Quay lại

Quyết định 18/QĐ-UBND 2020 công bố công khai quyết toán ngân sách của tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2018 CỦA TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa IX, kỳ họp thứ 14 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 45/STC-QLNS ngày 07/01/2019 về việc công khai quyết toán ngân sách năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2018 của tỉnh Tây Ninh (theo các biểu kèm theo quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- VP ĐĐBQH, HĐND&UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Website tỉnh;
- CVP, PVP;
- Phòng KT1;
- Trung tâm CBTH;
- Lưu: VT, VP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Văn Thắng

PHỤ LỤC


HỆ THỐNG MẪU BIỂU KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH PHÊ CHUẨN


Stt

Tên biểu

Nội dung

1

Biểu số 62/CK-NSNN

Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm 2018

2

Biểu số 63/CK-NSNN

Quyết toán thu ngân sách nhà nước năm 2018

3

Biểu số 64/CK-NSNN

Quyết toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2018

4

Biểu số 65/CK-NSNN

Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh theo từng lĩnh vực năm 2018

5

Biểu số 66/CK-NSNN

Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức năm 2018

6

Biểu số 67/CK-NSNN

Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện năm 2018

7

Biểu số 68/CK-NSNN

Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2018

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

8.451.700

11.010.409

130,3%

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

5.854.500

6.350.710

108,5%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

5.854.500

6.350.710

108,5%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

2

Thu bổ sung từ NSTW

2.585.158

2.806.982

108,6%

-

Thu bổ sung cân đối

1.329.731

1.329.731

100,0%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.255.427

1.477.251

117,7%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

425.292

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

12.042

1.367.230

11353,8%

B

TỔNG CHI NSĐP

8.445.500

10.528.373

124,7%

I

Chi cân đối NSĐP

7.190.073

7.461.441

103,8%

1

Chi đầu tư phát triển

2.177.090

2.481.673

114,0%

2

Chi thường xuyên

4.793.507

4.886.738

101,9%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

400

100,0%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,0%

5

Dự phòng ngân sách

168.000

0,0%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.076

0,0%

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.255.427

837.082

66,7%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

91.555

97.754

106,8%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.163.872

739.328

63,5%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.155.426

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

6.200

482.036

7774,8%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

79.550

52.432

65,9%

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

79.550

52.432

65,9%

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

49.671

1

Vay để bù đắp bội chi

49.671

2

Vay để trả nợ gốc

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

204.376

42.038

20,6%

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN, trong đó:

6.907.000

5.854.500

15.259.308

13.922.742

220,9%

237,8%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN, trong đó:

6.907.000

5.854.500

7.673.047

6.351.299

111,1%

108,5%

I

Thu nội địa

6.307.000

5.854.500

6.800.174

6.337.054

107,8%

108,2%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

500.000

500.000

435.223

435.223

87,0%

87,0%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh, trong nước

371.975

371.975

304.932

304.932

82,0%

82,0%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

25

25

15

15

59,7%

59,7%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100.000

100.000

108.204

108.204

108,2%

108,2%

Thuế tài nguyên

28.000

28.000

22.072

22.072

78,8%

78,8%

2

Thu từ khu vực DNNN do Địa phương quản lý

160.000

160.000

94.742

94.742

59,2%

59,2%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

98.000

98.000

57.309

57.309

58,5%

58,5%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

55.000

55.000

33.502

33.502

60,9%

60,9%

Thuế tài nguyên

7.000

7.000

3.931

3.931

56,2%

56,2%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

490.000

490.000

434.216

434.216

88,6%

88,6%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

118.000

118.000

94.714

94.714

80,3%

80,3%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

329.000

329.000

338.594

338.594

102,9%

102,9%

Thuế tài nguyên

3.000

3.000

909

909

30,3%

30,3%

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

40.000

40.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.233.000

1.233.000

1.471.652

1.471.651

119,4%

119,4%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

1.043.000

1.043.000

1.192.342

1.192.342

114,3%

114,3%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

5.000

5.000

3.658

3.658

73,2%

73,2%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

155.000

155.000

239.550

239.550

154,5%

154,5%

Thuế tài nguyên

30.000

30.000

36.102

36.102

120,3%

120,3%

5

Thuế thu nhập cá nhân

610.000

610.000

649.212

649.212

106,4%

106,4%

6

Thuế bảo vệ môi trường

500.000

186.000

463.052

172.255

92,6%

92,6%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

7

Lệ phí trước bạ

290.000

290.000

322.092

322.092

111,1%

111,1%

8

Thu phí, lệ phí

400.000

330.000

420.158

360.681

105,0%

109,3%

-

Phí và lệ phí trung ương

70.000

63.600

4.124

90,9%

-

Phí và lệ phí tỉnh

330.000

330.000

356.558

356.558

108,0%

108,0%

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7.000

7.000

11.671

11.671

166,7%

166,7%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

200.000

200.000

276.155

276.155

138,1%

138,1%

12

Thu tiền sử dụng đất

200.000

200.000

384.707

384.707

192,4%

192,4%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

689

689

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.450.000

1.450.000

1.552.403

1.552.403

107,1%

107,1%

(Chi tiết theo sắc thuế)

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

30.000

30.000

17.362

17.137

57,9%

57,1%

16

Thu khác ngân sách

210.000

141.500

228.599

115.978

108,9%

82,0%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

20.000

20.000

25.700

25.700

128,5%

128,5%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

7.000

7.000

12.541

12.541

179,2%

179,2%

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

600.000

858.643

15

143,1%

1

Thuế xuất khẩu

2.000

6.337

316,8%

2

Thuế nhập khẩu

65.900

68.682

104,2%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

7

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.100

14.877

1352,4%

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

531.000

760.276

143,2%

6

Thu khác

7.992

15

IV

Thu viện trợ

589

589

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

425.292

425.292

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

1.367.230

1.367.230

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

QUYT TOÁN

BAO GM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CP TỈNH

NGÂNSÁCH HUYỆN

NGÂNSÁCH CP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYN

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TNG CHI NSĐP, trong đó:

8.445.500

5.170.700

3.274.800

10.528.373

5.484.502

5.043.871

124,7%

106,1%

154,0%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP, trong đó:

7.190.073

3.940.962

3.249.111

7.461.441

3.032.291

4.429.150

103,2%

76,0%

136,3%

I

Chi đầu tư phát triển

2.177.090

1.840.140

336.950

2.481.673

1.128.486

1.353.186

114,0%

61,3%

401,6%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.121.035

1.824.085

296.950

2.271.170

1.016.486

1.254.684

106,3%

54,8%

422,5%

Trong đó chia theo lĩnh vực:

2.121.035

1.824.085

296.950

2.271.170

1.016.486

1.254.684

106,3%

54,8%

422,5%

-

Chi giáo dục - đào to và dy nghề

399.997

399.997

497.650

85.359

412.292

124,4%

21,3%

-

Chi khoa học và công ngh

38.711

38.711

18.977

18.977

49,0%

49,0%

Trong đó chia theo nguồn vốn:

2.121.035

1.824.085

296.950

2.271.170

1.016.486

1.254.684

106,3%

54,8%

422,5%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền s dng đất

140.000

140.000

218.751

218.751

156,3%

156,3%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.433.945

1.433.945

1.361.085

710.397

650.688

93,8%

48,4%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

56.055

16.055

40.000

210.503

112.000

98.503

404,2%

797,6%

246,3%

II

Chi thường xuyên

4.793.507

1.980.116

2.813.391

4.886.738

1.813.955

3.072.783

101,9%

91,6%

109,2%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.006.704

520.493

1.486.211

1.953.433

461.869

1.491.564

97,3%

88,7%

100,4%

2

Chi khoa học và công nghệ

31.000

29.780

1.220

29.714

28.231

1.483

95,9%

94,8%

121,6%

III

Chi trả nợ lãi các khon do chính quyền địa phương vay

400

400

400

400

100,0%

100,0%

IV

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100,0%

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

168.000

103.460

64.540

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.076

15.846

34.230

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.255.427

1.229.738

25.689

837.082

710.587

126.495

66,7%

57,8%

492,4%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

91.555

91.555

97.755

11.358

86.397

106,8%

12,4%

Chương trình Giảm nghèo bền vững

20.255

20.255

22.786

1.012

21.774

112,5%

5,0%

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

71.300

71.300

74.969

10.346

64.622

105,1%

14,5%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.163.872

1.138.183

25.689

739.327

699.229

40.099

63,5%

61,4%

156,1%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.155.426

1.726.806

428.620

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSĐP, trong đó:

6.514.918

6.828.720

120,0%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

1.344.218

1.344.218

100,0%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.170.700

3.705.128

71,7%

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

2.904.951

1.667.638

57,4%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.888.896

1.539.583

53,3%

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

403.062

110.155

27,3%

1.2

Chi khoa học và công nghệ

38.711

18.977

49,0%

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

243.687

180.926

74,2%

1.4

Chi văn hóa thông tin

61.768

12.951

21,0%

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

7.000

0

0,0%

1.6

Chi thể dục thể thao

9.975

21.031

210,8%

1.7

Chi bảo vệ môi trường

350.286

218.451

62,4%

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.568.650

807.412

51,5%

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

75.363

53.517

71,0%

1.10

Chi bảo đảm xã hội

39.224

6.833

17,4%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

112.000

II

Chi thường xuyên

2.145.043

1.985.390

92,6%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

567.271

504.033

88,9%

2

Chi khoa học và công nghệ

29.780

28.231

94,8%

3

Chi y tế, dân số và gia đình

436.260

439.268

100,7%

4

Chi văn hóa thông tin

61.293

42.054

68,6%

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

23.430

19.544

83,4%

6

Chi thể dục thể thao

25.160

23.569

93,7%

7

Chi bảo vệ môi trường

45.740

23.217

50,8%

8

Chi các hoạt động kinh tế

393.005

378.595

96,3%

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

305.456

285.026

93,3%

10

Chi bảo đảm xã hội

107.638

81.184

75,4%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

400

100,0%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

103.460

0,0%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

15.846

0,0%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.726.806

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

4.139.243

1.081.517

1.625.603

400

1.000

91.555

64.478

27.077

6.637.213

1.887.109

2.030.060

400

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.882.835

1.081.517

1.571.580

91.555

64.478

27.077

4.573.071

1.128.486

1.813.955

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh - 402

8.214

8.214

8.675

8.675

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh - 405 --> Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

