Quay lại

Quyết định 189/QĐ-BGTVT điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh 2017

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 189/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH LIÊN TỈNH ĐƯỜNG BỘ TOÀN QUỐC ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 4899/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Quy hoạch định hướng phát triển mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngày 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và xóa một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT như sau:

1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này;

2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này;

3. Sửa đổi một số tuyến quy hoạch mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này;

4. Bổ sung danh mục tuyến quy hoạch mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này;

5. Các tuyến xóa khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Lưu VT, V.Tải (Phong 10b).

BỘ TRƯỞNG




Trương Quang Nghĩa


PH Ụ LỤC 1: SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI TH ÁC T ẠI PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2548/QĐ-BGTVT, QUYẾT ĐỊNH SỐ 135/QĐ - BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ - BGTVT


(Kèm theo quy ết định số 189/QĐ-BGTVT ng ày 19 tháng 01 năm 2017)


TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến/ th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến/ th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
3
4386.1113.A
Đà Nẵng
Bình Thuận
Trung tâm Đà Nẵng
Đức Linh
BX Đức Linh - ĐT 720 - Ngả ba căn cứ 6 - QL1A - BX Trung tâm Đà Nẵng
885
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
6
1118.1114.A
Cao Bằng
Nam Định
Cao Bằng
Giao Thủy
BX Cao Bằng - QL3 - Bắc Thăng Long - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - BX Giao Thủy
420
60
Tuyến đang khai thác
8
1118.1118.A
Cao Bằng
Nam Định
Cao Bằng
Nghĩa Hưng
BX Cao Bằng - QL3 - Bắc Thăng Long - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - BX Nghĩa Hưng
410
90
Tuyến đang khai thác
9
1118.1123.A
Cao Bằng
Nam Định
Cao Bằng
Xuân Trường
BX Cao Bằng - QL3 - Bắc Thăng Long - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - QL21 - TL489 - BX Xuân Trường
370
60
Tuyến đang khai thác
17
1129.1113.A
Cao Bằng
Hà Nội
Cao Bằng
Mỹ Đình
Thành phố Cao Bằng - QL3 - Hà Nội
283
1.050
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
41
1181.1111.A
Cao Bằng
Gia Lai
Cao Bằng
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - Đường Hồ Chí Minh - Đà Nẵng - QL1 - QL3 - BX Cao Bằng
1.350
45
Tuyến đang khai thác
51
1638.1320.A
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Cầu Rào
Tây Sơn
BX Tây Sơn - QL8 - QL1 - QL10 - TL360 - Hoàng Quốc Việt - Phan Đăng Lưu - Trần Nhân Tông - Trường Chinh - Đường vòng Cầu Niệm - Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray - BX Cầu Rào
540
270
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
52
1638.1353.A
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Cầu Rào
Kỳ Lâm
BX Kỳ Lâm - QL12C - QL1 - QL1 dường tránh TP - QL1 - QL10 - TL360 - Hoàng Quốc Việt - Phan Đăng Lưu - Trần Nhân Tông - Trường Chinh - Đường vòng Cầu Niệm - Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray - BX Cầu Rào
530
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
64
1729.1115.A
Thái Bình
Hà Nội
Trung tâm TP. Thái Bình
Nước Ngầm
BX Trung tâm TP Thái Bình - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL10 - QL21 - QL1 - QL1A - BX Nước Ngầm
111
2550
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
82
1220.1514.A
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Đồng Đăng
Phổ Yên
QL3 - QL3 đoạn đường tránh Thành phố Thái Nguyên - QL1B - TT Đình Cả - ĐT265 - Bình Long - Hữu Lũng - QL1A
180
600
Tuyến đang khai thác
86
1220.1613.A
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Phía Bắc Lạng Sơn
Đình Cả
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL1B - BX Đình Cả
130
480
Tuyến đang khai thác
90
1220.1714.A
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Đình Lập
Phổ Yên
QL3 - Sóc Sơn - QL18 - Bắc Ninh - QL1A
200
480
Tuyến đang khai thác
96
1229.1215.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Hữu Lũng
Nước Ngầm
BX Hữu Lũng - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
100
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
105
1229.1415.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Tân Thanh
Nước Ngầm
BX Tân Thanh - QL4A - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
190
150
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
106
1229.1416.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Tân Thanh
Yên Nghĩa
BX Tân Thanh - QL4A - QL1A - Cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - Đường trên cao vành đai 3 - Đ. Nguyễn Xiển - Đ. Khuất Duy Tiến - Đ. Lê Văn Lương kéo dài - Đ. Lê Trọng Tấn - QL6 - BX Yên Nghĩa
190
150
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
111
1229.1515.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Đồng Đăng
Nước Ngầm
BX Đồng Đăng - QL1A - QL5 - Cầu Vĩnh Tuy - BX Nước Ngầm
170
120
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
118
1229.1615.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Phía Bắc Lạng Sơn
Nước Ngầm
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
160
1110
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
120
1234.1712.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Đình Lập
Hải Tân
BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Đình Lập
260
120
Tuyến đang khai thác
123
1234.1411.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Tân Thanh
Hải Dương
BX Tân Thanh - QL1 - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương
270
120
Tuyến đang khai thác
128
1234.1615.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Phía Bắc Lạng Sơn
Bến Trại
BX Phía Bắc - QL1A - QL5 - BX Bến Trại
220
90
Tuyến đang khai thác
135
1235.1615.A
Lạng Sơn
Ninh Bình
Phía Bắc Lạng Sơn
Khánh Thành
BX Phía bắc Lạng Sơn - QL1 - QL10 - ĐT481B - ĐT481C - BX Khánh Thành
230
120
Tuyến đang khai thác
135
1235.1615.A
Lạng Sơn
Ninh Bình
Phía Bắc Lạng Sơn
Khánh Thành
BX Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
230
120
Tuyến đang khai thác
156
1288.1513.A
Lạng Sơn
Vĩnh Phúc
Đồng Đăng
Yên Lạc
BX Yên Lạc - ĐT305 - QL2 - QL18 - QL1 - BX Đồng Đăng
225
90
Tuyến đang khai thác
157
1288.1514.A
Lạng Sơn
Vĩnh Phúc
Đồng Đăng
Lập Thạch
BX Đồng Đăng - QL1 - QL2 - QL2C - BX Lập Thạch
245
150
Tuyến đang khai thác
159
2638.1153.A
Sơn La
Hà Tĩnh
Sơn La
Kỳ Lâm
BX Kỳ Lâm - QL12C - Nghệ An - Thanh Hóa - QL1 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - Mãn Đức - Mộc Châu - QL6 - BX Sơn La
650
210
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
172
1293.1615.A
Lạng Sơn
Bình Phước
Phía Bắc Lạng Sơn
Thành Công
BX Thành Công - QL14 - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1A - QL9 - đường Hồ Chí Minh - TL2B - QL1A - QL3 - QL1B - BX Phía Bắc Lạng Sơn
2.000
90
Tuyến đang khai thác
174
1297.1613.A
Lạng Sơn
Bắc Kạn
Phía Bắc Lạng Sơn
Na Rì
BX Na Rì - QL1B - QL1 - Thiện Hòa - Pác Khuông - QL279 - QL1B-QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
140
90
Tuyến đang khai thác
178
1298.1523.A
Lạng Sơn
Bắc Giang
Đồng Đăng
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - BX Đồng Đăng
131
270
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
179
1299.1311.A
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Bắc Ninh
BX Bắc Sơn - QL1B - Thái Nguyên - QL37 - QL1A - BX Bắc Ninh
160
300
Tuyến đang khai thác
179
2936.1506.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Phía Nam Thanh Hóa
BX Phía Nam Thanh Hóa - Quảng Thịnh - QL1 đường tránh TP - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
164
750
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
180
1299.1311.B
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Bắc Ninh
BX Bắc Sơn - QL1B - Văn Quan - QL279 - Chợ Bãi - TT. Đồng Mỏ - QL1 - BX Bắc Ninh
150
330
Tuyến đang khai thác
182
2937.1521.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Quỳ Hợp
BX Quỳ Hợp - QL48C - QL48 - QL1A - BX Nước Ngầm
290
210
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
183
1416.1114.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Bãi Cháy
Lạc Long
BX Lạc Long - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy
100
240
Tuyến đang khai thác
183
2937.1555.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Con Cuông
BX Con Cuông - QL7 - QL1A - BX Nước Ngầm
290
240
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
185
1416.1214.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Móng Cái
Lạc Long
BX Lạc Long - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
250
3180
Tuyến đang khai thác
188
1416.1221.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Móng Cái
Tiên Lãng
BX Tiên Lãng - Cầu KA - Quán Toan - QL10 - Đ18 - BX Móng Cái
275
240
Tuyến đang khai thác
192
2938.1711.A
Hà Nội
Hà Tĩnh
Sơn Tây
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1- QL46 - QL15 - TT Tân Kỳ - đường Hồ Chí Minh - QL21 - BX Sơn Tây
400
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
200
1417.1315A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cái Rồng
Thái Thụy
BX Cái Rồng - QL 18 - QL 10 - QL 39 - BX Thái Thụy
176
120
Tuyến đang khai thác
200
1417.1315.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cái Rồng
Thái Thụy
BX Cái Rồng - QL18 - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy
176
120
Tuyến đang khai thác
209
1417.1515.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cửa Ông
Thái Thụy
BX Thái Thụy - cầu sông Hóa - QL10 - QL18 - BX Cửa Ông
160
360
Tuyến đang khai thác
211
1417.1517.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cửa Ông
Quỳnh Côi
BX Cửa Ông - QL18 - QL10 - ĐT217 - BX Quỳnh Côi
157
180
Tuyến đang khai thác
211
1417.1517.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cửa Ông
Quỳnh Côi
BX Cửa Ông - QL18 - QL10 - ĐT217 - BX Quỳnh Côi
157
180
Tuyến đang khai thác
290
1429.1112.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Bãi Cháy
Gia Lâm
BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - QL1 - QL18 - BX Bãi Cháy
168
690
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
295
1429.1212.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Móng Cái
Gia Lâm
BX Móng Cái - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - BX Gia Lâm
345
900
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
302
1429.1412.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Cẩm Phả
Gia Lâm
BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - QL1 - QL18 - BX Cẩm Phả
195
1.110
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
307
1429.1512.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Cửa Ông
Gia Lâm
BX Cửa Ông - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - BX Gia Lâm
195
420
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
315
1429.2212.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Bình Liêu
Gia Lâm
BX Bình Liêu - QL 18 - Sao Đỏ - QL 5 - BX Gia Lâm
290
60
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
341
1434.2719.A
Quảng Ninh
Hải Dương
Cẩm Hải
Thanh Hà
BX Cẩm Hải - QL18 - QL37 - QL5 - BX Thanh Hà
170
180
Tuyến đang khai thác
344
1435.1113.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Bãi Cháy
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT477 - QL1 - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy
250
120
Tuyến đang khai thác
366
1436.1216.A
Quảng Ninh
Thanh Hóa
Móng Cái
Yên Cát
BX Móng Cái - QL18 - QL10 - QL1 - QL45 - BX Yên Cát
550
30
Tuyến đang khai thác
391
1473.1211.A
Quảng Ninh
Quảng Bình
Móng Cái
Đồng Hới
BX Móng Cái - QL18 - QL10 - Ninh Bình - QL1 - BX Đồng Hới
618
120
Tuyến đang khai thác
394
1489.1216.A
Quảng Ninh
Hưng Yên
Móng Cái
La Tiến
BX La Tiến - ĐT 386 - Đình Cao - ĐH83 - Thụy Lôi - ĐT 378 - Triều Dương - QL39 - Chợ Gạo - QL38B - QL5 - Tiền Trung - TT Sao Đỏ - Uông Bí - QL18 - BX Móng Cái
320
120
Tuyến đang khai thác
395
1489.1218.A
Quảng Ninh
Hưng Yên
Móng Cái
Cống Tráng
BX Móng Cái - QL18 - Mạo Khê - ĐT388 - TT Phú Thái - QL5 - QL39 - Cầu Treo - ĐT 376 - ĐT382 - BX Cống Tráng
360
60
Tuyến đang khai thác
418
1498.1223.A
Quảng Ninh
Bắc Giang
Móng Cái
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - QL18 - BX Móng Cái
191
30
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
431
4772.1820.A
Đắk Lắk
Bà Rịa - Vũng Tàu
Ea Sup
Xuyên Mộc
BX Xuyên Mộc - QL55 - TL328 - đường Mỹ Xuân - QL51 - QL1A - Tp. Biên Hòa - ĐT 760 - ĐT 747 - QL13 - QL14 - TL1 - BX Ea Súp
600
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
433
4776.1315.A
Đắk Lắk
Quảng Ngãi
Buôn Hồ
Bình Sơn
BX Buôn Hồ - QL1 - QL19 - QL14 - BX Quảng Ngãi
480
90
Tuyến đang khai thác
442
1617.1311.A
Hải Phòng
Thái Bình
Cầu Rào
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Cầu Rào - Lạch Tray - Nguyễn Văn Linh - Cầu Niệm - Trường Chinh - Trần Nhân Tông - Ngã 5 Kiến An - Phan Đăng Lưu - Hoàng Quốc Việt - QL10 - BX Thái Bình
90
480
Tuyến đang khai thác
442
1617.1311.A
Hải Phòng
Thái Bình
Cầu Rào
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Nút giao Cao tốc An Lão - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - BX Cầu Rào
70
390
Tuyến đang khai thác
467
1619.1111.A
Hải Phòng
Phú Thọ
Niệm Nghĩa
Việt Trì
242
90
Tuyến đang khai thác
494
5076.1415.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Ngãi
An Sương
Bình Sơn
BX An Sương - QL1 - QL22 - BX Bình Sơn
875
210
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
499
5079.1411.A
TP. Hồ Chí Minh
Khánh Hòa
An Sương
Phía Nam Nha Trang
BX An Sương - QL13 - QL1A - BX Phía Nam Nha Trang
490
240
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
499
5079.1411.A
TP. Hồ Chí Minh
Khánh Hòa
An Sương
Phía Nam Nha Trang
BX An Sương - QL13 - QL1A - BX Phía Nam Nha Trang
490
240
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
511
6166.1114.B
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
Tháp Mười
BX Tháp Mười - ĐT845 - ĐT865 - ĐT869 - QL1 - QL13 - BX Bình Dương
207
150
Tuyến đang khai thác
511
1629.5112.A
1629.5112.B
Hải Phòng
Hà Nội
An Lão
Gia Lâm
BX An Lão - QL5 - BX Gia Lâm
BX An Lão - Cao tốc HN-HP - BX Gia Lâm
95
660
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
516
6168.2115.A
Bình Dương
Kiên Giang
Phú Chánh
Gò Quao
BX Phú Chánh - Đường Trần Quốc Toàn - Huỳnh Văn Lũy - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - BX Gò Quao
272
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
558
1638.1311.A
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Cầu Rào
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - QL1 đường tránh TP - QL1 - QL10 - TL360 - Hoàng Quốc Việt - Phan Đăng Lưu - Trần Nhân Tông - Trường Chinh - Đường Vòng Cầu Niệm - Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray - BX Cầu Rào
500
150
Tuyến đang khai thác
559
1643.1111.A
Hải Phòng
Đà Nẵng
Niệm Nghĩa
Trung tâm Đà Nẵng
BX Niệm Nghĩa- QL10 - QL1A -BX Trung tâm Đà Nẵng
860
150
Tuyến đang khai thác
576
6783.1601.A
An Giang
Sóc Trăng
Tân Châu
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Tân Châu
205
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
576
6783.1601.A
An Giang
Sóc Trăng
Tân Châu
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Tân Châu
205
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới sang tuyến đang khai thác
579
1681.1514.A
Hải Phòng
Gia Lai
Vĩnh Bảo
Ayun Pa
BX Ayun Pa - QL25 - đường HCM - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - QL38 - cầu Yên Lệnh - QL39 - QL5 - ĐT 392 - QL37 - Ninh Giang - Cầu Chanh - QL10 - BX Vĩnh Bảo
1300
45
Tuyến đang khai thác
595
1698.1321.B
Hải Phòng
Bắc Giang
Cầu Rào
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - QL1A - QL18 - QL5 - BX Cầu Rào
150
30
Tuyến đang khai thác
604
1719.2211.A
Thái Bình
Phú Thọ
Tiền Hải
Việt Trì
BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL39 - QL5 - Cầu Đông Trù - QL5 kéo dài - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì
220
120
Tuyến đang khai thác
618
1720.1816.A
Thái Bình
Thái Nguyên
Kiến Xương
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Kiến Xương - TL39B (ĐT458) - TP Thái Bình - QL10 - Thị trấn Đông Hưng - QL39 - Cầu Triều Dương - Hưng Yên - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
172
300
Tuyến đang khai thác
671
1727.1111.A
Thái Bình
Điện Biên
Trung tâm TP. Thái Bình
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Mãn Đức - Đường 12B - Nho Quan - Ninh Bình - Nam Định - QL10 - BX Trung tâm Thái Bình
600
180
Tuyến đang khai thác
682
7585.1211.A
Thừa Thiên Huế
Ninh Thuận
Phía Nam Huế
Ninh Thuận
BX Ninh Thuận - QL1 - BX phía Nam Huế
760
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
683
1728.2203.B
Thái Bình
Hòa Bình
Tiền Hải
Bình An
BX Bình An - TP. Hòa Bình - QL6 - QL70 - QL1 - QL21 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải
190
90
Tuyến đang khai thác
684
1729.1111.A
Thái Bình
Hà Nội
Trung tâm TP. Thái Bình
Giáp Bát
BX Trung tâm TP. Thái Bình - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL10 - QL21- QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - Giải Phóng - BX Giáp Bát
111
1.800
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
685
1729.1112.A
Thái Bình
Hà Nội
Trung tâm TP. Thái Bình
Gia Lâm
BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Đông Hưng - Vĩnh Bảo - Cầu Quý Cao - Tứ Kỳ - TP Hải Dương - Ngã tư Phúc Duyên - Đ. Lê Thanh Nghị - Ngã tư Cầu Cất - Đ. Điện Biên Phủ - QL5 - BX Gia Lâm
90
1.050
Tuyến đang khai thác
685
1729.1112.B
Thái Bình
Hà Nội
Trung tâm TP. Thái Bình
Gia Lâm
BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Quý Cao - An Lão - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội (5B) - BX Gia Lâm
90
330
Tuyến quy hoạch mới
689
1729.1212.A
Thái Bình
Hà Nội
Hoàng Hà
Gia Lâm
BX Hoàng Hà - Trần Thái Tông-Hùng Vương - QL10 - QL21 - QL1 - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Gia Lâm
107
1.800
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
692
1729.1315.A
Thái Bình
Hà Nội
Bồng Tiên
Nước Ngầm
BX Bồng Tiên - ĐT220 - QL10 - QL21 - QL1A - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
108
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
694
1729.1515.A
Thái Bình
Hà Nội
Thái Thụy
Nước Ngầm
BX Thái Thụy - ĐT218 - QL39 - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
136
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
698
1729.1515.A
Thái Bình
Hà Nội
Thái Thụy
Nước Ngầm
BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - Long Hưng - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
141
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
699
1729.1515.B
Thái Bình
Hà Nội
Thái Thụy
Nước Ngầm
BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - QL39 - cầu Yên Lệnh - cao tốc - BX Nước Ngầm
141
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
700
1729.1515.C
Thái Bình
Hà Nội
Thái Thụy
Nước Ngầm
BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - QL39 - cầu Thanh Trì - Yên Sở - BX Nước Ngầm
141
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
707
1729.1615.A
Thái Bình
Hà Nội
Đông Hưng
Nước Ngầm
BX Đông Hưng - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
116
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
708
1729.1615.B
Thái Bình
Hà Nội
Đông Hưng
Nước Ngầm
BX Đông Hưng - QL10 - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
124
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
714
1729.1715.A
Thái Bình
Hà Nội
Quỳnh Côi
Nước Ngầm
BX Quỳnh Côi - TL217 - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
123
420
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
715
1729.1715.B
Thái Bình
Hà Nội
Quỳnh Côi
Nước Ngầm
BX Quỳnh Côi - ĐT217 - QL39 - Cầu Yên Lệnh - Cao tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - BX Nước Ngầm
69
420
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
716
1729.1715.C
Thái Bình
Hà Nội
Quỳnh Côi
Nước Ngầm
BX Quỳnh Côi - ĐT224 - QL39 - QL38 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
69
420
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
717
1729.1715.D
Thái Bình
Hà Nội
Quỳnh Côi
Nước Ngầm
BX Quỳnh Côi - ĐT217 - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
69
420
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
721
1729.1815.A
Thái Bình
Hà Nội
Kiến Xương
Nước Ngầm
BX Kiến Xương - ĐT 458 - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
127
180
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
732
1118.1122.A
Cao Bằng
Nam Định
Cao Bằng
Trực Ninh
BX Trực Ninh - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B- Cao tốc Ninh Bình Cầu Giẽ Pháp Vân - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Nguyễn Văn Linh - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - QL5 - QL3 - BX Cao Bằng
400
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
735
1729.2215.A
Thái Bình
Hà Nội
Tiền Hải
Nước Ngầm
BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL21 - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
145
480
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
754
1747.2017.A
Thái Bình
Đắk Lắk
Hưng Hà
Quảng Phú
BX Quảng Phú - TL8 - Đường tránh TP BMT - QL14 - QL19 - QL1A - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà
1.365
30
Tuyến đang khai thác
778
1234.1419.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Tân Thanh
Thanh Hà
BX Tân Thanh - QL4A - QL1A -
QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà
220
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
779
1234.1419.B
Lạng Sơn
Hải Dương
Tân Thanh
Thanh Hà
BX Tân Thanh - QL4A - QL1A - QL18 - QL37 - QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà
220
60
Tuyến đang khai thác
784
1781.1111.A
Thái Bình
Gia Lai
Trung tâm TP. Thái Bình
Đức Long Gia Lai
BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL1A - QL19 - BX Đức Long Gia Lai
1.200
60
Tuyến đang khai thác
785
1781.1618.A
Thái Bình
Gia Lai
Đông Hưng
Krông Pa
BX Krông Pa - QL25 - QL14 - QL1 - QL10 - BX Đông Hưng
1.184
60
Tuyến đang khai thác
819
1820.2416.A
Nam Định
Thái Nguyên
Ý Yên
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Ý Yên - TL485 - QL10 - QL21 - QL1A - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
180
240
Tuyến đang khai thác
880
1829.1315.A
Nam Định
Hà Nội
Hải Hậu
Nước Ngầm
BX Hải Hậu - QL21 - Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
135
540
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
885
1829.1415.A
Nam Định
Hà Nội
Giao Thủy
Nước Ngầm
BX Giao Thủy - ĐT489 - QL21 - Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
146
930
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
888
1427.1111.B
Quảng Ninh
Điện Biên
Bãi Cháy
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL 279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Hòa Bình -Hà Nội - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - Tp Hạ Long - BX Bãi Cháy
660
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
890
1829.1515.A
Nam Định
Hà Nội
Thịnh Long
Nước Ngầm
BX Thịnh Long - QL21 - Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
170
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
894
1829.1715.A
Nam Định
Hà Nội
Quỹ Nhất
Nước Ngầm
BX Quỹ Nhất - Chợ Gạo - TL490C - Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
160
180
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
897
1829.1815.A
Nam Định
Hà Nội
Nghĩa Hưng
Nước Ngầm
BX Nghĩa Hưng - TL490C - Lê Đức Thọ - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
120
390
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
902
1829.2015.A
Nam Định
Hà Nội
[Nam Trực]
Nước Ngầm
BX Nam Giang - TL490C - Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
118
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
906
1829.2215.A
Nam Định
Hà Nội
Trực Ninh
Nước Ngầm
BX Trực Ninh - QL21 - Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
119
570
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
910
1829.2315.A
Nam Định
Hà Nội
Xuân Trường
Nước Ngầm
BX Xuân Trường - TL489 - Cầu Lạc Quần - QL21 - Lê Đức Thọ - QL10 - Đ. BOT - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
125
386
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
911
1829.2315.A
Nam Định
Hà Nội
Xuân Trường
Nước Ngầm
TT. Xuân Trường (huyện Xuân Trường)-TL489-QL21-Đ. Lê Đức Thọ-QL10-Đ. BOT-QL21-QL1A-Cầu Giẽ-Pháp Vân-BX Nước Ngầm
130
300
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
915
1829.2415.A
Nam Định
Hà Nội
Ý Yên
Nước Ngầm
BX Ý Yên (Lâm) - ĐT485 (Đ57 cũ) - QL10 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
135
360
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
935
1837.1812.A
Nam Định
Nghệ An
Nghĩa Hưng
Chợ Vinh
BX. Nghĩa Hưng - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX. Chợ Vinh
260
120
Tuyến đang khai thác
987
1489.2711.A
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Hải
Hưng Yên
BX Cẩm Hải - QL18 - Mạo Khê - TT Phú Thái - QL5 - Hải Dương - QL38B - Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên
210
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
992
1489.2721.B
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Hải
Triều Dương
BX Cẩm Hải - QL18 - Mạo Khê - ĐT 388 - Phú Thái - QL5 - Hải Dương - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT 376 - QL39 - BX Triều Dương
210
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1005
1498.2711.B
Quảng Ninh
Bắc Giang
Cẩm Hải
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương - ĐT 293 - QL37 - BX Cẩm Hải
200
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1006
1498.2723.A
Quảng Ninh
Bắc Giang
Cẩm Hải
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37- QL1A - QL18 - BX Cẩm Hải
201
180
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1034
1619.1311.B
Hải Phòng
Phú Thọ
Cầu Rào
Việt Trì
BX Cầu Rào - QL5 - QL70 - QL32 - QL2C - QL2 - Việt Trì
BX Cầu Rào - Lạch Chay - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - Hùng Vương - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì
242
690
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1047
1929.1213.A
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL2- ... - BX Phú Thọ
113
2.040
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1048
1929.1213.B
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ - ĐT320 - QL32 - BX Mỹ Đình và ngược lại
121
2.040
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1048
1929.1213.C
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Mỹ Đình
BX Phú Thọ - ĐT320 - ĐT315B - QL2 - IC 8 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Võ Văn Kiệt - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
121
2.040
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1051
1929.1313.A
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Sơn
Mỹ Đình
BX Thanh Sơn - ĐT316 - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
100
660
Tuyến đang khai thác
1051
1929.1313.B
Phú Thọ
Hà Nội
Thanh Sơn
Mỹ Đình
BX Thanh Sơn - ĐT316 - ĐT 317 - Cầu Đồng Quang - ĐT 414 (Hà Nội) - ĐT 87A (đường Yên Bài) - đại lộ Thăng Long - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
92
660
Tuyến quy hoạch mới
1052
1929.1413.A
Phú Thọ
Hà Nội
Yên Lập
Mỹ Đình
BX Yên Lập - ĐT313 - QL32C - QL2 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
135
270
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1053
1929.1413.B
Phú Thọ
Hà Nội
Yên Lập
Mỹ Đình
BX Yên Lập - ĐT313 - QL32C - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
110
270
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1054
1929.1413.C
Phú Thọ
Hà Nội
Yên Lập
Mỹ Đình
BX Yên Lập - ĐT313 - QL32C - cao tốc Nội Bài Lào Cai - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
125
270
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1064
1929.1713.A
Phú Thọ
Hà Nội
Cẩm Khê
Mỹ Đình
BX Cẩm Khê - QL32C - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
125
930
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1065
1929.1713.B
Phú Thọ
Hà Nội
Cẩm Khê
Mỹ Đình
BX Cẩm Khê - QL32C - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2- BX Mỹ Đình và ngược lại
125
930
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1066
1929.1713.C
Phú Thọ
Hà Nội
Cẩm Khê
Mỹ Đình
BX Cẩm Khê - QL32C - QL2 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại
140
930
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1071
1929.1913.A
Phú Thọ
Hà Nội
Hiền Lương
Mỹ Đình
BX Hiền Lương - QL32C - QL2 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng- Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
175
120
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1072
1929.1913.B
Phú Thọ
Hà Nội
Hiền Lương
Mỹ Đình
BX Hiền Lương - QL32C - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng -BX Mỹ Đình và ngược lại
175
120
Tuyến đang khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1103
1981.1119.A
Phú Thọ
Gia Lai
Việt Trì
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - QL14 - QL1A - QL2 - BX Việt Trì
1.350
60
Tuyến đang khai thác
1110
1961.1411.A
Phú Thọ
Bình Dương
Yên Lập
Bình Dương
1.900
60
Tuyến đang khai thác
1119
2022.1612.A
Thái Nguyên
Tuyên Quang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Chiêm Hóa
145
300
Tuyến đang khai thác
1125
2024.1612.A
Thái Nguyên
Lào Cai
Trung tâm TP Thái Nguyên
Trung tâm Lào Cai
BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
340
540
Tuyến đang khai thác
1141
2029.1613.A
Thái Nguyên
Hà Nội
Trung tâm TP Thái Nguyên
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Cầu Thăng Long - Bắc Thăng Long Nội Bài - QL3 - ... - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
78
2.280
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1142
2029.1613.B
Thái Nguyên
Hà Nội
Trung tâm TP Thái Nguyên
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL3 - ... - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
80
2.280
Tuyến đang khai thác
1142
2029.1613.C
Thái Nguyên
Hà Nội
Trung tâm TP Thái Nguyên
Mỹ Đình
BX Trung tâm TP Thái Nguyên- QL3 mới (Cao tốc Hà Nội- Thái Nguyên)- Bắc Thăng Long Nội Bài- Cầu Thăng Long- BX Mỹ Đình
80
2.280
Tuyến quy hoạch mới
1147
2029.1213.A
Thái Nguyên
Hà Nội
Đại Từ
Mỹ Đình
QL37, QL3, Phổ Yên, Sóc Sơn, Cầu Thăng Long, Phạm Văn Đồng
105
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1153
2029.1513.A
Thái Nguyên
Hà Nội
Phú Bình
Mỹ Đình
BX Phú Bình - Hiệp Hoà, Đình Trám - Bắc Ninh, QL3 - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
95
30
Tuyến đang khai thác
1156
2029.5313.A
Thái Nguyên
Hà Nội
[Định Hóa]
Mỹ Đình
ĐT268, QL3, TP Thái Nguyên, QL3, Cầu Thăng Long
160
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016
1162
1729.2015.A
Thái Bình
Hà Nội
Hưng Hà
Nước Ngầm
BX Hưng Hà - QL39 - QL5 - BX Nước Ngầm
69
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1162
1729.2015.E
Thái Bình
Hà Nội
Hưng Hà
Nước Ngầm
BX Hưng Hà - QL39 - Hưng Yên - Cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
69
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1189
2043.1611.A
Thái Nguyên
Đà Nẵng
Trung tâm TP Thái Nguyên
Trung tâm Đà Nẵng
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - đường Thống Nhất - Ngã 3 Viên Lao - QL 3 - QL1A - Hầm đèo Hải Vân - BX Trung tâm Đà Nẵng
850
120
Tuyến đang khai thác
1193
2081.1611.A
Thái Nguyên
Gia Lai
Trung tâm TP Thái Nguyên
Đức Long Gia Lai
BX Trung tâm TP Thái Nguyên- QL3 - QL1A - Đường HCM - BX Đức Long
1.240
60
Tuyến đang khai thác
1201
2089.1221.A
Thái Nguyên
Hưng Yên
Đại Từ
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39A - QL5 - Cầu Chui - Cầu Đuống- QL3 - QL37 - BX Đại Từ
180
60
Tuyến đang khai thác
1202
2089.1313.A
Thái Nguyên
Hưng Yên
Đình Cả
Ân Thi
BX Ân Thi - ĐT376 - Thị trấn Ân Thi - QL38 - Trương Xá - QL39 - QL5 - QL1 - QL18 (Quế Võ) - QL3 - Ngã 3 Viện Lao - QL3 tuyến tránh thành phố Thái Nguyên - QL1B - BX Đình Cả
150
180
Tuyến đang khai thác
1226
2098.1623.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - BX TT TP Thái Nguyên
139
90
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1234
2099.1611.A
Thái Nguyên
Bắc Ninh
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bắc Ninh
BX Bắc Ninh - TL286 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
75
900
Tuyến đang khai thác
1237
2124.1112.A
Yên Bái
Lào Cai
Yên Bái
Trung tâm Lào Cai
BX Yên Bái - Nút giao IC12 - Cao tốc NBLC - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
170
1.440
Tuyến đang khai thác
1237
1829.2715.A
Nam Định
Hà Nội
Phía Nam TP. Nam Định
Nước Ngầm
BX Đò Quan - Vũ Hữu Lợi - Lê Đức Thọ - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
90
1.770
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1243
2124.1312.B
Yên Bái
Lào Cai
Nghĩa Lộ
Trung tâm Lào Cai
: QL32 - QL37 - Nút IC12 - Cao tốc NBLC - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
215
240
Tuyến đang khai thác
1248
2124.1612.A
Yên Bái
Lào Cai
Nước Mát
Trung tâm Lào Cai
BX Nước Mát - Nút giao IC12 - Cao tốc NBLC - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
175
120
Tuyến đang khai thác
1264
2129.1113.A
Yên Bái
Hà Nội
Yên Bái
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL2 - ... - BX Yên Bái và ngược lại
186
1.530
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1265
2129.1113.B
Yên Bái
Hà Nội
Yên Bái
Mỹ Đình
BX Yên Bái - QL 37 - QL 2 - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
186
1.530
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1266
2129.1113.C
Yên Bái
Hà Nội
Yên Bái
Mỹ Đình
BX Yên Bái - QL 32C - QL 32 - BX Mỹ Đình
170
1.530
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1269
2129.1213.A
Yên Bái
Hà Nội
Lục Yên
Mỹ Đình
BX Lục Yên - TL171 - QL70 - QL2 - BX Mỹ Đình
220
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1273
2129.1413.A
Yên Bái
Hà Nội
Mậu A
Mỹ Đình
BX Mậu A - QL 37 - QL 2 - BX Mỹ Đình
190
210
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1275
2129.1515.A
Yên Bái
Hà Nội
Hương Lý
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Đường trên cao vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - QL2 - ... - BX Hương Lý
200
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1277
2129.1613.A
Yên Bái
Hà Nội
Nước Mát
Mỹ Đình
186
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1281
2129.1713.A
Yên Bái
Hà Nội
[Thác Bà]
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Cầu Thăng Long - QL2 - QL37 - BX Thác Bà
150
145
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1305
2229.1113.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Tuyên Quang
Mỹ Đình
165
1.980
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1310
2229.1213.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Chiêm Hóa
Mỹ Đình
227
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1313
2229.1313.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Na Hang
Mỹ Đình
276
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1318
2229.1413.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Sơn Dương
Mỹ Đình
135
360
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1322
2229.1513.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Hàm Yên
Mỹ Đình
205
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1329
1923.1811.A
Phú Thọ
Hà Giang
Thanh Thủy
Phía Nam Hà Giang
BX Thanh Thủy - ĐT316 - QL32 - QL32C - ĐT320 - ĐT 315B - QL70B - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Đoan Hùng - TL315B - TX Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp - TL315 - Cầu Phong Châu - QL32 - Cầu Trung Hà - TL316 - BX Thanh Thủy
260
260
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1349
2299.1312.A
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Na Hang
[Quế Võ]
290
240
Tuyến đang khai thác
1351
2324.1112.A
Hà Giang
Lào Cai
Phía Nam Hà Giang
Trung tâm Lào Cai
BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Vị Xuyên - QL279 - QL70 - Cầu Cốc Lếu - đường Nhạc Sơn - Cầu Kim Tân - đường Lê Thanh - đường Phú Thịnh - Đại lộ Trần Hưng Đạo - BX Trung tâm Lào Cai
210
180
Tuyến đang khai thác
1354
2329.1112.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Gia Lâm
BX phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang- Phú Thọ -Vĩnh Phúc - Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - BX Gia Lâm
320
155
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1355
2329.1113.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Mỹ Đình
320
940
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1359
2329.1213.A
Hà Giang
Hà Nội
Xín Mần
Mỹ Đình
Xín Mần - QL2- Tuyên Quang - Phú Thọ - Vĩnh Phúc - Cầu Thăng Long - đường trên cao vành đai 3-BX Nước Ngầm (Hà Nội)
340
30
Tuyến đang khai thác
1392
2429.1213.A
Lào Cai
Hà Nội
Trung tâm Lào Cai
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Cầu Thăng Long - QL2 - ... - BX Lào Cai
290
870
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1395
2429.1216.A
Lào Cai
Hà Nội
Trung tâm Lào Cai
Yên Nghĩa
BX Yên Nghĩa - QL6 - Quang Trung - Lê Trọng Tấn - ĐL Thăng Long - Vành dai 3 (Phạm Hùng - Cầu vượt Mai Dịch) - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
290
240
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1397
2429.1312.A
Lào Cai
Hà Nội
Sa Pa
Gia Lâm
BX Sa Pa - QL4D - Nút giao IC19 - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - QL5 - BX Gia Lâm
360
90
Tuyến đang khai thác
1398
2429.1313.A
Lào Cai
Hà Nội
Sa Pa
Mỹ Đình
350
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1401
2429.1316.A
Lào Cai
Hà Nội
Sa Pa
Yên Nghĩa
BX Yên Nghĩa - QL6 - Quang Trung - Lê Trọng Tấn - ĐL Thăng Long - đường Vành dai 3 (Phạm Hùng - Cầu vượt Mai Dịch) - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Cao tốc HNLC - nút giao IC18 - ĐL Trần Hưng Đạo - Phú Thịnh - Lê Thanh - cầu Kim Tân - QL4D - BX Sa Pa
350
120
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1406
2429.1513.A
Lào Cai
Hà Nội
Văn Bàn
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Cầu Thăng Long - QL2 - BX Văn Bàn
300
90
Tuyến đang khai thác
1407
2429.1513.B
Lào Cai
Hà Nội
Văn Bàn
Mỹ Đình
BX Văn Bàn - QL279 - Nút giao IC16 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Cầu vượt Mai Dịch - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
250
90
Tuyến đang khai thác
1414
2436.1205.A
Lào Cai
Thanh Hóa
Trung tâm Lào Cai
Phía Bắc Thanh Hóa
450
300
Tuyến đang khai thác
1415
2436.1218.A
Lào Cai
Thanh Hóa
Trung tâm Lào Cai
Sầm Sơn
470
240
Tuyến đang khai thác
1444
2529.1113.A
Lai Châu
Hà Nội
Lai Châu
Mỹ Đình
BX Lai Châu - QL4D - QL32 - Mỹ Đình
450
480
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1445
2529.1113.B
Lai Châu
Hà Nội
Lai Châu
Mỹ Đình
BX Lai Châu-QL4D - Lào Cai - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Mỹ Đình.
400
480
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1449
2529.1213.A
Lai Châu
Hà Nội
Than Uyên
Mỹ Đình
BX Than Uyên - QL32 - QL4D - IC18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
350
90
Tuyến đang khai thác
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
1450
2529.1313.A
Lai Châu
Hà Nội
Nậm Nhùn
Mỹ Đình
BX Nậm Nhùn-QL4D - QL32 - Mỹ Đình
550
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1453
2627.1111.A
Sơn La
Điện Biên
Sơn La
Điện Biên Phủ
BX Sơn La - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - BX TP Điện Biên Phủ
170
300
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1457
2629.0113.A
Sơn La
Hà Nội
Phù Yên
Mỹ Đình
BX Phù Yên- QL 37 - QL32 - Thanh Sơn - QL 21 - Đại Lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
168
60
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1460
2629.1113.A
Sơn La
Hà Nội
Sơn La
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng-Mễ Trì-Lê Quang Đạo - Đại Lộ Thăng Long -QL21 - QL6 - BX Sơn La và ngược lại.
300
690
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1461
2629.1116.A
Sơn La
Hà Nội
Sơn La
Yên Nghĩa
BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
290
570
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016
1462
2629.1813.A
Sơn La
Hà Nội
Mường La
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng -Mễ Trì-Lê Quan Đạo- Đại Lộ Thăng Long -QL21- QL6 -ĐT 106 - BX Mường La và ngược lại.
330
210
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1464
2629.3013.A
Sơn La
Hà Nội
Quỳnh Nhai
Mỹ Đình
BX Quỳnh Nhai - ĐT 107 - QL 6 - Mộc Châu - Hòa Bình -Xuân Mai-QL21- Đại Lộ Thăng Long -Lê Quang Đạo-Mễ TRì-Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
281
30
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1465
2629.3113.A
Sơn La
Hà Nội
Bắc Yên
Mỹ Đình
BX Bắc Yên - QL 37 - QL 32 - Thanh Sơn - QL 21 - Đại Lộ Thăng Long -Lê Quang Đạo-Mễ Trì -Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
190
30
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1467
2629.4613.A
Sơn La
Hà Nội
Sông Mã
Mỹ Đình
BX Sông Mã - QL 4G - QL 6 - Mộc Châu -QL6- Xuân Mai-QL21-Đại lộ Thăng Long -Lê Quang Đạo-Phạm-Mễ Trì -Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
418
30
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1469
2629.6113.A
Sơn La
Hà Nội
Mai Sơn
Mỹ Đình
BX Mai Sơn - QL6 - Mộc Châu - QL6 - Xuân Mai Ql21- Đại Lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
271
30
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1470
2629.8213.A
Sơn La
Hà Nội
Mộc Châu
Mỹ Đình
BX Mộc Châu - QL6 - Hòa Bình - Xuân Mai - QL21- Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì- Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
200
60
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1489
2689.1818.A
Sơn La
Hưng Yên
Mường La
Cống Tráng
BX Mường La - ĐT 106 - QL6 - Mộc Châu - QL6 - Ba La - QL21B -Vân Đình - TL428 - QL1 - QL38 - Cầu Yên Lệnh - TP Hưng Yên - QL39 - ĐT 384 - ĐT 377 - TT Khoái Châu - ĐH57 - QL39 - Ngã tư Lực Điền - ĐT382 - BX Cống Tráng
410
60
Tuyến đang khai thác
1492
2689.4611.A
Sơn La
Hưng Yên
Sông Mã
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39A - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 - QL1A - TL70A - Phan Trọng Tuệ - Cầu Vàng - Lê Trọng Tấn - Quang Trung (Hà Đông) - QL6 - QL4G - BX Sông Mã
490
60
Tuyến đang khai thác
1498
2689.8213.A
Sơn La
Hưng Yên
Mộc Châu
Ân Thi
BX Mộc Châu - QL6 - Đường Ba La - Đường Quang Trung - Đường Phùng Hưng - Đường Phan Trọng Tuệ - Đường Giải Phóng - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - Trương Xá - QL39 - ĐT 376 - BX Ân Thi
270
60
1505
2729.1113.A
Điện Biên
Hà Nội
Điện Biên Phủ
Mỹ Đình
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
500
270
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1506
2729.1116.A
Điện Biên
Hà Nội
Điện Biên Phủ
Yên Nghĩa
BX TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 (Sơn La - Hòa Bình) - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
480
450
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1507
2729.1213.A
Điện Biên
Hà Nội
Mường Lay
Mỹ Đình
BX Mường Lay- QL12-Điện Biên- QL279- Tuần Giáo- QL6- Sơn La- Mãn Đức- Hòa Bình-Xuân Mai-QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì- Đường Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
600
60
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1508
2729.1213.B
Điện Biên
Hà Nội
Mường Lay
Mỹ Đình
BX Mường Lay-QL12-Phong Thổ-QL4D-Lai Châu-QL4D-Lào Cai-Cao tốc Lào Cai_ Hà Nội-Đường Thăng Long, Nội Bài- Đường Phạm Hùng- BX Mỹ Đình
506
60
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1508
2134.1115.A
Yên Bái
Hải Dương
Yên Bái
Bến Trại
BX Yên Bái - QL 37 - QL 32C - Sai Nga - Nút Giao IC 10 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL5 - BX Bến Trại
270
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1509
2729.1313.A
Điện Biên
Hà Nội
Tuần Giáo
Mỹ Đình
BX Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
400
30
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1511
2729.1413.A
Điện Biên
Hà Nội
Bản Phủ
Mỹ Đình
BX Bản Phủ - TP. Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
500
30
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1523
2829.0113.A
Hòa Bình
Hà Nội
Trung tâm Hoà Bình
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng-Mễ Trì-Lê Quang Đạo-Đại Lộ Thăng Long-QL21- QL6 -BX Trung tâm Hòa Bình và ngược lại.
70
840
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1529
2829.0213.A
Hòa Bình
Hà Nội
Chăm Mát
Mỹ Đình
BX Chăm Mát-QL6-QL21-Đại Lộ Thăng Long-Đ.Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Đ. Phạm Hùng-BX Mỹ Đình và ngược lại.
90
1.140
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1531
2829.0313.A
Hòa Bình
Hà Nội
Bình An
Mỹ Đình
BX Bình An - QL6 - QL21 - Đại Lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
80
810
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1533
2829.0413.A
Hòa Bình
Hà Nội
Mai Châu
Mỹ Đình
BX Mai Châu-QL15 - QL6-QL21-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng-BX Mỹ Đình và ngược lại.
150
150
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1535
2829.0513.A
Hòa Bình
Hà Nội
Tân Lạc
Mỹ Đình
BX Tân Lạc-QL6-QL21-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng-BX Mỹ Đình và ngược lại.
115
120
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1537
2829.0613.A
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Sơn
Mỹ Đình
BX Lạc Sơn-QL12B-QL6-QL21-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng-BX Mỹ Đình và ngược lại.
120
270
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1538
2829.0613.B
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Sơn
Mỹ Đình
BX Lạc Sơn - Ba Hàng Đồi - Vân Đình (QL21B)-Quang Trung-Lê Trọng Tấn-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
135
270
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1539
2829.0613.C
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Sơn
Mỹ Đình
BX Lạc Sơn - QL12B - QL6 - QL21-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
135
270
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1540
2829.0613.D
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Sơn
Mỹ Đình
BX Lạc Sơn - QL12B - QL21 -Vân Đình - QL21B- Quang Trung-Lê Trọng Tấn-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
152
270
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1541
2829.0613.K
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Sơn
Mỹ Đình
BX Lạc Sơn - QL12B - Đường HCM - Xuân Mai - QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
132
270
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1549
2829.0713.A
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Thuỷ
Mỹ Đình
BX Lạc Thủy - QL21 - Đ. HCM -Xuân Mai -QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng-BX Mỹ Đình và ngược lại.
98
120
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1550
2829.0713.B
Hòa Bình
Hà Nội
Lạc Thuỷ
Mỹ Đình
BX Lạc Thủy - QL21 -HCM -21B - Vân Đình -QL21B- Quang Trung-Lê Trọng Tấn-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
98
120
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1555
2829.5113.A
Hòa Bình
Hà Nội
Đà Bắc
Mỹ Đình
BX Đà Bắc -ĐT433-QL6-QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng-BX Mỹ Đình và ngược lại.
95
60
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1558
2829.5613.A
Hòa Bình
Hà Nội
Cao Phong
Mỹ Đình
BX Cao Phong - QL6 -QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
90
60
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1560
2829.5713.A
Hòa Bình
Hà Nội
Yên Thủy
Mỹ Đình
BX Yên Thủy-ĐHCM-Chợ bến - Vân Đình QL21B- Quang Trung-Lê Trọng Tấn-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng- BX Mỹ Đình và ngược lại.
105
150
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1561
2829.5713.B
Hòa Bình
Hà Nội
Yên Thủy
Mỹ Đình
BX Yên Thủy - ĐHCM -Xuân Mai- QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại.
110
150
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1562
2829.5813.A
Hòa Bình
Hà Nội
Kim Bôi
Mỹ Đình
BX Kim Bôi-Đ.12B-TSA-QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng-Mỹ Đình và ngược lại.
89
150
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1563
2829.5813.B
Hòa Bình
Hà Nội
Kim Bôi
Mỹ Đình
BX Kim Bôi - Đ.12B.QL21B -QL21B- Quang Trung-Lê Trọng Tấn-Đại lộ Thăng Long-Lê Quang Đạo-Mễ Trì-Phạm Hùng - Mỹ Đình và ngược lại.
90
150
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1564
2829.5813.C
Hòa Bình
Hà Nội
Kim Bôi
Mỹ Đình
BX Kim Bôi - Đ.12B - TSA - X2 - Đ.HCM - QL21-Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo-Mẽ Trì-Phạm Hùng - Mỹ Đình và ngược lại.
95
150
Tuyến đang khai thác
Thực hiện từ 01/03/2017
1573
2835.0112.A
Hòa Bình
Ninh Bình
Trung tâm Hoà Bình
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - Ngã ba Gián - ĐT477 - QL12B - QL6 - BX Trung tâm Hoà Bình
170
90
Tuyến đang khai thác
1592
2881.0111.A
Hòa Bình
Gia Lai
Trung tâm Hoà Bình
Đức Long Gia Lai
BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - QL12B - ĐHCM - QL48 - QL1A - QL14 - BX Đức Long Gia Lai
1,285
45
Tuyến đang khai thác
1614
2934.1219.A
Hà Nội
Hải Dương
Gia Lâm
Thanh Hà
BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - ... - BX Thanh Hà
80
1050
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1621
2934.1619.A
Hà Nội
Hải Dương
Yên Nghĩa
Thanh Hà
BX Thanh Hà - ĐT 390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - đường trên cao vành đai 3- BX Yên Nghĩa
90
60
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1632
2638.1853.A
Sơn La
Hà Tĩnh
Mường La
Kỳ Lâm
BX Kỳ Lâm - QL12C - QL1 - QL1 đường tránh TP - QL1 (Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh) - QL45 - QL217 - QL12B - Mãn Đức - QL6 - TL106 - BX Mường La
660
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
1645
2935.1512.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - Đ.Cao tốc – BX Nước Ngầm
140
690
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1646
2935.1512.B
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Sơn
BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL10 - Đường Cao Tốc - BX Nước Ngầm
140
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1647
2935.1512.C
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Sơn
BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Nước Ngầm
140
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1648
2935.1512.D
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - Ngã ba Tân Thành - ĐT480E - Ngã ba Khánh Ninh - QL10 - QL1 – BX Nước Ngầm
140
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1649
2935.1512.E
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - BX Nước Ngầm
130
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1651
2935.1513.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Nho Quan
Bến xe Nho Quan - ĐT477 - Ngã ba Gián - QL1 - BX Nước Ngầm
132
450
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1653
2935.1513.C
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Nho Quan
Bến xe Nho Quan - ĐT479 - Chi Nê - Phủ Lý - QL1 - Bến xe Nước Ngầm
140
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1655
2935.1513.E
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Nho Quan
Bến xe Nho Quan - QL12B - Ngã ba Chợ Chiều - QL1 - Bến xe Nước Ngầm
150
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1652
2935.1613.B
Hà Nội
Ninh Bình
Yên Nghĩa
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT479 - Chi nê - Đ.HCM - Xuân Mai - BX Yên Nghĩa
140
270
Tuyến đang khai thác
1654
2935.1613.D
Hà Nội
Ninh Bình
Yên Nghĩa
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - Yên Thuỷ - Đ.HCM - Xuân Mai - BX Yên Nghĩa
150
Tuyến đang khai thác
1658
2935.1512.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - BX Nước Ngầm
130
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1674
2934.1620.A
Hà Nội
Hải Dương
Yên Nghĩa
Kinh Môn (QH)
BX Kinh Môn - QL5 - BX Yên Nghĩa
110
360
Tuyến quy hoạch mới
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1684
2935.1515.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Khánh Thành
BX Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - Ngã ba Khánh Nhạc - QL10- QL1 - BX Nước Ngầm
120
210
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1685
2935.1516.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Kim Đông
BX Kim Đông - QL10 - QL1 - BX Nước Ngầm
140
210
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1687
2935.1555.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Phía Bắc Tam Điệp
BX phía bắc Tam Điệp - QL1 - BX Nước Ngầm
100
180
Tuyến đang khai thác
Tiếp tục điều chỉnh khi UBND TP Hà Nội thống nhất sắp xếp giữa bến xe Giáp Bát và BX Nước Ngầm
1692
2936.1502.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Minh Lộc
BX Minh Lộc - QL10- QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân) - BX Nước Ngầm
145
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1693
2936.1503.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Hoằng Hóa
BX Hoằng Hóa - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp vân) - BX Nước Ngầm
160
180
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1694
2937.1517.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Dùng
BX Dùng-QL46-QL1A-…-BX Nước Ngầm
340
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1697
2936.1510.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Vĩnh Lộc
BX Vĩnh Lộc - QL45 - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân) - BX Nước Ngầm
164
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1698
2936.1511.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Nông Cống
BX Nông Cống - QL45 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
187
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1699
2936.1512.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Huyên Hồng
BX Huyên Hồng - QL47 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
187
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1700
2948.1516.A
Hà Nội
Đắk Nông
Nước Ngầm
Quảng Khê
BX Quảng Khê - QL28 - QL14 - QL14B- QL1A - BX Nước ngầm
1421
20
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
1702
2936.1616.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Yên Cát
BX Yên Cát - Đường HCM - Hòa Bình-QL6 - BX Yên Nghĩa
220
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1703
2936.1517.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Quan Sơn
BX Quan Sơn - QL1 - BX Nước Ngầm
200
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1704
2936.1518.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Sầm Sơn
BX Sầm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - đường tỉnh - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
174
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1705
2936.1519.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Cửa Đạt
BX Cửa Đạt - QL47 - QL1 - BX Nước Ngầm
200
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1707
2936.1502.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Minh Lộc
BX Minh Lộc - QL10 - QL1 (Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân) - BX Nước Ngầm
150
120
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1708
2936.1518.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Sầm Sơn
BX Sầm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - đường tỉnh - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
180
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1709
2936.1507.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Nghi Sơn
BX Nghi Sơn - ĐT 513 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
234
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1710
2936.1509.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Nga Sơn
BX Nga Sơn - ĐT 508 - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
160
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1711
2936.1601.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Cẩm Thủy
BX Cẩm Thủy - Đường HCM - Hòa Bình -QL6- BX Yên Nghĩa
160
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1714
2936.1614.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Ngọc Lặc
BX Ngọc Lặc - Đường HCM - Hà Bình -QL6- BX Yên Nghĩa
180
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1715
2936.1615.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Thọ Xuân
BX Thọ Xuân - Đường HCM - Hòa Bình-QL6 - BX Yên Nghĩa
200
360
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1716
