Quay lại

Quyết định 191/2006/QĐ-UBND về giá ca máy và thiết bị thi công trên điạ bàn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 191/2006/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐIẠ BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 4;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu;

Căn cứ Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;

Căn cứ Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn bổ sung của các Thông tư số 02/2005/TT-BXD, Thông tư số 04/2005/TT-BXDThông tư số 06/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2006/TT-BLĐTBXH ngày 14/9/2006 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ.

Xét đề nghị của Liên Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông công chính, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên môi trường và Nhà đất tại Tờ trình số 1779/TTr-LS ngày 24/10/2006,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn Thành phố Hà Nội" làm cơ sở để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên điạ bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 2: Bảng giá ca máy và thiết bị thi công được áp dụng thống nhất trên địa bàn Thành phố Hà Nội và có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2006 thay thế Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 230/2005/QĐ-UB ngày 23/12/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Điều 3: Giao Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng, quản lý thực hiện và phối hợp với các Sở, Ngành liên quan nghiên cứu giải quyết các vướng mắc trong qua trình thực hiện, trình UBND Thành phố và Bộ Xây dựng giải quyết những nội dung theo thẩm quyền.

Điều 4: Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện; Các chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4: QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

( Ban hành kèm theo Quyết định số 191/2006/QĐ-UBND ngày 25/10/2006 của UBND Thành phố Hà Nội )

I. QUY ĐỊNH CHUNG


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Hoàng Ân


1. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục …các thông số kỹ thuật này căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông số nêu trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng.

3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội trong điều kiện làm việc bình thường.

4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc đối với những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng để trình cấp có thẩm quyền ban hành.

5. Giá ca máy và trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.
Trong đó đơn giá nhiên liệu chưa bao gồm thuấ VAT cụ thể là:

5. - Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và các quy định mới của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp trong đó:
+ Mức lương tối thiểu tính trong chi phí thợ điều khiển được tính với mức 450.000 đồng/1 tháng.
+ Hệ số bậc thợ được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước tại bảng lương A1 - thang lương 7 bậc, ngành số 8 - Xây dựng cơ bản nhóm II. Riêng đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12.
Riêng trạm trộn bê tông asphan chỉ tính chi phí phần nhiên liệu điện trong giá ca máy, phần nhiên liệu dầu mazút và điêzen không tính trong giá ca máy do đã tính trong chi phí vật liệu của Đơn giá xây dựng công trình (Phần xây dựng).
Máy móc và thiết bị thi công phục vụ lập đơn giá khảo sát xây dựng, theo quy định tại Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng không tính thành phần chi phí tiền lương thợ điều khiển trong giá ca máy vì đã được tính trong chi phí nhân công đơn giá khảo sát xây dựng.
+ Các khoản phụ cấp được tính trong chi phí tiền lương thợ điều khiển máy như sau: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiều. Một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép …) bằng 12% và một số chi phí khoán trực tiếp bằng 4% tiền lương cơ bản.
- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.
- Chi phí nhiên liệu: Chi phí này được điều chỉnh theo mức giá do cấp có thẩm quyền quy định phù hợp với từng thời điểm.
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


+ Xăng A92

: 10.045,45 đ/1 lít.

+ Điện

: 895 đ/1 kWh.

+ Dầu mazút

: 5.445,54 đ/1 lít.

+ Dầu điêzen

: 7.209,09 đ/1 lít.


1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên điạ bàn Thành phố Hà Nội.

2. Giá ca máy quy định trong bảng giá ca này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.
BẢNG GIÁ NHIÊN LIỆU

2. BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
* Lương tối thiểu = 450.000 đ/tháng theo Nghị Định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/09/2006 của Chính Phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.
* Knc: hệ số mức lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ v/v Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

2. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI


Stt
Mã NL
Tên nhiên liệu
ĐV
Giá trước thuế (đồng)
1
X007
Xăng
lít
10,045.45
2
D110
Diezel
lít
7,209.09
3
D108
Mazút
kg
5,445.54
4
D060
Điện
kwh
895


TT
Chức danh
Bậc thợ
Hệ số bậc lương
(Knc)
Phụ cấp lưu động
20%
( LTT)
PC không ổn định sx
0%
( LCB)
Lương phụ (nghỉ lễ, tết, …)
12%
( LCB)
Lương khoán trực tiếp
4%
( LCB)
Lương ngày công
(đồng)
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm I:
1
CN thủ công
2,5/7
2
3,462
0
4,143
1,381
43,515
2
CN thủ công
2,7/7
2.06
3,462
0
4,281
1,427
44,840
CN thủ công
2,8/7
2.09
3,462
0
4,349
1,450
45,503
3
CN thủ công
3/7
2.16
3,462
0
4,486
1,495
46,828
4
CN thủ công
3,2/7
2.24
3,462
0
4,648
1,549
48,394
5
CN thủ công
3,3/7
2.28
3,462
0
4,729
1,576
49,177
6
CN thủ công
3,5/7
2.36
3,462
0
4,891
1,630
50,743
7
CN thủ công
3,7/7
2.43
3,462
0
5,053
1,684
52,309
8
CN thủ công
4/7
2.55
3,462
0
5,296
1,765
54,658
9
CN thủ công
4,3/7
2.69
3,462
0
5,583
1,861
57,428
10
CN thủ công
4,5/7
2.78
3,462
0
5,774
1,925
59,275
11
CN thủ công
5/7
3.01
3,462
0
6,252
2,084
63,893
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
12
CN đ.khiển máy
3/7
2.31
3,462
0
4,798
1,599
49,839
3,5/7
2.51
3,462
0
5,213
1,738
53,855
13
CN đ.khiển máy
4/7
2.71
3,462
0
5,628
1,876
57,870
4,5/7
2.95
3,462
0
6,127
2,042
62,688
14
CN đ.khiển máy
5/7
3.19
3,462
0
6,625
2,208
67,507
15
CN đ.khiển máy
6/7
3.74
3,462
0
7,768
2,589
78,549
16
CN đ.khiển máy
7/7
4.4
3,462
0
9,138
3,046
91,800
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
B.12.1 Công nhân lái xe < 3,5T:
17
CN lái xe
1/4 - B.12.1
2.18
3,462
0
4,528
1,509
47,229
18
CN lái xe
2/4 - B.12.1
2.57
3,462
0
5,338
1,779
55,059
19
CN lái xe
3/4 - B.12.1
3.05
3,462
0
6,335
2,112
64,696
20
CN lái xe
4/4 - B.12.1
3.6
3,462
0
7,477
2,492
75,738
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
B.12.2 Công nhân lái xe từ 3,5T - < 7,5T:
21
CN lái xe
1/4 - B.12.2
2.35
3,462
0
4,881
1,627
50,642
22
CN lái xe
2/4 - B.12.2
2.76
3,462
0
5,732
1,911
58,874
23
CN lái xe
3/4 - B.12.2
3.25
3,462
0
6,750
2,250
68,712
24
CN lái xe
4/4 - B.12.2
3.82
3,462
0
7,934
2,645
80,155
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
B.12.3 Công nhân lái xe từ 7,5T - < 16,5T:
25
CN lái xe
1/4 - B.12.3
2.51
3,462
0
5,213
1,738
53,855
26
CN lái xe
2/4 - B.12.3
2.94
3,462
0
6,106
2,035
62,488
27
CN lái xe
3/4 - B.12.3
3.44
3,462
0
7,145
2,382
72,526
28
CN lái xe
4/4 - B.12.3
4.05
3,462
0
8,412
2,804
84,773
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
B.12.4 Công nhân lái xe từ 16,5T - < 25T:
29
CN lái xe
1/4 - B.12.4
2.66
3,462
0
5,525
1,842
56,866
30
CN lái xe
2/4 - B.12.4
3.11
3,462
0
6,459
2,153
65,901
31
CN lái xe
3/4 - B.12.4
3.64
3,462
0
7,560
2,520
76,542
32
CN lái xe
4/4 - B.12.4
4.2
3,462
0
8,723
2,908
87,785
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
B.12.5 Công nhân lái xe từ 25T - < 40T:
33
CN lái xe
1/4 - B.12.5
2.99
3,462
0
6,210
2,070
63,492
34
CN lái xe
2/4 - B.12.5
3.5
3,462
0
7,269
2,423
73,731
35
CN lái xe
3/4 - B.12.5
4.11
3,462
0
8,536
2,845
85,978
36
CN lái xe
4/4 - B.12.5
4.82
3,462
0
10,011
3,337
100,232
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
B.12.6 Công nhân lái xe từ 40T trở lên:
37
CN lái xe
1/4 - B.12.6
3.2
3,462
0
6,646
2,215
67,708
38
CN lái xe
2/4 - B.12.6
3.75
3,462
0
7,788
2,596
78,750
39
CN lái xe
3/4 - B.12.6
4.39
3,462
0
9,118
3,039
91,599
40
CN lái xe
4/4 - B.12.6
5.15
3,462
0
10,696
3,565
106,858
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
B.2.3 Tàu vận tải sông theo nhóm tàu (trang 38):
+ Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5T đến 15T; phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người:
1
Thuyền trưởng
1/2
2.81
3,462
0
5,836
1,945
59,878
+ Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ 12 người đến 50 người; phà có trọng tải toàn phần 50T; đoàn lai có trọng tải toàn phần 400T; phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực:
1
Thuyền trưởng
1/2
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
Thuyền trưởng
2/2
3.91
3,462
0
8,121
2,707
81,962
2
Đại phó, máy trưởng
1/2
3.17
3,462
0
6,584
2,195
67,105
+ Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người; phà có trọng tải toàn phần trên 50T đến 150T; phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150T đến 500T; đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400T đến 1000T; phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực:
1
Thuyền trưởng
1/2
4.14
3,462
0
8,598
2,866
86,580
Thuyền trưởng
2/2
4.36
3,462
0
9,055
3,018
90,997
2
Đại phó, máy trưởng
1/2
3.55
3,462
0
7,373
2,458
74,735
+ Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người; phà có trọng tải toàn phần trên 150T; phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500T; đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000T; phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực:
1
Thuyền trưởng
1/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
Thuyền trưởng
2/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
2
Đại phó, máy trưởng
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
Đại phó, máy trưởng
2/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
B.5.1 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét biển (trang 41):
+ Tàu hút, tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h:
1
Thuyền trưởng tàu hút bụng
1/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
- nt -
2/2
5.41
3,462
0
11,236
3,745
112,078
2
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
- nt -
2/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
3
Điện trưởng, đại phó tàu cuốc; KTV cuốc 1, tàu hút bụng; Thuyền phó 2, máy 3 tàu hút bụng; KTV cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
- nt -
2/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
4
Đại phó, máy 2 tàu hút bụng; máy 2, KTV cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
- nt -
2/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
5
Thuyền phó 2 tàu cuốc, KTV cuốc 2 tàu hút; thuyền phó 3, máy 4 tàu hút bụng; máy 3, KTV cuốc tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
- nt -
2/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
6
Thuyền phó 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm, kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng
1/2
3.91
3,462
0
8,121
2,707
81,962
- nt -
2/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
+ Tàu hút, tàu cuốc từ 800m3/h trở lên:
1
Thuyền trưởng tàu hút bụng
1/2
5.41
3,462
0
11,236
3,745
112,078
- nt -
2/2
5.75
3,462
0
11,942
3,981
118,904
2
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
- nt -
2/2
5.41
3,462
0
11,236
3,745
112,078
3
Điện trưởng, đại phó tàu cuốc; KTV cuốc 1, tàu hút bụng; Thuyền phó 2, máy 3 tàu hút bụng; KTV cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
- nt -
2/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
4
Đại phó, máy 2 tàu hút bụng; máy 2, KTV cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
- nt -
2/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
5
Thuyền phó 2 tàu cuốc, KTV cuốc 2 tàu hút; thuyền phó 3, máy 4 tàu hút bụng; máy 3, KTV cuốc 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm
1/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
- nt -
2/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
6
Thuyền phó 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm, kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
- nt -
2/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
+ Chức danh không theo nhóm tàu:
1
Thợ máy kiêm cơ khí
1/4
2.51
3,462
0
5,213
1,738
53,855
- nt -
2/4
2.83
3,462
0
5,878
1,959
60,279
- nt -
3/4
3.28
3,462
0
6,812
2,271
69,314
- nt -
4/4
3.91
3,462
0
8,121
2,707
81,962
2
Thợ máy, điện, điện báo
1/4
2.35
3,462
0
4,881
1,627
50,642
- nt -
2/4
2.66
3,462
0
5,525
1,842
56,866
- nt -
3/4
3.12
3,462
0
6,480
2,160
66,102
- nt -
4/4
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
3
Thủy thủ, thợ cuốc
1/4
2.18
3,462
0
4,528
1,509
47,229
- nt -
2/4
2.59
3,462
0
5,379
1,793
55,461
- nt -
3/4
3.08
3,462
0
6,397
2,132
65,298
- nt -
4/4
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
4
Phục vụ viên
2,7/4
2.24
3,462
0
4,656
1,552
48,474
Phục vụ viên
3/4
2.35
3,462
0
4,881
1,627
50,642
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
B.5.2 Thuyền viên và CNV tàu nạo vét sông (trang 42):
+ Tàu hút dưới 150m3/h:
1
Thuyền trưởng
1/2
3.91
3,462
0
8,121
2,707
81,962
- nt -
2/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
2
Máy trưởng, (đại phó)
1/2
3.5
3,462
0
7,269
2,423
73,731
- nt -
2/2
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
4
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, (thuyền phó 2)
1/2
3.48
3,462
0
7,228
2,409
73,329
- nt -
2/2
3.71
3,462
0
7,705
2,568
77,947
5
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
1/2
3.17
3,462
0
6,584
2,195
67,105
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
2/2
3.5
3,462
0
7,269
2,423
73,731
+ Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h:
1
Thuyền trưởng
1/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
- nt -
2/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
2
Máy trưởng, (đại phó)
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
- nt -
2/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
4
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, (thuyền phó 2)
1/2
4.09
3,462
0
8,495
2,832
85,576
- nt -
2/2
4.3
3,462
0
8,931
2,977
89,792
5
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
1/2
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
2/2
3.91
3,462
0
8,121
2,707
81,962
+ Tàu hút trên 300m3/h; tàu cuốc < 300m3/h:
1
Thuyền trưởng
1/2
4.88
3,462
0
10,135
3,378
101,437
- nt -
2/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
2
Máy trưởng, (thuyền phó)
1/2
4.71
3,462
0
9,782
3,261
98,024
- nt -
2/2
5.07
3,462
0
10,530
3,510
105,252
3
Điện trưởng
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
Điện trưởng
2/2
4.36
3,462
0
9,055
3,018
90,997
4
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1
1/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1
2/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
5
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
1/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2
2/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
6
Máy 4, kỹ thuật viên cuốc 3
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
Máy 4, kỹ thuật viên cuốc 3
2/2
4.36
3,462
0
9,055
3,018
90,997
7
Quản trị trưởng, thủy thủ trưởng
1/2
3.5
3,462
0
7,269
2,423
73,731
Quản trị trưởng, thủy thủ trưởng
2/2
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
+ Chức danh không theo nhóm tàu:
1
Thợ máy, điện, điện báo
1/4
2.05
3,462
0
4,258
1,419
44,619
Thợ máy, điện, điện báo
2/4
2.35
3,462
0
4,881
1,627
50,642
Thợ máy, điện, điện báo
3/4
2.66
3,462
0
5,525
1,842
56,866
Thợ máy, điện, điện báo
4/4
2.99
3,462
0
6,210
2,070
63,492
2
Thủy thủ
1/4
1.93
3,462
0
4,008
1,336
42,210
Thủy thủ
2/4
2.18
3,462
0
4,528
1,509
47,229
Thủy thủ
3/4
2.51
3,462
0
5,213
1,738
53,855
Thủy thủ
4/4
2.83
3,462
0
5,878
1,959
60,279
3
Phục vụ viên
2,7/4
1.96
3,462
0
4,071
1,357
42,812
Phục vụ viên
3/4
2.05
3,462
0
4,258
1,419
44,619
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
B.5.II Tàu trục vớt và cứu hộ, tàu thay thả phao (trang 43):
+ Dưới 3000CV:
1
Thuyền trưởng
1/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
Thuyền trưởng
2/2
5.41
3,462
0
11,236
3,745
112,078
2
Máy trưởng
1/2
4.92
3,462
0
10,218
3,406
102,240
Máy trưởng
2/2
5.19
3,462
0
10,779
3,593
107,661
3
Đại phó, máy 2
1/2
4.56
3,462
0
9,471
3,157
95,012
Đại phó, máy 2
2/2
4.88
3,462
0
10,135
3,378
101,437
4
Thuyền phó 2, máy 3
1/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
- nt -
2/2
4.68
3,462
0
9,720
3,240
97,422
5
Thuyền phó 3, máy 4
1/2
4.16
3,462
0
8,640
2,880
86,982
- nt -
2/2
4.37
3,462
0
9,076
3,025
91,198
+ Chức danh không theo nhóm tàu:
1
Thợ máy kiêm cơ khí
1/4
2.51
3,462
0
5,213
1,738
53,855
- nt -
2/4
2.83
3,462
0
5,878
1,959
60,279
- nt -
3/4
3.28
3,462
0
6,812
2,271
69,314
- nt -
4/4
3.91
3,462
0
8,121
2,707
81,962
2
Thợ máy, điện, vô tuyến điện
1/4
2.35
3,462
0
4,881
1,627
50,642
- nt -
2/4
2.66
3,462
0
5,525
1,842
56,866
- nt -
3/4
3.12
3,462
0
6,480
2,160
66,102
- nt -
4/4
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
3
Thủy thủ
1/4
2.18
3,462
0
4,528
1,509
47,229
Thủy thủ
2/4
2.59
3,462
0
5,379
1,793
55,461
Thủy thủ
3/4
3.08
3,462
0
6,397
2,132
65,298
Thủy thủ
4/4
3.73
3,462
0
7,747
2,582
78,348
Thợ lặn:
Thợ lặn
2/4
3.28
3,462
0
6,812
2,271
69,314
Thợ lặn
Cấp I - 1/2
4.67
3,462
0
9,699
3,233
97,221