14.889

1.081

13.058

717

717

19.469

1.171

17.646

3

Sở Ngoại vụ - 411

2.910

2.910

12.253

3.450

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 412

523.469

5.776

92.065

978

978

520.708

6.583

86.218

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư - 413

7.514

7.514

8.100

7.891

6

Sở Tư pháp - 414

8.791

279

7.992

20

20

8.118

278

7.186

7

Sở Công Thương - 416

18.851

607

18.184

60

60

25.246

606

23.781

8

Sở Khoa học và Công nghệ - 417

24.302

3.183

21.119

25.730

3.075

21.377

9

Sở Tài chính - 418

8.662

8.642

20

20

8.615

8.519

10

Sở Xây dựng - 419

5.659

5.639

20

20

13.401

13.269

11

Sở Giao thông Vận tải - 421

188.561

94.000

24.511

50

50

277.633

115.477

24.833

12

Sở Giáo dục và Đào tạo - 422

349.577

4.824

339.793

4.960

4.960

475.167

4.819

372.347

13

Sở Y tế - 423

331.298

37.161

257.613

348.314

263.38

251.589

14

Sở Lao động Thương binh và Xã hội - 424

75.404

6.107

66.227

895

895

85.887

6.3309

75.934

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - 425

101.322

19.444

81.052

300

300

99.391

22.825

71.116

16

Sở Tài nguyên và Môi trường - 426

77.676

1.238

73.731

30

30

81.284

1.235

64.253

17

Sở Thông tin và Truyền thông - 427

38.487

17.678

18.994

1.815

1.815

37.661

17.651

17.982

18

Sở Nội vụ - 435

34.130

33.110

520

520

35.668

32.392

19

Thanh tra tỉnh - 437

6.722

6.722

7.236

6.754

20

Đài Phát thanh truyền hình - 441

30.490

23.430

60

60

25.388

19.540

21

Liên minh Hợp tác xã - 448

4.246

282

3.288

676

676

4.370

458

2.932

22

Văn phòng Tỉnh ủy - 509

101.386

25.094

76.230

62

62

103.750

5.434

76.388

23

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Tây Ninh - 510

5.590

5.540

50

50

6.405

5.978

24

Tỉnh đoàn - 511

12.621

4.863

7.675

83

83

13.667

4.598

8.107

25

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh - 512

3.325

3.222

103

103

3.594

3.445

26

Hội Nông dân tỉnh - 513

3.585

3.585

3.729

3.646

27

Hội Cựu Chiến binh tỉnh - 514

2.214

2.140

2.190

2.059

28

Liên đoàn Lao động tỉnh - 515

730

730

156

156

29

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật - 516

1.131

1.049

82

82

1.062

996

30

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị - 517

379

379

424

415

31

Hội Văn học Nghệ thuật - 518

1.644

1.079

70

70

1.930

1.118

32

Hội Nhà báo tỉnh - 520

677

138

449

856

138

567

33

Hội Luật gia tỉnh - 521

354

354

447

423

34

Hôi Chữ thập đỏ tỉnh - 522

2.232

2.193

39

39

2.610

2.413

35

Hội Người Cao tuổi - 533

515

488

27

27

528

462

36

Hội Người mù - 534

37

Hội Đông y -535

1.329

1.329

1.102

1.074

38

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin -536

486

486

524

503

39

Hội Cựu Thanh niên xung phong - 537

446

446

456

439

40

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi - 538

41

Hội Khuyến học - 539

384

384

447

447

42

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh - 1002265

3.553

1.359

43

Công an Tây Ninh

81.582

13.938

35.490

520

520

92.288

15.429

42.245

44

Trại Giam Cây Cầy

324

324

45

BCH Quân sự tỉnh Tây ninh

94.287

21.357

70.184

20

20

102.366

20.609

70.645

46

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh

63.443

51.443

12.000

82.434

54.757

14.246

47

Sư đoàn 5

600

600

600

600

48

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh - 1053828

5.761

5.619

142

49

Tòa án nhân dân tỉnh Tây Ninh - 1053992

191

191

50

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh - 1054202

166

166

51

Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - 1054232

511

511

52

KBNN tỉnh Tây Ninh - 1055398

150

150

53

Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh - 1058732

353

353

54

BHXH tỉnh Tây Ninh - 1058831

19.975

173.667

153.692

55

Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh - 1058881

50

50

50

674

624

56

Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Tây Ninh - 1106849

104

104

57

Ngân hàng chính sách Xã hội tỉnh Tây Ninh - 3000425

58

Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Tây Ninh + Báo Tây Ninh - 3004564

22

2

59

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Tây Ninh -3010016

57

57

60

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa - 3005671

1.650

1.650

1.650

1.650

61

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh - 3012463

94.450

17.715

76.735

93.007

18.256

74.751

62

Ban Vận động Quỹ “Vì người nghèo” tỉnh Tây Ninh- 1028202-510

66

Ban quản lý Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Tây Ninh -3027746

67

Quỹ hỗ trợ Nông dân tỉnh Tây Ninh - 3028051

69

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh

70

Báo Tây Ninh - 1028410

71

BQL các Khu DTLS Cách mạng miền Nam - 1027965

5.421

322

5.099

5.520

321

5.161

72

Trường Chính trị tỉnh Tây Ninh - 1028012

12.559

12.559

12.418

12.401

73

Văn phòng Ban An toàn giao thông - 1028058

2.081

2.081

1.786

1.761

74

BQL Vườn Quốc gia Lò Gò - Xa Mát - 1029511

11.771

386

11.385

12.935

353

12.569

119

Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh - 1030332

16.462

16.462

19.743

16.600

75

Hội Kế hoạch hóa gia đình - 1031322

136

136

117

108

76

BQL Khu kinh tế tỉnh - 1108987

314.212

5.230

11.659

195.441

5.229

9.654

77

BQL Cửa khẩu quốc tế Xa Mát - 1120729

9

9

78

BQL Cửa khẩu quốc tế Mộc bài - 1120744

13

13

79

BQL Khu Du lịch Quốc gia núi Bà Đen - 1124305

6.702

8

6.694

13.679

7

13.438

81

Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh - 3012218

112.053

112.000

53

80

Quỹ Phát triển đất tỉnh

64

Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh

68

Công ty Cổ phần Đăng Kiểm Tây Ninh - 3028627

568

568

65

Quỹ Bảo trì đường đường bộ tỉnh Tây Ninh - 3020506

88.010

88.010

130.279

117.000

82

Chi cục Quản lý thị trường - 416 - 1031309

509

509

508

508

83

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh - 3015199

82

Các tổ chức, các cá nhân -> Chi hoàn thuế

44.841

8.089

83

BQL ĐTXD tỉnh - 3013905

151.904

136.904

117.944

117.944

84

Ban Dân vận Tỉnh ủy

327

327

326

326

85

Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh

413

413

413

413

86

BQLDA ĐTXD Giao thông

477.959

443.959

768.039

396.422

87

BQLDA ĐTXD Nông nghiệp và PTNT Tây Ninh

54.537

54.537

59.344

49.638

88

Ban thực hiện dự án tỉnh (PIU)

