|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/2006/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐIẠ BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 4;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu;
Căn cứ Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;
Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;
Căn cứ Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn bổ sung của các Thông tư số 02/2005/TT-BXD, Thông tư số 04/2005/TT-BXD và Thông tư số 06/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2006/TT-BLĐTBXH ngày 14/9/2006 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ.
Xét đề nghị của Liên Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông công chính, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên môi trường và Nhà đất tại Tờ trình số 1779/TTr-LS ngày 24/10/2006,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn Thành phố Hà Nội" làm cơ sở để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên điạ bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Bảng giá ca máy và thiết bị thi công được áp dụng thống nhất trên địa bàn Thành phố Hà Nội và có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2006 thay thế Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 230/2005/QĐ-UB ngày 23/12/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 3: Giao Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng, quản lý thực hiện và phối hợp với các Sở, Ngành liên quan nghiên cứu giải quyết các vướng mắc trong qua trình thực hiện, trình UBND Thành phố và Bộ Xây dựng giải quyết những nội dung theo thẩm quyền.
Điều 4: Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện; Các chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 4: QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
( Ban hành kèm theo Quyết định số 191/2006/QĐ-UBND ngày 25/10/2006 của UBND Thành phố Hà Nội )
I. QUY ĐỊNH CHUNG
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Hoàng Ân |
1. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.
2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục …các thông số kỹ thuật này căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông số nêu trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng.
3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội trong điều kiện làm việc bình thường.
4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc đối với những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng để trình cấp có thẩm quyền ban hành.
5. Giá ca máy và trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.
Trong đó đơn giá nhiên liệu chưa bao gồm thuấ VAT cụ thể là:
5. - Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và các quy định mới của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp trong đó:
+ Mức lương tối thiểu tính trong chi phí thợ điều khiển được tính với mức 450.000 đồng/1 tháng.
+ Hệ số bậc thợ được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước tại bảng lương A1 - thang lương 7 bậc, ngành số 8 - Xây dựng cơ bản nhóm II. Riêng đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12.
Riêng trạm trộn bê tông asphan chỉ tính chi phí phần nhiên liệu điện trong giá ca máy, phần nhiên liệu dầu mazút và điêzen không tính trong giá ca máy do đã tính trong chi phí vật liệu của Đơn giá xây dựng công trình (Phần xây dựng).
Máy móc và thiết bị thi công phục vụ lập đơn giá khảo sát xây dựng, theo quy định tại Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng không tính thành phần chi phí tiền lương thợ điều khiển trong giá ca máy vì đã được tính trong chi phí nhân công đơn giá khảo sát xây dựng.
+ Các khoản phụ cấp được tính trong chi phí tiền lương thợ điều khiển máy như sau: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiều. Một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép …) bằng 12% và một số chi phí khoán trực tiếp bằng 4% tiền lương cơ bản.
- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.
- Chi phí nhiên liệu: Chi phí này được điều chỉnh theo mức giá do cấp có thẩm quyền quy định phù hợp với từng thời điểm.
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
+ Xăng A92 | : 10.045,45 đ/1 lít. |
+ Điện | : 895 đ/1 kWh. |
+ Dầu mazút | : 5.445,54 đ/1 lít. |
+ Dầu điêzen | : 7.209,09 đ/1 lít. |
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên điạ bàn Thành phố Hà Nội.
2. Giá ca máy quy định trong bảng giá ca này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.
BẢNG GIÁ NHIÊN LIỆU
2. BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
* Lương tối thiểu = 450.000 đ/tháng theo Nghị Định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/09/2006 của Chính Phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.
* Knc: hệ số mức lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ v/v Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
2. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Stt
|
Mã NL
|
Tên nhiên liệu
|
ĐV
|
Giá trước thuế (đồng)
|
1
|
X007
|
Xăng
|
lít
|
10,045.45
|
2
|
D110
|
Diezel
|
lít
|
7,209.09
|
3
|
D108
|
Mazút
|
kg
|
5,445.54
|
4
|
D060
|
Điện
|
kwh
|
895
|
TT
|
Chức danh
|
Bậc thợ
|
Hệ số bậc lương
(Knc)
|
Phụ cấp lưu động
20%
( LTT)
|
PC không ổn định sx
0%
( LCB)
|
Lương phụ (nghỉ lễ, tết, …)
12%
( LCB)
|
Lương khoán trực tiếp
4%
( LCB)
|
Lương ngày công
(đồng)
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
| |
1
|
CN thủ công
|
2,5/7
|
2
|
3,462
|
0
|
4,143
|
1,381
|
43,515
|
2
|
CN thủ công
|
2,7/7
|
2.06
|
3,462
|
0
|
4,281
|
1,427
|
44,840
|
CN thủ công
|
2,8/7
|
2.09
|
3,462
|
0
|
4,349
|
1,450
|
45,503
| |
3
|
CN thủ công
|
3/7
|
2.16
|
3,462
|
0
|
4,486
|
1,495
|
46,828
|
4
|
CN thủ công
|
3,2/7
|
2.24
|
3,462
|
0
|
4,648
|
1,549
|
48,394
|
5
|
CN thủ công
|
3,3/7
|
2.28
|
3,462
|
0
|
4,729
|
1,576
|
49,177
|
6
|
CN thủ công
|
3,5/7
|
2.36
|
3,462
|
0
|
4,891
|
1,630
|
50,743
|
7
|
CN thủ công
|
3,7/7
|
2.43
|
3,462
|
0
|
5,053
|
1,684
|
52,309
|
8
|
CN thủ công
|
4/7
|
2.55
|
3,462
|
0
|
5,296
|
1,765
|
54,658
|
9
|
CN thủ công
|
4,3/7
|
2.69
|
3,462
|
0
|
5,583
|
1,861
|
57,428
|
10
|
CN thủ công
|
4,5/7
|
2.78
|
3,462
|
0
|
5,774
|
1,925
|
59,275
|
11
|
CN thủ công
|
5/7
|
3.01
|
3,462
|
0
|
6,252
|
2,084
|
63,893
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
|
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
| |
12
|
CN đ.khiển máy
|
3/7
|
2.31
|
3,462
|
0
|
4,798
|
1,599
|
49,839
|
3,5/7
|
2.51
|
3,462
|
0
|
5,213
|
1,738
|
53,855
| ||
13
|
CN đ.khiển máy
|
4/7
|
2.71
|
3,462
|
0
|
5,628
|
1,876
|
57,870
|
4,5/7
|
2.95
|
3,462
|
0
|
6,127
|
2,042
|
62,688
| ||
14
|
CN đ.khiển máy
|
5/7
|
3.19
|
3,462
|
0
|
6,625
|
2,208
|
67,507
|
15
|
CN đ.khiển máy
|
6/7
|
3.74
|
3,462
|
0
|
7,768
|
2,589
|
78,549
|
16
|
CN đ.khiển máy
|
7/7
|
4.4
|
3,462
|
0
|
9,138
|
3,046
|
91,800
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
|
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
| |
17
|
CN lái xe
|
1/4 - B.12.1
|
2.18
|
3,462
|
0
|
4,528
|
1,509
|
47,229
|
18
|
CN lái xe
|
2/4 - B.12.1
|
2.57
|
3,462
|
0
|
5,338
|
1,779
|
55,059
|
19
|
CN lái xe
|
3/4 - B.12.1
|
3.05
|
3,462
|
0
|
6,335
|
2,112
|
64,696
|
20
|
CN lái xe
|
4/4 - B.12.1
|
3.6
|
3,462
|
0
|
7,477
|
2,492
|
75,738
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
|
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
| |
21
|
CN lái xe
|
1/4 - B.12.2
|
2.35
|
3,462
|
0
|
4,881
|
1,627
|
50,642
|
22
|
CN lái xe
|
2/4 - B.12.2
|
2.76
|
3,462
|
0
|
5,732
|
1,911
|
58,874
|
23
|
CN lái xe
|
3/4 - B.12.2
|
3.25
|
3,462
|
0
|
6,750
|
2,250
|
68,712
|
24
|
CN lái xe
|
4/4 - B.12.2
|
3.82
|
3,462
|
0
|
7,934
|
2,645
|
80,155
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
|
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
| |
25
|
CN lái xe
|
1/4 - B.12.3
|
2.51
|
3,462
|
0
|
5,213
|
1,738
|
53,855
|
26
|
CN lái xe
|
2/4 - B.12.3
|
2.94
|
3,462
|
0
|
6,106
|
2,035
|
62,488
|
27
|
CN lái xe
|
3/4 - B.12.3
|
3.44
|
3,462
|
0
|
7,145
|
2,382
|
72,526
|
28
|
CN lái xe
|
4/4 - B.12.3
|
4.05
|
3,462
|
0
|
8,412
|
2,804
|
84,773
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
|
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
| |
29
|
CN lái xe
|
1/4 - B.12.4
|
2.66
|
3,462
|
0
|
5,525
|
1,842
|
56,866
|
30
|
CN lái xe
|
2/4 - B.12.4
|
3.11
|
3,462
|
0
|
6,459
|
2,153
|
65,901
|
31
|
CN lái xe
|
3/4 - B.12.4
|
3.64
|
3,462
|
0
|
7,560
|
2,520
|
76,542
|
32
|
CN lái xe
|
4/4 - B.12.4
|
4.2
|
3,462
|
0
|
8,723
|
2,908
|
87,785
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
|
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
| |
33
|
CN lái xe
|
1/4 - B.12.5
|
2.99
|
3,462
|
0
|
6,210
|
2,070
|
63,492
|
34
|
CN lái xe
|
2/4 - B.12.5
|
3.5
|
3,462
|
0
|
7,269
|
2,423
|
73,731
|
35
|
CN lái xe
|
3/4 - B.12.5
|
4.11
|
3,462
|
0
|
8,536
|
2,845
|
85,978
|
36
|
CN lái xe
|
4/4 - B.12.5
|
4.82
|
3,462
|
0
|
10,011
|
3,337
|
100,232
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
|
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
| |
37
|
CN lái xe
|
1/4 - B.12.6
|
3.2
|
3,462
|
0
|
6,646
|
2,215
|
67,708
|
38
|
CN lái xe
|
2/4 - B.12.6
|
3.75
|
3,462
|
0
|
7,788
|
2,596
|
78,750
|
39
|
CN lái xe
|
3/4 - B.12.6
|
4.39
|
3,462
|
0
|
9,118
|
3,039
|
91,599
|
40
|
CN lái xe
|
4/4 - B.12.6
|
5.15
|
3,462
|
0
|
10,696
|
3,565
|
106,858
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
|
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
| |
+ Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5T đến 15T; phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
2.81
|
3,462
|
0
|
5,836
|
1,945
|
59,878
|
+ Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ 12 người đến 50 người; phà có trọng tải toàn phần 50T; đoàn lai có trọng tải toàn phần 400T; phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
|
Thuyền trưởng
|
2/2
|
3.91
|
3,462
|
0
|
8,121
|
2,707
|
81,962
| |
2
|
Đại phó, máy trưởng
|
1/2
|
3.17
|
3,462
|
0
|
6,584
|
2,195
|
67,105
|
+ Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người; phà có trọng tải toàn phần trên 50T đến 150T; phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150T đến 500T; đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400T đến 1000T; phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
4.14
|
3,462
|
0
|
8,598
|
2,866
|
86,580
|
Thuyền trưởng
|
2/2
|
4.36
|
3,462
|
0
|
9,055
|
3,018
|
90,997
| |
2
|
Đại phó, máy trưởng
|
1/2
|
3.55
|
3,462
|
0
|
7,373
|
2,458
|
74,735
|
+ Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người; phà có trọng tải toàn phần trên 150T; phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500T; đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000T; phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
|
Thuyền trưởng
|
2/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
| |
2
|
Đại phó, máy trưởng
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
Đại phó, máy trưởng
|
2/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
| |
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
|
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
| |
+ Tàu hút, tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng tàu hút bụng
|
1/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
|
- nt -
|
2/2
|
5.41
|
3,462
|
0
|
11,236
|
3,745
|
112,078
| |
2
|
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
|
- nt -
|
2/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
| |
3
|
Điện trưởng, đại phó tàu cuốc; KTV cuốc 1, tàu hút bụng; Thuyền phó 2, máy 3 tàu hút bụng; KTV cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
|
- nt -
|
2/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
| |
4
|
Đại phó, máy 2 tàu hút bụng; máy 2, KTV cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
|
- nt -
|
2/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
| |
5
|
Thuyền phó 2 tàu cuốc, KTV cuốc 2 tàu hút; thuyền phó 3, máy 4 tàu hút bụng; máy 3, KTV cuốc tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
- nt -
|
2/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
| |
6
|
Thuyền phó 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm, kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng
|
1/2
|
3.91
|
3,462
|
0
|
8,121
|
2,707
|
81,962
|
- nt -
|
2/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
| |
+ Tàu hút, tàu cuốc từ 800m3/h trở lên:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng tàu hút bụng
|
1/2
|
5.41
|
3,462
|
0
|
11,236
|
3,745
|
112,078
|
- nt -
|
2/2
|
5.75
|
3,462
|
0
|
11,942
|
3,981
|
118,904
| |
2
|
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
|
- nt -
|
2/2
|
5.41
|
3,462
|
0
|
11,236
|
3,745
|
112,078
| |
3
|
Điện trưởng, đại phó tàu cuốc; KTV cuốc 1, tàu hút bụng; Thuyền phó 2, máy 3 tàu hút bụng; KTV cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
|
- nt -
|
2/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
| |
4
|
Đại phó, máy 2 tàu hút bụng; máy 2, KTV cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
|
- nt -
|
2/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
| |
5
|
Thuyền phó 2 tàu cuốc, KTV cuốc 2 tàu hút; thuyền phó 3, máy 4 tàu hút bụng; máy 3, KTV cuốc 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
|
1/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
|
- nt -
|
2/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
| |
6
|
Thuyền phó 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm, kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
- nt -
|
2/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
| |
+ Chức danh không theo nhóm tàu:
| ||||||||
1
|
Thợ máy kiêm cơ khí
|
1/4
|
2.51
|
3,462
|
0
|
5,213
|
1,738
|
53,855
|
- nt -
|
2/4
|
2.83
|
3,462
|
0
|
5,878
|
1,959
|
60,279
| |
- nt -
|
3/4
|
3.28
|
3,462
|
0
|
6,812
|
2,271
|
69,314
| |
- nt -
|
4/4
|
3.91
|
3,462
|
0
|
8,121
|
2,707
|
81,962
| |
2
|
Thợ máy, điện, điện báo
|
1/4
|
2.35
|
3,462
|
0
|
4,881
|
1,627
|
50,642
|
- nt -
|
2/4
|
2.66
|
3,462
|
0
|
5,525
|
1,842
|
56,866
| |
- nt -
|
3/4
|
3.12
|
3,462
|
0
|
6,480
|
2,160
|
66,102
| |
- nt -
|
4/4
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
| |
3
|
Thủy thủ, thợ cuốc
|
1/4
|
2.18
|
3,462
|
0
|
4,528
|
1,509
|
47,229
|
- nt -
|
2/4
|
2.59
|
3,462
|
0
|
5,379
|
1,793
|
55,461
| |
- nt -
|
3/4
|
3.08
|
3,462
|
0
|
6,397
|
2,132
|
65,298
| |
- nt -
|
4/4
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
| |
4
|
Phục vụ viên
|
2,7/4
|
2.24
|
3,462
|
0
|
4,656
|
1,552
|
48,474
|
Phục vụ viên
|
3/4
|
2.35
|
3,462
|
0
|
4,881
|
1,627
|
50,642
| |
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
|
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
| |
+ Tàu hút dưới 150m3/h:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
3.91
|
3,462
|
0
|
8,121
|
2,707
|
81,962
|
- nt -
|
2/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
| |
2
|
Máy trưởng, (đại phó)
|
1/2
|
3.5
|
3,462
|
0
|
7,269
|
2,423
|
73,731
|
- nt -
|
2/2
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
| |
4
|
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, (thuyền phó 2)
|
1/2
|
3.48
|
3,462
|
0
|
7,228
|
2,409
|
73,329
|
- nt -
|
2/2
|
3.71
|
3,462
|
0
|
7,705
|
2,568
|
77,947
| |
5
|
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
|
1/2
|
3.17
|
3,462
|
0
|
6,584
|
2,195
|
67,105
|
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
|
2/2
|
3.5
|
3,462
|
0
|
7,269
|
2,423
|
73,731
| |
+ Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
|
- nt -
|
2/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
| |
2
|
Máy trưởng, (đại phó)
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
- nt -
|
2/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
| |
4
|
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, (thuyền phó 2)
|
1/2
|
4.09
|
3,462
|
0
|
8,495
|
2,832
|
85,576
|
- nt -
|
2/2
|
4.3
|
3,462
|
0
|
8,931
|
2,977
|
89,792
| |
5
|
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
|
1/2
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
|
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
|
2/2
|
3.91
|
3,462
|
0
|
8,121
|
2,707
|
81,962
| |
+ Tàu hút trên 300m3/h; tàu cuốc < 300m3/h:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
4.88
|
3,462
|
0
|
10,135
|
3,378
|
101,437
|
- nt -
|
2/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
| |
2
|
Máy trưởng, (thuyền phó)
|
1/2
|
4.71
|
3,462
|
0
|
9,782
|
3,261
|
98,024
|
- nt -
|
2/2
|
5.07
|
3,462
|
0
|
10,530
|
3,510
|
105,252
| |
3
|
Điện trưởng
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
Điện trưởng
|
2/2
|
4.36
|
3,462
|
0
|
9,055
|
3,018
|
90,997
| |
4
|
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1
|
1/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
|
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1
|
2/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
| |
5
|
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
|
1/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
|
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
|
2/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
| |
6
|
Máy 4, kỹ thuật viên cuốc 3
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
Máy 4, kỹ thuật viên cuốc 3
|
2/2
|
4.36
|
3,462
|
0
|
9,055
|
3,018
|
90,997
| |
7
|
Quản trị trưởng, thủy thủ trưởng
|
1/2
|
3.5
|
3,462
|
0
|
7,269
|
2,423
|
73,731
|
Quản trị trưởng, thủy thủ trưởng
|
2/2
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
| |
+ Chức danh không theo nhóm tàu:
| ||||||||
1
|
Thợ máy, điện, điện báo
|
1/4
|
2.05
|
3,462
|
0
|
4,258
|
1,419
|
44,619
|
Thợ máy, điện, điện báo
|
2/4
|
2.35
|
3,462
|
0
|
4,881
|
1,627
|
50,642
| |
Thợ máy, điện, điện báo
|
3/4
|
2.66
|
3,462
|
0
|
5,525
|
1,842
|
56,866
| |
Thợ máy, điện, điện báo
|
4/4
|
2.99
|
3,462
|
0
|
6,210
|
2,070
|
63,492
| |
2
|
Thủy thủ
|
1/4
|
1.93
|
3,462
|
0
|
4,008
|
1,336
|
42,210
|
Thủy thủ
|
2/4
|
2.18
|
3,462
|
0
|
4,528
|
1,509
|
47,229
| |
Thủy thủ
|
3/4
|
2.51
|
3,462
|
0
|
5,213
|
1,738
|
53,855
| |
Thủy thủ
|
4/4
|
2.83
|
3,462
|
0
|
5,878
|
1,959
|
60,279
| |
3
|
Phục vụ viên
|
2,7/4
|
1.96
|
3,462
|
0
|
4,071
|
1,357
|
42,812
|
Phục vụ viên
