Quay lại

Quyết định 1904/QĐ-BGDĐT năm 2019 quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1904/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông quy định về triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông, bao gồm:

1. Phụ lục Danh mục các bảng mã dùng chung của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

2. Phụ lục Quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

Điều 2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được áp dụng thống nhất trong việc xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; bảo đảm việc kết nối, tích hợp dữ liệu về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giữa các hệ thống thông tin liên quan với hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

Điều 3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được cập nhật và công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ moet.gov.vn và Trang thông tin điện tử của Cục Công nghệ thông tin (Bộ Giáo dục và Đào tạo) tại địa chỉ e-ict.gov.vn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và đào tạo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Bộ trưởng Phùng Xuân Nhạ (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h c/đ);
- Sở GDĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Cục CNTT (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Phúc

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC CÁC BẢNG MÃ DÙNG CHUNG DÙNG CHO HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TOÀN NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG (Kèm theo Quyết định số /BGDĐT-CNTT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


STT

Ký hiệu bảng (Sheet)

Tên danh mục

Nguồn dữ liệu

1

DM_TINH

Danh mục tỉnh/TP

Tổng cục thống kê

(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

2

DM_HUYEN

Danh mục quận/huyện

Tổng cục thống

kê(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

3

DM_XA

Danh mục xã, phường

Tổng cục thống kê

(https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

4

DM_KHU_VUC

Danh mục khu vực

5

DM_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục vùng khó khăn

6

DM_CAP_DON_VI

Danh mục cấp đơn vị

7

DM_CAP_HOC

Danh mục cấp học

8

DM_CHUAN_DAO_TAO

Danh mục chuẩn đào tạo

9

DM_DAN_TOC

Danh mục dân tộc

Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ

10

DM_HOC_LUC

Danh mục học lực

11

DM_DANH_HIEU

Danh mục danh hiệu

12

DM_HANH_KIEM

Danh mục hạnh kiểm

13

DM_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục diện chính sách

14

DM_DIEN_UU_TIEN_GD

Danh mục diện ưu tiên gia đình

15

DM_DU_AN

Danh mục dự án

16

DM_GIOI_TINH

Danh mục giới tính

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

17

DM_HANG_THUONG_BINH

Danh mục hạng thương binh

18

DM_HINH_THUC_DAO_TAO

Danh mục hình thức đào tạo

19

DM_HINH_THUC_DAO_TAO_HOC_TAP

Danh mục hình thức đào tạo học tập

20

DM_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục hình thức hợp đồng

21

DM_HOC_NGOAI_NGU

Danh mục học ngoại ngữ

22

DM_TIET_HOC_NGOAI_NGU

Danh mục tiết học ngoại ngữ

23

DM_TIET_HOC

Danh mục tiết học

24

DM_KHEN_THUONG

Danh mục khen thưởng

25

DM_KHOI

Danh mục khối

26

DM_LOAI_CAN_BO

Danh mục loại cán bộ

27

DM_LOAI_HINH

Danh mục loại hình trường

28

DM_LOAI_TRUONG

Danh mục loại trường

29

DM_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục loại khuyết tật

30

DM_LOP_DAO_TAO_BOI_DUONG

Danh mục lớp đào tạo bồi dưỡng

31

DM_LOP_GHEP

Danh mục lớp ghép

32

DM_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục lớp hướng nghiệp dạy nghề