2936.1620.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Yên Nghĩa
Quán Lào
BX Quán Lào - QL45- ĐT518 - Đường HCM - Hòa Bình -QL6- BX Yên Nghĩa
180
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1726
2937.1512.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Chợ Vinh
BX Nước Ngầm - QL1 - ... - BX Chợ Vinh
300
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1735
2937.1511.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Vinh
BX Nước Ngầm - Pháp Vân - QL1A - BX Vinh
293
1.140
Tuyến đang khai thác
1735
2937.1511.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Vinh
BX Vinh - QL1 - BX Nước Ngầm
293
2.615
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1736
2937.1514.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Nghĩa Đàn
BX Nghĩa Đàn - QL1 - BX Nước Ngầm
290
390
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1737
2937.1515.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Đô Lương
BX Đô Lương - QL1 - BX Nước Ngầm
295
660
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1739
2937.1524.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Sơn Hải
BX Sơn Hải - QL48B - QL1 - BX Nước Ngầm
240
1.155
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1753
2938.1511.A
Hà Nội
Hà Tĩnh
Nước Ngầm
Hà Tĩnh
BX Nước Ngầm - QL1 - BX Hà Tĩnh
370
1.610
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1753
2938.1511.B
Hà Nội
Hà Tĩnh
Nước Ngầm
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - Đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1 - Diễn Châu - QL48 - Đường HCM - BX Nước Ngầm
350
1.610
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1765
2947.1511.A
Hà Nội
Đắk Lắk
Nước Ngầm
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
BX Buôn Mê Thuột - QL14 - QL19 - QL1 - BX Nước Ngầm
1.410
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1766
2948.1611.A
Hà Nội
Đắk Nông
Yên Nghĩa
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - TP Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường HCM - Thái Hòa - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
1.395
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1775
2950.1511.A
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Nước Ngầm
Miền Đông
BX Miền Đông - QL1A - BX Nước Ngầm
1.725
405
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1784
2972.1612.A
Hà Nội
Bà Rịa - Vũng Tàu
Yên Nghĩa
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đ 3/2 - QL51 - QL1 - Đ HCM - Xuân Mai - QL6 - BX Yên Nghĩa
1.855
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1788
2973.1515.A
Hà Nội
Quảng Bình
Nước Ngầm
Ba Đồn
BX Ba Đồn - QL1A - BX Nước Ngầm
510
100
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1791
2974.1511.A
Hà Nội
Quảng Trị
Nước Ngầm
Đông Hà
600
28
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1793
2974.1512.A
Hà Nội
Quảng Trị
Nước Ngầm
Lao Bảo
600
90
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1799
2981.1511.A
Hà Nội
Gia Lai
Nước Ngầm
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - QL19 - QL1 - BX Nước Ngầm
1.250
210
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1803
2982.1511.A
Hà Nội
Kon Tum
Nước Ngầm
Kon Tum
BX Kon Tum - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1A - Đường tránh TP Vinh - QL1A - BX Nước Ngầm
1.110
60
Tuyến đang khai thác
1809
2988.1314.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Lập Thạch
85
690
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1810
2988.1314.B
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Mỹ Đình
Lập Thạch
: Lập Thạch - Mỹ Đình II: BX Lập Thạch - ĐT307 - QL2C - QL2A - Cầu Thăng Long - BX.Mỹ Đình;
85
690
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1820
2989.1216.A
Hà Nội
Hưng Yên
Gia Lâm
La Tiến
BX La Tiến - ĐT386 - TT.Trần Cao - QL38 - TT.Vương - ĐT.376 - Chợ Thi (xã Hồng Quang) - TT. Ân Thi - Cầu Treo - Phố Nối - QL5 - Đường Nguyễn Văn Cừ - BX Gia Lâm và ngược lại.
60
1.170
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1833
2990.1111.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - Đồng Văn - QL1 - BX Giáp Bát
60
630
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1834
2990.1112.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Hòa Mạc - Đồng Văn QL1A- BX Giáp Bát
67
1.380
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1835
2990.1113.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Hòa Mạc
BX Hòa Mạc - Đồng Văn -QL1A- BX Giáp Bát
60
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1836
2990.1114.A
Hà Nội
Hà Nam
Giáp Bát
Quế
BX Quế - Đại Cương - Đồng Văn -QL1A- BX Giáp Bát
70
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1851
2997.1311.A
Hà Nội
Bắc Kạn
Mỹ Đình
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - Thái Nguyên - QL3 - Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
167
210
Tuyến đang khai thác
1852
2997.1312.A
Hà Nội
Bắc Kạn
Mỹ Đình
Chợ Đồn
BX Chợ Đồn - TL257 - QL3 - Đường Bắc Thăng Long - Đường Phạm Văn Đồng - BX Mỹ Đình
180
180
Tuyến đang khai thác
1860
2998.1123.A
Hà Nội
Bắc Giang
Giáp Bát
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - ĐT295B - QL5 - Cầu Thanh Trì - BX Giáp Bát
81
30
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1872
2998.1323.A
Hà Nội
Bắc Giang
Mỹ Đình
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - ĐT295 - TT Chờ - QL18 - Đường Bắc Thăng Long Nội Bài - Cầu Thăng Long - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
66
60
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1876
2998.1523.A
Hà Nội
Bắc Giang
Nước Ngầm
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Hiệp Hòa - QL37 - ĐT 295B - QL1 - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
66
300
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1878
2998.1623.A
Hà Nội
Bắc Giang
Yên Nghĩa
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - Cầu Vát - Sóc Sơn - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL70 - BX Yên Nghĩa
76
120
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1879
2998.1623.B
Hà Nội
Bắc Giang
Yên Nghĩa
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - ĐT 296 -..- Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng -Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL70 - BX Yên Nghĩa
131
120
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
1893
3436.1205.A
Hải Dương
Thanh Hóa
Hải Tân
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Hải Tân - Lê Thanh Nghị - QL37- QL38B - QL38 - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa
225
390
Tuyến đang khai thác
1899
3447.1214.A
Hải Dương
Đắk Lắk
Hải Tân
Ea Kar
BX Hải Tân - QL5 - QL39 - QL38 -
QL1A - QL14 - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Eakar
1.400
180
Tuyến đang khai thác
1978
4770.2415.A
Đắk Lắk
Tây Ninh
M'Đrăk
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT 785 - 30/4 - QL22B - QL22A - An Sương - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - QL14 - Đường tránh Tp. BMT - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX M’ĐRăk
590
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2026
4849.1211.A
Đăk Nông
Lâm Đồng
Đắk R'Lấp
Liên tỉnh Đà Lạt
BX Đắk R'Lấp - QL14 - QL28 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
215
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2049
4886.1416.A
Đăk Nông
Bình Thuận
Krông Nô
La Gi
BX K rông Nô - QL28 - QL14 - ĐT 741 - ĐT 747 - ĐT 743 - QL1 - QL51 - Đường Châu Pha Hội Bải - Ql56 - Đường Ngãi Giao Hòa Bình - TL328 - QL 55 - BX La Gi
460
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2058
4968.1113.A
Lâm Đồng
Kiên Giang
Liên tỉnh Đà Lạt
Hà Tiên
BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL1A - QL80 - QL21 - BX Hà Tiên
700
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2059
4972.1114.A
Lâm Đồng
Bà Rịa Vũng Tàu
Liên tỉnh Đà Lạt
Châu Đức
BX Châu Đức - QL56 - QL1 - QL20 - BX liên tỉnh Đà Lạt
280
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2094
3747.1615.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Nam Đàn
Phước An
BX Phước An - QL26 - TL3 - QL29 - QL19C - QL1 - QL46 - BX Nam Đàn
1.130
30
Tuyến đang khai thác
2128
6164.2112.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Bình Minh
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn - Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - BX Bình Minh
221
60
Tuyến đang
khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2129
6164.2114.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Vũng Liêm
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL53 - ĐT 907 - BX Vũng Liêm
221
60
Tuyến đang
khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2131
6164.2116.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Trà Ôn (QH)
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL54 - BX Trà Ôn
221
60
Tuyến đang
khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2132
6164.2118.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Mang Thít
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL53 - ĐT 903 - BX Mang Thít
221
60
Tuyến đang
khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2133
6164.2120.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Tích Thiện
BX Tích Thiện - QL54 - ĐT907 - ĐT901 - QL53 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL13 - BX Phú Chánh
221
60
Tuyến đang
khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2153
3781.1115.A
Nghệ An
Gia Lai
Vinh
K'Bang
BX K'Bang - ĐT 669 - QL19 - QL1 - BX Vinh
810
60
Tuyến đang khai thác
2155
3781.1411.A
Nghệ An
Gia Lai
Nghĩa Đàn
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - QL19 - QL1 - QL46 - QL15 - BX Nghĩa Đàn
978
60
Tuyến đang khai thác
2156
6166.1921.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bến Cát
Tân Phước
BX Tân Phước - ĐT831 - QL62 - Đường N2 - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bến Cát
172
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2156
3781.1520.A
Nghệ An
Gia Lai
Đô Lương
Chư Sê
BX Chư Sê - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - QL7 - BX Đô Lương
950
60
Tuyến đang khai thác
2171
6166.2313.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bàu Bàng
TX. Hồng Ngự
BX Hồng Ngự - QL30 - QL1A - QL13 - BX Bàu Bàng
290
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2172
3847.1115.A
Hà Tĩnh
Đắk Lắk
Hà Tĩnh
Phước An
BX Phước An - QL26 - TL3 - QL29 - QL19C - QL1 - BX Hà Tĩnh
1200
30
Tuyến đang khai thác
2203
6168.2115.B
Bình Dương
Kiên Giang
Phú Chánh
Gò Quao
BX Phú Chánh - Trần Quốc Toản - Huỳnh Văn Lũy - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 A - Cao tốc TP HCM - Trung Lương - QL1- QL61 - BX Gò Quao
290
30
Tuyến đang
khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2219
4347.1115.A
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Trung tâm Đà Nẵng
Phước An
BX Phước An - QL26 - TL3 - QL29 - QL19C - QL1 - Đường Trường Chính - Cầu khác mức ngã ba Huế - Đường Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng
680
180
Tuyến đang khai thác
2221
4347.1117.A
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Trung tâm Đà Nẵng
Quảng Phú
BX Quảng Phú - TL8 - Đường tránh TP.BMT - QL14 - QL19 - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức ngã ba Huế - Đường Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng
670
120
Tuyến đang khai thác
2223
4347.1119.A
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Trung tâm Đà Nẵng
Krông Ana
BX Krông Ana - TL2 - QL14 - Đường tránh TP. BMT - QL14 - QL19 - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức ngã ba Huế - Đường Tôn Đức Thắng - BX trung tâm Đà Nẵng
680
60
Tuyến đang khai thác
2231
4349.1112.A
Đà Nẵng
Lâm Đồng
Trung tâm Đà Nẵng
Đức Long Bảo Lộc
BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
800
90
Tuyến đang khai thác
2272
4381.1120.A
Đà Nẵng
Gia Lai
Trung tâm Đà Nẵng
Chư Sê
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Ngã 3 Huế - Trường Chinh - QL 1A - QL19 - QL 14 - BX Chư Sê
500
120
Tuyến đang khai thác
2331
4750.1411.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Ea Kar
Miền Đông
BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh TP.BMT - QL14 - ĐT741 - QL13 - BX Miền Đông
411
450
Tuyến đang khai thác
2333
4750.1516.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Phước An
Ngã Tư Ga
BX Phước An - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh TP.BMT - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1A - BX Ngã tư ga
390
180
Tuyến đang khai thác
2336
6768.1613.A
An Giang
Kiên Giang
Tân Châu
Hà Tiên
BX Hà Tiên - Tám Ngàn - Tri Tôn - QL91 - Phà Châu Giang - ĐT 953 - BX Tân Châu
118
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2342
4750.2211.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Krông Bông
Miền Đông
BX Brông Bông - TL12 - TL9 - QL26 - QL14 - ĐT741 -QL13 - BX Miền đông
405
60
Tuyến đang khai thác
2343
4750.2211.B
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Krông Bông
Miền Đông
BX Brông Bông - ĐT12 - QL27 - QL14 - ĐT741 -QL13 - BX Miền Đông
405
15
Tuyến đang khai thác
2344
6894.1313.A
Kiên Giang
Bạc Liêu
Hà Tiên
Gành Hào
BX Hà Tiên - QL80 - QL61 - QL63 - TL967 - Hành lang ven biển phía nam - Lý Thường Kiệt - QL1A - Giá Rai - BX Gành Hào
270
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2347
4750.2611.A
Đắk Lắk
TP. Hồ Chí Minh
Phía Nam Buôn Ma Thuột
Miền Đông
BX Phía Nam Buôn Ma Thuột - QL14 - ĐT 741 - QL13 - BX Miền Đông
353
2.000
Tuyến đang khai thác
2360
7283.1206.B
Bà Rịa Vũng Tàu
Sóc Trăng
Vũng Tàu
Long Phú
BX Long Phú - QL Nam Sông Hậu (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL1A (Vĩnh Long) - Cao tốc (Tiền Giang - Long An - TPHCM - Đồng Nai - Ngã 4 Vũng Tàu) - QL51 - BX Vũng Tàu và ngược lại
350
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2363
7295.1220.A
Bà Rịa Vũng Tàu
Hậu Giang
Vũng Tàu
Châu Thành A
BX Châu Thành A - QL61C - QL1 - BX Vũng Tàu
347
30
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2365
7295.2011.A
Bà Rịa Vũng Tàu
Hậu Giang
Xuyên Mộc
Vị Thanh
350
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2367
4770.1815.A
Đắk Lắk
Tây Ninh
Ea Sup
Tân Châu
BX Ea Súp - TL1 - QL14 - Dầu tiếng - Bến củi - Ngã ba đất sét - ĐT784 - ĐT781 - ĐT799 - ĐT790 - ĐT785 - BX Tân Châu
620
120
Tuyến đang khai thác
2415
9398.1223.A
Bình Phước
Bắc Giang
Thành Công Phước Long
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL14 - ĐT741 - CN BX TX Phước Long
1.791
8
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
2423
4777.1712.A
Đắk Lắk
Bình Định
Quảng Phú
Bồng Sơn
BX Quảng phú - TL8 - Đường tránh Phía bắc - QL14 - QL19 - QL1A - BX Bồng Sơn
380
90
Tuyến đang khai thác
2428
1129.1112.A
Cao Bằng
Hà Nội
Cao Bằng
Gia Lâm
300
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2429
4779.1111.A
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Phía Nam Nha Trang
BX phía Nam Nha Trang - QL1A -QL26 - QL14 - BX phía Bắc Buôn Ma Thuột
180
900
Tuyến đang khai thác
2433
4779.1212.A
Đắk Lắk
Khánh Hòa
TP. Buôn Ma Thuột
Phía Bắc Nha Trang
BX TP.Buôn Ma Thuột - Đường Ngô Gia Tự - QL14 - QL26 - QL1A - BX Bắc Nha Trang
198
900
Tuyến đang khai thác
2434
4779.1251.A
Đắk Lắk
Khánh Hòa
TP. Buôn Ma Thuột
Ninh Hòa
BX TP. Buôn Ma Thuột - Đường Ngô Gia Tự - QL14 - QL26 - BX Ninh Hoà
151
360
Tuyến đang khai thác
2436
4779.1311.A
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Buôn Hồ
Phía Nam Nha Trang
BX phía Nam Nha Trang - QL1A -QL26 - TL3 - QL29 - QL14 - BX Buôn Hồ
220
120
Tuyến đang khai thác
2442
4781.1113.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
An Khê
BX An Khê - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột
290
60
Tuyến đang khai thác
2454
1227.1611.A
Lạng Sơn
Điện Biên
Phía Bắc Lạng Sơn
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hà Đông - Đường 70 - Đường Giải phóng - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
650
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2455
4781.1511.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Phước An
Đức Long Gia Lai
BX Phước An - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - QL14 - BX Đức Long Gia Lai
230
150
Tuyến đang khai thác
2455
1234.1312.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Bắc Sơn
Hải Tân
BX Hải Tân - QL5 - QL1A - QL18 - QL3 - QL1B - BX Bắc Sơn và ngược lại
230
150
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2456
4781.1520.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Phước An
Chư Sê
BX Phước An - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - QL14 - BX Chư Sê
200
150
Tuyến đang khai thác
2458
4781.1919.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Krông Ana
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - ĐT 2 - BX Krông Ana
190
90
Tuyến đang khai thác
2459
4781.1920.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Krông Ana
Chư Sê
BX Krông Ana - TL2 - QL14 - BX Chư Sê
180
75
Tuyến đang khai thác
2463
1238.1653.A
Lạng Sơn
Hà Tĩnh
Phía Bắc Lạng Sơn
Kỳ Lâm
BX Kỳ Lâm - Kỳ Anh - QL1 - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
650
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2466
4782.1113.A
Đắk Lắk
Kon Tum
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Ngọc Hồi
BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - QL14 (Đường HCM) - BX Ngọc Hồi
290
200
Tuyến đang khai thác
2474
4786.1111.A
Đắk Lắk
Bình Thuận
Phía Nam Buôn Ma Thuột
Phía Bắc Phan Thiết
BX Phía Bắc Phan Thiết - Đường 19/4 - QL1A - QL26- BX Phía Nam Buôn Ma Thuột
438
210
Tuyến đang khai thác
2489
1417.1211.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Móng Cái
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Móng Cái - QL18 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình
288
240
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2491
4798.1423.A
Đắk Lắk
Bắc Giang
Ea Kar
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Ea Kar - QL26 - QL14 - QL14B - QL1 - BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa
1.401
30
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
2493
4798.1523.A
Đắk Lắk
Bắc Giang
Phước An
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL14 - QL26 - BX Phước An
1.551
30
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
2503
1422.1214.A
Quảng Ninh
Tuyên Quang
Móng Cái
Sơn Dương
450
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2516
1438.1111.A
Quảng Ninh
Hà Tĩnh
Bãi Cháy
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1 - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy
550
270
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2520
1448.1211.A
Quảng Ninh
Đắk Nông
Móng Cái
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL14 - ĐT681 - QL14C - QL14 - QL14B - QL1A - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
1.645
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2535
4877.1111.A
Đắk Nông
Bình Định
Gia Nghĩa
Quy Nhơn
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
462
150
Tuyến đang khai thác
2536
7277.1213.A
Bà Rịa Vũng Tàu
Bình Định
Vũng Tàu
Bình Dương Phù Mỹ
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - QL51 - QL55 - QL1 - BX Bình Dương Phù Mỹ
767
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2537
4877.1211.A
Đắk Nông
Bình Định
Đắk R'Lấp
Quy Nhơn
BX Đắk R'Lấp - QL14 - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
490
100
Tuyến đang khai thác
2540
1618.1211.A
Hải Phòng
Nam Định
Cát Bà
Nam Định
BX Cát Bà - TL360 - QL10 - BX Nam Định
140
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2542
4879.1111.A
Đắk Nông
Khánh Hòa
Gia Nghĩa
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - QL26 - QL14 - BX Gia Nghĩa
306
300
Tuyến đang khai thác
2543
4879.1112.A
Đắk Nông
Khánh Hòa
Gia Nghĩa
Phía Bắc Nha Trang
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1A - QL26 - QL14 - BX Gia Nghĩa
300
120
Tuyến đang khai thác
2559
4950.2016.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Đơn Dương
Ngã Tư Ga
QL27 - QL20 - QL1A
293
300
Tuyến đang khai thác
2560
4950.2211.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Số 5 Lữ Gia Đà Lạt
Miền Đông
Trần Quý Cáp - Hùng Vương - QL20 - QL1A - QL13 - Đinh Bộ Lĩnh
313
180
Tuyến đang khai thác
2587
4972.1112.A
Lâm Đồng
Bà Rịa - Vũng Tàu
Liên tỉnh Đà Lạt
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 - QL56 - QL1A - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
375
240
Tuyến đang khai thác
2590
4972.1218.A
Lâm Đồng
Bà Rịa - Vũng Tàu
Đức Long Bảo Lộc
Long Điền
BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - QL1A - QL56 - Nguyễn Tất Thành - CMT8 - ĐT44 - BX Long Điền
270
30
Tuyến đang khai thác
2595
4976.1211.A
Lâm Đồng
Quảng Ngãi
Đức Long Bảo Lộc
Quảng Ngãi
BX Đức Long Bảo Lộc - ĐT721 - QL20 - QL27 - QL1 - BX Quảng Ngãi
720
180
Tuyến đang khai thác
2606
4979.1211.A
Lâm Đồng
Khánh Hòa
Đức Long Bảo Lộc
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1A - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
230
240
Tuyến đang khai thác
2607
4979.1211.B
Lâm Đồng
Khánh Hòa
Đức Long Bảo Lộc
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1- TL2 - Khánh Lê - ĐT723 - BX Đức Long Bảo Lộc
190
90
Tuyến đang khai thác
2608
4979.1312.A
Lâm Đồng
Khánh Hòa
Di Linh
Phía Bắc Nha Trang
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1C - QL1A - QL20 - QL27 - BX Di Linh
270
60
Tuyến đang khai thác
2611
4981.1211.A
Lâm Đồng
Gia Lai
Đức Long Bảo Lộc
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - Đường Hồ Chí Minh - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
465
90
Tuyến đang khai thác
2612
4981.1411.A
Lâm Đồng
Gia Lai
Đạ Tẻh
Đức Long Gia Lai
BX Đạ Tẻh - ĐT721 - QL14 - BX Đức Long Gia Lai
430
90
Tuyến đang khai thác
2645
4998.1223.A
Lâm Đồng
Bắc Giang
Đức Long Bảo Lộc
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - BX Đức Long
1.651
15
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
2691
1938.1120.A
Phú Thọ
Hà Tĩnh
Việt Trì
Tây Sơn
BX Tây Sơn - QL8 - QL1A - Cao tốc Ninh Bình, Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - đường dẫn Cầu Thanh Trì - đường Nguyễn Văn Linh - cầu vượt đường 5 - đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì
425
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2720
5066.1214.A
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Tháp
Miền Tây
Tháp Mười
BX Tháp Mười - ĐT 846 - ĐT 865 - ĐT 866 - QL 62 - Cao tốc (Trung Lương - TP Hồ Chí Minh - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
175
810
Tuyến đang khai thác
2730
5066.1222.A
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Tháp
Miền Tây
Thanh Mỹ
BX Thanh Mỹ - Đường 79 - ĐT 861 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - Đường Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
130
180
Tuyến đang khai thác
2757
5069.1214.A
TP. Hồ Chí Minh
Cà Mau
Miền Tây
Năm Căn
BX Năm Căn - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. Hồ Chí Minh - QL1A - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
497
720
Tuyến đang khai thác
2786
2223.1116.A
Tuyên Quang
Hà Giang
Tuyên Quang
Đồng Văn
BX Đồng Văn-QL4C-Yên Minh- Quản Bạ - QL4C-…TP Hà Giang-QL2- Bắc Quang-Hàm Yên - BX Tuyên Quang
305
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2822
2489.1221.A
Lào Cai
Hưng Yên
Trung tâm Lào Cai
Triều Dương
BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc (Nội Bài- Lào Cai) - Đường Võ Văn Kiệt - đường Phạm Văn Đồng - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - ĐT379 - QL39 - BX Triều Dương
360
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2823
5076.1411.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Ngãi
An Sương
Quảng Ngãi
BX An Sương - QL1 - QL22 - BX Quảng Ngãi
860
300
Tuyến đang khai thác
2841
5078.1113.A
TP. Hồ Chí Minh
Phú Yên
Miền Đông
Phía Nam Tuy Hòa
567
1.000
Tuyến đang khai thác
2842
5078.1114.A
TP. Hồ Chí Minh
Phú Yên
Miền Đông
Sông Hinh
630
360
Tuyến đang khai thác
2848
5079.1113.A
TP. Hồ Chí Minh
Khánh Hòa
Miền Đông
Cam Ranh
BX Miền Đông - QL13 - QL1 - BX Cam Ranh
390
360
Tuyến đang khai thác
2849
5079.1151.A
TP. Hồ Chí Minh
Khánh Hòa
Miền Đông
Ninh Hòa
BX Miền Đông - QL13 - QL1 - BX Ninh Hòa
467
540
Tuyến đang khai thác
2860
5081.1119.A
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
Miền Đông
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Ngã tư Đồng Xoài - Đường tỉnh 741 - Ngã tư Sở Sao - Đại Lộ Bình Dương (QL13) - Ngã tư Bình Phước - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông
570
120
Tuyến đang khai thác
2862
2998.1511.A
Hà Nội
Bắc Giang
Nước Ngầm
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
65
2.160
Tuyến quy hoạch mới
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
2868
3438.1611.A
Hải Dương
Hà Tĩnh
Nam Sách
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1 - QL38 - QL38B - ĐT392 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách
380
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2869
3438.1620.A
Hải Dương
Hà Tĩnh
Nam Sách
Tây Sơn
BX Tây Sơn - QL8 - QL1 -
QL38 - QL38B - ĐT392 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách
380
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2914
5089.1121.A
TP. Hồ Chí Minh
Hưng Yên
Miền Đông
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39A - đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chu Mạnh Trinh - Cầu Yên Lệnh - Hà Nam - QL1A - QL13 - BX Miền Đông
1.800
120
Tuyến đang khai thác
2922
5092.1613.A
TP. Hồ Chí Minh
Quảng Nam
Ngã Tư Ga
Nam Phước
BX Nam Phước - QL1A - BX Ngã tư Ga
950
90
Tuyến đang khai thác
2951
5098.1623.A
TP. Hồ Chí Minh
Bắc Giang
Ngã Tư Ga
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL1A (mới) - BX Ngã Tư Ga
1.851
15
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
2956
3850.2016.A
Hà Tĩnh
TP. Hồ Chí Minh
Tây Sơn
Ngã Tư Ga
BX Tây Sơn - QL8 - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - Quảng Nam - Đường Hồ Chí Minh - Kon Tum - Gia Lai - Đăk Lăk - Đăk Nông - Bình Phước - QL13 - Bình Dương - BX H24Ngã Tư Ga
1.520
270
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2964
3873.1116.A
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Hà Tĩnh
Đồng Lê
BX Đồng Lê - QL12 - QL1 - QL1 đường tránh TP - BX Hà Tĩnh
60
180
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2965
3874.1112.A
Hà Tĩnh
Quảng Trị
Hà Tĩnh
Lao Bảo
BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh TP - QL1 - Ngã ba Sòng - QL9 - BX Lao Bảo
300
270
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2969
3888.2011.A
Hà Tĩnh
Vĩnh Phúc
Tây Sơn
Vĩnh Yên
BX Tây Sơn - QL8 - Hồng Lĩnh - Vinh - Thanh Hóa - Ninh Bình theo QL1A - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - đường dẫn cầu Thanh Trì - Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2B - QL2 - BX Vĩnh Yên
380
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang tuyến đang khai thác
2992
4768.1811.A
Đắk Lắk
Kiên Giang
Phía Nam Buôn Ma Thuột
Vĩnh Thuận
BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - QL80 - QL91 - QL1A - QL13 - QL14 - BX Phía Nam Buôn Ma Thuột
680
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2998
6067.1216.B
Đồng Nai
An Giang
Biên Hòa
Tân Châu
BX Biên Hòa - Đường Nguyễn Ái Quốc - QL1K - QL1A - QL80 - Sa Đéc - Phà An Hòa (Vàm Cống) - QL91 - Phà Năng Gù - ĐT951 - ĐT953 - BX Tân Châu
284
150
Tuyến đang khai thác
3002
4776.1511.A
Đắk Lắk
Quảng Ngãi
Phước An
Quảng Ngãi
BX Phước An - QL1 - QL19 - QL14 - BX Quảng Ngãi
460
90
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3009
4781.1114.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Ayun Pa
BX Ayun Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - BX phía Bắc Buôn Ma Thuột
210
60
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3053
5060.1111.B
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Nai
Miền Đông
Long Khánh
BX Long Khánh - QL1 - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ.Mai Chí Thọ - XL. Hà Nội - Cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đồng
75
720
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3100
6164.1112.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Bình Minh
BX Bình Dương - QL13 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - BX Bình Minh
221
120
Tuyến đang khai thác
3101
6164.1114.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Vũng Liêm
BX Bình Dương - QL13 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT 907 - BX Vũng Liêm
221
120
Tuyến đang khai thác
3103
6164.1118.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Mang Thít
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL53 - ĐT 909 -ĐT 902 - BX Mang Thít
221
150
Tuyến đang khai thác
`
3104
6164.1120.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Tích Thiện
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL 53 - ĐT 901 - QL 54 - BX Tích Thiện
221
30
Tuyến đang khai thác
3105
6164.2014.A
Bình Dương
Vĩnh Long
An Phú
Vũng Liêm
BX An phú - ĐT 743 - ĐT 743C - QL13 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT 907 - BX Vũng Liêm
220
180
Tuyến đang khai thác
3106
6164.2015.A
Bình Dương
Vĩnh Long
An Phú
Tam Bình
BX An Phú - ĐT 743 - ĐT 743C - QL13 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL53 - ĐT 904 - BX Tam Bình
220
75
Tuyến đang khai thác
3107
6164.2020.A
Bình Dương
Vĩnh Long
An Phú
Tích Thiện
BX An phú - ĐT 743 - Ngã tư 550 - QL1A - Cao tốc (Sài gòn - Trung lương) - QL1A - QL53 - ĐT 901 - QL54 - BX Tích Thiện
220
400
Tuyến đang khai thác
3123
6166.1116.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
An Long
BX An Long - QL30 - QL1A - QL13 - BX Bình Dương và ngược lại
232
60
Tuyến đang khai thác
3124
6166.1117.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
Tam Nông
BX Tam Nông - ĐT843 - QL30 - Ngã 3 An Hữu - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bình Dương và ngược lại
232
270
Tuyến đang khai thác
3125
3128
6166.1118.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
Trường Xuân
BX Trường Xuân - ĐT 844 - ĐT 845 - ĐT 846 - ĐT 865 - ĐT 868 - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bình Dương
200
150
Tuyến đang khai thác
3125
3128
6166.1913.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bến Cát
TX. Hồng Ngự
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 - QL30 - BX thị xã Hồng Ngự
290
30
Tuyến đang
khai thác
3129
3133
6166.1916.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bến Cát
An Long
BX Bến Cát - QL13 - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL30 - BX An Long
200
60
Tuyến đang khai thác
3129
3133
6166.2017.A
Bình Dương
Đồng Tháp
An Phú
Tam Nông
BX Tam Nông - ĐT843 - QL30 - Ngã 3 An Hữu - QL1A - Cầu vượt Sóng Thần - Ngã tư 550 - ĐT743 - BX An Phú
230
90
Tuyến đang khai thác
3137
6183.2315.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Vĩnh Châu
BX Bàu Bàng - QL13 - Cầu vượt Sóng Thần - Cao tốc Trung Lương - Cần Thơ - QL1A - ĐT935 - BX Vĩnh Châu
315
30
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới sang tuyến đang khai thác
3140
6198.1923.B
Bình Dương
Bắc Giang
Bến Cát
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - Đình Trám - QL1A - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Rẽ) - Phủ Lý (Hà Nam) - Ninh Bình - QL1A - Đã Nẵng - Đường Hồ Chí Minh - Kon Tum - Gia Lai - Đắk Nông - Bình Phước - QL14 - BX Bến Cát
1.800
30
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3163
6869.1114.A
Kiên Giang
Cà Mau
Kiên Giang
Năm Căn
BX Kiên Giang - QL61 - QL63 - Đường Nguyễn Trãi - Phan Ngọc Hiển - Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - QL1A - BX Năm Căn
190
240
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3171
6168.1913.A
Bình Dương
Kiên Giang
Bến Cát
Hà Tiên
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 - Cao tốc TPHCM - Trung Lương - QL1 - QL80 - BX Hà Tiên
425
60
Tuyến đang khai thác
3171
6993.1412.A
Cà Mau
Bình Phước
Năm Căn
CN Bến xe TX Phước Long
CN BX TX Phước Long (Thành Công Phước Long) - ĐT741 - QL13 - QL1A - Cao Tốc (TP Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - Lý Thường Kiệt - Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - QL1A - BX Năm Căn
560
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3178
7098.1123.B
Tây Ninh
Bắc Giang
Tây Ninh
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - Cao tốc Pháp Vân Cầu Rẽ - QL1A - QL22 - BX Tây Ninh
1.900
45
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3195
6172.1112.A
Bình Dương
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bình Dương
Vũng Tàu
BX Bình Dương - Đại Lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - Ngã 3 Vũng Tàu - QL51 - Đường 3/2 - LHP - NKKN - QL1A - BX Vũng Tàu
125
150
Tuyến đang khai thác
3196
6176.1111.A
Bình Dương
Quảng Ngãi
Bình Dương
Quảng Ngãi
BX Bình Dương - QL13 - QL1 - BX Quảng Ngãi
850
90
Tuyến đang khai thác
3203
6183.1208.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Lam Hồng
Ngã Năm
BX Lam Hồng - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - BX Ngã Năm
275
90
Tuyến đang khai thác
3208
6183.1908.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bến Cát
Ngã Năm
BX Ngã Năm - Sóc Trăng - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TP HCM - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Bến Cát
275
90
Tuyến đang khai thác
3211
7692.1212.A
Quảng Ngãi
Quảng Nam
Phía Bắc Quảng Ngãi
Phía Bắc Quảng Nam
BX Phía Bắc Quảng Nam - QL1A - Đường Lê Thánh Tôn - BX Phía Bắc Quảng Ngãi
100
160
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3214
6183.2006.A
Bình Dương
Sóc Trăng
An Phú
Long Phú
BX An Phú - ĐT743 - Ngã Tư550 - Cầu Vượt Sóng thần - QL1A - dường Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - ĐT933 - BX Long Phú
275
150
Tuyến đang khai thác
3215
6183.2008.A
Bình Dương
Sóc Trăng
An Phú
Ngã Năm
BX An Phú - ĐT743 - Ngã Tư 550 - Cầu Vượt Sóng thần - QL1A - dường Cao tốc sài Gòn Trung Lương - QL1A - TL933 - TL935 - BX Ngã Năm
275
240
Tuyến đang khai thác
3217
6183.2011.A
Bình Dương
Sóc Trăng
An Phú
Kế Sách
BX An Phú - ĐT743 - Ngã Tư550 - QL1 - Cao tốc sài Gòn Trung Lương - QL1A - QL91C - TL932 - BX Kế Sách
230
120
Tuyến đang khai thác
3226
8285.1311.A
Kon Tum
Ninh Thuận
Ngọc Hồi
Ninh Thuận
BX Ngọc Hồi - QL14 (Đường Hồ Chí Minh) - Buôn Hồ - QL26 - QL1A - BX Ninh Thuận
595
120
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
3233
6184.1917.A
Bình Dương
Trà Vinh
Bến Cát
Trà Cú
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 - Cao tốc TPHCM - Trung Lương - QL1 - QL60 - QL53 - BX Trà Cú
295
60
Tuyến đang
khai thác
3234
6184.1951.A
Bình Dương
Trà Vinh
Bến Cát
Tiểu Cần
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL1 - Cao tốc TPHCM-Trung Lương - QL1 - QL60 - QL53 - BX Tiểu Cần
280
60
Tuyến đang
khai thác
3253
6195.1111.A
Bình Dương
Hậu Giang
Bình Dương
Vị Thanh
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao Tốc Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang - BX Ngã Bảy
250
120
Tuyến đang khai thác
3254
6195.1112.A
Bình Dương
Hậu Giang
Bình Dương
Ngã Bảy
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao Tốc Trung Lương - Tiền Giang - Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang - BX Ngã Bảy và ngược lại
250
90
Tuyến đang khai thác
3257
6195.1911.A
Bình Dương
Hậu Giang
Bến Cát
Vị Thanh
BX Bến Cát - Đại Lộ Bình Dương - Ngã Tư Bình Phước - QL1 - BX Vị Thanh và ngược lại
250
90
Tuyến đang khai thác
3259
6195.2011.A
Bình Dương
Hậu Giang
An Phú
Vị Thanh
BX An Phú - ĐT 743 - Ngã Tư 550 - ĐT 743C - QL1A - QL13 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL1 - QL61 - BX Vị Thanh và ngược lại
250
120
Tuyến đang khai thác
3265
6195.2112.A
Bình Dương
Hậu Giang
Phú Chánh
Ngã Bảy
BX Phú Chánh - ĐT742 - Lê Hồng Phong - Ngã 4 Địa chất - ĐL Bình Dương - QL13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - Ngã 3 Trung Lương - Cầu Mỹ Thuận - Cần Thơ - BX Ngã Bảy
250
60
Tuyến đang khai thác
3270
6198.1923.A
Bình Dương
Bắc Giang
Bến Cát
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 Đình Trám - QL1A - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Đại lộ Thăng Long - Đường Hồ Chí Minh - QL1A - Đại lộ Bình Dương - BX Bến Cát
1.801
15
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3279
6265.0211.A
Long An
Cần Thơ
Kiến Tường
Cần Thơ 36NVL
BX Kiến Tường - QL62 - ĐT829 - ĐT868 - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
123
60
Tuyến đang
khai thác
3308
6372.1612.A
Tiền Giang
Bà Rịa -Vũng Tàu
Gò Công
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 2/9 - QL 51 - Xa lộ Hà Nội - Cao tốc Trung Lương - QL1A - Ngã 3 Trung Lương - QL50 - BX TX Gò Công và ngược lại
250
210
Tuyến đang khai thác
3309
6372.2612.A
Tiền Giang
Bà Rịa -Vũng Tàu
Gò Công Tây
Vũng Tàu
BX Gò Công Tây - QL 50 - QL 1 - QL 51 - Đường 3 tháng 2 - đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX thành phố Vũng Tàu
225
60
Tuyến đang khai thác
3320
6467.1412.A
Vĩnh Long
An Giang
Vũng Liêm
Châu Đốc
BX Vũng Liêm - ĐT 907 - QL53 - QL1 - QL91B - QL91 - BX Châu Đốc
184
120
Tuyến đang khai thác
3326
6472.1412.A
Vĩnh Long
Bà Rịa -Vũng Tàu
Vũng Liêm
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đ 3/2 - QL51 - Xa Lộ Hà Nội - Cao tốc Trung Lương - QL1A - QL53 - BX Vũng Liêm
221
30
Tuyến đang khai thác
-
3332
6493.1416.A
Vĩnh Long
Bình Phước
Vũng Liêm
Bình Long
BX Bình Long - QL13 - QL1 - QL53 - ĐT 907 - BX Vũng Liêm
250
120
Tuyến đang khai thác
3333
6493.1417.A
Vĩnh Long
Bình Phước
Vũng Liêm
Chơn Thành
BX Chơn Thành - QL13 - QL1 - QL53 - ĐT 907 - BX Vũng Liêm
280
120
Tuyến đang khai thác
3335
6566.1115.A
Cần Thơ
Đồng Tháp
Cần Thơ 36NVL
Tân Hồng
BX Tân Hồng - QL30 - QL1A - BX Cần Thơ số 36 NVL
178
120
Tuyến đang khai thác
3362
6570.1111.A
Cần Thơ
Tây Ninh
Cần Thơ 36NVL
Tây Ninh
BX Tây Ninh - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22 - Củ Chi - TL8 - TL823 - TL824 (Long An) - QL1A - BX Cần Thơ
271
120
Tuyến đang khai thác
3374
6579.5111.A
Cần Thơ
Khánh Hòa
Trung tâm TP Cần Thơ
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - TP.HCM - BX Trung tâm TP Cần Thơ
630
120
Tuyến đang khai thác
3374
6579.1111.A
Cần Thơ
Khánh Hòa
Cần Thơ 36NVL
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - TP.HCM - BX Cần Thơ 36NVL
710
120
Tuyến đang khai thác
3408
6670.1515.A
Đồng Tháp
Tây Ninh
Tân Hồng
Tân Châu
BX Tân Hồng - QL30 - QL1A - QL22 - QL22B - đường Phạm Hùng - đường Phạm Văn Đồng - đường Lạc Long Quân - đường 30/4 - ĐT 785 - BX Tân Châu
331
60
Tuyến đang khai thác
3441
6768.1111.A
An Giang
Kiên Giang
Long Xuyên
Kiên Giang
QL91 + QL80
70
240
Tuyến đang khai thác
3442
6768.1113.A
An Giang
Kiên Giang
Long Xuyên
Hà Tiên
QL80 - Tám Ngàn - TL941 - QL91
160
330
Tuyến đang khai thác
3443
6768.1113.B
An Giang
Kiên Giang
Long Xuyên
Hà Tiên
QL80 - N1 - TL941 - QL91
160
330
Tuyến đang khai thác
3444
6768.1114.A
An Giang
Kiên Giang
Long Xuyên
Kiên Lương
117
120
Tuyến đang khai thác
3445
6768.1119.A
An Giang
Kiên Giang
Long Xuyên
An Minh
125
30
Tuyến đang khai thác
3446
6768.1122.A
An Giang
Kiên Giang
Long Xuyên
Giang Thành
115
60
Tuyến đang khai thác
3466
6772.1118.A
An Giang
Bà Rịa -Vũng Tàu
Long Xuyên
Long Điền
325
60
Tuyến đang khai thác
3476
6779.1211.A
An Giang
Khánh Hòa
Châu Đốc
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - Cao tốc - QL1 - QL30 Phà Cao Lãnh - ĐT.848 - ĐT.942 - Phà An Hòa - QL91 - BX Châu Đốc
670
120
Tuyến đang khai thác
3478
6783.1201.A
An Giang
Sóc Trăng
Châu Đốc
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi 1 - Quốc lộ IA (Hậu Giang - Cần Thơ) - Quốc lộ 91B - Long Xuyên - Châu Đốc -BX Châu Đốc
180
210
Tuyến đang khai thác
3479
6783.1215.A
An Giang
Sóc Trăng
Châu Đốc
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - ĐT.935 - ĐT.934 - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL91B - Long Xuyên - Châu Đốc - BX Châu Đốc
216
120
Tuyến đang khai thác
3491
6869.1105.A
Kiên Giang
Cà Mau
Kiên Giang
Sông Đốc
BX Sông Đốc - Đường Sông Đốc Tắc Thủ - Đường Võ Văn Kiệt - Đường hành lang ven biển phía Nam - QL63 - QL61 - BX Kiên Giang
165
300
Tuyến đang khai thác
3502
6872.1112.A
Kiên Giang
Bà Rịa Vũng Tàu
Kiên Giang
Vũng Tàu
336
120
Tuyến đang khai thác
3506
6872.1312.A
Kiên Giang
Bà Rịa -Vũng Tàu
Hà Tiên
Vũng Tàu
BX Hà Tiên - QL80 - Ngã ba Lộ Tẻ - Phà Vàm Cống - QL91 - QL1A - QL51 - BX Vũng Tàu
464
240
Tuyến đang khai thác
3511
6872.1818.A
Kiên Giang
Bà Rịa Vũng Tàu
Vĩnh Thuận
Long Điền
387
90
Tuyến đang khai thác
3512
6876.1111.A
Kiên Giang
Quảng Ngãi
Kiên Giang
Quảng Ngãi
BX Kiên Giang - QL80 - QL91 - QL1 - BX Quảng Ngãi
1.050
90
Tuyến đang khai thác
3514
6879.1111.A
Kiên Giang
Khánh Hòa
Kiên Giang
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - QL91- QL80 - QL61 - BX Kiên Giang
707
120
Tuyến đang khai thác
3516
6879.1311.A
Kiên Giang
Khánh Hòa
Hà Tiên
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - QL91 - QL80 - BX Hà Tiên
790
180
Tuyến đang khai thác
3524
6889.1113.A
Kiên Giang
Hưng Yên
Kiên Giang
Ân Thi
BX Ân Thi - ĐT 376 - Chợ Thi - TT Vương - QL38B - Chợ Gạo - Phạm Bạch Hổ - Cầu Yên Lệnh - QL38B - TT Đồng Văn - QL1A - QL80 - QL61 - BX Kiên Giang
1.993
90
Tuyến đang khai thác
3525
6889.1118.A
Kiên Giang
Hưng Yên
Kiên Giang
Cống Tráng
BX Cống Tráng - ĐT 382 - ĐT 376 - Phố Giác - QL38B - đường Phạm Bạch Hổ - Cầu Yên Lệnh - QL1A - QL80 - QL61 - BX Kiên Giang
2.100
90
Tuyến đang khai thác
3540
6970.1111.A
Cà Mau
Tây Ninh
Cà Mau
Tây Ninh
BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22B - QL22A - QL1A - Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương - QL1A - BX Cà Mau
447
120
Tuyến đang khai thác
3541
6970.1114.A
Cà Mau
Tây Ninh
Cà Mau
Tân Biên
BX Tân Biên - QL22B - Tua Hai - Trương Quyền - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - CMT8 - ĐT 781 - ĐT 784 - ĐT 782 - QL22A - QL1A - BX Cà Mau
495
120
Tuyến đang khai thác
3542
6970.1115.A
Cà Mau
Tây Ninh
Cà Mau
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT 785 - 30/4 - QL22B - QL22A - QL1A - BX Cà Mau
495
120
Tuyến đang khai thác
3543
6970.1411.A
Cà Mau
Tây Ninh
Năm Căn
Tây Ninh
BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22B - QL22A - QL1A - Cao tốc (TP Hồ Chí Minh - Trung Lương) - QL1A - BX Năm Căn
500
120
Tuyến đang khai thác
3544
6971.1111.A
Cà Mau
Bến Tre
Cà Mau
Bến Tre
BX Cà Mau - QL1A - QL60 - BX Bến Tre
300
60
Tuyến đang khai thác
3545
6971.1112.A
Cà Mau
Bến Tre
Cà Mau
Ba Tri
BX Cà Mau - QL1A - QL60 - Cầu Rạch Miễu - QL885 - BX Ba Tri
334
60
Tuyến đang khai thác
3585
7076.1111.A
Tây Ninh
Quảng Ngãi
Tây Ninh
Quảng Ngãi
BX Tây Ninh - ĐT785 - Đường 30/4 - QL22B - QL22A - QL1 - BX Quảng Ngãi
940
90
Tuyến đang khai thác
3601
7098.1123.A
Tây Ninh
Bắc Giang
Tây Ninh
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL1 - BX Tây Ninh
1,891
45
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3630
7277.1212.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Bình Định
Vũng Tàu
Bồng Sơn
BX Bà Rịa -Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường3/2 - QL51 - QL55 -Q L1 - BX Bồng Sơn
785
60
Tuyến đang khai thác
3631
7277.1214.A
Bà Rịa- Vũng Tàu
Bình Định
Vũng Tàu
Phù Cát
BXBà Rịa - Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường3/2 - QL51 - QL55 - QL1 - BX Phù Cát
755
60
Tuyến đang khai thác
3637
7281.1211.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Gia Lai
Vũng Tàu
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - QL14 - QL1 - BX Vũng Tàu
680
90
Tuyến đang khai thác
3642
7283.2015.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Sóc Trăng
Xuyên Mộc
Vĩnh Châu
400
60
Tuyến đang khai thác
-
3644
7284.1811.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Trà Vinh
Long Điền
Trà Vinh
335
60
Tuyến đang khai thác
3645
7284.1814.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Trà Vinh
Long Điền
Cầu Kè
348
60
Tuyến đang khai thác
3661
7289.1211.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Hưng Yên
Vũng Tàu
Hưng Yên
BX Bà Rịa - Vũng Tàu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa -Lê Hồng Phong - QL51 - QL1 - Thị trấn Đồng Văn - QL38 - Cầu Yên Lệnh - đường Chu Mạnh Trinh - đường Nguyễn Văn Linh - BX Hưng Yên
1.842
8
Tuyến đang khai thác
3677
7298.1223.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Bắc Giang
Vũng Tàu
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa - QL37 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Đại lộ Thăng Long - Hòa Lạc - Xuân Mai - Thái Hòa - Đường Hồ Chí Minh - Thịnh Mỹ - Yên Lý - QL48 - TP Vinh - QL1 - QL51 - BX Vũng Tàu
1.901
15
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3702
7576.1211.A
Thừa Thiên Huế
Quảng Ngãi
Phía Nam Huế
Quảng Ngãi
BX Phía Nam Huế - QL1 - BX Quảng Ngãi
260
90
Tuyến đang khai thác
3704
7579.1211.A
Thừa Thiên Huế
Khánh Hòa
Phía Nam Huế
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - BX Phía Nam Huế
650
180
Tuyến đang khai thác
3706
7581.1219.A
Thừa Thiên Huế
Gia Lai
Phía Nam Huế
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - QL14 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX phía Nam Huế
505
90
Tuyến đang khai thác
3707
7581.1211.A
Thừa Thiên Huế
Gia Lai
Phía Nam Huế
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX phía Nam Huế
458
180
Tuyến đang khai thác
3708
7581.1220.A
Thừa Thiên Huế
Gia Lai
Phía Nam Huế
Chư Sê
BX Chư Sê - QL14 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - BX phía Nam Huế
430
120
Tuyến đang khai thác
3710
7585.1212.A
Thừa Thiên Huế
Ninh Thuận
Phía Nam Huế
Ninh Sơn
BX Phía nam Huế - QL1A - QL27 - BX Ninh Sơn
805
90
Tuyến đang khai thác
3723
7681.1111.A
Quảng Ngãi
Gia Lai
Quảng Ngãi
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - QL19 - QL1 - BX Quảng Ngãi
310
260
Tuyến đang khai thác
3748
7779.1113.A
Bình Định
Khánh Hòa
Quy Nhơn
Cam Ranh
BX Quy Nhơn - QL1D - QL1 - BX Cam Ranh
250
180
Tuyến đang khai thác
3755
7781.1113.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
An Khê
BX An Khê - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
80
120
Tuyến đang khai thác
3757
7781.1115.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
K'Bang
BX K'bang - ĐT 669 - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
125
350
Tuyến đang khai thác
3758
7781.1117.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
Đăk Đoa
BX Đăk Đoa - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
130
90
Tuyến đang khai thác
3759
7781.1118.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
Krông Pa
BX Krông Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
200
150
Tuyến đang khai thác
3760
7781.1119.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
249
210
Tuyến đang khai thác
3761
7781.1120.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
Chư Sê
BX Chư Sê - Đường Hồ Chí Minh - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
245
120
Tuyến đang khai thác
3763
7781.1211.A
Bình Định
Gia Lai
Bồng Sơn
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - Đường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẫn (rẽ phải) - QL19 - QL1 - BX Bồng Sơn
230
90
Tuyến đang khai thác
3767
7781.1311.A
Bình Định
Gia Lai
Bình Dương Phù Mỹ
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - Đường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẩn (rẽ phải) - QL19 - QL1 - BX Bình Dương Phù Mỹ
210
120
Tuyến đang khai thác
3769
7781.1315.A
Bình Định
Gia Lai
Bình Dương Phù Mỹ
K'Bang
BX Kbang - ĐT 669 - QL19 - QL1 - BX Bình Dương
135
90
Tuyến đang khai thác
3804
7879.1412.A
Phú Yên
Khánh Hòa
Sông Hinh
Phía Bắc Nha Trang
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1A - BX Sông Hinh
180
240
Tuyến đang khai thác
3805
7879.1511.A
Phú Yên
Khánh Hòa
Liên tỉnh Phú Yên
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - BX Liên Tỉnh Phú Yên
120
540
Tuyến đang khai thác
3806
7879.1512.A
Phú Yên
Khánh Hòa
Liên tỉnh Phú Yên
Phía Bắc Nha Trang
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1A - BX Liên tỉnh Phú Yên
128
960
Tuyến đang khai thác
3812
7881.1511.A
Phú Yên
Gia Lai
Liên tỉnh Phú Yên
Đức Long Gia Lai
QL1,QL19
256
210
Tuyến đang khai thác
3814
7881.1520.A
Phú Yên
Gia Lai
Liên tỉnh Phú Yên
Chư Sê
QL25
180
90
Tuyến đang khai thác
3816
7981.1111.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Phía Nam Nha Trang
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - QL14 - QL26 - QL1 - BX phía Nam Nha Trang
370
480
Tuyến đang khai thác
3817
7981.1115.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Phía Nam Nha Trang
K'Bang
BX Kbang - ĐT 669 - QL19 - QL1 - BX Phía Nam Nha Trang
300
120
Tuyến đang khai thác
3818
7981.1211.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Phía Bắc Nha Trang
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - Đường Hồ Chí Minh - ĐT 683 - QL26 - QL1 - BX phía Bắc Nha Trang
345
120
Tuyến đang khai thác
3819
7981.1311.A
Khánh Hòa
Gia Lai
Cam Ranh
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - Đường Hồ Chí Minh - QL26 - QL1 - BX Cam Ranh
400
30
Tuyến đang khai thác
3820
7982.1111.A
Khánh Hòa
Kon Tum
Phía Nam Nha Trang
Kon Tum
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - QL26 - QL14 - Buôn Hồ - BX Kon Tum
390
120
Tuyến đang khai thác
3824
7984.1113.A
Khánh Hòa
Trà Vinh
Phía Nam Nha Trang
Duyên Hải
BX Phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1A - QL53 - BX Duyên Hải
710
120
Tuyến đang khai thác
3829
7986.1116.A
Khánh Hòa
Bình Thuận
Phía Nam Nha Trang
La Gi
BX phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1A - QL55 - BX La Gi
315
180
Tuyến đang khai thác
3831
7986.1119.A
Khánh Hòa
Bình Thuận
Phía Nam Nha Trang
Liên Hương
BX phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1A - BX Liên Hương
150
120
Tuyến đang khai thác
3832
7986.1211.A
Khánh Hòa
Bình Thuận
Phía Bắc Nha Trang
Phía Bắc Phan Thiết
BX phía Bắc Nha Trang - QL1C - QL1A - BX phía Bắc Phan Thiết
260
120
Tuyến đang khai thác
3838
8182.1113.A
Gia Lai
Kon Tum
Đức Long Gia Lai
Ngọc Hồi
BX Đức Long - Đường Lý Nam Đế - Đường Lê Duẫn (rẽ trái) - Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Hồ Chí Minh - Đường Phạm Văn Đồng (Kon Tum) - Đường Phan Đình Phùng - Đường HCM - Đường Hoàng Văn Thụ - BX Ngọc Hồi
110
300
Tuyến đang khai thác
3844
8188.1911.A
Gia Lai
Vĩnh Phúc
Đức Cơ
Vĩnh Yên
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - QL2 - BX Vĩnh Yên
1.150
45
Tuyến đang khai thác
3845
8188.1914.A
Gia Lai
Vĩnh Phúc
Đức Cơ
Lập Thạch
BX Đức Cơ - QL19 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - Tp Vinh - QL 48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường HCM - Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - QL2 - BX Lập Thạch
1.225
45
Tuyến đang khai thác
3926
1235.1613.B
Lạng Sơn
Ninh Bình
Phía Bắc Lạng Sơn
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - QL1 - Cao tốc - QL1 - Pháp Vân - QL1 - BX phía bắc Lạng Sơn
260
120
Tuyến đang khai thác
3934
1299.1812.A
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Pắc Khuông
Quế Võ (QH)
BX Pắc Khuông - QL279 - Bình Gia - QL1B - Văn Quan - QL279 - QL1 - QL18 - BX Quế Võ
190
270
Tuyến đang khai thác
3935
1416.1223.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Móng Cái
Thượng Lý
BX Cầu Rào - QL5 - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
250
1.530
Tuyến đang khai thác
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
4020
2021.1412.A
Thái Nguyên
Yên Bái
Phổ Yên
Lục Yên
190
90
Tuyến đang khai thác
4047
2081.1211.A
Thái Nguyên
Gia Lai
Đại Từ
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - đường Hồ Chí Minh - QL1A - QL3 - QL37 - BX Đại Từ
1.320
60
Tuyến đang khai thác
4052
2098.1223.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Phía Nam huyện Hiệp Hòa
BX Đại Từ - QL37 - Phú Bình - BX Phía Nam Hiệp Hòa
120
120
Tuyến đang
khai thác
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
4069
2426.1211.C
Lào Cai
Sơn La
Trung tâm Lào Cai
Sơn La
BX Sơn La - QL6 - QL279 - TP Điện Biên - QL12 - TP Lai Châu - Bình Lư - QL4D - Cầu Kim Tân - Đường Lê Thanh - Đường Phú Thịnh - Đại lộ Trần Hưng Đạo - BX Trung tâm Lào Cai
420
90
Tuyến đang khai thác
4105
2936.1521.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Triệu Sơn
BX Triệu Sơn -QL 47 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm
180
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
4111
2937.1551.A
Hà Nội
Nghệ An
Nước Ngầm
Tân Kỳ
BX Tân Kỳ - Đường HCM - QL48 - QL1A - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Nước Ngầm
320
240
Tuyến đang khai thác
4120
3581.1714.A
Ninh Bình
Gia Lai
Bình Minh
Ayun Pa
BX TT Bình Minh - QL10 - QL1 - QL14 - QL25 - BX Ayun Pa
1.250
45
Tuyến đang khai thác
4126
3681.1411.B
Thanh Hóa
Gia Lai
Ngọc Lặc
Đức Long Gia Lai
BX Ngọc Lặc - Đường Hồ Chí Minh - QL48 - QL1 - Đường HCM - BX Đức Long Gia Lai
1.200
45
Tuyến đang khai thác
4128
3698.1711.A
Thanh Hóa
Bắc Giang
Quan Sơn
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL17 - QL1A - QL18 - QL21 - QL217 - BX Quan Sơn
210
120
Tuyến đang khai thác
4130
3699.1611.A
Thanh Hóa
Bắc Ninh
Yên Cát
Bắc Ninh
BX Yên Cát - QL45 - TP Thanhh Hóa (đường Võ Nguyên Giáp - đường chánh TP - Cầu Nguyện Viên) - QL1 - Pháp Vân - Vàng Đai 3 - BX Bắc Ninh
240
120
Tuyến đang khai thác
4144
4372.1112.B
Đà Nẵng
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trung tâm Đà Nẵng
Vũng Tàu
BX Trung tâm Đà Nẵng - Nút ngã 3 Huế - QL1A - QL51 - Võ Nguyễn Giáp - Đường 3 tháng 2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
860
120
Tuyến đang khai thác
4145
4372.1212.A
Đà Nẵng
Bà Rịa Vũng Tàu
Phía Nam Đà Nẵng
Vũng Tàu
BX Phía Nam Đà Nẵng - QL1A - QL51 - Võ Nguyên Giáp - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
850
60
Tuyến đang khai thác
Chuyển sang tuyến quy hoạch mới
4146
4376.1211.A
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Phía Nam Đà Nẵng
Quảng Ngãi
BX Phía Nam Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - BX Quảng Ngãi
116
330
Tuyến đang khai thác
4177
4972.1112.B
Lâm Đồng
Bà Rịa Vũng Tàu
Liên tỉnh Đà Lạt
Vũng Tàu
BX Liên tỉnh Đà Lạt - QL20 - QL1A - ĐT769 - QL51 - BX Vũng Tàu
335
60
Tuyến đang khai thác
4193
6164.1120.B
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Tích Thiện
BX Bình Dương - QL13 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL53 - ĐT904 - QL54 - BX Tích Thiện
250
30
Tuyến đang khai thác
4194
6164.1120.C
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Tích Thiện
BX Tích Thiện - QL54 - ĐT907 - ĐT901 - QL53 - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL13 - BX Bình Dương và ngược lại
250
30
Tuyến đang khai thác
4216
6166.1118.B
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
Trường Xuân
BX Trường Xuân - ĐT 844 - ĐT 845 - ĐT 846 - ĐT 847 - QL30 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - Ngã tư Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - Đường 30/4 - BX Bình Dương
250
120
Tuyến đang khai thác
4231
1489.1613.A
Quảng Ninh
Hưng Yên
Mông Dương
Ân Thi
BX Ân Thi - ĐT376 - TT Ân Thi - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - Tp Hải Dương - TT Phú Thái - ĐT388 - TT Mạo Khê - QL18 - BX Mông Dương
200
50
Tuyến đang khai thác
4239
1622.1322.A
Hải Phòng
Tuyên Quang
Cầu Rào
Na Hang
BX Cầu Rào - QL5 - cầu Đuống - ngã tư Đông Anh - Phúc Yên - Vĩnh Yên - Việt Trì - QL2 - đường tránh TP Tuyên Quang - ĐT 190 - Vĩnh Lộc - QL2C - BX Na Hang
367
60
Tuyến đang khai thác
4244
2098.1614.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31- Đường Giáp Hải - Xương Giang - Cầu Mỹ Độ - Đa Mai - QL17 - Cao Thượng - ĐT294 - Nhã Nam - QL37 - Cầu Ca - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
93
120
Tuyến đang khai thác
4245
2098.1619.B
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Nam
BX Lục Nam - QL31 - Dĩnh Trì - Đường Giáp Hải - Xương Giang - Cầu Mỹ Độ - QL17 - Nhã Nam - ĐT294 - QL37- BX Trung tâm TP Thái Nguyên
95
180
Tuyến đang khai thác
4247
2297.1314.A
Tuyên Quang
Bắc Kạn
Na Hang
Ba Bể
90
120
Tuyến đang khai thác
4248
2299.1211.A
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Chiêm Hóa
Bắc Ninh
195
150
Tuyến đang khai thác
4251
2689.0111.B
Sơn La
Hưng Yên
Phù Yên
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - Cầu Vượt Phố Nối - QL5 - Cầu Thanh Trì - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Phạm Hùng - Hồ Tùng Mậu - QL32 (Thanh Sơn - Sơn Tây - Phùng - Cầu Diễn) - QL32B - QL37 - BX Phù Yên
260
30
Tuyến đang khai thác