|
3/4
|
2.05
|
3,462
|
0
|
4,258
|
1,419
|
44,619
| |
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
|
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
| |
+ Dưới 3000CV:
| ||||||||
1
|
Thuyền trưởng
|
1/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
|
Thuyền trưởng
|
2/2
|
5.41
|
3,462
|
0
|
11,236
|
3,745
|
112,078
| |
2
|
Máy trưởng
|
1/2
|
4.92
|
3,462
|
0
|
10,218
|
3,406
|
102,240
|
Máy trưởng
|
2/2
|
5.19
|
3,462
|
0
|
10,779
|
3,593
|
107,661
| |
3
|
Đại phó, máy 2
|
1/2
|
4.56
|
3,462
|
0
|
9,471
|
3,157
|
95,012
|
Đại phó, máy 2
|
2/2
|
4.88
|
3,462
|
0
|
10,135
|
3,378
|
101,437
| |
4
|
Thuyền phó 2, máy 3
|
1/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
|
- nt -
|
2/2
|
4.68
|
3,462
|
0
|
9,720
|
3,240
|
97,422
| |
5
|
Thuyền phó 3, máy 4
|
1/2
|
4.16
|
3,462
|
0
|
8,640
|
2,880
|
86,982
|
- nt -
|
2/2
|
4.37
|
3,462
|
0
|
9,076
|
3,025
|
91,198
| |
+ Chức danh không theo nhóm tàu:
| ||||||||
1
|
Thợ máy kiêm cơ khí
|
1/4
|
2.51
|
3,462
|
0
|
5,213
|
1,738
|
53,855
|
- nt -
|
2/4
|
2.83
|
3,462
|
0
|
5,878
|
1,959
|
60,279
| |
- nt -
|
3/4
|
3.28
|
3,462
|
0
|
6,812
|
2,271
|
69,314
| |
- nt -
|
4/4
|
3.91
|
3,462
|
0
|
8,121
|
2,707
|
81,962
| |
2
|
Thợ máy, điện, vô tuyến điện
|
1/4
|
2.35
|
3,462
|
0
|
4,881
|
1,627
|
50,642
|
- nt -
|
2/4
|
2.66
|
3,462
|
0
|
5,525
|
1,842
|
56,866
| |
- nt -
|
3/4
|
3.12
|
3,462
|
0
|
6,480
|
2,160
|
66,102
| |
- nt -
|
4/4
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
| |
3
|
Thủy thủ
|
1/4
|
2.18
|
3,462
|
0
|
4,528
|
1,509
|
47,229
|
Thủy thủ
|
2/4
|
2.59
|
3,462
|
0
|
5,379
|
1,793
|
55,461
| |
Thủy thủ
|
3/4
|
3.08
|
3,462
|
0
|
6,397
|
2,132
|
65,298
| |
Thủy thủ
|
4/4
|
3.73
|
3,462
|
0
|
7,747
|
2,582
|
78,348
| |
Thợ lặn:
| ||||||||
Thợ lặn
|
2/4
|
3.28
|
3,462
|
0
|
6,812
|
2,271
|
69,314
| |
Thợ lặn
|
Cấp I - 1/2
|
4.67
|
3,462
|
0
|
9,699
|
3,233
|
97,221
|
STT
|
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
|
Số ca / năm
|
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
|
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
|
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Giá tính khấu hao (1000đ)
|
Chi phí khấu hao (CKH)
|
Chi phí sửa chữa (CSC)
|
Chi phí NL, NL (CNL)
|
Chi phí tiền lương (CTL)
|
Chi phí khác (CCPK)
|
Giá ca máy (CCM)
|
Mã nhiên liệu
|
Giá nhiên liệu
|
Giá ca máy đã tính (CCM)
|
Công thức nội suy ra G (giá tính KH)
|
STT cũ
| |
STT
|
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
|
Số ca / năm
|
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
|
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
|
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Giá tính khấu hao (1000đ)
|
Chi phí khấu hao (CKH)
|
Chi phí sửa chữa (CSC)
|
Chi phí NL, NL (CNL)
|
Chi phí tiền lương (CTL)
|
Chi phí khác (CCPK)
|
Giá ca máy (CCM)
|
Mã nhiên liệu
|
Giá nhiên liệu
|
Giá ca máy đã tính (CCM)
|
Công thức nội suy ra G (giá tính KH)
|
STT cũ
| |
STT
|
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
|
Số ca / năm
|
K. hao
|
S.chữa
|
CP #
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Giá tính khấu hao (1000đ)
|
Chi phí khấu hao (CKH)
|
Chi phí sửa chữa (CSC)
|
Chi phí NL, NL (CNL)
|
Chi phí tiền lương (CTL)
|
Chi phí khác (CCPK)
|
Giá ca máy (CCM)
|
Mã nhiên liệu
|
Giá nhiên liệu
|
Giá ca máy đã tính (CCM)
|
Công thức nội suy ra G (giá tính KH)
|
STT cũ
| |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
| |||||||||||||||||||||
MA01
|
1
|
0,22m3
|
260
|
18
|
6.04
|
5
|
32.40
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
247,786
|
162,967
|
57,563
|
245,253
|
57,870
|
47,651
|
571,304
|
D110
|
7,209.09
|
571,304
|
247,786
|
1
|
MA02
|
2
|
0,30m3
|
260
|
18
|
6.04
|
5
|
35.10
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
299,967
|
197,286
|
69,685
|
265,691
|
57,870
|
57,686
|
648,218
|
D110
|
7,209.09
|
648,218
|
299,967
|
2
|
MA03
|
3
|
0,40m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
42.66
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
365,473.8
|
227,015
|
80,967
|
322,917
|
57,870
|
70,283
|
759,052
|
D110
|
7,209.09
|
759,052
|
365,473
|
3
|
MA04
|
4
|
0,50m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
51.30
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
429,652
|
266,880
|
95,184
|
388,318
|
57,870
|
82,625
|
890,877
|
D110
|
7,209.09
|
890,877
|
429,651
|
4
|
MA05
|
5
|
0,65m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
59.40
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
485,353.8
|
301,479
|
107,525
|
449,631
|
117,346
|
93,337
|
1,069,318
|
D110
|
7,209.09
|
1,069,318
|
485,354
|
5
|
MA06
|
6
|
0,80m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
64.80
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
533,890
|
331,628
|
118,277
|
490,506
|
117,346
|
102,671
|
1,160,428
|
D110
|
7,209.09
|
1,160,428
|
533,890
|
6
|
MA07
|
7
|
1,00m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
74.52
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
600,426.5
|
372,957
|
133,018
|
564,082
|
136,419
|
115,467
|
1,321,943
|
D110
|
7,209.09
|
1,321,943
|
600,427
|
7
|
MA08
|
8
|
1,20m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
78.30
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
824,206
|
511,959
|
182,593
|
592,695
|
136,419
|
158,501
|
1,582,167
|
D110
|
7,209.09
|
1,582,167
|
824,206
|
8
|
MA09
|
9
|
1,25m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
82.62
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
840,899
|
522,328
|
186,291
|
625,396
|
136,419
|
161,711
|
1,632,145
|
D110
|
7,209.09
|
1,632,145
|
840,899
|
9
|
MA10
|
10
|
1,60m3
|
260
|
16
|
5.48
|
5
|
113.22
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,044,776
|
610,792
|
220,207
|
857,024
|
136,419
|
200,918
|
2,025,360
|
D110
|
7,209.09
|
2,025,360
|
1,044,776
|
10
|
MA11
|
11
|
2,00m3
|
260
|
16
|
5.48
|
5
|
127.50
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
1,342,071
|
784,595
|
282,867
|
965,117
|
149,670
|
258,091
|
2,440,340
|
D110
|
7,209.09
|
2,440,340
|
1,342,071
|
11
|
MA12
|
12
|
2,30m3
|
260
|
16
|
5.48
|
5
|
137.70
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
1,516,880
|
886,791
|
319,712
|
1,042,326
|
149,670
|
291,708
|
2,690,207
|
D110
|
7,209.09
|
2,690,207
|
1,516,880
|
12
|
MA13
|
13
|
2,50m3
|
300
|
16
|
5.48
|
5
|
163.71
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
1,803,953
|
914,003
|
329,522
|
1,239,210
|
149,670
|
300,659
|
2,933,064
|
D110
|
7,209.09
|
2,933,064
|
1,803,953
|
13
|
MA14
|
14
|
3,50m3
|
300
|
14
|
4.08
|
5
|
196.35
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
3,338,468.8
|
1,480,055
|
454,032
|
1,486,280
|
149,670
|
556,411
|
4,126,448
|
D110
|
7,209.09
|
4,126,448
|
3,338,469
|
14
|
MA15
|
15
|
3,60m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
198.90
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
3,539,889
|
1,569,351
|
471,985
|
1,505,582
|
149,670
|
589,982
|
4,286,570
|
D110
|
7,209.09
|
4,286,570
|
3,539,890
|
15
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
0.00
| ||||||||||||||||||||
MA20
|
16
|
2,50m3
|
300
|
14
|
5.2
|
5
|
672
|
kwh
|
1x4/7 + 1x7/7
|
1,999,665
|
886,518
|
346,609
|
643,541
|
149,670
|
333,278
|
2,359,616
|
D060
|
895.00
|
20
| ||
Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:
|
0
|
0.00
| |||||||||||||||||||
MA25
|
17
|
0,15m3
|
260
|
18
|
5.68
|
5
|
29.70
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
250,414
|
164,695
|
54,706
|
224,815
|
57,870
|
48,157
|
550,243
|
D110
|
7,209.09
|
25
| ||
MA26
|
18
|
0,30m3
|
260
|
18
|
5.68
|
5
|
33.48
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
342,698.5
|
225,390
|
74,866
|
253,428
|
57,870
|
65,904
|
677,458
|
D110
|
7,209.09
|
26
| ||
MA27
|
19
|
0,75m3
|
260
|
17
|
5.42
|
5
|
56.70
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
526,037
|
326,750
|
109,658
|
429,193
|
117,346
|
101,161
|
1,084,108
|
D110
|
7,209.09
|
27
| ||
MA28
|
20
|
1,25m3
|
260
|
17
|
4.74
|
5
|
73.44
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
915,255
|
568,514
|
166,858
|
555,907
|
136,419
|
176,011
|
1,603,709
|
D110
|
7,209.09
|
28
| ||
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
0.00
| ||||||||||||||||||||
MF80
|
21
|
0,4m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
59.4
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
470,778
|
292,426
|
104,295
|
449,631
|
117,346
|
90,534
|
1,054,232
|
D110
|
7,209.09
|
566
| ||
MF81
|
22
|
0,65m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
64.8
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
517,862
|
321,672
|
114,726
|
490,506
|
117,346
|
99,589
|
1,143,839
|
D110
|
7,209.09
|
567
| ||
MG31
|
23
|
1m3
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
82.6
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
798,876
|
496,225
|
176,982
|
625,244
|
136,419
|
153,630
|
1,588,500
|
D110
|
7,209.09
|
568
| ||
MF82
|
24
|
1,2m3
|
260
|
16
|
5.48
|
5
|
113.2
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
960,546.8
|
561,550
|
202,454
|
856,872
|
136,419
|
184,721
|
1,942,016
|
D110
|
7,209.09
|
569
| ||
MF83
|
25
|
1,6m3
|
260
|
16
|
5.48
|
5
|
127.5
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1,261,549
|
737,521
|
265,896
|
965,117
|
149,670
|
242,606
|
2,360,810
|
D110
|
7,209.09
|
570
| ||
MF84
|
26
|
2,3m3
|
260
|
16
|
5.48
|
5
|
163.7
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1,677,694
|
980,806
|
353,606
|
1,239,134
|
149,670
|
322,633
|
3,045,849
|
D110
|
7,209.09
|
571
| ||
Gầu đào (thi công móng cọc, tường barette)
| |||||||||||||||||||||
MF93
|
27
|
125cv
|
260
|
17
|
5.76
|
5
|
236,000
|
146,592
|
52,283
|
0
|
45,385
|
244,260
|
575
| ||||||||
Máy xúc lật - dung tích gầu:
| |||||||||||||||||||||
28
|
0,6m3
|
260
|
16
|
4.84
|
5
|
29.1
|
lít diezel
|
1x4/7
|
306,940
|
179,442
|
57,138
|
220,274
|
57,870
|
59,027
|
573,751
|
D110
|
7,209.09
|
572
| |||
MA29
|
29
|
1,00m3
|
260
|
16
|
4.84
|
5
|
38.76
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
438,490
|
256,348
|
81,627
|
293,396
|
57,870
|
84,325
|
773,566
|
D110
|
7,209.09
|
29
| ||
30
|
1,25m3
|
260
|
16
|
4.84
|
5
|
46.5
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
482,308
|
281,965
|
89,783
|
351,984
|
117,346
|
92,752
|
933,830
|
D110
|
7,209.09
|
573
| |||
MA30
|
31
|
1,65m3
|
260
|
16
|
4.84
|
5
|
75.24
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
619,019
|
361,888
|
115,233
|
569,533
|
117,346
|
119,042
|
1,283,042
|
D110
|
7,209.09
|
30
| ||
MA31
|
32
|
2,0m3
|
260
|
14
|
4.36
|
5
|
86.64
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
822,469
|
420,725
|
137,922
|
655,825
|
117,346
|
158,167
|
1,489,985
|
D110
|
7,209.09
|
31
| ||
33
|
2,3m3
|
260
|
14
|
4.36
|
5
|
94.65
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
812,900
|
415,830
|
136,317
|
716,457
|
136,419
|
156,327
|
1,561,350
|
D110
|
7,209.09
|
574
| |||
MA32
|
34
|
2,8m3
|
260
|
14
|
4.36
|
5
|
100.80
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,294,952
|
662,418
|
217,153
|
763,010
|
136,419
|
249,029
|
2,028,029
|
D110
|
7,209.09
|
32
| ||
MA33
|
35
|
3,2m3
|
260
|
14
|
3.8
|
5
|
134.40
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,905,029
|
974,496
|
278,427
|
1,017,347
|
136,419
|
366,352
|
2,773,041
|
D110
|
7,209.09
|
33
| ||
MA34
|
36
|
4,2m3
|
260
|
14
|
3.8
|
5
|
159.60
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
2,540,039
|
1,299,328
|
371,236
|
1,208,099
|
136,419
|
488,469
|
3,503,551
|
D110
|
7,209.09
|
34
| ||
Máy ủi - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MA41
|
37
|
45cv
|
230
|
18
|
6.04
|
5
|
22.95
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
158,492
|
117,835
|
41,621
|
173,721
|
57,870
|
34,455
|
425,502
|
D110
|
7,209.09
|
41
| ||
MA42
|
38
|
54cv
|
230
|
18
|
6.04
|
5
|
27.54
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
168,686.2
|
125,415
|
44,298
|
208,465
|
57,870
|
36,671
|
472,719
|
D110
|
7,209.09
|
42
| ||
MA43
|
39
|
75cv
|
230
|
18
|
6.04
|
5
|
38.25
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
209,858
|
156,025
|
55,111
|
289,535
|
57,870
|
45,621
|
604,162
|
D110
|
7,209.09
|
43
| ||
MA44
|
40
|
105cv
|
250
|
17
|
5.76
|
5
|
44.10
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
347,302.6
|
224,357
|
80,019
|
333,817
|
117,346
|
69,461
|
825,000
|
D110
|
7,209.09
|
44
| ||
MA45
|
41
|
108cv
|
250
|
17
|
5.76
|
5
|
46.20
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
371,109
|
239,736
|
85,504
|
349,713
|
117,346
|
74,222
|
866,521
|
D110
|
7,209.09
|
45
| ||
MA46
|
42
|
130cv
|
250
|
17
|
5.76
|
5
|
54.60
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
474,457.45
|
306,500
|
109,315
|
413,297
|
117,346
|
94,891
|
1,041,349
|
D110
|
7,209.09
|
46
| ||
MA47
|
43
|
140cv
|
250
|
17
|
5.76
|
5
|
58.80
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
595,504
|
384,696
|
137,204
|
445,089
|
117,346
|
119,101
|
1,203,436
|
D110
|
7,209.09
|
47
| ||
MA48
|
44
|
160cv
|
250
|
17
|
5.76
|
5
|
67.20
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
774,978
|
500,636
|
178,555
|
508,673
|
117,346
|
154,996
|
1,460,206
|
D110
|
7,209.09
|
48
| ||
MA49
|
45
|
180cv
|
250
|
16
|
5.48
|
5
|
75.60
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
906,484.5
|
551,143
|
198,701
|
572,258
|
117,346
|
181,297
|
1,620,745
|
D110
|
7,209.09
|
49
| ||
MA50
|
46
|
250cv
|
250
|
16
|
5.16
|
5
|
93.60
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x6/7
|
1,132,532.3
|
688,580
|
233,755
|
708,509
|
128,388
|
226,506
|
1,985,738
|
D110
|
7,209.09
|
50
| ||
MA51
|
47
|
271cv
|
250
|
14
|
4.64
|
5
|
105.69
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x6/7
|
1,490,223.6
|
792,799
|
276,586
|
800,025
|
128,388
|
298,045
|
2,295,843
|
D110
|
7,209.09
|
51
| ||
MA52
|
48
|
320cv
|
250
|
14
|
4.08
|
5
|
124.80
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x7/7
|
2,028,435
|
1,079,127
|
331,041
|
944,679
|
141,639
|
405,687
|
2,902,173
|
D110
|
7,209.09
|
52
| ||
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
| |||||||||||||||||||||
MA60
|
49
|
9,0m3
|
240
|
17
|
4.23
|
5
|
132.00
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x6/7
|
730,850
|
491,801
|
128,812
|
999,180
|
128,388
|
152,260
|
1,900,441
|
D110
|
7,209.09
|
60
| ||
MA61
|
50
|
10,0m3
|
240
|
17
|
4.23
|
5
|
138.00
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x6/7
|
739,356
|
497,525
|
130,311
|
1,044,597
|
128,388
|
154,033
|
1,954,854
|
D110
|
7,209.09
|
61
| ||
MA62
|
51
|
16,0m3
|
240
|
16
|
4.04
|
5
|
153.90
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x7/7
|
1,152,026.5
|
729,617
|
193,924
|
1,164,953
|
141,639
|
240,006
|
2,470,139
|
D110
|
7,209.09
|
62
| ||
MA63
|
52
|
25,0m3
|
240
|
16
|
4.04
|
5
|
182.40
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x7/7
|
1,440,033
|
912,021
|
242,406
|
1,380,685
|
141,639
|
300,007
|
2,976,758
|
D110
|
7,209.09
|
63
| ||
Máy san tự hành - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MA64
|
53
|
54cv
|
210
|
18
|
3.7
|
5
|
19.44
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
310,757
|
253,045
|
54,752
|
147,152
|
57,870
|
73,990
|
586,809
|
D110
|
7,209.09
|
64
| ||
MA65
|
54
|
90cv
|
210
|
17
|
3.55
|
5
|
32.40
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
450,149.65
|
346,187
|
76,097
|
245,253
|
57,870
|
107,178
|
832,585
|
D110
|
7,209.09
|
65
| ||
MA66
|
55
|
108cv
|
210
|
17
|
3.55
|
5
|
38.88
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
576,783
|
443,574
|
97,504
|
294,304
|
117,346
|
137,329
|
1,090,057
|
D110
|
7,209.09
|
66
| ||
MA67
|
56
|
180cv
|
210
|
16
|
3.08
|
5
|
54.00
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
1,009,801
|
730,904
|
148,104
|
408,755
|
117,346
|
240,429
|
1,645,538
|
D110
|
7,209.09
|
67
| ||
MA68
|
57
|
250cv
|
210
|
16
|
3.08
|
5
|
75.00
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x6/7
|
1,420,191
|
1,027,948
|
208,295
|
567,716
|
128,388
|
338,141
|
2,270,488
|
D110
|
7,209.09
|
68
| ||
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MA69
|
58
|
50kg
|
150
|
20
|
5.4
|
4
|
3.06
|
lít xăng
|
1 x 3/7
|
7,507
|
10,009
|
2,703
|
31,661
|
49,839
|
2,002
|
96,214
|
X007
|
10,045.45
|
69
| ||
MA70
|
59
|
60kg
|
150
|
20
|
5.4
|
4
|
3.57
|
lít xăng
|
1 x 3/7
|
9,384.5
|
12,513
|
3,378
|
36,938
|
49,839
|
2,503
|
105,171
|
X007
|
10,045.45
|
70
| ||
MA71
|
60
|
70kg
|
150
|
20
|
5.4
|
4
|
4.08
|
lít xăng
|
1 x 3/7
|
10,523.5
|
13,330
|
3,788
|
42,215
|
49,839
|
2,806
|
111,978
|
X007
|
10,045.45
|
71
| ||
MA72
|
61
|
80kg
|
150
|
20
|
5.4
|
4
|
4.59
|
lít xăng
|
1 x 3/7
|
11,029
|
13,970
|
3,970
|
47,492
|
49,839
|
2,941
|
118,212
|
X007
|
10,045.45
|
72
| ||
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MA73
|
62
|
9 T
|
230
|
18
|
4.86
|
5
|
36.00
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
190,216.5
|
141,422
|
40,194
|
272,504
|
57,870
|
41,351
|
553,341
|
D110
|
7,209.09
|
73
| ||
MA74
|
63
|
12,5 T
|
230
|
18
|
4.86
|
5
|
38.40
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
211,417.75
|
157,185
|
44,673
|
290,671
|
57,870
|
45,960
|
596,359
|
D110
|
7,209.09
|
74
| ||
MA75
|
64
|
18 T
|
230
|
18
|
4.86
|
5
|
46.20
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
263,267.2
|
195,733
|
55,630
|
349,713
|
57,870
|
57,232
|
716,178
|
D110
|
7,209.09
|
75
| ||
MA76
|
65
|
25 T
|
230
|
17
|
4.59
|
5
|
54.60
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
368,276
|
258,594
|
73,495
|
413,297
|
67,507
|
80,060
|
892,953
|
D110
|
7,209.09
|
76
| ||
MA77
|
66
|
26,5 T
|
230
|
17
|
4.59
|
5
|
63.00
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
388,316.5
|
272,666
|
77,494
|
476,881
|
67,507
|
84,417
|
978,965
|
D110
|
7,209.09
|
77
| ||
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MG05
|
67
|
9T
|
230
|
18
|
4.32
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
240,268
|
178,634
|
45,129
|
257,365
|
67,507
|
52,232
|
600,867
|
D110
|
7,209.09
|
576
| ||
MA78
|
68
|
16 T
|
230
|
18
|
4.32
|
5
|
37.80