33

DM_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục lý do thôi học

34

DM_MIEN_GIAM_HOC_PHI

Danh mục miễn giảm học phí

35

DM_MON_HOC

Danh mục môn học

36

DM_MUC_DAT_CHUAN_QG_CLGD

Danh mục đạt chuẩn quốc gia chất lượng tối thiểu

37

DM_NGOAI_NGU

Danh mục ngoại ngữ

38

DM_NHOM_CAN_BO

Danh mục nhóm cán bộ

39

DM_NHOM_CAP_HOC

Danh mục nhóm cấp học

40

DM_PHAN_BAN

Danh mục phân ban

41

DM_TIET_HOC

Danh mục tiết học

42

DM_TOT_NGHIEP

Danh mục tốt nghiệp

43

DM_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục trạng thái cán bộ

44

DM_TRANG_THAI_HOC_SINH

Danh mục trạng thái học sinh

45

DM_TRINH_DO

Danh mục trình độ

46

DM_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục trình độ chuyên môn

47

DM_TRINH_DO_DAO_TAO

Danh mục trình độ đào tạo

48

DM_TRINH_DO_LLCT

Danh mục trình độ lý luận chính trị

49

DM_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục trình độ ngoại ngữ

50

DM_TRINH_DO_QLGD

Danh mục trình độ quản lý giáo dục

51

DM_TRINH_DO_QLNN

Danh mục trình độ quản lý nhà nước

52

DM_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục trình độ tin học

53

DM_KIEU_LOP

Danh mục kiểu lớp

54

DM_NHOM_TUOI_MN

Danh mục nhóm tuổi mầm non

55

DM_KENH_TANG_TRUONG_CAN_NANG

Danh mục cân tăng trưởng cân nặng

56

DM_NUOC

Danh mục quốc tịch

Tham chiếu TCVN 7217-3:2013

57

DM_TON_GIAO

Danh mục tôn giáo

Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ, QĐ 132/QĐ-TGCP

58

DM_NHOM_CHUYEN_NGANH

Danh mục nhóm chuyên ngành

59

DM_HE_CHUYEN

Danh mục hệ chuyên

60

DM_NGACH_CC

Danh mục ngạch công chức

61

DM_MON_DAY_GV

Danh mục môn dạy giáo viên

62

DM_BAC_LUONG

Danh mục bậc lương

63

DM_BOI_DUONG_TX

Danh mục bồi dưỡng thường xuyên

64

DM_CHUYEN_MON

Danh mục chuyên môn

65

DM_KQ_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục chuẩn nghề nghiệp

66

DM_DG_VIEN_CHUC

Danh mục đánh giá viên chức

67

DM_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục giáo viên giỏi

68

DM_NHIEM_VU_KIEM_NHIEM

Danh mục kiêm nhiệm

69

DM_KHEN_THUONG_GV

Danh mục khen thưởng giáo viên

70

DM_KY_LUAT_GV

Danh mục kỷ luật giáo viên

71

DM_CHUC_VU_DANG_VIEN

Danh mục chức vụ đảng viên

72

DM_CHUC_VU_DOAN_VIEN

Danh mục chức vụ đoàn viên

73

DM_GV_GIANG_DAY_VH

Danh mục giáo viên giảng dạy văn hóa

74

DM_HINH_THUC_KHEN_THUONG

Danh mục hình thức khen thưởng

75

DM_HINH_THUC_KY_LUAT

Danh mục hình thức kỷ luật

76

DM_HINH_THUC_TUYEN_DUNG

Danh mục hình thức tuyển dụng

77

DM_HOC_HAM

Danh mục học hàm

78

DM_HOC_VAN_PHO_THONG

Danh mục học vấn phổ thông

79

DM_HOC_VI

Danh mục học vị

80

DM_KHEN_THUONG_NHAN_SU

Danh mục khen thưởng nhân sự

81

DM_MOI_QUAN_HE

Danh mục mối quan hệ

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

82

DM_NGANH_DAO_TAO

Danh mục ngành đào tạo

83

DM_TIENG_DAN_TOC

Danh mục tiếng dân tộc

84

DM_TINH_TRANG_HON_NHAN

Danh mục tình trạng hôn nhân

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

85

DM_TRINH_DO_HANH_CHINH_NHA_NUOC

Danh mục trình độ hành chính nhà nước

86

DM_VUNG

Danh mục vùng

87

DM_HOC_BAN_TRU

Danh mục học bán trú

88

DM_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục số buổi học trên tuần

89

DM_TRUNG_TAM

Danh mục trung tâm

90

DM_LOAI_TRUNG_TAM

Danh mục loại trung tâm

91

DM_GIAI_DOAN_KQHT

Danh mục giai đoạn kết quả học tập

PHỤ LỤC 2:


QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU DÙNG CHO HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TOÀN NGÀNH VỀ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Quyết định số /BGDĐT-CNTT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


I. Quy định chung


1. Phạm vi điều chỉnh


Quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông này quy định kỹ thuật về trường dữ liệu, kiểu dữ liệu, độ dài dữ liệu đối với các nhóm dữ liệu về trường học, giáo viên, lớp học, học sinh, kết quả học tập bậc mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên; quy định kỹ thuật về dữ liệu khen thưởng, thí sinh tự do, xét tốt nghiệp, kết quả thi lại, báo cáo quản lý chất lượng giáo dục (EQMS).


2. Đối tượng áp dụng


- Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục đào tạo, các sở giáo dục và đào tạo, các phòng giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.


- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.


3. Giải thích từ ngữ


- Cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông: là một cơ sở dữ liệu tập trung, tập hợp các cơ sở dữ liệu thành phần về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, quản lý để phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông theo quy định của pháp luật.


- Hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông: là hệ thống công nghệ thông tin hoạt động trên môi trường mạng (tại địa chỉ: csdl.moet.gov.vn) để thực hiện việc tiếp nhận, xử lý báo cáo dữ liệu của các sở giáo dục và đào tạo lên cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông. Hệ thống cơ sở dữ liệu gồm các phân hệ quản lý mầm non, tiểu học, trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên, và các phân hệ quản lý khác.


- Có chương trình giáo dục cơ bản: Mục thông tin chỉ rõ trường có chương trình giáo dục cơ bản về giới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại hay không. Theo quy định trong Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 28 tháng 9 năm 2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.


- Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay: Mục thông tin chỉ rõ trường có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay hay không. Theo quy định trong Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 28 tháng 9 năm 2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục để thu thập thông tin thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.


II. Quy định kỹ thuật về dữ liệu


1. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường mầm non


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRMN.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

250

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

Cấp độ: Cấp 2

TRMN.2.1

Điểm trường

M điểm trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên điểm trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

Số điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

Khoảng cách điểm trường chính

KHOANG_CACH_DIEM_TRUONG_CHINH

Số thập phân

Decimal

10

Phương tiện có thể đi lại

PHUONG_TIEN_CO_THE_DI_LAI

Chuỗi ký tự

String

200

Diện tích

DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

10

TRMN.2.2

Trường vùng khó khăn

Mã vùng khó khăn

MA

Chuỗi ký tự

String

20


2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường tiểu học


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường tiểu học

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRC1.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Chuỗi ký tự

String

1

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2


3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường trung học cơ sở


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường trung học cơ sở

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRC2.1.1

Thông tin chung

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

Có phải là trường đạt chuẩn quốc tế

IS_DAT_CHUAN_QG

Chuỗi ký tự

String

1

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Chuỗi ký tự

String

1

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2


5. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trường trung học phổ thông


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trường trung học phổ thông

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TRC3.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

Tên hiệu trường

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

Có phải là trường đạt chuẩn quốc tế

IS_DAT_CHUAN_QG

Chuỗi ký tự

String

1

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Chuỗi ký tự

String

10

Có dạy nghề phổ thông

IS_DAY_NGHE_PHO_THONG

Chuỗi ký tự

String

1

Có lớp không chuyên

IS_CO_LOP_KHONG_CHUYEN

Chuỗi ký tự

String

1

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DA Y_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Chuỗi ký tự

String

1

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Chuỗi ký tự

String

1

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Chuỗi ký tự

String

1

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2


5. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Trung tâm giáo dục thường xuyên


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Trung tâm giáo dục thường xuyên

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TTX.1.1

Thông tin chung

Mã trung tâm

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên trung tâm

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

Mã loại hình trung tâm

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

M ãloại trung tâm

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

20

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

Tên hiệu trung tâm

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại giám đốc

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Email giám đốc

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy kỹ năng sống giáo dục xã hội

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Chuỗi ký tự

String

1

Mã loại trung tâm

MA_LOAI_TRUNG_TAM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trung tâm

MA_TRUNG_TAM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Có là trung tâm giáo dục thường xuyên huyện

IS_TT_GDTX_HUYEN

Chuỗi ký tự

String

1

Có là trung tâm giáo dục thường xuyên hướng nghiệp

IS_TT_GDTX_HUONG_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

Có là trung tâm nhà văn hóa

IS_TT_HTCD_KH_NHA_VAN_HOA

Chuỗi ký tự

String

1

Có vốn đầu tư nước ngoài

IS_TT_NN_CO_VON_NUOC_NGOAI

Chuỗi ký tự

String

1

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2


6. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên mầm non


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVMN.1.