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

PHỤ LỤC 2: BỔ SUNG CÁC TUYẾN VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 135/QĐ-BGTVT, QUYẾT ĐỊNH SỐ 2548/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo quy ết định số 189/QĐ-BGTVT ng ày 19 tháng 01 năm 2017)


TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
4265
1429.1312.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Cái Rồng
Gia Lâm
BX Cái Rồng - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - BX Gia Lâm
175
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
4266
1429.1415.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Cẩm Phả
Nước Ngầm
BX Nước Ngầm - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - ... - BX Cẩm Phả
205
90
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
4267
1429.1612.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Mông Dương
Gia Lâm
BX Mông Dương - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - BX Gia Lâm
290
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
4268
1629.1115.A
Hải Phòng
Hà Nội
Niệm Nghĩa
Nước Ngầm
BX Niệm Nghĩa - QL5 - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm (A);
BX Niệm Nghĩa - Cao tốc (Hà Nôi - Hải Phòng) - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm (B)
104
1,410
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
4269
1629.1116.A
Hải Phòng
Hà Nội
Niệm Nghĩa
Yên Nghĩa
BX Niệm Nghĩa - Bạch Đằng - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - BX Yên Nghĩa (A)
BX Niệm Nghĩa - Cao tốc (Hà nội - Hải Phòng) -Cầu Thanh Trì - Đường trên cao vành đai 3 - BX Yên Nghĩa (B)
104
1,290
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
4270
1689.1111.C
Hải Phòng
Hưng Yên
Niệm Nghĩa
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39A - QL5 - Tôn Đức Thắng - Trần Nguyên Hãn - BX Niệm Nghĩa
110
80
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ ngày 5/6/2015
4271
1924.1112.B
Phú Thọ
Lào Cai
Việt Trì
Trung tâm Lào Cai
BX Việt Trì - QL2 - QL32C - IC10 - Cao tốc NBLC - TP Lào Cai - BX Trung tâm Lào Cai
215
120
Tuyến đang khai thác
4272
1924.1112.B
Phú Thọ
Lào Cai
Việt Trì
Trung tâm Lào Cai
BX Việt Trì - QL2 - QL32C - IC10 - Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) - TP Lào Cai - BX Trung tâm Lào Cai
215
120
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ năm 2014
4273
2250.1411.A
Tuyên Quang
TP. Hồ Chí Minh
Sơn Dương
Miền Đông
BX Sơn Dương - QL2C - QL2 - QL1A - QL19 - QL14 - QL13 - BX Miền Đông
1850
9
Tuyến đang khai thác
4274
2250.1411.A
Tuyên Quang
TP. Hồ Chí Minh
Sơn Dương
Miền Đông
BX Sơn Dương - QL2C - QL2 - QL1A - QL19 - QL14 - QL13 - BX Miền Đông
1850
9
Tuyến đang khai thác
4275
2298.1111.B
Tuyên Quang
Bắc Giang
Tuyên Quang
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương - QL1A - QL37 - BX Tuyên Quang
150
90
Tuyến đang khai thác
4276
2299.1211.A
Tuyên Quang
Bắc Ninh
Chiêm Hóa
Bắc Ninh
BX Chiêm Hóa - ĐT190 - QL2 - Cầu Nông Tiến - QL37 - QL18 - BX Bắc Ninh
215
180
Tuyến đang khai thác
4277
2429.1516.A
Lào Cai
Hà Nội
Văn Bàn
Yên Nghĩa
250
120
Tuyến đang khai thác
VB số 12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
4278
2429.1713.A
Lào Cai
Hà Nội
Mường Khương
Mỹ Đình
BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Cầu vượt Mai Dịch - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - BX Mường Khương
350
30
Tuyến đang khai thác
4279
2898.0111.B
Hòa Bình
Bắc Giang
Trung tâm Hòa Bình
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL6 - Hòa Bình - ….- BX Trung tâm Hòa Bình
160
120
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ năm 2014
4280
2936.1502.B
Hà Nội
Thanh Hóa
Nước Ngầm
Minh Lộc
BX Minh Lộc - QL47 - QL1 - BX Nước Ngầm
145
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
4281
2998.1217.B
Hà Nội
Bắc Giang
Gia Lâm
Xuân Lương
BX Xuân Lương - TT Cầu Gồ - Bố Hạ - Nhã Nam - Cao Thượng - QL17 - Ngã tư Yên Dũng - QL1A - QL5 - BX Gia Lâm
120
240
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ năm 2011
4282
3899.1111.B
Hà Tĩnh
Bắc Ninh
Hà Tĩnh
Bắc Ninh
BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh TPHT - QL1 - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - Cầu Phù Chẩn - Từ Sơn - TL295B - BX Bắc Ninh
370
400
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ năm 2015
4283
3899.2011.B
Hà Tĩnh
Bắc Ninh
Tây Sơn
Bắc Ninh
BX Tây Sơn - QL8 - QL1 - Cao tốc Pháp Vân, Cầu Giẽ - Cầu Thanh Trì - Cầu Phù Đổng - Cầu Phù Chẩn - Từ Sơn - TL295B - BX Bắc Ninh
400
300
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ năm 2015
4284
6166.1120.A
Bình Dương
Đồng Tháp
Bình Dương
Thanh Bình
BX Thanh Bình – ĐT 843 –
ĐT 844 – ĐT845 – N2 – Cầu vượt Củ Chi – Tỉnh lộ 8 – Cầu Phú Cường – Huỳnh văn Cù – Đại lộ Bình Dương – Ngã tư Chợ Đình – ĐT 743 – Ngã tư Miễu Ông Cù – ĐT 743 – BX An Phú
200
60
Tuyến đang khai thác
4285
8995.1811.A
Hưng Yên
Hậu Giang
Cống Tráng
Vị Thanh
BX Cống Tráng - ĐT 376 - Phố Giác - QL38B - QL1A - Cầu Bắc Mỹ Thuận - QL80 - Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang - BX Vị Thanh
2050
5
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ ngày 12/9/2013
4286
9799.1112.A
Bắc Kạn
Bắc Ninh
Bắc Kạn
Quế Võ
BX Quế Võ - QL18 - (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Bắc Kạn
180
120
Tuyến đang khai thác
Khai thác từ năm 2013

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.