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
307,309
|
228,478
|
57,721
|
286,129
|
67,507
|
66,806
|
706,641
|
D110
|
7,209.09
|
78
| ||
MA79
|
69
|
17,5 T
|
230
|
18
|
4.32
|
5
|
42.00
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
338,677.7
|
251,800
|
63,613
|
317,921
|
67,507
|
73,626
|
774,467
|
D110
|
7,209.09
|
79
| ||
MA80
|
70
|
25 T
|
230
|
17
|
4.08
|
5
|
54.60
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
451,779
|
317,227
|
80,142
|
413,297
|
67,507
|
98,213
|
976,386
|
D110
|
7,209.09
|
80
| ||
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MA81
|
71
|
8 T
|
230
|
17
|
4.59
|
5
|
19.20
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
359,018
|
252,093
|
71,648
|
145,335
|
57,870
|
78,047
|
604,993
|
D110
|
7,209.09
|
81
| ||
MA82
|
72
|
15 T
|
230
|
17
|
4.25
|
5
|
38.64
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
580,870
|
407,872
|
107,335
|
292,487
|
57,870
|
126,276
|
991,840
|
D110
|
7,209.09
|
82
| ||
MA83
|
73
|
18 T
|
230
|
17
|
4.25
|
5
|
52.80
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
679,701
|
477,268
|
125,597
|
399,672
|
57,870
|
147,761
|
1,208,168
|
D110
|
7,209.09
|
83
| ||
MA84
|
74
|
25 T
|
230
|
17
|
3.74
|
5
|
67.20
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
756,103
|
530,916
|
122,949
|
508,673
|
57,870
|
164,370
|
1,384,778
|
D110
|
7,209.09
|
84
| ||
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MA85
|
75
|
5,5 T
|
230
|
18
|
3.6
|
5
|
25.92
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
189,758
|
141,081
|
29,701
|
196,203
|
57,870
|
41,252
|
466,107
|
D110
|
7,209.09
|
85
| ||
MA86
|
76
|
9 T
|
230
|
18
|
3.6
|
5
|
36.00
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
235,500
|
175,089
|
36,861
|
272,504
|
57,870
|
51,196
|
593,520
|
D110
|
7,209.09
|
86
| ||
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MA87
|
77
|
8,5 T
|
230
|
18
|
2.88
|
5
|
24.00
|
lít diezel
|
1 x 3/7
|
144,445
|
107,392
|
18,087
|
181,669
|
49,839
|
31,401
|
388,388
|
D110
|
7,209.09
|
87
| ||
MA88
|
78
|
10 T
|
230
|
18
|
2.88
|
5
|
26.40
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
187,973.5
|
139,754
|
23,538
|
199,836
|
57,870
|
40,864
|
461,862
|
D110
|
7,209.09
|
88
| ||
MA89
|
79
|
12,2 T
|
230
|
18
|
2.88
|
5
|
32.16
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
204,095.3
|
151,740
|
25,556
|
243,437
|
57,870
|
44,369
|
522,972
|
D110
|
7,209.09
|
89
| ||
MA90
|
80
|
13 T
|
230
|
18
|
2.88
|
5
|
36.00
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
220,436
|
163,889
|
27,602
|
272,504
|
57,870
|
47,921
|
569,786
|
D110
|
7,209.09
|
90
| ||
MA91
|
81
|
14,5 T
|
230
|
18
|
2.88
|
5
|
38.40
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
250,197
|
186,016
|
31,329
|
290,671
|
57,870
|
54,391
|
620,277
|
D110
|
7,209.09
|
91
| ||
MA92
|
82
|
15,5 T
|
230
|
17
|
2.72
|
5
|
41.76
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
321,604
|
225,822
|
38,033
|
316,104
|
57,870
|
69,914
|
707,743
|
D110
|
7,209.09
|
92
| ||
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
| |||||||||||||||||||||
MA93
|
83
|
10 T
|
230
|
17
|
2.5
|
5
|
40.32
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
273,551
|
192,080
|
29,734
|
305,204
|
57,870
|
59,468
|
644,356
|
D110
|
7,209.09
|
93
| ||
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MA94
|
84
|
2 T
|
220
|
18
|
6.2
|
6
|
12.00
|
lít xăng
|
1x2/4 loại < 3,5T
|
82,873
|
64,415
|
23,355
|
124,162
|
55,059
|
22,602
|
289,593
|
X007
|
10,045.45
|
94
| ||
MA95
|
85
|
2,5 T
|
220
|
17
|
6.2
|
6
|
13.00
|
lít xăng
|
1x3/4 loại < 3,5T
|
102,337
|
75,125
|
28,840
|
134,509
|
64,696
|
27,910
|
331,080
|
X007
|
10,045.45
|
95
| ||
MA96
|
86
|
4 T
|
220
|
17
|
6.2
|
6
|
20.00
|
lít xăng
|
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
|
114,436
|
84,006
|
32,250
|
206,936
|
58,874
|
31,210
|
413,276
|
X007
|
10,045.45
|
96
| ||
MA97
|
87
|
5 T
|
220
|
17
|
6.2
|
6
|
25.00
|
lít diezel
|
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
|
148,608
|
109,092
|
41,880
|
189,239
|
58,874
|
40,529
|
439,614
|
D110
|
7,209.09
|
97
| ||
MA98
|
88
|
6 T
|
220
|
17
|
6.2
|
6
|
29.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
|
166,973
|
122,573
|
47,056
|
219,517
|
68,712
|
45,538
|
503,396
|
D110
|
7,209.09
|
98
| ||
MA99
|
89
|
7 T
|
220
|
17
|
6.2
|
6
|
31.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
|
199,736
|
146,624
|
56,289
|
234,656
|
68,712
|
54,473
|
560,754
|
D110
|
7,209.09
|
99
| ||
MB00
|
90
|
10 T
|
220
|
16
|
6.2
|
6
|
38.00
|
lít diezel
|
1x2/4 loại (7,5-16,5)T
|
266,477
|
184,111
|
75,098
|
287,643
|
62,488
|
72,676
|
682,016
|
D110
|
7,209.09
|
100
| ||
MB01
|
91
|
12 T
|
220
|
16
|
6.2
|
6
|
41.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
283,427.5
|
195,823
|
79,875
|
310,351
|
72,526
|
77,298
|
735,873
|
D110
|
7,209.09
|
101
| ||
MB02
|
92
|
12,5 T
|
220
|
16
|
6.2
|
6
|
42.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
300,756.5
|
207,795
|
84,759
|
317,921
|
72,526
|
82,025
|
765,026
|
D110
|
7,209.09
|
102
| ||
MB03
|
93
|
20 T
|
220
|
14
|
5.44
|
6
|
56.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (16,5-25)T
|
623,282
|
376,802
|
154,121
|
423,894
|
76,542
|
169,986
|
1,201,345
|
D110
|
7,209.09
|
103
| ||
94
|
27T
|
220
|
14
|
5.44
|
6
|
86.40
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (25-40)T
|
1,287,035
|
778,071
|
318,249
|
654,009
|
85,978
|
351,010
|
2,187,317
|
D110
|
7,209.09
| ||||
Ô tô tự đổ - trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MB04
|
95
|
2,5 T
|
260
|
17
|
7.5
|
6
|
18.90
|
lít xăng
|
1x2/4 loại < 3,5T
|
111,961.5
|
69,545
|
32,297
|
195,555
|
55,059
|
25,837
|
378,293
|
X007
|
10,045.45
|
104
| ||
MB05
|
96
|
3,5 T
|
260
|
17
|
7.5
|
6
|
28.35
|
lít xăng
|
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
|
130,854.5
|
81,281
|
37,746
|
293,332
|
58,874
|
30,197
|
501,430
|
X007
|
10,045.45
| |||
MB06
|
97
|
4 T
|
260
|
17
|
7.5
|
6
|
32.40
|
lít xăng
|
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
|
146,351.5
|
90,907
|
42,217
|
335,237
|
58,874
|
33,773
|
561,008
|
X007
|
10,045.45
|
106
| ||
MB07
|
98
|
5 T
|
260
|
17
|
7.5
|
6
|
40.50
|
lít diezel
|
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
|
179,473
|
111,480
|
51,771
|
306,567
|
58,874
|
41,417
|
570,109
|
D110
|
7,209.09
|
107
| ||
MB08
|
99
|
6 T
|
260
|
17
|
7.3
|
6
|
43.20
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
|
206,463.4
|
128,246
|
57,969
|
327,004
|
68,712
|
47,645
|
629,576
|
D110
|
7,209.09
|
108
| ||
MB09
|
100
|
7 T
|
260
|
17
|
7.3
|
6
|
45.90
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
|
252,427
|
156,796
|
70,874
|
347,442
|
68,712
|
58,252
|
702,076
|
D110
|
7,209.09
|
109
| ||
MB10
|
101
|
9 T
|
260
|
17
|
7.3
|
6
|
51.30
|
lít diezel
|
1x2/4 loại (7,5-16,5)T
|
281,322.3
|
174,744
|
78,987
|
388,318
|
62,488
|
64,921
|
769,458
|
D110
|
7,209.09
|
110
| ||
MB11
|
102
|
10 T
|
260
|
17
|
7.3
|
6
|
56.70
|
lít diezel
|
1x2/4 loại (7,5-16,5)T
|
306,989
|
190,687
|
86,193
|
429,193
|
62,488
|
70,844
|
839,405
|
D110
|
7,209.09
|
111
| ||
MB12
|
103
|
12 T
|
260
|
17
|
7.3
|
6
|
64.80
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
354,223
|
220,027
|
99,455
|
490,506
|
72,526
|
81,744
|
964,258
|
D110
|
7,209.09
|
112
| ||
MB13
|
104
|
15 T
|
260
|
16
|
6.8
|
6
|
72.90
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
596,732
|
348,859
|
156,068
|
551,820
|
72,526
|
137,707
|
1,266,980
|
D110
|
7,209.09
|
113
| ||
MB14
|
105
|
20 T
|
300
|
16
|
6.8
|
6
|
75.60
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (16,5-25)T
|
1,101,723
|
558,206
|
249,724
|
572,258
|
76,542
|
220,345
|
1,677,075
|
D110
|
7,209.09
|
114
| ||
MB15
|
106
|
22 T
|
300
|
16
|
6.8
|
6
|
76.95
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (16,5-25)T
|
1,316,267
|
666,909
|
298,354
|
582,476
|
76,542
|
263,253
|
1,887,534
|
D110
|
7,209.09
|
115
| ||
Ô tô đầu kéo - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MB22
|
107
|
150 cv
|
200
|
13
|
4.85
|
6
|
30.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
254,265
|
157,009
|
61,659
|
227,086
|
72,526
|
76,280
|
594,560
|
D110
|
7,209.09
|
122
| ||
MB23
|
108
|
180 cv
|
200
|
13
|
4.85
|
6
|
36.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
303,928
|
187,676
|
73,703
|
272,504
|
72,526
|
91,178
|
697,587
|
D110
|
7,209.09
|
123
| ||
MB24
|
109
|
200 cv
|
200
|
13
|
4.85
|
6
|
40.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (16,5-25)T
|
351,131.5
|
216,824
|
85,149
|
302,782
|
76,542
|
105,339
|
786,636
|
D110
|
7,209.09
|
124
| ||
MB25
|
110
|
240 cv
|
200
|
12
|
4.35
|
6
|
48.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (16,5-25)T
|
451,116
|
257,136
|
98,118
|
363,338
|
76,542
|
135,335
|
930,469
|
D110
|
7,209.09
|
125
| ||
MB26
|
111
|
255 cv
|
200
|
12
|
4.35
|
6
|
51.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (25-40)T
|
536,065
|
305,557
|
116,594
|
386,047
|
85,978
|
160,820
|
1,054,996
|
D110
|
7,209.09
|
126
| ||
MB27
|
112
|
272 cv
|
200
|
11
|
4.04
|
6
|
56.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (25-40)T
|
688,468
|
359,725
|
139,071
|
423,894
|
85,978
|
206,540
|
1,215,208
|
D110
|
7,209.09
|
127
| ||
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
| |||||||||||||||||||||
MB28
|
113
|
5 m3
|
220
|
17
|
5.7
|
6
|
36.00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
320,154
|
235,022
|
82,949
|
272,504
|
126,381
|
87,315
|
804,171
|
D110
|
7,209.09
|
128
| ||
MB29
|
114
|
6 m3
|
220
|
17
|
5.7
|
6
|
43.00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
368,177.5
|
270,276
|
95,391
|
325,490
|
126,381
|
100,412
|
917,950
|
D110
|
7,209.09
|
129
| ||
MB30
|
115
|
8 m3
|
220
|
17
|
5.7
|
6
|
50.00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
573,057
|
420,676
|
148,474
|
378,477
|
133,408
|
156,288
|
1,237,323
|
D110
|
7,209.09
|
130
| ||
MB31
|
116
|
8,7 m3
|
220
|
17
|
5.5
|
6
|
52.00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
670,753
|
492,394
|
167,688
|
393,616
|
133,408
|
182,933
|
1,370,039
|
D110
|
7,209.09
|
131
| ||
MB32
|
117
|
10,7 m3
|
220
|
17
|
5.5
|
6
|
64.00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
903,753
|
663,437
|
225,938
|
484,451
|
133,408
|
246,478
|
1,753,712
|
D110
|
7,209.09
|
132
| ||
MB33
|
118
|
14,5 m3
|
220
|
17
|
5.5
|
6
|
70.00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T
|
1,251,936
|
919,035
|
312,984
|
529,868
|
149,470
|
341,437
|
2,252,794
|
D110
|
7,209.09
|
133
| ||
Ô tô tưới nước - dung tích:
| |||||||||||||||||||||
MB34
|
119
|
4m3
|
220
|
15
|
4.78
|
6
|
20.25
|
lít diezel
|
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
|
214,837
|
139,156
|
46,678
|
153,283
|
58,874
|
58,592
|
456,583
|
D110
|
7,209.09
|
134
| ||
MB35
|
120
|
5m3
|
220
|
14
|
4.35
|
6
|
22.50
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
|
252,220
|
152,478
|
49,871
|
170,315
|
68,712
|
68,787
|
510,163
|
D110
|
7,209.09
|
135
| ||
MB36
|
121
|
6m3
|
220
|
14
|
4.35
|
6
|
24.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
|
289,706
|
175,140
|
57,283
|
181,669
|
68,712
|
79,011
|
561,815
|
D110
|
7,209.09
|
136
| ||
MB37
|
122
|
7m3
|
220
|
13
|
4.12
|
6
|
25.50
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5 -16,5)T
|
362,921
|
203,731
|
67,965
|
193,023
|
72,526
|
98,978
|
636,223
|
D110
|
7,209.09
|
137
| ||
MB38
|
123
|
9m3
|
220
|
13
|
4.12
|
6
|
27.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (7,5 -16,5)T
|
419,950
|
235,745
|
78,645
|
204,378
|
72,526
|
114,532
|
705,826
|
D110
|
7,209.09
|
138
| ||
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
| |||||||||||||||||||||
MB39
|
124
|
5 T
|
240
|
17
|
4.55
|
6
|
27.00
|
lít diezel
|
1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T
|
337,980
|
227,432
|
64,075
|
204,378
|
119,354
|
84,495
|
699,734
|
D110
|
7,209.09
|
139
| ||
MB40
|
125
|
6 T
|
240
|
17
|
4.55
|
6
|
28.80
|
lít diezel
|
1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T
|
402,945.5
|
271,149
|
76,392
|
218,003
|
119,354
|
100,736
|
785,634
|
D110
|
7,209.09
|
140
| ||
MB41
|
126
|
7 T
|
240
|
17
|
4.35
|
6
|
30.60
|
lít diezel
|
1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T
|
504,049.8
|
339,184
|
91,359
|
231,628
|
119,354
|
126,012
|
907,537
|
D110
|
7,209.09
|
141
| ||
MB42
|
127
|
10 T
|
230
|
17
|
4.35
|
6
|
37.80
|
lít diezel
|
1x(1/4+3/4) loại (7,5-16,5)T
|
720,618
|
505,999
|
136,291
|
286,129
|
126,381
|
187,987
|
1,242,787
|
D110
|
7,209.09
|
142
| ||
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
| |||||||||||||||||||||
MG52
|
128
|
3m3 ( 4,5T )
|
220
|
17
|
5.2
|
6
|
27.00
|
lít diezel
|
1x3/4 loại (3,5-7,5)T
|
290,145
|
212,993
|
68,580
|
204,378
|
68,712
|
79,130
|
633,793
|
D110
|
7,209.09
|
643
| ||
Rơ mooc - trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MB43
|
129
|
2 T
|
200
|
20
|
4.9
|
6
|
1x1/4 loại < 3,5 T
|
25,925
|
24,629
|
6,352
|
47,229
|
7,778
|
85,988
|
143
| |||||||
MB44
|
130
|
4 T
|
200
|
20
|
4.9
|
6
|
1x1/4 loại (3,5-7,5)T
|
34,706
|
32,971
|
8,503
|
50,642
|
10,412
|
102,528
|
144
| |||||||
MB45
|
131
|
7,5 T
|
200
|
16
|
4.32
|
6
|
1x1/4 loại (7,5-16,5)T
|
52,053
|
39,560
|
11,243
|
53,855
|
15,616
|
120,274
|
145
| |||||||
MB46
|
132
|
14 T
|
200
|
13
|
3.66
|
6
|
1x1/4 loại (7,5-16,5)T
|
78,811
|
48,666
|
14,422
|
53,855
|
23,643
|
140,586
|
146
| |||||||
MB47
|
133
|
15 T
|
200
|
13
|
3.66
|
6
|
1x1/4 loại (7,5-16,5)T
|
84,485
|
52,169
|
15,461
|
53,855
|
25,346
|
146,831
|
147
| |||||||
MB48
|
134
|
21 T
|
200
|
13
|
3.66
|
6
|
1x1/4 loại (16,5-25)T
|
98,408
|
60,767
|
18,009
|
56,866
|
29,522
|
165,164
|
148
| |||||||
MB49
|
135
|
40 T
|
200
|
13
|
3.14
|
6
|
1x1/4 loại ≥ 40 T
|
182,544.95
|
112,722
|
28,660
|
67,708
|
54,763
|
263,853
|
149
| |||||||
MB50
|
136
|
100 T
|
200
|
13
|
3.14
|
6
|
1x1/4 loại ≥ 40 T
|
330,256
|
203,933
|
51,850
|
67,708
|
99,077
|
422,568
|
150
| |||||||
MB51
|
137
|
125 T
|
200
|
13
|
3.14
|
6
|
1x1/4 loại ≥ 40 T
|
369,866
|
228,392
|
58,069
|
67,708
|
110,960
|
465,129
|
151
| |||||||
Máy kéo bánh xích - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MB52
|
138
|
45 cv
|
200
|
18
|
5.04
|
5
|
21.6
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
91,471
|
78,208
|
23,051
|
163,502
|
57,870
|
22,868
|
345,499
|
D110
|
7,209.09
|
152
| ||
MB53
|
139
|
54 cv
|
200
|
18
|
5.04
|
5
|
25.92
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
107,657
|
92,047
|
27,130
|
196,203
|
57,870
|
26,914
|
400,164
|
D110
|
7,209.09
|
153
| ||
MB54
|
140
|
75 cv
|
200
|
18
|
5.04
|
5
|
32.4
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
124,557
|
106,496
|
31,388
|
245,253
|
57,870
|
31,139
|
472,146
|
D110
|
7,209.09
|
154
| ||
MB55
|
141
|
110 cv
|
200
|
17
|
4.76
|
5
|
41.47
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
159,936
|
129,148
|
38,065
|
313,909
|
57,870
|
39,984
|
578,976
|
D110
|
7,209.09
|
155
| ||
MB56
|
142
|
130 cv
|
200
|
17
|
4.76
|
5
|
49.92
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
171,069
|
138,138
|
40,714
|
377,872
|
57,870
|
42,767
|
657,361
|
D110
|
7,209.09
|
156
| ||
Máy kéo bánh hơi - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MB57
|
143
|
28 cv
|
200
|
18
|
4.32
|
5
|
11.76
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
67,933.95
|
58,084
|
14,674
|
89,018
|
57,870
|
16,983
|
236,629
|
D110
|
7,209.09
|
157
| ||
MB58
|
144
|
40 cv
|
200
|
18
|
4.32
|
5
|
16.80
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
73,759
|
63,064
|
15,932
|
127,168
|
57,870
|
18,440
|
282,474
|
D110
|
7,209.09
|
158
| ||
MB59
|
145
|
50 cv
|
200
|
18
|
4.32
|
5
|
21.00
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
82,068
|
70,168
|
17,727
|
158,960
|
57,870
|
20,517
|
325,242
|
D110
|
7,209.09
|
159
| ||
MB60
|
146
|
60 cv
|
200
|
18
|
4.32
|
5
|
25.20
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
91,719.9
|
78,421
|
19,811
|
190,753
|
57,870
|
22,930
|
369,785
|
D110
|
7,209.09
|
160
| ||
MB61
|
147
|
80 cv
|
200
|
18
|
4.32
|
5
|
33.60
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
118,252
|
101,105
|
25,542
|
254,337
|
57,870
|
29,563
|
468,417
|
D110
|
7,209.09
|
161
| ||
MB62
|
148
|
165 cv
|
200
|
15
|
3.6
|
5
|
55.44
|
lít diezel
|
1 x 4/7
|
184,723
|
131,615
|
33,250
|
419,656
|
57,870
|
46,181
|
688,572
|
D110
|
7,209.09
|
162
| ||
MB63
|
149
|
215 cv
|
200
|
15
|
3.2
|
5
|
67.73
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
236,809.6
|
168,727
|
37,890
|
512,685
|
67,507
|
59,202
|
846,011
|
D110
|
7,209.09
|
163
| ||
Cần trục máy kéo - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MB69
|
150
|
5 T
|
200
|
16
|
4.5
|
5
|
18
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
132,949
|
101,041
|
29,914
|
136,252
|
67,507
|
33,237
|
367,951
|
D110
|
7,209.09
|
169
| ||
MB70
|
151
|
6 T
|
200
|
16
|
4.5
|
5
|
21
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
152,892
|
116,198
|
34,401
|
158,960
|
67,507
|
38,223
|
415,289
|
D110
|
7,209.09
|
170
| ||
MB71
|
152
|
7 T
|
200
|
16
|
4.5
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
184,617
|
140,309
|
41,539
|
181,669
|
67,507
|
46,154
|
477,178
|
D110
|
7,209.09
|
171
| ||
MB72
|
153
|
8 T
|
200
|
16
|
4.5
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1 x 5/7
|
212,309
|
161,355
|
47,770
|
249,795
|
67,507
|
53,077
|
579,504
|
D110
|
7,209.09
|
172
| ||
Cần trục ô tô - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MB73
|
154
|
1 T
|
220
|
16
|
4.72
|
5
|
21.38
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại < 3,5T
|
176,679
|
122,069
|
37,906
|
161,837
|
111,925
|
40,154
|
473,891
|
D110
|
7,209.09
|
173
| ||
MB74
|
155
|
3 T
|
220
|
16
|
4.72
|
5
|
24.75
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại < 3,5T
|
213,332.5
|
147,393
|
45,770
|
187,346
|
111,925
|
48,485
|
540,919
|
D110
|
7,209.09
|
174
| ||
MB75
|
156
|
4 T
|
220
|
16
|
4.72
|
5
|
25.88
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (3,5-7,5)T
|
254,417
|
175,779
|
54,584
|
195,900
|
119,354
|