1.048

1.048

1.048

222

89

Ban QLDA Phát triển đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê Kông tỉnh Tây Ninh (BQL GMS)

34.900

34.900

37.939

25.740

90

Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng

51

51

50

50

91

Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng

5.158

5.158

2.546

2.546

92

Ban quản lý Khu rừng văn hóa lịch sử Chàng Riệc

943

943

562

562

93

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

43

43

42

42

94

Chi cục Kiểm lâm

131.559

1.300

105.479

1.212

96

UBND thành phố Tây Ninh

18.982

18.982

18.981

16.303

97

UBND Huyện Hòa Thành

98

UBND huyện Châu Thành

2.691

2.691

2.671

2.671

99

UBND huyện Dương Minh Châu

2.534

2.534

2.618

2.549

100

UBND huyện Trảng Bàng

101

UBND huyện Gò Dầu

11.928

11.928

24.397

21.069

102

UBND huyện Bến Cầu

103

UBND huyện Tân Biên

104

UBND huyện Tân Châu

105

BQLDA ĐTXD thành phố Tây Ninh

300

300

120

106

BQLDA ĐTXD huyện Hòa Thành

1.500

1.500

107

BQLDA ĐTXD huyện Châu Thành

450

450

108

BQLDA ĐTXD huyện Dương Minh Châu

245

245

109

BQLDA ĐTXD huyện Trảng Bàng

6.300

6.300

6.300

6.000

110

BQLDA ĐTXD huyện Gò Dầu

7.670

7.670

7.495

7.495

111

BQLDA ĐTXD huyện Bến Cầu

300

300

112

BQLDA ĐTXD huyện Tân Biên

9.320

9.320

9.319

9.035

113

BQLDA ĐTXD huyện Tân Châu

1.880

1.880

1.500

1.500

114

Các đơn vị khác của tỉnh

116

Dự toán chưa phân khai (bao gồm: Nguồn tỉnh hỗ trợ mục tiêu các huyện, thành phố à Trong năm, các huyện, thành phố nộp giảm chi hoàn trả NS cấp tỉnh)

29.965

4.441

117

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của Công ty TNHH Fairy Park

2.662

2.662

118

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG

14.003

14.003

120

Trường Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

8.400

8.400

121

BQL DA An ninh Y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Tây Ninh

1.000

892

122

Chưa giao đơn vị

114.826

79.255

64.478

14.777

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

400

400

400

400

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TR TÀI CHÍNH

1.000

1.000

1.000

IV

CHI D PHÒNG NGÂN SÁCH

103.460

V

CHI TẠO NGUN, ĐIU CHNH TIN LƯƠNG

15.846

;