PH Ụ LỤC 3: SỬA ĐỔI MỘT SỐ TUYẾN QUY HOẠCH MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 135/Q-BGTVT, QUYẾT ĐỊNH 2548/QĐ-BGTVT V À PH Ụ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo quy ết định số 189/QĐ-BGTVT ng ày 19 tháng 01 năm 2017)


TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
63
1690.2311.A
Hải Phòng
Hà Nam
Thượng Lý
Trung tâm Hà Nam
BX Thượng Lý - Cầu Niệm - QL10 - BX Trung tâm Hà Nam
90
90
Tuyến quy hoạch mới
130
2089.1313.B
Thái Nguyên
Hưng Yên
Đình Cả
Ân Thi
BX Ân Thi - ĐT 376 - TT Ân Thi - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - QL1 - QL18 - QL3 - QL1B - BX Đình Cả
100
90
Tuyến quy hoạch mới
540
6270.0113.A
Long An
Tây Ninh
Long An
Hoà Thành
BX Long An - Hùng Vương - QL62 - Đường tránh TP Tân An - QL1 - QL22 - QL22B - Phạm Hùng - BX Hòa Thành
40
150
Tuyến quy hoạch mới
543
6272.0412.A
Long An
Bà Rịa -Vũng Tàu
Vĩnh Hưng
Vũng Tàu
BX Vĩnh Hưng - ĐT831 - QL62 - N2 - QL62 - Đường tránh TP.Tân An - QL1A - QL51 – Đường 3/2 – Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
95
120
Tuyến quy hoạch mới
714
8189.1111.A
Gia Lai
Hưng Yên
Đức Long Gia Lai
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - QL38B - Cao Tốc (Cầu Giẽ - Ninh Bình) - QL1 - QL19 - BX Đức Long Gia Lai
93
120
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang
715
8189.1121.A
Gia Lai
Hưng Yên
Đức Long Gia Lai
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39 - QL38B - QL1 - QL19 - BX Đức Long Gia Lai
349
349
Tuyến quy hoạch mới
810
1289.1516.A
Lạng Sơn
Hưng Yên
Đồng Đăng
La Tiến
BX Đồng Đăng - QL1A - QL5 - QL39 - Ngã tư Chợ Gạo - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT 386 - BX La Tiến
195
60
Tuyến quy hoạch mới
986
1489.1521.D
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cửa Ông
Triều Dương
BX Triều Dương - QL39A - ĐT 376 - TT Vương - QL38B - TP Hải Dương - QL5 - TT Phú Thái - ĐT 388 - TT Mạo Khê - QL18 - BX Cửa Ông
180
30
Tuyến quy hoạch mới
987
1489.2711.A
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Hải
Hưng Yên
BX Cẩm Hải - QL18 - Mạo Khê - ĐT 388 - Phú Thái - QL5 - Hải Dương - QL38B - Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên
210
180
Tuyến quy hoạch mới
992
1489.2721.B
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Hải
Triều Dương
BX Cẩm Hải - QL18 - Mạo Khê - ĐT 388 - Phú Thái - QL5 - Hải Dương - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT 376 - QL39 - BX Triều Dương
210
180
Tuyến quy hoạch mới
1007
1498.2713.A
Quảng Ninh
Bắc Giang
Cẩm Hải
Sơn Động
Bx Cẩm Hải - QL18 - QL279 - TT An Châu - QL31 - BX Sơn Động
140
30
Tuyến quy hoạch mới
1228
2098.1614.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - QL1A - QL17 - ĐT294 - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
90
150
Tuyến quy hoạch mới
1228
2098.1614.B
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - QL1A - QL17 - ĐT294 - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
920
45
Tuyến quy hoạch mới
1423
2028.1606.A
Thái Nguyên
Hòa Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lạc Sơn
BX Lạc Sơn - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL6 - Sóc Sơn - QL3 - BX Trung TâmTP Thái Nguyên
920
45
Tuyến quy hoạch mới
1488
2098.1211.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đại Từ
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL37- BX Đại Từ
265
60
Tuyến quy hoạch mới
1492
2098.1311.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Đình Cả
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL37 - QL1B - BX Đình Cả
110
90
Tuyến quy hoạch mới
1494
2098.1411.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Phổ Yên
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL37 - Cầu Vát - QL3 - BX Phổ Yên
585
180
Tuyến quy hoạch mới
1496
2098.1414.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Phổ Yên
Lục Ngạn
BX Phổ Yên - QL3 - Cầu Vát - QL37 - QL1A - ĐT 293 - QL37 - TT Đồi Ngô - QL31 - BX Lục Ngạn
150
180
Tuyến quy hoạch mới
1524
2199.1112.B
Yên Bái
Bắc Ninh
Yên Bái
Quế Võ (QH)
BX Yên Bái - QL37 - QL70 - QL2 - Nút giao IC 8 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - Bắc Ninh - BX Quế Võ
140
120
Tuyến quy hoạch mới
1576
2398.1111.A
Hà Giang
Bắc Giang
Phía Nam Hà Giang
Bắc Giang
BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Vĩnh Phúc - QL18 - QL1A - QL17 - ĐT 295B - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang
495
120
Tuyến quy hoạch mới
1748
3489.1421.A
Hải Dương
Hưng Yên
Phía Đông Sao Đỏ (QH)
Triều Dương
BX Phía Đông Sao Đỏ - QL37- QL5 - QL38B - QL39 - BX Triều Dương
379
60
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang
2127
6164.1915.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bến Cát
Tam Bình
BX Tam Bình - ĐT 904 - QL53 - QL1 - đường cao tốc Trung Lương - QL13 - BX Bến Cát
229
60
Tuyến quy hoạch mới
2128
6164.2112.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Bình Minh
BX Phú Chánh - QL13 - QL1 - đường cao tốc Trung Lương – QL1 - BX Bắc Bình Minh
229
90
Tuyến quy hoạch mới
2129
6164.2114.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Vũng Liêm
BX Phú Chánh - QL13 - QL1 - Đường Cao Trung Lương - QL1 - QL 53 - ĐT 907 - BX Vũng Liêm
221
60
Tuyến quy hoạch mới
2130
6164.2115.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Tam Bình
BX Tam Bình - ĐT 904 - QL53 - QL1 - đường cao tốc Trung Lương - QL13 - BX Phú Chánh và ngược lại
220
60
Tuyến quy hoạch mới
2132
6164.2118.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Mang Thít
BX Phú Chánh - QL13 - QL1 - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1 - QL53 - ĐT 903 - BX Mang Thít
221
60
Tuyến quy hoạch mới
2601
1638.1320.B
Hải Phòng
Hà Tĩnh
Cầu Rào
Tây Sơn
BX Tây Sơn - QL8 - QL46 - QL7 - QL1A - QL10 - TL360 - Hoàng Quốc Việt - Phan Đăng Lưu - Trần Nhân Tông - Trường Chinh - Đường vòng Cầu Niệm - Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray - BX Cầu Rào
185
90
Tuyến quy hoạch mới
2719
2028.1606.B
Thái Nguyên
Hòa Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lạc Sơn
BX Lạc Sơn - Yên Thủy - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - QL 6 - Yên Nghĩa - Đường Lê Trọng Tấn kéo dài - Đại lộ Thăng Long - Cầu Thanh Trì - QL 18 - Đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên - BX Thái Nguyên
180
120
Tuyến quy hoạch mới
2742
2036.1601.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung Tâm TP Thái Nguyên
Cẩm Thủy
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL1 - QL21 - Đường HCM - BX Cẩm Thủy
120
30
Tuyến quy hoạch mới
2743
2036.1610.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung Tâm TP Thái Nguyên
Vĩnh Lộc
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL1 - QL3 - QL1 - QL217 - Cầu Hoành - QL45 - BX Vĩnh Lộc
175
150
Tuyến quy hoạch mới
2744
2036.1611.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nông Cống
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL1 -QL45 - BX Nông Cống
195
150
Tuyến quy hoạch mới
2745
2036.1615.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung Tâm TP Thái Nguyên
Thọ Xuân
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL1 - QL3 - QL1 - QL217 - QL45 - QL47B - BX Thọ Xuân
190
150
Tuyến quy hoạch mới
2746
2036.1616.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Yên Cát
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL1 -QL45 - BX Yên Cát
235
150
Tuyến quy hoạch mới
2785
2199.1212.A
Yên Bái
Bắc Ninh
Lục Yên
Quế Võ
280
150
Tuyến quy hoạch mới
3131
6162.1110.A
Bình Dương
Long An
Bình Dương
Hậu Thạnh
BX Hậu Thạnh - ĐT 837 - QL62 - N2 - TL8 - BX Bình Dương
235
150
Tuyến quy hoạch mới
3136
6178.1113.A
Bình Dương
Phú Yên
Bình Dương
Phía Nam Tuy Hòa
QL1, QL13
280
150
Tuyến quy hoạch mới
3170
6970.1114.B
Cà Mau
Tây Ninh
Cà Mau
Tân Biên
BX Tân Biên - QL22B - Tua Hai - Trương Quyền - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22A - QL22 - Củ Chi - TL8 - Đức Lập - Đức Hòa Thượng - TL10 - Cao tốc Trung Lương - QL1A - BX Cà Mau
93
120
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến đang khai thác chuyển sang
3495
6870.1115.A
Kiên Giang
Tây Ninh
Kiên Giang
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT 785 - ĐT 790 - ĐT 799 - ĐT 781 - ĐT 784 - ĐT 782 - QL22A - QL1A - QL61 – BX Kiên Giang
420
90
Tuyến quy hoạch mới

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

PHỤ LỤC 4: BỔ SUNG CÁC TUYẾN VÀO PHỤ LỤC 4 CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 135/QĐ - BGTVT, QUYẾT ĐỊNH SỐ 2548/QĐ-BGTVT VÀ PHỤ LUC 2B CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo quy ết định số 189 /QĐ-BGTVT ng ày 19 tháng 01 năm 2017)


TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi )
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
3237
1116.1113.C
Cao Bằng
Hải Phòng
Cao Bằng
Cầu Rào
BX Cầu Rào - Lạch Tray - Nguyễn Văn Linh - Trần Nguyên Hãn - Tôn Đức Thắng - QL5 - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - Bắc Kạn - BX Cao Bằng
400
60
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3238
1119.1125.A
Cao Bằng
Phú Thọ
Cao Bằng
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - ĐT 313 - QL32C - QL2 - QL3 - BX Cao Bằng
300
60
Tuyến quy hoạch mới
3239
1119.1125.B
Cao Bằng
Phú Thọ
Cao Bằng
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - ĐT 313 - QL32C - IC10 Cao tốc NBLC - QL3 - BX Cao Bằng.
280
60
Tuyến quy hoạch mới
3240
1135.1116.B
Cao Bằng
Ninh Bình
Cao Bằng
Kim Đông
BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL10 - QL1 - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL1 - Lạng Sơn - QL4A - BX Cao Bằng
400
60
Tuyến quy hoạch mới
3241
1136.1105.B
Cao Bằng
Thanh Hóa
Cao Bằng
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Phía Bắc Thanh Hóa - TP Thanh Hóa - QL47 - đường HCM - QL3 - BX Cao Bằng
350
60
Tuyến quy hoạch mới
3242
1149.1116.A
Cao Bằng
Lâm Đồng
Cao Bằng
Lâm Hà
QL27 - QL14 - QL14B - TP Vinh - QL48 – ĐHCM - Đại lộ TL -TLNB - QL3 - Cao Bằng
1.800
15
Tuyến quy hoạch mới
3243
1214.1311.A
Lạng Sơn
Quảng Ninh
Bắc Sơn
Bãi Cháy
BX Bắc Sơn - QL1B - Văn Quan - QL1 - QL4B - Lộc Bình - Tiên Yên - QL18 - BX Bãi Cháy
190
180
Tuyến quy hoạch mới
3244
1214.1312.A
Lạng Sơn
Quảng Ninh
Bắc Sơn
Móng Cái
BX Bắc Sơn - QL1B - Văn Quan - QL1A - QL4B - Lộc Bình - Tiên Yên - QL18 - BX Móng Cái
190
180
Tuyến quy hoạch mới
3245
1214.1613.A
Lạng Sơn
Quảng Ninh
Phía Bắc Lạng Sơn
Cẩm Hải
BX Cẩm Hải - QL18 - QL4B - BX Phía Bắc Lạng Sơn
195
150
Tuyến quy hoạch mới
3246
1214.1912.A
Lạng Sơn
Quảng Ninh
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Móng Cái
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL4B - Tiên Yên - QL18 - BX Móng Cái
201
60
Tuyến quy hoạch mới
3247
1216.1923.A
Lạng Sơn
Hải Phòng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Thượng Lý
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL18- QL5- BX Thượng Lý
290
60
Tuyến quy hoạch mới
3248
1217.1311.A
Lạng Sơn
Thái Bình
Bắc Sơn
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - Từ Sơn - QL1 - CT Pháp Vân Cầu Giẽ - CT Cầu Giẽ Ninh Bình - QL21B - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình
250
180
Tuyến quy hoạch mới
3249
1217.1311.B
Lạng Sơn
Thái Bình
Bắc Sơn
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Bắc Sơn - QL1B - ĐT241 - ĐT243 - QL1 - CT Pháp Vân Cầu Giẽ - CT Cầu Giẽ Ninh Bình - QL21B - QL10 - BX TTTP Thái Bình
250
180
Tuyến quy hoạch mới
3250
1217.1322.A
Lạng Sơn
Thái Bình
Bắc Sơn
Tiền Hải
BX Bắc Sơn - QL1B - ĐT241 - ĐT243 - QL1 - QL5 - QL39 - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải
250
180
Tuyến quy hoạch mới
3251
1218.1311.A
Lạng Sơn
Nam Định
Bắc Sơn
Nam Định
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL 3 mới - Từ Sơn - QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - Cao tốc Hà Nội Nam Định - BX Nam Định và ngược lại
240
180
Tuyến quy hoạch mới
3252
1218.1311.B
Lạng Sơn
Nam Định
Bắc Sơn
Nam Định
BX Bắc Sơn - QL 1B - ĐT.241 - ĐT.243 - Hữu Liên - Hữu Lũng - QL 1A - Bắc Giang - Pháp Vân Cầu Giẽ - Cao tốc Hà Nội Nam Định - BX Nam Định và ngược lại
240
180
Tuyến quy hoạch mới
3253
1219.1413.A
Lạng Sơn
Phú Thọ
Tân Thanh
Thanh Sơn
BX Thanh Sơn - QL32 - Cầu Thăng Long - Quốc 18 - QL1 - BX Tân Thanh
290
120
Tuyến quy hoạch mới
3254
1219.1425.A
Lạng Sơn
Phú Thọ
Tân Thanh
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - QL70-ĐT 313-QL32C - QL2 - Q18 - QL1 - BX Tân Thanh
250
240
Tuyến quy hoạch mới
3255
1219.1525.A
Lạng Sơn
Phú Thọ
Đồng Đăng
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - ĐT 313 - QL32C - IC10 Cao tốc NBLC - QL2 - QL1 - BX Đồng Đăng
260
240
Tuyến quy hoạch mới
3256
1219.1525.B
Lạng Sơn
Phú Thọ
Đồng Đăng
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - ĐT 313 - QL32C - QL2 - QL1 - BX Đồng Đăng
280
240
Tuyến quy hoạch mới
3257
1219.1912.A
Lạng Sơn
Phú Thọ
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Phú Thọ
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL18 - QL2 - BX Phú Thọ
240
60
Tuyến quy hoạch mới
3258
1220.1314.B
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Bắc Sơn
Phổ Yên
BX Băc Sơn - QL1B - QL3 tuyến tránh TP Thái Nguyên - đường Thống Nhất - QL3 - BX Phổ Yên
100
180
Tuyến quy hoạch mới
3259
1220.1414.B
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Tân Thanh
Phổ Yên
BX Phổ Yên - QL3 - QL1B - QL4A - BXTân Thanh
175
150
Tuyến quy hoạch mới
3260
1220.1414.C
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Tân Thanh
Phổ Yên
BX Phổ Yên - QL3 - ĐT 261 - QL37 - QL1 - QL4A - BXTân Thanh
165
150
Tuyến quy hoạch mới
3261
1220.1616.C
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Đình Lập
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Trung TâmTP Thái Nguyên - QL37 - QL31 - BX Đình Lập
240
120
Tuyến quy hoạch mới
3262
1220.1616.D
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Đình Lập
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL1A - QL4B - BX Đình Lập
250
150
Tuyến quy hoạch mới
3263
1220.1714.C
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Đình Lập
Phổ Yên
BX Phổ Yên - QL3 - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL 1A - ĐT 293 - QL31 - BX Đình Lập
260
90
Tuyến quy hoạch mới
3264
1220.1916.A
Lạng Sơn
Thái Nguyên
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1B - Bắc Sơn - Võ Nhai - La Hiên - BX Thái Nguyên
150
30
Tuyến quy hoạch mới
3265
1220.1916.B
Lạng Sơn
Thái Nguyên
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL37 - BX Thái Nguyên
184
30
Tuyến quy hoạch mới
3266
1221.1611.A
Lạng Sơn
Yên Bái
Phía Bắc Lạng Sơn
Yên Bái
BX phía bắc Lạng Sơn - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC8 - Phù Ninh - QL 2 - QL70 - QL37 - BX Yên Bái
270
60
Tuyến quy hoạch mới
3267
1221.1611.B
Lạng Sơn
Yên Bái
Phía Bắc Lạng Sơn
Yên Bái
BX phía bắc Lạng Sơn - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC10 - QL32 C - QL37 - BX Yên Bái
270
60
Tuyến quy hoạch mới
3268
1221.1616.A
Lạng Sơn
Yên Bái
Phía Bắc Lạng Sơn
Nước Mát
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - QL37 - BX Nước Mát
275
60
Tuyến quy hoạch mới
3269
1221.1616.B
Lạng Sơn
Yên Bái
Phía Bắc Lạng Sơn
Nước Mát
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC10 - QL32C - QL37 - BX Yên Bái
275
60
Tuyến quy hoạch mới
3270
1224.1512.A
Sơn La
Lào Cai
Đồng Đăng
Trung tâm Lào Cai
BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc NBLC - QL18 - QL1 - BX Đồng Đăng
450
120
Tuyến quy hoạch mới
3271
1234.1311.A
Lạng Sơn
Hải Dương
Bắc Sơn
Hải Dương
BX Bắc Sơn - QL 1B - ĐT.241 - ĐT.243 - Hữu Liên - Hữu Lũng - QL1 - Bắc Giang - QL5 - BX Hải Dương và ngược lại
220
180
Tuyến quy hoạch mới
3272
1234.1311.B
Lạng Sơn
Hải Dương
Bắc Sơn
Hải Dương
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - Từ Sơn - QL1 - QL5 - BX Hải Dương
220
180
Tuyến quy hoạch mới
3273
1234.1311.C
Lạng Sơn
Hải Dương
Bắc Sơn
Hải Dương
BX Bắc Sơn - QL 1B - Văn Quan - QL279 - Chợ Bãi - Chi Lăng - QL 1A - Hữu Lũng - Bắc Giang - QL 5 - BX Hải Dương
220
180
Tuyến quy hoạch mới
3274
1234.1312.B
Lạng Sơn
Hải Dương
Bắc Sơn
Hải Tân
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - Từ Sơn - QL1 - QL5 - BX Hải Tân
220
150
Tuyến quy hoạch mới
3275
1234.1911.A
Lạng Sơn
Hải Dương
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Hải Dương
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL5 - Đường Quán Thánh - Hải Dương
284
60
Tuyến quy hoạch mới
3276
1235.1419.A
Lạng Sơn
Ninh Bình
Tân Thanh
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - BX Tân Thanh
270
120
Tuyến quy hoạch mới
3277
1235.1619.A
Lạng Sơn
Ninh Bình
Phía Bắc Lạng Sơn
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
252
120
Tuyến quy hoạch mới
3278
1236.1123.A
Lạng Sơn
Thanh Hóa
Phía Bắc Lạng Sơn
Hồi Xuân
BX Hồi Xuân - QL15- đường HCM - QL47 - QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 - Cao Tốc QL1 - BX Phía Bắc Lạng Sơn
400
120
Tuyến quy hoạch mới
3279
1236.1905.A
Lạng Sơn
Thanh Hóa
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Phía Bắc Thanh Hóa
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1- Pháp Vân - QL1 - BX TP Lạng Sơn.
329
60
Tuyến quy hoạch mới
3280
1237.1626.A
Lạng Sơn
Nghệ An
Phía Bắc Lạng Sơn
Miền Trung
BX PB Lạng Sơn - QL1 – PVCG - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
420
30
Tuyến quy hoạch mới
3281
1238.1611.A
Lạng Sơn
Hà Tĩnh
Phía Bắc Lạng Sơn
Hà Tĩnh
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1 - BX Hà Tĩnh
577
30
Tuyến quy hoạch mới
3282
1238.1911.A
Lạng Sơn
Hà Tĩnh
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Hà Tĩnh
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - BX Hà Tĩnh
590
30
Tuyến quy hoạch mới
3283
1238.1953.A
Lạng Sơn
Hà Tĩnh
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Kỳ Lâm
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - BX Kỳ Lâm
663
30
Tuyến quy hoạch mới
3284
1243.1911.A
Lạng Sơn
Đà Nẵng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Trung tâm Đà Nẵng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - Pháp Vân - Hầm Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Tôn Đức Thắng - BX trung tân Đà Nẵng
813
30
Tuyến quy hoạch mới
3285
1243.1912.A
Lạng Sơn
Đà Nẵng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Phía Nam Đà Nẵng
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - Pháp Vân - Hầm Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Tôn Đức Thắng - BX trung tân Đà Nẵng
820
30
Tuyến quy hoạch mới
3286
1275.1611.A
Lạng Sơn
Thừa Thiên Huế
Phía Bắc Lạng Sơn
Phía Bắc Huế
BX Bắc Lạng Sơn - QL1A - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1A - BX Phía bắc TP Huế
800
120
Tuyến quy hoạch mới
3287
1275.1612.A
Lạng Sơn
Thừa Thiên Huế
Phía Bắc Lạng Sơn
Phía Nam Huế
BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - Đường vành đai 3 - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL48 - QL1A - BX Phía Nam Huế
800
120
Tuyến quy hoạch mới
3288
1289.1311.A
Lạng Sơn
Hưng Yên
Bắc Sơn
Hưng Yên
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - Từ Sơn - QL1A - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3289
1298.1414.A
Lạng Sơn
Bắc Giang
Tân Thanh
Lục Ngạn
BX Tân Thanh - QL4A - Đồng Đăng - QL1 - QL4B - QL31 - BX Lục Ngạn
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3290
1299.1311.C
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Bắc Ninh
BX Bắc Sơn - QL 1B - Đình Cả - Thái Nguyên - QL3 mới - QL18 - BX Bắc Ninh và ngược lại
150
150
Tuyến quy hoạch mới
3291
1299.1311.D
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Bắc Ninh
BX Bắc Sơn - QL 1B - ĐT.241 - ĐT.243 - Hữu Liên - Hữu Lũng - QL1 - BX Bắc Ninh
150
120
Tuyến quy hoạch mới
3292
1299.1312.A
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Quế Võ
BX Bắc Sơn - QL1B - Văn Quan - QL279 - Chợ Bãi - TT. Đồng Mỏ - QL1 - BX Quế Võ
160
150
Tuyến quy hoạch mới
3293
1299.1312.B
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Quế Võ
BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - Thái Nguyên - QL3 mới - QL18 - BX Quế Võ
150
150
Tuyến quy hoạch mới
3294
1299.1312.C
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Bắc Sơn
Quế Võ
BX Bắc Sơn - ĐT241 - ĐT243 - Mẹt - QL1A - Bắc Giang - Bắc Ninh - QL18 - BX Quế Võ
160
120
Tuyến quy hoạch mới
3295
1299.1512.A
Lạng Sơn
Bắc Ninh
Đồng Đăng
Quế Võ
BX Đồng Đăng - QL1 - QL18 - BX Quế Võ
145
120
Tuyến quy hoạch mới
3296
1299.1911.A
Lạng Sơn
Bắc Ninh
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị
Bắc Ninh
BX, trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị- QL1- TP Bắc Giang - Đình Trám- BX Bắc Ninh
150
60
Tuyến quy hoạch mới
3297
1416.1215.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Móng Cái
Vĩnh Bảo
BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
250
30
Tuyến quy hoạch mới
3298
1416.1217.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Móng Cái
Đồ Sơn
BX Đồ Sơn - QL 10 - QL 18 - BX Móng Cái
250
300
Tuyến quy hoạch mới
3299
1416.2717.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Cẩm Hải
Đồ Sơn
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Đồ Sơn
110
90
Tuyến quy hoạch mới
3300
1416.2718.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Cẩm Hải
Kiến Thụy
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Kiến Thụy
110
90
Tuyến quy hoạch mới
3301
1416.2723.A
Quảng Ninh
Hải Phòng
Cẩm Hải
Thượng Lý
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Thượng Lý
110
180
Tuyến quy hoạch mới
3302
1417.1811.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Uông Bí
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Uông Bí - QL18 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình
90
90
Tuyến quy hoạch mới
3303
1417.1822.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Uông Bí
Tiền Hải
BX Uông Bí - QL18 - QL10 - BX Tiền Hải
110
90
Tuyến quy hoạch mới
3304
1417.2711.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cẩm Hải
Trung tâm TP. Thái Bình
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Trung tâm TP. Thái Bình
190
300
Tuyến quy hoạch mới
3305
1417.2715.B
Quảng Ninh
Thái Bình
Cẩm Hải
Thái Thụy
BX Cẩm Hải - QL 18 - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy
190
120
Tuyến quy hoạch mới
3306
1417.2717.A
Quảng Ninh
Thái Bình
Cẩm Hải
Quỳnh Côi
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - Hải Phòng - BX Quỳnh Côi
190
90
Tuyến quy hoạch mới
3307
1417.2717.B
Quảng Ninh
Thái Bình
Cẩm Hải
Quỳnh Côi
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - ĐT 217 - BX Quỳnh Côi
190
90
Tuyến quy hoạch mới
3308
1417.2718.B
Quảng Ninh
Thái Bình
Cẩm Hải
Kiến Xương
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - ĐT 458 - BX Thái Bình
200
90
Tuyến quy hoạch mới
3309
1418.1216.A
Quảng Ninh
Nam Định
Móng Cái
Quất Lâm
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
380
60
Tuyến quy hoạch mới
3310
1418.1316.A
Quảng Ninh
Nam Định
Cái Rồng
Quất Lâm
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX Cái Rồng
265
90
Tuyến quy hoạch mới
3311
1418.1516.A
Quảng Ninh
Nam Định
Cửa Ông
Quất Lâm
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX Cửa Ông
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3312
1418.1616.A
Quảng Ninh
Nam Định
Mông Dương
Quất Lâm
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX Mông Dương
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3313
1419.2712.B
Quảng Ninh
Phú Thọ
Cẩm Hải
Phú Thọ
BX Cầm Hải - QL18 - QL2 - ĐT 315B - ĐT 320 - BX Phú Thọ
320
60
Tuyến quy hoạch mới
3314
1419.2725.A
Quảng Ninh
Phú Thọ
Cầm Hải
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - QL70B - QL32C - QL2 - QL1 - QL18 - BX Cầm Hải
380
60
Tuyến quy hoạch mới
3315
1420.2716.A
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Cẩm Hải
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Cẩm Hải - QL18 - Bắc Ninh - Đình Trám - Văn Yên - Bích Động - Hiệp Hòa - Phú Bình - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
210
180
Tuyến quy hoạch mới
3316
1420.2716.B
Quảng Ninh
Thái Nguyên
Cẩm Hải
Trung tâm TP Thái Nguyên
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - BX Cẩm Hải
210
180
Tuyến quy hoạch mới
3317
1421.1114.A
Quảng Ninh
Yên Bái
Bãi Cháy
Mậu A
BX Bãi Cháy - QL18 - Uông Bí - QL10 - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Bắc Thăng Long - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 14 - BX Mậu A
340
60
Tuyến quy hoạch mới
3318
1421.1116.A
Quảng Ninh
Yên Bái
Bãi Cháy
Nước Mát
BX Bãi cháy - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Thăng Long - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 10 - QL32C - QL37 - BX Nước Mát
340
60
Tuyến quy hoạch mới
3319
1421.1116.B
Quảng Ninh
Yên Bái
Bãi Cháy
Nước Mát
BX Bãi Cháy - QL18 - Sao Đỏ - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - QL37 - BX Nước Mát
330
60
Tuyến quy hoạch mới
3320
1421.1216.A
Quảng Ninh
Yên Bái
Móng Cái
Nước Mát
BX Móng Cái - QL18 - Sao Đỏ - Bắc Thăng Long - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút Giao IC 10 - QL32 C - QL37 - BX Nước Mát
500
60
Tuyến quy hoạch mới
3321
1423.2711.B
Quảng Ninh
Hà Giang
Cẩm Hải
Phía Nam Hà Giang
BX Cẩm Hải - QL18 - Cao Tốc (Hải Phòng - Hà Nội - Hạ Long) - QL1 - Cao Tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
470
60
Tuyến quy hoạch mới
3322
1434.2711.B
Quảng Ninh
Hải Dương
Cẩm Hải
Hải Dương
BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - QL37 - QL5 - BX Hải Dương
160
60
Tuyến quy hoạch mới
3323
1434.2712.B
Quảng Ninh
Hải Dương
Cẩm Hải
Hải Tân
BX Cẩm Hải - QL18 - QL17B (ĐT 388 cũ) - QL5 - BX Hải Tân
150
60
Tuyến quy hoạch mới
3324
1434.2713.B
Quảng Ninh
Hải Dương
Cẩm Hải
Ninh Giang
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - Quý Cao - ĐT 391 - BX Ninh Giang
180
60
Tuyến quy hoạch mới
3325
1435.1117.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Bãi Cháy
Bình Minh
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - QL1 - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy
230
120
Tuyến quy hoạch mới
3326
1435.1119.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Bãi Cháy
Nam Thành
BX Nam Thành - QL10 - QL18
- BX Bãi Cháy
230
120
Tuyến quy hoạch mới
3327
1435.1213.B
Quảng Ninh
Ninh Bình
Móng Cái
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - QL1 - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
480
120
Tuyến quy hoạch mới
3328
1435.1219.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Móng Cái
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
430
120
Tuyến quy hoạch mới
3329
1435.1319.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cái Rồng
Nam Thành
BX Nam Thành - QL10 - QL18
- BX Cái Rồng
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3330
1435.1519.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cửa Ông
Nam Thành
BX Nam Thành - QL10 - QL18 -BX Cửa Ông
255
120
Tuyến quy hoạch mới
3331
1435.1713.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Uông Bí
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - QL10 - QL18 - BX Uông Bí
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3332
1435.2013.B
Quảng Ninh
Ninh Bình
Quảng Yên
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - QL1 - QL10 - QL18 - BX Quảng Yên
220
120
Tuyến quy hoạch mới
3333
1435.2712.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cẩm Hải
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
285
60
Tuyến quy hoạch mới
3334
1435.2713.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cẩm Hải
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - Phủ Lý - QL21 - Nam Định - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
240
60
Tuyến quy hoạch mới
3335
1435.2715.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cẩm Hải
Khánh Thành
BX Khánh Thành - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
210
90
Tuyến quy hoạch mới
3336
1435.2717.A
Quảng Ninh
Ninh Bình
Cẩm Hải
Bình Minh
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải
230
90
Tuyến quy hoạch mới
3337
1436.1210.A
Quảng Ninh
Thanh Hóa
Móng Cái
Vĩnh Lộc
BX Móng Cái - QL18 - QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - BX Vĩnh Lộc
500
60
Tuyến quy hoạch mới
3338
1436.2703.A
Quảng Ninh
Thanh Hóa
Cẩm Hải
Hoằng Hóa
BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - QL1 - BX Hoằng Hóa
350
60
Tuyến quy hoạch mới
3339
1436.2721.A
Quảng Ninh
Thanh Hóa
Cẩm Hải
Triệu Sơn
BX Cẩm Hải - QL18 - QL 10 - QL1 - QL47 - BX Triệu Sơn
430
60
Tuyến quy hoạch mới
3340
1437.1126.A
Quảng Ninh
Nghệ An
Bãi Cháy
Miền Trung
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - Đường 10 - QL 18 - BX Bãi Cháy
440
60
Tuyến quy hoạch mới
3341
1437.1226.A
Quảng Ninh
Nghệ An
Móng Cái
Miền Trung
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - Đường 10 - QL18 - BX Móng Cái
610
510
Tuyến quy hoạch mới
3342
1437.1426.A
Quảng Ninh
Nghệ An
Cẩm Phả
Miền Trung
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - Đường 10 - QL 18 - BX Cẩm Phả
480
60
Tuyến quy hoạch mới
3343
1437.1526.A
Quảng Ninh
Nghệ An
Cửa Ông
Miền Trung
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - Đường 10 - QL 18 - BX Cửa Ông
580
30
Tuyến quy hoạch mới
3344
1448.1214.A
Quảng Ninh
Đắk Nông
Móng Cái
Krông Nô
BX Krông Nô - QL28 - QL14 - QL14B- QL1A - QL10 - QL18 - BX Móng Cái
1.500
60
Tuyến quy hoạch mới
3345
1450.1211.A
Quảng Ninh
TP. Hồ Chí Minh
Móng Cái
Miền Đông
QL18 - QL10 - QL1 - QL13
1.950
30
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3346
1468.1213.A
Quảng Ninh
Kiên Giang
Móng Cái
Hà Tiên
2.178
15
Tuyến quy hoạch mới
3347
1488.2711.A
Quảng Ninh
Vĩnh Phúc
Cẩm Hải
Vĩnh Yên
BX Cẩm Hải - QL18 - QL1 - QL2 - BX Vĩnh Yên
230
90
Tuyến quy hoạch mới
3348
1489.2713.B
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cẩm Hải
Ân Thi
BX Cẩm Hải - QL18 - Mạo Khê - ĐT 388 - Phú Thái - QL5 - Phố Nối - ĐT 380 - Cầu Treo - ĐT 376 - BX Ân Thi
190
90
Tuyến quy hoạch mới
3349
1498.1222.A
Quảng Ninh
Bắc Giang
Móng Cái
Tân Sơn
BX Tân Sơn - QL279 - QL31 - Đình Lập - QL4B - QL18 - BX Móng Cái
320
150
Tuyến quy hoạch mới
3350
1498.1222.B
Quảng Ninh
Bắc Giang
Móng Cái
Tân Sơn
BX Tân Sơn - QL279 - ĐT 290 - QL31 - TT Đồi Ngồ - QL37 - QL18 - BX Móng Cái
320
150
Tuyến quy hoạch mới
3351
1498.2715.A
Quảng Ninh
Bắc Giang
Cẩm Hải
Nhã Nam
BX Cẩm Hải - QL4B - QL1A - Kép - ĐT 292 - ĐT 294 - BX Nhã Nam
180
90
Tuyến quy hoạch mới
3352
1498.2721.B
Quảng Ninh
Bắc Giang
Cẩm Hải
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - QL1A - ĐT 293 - QL37 - QL18 - BX Cẩm Hải
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3353
1498.2721.C
Quảng Ninh
Bắc Giang
Cẩm Hải
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT 292 - Kép - QL1A - ĐT 293 - QL37 - QL18 - BX Cẩm Hải
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3354
1499.2712.A
Quảng Ninh
Bắc Ninh
Cẩm Hải
Quế Võ
BX Cẩm Hải - QL18 - Uông Bí - Sao Đỏ - BX Quế Võ
120
90
Tuyến quy hoạch mới
3355
1618.1327.A
Hải Phòng
Nam Định
Cầu Rào
Phía Nam TP. Nam Định
BX Phía Nam TP. Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đường Hùng Vương - Ngã ba Phúc Khánh - Trần Thái Tông - Lý Bôn - BX Cầu Rào
130
1,500
Tuyến quy hoạch mới
3356
1620.1316.C
Thái Nguyên
Hải Phòng
Trung tâm TP Thái Nguyên
Cầu Rào
BX Trung TâmTP Thái Nguyên - QL3 - Cao tốc Hà Nội. Thái Nguyên - QL1A - QL5 - BX Cầu Rào
185
300
Tuyến quy hoạch mới
3357
1620.1912.A
Thái Nguyên
Hải Phòng
Đại Từ
Tiên Lãng
BX Đại Từ - QL37 - QL3 - Cầu Đuống - Hải Dương - QL5 - BX Tiên Lãng
180
300
Tuyến quy hoạch mới
3358
1622.1514.A
Hải Phòng
Tuyên Quang
Vĩnh Bảo
Sơn Dương
BX Vĩnh Bảo - QL10 - TL391 - QL5 - QL38 - QL1 - QL18 - QL2 - BX Sơn Dương
230
120
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3359
1622.1712.A
Hải Phòng
Tuyên Quang
Đồ Sơn
Chiêm Hóa
BX Chiêm Hóa - ĐT190 - QL2 - QL5 - Cầu An Dương - Đường Vòng Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lạch Tray - BX Đồ Sơn
345
120
Tuyến quy hoạch mới
3360
1622.1713.A
Hải Phòng
Tuyên Quang
Đồ Sơn
Na Hang
BX Na Hang - QL2C - ĐT190 - QL2 - QL5 - Cầu An Dương - Đường Vòng Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lạch Tray - BX Đồ Sơn
400
120
Tuyến quy hoạch mới
3361
1628.1306.A
Hải Phòng
Hòa Bình
Cầu Rào
Lạc Sơn
BX Cầu Rào - Lạch Tray - Trần Nguyên Hãn - Cầu Niệm - QL10 - QL1A - Ngã ba Tam Điệp - TL12B - BX Lạc Sơn
400
30
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3362
1629.2112.C
Hải Phòng
Hà Nội
Tiên Lãng
Gia Lâm
BX Tiên Lãng - TL354 - TL360 - QL10 - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cầu Thanh Trì - BX Gia Lâm
135
600
Tuyến quy hoạch mới
3363
1635.2319.A
Hải Phòng
Ninh Bình
Thượng Lý
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý
120
120
Tuyến quy hoạch mới
3364
1636.1805.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Kiến Thụy
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Kiến Thụy - Cầu Rào 1 - Nguyễn Văn Linh - Cầu Niệm - Trần Nhân Tông - Hoàng Quốc Việt - QL10 - QL1 - Cầu Nguyệt Viên - đường BOT - Nguyễn Chí Thanh - BX Phía Bắc Thanh Hóa
210
60
Tuyến quy hoạch mới
3365
1636.1807.A
Hải Phòng
Thanh Hóa
Kiến Thụy
Nghi Sơn
BX Kiến Thụy - Cầu Rào 1 - Nguyến Văn Linh - Cầu Niệm - Trần Nhân Tông - Hoàng Quốc Việt - QL10 - QL1 - Cầu Nguyệt Viên - đường tránh TP Thanh Hóa - QL1 - ĐT 513 - BX Nghi Sơn
280
120
Tuyến quy hoạch mới
3366
1637.1126.A
Hải Phòng
Nghệ An
Niệm Nghĩa
Miền Trung
BX Niệm Nghĩa - QL10 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
350
390
Tuyến quy hoạch mới
3367
1637.1326.A
Hải Phòng
Nghệ An
Cầu Rào
Miền Trung
BX Cầu Rào-QL10-QL1-BX Miền Trung (Tp Vinh)
350
600
Tuyến quy hoạch mới
3368
1648.2311.A
Hải Phòng
Đắk Nông
Thượng Lý
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL14B- QL1A - QL10 - BX Thượng Lý
1.445
120
Tuyến quy hoạch mới
3369
1675.1611.A
Hải Phòng
Thừa Thiên Huế
Phía Bắc Hải Phòng
Phía Bắc Huế
BX PB Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Phía Bắc Huế
690
180
Tuyến quy hoạch mới
3370
1689.1316.B
Hải Phòng
Hưng Yên
Cầu Rào
La Tiến
BX Cầu Rào - QL5 - QL10 - TL391 - TL396 - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến
85
60
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3371
1719.1125.B
Thái Bình
Phú Thọ
Trung tâm TP. Thái Bình
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - QL70 - ĐT321C - QL32C - IC10 - CT. Nội Bài Lào Cai - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Nguyên Giáp - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - CT. Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1 - QL21 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình
255
60
Tuyến quy hoạch mới
3372
1719.2211.B
Thái Bình
Phú Thọ
Tiền Hải
Việt Trì
BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL39 - QL5 - Cầu Đông Trù - QL5 kéo dài - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì
295
120
Tuyến quy hoạch mới
3373
1720.1116.B
Thái Bình
Thái Nguyên
Trung tâm TP. Thái Bình
Trung tâm TP. Thái Nguyên
BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - QL1 - QL3 mới - Phổ Yên - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
159
300
Tuyến quy hoạch mới
3374
1720.1514.A
Thái Bình
Thái Nguyên
Thái Thụy
Phổ Yên
BX Thái Thụy - QL39 - QL10 -QL39 - QL5 - QL3 - BX Phổ Yên
143
150
Tuyến quy hoạch mới
3375
1720.2016.A
Thái Bình
Thái Nguyên
Hưng Hà
Trung tâm TP. Thái Nguyên
BX Hưng Hà - QL39 - QL5 - QL3 - BX Phổ Yên
140
240
Tuyến quy hoạch mới
3376
1721.0112.A
Thái Bình
Yên Bái
Thái Bình
Lục Yên
BX Thái Bình - QL39 - QL10 - QL5 - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - TL171 - BX Lục Yên
380
30
Tuyến quy hoạch mới
3377
1721.1112.A
Thái Bình
Yên Bái
Trung tâm TP. Thái Bình
Lục Yên
BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - QL39 - QL5 - QL2 - CT. Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 - QL70 - TL171 - BX Lục Yên
380
30
Tuyến quy hoạch mới
3378
1721.1116.A
Thái Bình
Yên Bái
Trung tâm TP. Thái Bình
Nước Mát
BX Trung tâm Thái Bình - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường Vành Đai 3 - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cao Tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 10 - Sai Nga - QL32C - QL37 - BX Nước Mát
300
60
Tuyến quy hoạch mới
3379
1729.1115.B
Thái Bình
Hà Nội
Trung tâm TP. Thái Bình
Nước Ngầm
BX Trung tâm TP. Thái Bình - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - QL21 - QL1A - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - BX Nước Ngầm
111
600
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3380
1747.1517.A
Thái Bình
Đắk Lắk
Thái Thụy
Quảng Phú
BX Quảng phú - TL8 - Đường tránh TP BMT - QL14 - QL19 - QL1A - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy
1.380
30
Tuyến quy hoạch mới
3381
1797.2212.A
Thái Bình
Bắc Kạn
Tiền Hải
Chợ Đồn
BX Chợ Đồn - QL3B - ĐT257B - ĐT254 - ĐT268 - QL3 - Thái Nguyên - QL3 mới - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL21 - QL10 - Đường Lý Thường Kiệt - QL39 - BX Tiền Hải
370
60
Tuyến quy hoạch mới
3382
1798.1114.A
Thái Bình
Bắc Giang
Trung tâm TP. Thái Bình
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - QL10 - BX Trung tâm TP. Thái Bình
200
120
Tuyến quy hoạch mới
3383
1819.1125.A
Nam Định
Phú Thọ
Nam Định
Mỹ Lung
BX Mỹ Lung - QL70 - QL 32C - IC 10 - QL2 - QL1 - BX Nam Định
250
240
Tuyến quy hoạch mới
3384
1820.1616.A
Thái Nguyên
Nam Định
Trung tâm TP Thái Nguyên
Quất Lâm
BX Quất Lâm - ĐT 51B- QL21 - QL21B - TP. Phủ Lý - QL1A - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên)- Phổ Yên- QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
200
240
Tuyến quy hoạch mới
3385
1821.1711.A
Nam Định
Yên Bái
Nam Định
Thác Bà
BX Nam Định - QL21 - QL1A - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 - BX Thác Bà
240
60
Tuyến quy hoạch mới
3386
1822.1112.A
Nam Định
Tuyên Quang
Nam Định
Chiêm Hóa
BX Chiêm Hóa - QL2- TP Việt Trì - Cầu Đông Trù - QL5 kéo dài - QL5- QL37-QL10 - BX thành phố Nam Định
315
120
Tuyến quy hoạch mới
3387
1822.1412.A
Nam Định
Tuyên Quang
Giao Thủy
Chiêm Hóa
BX Chiêm Hóa - QL2 - TP Việt Trì - Cầu Đông Trù - QL5 kéo dài - QL5- QL37-QL10 - Thành phố Nam Định - BX huyện Giao Thủy
340
120
Tuyến quy hoạch mới
3388
1822.1512.A
Nam Định
Tuyên Quang
Thịnh Long
Chiêm Hóa
BX Chiêm Hóa - QL2- Cầu Nông Tiến - QL37 - QL2B - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Bắc Thăng Long - Cầu Đông Trù - QL1A - QL21- Phủ Lý - Giao Thủy - Quất Lâm - Hải Hậu - BX Thịnh Long
410
120
Tuyến quy hoạch mới
3389
1822.1513.A
Nam Định
Tuyên Quang
Thịnh Long
Na Hang
BX Na Hang - TL176 - TT. Vĩnh Lộc - ĐT190 - QL2 - TP. Tuyên Quang - Cầu Nông Tiến - QL37 - QL2C - Sơn Nam - Hợp Châu - Đồng Tĩnh - QL2B - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - Ngã 3 Kim Anh - Đ. Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - QL1A - QL21 - Phủ Lý - Nam Định - Cổ Lễ - Lạc Quần - Giao Thủy - Quất Lâm - Hải Hậu - BX Thịnh Long.
420
30
Tuyến quy hoạch mới
3390
1823.1711.A
Nam Định
Hà Giang
Quỹ Nhất
Phía Nam Hà Giang
BX Quỹ Nhất - Đường Chợ Gạo - Đường Giây Nhất - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - Cao tốc (Ninh Bình - Pháp Vân Cầu giẽ) - Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Võ Văn Kiệt - QL2 - Vĩnh Phúc - Việt Trì - Phú Thọ - Tuyên Quang - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
400
30
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3391
1826.1611.B
Nam Định
Sơn La
Quất Lâm
Sơn La
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần- QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Ninh Bình - Nho Quan - QL6 - Mộc Châu - BX Sơn La
380
120
Tuyến quy hoạch mới
3392
1826.1618.A
Nam Định
Sơn La
Quất Lâm
Mường La
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Ninh Bình - Nho Quan - QL6 - Mộc Châu - TL106 - BX Mường La
425
60
Tuyến quy hoạch mới
3393
1826.1630.A
Nam Định
Sơn La
Quất Lâm
Quỳnh Nhai
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Ninh Bình - Nho Quan - QL6 - Mộc Châu - TL107 - BX Quỳnh Nhai
475
60
Tuyến quy hoạch mới
3394
1826.1682.A
Nam Định
Sơn La
Quất Lâm
Mộc Châu
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Ninh Bình - Nho Quan - QL6 - BX Mộc Châu
275
45
Tuyến quy hoạch mới
3395
1827.1811.A
Nam Định
Điện Biên
Nghĩa Hưng
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Ngã ba Mãn Đức - QL12B - QL1A - TP Ninh Bình - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - BX Nghĩa Hưng
570
60
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3396
1828.1457.A
Nam Định
Hòa Bình
Giao Thủy
Yên Thủy
BX Yên Thủy - Nho Quan - Me - TP Ninh Bình - Đường 10 - TP Nam Định - Cổ Lễ - Lạc Quần - BX Giao Thủy
140
60
Tuyến quy hoạch mới
3397
1828.2403.A
Nam Định
Hòa Bình
Ý Yên
Bình An
BX Bình An - QL6 - QL1 - BX Ý Yên
156
56
Tuyến quy hoạch mới
3398
1834.1612.A
Nam Định
Hải Dương
Quất Lâm
Hải Tân
BX Quất Lâm - QL37B -TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - TL391 - BX Hải Tân
155
60
Tuyến quy hoạch mới
3399
1834.1614.A
Nam Định
Hải Dương
Quất Lâm
Phía Đông Sao Đỏ
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX phía Đông Sao Đỏ
175
60
Tuyến quy hoạch mới
3400
1835.1119.A
Nam Định
Ninh Bình
Nam Định
Nam Thành
BX Nam Thành - QL10 - BX Nam Định
35
120
Tuyến quy hoạch mới
3401
1836.2619.A
Nam Định
Thanh Hóa
Phía Nam TP. Nam Định
Cửa Đạt
BX Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A Cầu Nguyệt Viên - Đường BOT - Nguyễn Chí Thanh - Dương Nghệ kéo dài
Chiều về: Cầu Nguyệt Viên - Đại lộ Lê Lợi - Trần Phú - Nguyễn Trãi) - QL47 - BX Cửa Đạt
140
120
Tuyến quy hoạch mới
3402
1837.1126.A
Nam Định
Nghệ An
Nam Định
Miền Trung
BX Nam Định - QL10 - QL1A - BX Vinh
247
270
Tuyến quy hoạch mới
3403
1837.1311.A
Nam Định
Nghệ An
Hải Hậu
Vinh
BX Hải Hậu - QL21 - QL10 - QL1A - BX Vinh
290
30
Tuyến quy hoạch mới
390/BGTVT-VT ngày 12/01/2018
3404
1837.1426.A
Nam Định
Nghệ An
Giao Thủy
Miền Trung
BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX.TTTP Vinh
275
120
Tuyến quy hoạch mới
3405
1837.1826.A
Nam Định
Nghệ An
Nghĩa Hưng
Miền Trung
BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX. TTTP Vinh
260
60
Tuyến quy hoạch mới
3406
1838.1611.A
Nam Định
Hà Tĩnh
Quất Lâm
Hà Tĩnh
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A đoạn tránh TP Hà Tĩnh - BX TP. Hà Tĩnh
345
45
Tuyến quy hoạch mới
3407
1843.1312.A
Nam Định
Đà Nẵng
Hải Hậu
Phía Nam Đà Nẵng
BX phía Nam Đà Nẵng - QL1 - QL10 - QL21 - BX Hải Hậu
745
120
Tuyến quy hoạch mới
3408
1843.1611.A
Nam Định
Đà Nẵng
Quất Lâm
Trung tâm Đà Nẵng
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX Trung tâm Đà Nẵng
765
45
Tuyến quy hoạch mới
3409
1843.1612.A
Nam Định
Đà Nẵng
Quất Lâm
Phía Nam Đà Nẵng
BX phía Nam Đà Nẵng - QL1 - QL10 - TL489 - QL21 - BX Quất Lâm
750
60
Tuyến quy hoạch mới
3410
1843.1811.A
Nam Định
Đà Nẵng
Nghĩa Hưng
Trung tâm Đà Nẵng
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quang Bửu - hầm đèo Hải Vân - QL1A - QL10 - đường Lê Đức Thọ - TL490C - đường Chợ Gạo - BX Nghĩa Hưng
720
60
Tuyến quy hoạch mới
390/BGTVT-VT ngày 12/01/2017
3411
1849.1116.A
Nam Định
Lâm Đồng
Nam Định
Lâm Hà
BX Nam Định - QL10 - QL1A - QL27C - QL20 - QL27 - BX Lâm Hà
1400
15
Tuyến quy hoạch mới
3412
1861.1519.A
Nam Định
Bình Dương
Thịnh Long
Bến Cát
BX Thịnh Long - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - TL763 - QL20 - QL13 - BX Bến Cát
1740
60
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3413
1875.1611.A
Nam Định
Thừa Thiên Huế
Quất Lâm
Phía Bắc Huế
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX Phía Bắc Huế
665
45
Tuyến quy hoạch mới
3414
1888.1312.A
Nam Định
Vĩnh Phúc
Hải Hậu
Vĩnh Tường
BX Hải Hậu - QL21 - Cao tốc Ninh Bình - Pháp Vân - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Cầu Đông Trù - QL2A - BX Vĩnh Tường
220
60
Tuyến quy hoạch mới
390/BGTVT-VT ngày 12/01/2019
3415
1888.1615.A
Nam Định
Vĩnh Phúc
Quất Lâm
Phúc Yên
BX Quất Lâm - QL37B - TL48 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cầu Giẽ Ninh Bình - Cao tốc Pháp Vân - Đường vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Cầu Đông Trù - QL2 - BX Phúc Yên
200
120
Tuyến quy hoạch mới
3416
1888.1715.A
Nam Định
Vĩnh Phúc
Quỹ Nhất
Phúc Yên
BX Phúc Yên - QL2 - Cầu Đông Trù - Võ Văn Kiệt - QL1A - QL21A - QL10 - Lê Đức Thọ - TL490C - Giây Nhất - Chợ Gạo - BX Quỹ Nhất
170
60
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3417
1888.2415.A
Nam Định
Vĩnh Phúc
Ý Yên
Phúc Yên
BX Ý Yên - QL38B- QL10 - QL1A - Đường vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - Cầu Đông Trù - QL2 - BX Phúc Yên
150
60
Tuyến quy hoạch mới
3418
1893.1612.A
Nam Định
Bình Phước
Quất Lâm
Thành Công Phước Long
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL14 - BX. Thành Công Phước Long
1.755
30
Tuyến quy hoạch mới
3419
1893.1614.A
Nam Định
Bình Phước
Quất Lâm
Bù Đốp
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - QL 13 - QL14 - BX. Bù Đốp
1.765
30
Tuyến quy hoạch mới
3420
1897.1112.A
Nam Định
Bắc Kạn
Nam Định
Chợ Đồn
BX Chợ Đồn - QL3B - ĐT246B -ĐT254 - QL3 - QL3 mới - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1A - QL21 - BX Nam Định
290
120
Tuyến quy hoạch mới
3421
1897.1611.A
Nam Định
Bắc Kạn
Quất Lâm
Bắc Kạn
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - BX Bắc Kạn
330
60
Tuyến quy hoạch mới
3422
1897.1615.A
Nam Định
Bắc Kạn
Quất Lâm
Pắc Nặm
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - TL258 - BX Pắc Nặm
340
60
Tuyến quy hoạch mới
3423
1898.1611.A
Nam Định
Bắc Giang
Quất Lâm
Bắc Giang
BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - Cầu Giẽ - Pháp Vân - QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Xương Giang - BX. Bắc Giang
195
150
Tuyến quy hoạch mới
3424
1924.2517.A
Phú Thọ
Lào Cai
Mỹ Lung
Mường Khương
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT313 - QL32C - Nút giao IC10 - Cao tốc NBLC - Nút giao IC19 - QL4D - BX Mường Khương
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3425
1929.2513.A
Phú Thọ
Hà Nội
Mỹ Lung
Mỹ Đình
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT 313 - QL32C - QL32 - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
150
600
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3426
1929.2513.B
Phú Thọ
Hà Nội
Mỹ Lung
Mỹ Đình
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT 313 - QL32C - QL32 - Võ Văn Kiệt - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
180
600
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3427
1929.2513.C
Phú Thọ
Hà Nội
Mỹ Lung
Mỹ Đình
BX Mỹ Lung - QL70B - ĐT 313 - QL32C - IC10 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - Võ Văn Kiệt - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
150
600
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới
Tuyến quy hoạch mới
14322/BGTVT-VT ngày 01/12/2016 của Bộ GTVT
3428
1934.1419.A
Phú Thọ
Hải Dương
Yên Lập
Thanh Hà
BX Yên Lập - ĐT 313 - QL32C - QL2 - QL3 - QL5 - ĐT 390 - BX Thanh Hà và ngược lại
250
60
Tuyến quy hoạch mới
3429
1934.2511.A
Phú Thọ
Hải Dương
Mỹ Lung
Hải Dương
BX Mỹ Lung - QL70-ĐT 313-QL32C - QL2 - QL5 - BX Hải Dương
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3430
1934.2511.B
Phú Thọ
Hải Dương
Mỹ Lung
Hải Dương
BX Mỹ Lung - QL70-ĐT 313-QL32C - IC 10- QL2 - QL5 - BX Hải Dương
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3431
1934.2519.A
Phú Thọ
Hải Dương
Mỹ Lung
Thanh Hà
BX Mỹ Lung - QL70 - QL32C - QL 2 -QL5-ĐT390 - BX Thanh Hà
240
60
Tuyến quy hoạch mới
3432
1935.1119.A
Phú Thọ
Ninh Bình
Việt Trì
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt QL5 - QL5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Bắc Thăng Long - QL2 - BX Việt Trì
172
120
Tuyến quy hoạch mới
3433
1936.1104.C
Phú Thọ
Thanh Hóa
Việt Trì
Phía Tây Thanh Hóa
BX Việt Trì -đường Hùng Vương - QL2- QL32C - QL32- QL21 - đường HCM ( Cẩm Thủy) - QL217 - TP. Thanh Hóa - BX phía tây Thanh Hóa và ngược lại
250
60
Tuyến quy hoạch mới
3434
1936.1104.D
Phú Thọ
Thanh Hóa
Việt Trì
Phía Tây Thanh Hóa
BX Việt Trì - đường Hùng Vương - QL2 - QL32C - QL32 - QL21 - đường HCM - QL217 - QL45 - BX Phía Tây Thanh Hóa
245
120
Tuyến quy hoạch mới
3435
1936.1211.B
Phú Thọ
Thanh Hóa
Phú Thọ
Nông Cống
BX thị xã Phú Thọ - ĐT 320 - ĐT 315B - QL2 - IC8 - Cao tốc NBLC - IC6 - ĐT 305C - ĐT 307 - QL2C - QL2B - ĐT 310 - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu giẽ) - QL1 - BX Nông Cống
256
60
Tuyến quy hoạch mới
3436
1936.1305.B
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thanh Sơn
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Thanh Sơn - QL32 - QL21 - đường HCM-QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa
231
90
Tuyến quy hoạch mới
3437
1936.1306.B
Phú Thọ
Thanh Hóa
Thanh Sơn
Phía Nam Thanh Hóa
BX Thanh Sơn- QL32- QL21 - đường HCM - QL1 - BX Phía Nam Thanh Hóa
234
90
Tuyến quy hoạch mới
3438
1936.1718.A
Phú Thọ
Thanh Hóa
Cẩm Khê
Sầm Sơn
BX Cẩm Khê - QL2 - QL1 - QL47 - BX Sầm Sơn
300
120
Tuyến quy hoạch mới
3439
1936.2518.A
Phú Thọ
Thanh Hóa
Mỹ Lung (QH)
Sầm Sơn
BX Mỹ Lung - QL70B - QL32C - QL2 - QL1 - QL47 - BX Sầm Sơn
300
120
Tuyến quy hoạch mới
3440
1948.2511.A
Phú Thọ
Đắk Nông
Mỹ Lung
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL 14 - QL 14B - QL 1 - TP Vinh -QL 48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Thái Hòa - Đường Hồ Chí Minh - Xuân Mai - Hà Nội - QL 2 - QL 32C - QL70 - BX Mỹ Lung
1.700
240
Tuyến quy hoạch mới
3441
1948.2517.A
Phú Thọ
Đắk Nông
Mỹ Lung
Quảng Sơn
BX Mỹ Lung - QL70 - QL32 - QL2 - QL48 -QL1A - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - ĐT 684 - BX Quảng Sơn
1.600
240
Tuyến quy hoạch mới
3442
1948.2517.B
Phú Thọ
Đắk Nông
Mỹ Lung
Quảng Sơn
BX Mỹ Lung - QL70 - QL32 - IC10 - QL2 - QL48 - QL1A - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - ĐT 684 - BX Quảng Sơn
1.600
240
Tuyến quy hoạch mới
3443
1961.1711.B
Phú Thọ
Bình Dương
Cẩm Khê
Bình Dương
BX Cẩm Khê - QL32C - QL2 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Pháp Vân Cầu Rẽ - QL1 - Nghệ An - Đà Nẵng - Ngã 3 Cam Ranh - QL27- Lâm Đồng- QL20 - Ngã 3 dầu giây - QL13- BX Bình Dương
1.900
30
Tuyến quy hoạch mới
3444
1989.2511.A
Phú Thọ
Hưng Yên
Mỹ Lung (QH)
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39 - QL 5 - Cao tốc Nội Bài_Lào Cai - QL2 - QL32C- QL70B- BX Mỹ Lung
190
240
Tuyến quy hoạch mới
3445
1990.1111.A
Phú Thọ
Hà Nam
Việt Trì
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - Đồng Văn - Cao tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - Đường vành đai 3 -Cầu Thanh Trì - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Vượt Đường 5 - Đường 5 kéo dài - QL3 - QL2 - BX Việt Trì
