Quay lại

Quyết định 1906/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hoá lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ
THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1906/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 13 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HOÁ LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hoá lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hoá lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Danh mục kèm theo).

Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.

2. Văn phòng UBND tỉnh: Cập nhật dữ liệu thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và đăng tải công khai trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ: Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm TT-CB (đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HOÁ LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ


STT

số TTHC

Tên Thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức/Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí (nếu có)

DVC TT (mức độ)

Căn cứ pháp lý

I. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ

1

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

- Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trả chứng chỉ được gia hạn/cấp lại/cấp đổi cho cá nhân đề nghị gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II.

1. Trực tiếp:

1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.

- Cơ sở 1: Địa chỉ: số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555

- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.

- Cơ sở 3: Địa chỉ: số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689

1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

2. Trực tuyến:

http://dichvucong.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Chưa quy định

Một phần

Mục I Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

II. Thủ tục hành chính được cắt giảm, đơn giản hoá lĩnh vực đo đạc và bản đồ

1

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.

1. Trực tiếp:

1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ.

- Cơ sở 1: Địa chỉ: số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555

- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.

- Cơ sở 3: Địa chỉ: số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689

1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

2. Trực tuyến:

http://dichvucong.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Phí nộp hs trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích:

- Mức thu phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ được quy định theo Biểu mức thu phí khai thác sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ được ban hành kèm theo Thông tư số 33/2019/TT-BTC ngày 10/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);

- Miễn phí đối với trường hợp Bộ trưởng,Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản đề nghị khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ thuộc tài sản công để phục vụ: Mục đích quốc phòng, an ninh trong tình trạng khẩn cấp; Phòng, chống thiên tai trong tình trạng khẩn cấp.

- Mức thu phí bằng 60% mức phí tương ứng tại Biểu mức phí ban hành kèm theo Thông tư số 33/2019/TT-BTC ngày 10/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đối với trường hợp Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản đề nghị khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ thuộc tài sản công cho mục đích quốc phòng, an ninh, trừ trường hợp được miễn phí nêu trên.

- Việc cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy định tại Luật Đo đạc và bản đồ, Luật Tiếp cận thông tin, Luật Dữ liệu và pháp luật có liên quan. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công phải trả chi phí theo quy định của pháp luật.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1906/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hoá lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.