57,822
|
603,439
|
D110
|
7,209.09
|
175
| ||
MB76
|
157
|
5 T
|
220
|
16
|
4.4
|
5
|
30.38
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (3,5-7,5)T
|
280,842
|
194,036
|
56,168
|
229,963
|
119,354
|
63,828
|
663,349
|
D110
|
7,209.09
|
176
| ||
MB77
|
158
|
6 T
|
220
|
16
|
4.4
|
5
|
32.63
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (3,5-7,5)T
|
366,535.2
|
253,243
|
73,307
|
246,994
|
119,354
|
83,303
|
776,201
|
D110
|
7,209.09
|
177
| ||
MB78
|
159
|
10 T
|
220
|
14
|
4.28
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
589,808.6
|
356,566
|
114,745
|
280,073
|
126,381
|
134,047
|
1,011,812
|
D110
|
7,209.09
|
178
| ||
MB79
|
160
|
16 T
|
220
|
14
|
4.28
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
789,862.5
|
477,508
|
153,664
|
325,490
|
126,381
|
179,514
|
1,262,557
|
D110
|
7,209.09
|
179
| ||
MB80
|
161
|
20 T
|
220
|
14
|
4.28
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
984,102
|
594,934
|
191,453
|
333,060
|
133,408
|
223,660
|
1,476,515
|
D110
|
7,209.09
|
180
| ||
MB81
|
162
|
25 T
|
220
|
14
|
4.00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
1,126,709
|
681,147
|
204,856
|
378,477
|
133,408
|
256,070
|
1,653,958
|
D110
|
7,209.09
|
181
| ||
MB82
|
163
|
30 T
|
220
|
14
|
4.00
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T
|
1,273,632
|
769,968
|
231,569
|
408,755
|
149,470
|
289,462
|
1,849,224
|
D110
|
7,209.09
|
182
| ||
MB83
|
164
|
35 T
|
220
|
14
|
4.00
|
5
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T
|
1,469,574
|
888,424
|
267,195
|
454,173
|
149,470
|
333,994
|
2,093,256
|
D110
|
7,209.09
|
183
| ||
MB84
|
165
|
40 T
|
220
|
13
|
3.8
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại ≥ 40T
|
1,965,451
|
1,103,333
|
339,487
|
484,451
|
159,307
|
446,693
|
2,533,271
|
D110
|
7,209.09
|
184
| ||
MB85
|
166
|
45 T
|
220
|
13
|
3.8
|
5
|
66
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại ≥ 40T
|
2,285,960
|
1,283,255
|
394,848
|
499,590
|
159,307
|
519,536
|
2,856,536
|
D110
|
7,209.09
|
185
| ||
MB86
|
167
|
50 T
|
220
|
13
|
3.8
|
5
|
66
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại ≥ 40T
|
2,757,649
|
1,548,044
|
476,321
|
499,590
|
159,307
|
626,738
|
3,310,000
|
D110
|
7,209.09
|
186
| ||
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MB87
|
168
|
16 T
|
200
|
14
|
4.28
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
542,571
|
360,810
|
116,110
|
249,795
|
117,346
|
135,643
|
979,704
|
D110
|
7,209.09
|
187
| ||
MB88
|
169
|
25 T
|
200
|
14
|
4.28
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
665,315.2
|
442,435
|
142,377
|
272,504
|
136,419
|
166,329
|
1,160,064
|
D110
|
7,209.09
|
188
| ||
MB89
|
170
|
40 T
|
200
|
13
|
3.8
|
5
|
49.5
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,429,937.7
|
882,987
|
271,688
|
374,692
|
136,419
|
357,484
|
2,023,270
|
D110
|
7,209.09
|
189
| ||
MB90
|
171
|
63 T
|
200
|
13
|
3.8
|
5
|
60.5
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,694,158
|
1,046,143
|
321,890
|
457,957
|
136,419
|
423,540
|
2,385,949
|
D110
|
7,209.09
|
190
| ||
MB91
|
172
|
90 T
|
200
|
12
|
3.6
|
5
|
68.75
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
3,340,869.5
|
1,904,296
|
601,357
|
520,406
|
149,670
|
835,217
|
4,010,946
|
D110
|
7,209.09
|
191
| ||
MB92
|
173
|
100 T
|
200
|
12
|
3.6
|
5
|
74.25
|
lít diezel
|
2x4/7 + 1x7/7
|
4,024,612
|
2,294,029
|
724,430
|
562,039
|
207,540
|
1,006,153
|
4,794,191
|
D110
|
7,209.09
|
192
| ||
MB93
|
174
|
110 T
|
200
|
12
|
3.36
|
5
|
77.5
|
lít diezel
|
2x4/7 + 1x7/7
|
5,069,869.5
|
2,889,826
|
851,738
|
586,640
|
207,540
|
1,267,467
|
5,803,211
|
D110
|
7,209.09
|
193
| ||
MB94
|
175
|
130 T
|
200
|
12
|
3.36
|
5
|
81
|
lít diezel
|
2x4/7 + 1x7/7
|
6,053,507
|
3,450,499
|
1,016,989
|
613,133
|
207,540
|
1,513,377
|
6,801,538
|
D110
|
7,209.09
|
194
| ||
Cần trục bánh xích - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MB95
|
176
|
5 T
|
200
|
16
|
5.04
|
5
|
31.5
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
397,449.5
|
302,062
|
100,157
|
238,441
|
117,346
|
99,362
|
857,368
|
D110
|
7,209.09
|
195
| ||
MB96
|
177
|
7 T
|
200
|
14
|
4.56
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
524,136.5
|
348,551
|
119,503
|
249,795
|
117,346
|
131,034
|
966,229
|
D110
|
7,209.09
|
196
| ||
MB97
|
178
|
10 T
|
200
|
14
|
4.28
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
570,347
|
379,281
|
122,054
|
272,504
|
117,346
|
142,587
|
1,033,772
|
D110
|
7,209.09
|
197
| ||
MB98
|
179
|
16 T
|
200
|
14
|
4.28
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
741,609.9
|
493,171
|
158,705
|
340,630
|
117,346
|
185,402
|
1,295,254
|
D110
|
7,209.09
|
198
| ||
MB99
|
180
|
25 T
|
200
|
14
|
4.28
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
996,554
|
662,708
|
213,263
|
355,769
|
136,419
|
249,139
|
1,617,298
|
D110
|
7,209.09
|
199
| ||
MC00
|
181
|
28 T
|
200
|
14
|
4.28
|
5
|
48.75
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,189,662
|
791,125
|
254,588
|
369,015
|
136,419
|
297,416
|
1,848,563
|
D110
|
7,209.09
|
200
| ||
MC01
|
182
|
40 T
|
200
|
13
|
3.8
|
5
|
51.25
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,650,978
|
1,019,479
|
313,686
|
387,939
|
136,419
|
412,745
|
2,270,268
|
D110
|
7,209.09
|
201
| ||
MC02
|
183
|
50 T
|
200
|
13
|
3.8
|
5
|
53.75
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x6/7
|
1,820,670
|
1,124,264
|
345,927
|
406,863
|
136,419
|
455,168
|
2,468,641
|
D110
|
7,209.09
|
202
| ||
MC03
|
184
|
63 T
|
200
|
13
|
3.8
|
5
|
56.25
|
lít diezel
|
1x4/7 + 1x7/7
|
2,366,433.5
|
1,461,273
|
449,622
|
425,787
|
149,670
|
591,608
|
3,077,960
|
D110
|
7,209.09
|
203
| ||
Cần trục tháp - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC08
|
185
|
3 T
|
280
|
16
|
4.72
|
6
|
37.5
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
316,204
|
171,654
|
53,303
|
35,912
|
117,346
|
67,758
|
445,973
|
D060
|
895.00
|
208
| ||
MC09
|
186
|
5 T
|
280
|
16
|
4.72
|
6
|
42
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
431,178.9
|
234,069
|
72,684
|
40,221
|
117,346
|
92,395
|
556,715
|
D060
|
895.00
|
209
| ||
MC10
|
187
|
8 T
|
280
|
14
|
4.28
|
6
|
52.5
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
562,927.5
|
267,391
|
86,047
|
50,277
|
117,346
|
120,627
|
641,688
|
D060
|
895.00
|
210
| ||
MC11
|
188
|
10 T
|
280
|
14
|
4
|
6
|
60
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
750,012
|
356,256
|
107,145
|
57,459
|
117,346
|
160,717
|
798,923
|
D060
|
895.00
|
211
| ||
MC12
|
189
|
12 T
|
280
|
14
|
4
|
6
|
67.5
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
913,746
|
434,029
|
130,535
|
64,641
|
117,346
|
195,803
|
942,354
|
D060
|
895.00
|
212
| ||
MC13
|
190
|
15 T
|
280
|
14
|
4
|
6
|
90
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
1,003,831
|
476,820
|
143,404
|
86,189
|
117,346
|
215,107
|
1,038,866
|
D060
|
895.00
|
213
| ||
MC14
|
191
|
20 T
|
280
|
13
|
3.8
|
6
|
112.5
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
1,252,139
|
552,283
|
169,933
|
107,736
|
117,346
|
268,316
|
1,215,614
|
D060
|
895.00
|
214
| ||
MC15
|
192
|
25 T
|
280
|
13
|
3.8
|
6
|
120
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
1,736,302
|
765,833
|
235,641
|
114,918
|
128,388
|
372,065
|
1,616,845
|
D060
|
895.00
|
215
| ||
MC16
|
193
|
30 T
|
280
|
13
|
3.8
|
6
|
127.5
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
2,175,989
|
959,767
|
295,313
|
122,100
|
128,388
|
466,283
|
1,971,851
|
D060
|
895.00
|
216
| ||
MC17
|
194
|
40 T
|
280
|
13
|
3.54
|
6
|
135
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
2,516,785
|
1,110,082
|
318,194
|
129,283
|
128,388
|
539,311
|
2,225,258
|
D060
|
895.00
|
217
| ||
MC18
|
195
|
50 T
|
280
|
13
|
3.54
|
6
|
142.5
|
kwh
|
2x4/7 + 1x6/7
|
3,156,889
|
1,392,414
|
399,121
|
136,465
|
194,289
|
676,476
|
2,798,765
|
D060
|
895.00
|
218
| ||
MC19
|
196
|
60 T
|
280
|
13
|
3.54
|
6
|
198
|
kwh
|
2x4/7 + 1x6/7
|
3,946,112.5
|
1,740,517
|
498,901
|
189,615
|
194,289
|
845,596
|
3,468,918
|
D060
|
895.00
|
219
| ||
Máy đặt đường ống:
| |||||||||||||||||||||
MG41
|
197
|
Cần trục TO-12-24 sức nâng 15T
|
150
|
16
|
4.2
|
6
|
53.1
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
516,289
|
523,173
|
144,561
|
401,943
|
203,926
|
206,516
|
1,480,119
|
D110
|
7,209.09
|
654
| ||
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC21
|
198
|
30 T
|
170
|
13
|
5.9
|
7
|
81
|
lít diezel
|
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
1,460,914
|
1,061,311
|
507,023
|
613,133
|
329,350
|
601,553
|
3,112,370
|
D110
|
7,209.09
|
3,112,370
|
1,460,914
|
221
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC22
|
199
|
100 T
|
170
|
13
|
5.77
|
7
|
117.6
|
lít diezel
|
Thuyền trưởng 1/2+ thuyền phó 2 1/2 +4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4
|
2,063,284
|
1,498,915
|
700,303
|
890,178
|
461,506
|
849,588
|
4,400,490
|
D110
|
7,209.09
|
4,400,490
|
2,063,284
|
222
|
Cẩu lao dầm:
| |||||||||||||||||||||
MC23
|
200
|
Cẩu K33-60
|
170
|
14
|
3.52
|
6
|
232.56
|
kwh
|
1x3/7+4x4/7 +1x6/7
|
1,283,837
|
1,004,414
|
265,830
|
222,711
|
359,868
|
453,119
|
2,305,942
|
D060
|
895.00
|
223
| ||
Cổng trục - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC24
|
201
|
10 T
|
170
|
14
|
2.8
|
5
|
81
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
358,884
|
280,774
|
59,110
|
77,570
|
117,346
|
105,554
|
640,354
|
D060
|
895.00
|
224
| ||
MC25
|
202
|
25 T
|
170
|
14
|
2.8
|
5
|
86.4
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
472,836
|
369,925
|
77,879
|
82,741
|
117,346
|
139,069
|
786,960
|
D060
|
895.00
|
225
| ||
MC26
|
203
|
30 T
|
170
|
14
|
2.8
|
5
|
90
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
556,278
|
435,206
|
91,622
|
86,189
|
128,388
|
163,611
|
905,016
|
D060
|
895.00
|
226
| ||
MC27
|
204
|
60 T
|
170
|
14
|
2.5
|
5
|
144
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
732,222.5
|
572,856
|
107,680
|
137,902
|
141,639
|
215,360
|
1,175,437
|
D060
|
895.00
|
227
| ||
Cầu trục - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC28
|
205
|
30 T
|
280
|
10
|
2.3
|
5
|
48
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
305,588
|
103,682
|
25,102
|
45,967
|
128,388
|
54,569
|
357,708
|
D060
|
895.00
|
228
| ||
MC29
|
206
|
40 T
|
280
|
10
|
2.3
|
5
|
60
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
343,786
|
116,642
|
28,240
|
57,459
|
128,388
|
61,390
|
392,119
|
D060
|
895.00
|
229
| ||
MC30
|
207
|
50 T
|
280
|
10
|
2.3
|
5
|
72
|
kwh
|
1x3/7 + 1x6/7
|
389,625
|
132,194
|
32,005
|
68,951
|
128,388
|
69,576
|
431,114
|
D060
|
895.00
|
230
| ||
MC31
|
208
|
60 T
|
280
|
10
|
2.3
|
5
|
84
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
467,563.5
|
158,638
|
38,407
|
80,443
|
141,639
|
83,493
|
502,620
|
D060
|
895.00
|
231
| ||
MC32
|
209
|
90 T
|
280
|
10
|
2.3
|
5
|
108
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
581,133
|
197,170
|
47,736
|
103,426
|
141,639
|
103,774
|
593,745
|
D060
|
895.00
|
232
| ||
MC33
|
210
|
110 T
|
280
|
10
|
2.1
|
5
|
132
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
800,567
|
271,621
|
60,043
|
126,410
|
141,639
|
142,958
|
742,671
|
D060
|
895.00
|
233
| ||
MC34
|
211
|
125 T
|
280
|
10
|
2.1
|
5
|
144
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
920,644
|
312,361
|
69,048
|
137,902
|
141,639
|
164,401
|
825,351
|
D060
|
895.00
|
234
| ||
MC35
|
212
|
180 T
|
280
|
10
|
2.1
|
5
|
168
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
1,196,924.5
|
406,099
|
89,769
|
160,885
|
141,639
|
213,737
|
1,012,129
|
D060
|
895.00
|
235
| ||
MC36
|
213
|
250 T
|
280
|
10
|
2
|
5
|
204
|
kwh
|
1x3/7 + 1x7/7
|
1,543,964
|
523,845
|
110,283
|
195,361
|
141,639
|
275,708
|
1,246,836
|
D060
|
895.00
|
236
| ||
Máy vận thăng - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC37
|
214
|
0,3T - H nâng 30m
|
280
|
18
|
4.32
|
5
|
8.4
|
kwh
|
1 x 3/7
|
30,647
|
18,717
|
4,728
|
8,044
|
49,839
|
5,473
|
86,801
|
D060
|
895.00
|
237
| ||
MC38
|
215
|
0,5T - H nâng 50m
|
280
|
18
|
4.32
|
5
|
15.75
|
kwh
|
1 x 3/7
|
55,585
|
33,947
|
8,576
|
15,083
|
49,839
|
9,926
|
117,371
|
D060
|
895.00
|
238
| ||
MC39
|
216
|
0,8T - H nâng 80m
|
280
|
18
|
4.32
|
5
|
21
|
kwh
|
1 x 3/7
|
81,293
|
49,647
|
12,542
|
20,111
|
49,839
|
14,517
|
146,656
|
D060
|
895.00
|
239
| ||
MC40
|
217
|
2T - H nâng 100m
|
280
|
17
|
4.08
|
5
|
31.5
|
kwh
|
1 x 3/7
|
112,338.8
|
64,795
|
16,369
|
30,166
|
49,839
|
20,061
|
181,230
|
D060
|
895.00
|
240
| ||
218
|
3T - H nâng 100m
|
280
|
17
|
4.08
|
5
|
39.4
|
kwh
|
1 x 3/7
|
117,468
|
67,754
|
17,117
|
37,731
|
49,839
|
20,976
|
193,417
|
D060
|
895.00
|
577
| |||
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MF99
|
219
|
3T - H nâng 100m
|
280
|
17
|
4.08
|
5
|
47.3
|
kwh
|
1 x 3/7
|
247,986
|
143,035
|
36,135
|
45,297
|
49,839
|
44,283
|
318,589
|
D060
|
895.00
|
578
| ||
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC41
|
220
|
0,5 T
|
180
|
20
|
4.8
|
5
|
3.6
|
kwh
|
1 x 3/7
|
4,706.7
|
5,230
|
1,255
|
3,448
|
49,839
|
1,307
|
61,079
|
D060
|
895.00
|
241
| ||
Tời điện - sức kéo:
| |||||||||||||||||||||
MC42
|
221
|
0,5 T
|
230
|
17
|
5.1
|
4
|
3.78
|
kwh
|
1 x 3/7
|
2,751.3
|
2,034
|
610
|
3,620
|
49,839
|
478
|
56,581
|
D060
|
895.00
|
242
| ||
MC43
|
222
|
1 T
|
230
|
17
|
5.1
|
4
|
4.5
|
kwh
|
1 x 3/7
|
4,356
|
3,220
|
966
|
4,309
|
49,839
|
758
|
59,092
|
D060
|
895.00
|
243
| ||
MC44
|
223
|
1,5 T
|
230
|
17
|
4.59
|
4
|
5.58
|
kwh
|
1 x 3/7
|
9,453
|
6,987
|
1,886
|
5,344
|
49,839
|
1,644
|
65,700
|
D060
|
895.00
|
244
| ||
MC45
|
224
|
2 T
|
230
|
17
|
4.59
|
4
|
6.3
|
kwh
|
1 x 3/7
|
14,238
|
9,998
|
2,841
|
6,033
|
49,839
|
2,476
|
71,187
|
D060
|
895.00
|
245
| ||
MC46
|
225
|
2,5 T
|
230
|
17
|
4.59
|
4
|
9.18
|
kwh
|
1 x 3/7
|
19,012
|
13,350
|
3,794
|
8,791
|
49,839
|
3,306
|
79,080
|
D060
|
895.00
|
246
| ||
MC47
|
226
|
3 T
|
230
|
17
|
4.59
|
4
|
10.8
|
kwh
|
1 x 3/7
|
23,014
|
16,160
|
4,593
|
10,343
|
49,839
|
4,002
|
84,937
|
D060
|
895.00
|
247
| ||
MG16
|
227
|
3,5T
|
230
|
17
|
4.6
|
4
|
11.3
|
kwh
|
1 x 3/7
|
25,307.5
|
17,770
|
5,062
|
10,821
|
49,839
|
4,401
|
87,893
|
D060
|
895.00
|
579
| ||
MC48
|
228
|
4 T
|
230
|
17
|
4.59
|
4
|
11.7
|
kwh
|
1 x 3/7
|
26,622
|
18,693
|
5,313
|
11,205
|
49,839
|
4,630
|
89,680
|
D060
|
895.00
|
248
| ||
MC49
|
229
|
5 T
|
230
|
17
|
4.59
|
4
|
13.5
|
kwh
|
1 x 3/7
|
30,819.5
|
21,641
|
6,151
|
12,928
|
49,839
|
5,360
|
95,919
|
D060
|
895.00
|
249
| ||
Palăng xích - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MG07
|
230
|
3T
|
230
|
17
|
4.6
|
4
|
1 x 3/7
|
3,867
|
2,858
|
773
|
0
|
49,839
|
673
|
54,143
|
0.00
|
580
| |||||
MG30
|
231
|
5T
|
230
|
17
|
4.2
|
4
|
1 x 3/7
|
5,111
|
3,778
|
933
|
0
|
49,839
|
889
|
55,439
|
0.00
|
581
| |||||
MC50
|
232
|
Kích thông tâm YCW-150T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1x4/7
|
6,615
|
5,145
|
809
|
0
|
57,870
|
1,838
|
65,662
|
0.00
|
250
| |||||
MC51
|
233
|
Kích thông tâm YCW-250T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1x4/7
|
9,012.5
|
7,010
|
1,102
|
0
|
57,870
|
2,503
|
68,485
|
0.00
|
251
| |||||
MC52
|
234
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)
|
180
|
14
|
3.5
|
5
|
30
|
kwh
|
1x4/7+1x5/7
|
141,391
|
104,472
|
27,493
|
28,730
|
125,377
|
39,275
|
325,347
|
D060
|
895.00
|
252
| ||
MC53
|
235
|
Kích thông tâm YCW-500T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1x4/7
|
28,672.15
|
21,186
|
3,504
|
0
|
57,870
|
7,964
|
90,524
|
0.00
|
253
| |||||
MC54
|
236
|
Kích sợi đơn YDC-500T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1x4/7
|
11,498
|
8,496
|
1,405
|
0
|
57,870
|
3,194
|
70,965
|
0.00
|
254
| |||||
MC55
|
237
|
Kích thông tâm RRH-100T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1x4/7
|
47,975.4
|
35,448
|
5,864
|
0
|
57,870
|
13,327
|
112,509
|
0.00
|
255
| |||||
MC56
|
238
|
Kích thông tâm RRH-300T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1x4/7
|
152,476.5
|
112,663
|
18,636
|
0
|
57,870
|
42,355
|
231,524
|
0.00
|
256
| |||||
Bộ kích chuyên dùng:
| |||||||||||||||||||||
MG12
|
239
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
|
180
|
20
|
4.5
|
5
|
64.6
|
kwh
|
2x4/7+1x5/7 +1x7/7
|
177,737.3
|
187,612
|
44,434
|
61,864
|
275,047
|
49,371
|
618,328
|
D060
|
895.00
|
582
| ||
MG18
|
240
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
14.1
|
kwh
|
2x4/7
|
59,556.5
|
44,006
|
7,279
|
13,503
|
115,740
|
16,543
|
197,071
|
D060
|
895.00
|
583
| ||
Kích các loại - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
241
|
10T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1 x4/7
|
2,901
|
2,256
|
355
|
0
|
57,870
|
806
|
61,287
|
0.00
|
584
| ||||||
MG19
|
242
|
30T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1 x4/7
|
3,736
|
2,906
|
457
|
0
|
57,870
|
1,038
|
62,271
|
0.00
|
585
| |||||
MH15
|
243
|
50T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1 x4/7
|
6,382
|
4,964
|
780
|
0
|
57,870
|
1,773
|
65,387
|
0.00
|
586
| |||||
244
|
200T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1 x4/7
|
17,844
|
13,185
|
2,181
|
0
|
57,870
|
4,957
|
78,193
|
0.00
|
588
| ||||||
MG11
|
245
|
500T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
1 x4/7
|
62,296
|
46,030
|
7,614
|
0
|
57,870
|
17,304
|
128,818
|
0.00
|
590
| |||||
Máy luồn cáp, công suất:
| |||||||||||||||||||||
MC57
|
246
|
15kw
|
220
|
10
|
2.2
|
5
|
27
|
kwh
|
1 x4/7
|
59,259
|
25,589
|
5,926
|
25,857
|
57,870
|
13,468
|
128,710
|
D060
|
895.00
|
257
| ||
Trạm bơm dầu áp lực, công suất:
| |||||||||||||||||||||
MC58
|
247
|
40MPa (HCP-400)
|
180
|
20
|
6.5
|
5
|
13.65
|
kwh
|
1 x4/7
|
10,216
|
10,784
|
3,689
|
13,072
|
57,870
|
2,838
|
88,253
|
D060
|
895.00
|
258
| ||
MC59
|
248
|
50MPa (ZB4-500)
|
180
|
20
|
6.5
|
5
|
19.5
|
kwh
|
1 x4/7
|
12,941
|
13,660
|
4,673
|
18,674
|
57,870
|
3,595
|
98,472
|
D060
|
895.00
|
259
| ||
Xe nâng hàng - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MC60
|
249
|
1,5 T
|
240
|
17
|
3.74
|
5
|
7.92
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