1

Thông tin

chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số chứng minh thư nhân dân

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Số sổ BHXH

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

Chuỗi ký tự

String

1

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

20

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

10

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Float

10

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã kết quả chu n nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

Được tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Chuỗi ký tự

String

1

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

4

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

Danh sách quá trình lương

NHAN_SU_QUA_TRINH_LUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.3

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.4

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.5

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.6

Cấp độ: Cấp 2

GVMN.2.1

Nhiệm vụ kiêm nhiệm

Mã nhiệm vụ kiêm nhiệm

MA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

GVMN.2.2

Nhân sự quá trình lương

Ngày tháng năm

NGAY_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

10

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thực

Float

10

GVMN.2.3

Nhân sự quá trình đào tạo bồi dưỡng

Tên trường

TEN_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Mã nhóm chuyên ngành

MA_NHOM_CHUYEN_NGANH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Từ ngày tháng năm

TU_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Đến ngày tháng năm

DEN_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Mã hình thức đào tạo

MA_HINH_THUC_DAO_TAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã văn bản chứng chỉ

MA_VB_CHUNG_CHI

Chuỗi ký tự

String

50

Tên văn bản chứng chỉ

VAN_BAN_CHUNG_CHI

Chuỗi ký tự

String

250

Chuyên ngành đào tạo

CHUYEN_NGANH_DAO_TAO

Chuỗi ký tự

String

250

GVMN.2.4

Nhân sự quá trình ngoại ngữ

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

200

GVMN.2.5

Nhân sự khen thưởng

Mã khen thưởng giáo viên

MA_KHEN_THUONG_GV

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Nội dung khen thưởng

NOI_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Cấp khen thưởng

CAP_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

100

Ngày khen thưởng

NGAY_KHEN_THUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Số quyết định

SO_QUYET_DINH_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

100

GVMN.2.6

Nhân sự kỷ luật

Mã kỷ luật giáo viên

MA_KY_LUAT_GV

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Cấp kỷ luật

CAP_KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

100

Ngày kỷ luật

NGAY_KY_LUAT

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Số quyết định

SO_QUYET_DINH_KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

100


7. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên tiểu học


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên tiểu học

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVC1.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số chứng minh thư nhân dân

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Số sổ bảo hiểm xã hội

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

10

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIE M_TUAN

Số nguyên

Integer

10

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SO NG

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_ DOI

Chuỗi ký tự

String

1

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

20

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

10

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Float

10

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MO N

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 1

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã kết quả chu n nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_ TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

Is tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Chuỗi ký tự

String

1

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

4

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

Danh sách quá trình lương

NHAN_SU_QUA_TRINH_LUO NGS

Tham chiếu GVMN.2.2

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO _TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.3

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.4

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.5

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.6


8. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên trung học cơ sở


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên trung học cơ sở

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVC2.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số chứng minh thư nhân dân

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Số sổ bảo hiểm xã hội

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_T UYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIE M_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_ DOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có tham gia chương trình bồi dưỡng

IS_THAM_GIA_CHUONG_TRINH_BOI_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

20

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

10

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Float

10

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MO N

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã kết quả chuẩn nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_ TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

Được tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Chuỗi ký tự

String

1

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

4

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

Danh sách quá trình lương

NHAN_SU_QUA_TRINH_LUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO _TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.3

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGO AI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.4

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.5

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.6


9. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên trung học phổ thông


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên trung học phổ thông

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVC2.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số chứng minh thư nhân dân

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Số sổ bảo hiểm xã hội

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_T UYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIE M_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SO NG

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có tham gia chương trình bồi dưỡng

IS_THAM_GIA_CHUONG_TRINH_BOI_DUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

20

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

10

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Float

10

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MO N

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 1

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã kết quả chuẩn nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mãđánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_ TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

Được tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Chuỗi ký tự

String

1

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

4

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

Danh sách quá trình lương

NHAN_SU_QUA_TRINH_LUO NGS

Tham chiếu GVMN.2.2

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO _TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.3

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGO AI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.4

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.5

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.6


10. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

GVC2.1.1

Thông tin chung

Mã trung tâm

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

250

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số chứng minh thư nhân dân

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Số sổ bảo hiểm xã hội

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

Số nguyên

Integer

20

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_ DOI

Chuỗi ký tự

String

1

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

20

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

20

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

10

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Float

10

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 1

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã kết quả chuẩn nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_ TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

Mã loại giáo viên giảng dạy văn hóa

MA_LOAI_GV_GIANG_DAY_ VAN_HOA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

Danh sách quá trình lương

NHAN_SU_QUA_TRINH_LUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.3

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.4

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.5

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.6


11. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Lớp mầm non


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Lớp mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

LOPMN.1 .1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã nhóm tuổi mầm non

MA_NHOM_TUOI_MN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã điểm trường

MA_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã giáo viên chủ nhiệm

MA_GIAO_VIEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp ghép 2 tuổi

IS_LOP_GHEP_2_TUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp ghép 3 tuổi

IS_LOP_GHEP_3_TUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp bán trú

IS_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp có trẻ khuyết tật

IS_LOP_CO_TRE_KHUYET_TAT

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp có chương trình mầm non mới?

IS_CTGDMN_MOI

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp có chương trình chăm sóc giáo dục

IS_CT_CSGD

Chuỗi ký tự

String

1

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Là lớp ghép 4 tuổi

IS_LOP_GHEP_4_TUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

20

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1

Cấp độ: Cấp 2

LOPMN.2 .1

Thông tin phân công môn học

Mã môn học

MA_MON_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Học kỳ

HOC_KY

Số nguyên

Integer

1

Mã giáo viên

MA_GIAO_VIEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC


12. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Lớp tiểu học


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Lớp tiểu học


Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

LOPC1.1. 1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã giáo viên chủ nhiệm

MA_GIAO_VIEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã điểm trường

MA_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã danh mục tiết học

MA_DANH_MUC_TIET_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh mục ngoại ngữ 1

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh mục ngoại ngữ 2

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số tiết ngoại ngữ

MA_SO_TIET_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Dạy 2 buổi / ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

20

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp bán trú

IS_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp VNEN

IS_VNEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp chuyên biệt

IS_LOP_CHUYEN_BIET

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp học 5 buổi / tuần

IS_HOC_5_BUOI_TUAN

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp học 6-8 buổi / tuần

IS_HOC_6_8_BUOI_TUAN

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp học 9-10 buổi / tuần

IS_HOC_9_10_BUOI_TUAN

Chuỗi ký tự

String

1

Đủ TBDH - Tiếng Việt

IS_TBDH_TVIET

Chuỗi ký tự

String

1

Đủ TBDH - Toán

IS_TBDH_TOAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có đại diện cha mẹ học sinh lớp

IS_DAI_DIEN_CHA_ME_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

Có đại diện cha mẹ học sinh trường

IS_DAI_DIEN_CHA_ME_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1


13. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Lớp trung học cơ sở


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Lớp trung học cơ sở

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

LOPC2.1. 1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã giáo viên chủ nhiệm

MA_GIAO_VIEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã điểm trường

MA_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã danh mục ngoại ngữ 1

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh mục ngoại ngữ 2

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Dạy 2 buổi / ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

20

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp bán trú

IS_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp VNEN

IS_VNEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp học 5 buổi / tuần

IS_HOC_5_BUOI_TUAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh học nghề

IS_CO_HOC_SINH_HOC_NGHE

Chuỗi ký tự

String

1

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1


14. Quy định kỹ thuật về dữ liệu p trung học phổ thông


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Lớp trung học phổ thông

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

LOPC3.1. 1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã giáo viên chủ nhiệm