STT
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
Số ca / năm
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
Giá tính khấu hao (1000đ)
Chi phí khấu hao (CKH)
Chi phí sửa chữa (CSC)
Chi phí NL, NL (CNL)
Chi phí tiền lương (CTL)
Chi phí khác (CCPK)
Giá ca máy (CCM)
Mã nhiên liệu
Giá nhiên liệu
Giá ca máy đã tính (CCM)
Công thức nội suy ra G (giá tính KH)
STT cũ
STT
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
Số ca / năm
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
Định mức khấu hao, s.c, c.p khác / năm (%/giá tính KH)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
Giá tính khấu hao (1000đ)
Chi phí khấu hao (CKH)
Chi phí sửa chữa (CSC)
Chi phí NL, NL (CNL)
Chi phí tiền lương (CTL)
Chi phí khác (CCPK)
Giá ca máy (CCM)
Mã nhiên liệu
Giá nhiên liệu
Giá ca máy đã tính (CCM)
Công thức nội suy ra G (giá tính KH)
STT cũ
STT
LOẠI MÁY & THIẾT BỊ
Số ca / năm
K. hao
S.chữa
CP #
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
Giá tính khấu hao (1000đ)
Chi phí khấu hao (CKH)
Chi phí sửa chữa (CSC)
Chi phí NL, NL (CNL)
Chi phí tiền lương (CTL)
Chi phí khác (CCPK)
Giá ca máy (CCM)
Mã nhiên liệu
Giá nhiên liệu
Giá ca máy đã tính (CCM)
Công thức nội suy ra G (giá tính KH)
STT cũ
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
MA01
1
0,22m3
260
18
6.04
5
32.40
lít diezel
1 x 4/7
247,786
162,967
57,563
245,253
57,870
47,651
571,304
D110
7,209.09
571,304
247,786
1
MA02
2
0,30m3
260
18
6.04
5
35.10
lít diezel
1 x 4/7
299,967
197,286
69,685
265,691
57,870
57,686
648,218
D110
7,209.09
648,218
299,967
2
MA03
3
0,40m3
260
17
5.76
5
42.66
lít diezel
1 x 4/7
365,473.8
227,015
80,967
322,917
57,870
70,283
759,052
D110
7,209.09
759,052
365,473
3
MA04
4
0,50m3
260
17
5.76
5
51.30
lít diezel
1 x 4/7
429,652
266,880
95,184
388,318
57,870
82,625
890,877
D110
7,209.09
890,877
429,651
4
MA05
5
0,65m3
260
17
5.76
5
59.40
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
485,353.8
301,479
107,525
449,631
117,346
93,337
1,069,318
D110
7,209.09
1,069,318
485,354
5
MA06
6
0,80m3
260
17
5.76
5
64.80
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
533,890
331,628
118,277
490,506
117,346
102,671
1,160,428
D110
7,209.09
1,160,428
533,890
6
MA07
7
1,00m3
260
17
5.76
5
74.52
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
600,426.5
372,957
133,018
564,082
136,419
115,467
1,321,943
D110
7,209.09
1,321,943
600,427
7
MA08
8
1,20m3
260
17
5.76
5
78.30
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
824,206
511,959
182,593
592,695
136,419
158,501
1,582,167
D110
7,209.09
1,582,167
824,206
8
MA09
9
1,25m3
260
17
5.76
5
82.62
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
840,899
522,328
186,291
625,396
136,419
161,711
1,632,145
D110
7,209.09
1,632,145
840,899
9
MA10
10
1,60m3
260
16
5.48
5
113.22
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,044,776
610,792
220,207
857,024
136,419
200,918
2,025,360
D110
7,209.09
2,025,360
1,044,776
10
MA11
11
2,00m3
260
16
5.48
5
127.50
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
1,342,071
784,595
282,867
965,117
149,670
258,091
2,440,340
D110
7,209.09
2,440,340
1,342,071
11
MA12
12
2,30m3
260
16
5.48
5
137.70
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
1,516,880
886,791
319,712
1,042,326
149,670
291,708
2,690,207
D110
7,209.09
2,690,207
1,516,880
12
MA13
13
2,50m3
300
16
5.48
5
163.71
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
1,803,953
914,003
329,522
1,239,210
149,670
300,659
2,933,064
D110
7,209.09
2,933,064
1,803,953
13
MA14
14
3,50m3
300
14
4.08
5
196.35
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
3,338,468.8
1,480,055
454,032
1,486,280
149,670
556,411
4,126,448
D110
7,209.09
4,126,448
3,338,469
14
MA15
15
3,60m3
300
14
4
5
198.90
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
3,539,889
1,569,351
471,985
1,505,582
149,670
589,982
4,286,570
D110
7,209.09
4,286,570
3,539,890
15
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
0.00
MA20
16
2,50m3
300
14
5.2
5
672
kwh
1x4/7 + 1x7/7
1,999,665
886,518
346,609
643,541
149,670
333,278
2,359,616
D060
895.00
20
Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:
0
0.00
MA25
17
0,15m3
260
18
5.68
5
29.70
lít diezel
1 x 4/7
250,414
164,695
54,706
224,815
57,870
48,157
550,243
D110
7,209.09
25
MA26
18
0,30m3
260
18
5.68
5
33.48
lít diezel
1 x 4/7
342,698.5
225,390
74,866
253,428
57,870
65,904
677,458
D110
7,209.09
26
MA27
19
0,75m3
260
17
5.42
5
56.70
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
526,037
326,750
109,658
429,193
117,346
101,161
1,084,108
D110
7,209.09
27
MA28
20
1,25m3
260
17
4.74
5
73.44
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
915,255
568,514
166,858
555,907
136,419
176,011
1,603,709
D110
7,209.09
28
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
0.00
MF80
21
0,4m3
260
17
5.76
5
59.4
lít diezel
1x3/7+1x5/7
470,778
292,426
104,295
449,631
117,346
90,534
1,054,232
D110
7,209.09
566
MF81
22
0,65m3
260
17
5.76
5
64.8
lít diezel
1x3/7+1x5/7
517,862
321,672
114,726
490,506
117,346
99,589
1,143,839
D110
7,209.09
567
MG31
23
1m3
260
17
5.76
5
82.6
lít diezel
1x4/7+1x6/7
798,876
496,225
176,982
625,244
136,419
153,630
1,588,500
D110
7,209.09
568
MF82
24
1,2m3
260
16
5.48
5
113.2
lít diezel
1x4/7+1x6/7
960,546.8
561,550
202,454
856,872
136,419
184,721
1,942,016
D110
7,209.09
569
MF83
25
1,6m3
260
16
5.48
5
127.5
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1,261,549
737,521
265,896
965,117
149,670
242,606
2,360,810
D110
7,209.09
570
MF84
26
2,3m3
260
16
5.48
5
163.7
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1,677,694
980,806
353,606
1,239,134
149,670
322,633
3,045,849
D110
7,209.09
571
Gầu đào (thi công móng cọc, tường barette)
MF93
27
125cv
260
17
5.76
5
236,000
146,592
52,283
0
45,385
244,260
575
Máy xúc lật - dung tích gầu:
28
0,6m3
260
16
4.84
5
29.1
lít diezel
1x4/7
306,940
179,442
57,138
220,274
57,870
59,027
573,751
D110
7,209.09
572
MA29
29
1,00m3
260
16
4.84
5
38.76
lít diezel
1 x 4/7
438,490
256,348
81,627
293,396
57,870
84,325
773,566
D110
7,209.09
29
30
1,25m3
260
16
4.84
5
46.5
lít diezel
1x3/7+1x5/7
482,308
281,965
89,783
351,984
117,346
92,752
933,830
D110
7,209.09
573
MA30
31
1,65m3
260
16
4.84
5
75.24
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
619,019
361,888
115,233
569,533
117,346
119,042
1,283,042
D110
7,209.09
30
MA31
32
2,0m3
260
14
4.36
5
86.64
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
822,469
420,725
137,922
655,825
117,346
158,167
1,489,985
D110
7,209.09
31
33
2,3m3
260
14
4.36
5
94.65
lít diezel
1x4/7+1x6/7
812,900
415,830
136,317
716,457
136,419
156,327
1,561,350
D110
7,209.09
574
MA32
34
2,8m3
260
14
4.36
5
100.80
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,294,952
662,418
217,153
763,010
136,419
249,029
2,028,029
D110
7,209.09
32
MA33
35
3,2m3
260
14
3.8
5
134.40
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,905,029
974,496
278,427
1,017,347
136,419
366,352
2,773,041
D110
7,209.09
33
MA34
36
4,2m3
260
14
3.8
5
159.60
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
2,540,039
1,299,328
371,236
1,208,099
136,419
488,469
3,503,551
D110
7,209.09
34
Máy ủi - công suất:
MA41
37
45cv
230
18
6.04
5
22.95
lít diezel
1 x 4/7
158,492
117,835
41,621
173,721
57,870
34,455
425,502
D110
7,209.09
41
MA42
38
54cv
230
18
6.04
5
27.54
lít diezel
1 x 4/7
168,686.2
125,415
44,298
208,465
57,870
36,671
472,719
D110
7,209.09
42
MA43
39
75cv
230
18
6.04
5
38.25
lít diezel
1 x 4/7
209,858
156,025
55,111
289,535
57,870
45,621
604,162
D110
7,209.09
43
MA44
40
105cv
250
17
5.76
5
44.10
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
347,302.6
224,357
80,019
333,817
117,346
69,461
825,000
D110
7,209.09
44
MA45
41
108cv
250
17
5.76
5
46.20
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
371,109
239,736
85,504
349,713
117,346
74,222
866,521
D110
7,209.09
45
MA46
42
130cv
250
17
5.76
5
54.60
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
474,457.45
306,500
109,315
413,297
117,346
94,891
1,041,349
D110
7,209.09
46
MA47
43
140cv
250
17
5.76
5
58.80
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
595,504
384,696
137,204
445,089
117,346
119,101
1,203,436
D110
7,209.09
47
MA48
44
160cv
250
17
5.76
5
67.20
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
774,978
500,636
178,555
508,673
117,346
154,996
1,460,206
D110
7,209.09
48
MA49
45
180cv
250
16
5.48
5
75.60
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
906,484.5
551,143
198,701
572,258
117,346
181,297
1,620,745
D110
7,209.09
49
MA50
46
250cv
250
16
5.16
5
93.60
lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,132,532.3
688,580
233,755
708,509
128,388
226,506
1,985,738
D110
7,209.09
50
MA51
47
271cv
250
14
4.64
5
105.69
lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,490,223.6
792,799
276,586
800,025
128,388
298,045
2,295,843
D110
7,209.09
51
MA52
48
320cv
250
14
4.08
5
124.80
lít diezel
1x3/7 + 1x7/7
2,028,435
1,079,127
331,041
944,679
141,639
405,687
2,902,173
D110
7,209.09
52
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
MA60
49
9,0m3
240
17
4.23
5
132.00
lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
730,850
491,801
128,812
999,180
128,388
152,260
1,900,441
D110
7,209.09
60
MA61
50
10,0m3
240
17
4.23
5
138.00
lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
739,356
497,525
130,311
1,044,597
128,388
154,033
1,954,854
D110
7,209.09
61
MA62
51
16,0m3
240
16
4.04
5
153.90
lít diezel
1x3/7 + 1x7/7
1,152,026.5
729,617
193,924
1,164,953
141,639
240,006
2,470,139
D110
7,209.09
62
MA63
52
25,0m3
240
16
4.04
5
182.40
lít diezel
1x3/7 + 1x7/7
1,440,033
912,021
242,406
1,380,685
141,639
300,007
2,976,758
D110
7,209.09
63
Máy san tự hành - công suất:
MA64
53
54cv
210
18
3.7
5
19.44
lít diezel
1 x 4/7
310,757
253,045
54,752
147,152
57,870
73,990
586,809
D110
7,209.09
64
MA65
54
90cv
210
17
3.55
5
32.40
lít diezel