85,879.15
|
57,790
|
13,383
|
59,951
|
57,870
|
17,891
|
206,885
|
D110
|
7,209.09
|
260
| ||
MC61
|
250
|
2 T
|
240
|
16
|
3.52
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
102,214
|
64,736
|
14,991
|
68,126
|
57,870
|
21,295
|
227,018
|
D110
|
7,209.09
|
261
| ||
MC62
|
251
|
3 T
|
240
|
16
|
3.52
|
5
|
10.08
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
127,632
|
80,834
|
18,719
|
76,301
|
57,870
|
26,590
|
260,314
|
D110
|
7,209.09
|
262
| ||
MC63
|
252
|
3,2 T
|
240
|
16
|
3.52
|
5
|
11.52
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
140,436
|
88,943
|
20,597
|
87,201
|
57,870
|
29,258
|
283,869
|
D110
|
7,209.09
|
263
| ||
MC64
|
253
|
3,5 T
|
240
|
16
|
3.52
|
5
|
14.4
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
157,645
|
99,842
|
23,121
|
109,001
|
57,870
|
32,843
|
322,677
|
D110
|
7,209.09
|
264
| ||
MC65
|
254
|
5 T
|
240
|
14
|
3.08
|
5
|
16.2
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
223,168
|
123,672
|
28,640
|
122,627
|
57,870
|
46,493
|
379,302
|
D110
|
7,209.09
|
265
| ||
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MC66
|
255
|
135 cv
|
240
|
14
|
3.08
|
6
|
44.55
|
lít diezel
|
1 x4/7
|
383,603
|
212,580
|
49,229
|
337,223
|
57,870
|
95,901
|
752,803
|
D110
|
7,209.09
|
266
| ||
Máy trộn bê tông - dung tích:
| |||||||||||||||||||||
MC67
|
256
|
100 lít
|
110
|
20
|
6.5
|
5
|
6.72
|
kwh
|
1x3/7
|
5,881
|
10,693
|
3,475
|
6,435
|
49,839
|
2,673
|
73,115
|
D060
|
895.00
|
267
| ||
MC68
|
257
|
150 lít
|
110
|
20
|
6.5
|
5
|
8.4
|
kwh
|
1x3/7
|
7,360
|
13,382
|
4,349
|
8,044
|
49,839
|
3,345
|
78,959
|
D060
|
895.00
|
268
| ||
MC69
|
258
|
200 lít
|
110
|
20
|
6.5
|
5
|
9.6
|
kwh
|
1x3/7
|
8,129
|
14,780
|
4,804
|
9,193
|
49,839
|
3,695
|
82,311
|
D060
|
895.00
|
269
| ||
MC70
|
259
|
250 lít
|
110
|
20
|
6.5
|
5
|
10.8
|
kwh
|
1x3/7
|
11,232
|
19,401
|
6,637
|
10,343
|
49,839
|
5,105
|
91,325
|
D060
|
895.00
|
270
| ||
MC71
|
260
|
425 lít
|
110
|
20
|
6.5
|
5
|
24
|
kwh
|
1 x4/7
|
20,149.5
|
34,804
|
11,907
|
22,984
|
57,870
|
9,159
|
136,724
|
D060
|
895.00
|
271
| ||
MC72
|
261
|
500 lít
|
140
|
20
|
6.5
|
5
|
33.6
|
kwh
|
1 x4/7
|
25,887
|
35,132
|
12,019
|
32,177
|
57,870
|
9,245
|
146,443
|
D060
|
895.00
|
272
| ||
MC73
|
262
|
800 lít
|
140
|
20
|
6.5
|
5
|
60
|
kwh
|
1 x4/7
|
34,982
|
47,476
|
16,242
|
57,459
|
57,870
|
12,494
|
191,541
|
D060
|
895.00
|
273
| ||
MC74
|
263
|
1150 lít
|
140
|
20
|
6.3
|
5
|
72
|
kwh
|
1 x4/7
|
44,223.4
|
60,017
|
19,901
|
68,951
|
57,870
|
15,794
|
222,533
|
D060
|
895.00
|
274
| ||
MC75
|
264
|
1600 lít
|
140
|
20
|
6.3
|
5
|
96
|
kwh
|
1 x4/7
|
60,692
|
82,368
|
27,311
|
91,934
|
57,870
|
21,676
|
281,159
|
D060
|
895.00
|
275
| ||
Máy trộn vữa - dung tích:
| |||||||||||||||||||||
MC76
|
265
|
80 lít
|
120
|
20
|
6.8
|
5
|
5.28
|
kwh
|
1x3/7
|
4,729.3
|
7,882
|
2,680
|
5,056
|
49,839
|
1,971
|
67,428
|
D060
|
895.00
|
276
| ||
MC77
|
266
|
110 lít
|
120
|
20
|
6.8
|
5
|
7.68
|
kwh
|
1x3/7
|
5,445
|
9,075
|
3,086
|
7,355
|
49,839
|
2,269
|
71,624
|
D060
|
895.00
|
277
| ||
MC78
|
267
|
150 lít
|
120
|
20
|
6.8
|
5
|
8.4
|
kwh
|
1x3/7
|
6,452.5
|
10,754
|
3,656
|
8,044
|
49,839
|
2,689
|
74,982
|
D060
|
895.00
|
278
| ||
MC79
|
268
|
200 lít
|
120
|
20
|
6.8
|
5
|
9.6
|
kwh
|
1x3/7
|
7,448.6
|
12,414
|
4,221
|
9,193
|
49,839
|
3,104
|
78,771
|
D060
|
895.00
|
279
| ||
MC80
|
269
|
250 lít
|
120
|
20
|
6.8
|
5
|
10.8
|
kwh
|
1x3/7
|
8,328.3
|
13,881
|
4,719
|
10,343
|
49,839
|
3,470
|
82,252
|
D060
|
895.00
|
280
| ||
MC81
|
270
|
325 lít
|
120
|
20
|
6.8
|
5
|
16.8
|
kwh
|
1x3/7
|
12,089
|
19,141
|
6,850
|
16,089
|
49,839
|
5,037
|
96,956
|
D060
|
895.00
|
281
| ||
Trạm trộn bê tông - dung tích:
| |||||||||||||||||||||
MG03
|
271
|
16 m3/h
|
220
|
18
|
5.8
|
5
|
92.4
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
268,575
|
208,756
|
70,806
|
88,487
|
117,346
|
61,040
|
546,435
|
D060
|
895.00
|
591
| ||
MC82
|
272
|
20 m3/h
|
220
|
18
|
5.6
|
5
|
92.4
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
382,048
|
296,955
|
97,249
|
88,487
|
117,346
|
86,829
|
686,866
|
D060
|
895.00
|
282
| ||
MC83
|
273
|
22 m3/h
|
220
|
18
|
5.6
|
5
|
99
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
426,492
|
331,501
|
108,562
|
94,807
|
117,346
|
96,930
|
749,146
|
D060
|
895.00
|
283
| ||
MC84
|
274
|
25 m3/h
|
220
|
18
|
5.6
|
5
|
115.5
|
kwh
|
1x3/7 + 1x5/7
|
538,192.65
|
418,322
|
136,994
|
110,609
|
117,346
|
122,317
|
905,588
|
D060
|
895.00
|
284
| ||
MC85
|
275
|
30 m3/h
|
220
|
18
|
5.6
|
5
|
171.6
|
kwh
|
2x3/7 + 1x5/7
|
627,890.95
|
488,043
|
159,827
|
164,333
|
167,185
|
142,702
|
1,122,090
|
D060
|
895.00
|
285
| ||
MC86
|
276
|
50 m3/h
|
220
|
18
|
5.6
|
5
|
198
|
kwh
|
2x3/7 + 1x5/7
|
1,076,384
|
836,644
|
273,989
|
189,615
|
167,185
|
244,633
|
1,712,066
|
D060
|
895.00
|
286
| ||
MC87
|
277
|
60 m3/h
|
220
|
17
|
5.25
|
5
|
265.2
|
kwh
|
2x3/7 + 1x5/7
|
1,089,287.5
|
799,636
|
259,944
|
253,969
|
167,185
|
247,565
|
1,728,299
|
D060
|
895.00
|
287
| ||
MC88
|
278
|
75 m3/h
|
220
|
17
|
5.25
|
5
|
417.6
|
kwh
|
2x3/7+1x4/7 +1x6/7
|
1,331,455
|
977,409
|
317,734
|
399,915
|
236,097
|
302,603
|
2,233,758
|
D060
|
895.00
|
288
| ||
MC89
|
279
|
125 m3/h
|
220
|
17
|
5.25
|
5
|
445.5
|
kwh
|
2x3/7+1x4/7 +1x6/7
|
1,937,967.5
|
1,422,644
|
462,470
|
426,633
|
236,097
|
440,447
|
2,988,291
|
D060
|
895.00
|
289
| ||
Máy bơm vữa - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MC90
|
280
|
2 m3/h
|
110
|
20
|
6.6
|
5
|
12.6
|
kwh
|
1 x4/7
|
24,667
|
42,607
|
14,800
|
12,066
|
57,870
|
11,212
|
138,555
|
D060
|
895.00
|
290
| ||
MC91
|
281
|
4 m3/h
|
110
|
20
|
6.6
|
5
|
16.2
|
kwh
|
1 x4/7
|
31,027.7
|
53,593
|
18,617
|
15,514
|
57,870
|
14,104
|
159,698
|
D060
|
895.00
|
291
| ||
MC92
|
282
|
6 m3/h
|
110
|
20
|
6.6
|
5
|
19.8
|
kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
39,951
|
69,006
|
23,971
|
18,961
|
107,709
|
18,160
|
237,807
|
D060
|
895.00
|
292
| ||
MC93
|
283
|
9 m3/h
|
110
|
20
|
6.6
|
5
|
33.75
|
kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
50,198.5
|
86,707
|
30,119
|
32,321
|
107,709
|
22,818
|
279,674
|
D060
|
895.00
|
293
| ||
MC94
|
284
|
32 - 50 m3/h
|
110
|
20
|
6.1
|
5
|
72
|
kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
65,359
|
112,893
|
36,245
|
68,951
|
107,709
|
29,709
|
355,507
|
D060
|
895.00
|
294
| ||
Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MC95
|
285
|
50 m3/h
|
200
|
14
|
5.42
|
6
|
52.8
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
1,182,645
|
786,459
|
320,497
|
399,672
|
133,408
|
354,794
|
1,994,830
|
D110
|
7,209.09
|
295
| ||
MC96
|
286
|
60 m3/h
|
200
|
14
|
5
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
1,317,201
|
875,939
|
329,300
|
454,173
|
133,408
|
395,160
|
2,187,980
|
D110
|
7,209.09
|
296
| ||
Máy bơm bê tông - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MC97
|
287
|
40 - 60 m3/h
|
200
|
14
|
6.5
|
5
|
180.68
|
kwh
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
584,182
|
388,481
|
189,859
|
173,028
|
133,408
|
146,046
|
1,030,822
|
D060
|
895.00
|
297
| ||
MC98
|
288
|
60 - 90 m3/h
|
200
|
14
|
6.5
|
5
|
247.5
|
kwh
|
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
|
805,680
|
535,777
|
261,846
|
237,018
|
133,408
|
201,420
|
1,369,469
|
D060
|
895.00
|
298
| ||
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD02
|
289
|
0,4 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
1.8
|
kwh
|
1x3/7
|
1,033.9
|
2,350
|
822
|
1,724
|
49,839
|
376
|
55,111
|
D060
|
895.00
|
302
| ||
MD03
|
290
|
0,6 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
2.7
|
kwh
|
1x3/7
|
1,292.5
|
2,938
|
1,028
|
2,586
|
49,839
|
470
|
56,861
|
D060
|
895.00
|
303
| ||
MD04
|
291
|
0,8 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
3.6
|
kwh
|
1x3/7
|
1,550.7
|
3,524
|
1,234
|
3,448
|
49,839
|
564
|
58,609
|
D060
|
895.00
|
304
| ||
MD05
|
292
|
1 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
4.5
|
kwh
|
1x3/7
|
1,783.3
|
4,053
|
1,419
|
4,309
|
49,839
|
648
|
60,268
|
D060
|
895.00
|
305
| ||
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD06
|
293
|
1 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
4.5
|
kwh
|
1x3/7
|
1,297.5
|
2,949
|
1,032
|
4,309
|
49,839
|
472
|
58,601
|
D060
|
895.00
|
306
| ||
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD07
|
294
|
0,6 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
2.7
|
kwh
|
1x3/7
|
1,145
|
2,602
|
911
|
2,586
|
49,839
|
416
|
56,354
|
D060
|
895.00
|
307
| ||
MD08
|
295
|
0,8 kw
|
110
|
25
|
8.75
|
4
|
3.6
|
kwh
|
1x3/7
|
1,511
|
3,434
|
1,202
|
3,448
|
49,839
|
549
|
58,472
|
D060
|
895.00
|
308
| ||
MD09
|
296
|
1 kw
|
110
|
20
|
8.75
|
4
|
4.5
|
kwh
|
1x3/7
|
1,989.5
|
3,617
|
1,583
|
4,309
|
49,839
|
723
|
60,071
|
D060
|
895.00
|
309
| ||
MD10
|
297
|
1,5 kw
|
110
|
20
|
8.75
|
4
|
6.75
|
kwh
|
1x3/7
|
2,248.2
|
4,088
|
1,788
|
6,464
|
49,839
|
818
|
62,997
|
D060
|
895.00
|
310
| ||
MD11
|
298
|
2,8 kw
|
110
|
20
|
8.75
|
4
|
12.6
|
kwh
|
1x3/7
|
2,730
|
4,964
|
2,172
|
12,066
|
49,839
|
993
|
70,034
|
D060
|
895.00
|
311
| ||
MD12
|
299
|
3,5 kw
|
110
|
20
|
6.5
|
4
|
15.75
|
kwh
|
1x3/7
|
6,909.6
|
12,563
|
4,083
|
15,083
|
49,839
|
2,513
|
84,081
|
D060
|
895.00
|
312
| ||
Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD13
|
300
|
11 m3/h
|
110
|
20
|
7.6
|
5
|
29.4
|
kwh
|
1x3/7
|
4,946.5
|
8,994
|
3,418
|
28,155
|
49,839
|
2,248
|
92,654
|
D060
|
895.00
|
313
| ||
MD14
|
301
|
35 m3/h
|
110
|
20
|
7.6
|
5
|
75.6
|
kwh
|
1x4/7
|
7,469
|
13,580
|
5,160
|
72,398
|
57,870
|
3,395
|
152,403
|
D060
|
895.00
|
314
| ||
MD15
|
302
|
45 m3/h
|
110
|
20
|
7.6
|
5
|
96.6
|
kwh
|
1x4/7
|
9,293
|
16,896
|
6,421
|
92,509
|
57,870
|
4,224
|
177,920
|
D060
|
895.00
|
315
| ||
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD16
|
303
|
6 m3/h
|
220
|
20
|
8.6
|
5
|
63
|
kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
143,018
|
123,516
|
55,907
|
60,332
|
107,709
|
32,504
|
379,968
|
D060
|
895.00
|
316
| ||
MD17
|
304
|
20 m3/h
|
220
|
20
|
8.6
|
5
|
315
|
kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
470,379.15
|
406,237
|
183,875
|
301,660
|
107,709
|
106,904
|
1,106,385
|
D060
|
895.00
|
317
| ||
MD18
|
305
|
25 m3/h
|
220
|
20
|
7.6
|
5
|
357
|
kwh
|
2x3/7 + 1x4/7
|
574,871
|
496,480
|
198,592
|
341,881
|
157,548
|
130,653
|
1,325,154
|
D060
|
895.00
|
318
| ||
MD19
|
306
|
125 m3/h
|
220
|
20
|
7.6
|
5
|
630
|
kwh
|
2x3/7 + 1x4/7
|
2,010,858
|
1,736,650
|
694,660
|
603,320
|
157,548
|
457,013
|
3,649,191
|
D060
|
895.00
|
319
| ||
Máy nghiền đá thô - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD20
|
307
|
14 m3/h
|
220
|
20
|
8.6
|
5
|
134.4
|
kwh
|
1x3/7 + 1x4/7
|
74,711.5
|
64,524
|
29,205
|
128,708
|
107,709
|
16,980
|
347,126
|
D060
|
895.00
|
320
| ||
MD21
|
308
|
200 m3/h
|
220
|
20
|
8.6
|
5
|
840
|
kwh
|
1x3/7 + 2x4/7 + 1x5/7 + 1x6/7
|
637,618
|
550,670
|
249,251
|
804,426
|
311,635
|
144,913
|
2,060,895
|
D060
|
895.00
|
321
| ||
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD22
|
309
|
25T/h (140T/ca)
|
150
|
16
|
5.72
|
5
|
210
|
kwh
|
4x3/7+4x4/7+ 3x5/7+1x6/7
|
1,271,261.5
|
1,288,212
|
484,774
|
201,107
|
711,906
|
423,754
|
3,109,753
|
D060
|
895.00
|
322
| ||
MD23
|
310
|
30T/h (156T/ca)
|
150
|
16
|
5.72
|
5
|
234
|
kwh
|
4x3/7+4x4/7+ 3x5/7+1x6/7
|
1,525,514
|
1,545,854
|
581,729
|
224,090
|
711,906
|
508,505
|
3,572,084
|
D060
|
895.00
|
323
| ||
MD24
|
311
|
40T/h (176T/ca)
|
150
|
16
|
5.72
|
5
|
264
|
kwh
|
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
|
1,698,042
|
1,720,683
|
647,520
|
252,820
|
887,122
|
566,014
|
4,074,159
|
D060
|
895.00
|
324
| ||
MD25
|
312
|
50T/h (200T/ca)
|
150
|
16
|
5.72
|
5
|
300
|
kwh
|
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
|
1,797,927.1
|
1,821,899
|
685,610
|
287,295
|
887,122
|
599,309
|
4,281,235
|
D060
|
895.00
|
325
| ||
MD26
|
313
|
60T/h (216T/ca)
|
150
|
16
|
5.72
|
5
|
324
|
kwh
|
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
|
2,097,581
|
2,125,549
|
799,878
|
310,279
|
887,122
|
699,194
|
4,822,022
|
D060
|
895.00
|
326
| ||
MD27
|
314
|
80T/h (256T/ca)
|
150
|
13
|
5.46
|
5
|
384
|
kwh
|
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
|
2,640,402.5
|
2,173,931
|
961,107
|
367,738
|
887,122
|
880,134
|
5,270,032
|
D060
|
895.00
|
327
| ||
Máy phun nhựa đường - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD28
|
315
|
190cv
|
120
|
14
|
5.6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
424,324.99
|
470,294
|
198,018
|
431,464
|
126,381
|
212,162
|
1,438,319
|
D110
|
7,209.09
|
328
| ||
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD29
|
316
|
65T/h
|
150
|
16
|
6.4
|
5
|
33.6
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
474,638.7
|
480,967
|
202,513
|
254,337
|
117,346
|
158,213
|
1,213,376
|
D110
|
7,209.09
|
329
| ||
MD30
|
317
|
100T/h
|
150
|
16
|
6.4
|
5
|
50.4
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
561,720.8
|
569,210
|
239,668
|
381,505
|
117,346
|
187,240
|
1,494,969
|
D110
|
7,209.09
|
330
| ||
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MF96
|
318
|
130cv đến 140cv
|
150
|
14
|
4.2
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7 + 1x5/7
|
1,643,758.2
|
1,457,466
|
460,252
|
476,881
|
117,346
|
547,919
|
3,059,864
|
D110
|
7,209.09
|
593
| ||
Máy trải bê tông
| |||||||||||||||||||||
MD01
|
319
|
SP.500
|
180
|
14
|
4.2
|
5
|
72.6
|
lít diezel
|
1x6/7+1x5/7 +2x3/7
|
3,918,851
|
2,895,595
|
914,399
|
549,549
|
245,734
|
1,088,570
|
5,693,847
|
D110
|
7,209.09
|
301
| ||
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MG28
|
320
|
60m3/h
|
150
|
16
|
4.5
|
5
|
47.9
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
937,220
|
949,716
|
281,166
|
362,581
|
117,346
|
312,407
|
2,023,216
|
D110
|
7,209.09
|
594
| ||
MD31
|
321
|
Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C
|
220
|
18
|
5.8
|
5
|
92.4
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1,317,489.5
|
1,024,049
|
347,338
|
699,426
|
125,377
|
299,429
|
2,495,619
|
D110
|
7,209.09
|
331
| ||
MD32
|
322
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
170
|
20
|
3.5
|
5
|
1x4/7
|
22,180.5
|
24,790
|
4,567
|
0
|
57,870
|
6,524
|
93,751
|
0.00
|
332
| |||||
MG34
|
323
|
Thiết bị đun rót (mastic)
|
170
|
17
|
4.5
|
5
|
3.7
|
lít xăng
|
1x4/7
|
18,827
|
17,886
|
4,984
|
38,283
|
57,870
|
5,537
|
124,560
|
X007
|
10,045.45
|
595
| ||
MD33
|
324
|
Lò nấu sơn YHK 3A
|
170
|
17
|
3.56
|
5
|
10.54
|
lít diezel
|
1x4/7
|
140,659
|
133,626
|
29,456
|
79,783
|
57,870
|
41,370
|
342,105
|
D110
|
7,209.09
|
333
| ||
MD34
|
325
|
Nồi nấu nhựa
|
170
|
25
|
10
|
5
|
1x4/7
|
3,146.5
|
4,627
|
1,851
|
0
|
57,870
|
925
|
65,273
|
0.00
|
334
| |||||
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD35
|
326
|
0,55kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
1.49
|
kwh
|
1x3/7
|
1,457
|
1,376
|
384
|
1,427
|
49,839
|
324
|
53,350
|
D060
|
895.00
|
335
| ||
MD36
|
327
|
0.75kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
2.03
|
kwh
|
1x3/7
|
1,730.5
|
1,634
|
456
|
1,944
|
49,839
|
385
|
54,258
|
D060
|
895.00
|
336
| ||
MD37
|
328
|
1.1kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
2.97
|
kwh
|
1x3/7
|
2,004
|
1,893
|
528
|
2,844
|
49,839
|
445
|
55,549
|
D060
|
895.00
|
337
| ||
MD38
|
329
|
1.5kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
4.05
|
kwh
|
1x3/7
|
2,185.5
|
2,064
|
576
|
3,878
|
49,839
|
486
|
56,843
|
D060
|
895.00
|
338
| ||
MD39
|
330
|
2kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
5.4
|
kwh
|
1x3/7
|
2,277
|
2,151
|
600
|
5,171
|
49,839
|
506
|
58,267
|
D060
|
895.00
|
339
| ||
MD40
|
331
|
2.8kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
7.56
|
kwh
|
1x3/7
|
2,642
|
2,495
|
696
|
7,240
|
49,839
|
587
|
60,857
|
D060
|
895.00
|
340
| ||
MD41
|
332
|
4kw
|
150
|
17
|
4.74
|
5
|
10.8
|
kwh
|
1x3/7
|
3,658.5
|
4,146
|
1,156
|
10,343
|
49,839
|
1,220
|
66,704
|
D060
|
895.00
|
341
| ||
MD42
|
333
|
4.5kw
|
150
|
17
|
4.74
|
5
|
12.15
|
kwh
|
1x3/7
|
4,116
|
4,665
|
1,301
|
11,635
|
49,839
|
1,372
|
68,812
|
D060
|
895.00
|
342
| ||
MD43
|
334
|
7kw
|
150
|
17
|
4.74
|
5
|
16.8
|
kwh
|
1x3/7
|
6,048
|
6,854
|
1,911
|
16,089
|
49,839
|
2,016
|
76,709
|
D060
|
895.00
|
343
| ||
MD44
|
335
|
10kw
|
150
|
16
|
4.52
|
5
|
24
|
kwh
|
1x4/7
|
7,372.5
|
7,864
|
2,222
|
22,984
|
57,870
|
2,458
|
93,398
|
D060
|
895.00
|
344
| ||
MD45
|
336
|
14kw
|
150
|
16
|
4.52
|
5
|
33.6
|
kwh
|
1x4/7
|
9,424
|
10,052
|
2,840
|
32,177
|
57,870
|
3,141
|
106,080
|
D060
|
895.00
|
345
| ||
MD46
|
337
|
20kw
|
150
|
16
|
4.2
|
5
|
48
|
kwh
|
1x4/7
|
15,736.5
|
15,946
|
4,406
|
45,967
|
57,870
|
5,246
|
129,435
|
D060
|
895.00
|
346
| ||
MD47
|
338
|
22kw
|
150
|
16
|
4.2
|
5
|
52.8
|
kwh
|
1x4/7
|
18,157.45
|
18,400
|
5,084
|
50,564
|
57,870
|
6,052
|
137,970
|
D060
|
895.00
|
347
| ||
MD48
|
339
|
28kw
|
150
|
16
|
4.2
|
5
|
67.2
|
kwh
|
1x4/7
|
20,468
|
20,741
|
5,731
|
64,354
|
57,870
|
6,823
|
155,519
|
D060
|
895.00
|
348
| ||
MD49
|
340
|
30kw
|
150
|
16
|
4.2
|
5
|
72
|
kwh
|
1x4/7
|
24,803.5
|
25,134
|
6,945
|
68,951
|
57,870
|
8,268
|
167,168
|
D060
|
895.00
|
349
| ||
MD50
|
341
|
40kw
|
150
|
16
|
3.96
|
5
|
96
|
kwh
|
1x4/7
|
31,831.45
|
32,256
|
8,404
|
91,934
|
57,870
|
10,610
|
201,074
|
D060
|
895.00
|
350
| ||
MD51
|
342
|
50kw
|
150
|
16
|
3.96
|
5
|
120
|
kwh
|
1x4/7
|
37,388.5
|
37,887
|
9,871
|
114,918
|
57,870
|
12,463
|
233,009
|
D060
|
895.00
|
351
| ||
MD52
|
343
|
55kw
|
150
|
16
|
3.96
|
5
|
132
|
kwh
|
1x4/7
|
39,410
|
39,935
|
10,404
|
126,410
|
57,870
|
13,137
|
247,756
|
D060
|
895.00
|
352
| ||
MD53
|
344
|
75kw
|
150
|
14
|
3.59
|
5
|
180
|
kwh
|
1x4/7
|
61,425
|
54,464
|
14,701
|
172,377
|
57,870
|
20,475
|
319,887
|
D060
|
895.00
|
353
| ||
MD54
|
345
|
113kw
|
150
|
14
|
3.59
|
5
|
271.2
|
kwh
|
1x4/7
|
80,286
|
71,187
|
19,215
|
259,715
|
57,870
|
26,762
|
434,749
|
D060
|
895.00
|
354
| ||
Máy bơm nước, động cơ diesel - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD55
|
346
|
5cv
|
150
|
20
