định sô
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực
|
99
|
quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương.
|
|||
|
- Thông tư số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
|
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh
|
ST
T
|
Mã
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Tên
VBQPPL
quy
định
việc
bãi
bỏ
TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
|
1
|
2.000604)
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
2
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
|
Chất lượng sản
phẩm hàng hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
100
|
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|||||
|
3
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Chất lượng sản
phẩm hàng hóa
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
4
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn điện
|
|
|
5
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn điện
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
6
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
An toàn điện
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - TTHC mới ban hành này được thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần