|
TỔNG
CỤC HẢI QUAN |
CỘNG
H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 189/QĐ-HQQNg |
Quảng Ng�i, ng�y 25 th�ng 09 năm 2012 |
�
QUYẾT ĐỊNH
BAN H�NH QUY ĐỊNH KIỂM TRA GI�M S�T HẢI QUAN BẰNG C�C TRANG THIẾT BỊ KIỂM TRA GI�M S�T ĐỐI VỚI H�NG H�A XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG NG�I
Căn cứ Luật Hải quan ng�y 29/6/2001 v� Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Hải quan ng�y 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ng�y 15/12/2005 của Ch�nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục Hải quan, kiểm tra, gi�m s�t hải quan;
Căn cứ Th�ng tư số 194/2010/TT-BTC ng�y 06/12/2010 của Bộ T�i ch�nh hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, gi�m s�t hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu v� quản l� thuế đối với h�ng h�a xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Th�ng tư 222/2009/TT-BTC ng�y 25/11/2009 của Bộ T�i ch�nh hướng dẫn th� điểm thủ tục hải quan điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1171/2009/QĐ-TCHQ ng�y 16/6/2009 của Tổng cục Hải quan ban h�nh quy tr�nh thủ tục Hải quan đối với h�ng h�a xuất khẩu, nhập khẩu thương mại;
Căn cứ Quyết định số 1027/QĐ-BTC ng�y 11/5/2010 của Bộ T�i ch�nh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v� cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan tỉnh, li�n tỉnh, th�nh phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ C�ng văn số 6076/TCHQ-GSQL ng�y 05/12/2011 về việc ph�n cấp ban h�nh quy tr�nh kiểm tra, gi�m s�t hải quan bằng trang thiết bị kỹ thuật;
X�t đề nghị của Trưởng Ph�ng Nghiệp vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban h�nh k�m theo Quyết định n�y Quy định kiểm tra, gi�m s�t Hải quan bằng c�c trang thiết bị kiểm tra, gi�m s�t đối với h�ng h�a xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 2. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y k�.
Điều 3. Trưởng c�c đơn vị thuộc, trực thuộc v� c�n bộ c�ng chức Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y.
|
Nơi nhận: |
CỤC
TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH
KIỂM
TRA GI�M S�T HẢI QUAN BẰNG C�C TRANG THIẾT BỊ KIỂM
TRA, GI�M S�T ĐỐI VỚI H�NG H�A XUẤT KHẨU,
NHẬP KHẨU
(Ban
h�nh k�m theo Quyết định số 189/QĐ-HQQNg
ng�y 25
th�ng 09 năm 2012
của Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng
Ng�i)
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Quy định n�y �p dụng tại Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i để hướng dẫn c�ng t�c kiểm tra, gi�m s�t Hải quan đối với h�ng h�a xuất khẩu, nhập khẩu bằng trang thiết bị kiểm tra, gi�m s�t (gọi tắt l� trang thiết bị kiểm tra) gồm c�c loại sau: M�y ảnh, thiết bị đo chiều d�i cuộn vải, bộ dụng cụ kiểm h�a v� c�c thiết bị kh�c... (trừ m�y soi v� c�n � t� điện tử).
2. C�c trang thiết bị gi�m s�t l� t�i sản của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i giao cho c�c Chi cục quản l�, sử dụng. Chi cục trưởng chịu tr�ch nhiệm trước Cục trưởng về việc quản l�, sử dụng đ�ng mục đ�ch, t�nh năng của c�c trang thiết bị tại đơn vị m�nh.
3. C�n bộ, c�ng chức hải quan được giao nhiệm vụ quản l�, sử dụng trang thiết bị phải l� c�c c�n bộ, c�ng chức được tập huấn, hướng dẫn về c�ch vận h�nh, sử dụng, bảo quản, bảo tr� trang thiết bị.
4. Chi cục phải mở sổ nhật k� theo d�i t�nh h�nh hoạt động của trang thiết bị, ghi ch�p đầy đủ c�c nội dung trong sổ nhật k� c�ng t�c (theo mẫu đ�nh k�m).
5. Quy định về quản l�, sử dụng trang thiết bị:
- Việc tiếp nhận, cấp ph�t, quản l� kiểm tra trang thiết bị do Văn ph�ng Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i chịu tr�ch nhiệm thực hiện.
- Mọi hư hỏng, mất m�t đều phải được b�o c�o bằng văn bản về l�nh đạo Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i (qua Văn ph�ng). Trong đ�, x�c định r� nguy�n nh�n, tr�ch nhiệm v� kết quả xử l� hoặc đề xuất biện ph�p xử l� đối với c�c tập thể v� c� nh�n c� li�n quan theo quy định của ng�nh.
- Trang thiết bị kiểm tra, gi�m s�t phải được vận h�nh, bảo dưỡng, bảo tr� theo đ�ng quy định của nh� sản xuất. Chi cục quản l�, sử dụng c� tr�ch nhiệm bảo quản, bảo dưỡng v� kịp thời b�o c�o về Văn ph�ng c�c sự cố, hỏng h�c để sửa chữa kịp thời theo đ�ng chế độ ti�u chuẩn, quy tr�nh kỹ thuật. H�ng năm, Chi cục sử dụng căn cứ hồ sơ kỹ thuật v� thực tế hư hỏng, lập kế hoạch y�u cầu sửa chữa, thay thế gửi về Văn ph�ng Cục. Văn ph�ng phối hợp với c�c đơn vị xử l� hoặc đề xuất xử l� c�c vấn đề ph�t sinh trong qu� tr�nh sử dụng như: bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm định, thay thế, bổ sung...
- Định kỳ v�o cuối năm hoặc đột xuất theo y�u cầu của ng�nh, Văn ph�ng phối hợp với c�c Chi cục Hải quan tiến h�nh kiểm k� trang thiết bị v� lập bi�n bản theo quy định. Sau khi kiểm k�, Văn ph�ng tổng hợp t�nh h�nh chung v� b�o c�o l�nh đạo Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i.
II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
1. Trang thiết bị kiểm tra, gi�m s�t l� những trang thiết bị kỹ thuật hỗ trợ cho cơ quan Hải quan để kiểm tra, gi�m s�t h�ng h�a xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh. Khi quản l�, sử dụng thiết bị c�ng chức Hải quan phải đối chiếu v� căn cứ c�c quy định c� li�n quan để thực hiện.
2. Chi cục trưởng c�c Chi cục được trang bị c�c trang thiết bị ph�n c�ng c�ng chức quản l�, sử dụng, bảo quản, bảo tr�... Đ�n đốc, kiểm tra c�ng chức sử dụng trang thiết bị chấp h�nh c�c quy định về vận h�nh, an to�n sử dụng trang thiết bị v� c� biện ph�p xử l� kịp thời sự cố, tr�nh g�y hư hỏng, thất tho�t hoặc g�y �ch tắc, phiền h� trong c�ng việc.
3. Chỉ những c�n bộ, c�ng chức Hải quan đ� được hướng dẫn sử dụng, được giao nhiệm vụ mới được sử dụng trang thiết bị.
4. C�ng chức được giao quản l�, sử dụng thiết bị phải kiểm tra x�c định t�nh trạng thiết bị khi nhận b�n giao v� thường xuy�n kiểm tra thiết bị trong suốt qu� tr�nh sử dụng, chỉ sử dụng trang thiết bị cho c�ng t�c kiểm tra Hải quan đối với h�ng h�a xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh.
5. C�ng chức được giao sử dụng thiết bị phải nắm chắc c�c quy định về sử dụng thiết bị, phải tu�n thủ hướng dẫn sử dụng v� c�c quy định về an to�n khi sử dụng; c� tr�ch nhiệm bảo quản, giữ g�n, đảm bảo trang thiết bị lu�n hoạt động tốt.