MA_GIAO_VIEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã phân ban

MA_PHAN_BAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hệ chuyên

MA_HE_CHUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã điểm trường

MA_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã danh mục ngoại ngữ 1

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh mục ngoại ngữ 2

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Dạy 2 buổi / ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp chuyên

IS_LOP_CHUYEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

20

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp VNEN

IS_VNEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là lớp học 5 buổi / tuần

IS_HOC_5_BUOI_TUAN

Chuỗi ký tự

String

1

Có học sinh học nghề

IS_CO_HOC_SINH_HOC_NGHE

Chuỗi ký tự

String

1

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1


15. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Lớp giáo dục thường xuyên


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Lớp giáo dục thường xuyên

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

LOPGDT X.1.1

Thông tin chung

Mã trung tâm

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã giáo viên chủ nhiệm

MA_GIAO_VIEN

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã kiểu lớp

MA_KIEU_LOP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hình thức đào tạo học tập

MA_HINH_THUC_DAO_TAO_HOC_TAP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp đào tạo bồi dưỡng

MA_LOP_DAO_TAO_BOI_DU ONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp hướng nghiệp dạy nghề

MA_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1


16. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Học sinh mầm non


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Học sinh mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

HSMN.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Tên dân tộc theo giấy khai sinh

DAN_TOC_THEO_GIAY_KHAI_SINH

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

Chuỗi ký tự

String

250

Mã công dân

MA_CONG_DAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

250

Ngày cấp

NGAY_CAP

String

10

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

Mã quốc tịch

MA_QUOC_TICH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

1

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Là học sinh lớp bán trú

IS_HOC_SINH_LOP_BTRU

Chuỗi ký tự

String

1

Thôn xóm

THON_XOM

Chuỗi ký tự

String

250

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

4

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

4

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

4

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

Mã diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Thuộc hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Chuỗi ký tự

String

1

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Thuộc vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Chuỗi ký tự

String

1

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_T AP

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ ăn trưa

IS_HO_TRO_AN_TRUA

Chuỗi ký tự

String

1

Tuyển mới mầm non

IS_TUYEN_MOI_MN

Chuỗi ký tự

String

1

Học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC


17. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Học sinh tiểu học


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Học sinh tiểu học

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

HSC1.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Tên viết tắt

TEN_TAT

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Tên dân tộc theo giấy khai sinh

DAN_TOC_THEO_GIAY_KHAI _SINH

Chuỗi ký tự

String

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Thôn xóm

THON_XOM

Chuỗi ký tự

String

250

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

Chuỗi ký tự

String

250

Thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã quốc tịch

MA_QUOC_TICH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã công dân

MA_CONG_DAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày cấp

Date

10

QCVN 102:2016/ BTTTT

Là đội viên

IS_DOI_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh học tiếng dân tộc

IS_HOC_SINH_TIENG_DAN_TOC

Chuỗi ký tự

String

1

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học song ngữ

IS_HOC_SONG_NGU

Chuỗi ký tự

String

1

Kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh bán trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_BAN_TRU_DAN_NUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh nội trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_NOI_TRU_DAN_NUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh lớp bán trú

IS_HOC_SINH_LOP_BTRU

Chuỗi ký tự

String

1

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh phổ thông dân tộc bán trú

IS_HOC_SINH_PT_DT_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Nhu cầu hỗ ngoại ngữ

IS_NHU_CAU_HO_TRO_NNGU

Chuỗi ký tự

String

1

Tăng cường tiếng việt

IS_TANG_CUONG_TVIET

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh dân tộc trợ giảng

IS_HOC_SINH_DT_TRO_GIANG

Chuỗi ký tự

String

1

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

4

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

4

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

4

Mã diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Lưu ban năm trước

IS_LUU_BAN_NAM_TRUOC

Chuỗi ký tự

String

1

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Chuỗi ký tự

String

1

Vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Chuỗi ký tự

String

1

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_TAP

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ nhà ở

IS_HO_TRO_NHA_O

Chuỗi ký tự

String

1

Cấp tiền hàng tháng

IS_CAP_TIEN_HANG_THANG

Chuỗi ký tự

String

1

Cấp gạo

IS_CAP_GAO

Chuỗi ký tự

String

1

Học mẫu giáo 5 tuổi

IS_HOC_LOP_MG_5T

Chuỗi ký tự

String

1

Học chương trình GD của bộ

IS_HOC_CTGD_CUA_BO

Chuỗi ký tự

String

1

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC


18. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Học sinh trung học cơ sở


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Học sinh trung học cơ sở

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

HSC2.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Chuỗi ký tự

String

20

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Tên viết tắt

TEN_TAT

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Tên dân tộc theo giấy khai sinh

DAN_TOC_THEO_GIAY_KHAI _SINH

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Thôn xóm

THON_XOM

Chuỗi ký tự

String

250

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

Chuỗi ký tự

String

250

Thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã quốc tịch

MA_QUOC_TICH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp hướng nghiệp dạy nghề

MA_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã công dân

MA_CONG_DAN

Chuỗi ký tự

String

20

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

String

10

Là đội viên

IS_DOI_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh học tiếng dân tộc

IS_HOC_SINH_TIENG_DAN_TOC

Chuỗi ký tự

String

1

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học song ngữ

IS_HOC_SONG_NGU

Chuỗi ký tự

String

1

Kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh bán trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_BAN_TRU_DAN_NUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh nội trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_NOI_TRU_DAN _NUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh lớp bán trú

IS_HOC_SINH_LOP_BTRU

Chuỗi ký tự

String

1

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh phổ thông dân tộc bán trú

IS_HOC_SINH_PT_DT_BAN_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

String

4

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

String

4

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

4

Diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

ưu ban năm trước

IS_LUU_BAN_NAM_TRUOC

Chuỗi ký tự

String

1

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Chuỗi ký tự

String

1

Vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Chuỗi ký tự

String

1

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_T AP

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ nhà ở

IS_HO_TRO_NHA_O

Chuỗi ký tự

String

1

Cấp tiền hàng tháng

IS_CAP_TIEN_HANG_THANG

Chuỗi ký tự

String

1

Cấp gạo

IS_CAP_GAO

Chuỗi ký tự

String

1

Học chương trình GD của bộ

IS_HOC_CTGD_CUA_BO

Chuỗi ký tự

String

1

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC


19. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Học sinh trung học phổ thông


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Học sinh trung học phổ thông

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

HSC3.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Tên viết tắt

TEN_TAT

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Tên dân tộc theo giấy khai sinh

DAN_TOC_THEO_GIAY_KHAI _SINH

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Thôn xóm

THON_XOM

Chuỗi ký tự

String

250

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

Chuỗi ký tự

String

250

Thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã quốc tịch

MA_QUOC_TICH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp hướng nghiệp dạy nghề