VI

CHI BSUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

135.702

54.023

1.152.711

753.623

216.106

VII

CHI CHUYN NGUN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

806.764


QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

14

15

16

17

18

19=10/1

20=11/2

21=12/3

22=13/4

23=14/5

24=15/6

25=16/7

26=17/8

27=18/9

1.000

89.961

64.477

25.484

1.726.806

160,3%

174,5%

124,9%

100,0%

100,0%

98,3%

94,1%

11.358

11.358

920.043

117,8%

104,3%

115,4%

12,4%

41,9%

105,6%

105,6%

619

619

32

130,8%

108,4%

135,1%

86,3%

86,3%

88

421,1%

118,6%

846

846

340.280

99,5%

114,0%

93,6%

86,5%

86,5%

209

107,8%

105,0%

20

20

390

92,3%

99,7%

89,9%

100,0%

100,0%

60

60

799

133,9%

99,9%

130,8%

99,9%

99,9%

1.278

105,9%

96,6%

101,2%

20

20

77

99,5%

98,6%

100,0%

100,0%

1

1

132

236,8%

235,3%

3,1%

3,1%

50

50

863

147,2%

122,8%

101,3%

100,0%

100,0%

4.960

4.960

38.179

135,9%

99,9%

109,6%

100,0%

100,0%

39.371

105,1%

70,9%

97,7%

297

297

1.208

113,9%

103,3%

114,7%

33.2%

33,2%

300

300

4.321

98,1%

117,4%

87,7%

100,0%

100,0%

11

11

10.786

104,6%

99,7%

87,1%

36,7%

36,7%

1.1812

1.812

216

97,9%

99,8%

94,7%

99,8%

99,8%

491

491

2.785

104,5%

97,8%

94,5%

94,5%

482

107,6%

100,5%

60

60

5.787

83,3%

83,4%

100,0%

100,0%

648

648

332

102,9%

162,4%

89,2%

95,9%

95,9%

62

62

21.866

102,3%

21,7%

100,2%

100,0%

100,0%

50

50

377

114,6%

107,9%

100,0%

100,0%

83

83

879

108,3%

94,5%

105,6%

100,0%

100,0%

101

101

48

108,1%

106,9%

98,3%

98,3%

83

104,0%

101,7%

74

74

57

98,9%

96,2%

100,0%

100,0%

21,4%

67

67

93,9%

94,9%

81,3%

81,3%

9

111,8%

109,4%

70

70

103

117,4%

103,6%

100,0%

100,0%

61

126,4%

99,7%

126,4%

25

126,3%

119,4%

39

39

158

116,9%

110,0%

100,0%

100,0%

27

27

39

102,5%

94,7%

100,0%

100,0%

28

82,9%

80,8%

21

107,8%

103,5%

16

102,2%

98,5%

0

116,4%

116,3%

2.195

520

520

113,1%

110,7%

119,0%

100,0%

100,0%

20

20

8.543

108,6%

96,5%

100,7%

100,0%

100,0%

13.431

129,9%

106,4%

118,7%

100,0%

100,0%

869,4%

50

50

1348,6%

100,0%

100,0%

20

100,0%

100,0%

98,5%

103,1%

97,4%

37

101,8%

99,7%

101,2%

17

98,9%

98,7%

24

85,8%

84,6%

12

109,9%

91,4%

110,4%

377

119,9%

100,8%

10

86,2%

79,2%

62,2%

100,0%

82,8%

234

204,1%

82,4%

200,7%

148,0%

132,9%

99,9%

99,9%

36.751

77,6%

86,2%

99,8%

99,8%

99,9%

99,9%

357.081

160,7%

89,3%

9.706

108,8%

91,0%

826

100,0%

21,2%

12.199

108,7%

73,8%

98,4%

98,4%

49,4%

49,4%

59,6%

59,6%

96,9%

96,9%

412

80,2%

93,3%

2.678

100,0%

85,9%

99,2%

99,2%

69

103,3%

100,6%

3.329

204,5%

176,6%

120

40,1%

300

100,0%

95,2%

97,7%

97,7%

283

100,0%

96,9%

79,8%

79,8%

89,2%

1

1

1.000

1

1

78.603

64.477

14.126

8

806763,535

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

n đơn vị

Dự toán

Quyết toán

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TNG SỐ

1.479.920

1.344.218

135.702

0

135.702

0

2.496.929

1.344.218

1.152.711

1

Thành phố

25.930

13.810

12.120

12.120

155.834

16.901

138.933

2

Hòa Thành

119.610

97.684

21.926

21.926

269.088

101.052

168.036

3

Châu Thành

318.550

308.297

10.253

10.253

423.088

304.136

118.952

4

Dương Minh Châu

197.110

146.168

50.942

50.942

290.661

150.041

140.620

5

Trảng Bàng

169.800

161.200

8.600

8.600

318.490

160.278

158.212

6

Gò Dầu

175380

169691

5689

5689

276975,941

173146

103829,941

7

Bến Cầu

202220

192764

9456

9456

285600,362

187854

97746,362

8

Tân Biên

154480

146518

7962

7962

251270,219

145010

106260,219

9

Tân Châu

116840

108086

8754

8754

225920,427

105800

120120,427


Quyết toán

So sánh (%)

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính, sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