170
60
Tuyến quy hoạch mới
3446
1997.2512.A
Phú Thọ
Bắc Kạn
Mỹ Lung
Chợ Đồn
BX Mỹ Lung - ĐT 313 - QL32C - IC10 Cao tốc NBLC - QL3 - ĐT 257 - BX Chợ Đồn
200
240
Tuyến quy hoạch mới
3447
1998.2514.A
Phú Thọ
Bắc Giang
Mỹ Lung
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - TT Đồi Ngô - QL37 - ĐT 293 - QL1A - QL18 - QL2 - QL32C - ĐT 313 - QL70B - BX Mỹ Lung
250
60
Tuyến quy hoạch mới
3448
1999.1612.A
Phú Thọ
Bắc Ninh
Đề Ngữ
Quế Võ
BX Quế Võ - QL18 - QL2 - QL2C - QL32 - ĐT316 - ĐT 317C - QL70B - BX Đề Ngữ
145
120
Tuyến quy hoạch mới
3449
2021.1412.B
Thái Nguyên
Yên Bái
Phổ Yên
Lục Yên
BX Phổ Yên - QL3 - Ngã 3 viện Lao - QL3 Tuyến tránh TP Thái Nguyên - Ngã tư Tân Long - QL3 - Đại Từ - QL37 - Tuyên Quang - Thác Bà - Đường Đông Hồ - BX Lục Yên
220
120
Tuyến quy hoạch mới
3450
2022.1612.B
Thái Nguyên
Tuyên Quang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Chiêm Hóa
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - ĐT 268 - ĐT 254 - ĐT 255 - ĐT 176 - BX Chiêm Hóa
145
120
Tuyến quy hoạch mới
3451
2024.1220.A
Thái Nguyên
Lào Cai
Đại Từ
Bảo Yên
BX Đại Từ - QL37 - QL2 - QL70 - TP Yên Bái - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - QL279 - BX Bảo Hà
225
120
Tuyến quy hoạch mới
3452
2024.1414.A
Thái Nguyên
Lào Cai
Phổ Yên
Bắc Hà
BX Phổ Yên - QL3 - QL37 - QL2 - QL70 - TP Yên Bái - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Nút giao IC17 - QL4E - ĐT153 - BX Bắc Hà
295
120
Tuyến quy hoạch mới
3453
2024.1614.C
Thái Nguyên
Lào Cai
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bắc Hà
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL37 - QL2 - QL70 - TP Yên Bái - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC17 - QL4E - ĐT153 - BX Bắc Hà
325
150
Tuyến quy hoạch mới
3454
2024.1620.A
Thái Nguyên
Lào Cai
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bảo Yên
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3- QL37 - QL2- QL70- QL279- BX Bảo Yên
260
120
Tuyến quy hoạch mới
3455
2024.1620.B
Thái Nguyên
Lào Cai
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bảo Yên
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL37 - QL2 - QL70 - TP Yên Bái - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL279 - BX Bảo Yên
265
150
Tuyến quy hoạch mới
3456
2024.1621.A
Thái Nguyên
Lào Cai
Trung tâm TP Thái Nguyên
Si Ma Cai
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3- QL37 - QL2 - QL70 - TP Yên Bái - Cao tốc Nội Bài. Lào Cai- Nút giao IC17 - QL4E - ĐT153 - BX Si Ma Cai
350
150
Tuyến quy hoạch mới
3457
2025.1614.A
Thái Nguyên
Lai Châu
Trung tâm TP Thái Nguyên
Tam Đường
BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Phổ Yên - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4E - QL4D - BX Tam Đường
385
150
Tuyến quy hoạch mới
3458
2026.1611.A
Thái Nguyên
Sơn La
Trung tâm TP Thái Nguyên
Mộc Châu
BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Cao tốc Hà Nội. Thái Nguyên- QL1A- Pháp Vân- QL6- BX Mộc Châu
271
210
Tuyến quy hoạch mới
3459
2027.1612.A
Thái Nguyên
Điện Biên
Trung tâm TP Thái Nguyên
Mường Lay
BX Mường Lay - QL12 - QL6 (Sơn La - Hoà Bình) - Ngã Ba Xuân Mai - QL21 - Sơn Tây - QL32 - Ngã Tư Mai Dịch - Cầu Thăng Long - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
530
120
Tuyến quy hoạch mới
3460
2028.1603.A
Thái Nguyên
Hòa Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Bình An
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Phổ Yên - Sóc Sơn - Cầu Thanh Trì -Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - BX Bình An
156
300
Tuyến quy hoạch mới
3461
2028.1604.B
Thái Nguyên
Hòa Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Mai Châu
BX Trung tâm TP Thái Nguyên- QL3 - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - QL1 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Xuân Mai - QL6 - BX Mai Châu
250
30
Tuyến quy hoạch mới
3462
2028.1657.A
Thái Nguyên
Hòa Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Yên Thủy
BX Yên Thủy - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL1A - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - Phổ Yên - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
180
300
Tuyến quy hoạch mới
3463
2034.1219.A
Thái Nguyên
Hải Dương
Đại Từ
Thanh Hà
BX Thanh Hà - QL5 - QL38 -
QL18 - QL3 mới - BX Đại Từ
230
120
Tuyến quy hoạch mới
3464
2035.1418.A
Thái Nguyên
Ninh Bình
Phổ Yên
Lai Thành
BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL3 - BX Phổ Yên
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3465
2035.1516.A
Thái Nguyên
Ninh Bình
Phú Bình
Kim Đông
BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL1 - QL3 - BX Phú Bình
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3466
2035.1613.B
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nho Quan
BX Nho Quan - QL12B - QL38B - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL3 - BX TT Thái Nguyên
210
120
Tuyến quy hoạch mới
3467
2035.1615.A
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Khánh Thành
BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc Hà Nội, Thái Nguyên - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
200
120
Tuyến quy hoạch mới
3468
2035.1615.B
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Khánh Thành
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - Cao tốc Hà Nội. Thái Nguyên - QL1A - Cao tốc Pháp Vân. Cầu Giẽ - Cao tốc Cầu Giẽ. Ninh Bình - QL 10 - BX Khánh Thành
190
210
Tuyến quy hoạch mới
3469
2035.1616.A
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Kim Đông
BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL1 - QL3 - BX TT Thái Nguyên
200
120
Tuyến quy hoạch mới
3470
2035.1618.A
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lai Thành
BX Lai Thành - QL10 - QL1 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên
195
300
Tuyến quy hoạch mới
3471
2035.1619.A
Thái Nguyên
Ninh Bình
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Cao tốc Hà Nội, Thái Nguyên - BX Trung tâm Thái Nguyên
193
121
Tuyến quy hoạch mới
3472
2036.1609.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nga Sơn
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL5 - Cầu Thanh Trì - QL1 - Nình Bình - QL10 - BX Nga Sơn
205
240
Tuyến quy hoạch mới
3473
2036.1622.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lang Chánh
BX Lang Chánh - QL15A - đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL3 - đường Thống Nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
230
150
Tuyến quy hoạch mới
3474
2036.1623.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Hồi Xuân
BX Hồi Xuân - QL15 - đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL3 - đường Thống Nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
260
120
Tuyến quy hoạch mới
3475
2036.1623.B
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Hồi Xuân
BX Hồi Xuân - QL15 - đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - đường Thống Nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
260
120
Tuyến quy hoạch mới
3476
2036.1624.A
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Trung tâm TP Thái Nguyên
Quan Hóa
BX Quan Hóa - QL15A - đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL3 - đường Thống Nhất - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
250
150
Tuyến quy hoạch mới
3477
2037.1226.A
Thái Nguyên
Nghệ An
Đại Từ
Miền Trung
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - QL3 - BX Đại Từ
380
30
Tuyến quy hoạch mới
3478
2037.1626.A
Thái Nguyên
Nghệ An
Trung tâm TP Thái Nguyên
Miền Trung
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - QL1 - (Gia Lâm, Phủ Lý, Thanh Hóa, Vinh) - BX Miền Trung (Tp Vinh)
380
270
Tuyến quy hoạch mới
3479
2089.1611.B
Thái Nguyên
Hưng Yên
Trung tâm TP Thái Nguyên
Hưng Yên
BX Hưng Yên - QL39A - QL5 mới (Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) - QL1 - QL3 mới (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - Phổ Yên - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
145
300
Tuyến quy hoạch mới
3480
2090.1612.B
Thái Nguyên
Hà Nam
Trung tâm TP Thái Nguyên
Vĩnh Trụ
BX Trung tâm TP Thái Nguyên - QL3 - Cầu Đuống - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - QL1 - TP Phủ Lý - QL21 - H. Bình Lục - ĐT 975 - ĐT 972 - BX Vĩnh Trụ
165
150
Tuyến quy hoạch mới
3481
2090.1612.C
Thái Nguyên
Hà Nam
Trung tâm TP Thái Nguyên
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - ĐT491 - Phủ Lý - QL1 - Đồng Văn - Cao tốc Cầu Giẽ, Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL5 - Cầu Đuống - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
155
120
Tuyến quy hoạch mới
3482
2097.1411.B
Thái Nguyên
Bắc Kạn
Phổ Yên
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - QL3 mới -
BX Phổ Yên
111
150
Tuyến quy hoạch mới
3483
2097.1413.B
Thái Nguyên
Bắc Kạn
Phổ Yên
Na Rì
BX Na Rì - QL3B - QL3 - BX Phổ Yên
171
150
Tuyến quy hoạch mới
3484
2097.1413.C
Thái Nguyên
Bắc Kạn
Phổ Yên
Na Rì
BX Na Rì - QL3B - QL279 - QL3 - QL3 mới - BX Phổ Yên
201
150
Tuyến quy hoạch mới
3485
2098.1622.B
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Tân Sơn
BX Tân Sơn - QL279 - ĐT 290 - QL31 - TT Đồi Ngô - ĐT 293 - QL1A - QL17 - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên
120
150
Tuyến quy hoạch mới
3486
2124.1712.A
Yên Bái
Lào Cai
Thác Bà
Trung tâm Lào Cai
BX Thác Bà - QL2 - QL70 - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 18 - BX Trung tâm Lào Cai
120
120
Tuyến quy hoạch mới
3487
2128.1401.A
Yên Bái
Hòa Bình
Mậu A
Trung tâm Hòa Bình
BX Mậu A - TL163 - QL37 - Đường Âu Cơ - QL32C - QL32 - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình
230
30
Tuyến quy hoạch mới
3488
2128.1511.A
Yên Bái
Hòa Bình
Hương Lý
Trung tâm Hòa Bình
BX Hương Lý - QL37 - Đường Âu Cơ - QL32C - QL32 - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình
190
30
Tuyến quy hoạch mới
3489
2223.1311.A
Tuyên Quang
Hà Giang
Na Hang
Phía Nam Hà Giang
BX Na Hang - QL2C - ĐT190 - QL2 - Hàm Yên - Bắc Quang - BX Phía nam TP Hà Giang
180
60
Tuyến quy hoạch mới
3490
2223.1311.B
Tuyên Quang
Hà Giang
Na Hang
Phía Nam Hà Giang
BX Na Hang - QL2C-ĐT188- QL279 - QL2 - BX Phía nam TP Hà Giang
170
60
Tuyến quy hoạch mới
3491
2224.1412.A
Tuyên Quang
Lào Cai
Sơn Dương
Trung tâm Lào Cai
BX Sơn Dương - Cầu Kim Xuyên - Đoan Hùng - Yên Bái - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - BX Trung tâm Lào Cai
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3492
2228.1401.A
Tuyên Quang
Hòa Bình
Sơn Dương
Trung tâm Hoà Bình
BX Sơn Dương - QL2 - QL2C - Thành phố Vĩnh Yên - Thị xã Sơn Tây - Ba Vì - TL 317- BX Hòa Bình
185
120
Tuyến quy hoạch mới
3493
2234.1112.A
Tuyên Quang
Hải Dương
Tuyên Quang
Hải Tân
BX Hải Tân - Thanh Niên - Trần Hưng Đạo - QL5 - QL3 - QL2 - QL2C - BX Tuyên Quang
270
90
Tuyến quy hoạch mới
3494
2234.1213.A
Tuyên Quang
Hải Dương
Chiêm Hóa
Ninh Giang
BX Chiêm Hóa - QL2- QL3 - QL5 - BX Ninh Giang
270
120
Tuyến quy hoạch mới
3495
2235.1119.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Tuyên Quang
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Tuyên Quang
230
120
Tuyến quy hoạch mới
3496
2235.1219.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Chiêm Hóa
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1- Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Chiêm Hóa
294
120
Tuyến quy hoạch mới
3497
2235.1312.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Na Hang
Kim Sơn
BX Kim Sơn - QL10 - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Na Hang
295
120
Tuyến quy hoạch mới
3498
2235.1313.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Na Hang
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Na Hang
285
120
Tuyến quy hoạch mới
3499
2235.1317.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Na Hang
Bình Minh
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Na Hang
315
120
Tuyến quy hoạch mới
3500
2235.1419.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Sơn Dương
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Sơn Dương
205
120
Tuyến quy hoạch mới
3501
2235.1519.A
Tuyên Quang
Ninh Bình
Hàm Yên
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - QL2 - BX Hàm Yên
320
120
Tuyến quy hoạch mới
3502
2236.1318.A
Tuyên Quang
Thanh Hóa
Na Hang
Sầm Sơn
BX Na Hang - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - ĐT190 - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai (Km 54+400 - Km00) - QL1 - TP Thanh Hóa - QL47 - BX Sầm Sơn
440
120
Tuyến quy hoạch mới
3503
2238.1153.A
Tuyên Quang
Hà Tĩnh
Tuyên Quang
Kỳ Lâm
BX Tuyên Quang - QL2 - Thị xã Sơn Tây - QL1 - QL1 đoạn đường tránh thành phố Hà Tĩnh - QL1 - QL12C - BX Kỳ Lâm
590
90
Tuyến quy hoạch mới
3504
2297.1315.A
Tuyên Quang
Bắc Kạn
Na Hang
Pắc Nặm
BX Pác Nặm - ĐT258B - QL279 - QL32 - BX Na Hang
80
120
Tuyến quy hoạch mới
3505
2334.1113.B
Hà Giang
Hải Dương
Phía Nam Hà Giang
Ninh Giang
BX Ninh Giang - ĐT 391 - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
385
90
Tuyến quy hoạch mới
3506
2335.1119.A
Hà Giang
Ninh Bình
Phía Nam Hà Giang
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Bắc Thăng Long - QL2 - BX phía Nam Hà Giang
380
60
Tuyến quy hoạch mới
3507
2398.1111.B
Hà Giang
Bắc Giang
Phía Nam Hà Giang
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL17 - QL1A - QL37 - BX Phía Nam Hà Giang
350
180
Tuyến quy hoạch mới
3508
2398.1121.A
Hà Giang
Bắc Giang
Phía Nam Hà Giang
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - QL1A - QL37 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang
400
60
Tuyến quy hoạch mới
3509
2429.1516.A
Lào Cai
Hà Nội
Văn Bàn
Yên Nghĩa
BX Văn Bàn - QL279 - Nút giao IC16 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - Lê Trọng Tấn - Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa
250
120
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3510
2435.1219.A
Lào Cai
Ninh Bình
Trung tâm Lào Cai
Nam Thành
BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc NBLC - QL1A - BX Nam Thành
376
120
Tuyến quy hoạch mới
3511
2435.1319.A
Lào Cai
Ninh Bình
Sa Pa
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - Cao tốc Hà Nội, Lào Cai - BX SaPa
413
120
Tuyến quy hoạch mới
3512
2529.1513.A
Lai Châu
Hà Nội
Mường Tè
Mỹ Đình
BX Mường Tè - Pa Tần - Mường Tè - QL12 - QL4D - C18 - Cao tốc (Nội bài - Lào Cai) Cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình
530
30
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3513
2535.1119.A
Lai Châu
Ninh Bình
Lai Châu
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - Đường vành đai 3 - đường dẫn cầu Thanh Trì - Đ.Nguyễn Văn Linh - Cầu vượt đường 5 - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Đ.Bắc Thăng Long - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - BX Lai Châu
595
60
Tuyến quy hoạch mới
3514
2536.1123.A
Lai Châu
Thanh Hóa
Lai Châu
Hồi Xuân
BX Hồi Xuân - QL15 - QL6 - BX Lai Châu
400
120
Tuyến quy hoạch mới
3515
2537.1126.A
Lai Châu
Nghệ An
Lai Châu
Miền Trung
BX Lai Châu - QL4D - QL32 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
747
90
Tuyến quy hoạch mới
3516
2590.1113.A
Lai Châu
Hà Nam
Lai Châu
Hòa Mạc
BX Hòa Mạc - Vực Vòng - Cao tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - Đường vành đai 3 - cầu Thanh Trì - QL5 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - IC18 - QL4D - Sa Pa - QL4D - BX Lai Châu
500
60
Tuyến quy hoạch mới
3517
2627.4611.A
Sơn La
Điện Biên
Sông Mã
Điện Biên Phủ
BX Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Sam Mứn - QL12 - Mường Luân - ĐT 115 - BX Sông Mã
180
60
Tuyến quy hoạch mới
3518
2634.1112.A
Sơn La
Hải Dương
Sơn La
Hải Tân
Hải Tân-QL5-Cầu Thanh Trì-
Đường vành đai 3-QL6-Sơn La và ngược lại;
350
120
Tuyến quy hoạch mới
3519
2635.1816.A
Sơn La
Ninh Bình
Mường La
Kim Đông
BX Mường La - TL106 - QL6 - Đường Vành đai 3 - QL10 - QL12B - BX Kim Đông
400
60
Tuyến quy hoạch mới
3520
2636.1115.A
Sơn La
Thanh Hóa
Sơn La
Thọ Xuân
BX TP. Sơn La - QL6 - Mãn Đức - QL12B - TL477 - QL1A - TP. Ninh Bình - QL1A - Thanh Hóa - QL45 - Cầu Quan - ĐT506 - Triệu Sơn - BX Thọ Xuân
470
120
Tuyến quy hoạch mới
3521
2636.1123.A
Sơn La
Thanh Hóa
Sơn La
Hồi Xuân
BX TP Sơn La - QL6 - QL12B - Đường HCM - QL15 - BX Hồi Xuân
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3522
2636.5505.A
Sơn La
Thanh Hóa
Sốp Cộp
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Sốp Cộp - QL4G - Ngã ba Mai Sơn - QL6 - Mộc Châu - Mãn Đức (Hòa Bình) - QL12 - Vũ Bản - Đường Hồ Chí Minh - Nho Quan - Cầu Gián Khuất - QL1 - TP Ninh Bình - Bỉm Sơn - BX Phía Bắc Thanh Hóa
590
120
Tuyến quy hoạch mới
3523
2637.1126.A
Sơn La
Nghệ An
Sơn La
Miền Trung
BX Sơn La - QL6 - QL12B - Đường HCM - QL1 - Thanh Hóa - BX Miền Trung (Tp Vinh)
520
90
Tuyến quy hoạch mới
3524
2689.1121.A
Sơn La
Hưng Yên
Mường La
Triều Dương
BX Mường La - TL106 - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Hà Đông - Phan Trọng Tuệ - Cầu Thanh Trì - QL5 - Phố Nối - Cầu Treo - Cống Tráng - TL376 - TT Ân Thi - Chợ Thi - Phố Vương - QL39B - Chợ Gạo - QL39A - BX Triều Dương
450
60
Tuyến quy hoạch mới
3525
2689.1821.B
Sơn La
Hưng Yên
Mường La
Triều Dương
BX Mường La - TL106 - QL6 - Hòa Bình - Hà Đông - Đường Phan Trọng Tuệ - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - ĐH 57 - ĐT383 - ĐT378 - QL39 - BX Triều Dương
460
60
Tuyến quy hoạch mới
3526
2698.8221.B
Sơn La
Bắc Giang
Mộc Châu
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT 292 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL6 - BX Mộc Châu
350
60
Tuyến quy hoạch mới
3527
2699.0112.C
Sơn La
Bắc Ninh
Phù Yên
Quế Võ
BX Phù Yên - QL37 - Q 32B - Thanh Sơn - Cầu Trung Hà - Sơn Tây - QL32 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - Vĩnh Phúc - Phúc Yên - Nội Bài - Mê Linh - QL18 - QL1 - BX Quế Võ
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3528
2736.1107.A
Điện Biên
Thanh Hóa
Điện Biên Phủ
Nghi Sơn
BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Mãn Đức - QL 12B - Nho Quan - TL477 - Ngã ba Gián - QL1A - TP Ninh Bình - QL1A - TP Thanh Hóa - QL1A - BX Nghi Sơn
601
60
Tuyến quy hoạch mới
3529
2737.1126.A
Điện Biên
Nghệ An
Điện Biên Phủ
Miền Trung
BX TP Điện Biên Phủ - QL279 - QL6A - Mãn Đức - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - Vĩnh Lộc - QL45 - Bễn xe Phía tâyTP Thanh Hóa - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
760
180
Tuyến quy hoạch mới
3530
2798.1121.A
Điện Biên
Bắc Giang
Điện Biên Phủ
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT 292 - Kép - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Điện Biên Phủ
430
60
Tuyến quy hoạch mới
3531
2819.5711.A
Hòa Bình
Phú Thọ
Yên Thủy
Việt Trì
BX Yên Thủy - Gia Viễn - Ngã ba Gián - QL 1A - Phủ Lý - Pháp Vân - Đường Phạm Hùng - Ngã tư Nội Bài - QL 2A - Phúc Yên - Việt Yên - BX Việt Trì
195
60
Tuyến quy hoạch mới
3532
2835.0119.A
Hòa Bình
Ninh Bình
Trung tâm Hoà Bình
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - Ngã ba Gián - ĐT.477 - QL12B - QL6 - BX TT Hòa Bình
125
120
Tuyến quy hoạch mới
3533
2835.0219.A
Hòa Bình
Ninh Bình
Chăm Mát
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - Ngã ba Gián - ĐT.477 - QL12B - QL6 - BX Chăm Mát
121
120
Tuyến quy hoạch mới
3534
2835.0319.A
Hòa Bình
Ninh Bình
Bình An
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1A - Ngã ba Gián - ĐT.477 - QL12B - QL6 - BX Bình An
129
120
Tuyến quy hoạch mới
3535
2889.0121.A
Hòa Bình
Hưng Yên
Trung tâm Hòa Bình
Triều Dương
BX trung tâm Hòa Bình - QL6 - Cầu Thanh Trì - TL379 - QL39 - BX Triều Dương
185
30
Tuyến quy hoạch mới
3536
2890.0111.C
Hòa Bình
Hà Nam
Trung tâm Hoà Bình
Trung tâm Hà Nam
BX Trung tâm Hà Nam - Đồng Văn -Cao Tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - Thường Tín - QL1A - Văn Điển - QL70 - QL6 - Xuân Mai - QL6 - BX Trung tâm Hoà Bình
125
60
Tuyến quy hoạch mới
3537
2890.0112.B
Hòa Bình
Hà Nam
Trung tâm Hoà Bình
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Phủ Lý -Đồng Văn-Cao Tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - Thường Tín - QL1A - Văn Điển - QL70 - QL6 - Xuân Mai - QL6 - BX Trung tâm Hoà Bình
135
60
Tuyến quy hoạch mới
3538
2890.0112.C
Hòa Bình
Hà Nam
Trung tâm Hoà Bình
Vĩnh Trụ
BX Vĩnh Trụ - Câu Tử - Hòa Mạc -Vực Vòng-Cao Tốc Cầu Giẽ Pháp Vân - Thường Tín - QL1A - Văn Điển - QL70 - QL6 - Xuân Mai - QL6 - BX Trung tâm Hoà Bình
135
60
Tuyến quy hoạch mới
3539
2898.0121.A
Hòa Bình
Bắc Giang
Trung tâm Hòa Bình
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT 292 - Kép - QL1A - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình
170
90
Tuyến quy hoạch mới
3540
2898.0711.A
Hòa Bình
Bắc Giang
Lạc Thuỷ
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL17 - QL1A - QL18 - QL6 - QL21 - BX Lạc Thủy
195
60
Tuyến quy hoạch mới
3541
2898.5721.A
Hòa Bình
Bắc Giang
Yên Thủy
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - QL1A - Cầu Thanh Trì - QL6 - Kim Bôi - Đường Hồ Chí Minh - BX Yên Thủy
260
120
Tuyến quy hoạch mới
3542
2899.0113.A
Hòa Bình
Bắc Ninh
Trung tâm Hòa Bình
Lương Tài
BX trung tâm Hòa Bình - QL6 - Mỹ Đình - Cầu Thăng Long - QL18 - QL1A - Bắc Ninh - QL38 - QL17 - BX Lương Tài
155
30
Tuyến quy hoạch mới
3543
2899.0412.A
Hòa Bình
Bắc Ninh
Mai Châu
Quế Võ
BX Mai Châu - QL15 - QL6 - Xuân Mai - QL21 – Đại lộ Thăng Long - Vành đai 3 trên cao - Cầu Thăng Long - QL18 - Bắc Ninh - BX Quế Võ
245
30
Tuyến quy hoạch mới
3544
2899.5712.A
Hòa Bình
Bắc Ninh
Yên Thủy
Quế Võ
BX Yên Thủy - Nho Quan - Me - QL1A - Phủ Lý - Cầu Thanh Trì - QL18 - BX Quế Võ
180
60
Tuyến quy hoạch mới
3545
2899.5712.B
Hòa Bình
Bắc Ninh
Yên Thủy
Quế Võ
BX Quế Võ - QL18 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân - Phủ Lý - Nga ba Gián - QL477 - Nho Quan - QL12B - BX Yên Thủy
190
90
Tuyến quy hoạch mới
3546
3435.1119.A
Hải Dương
Ninh Bình
Hải Dương
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 -QL5 - BX Hải Dương
121
120
Tuyến quy hoạch mới
3547
3435.1213.A
Hải Dương
Ninh Bình
Hải Tân
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Hải Tân
190
120
Tuyến quy hoạch mới
3548
3435.1213.B
Hải Dương
Ninh Bình
Hải Tân
Nho Quan
BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - Đồng Văn - QL38 - QL39 - QL5 - BX Hải Tân
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3549
3435.1215.A
Hải Dương
Ninh Bình
Hải Tân
Khánh Thành
BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Hải Tân
190
120
Tuyến quy hoạch mới
3550
3435.1215.B
Hải Dương
Ninh Bình
Hải Tân
Khánh Thành
BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - Đồng Văn - QL38 - QL39 - QL5 - BX Hải Tân
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3551
3435.1219.A
Hải Dương
Ninh Bình
Hải Tân
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 -QL5 - BX Hải Tân
114
120
Tuyến quy hoạch mới
3552
3435.1417.A
Hải Dương
Ninh Bình
[Phía Đông Sao Đỏ]
Bình Minh
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - QL1 - QL38 - QL39 - QL5 - BX Sao Đỏ
220
120
Tuyến quy hoạch mới
3553
3435.1419.A
Hải Dương
Ninh Bình
[Phía Đông Sao Đỏ]
Nam Thành
BX Nam Thành - QL1 - QL18 - BX Phía Đông Sao Đỏ
130
120
Tuyến quy hoạch mới
3554
3436.1205.B
Hải Dương
Thanh Hóa
Hải Tân
Phía Bắc
Thanh Hóa
BX Hải Tân - Lê Thanh Nghị - QL37 - QL38B - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Thanh Hóa
225
90
Tuyến quy hoạch mới
3555
3436.1214.A
Hải Dương
Thanh Hóa
Hải Tân
Ngọc Lặc
BX Hải Tân - QL5 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - BX Ngọc Lặc
260
60
Tuyến quy hoạch mới
3556
3437.1226.A
Hải Dương
Nghệ An
Hải Tân
Miền Trung
BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
360
210
Tuyến quy hoạch mới
3557
3481.1919.A
Hải Dương
Gia Lai
Thanh Hà
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL19 - Đường HCM - QL14B - QL1 - QL10 - Đường tỉnh 391 - ĐT 390 - BX Thanh Hà
1280
60
Tuyến quy hoạch mới
3558
3493.1112.B
Hải Dương
Bình Phước
Hải Dương
CN BX TX Phước Long
BX Hải Dương - QL5 - ĐT392 - QL38B - QL1A - QL14 - QL14C - ĐT686 - QL14 - ĐT759 - CN BX TX Phước Long (Thành Công Phước Long)
1950
60
Tuyến quy hoạch mới
3559
3497.1311.A
Hải Dương
Bắc Kạn
Ninh Giang
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - QL3 mới - QL5 - Cầu vượt tây Phú Lương - QL38 - BX Ninh Giang
250
90
Tuyến quy hoạch mới
3560
3536.1318.A
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nho Quan
Sầm Sơn
BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - BX Sầm Sơn
135
120
Tuyến quy hoạch mới
3561
3536.1905.A
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nam Thành
Phía Bắc Thanh Hóa
BX Nam Thành - QL1A - BX phía Bắc Thanh Hóa
63
120
Tuyến quy hoạch mới
3562
3536.1905.A
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nam Thành
Phía Bắc Thanh Hóa
BX: Nam Thành - QL1 - BX Phía Bắc TP Thanh Hóa
63
120
Tuyến quy hoạch mới
3563
3536.1906.A
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nam Thành
Phía Nam Thanh Hóa
BX Nam Thành - QL1A - BX phía nam Thanh Hóa
66
120
Tuyến quy hoạch mới
3564
3536.1918.A
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nam Thành
Sầm Sơn
BX Nam Thành - QL1A - BX Sầm Sơn Thanh Hóa
73
120
Tuyến quy hoạch mới
3565
3536.1923.A
Ninh Bình
Thanh Hóa
Nam Thành
Hồi Xuân
BX Nam Thành - QL1 - QL47 - Đ.HCM - QL15 - BX Hồi Xuân
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3566
3537.1911.A
Ninh Bình
Nghệ An
Nam Thành
Vinh
BX Nam Thành - QL1- TX Cửa Lò - BX Vinh
210
120
Tuyến quy hoạch mới
3567
3537.1915.A
Ninh Bình
Nghệ An
Nam Thành
Đô Lương
BX Nam Thành - QL1 - TX Cửa Lò - BX Đô Lương
195
120
Tuyến quy hoạch mới
3568
3537.1926.A
Ninh Bình
Nghệ An
Nam Thành
Miền Trung
BX Ninh Bình - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
200
60
Tuyến quy hoạch mới
3569
3543.1911.A
Ninh Bình
Đà Nẵng
Nam Thành
Trung tâm Đà Nẵng
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quang Bửu - hầm đèo Hải Vân - QL1A- BX Nam Thành
570
30
Tuyến quy hoạch mới
3570
3543.1912.A
Ninh Bình
Đà Nẵng
Nam Thành
Phía Nam Đà Nẵng
BX phía Nam Đà Nẵng - QL 1 - Cầu Vượt Hòa Cầm - đường tránh Nam Hải Vân - hầm đèo Hải Vân - QL1 - BX Nam Thành
678
30
Tuyến quy hoạch mới
3571
3547.1911.A
Ninh Bình
Đắk Lắk
Nam Thành
Phía Bắc Buôn Mê Thuột
BX Nam Thành - QL1A - Đường HCM - QL14 - Đường Nguyễn Chí Thanh - BX phía Bắc Buôn Mê Thuật
1.280
30
Tuyến quy hoạch mới
3572
3549.1911.A
Ninh Bình
Lâm Đồng
Nam Thành
Liên tỉnh Đà Lạt
BX Nam Thành - QL1A - QL27C - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
1.324
30
Tuyến quy hoạch mới
3573
3549.1912.A
Ninh Bình
Lâm Đồng
Nam Thành
Đức Long Bảo Lộc
BX Nam Thành- QL1A - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
1.430
30
Tuyến quy hoạch mới
3574
3572.1911.A
Ninh Bình
Bà Rịa-Vũng Tàu
Nam Thành
Vũng Tàu
BX Nam Thành - QL1 - BX Vũng Tàu
1.615
30
Tuyến quy hoạch mới
3575
3575.1911.A
Ninh Bình
Thừa Thiên Huế
Nam Thành
Phía Bắc Huế
BX Nam Thành - QL1A - BX phía bắc TP Huế
575
30
Tuyến quy hoạch mới
3576
3582.1911.A
Ninh Bình
Kon Tum
Nam Thành
Kon Tum
BX Nam Thành - QL1A - BX Kon Tum
949
60
Tuyến quy hoạch mới
3577
3582.1913.A
Ninh Bình
Kon Tum
Nam Thành
Ngọc Hồi
BX Nam Thành - QL1A - BX Ngọc Hồi
890
60
Tuyến quy hoạch mới
3578
3589.1911.A
Ninh Bình
Hưng Yên
Nam Thành
Hưng Yên
BX Nam Thành - QL1A - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 - BX Hưng Yên
70
120
Tuyến quy hoạch mới
3579
3598.1911.A
Ninh Bình
Bắc Giang
Nam Thành
Bắc Giang
BX Nam Thành - QL1- BX Bắc Giang
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3580
3599.1212.B
Ninh Bình
Bắc Ninh
Kim Sơn
Quế Võ
BX Kim Sơn - Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Quế Võ
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3581
3599.1311.C
Ninh Bình
Bắc Ninh
Nho Quan
Bắc Ninh
BX Nho Quan - ĐT.477 - ĐT.479 - Chi Nê - Phủ Lý - QL1 - BX Bắc Ninh
160
120
Tuyến quy hoạch mới
3582
3599.1312.C
Ninh Bình
Bắc Ninh
Nho Quan
Quế Võ
BX Nho Quan - ĐT.477 - ĐT.479 - Chi Nê - Đ.HCM - Xuân Mai - QL6 - Cầu Thăng Long - QL18 - BX Quế Võ
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3583
3599.1612.A
Ninh Bình
Bắc Ninh
Kim Đông
Quế Võ
BX Kim Đông - QL12B kéo dài -QL10- QL1 - BX Quế Võ
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3584
3599.1711.B
Ninh Bình
Bắc Ninh
Bình Minh
Bắc Ninh
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL1 - BX Bắc Ninh
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3585
3599.1712.A
Ninh Bình
Bắc Ninh
Bình Minh
Quế Võ
BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài -QL10- QL1 - BX Quế Võ
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3586
3599.1811.A
Ninh Bình
Bắc Ninh
Lai Thành (QH)
Bắc Ninh
BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Bắc Ninh
160
120
Tuyến quy hoạch mới
3587
3599.1812.A
Ninh Bình
Bắc Ninh
Lai Thành (QH)
Quế Võ
BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Quế Võ
160
120
Tuyến quy hoạch mới
3588
3599.1911.A
Ninh Bình
Bắc Ninh
Nam Thành
Bắc Ninh
BX Nam Thành - QL1 - Đường vành đai 3 - QL18 - BX Bắc Ninh
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3589
3599.1911.B
Ninh Bình
Bắc Ninh
Nam Thành
Bắc Ninh
BX Nam Thành - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL1 - BX Bắc Ninh
150
120
Tuyến quy hoạch mới
3590
3637.0126.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Cẩm Thủy
Miền Trung
BX: Cẩm Thủy - QL217 - QL45 - QL1 - TP Vinh - BX Miền Trung (Tp Vinh)
220
30
Tuyến quy hoạch mới
3591
3637.0626.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Phía Nam Thanh Hóa
Miền Trung
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1 - BX Phía Nam TP Thanh Hóa
183
210
Tuyến quy hoạch mới
3592
3637.0726.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Nghi Sơn
Miền Trung
BX Nghi Sơn - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
60
30
Tuyến quy hoạch mới
3593
3637.0926.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Nga Sơn
Miền Trung
BX Nga Sơn - QL10 - đường tỉnh (ĐT 508) - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
190
30
Tuyến quy hoạch mới
3594
3637.1226.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Huyên Hồng
Miền Trung
BX Huyên Hồng - QL47 - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
180
30
Tuyến quy hoạch mới
3595
3637.1426.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Ngọc Lặc
Miền Trung
BX Ngọc Lặc - Đường HCM - QL47 - QL1 - BXTTP Vinh
220
30
Tuyến quy hoạch mới
3596
3637.1626.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Yên Cát
Miền Trung
BX Yên cát - QL45 - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
210
30
Tuyến quy hoạch mới
3597
3637.1926.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Cửa Đạt
Miền Trung
BX Cửa Đạt - QL47 - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
220
30
Tuyến quy hoạch mới
3598
3637.2311.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Hồi Xuân
Vinh
BX: Hồi Xuân - QL15- đường HCM - QL47 - QL1 - BX Vinh
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3599
3637.2311.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Hồi Xuân
Vinh
BX Hồi Xuân - QL15 - đường HCM - QL47 - QL1 - BX Vinh
220
30
Tuyến quy hoạch mới
3600
3637.2312.A
Thanh Hóa
Nghệ An
Hồi Xuân
Chợ Vinh
BX Hồi Xuân - QL15- đường HCM - QL47 - QL1 - BX Chợ Vinh
220
30
Tuyến quy hoạch mới
3601
3643.2311.A
Thanh Hóa
Đà Nẵng
Hồi Xuân
Trung tâm Đà Nẵng
BX Hồi Xuân - QL15- đường HCM - QL1 - Hầm Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Tông Đức Tháng - BX Trung tâm Đà Nẵng
720
60
Tuyến quy hoạch mới
3602
3647.2312.A
Thanh Hóa
Đắk Lắk
Hồi Xuân
TP. Buôn Ma Thuột
BX Hồi Xuân - QL15 - đường HCM - QL47 - QL1 - QL19- QL19 - Đường Nguyễn Chí Thanh - BX Buôn Mê Thuật
1.450
60
Tuyến quy hoạch mới
3603
3648.2311.A
Thanh Hóa
Đắk Nông
Hồi Xuân
Gia Nghĩa
BX Hồi Xuân -QL 15 - QL47 - QL1 - QL14B - QL14 - BX Gia Nghĩa và ngược lại.
1.420
60
Tuyến quy hoạch mới
3604
3681.2311.A
Thanh Hóa
Gia Lai
Hồi Xuân
Đức Long Gia Lai
BX Hồi Xuân - QL15 - Đường Hồ Chí Minh - QL1 - QL14 - BX Gia Lai
1.240
60
Tuyến quy hoạch mới
3605
3698.2311.A
Thanh Hóa
Bắc Giang
Hồi Xuân
Bắc Giang
BX Hồi Xuân - QL15 - đường HCM - Đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - QL21 - Đại Lộ Thăng Long - QL18 - QL1A - QL17 - ĐT.295B - BX Bắc Giang
290
120
Tuyến quy hoạch mới
3606
3699.0312.A
Thanh Hóa
Bắc Ninh
Hoằng Hóa
Quế Võ
BX Quế Võ - QL18 - QL1 - Pháp Vân - QL1 - QL10 - BX Hoằng Hóa
200
120
Tuyến quy hoạch mới
3607
3699.2311.A
Thanh Hóa
Bắc Ninh
Hồi Xuân
Bắc Ninh
BX: Hồi Xuân - QL15- đường HCM - Đường Hồ Chí Minh - Hòa Bình - QL21 - Đại Lộ Thăng Long - QL18 - BX Bắc Ninh
280
120
Tuyến quy hoạch mới
3608
3738.2114.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quỳ Hợp
Hương Khê
BX Quỳ Hợp - QL48C - QL48 - QL1- QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - ĐT 550 - QL15 - BX Hương Khê
220
180
Tuyến quy hoạch mới
3609
3738.2611.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Hà Tĩnh
BX Hà Tĩnh - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
50
600
Tuyến quy hoạch mới
3610
3738.2612.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Kỳ Anh
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - BX Kỳ Anh
90
30
Tuyến quy hoạch mới
3611
3738.2613.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Đức Thọ
BX Đức Thọ - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
60
480
Tuyến quy hoạch mới
3612
3738.2614.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Hương Khê
BX Hương Khê - QL 1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
120
390
Tuyến quy hoạch mới
3613
3738.2615.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Hương Sơn
BX Hương Sơn - QL 8 - QL 1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
86
940
Tuyến quy hoạch mới
3614
3738.2620.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Tây Sơn
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - BX Tây Sơn
90
30
Tuyến quy hoạch mới
3615
3738.2651.A
Nghệ An
Hà Tĩnh
Miền Trung
Cẩm Xuyên
BX Cẩm Xuyên - QL 1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
60
390
Tuyến quy hoạch mới
3616
3743.2611.A
Nghệ An
Đà Nẵng
Miền Trung
Trung tâm Đà Nẵng
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - BX BX Miền Trung (Tp Vinh)
460
450
Tuyến quy hoạch mới
3617
3743.2612.A
Nghệ An
Đà Nẵng
Miền Trung
Phía Nam Đà Nẵng
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - Hầm đèo Hải Vân - Đường tránh nam Hải Vân - Cầu Vượt Hòa Cầm - QL1 - BX phía Nam Đà Nẵng
480
60
Tuyến quy hoạch mới
3618
3747.2611.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Miền Trung
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
BX PB BMT - QL14 - QL19 - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.010
30
Tuyến quy hoạch mới
3619
3747.2613.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Miền Trung
Buôn Hồ
BX Buôn Hồ - QL14 - QL19 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.200
15
Tuyến quy hoạch mới
3620
3747.2615.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Miền Trung
Phước An
BX Phước An - QL26 - QL14 - QL19 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.180
15
Tuyến quy hoạch mới
3621
3747.2617.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Miền Trung
Quảng Phú
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1 - BX Quảng Phú
1.152
45
Tuyến quy hoạch mới
3622
3747.2620.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Miền Trung
Krông Năng
BX Krông Năng - QL29 - QL14 - QL19 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.100
15
Tuyến quy hoạch mới
3623
3747.2625.A
Nghệ An
Đắk Lắk
Miền Trung
Quyết Thắng
BX Quyết thắng - QL26 - QL14 - QL14B - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.200
30
Tuyến quy hoạch mới
3624
3748.2611.A
Nghệ An
Đắk Nông
Miền Trung
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.121
15
Tuyến quy hoạch mới
3625
3748.2613.A
Nghệ An
Đắk Nông
Miền Trung
Đăk Mil
BX Đắk Mil - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - BX BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.121
15
Tuyến quy hoạch mới
3626
3748.2616.A
Nghệ An
Đắk Nông
Miền Trung
Quảng Khê
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1 - QL14B - QL14 - Đ 23/3 - QL28 - BX Quảng Khê
1.150
30
Tuyến quy hoạch mới
3627
3749.2612.A
Nghệ An
Lâm Đồng
Miền Trung
Đức Long Bảo Lộc
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1 - BX Đức Long Bảo Lộc
1.150
15
Tuyến quy hoạch mới
3628
3772.2612.A
Nghệ An
Bà Rịa - Vũng Tàu
Miền Trung
Vũng Tàu
BX Khách Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
1.560
45
Tuyến quy hoạch mới
3629
3773.2611.A
Nghệ An
Quảng Bình
Miền Trung
Đồng Hới
BX Miền Trung (Tp Vinh) - Trần Hưng Đạo - QL1 - BX Đồng Hới
207
1,110
Tuyến quy hoạch mới
3630
3773.2616.A
Nghệ An
Quảng Bình
Miền Trung
Đồng Lê
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL12A - QL1 - BX Tiến Hóa
207
120
Tuyến quy hoạch mới
3631
3773.2617.A
Nghệ An
Quảng Bình
Miền Trung
Quy Đạt
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1 - BX Quy Đạt
207
60
Tuyến quy hoạch mới
3632
3773.2618.A
Nghệ An
Quảng Bình
Miền Trung
Lệ Thủy
BX Lệ Thủy - QL1 - BX Miền Trung (Tp Vinh)
207
180
Tuyến quy hoạch mới
3633
3773.2620.A
Nghệ An
Quảng Bình
Miền Trung
Tiến Hóa
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL12A - QL1 - BX Tiến Hóa
207
60
Tuyến quy hoạch mới
3634
3774.1160.A
Nghệ An
Quảng Trị
Vinh
Cửa Việt
BX Vinh - QL1A - QL9 - BX Cửa Việt
290
120
Tuyến quy hoạch mới
3635
3774.2611.A
Nghệ An
Quảng Trị
Miền Trung
Đông Hà
BX Đông Hà - QL1 - BX Miền Trung
290
30
Tuyến quy hoạch mới
3636
3774.2612.A
Nghệ An
Quảng Trị
Miền Trung
Lao Bảo
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - … - BX Lao Bảo
350
45
Tuyến quy hoạch mới
3637
3775.2311.A
Nghệ An
Thừa Thiên Huế
Quế Phong
Phía Bắc Huế
BX Phía Bắc Huế - QL1A - QL48 - BX Quế Phong
580
90
Tuyến quy hoạch mới
3638
3775.2611.A
Nghệ An
Thừa Thiên Huế
Miền Trung
Phía Bắc Huế
BX phía Bắc Huế - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
365
1,260
Tuyến quy hoạch mới
3639
3775.2613.A
Nghệ An
Thừa Thiên Huế
Miền Trung
Vinh Hưng
BX Vinh Hưng - QL49 - TL18 - Đường tránh Huế - QL1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
490
45
Tuyến quy hoạch mới
3640
3775.5311.A
Nghệ An
Thừa Thiên Huế
Cửa Lò
Phía Bắc Huế
BX Phía Bắc Huế - QL1A - QL46 - BX Cửa Lò
400
90
Tuyến quy hoạch mới
3641
3777.2611.A
Nghệ An
Bình Định
Miền Trung
Quy Nhơn
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1-QL1D-BX Quy Nhơn
764
60
Tuyến quy hoạch mới
3642
3781.1420.A
Nghệ An
Gia Lai
Nghĩa Đàn
Chư Sê
BX Chư Sê - Đường HCM - QL14B - QL1 - QL46 - QL15 - Đường HCM - BX Nghĩa Đàn
1.020
45
Tuyến quy hoạch mới
3643
3781.2611.A
Nghệ An
Gia Lai
Miền Trung
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long - QL 19 - QL 1 - BX BX Miền Trung (Tp Vinh) và ngược lại.
920
60
Tuyến quy hoạch mới
3644
3781.2613.A
Nghệ An
Gia Lai
Miền Trung
An Khê
BX An Khê- QL 19 - QL 1-BX Miền Trung (Tp Vinh)
780
90
Tuyến quy hoạch mới
3645
3781.2615.A
Nghệ An
Gia Lai
Miền Trung
K'Bang
BX Đức Long - TL 669 - QL 19 - QL 1 - BX Miền Trung (Tp Vinh).
810
30
Tuyến quy hoạch mới
3646
3781.2619.A
Nghệ An
Gia Lai
Miền Trung
Đức Cơ
BX Đức Cơ - QL 19 - QL 1 - BX BX Miền Trung (Tp Vinh) và ngược lại.
970
30
Tuyến quy hoạch mới
3647
3781.2620.A
Nghệ An
Gia Lai
Miền Trung
Chư Sê
Chư Sê - QL14 - QL1-BX Miền Trung (Tp Vinh)
920
90
Tuyến quy hoạch mới
3648
3782.2611.A
Nghệ An
Kon Tum
Miền Trung
Kon Tum
BX KonTum - đường Hồ Chí Minh - QL 14B - QL 1A - BX Miền Trung (Tp Vinh)
780
30
Tuyến quy hoạch mới
3649
3793.2617.A
Nghệ An
Bình Phước
Miền Trung
Chơn Thành
BX Miền Trung (Tp Vinh) - QL1A - … - BX Chơn Thành
1.520
15
Tuyến quy hoạch mới
3650
3793.5112.A
Nghệ An
Bình Phước
Tân Kỳ
CN BX TX Phước Long
BX Tân Kỳ-QL15A-QL7-QL1A-đường HCM-QL14-ĐT741-CN BXe TX Phước Long
1.198
30
Tuyến quy hoạch mới
3651
3798.2611.A
Nghệ An
Bắc Giang
Miền Trung
Bắc Giang
BX Bắc Giang - ĐT 295B - QL 5 - Cầu Thanh Trì - BX BX Miền Trung (Tp Vinh)
350
15
Tuyến quy hoạch mới
3652
3850.1111.B
Hà Tĩnh
TP. Hồ Chí Minh
Hà Tĩnh
Miền Đông
BX Hà Tĩnh - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - QL13 - BX Miền Đông
1.300
240
Tuyến quy hoạch mới
3653
3850.1114.A
Hà Tĩnh
TP. Hồ Chí Minh
Hà Tĩnh
An Sương
BX Hà Tĩnh - QL1 - QL22 - BX An Sương
1.400
120
Tuyến quy hoạch mới
3654
4347.1122.B
Đà Nẵng
Đắk Lắk
Trung tâm Đà Nẵng
Krông Bông
BX Krông Bông - TL9 - QL26 - TL3 - QL29 - QL19C - QL1A - Đường Trường Chinh - Cầu vượt khác mức ngã ba Huế - Đường Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng
700
30
Tuyến quy hoạch mới
3655
4360.1120.A
Đà Nẵng
Đồng Nai
Phía Nam Đà Nẵng
Nam Cát Tiên
Bến xe Nam Cát Tiên - đường 600A - đường Tà Lài Núi Tượng - QL20 - ĐT 723 - QL1A - đến bến xe Phía Nam Đà Nẵng
886
60
Tuyến quy hoạch mới
3656
4377.1120.A
Đà Nẵng
Bình Định
Trung tâm Đà Nẵng
An Lão
BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt ngã ba Huế - Trường Chinh - QL1-ĐT 629-BX An Lão
255
150
Tuyến quy hoạch mới
3657
4377.1220.A
Đà Nẵng
Bình Định
Phía Nam Đà Nẵng
An Lão
BX phía Nam Đà Nẵng - QL 1 - ĐT 629-BX An Lão và ngược lại.
245
200
Tuyến quy hoạch mới
3658
4748.1316.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Buôn Hồ
Quảng Khê
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - Đường tránh TP. Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Văn Linh - QL14 - BX Buôn Hồ
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3659
4748.1511.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Phước An
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL14 - Đường tránh TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Phước An
175
60
Tuyến quy hoạch mới
3660
4748.1512.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Phước An
Đắk R'Lấp
BX Đắk R'Lấp - QL14 - Đường tránh TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Phước An