MA_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã công dân

MA_CONG_DAN

Chuỗi ký tự

String

20

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Là đội viên

IS_DOI_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh học tiếng dân tộc

IS_HOC_SINH_TIENG_DAN_TOC

Chuỗi ký tự

String

1

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Học song ngữ

IS_HOC_SONG_NGU

Chuỗi ký tự

String

1

Kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG

Chuỗi ký tự

String

1

Học sinh bán trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_BAN_TRU_DAN_NUOI

Chuỗi ký tự

String

1

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

1

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

4

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

4

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

4

Mã diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Lưu ban năm trước

IS_LUU_BAN_NAM_TRUOC

Chuỗi ký tự

String

1

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Chuỗi ký tự

String

1

Vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Chuỗi ký tự

String

1

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_TAP

Chuỗi ký tự

String

1

Hỗ trợ nhà ở

IS_HO_TRO_NHA_O

Chuỗi ký tự

String

1

Cấp tiền hang tháng

IS_CAP_TIEN_HANG_THANG

Chuỗi ký tự

String

1

Cấp gạo

IS_CAP_GAO

Chuỗi ký tự

String

1

Học chương trình GD của bộ

IS_HOC_CTGD_CUA_BO

Chuỗi ký tự

String

1

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC


20. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Học sinh giáo dục thường xuyên


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Học sinh giáo dục thường xuyên

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

HSGDTX. 1.1

Thông tin chung

Mã trung tâm

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Tên viết tắt

TEN_TAT

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mãgiới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Tên dân tộc theo giấy khai sinh

DAN_TOC_THEO_GIAY_KHAI_SINH

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh

MA_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã huyện

MA_HUYEN

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã xã

MA_XA

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Thôn xóm

THON_XOM

Chuỗi ký tự

String

250

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

Chuỗi ký tự

String

250

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã quốc tịch

MA_QUOC_TICH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã công dân

MA_CONG_DAN

Chuỗi ký tự

String

20

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

150

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Là đội viên

IS_DOI_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

1

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

4

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

4

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

150

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

250

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

4

Mã diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Lưu ban năm trước

IS_LUU_BAN_NAM_TRUOC

Chuỗi ký tự

String

1

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Chuỗi ký tự

String

1

Vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Chuỗi ký tự

String

1

Mã hình thức học tập

MA_HINH_THUC_HOC_TAP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC


21. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Kết quả học tập mầm non


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Kết quả học tập mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

KQHTMN .1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Học kỳ

HOC_KY

Chuỗi ký tự

String

1

Có khám sức khỏe định kỳ

IS_KHAM_SUC_KHOE_DINH_ KY

Chuỗi ký tự

String

1

Có theo dõi biểu đồ cân nặng

IS_THEO_DOI_BIEU_DO_CAN_NANG

Chuỗi ký tự

String

1

Mã tăng trường cân nặng

MA_KENH_TANG_TRUONG_ CAN_NANG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Theo dõi biểu đồ chiều cao

IS_THEO_DOI_BIEU_DO_CHIEU_CAO

Chuỗi ký tự

String

1

Suy dinh dưỡng thấp còi

IS_SUY_DINH_DUONG_THE_THAP_COI

Chuỗi ký tự

String

1

Có ỉa chảy hô hấp

IS_PHOI_IA_CHAY_HO_HAP

Chuỗi ký tự

String

1

Có béo phì

IS_BEO_PHI

Chuỗi ký tự

String

1

Có làm quen tin học

IS_LAM_QUEN_TIN_HOC

Chuỗi ký tự

String

1


22. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Kết quả học tập tiểu học


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Kết quả học tập tiểu học

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

KQHTC1. 1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Thời điểm đánh giá

GIAI_DOAN

Chuỗi ký tự

String

20

Thành tích đặc biệt

THANH_TICH_DAC_BIET

Chuỗi ký tự

String

255

Mã danh hiệu

MA_DANH_HIEU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Nội dung khen thưởng

NOI_DUNG_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

255

Khen thưởng cuối năm

IS_KHEN_THUONG_CUOI_NAM

Chuỗi ký tự

String

1

Khen thưởng đột xuất

IS_KHEN_THUONG_DOT_XUAT

Chuỗi ký tự

String

1

Hoàn thành chương trình lớp học

IS_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_LOP_HOC

Chuỗi ký tự

String

1

Lên lớp

IS_LEN_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

Rèn luyện lại

IS_REN_LUYEN_LAI

Chuỗi ký tự

String

1

Lý do rèn luyện lại

LY_DO_REN_LUYEN_LAI

Chuỗi ký tự

String

255

Gửi hiệu trưởng cho lên lớp

IS_GUI_HIEU_TRUONG_CHO_ LEN_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

Tiếng việt đánh giá thường xuyên

TV_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Tiếng việt điểm

TV_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Toán đánh giá thường xuyên

TO_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Toán điểm

TO_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Tự nhiên xã hội đánh giá thường xuyên

TX_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Tự nhiên xã hội điểm

TX_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Ngoại ngữ đánh giá thường xuyên

NN_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Ngoại ngữ điểm

NN_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Tin học đánh giá thường xuyên

TH_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Tin học điểm

TH_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Tiếng dân tộc đánh giá thường xuyên

DT_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Tiếng dân tộc điểm

DT_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Đạo đức đánh giá thường xuyên

DD_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Âm nhạc điểm

AN_DGTX

Chuỗi ký tự

String

10

Mỹ thuật đánh giá thường xuyên

MT_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Thủ công điểm

TC_DGTX

Số thập phân

Decimal

10

Thể dục đánh giá thường xuyên

TD_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Khoa học đánh giá thường xuyên

KH_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Khoa học điểm

KH_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Lịch sử và địa lý đánh giá thường xuyên

LD_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Lịch sử và địa lý điểm

LD_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Kỹ thuật đánh giá thường xuyên

KT_DGTX

Chuỗi ký tự

String

1

Kỹ thuật điểm

KT_DIEM

Số thập phân

Decimal

10

Năng lực tự phục vụ tự quản

NL_TPVTQ

Chuỗi ký tự

String

1

Năng lực hợp tác

NL_HT

Chuỗi ký tự

String

1

Năng lực tự học và giải quyết vấn đề

NL_THGQVD

Chuỗi ký tự

String

1

Phẩm chất chăm học chăm làm

PC_CHCL

Chuỗi ký tự

String

1

Phẩm chất tự tin trách nhiệm

PC_TTTN

Chuỗi ký tự

String

1

Phẩm chất trung thực kỷ luật

PC_TTKL

Chuỗi ký tự

String

1

Phẩm chất đoàn kết yêu thương

PC_DKYT

Chuỗi ký tự

String

1

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

250


23. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Kết quả học tập trung học cơ sở


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Kết quả học tập trung học cơ sở

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

KQHTC2. 1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Học kỳ

HOC_KY

Chuỗi ký tự

String

1

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

String

4

Mã học lực

MA_HOC_LUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hạnh kiểm

MA_HANH_KIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh hiệu

MA_DANH_HIEU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số ngày nghỉ

SO_NGAY_NGHI

Chuỗi ký tự

String

10

Nhận xét

NHAN_XET

Chuỗi ký tự

String

255

Khen thưởng

KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

255

Kỷ luật

KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

255

Được lên lớp

IS_LEN_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

Rèn luyện lại

IS_REN_LUYEN_LAI

Chuỗi ký tự

String

1

Dự xét tốt nghiệp

IS_DU_XET_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Tốt nghiệp

IS_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Danh sách điểm môn

DIEM_MONS

Tham chiếu KQHTC2.2.1

Cấp độ: Cấp 2

KQHTC2. 2.1

Điểm môn

Mã môn học

MA_MON_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Điểm

DIEM

Số thập phân

Decimal


24. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Kết quả học tập trung học phổ thông


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Kết quả học tập trung học phổ thông

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

KQHTC3. 1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Học kỳ

HOC_KY

Chuỗi ký tự

String

1

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

Số thập phân

Decimal

4

Mã học lực

MA_HOC_LUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hạnh kiểm

MA_HANH_KIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh hiệu

MA_DANH_HIEU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số ngày nghỉ

SO_NGAY_NGHI

Số nguyên

Integer

10

Nhận xét

NHAN_XET

Chuỗi ký tự

String

255

Khen thưởng

KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

255

Kỷ luật

KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

255

Được lên lớp

IS_LEN_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

Rèn luyện lại

IS_REN_LUYEN_LAI

Chuỗi ký tự

String

1

Dự xét tốt nghiệp

IS_DU_XET_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Tốt nghiệp

IS_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Danh sách điểm môn

DIEM_MONS

Tham chiếu KQHTC2.2.1


25. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Kết quả học tập giáo dục thường xuyên


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Kết quả học tập giáo dục thường xuyên

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

KQHTGD TX.1.1

Thông tin chung

Mã trung tâm

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

String

10

Học kỳ

HOC_KY

Chuỗi ký tự

String

1

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

Số thập phân

Decimal

4

Mã học lực

MA_HOC_LUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã hạnh kiểm

MA_HANH_KIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã danh hiệu

MA_DANH_HIEU

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Số ngày nghỉ

SO_NGAY_NGHI

Số nguyên

Integer

10

Nhận xét

NHAN_XET

Chuỗi ký tự

String

255

Khen thưởng

KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

255

Kỷ luật

KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

255

Được lên lớp

IS_LEN_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

Rèn luyện lại

IS_REN_LUYEN_LAI

Chuỗi ký tự

String

1

Dự xét tốt nghiệp

IS_DU_XET_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Tốt nghiệp

IS_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Danh sách điểm môn

DIEM_MONS

Tham chiếu KQHTC2.2.1


26. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Hoàn thành chương trình mầm non


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Hoàn thành chương trình mầm non

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

HTCTMN .1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Mã cấp học

MA_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Hoàn thành chương trình mầm non

IS_HOAN_THANH_CHUONG_ TRINH_MAM_NON

Chuỗi ký tự

String

1


27. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Khen thưởng


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Khen thưởng

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

KHENTHUONG.1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Có cập nhật khen thưởng

CAP_NHAT_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

1

Nội dung khen thưởng

LIST_KHEN_THUONG

Tham chiếu KHENTHUONG .2.1

Cấp độ: Cấp 2

KHENTHUONG.2.1

Nội dung khen thưởng

Mã khen thưởng

MA_KHEN_THUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Nội dung

NOI_DUNG

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

255


28. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Thí sinh tự do


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Thí sinh tự do

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

TSTUDO. 1.1

Thông tin chung

Mã sở

MA_SO

Chuỗi ký tự

String

20

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/ BTTTT

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

255

Chỗ ở hiện nay

CHO_O_HIEN_NAY

Chuỗi ký tự

String

255

Hưởng khuyến khích

HUONG_KK

Chuỗi ký tự

String

50

Điểm văn

DIEM_VAN

Số thập phân

Decimal

10

Điểm toán

DIEM_TOAN

Số thập phân

Decimal

10

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

10

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

255


29. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Xét tốt nghiệp


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Xét tốt nghiệp

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

XETTOT NGHIEP.1 .1

Thông tin chung

Mã sở

MA_SO

Chuỗi ký tự

String

20

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Là thí sinh tự do

IS_THI_SINH_TU_DO

Chuỗi ký tự

String

1

Mã loại tốt nghiệp

MA_LOAI_TOT_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Tốt nghiệp

IS_TOT_NGHIEP

Chuỗi ký tự

String

1

Miễn thi

IS_MIEN

Chuỗi ký tự

String

1

Đặc cách

IS_DAC_CACH

Chuỗi ký tự

String

1


30. Quy định kỹ thuật về dữ liệu Kết quả thi lại


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin Kết quả thi lại

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

DIEMTHI LAI.1.1

Thông tin chung

Mã sở

MA_SO

Chuỗi ký tự

String

20

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

20

Mã học sinh

MA_HOC_SINH

Chuỗi ký tự

String

20

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

150

Tham chiếu QCVN 109:2017/ BTTTT

Danh sách điểm môn

DIEM_MONS

Tham chiếu KQHTC2.2.1

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

Số thập phân

Decimal

4

Mã học lực

MA_HOC_LUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

Mã hạnh kiểm

MA_HANH_KIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

Được lên lớp

IS_LEN_LOP

Chuỗi ký tự

String

1


31. Quy định kỹ thuật về dữ liệu EQMS đầu năm


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin EQMS đầu nă

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

EQMSDN .1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Giáo viên

DN_DNGVS

Tham chiếu EQMSDN.2.1

Giáo viên tiếng anh

DN_DNGVTAS

Tham chiếu EQMSDN.2.2

Điểm trường cơ sở vật chất

DN_DTRCSVCS

Tham chiếu EQMSDN.2.3

Điểm trường lớp học sinh

DN_DTRLOPHSS

Tham chiếu EQMSDN.2.4

Lớp học sinh

DN_LOPHSS

Tham chiếu EQMSDN.2.5

Cơ sở vật chất diện tích đất

DN_CSVCDIENTICHDATS

Tham chiếu EQMSDN.2.6

Cơ sở vật chất phòng học

DN_CSVCPHONGHOCS

Tham chiếu EQMSDN.2.7

Cơ sở vật chất nhà vệ sinh

DN_CSVCNHAVESINHS

Tham chiếu EQMSDN.2.8

Cấp độ: Cấp 2

EQMSDN.2.1

Giáo viên

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

4000

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Trình độ đào tạo trên đại học

TDDT_TREN_DAI_HOC

Số nguyên

Integer

10

Trình độ đào tạo đại học

TDDT_DAI_HOC

Số nguyên

Integer

10

Trình độ đào tạo cao đ ng

TDDT_CAO_DANG

Số nguyên

Integer

10

Trình độ đào tạo TH12 + 2

TDDT_TH12_CONG2

Số nguyên

Integer

10

Trình độ đào tạo TH9 + 3

TDDT_TH9_CONG3

Số nguyên

Integer

10

Trình độ đào tạo dưới THSP

TDDT_DUOI_THSP

Số nguyên

Integer

10

Chế độ lao động biên chế

CDLD_BIEN_CHE

Số nguyên

Integer

10

Chế độ lao động hợp đồng

CDLD_HOP_DONG

Số nguyên

Integer

10

Chế độ lao động thỉnh giảng

CDLD_THINH_GIANG

Số nguyên

Integer

10

Trong tổng số nữ

TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

10

Trong tổng số dân tộc

TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Trong tổng số dân tộc nữ

TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

EQMSDN .2.2

Giáo viên tiếng anh

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

20

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

4000

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

C2

C2

Số nguyên

Integer

10

C1

C1

Số nguyên

Integer

10

B2

B2

Số nguyên

Integer

10

B1

B1

Số nguyên

Integer

10

Dưới B1

DUOI_B1

Số nguyên

Integer

10

Chứng chỉ sư phạm

CHUNG_CHI_SP

Số nguyên

Integer

10

Biên chế

BIEN_CHE

Số nguyên

Integer

10

Hợp đồng

HOP_DONG

Số nguyên

Integer

10

Thỉnh giảng

THINH_GIANG

Số nguyên

Integer

10

Nữ

NU

Số nguyên

Integer

10

Dân tộc

DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Nữ dân tộc

NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

EQMSDN .2.3

Điểm trường cơ sở vật chất

Mã điểm trường

MA_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Tên điểm trường

TEN_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Diện tích

DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

10

Diện tích sân chơi bãi tập

DIEN_TICH_SAN_CHOI_BAI_ TAP

Số thập phân

Decimal

10

Phòng học theo cấp xây dựng trên cấp 4 số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_TREN_ CAP4_SL

Số nguyên

Integer

10

Phòng học theo cấp xây dựng trên cấp 4 diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_TREN_ CAP4_DT

Số thập phân

Decimal

10

Phòng học theo cấp xây dựng cấp 4 số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_CAP4_ SL

Số nguyên

Integer

10

Phòng học theo cấp xây dựng cấp 4 diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_CAP4_ DT

Số thập phân

Decimal

10

Phòng học theo cấp xây dựng tạm diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_TAM_SL

Số nguyên

Integer

10

Phòng học theo cấp xây dựng tạm số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_TAM_DT

Số thập phân

Decimal

10

Phòng học theo cấp xây dựng tạm muốn số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_MUON _SL

Số nguyên

Integer

10

Phòng học theo cấp xây dựng tạm muốn diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_MUON _DT

Số thập phân

Decimal

10

Phòng học đủ điều kiện tổ chức học nhóm - Đủ diện tích và bàn ghế

PHONG_HOC_DU_DK_TC_HO C_NHOM_DU_DT_VA_BAN_G HE

Số nguyên

Integer

10

Phòng học đủ điều kiện tổ chức học nhóm - Đủ diện tích - thiếu bàn ghế

PHONG_HOC_DU_DK_TC_HOC_NHOM_DU_DT_THIEU_BA N_GHE

Số nguyên

Integer

10

Phòng học đủ điều kiện tổ chức học nhóm - Đủ bàn ghế - thiếu diện tích

PHONG_HOC_DU_DK_TC_HOC_NHOM_DU_BAN_GHE_THI EU_DT

Số nguyên

Integer

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nam số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NAM_SL

Số nguyên

Integer

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nam diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NAM_DT

Số thập phân

Decimal

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nữ số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NU_SL

Số nguyên

Integer

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nữ diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NU_DT

Số thập phân

Decimal

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nam số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_HS_NAM_SL

Số nguyên

Integer

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nam diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_HS_NAM_DT

Số thập phân

Decimal

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nữ số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_H S_NU_SL

Số nguyên

Integer

10

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nữ diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_H S_NU_DT

Số thập phân

Decimal

10

Nhà xe giáo viên số lượng

NHA_XE_GV_SL

Số nguyên

Integer

10

Nhà xe giáo viên diện tích

NHA_XE_GV_DT

Số thập phân

Decimal

10

Nhà xe học sinh số lượng

NHA_XE_HS_SL

Số nguyên

Integer

10

Nhà xe học sinh diện tích

NHA_XE_HS_DT

Số thập phân

Decimal

10

EQMSDN .2.4

Điểm trường lớp học sinh

Mã điểm trường

MA_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Tên điểm trường

TEN_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

Lớp ghép

LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 số lớp

LOP1_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số học sinh

LOP1_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số nữ

LOP1_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số dân tộc

LOP1_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số nữ dân tộc

LOP1_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số lớp ghép

LOP1_TRONG_TONG_SO_LOP _GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số khuyết tật

LOP1_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 số lớp

LOP2_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số học sinh

LOP2_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số nữ

LOP2_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số dân tộc

LOP2_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số nữ dân tộc

LOP2_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số lớp ghép

LOP2_TRONG_TONG_SO_LOP _GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số khuyết tật

LOP2_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 số lớp

LOP3_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số học sinh

LOP3_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số nữ

LOP3_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số dân tộc

LOP3_TRONG_TONG_SO_DA N_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số nữ dân tộc

LOP3_TRONG_TONG_SO_NU_ DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số lớp ghép

LOP3_TRONG_TONG_SO_LOP _GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số khuyết tật

LOP3_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 số lớp

LOP4_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số học sinh

LOP4_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số nữ

LOP4_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số dân tộc

LOP4_TRONG_TONG_SO_DA N_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số nữ dân tộc

LOP4_TRONG_TONG_SO_NU_ DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số lớp ghép

LOP4_TRONG_TONG_SO_LOP _GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số khuyết tật

LOP4_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 số lớp

LOP5_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số học sinh

LOP5_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số nữ

LOP5_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số dân tộc

LOP5_TRONG_TONG_SO_DA N_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số nữ dân tộc

LOP5_TRONG_TONG_SO_NU_ DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số lớp ghép