10

11

12

13=7/1

14=8/2

15=9/3

16=10/4

17=11/5

18=12/6

758.623

315.485

78.603

168,7%

100,0%

849,4%

232,5%

96.386

42.052

495

601,0%

122,4%

1146,3%

347,0%

116.511

42.396

9.129

225,0%

103,4%

766,4%

193,4%

81.062

24.031

13.860

132,8%

98,7%

1160,2%

234,4%

75.209

62.795

2.616

147,5%

102,6%

276,0%

123,3%

108.270

38.434

11.508

187,6%

99,4%

1839,7%

446,9%

80269

14649,08127

8911,8594

157,9%

102,0%

1825,1%

257,5%

57564

36843,362

3339

141,2%

97,5%

1033,7%

389,6%

61222

32899,1783

12139,041

162,7%

99,0%

1334,6%

413,2%

82130

21385,42722

16605

193,4%

97,9%

1372,2%

244,3%

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1=2+3

2=5+12+19

3=8+15+22

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

18=19+22

19=20+21

20

21

22=23+24

23

24

25=26+27

26

27

28=29+32

29=30+31

30

TỔNG SỐ

91.555

64.478

27.077

20.255

13.378

13.378

6.877

6.877

71.300

51.100

51.100

20.200

20.200

97.755

73.913

23.841

22.786

16.640

16.640

I

Ngân sách cấp tỉnh

12.301

12.301

1.680

1.680

1.680

10.621

10.621

10.621

11.358

11358

1.012

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

717

717

717

717

717

619

619

619

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

978

978

978

978

978

846

846

3

Sở Tư pháp

20

20

20

20

20

20

20

4

Sở Công thương

60

60

60

60

60

60

60

5

Sở Tài chính

20

20

20

20

20

20

20

6

Sở Xây dựng

20

20

20

20

20

1

1

7

Sở Giao thông Vận tải

50

50

50

50

50

50

50

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.960

4.960

4.960

4.960

4.960

4.960

4.960

9

Sở Y tế

10

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

895

895

645

645

645

250

250

250

297

297

74

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

300

300

300

300

300

300

300

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

30

30

30

30

30

11

11

13

Sở Thông tin và Truyền thông

1.815

1.815

318

318

318

1.497

1.497

1.497

1.812

1.812

318

14

Sở Nội vụ

520

520

520

520

520

491

491

15

Đài Phát thanh và Truyền hình

60

60

60

60

60

60

60

16

Liên minh Hợp tác xã

676

676

676

676

676

648

648

17

Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc tỉnh

50

50

50

50

50

50

50

18

Tỉnh đoàn

83

83

83

83

83

83

83

19

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

103

103

103

103

103

101

101

20

Hội Nông dân tỉnh

21

Hội Cựu chiến binh tỉnh

74

74

74

74

74

74

74

22

Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật

82

82

82

82

82

67

67

23

Hôi Văn học nghệ thuật

70

70

70

70

70

70

70

24

Hội Chữ thập đỏ

39

39

39

39

39

39

39

25

Hội Người cao tuổi

27

27

27

27

27

27

27

26

Văn phòng Tỉnh ủy

62

62

62

62

62

62

62

27

Công an tỉnh Tây Ninh

520

520

520

520

520

520

520

28

BCH Quân sự tỉnh Tây Ninh

20

20

20

20

20

20

20

29

Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh

50

50

50

50

50

50

50

II

Ngân sách huyn

79.255

64.478

14.777

18.576

13.378

13.378

5.198

5.198

60.679

51.100

51.100

9.579

9.579

86.397

73.913

12.483

21.774

16.640

16.640

1

Thành phố Tây Ninh

495

495

83

83

83

412

412

412

283

3

230

83

2

Huyện Hòa Thành

9.174

8.164

1.010

198

198

198

8.976

8.164

8.164

812

812

9.348

8.138

1.210

180

3

Huyện Châu Thành

13.989

11.827

2.162

4.909

3.663

3.663

1.246

1.246

9.080

8.164

8.164

916

916

14.819

12.985

1.834

6.320

5.080

5.080

4

Huyện Dương Minh Châu

2.616

1.310

1.306

111

111

111

2.505

1.310

1.310

1.195

1.195

5.407

4.512

895

111

5

Huyện Trảng Bàng

11.549

9.434

2.115

1.765

1.270

1.270

495

495

9.784

8.164

8.164

1.620

1.620

11.049

9.525

1.524

1.850

1.361

1.361

6

Huyện Gò Dầu

8.957

8.164

793

122

122

122

8.835

8.164

8.164

671

671

8.662

8.164

498

116

7

Huyện Bến Cầu

3.339

1.790

1.549

1.847

1.263

1.263

584

584

1.492

527

527

965

965

5.945

4.433

1.512

3.777

3.200

3.200

8

Huyện Tân Biên

12.531

10.054

2.477

2.572

1.890

1.890

682

682

9.959

8.164

8.164

1.795

1.795

12.297

10.132

2.165

2.604

1.925

1.925

9

Huyện Tân Châu

16.605

13.735

2.870

6.969

5.292

5.292

1.677

1.677

9.636

8.443

8.443

1.193

1.193

18.587

16.021

2.565

6.733

5.073

5.073


Quyết toán

So sánh (%)

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Gồm

Tổng số

Gồm

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

31

32=32+34

33

34

42=43+46

43=44+45

44

45

46=47+48

47

48

49=25/1

50=26/2

51=27/3

52=28/4

53=29/5

54=32/8

58=42/18

59=43/19

60=46/22

6.146

6.146

74.969

57.274

57.274

17.695

17.695

106,8%

88,1%

112,5%

89,4%

105,1%

87,6%

1.012

1.012

10.346

10.346

10.346

92,3%

92,3%

60,2%

60,2%

97,4%

97,4%

619

619

86,3%

86,3%

86,3%

86,3%

846

846

846

86,5%

86,5%

86,5%

86,5%

20

20

20

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

60

60

60

99,9%

99,9%

99,9%

99,9%

20

20

20

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

1

1

1

3,1%

3,1%

3,1%

3,1%

50

50

50

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

4.960

4.960

4.960

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

74

74

222

222

222

33,2%

33,2%

11,6%

11,6%

88,9%

88,9%

300

300

300

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

11

11

11

36,7%

36,7%

36,7%

36,7%

318

318

1.494

1.494

1.494

99,8%

99,8%

100,0%

100,0%

99,8%

99,8%

491

491

491

94,5%

94,5%

94,5%

94,5%

60

60

60

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

648

648

648

95,9%

95,9%

95,9%

95,9%

50

50

50

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

83

83

83

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

101

101

101

98,3%

98,3%

98,3%

98,3%

74

74

74

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

67

67

67

81,3%

81,3%

81,3%

81,3%

70

70

70

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

39

39

39

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

27

27

27

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

62

62

62

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

520

520

520

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

20

20

20

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

50

50

50

100,0%

100,0%

100,0%

100.0%

5.135

5.135

64.622

57.274

57.274

7.349

7.349

109,0%

114,6%

84,5%

117,2%

124,4%

98,8%

106,5%

112,1%

76,7%

83

83

200

3

3

198

198

57,1%

56,6%

48,6%

48,0%

180

180

9.168

8.138

8.138

1.030

1.030

101,9%

99,7%

119,8%

102,1%

99,7%

126,9%

1.240

1.240

8.499

7.905

7.905

594

594

105,9%

109,8%

84,8%

128,7%

138,7%

99,5%

93,6%

96,8%

64,8%

111

111

5.296

4.512

4.512

784

784

206,7%

344,4%

68,5%

211,4%

344,4%

65,6%

489

489

9.199

8.164

8.164

1.035

1.035

95,7%

101,0%

72,0%

104,8%

107,2%

98,7%

94,0%

100,0%

63,9%

116

116

8.545

8.164

8.164

381

381

96,7%

100,0%

62,8%

96,7%

100,0%

56,8%

577

577

2.168

1.233

1.233

935

935

178,1%

247,7%

97,6%

204,5%

253,4%

98,8%

145,3%

234,0%

96,9%

679

679

9.693

8.207

8.207

1.486

1.486

98,1%

100,8%

87,4%

101,2%

101,8%

99,6%

97,3%

100,5%

82,8%

1.660

1.660

11.853

10.948

10.948

905

905

111,9%

116,6%

89,4%

96,6%

95,9%

99,0%

123,0%

129,7%

75,9%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Dương Văn Thắng
Phạm viTây Ninh
Trích yếu2020 công bố công khai quyết toán ngân sách của tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.