190
60
Tuyến quy hoạch mới
3661
4748.1911.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Ana
Gia Nghĩa
BX Krông Ana - TL2 - QL14 - QL28 - Đường 23/3 - BX Gia Nghĩa
120
60
Tuyến quy hoạch mới
3662
4748.2016.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
Krông Năng
Quảng Khê
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - Đường tránh TP. Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - TL3 - QL29 - BX Krông Năng
220
120
Tuyến quy hoạch mới
3663
4748.2416.A
Đắk Lắk
Đắk Nông
M' Đrắk
Quảng Khê
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - Đường tránh TP. Buôn Ma Thuột - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX M’ĐRắk
220
120
Tuyến quy hoạch mới
3664
4749.1112.B
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Đức Long Bảo Lộc
BX PB BMT - QL26 - QL14 - QL28 - Thủy điện Đồng Nai 4 - ĐT725 - Ngã ba lộc Sơn (bảo Lộc) - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
270
60
Tuyến quy hoạch mới
3665
4749.1216.A
Đắk Lắk
Lâm Đồng
TP. Buôn Ma Thuột
Lâm Hà
QL27 - đường Nguyễn Văn Cừ - đường Nguyễn Tất Thành - đường Ngô Gia Tự
200
60
Tuyến quy hoạch mới
3666
4749.1217.A
Đắk Lắk
Lâm Đồng
TP. Buôn Ma Thuột
Đức Trọng
QL20 - QL27 - đường Nguyễn Văn Cừ - đường Nguyễn Tất Thành - đường Ngô Gia Tự
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3667
4749.1414.A
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Ea Kar
Đạ Tẻh
BX Trung tâm huyện Đạ Tẻh - ĐT721 - ĐT22B - QL14 - đường tránh TP.BMT - đường Nguyễn Chí Thanh - đường Nguyễn Văn Cừ- QL26- BX Ea Kar
320
30
Tuyến quy hoạch mới
3668
4749.2514.A
Đắk Lắk
Lâm Đồng
Quyết Thắng
Đạ Tẻh
BX Trung tâm huyện Đạ Tẻh - ĐT721 - ĐT22B - QL14 - đường tránh TP.BMT - đường Nguyễn Chí Thanh - đường Nguyễn Văn Cừ- QL26- BX Quyết Thắng
332
30
Tuyến quy hoạch mới
3669
4760.1412.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Ea Kar
Biên Hòa
BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh TP.BMT - QL14 - QL13 - ĐT741 - ĐT474 - QL1K - Đường Nguyễn Ái Quốc - BX Biên Hoà
430
60
Tuyến quy hoạch mới
3670
4760.1513.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Phước An
Đồng Nai
BX Đồng Nai - Đường Phạm Văn Thuận - Đường Phan Trung - Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Ái Quốc - QL1K - ĐT 743 - QL13 - ĐT741 - QL14 - QL26 - BX Phước An
380
90
Tuyến quy hoạch mới
3671
4760.1554.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
M’Đrắk
Phú Thạnh
BX Phú Thạnh - ĐT.769 - Đ.Tôn Đức Thắng - QL.51 - Đ.Bùi Văn Hòa - Đ.Phạm Văn Thuận - Đ.Nguyễn Ái Quốc - Đ.Bùi Hữu Nghĩa - ĐT.747 - ĐT.741 - QL.14 - QL.26 - BX M’Đrắk
480
120
Tuyến quy hoạch mới
3672
4760.1722.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Quảng Phú
Phương Lâm
BX Phương Lâm - QL20 - ĐT 721 - đường Sao Bộng - QL14 - đường Phan Chu Trinh - TL8 - BX Quảng Phú
325
60
Tuyến quy hoạch mới
3673
4760.1854.A
Đắk Lắk
Đồng Nai
Ea Súp
Phú Thạnh
BX Phú Thạnh - Đường 769 - đường 25B - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - ĐT 743 - QL13 - ĐT741 - QL14 - Đường tránh Buôn Mê Thuột - TL1 - BX Ea Súp
490
90
Tuyến quy hoạch mới
3674
4770.2411.A
Đắk Lắk
Tây Ninh
M'Đrắk
Tây Ninh
BX Tây Ninh - Đường Trưng Nữ Vương - Đường Lạc Long Quân - Đường 30/4 - ĐT 781 - ĐT 784 - QL22 - An Sương - QL1A - Ngã tư Bình Phước - Dầu Tiếng - QL13 - QL 14 - Đường tránh TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX M'Đrắk
600
90
Tuyến quy hoạch mới
3675
4772.1411.A
Đắk Lắk
Bà Rịa - Vũng Tàu
Ea Kar
Bà Rịa
BX Bà Rịa - QL51 - QL1 - TL6 - ĐT760 -TL11 - ĐT742 - ĐT741 - QL13 - QL14 - Đường tránh TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Ea Kar
500
30
Tuyến quy hoạch mới
3676
4772.1511.A
Đắk Lắk
Bà Rịa - Vũng Tàu
Phước An
Bà Rịa
BX Bà Rịa - QL51 - QL1 - TL6 - ĐT760 -TL11 - ĐT742 - ĐT741 - QL13 - QL14 - Đường tránh TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - BX Phước An
480
30
Tuyến quy hoạch mới
3677
4775.1113.A
Đắk Lắk
Thừa Thiên Huế
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Vinh Hưng
BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - Đường HCM - QL1A - TL18 - QL49A - BX Vinh Hưng
820
60
Tuyến quy hoạch mới
3678
4775.1412.A
Đắk Lắk
Thừa Thiên Huế
Ea Kar
Phía Nam Huế
BX Ea Kar - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - QL14 - Đường HCM - QL1A - BX Phía Nam Huế
800
30
Tuyến quy hoạch mới
3679
4777.1120.A
Đắk Lắk
Bình Định
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
An Lão
BX Phía Bắc Buôn Ma Thuột - QL14 - QL19 - QL1 - ĐT629 - BX An Lão
490
200
Tuyến quy hoạch mới
3680
4777.1320.A
Đắk Lắk
Bình Định
Buôn Hồ
An Lão
BX Buôn Hồ - QL14 - QL19 - QL1 - ĐT629 - BX An Lão
360
200
Tuyến quy hoạch mới
3681
4777.1713.A
Đắk Lắk
Bình Định
Quảng Phú
Bình Dương Phú Mỹ
BX Quảng Phú - TL8 - Đường tránh TP.BMT - QL14 - QL19 - QL1A - BX Bình Dương (Phù Mỹ)
400
90
Tuyến quy hoạch mới
3682
4777.1911.A
Đắk Lắk
Bình Định
Krông Ana
Quy Nhơn
BX Krông Ana - TL2 - QL14 - QL19 - QL1A - QL1D - BX Quy Nhơn
330
30
Tuyến quy hoạch mới
3683
4779.1912.A
Đắk Lắk
Khánh Hòa
Krông Ana
Phía Bắc Nha Trang
BX Krông Ana - TL2 - QL14 - Đường tránh TP.BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - QL1A - BX Phía Bắc Nha Trang
210
60
Tuyến quy hoạch mới
3684
4781.1118.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Phía Bắc Buôn Ma Thuột
Krông Pa
BX Phía bắc Buôn Ma Thuột - QL14 - QL25 - BX Krông Pa
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3685
4781.1218.A
Đắk Lắk
Gia Lai
TP. Buôn Ma Thuột
Krông Pa
BX Krông Pa - QL 25 - Đường Hồ Chí Minh - Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đăk Lăk) - Đường Chu Văn An - Đường Ngô Quyền - Đường Ngô Gia Tự - BX TP Buôn Ma Thuột
240
60
Tuyến quy hoạch mới
3686
4781.1714.A
Đắk Lắk
Gia Lai
Quảng Phú
Ayun Pa
BX Quảng Phú - TL8 - Đường tránh TP.BMT - QL14 - QL25 - BX Ayunpa
220
60
Tuyến quy hoạch mới
3687
4792.2212.A
Đắk Lắk
Quảng Nam
Krông Bông
Phía Bắc Quảng Nam
BX Krông Bông - TL9 - QL26 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - QL14 - Đường HCM - QL1A - BX Phía Bắc Quảng Nam
650
30
Tuyến quy hoạch mới
3688
4797.2011.A
Đắk Lắk
Bắc Kạn
Krông Năng
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - QL3 mới - QL1A - QL14B - QL14 - QL29 - BX Krông Năng
1.600
8
Tuyến quy hoạch mới
3689
4797.2015.A
Đắk Lắk
Bắc Kạn
Krông Năng
Pắc Nặm
BX Pác Nặm - ĐT258B - ĐT258 - QL3 - QL3 mới - QL1A - QL14B - QL14 - QL29 - BX Krông Năng
1.690
8
Tuyến quy hoạch mới
3690
4849.1211.A
Đắk Nông
Lâm Đồng
Đắk R'Lấp
Liên tỉnh Đà Lạt
BX Đắk R'Lấp - QL14 - Đường 23/3 - QL28 - ĐT725 - QL27 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
230
90
Tuyến quy hoạch mới
3691
4850.1816.A
Đắk Nông
TP. Hồ Chí Minh
Tuy Đức
Ngã Tư Ga
BX Tuy Đức - ĐT681 - QL14 - ĐT741 - QL13 - QL1 - BX Ngã Tư Ga
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3692
4860.1720.A
Đắk Nông
Đồng Nai
Quảng Sơn
Nam Cát Tiên
Bến xe Nam Cát Tiên - 600A - đường Tà Lài Núi Tượng - QL20 - ĐT721 - đường Sao Bộng - QL14 - QL28 - TL684 - bến xe Quảng Sơn
295
60
Tuyến quy hoạch mới
3693
4866.1815.A
Đắk Nông
Đồng Tháp
Tuy Đức
Tân Hồng
BX Tuy Đức - QL 14 - ĐT 741 - QL13 - QL1A - QL30 - BX Tân Hồng
520
60
Tuyến quy hoạch mới
3694
4874.1611.A
Đắk Nông
Quảng Trị
Quảng Khê
Đông Hà
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - Đường HCM - QL1 - BX Đông Hà
970
30
Tuyến quy hoạch mới
3695
4876.1811.A
Đắk Nông
Quảng Ngãi
Tuy Đức
Quảng Ngãi
BX Tuy Đức - QL14 - QL19 - QL1 - BX Quảng Ngãi
580
60
Tuyến quy hoạch mới
3696
4876.1812.A
Đắk Nông
Quảng Ngãi
Tuy Đức
Phía Bắc Quảng Ngãi
BX Tuy Đức - ĐT681 - QL14 - QL19 - QL1 - BX Phía Bắc Quảng Ngãi
578
60
Tuyến quy hoạch mới
3697
4877.1220.A
Đắk Nông
Bình Định
Đắk R'Lấp
An Lão
BX Đắk R'Lấp - QL14 - QL19 - QL1 - ĐT629 - BX An Lão
547
150
Tuyến quy hoạch mới
3698
4877.1611.A
Đắk Nông
Bình Định
Quảng Khê
Quy Nhơn
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - QL19 - QL1 - BX Quy Nhơn
510
60
Tuyến quy hoạch mới
3699
4881.1114.A
Đăk Nông
Gia Lai
Gia Nghĩa
Ayun Pa
BX Ayun Pa - QL25 - Đường tỉnh 668 - Đường Hồ Chí Minh - BX Gia Nghĩa
250
45
Tuyến quy hoạch mới
3700
4881.1611.A
Đắk Nông
Gia Lai
Quảng Khê
Đức Long Gia Lai
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lý Nam Đế - BX Đức Long
400
120
Tuyến quy hoạch mới
3701
4881.1619.A
Đắk Nông
Gia Lai
Quảng Khê
Đức Cơ
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - QL19 - BX Đức Cơ
400
120
Tuyến quy hoạch mới
3702
4882.1611.A
Đắk Nông
Kon Tum
Quảng Khê
Kon Tum
BX Quảng Khê - QL28 - Đường 23/3 - QL14 - BX Kon Tum
450
120
Tuyến quy hoạch mới
3703
4950.1611.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Lâm Hà
Miền Đông
QL27 - QL20 - QL1 - QL13 - đường Đinh Bộ Lĩnh
306
300
Tuyến quy hoạch mới
3704
4950.1612.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Lâm Hà
Miền Tây
QL27 - QL20 - QL1 - đường Kinh Dương Vương
325
300
Tuyến quy hoạch mới
3705
4950.1614.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Lâm Hà
An Sương
QL27 - QL20 - QL1 - QL22
325
300
Tuyến quy hoạch mới
3706
4950.2011.A
Lâm Đồng
TP. Hồ Chí Minh
Đơn Dương
Miền Đông
QL27 - QL20 - QL1 - QL13 - đường Đinh Bộ Lĩnh
290
300
Tuyến quy hoạch mới
3707
4961.1111.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Liên tỉnh Đà Lạt
Bình Dương
BX Bình Dương - Đường 30 tháng 4 - đường Phú Lợi - ĐT 743 - Ngã tư Miễu ông Cù - ĐT 743A - ĐT 743C - Ngã ba Tân Vạn - QL1 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
390
60
Tuyến quy hoạch mới
3708
4961.1111.B
Lâm Đồng
Bình Dương
Liên tỉnh Đà Lạt
Bình Dương
BX Bình Dương - QL 13 - QL 1A - QL 20 - BX LT Đà Lạt
325
90
Tuyến QH mới
3709
4961.1211.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Đức Long Bảo Lộc
Bình Dương
BX Bình Dương - QL 13 - QL 1A - QL 20 - BX Đức Long Bảo Lộc
225
60
Tuyến QH mới
3710
4961.1711.A
Lâm Đồng
Bình Dương
Đức Trọng
Bình Dương
BX Bình Dương - QL 13 - QL 1A - QL 20 - BX Đức Trọng
280
120
Tuyến quy hoạch mới
3711
4962.1501.A
Lâm Đồng
Long An
Cát Tiên
Long An
ĐT721 - QL20 - QL1A - đường tránh TP Tân An - QL62 - đường Hùng Vương
240
60
Tuyến quy hoạch mới
3712
4970.1114.A
Lâm Đồng
Tây Ninh
Liên tỉnh Đà Lạt
Tân Biên
BX Tân Biên - QL22B - Ngã tư Bình Minh - Ngã tư Thanh Điền - ĐT 786-Đường xuyên Á - QL22 - Củ Chi - TL8 - Huỳnh Văn Cù - Đại lộ Bình Dương - Đường Phú Lợi - Đường Bình Chuẩn - ĐT 747B - ĐT 743 - Bùi Hữu Nghĩa - Nguyễn Ái Quốc - QL1A - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
460
120
Tuyến quy hoạch mới
3713
4977.1211.A
Lâm Đồng
Bình Định
Đức Long
Bảo Lộc
Quy Nhơn
BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - QL27 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn và ngược lại
500
150
Tuyến quy hoạch mới
3714
4977.1213.A
Lâm Đồng
Bình Định
Đức Long
Bảo Lộc
Bình Dương Phù Mỹ
BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - QL27 - QL 1 - QL1D - QL1 - BX Bình Dương Phù Mỹ và ngược lại
570
150
Tuyến quy hoạch mới
3715
4981.1213.A
Lâm Đồng
Gia Lai
Đức Long Bảo Lộc
An Khê
BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - QL27 - QL14 - QL19 - BX An Khê
500
60
Tuyến quy hoạch mới
3716
4986.1217.B
Lâm Đồng
Bình Thuận
Đức Long Bảo Lộc
Bắc Bình
BX Bắc Bình - QL1A - QL27 - (Phan Rang - Sông Pha) - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc
259
60
Tuyến quy hoạch mới
3717
4988.1213.A
Lâm Đồng
Vĩnh Phúc
Đức Long Bảo Lộc
Yên Lạc
QL20 - QL27 - QL1A - đường HCM - QL21 - QL32 - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2C
1.570
15
Tuyến quy hoạch mới
3718
4997.1411.A
Lâm Đồng
Bắc Kạn
Đạ Tẻh
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - QL3 mới - QL1 - QL14 - Bù Đăng - ĐT721 - BX Đạ Tẻh
1.737
8
Tuyến quy hoạch mới
3719
5060.1115.F
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Nai
Miền Đông
Xuân Lộc
BX Xuân Lộc - QL.1A - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - Đ.Mai Chí Thọ - XL.Hà Nội - Cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đồng
130
420
Tuyến quy hoạch mới
3720
5060.1122.B
TP. Hồ Chí Minh
Đồng Nai
Miền Đông
Phương Lâm
BX Phương Lâm - QL.20 - QL.1A - Cao tốc TP.HCM-Long Thành-Dầu Giây - Đ.Mai Chí Thọ - XL.Hà Nội - Cầu Cát Lái - Đ.Điện Biên Phủ - BX Miền Đồng
170
420
Tuyến quy hoạch mới
3721
5061.1123.C
TP. Hồ Chí Minh
Bình Dương
Miền Đông
Bàu Bàng
BX Bàu Bàng - Đại lộ Bình Dương - Ngã ba Trừ Văn Thố - ĐT 750 - Long Hòa - ĐT 744 - Nguyễn Chí Thanh - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Miền Đông
100
30
Tuyến quy hoạch mới
3722
5061.1123.D
TP. Hồ Chí Minh
Bình Dương
Miền Đông
Bàu Bàng
BX Bàu Bàng - Đại lộ Bình Dương - Ngã 3 Trừ Văn Thố - ĐT 750 - Long Hòa - ĐT 240 - Ngã tư Chợ Bến Cát - Đường Hùng Vương - Ngã 3 Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Miền Đông
100
60
Tuyến quy hoạch mới
3723
5069.1217.A
TP. Hồ Chí Minh
Cà Mau
Miền Tây
Đồng Tâm
BX Đồng Tâm - Quãng lộ Phụng Hiệp - QL1A - Cao tốc Trung Lương - Tp. Hồ Chí Minh - QL 1A - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây
310
360
Tuyến quy hoạch mới
3724
5071.1812.A
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Cần Giờ
Ba Tri
BX Cần Giờ - Đào Cử - Lê Hùng Yên - Duyên Hải - Rừng Sác - Bình Khánh - Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Bình - Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Linh - Cao tốc - TL878 - QL1 - QL60 - Đồng Văn Cống - TL887 - BX Ba Tri
171
120
Tuyến quy hoạch mới
3725
5071.1813.A
TP. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Cần Giờ
Thạnh Phú
BX Cần Giờ - Đào Cử - Lê Hùng Yên - Duyên Hải - Rừng Sác - Bình Khánh - Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Bình - Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Linh - Cao tốc - TL878 - QL1 - QL60 - QL57 - BX Thạnh Phú
183
120
Tuyến quy hoạch mới
3726
5077.1120.A
TP. Hồ Chí Minh
Bình Định
Miền Đông
An Lão
BX Miền Đông - QL13 - QL1 - QL1D - QL1 - ĐT629 - BX An Lão
790
200
Tuyến quy hoạch mới
3727
5077.1620.A
TP. Hồ Chí Minh
Bình Định
Ngã Tư Ga
An Lão
BX Ngã Tư Ga - QL1 - QL1D - QL1 - ĐT629 - BX An Lão
793
200
Tuyến quy hoạch mới
3728
5081.1113.B
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
Miền Đông
An Khê
BX Miền Đông - QL13 - ĐT 741 - QL14 - QL25 - TL622 - Đường Trường Sơn Đông - TL667 - QL19 - BX An Khê
586
120
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3729
5081.1115.B
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
Miền Đông
K'Bang
BX Miền Đông - QL13 - ĐT 741 - QL14 - ĐT687B - ĐT 668 - QL25 - TL622 - Đường Trường Sơn Đông - TL667 - QL19 - TL669 - BX K'Bang
554
120
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3730
5081.1115.C
TP. Hồ Chí Minh
Gia Lai
Miền Đông
K'Bang
BX Miền Đông - QL13 - ĐT 741 - QL14 - QL25 - TL622 - Đường Trường Sơn Đông - TL667 - QL19 - TL669 - BX K'Bang
620
120
Tuyến quy hoạch mới
12178/BGTVT-VT ngày 17/10/2016 của Bộ GTVT
3731
6061.2221.A
Đồng Nai
Bình Dương
Phương Lâm
Phú Chánh
Bến xe Phương Lâm - QL20 - QL1A - Ngã tư Bình Phước - QL12 - Đại lộ Bình Dương - đường Huỳnh Văn Lũy - bến xe Phú Chánh
165
60
Tuyến quy hoạch mới
3732
6062.1304.A
Đồng Nai
Long An
Đồng Nai
Vĩnh Hưng
BX Vĩnh Hưng - ĐT 831 - QL62 - QLN2 - TL8 - ĐT 743 - QL1A - BX Đồng Nai
170
30
Tuyến quy hoạch mới
3733
6067.5415.A
Đồng Nai
An Giang
Phú Thạnh
Chợ Mới
BX Chợ Mới - ĐT942 - Sa Đéc - Cao tốc Trung lương - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - BX Phú Thạnh
370
60
Tuyến quy hoạch mới
3734
6067.5416.A
Đồng Nai
An Giang
Phú Thạnh
Tân Châu
BX Tân Châu - ĐT953 - ĐT954 - Phà Thuận Giang - ĐT942 - Sa Đéc - Cao tốc Trung lương - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - BX Phú Thạnh
370
60
Tuyến quy hoạch mới
3735
6067.5428.A
Đồng Nai
An Giang
Phú Thạnh
Khánh Bình
BX Phú Thạnh - Đường 25B - QL.51 - Ngã 4 Vũng Tàu - QL.1A - Cao tốc Trung Lương - Cầu Mỹ Thuận - Sa Đéc - ĐT.942 - Phà An Hòa - Long Xuyên - Châu Đốc - QL.91C - BX Khánh Bình
370
30
Tuyến quy hoạch mới
3736
6068.2418.A
Đồng Nai
Kiên Giang
Vĩnh Cửu
Vĩnh Thuận
BX Vĩnh Cửu - ĐT 768 - ĐT 767 - QL1A - QL63 - BX Vĩnh Thuận
420
120
Tuyến quy hoạch mới
3737
6068.5418.A
Đồng Nai
Kiên Giang
Phú Thạnh
Vĩnh Thuận
BX Phú Thạnh - ĐT 769 - Đường 25B - QL51 - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL80 - QL61 - QL63 - BX Vĩnh Thuận
410
240
Tuyến quy hoạch mới
3738
6071.1213.B
Đồng Nai
Bến Tre
Biên Hòa
Thạnh Phú
BX Biên Hòa - Đường Nguyễn Ái Quốc - Đường Bùi Hữu Nghĩa - ĐT 743 Ngã 3 Tân Hạnh - Ngã 3 Miếu Ông Cù - Ngã tư 550 - QL1A - QL60 - QL62 - QL57 - BX Thạnh Phú
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3739
6071.2216.A
Đồng Nai
Cần Thơ
Phương Lâm
Giồng Trôm
BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - XL Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - Nguyễn Văn Linh - Cao tốc Trung Lương - ĐT 878 - QL1A - QL60 - ĐL Đồng Khởi - Nguyễn Thị Định - BX Giồng Trôm
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3740
6075.5412.A
Đồng Nai
Thừa Thiên Huế
Phú Thạnh
Phía Nam Huế
BX Phú Thạnh - ĐT. 769 - Đ. 25B - QL51 - Đ.Võ Nguyên Giáp (Đ. Tránh QL1A) - QL1A - BX Phía Nam Huế
1.091
120
Tuyến quy hoạch mới
3741
6081.2511.A
Đồng Nai
Gia Lai
Dầu Giây
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long Gia Lai - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - QL13 - QL1 - BX Dầu Giây
590
60
Tuyến quy hoạch mới
3742
6083.5406.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Phú Thạnh
Long Phú
BX Long Phú - QL Nam Sông Hậu - QL1A - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - ĐT.769 - BX Phú Thạnh
250
120
Tuyến quy hoạch mới
3743
6083.5416.A
Đồng Nai
Sóc Trăng
Phú Thạnh
Thạnh Trị
BX Thạnh Trị - QL1A - Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - Cao tốc TP.HCM - Ngã Tư Bình Phước - Thủ Đức - Ngã tư Vũng Tàu - QL51 - Đường 25B - ĐT.769 - BX Phú Thạnh
315
60
Tuyến quy hoạch mới
3744
6084.2551.A
Đồng Nai
Trà Vinh
Dầu Giây
Tiểu Cần
Bến xe Dầu Giây - QL1A - đường nguyễn Văn Linh - đường cao tốc Trung Lương TP HCM - QL62 - QL1A - QL53 - QL60 - Bến xe Tiểu Cần
295
60
Tuyến quy hoạch mới
3745
6084.5417.A
Đồng Nai
Trà Vinh
Phú Thạnh
Trà Cú
BX Phú Thạnh- đường 769 - đường 25B - QL 51 - QL1A - QL53 - Nguyễn Đáng - QL54 - BX Trà Cú
315
90
Tuyến quy hoạch mới
3746
6095.1111.A
Đồng Nai
Hậu Giang
Long Khánh
Vị Thanh
BX Vị Thanh - QL61 - QL1A - Cầu Vượt Lương Xuân - đường Nguyễn Ái Quốc - Xa Lộ Hà Nội - đường 30/4 - Ngã 3 Dầu Giây - QL1A - BX Long Khánh và ngược lại
295
90
Tuyến quy hoạch mới
3747
6150.1323.B
TP. Hồ Chí Minh
Bình Dương
Miền Đông
Bàu Bàng
BX Bàu Bàng - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Chơn Thành - ĐT 751 - Minh Tân - ĐT 751 - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Bình Phước - QL13 - BX Miền Đông
150
30
Tuyến quy hoạch mới
3748
6164.1920.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bến Cát
Tích Thiện
BX Bến Cát - Đại lộ Bình Dương - QL13 (Ngã tư Bình Phước) - QL1A - Cao tốc (Sài Gòn - Trung Lương) - QL53 - ĐT 901 - QL54 - BX Tích Thiện
145
160
Tuyến quy hoạch mới
3749
6164.2312.A
Bình
Dương
Bến Tre
Bàu Bàng
Ba Tri
Bến xe Bàu Bàng - Đại lộ Bình Dương - Ngã tư Sân Banh - 30 tháng 4 - Ngã ba Nam Sanh - Đường Phú Lợi - Ngã tư miễu Ông Cù - ĐT 743 - Ngã tư 550 - Đại lộ Độc lập - Cầu vượt Sóng Thần - QL 1 - Ngã tư Bình Phước - QL 60 - Đại lộ Đồng Khởi - Nguyễn Thị Định - ĐT 885 - Bến xe Ba Tri.
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3750
6166.2020.B
Bình Dương
Đồng Tháp
An Phú
Thanh Bình
BX An phú - Mỹ phước Tân vạn - Cầu Phú cường -TL8 - ĐT823 - ĐT825 - QL62 - N2 - ĐT844 - Đường Trần Hưng Đạo - ĐT844 - Ngã 3 Thanh bình - QL30 - BX Thanh Bình
230
60
Tuyến quy hoạch mới
3751
6166.2115.B
Bình Dương
Đồng Tháp
Phú Chánh
Tân Hồng
BX Tân Hồng - ĐT 843 - ĐT844
ĐT837 - QL62 -QLN2 - ĐT823 - ĐT8 - Cầu Phú Cường - TX. Thủ Dầu Một - BX Phú Chánh A
190
60
Tuyến quy hoạch mới
3752
6167.2014.A
Bình Dương
An Giang
An Phú
Núi Sập
BX Núi Sập - ĐT 943 - Phà An Hòa (Vàm Cống) - Sa Đéc - QL80 - Cao tốc Trung lương - QL1A - QL13 - Đường 22/12 - BX An Phú
270
30
Tuyến quy hoạch mới
3753
6169.1911.B
Bình Dương
Cà Mau
Bến Cát
Cà Mau
BX Cà Mau - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP HCM - QL1A - Ngã tư Bình Phước - Đại lộ Bình Dương - Thủ Khoa Huân - Ngã tư Bình Chuẩn - ĐT 746 - Ngã tư Cây xăng Kim Hằng - ĐT 747B - Đường Tạo Lực II - ĐT 741 - Ngã tư Sở Sao - Đại lộ Bình Dương - BX Bến Cát
395
60
Tuyến quy hoạch mới
3754
6170.1118.A
Bình Dương
Tây Ninh
Bình Dương
Châu Thành
BX Châu Thành - ĐT 781 - Trương Quyền - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - CMT8 - ĐT 781 - ĐT 784 - Đường Đất Sét Bến Củi - Dầu Tiếng - ĐT 750 - ĐT 744 - QL13 - BX Bình Dương
110
120
Tuyến quy hoạch mới
3755
6170.1913.A
Bình Dương
Tây Ninh
Bến Cát
Hòa Thành
BX Hòa Thành - Phạm Hùng - Lý Thường Kiệt - ĐT 781 - ĐT 784 - Đường Đất Sét Bến Củi - Dầu Tiếng - ĐT 750 - ĐT 744 - QL13 - BX Bến Cát
120
120
Tuyến quy hoạch mới
3756
6172.1120.B
Bình Dương
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bình Dương
Xuyên Mộc
BX Xuyên Mộc - QL55 - QL51 - QL1A - QL13 - BX Bình Dương
110
60
Tuyến quy hoạch mới
3757
6172.2012.A
Bình Dương
Bà Rịa - Vũng Tàu
An Phú
Vũng Tàu
BX An phú - DDT743 - Ngã tư 550 -ĐT743C - QL13 - Ngã tư Bình phước - QL1A - QL51 - Đường 30/4 - Đường Nguyễn An Ninh - Đường Trương Công Định - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng tàu
110
60
Tuyến quy hoạch mới
3758
6177.1111.A
Bình Dương
Bình Định
Bình Dương
Quy Nhơn
BX Bình Dương - QL 13 - Ngã Tư Bình Phước - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
625
200
Tuyến quy hoạch mới
3759
6177.1920.A
Bình Dương
Bình Định
Bến Cát
An Lão
BX Bến Cát - Đại Lộ Bình Dương - QL 13 - Ngã Tư Bình Phước - QL1 - QL1D - BX An Lão
775
200
Tuyến quy hoạch mới
3760
6178.1914.A
Bình Dương
Phú Yên
Bến Cát
Sông Hinh
QL29 - QL26 - QL14
600
180
Tuyến quy hoạch mới
3761
6183.2308.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Bàu Bàng
Ngã Năm
BX Bàu Bàng - QL13 - Cầu vượt Sóng Thần - Tp.Hồ Chí Minh - Vĩnh Long - Cần Thơ - QL1A - QL61B - BX Ngã Năm
340
60
Tuyến quy hoạch mới
3762
6184.2313.B
Bình Dương
Trà Vinh
Bàu Bàng
Duyên Hải
BX Duyên Hải - QL53 - ĐT 914 - QL53 - QL54 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - Cao tốc TP.HCM - Trung Lương - QL1A - QL13 - BX Bàu Bàng
380
60
Tuyến quy hoạch mới
3763
6186.1916.A
Bình Dương
Bình Thuận
Bến Cát
La Gi
BX La Gi - đường Thống Nhất - QL55 - QL1A - QL13 - BX Bến Cát
190
60
Tuyến quy hoạch mới
3764
6266.0221.A
Long An
Đồng Tháp
Kiến Tường
Tân Phước
BX Tân Phước - ĐT831 - QL62 - BX Kiến Tường
60
90
Tuyến quy hoạch mới
3765
6267.0212.A
Long An
An Giang
Kiến Tường
Châu Đốc
BX Kiến Tường - QL62 - ĐT 829 - Đường N2 - QL30 - Hùng Vương - Đường HCM - Nguyễn Trãi - QL30 - Nguyễn Huệ - Phạm Hữu Lầu - Phà Cao Lãnh - ĐT 848 (Chợ Mới) - ĐT 944 - Phà An Hoà (An Giang) - TP. Long Xuyên - Lý Thái Tổ - Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - QL91 - BX Châu Đốc
168
30
Tuyến quy hoạch mới
3766
6270.0411.A
Long An
Tây Ninh
Vĩnh Hưng
Tây Ninh
BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22 - TL8 - QLN2 - QL62 - ĐT 831 - BX Vĩnh Hưng
177
120
Tuyến quy hoạch mới
3767
6272.0212.A
Long An
Bà Rịa - Vũng Tàu
Kiến Tường
Vũng Tàu
BX Kiến Tường - QL62- QLN2- QL62 - Đường tránh TP.Tân An - QL1A- QL51- Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
230
30
Tuyến quy hoạch mới
3768
6370.1611.A
Tiền Giang
Tây Ninh
Gò Công
Tây Ninh
BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22 - Củ Chi - TL8 - TL9 - QL1A - QL50 - BX Gò Công
206
120
Tuyến quy hoạch mới
3769
6376.3111.A
Tiền Giang
Quảng Ngãi
Tiền Giang
Quảng Ngãi
BX Tiền Giang - đường Ấp Bắc - QL60 - QL1 - QL29 - QL19C - QL1 - BX Quảng Ngãi
890
90
Tuyến quy hoạch mới
3770
6469.1414.A
Vĩnh Long
Cà Mau
Vũng Liêm
Năm Căn
BX Vũng Liêm - ĐT 907 - QL53 - QL1A - BX Năm Căn
298
60
Tuyến quy hoạch mới
3771
6476.1111.A
Vĩnh Long
Quảng Ngãi
Vĩnh Long
Quảng Ngãi
BX Quảng Ngãi - QL1 - QL1 cao tốc Trung Lương - QL1 - QL53 - BX Vĩnh Long
930
90
Tuyến quy hoạch mới
3772
6584.1111.A
Cần Thơ
Trà Vinh
Cần Thơ 36NVL
Cầu Ngang
BX Cầu Ngang - QL53 - QL1A - BX Cần Thơ 36NVL
130
60
Tuyến quy hoạch mới
3773
6670.2111.A
Đồng Tháp
Tây Ninh
Tân Phước
Tây Ninh
BX Tân Phước - ĐT 842 - ĐT 843 - ĐT 844 - ĐT 845 - QLN2 - ĐT 825 - ĐT 823 - TL8 - Củ Chi - QL22A - QL22B - Đường 30/4 - Đường Trưng Nữ Vương - BX Tây Ninh
235
120
Tuyến quy hoạch mới
3774
6672.1412.A
Đồng Tháp
Bà Rịa - Vũng Tàu
Tháp Mười
Vũng Tàu
BX Tháp Mười - ĐT 846 - DDT 865 - ĐT 869 - QL 1A - Đ. Cao tốc Long Thành - QL 1A - QL 51 - LHP - NKKN và ngược lại
228
60
Tuyến quy hoạch mới
3775
6672.1412.A
Đồng Tháp
Bà Rịa - Vũng Tàu
Tháp Mười
Vũng Tàu
BX Tháp Mười - ĐT 846 - DDT 865 - ĐT 869 - QL 1A - Đ. Cao tốc Long Thành - QL 1A - QL 51 - LHP - NKKN và ngược lại
228
60
Tuyến quy hoạch mới
3776
6672.1812.A
Đồng Tháp
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trường Xuân
Vũng Tàu
BX Trường Xuân - Đường Võ Văn Kiệt - ĐT 837 - QL62 - ĐT 836 - QLN2 - QL62 - QL1A - Hầm Thủ Thiêm - Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - BX Vũng Tàu
222
90
Tuyến quy hoạch mới
3777
6672.1812.B
Đồng Tháp
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trường Xuân
Vũng Tàu
BX Trường Xuân - ĐT 844 - ĐT 845 - ĐT 846 - ĐT 865 - ĐT 868 - QL1A - Cao tốc Trung Lương - TP Hồ Chí Minh - QL1A - QL51 - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
242
90
Tuyến quy hoạch mới
3778
6672.2312.A
Đồng Tháp
Bà Rịa - Vũng Tàu
Huyện Lai Vung
Vũng Tàu
BX H. Lai Vung - QL 80 - QL 1A - Cao tốc Trung Lương - TP Hồ Chí Minh - Cao tốc Long Thành - Dầu Dây - Đường 3/2 - BX Vũng Tàu
275
60
Tuyến quy hoạch mới
3779
6695.2111.A
Đồng Tháp
Hậu Giang
Tân Phước
Vị Thanh
BX Tân Phước - ĐT842 - QL 30 - QL 1A - BX Vị Thanh
196
60
Tuyến quy hoạch mới
3780
6768.1411.A
An Giang
Kiên Giang
Châu Thành
Kiên Giang
QL91 - QL80 - QL61
70
240
Tuyến quy hoạch mới
3781
6768.1419.A
An Giang
Kiên Giang
Châu Thành
An Minh
ĐT Thứ 7 - Cán Gáo - QL63 - QL61 -QL80 - QL91
125
30
Tuyến quy hoạch mới
3782
6769.1611.A
An Giang
Cà Mau
Tân Châu
Cà Mau
BX Tân Châu - ĐT954 - Phà Năng Gù - QL91 - QL91B - QL1A - BX Cà Mau
310
60
Tuyến quy hoạch mới
3783
6771.2812.A
An Giang
Bến Tre
Khánh Bình
Ba Tri
BX Khánh Bình - QL91C - QL91 - Phà An Hòa - ĐT942 - Sa Đéc - QL80 - QL1A - QL60 - Đại lộ Đồng Khởi - ĐT855 - BX Ba Tri
274
60
Tuyến quy hoạch mới
3784
6771.2813.A
An Giang
Bến Tre
Khánh Bình
Thạnh Phú
BX Khánh Bình - QL91C - QL91 - QL91B - Đường Nguyễn văn Linh - QL1A - cầu Cần Thơ - QL57 - Phà Đình Khao - QL60 - Mõ Cày - BX Thạnh Phú
280
60
Tuyến quy hoạch mới
3785
6772.1412.A
An Giang
Bà Rịa -Vũng Tàu
Châu Thành
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu Nam Kỳ Khởi Nghĩa Lê Hồng Phong QL51 - QL1 - QL80 BX Châu Thành
356
15
Tuyến quy hoạch mới
3786
6772.1418.A
An Giang
Bà Rịa -Vũng Tàu
Châu Thành
Long Điền
Bến xe Long Điền - TL 44 - QL51 - QL1A - QL80 - TL94 - TL87 - Bến xe Châu Thành
310
30
Tuyến quy hoạch mới
3787
6784.1213.A
An Giang
Trà Vinh
Châu Đốc
Duyên Hải
BX Duyên Hải - QL53 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - QL80 - Vàm Cống - QL91 - BX Châu Đốc
233
60
Tuyến quy hoạch mới
3788
6784.1213.B
An Giang
Trà Vinh
Châu Đốc
Duyên Hải
BX Duyên Hải - đường 19/5 - QL53 - QL54 - QL1A - QL91 - QL80 - QL91 - BX Châu Đốc
239
60
Tuyến quy hoạch mới
3789
6784.1613.A
An Giang
Trà Vinh
Tân Châu
Duyên Hải
BX Duyên Hải - QL53 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - QL80 - ĐT 848 - ĐT 942 - Phà Thuận An - ĐT 954 - BX Tân Châu
265
60
Tuyến quy hoạch mới
3790
6784.1813.A
An Giang
Trà Vinh
Tịnh Biên
Duyên Hải
BX Duyên Hải - đường 19/5 - QL53 - QL54 - QL1A - QL91B - QL91 - ĐT 941 - ĐT 948 - BX Tịnh Biên
252
60
Tuyến quy hoạch mới
3791
6869.1314.A
Kiên Giang
Cà Mau
Hà Tiên
Năm Căn
BX Năm Căn - QL1A - Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương - Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Trãi - Ngô Quyền - Võ Văn Kiệt - Hành lang ven biển phía Nam - QL63 - QL61 - QL80 - BX Hà Tiên
260
240
Tuyến quy hoạch mới
3792
6872.1120.A
Kiên Giang
Bà Rịa - Vũng Tàu
Kiên Giang
Xuyên Mộc
360
60
Tuyến quy hoạch mới
3793
6879.1353.A
Kiên Giang
Khánh Hòa
Hà Tiên
Vạn Giã
BX Vạn Giã - QL1 - QL91 - QL80 - BX Hà Tiên
850
120
Tuyến quy hoạch mới
3794
6881.1311.A
Kiên Giang
Gia Lai
Hà Tiên
Đức Long Gia Lai
BX Hà Tiên - QL80 - QL91 - QL1A - QL13 (Đại lộ Bình Dương ) - Ngã tư Sở Sao - ĐT 741 - Ngã tư Đồng Xoài - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - BX Đức Long Gia Lai
900
120
Tuyến quy hoạch mới
3795
6884.1311.B
Kiên Giang
Trà Vinh
Hà Tiên
Trà Vinh
BX Hà Tiên - QL80 - QL91 - QL1A - (Vĩnh Long) - ĐT 905 - ĐT 904 - QL54 - BX Trà Vinh
294
60
Tuyến quy hoạch mới
3796
6884.1317.A
Kiên Giang
Trà Vinh
Hà Tiên
Trà Cú
BX Trà Cú - QL 53 - QL54 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - QL91B - QL91 - QL80 - BX Hà Tiên và ngược lại
390
120
Tuyến quy hoạch mới
3797
6886.1816.A
Kiên Giang
Bình Thuận
Vĩnh Thuận
La Gi
BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL1A - QL51 - QL55 - BX La Gi
608
120
Tuyến quy hoạch mới
3798
6894.1311.B
Kiên Giang
Bạc Liêu
Hà Tiên
Bạc Liêu
: BX Hà Tiên - QL 80 - QL 61 - QL 63 - ĐT 967 - đường Hành lang ven biển Phía Nam - Khí Điện Đạm - Ngô Quyền - Nguyễn Trãi - (Cà Mau) - Phan Ngọc Hiển - QL 1A - BX Bạc Liêu và ngược lại
290
240
Tuyến quy hoạch mới
3799
6971.1412.A
Cà Mau
Bến Tre
Năm Căn
Ba Tri
BX Năm Căn - QL1A - Q 60 - Cầu Rạch Miễu - QL885 - BX Ba Tri
385
30
Tuyến quy hoạch mới
3800
6979.1151.A
Cà Mau
Khánh Hòa
Cà Mau
Ninh Hòa
BX Ninh Hòa - QL1A - Cao tốc Trung Lương (HCM) - QL1A - BX Cà Mau
830
120
Tuyến quy hoạch mới
3801
6979.1151.A
Cà Mau
Khánh Hòa
Cà Mau
Ninh Hòa
BX Ninh Hòa - QL1A - Cao tốc Trung Lương (HCM) - QL1A - BX Cà Mau
830
120
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3802
6979.1411.A
Cà Mau
Khánh Hòa
Năm Căn
Phía Nam Nha Trang
BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - Cao tốc Trung Lương - QL1A - BX Năm Căn
860
120
Tuyến quy hoạch mới
15577/BGTVT-VT ngày 28/12/2016 của Bộ GTVT
3803
6995.1412.A
Cà Mau
Hậu Giang
Năm Căn
Ngã Bảy
BX Ngã Bảy - QL1A - BX Năm Căn
220
90
Tuyến quy hoạch mới
3804
6995.1511.A
Cà Mau
Hậu Giang
Sông Đốc
Vị Thanh
BX Vị Thanh - đường THĐ - Võ Nguyên Giáp - QL61 - QL1 - đường Nguyễn Trãi - đường Ngô Quyền - đường Sông Đốc Tắc Thủ - BX Sông Đốc và ngược lại
220
90
Tuyến quy hoạch mới
3805
6995.1711.A
Cà Mau
Hậu Giang
Đồng Tâm
Vị Thanh
BX Vị Thanh - đường THĐ - Võ Nguyên Giáp - QL61 - QL61B - Vòng xoay Ngã 5 - Quãng Lộ Phụng Hiệp - BX Đồng Tâm
110
90
Tuyến quy hoạch mới
3806
6995.1713.A
Cà Mau
Hậu Giang
Đồng Tâm
Long Mỹ
BX Long Mỹ - QL61B - Vòng xoay Ngã 5 - QL1A - đường 3/2 - BX Đồng Tâm và ngược lại
125
90
Tuyến quy hoạch mới
3807
7072.1412.A
Tây Ninh
Bà Rịa-Vũng Tàu
Tân Biên
Vũng Tàu
BX Tân Biên - QL22B - Tua Hai - Trương Quyền - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - CMT8 - ĐT 781 - ĐT 784 - ĐT 782 - QL22 - QL1A - QL51 - Võ Nguyên Giáp - 3/2 - Lê Hồng Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu
245
120
Tuyến quy hoạch mới
3808
7072.1814.A
Tây Ninh
Bà Rịa -Vũng Tàu
Châu Thành
Châu Đức
BX Châu Thành - ĐT 781 - Trương Quyền - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22 - QL1A - QL51 - QL56 - BX Châu Đức
180
120
Tuyến quy hoạch mới
3809
7093.1314.A
Tây Ninh
Bình Phước
Hòa Thành
Bù Đốp
BX Hòa Thành - Đ Phạm Hùng - Đ Lý Thường Kiệt - CMT8 - 30/4 - ĐT 785 - ĐT 794 - ĐT 752 (Tống Lê Chân) - QL13 - ĐT 759B - BX Bù Đốp
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3810
7193.1415.A
Bến Tre
Bình Phước
Bình Đại
CN BX H.Bù Đăng
CN BX H.Bù Đăng - QL14 - ĐT 741 - QL13 - QL1A - QL60 - TL883 - BX Bình Đại
270
60
Tuyến quy hoạch mới
3811
7273.1211.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Đồng Hới
BX Đồng Hới - QL1A - QL51 - Đ 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3812
7273.1214.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Hoàn Lão
BX Hoàn Lão - QL1A - QL51 - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3813
7273.1215.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Ba Đồn
BX Ba Đồn - QL1A - QL 51 - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3814
7273.1216.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Đồng Lê
BX Đồng Lê - QL12 - QL1A - QL 51 - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3815
7273.1217.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Quy Đạt
BX Quy Đạt - Đ. HCM - QL 1A - QL 51 - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3816
7273.1218.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Lệ Thủy
BX Lệ Thủy - QL1 - QL1A - QL51 - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3817
7273.1220.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Quảng Bình
Vũng Tàu
Tiến Hóa
BX Hoàn Lão - QL12 - QL1A - QL51 - Đ. 3/2 - LHP - NKKN - BX Vũng Tàu
1.900
180
Tuyến quy hoạch mới
3818
7283.1204.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Vũng Tàu
Trần Đề
BX Vũng Tàu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Lê Hồng Phong - đường 3/2 - Võ Nguyên Giáp - QL51 - QL 1 - cao tốc TP HCM - Trung Lương ( Vĩnh Long- Cần Thơ- Hậu Giang) - đường tỉnh 934 - BX Trần Đề
330
60
Tuyến quy hoạch mới
3819
7283.1804.A
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sóc Trăng
Long Điền
Trần Đề
BX Long Điền - TL 44 - QL51 - QL 1 - cao tốc TP HCM - Trung Lương (Vĩnh Long - Cần Thơ- Hậu Giang) - đường tỉnh 934 - BX Trần Đề
310
60
Tuyến quy hoạch mới
3820
7285.2011.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Ninh Thuận
Xuyên Mộc
Ninh Thuận
BX Xuyên Mộc - QL55 - QL1A - BX Ninh Thuận
234
60
Tuyến quy hoạch mới
3821
7298.1221.A
Bà Rịa -Vũng Tàu
Bắc Giang
Vũng Tàu
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - ĐT 292 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Cầu Vượt vành đai 3 - Đường Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Đại lộ Thăng Long - Hòa Lạc - Xuân Mai - Thái Hòa - Đường Hồ Chí Minh - Thịnh Mỹ - Yên Lý - QL48 - TP Vinh - QL1 - QL51 - BX Vũng Tàu
1.950
30
Tuyến quy hoạch mới
3822
7375.1514.B
Quảng Bình
Thừa Thiên Huế
Ba Đồn
A Lưới
BX Ba Đồn - QL1A - Đông Hà - QL9D - QL9 - Cầu Đắc rông - Đường HCM - BX A Lưới
270
90
Tuyến quy hoạch mới
3823
7592.1224.B
Thừa Thiên Huế
Quảng Nam
Phía Nam Huế
Bắc Trà My
BX Phía Nam Huế - QL1A - Đường Nguyễn Hoàng - QL40B - BX Bắc Trà My
225
60
Tuyến quy hoạch mới
3824
7692.1112.A
Quảng Ngãi
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Phía Bắc Quảng Nam
BX Quảng Ngãi - QL1A - BX Bắc Quảng Nam
100
150
Tuyến quy hoạch mới
3825
7692.1114.A
Quảng Ngãi
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Hội An
BX Quảng Ngãi - QL1A - BX Hội An
90
150
Tuyến quy hoạch mới
3826
7779.1213.A
Bình Định
Khánh Hòa
Bồng Sơn
Cam Ranh
BX Bồng Sơn - QL 1 - QL 1D - BX Cam Ranh và ngược lại
340
180
Tuyến quy hoạch mới
3827
7779.1313.A
Bình Định
Khánh Hòa
Bình Dương Phù Mỹ
Cam Ranh
BX Bình Dương Phù Mỹ - QL 1 - QL 1D - BX Cam Ranh và ngược lại
320
180
Tuyến quy hoạch mới
3828
7781.1155.A
Bình Định
Gia Lai
Quy Nhơn
Kông Chro
BX Kông Chro - TL667 - QL19 - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn
110
60
Tuyến quy hoạch mới
3829
7781.1218.A
Bình Định
Gia Lai
Bồng Sơn
Krông Pa
BX Krông Pa - QL25 - QL1 - BX Bồng Sơn
290
90
Tuyến quy hoạch mới
3830
7781.2011.A
Bình Định
Gia Lai
An Lão
Đức Long Gia Lai
BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL19 - Đường Lê Duẩn - Đường Lý Nam Đế - BX Đức Long
255
200
Tuyến quy hoạch mới
3831
7781.2014.A
Bình Định
Gia Lai
An Lão
Ayun Pa
BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL19 - QL14 - QL25 - BX Ayunpa
315
200
Tuyến quy hoạch mới
3832
7781.2014.B
Bình Định
Gia Lai
An Lão
Ayun Pa
BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL19 - ĐT667 - Đường Đông Trường Sơn - ĐT662 - QL25 - BX Ayunpa
255
200
Tuyến quy hoạch mới
3833
7781.2019.A
Bình Định
Gia Lai
An Lão
Đức Cơ
BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL19 - QL14-BX Đức Cơ
320
200
Tuyến quy hoạch mới
3834
7782.1212.A
Bình Định
Kon Tum
Phù Cát
Đắk Hà
BX Phù Cát - QL 1 - QL 19 - QL 14 - BX Đắk Hà và ngược lại
275
150
Tuyến quy hoạch mới
3835
7782.2011.A
Bình Định
Kon Tum
An Lão
Kon Tum
BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL19 - đường Hồ Chí Minh - BX Kon Tum
315
200
Tuyến quy hoạch mới
3836
7782.2013.A
Bình Định
Kon Tum
An Lão
Ngọc Hồi
BX An Lão - ĐT629 - QL1 - QL19 - đường Hồ Chí Minh - BX Ngọc Hồi
370
200
Tuyến quy hoạch mới
3837
7786.1716.A
Bình Định
Bình Thuận
An Nhơn
La Gi
BX La Gi - QL55 - QL1A - QL1D - BX An Nhơn
544
60
Tuyến quy hoạch mới
3838
7879.1113.A
Phú Yên
Khánh Hòa
Tuy Hòa
Cam Ranh
BX Cam Ranh - QL1A - BX Nam Tuy Hòa
170
180
Tuyến quy hoạch mới
3839
7879.1513.A
Phú Yên
Khánh Hòa
Liên tỉnh Phú Yên
Cam Ranh
BX Cam Ranh - QL1A - BX Liên tỉnh Phú Yên
180
180
Tuyến quy hoạch mới
3840
7879.1912.A
Phú Yên
Khánh Hòa
La Hai
Phía Bắc Nha Trang
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1A - BX La Hai
170
180
Tuyến quy hoạch mới
3841
7881.1519.A
Phú Yên
Gia Lai
Liên tỉnh Phú Yên
Đức Cơ
BX Liên tỉnh Phú Yên - QL25 - QL14 - QL19 - BX Đức Cơ
270
120
Tuyến quy hoạch mới
3842
7992.1111.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Phía Nam Nha Trang
Tam Kỳ
BX Phía Nam Nha Trang - đường 23/10 - QL1A - BX Tam Kỳ
480
240
Tuyến quy hoạch mới
3843
7992.1112.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Phía Nam Nha Trang
Phía Bắc Quảng Nam
BX Phía Nam Nha Trang - đường 23/10 - QL1A - BX Phía Bắc Quảng Nam
500
240
Tuyến quy hoạch mới
3844
7992.1113.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Phía Nam Nha Trang
Nam Phước
BX Phía Nam Nha Trang - đường 23/10 - QL1A - BX Nam Phước
500
240
Tuyến quy hoạch mới
3845
7992.1211.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Phía Bắc Nha Trang
Tam Kỳ
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1C - QL1A - BX Tam Kỳ
470
240
Tuyến quy hoạch mới
3846
7992.1212.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Phía Bắc Nha Trang
Phía Bắc Quảng Nam
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1C - QL1A - BX Phía Bắc Quảng Nam
500
240
Tuyến quy hoạch mới
3847
7992.1213.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Phía Bắc Nha Trang
Nam Phước
BX Phía Bắc Nha Trang - QL1C - QL1A - BX Nam Phước
500
240
Tuyến quy hoạch mới
3848
7992.1311.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Cam Ranh
Tam Kỳ
BX Cam Ranh - QL1A - BX Tam Kỳ
530
120
Tuyến quy hoạch mới
3849
7992.1312.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Cam Ranh
Phía Bắc Quảng Nam
BX Cam Ranh - QL1A - BX Phía Bắc Quảng Nam
500
120
Tuyến quy hoạch mới
3850
7992.1313.A
Khánh Hòa
Quảng Nam
Cam Ranh
Nam Phước
BX Cam Ranh - QL1A - BX Nam Phước
500
120
Tuyến quy hoạch mới
3851
8189.1511.A
Gia Lai
Hưng Yên
K'bang
Hưng Yên
BX Kbang - ĐT 669 - QL19 - QL1 - QL10 - QL39 - BX Hưng Yên
1200
60
Tuyến quy hoạch mới
3852
8190.1511.A
Gia Lai
Hà Nam
K'Bang
Trung tâm Hà Nam
BX K'bang - TL669 - QL19 - QL1A - BX Trung tâm Hà Nam
1500
60
Tuyến đang khai thác
3853
8193.1911.A
Gia Lai
Bình Phước
Đức Cơ
Trường Hải BP
BX Đức Cơ - QL19 - Đường Hồ Chí Minh - ĐT 741 - BX Trường Hải
520
45
Tuyến quy hoạch mới
3854
8292.1111.E
Kon Tum
Quảng Nam
Kon Tum
Tam Kỳ
BX Tam Kỳ - ĐT 609 - Cầu Hà Nha - Thị trấn Thành Mỹ - Đường Hồ Chí Minh - BX Kon Tum
390
60
Tuyến quy hoạch mới
3855
8493.1313.A
Trà Vinh
Bình Phước
Duyên Hải
Lộc Ninh
BX Duyên Hải - QL53 - Nguyễn Đáng - QL53 - QL1A - Cao tốc (TP.HCM - Trung Lương) - QL1A - QL13 - BX Lộc Ninh
398
60
Tuyến quy hoạch mới
3856
8692.1311.A
Bình Thuận
Quảng Nam
Đức Linh
Tam Kỳ
BX Đức Linh - ĐT 720- Ngả ba Căn cứ 6 - QL1A - BX Tam Kỳ
813
60
Tuyến quy hoạch mới
3857
8697.1111.A
Bình Thuận
Bắc Kạn
Tánh Linh
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn - QL3 - QL37 - QL1A - TL652 - TL723 - QL20 - TL713 - ĐT171 - QL55 - BX Tánh Linh
1787
8
Tuyến quy hoạch mới
3858
8697.1111.B
Bình Thuận
Bắc Kạn
Tánh Linh
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn- QL3 (đến Thái Nguyên) - QL37 - QL1A - QL55 - BX Tánh Linh
1739
8
Tuyến quy hoạch mới
3859
8898.1111.A
Vĩnh Phúc
Bắc Giang
Vĩnh Yên
Bắc Giang
BX Bắc Giang- ĐT 295 B- Bắc Ninh- QL 18- BX Vĩnh Yên
120
120
Tuyến quy hoạch mới
3860
8997.2114.A
Hưng Yên
Bắc Kạn
Triều Dương
Ba Bể
BX Ba Bể - ĐT258 - QL3 - Cao tốc Thái Nguyên Hà Nội - TT Sóc Sơn - QL3 - Cầu Đuống - Đường Ngô Gia Tự (HN) - QL5 - QL1 (đường dẫn cầu Thanh Trì) - ĐT379 - QL39 - BX Triều Dương
272
60
Tuyến quy hoạch mới
3861
9798.1511.A
Bắc Kạn
Bắc Giang
Pắc Nặm
Bắc Giang
BX Pác Nặm - ĐT258B - ĐT258 - QL3 - QL37 - QL1A - QL17 - ĐT295B - BX Bắc Giang
235
120
Tuyến quy hoạch mới
3862
9798.1511.B
Bắc Kạn
Bắc Giang
Pắc Nặm
Bắc Giang
BX Pác Nặm - ĐT258B - ĐT258 - QL3 - QL3 mới - QL18 - QL1A -QL17 - ĐT295B - BX Bắc Giang
280
120
Tuyến quy hoạch mới
3863
9799.1112.A
Bắc Kạn
Bắc Ninh
Bắc Kạn
Quế Võ
BX Bắc Kạn - QL3 - Thái Nguyên - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - BX Quế Võ
170
120
Tuyến quy hoạch mới
3864
9799.1312.A
Bắc Kạn
Bắc Ninh
Na Rì
Quế Võ
BX Na Rì - QL3B - QL3 - Thái Nguyên - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - BX Quế Võ
230
120
Tuyến quy hoạch mới
3865
9799.1312.B
Bắc Kạn
Bắc Ninh
Na Rì
Quế Võ
BX Na Rì - TL279 - QL3- Thái Nguyên - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL18 - BX Quế Võ
240
120
Tuyến quy hoạch mới
3866
9799.1412.A
Bắc Kạn
Bắc Ninh
Ba Bể
Quế Võ
BX Ba Bể - ĐT258 - QL3 - Thái Nguyên - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - BX Quế Võ
240
120
Tuyến quy hoạch mới
3867
9799.1512.A
Bắc Kạn
Bắc Ninh
Pắc Nặm
Quế Võ
BX Pác Nặm - ĐT258B - ĐT258 - QL3 - Thái Nguyên - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - BX Quế Võ
260
120
Tuyến quy hoạch mới