LOP5_TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số khuyết tật

LOP5_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

EQMSDN .2.5

Lớp học sinh

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

400 0

Tổng số lớp

TONG_SO_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Tổng số học sinh

TONG_SO_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 số lớp

LOP1_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 số học sinh

LOP1_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 số lớp

LOP2_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 số học sinh

LOP2_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 số lớp

LOP3_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 số học sinh

LOP3_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 số lớp

LOP4_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 số học sinh

LOP4_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 số lớp

LOP5_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 số học sinh

LOP5_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

Trong tổng số lớp ghép - số lớp

TRONG_TONG_SO_LOP_GHE P_SO_LOP

Số nguyên

Integer

10

Trong tổng số lớp ghép - số học sinh

TRONG_TONG_SO_LOP_GHE P_SO_HS

Số nguyên

Integer

10

EQMSDN .2.6

Cơ sở vật chất diện tích đất

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

Số lượng

SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

EQMSDN .2.7

Cơ sở vật chất phòng học

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

Trên cấp 4 số lượng

TREN_CAP4_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

Trên cấp 4 diện tích

TREN_CAP4_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

18

Cấp 4 số lượng

CAP4_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

Cấp 4 diện tích

CAP4_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

18

Dưới cấp 4 số lượng

DUOI_CAP4_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

Dưới cấp 4 diện tích

DUOI_CAP4_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

18

Số lượng

MUON_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

Diện tích

MUON_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

18

EQMSDN .2.8

Cơ sở vật chất nhà vệ sinh

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

GV nam số lượng

DUNG_CHO_GV_NAM_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

GV nam diện tích

DUNG_CHO_GV_NAM_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

18

GV nữ số lượng

DUNG_CHO_GV_NU_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

GV nữ diện tích

DUNG_CHO_GV_NU_DIEN_TI CH

Số thập phân

Decimal

18

HS nam số lượng

DUNG_CHO_HS_NAM_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

HS nam diện tích

DUNG_CHO_HS_NAM_DIEN_ TICH

Số thập phân

Decimal

18

HS nữ số lượng

DUNG_CHO_HS_NU_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

18

HS nữ diện tích

DUNG_CHO_HS_NU_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

18


32. Quy định kỹ thuật về dữ liệu EQMS giữa năm


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin EQMS giữa năm

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

EQMSGN .1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Báo cáo chất lượng giáo dục

GN_DGHSS

Tham chiếu EQMSGN.2.1

Điểm kiểm tra định kỳ

GN_DIEMS

Tham chiếu EQMSGN.2.2

Hoạt động chuyên môn cộng đồng

GN_CMCD1S

Tham chiếu EQMSGN.2.3

Mô-đun tập huấn

GN_CMCD2S

Tham chiếu EQMSGN.2.4

Cấp độ: Cấp 2

EQMSGN .2.1

Báo cáo chất lượng giáo dục

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số

LOP1_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 nữ

LOP1_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 dân tộc

LOP1_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 nữ dân tộc

LOP1_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 lớp ghép

LOP1_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 khuyết tật

LOP1_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số

LOP2_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 nữ

LOP2_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 dân tộc

LOP2_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 nữ dân tộc

LOP2_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 lớp ghép

LOP2_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 khuyết tật

LOP2_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số

LOP3_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 nữ

LOP3_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 dân tộc

LOP3_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 nữ dân tộc

LOP3_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 lớp ghép

LOP3_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 khuyết tật

LOP3_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số

LOP4_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 nữ

LOP4_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 dân tộc

LOP4_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 nữ dân tộc

LOP4_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 lớp ghép

LOP4_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 khuyết tật

LOP4_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số

LOP5_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 nữ

LOP5_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 dân tộc

LOP5_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 nữ dân tộc

LOP5_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 lớp ghép

LOP5_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 khuyết tật

LOP5_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

EQMSGN.2.2

Điểm kiểm tra định kỳ

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 tổng số

LOP1_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 nữ

LOP1_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 dân tộc

LOP1_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 nữ dân tộc

LOP1_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 lớp ghép

LOP1_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 1 khuyết tật

LOP1_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 tổng số

LOP2_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 nữ

LOP2_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 dân tộc

LOP2_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 nữ dân tộc

LOP2_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 lớp ghép

LOP2_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 2 khuyết tật

LOP2_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 tổng số

LOP3_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 nữ

LOP3_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 dân tộc

LOP3_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 nữ dân tộc

LOP3_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 lớp ghép

LOP3_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 3 khuyết tật

LOP3_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 tổng số

LOP4_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 nữ

LOP4_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 dân tộc

LOP4_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 nữ dân tộc

LOP4_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 lớp ghép

LOP4_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 4 khuyết tật

LOP4_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 tổng số

LOP5_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 nữ

LOP5_NU

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 dân tộc

LOP5_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 nữ dân tộc

LOP5_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 lớp ghép

LOP5_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

10

Lớp 5 khuyết tật

LOP5_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

10

EQMSGN .2.3

Hoạt động chuyên môn cộng đồng

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Số lượng

SO_LUONG

Số nguyên

Integer

4

EQMSGN .2.4

Mô-đun tập huấn

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

Giáo viên hoàn thành tập huấn tổng số

GV_HTTH_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

Giáo viên hoàn thành tập huấn nữ

GV_HTTH_NU

Số nguyên

Integer

10

Giáo viên hoàn thành tập huấn dân tộc

GV_HTTH_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10

HT và Phó HT hoàn thành tập huấn tổng số

HTvaPHT_HTTH_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

HT và Phó HT hoàn thành tập huấn nữ

HTvaPHT_HTTH_NU

Số nguyên

Integer

10

HT và Phó HT hoàn thành tập huấn dân tộc

HTvaPHT_HTTH_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

10


33. Quy định kỹ thuật về dữ liệu EQMS cuối năm


Tên nhóm dữ liệu: Thông tin EQMS cuối năm

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cấp độ: Cấp 1

EQMSCN. 1.1

Thông tin chung

Mã trường

MA_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

Báo cáo chất lượng giáo dục

CN_DGHSS

Tham chiếu EQMSGN.2.1

Điểm kiểm tra định kỳ

CN_DIEMS

Tham chiếu EQMSGN.2.2

Hoạt động chuyên môn cộng đồng

CN_CMCD1S

Tham chiếu EQMSGN.2.3

Mô-đun tập huấn

CN_CMCD2S

Tham chiếu EQMSGN.2.4


III. Tổ chức thực hiện


1. Cục Công nghệ thông tin (Bộ Giáo dục và Đào tạo) có trách nhiệm hướng dẫn các quy định kỹ thuật về dữ liệu dùng cho hệ thống cơ sở dữ liệu toàn ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; hướng dẫn kỹ thuật về kết nối, trao đổi dữ liệu; thường xuyên rà soát, cập nhật các quy định kỹ thuật phù hợp với điều kiện thực tế.


2. Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện các quy định kỹ thuật về dữ liệu này.


3. Các cơ sở giáo dục và đào tạo có trách nhiệm thực hiện các quy định kỹ thuật về dữ liệu này.


4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Công nghệ thông tin) để kịp thời hỗ trợ, giải quyết.


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1904/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành04/07/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Nguyễn Văn Phúc
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuNăm 2019 quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.