1 x 4/7
450,149.65
346,187
76,097
245,253
57,870
107,178
832,585
D110
7,209.09
65
MA66
55
108cv
210
17
3.55
5
38.88
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
576,783
443,574
97,504
294,304
117,346
137,329
1,090,057
D110
7,209.09
66
MA67
56
180cv
210
16
3.08
5
54.00
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,009,801
730,904
148,104
408,755
117,346
240,429
1,645,538
D110
7,209.09
67
MA68
57
250cv
210
16
3.08
5
75.00
lít diezel
1x3/7 + 1x6/7
1,420,191
1,027,948
208,295
567,716
128,388
338,141
2,270,488
D110
7,209.09
68
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
MA69
58
50kg
150
20
5.4
4
3.06
lít xăng
1 x 3/7
7,507
10,009
2,703
31,661
49,839
2,002
96,214
X007
10,045.45
69
MA70
59
60kg
150
20
5.4
4
3.57
lít xăng
1 x 3/7
9,384.5
12,513
3,378
36,938
49,839
2,503
105,171
X007
10,045.45
70
MA71
60
70kg
150
20
5.4
4
4.08
lít xăng
1 x 3/7
10,523.5
13,330
3,788
42,215
49,839
2,806
111,978
X007
10,045.45
71
MA72
61
80kg
150
20
5.4
4
4.59
lít xăng
1 x 3/7
11,029
13,970
3,970
47,492
49,839
2,941
118,212
X007
10,045.45
72
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
MA73
62
9 T
230
18
4.86
5
36.00
lít diezel
1 x 4/7
190,216.5
141,422
40,194
272,504
57,870
41,351
553,341
D110
7,209.09
73
MA74
63
12,5 T
230
18
4.86
5
38.40
lít diezel
1 x 4/7
211,417.75
157,185
44,673
290,671
57,870
45,960
596,359
D110
7,209.09
74
MA75
64
18 T
230
18
4.86
5
46.20
lít diezel
1 x 4/7
263,267.2
195,733
55,630
349,713
57,870
57,232
716,178
D110
7,209.09
75
MA76
65
25 T
230
17
4.59
5
54.60
lít diezel
1 x 5/7
368,276
258,594
73,495
413,297
67,507
80,060
892,953
D110
7,209.09
76
MA77
66
26,5 T
230
17
4.59
5
63.00
lít diezel
1 x 5/7
388,316.5
272,666
77,494
476,881
67,507
84,417
978,965
D110
7,209.09
77
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
MG05
67
9T
230
18
4.32
5
34
lít diezel
1 x 5/7
240,268
178,634
45,129
257,365
67,507
52,232
600,867
D110
7,209.09
576
MA78
68
16 T
230
18
4.32
5
37.80
lít diezel
1 x 5/7
307,309
228,478
57,721
286,129
67,507
66,806
706,641
D110
7,209.09
78
MA79
69
17,5 T
230
18
4.32
5
42.00
lít diezel
1 x 5/7
338,677.7
251,800
63,613
317,921
67,507
73,626
774,467
D110
7,209.09
79
MA80
70
25 T
230
17
4.08
5
54.60
lít diezel
1 x 5/7
451,779
317,227
80,142
413,297
67,507
98,213
976,386
D110
7,209.09
80
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
MA81
71
8 T
230
17
4.59
5
19.20
lít diezel
1 x 4/7
359,018
252,093
71,648
145,335
57,870
78,047
604,993
D110
7,209.09
81
MA82
72
15 T
230
17
4.25
5
38.64
lít diezel
1 x 4/7
580,870
407,872
107,335
292,487
57,870
126,276
991,840
D110
7,209.09
82
MA83
73
18 T
230
17
4.25
5
52.80
lít diezel
1 x 4/7
679,701
477,268
125,597
399,672
57,870
147,761
1,208,168
D110
7,209.09
83
MA84
74
25 T
230
17
3.74
5
67.20
lít diezel
1 x 4/7
756,103
530,916
122,949
508,673
57,870
164,370
1,384,778
D110
7,209.09
84
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
MA85
75
5,5 T
230
18
3.6
5
25.92
lít diezel
1 x 4/7
189,758
141,081
29,701
196,203
57,870
41,252
466,107
D110
7,209.09
85
MA86
76
9 T
230
18
3.6
5
36.00
lít diezel
1 x 4/7
235,500
175,089
36,861
272,504
57,870
51,196
593,520
D110
7,209.09
86
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
MA87
77
8,5 T
230
18
2.88
5
24.00
lít diezel
1 x 3/7
144,445
107,392
18,087
181,669
49,839
31,401
388,388
D110
7,209.09
87
MA88
78
10 T
230
18
2.88
5
26.40
lít diezel
1 x 4/7
187,973.5
139,754
23,538
199,836
57,870
40,864
461,862
D110
7,209.09
88
MA89
79
12,2 T
230
18
2.88
5
32.16
lít diezel
1 x 4/7
204,095.3
151,740
25,556
243,437
57,870
44,369
522,972
D110
7,209.09
89
MA90
80
13 T
230
18
2.88
5
36.00
lít diezel
1 x 4/7
220,436
163,889
27,602
272,504
57,870
47,921
569,786
D110
7,209.09
90
MA91
81
14,5 T
230
18
2.88
5
38.40
lít diezel
1 x 4/7
250,197
186,016
31,329
290,671
57,870
54,391
620,277
D110
7,209.09
91
MA92
82
15,5 T
230
17
2.72
5
41.76
lít diezel
1 x 4/7
321,604
225,822
38,033
316,104
57,870
69,914
707,743
D110
7,209.09
92
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
MA93
83
10 T
230
17
2.5
5
40.32
lít diezel
1 x 4/7
273,551
192,080
29,734
305,204
57,870
59,468
644,356
D110
7,209.09
93
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
MA94
84
2 T
220
18
6.2
6
12.00
lít xăng
1x2/4 loại < 3,5T
82,873
64,415
23,355
124,162
55,059
22,602
289,593
X007
10,045.45
94
MA95
85
2,5 T
220
17
6.2
6
13.00
lít xăng
1x3/4 loại < 3,5T
102,337
75,125
28,840
134,509
64,696
27,910
331,080
X007
10,045.45
95
MA96
86
4 T
220
17
6.2
6
20.00
lít xăng
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
114,436
84,006
32,250
206,936
58,874
31,210
413,276
X007
10,045.45
96
MA97
87
5 T
220
17
6.2
6
25.00
lít diezel
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
148,608
109,092
41,880
189,239
58,874
40,529
439,614
D110
7,209.09
97
MA98
88
6 T
220
17
6.2
6
29.00
lít diezel
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
166,973
122,573
47,056
219,517
68,712
45,538
503,396
D110
7,209.09
98
MA99
89
7 T
220
17
6.2
6
31.00
lít diezel
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
199,736
146,624
56,289
234,656
68,712
54,473
560,754
D110
7,209.09
99
MB00
90
10 T
220
16
6.2
6
38.00
lít diezel
1x2/4 loại (7,5-16,5)T
266,477
184,111
75,098
287,643
62,488
72,676
682,016
D110
7,209.09
100
MB01
91
12 T
220
16
6.2
6
41.00
lít diezel
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
283,427.5
195,823
79,875
310,351
72,526
77,298
735,873
D110
7,209.09
101
MB02
92
12,5 T
220
16
6.2
6
42.00
lít diezel
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
300,756.5
207,795
84,759
317,921
72,526
82,025
765,026
D110
7,209.09
102
MB03
93
20 T
220
14
5.44
6
56.00
lít diezel
1x3/4 loại (16,5-25)T
623,282
376,802
154,121
423,894
76,542
169,986
1,201,345
D110
7,209.09
103
94
27T
220
14
5.44
6
86.40
lít diezel
1x3/4 loại (25-40)T
1,287,035
778,071
318,249
654,009
85,978
351,010
2,187,317
D110
7,209.09
Ô tô tự đổ - trọng tải:
MB04
95
2,5 T
260
17
7.5
6
18.90
lít xăng
1x2/4 loại < 3,5T
111,961.5
69,545
32,297
195,555
55,059
25,837
378,293
X007
10,045.45
104
MB05
96
3,5 T
260
17
7.5
6
28.35
lít xăng
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
130,854.5
81,281
37,746
293,332
58,874
30,197
501,430
X007
10,045.45
MB06
97
4 T
260
17
7.5
6
32.40
lít xăng
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
146,351.5
90,907
42,217
335,237
58,874
33,773
561,008
X007
10,045.45
106
MB07
98
5 T
260
17
7.5
6
40.50
lít diezel
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
179,473
111,480
51,771
306,567
58,874
41,417
570,109
D110
7,209.09
107
MB08
99
6 T
260
17
7.3
6
43.20
lít diezel
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
206,463.4
128,246
57,969
327,004
68,712
47,645
629,576
D110
7,209.09
108
MB09
100
7 T
260
17
7.3
6
45.90
lít diezel
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
252,427
156,796
70,874
347,442
68,712
58,252
702,076
D110
7,209.09
109
MB10
101
9 T
260
17
7.3
6
51.30
lít diezel
1x2/4 loại (7,5-16,5)T
281,322.3
174,744
78,987
388,318
62,488
64,921
769,458
D110
7,209.09
110
MB11
102
10 T
260
17
7.3
6
56.70
lít diezel
1x2/4 loại (7,5-16,5)T
306,989
190,687
86,193
429,193
62,488
70,844
839,405
D110
7,209.09
111
MB12
103
12 T
260
17
7.3
6
64.80
lít diezel
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
354,223
220,027
99,455
490,506
72,526
81,744
964,258
D110
7,209.09
112
MB13
104
15 T
260
16
6.8
6
72.90
lít diezel
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
596,732
348,859
156,068
551,820
72,526
137,707
1,266,980
D110
7,209.09
113
MB14
105
20 T
300
16
6.8
6
75.60
lít diezel
1x3/4 loại (16,5-25)T
1,101,723
558,206
249,724
572,258
76,542
220,345
1,677,075
D110
7,209.09
114
MB15
106
22 T
300
16
6.8
6
76.95
lít diezel
1x3/4 loại (16,5-25)T
1,316,267
666,909
298,354
582,476
76,542
263,253
1,887,534
D110
7,209.09
115
Ô tô đầu kéo - công suất:
MB22
107
150 cv
200
13
4.85
6
30.00
lít diezel
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
254,265
157,009
61,659
227,086
72,526
76,280
594,560
D110
7,209.09
122
MB23
108
180 cv
200
13
4.85
6
36.00
lít diezel
1x3/4 loại (7,5-16,5)T
303,928
187,676
73,703
272,504
72,526
91,178
697,587
D110
7,209.09
123
MB24
109
200 cv
200
13
4.85
6
40.00
lít diezel
1x3/4 loại (16,5-25)T
351,131.5
216,824
85,149
302,782
76,542
105,339
786,636
D110
7,209.09
124
MB25
110
240 cv
200
12
4.35
6
48.00
lít diezel
1x3/4 loại (16,5-25)T
451,116
257,136
98,118
363,338
76,542
135,335
930,469
D110
7,209.09
125
MB26
111
255 cv
200
12
4.35
6
51.00
lít diezel
1x3/4 loại (25-40)T
536,065
305,557
116,594
386,047
85,978
160,820
1,054,996
D110
7,209.09
126
MB27
112
272 cv
200
11
4.04
6
56.00
lít diezel
1x3/4 loại (25-40)T
688,468
359,725
139,071
423,894
85,978
206,540
1,215,208
D110
7,209.09
127
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
MB28
113
5 m3
220
17
5.7
6
36.00
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
320,154
235,022
82,949
272,504
126,381
87,315
804,171
D110
7,209.09
128
MB29
114
6 m3
220
17
5.7
6
43.00
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
368,177.5
270,276
95,391
325,490
126,381
100,412
917,950
D110
7,209.09
129
MB30
115
8 m3
220
17
5.7
6
50.00
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
573,057
420,676
148,474
378,477
133,408
156,288
1,237,323
D110
7,209.09
130
MB31
116
8,7 m3
220
17
5.5
6
52.00
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
670,753
492,394
167,688
393,616
133,408
182,933
1,370,039
D110
7,209.09
131
MB32
117
10,7 m3
220
17
5.5
6
64.00
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
903,753
663,437
225,938
484,451
133,408
246,478
1,753,712
D110
7,209.09
132
MB33
118
14,5 m3
220
17
5.5
6
70.00
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T
1,251,936
919,035
312,984
529,868
149,470
341,437
2,252,794
D110
7,209.09
133
Ô tô tưới nước - dung tích:
MB34
119
4m3
220
15
4.78
6
20.25
lít diezel
1x2/4 loại (3,5 -7,5)T
214,837