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khách nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.


PH Ụ LỤC 5: C ÁC TUY ẾN X ÓA B Ỏ KHỎI PHỤ LỤC 5 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 135/QĐ-BGTVT, QUYẾT ĐỊNH S Ó 2548/QĐ-BGTVT, PH Ụ LỤC 2A V À 2B T ẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2288/QĐ-BGTVT


(Kèm theo quy ết định số 189/QĐ-BGTVT ng ày 19 tháng 01 năm 2017)


TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Tên tuy ến vận tải h ành khách c ố định li ên t ỉnh
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi)
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
TT toàn qu ốc
Mã tuy ến
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
T ỉnh nơi đi/đến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
BX nơi đi/đ ến (v à ngư ợc lại)
Hành trình ch ạy xe ch ính (dùng cho c ả 2 chiều đi)
C ự ly tuyến (km)
Lưu lư ợng QH (xe xuất bến / th áng) 2015-2020
Phân lo ại tuyến QH
Ghi chú
18
1129.1114.A
Cao Bằng
Hà Nội
Cao Bằng
Lương Yên
BX Cao Bằng - QL3 - BX Lương Yên
280
135
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
104
1229.1414.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Tân Thanh
Lương Yên
BX Tân Thanh - QL4A - Đồng Đăng - QL1A - QL5 - Cầu Vĩnh Tuy - BX Lương Yên
188
180
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
117
1229.1614.A
Lạng Sơn
Hà Nội
Phía Bắc Lạng Sơn
Lương Yên
BX Phía Bắc - QL1A - QL5 - Cầu Vĩnh Tuy – BX Lương Yên
163
1,740
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
134
2098.1614.A
Thái Nguyên
Bắc Giang
Trung tâm TP Thái Nguyên
Lục Ngạn
QL37, Phú Bình
130
120
Tuyến quy hoạch mới
158
2629.1112.A
Sơn La
Hà Nội
Sơn La
Gia Lâm
Sơn La - QL6 - Cầu Thanh Trì - BX Gia Lâm
315
150
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
256
3698.1711.A
Thanh Hóa
Bắc Giang
Quan Sơn
Bắc Giang
BX Bắc Giang - QL1A - QL18 - QL21 - QL217 – BX Quan Sơn
210
30
Tuyến quy hoạch mới
292
1429.1114.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Bãi Cháy
Lương Yên
BX Bãi Cháy - QL 18 - Sao Đỏ - QL 5 - cầu Vĩnh Tuy - BX Lương Yên
175
390
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
297
1429.1214.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Móng Cái
Lương Yên
BX Lương Yên - Nguyễn Khoái - Cầu Vĩnh Tuy - QL5 - QL1 - QL18 - BX Móng Cái và ngược lại
365
660
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
304
1429.1414.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Cẩm Phả
Lương Yên
BX Lương Yên - Nguyễn Khoái - Cầu Vĩnh Tuy - QL5 - QL1 - QL18 - BX Cẩm Phả và ngược lại
205
960
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
309
1429.1514.A
Quảng Ninh
Hà Nội
Cửa Ông
Lương Yên
BX Cửa Ông - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - cầu Vĩnh Tuy – BX Lương Yên
200
450
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
424
4395.1113.A
Đà Nẵng
Hậu Giang
Trung tâm Đà Nẵng
Long Mỹ
BX Trung Tâm Đà Nẵng - Cầu vượt ngã ba Huế - QL1A - đường cao tốc - QL1A - QL61 - QL 61B - BX Long Mỹ và ngược lại
1.235
60
Tuyến quy hoạch mới
496
1629.1114.A
1629.1114.E
Hải Phòng
Hà Nội
Niệm Nghĩa
Lương Yên
Bến xe Tam Bạc - Bạch Đằng - QL5 - Bến xe Lương Yên Bên xe Niệm Nghĩa - Cao tốc Hải Phòng, Hà Nội - Bến xe Lương Yên
104
2,670
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
512
1629.5114.A
1629.5114.B
Hải Phòng
Hà Nội
An Lão
Lương Yên
BX An Lão - QL10 - QL5 - BX Lương Yên . BX An Lão - QL10 - Cao tốc HN-HP - BX Lương Yên
125
180
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
686
1729.1113.A
Thái Bình
Hà Nội
Trung tâm TP. Thái Bình
Mỹ Đình
Trần Thái Tông-Hùng Vương-QL10-QL21-QL1-QL1A
114
2,490
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
726
1729.2013.A
Thái Bình
Hà Nội
Hưng Hà
Mỹ Đình
QL39-QL5
69
180
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
727
1729.2013.E
Thái Bình
Hà Nội
Hưng Hà
Mỹ Đình
QL39 - Hưng Yên - Cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - cầu vượt vành đai 3
69
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
878
1829.1213.A
Nam Định
Hà Nội
Đò Quan
Mỹ Đình
BX Đò Quan-Đ. Vũ Hữu Lợi-Đ. Lê Đức Thọ-QL21-QL1A-Cầu Giẽ-Pháp Vân-Vành đai 3 trên cao-BX. Mỹ Đình
95
1,170
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
985
1489.1521.C
Quảng Ninh
Hưng Yên
Cửa Ông
Triều Dương
BX Triều Dương - ĐT 378- Dốc Xuôi - ĐH83 – ĐH92 – ĐH82 - Cầu Cáp - QL38B - Hải Dương - QL5 - Thị trấn Phú Thái - ĐT 388 - TT Mạo Khê - QL18 - BX Cửa Ông
180
30
Tuyến quy hoạch mới
998
1498.1214.A
Quảng Ninh
Bắc Giang
Móng Cái
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn - QL31 - QL37 - QL18 - BX Móng Cái
310
60
Tuyến đang khai thác
1045
1929.1211.A
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Giáp Bát
BX Phú Thọ - ĐT320 - ĐT315B - QL2 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Đường trên cao vành đai 3 - Giải Phóng - BX Giáp Bát
135
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1049
1929.1214.A
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Lương Yên
BX Phú Thọ - QL2 - Cầu TL - Yên Phụ - BX Lương Yên
120
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1049
1929.1215.A
Phú Thọ
Hà Nội
Phú Thọ
Nước Ngầm
BX Phú Thọ - QL2 - Cầu TL - Yên Phụ - BX Lương Yên
120
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1062
1929.1711.A
Phú Thọ
Hà Nội
Cẩm Khê
Giáp Bát
BX Cẩm Khê - QL32C - QL2 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Đường trên cao vành đai 3 - Giải Phóng - BX Giáp Bát
145
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1063
1929.1711.B
Phú Thọ
Hà Nội
Cẩm Khê
Giáp Bát
BX Cẩm Khê - QL32C - QL32 - Giải Phóng –BX Giáp Bát và ngược lại
160
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1069
1929.1911.A
Phú Thọ
Hà Nội
Hiền Lương
Giáp Bát
BX Hiền Lương - QL32C - Nút giao Sai Nga (IC10) - Đường cao tốc Hà Nội Lào Cai - Nút giao Phù Ninh (IC8) - QL2 - BX Giáp Bát
193
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1122
1690.2311.B
Hải Phòng
Hà Nam
Thượng Lý
Trung tâm Hà Nam
TL - Cầu Niệm - QL10 – Hà Nam
120
30
Tuyến quy hoạch mới
1148
2029.1215.A
Thái Nguyên
Hà Nội
Đại Từ
Nước Ngầm
BX Nước Ngầm - Pháp Vân - Đường trên cao vành đai 3 - Phạm Hùng - Cầu Thăng Long - Bắc Thăng Long Nội Bài - QL3 - ... - BX Đại Từ
130
300
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1157
2029.5315.A
Thái Nguyên
Hà Nội
[Định Hóa]
Nước Ngầm
BX Nước Ngầm - Pháp Vân - QL1 - ... - BX Định Hóa
126
300
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1260
2129.1111.A
Yên Bái
Hà Nội
Yên Bái
Giáp Bát
188
210
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1261
2129.1111.B
Yên Bái
Hà Nội
Yên Bái
Giáp Bát
BX Yên Bái - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 0 - Bắc Thăng long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Giáp Bát
188
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1270
2129.1215.A
Yên Bái
Hà Nội
Lục Yên
Nước Ngầm
BX Lục Yên - TL170 - QL2 - Bắc Thăng Long - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Cầu vượt đường 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - BX Nước Ngầm
BX Lục Yên - TL171 - QL70 - QL2 - Bắc Thăng Long - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Cầu vượt đường 5 - Đường Nguyễn Văn linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - BX Nước Ngầm
BX Lục Yên - TL171 - QL70 - Đường tránh ngập - Nút giao IC 12 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Bắc Thăng Long - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - Cầu vượt đường 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường dẫn cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - BX Nước Ngầm
280
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1274
2129.1415.A
Yên Bái
Hà Nội
Mậu A
Nước Ngầm
BX Mậu A - TL 152 - QL37 - QL 2 - Bắc Thăng long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng –BX Nước Ngầm
200
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1276
2129.1611.A
Yên Bái
Hà Nội
Nước Mát
Giáp Bát
BX Nước Mát - QL37 - QL 2 - Bắc Thăng long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - BX Giáp Bát
200
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1278
2129.1615.A
Yên Bái
Hà Nội
Nước Mát
Nước Ngầm
200
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1280
2129.1711.A
Yên Bái
Hà Nội
[Thác Bà]
Giáp Bát
QL6- Vành đai 3
165
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1294
1875.2712.A
Nam Định
Thừa Thiên Huế
Phía Nam TP. Nam Định
Phía Nam Huế
BX. Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL1A - BX. Phía Nam Huế
615
45
Tuyến quy hoạch mới
1303
2229.1111.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Tuyên Quang
Giáp Bát
170
390
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1306
2229.1115.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Tuyên Quang
Nước Ngầm
188
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1308
2229.1211.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Chiêm Hóa
Giáp Bát
243
90 [30]
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1311
2229.1215.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Chiêm Hóa
Nước Ngầm
244
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1314
2229.1315.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Na Hang
Nước Ngầm
286
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1316
2229.1411.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Sơn Dương
Giáp Bát
150
60[90]
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1320
2229.1511.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Hàm Yên
Giáp Bát
211
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1323
2229.1515.A
Tuyên Quang
Hà Nội
Hàm Yên
Nước Ngầm
200
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1353
2329.1111.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Giáp Bát
Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Phú Thọ - Vĩnh Phúc - Giáp Bát (Hà Nội)
320
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1356
2329.1114.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Lương Yên
BXK phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang- Phú Thọ -Vĩnh Phúc- Bắc Thăng Long Nội Bài - Cầu Thăng Long- Phạm Văn Đồng- Cầu vượt Mai Dịch- Đường trên cao vành đai 3 - Yên Sở- Tam trinh - Minh Khai- Nguyễn Khoải - BX Lương Yên và ngược lại;
340
90
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1356
2329.1115.A
Hà Giang
Hà Nội
Phía Nam Hà Giang
Nước Ngầm
BXK phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang- Phú Thọ -Vĩnh Phúc- Bắc Thăng Long Nội Bài - Cầu Thăng Long- Phạm Văn Đồng- Cầu vượt Mai Dịch- Đường trên cao vành đai 3 - Yên Sở- Tam trinh - Minh Khai- Nguyễn Khoải - BX Nước Ngầm
340
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1359
2329.1215.A
Hà Giang
Hà Nội
Xín Mần
Nước Ngầm
Xín Mần - QL2- Tuyên Quang - Phú Thọ - Vĩnh Phúc - Nước Ngầm
340
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1390
2429.1211.A
Lào Cai
Hà Nội
Trung tâm Lào Cai
Giáp Bát
BX Giáp Bát - Giải Phóng - Vành đai 3 (Pháp Vân - Phạm Hùng) - Cầu vượt Mai Dịch - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai
290
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1393
2429.1214.A
Lào Cai
Hà Nội
Trung tâm Lào Cai
Lương Yên
(A): Bến xe Lương Yên – Nguyễn Khoái – nút giao Lĩnh Nam- Đường vành đai 3 (trên cao đoạn Yên Sở - Phạm Hùng) - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long Nội Bài - Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - nút giao IC18 - Bến xe Trung Tâm Lào Cai và ngược lại
290
120
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1394
2429.1215.A
Lào Cai
Hà Nội
Trung tâm Lào Cai
Nước Ngầm
(A): Bến xe Nước Ngầm - Pháp Vân - Đường vành đai 3 (trên cao đoạn Pháp Vân - Phạm Hùng) - Cầu vượt Mai Dịch - Phạm Văn Đồng - Cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - nút giao IC18 - Bến xe Trung Tâm Lào Cai và ngược lại.
290
390
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1399
2429.1314.A
Lào Cai
Hà Nội
Sa Pa
Lương Yên
BX Lương Yên - Nguyễn Khoái - nút giao Lĩnh Nam - đường Vành đai 3 (đoạn Yên Sở - Phạm Hùng) - cầu vượt Mai Dịch - Phạm Văn Đồng - cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - cao tốc NBLC - nút giao IC18 - ĐL Trần Hưng Đạo - Phú Thịnh - Lê Thanh - cầu Kim Tân - QL4D - BX Sa Pa
350
60
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1400
2429.1315.A
Lào Cai
Hà Nội
Sa Pa
Nước Ngầm
BX Nước Ngầm - Phạm Hùng - cầu vượt Mai Dịch - Phạm Văn Đồng - cầu Thăng Long - Võ Văn Kiệt - Cao tốc NBLC - nút giao IC18 - ĐL Trần Hưng Đạo - Phú Thịnh - Lê Thanh - Cầu Kim Tân - QL4D - BX Sa Pa
350
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1428
2029.1615.A
Thái Nguyên
Hà Nội
Trung tâm TP Thái Nguyên
Nước Ngầm
Bến xe khách Thái Nguyên-
QL3- Sóc Sơn- QL18- Cầu Thăng Long- Đường Phạm Văn Đồng- Đường trên cao- Bến xe Nước Ngầm (A)
80
300
Tuyến quy hoạch mới
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1435
2029.1515.A
Thái Nguyên
Hà Nội
Phú Bình
Nước Ngầm
BX Phú Bình, QL 37, QL3, BX Nước Ngầm (A)
80
120
Tuyến quy hoạch mới
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1441
2529.1111.A
Lai Châu
Hà Nội
Lai Châu
Giáp Bát
QL4D - QL32 - Giáp Bát
455
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1442
2529.1111.B
Lai Châu
Hà Nội
Lai Châu
Giáp Bát
QL4D - Lào Cai - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Giáp Bát
400
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1446
2529.1115.A
Lai Châu
Hà Nội
Lai Châu
Nước Ngầm
QL4D - QL32 - Nghĩa Lộ - QL32 - Sơn Tây - Nước Ngầm
450
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1447
2529.1115.B
Lai Châu
Hà Nội
Lai Châu
Nước Ngầm
QL4D - Lào Cai - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai - Nước Ngầm.
420
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1459
2629.1111.A
Sơn La
Hà Nội
Sơn La
Giáp Bát
BX Sơn La – QL6 – Nguyễn Trãi - BX Giáp Bát
300
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1504
2729.1111.A
Điện Biên
Hà Nội
Điện Biên Phủ
Giáp Bát
BX TP Điện Biên Phủ-QL279- Tuần Giáo- QL6 (Sơn la- Hòa Bình)-Hà Đông- Văn Điển- Đường Giải Phóng- BX Giáp Bát
500
420
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1617
2934.1263.A
Hà Nội
Hải Dương
Gia Lâm
[Tứ Kỳ]
QL5
73
90
Tuyến đang khai thác
1619
2934.1319.A
Hà Nội
Hải Dương
Mỹ Đình
Thanh Hà
Thanh Hà - ĐT 390 - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường trên cao vành đai 3-Mỹ Đình và ngược lại
100
240
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1620
2934.1319.B
Hà Nội
Hải Dương
Mỹ Đình
Thanh Hà
Thanh Hà - ĐT 390 - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường trên cao vành đai 3 - Mỹ Đình
100
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1622
2934.1420.A
Hà Nội
Hải Dương
Lương Yên
[Kinh Môn]
Kinh Môn-ĐT 388-QL5-Lương Yên và ngược lại
100
60
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1642
2689.0121.A
Sơn La
Hưng Yên
Phù Yên
Triều Dương
BX Phù Yên - QL37 - QL32B - QL32 - đường Hồ Tùng Mậu - đường Phạm Hùng - đường Khuất Duy Tiến - đường Nguyễn Xiển - đường Pháp Vân - Cầu Thanh Trì - QL5- QL39 - BX Triều Dương
280
90
Tuyến quy hoạch mới
1645
2935.1311.A
Hà Nội
Ninh Bình
Mỹ Đình
Ninh Bình
BX Ninh Bình - QL1 - Cầu Thanh Trì - BX Mỹ Đình
105
330
Tuyến đang khai thác
1656
2935.1315.A
Hà Nội
Ninh Bình
Mỹ Đình
Khánh Thành
Khánh Thành - ĐT481C - ĐT481B - Ngã ba Khánh Nhạc - QL10- QL1 - QL10 - Đường cao tốc - Đường vành đai 3 –BX Mỹ Đình
130
90
Tuyến đang khai thác
1657
2935.1355.A
Hà Nội
Ninh Bình
Mỹ Đình
Phía Bắc Tam Điệp
BX phía bắc Tam Điệp - QL1 - BX Mỹ Đình
110
60
Tuyến đang khai thác
1683
2935.1513.A
Hà Nội
Ninh Bình
Nước Ngầm
Nho Quan
BX Nho Quan - QL1 - BX Nước Ngầm
120
Tuyến quy hoạch mới
1689
2935.1613.C
Hà Nội
Ninh Bình
Yên Nghĩa
Nho Quan
BX Nho Quan - QL1 - BX Yên Nghĩa
100
Tuyến quy hoạch mới
1691
2936.1301.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Mỹ Đình
Cẩm Thủy
BX Cẩm Thủy - Đường HCM - Hòa Bình - BX Mỹ Đình
160
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1695
2936.1307.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Mỹ Đình
Nghi Sơn
BX Nghi Sơn - 513- QL1 - Pháp Vân - Vành đai 3 –BX Mỹ Đình
234
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1696
2936.1309.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Mỹ Đình
Nga Sơn
BX Nga Sơn-đường tỉnh 508 - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Giáp Bát , Mỹ Đình TP Hà Nội
160
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1700
2936.1314.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Mỹ Đình
Ngọc Lặc
BX Ngọc Lặc - Đường HCM - Hà Bình – Đại Lộ Thăng Long - BX Mỹ Đình
180
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1701
2936.1315.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Mỹ Đình
Thọ Xuân
BX Thọ Xuân - Đường HCM - Hòa Bình – Đại Lộ Thăng Long - BX Mỹ Đình
200
270
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1706
2936.1320.A
Hà Nội
Thanh Hóa
Mỹ Đình
Quán Lào
BX Quán Lào - QL45- Đưởng tỉnh 518 - Đường HCM - Hòa Bình - BX Mỹ Đình
180
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1719
2998.1614.A
Hà Nội
Bắc Giang
Yên Nghĩa
Lục Ngạn
BX Lục Ngạn- QL31- QL1A- QL18- Cầu Thăng Long- Yên Nghĩa
110
1200
Tuyến quy hoạch mới
1725
2937.1311.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Vinh
Vinh - QL1 - Mỹ Đình
297
1,560
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1727
2937.1314.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Nghĩa Đàn
Nghĩa Đàn - QL1 - Mỹ Đình
295
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1728
2937.1315.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Đô Lương
Đô Lương - QL1 - Mỹ Đình
290
330
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1729
2937.1317.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Dùng
BX Dùng - QL46 - QL1A - đường Vành đai - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
330
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1730
2937.1321.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Quỳ Hợp
BX Quỳ Hợp - QL 48C - QL48 - QL1A - Đường vành đai - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
290
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1731
2937.1324.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Sơn Hải
Sơn Hải-QL48B-QL1-Mỹ Đình
240
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1732
2937.1351.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Tân Kỳ
BX Tân Kỳ - QL 15 - QL 7 - QL 1 - Đ. Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
320
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1733
2937.1355.A
Hà Nội
Nghệ An
Mỹ Đình
Con Cuông
BX Con Cuông - QL7 - QL 1 - Đg. Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
290
150
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1734
2937.1411.A
Hà Nội
Nghệ An
Lương Yên
Vinh
Vinh - QL1 – BX Lương Yên
290
60
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1751
2938.1311.A
Hà Nội
Hà Tĩnh
Mỹ Đình
Hà Tĩnh
BX Mỹ Đinh - Phạm Hùng - đường trên cao vành đai 3 - QL1- ... - BX Hà Tĩnh
370
140
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1752
2938.1311.B
Hà Nội
Hà Tĩnh
Mỹ Đình
Hà Tĩnh
BX TP Hà Tĩnh - Đường tránh TP Hà Tĩnh - QL 1- Diễn Châu - QL 48 - Đường HCM - BX Mỹ Đình
350
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1766
2948.1511.A
Hà Nội
Đắk Nông
Nước Ngầm
Gia Nghĩa
BX Gia Nghĩa - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1A - TP Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - Đường HCM - Thái Hòa - Xuân Mai - Hòa Lạc - Đại Lộ Thăng Long - Cầu vượt vành đai III - Pháp Vân - Đường Giải Phóng –BX Nước Ngầm
1,395
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1774
2950.1411.A
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Lương Yên
Miền Đông
BX Miền Đông - QL1A - BX Lương Yên (Hà Nội)
1,719
585
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1783
2972.1512.A
Hà Nội
Bà Rịa - Vũng Tàu
Nước Ngầm
Vũng Tàu
BX Vũng Tàu - NKKN - Lê Hồng Phong - Đường 3/2 - QL51 Đường CMT8 - QL55 -QL1A TP Vinh - QL48 - Yên Lý - Thịnh Mỹ - ĐườngHCM - Thái Hòa Xuân Mai - Hòa Lạc - Đại Lộ Thăng Long - Khuất Duy Tiến Nguyễn Xiển - Cầu Vượt Vành Đai III -Đường Giải Phóng - BX Nước Ngầm và ngược lại
1,800
210
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1785
2973.1411.A
Hà Nội
Quảng Bình
Lương Yên
Đồng Hới
BX Đồng Hới - QLIA - BX Lương Yên
500
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1785
2973.1411.A
Hà Nội
Quảng Bình
Lương Yên
Đồng Hới
BX Đồng Hới - QLIA - BX Lương Yên
500
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1786
2973.1415.A
Hà Nội
Quảng Bình
Lương Yên
Ba Đồn
BX Lương Yên - QL1 - BX Ba Đồn
500
45
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1792
2974.1412.A
Hà Nội
Quảng Trị
Lương Yên
Lao Bảo
(A): BX Lao Bảo - QL9 - Đường HCM - Ngã tư sòng - QL1 - BX Lương Yên
680
45
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1798
2981.1311.A
Hà Nội
Gia Lai
Mỹ Đình
Đức Long Gia Lai
BX Đức Long – QL 19 – QL 1 – BX Mỹ Đình và ngược lại.
1,250
30
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1816
2988.1514.A
Hà Nội
Vĩnh Phúc
Nước Ngầm
Lập Thạch
BX Lập Thạch - ĐT307 - QL2C - QL2A - Cầu Thăng Long -BX.Nước Ngầm;
90
120
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1822
2989.1316.A
Hà Nội
Hưng Yên
Mỹ Đình
La Tiến
BX La Tiến - ĐT.386 - ĐT.376 (Đa Lộc) - TT Ân Thi - QL.38 - QL.39 - QL.5 - Cầu Vĩnh Tuy - Mai Động - Tam Trinh - Yên Sở - Pháp Vân - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
98
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1823
2989.1316.B
Hà Nội
Hưng Yên
Mỹ Đình
La Tiến
BX La Tiến - ĐT386 - ĐT376 (Đa Lộc) - TT.Ân Thi - QL38 - QL39 - QL5 - Cầu Vĩnh Tuy - Mai Động - Tam Trinh - Yên Sở - Pháp Vân - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình
68
Tuyến đang khai thác
1823
2989.1316.B
Hà Nội
Hưng Yên
Mỹ Đình
La Tiến
Bến xe La Tiến - ĐT386 - ĐT376 (Đa Lộc) - TT.Ân Thi - QL38 - QL39 - QL5 - Cầu Vĩnh Tuy - Mai Động - Tam Trinh - Yên Sở - Pháp Vân - Nguyễn Xiển - Khuất Duy Tiến - Phạm Hùng - Bến xe Mỹ Đình và ngược lại.
68
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1824
2989.1316.C
Hà Nội
Hưng Yên
Mỹ Đình
La Tiến
Bến xe La Tiến - ĐT386 - QL38 - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Pháp Vân (đường trên cao) - Khuất Duy Tiến - Phạm Hùng - Bến xe Mỹ Đình và ngược lại.
110
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1825
2989.1416.A
Hà Nội
Hưng Yên
Lương Yên
La Tiến
85
24
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1826
2989.1418.A
Hà Nội
Hưng Yên
Lương Yên
Cống Tráng
Bến xe Cống Tráng - ĐT376 - TT.Ân Thi - QL38 - Trương Xá - QL39 - QL5 - cầu Vĩnh Tuy - đường Nguyễn Khóai - Bến xe Lương Yên
65
27
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1839
2990.1311.A
Hà Nội
Hà Nam
Mỹ Đình
Trung tâm Hà Nam
BX. Trung tâm Hà Nam – Đồng Văn QL1 – BX.Mỹ Đình
60
210
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1840
2990.1312.A
Hà Nội
Hà Nam
Mỹ Đình
Vĩnh Trụ
Vĩnh Trụ - Hòa Mạc - Đồng Văn - Mỹ Đình
85
300
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1841
2990.1313.A
Hà Nội
Hà Nam
Mỹ Đình
Hòa Mạc
Hòa Mạc- Đồng Văn-Mỹ Đình
60
60
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1842
2990.1314.A
Hà Nội
Hà Nam
Mỹ Đình
Quế
Quế- Đại Cương-Đồng Văn-Mỹ Đình
68
90
Tuyến đang khai thác
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
1856
2997.1411.A
Hà Nội
Bắc Kạn
Lương Yên
Bắc Kạn
BX Bắc Kạn – QL3 – Thái Nguyên Hà Nội – BX Lương Yên
162
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1857
2997.1412.A
Hà Nội
Bắc Kạn
Lương Yên
Chợ Đồn
BX Chợ Đồn, Theo Đường tỉnh 257, đi đường 254B, đi đường 254A, đi đường 254 QL 3, QL 5, Cầu Vĩnh Tuy, đường Nguyễn Khoái, BX Lương Yên
200
30
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
1875
2998.1411.A
Hà Nội
Bắc Giang
Lương Yên
Bắc Giang
BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương - QL 1A - QL 5 - Cầu Vĩnh Tuy - BX Lương Yên
55
1,140
Tuyến đang khai thác
7833/BGTVT-VT ngày 07/07/2016 của Bộ GTVT
2131
6164.2116.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Phú Chánh
Trà Ôn (QH)
BX Phú Chánh - QL13 - QL1A - Đường Cao Tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A TL 930 - BX Trà Ôn
221
60
Tuyến quy hoạch mới
2237
4372.1112.A
Đà Nẵng
Bà Rịa - Vũng Tàu
Trung tâm Đà Nẵng
Vũng Tàu
BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Ngã ba Huế - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL 1A –BX Vinh Hưng.
860
30
Tuyến đang khai thác
2342
6795.2320.A
An Giang
Hậu Giang
Chi Lăng
Châu Thành A
Bx Châu Thành - Bốn Tổng Một Ngàn - TL922 - QL91 - TL 941 - TL948 - Bx Chi Lăng
320
30
Tuyến quy hoạch mới
2363
7295.1120.A
Vũng Tàu
Hậu Giang
Vũng Tàu
Châu Thành A
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - đường 3/2 - Võ Nguyên Giáp - QL51 - QL1 - Võ Nguyên Giáp - BX Vị Thanh
347
30
Tuyến đang khai thác
2429
1129.1115.A
Cao Bằng
Hà Nội
Cao Bằng
Nước Ngầm
BX Cao Bằng - QL3 - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
285
300
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2429
1129.1115.A
Cao Bằng
Hà Nội
Cao Bằng
Nước Ngầm
Tp.Cao Bằng - QL3 - QL1A - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm
285
210
Tuyến đang khai thác
Tuyến quy hoạch mới chuyển sang đang khai thác
2467
1298.1121.A
Lạng Sơn
Bắc Giang
Lạng Sơn
Cầu Gồ
BX Cầu Gồ - QL17 - Nhã Nam - Cao Thượng - Ngã tư Yên Dũng - QL1A- BX Lạng Sơn
130
120
Tuyến quy hoạch mới
2622
1738.1554.A
Thái Bình
Hà Tĩnh
Thái Thụy
[Kỳ Phương]
BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - QL1 - BX Kỳ Phương
450
30
Tuyến quy hoạch mới
2706
2023.1612.A
Thái Nguyên
Hà Giang
Trung Tâm TP Thái Nguyên
Xín Mần
BX Trung tâm TP Thái Nguyên- QL37- QL2 - QL279-ĐT178- BX Xín Mần
265
240
Tuyến quy hoạch mới
2782
2129.1715.A
Yên Bái
Hà Nội
Thác Bà
Nước Ngầm
BX Thác Bà - QL 37 - QL 2 - Phù Ninh - IC 8 - cao tốc Nội Bài Lào Cai - Cầu Đông Trù - Đường 5 kéo dài - QL 1 - BX Nước Ngầm và ngược lại
170
90
Tuyến quy hoạch mới
15792/BGTVT-VT ngày 30/12/2016 của Bộ GTVT
2823
2489.1221.A
Lào Cai
Hưng Yên
Trung tâm Lào Cai
Triều Dương
BX Trung tâm Lào Cai - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) -Đại lộ Võ Văn Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh trì - ĐT379 - QL39 - BX Triều Dương
360
30
Tuyến quy hoạch mới
2823
2489.1221.A
Lào Cai
Hưng Yên
Trung tâm Lào Cai
Triều Dương
BX Trung tâm Lào Cai - Nút giao IC18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Đường Võ Văn Kiệt - đường Phạm Văn Đồng - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - ĐT379 - QL39 - BX Triều Dương
360
Tuyến đang khai thác
2866
2998.1613.A
Hà Nội
Bắc Giang
Yên Nghĩa
Sơn Động
Bến xe Sơn Động - QL31 - QL37 - ĐT 293 - QL1A - QL18 - Cầu Thăng Long - Bến xe Yên Nghĩa
170
60
Tuyến quy hoạch mới
3051
4995.1119.A
Lâm Đồng
Hậu Giang
Liên tỉnh Đà Lạt
Cái Tắc
BX Cái Tắc - QL1 - Cao tốc Trung Lương - QL27 - BX Liên tỉnh Đà Lạt
617
60
Tuyến quy hoạch mới
3102
6164.1116.A
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
[Trà Ôn]
Bến Xe Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao tốc Sài Gòn Trung Lương - QL1A - ĐT930 - Bến xe Trà Ôn và ngược lại.
221
30
Tuyến đang khai thác
3128
6095.2213.A
Đồng Nai
Hậu Giang
Phú Lâm
Long Mỹ
BX Phương Lâm - QL20 - QL1A - đường Nguyễn Văn Linh - Cao tốc Trung Lương - ĐT 878 - QL1A - QL61 - QL 61B - đường TRần Hưng Đạo - đường Nước Đục - BX Long Mỹ
353
120
Tuyến quy hoạch mới
3177
7095.1113.A
Tây Ninh
Hậu Giang
Tây Ninh
Long Mỹ
Bx Long Mỹ - QL61B - QL61 - QL1 - Cao Tốc Trung Lương Tp. HCM - QL1 - QL22 - đường Phạm Hùng, đường Phạm Văn Đồng - đường Lạc Long Quân - đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường 30/4 - đường Trưng Nữ Vương - Bx Tây Ninh và ngược lại
324
60
Tuyến quy hoạch mới
3184
6169.2211.A
Bình Dương
Cà Mau
Quang Vinh 3
Cà Mau
BX khách Cà Mau - QL1A - Ngã 4 Xuân Hiệp - TL743 - Ngã 4 Bình Thung - ĐT 743 - ĐT 747 –BX khách Quang Vinh 3 và Ngược lại
390
60
Tuyến quy hoạch mới
3219
7995.1119.A
Khánh Hòa
Hậu Giang
Phía Nam Nha Trang
Cái Tắc
BX Cái Tắc - QL1 - Cao tốc Trung Lương TP.HCM - QL1A - đường AH1 - BX phía Nam Nha Trang
656
60
Tuyến quy hoạch mới
3223
6183.2204.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Quang Vinh 3
Trần Đề
BX Trần Đề - QL Nam Sông Hậu - QL60 ( Phà Đại Ngãi - Cù Lao Dung - Trà Vinh "Cầu Quan" - QL53(Vĩnh Long) - QL1A (Tiền giang - Long An - TP.HCM) - Ngã 4 Bình Phước - Cầu Vượt Sóng Thần - ĐT743 - Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ - ĐT747B - Cây Xăng Kim Hằng - ĐT747 - BX Quang Vinh 3
291
120
Tuyến đang khai thác
3224
6183.2208.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Quang Vinh 3
Ngã Năm
BX Quang Vinh 3 - ĐT746 - Ngã 3 Tân Ba - Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ - Ngã 5 An Phú - Đường 22/12 - ĐL Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - TP.HCM - Long An - Tiền Giang - Vĩnh Long - Hậu Giang - TP. Sóc Trăng - TT Phú lộc - ĐT937 - BX Ngã Năm
285
90
Tuyến đang khai thác
3225
6183.2211.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Quang Vinh 3
Kế Sách
BX Kế Sách - QL 1A - (Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An - TP.HCM) - Ngã 4 Bình Phước - QL 1 (khu công nghiệp Sóng Thần) - DDT (Khu công nghiệp Nam Tân Uyên) –BX Quang Vinh 3
287
45
Tuyến đang khai thác
3226
6183.2215.A
Bình Dương
Sóc Trăng
Quang Vinh 3
Vĩnh Châu
BX Vĩnh Châu - ĐT935 - ĐT934 - TP. Sóc Trăng (Đ. Lê Hồng Phong - Đ. Lê Duẩn - Đ. Phú Lợi) - QL1A ( Hậu Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Tiền Giang - Long An ) - Ngã 4 Bình Phước - Cầu vượt Sóng Thần - ĐT743B - Ngã 4 Miễu Ông Cù - Ngã 4 Cây xăng Kim Hằng – BX Quang Vinh 3
301
15
Tuyến đang khai thác
3398
6595.1113.B
Cần Thơ
Hậu Giang
Cần Thơ 36 NVL
Trà Lồng
BX Cần Thơ 36 NVL QL1A - BX Trà Lồng
75
60
Tuyến quy hoạch mới
3674
7295.1213.A
Bà Rịa Vũng Tàu
Hậu Giang
Vũng Tàu
Long Mỹ
BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 - QL1 Long Mỹ - 61B - QL61 - BX Long Mỹ (A)
351
60
Tuyến đang khai thác
4192
6164.1116.B
Bình Dương
Vĩnh Long
Bình Dương
Trà Ôn (QH)
BX Bình Dương - QL13 - QL1A - Cao tốc (Sài gòn - Trung Lương) - Tiền Giang - Vĩnh Long - QL53 - ĐT904 - QL54 - BX Trà Ôn
200
30
Tuyến đang khai thác
4208
6595.1117.A
Cần Thơ
Hậu Giang
Cần Thơ 36 NVL
Lương Nghĩa
BX khách Cần Thơ số 36 Nguyễn Văn Linh - QL1 - QL61 - TL 930 - BX Lương Nghĩa
83
60
Tuyến đang khai thác
4210
6783.1201.B
An Giang
Sóc Trăng
Châu Đốc
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1 - QL60 - QL Nam Sông Hậu - Cần Thơ - QL 91b (Long Xuyên - Châu Đốc) - BX Châu Đốc
180
60
Tuyến đang khai thác
4210
6783.1201.B
An Giang
Sóc Trăng
Châu Đốc
Sóc Trăng
BX Sóc Trăng - Đ.Phú Lợi - QL1 - QL60 - QL Nam Sông Hậu - Cần Thơ - QL 91b (Long Xuyên - Châu Đốc) - BX Châu Đốc
180
60
Tuyến đang khai thác
4212
6783.1802.B
An Giang
Sóc Trăng
Tịnh Biên
Trà Men
BX Trà Men - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL 91b (Long Xuyên - Châu Đốc - Tinh Biên)- BX Tịnh Biên
210
30
Tuyến đang khai thác
4212
6783.1802.B
An Giang
Sóc Trăng
Tịnh Biên
Trà Men
BX Trà Men - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL 91b (Long Xuyên - Châu Đốc - Tinh Biên)- BX Tịnh Biên
210
30
Tuyến đang khai thác
4213
6783.2306.B
An Giang
Sóc Trăng
Chi Lăng
Long Phú
BX khách Long Phú - QL Nam Sông Hậu (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL91B - Ô Môn - Thốt Nốt - Long Xuyên - Châu Đốc - Chi Lăng - BX Chi Lăng
220
30
Tuyến đang khai thác
4213
6783.2306.B
An Giang
Sóc Trăng
Chi Lăng
Long Phú
BX Long Phú - QL Nam Sông Hậu (Hậu Giang - Cần Thơ) - QL91B - Ô Môn - Thốt Nốt - Long Xuyên - Châu Đốc - Chi Lăng - BX Chi Lăng
220
30
Tuyến đang khai thác
1616
2934.1262.A
Hà Nội
Hải Dương
Gia Lâm
[Cẩm Bình]
QL5
90
90
Tuyến đang khai thác

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: BX: Bến xe; TP: thành phố; Quốc lộ: QL; X.: xã; các ký hiệu , , … <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu , phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu , : phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu189/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành19/01/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Trương Quang Nghĩa
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuĐiều chỉnh Quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh 2017
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.