|
5.4
|
5
|
2.7
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6,648
|
8,864
|
2,393
|
20,438
|
57,870
|
2,216
|
91,781
|
D110
|
7,209.09
|
355
| ||
MD56
|
347
|
5.5cv
|
150
|
20
|
5.4
|
5
|
2.97
|
lít diezel
|
1x4/7
|
7,990.4
|
10,654
|
2,877
|
22,482
|
57,870
|
2,663
|
96,546
|
D110
|
7,209.09
|
356
| ||
MD57
|
348
|
7cv
|
150
|
20
|
5.4
|
5
|
3.78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
9,065
|
12,087
|
3,263
|
28,613
|
57,870
|
3,022
|
104,855
|
D110
|
7,209.09
|
357
| ||
MD58
|
349
|
7,5cv
|
150
|
20
|
5.4
|
5
|
4.05
|
lít diezel
|
1x4/7
|
10,206.8
|
12,929
|
3,674
|
30,657
|
57,870
|
3,402
|
108,532
|
D110
|
7,209.09
|
358
| ||
MD59
|
350
|
10cv
|
150
|
20
|
5.4
|
5
|
5.1
|
lít diezel
|
1x4/7
|
14,309
|
18,125
|
5,151
|
38,605
|
57,870
|
4,770
|
124,521
|
D110
|
7,209.09
|
359
| ||
MD60
|
351
|
15cv
|
150
|
18
|
4.68
|
5
|
7.65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
29,059.25
|
33,128
|
9,066
|
57,907
|
57,870
|
9,686
|
167,657
|
D110
|
7,209.09
|
360
| ||
MD61
|
352
|
20cv
|
150
|
18
|
4.68
|
5
|
10.2
|
lít diezel
|
1x4/7
|
37,149.5
|
42,350
|
11,591
|
77,209
|
57,870
|
12,383
|
201,403
|
D110
|
7,209.09
|
361
| ||
MD62
|
353
|
37cv
|
150
|
17
|
4.42
|
5
|
17.76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
64,727
|
69,689
|
19,073
|
134,435
|
57,870
|
21,576
|
302,643
|
D110
|
7,209.09
|
362
| ||
MD63
|
354
|
45cv
|
150
|
17
|
4.42
|
5
|
21.6
|
lít diezel
|
1x4/7
|
71,132
|
76,585
|
20,960
|
163,502
|
57,870
|
23,711
|
342,628
|
D110
|
7,209.09
|
363
| ||
MD64
|
355
|
75cv
|
150
|
16
|
3.84
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7
|
143,299.5
|
145,210
|
36,685
|
272,504
|
57,870
|
47,767
|
560,036
|
D110
|
7,209.09
|
364
| ||
MD65
|
356
|
100cv
|
150
|
16
|
3.84
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
145,271
|
147,208
|
37,189
|
340,630
|
57,870
|
48,424
|
631,321
|
D110
|
7,209.09
|
365
| ||
MD66
|
357
|
150cv
|
150
|
16
|
3.84
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x5/7
|
186,198
|
188,681
|
47,667
|
476,881
|
67,507
|
62,066
|
842,802
|
D110
|
7,209.09
|
366
| ||
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD67
|
358
|
3cv
|
150
|
20
|
5.8
|
5
|
1.62
|
lít xăng
|
1x4/7
|
4,719
|
6,292
|
1,825
|
16,762
|
57,870
|
1,573
|
84,322
|
X007
|
10,045.45
|
367
| ||
MD68
|
359
|
4cv
|
150
|
20
|
5.8
|
5
|
2.16
|
lít xăng
|
1x4/7
|
5,899.3
|
7,866
|
2,281
|
22,349
|
57,870
|
1,966
|
92,332
|
X007
|
10,045.45
|
368
| ||
MD69
|
360
|
6cv
|
150
|
20
|
5.8
|
5
|
3.24
|
lít xăng
|
1x4/7
|
7,829.7
|
10,440
|
3,027
|
33,524
|
57,870
|
2,610
|
107,471
|
X007
|
10,045.45
|
369
| ||
MD70
|
361
|
7cv
|
150
|
20
|
5.8
|
5
|
3.78
|
lít xăng
|
1x4/7
|
10,045.5
|
12,724
|
3,884
|
39,111
|
57,870
|
3,349
|
116,938
|
X007
|
10,045.45
|
370
| ||
MD71
|
362
|
8cv
|
150
|
20
|
5.8
|
5
|
4.32
|
lít xăng
|
1x4/7
|
10,534.35
|
13,344
|
4,073
|
44,698
|
57,870
|
3,511
|
123,496
|
X007
|
10,045.45
|
371
| ||
MF67
|
363
|
Bơm xói 4MC (75kw)
|
150
|
14
|
3.6
|
5
|
180
|
kwh
|
1x4/7
|
36,484.4
|
32,350
|
8,756
|
172,377
|
57,870
|
12,161
|
283,514
|
D060
|
895.00
|
679
| ||
Máy phát điện lưu động - công suất
| |||||||||||||||||||||
MD72
|
364
|
5,2kw
|
140
|
14
|
4.2
|
5
|
4.86
|
lít diezel
|
1x3/7
|
13,581
|
12,902
|
4,074
|
36,788
|
49,839
|
4,850
|
108,453
|
D110
|
7,209.09
|
372
| ||
MD73
|
365
|
8kw
|
140
|
14
|
4.2
|
5
|
7.56
|
lít diezel
|
1x3/7
|
16,563
|
15,735
|
4,969
|
57,226
|
49,839
|
5,915
|
133,684
|
D110
|
7,209.09
|
373
| ||
MD74
|
366
|
10kw
|
140
|
14
|
4.2
|
5
|
10.8
|
lít diezel
|
1x3/7
|
25,996.5
|
24,697
|
7,799
|
81,751
|
49,839
|
9,284
|
173,370
|
D110
|
7,209.09
|
374
| ||
MD75
|
367
|
15kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
13.5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
32,361
|
28,547
|
9,015
|
102,189
|
49,839
|
11,558
|
201,148
|
D110
|
7,209.09
|
375
| ||
MD76
|
368
|
20kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
19.2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
44,040
|
38,850
|
12,268
|
145,335
|
49,839
|
15,729
|
262,021
|
D110
|
7,209.09
|
376
| ||
MD77
|
369
|
25kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
21.6
|
lít diezel
|
1x3/7
|
50,723.5
|
44,745
|
14,130
|
163,502
|
49,839
|
18,116
|
290,332
|
D110
|
7,209.09
|
377
| ||
MD78
|
370
|
30kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
58,004.8
|
51,169
|
16,158
|
181,669
|
49,839
|
20,716
|
319,551
|
D110
|
7,209.09
|
378
| ||
MD79
|
371
|
38kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
28.8
|
lít diezel
|
1x3/7
|
67,960
|
59,950
|
18,932
|
218,003
|
49,839
|
24,271
|
370,995
|
D110
|
7,209.09
|
379
| ||
MD80
|
372
|
45kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
31.2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
74,291
|
65,535
|
20,695
|
236,170
|
49,839
|
26,533
|
398,772
|
D110
|
7,209.09
|
380
| ||
MD81
|
373
|
50kw
|
140
|
13
|
3.9
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
82,522
|
72,796
|
22,988
|
272,504
|
49,839
|
29,472
|
447,599
|
D110
|
7,209.09
|
381
| ||
MD82
|
374
|
60kw
|
140
|
12
|
3.6
|
5
|
40.5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
100,444.3
|
81,790
|
25,829
|
306,567
|
49,839
|
35,873
|
499,898
|
D110
|
7,209.09
|
382
| ||
MD83
|
375
|
75kw
|
140
|
12
|
3.6
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
117,691.4
|
95,834
|
30,264
|
340,630
|
57,870
|
42,033
|
566,631
|
D110
|
7,209.09
|
383
| ||
MD84
|
376
|
112kw
|
140
|
11
|
3.3
|
5
|
68.25
|
lít diezel
|
1x4/7
|
161,392.5
|
120,468
|
38,043
|
516,621
|
57,870
|
57,640
|
790,642
|
D110
|
7,209.09
|
384
| ||
MD85
|
377
|
122kw
|
140
|
11
|
3.3
|
5
|
75.6
|
lít diezel
|
1x4/7
|
168,898.1
|
126,070
|
39,812
|
572,258
|
57,870
|
60,321
|
856,331
|
D110
|
7,209.09
|
385
| ||
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD86
|
378
|
3 m3/h
|
150
|
13
|
5.46
|
5
|
0.63
|
lít xăng
|
1x4/7
|
2,724
|
2,361
|
992
|
6,518
|
57,870
|
908
|
68,649
|
X007
|
10,045.45
|
386
| ||
MD87
|
379
|
11 m3/h
|
150
|
13
|
5.46
|
5
|
1.8
|
lít xăng
|
1x4/7
|
4,047.5
|
3,508
|
1,473
|
18,624
|
57,870
|
1,349
|
82,824
|
X007
|
10,045.45
|
387
| ||
MD88
|
380
|
25 m3/h
|
150
|
13
|
5.46
|
5
|
2.88
|
lít xăng
|
1x4/7
|
7,705
|
6,678
|
2,805
|
29,799
|
57,870
|
2,568
|
99,720
|
X007
|
10,045.45
|
388
| ||
MD89
|
381
|
40 m3/h
|
150
|
13
|
5.46
|
5
|
7.8
|
lít xăng
|
1x4/7
|
11,515.5
|
9,481
|
4,192
|
80,705
|
57,870
|
3,839
|
156,087
|
X007
|
10,045.45
|
389
| ||
MD90
|
382
|
120 m3/h
|
150
|
12
|
5.04
|
5
|
14.4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
37,348.3
|
28,385
|
12,549
|
148,994
|
57,870
|
12,449
|
260,247
|
X007
|
10,045.45
|
390
| ||
MD91
|
383
|
200 m3/h
|
150
|
12
|
5.04
|
5
|
24
|
lít xăng
|
1x4/7
|
59,821.5
|
45,464
|
20,100
|
248,324
|
57,870
|
19,941
|
391,699
|
X007
|
10,045.45
|
391
| ||
MD92
|
384
|
300 m3/h
|
150
|
12
|
5.04
|
5
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7
|
86,195.3
|
65,508
|
28,962
|
341,445
|
57,870
|
28,732
|
522,517
|
X007
|
10,045.45
|
392
| ||
MD93
|
385
|
600 m3/h
|
150
|
11
|
4.62
|
5
|
46.2
|
lít xăng
|
1x4/7
|
204,801
|
142,678
|
63,079
|
478,023
|
57,870
|
68,267
|
809,917
|
X007
|
10,045.45
|
393
| ||
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MD94
|
386
|
5,5 m3/h
|
150
|
13
|
7.15
|
5
|
0.63
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2,371.7
|
2,055
|
1,131
|
4,769
|
57,870
|
791
|
66,616
|
D110
|
7,209.09
|
394
| ||
MD95
|
387
|
75 m3/h
|
150
|
13
|
5.85
|
5
|
5.76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
21,693
|
17,861
|
8,460
|
43,601
|
57,870
|
7,231
|
135,023
|
D110
|
7,209.09
|
395
| ||
MD96
|
388
|
102 m3/h
|
150
|
13
|
5.85
|
5
|
13.2
|
lít diezel
|
1x4/7
|
31,636.5
|
26,047
|
12,338
|
99,918
|
57,870
|
10,546
|
206,719
|
D110
|
7,209.09
|
396
| ||
MD97
|
389
|
120 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
13.86
|
lít diezel
|
1x4/7
|
40,624
|
30,874
|
14,625
|
104,914
|
57,870
|
13,541
|
221,824
|
D110
|
7,209.09
|
397
| ||
MD98
|
390
|
200 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
18
|
lít diezel
|
1x4/7
|
65,017.5
|
49,413
|
23,406
|
136,252
|
57,870
|
21,673
|
288,614
|
D110
|
7,209.09
|
398
| ||
MD99
|
391
|
240 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
27.54
|
lít diezel
|
1x4/7
|
82,637
|
62,804
|
29,749
|
208,465
|
57,870
|
27,546
|
386,434
|
D110
|
7,209.09
|
399
| ||
ME00
|
392
|
300 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
32.4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
105,885
|
80,473
|
38,119
|
245,253
|
57,870
|
35,295
|
457,010
|
D110
|
7,209.09
|
400
| ||
ME01
|
393
|
360 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
34.56
|
lít diezel
|
1x4/7
|
114,371
|
86,922
|
41,174
|
261,603
|
57,870
|
38,124
|
485,693
|
D110
|
7,209.09
|
401
| ||
ME02
|
394
|
420 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
37.8
|
lít diezel
|
1x4/7
|
148,594.3
|
112,932
|
53,494
|
286,129
|
57,870
|
49,531
|
559,956
|
D110
|
7,209.09
|
402
| ||
ME03
|
395
|
540 m3/h
|
150
|
12
|
5.4
|
5
|
36.48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
169,398.5
|
128,743
|
60,983
|
276,137
|
57,870
|
56,466
|
580,199
|
D110
|
7,209.09
|
403
| ||
ME04
|
396
|
600 m3/h
|
150
|
11
|
4.95
|
5
|
38.4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
225,514.5
|
157,108
|
74,420
|
290,671
|
57,870
|
75,172
|
655,241
|
D110
|
7,209.09
|
404
| ||
ME05
|
397
|
660 m3/h
|
150
|
11
|
4.95
|
5
|
38.88
|
lít diezel
|
1x4/7
|
262,754
|
183,052
|
86,709
|
294,304
|
57,870
|
87,585
|
709,520
|
D110
|
7,209.09
|
405
| ||
ME06
|
398
|
1200 m3/h
|
150
|
11
|
3.85
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
521,709.5
|
363,458
|
133,905
|
567,716
|
57,870
|
173,903
|
1,296,852
|
D110
|
7,209.09
|
406
| ||
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
ME07
|
399
|
5 m3/h
|
150
|
13
|
5.2
|
5
|
1.85
|
kwh
|
1x3/7
|
1,466
|
1,271
|
508
|
1,772
|
49,839
|
489
|
53,879
|
D060
|
895.00
|
407
| ||
ME08
|
400
|
10 m3/h
|
150
|
13
|
4.55
|
5
|
5.41
|
kwh
|
1x3/7
|
2,423
|
2,100
|
735
|
5,181
|
49,839
|
808
|
58,663
|
D060
|
895.00
|
408
| ||
ME09
|
401
|
22 m3/h
|
150
|
13
|
4.55
|
5
|
6.9
|
kwh
|
1x3/7
|
5,493
|
4,761
|
1,666
|
6,608
|
49,839
|
1,831
|
64,705
|
D060
|
895.00
|
409
| ||
ME10
|
402
|
30 m3/h
|
150
|
13
|
4.55
|
5
|
10.05
|
kwh
|
1x3/7
|
7,029
|
6,092
|
2,132
|
9,624
|
49,839
|
2,343
|
70,030
|
D060
|
895.00
|
410
| ||
ME11
|
403
|
56 m3/h
|
150
|
13
|
4.55
|
5
|
16.77
|
kwh
|
1x3/7
|
15,183
|
12,501
|
4,606
|
16,060
|
49,839
|
5,061
|
88,067
|
D060
|
895.00
|
411
| ||
ME12
|
404
|
150 m3/h
|
150
|
12
|
3.84
|
5
|
44.28
|
kwh
|
1x3/7
|
33,668
|
25,588
|
8,619
|
42,405
|
49,839
|
11,223
|
137,674
|
D060
|
895.00
|
412
| ||
ME13
|
405
|
216 m3/h
|
150
|
12
|
3.84
|
5
|
52.38
|
kwh
|
1x3/7
|
47,527
|
36,121
|
12,167
|
50,162
|
49,839
|
15,842
|
164,131
|
D060
|
895.00
|
413
| ||
ME14
|
406
|
270 m3/h
|
150
|
12
|
3.84
|
5
|
80.46
|
kwh
|
1x3/7
|
60,949
|
46,321
|
15,603
|
77,053
|
49,839
|
20,316
|
209,132
|
D060
|
895.00
|
414
| ||
ME15
|
407
|
300 m3/h
|
150
|
12
|
3.84
|
5
|
86.4
|
kwh
|
1x3/7
|
77,067
|
58,571
|
19,729
|
82,741
|
49,839
|
25,689
|
236,569
|
D060
|
895.00
|
415
| ||
ME16
|
408
|
600 m3/h
|
150
|
12
|
3.3
|
5
|
125.28
|
kwh
|
1x4/7
|
165,784.5
|
125,996
|
36,473
|
119,974
|
57,870
|
55,262
|
395,575
|
D060
|
895.00
|
416
| ||
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME17
|
409
|
40kw
|
180
|
24
|
4.5
|
5
|
84
|
kwh
|
1x4/7
|
7,797
|
10,396
|
1,949
|
80,443
|
57,870
|
2,166
|
152,824
|
D060
|
895.00
|
417
| ||
ME18
|
410
|
50kw
|
180
|
24
|
4.5
|
5
|
105
|
kwh
|
1x4/7
|
10,465.5
|
13,256
|
2,616
|
100,553
|
57,870
|
2,907
|
177,202
|
D060
|
895.00
|
418
| ||
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
| |||||||||||||||||||||
ME19
|
411
|
4kw
|
180
|
24
|
4.84
|
5
|
8.4
|
kwh
|
1x4/7
|
1,095
|
1,460
|
294
|
8,044
|
57,870
|
304
|
67,972
|
D060
|
895.00
|
419
| ||
ME20
|
412
|
7kw
|
180
|
24
|
4.84
|
5
|
14.7
|
kwh
|
1x4/7
|
1,697
|
2,263
|
456
|
14,077
|
57,870
|
471
|
75,137
|
D060
|
895.00
|
420
| ||
ME21
|
413
|
10kw
|
180
|
24
|
4.84
|
5
|
21
|
kwh
|
1x4/7
|
2,408
|
3,211
|
647
|
20,111
|
57,870
|
669
|
82,508
|
D060
|
895.00
|
421
| ||
ME22
|
414
|
14kw
|
180
|
24
|
4.84
|
5
|
29.4
|
kwh
|
1x4/7
|
3,448.5
|
4,598
|
927
|
28,155
|
57,870
|
958
|
92,508
|
D060
|
895.00
|
422
| ||
ME23
|
415
|
23kw
|
180
|
24
|
4.84
|
5
|
48.3
|
kwh
|
1x4/7
|
6,235.5
|
8,314
|
1,677
|
46,254
|
57,870
|
1,732
|
115,847
|
D060
|
895.00
|
423
| ||
ME24
|
416
|
27,5kw
|
180
|
24
|
4.8
|
5
|
57.75
|
kwh
|
1x4/7
|
7,308.5
|
9,745
|
1,949
|
55,304
|
57,870
|
2,030
|
126,898
|
D060
|
895.00
|
424
| ||
ME25
|
417
|
29,2kw
|
180
|
24
|
4.8
|
5
|
61.32
|
kwh
|
1x4/7
|
7,626.5
|
10,169
|
2,034
|
58,723
|
57,870
|
2,118
|
130,914
|
D060
|
895.00
|
425
| ||
ME26
|
418
|
33,5kw
|
180
|
24
|
4.8
|
5
|
70.35
|
kwh
|
1x4/7
|
8,435
|
11,247
|
2,249
|
67,371
|
57,870
|
2,343
|
141,080
|
D060
|
895.00
|
426
| ||
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME27
|
419
|
9cv
|
160
|
20
|
5.6
|
5
|
2.7
|
lít xăng
|
1x4/7
|
12,521.5
|
14,869
|
4,383
|
27,936
|
57,870
|
3,913
|
108,971
|
X007
|
10,045.45
|
427
| ||
ME28
|
420
|
20cv
|
160
|
18
|
5.04
|
5
|
4.8
|
lít xăng
|
1x4/7
|
17,941.5
|
19,175
|
5,652
|
49,665
|
57,870
|
5,607
|
137,969
|
X007
|
10,045.45
|
428
| ||
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME29
|
421
|
4cv
|
160
|
20
|
5.6
|
5
|
1.44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
7,570
|
9,463
|
2,650
|
10,900
|
57,870
|
2,366
|
83,249
|
D110
|
7,209.09
|
429
| ||
ME30
|
422
|
10,2cv
|
160
|
20
|
5.2
|
5
|
3.06
|
lít diezel
|
1x4/7
|
14,751
|
17,517
|
4,794
|
23,163
|
57,870
|
4,610
|
107,954
|
D110
|
7,209.09
|
430
| ||
ME31
|
423
|
27,5cv
|
160
|
18
|
4.5
|
5
|
7.43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
26,279.9
|
28,087
|
7,391
|
56,242
|
57,870
|
8,212
|
157,802
|
D110
|
7,209.09
|
431
| ||
Máy hàn hơi - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME32
|
424
|
1000l/h
|
100
|
24
|
4.8
|
5
|
1x4/7
|
1,437
|
3,449
|
690
|
0
|
57,870
|
719
|
62,728
|
0.00
|
432
| |||||
ME33
|
425
|
2000l/h
|
100
|
24
|
4.8
|
5
|
1x4/7
|
2,249
|
5,398
|
1,080
|
0
|
57,870
|
1,125
|
65,473
|
0.00
|
433
| |||||
ME34
|
426
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
60
|
25
|
10
|
5
|
2x5/7
|
45,752
|
181,102
|
76,253
|
0
|
135,014
|
38,127
|
430,496
|
0.00
|
434
| |||||
Máy nối ống nhựa:
| |||||||||||||||||||||
MG43
|
427
|
Máy hàn nhiệt
|
180
|
25
|
6.5
|
5
|
5.6
|
kwh
|
1x4/7
|
50,896
|
67,154
|
18,379
|
5,363
|
57,870
|
14,138
|
162,904
|
D060
|
895.00
|
653
| ||
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
ME35
|
428
|
400m2/h
|
120
|
30
|
5.4
|
4
|
1x3/7
|
2,181.3
|
5,453
|
982
|
0
|
49,839
|
727
|
57,001
|
0.00
|
435
| |||||
ME36
|
429
|
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
|
180
|
30
|
4.2
|
4
|
1x3/7
|
4,562
|
7,603
|
1,064
|
0
|
49,839
|
1,014
|
59,520
|
0.00
|
436
| |||||
Máy khoan đứng - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG23
|
430
|
2,5kw
|
200
|
14
|
4.1
|
4
|
5.3
|
kwh
|
1x3/7
|
23,158.6
|
15,400
|
4,748
|
5,076
|
49,839
|
4,632
|
79,695
|
D060
|
895.00
|
596
| ||
ME37
|
431
|
4,5kw
|
200
|
14
|
4.08
|
4
|
9.45
|
kwh
|
1x3/7
|
30,867.5
|
20,527
|
6,297
|
9,050
|
49,839
|
6,174
|
91,887
|
D060
|
895.00
|
437
| ||
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
| |||||||||||||||||||||
ME38
|
432
|
13mm
|
120
|
30
|
8.4
|
4
|
1.05
|
kwh
|
1x3/7
|
1,196.6
|
2,992
|
838
|
1,006
|
49,839
|
399
|
55,074
|
D060
|
895.00
|
438
| ||
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME39
|
433
|
1kw
|
80
|
30
|
7.5
|
4
|
2.1
|
kwh
|
1x3/7
|
1,460.8
|
5,478
|
1,370
|
2,011
|
49,839
|
730
|
59,428
|
D060
|
895.00
|
439
| ||
434
|
1,7kw
|
120
|
30
|
7.5
|
4
|
3.2
|
kwh
|
1x3/7
|
2,197.4
|
5,494
|
1,373
|
3,064
|
49,839
|
732
|
60,502
|
D060
|
895.00
|
597
| |||
Máy cắt cáp - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG08
|
435
|
10kw
|
200
|
14
|
3.5
|
4
|
12.6
|
kwh
|
1x3/7
|
12,968
|
8,624
|
2,269
|
12,066
|
49,839
|
2,594
|
75,392
|
D060
|
895.00
|
608
| ||
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME40
|
436
|
0,62kw
|
120
|
30
|
7.5
|
4
|
0.93
|
kwh
|
1x3/7
|
1,344
|
3,360
|
840
|
891
|
49,839
|
448
|
55,378
|
D060
|
895.00
|
440
| ||
ME41
|
437
|
0,75kw
|
120
|
20
|
7.5
|
4
|
1.13
|
kwh
|
1x3/7
|
2,309.6
|
3,849
|
1,444
|
1,082
|
49,839
|
770
|
56,984
|
D060
|
895.00
|
441
| ||
ME42
|
438
|
0,85kw
|
120
|
20
|
7.5
|
4
|
1.28
|
kwh
|
1x3/7
|
2,540.5
|
4,234
|
1,588
|
1,226
|
49,839
|
847
|
57,734
|
D060
|
895.00
|
442
| ||
ME43
|
439
|
1,05kw
|
120
|
20
|
7.5
|
4
|
1.58
|
kwh
|
1x3/7
|
3,156.5
|
5,261
|
1,973
|
1,513
|
49,839
|
1,052
|
59,638
|
D060
|
895.00
|
443
| ||
ME44
|
440
|
1,5kw
|
100
|
20
|
7.5
|
4
|
2.25
|
kwh
|
1x3/7
|
3,849
|
7,698
|
2,887
|
2,155
|
49,839
|
1,540
|
64,119
|
D060
|
895.00
|
444
| ||
Máy cắt gạch đá - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME45
|
441
|
1,7kw
|
80
|
14
|
7
|
4
|
3.06
|
kwh
|
1x3/7
|
3,638.6
|
6,368
|
3,184
|
2,930
|
49,839
|
1,819
|
64,140
|
D060
|
895.00
|
445
| ||
Máy cắt bê tông - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME46
|
442
|
1,5kw
|
100
|
20
|
7.5
|
4
|
2.7
|
kwh
|
1x3/7
|
3,291.3
|
6,583
|
2,468
|
2,586
|
49,839
|
1,317
|
62,793
|
D060
|
895.00
|
446
| ||
MG33
|
443
|
7,5kw
|
100
|
20
|
5.5
|
4
|
10.8
|
kwh
|
1x3/7
|
7,715.3
|
15,431
|
4,243
|
10,343
|
49,839
|
3,086
|
82,942
|
D060
|
895.00
|
598
| ||
ME47
|
444
|
1,2cv (MCD218)
|
100
|
20
|
4.5
|
5
|
7.92
|
lít xăng
|
1x4/7
|
17,443
|
33,142
|
7,849
|
81,947
|
57,870
|
8,722
|
189,530
|
X007
|
10,045.45
|
447
| ||
Búa căn khí nén ( chưa tính khí nén ) - tiêu hao khí nén:
| |||||||||||||||||||||
ME48
|
445
|
1,5m2/ph
|
110
|
30
|
6.6
|
5
|
1x4/7
|
1,807
|
4,928
|
1,084
|
0
|
57,870
|
821
|
64,703
|
0.00
|
448
| |||||
ME49
|
446
|
3m3/ph
|
110
|
30
|
6.6
|
5
|
1x4/7
|
2,058
|
5,613
|
1,235
|
0
|
57,870
|
935
|
65,653
|
0.00
|
449
| |||||
Máy uốn ống - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME50
|
447