139,156
46,678
153,283
58,874
58,592
456,583
D110
7,209.09
134
MB35
120
5m3
220
14
4.35
6
22.50
lít diezel
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
252,220
152,478
49,871
170,315
68,712
68,787
510,163
D110
7,209.09
135
MB36
121
6m3
220
14
4.35
6
24.00
lít diezel
1x3/4 loại (3,5 -7,5)T
289,706
175,140
57,283
181,669
68,712
79,011
561,815
D110
7,209.09
136
MB37
122
7m3
220
13
4.12
6
25.50
lít diezel
1x3/4 loại (7,5 -16,5)T
362,921
203,731
67,965
193,023
72,526
98,978
636,223
D110
7,209.09
137
MB38
123
9m3
220
13
4.12
6
27.00
lít diezel
1x3/4 loại (7,5 -16,5)T
419,950
235,745
78,645
204,378
72,526
114,532
705,826
D110
7,209.09
138
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
MB39
124
5 T
240
17
4.55
6
27.00
lít diezel
1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T
337,980
227,432
64,075
204,378
119,354
84,495
699,734
D110
7,209.09
139
MB40
125
6 T
240
17
4.55
6
28.80
lít diezel
1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T
402,945.5
271,149
76,392
218,003
119,354
100,736
785,634
D110
7,209.09
140
MB41
126
7 T
240
17
4.35
6
30.60
lít diezel
1x(1/4+3/4) loại (3,5-7,5)T
504,049.8
339,184
91,359
231,628
119,354
126,012
907,537
D110
7,209.09
141
MB42
127
10 T
230
17
4.35
6
37.80
lít diezel
1x(1/4+3/4) loại (7,5-16,5)T
720,618
505,999
136,291
286,129
126,381
187,987
1,242,787
D110
7,209.09
142
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
MG52
128
3m3 ( 4,5T )
220
17
5.2
6
27.00
lít diezel
1x3/4 loại (3,5-7,5)T
290,145
212,993
68,580
204,378
68,712
79,130
633,793
D110
7,209.09
643
Rơ mooc - trọng tải:
MB43
129
2 T
200
20
4.9
6
1x1/4 loại < 3,5 T
25,925
24,629
6,352
47,229
7,778
85,988
143
MB44
130
4 T
200
20
4.9
6
1x1/4 loại (3,5-7,5)T
34,706
32,971
8,503
50,642
10,412
102,528
144
MB45
131
7,5 T
200
16
4.32
6
1x1/4 loại (7,5-16,5)T
52,053
39,560
11,243
53,855
15,616
120,274
145
MB46
132
14 T
200
13
3.66
6
1x1/4 loại (7,5-16,5)T
78,811
48,666
14,422
53,855
23,643
140,586
146
MB47
133
15 T
200
13
3.66
6
1x1/4 loại (7,5-16,5)T
84,485
52,169
15,461
53,855
25,346
146,831
147
MB48
134
21 T
200
13
3.66
6
1x1/4 loại (16,5-25)T
98,408
60,767
18,009
56,866
29,522
165,164
148
MB49
135
40 T
200
13
3.14
6
1x1/4 loại ≥ 40 T
182,544.95
112,722
28,660
67,708
54,763
263,853
149
MB50
136
100 T
200
13
3.14
6
1x1/4 loại ≥ 40 T
330,256
203,933
51,850
67,708
99,077
422,568
150
MB51
137
125 T
200
13
3.14
6
1x1/4 loại ≥ 40 T
369,866
228,392
58,069
67,708
110,960
465,129
151
Máy kéo bánh xích - công suất:
MB52
138
45 cv
200
18
5.04
5
21.6
lít diezel
1 x 4/7
91,471
78,208
23,051
163,502
57,870
22,868
345,499
D110
7,209.09
152
MB53
139
54 cv
200
18
5.04
5
25.92
lít diezel
1 x 4/7
107,657
92,047
27,130
196,203
57,870
26,914
400,164
D110
7,209.09
153
MB54
140
75 cv
200
18
5.04
5
32.4
lít diezel
1 x 4/7
124,557
106,496
31,388
245,253
57,870
31,139
472,146
D110
7,209.09
154
MB55
141
110 cv
200
17
4.76
5
41.47
lít diezel
1 x 4/7
159,936
129,148
38,065
313,909
57,870
39,984
578,976
D110
7,209.09
155
MB56
142
130 cv
200
17
4.76
5
49.92
lít diezel
1 x 4/7
171,069
138,138
40,714
377,872
57,870
42,767
657,361
D110
7,209.09
156
Máy kéo bánh hơi - công suất:
MB57
143
28 cv
200
18
4.32
5
11.76
lít diezel
1 x 4/7
67,933.95
58,084
14,674
89,018
57,870
16,983
236,629
D110
7,209.09
157
MB58
144
40 cv
200
18
4.32
5
16.80
lít diezel
1 x 4/7
73,759
63,064
15,932
127,168
57,870
18,440
282,474
D110
7,209.09
158
MB59
145
50 cv
200
18
4.32
5
21.00
lít diezel
1 x 4/7
82,068
70,168
17,727
158,960
57,870
20,517
325,242
D110
7,209.09
159
MB60
146
60 cv
200
18
4.32
5
25.20
lít diezel
1 x 4/7
91,719.9
78,421
19,811
190,753
57,870
22,930
369,785
D110
7,209.09
160
MB61
147
80 cv
200
18
4.32
5
33.60
lít diezel
1 x 4/7
118,252
101,105
25,542
254,337
57,870
29,563
468,417
D110
7,209.09
161
MB62
148
165 cv
200
15
3.6
5
55.44
lít diezel
1 x 4/7
184,723
131,615
33,250
419,656
57,870
46,181
688,572
D110
7,209.09
162
MB63
149
215 cv
200
15
3.2
5
67.73
lít diezel
1 x 5/7
236,809.6
168,727
37,890
512,685
67,507
59,202
846,011
D110
7,209.09
163
Cần trục máy kéo - sức nâng:
MB69
150
5 T
200
16
4.5
5
18
lít diezel
1 x 5/7
132,949
101,041
29,914
136,252
67,507
33,237
367,951
D110
7,209.09
169
MB70
151
6 T
200
16
4.5
5
21
lít diezel
1 x 5/7
152,892
116,198
34,401
158,960
67,507
38,223
415,289
D110
7,209.09
170
MB71
152
7 T
200
16
4.5
5
24
lít diezel
1 x 5/7
184,617
140,309
41,539
181,669
67,507
46,154
477,178
D110
7,209.09
171
MB72
153
8 T
200
16
4.5
5
33
lít diezel
1 x 5/7
212,309
161,355
47,770
249,795
67,507
53,077
579,504
D110
7,209.09
172
Cần trục ô tô - sức nâng:
MB73
154
1 T
220
16
4.72
5
21.38
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại < 3,5T
176,679
122,069
37,906
161,837
111,925
40,154
473,891
D110
7,209.09
173
MB74
155
3 T
220
16
4.72
5
24.75
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại < 3,5T
213,332.5
147,393
45,770
187,346
111,925
48,485
540,919
D110
7,209.09
174
MB75
156
4 T
220
16
4.72
5
25.88
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (3,5-7,5)T
254,417
175,779
54,584
195,900
119,354
57,822
603,439
D110
7,209.09
175
MB76
157
5 T
220
16
4.4
5
30.38
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (3,5-7,5)T
280,842
194,036
56,168
229,963
119,354
63,828
663,349
D110
7,209.09
176
MB77
158
6 T
220
16
4.4
5
32.63
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (3,5-7,5)T
366,535.2
253,243
73,307
246,994
119,354
83,303
776,201
D110
7,209.09
177
MB78
159
10 T
220
14
4.28
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
589,808.6
356,566
114,745
280,073
126,381
134,047
1,011,812
D110
7,209.09
178
MB79
160
16 T
220
14
4.28
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
789,862.5
477,508
153,664
325,490
126,381
179,514
1,262,557
D110
7,209.09
179
MB80
161
20 T
220
14
4.28
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
984,102
594,934
191,453
333,060
133,408
223,660
1,476,515
D110
7,209.09
180
MB81
162
25 T
220
14
4.00
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
1,126,709
681,147
204,856
378,477
133,408
256,070
1,653,958
D110
7,209.09
181
MB82
163
30 T
220
14
4.00
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T
1,273,632
769,968
231,569
408,755
149,470
289,462
1,849,224
D110
7,209.09
182
MB83
164
35 T
220
14
4.00
5
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (25-40)T
1,469,574
888,424
267,195
454,173
149,470
333,994
2,093,256
D110
7,209.09
183
MB84
165
40 T
220
13
3.8
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại ≥ 40T
1,965,451
1,103,333
339,487
484,451
159,307
446,693
2,533,271
D110
7,209.09
184
MB85
166
45 T
220
13
3.8
5
66
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại ≥ 40T
2,285,960
1,283,255
394,848
499,590
159,307
519,536
2,856,536
D110
7,209.09
185
MB86
167
50 T
220
13
3.8
5
66
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại ≥ 40T
2,757,649
1,548,044
476,321
499,590
159,307
626,738
3,310,000
D110
7,209.09
186
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
MB87
168
16 T
200
14
4.28
5
33
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
542,571
360,810
116,110
249,795
117,346
135,643
979,704
D110
7,209.09
187
MB88
169
25 T
200
14
4.28
5
36
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
665,315.2
442,435
142,377
272,504
136,419
166,329
1,160,064
D110
7,209.09
188
MB89
170
40 T
200
13
3.8
5
49.5
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,429,937.7
882,987
271,688
374,692
136,419
357,484
2,023,270
D110
7,209.09
189
MB90
171
63 T
200
13
3.8
5
60.5
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,694,158
1,046,143
321,890
457,957
136,419
423,540
2,385,949
D110
7,209.09
190
MB91
172
90 T
200
12
3.6
5
68.75
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
3,340,869.5
1,904,296
601,357
520,406
149,670
835,217
4,010,946
D110
7,209.09
191
MB92
173
100 T
200
12
3.6
5
74.25
lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
4,024,612
2,294,029
724,430
562,039
207,540
1,006,153
4,794,191
D110
7,209.09
192
MB93
174
110 T
200
12
3.36
5
77.5
lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
5,069,869.5
2,889,826
851,738
586,640
207,540
1,267,467
5,803,211
D110
7,209.09
193
MB94
175
130 T
200
12
3.36
5
81
lít diezel
2x4/7 + 1x7/7
6,053,507
3,450,499
1,016,989
613,133
207,540
1,513,377
6,801,538
D110
7,209.09
194
Cần trục bánh xích - sức nâng:
MB95
176
5 T
200
16
5.04
5
31.5
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
397,449.5
302,062
100,157
238,441
117,346
99,362
857,368
D110
7,209.09
195
MB96
177
7 T
200
14
4.56
5
33
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
524,136.5
348,551
119,503
249,795
117,346
131,034
966,229
D110
7,209.09
196
MB97
178
10 T
200
14
4.28
5
36
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
570,347
379,281
122,054
272,504
117,346
142,587
1,033,772
D110
7,209.09
197
MB98
179
16 T
200
14
4.28
5
45
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
741,609.9
493,171
158,705
340,630
117,346
185,402
1,295,254
D110
7,209.09
198
MB99
180
25 T
200
14
4.28
5
47
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
996,554
662,708
213,263
355,769
136,419
249,139
1,617,298
D110
7,209.09
199
MC00
181
28 T
200
14
4.28
5
48.75
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,189,662
791,125
254,588
369,015
136,419
297,416
1,848,563
D110
7,209.09
200
MC01
182
40 T
200
13
3.8
5
51.25
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,650,978
1,019,479
313,686
387,939
136,419
412,745
2,270,268
D110
7,209.09
201
MC02
183
50 T
200
13
3.8
5
53.75
lít diezel
1x4/7 + 1x6/7
1,820,670
1,124,264
345,927
406,863
136,419
455,168
2,468,641
D110
7,209.09
202
MC03
184
63 T
200
13
3.8
5
56.25
lít diezel
1x4/7 + 1x7/7
2,366,433.5
1,461,273
449,622
425,787
149,670
591,608
3,077,960
D110
7,209.09
203
Cần trục tháp - sức nâng:
MC08
185
3 T
280
16
4.72
6
37.5
kwh
1x3/7 + 1x5/7
316,204
171,654
53,303
35,912
117,346
67,758
445,973
D060
895.00
208
MC09
186
5 T
280
16
4.72
6
42
kwh
1x3/7 + 1x5/7
431,178.9
234,069
72,684
40,221
117,346
92,395
556,715
D060
895.00
209
MC10
187
8 T
280
14
4.28
6
52.5
kwh
1x3/7 + 1x5/7
562,927.5
267,391
86,047
50,277
117,346
120,627
641,688
D060
895.00
210
MC11
188
10 T
280
14
4
6
60
kwh
1x3/7 + 1x5/7
750,012
356,256
107,145
57,459
117,346
160,717
798,923
D060
895.00
211
MC12
189
12 T
280
14
4
6
67.5
kwh
1x3/7 + 1x5/7
913,746
434,029
130,535
64,641
117,346
195,803
942,354
D060
895.00
212
MC13
190
15 T
280
14
4
6
90
kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,003,831
476,820
143,404
86,189
117,346
215,107
1,038,866
D060
895.00
213
MC14
191
20 T
280
13
3.8
6
112.5
kwh
1x3/7 + 1x5/7
1,252,139
552,283
169,933
107,736
117,346
268,316
1,215,614
D060
895.00
214
MC15
192
25 T
280
13
3.8
6
120
kwh
1x3/7 + 1x6/7
1,736,302
765,833
235,641
114,918
128,388
372,065
1,616,845
D060
895.00
215
MC16
193
30 T
280
13
3.8
6
127.5
kwh
1x3/7 + 1x6/7
2,175,989
959,767
295,313
122,100
128,388
466,283
1,971,851
D060
895.00
216
MC17
194
40 T
280
13
3.54
6
135
kwh
1x3/7 + 1x6/7
2,516,785
1,110,082
318,194
129,283
128,388
539,311
2,225,258
D060
895.00
217
MC18
195
50 T
280
13
3.54
6
142.5
kwh
2x4/7 + 1x6/7
3,156,889
1,392,414
399,121
136,465
194,289
676,476
2,798,765
D060
895.00
218
MC19
196
60 T
280
13
3.54
6
198
kwh
2x4/7 + 1x6/7
3,946,112.5
1,740,517
498,901
189,615
194,289
845,596
3,468,918
D060
895.00
219
Máy đặt đường ống:
MG41
197
Cần trục TO-12-24 sức nâng 15T
150
16
4.2
6
53.1
lít diezel
1x4/7+1x5/7 +1x6/7
516,289
523,173
144,561
401,943
203,926
206,516
1,480,119
D110
7,209.09
654
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
MC21
198
30 T
170
13
5.9
7
81
lít diezel
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
1,460,914
1,061,311
507,023
613,133
329,350
601,553
3,112,370
D110
7,209.09
3,112,370
1,460,914
221
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
MC22
199
100 T
170
13
5.77
7
117.6
lít diezel
Thuyền trưởng 1/2+ thuyền phó 2 1/2 +4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4
2,063,284
1,498,915
700,303
890,178
461,506
849,588
4,400,490
D110
7,209.09
4,400,490
2,063,284
222
Cẩu lao dầm:
MC23
200
Cẩu K33-60
170
14
3.52
6
232.56
kwh
1x3/7+4x4/7 +1x6/7
1,283,837
1,004,414
265,830
222,711
359,868
453,119
2,305,942
D060
895.00
223
Cổng trục - sức nâng:
MC24
201
10 T
170
14
2.8
5
81
kwh
1x3/7 + 1x5/7
358,884
280,774
59,110
77,570
117,346
105,554
640,354
D060
895.00
224
MC25
202
25 T
170
14
2.8
5
86.4
kwh
1x3/7 + 1x5/7
472,836
369,925
77,879
82,741
117,346
139,069
786,960
D060
895.00
225
MC26
203
30 T
170
14
2.8
5
90
kwh
1x3/7 + 1x6/7
556,278
435,206
91,622
86,189
128,388
163,611
905,016
D060
895.00
226
MC27
204
60 T
170
14
2.5
5
144
kwh
1x3/7 + 1x7/7
732,222.5
572,856
107,680
137,902
141,639
215,360
1,175,437
D060
895.00
227
Cầu trục - sức nâng:
MC28
205
30 T
280
10
2.3
5
48
kwh
1x3/7 + 1x6/7
305,588
103,682
25,102
45,967
128,388
54,569
357,708
D060
895.00
228
MC29
206
40 T
280
10
2.3
5
60
kwh
1x3/7 + 1x6/7
343,786
116,642
28,240
57,459
128,388
61,390
392,119
D060
895.00
229
MC30
207
50 T
280
10
2.3
5
72
kwh
1x3/7 + 1x6/7
389,625
132,194
32,005
68,951
128,388
69,576
431,114
D060
895.00
230
MC31
208
60 T
280
10
2.3
5
84
kwh
1x3/7 + 1x7/7
467,563.5
158,638
38,407
80,443
141,639
83,493
502,620
D060
895.00
231
MC32
209
90 T
280
10
2.3
5
108
kwh
1x3/7 + 1x7/7
581,133
197,170
47,736
103,426
141,639
103,774
593,745
D060
895.00
232
MC33
210
110 T
280
10
2.1
5
132
kwh
1x3/7 + 1x7/7
800,567
271,621
60,043
126,410
141,639
142,958
742,671
D060
895.00
233
MC34
211
125 T
280
10
2.1
5
144
kwh
1x3/7 + 1x7/7
920,644
312,361
69,048
137,902
141,639
164,401
825,351
D060
895.00
234
MC35
212
180 T
280
10
2.1
5
168
kwh
1x3/7 + 1x7/7
1,196,924.5
406,099
89,769
160,885
141,639
213,737
1,012,129
D060
895.00
235
MC36
213
250 T
280
10
2
5
204
kwh
1x3/7 + 1x7/7
1,543,964
523,845
110,283
195,361
141,639
275,708
1,246,836
D060
895.00
236
Máy vận thăng - sức nâng:
MC37
214
0,3T - H nâng 30m
280
18
4.32
5
8.4
kwh
1 x 3/7
30,647
18,717
4,728
8,044
49,839
5,473
86,801
D060
895.00
237
MC38
215
0,5T - H nâng 50m
280
18
4.32
5
15.75
kwh
1 x 3/7
55,585
33,947
8,576
15,083
49,839
9,926
117,371
D060
895.00
238
MC39
216
0,8T - H nâng 80m
280
18
4.32
5
21
kwh
1 x 3/7
81,293
49,647
12,542
20,111
49,839
14,517
146,656
D060
895.00
239
MC40
217
2T - H nâng 100m
280
17
4.08
5
31.5
kwh
1 x 3/7
112,338.8
64,795
16,369
30,166
49,839
20,061
181,230
D060
895.00
240
218
3T - H nâng 100m
280
17
4.08
5
39.4
kwh
1 x 3/7
117,468
67,754
17,117
37,731
49,839
20,976
193,417
D060
895.00
577
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
MF99
219
3T - H nâng 100m
280
17
4.08
5
47.3
kwh
1 x 3/7
247,986
143,035
36,135
45,297
49,839
44,283
318,589
D060
895.00
578
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
MC41
220
0,5 T
180
20
4.8
5
3.6
kwh
1 x 3/7
4,706.7
5,230
1,255
3,448
49,839
1,307
61,079
D060
895.00
241
Tời điện - sức kéo:
MC42
221
0,5 T
230
17
5.1
4
3.78
kwh
1 x 3/7
2,751.3
2,034
610
3,620
49,839
478
56,581
D060
895.00
242
MC43
222
1 T
230
17
5.1
4
4.5
kwh
1 x 3/7
4,356
3,220
966
4,309
49,839
758
59,092
D060
895.00
243
MC44
223
1,5 T
230
17
4.59
4
5.58
kwh
1 x 3/7
9,453
6,987
1,886
5,344
49,839
1,644
65,700
D060
895.00
244
MC45
224
2 T
230
17
4.59
4
6.3
kwh
1 x 3/7
14,238
9,998
2,841
6,033
49,839
2,476
71,187
D060
895.00
245
MC46
225
2,5 T
230
17
4.59
4
9.18
kwh
1 x 3/7
19,012
13,350
3,794
8,791
49,839
3,306
79,080
D060
895.00
246
MC47
226
3 T
230
17
4.59
4
10.8
kwh
1 x 3/7
23,014
16,160
4,593
10,343
49,839
4,002
84,937
D060
895.00
247
MG16
227
3,5T
230
17
4.6
4
11.3
kwh
1 x 3/7
25,307.5
17,770
5,062
10,821
49,839
4,401
87,893
D060
895.00
579
MC48
228
4 T
230
17
4.59
4
11.7
kwh
1 x 3/7
26,622
18,693
5,313
11,205
49,839
4,630
89,680
D060
895.00
248
MC49
229
5 T
230
17
4.59
4
13.5
kwh
1 x 3/7
30,819.5
21,641
6,151
12,928
49,839
5,360
95,919
D060
895.00
249
Palăng xích - sức nâng:
MG07
230
3T
230
17
4.6
4
1 x 3/7
3,867
2,858
773
0
49,839
673
54,143
0.00
580
MG30
231
5T
230
17
4.2
4
1 x 3/7
5,111
3,778
933
0
49,839
889
55,439
0.00
581
MC50
232
Kích thông tâm YCW-150T
180
14
2.2
5
1x4/7
6,615
5,145
809
0
57,870
1,838
65,662
0.00
250
MC51
233
Kích thông tâm YCW-250T
180
14
2.2
5
1x4/7
9,012.5
7,010
1,102
0
57,870
2,503
68,485
0.00
251
MC52
234
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)
180
14
3.5
5
30
kwh
1x4/7+1x5/7
141,391
104,472
27,493
28,730
125,377
39,275
325,347
D060
895.00
252
MC53
235
Kích thông tâm YCW-500T
180
14
2.2
5
1x4/7
28,672.15
21,186
3,504
0
57,870
7,964
90,524
0.00
253
MC54
236
Kích sợi đơn YDC-500T
180
14
2.2
5
1x4/7
11,498
8,496
1,405
0
57,870
3,194
70,965
0.00
254
MC55
237
Kích thông tâm RRH-100T
180
14
2.2
5
1x4/7
47,975.4
35,448
5,864
0
57,870
13,327
112,509
0.00
255
MC56
238
Kích thông tâm RRH-300T
180
14
2.2
5
1x4/7
152,476.5
112,663
18,636
0
57,870
42,355
231,524
0.00
256
Bộ kích chuyên dùng:
MG12
239
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
180
20
4.5
5
64.6
kwh
2x4/7+1x5/7 +1x7/7
177,737.3
187,612
44,434
61,864
275,047
49,371
618,328
D060
895.00
582
MG18
240
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T
180
14
2.2
5
14.1
kwh
2x4/7
59,556.5
44,006
7,279
13,503
115,740
16,543
197,071
D060
895.00
583
Kích các loại - sức nâng:
241
10T
180
14
2.2
5
1 x4/7
2,901
2,256
355
0
57,870
806
61,287
0.00
584
MG19
242
30T
180
14
2.2
5
1 x4/7
3,736
2,906
457
0
57,870
1,038
62,271
0.00
585
MH15
243
50T
180
14
2.2
5
1 x4/7
6,382
4,964
780
0
57,870
1,773
65,387
0.00
586
244
200T
180
14
2.2
5
1 x4/7
17,844
13,185
2,181
0
57,870
4,957
78,193
0.00
588
MG11
245
500T
180
14
2.2
5
1 x4/7
62,296
46,030
7,614
0
57,870
17,304
128,818
0.00
590
Máy luồn cáp, công suất:
MC57
246
15kw
220
10
2.2
5
27
kwh
1 x4/7
59,259
25,589
5,926
25,857
57,870
13,468
128,710
D060
895.00
257
Trạm bơm dầu áp lực, công suất:
MC58
247
40MPa (HCP-400)
180
20
6.5
5
13.65
kwh
1 x4/7
10,216
10,784
3,689
13,072
57,870
2,838
88,253
D060
895.00
258
MC59
248
50MPa (ZB4-500)
180
20
6.5
5
19.5
kwh
1 x4/7
12,941
13,660
4,673
18,674
57,870
3,595
98,472
D060
895.00
259
Xe nâng hàng - sức nâng:
MC60
249
1,5 T
240
17
3.74
5
7.92
lít diezel
1 x4/7
85,879.15
57,790
13,383
59,951
57,870
17,891
206,885
D110
7,209.09
260
MC61
250
2 T
240
16
3.52
5
9
lít diezel
1 x4/7
102,214
64,736
14,991
68,126
57,870
21,295
227,018
D110
7,209.09
261
MC62
251
3 T
240
16
3.52
5
10.08
lít diezel
1 x4/7
127,632
80,834
18,719
76,301
57,870
26,590
260,314
D110
7,209.09
262
MC63
252
3,2 T
240
16
3.52
5
11.52
lít diezel
1 x4/7
140,436
88,943
20,597
87,201
57,870
29,258
283,869
D110
7,209.09
263
MC64
253
3,5 T
240
16
3.52
5
14.4
lít diezel
1 x4/7
157,645
99,842
23,121
109,001
57,870
32,843
322,677
D110
7,209.09
264
MC65
254
5 T
240
14
3.08
5
16.2
lít diezel
1 x4/7
223,168
123,672
28,640
122,627
57,870
46,493
379,302
D110
7,209.09
265
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
MC66
255
135 cv
240
14
3.08
6
44.55
lít diezel
1 x4/7
383,603
212,580
49,229
337,223
57,870
95,901
752,803
D110
7,209.09
266
Máy trộn bê tông - dung tích:
MC67
256
100 lít
110
20
6.5
5
6.72
kwh
1x3/7
5,881
10,693
3,475
6,435
49,839
2,673
73,115
D060
895.00
267
MC68
257
150 lít
110
20
6.5
5
8.4
kwh
1x3/7
7,360
13,382
4,349
8,044
49,839
3,345
78,959
D060
895.00
268
MC69
258
200 lít
110
20
6.5
5
9.6
kwh
1x3/7
8,129
14,780
4,804
9,193
49,839
3,695
82,311
D060
895.00
269
MC70
259
250 lít
110
20
6.5
5
10.8
kwh
1x3/7
11,232
19,401
6,637
10,343
49,839
5,105
91,325
D060
895.00
270
MC71
260
425 lít
110
20
6.5
5
24
kwh
1 x4/7
20,149.5
34,804
11,907
22,984
57,870
9,159
136,724
D060
895.00
271
MC72
261
500 lít
140
20
6.5
5
33.6
kwh
1 x4/7
25,887
35,132
12,019
32,177
57,870
9,245
146,443
D060
895.00
272
MC73
262
800 lít
140
20
6.5
5
60
kwh
1 x4/7
34,982
47,476
16,242
57,459
57,870
12,494
191,541
D060
895.00
273
MC74
263
1150 lít
140
20
6.3
5
72
kwh
1 x4/7
44,223.4
60,017
19,901
68,951
57,870
15,794
222,533
D060
895.00
274
MC75
264
1600 lít
140
20
6.3
5
96
kwh
1 x4/7
60,692
82,368
27,311
91,934
57,870
21,676
281,159
D060
895.00
275
Máy trộn vữa - dung tích:
MC76
265
80 lít
120
20
6.8
5
5.28
kwh
1x3/7
4,729.3
7,882
2,680
5,056
49,839
1,971
67,428
D060
895.00
276
MC77
266
110 lít
120
20
6.8
5
7.68
kwh
1x3/7
5,445
9,075
3,086
7,355
49,839
2,269
71,624
D060
895.00
277
MC78
267
150 lít
120
20
6.8
5
8.4
kwh
1x3/7
6,452.5
10,754
3,656
8,044
49,839
2,689
74,982
D060
895.00
278
MC79
268
200 lít
120
20
6.8
5
9.6
kwh
1x3/7
7,448.6
12,414
4,221
9,193
49,839
3,104
78,771
D060
895.00
279
MC80
269
250 lít
120
20
6.8
5
10.8
kwh
1x3/7
8,328.3
13,881
4,719
10,343
49,839
3,470
82,252
D060
895.00
280
MC81
270
325 lít
120
20
6.8
5
16.8
kwh
1x3/7
12,089
19,141
6,850
16,089
49,839
5,037
96,956
D060
895.00
281
Trạm trộn bê tông - dung tích:
MG03
271
16 m3/h
220
18
5.8
5
92.4
kwh
1x3/7 + 1x5/7
268,575
208,756
70,806
88,487
117,346
61,040
546,435
D060
895.00
591
MC82
272
20 m3/h
220
18
5.6
5
92.4
kwh
1x3/7 + 1x5/7
382,048
296,955
97,249
88,487
117,346
86,829
686,866
D060
895.00
282
MC83
273
22 m3/h
220
18
5.6
5
99
kwh
1x3/7 + 1x5/7
426,492
331,501
108,562
94,807
117,346
96,930
749,146
D060
895.00
283
MC84
274
25 m3/h
220
18
5.6
5
115.5
kwh
1x3/7 + 1x5/7
538,192.65
418,322
136,994
110,609
117,346
122,317
905,588
D060
895.00
284
MC85
275
30 m3/h
220
18
5.6
5
171.6
kwh
2x3/7 + 1x5/7
627,890.95
488,043
159,827
164,333
167,185
142,702
1,122,090
D060
895.00
285
MC86
276
50 m3/h
220
18
5.6
5
198
kwh
2x3/7 + 1x5/7
1,076,384
836,644
273,989
189,615
167,185
244,633
1,712,066
D060
895.00
286
MC87
277
60 m3/h
220
17
5.25
5
265.2
kwh
2x3/7 + 1x5/7
1,089,287.5
799,636
259,944
253,969
167,185
247,565
1,728,299
D060
895.00
287
MC88
278
75 m3/h
220
17
5.25
5
417.6
kwh
2x3/7+1x4/7 +1x6/7
1,331,455
977,409
317,734
399,915
236,097
302,603
2,233,758
D060
895.00
288
MC89
279
125 m3/h
220
17
5.25
5
445.5
kwh
2x3/7+1x4/7 +1x6/7
1,937,967.5
1,422,644
462,470
426,633
236,097
440,447
2,988,291
D060
895.00
289
Máy bơm vữa - năng suất:
MC90
280
2 m3/h
110
20
6.6
5
12.6
kwh
1 x4/7
24,667
42,607
14,800
12,066
57,870
11,212
138,555
D060
895.00
290
MC91
281
4 m3/h
110
20
6.6
5
16.2
kwh
1 x4/7
31,027.7
53,593
18,617
15,514
57,870
14,104
159,698
D060
895.00
291
MC92
282
6 m3/h
110
20
6.6
5
19.8
kwh
1x3/7 + 1x4/7
39,951
69,006
23,971
18,961
107,709
18,160
237,807
D060
895.00
292
MC93
283
9 m3/h
110
20
6.6
5
33.75
kwh
1x3/7 + 1x4/7
50,198.5
86,707
30,119
32,321
107,709
22,818
279,674
D060
895.00
293
MC94
284
32 - 50 m3/h
110
20
6.1
5
72
kwh
1x3/7 + 1x4/7
65,359
112,893
36,245
68,951
107,709
29,709
355,507
D060
895.00
294
Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:
MC95
285
50 m3/h
200
14
5.42
6
52.8
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
1,182,645
786,459
320,497
399,672
133,408
354,794
1,994,830
D110
7,209.09
295
MC96
286
60 m3/h
200
14
5
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
1,317,201
875,939
329,300
454,173
133,408
395,160
2,187,980
D110
7,209.09
296
Máy bơm bê tông - năng suất:
MC97
287
40 - 60 m3/h
200
14
6.5
5
180.68
kwh
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
584,182
388,481
189,859
173,028
133,408
146,046
1,030,822
D060
895.00
297
MC98
288
60 - 90 m3/h
200
14
6.5
5
247.5
kwh
1x1/4+1x3/4 loại (16,5-25)T
805,680
535,777
261,846
237,018
133,408
201,420
1,369,469
D060
895.00
298
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
MD02
289
0,4 kw
110
25
8.75
4
1.8
kwh
1x3/7
1,033.9
2,350
822
1,724
49,839
376
55,111
D060
895.00
302
MD03
290
0,6 kw
110
25
8.75
4
2.7
kwh
1x3/7
1,292.5
2,938
1,028
2,586
49,839
470
56,861
D060
895.00
303
MD04
291
0,8 kw
110
25
8.75
4
3.6
kwh
1x3/7
1,550.7
3,524
1,234
3,448
49,839
564
58,609
D060
895.00
304
MD05
292
1 kw
110
25
8.75
4
4.5
kwh
1x3/7
1,783.3
4,053
1,419
4,309
49,839
648
60,268
D060
895.00
305
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
MD06
293
1 kw
110
25
8.75
4
4.5
kwh
1x3/7
1,297.5
2,949
1,032
4,309
49,839
472
58,601
D060
895.00
306
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
MD07
294
0,6 kw
110
25
8.75
4
2.7
kwh
1x3/7
1,145
2,602
911
2,586
49,839
416
56,354
D060
895.00
307
MD08
295
0,8 kw
110
25
8.75
4
3.6
kwh
1x3/7
1,511
3,434
1,202
3,448
49,839
549
58,472
D060
895.00
308
MD09
296
1 kw
110
20
8.75
4
4.5
kwh
1x3/7
1,989.5
3,617
1,583
4,309
49,839
723
60,071
D060
895.00
309
MD10
297
1,5 kw
110
20
8.75
4
6.75
kwh
1x3/7
2,248.2
4,088
1,788
6,464
49,839
818
62,997
D060
895.00
310
MD11
298
2,8 kw
110
20
8.75
4
12.6
kwh
1x3/7
2,730
4,964
2,172
12,066
49,839
993
70,034
D060
895.00
311
MD12
299
3,5 kw
110
20
6.5
4
15.75
kwh
1x3/7
6,909.6
12,563
4,083
15,083
49,839
2,513
84,081
D060
895.00
312
Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:
MD13
300
11 m3/h
110
20
7.6
5
29.4
kwh
1x3/7
4,946.5
8,994
3,418
28,155
49,839
2,248
92,654
D060
895.00
313
MD14
301
35 m3/h
110
20
7.6
5
75.6
kwh
1x4/7
7,469
13,580
5,160
72,398
57,870
3,395
152,403
D060
895.00
314
MD15
302
45 m3/h
110
20
7.6
5
96.6
kwh
1x4/7
9,293
16,896
6,421
92,509
57,870
4,224
177,920
D060
895.00
315
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
MD16
303
6 m3/h
220
20
8.6
5
63
kwh
1x3/7 + 1x4/7
143,018
123,516
55,907
60,332
107,709
32,504
379,968
D060
895.00
316
MD17
304
20 m3/h
220
20
8.6
5
315
kwh
1x3/7 + 1x4/7
470,379.15
406,237
183,875
301,660
107,709
106,904
1,106,385
D060
895.00
317
MD18
305
25 m3/h
220
20
7.6
5
357
kwh
2x3/7 + 1x4/7
574,871
496,480
198,592
341,881
157,548
130,653
1,325,154
D060
895.00
318
MD19
306
125 m3/h
220
20
7.6
5
630
kwh
2x3/7 + 1x4/7
2,010,858
1,736,650
694,660
603,320
157,548
457,013
3,649,191
D060
895.00
319
Máy nghiền đá thô - năng suất:
MD20
307
14 m3/h
220
20
8.6
5
134.4
kwh
1x3/7 + 1x4/7
74,711.5
64,524
29,205
128,708
107,709
16,980
347,126
D060
895.00
320
MD21
308
200 m3/h
220
20
8.6
5
840
kwh
1x3/7 + 2x4/7 + 1x5/7 + 1x6/7
637,618
550,670
249,251
804,426
311,635
144,913
2,060,895
D060
895.00
321
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
MD22
309
25T/h (140T/ca)
150
16
5.72
5
210
kwh
4x3/7+4x4/7+ 3x5/7+1x6/7
1,271,261.5
1,288,212
484,774
201,107
711,906
423,754
3,109,753
D060
895.00
322
MD23
310
30T/h (156T/ca)
150
16
5.72
5
234
kwh
4x3/7+4x4/7+ 3x5/7+1x6/7
1,525,514
1,545,854
581,729
224,090
711,906
508,505
3,572,084
D060
895.00
323
MD24
311
40T/h (176T/ca)
150
16
5.72
5
264
kwh
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
1,698,042
1,720,683
647,520
252,820
887,122
566,014
4,074,159
D060
895.00
324
MD25
312
50T/h (200T/ca)
150
16
5.72
5
300
kwh
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
1,797,927.1
1,821,899
685,610
287,295
887,122
599,309
4,281,235
D060
895.00
325
MD26
313
60T/h (216T/ca)
150
16
5.72
5
324
kwh
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
2,097,581
2,125,549
799,878
310,279
887,122
699,194
4,822,022
D060
895.00
326
MD27
314
80T/h (256T/ca)
150
13
5.46
5
384
kwh
5x3/7+5x4/7+ 4x5/7+1x6/7
2,640,402.5
2,173,931
961,107
367,738
887,122
880,134
5,270,032
D060
895.00
327
Máy phun nhựa đường - công suất:
MD28
315
190cv
120
14
5.6
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
424,324.99
470,294
198,018
431,464
126,381
212,162
1,438,319
D110
7,209.09
328
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
MD29
316
65T/h
150
16
6.4
5
33.6
lít diezel
1x3/7+1x5/7
474,638.7
480,967
202,513
254,337
117,346
158,213
1,213,376
D110
7,209.09
329
MD30
317
100T/h
150
16
6.4
5
50.4
lít diezel
1x3/7+1x5/7
561,720.8
569,210
239,668
381,505
117,346
187,240
1,494,969
D110
7,209.09
330
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
MF96
318
130cv đến 140cv
150
14
4.2
5
63
lít diezel
1x3/7 + 1x5/7
1,643,758.2
1,457,466
460,252
476,881
117,346
547,919
3,059,864
D110
7,209.09
593
Máy trải bê tông
MD01
319
SP.500
180
14
4.2
5
72.6
lít diezel
1x6/7+1x5/7 +2x3/7
3,918,851
2,895,595
914,399
549,549
245,734
1,088,570
5,693,847
D110
7,209.09
301
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
MG28
320
60m3/h
150
16
4.5
5
47.9
lít diezel
1x3/7+1x5/7
937,220
949,716
281,166
362,581
117,346
312,407
2,023,216
D110
7,209.09
594
MD31
321
Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C
220
18
5.8
5
92.4
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1,317,489.5
1,024,049
347,338
699,426
125,377
299,429
2,495,619
D110
7,209.09
331
MD32
322
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
170
20
3.5
5
1x4/7
22,180.5
24,790
4,567
0
57,870
6,524
93,751
0.00
332
MG34
323
Thiết bị đun rót (mastic)
170
17
4.5
5
3.7
lít xăng
1x4/7
18,827
17,886
4,984
38,283
57,870
5,537
124,560
X007
10,045.45
595
MD33
324
Lò nấu sơn YHK 3A
170
17
3.56
5
10.54
lít diezel
1x4/7
140,659
133,626
29,456
79,783
57,870
41,370
342,105
D110
7,209.09
333
MD34
325
Nồi nấu nhựa
170
25
10
5
1x4/7
3,146.5
4,627
1,851
0
57,870
925
65,273
0.00
334
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
MD35
326
0,55kw
180
17
4.74
4
1.49
kwh
1x3/7
1,457
1,376
384
1,427
49,839
324
53,350
D060
895.00
335
MD36
327
0.75kw
180
17
4.74
4
2.03
kwh
1x3/7
1,730.5
1,634
456
1,944
49,839
385
54,258
D060
895.00
336
MD37
328
1.1kw
180
17
4.74
4
2.97
kwh
1x3/7
2,004
1,893
528
2,844
49,839
445
55,549
D060
895.00
337
MD38
329
1.5kw
180
17
4.74
4
4.05
kwh
1x3/7
2,185.5
2,064
576
3,878
49,839
486
56,843
D060
895.00
338
MD39
330
2kw
180
17
4.74
4
5.4
kwh
1x3/7
2,277
2,151
600
5,171
49,839
506
58,267
D060
895.00
339
MD40
331
2.8kw
180
17
4.74
4
7.56
kwh
1x3/7
2,642
2,495
696
7,240
49,839
587
60,857
D060
895.00
340
MD41
332
4kw
150
17
4.74
5
10.8
kwh
1x3/7
3,658.5
4,146
1,156
10,343
49,839
1,220
66,704
D060
895.00
341
MD42
333
4.5kw
150
17
4.74
5
12.15
kwh
1x3/7
4,116
4,665
1,301
11,635
49,839
1,372
68,812
D060
895.00
342
MD43
334
7kw
150
17
4.74
5
16.8
kwh
1x3/7
6,048
6,854
1,911
16,089
49,839
2,016
76,709
D060
895.00
343
MD44
335
10kw
150
16
4.52
5
24
kwh
1x4/7
7,372.5
7,864
2,222
22,984
57,870
2,458
93,398
D060
895.00
344
MD45
336
14kw
150
16
4.52
5
33.6
kwh
1x4/7
9,424
10,052
2,840
32,177
57,870
3,141
106,080
D060
895.00
345
MD46
337
20kw
150
16
4.2
5
48
kwh
1x4/7
15,736.5
15,946
4,406
45,967
57,870
5,246
129,435
D060
895.00
346
MD47
338
22kw
150
16
4.2
5
52.8
kwh
1x4/7
18,157.45
18,400
5,084
50,564
57,870
6,052
137,970
D060
895.00
347
MD48
339
28kw
150
16
4.2
5
67.2
kwh
1x4/7
20,468
20,741
5,731
64,354
57,870
6,823
155,519
D060
895.00
348
MD49
340
30kw
150
16
4.2
5
72
kwh
1x4/7
24,803.5
25,134
6,945
68,951
57,870
8,268
167,168
D060
895.00
349
MD50
341
40kw
150
16
3.96
5
96
kwh
1x4/7
31,831.45
32,256
8,404
91,934
57,870
10,610
201,074
D060
895.00
350
MD51
342
50kw
150
16
3.96
5
120
kwh
1x4/7
37,388.5
37,887
9,871
114,918
57,870
12,463
233,009
D060
895.00
351
MD52
343
55kw
150
16
3.96
5
132
kwh
1x4/7
39,410
39,935
10,404
126,410
57,870
13,137
247,756
D060
895.00
352
MD53
344
75kw
150
14
3.59
5
180
kwh
1x4/7
61,425
54,464
14,701
172,377
57,870
20,475
319,887
D060
895.00
353
MD54
345
113kw
150
14
3.59
5
271.2
kwh
1x4/7
80,286
71,187
19,215
259,715
57,870
26,762
434,749
D060
895.00
354
Máy bơm nước, động cơ diesel - công suất:
MD55
346
5cv
150
20
5.4
5
2.7
lít diezel
1x4/7
6,648
8,864
2,393
20,438
57,870
2,216
91,781
D110
7,209.09
355
MD56
347
5.5cv
150
20
5.4
5
2.97
lít diezel
1x4/7
7,990.4
10,654
2,877
22,482
57,870
2,663
96,546
D110
7,209.09
356
MD57
348
7cv
150
20
5.4
5
3.78
lít diezel
1x4/7
9,065
12,087
3,263
28,613
57,870
3,022
104,855
D110
7,209.09
357
MD58
349
7,5cv
150
20
5.4
5
4.05
lít diezel
1x4/7
10,206.8
12,929
3,674
30,657
57,870
3,402
108,532
D110
7,209.09
358
MD59
350
10cv
150
20
5.4
5
5.1
lít diezel
1x4/7
14,309
18,125
5,151
38,605
57,870
4,770
124,521
D110
7,209.09
359
MD60
351
15cv
150
18
4.68
5
7.65
lít diezel
1x4/7
29,059.25
33,128
9,066
57,907
57,870
9,686
167,657
D110
7,209.09
360
MD61
352
20cv
150
18
4.68
5
10.2
lít diezel
1x4/7
37,149.5
42,350
11,591
77,209
57,870
12,383
201,403
D110
7,209.09
361
MD62
353
37cv
150
17
4.42
5
17.76
lít diezel
1x4/7
64,727
69,689
19,073
134,435
57,870
21,576
302,643
D110
7,209.09
362
MD63
354
45cv
150
17
4.42
5
21.6
lít diezel
1x4/7
71,132
76,585
20,960
163,502
57,870
23,711
342,628
D110
7,209.09
363
MD64
355
75cv
150
16
3.84
5
36
lít diezel
1x4/7
143,299.5
145,210
36,685
272,504
57,870
47,767
560,036
D110
7,209.09
364
MD65
356
100cv
150
16
3.84
5
45
lít diezel
1x4/7
145,271
147,208
37,189
340,630
57,870
48,424
631,321
D110
7,209.09
365
MD66
357
150cv
150
16
3.84
5
63
lít diezel
1x5/7
186,198
188,681
47,667
476,881
67,507
62,066
842,802
D110
7,209.09
366
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
MD67
358
3cv
150
20
5.8
5
1.62
lít xăng
1x4/7
4,719
6,292
1,825
16,762
57,870
1,573
84,322
X007
10,045.45
367
MD68
359
4cv
150
20
5.8
5
2.16
lít xăng
1x4/7
5,899.3
7,866
2,281
22,349
57,870
1,966
92,332
X007
10,045.45
368
MD69
360
6cv
150
20
5.8
5
3.24
lít xăng
1x4/7
7,829.7
10,440
3,027
33,524
57,870
2,610
107,471
X007
10,045.45
369
MD70
361
7cv
150
20
5.8
5
3.78
lít xăng
1x4/7
10,045.5
12,724
3,884
39,111
57,870
3,349
116,938
X007
10,045.45
370
MD71
362
8cv
150
20
5.8
5
4.32
lít xăng
1x4/7
10,534.35
13,344
4,073
44,698
57,870
3,511
123,496
X007
10,045.45
371
MF67
363
Bơm xói 4MC (75kw)
150
14
3.6
5
180
kwh
1x4/7
36,484.4
32,350
8,756
172,377
57,870
12,161
283,514
D060
895.00
679
Máy phát điện lưu động - công suất
MD72
364
5,2kw
140
14
4.2
5
4.86
lít diezel
1x3/7
13,581
12,902
4,074
36,788
49,839
4,850
108,453
D110
7,209.09
372
MD73
365
8kw
140
14
4.2
5
7.56
lít diezel
1x3/7
16,563
15,735
4,969
57,226
49,839
5,915
133,684
D110
7,209.09
373
MD74
366
10kw
140
14
4.2
5
10.8
lít diezel
1x3/7
25,996.5
24,697
7,799
81,751
49,839
9,284
173,370
D110
7,209.09
374
MD75
367
15kw
140
13
3.9
5
13.5
lít diezel
1x3/7
32,361
28,547
9,015
102,189
49,839
11,558
201,148
D110
7,209.09
375
MD76
368
20kw
140
13
3.9
5
19.2
lít diezel
1x3/7
44,040
38,850
12,268
145,335
49,839
15,729
262,021
D110
7,209.09
376
MD77
369
25kw
140
13
3.9
5
21.6
lít diezel
1x3/7
50,723.5
44,745
14,130
163,502
49,839
18,116
290,332
D110
7,209.09
377
MD78
370
30kw
140
13
3.9
5
24
lít diezel
1x3/7
58,004.8
51,169
16,158
181,669
49,839
20,716
319,551
D110
7,209.09
378
MD79
371
38kw
140
13
3.9
5
28.8
lít diezel
1x3/7
67,960
59,950
18,932
218,003
49,839
24,271
370,995
D110
7,209.09
379
MD80
372
45kw
140
13
3.9
5
31.2
lít diezel
1x3/7
74,291
65,535
20,695
236,170
49,839
26,533
398,772
D110
7,209.09
380
MD81
373
50kw
140
13
3.9
5
36
lít diezel
1x3/7
82,522
72,796
22,988
272,504
49,839
29,472
447,599
D110
7,209.09
381
MD82
374
60kw
140
12
3.6
5
40.5
lít diezel
1x3/7
100,444.3
81,790
25,829
306,567
49,839
35,873
499,898
D110
7,209.09
382
MD83
375
75kw
140
12
3.6
5
45
lít diezel
1x4/7
117,691.4
95,834
30,264
340,630
57,870
42,033
566,631
D110
7,209.09
383
MD84
376
112kw
140
11
3.3
5
68.25
lít diezel
1x4/7
161,392.5
120,468
38,043
516,621
57,870
57,640
790,642
D110
7,209.09
384
MD85
377
122kw
140
11
3.3
5
75.6
lít diezel
1x4/7
168,898.1
126,070
39,812
572,258
57,870
60,321
856,331
D110
7,209.09
385
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
MD86
378
3 m3/h
150
13
5.46
5
0.63
lít xăng
1x4/7
2,724
2,361
992
6,518
57,870
908
68,649
X007
10,045.45
386
MD87
379
11 m3/h
150
13
5.46
5
1.8
lít xăng
1x4/7
4,047.5
3,508
1,473
18,624
57,870
1,349
82,824
X007
10,045.45
387
MD88
380
25 m3/h
150
13
5.46
5
2.88
lít xăng
1x4/7
7,705
6,678
2,805
29,799
57,870
2,568
99,720
X007
10,045.45
388
MD89
381
40 m3/h
150
13
5.46
5
7.8
lít xăng
1x4/7
11,515.5
9,481
4,192
80,705
57,870
3,839
156,087
X007
10,045.45
389
MD90
382
120 m3/h
150
12
5.04
5
14.4
lít xăng
1x4/7
37,348.3
28,385
12,549
148,994
57,870
12,449
260,247
X007
10,045.45
390
MD91
383
200 m3/h
150
12
5.04
5
24
lít xăng
1x4/7
59,821.5
45,464
20,100
248,324
57,870
19,941
391,699
X007
10,045.45
391
MD92
384
300 m3/h
150
12
5.04
5
33
lít xăng
1x4/7
86,195.3
65,508
28,962
341,445
57,870
28,732
522,517
X007
10,045.45
392
MD93
385
600 m3/h
150
11
4.62
5
46.2
lít xăng
1x4/7
204,801
142,678
63,079
478,023
57,870
68,267
809,917
X007
10,045.45
393
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
MD94
386
5,5 m3/h
150
13
7.15
5
0.63
lít diezel
1x4/7
2,371.7
2,055
1,131
4,769
57,870
791
66,616
D110
7,209.09
394
MD95
387
75 m3/h
150
13
5.85
5
5.76
lít diezel
1x4/7
21,693
17,861
8,460
43,601
57,870
7,231
135,023
D110
7,209.09
395
MD96
388
102 m3/h
150
13
5.85
5
13.2
lít diezel
1x4/7
31,636.5
26,047
12,338
99,918
57,870
10,546
206,719
D110
7,209.09
396
MD97
389
120 m3/h
150
12
5.4
5
13.86
lít diezel
1x4/7
40,624
30,874
14,625
104,914
57,870
13,541
221,824
D110
7,209.09
397
MD98
390
200 m3/h
150
12
5.4
5
18
lít diezel
1x4/7
65,017.5
49,413
23,406
136,252
57,870
21,673
288,614
D110
7,209.09
398
MD99
391
240 m3/h
150
12
5.4
5
27.54
lít diezel
1x4/7
82,637
62,804
29,749
208,465
57,870
27,546
386,434
D110
7,209.09
399
ME00
392
300 m3/h
150
12
5.4
5
32.4
lít diezel
1x4/7
105,885
80,473
38,119
245,253
57,870
35,295
457,010
D110
7,209.09
400
ME01
393
360 m3/h
150
12
5.4
5
34.56
lít diezel
1x4/7
114,371
86,922
41,174
261,603
57,870
38,124
485,693
D110
7,209.09
401
ME02
394
420 m3/h
150
12
5.4
5
37.8
lít diezel
1x4/7
148,594.3
112,932
53,494
286,129
57,870
49,531
559,956
D110
7,209.09
402
ME03
395
540 m3/h
150
12
5.4
5
36.48
lít diezel
1x4/7
169,398.5
128,743
60,983
276,137
57,870
56,466
580,199
D110
7,209.09
403
ME04
396
600 m3/h
150
11
4.95
5
38.4
lít diezel
1x4/7
225,514.5
157,108
74,420
290,671
57,870
75,172
655,241
D110
7,209.09
404
ME05
397
660 m3/h
150
11
4.95
5
38.88
lít diezel
1x4/7
262,754
183,052
86,709
294,304
57,870
87,585
709,520
D110
7,209.09
405
ME06
398
1200 m3/h
150
11
3.85
5
75
lít diezel
1x4/7
521,709.5
363,458
133,905
567,716
57,870
173,903
1,296,852
D110
7,209.09
406
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
ME07
399
5 m3/h
150
13
5.2
5
1.85
kwh
1x3/7
1,466
1,271
508
1,772
49,839
489
53,879
D060
895.00
407
ME08
400
10 m3/h
150
13
4.55
5
5.41
kwh
1x3/7
2,423
2,100
735
5,181
49,839
808
58,663
D060
895.00
408
ME09
401
22 m3/h
150
13
4.55
5
6.9
kwh
1x3/7
5,493
4,761
1,666
6,608
49,839
1,831
64,705
D060
895.00
409
ME10
402
30 m3/h
150
13
4.55
5
10.05
kwh
1x3/7
7,029
6,092
2,132
9,624
49,839
2,343
70,030
D060
895.00
410
ME11
403
56 m3/h
150
13
4.55
5
16.77
kwh
1x3/7
15,183
12,501
4,606
16,060
49,839
5,061
88,067
D060
895.00
411
ME12
404
150 m3/h
150
12
3.84
5
44.28
kwh
1x3/7
33,668
25,588
8,619
42,405
49,839
11,223
137,674
D060
895.00
412
ME13
405
216 m3/h
150
12
3.84
5
52.38
kwh
1x3/7
47,527
36,121
12,167
50,162
49,839
15,842
164,131
D060
895.00
413
ME14
406
270 m3/h
150
12
3.84
5
80.46
kwh
1x3/7
60,949
46,321
15,603
77,053
49,839
20,316
209,132
D060
895.00
414
ME15
407
300 m3/h
150
12
3.84
5
86.4
kwh
1x3/7
77,067
58,571
19,729
82,741
49,839
25,689
236,569
D060
895.00
415
ME16
408
600 m3/h
150
12
3.3
5
125.28
kwh
1x4/7
165,784.5
125,996
36,473
119,974
57,870
55,262
395,575
D060
895.00
416
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
ME17
409
40kw
180
24
4.5
5
84
kwh
1x4/7
7,797
10,396
1,949
80,443
57,870
2,166
152,824
D060
895.00
417
ME18
410
50kw
180
24
4.5
5
105
kwh
1x4/7
10,465.5
13,256
2,616
100,553
57,870
2,907
177,202
D060
895.00
418
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
ME19
411
4kw
180
24
4.84
5
8.4
kwh
1x4/7
1,095
1,460
294
8,044
57,870
304
67,972
D060
895.00
419
ME20
412
7kw
180
24
4.84
5
14.7
kwh
1x4/7
1,697
2,263
456
14,077
57,870
471
75,137
D060
895.00
420
ME21
413
10kw
180
24
4.84
5
21
kwh
1x4/7
2,408
3,211
647
20,111
57,870
669
82,508
D060
895.00
421
ME22
414
14kw
180
24
4.84
5
29.4
kwh
1x4/7
3,448.5
4,598
927
28,155
57,870
958
92,508
D060
895.00
422
ME23
415
23kw
180
24
4.84
5
48.3
kwh
1x4/7
6,235.5
8,314
1,677
46,254
57,870
1,732
115,847
D060
895.00
423
ME24
416
27,5kw
180
24
4.8
5
57.75
kwh
1x4/7
7,308.5
9,745
1,949
55,304
57,870
2,030
126,898
D060
895.00