6. Việc sử dụng, vận h�nh c�c thiết bị phải tu�n thủ đ�ng quy định v� hướng dẫn của nh� sản xuất; sử dụng thiết bị theo đ�ng chức năng, mục đ�ch v� chỉ sử dụng thiết bị phục vụ cho c�ng t�c chuy�n m�n.
7. C�ng chức xem x�t kỹ hồ sơ Hải quan để x�c định mặt h�ng, số lượng theo từng chủng loại quy c�ch đ�ng g�i, x�c định số lượng loại h�ng cần phải kiểm tra v� đủ điều kiện kiểm tra bằng trang thiết bị.
8. Trong qu� tr�nh kiểm tra, nếu ph�t hiện sai phạm, c�ng chức b�o c�o ngay cho l�nh đạo Chi cục để xử l�.
9. C�ng chức được giao quản l�, sử dụng thiết bị kh�ng được lợi dụng v� vi phạm c�c quy định sử dụng trang thiết bị; h�ng ng�y phải ghi nhật k�, b�n giao c�ng việc, sổ s�ch theo quy định.
10. Lưu giữ số liệu, h�nh ảnh kiểm tra gi�m s�t theo đ�ng quy định.
11. Khi c� sự cố kỹ thuật hoặc hỏng h�c xảy ra, c�ng chức phải b�o c�o ngay cho l�nh đạo đơn vị về sự cố, hỏng h�c, t�nh trạng hiện tại v� đề xuất xử l� để l�nh đạo Chi cục xem x�t phối hợp với Văn ph�ng xử l�.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. L�nh đạo Chi cục Hải quan đ� được Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i giao sử dụng trang thiết bị gi�m s�t c� tr�ch nhiệm triển khai thực hiện Quy định n�y.
2. Định kỳ h�ng qu�, Chi cục Hải quan được giao sử dụng trang thiết bị b�o c�o t�nh h�nh v� kết quả hoạt động của trang thiết bị theo C�ng văn 4770/TCHQ-GSQL ng�y 30/9/2011 của Tổng cục Hải quan về Cục Hải quan tỉnh Quảng Ng�i (qua Ph�ng Nghiệp vụ). Ph�ng Nghiệp vụ c� tr�ch nhiệm tổng hợp b�o c�o theo quy định.
Trong qu� tr�nh thực hiện, nếu c� vướng mắc th� L�nh đạo Chi cục Hải quan b�o c�o với L�nh đạo Cục đồng thời đề xuất phương �n xử l� để L�nh đạo Cục xem x�t, chỉ đạo thực hiện hoặc sửa đổi, bổ sung cho ph� hợp./.
2. SỔ NHẬT K� THEO D�I, QUẢN L� C�C TRANG THIẾT BỊ KIỂM TRA, GI�M S�T
2. Ghi ch�:
- Mẫu n�y được lập tr�n m�y t�nh bằng file excel để theo d�i;
- Định kỳ h�ng th�ng/qu�/năm được in ra đ�ng th�nh sổ v� lưu giữ theo quy định;
- Cột 6, 7, 8, 9, 10 ghi phương tiện, h�ng h�a được kiểm tra.
- Mỗi trang thiết bị gi�m s�t lập một sổ nhật k� theo d�i ri�ng.
CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG NG�I CHI CỤC HẢI QUAN........ ------- |
Số TT | Ng�y kiểm tra | T�n doanh nghiệp | Số tờ khai, loại h�nh, ng�y đăng k� | Nơi đăng k� tờ khai | T�n h�ng | Sốlượng | Trịgi� | Sốlượngcont,k�m� hiệucont | Số lượng kiện, số kiện (h�ng rời) | Thời gian bắt đầu | Thờigiankếtth�c | T�nh trạng thiết bị | Viphạm | C�nbộhảiquanthựchiện | K�x�cnhận, đ�ng dấu c�ng chức | Ghi ch� |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
Người lập(k� t�n, đ�ng dấu) | L�nh đạo Chi cục(k� t�n, đ�ng đấu) |