|
2,8kw
|
220
|
14
|
4.5
|
4
|
5.04
|
kwh
|
1x3/7
|
15,347
|
9,278
|
3,139
|
4,827
|
49,839
|
2,790
|
69,873
|
D060
|
895.00
|
450
| ||
Máy cắt tôn - công suất:
| |||||||||||||||||||||
448
|
5kw
|
220
|
13
|
3.8
|
4
|
9.9
|
kwh
|
1x3/7
|
10,544
|
5,919
|
1,821
|
9,481
|
49,839
|
1,917
|
68,977
|
D060
|
895.00
|
599
| |||
ME52
|
449
|
15kw
|
220
|
13
|
3.86
|
4
|
27
|
kwh
|
1x3/7
|
88,076
|
49,443
|
15,453
|
25,857
|
49,839
|
16,014
|
156,606
|
D060
|
895.00
|
452
| ||
Máy cắt ống - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME51
|
450
|
5kw
|
220
|
14
|
4.5
|
4
|
9
|
kwh
|
1x3/7
|
15,321
|
9,262
|
3,134
|
8,619
|
49,839
|
2,786
|
73,640
|
D060
|
895.00
|
451
| ||
Máy cắt đột - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME53
|
451
|
2,8kw
|
220
|
14
|
4.08
|
4
|
5.04
|
kwh
|
1x3/7
|
22,494
|
13,599
|
4,172
|
4,827
|
49,839
|
4,090
|
76,527
|
D060
|
895.00
|
453
| ||
MG27
|
452
|
Máy cắt thép plasma
|
220
|
13
|
3.8
|
4
|
12.6
|
kwh
|
1x3/7
|
38,688
|
21,718
|
6,682
|
12,066
|
49,839
|
7,034
|
97,339
|
D060
|
895.00
|
600
| ||
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME54
|
453
|
5kw
|
220
|
14
|
4.08
|
4
|
9
|
kwh
|
1x3/7
|
9,516
|
6,056
|
1,765
|
8,619
|
49,839
|
1,730
|
68,009
|
D060
|
895.00
|
454
| ||
Máy lốc tôn (Máy cuốn ống) - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG29
|
454
|
5kw
|
220
|
13
|
3.86
|
4
|
9.9
|
kwh
|
1x3/7
|
30,825.7
|
17,304
|
5,409
|
9,481
|
49,839
|
5,605
|
87,638
|
D060
|
895.00
|
601
| ||
Máy cưa kim loại - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME55
|
455
|
1,7kw
|
220
|
14
|
4.08
|
4
|
3.57
|
kwh
|
1x3/7
|
12,231
|
7,394
|
2,268
|
3,419
|
49,839
|
2,224
|
65,144
|
D060
|
895.00
|
455
| ||
MG24
|
456
|
2,7kw
|
220
|
14
|
4.1
|
4
|
5.7
|
kwh
|
1x3/7
|
14,710
|
8,893
|
2,741
|
5,459
|
49,839
|
2,675
|
69,607
|
D060
|
895.00
|
602
| ||
Máy tiện - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME56
|
457
|
4,5kw
|
220
|
14
|
4.08
|
4
|
9.45
|
kwh
|
1x3/7
|
21,840.5
|
13,204
|
4,050
|
9,050
|
49,839
|
3,971
|
80,114
|
D060
|
895.00
|
456
| ||
MG25
|
458
|
10kw
|
220
|
14
|
4.1
|
4
|
18.9
|
kwh
|
1x3/7
|
60,082
|
36,322
|
11,197
|
18,100
|
49,839
|
10,924
|
126,382
|
D060
|
895.00
|
603
| ||
Máy mài - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME57
|
459
|
1kw
|
200
|
14
|
4.92
|
4
|
1.8
|
kwh
|
1x3/7
|
1,937
|
1,356
|
477
|
1,724
|
49,839
|
387
|
53,783
|
D060
|
895.00
|
457
| ||
ME58
|
460
|
2,7kw
|
220
|
14
|
4.92
|
4
|
4.05
|
kwh
|
1x3/7
|
6,091.5
|
3,876
|
1,362
|
3,878
|
49,839
|
1,108
|
60,063
|
D060
|
895.00
|
458
| ||
Máy bào thép - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG21
|
461
|
7,5kw
|
220
|
14
|
4.1
|
4
|
15.8
|
kwh
|
1x3/7
|
39,327
|
23,775
|
7,329
|
15,131
|
49,839
|
7,150
|
103,224
|
D060
|
895.00
|
604
| ||
Máy phay - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG26
|
462
|
7kw
|
220
|
14
|
4.1
|
4
|
14.7
|
kwh
|
1x3/7
|
48,066
|
29,058
|
8,958
|
14,077
|
49,839
|
8,739
|
110,671
|
D060
|
895.00
|
605
| ||
Máy ép thủy lực KGK-130C4 - lực ép:
| |||||||||||||||||||||
MF85
|
463
|
130T
|
200
|
17
|
2.6
|
5
|
137.7
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
293,391
|
236,913
|
38,141
|
131,868
|
107,709
|
73,348
|
587,979
|
D060
|
895.00
|
616
| ||
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME59
|
464
|
1,3kw
|
160
|
30
|
10.5
|
4
|
2.73
|
kwh
|
1x3/7
|
2,325.7
|
4,361
|
1,526
|
2,614
|
49,839
|
581
|
58,921
|
D060
|
895.00
|
459
| ||
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME60
|
465
|
0,8kw
|
160
|
30
|
10.5
|
4
|
2.16
|
kwh
|
1x4/7
|
1,395
|
2,616
|
915
|
2,069
|
57,870
|
349
|
63,819
|
D060
|
895.00
|
460
| ||
Máy ghép mí - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG45
|
466
|
1,1kw
|
200
|
14
|
4.1
|
4
|
2.3
|
kwh
|
1x4/7
|
3,173
|
2,221
|
650
|
2,203
|
57,870
|
635
|
63,579
|
D060
|
895.00
|
606
| ||
Máy quạt gió - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MG49
|
467
|
2,5kw
|
150
|
20
|
1.7
|
5
|
16
|
kwh
|
1x3/7
|
1,477.5
|
1,970
|
167
|
15,322
|
49,839
|
493
|
67,791
|
D060
|
895.00
|
637
| ||
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
| |||||||||||||||||||||
ME61
|
468
|
Φ ≤ 42mm ( động cơ điện 1,2kw)
|
180
|
20
|
8.5
|
5
|
4.68
|
kwh
|
1x3/7
|
4,450.5
|
4,945
|
2,102
|
4,482
|
49,839
|
1,236
|
62,604
|
D060
|
895.00
|
461
| ||
ME62
|
469
|
Φ ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
8.5
|
5
|
1x3/7
|
8,603
|
9,559
|
4,063
|
0
|
49,839
|
2,390
|
65,851
|
462
| ||||||
ME63
|
470
|
Φ ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6.5
|
5
|
1x3/7
|
50,694
|
53,510
|
18,306
|
0
|
49,839
|
14,082
|
135,738
|
463
| ||||||
ME64
|
471
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
8.5
|
5
|
1x3/7
|
2,036.0
|
2,262
|
961
|
0
|
49,839
|
566
|
53,629
|
464
| ||||||
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
| |||||||||||||||||||||
ME75
|
472
|
Φ 127 -152 (335cv)
|
250
|
15
|
4.2
|
5
|
180.9
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2,500,947
|
1,425,540
|
420,159
|
1,369,331
|
149,670
|
500,189
|
3,864,889
|
D110
|
7,209.09
|
475
| ||
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén ( chưa tính khí nén ) - đường kính khoan:
| |||||||||||||||||||||
ME66
|
473
|
Φ 105-110mm
|
240
|
18
|
5.26
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
691,451.99
|
492,660
|
151,543
|
0
|
107,709
|
144,052
|
895,964
|
0.00
|
466
| |||||
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME83
|
474
|
40kw
|
220
|
16
|
6.4
|
5
|
144
|
kwh
|
2x3/7+1x4/7
|
317,791
|
219,565
|
92,448
|
137,902
|
157,548
|
72,225
|
679,688
|
D060
|
895.00
|
483
| ||
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME84
|
175
|
54cv
|
220
|
15
|
6.5
|
5
|
19.44
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7
|
585,251
|
379,083
|
172,915
|
147,152
|
157,548
|
133,012
|
989,710
|
D110
|
7,209.09
|
484
| ||
ME85
|
476
|
300cv
|
220
|
13
|
3.9
|
5
|
97.2
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
|
3,994,614
|
2,242,431
|
708,136
|
735,760
|
236,097
|
907,867
|
4,830,291
|
D110
|
7,209.09
|
485
| ||
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
| |||||||||||||||||||||
MG42
|
477
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
120
|
17
|
4.2
|
6
|
32.9
|
lít xăng
|
3x3/7+2x4/7+ 2x6/7+1x7/7
|
199,070
|
267,915
|
69,675
|
340,410
|
514,155
|
99,535
|
1,291,690
|
X007
|
10,045.45
|
614
| ||
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
| |||||||||||||||||||||
ME86
|
478
|
0,6T
|
220
|
17
|
4.74
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7 +1x5/7
|
323,234
|
237,283
|
69,642
|
340,630
|
175,216
|
73,462
|
896,233
|
D110
|
7,209.09
|
Nhầm NC từ stt 478 đến stt 489
|
486
| |
ME87
|
479
|
1,2T
|
220
|
17
|
4.4
|
5
|
56.4
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7 +1x5/7
|
424,026
|
311,274
|
84,805
|
426,922
|
175,216
|
96,370
|
1,094,587
|
D110
|
7,209.09
|
NC từ 3/7 nhầm thành 2/7
|
487
| |
ME88
|
480
|
1,8T
|
220
|
17
|
4.4
|
5
|
58.5
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7 +1x6/7
|
473,278
|
347,429
|
94,656
|
442,818
|
186,258
|
107,563
|
1,178,724
|
D110
|
7,209.09
|
488
| ||
ME89
|
481
|
3,5T
|
220
|
16
|
3.88
|
5
|
61.5
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7 +1x6/7
|
978,055.7
|
675,748
|
172,493
|
465,527
|
236,097
|
222,285
|
1,772,150
|
D110
|
7,209.09
|
489
| ||
ME90
|
482
|
4,5T
|
220
|
16
|
3.88
|
5
|
64.5
|
lít diezel
|
2x3/7+1x5/7 +1x6/7
|
1,136,426
|
785,167
|
200,424
|
488,236
|
245,734
|
258,279
|
1,977,840
|
D110
|
7,209.09
|
490
| ||
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
| |||||||||||||||||||||
ME91
|
483
|
1,2T
|
220
|
16
|
3.88
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
240,117
|
165,899
|
42,348
|
195,191
|
175,216
|
54,572
|
633,226
|
D110
|
7,209.09
|
491
| ||
14.12
|
kwh
|
+1x5/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
ME92
|
484
|
1,8T
|
220
|
16
|
3.88
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
372,647
|
257,465
|
65,721
|
240,608
|
175,216
|
84,693
|
823,703
|
D110
|
7,209.09
|
492
| ||
14.12
|
kwh
|
+1x5/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
ME93
|
485
|
2,2T
|
220
|
14
|
3.52
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
497,907
|
301,007
|
79,665
|
263,317
|
175,216
|
113,161
|
932,366
|
D110
|
7,209.09
|
493
| ||
14.12
|
kwh
|
+1x5/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
ME94
|
486
|
2,5T
|
220
|
14
|
3.52
|
5
|
36
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7
|
529,923
|
320,363
|
84,788
|
296,847
|
236,097
|
120,437
|
1,058,532
|
D110
|
7,209.09
|
494
| ||
25.42
|
kwh
|
+1x6/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
ME95
|
487
|
3,5T
|
220
|
14
|
3.52
|
5
|
48
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7
|
599,778
|
362,593
|
95,964
|
387,682
|
236,097
|
136,313
|
1,218,649
|
D110
|
7,209.09
|
495
| ||
25.42
|
kwh
|
+1x6/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
ME96
|
488
|
4,5T
|
220
|
14
|
3.52
|
5
|
63
|
lít diezel
|
2x3/7+1x5/7
|
736,240.8
|
445,091
|
117,799
|
509,202
|
245,734
|
167,327
|
1,485,153
|
D110
|
7,209.09
|
496
| ||
33.75
|
kwh
|
+1x6/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
ME97
|
489
|
5,5T
|
220
|
14
|
3.52
|
5
|
78
|
lít diezel
|
2x3/7+1x5/7
|
883,978
|
534,405
|
141,436
|
622,745
|
245,734
|
200,904
|
1,745,224
|
D110
|
7,209.09
|
497
| ||
33.75
|
kwh
|
+1x6/7
|
D060
|
895.00
| |||||||||||||||||
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME98
|
490
|
60kw
|
220
|
16
|
4.8
|
5
|
39.6
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7 +1x6/7
|
483,592
|
334,118
|
105,511
|
299,754
|
195,895
|
109,907
|
1,045,185
|
D110
|
7,209.09
|
498
| ||
Búa rung - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME99
|
491
|
40kw
|
200
|
17
|
3.81
|
5
|
108
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
47,949
|
38,719
|
9,134
|
103,426
|
107,709
|
11,987
|
270,975
|
D060
|
895.00
|
499
| ||
MF00
|
492
|
50kw
|
200
|
17
|
3.81
|
5
|
135
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
58,453.9
|
47,202
|
11,135
|
129,283
|
107,709
|
14,613
|
309,942
|
D060
|
895.00
|
500
| ||
MF01
|
493
|
170kw
|
200
|
17
|
2.64
|
5
|
357
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
128,677
|
103,907
|
16,985
|
341,881
|
107,709
|
32,169
|
602,651
|
D060
|
895.00
|
501
| ||
Máy ép cọc trước - lực ép:
| |||||||||||||||||||||
MF04
|
494
|
60T
|
180
|
22
|
3.96
|
5
|
37.5
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
18,393
|
21,356
|
4,046
|
35,912
|
107,709
|
5,109
|
174,132
|
D060
|
895.00
|
504
| ||
MF05
|
495
|
100T
|
180
|
22
|
3.96
|
5
|
52.5
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
24,961
|
28,982
|
5,491
|
50,277
|
107,709
|
6,934
|
199,393
|
D060
|
895.00
|
505
| ||
MF06
|
496
|
150T
|
180
|
22
|
3.96
|
5
|
75
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
28,244.5
|
32,795
|
6,214
|
71,824
|
107,709
|
7,846
|
226,388
|
D060
|
895.00
|
506
| ||
MF07
|
497
|
200T
|
180
|
22
|
3.96
|
5
|
84
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
31,529.7
|
36,609
|
6,937
|
80,443
|
107,709
|
8,758
|
240,456
|
D060
|
895.00
|
507
| ||
MF08
|
498
|
Máy ép cọc sau
|
160
|
22
|
3.96
|
5
|
36
|
kwh
|
1x3/7+1x4/7
|
25,618
|
33,464
|
6,340
|
34,475
|
107,709
|
8,006
|
189,994
|
D060
|
895.00
|
508
| ||
MF09
|
499
|
Máy cắm bấc thấm
|
180
|
14
|
3.08
|
5
|
47.85
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
550,506
|
406,763
|
94,198
|
362,203
|
117,346
|
152,918
|
1,133,428
|
D110
|
7,209.09
|
509
| ||
Máy khoan cọc nhồi:
| |||||||||||||||||||||
MF10
|
500
|
Búa khoan VRM 1500/800HD
|
280
|
13
|
5.4
|
5
|
51.6
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
|
5,654,070
|
2,493,849
|
1,090,428
|
390,588
|
236,097
|
1,009,655
|
5,220,617
|
D110
|
7,209.09
|
510
| ||
MF11
|
501
|
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC -15
|
280
|
13
|
5.4
|
5
|
330
|
kwh
|
2x6/7+1x5/7 + 1x4/7+2x3/7
|
10,764,121.5
|
4,747,746
|
2,075,938
|
316,025
|
382,153
|
1,922,165
|
9,444,027
|
D060
|
895.00
|
511
| ||
MF12
|
502
|
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
|
220
|
17
|
9.15
|
5
|
594
|
kwh
|
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
|
995,016.5
|
730,433
|
413,836
|
568,844
|
236,097
|
226,140
|
2,175,350
|
D060
|
895.00
|
512
| ||
MF13
|
503
|
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
|
280
|
14
|
7.8
|
5
|
675
|
kwh
|
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
|
2,750,883.3
|
1,306,670
|
766,317
|
646,414
|
236,097
|
491,229
|
3,446,727
|
D060
|
895.00
|
513
| ||
MF66
|
504
|
Máy khoan cọc nhồi ED
|
220
|
17
|
8.2
|
5
|
51.6
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
|
1,847,542.8
|
1,356,264
|
688,630
|
390,588
|
236,097
|
419,896
|
3,091,475
|
D110
|
7,209.09
|
619
| ||
MF14
|
505
|
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
|
280
|
13
|
5.14
|
5
|
60
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
|
8,315,873
|
3,667,894
|
1,526,557
|
454,173
|
236,097
|
1,484,977
|
7,369,698
|
D110
|
7,209.09
|
514
| ||
MF73
|
506
|
Máy khoan có mômen xoay > 200kNm
|
220
|
17
|
6.5
|
5
|
59.3
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
|
5,051,211
|
3,708,048
|
1,492,403
|
448,874
|
236,097
|
1,148,003
|
7,033,425
|
D110
|
7,209.09
|
620
| ||
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
| |||||||||||||||||||||
MF15
|
507
|
≤ 750 lít
|
280
|
20
|
6.4
|
5
|
12.6
|
kwh
|
1x3/7
|
10,319
|
7,002
|
2,359
|
12,066
|
49,839
|
1,843
|
73,109
|
D060
|
895.00
|
515
| ||
MF16
|
508
|
1000 lít
|
280
|
18
|
5.76
|
5
|
18
|
kwh
|
1x4/7
|
74,677
|
45,606
|
15,362
|
17,238
|
57,870
|
13,335
|
149,411
|
D060
|
895.00
|
516
| ||
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
MF17
|
509
|
100m3/h
|
280
|
18
|
5.76
|
5
|
21.12
|
kwh
|
1x4/7
|
148,767.5
|
90,854
|
30,604
|
20,226
|
57,870
|
26,566
|
226,120
|
D060
|
895.00
|
517
| ||
Sà lan công trình - trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MF18
|
510
|
100T
|
260
|
13
|
5.85
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
212,973
|
101,162
|
47,919
|
0
|
110,922
|
49,148
|
309,151
|
0.00
|
518
| |||||
MF19
|
511
|
200T
|
260
|
13
|
5.85
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
321,459
|
152,693
|
72,328
|
0
|
110,922
|
74,183
|
410,126
|
0.00
|
519
| |||||
MF20
|
512
|
250T
|
260
|
13
|
5.85
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
406,228.5
|
192,959
|
91,401
|
0
|
110,922
|
93,745
|
489,027
|
0.00
|
520
| |||||
MF21
|
513
|
300T
|
260
|
13
|
5.85
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
491,786
|
233,598
|
110,652
|
0
|
110,922
|
113,489
|
568,661
|
0.00
|
521
| |||||
MF22
|
514
|
400T
|
260
|
13
|
5.46
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
546,518.5
|
259,596
|
114,769
|
0
|
110,922
|
126,120
|
611,407
|
0.00
|
522
| |||||
MF23
|
515
|
600T
|
260
|
13
|
5.46
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
646,135.75
|
306,914
|
135,689
|
0
|
110,922
|
149,108
|
702,633
|
0.00
|
523
| |||||
MF24
|
516
|
800T
|
260
|
13
|
5.2
|
6
|
2xthủy thủ 2/4
|
918,680
|
436,373
|
183,736
|
0
|
110,922
|
212,003
|
943,034
|
0.00
|
524
| |||||
Phà chuyên dùng, trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MF26
|
517
|
250T
|
210
|
13
|
5.85
|
6
|
1 th.trưởng 1/2 + 3 th.thủ 2/4 + 2 thợ máy 3/4
|
617,727.3
|
363,282
|
172,081
|
0
|
346,617
|
176,494
|
1,058,474
|
0.00
|
1,058,474
|
617,727
|
526
| |||
Phao thép, trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MF27
|
518
|
10T
|
210
|
14
|
6.3
|
6
|
24,839
|
15,731
|
7,452
|
0
|
7,097
|
30,280
|
0.00
|
527
| |||||||
MF28
|
519
|
15T
|
210
|
14
|
6.3
|
6
|
32,799
|
20,773
|
9,840
|
0
|
9,371
|
39,984
|
0.00
|
528
| |||||||
MF29
|
520
|
60T
|
210
|
13
|
5.85
|
6
|
55,803
|
32,817
|
15,545
|
0
|
15,944
|
64,306
|
0.00
|
529
| |||||||
MF30
|
521
|
200T
|
210
|
13
|
5.85
|
6
|
97,261
|
57,199
|
27,094
|
0
|
27,789
|
112,082
|
0.00
|
530
| |||||||
Ca nô - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MF31
|
522
|
15cv
|
200
|
12
|
6
|
6
|
3.15
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2
|
40,757
|
23,231
|
12,227
|
23,844
|
59,878
|
12,227
|
131,407
|
D110
|
7,209.09
|
531
| ||
MF32
|
523
|
23cv
|
200
|
12
|
6
|
6
|
4.83
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2
|
26,443
|
15,073
|
7,933
|
36,561
|
78,348
|
7,933
|
145,848
|
D110
|
7,209.09
|
532
| ||
MF33
|
524
|
30cv
|
200
|
12
|
5.4
|
6
|
6.3
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2
|
26,968.5
|
15,372
|
7,281
|
47,688
|
78,348
|
8,091
|
156,780
|
D110
|
7,209.09
|
533
| ||
MF34
|
525
|
55cv
|
200
|
12
|
5.4
|
6
|
9.9
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
39,558
|
22,548
|
10,681
|
74,938
|
125,577
|
11,867
|
245,611
|
D110
|
7,209.09
|
534
| ||
MF35
|
526
|
75cv
|
200
|
11
|
4.62
|
6
|
13.5
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
63,513
|
33,186
|
14,672
|
102,189
|
125,577
|
19,054
|
294,678
|
D110
|
7,209.09
|
535
| ||
MF36
|
527
|
90cv
|
200
|
11
|
4.62
|
6
|
16.2
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
89,654.8
|
46,845
|
20,710
|
122,627
|
125,577
|
26,896
|
342,655
|
D110
|
7,209.09
|
536
| ||
MF37
|
528
|
120cv
|
200
|
11
|
4.62
|
6
|
18
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
116,673
|
60,962
|
26,951
|
136,252
|
125,577
|
35,002
|
384,744
|
D110
|
7,209.09
|
537
| ||
MF69
|
529
|
150cv
|
200
|
11
|
4.62
|
6
|
22.5
|
lít diezel
|
1 T.trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
123,145.3
|
64,343
|
28,447
|
170,315
|
192,682
|
36,944
|
492,731
|
D110
|
7,209.09
|
492,731
|
123,146
|
622
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MF38
|
530
|
75cv
|
200
|
11
|
5.2
|
6
|
68.25
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
|
23,875
|
12,475
|
6,208
|
516,621
|
283,727
|
7,163
|
826,194
|
D110
|
7,209.09
|
538
| ||
MF39
|
531
|
150cv
|
200
|
11
|
4.95
|
6
|
94.5
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 2/2 + 1 th.phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
|
185,574
|
96,962
|
45,930
|
715,322
|
424,764
|
55,672
|
1,338,650
|
D110
|
7,209.09
|
539
| ||
MF40
|
532
|
360cv
|
200
|
11
|
4.95
|
6
|
201.6
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 2/2 + 1 th.phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
|
140,546
|
73,435
|
34,785
|
1,526,020
|
449,059
|
42,164
|
2,125,463
|
D110
|
7,209.09
|
540
| ||
MF41
|
533
|
600cv
|
200
|
11
|
4.2
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
147,904
|
77,280
|
31,060
|
2,384,407
|
670,854
|
44,371
|
3,207,972
|
D110
|
7,209.09
|
541
| ||
MF42
|
534
|
1200cv
|
220
|
11
|
3.8
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 Th.trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
5,625,302
|
2,672,018
|
971,643
|
5,404,655
|
670,854
|
1,534,173
|
11,253,343
|
D110
|
7,209.09
|
542
| ||
MF72
|
535
|
Thiết bị lặn
|
120
|
30
|
7.5
|
8
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
|
23,047
|
54,737
|
14,404
|
0
|
166,535
|
15,365
|
251,041
|
0.00
|
636
| |||||
Xe nâng - chiều cao nâng:
| |||||||||||||||||||||
MF43
|
536
|
12m
|
260
|
14
|
4.02
|
5
|
25.2
|
lít diezel
|
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
298,718
|
152,806
|
46,186
|
190,753
|
126,381
|
57,446
|
573,572
|
D110
|
7,209.09
|
543
| ||
MF44
|
537
|
18m
|
260
|
14
|
3.81
|
5
|
29.4
|
lít diezel
|
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
417,259
|
213,444
|
61,144
|
222,545
|
126,381
|
80,242
|
703,756
|
D110
|
7,209.09
|
544
| ||
MF45
|
538
|
24m
|
260
|
14
|
3.81
|
5
|
32.55
|
lít diezel
|
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
542,435.3
|
277,477
|
79,488
|
246,389
|
126,381
|
104,314
|
834,049
|
D110
|
7,209.09
|
545
| ||
Xe thang - chiều dài thang:
| |||||||||||||||||||||
MF46
|
539
|
9m
|
260
|
14
|
3.88
|
5
|
25.2
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
411,127
|
210,307
|
61,353
|
190,753
|
126,381
|
79,063
|
667,857
|
D110
|
7,209.09
|
546
| ||
MF47
|
540
|
12m
|
260
|
14
|
3.74
|
5
|
29.4
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
574,698
|
293,980
|
82,668
|
222,545
|
126,381
|
110,519
|
836,093
|
D110
|
7,209.09
|
547
| ||
MF48
|
541
|
18m
|
260
|
14
|
3.74
|
5
|
32.55
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
|
718,373
|
367,475
|
103,335
|
246,389
|
126,381
|
138,149
|
981,729
|
D110
|
7,209.09
|
548
| ||
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
| |||||||||||||||||||||
MF49
|
542
|
95T L ≤ 30m
|
160
|
12
|
6.24
|
6
|
61,844
|
44,064
|
24,119
|
0
|
23,192
|
91,375
|
0.00
|
549
| |||||||
MF50
|
543
|
137T - 30 < L ≤ 70m
|
160
|
12
|
6.24
|
6
|
89,263
|
63,600
|
34,813
|
0
|
33,474
|
131,887
|
0.00
|
550
| |||||||
MF51
|
544
|
190T - L >70m
|
160
|
12
|
6.24
|
6
|
123,537.3
|
88,020
|
48,180
|
0
|
46,326
|
182,526
|
0.00
|
551
| |||||||
Tàu hút bùn - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MF54
|
545
|
150cv
|
260
|
10
|
6
|
6
|
157.5
|
lít diezel
|
1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x2/4)
|
547,692.5
|
200,118
|
126,391
|
1,192,203
|
560,132
|
126,391
|
2,205,235
|
D110
|
7,209.09
|
2,205,235
|
547,693
|
554
|
MF55
|
546
|
300cv
|
260
|
10
|
6
|
6
|
304.5
|
lít diezel
|
1 thuyển trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x2/4)
|
571,828
|
208,937
|
131,960
|
2,304,926
|
662,574
|
131,960
|
3,440,357
|
D110
|
7,209.09
|
3,440,358
|
571,828
|
555
|
MF56
|
547
|
585cv
|
260
|
10
|
4.13
|
6
|
573.3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
3,576,618
|
1,306,841
|
568,132
|
4,339,620
|
962,269
|
825,373
|
8,002,235
|
D110
|
7,209.09
|
556
| ||
MF57
|
548
|
900cv
|
260
|
7.5
|
4.1
|
6
|
756
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
5,193,879
|
1,423,323
|
819,035
|
5,722,576
|
962,269
|
1,198,587
|
10,125,790
|
D110
|
7,209.09
|
557
| ||
MF58
|
549
|
1200cv
|
260
|
7.5
|
3.75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)
|
12,270,384
|
3,362,557
|
1,769,767
|
7,630,101
|
1,173,020
|
2,831,627
|
16,767,072
|
D110
|
7,209.09
|
16,767,072
|
12,270,384
|
558
|
MF59
|
550
|
4170cv
|
260
|
7.5
|
2.4
|
6
|
3210.9
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
63,884,329
|
17,506,763
|
5,897,015
|
24,305,050
|
1,475,574
|
14,742,537
|
63,926,939
|
D110
|
7,209.09
|
559
| ||
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MF60
|
551
|
1390cv
|
260
|
7.5
|
6.5
|
6
|
1445.6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
5,146,761.5
|
1,410,411
|
1,286,690
|
10,942,534
|
1,166,898
|
1,187,714
|
15,994,247
|
D110
|
7,209.09
|
15,994,247
|
5,146,761
|
560
|
Tàu cuốc sông - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MF52
|
552
|
495cv
|
260
|
7.5
|
5.12
|
6
|
519.75
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7,146,571
|
1,958,435
|
1,407,325
|
3,934,271
|
1,248,760
|
1,649,209
|
10,198,000
|
D110
|
7,209.09
|
10,198,000
|
7,146,571
|
552
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu:
| |||||||||||||||||||||
MF62
|
553
|
17m3
|
260
|
10
|
5.5
|
6
|
2662.8
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
15,415,560
|
5,632,608
|
3,260,984
|
20,156,183
|
1,367,613
|
3,557,437
|
33,974,825
|
D110
|
7,209.09
|
33,974,825
|
15,415,560
|
562
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
| |||||||||||||||||||||
MF63
|
554
|
0,65m3
|
220
|
13
|
5.2
|
6
|
45.9
|
lít diezel
|
1x5/7+1x4/7 +2x3/7
|
548,827
|
308,092
|
129,723
|
347,442
|
225,055
|
149,680
|
1,159,992
|
D110
|
7,209.09
|
563
| ||
MF64
|
555
|
1m3
|
220
|
13
|
5.2
|
6
|
62.1
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
|
628,655.5
|
352,904
|
148,591
|
470,069
|
236,097
|
171,452
|
1,379,113
|
D110
|
7,209.09
|
564
| ||
MF65
|
556
|
1,25m3
|
220
|
13
|
5.2
|
6
|
70.2
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
|
762,832.7
|
428,227
|
180,306
|
531,382
|
236,097
|
208,045
|
1,584,057
|
D110
|
7,209.09
|
565
| ||
Búa đóng cọc nổi ( cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
| |||||||||||||||||||||
MF88
|
557
|
≤ 1,8T
|
200
|
14
|
5.9
|
6
|
41.5
|
lít diezel
|
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
1,334,274.5
|
887,293
|
393,611
|
314,136
|
329,350
|
400,282
|
2,324,672
|
D110
|
7,209.09
|
2,324,672
|
1,334,275
|
617
|
MF89
|
558
|
≤ 2,5T
|
200
|
14
|
5.9
|
6
|
46.7
|
lít diezel
|
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
1,375,718.3
|
914,853
|
405,837
|
353,498
|
329,350
|
412,715
|
2,416,253
|
D110
|
7,209.09
|
2,416,253
|
1,375,718
|
618
|
MF02
|
559
|
≤ 3,5T
|
200
|
14
|
5.9
|
6
|
51.87
|
lít diezel
|
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
1,393,550
|
926,711
|
411,097
|
392,632
|
329,350
|
418,065
|
2,477,855
|
D110
|
7,209.09
|
2,477,855
|
1,393,550
|
502
|
Máy kiểm tra mối hàn ống:
| |||||||||||||||||||||
MG50
|
560
|
Vi áp kế đo áp lực đường ống
|
200
|
14
|
4
|
4
|
2,357
|
1,650
|
471
|
0
|
471
|
2,592
|
0.00
|
661
| |||||||
Phần khảo sát:
| |||||||||||||||||||||
MG63
|
561
|
Bộ khoan tay
|
180
|
20
|
6
|
5
|
23,108
|
24,392
|
7,703
|
0
|
6,419
|
38,514
|
0.00
|
665
| |||||||
MG64
|
562
|
Bộ máy khoan CBY-150-ZUB
|
250
|
15
|
6.5
|
5
|
16.4
|
lít diezel
|
348,641
|
198,725
|
90,647
|
124,141
|
69,728
|
483,241
|
D110
|
7,209.09
|
666
| ||||
MH08
|
563
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
15
|
5.2
|
5
|
4.5
|
lít diezel
|
272,229
|
215,515
|
78,644
|
34,063
|
75,619
|
403,841
|
D110
|
7,209.09
|
667
| ||||
MG65
|
564
|
Máy khoan F-60L hoặc B-40L
|
250
|
15
|
4
|
5
|
27.8
|
lít diezel
|
851,290.5
|
485,236
|
136,206
|
210,433
|
170,258
|
1,002,133
|
D110
|
7,209.09
|
671
| ||||
MH07
|
565
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
14
|
3.5
|
5
|
37,128.7
|
27,434
|
7,219
|
0
|
10,314
|
44,967
|
0.00
|
672
| |||||||
MH06
|
566
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
14
|
2.8
|
5
|
19.8
|
lít diezel
|
312,417
|
230,841
|
48,598
|
149,877
|
86,783
|
516,099
|
D110
|
7,209.09
|
516,099
|
312,417
|
674
| ||
MH34
|
567
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
14
|
3
|
5
|
206,602
|
152,656
|
34,434
|
0
|
57,389
|
244,479
|
0.00
|
244,479
|
206,602
|
675
| |||||
MH09
|
568
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
14
|
3.5
|
5
|
8,995
|
6,996
|
1,749
|
0
|
2,499
|
11,244
|
0.00
|
11,244
|
8,995
|
676
| |||||
MD59
|
569
|
Máy bơm động cơ diezel công suất 10cv (công tác tiếp nước khoan xoay bơm nước trên cạn)
|
150
|
20
|
5.4
|
5
|
5.1
|
lít diezel
|
14,309
|
18,125
|
5,151
|
38,605
|
4,770
|
66,651
|
D110
|
7,209.09
|
66,651
|
14,309
|
359
| ||
Máy thăm dò địa vật lý:
| |||||||||||||||||||||
MH19
|
570
|
Máy UJ-18
|
150
|
14
|
3.2
|
4
|
20,590
|
18,256
|
4,393
|
0
|
5,491
|
28,140
|
0.00
|
685
| |||||||
Máy, thiết bị trắc đạc:
| |||||||||||||||||||||
MG67
|
571
|
Theo 020
|
180
|
14
|
2.5
|
4
|
15,481
|
11,439
|
2,150
|
0
|
3,440
|
17,029
|
0.00
|
687
| |||||||
MG68
|
572
|
Theo 010
|
180
|
14
|
2.2
|
4
|
29,384
|
21,712
|
3,591
|
0
|
6,530
|
31,833
|
0.00
|
688
| |||||||
MG69
|
573
|
Đitômát
|
180
|
14
|
2
|
4
|
47,887
|
35,383
|
5,321
|
0
|
10,642
|
51,346
|
0.00
|
689
| |||||||
MG70
|
574
|
Ni 030
|
180
|
14
|
3
|
4
|
16,528
|
12,212
|
2,755
|
0
|
3,673
|
18,640
|
0.00
|
690
| |||||||
MG73
|
575
|
Ni 004
|
180
|
14
|
2.8
|
4
|
10,291
|
7,604
|
1,601
|
0
|
2,287
|
11,492
|
0.00
|
691
| |||||||
MG71
|
576
|
Dalta 020
|
180
|
14
|
2.2
|
4
|
17,631
|
13,027
|
2,155
|
0
|
3,918
|
19,100
|
0.00
|
692
| |||||||
MG72
|
577
|
Bộ đo mia bala
|
180
|
20
|
3
|
4
|
1,182
|
1,313
|
197
|
0
|
263
|
1,773
|
0.00
|
693
| |||||||
Thiết bị quang học và quang phổ:
| |||||||||||||||||||||
MG66
|
578
|
Ống nhòm
|
180
|
14
|
2
|
4
|
784
|
610
|
87
|
0
|
174
|
871
|
0.00
|
698
| |||||||
MH04
|
579
|
Kính hiển vi
|
200
|
14
|
1.8
|
4
|
5,879
|
4,115
|
529
|
0
|
1,176
|
5,820
|
0.00
|
699
| |||||||
MH21
|
580
|
Máy ảnh
|
150
|
14
|
2
|
4
|
4,900
|
4,573
|
653
|
0
|
1,307
|
6,533
|
0.00
|
701
| |||||||
Máy, thiết bị kiểm tra nén, mặt đường bộ:
| |||||||||||||||||||||
MH31
|
581
|
Cần Belkenman
|
180
|
14
|
2.8
|
4
|
13,721.5
|
10,139
|
2,134
|
0
|
3,049
|
15,322
|
0.00
|
703
| |||||||
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
| |||||||||||||||||||||
MH29
|
582
|
Thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
14
|
2.2
|
4
|
1.1
|
kwh
|
229,200.5
|
169,354
|
28,013
|
1,053
|
50,933
|
249,353
|
D060
|
895.00
|
708
| ||||
MH30
|
583
|
Thiết bị siêu âm
|
180
|
14
|
2
|
4
|
1.1
|
kwh
|
377,021
|
278,577
|
41,891
|
1,053
|
83,782
|
405,303
|
D060
|
895.00
|
710
| ||||
Thiết bị thăm dò địa chấn:
| |||||||||||||||||||||
MH16
|
584
|
Loại 1 mạch ES-125
|
150
|
14
|
2.2
|
4
|
64,254.5
|
56,972
|
9,424
|
0
|
17,135
|
83,531
|
0.00
|
711
| |||||||
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
| |||||||||||||||||||||
585
|
Cân điện tử
|
200
|
14
|
1.8
|
4
|
8,034
|
5,624
|
723
|
0
|
1,607
|
7,954
|
0.00
|
714
| ||||||||
MG78
|
586
|
Cân phân tích
|
200
|
14
|
1.8
|
4
|
8,327.8
|
5,829
|
750
|
0
|
1,666
|
8,245
|
0.00
|
715
| |||||||
MG96
|
587
|
Cân bàn
|
200
|
14
|
1.8
|
4
|
3,135
|
2,195
|
282
|
0
|
627
|
3,104
|
0.00
|
716
| |||||||
MG76
|
588
|
Lò nung
|
200
|
14
|
4
|
4
|
12.2
|
kwh
|
3,689
|
2,582
|
738
|
11,683
|
738
|
15,741
|
D060
|
895.00
|
718
| ||||
MG77
|
589
|
Tủ sấy
|
200
|
14
|
4.5
|
4
|
8.2
|
kwh
|
3,929
|
2,750
|
884
|
7,853
|
786
|
12,273
|
D060
|
895.00
|
719
| ||||
MG79
|
590
|
Tủ hút độc
|
200
|
14
|
4
|
4
|
2.4
|
kwh
|
8,051
|
5,636
|
1,610
|
2,298
|
1,610
|
11,154
|
D060
|
895.00
|
720
| ||||
MG95
|
591
|
Máy hút chân không
|
200
|
14
|
4.5
|
4
|
0.8
|
kwh
|
4,144.5
|
2,901
|
933
|
766
|
829
|
5,429
|
D060
|
895.00
|
722
| ||||
MG80
|
592
|
Bếp điện
|
150
|
40
|
6.5
|
4
|
2.9
|
kwh
|
456.5
|
1,217
|
198
|
2,777
|
122
|
4,314
|
D060
|
895.00
|
724
| ||||
MG88
|
593
|
Bếp cát
|
150
|
40
|
6.5
|
4
|
2.9
|
kwh
|
456.5
|
1,217
|
198
|
2,777
|
122
|
4,314
|
D060
|
895.00
|
725
| ||||
MG74
|
594
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
14
|
3.5
|
4
|
2.9
|
kwh
|
2846.5
|
1,993
|
498
|
2,777
|
569
|
5,837
|
D060
|
895.00
|
726
| ||||
MH00
|
595
|
Máy trộn đất
|
200
|
14
|
3.5
|
4
|
4.1
|
kwh
|
3,140
|
2,198
|
550
|
3,926
|
628
|
7,302
|
D060
|
895.00
|
727
| ||||
MG90
|
596
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
14
|
4.5
|
4
|
4.1
|
kwh
|
1767.5
|
1,237
|
398
|
3,926
|
354
|
5,915
|
D060
|
895.00
|
730
| ||||
MG98
|
597
|
Máy cắt đất
|
200
|
14
|
3
|
4
|
1,766
|
1,236
|
265
|
0
|
353
|
1,854
|
0.00
|
731
| |||||||
MG97
|
598
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm
|
200
|
14
|
3
|
4
|
3.8
|
kwh
|
11,274
|
7,497
|
1,691
|
3,639
|
2,255
|
15,082
|
D060
|
895.00
|
732
| ||||
MH32
|
599
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
14
|
2.2
|
4
|
107,744
|
71,650
|
11,852
|
0
|
21,549
|
105,051
|
0.00
|
733
| |||||||
600
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
14
|
1.6
|
4
|
4.5
|
kwh
|
344,550
|
229,126
|
27,564
|
4,309
|
68,910
|
329,909
|
D060
|
895.00
|
734
| |||||
MH02
|
601
|
Máy ép Litvinốp
|
200
|
14
|
3
|
4
|
1.9
|
kwh
|
11,764
|
7,823
|
1,765
|
1,820
|
2,353
|
13,761
|
D060
|
895.00
|
735
| ||||
MH33
|
602
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
14
|
2.2
|
4
|
5,097
|
3,568
|
561
|
0
|
1,019
|
5,148
|
0.00
|
736
| |||||||
MG93
|
603
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
14
|
2.2
|
4
|
7.2
|
kwh
|
109,702.5
|
72,952
|
12,067
|
6,895
|
21,941
|
113,855
|
D060
|
895.00
|
737
| ||||
MG92
|
604
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
14
|
3.5
|
4
|
4.8
|
kwh
|
25,736
|
17,114
|
4,504
|
4,597
|
5,147
|
31,362
|
D060
|
895.00
|
739
| ||||
MG85
|
605
|
Máy nén 1 trục
|
200
|
14
|
3
|
4
|
0.8
|
kwh
|
10,391
|
6,910
|
1,559
|
766
|
2,078
|
11,313
|
D060
|
895.00
|
741
| ||||
606
|
Máy nén Marshall
|
200
|
14
|
2.2
|
4
|
63,608
|
42,299
|
6,997
|
0
|
12,722
|
62,018
|
0.00
|
742
| ||||||||
MH05
|
607
|
Máy CBR
|
200
|
14
|
2.5
|
4
|
4.1
|
kwh
|
51,929
|
34,533
|
6,491
|
3,926
|
10,386
|
55,336
|
D060
|
895.00
|
743
| ||||
MH03
|
608
|
Máy Casagrăng (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
14
|
3.5
|
4
|
4,122.3
|
2,886
|
721
|
0
|
824
|
4,431
|
0.00
|
753
| |||||||
MG87
|
609
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
14
|
2.5
|
4
|
42,621
|
28,343
|
5,328
|
0
|
8,524
|
42,195
|
0.00
|
754
| |||||||
MG75
|
610
|
Máy đo PH
|
200
|
14
|
3.5
|
4
|
4,417
|
3,092
|
773
|
0
|
883
|
4,748
|
0.00
|
755
| |||||||
MG94
|
611
|
Máy xác định mô đun
|
200
|
14
|
3
|
4
|
20,586
|
13,690
|
3,088
|
0
|
4,117
|
20,895
|
0.00
|
766
| |||||||
MG83
|
612
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
14
|
3
|
4
|
27,448
|
18,253
|
4,117
|
0
|
5,490
|
27,860
|
0.00
|
767
| |||||||
MG82
|
613
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
14
|
2.5
|
4
|
70,545.5
|
46,913
|
8,818
|
0
|
14,109
|
69,840
|
0.00
|
768
| |||||||
Máy tính chuyên dùng:
| |||||||||||||||||||||
MH23
|
614
|
Máy scanner (khổ A0)
|
150
|
20
|
3
|
4
|
1.8
|
kwh
|
85,562.5
|
108,379
|
17,113
|
1,724
|
22,817
|
150,033
|
D060
|
895.00
|
795
| ||||
MH25
|
615
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
20
|
3
|
4
|
1.8
|
kwh
|
71,581
|
61,820
|
9,761
|
1,724
|
13,015
|
86,320
|
D060
|
895.00
|
796
| ||||
MH24
|
616
|
Máy vi tính
|
220
|
20
|
4
|
4
|
1.6
|
kwh
|
7,600
|
6,909
|
1,382
|
1,532
|
1,382
|
11,205
|
D060
|
895.00
|
797
| ||||
Máy phát điện:
| |||||||||||||||||||||
MH13
|
617
|
2,5 - 3kw
|
140
|
14
|
4.2
|
5
|
2.3
|
lít diezel
|
6,164.3
|
6,164
|
1,849
|
17,410
|
2,202
|
27,625
|
D110
|
7,209.09
|
609
| ||||
MG64
|
618
|
Máy khoan (thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT)
|
250
|
15
|
6.5
|
5
|
16.4
|
lít diezel
|
348,641
|
198,725
|
90,647
|
124,141
|
69,728
|
483,241
|
D110
|
7,209.09
|
666
| ||||
Cần trục ô tô - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MB78
|
619
|
10 T
|
220
|
14
|
4.28
|
5
|
37
|
lít diezel
|
589,808.5
|
356,566
|
114,745
|
280,073
|
134,047
|
885,431
|
D110
|
7,209.09
|
178
| ||||
MB79
|
620
|
16 T
|
220
|
14
|
4.28
|
5
|
43
|
lít diezel
|
789,862.5
|
477,508
|
153,664
|
325,490
|
179,514
|
1,136,176
|
D110
|
7,209.09
|
179
| ||||
MB81
|
621
|
25 T
|
220
|
14
|
4.00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1,126,709
|
681,147
|
204,856
|
378,477
|
256,070
|
1,520,550
|
D110
|
7,209.09
|
181
| ||||
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
| |||||||||||||||||||||
MB01
|
622
|
12 T
|
220
|
16
|
6.2
|
6
|
41.00
|
lít diezel
|
283,427.5
|
195,823
|
79,875
|
310,351
|
77,298
|
663,347
|
D110
|
7,209.09
|
101
| ||||
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
| |||||||||||||||||||||
MD35
|
623
|
0,55kw
|
180
|
17
|
4.74
|
4
|
1.49
|
kwh
|
1,457
|
1,376
|
384
|
1,427
|
324
|
3,511
|
D060
|
895.00
|
335
| ||||
MD43
|
624
|
7kw
|
150
|
17
|
4.74
|
5
|
16.8
|
kwh
|
6,048
|
6,854
|
1,911
|
16,089
|
2,016
|
26,870
|
D060
|
895.00
|
343
| ||||
MD44
|
625
|
10kw
|
150
|
16
|
4.52
|
5
|
24
|
kwh
|
7,372.5
|
7,864
|
2,222
|
22,984
|
2,458
|
35,528
|
D060
|
895.00
|
344
| ||||
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan
| |||||||||||||||||||||
MH10
|
626
|
Máy nén khí DK9
|
150
|
11
|
5
|
5
|
45.6
|
lít diezel
|
225,538
|
157,125
|
75,179
|
345,171
|
75,179
|
652,654
|
D110
|
7,209.09
|
682
| ||||
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
| |||||||||||||||||||||
ME16
|
627
|
600m3/h
|
150
|
12
|
3.3
|
5
|
125.28
|
kwh
|
165,784.5
|
125,996
|
36,473
|
119,974
|
55,262
|
337,705
|
D060
|
895.00
|
416
| ||||
Máy cắt gạch đá - công suất:
| |||||||||||||||||||||
ME45
|
628
|
1,7kw
|
80
|
14
|
7
|
4
|
3.06
|
kwh
|
3,638.7
|
6,368
|
3,184
|
2,930
|
1,819
|
14,301
|
D060
|
895.00
|
445
| ||||
Kích thuỷ lực - sức nâng:
| |||||||||||||||||||||
MH15
|
629
|
50T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
6,382
|
4,964
|
780
|
0
|
1,773
|
7,517
|
0.00
|
586
| |||||||
MH26
|
630
|
100T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
11,098.5
|
8,201
|
1,356
|
0
|
3,083
|
12,640
|
0.00
|
587
| |||||||
MG10
|
631
|
250T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
26,111
|
19,293
|
3,191
|
0
|
7,253
|
29,737
|
0.00
|
589
| |||||||
MG11
|
632
|
500T
|
180
|
14
|
2.2
|
5
|
62,296
|
46,030
|
7,614
|
0
|
17,304
|
70,948
|
0.00
|
590
|