424
ME25
417
29,2kw
180
24
4.8
5
61.32
kwh
1x4/7
7,626.5
10,169
2,034
58,723
57,870
2,118
130,914
D060
895.00
425
ME26
418
33,5kw
180
24
4.8
5
70.35
kwh
1x4/7
8,435
11,247
2,249
67,371
57,870
2,343
141,080
D060
895.00
426
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
ME27
419
9cv
160
20
5.6
5
2.7
lít xăng
1x4/7
12,521.5
14,869
4,383
27,936
57,870
3,913
108,971
X007
10,045.45
427
ME28
420
20cv
160
18
5.04
5
4.8
lít xăng
1x4/7
17,941.5
19,175
5,652
49,665
57,870
5,607
137,969
X007
10,045.45
428
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
ME29
421
4cv
160
20
5.6
5
1.44
lít diezel
1x4/7
7,570
9,463
2,650
10,900
57,870
2,366
83,249
D110
7,209.09
429
ME30
422
10,2cv
160
20
5.2
5
3.06
lít diezel
1x4/7
14,751
17,517
4,794
23,163
57,870
4,610
107,954
D110
7,209.09
430
ME31
423
27,5cv
160
18
4.5
5
7.43
lít diezel
1x4/7
26,279.9
28,087
7,391
56,242
57,870
8,212
157,802
D110
7,209.09
431
Máy hàn hơi - công suất:
ME32
424
1000l/h
100
24
4.8
5
1x4/7
1,437
3,449
690
0
57,870
719
62,728
0.00
432
ME33
425
2000l/h
100
24
4.8
5
1x4/7
2,249
5,398
1,080
0
57,870
1,125
65,473
0.00
433
ME34
426
Máy hàn cắt dưới nước
60
25
10
5
2x5/7
45,752
181,102
76,253
0
135,014
38,127
430,496
0.00
434
Máy nối ống nhựa:
MG43
427
Máy hàn nhiệt
180
25
6.5
5
5.6
kwh
1x4/7
50,896
67,154
18,379
5,363
57,870
14,138
162,904
D060
895.00
653
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
ME35
428
400m2/h
120
30
5.4
4
1x3/7
2,181.3
5,453
982
0
49,839
727
57,001
0.00
435
ME36
429
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
180
30
4.2
4
1x3/7
4,562
7,603
1,064
0
49,839
1,014
59,520
0.00
436
Máy khoan đứng - công suất:
MG23
430
2,5kw
200
14
4.1
4
5.3
kwh
1x3/7
23,158.6
15,400
4,748
5,076
49,839
4,632
79,695
D060
895.00
596
ME37
431
4,5kw
200
14
4.08
4
9.45
kwh
1x3/7
30,867.5
20,527
6,297
9,050
49,839
6,174
91,887
D060
895.00
437
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
ME38
432
13mm
120
30
8.4
4
1.05
kwh
1x3/7
1,196.6
2,992
838
1,006
49,839
399
55,074
D060
895.00
438
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
ME39
433
1kw
80
30
7.5
4
2.1
kwh
1x3/7
1,460.8
5,478
1,370
2,011
49,839
730
59,428
D060
895.00
439
434
1,7kw
120
30
7.5
4
3.2
kwh
1x3/7
2,197.4
5,494
1,373
3,064
49,839
732
60,502
D060
895.00
597
Máy cắt cáp - công suất:
MG08
435
10kw
200
14
3.5
4
12.6
kwh
1x3/7
12,968
8,624
2,269
12,066
49,839
2,594
75,392
D060
895.00
608
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
ME40
436
0,62kw
120
30
7.5
4
0.93
kwh
1x3/7
1,344
3,360
840
891
49,839
448
55,378
D060
895.00
440
ME41
437
0,75kw
120
20
7.5
4
1.13
kwh
1x3/7
2,309.6
3,849
1,444
1,082
49,839
770
56,984
D060
895.00
441
ME42
438
0,85kw
120
20
7.5
4
1.28
kwh
1x3/7
2,540.5
4,234
1,588
1,226
49,839
847
57,734
D060
895.00
442
ME43
439
1,05kw
120
20
7.5
4
1.58
kwh
1x3/7
3,156.5
5,261
1,973
1,513
49,839
1,052
59,638
D060
895.00
443
ME44
440
1,5kw
100
20
7.5
4
2.25
kwh
1x3/7
3,849
7,698
2,887
2,155
49,839
1,540
64,119
D060
895.00
444
Máy cắt gạch đá - công suất:
ME45
441
1,7kw
80
14
7
4
3.06
kwh
1x3/7
3,638.6
6,368
3,184
2,930
49,839
1,819
64,140
D060
895.00
445
Máy cắt bê tông - công suất:
ME46
442
1,5kw
100
20
7.5
4
2.7
kwh
1x3/7
3,291.3
6,583
2,468
2,586
49,839
1,317
62,793
D060
895.00
446
MG33
443
7,5kw
100
20
5.5
4
10.8
kwh
1x3/7
7,715.3
15,431
4,243
10,343
49,839
3,086
82,942
D060
895.00
598
ME47
444
1,2cv (MCD218)
100
20
4.5
5
7.92
lít xăng
1x4/7
17,443
33,142
7,849
81,947
57,870
8,722
189,530
X007
10,045.45
447
Búa căn khí nén ( chưa tính khí nén ) - tiêu hao khí nén:
ME48
445
1,5m2/ph
110
30
6.6
5
1x4/7
1,807
4,928
1,084
0
57,870
821
64,703
0.00
448
ME49
446
3m3/ph
110
30
6.6
5
1x4/7
2,058
5,613
1,235
0
57,870
935
65,653
0.00
449
Máy uốn ống - công suất:
ME50
447
2,8kw
220
14
4.5
4
5.04
kwh
1x3/7
15,347
9,278
3,139
4,827
49,839
2,790
69,873
D060
895.00
450
Máy cắt tôn - công suất:
448
5kw
220
13
3.8
4
9.9
kwh
1x3/7
10,544
5,919
1,821
9,481
49,839
1,917
68,977
D060
895.00
599
ME52
449
15kw
220
13
3.86
4
27
kwh
1x3/7
88,076
49,443
15,453
25,857
49,839
16,014
156,606
D060
895.00
452
Máy cắt ống - công suất:
ME51
450
5kw
220
14
4.5
4
9
kwh
1x3/7
15,321
9,262
3,134
8,619
49,839
2,786
73,640
D060
895.00
451
Máy cắt đột - công suất:
ME53
451
2,8kw
220
14
4.08
4
5.04
kwh
1x3/7
22,494
13,599
4,172
4,827
49,839
4,090
76,527
D060
895.00
453
MG27
452
Máy cắt thép plasma
220
13
3.8
4
12.6
kwh
1x3/7
38,688
21,718
6,682
12,066
49,839
7,034
97,339
D060
895.00
600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
ME54
453
5kw
220
14
4.08
4
9
kwh
1x3/7
9,516
6,056
1,765
8,619
49,839
1,730
68,009
D060
895.00
454
Máy lốc tôn (Máy cuốn ống) - công suất:
MG29
454
5kw
220
13
3.86
4
9.9
kwh
1x3/7
30,825.7
17,304
5,409
9,481
49,839
5,605
87,638
D060
895.00
601
Máy cưa kim loại - công suất:
ME55
455
1,7kw
220
14
4.08
4
3.57
kwh
1x3/7
12,231
7,394
2,268
3,419
49,839
2,224
65,144
D060
895.00
455
MG24
456
2,7kw
220
14
4.1
4
5.7
kwh
1x3/7
14,710
8,893
2,741
5,459
49,839
2,675
69,607
D060
895.00
602
Máy tiện - công suất:
ME56
457
4,5kw
220
14
4.08
4
9.45
kwh
1x3/7
21,840.5
13,204
4,050
9,050
49,839
3,971
80,114
D060
895.00
456
MG25
458
10kw
220
14
4.1
4
18.9
kwh
1x3/7
60,082
36,322
11,197
18,100
49,839
10,924
126,382
D060
895.00
603
Máy mài - công suất:
ME57
459
1kw
200
14
4.92
4
1.8
kwh
1x3/7
1,937
1,356
477
1,724
49,839
387
53,783
D060
895.00
457
ME58
460
2,7kw
220
14
4.92
4
4.05
kwh
1x3/7
6,091.5
3,876
1,362
3,878
49,839
1,108
60,063
D060
895.00
458
Máy bào thép - công suất:
MG21
461
7,5kw
220
14
4.1
4
15.8
kwh
1x3/7
39,327
23,775
7,329
15,131
49,839
7,150
103,224
D060
895.00
604
Máy phay - công suất:
MG26
462
7kw
220
14
4.1
4
14.7
kwh
1x3/7
48,066
29,058
8,958
14,077
49,839
8,739
110,671
D060
895.00
605
Máy ép thủy lực KGK-130C4 - lực ép:
MF85
463
130T
200
17
2.6
5
137.7
kwh
1x3/7+1x4/7
293,391
236,913
38,141
131,868
107,709
73,348
587,979
D060
895.00
616
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
ME59
464
1,3kw
160
30
10.5
4
2.73
kwh
1x3/7
2,325.7
4,361
1,526
2,614
49,839
581
58,921
D060
895.00
459
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
ME60
465
0,8kw
160
30
10.5
4
2.16
kwh
1x4/7
1,395
2,616
915
2,069
57,870
349
63,819
D060
895.00
460
Máy ghép mí - công suất:
MG45
466
1,1kw
200
14
4.1
4
2.3
kwh
1x4/7
3,173
2,221
650
2,203
57,870
635
63,579
D060
895.00
606
Máy quạt gió - công suất:
MG49
467
2,5kw
150
20
1.7
5
16
kwh
1x3/7
1,477.5
1,970
167
15,322
49,839
493
67,791
D060
895.00
637
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
ME61
468
Φ ≤ 42mm ( động cơ điện 1,2kw)
180
20
8.5
5
4.68
kwh
1x3/7
4,450.5
4,945
2,102
4,482
49,839
1,236
62,604
D060
895.00
461
ME62
469
Φ ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
180
20
8.5
5
1x3/7
8,603
9,559
4,063
0
49,839
2,390
65,851
462
ME63
470
Φ ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
180
20
6.5
5
1x3/7
50,694
53,510
18,306
0
49,839
14,082
135,738
463
ME64
471
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
180
20
8.5
5
1x3/7
2,036.0
2,262
961
0
49,839
566
53,629
464
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
ME75
472
Φ 127 -152 (335cv)
250
15
4.2
5
180.9
lít diezel
1x4/7+1x7/7
2,500,947
1,425,540
420,159
1,369,331
149,670
500,189
3,864,889
D110
7,209.09
475
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén ( chưa tính khí nén ) - đường kính khoan:
ME66
473
Φ 105-110mm
240
18
5.26
5
1x3/7+1x4/7
691,451.99
492,660
151,543
0
107,709
144,052
895,964
0.00
466
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
ME83
474
40kw
220
16
6.4
5
144
kwh
2x3/7+1x4/7
317,791
219,565
92,448
137,902
157,548
72,225
679,688
D060
895.00
483
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
ME84
175
54cv
220
15
6.5
5
19.44
lít diezel
2x3/7+1x4/7
585,251
379,083
172,915
147,152
157,548
133,012
989,710
D110
7,209.09
484
ME85
476
300cv
220
13
3.9
5
97.2
lít diezel
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
3,994,614
2,242,431
708,136
735,760
236,097
907,867
4,830,291
D110
7,209.09
485
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
MG42
477
Máy khoan ngang UĐB-4
120
17
4.2
6
32.9
lít xăng
3x3/7+2x4/7+ 2x6/7+1x7/7
199,070
267,915
69,675
340,410
514,155
99,535
1,291,690
X007
10,045.45
614
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
ME86
478
0,6T
220
17
4.74
5
45
lít diezel
1x3/7+1x4/7 +1x5/7
323,234
237,283
69,642
340,630
175,216
73,462
896,233
D110
7,209.09
Nhầm NC từ stt 478 đến stt 489
486
ME87
479
1,2T
220
17
4.4
5
56.4
lít diezel
1x3/7+1x4/7 +1x5/7
424,026
311,274
84,805
426,922
175,216
96,370
1,094,587
D110
7,209.09
NC từ 3/7 nhầm thành 2/7
487
ME88
480
1,8T
220
17
4.4
5
58.5
lít diezel
1x3/7+1x4/7 +1x6/7
473,278
347,429
94,656
442,818
186,258
107,563
1,178,724
D110
7,209.09
488
ME89
481
3,5T
220
16
3.88
5
61.5
lít diezel
2x3/7+1x4/7 +1x6/7
978,055.7
675,748
172,493
465,527
236,097
222,285
1,772,150
D110
7,209.09
489
ME90
482
4,5T
220
16
3.88
5
64.5
lít diezel
2x3/7+1x5/7 +1x6/7
1,136,426
785,167
200,424
488,236
245,734
258,279
1,977,840
D110
7,209.09
490
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
ME91
483
1,2T
220
16
3.88
5
24
lít diezel
1x3/7+1x4/7
240,117
165,899
42,348
195,191
175,216
54,572
633,226
D110
7,209.09
491
14.12
kwh
+1x5/7
D060
895.00
ME92
484
1,8T
220
16
3.88
5
30
lít diezel
1x3/7+1x4/7
372,647
257,465
65,721
240,608
175,216
84,693
823,703
D110
7,209.09
492
14.12
kwh
+1x5/7
D060
895.00
ME93
485
2,2T
220
14
3.52
5
33
lít diezel
1x3/7+1x4/7
497,907
301,007
79,665
263,317
175,216
113,161
932,366
D110
7,209.09
493
14.12
kwh
+1x5/7
D060
895.00
ME94
486
2,5T
220
14
3.52
5
36
lít diezel
2x3/7+1x4/7
529,923
320,363
84,788
296,847
236,097
120,437
1,058,532
D110
7,209.09
494
25.42
kwh
+1x6/7
D060
895.00
ME95
487
3,5T
220
14
3.52
5
48
lít diezel
2x3/7+1x4/7
599,778
362,593
95,964
387,682
236,097
136,313
1,218,649
D110
7,209.09
495
25.42
kwh
+1x6/7
D060
895.00
ME96
488
4,5T
220
14
3.52
5
63
lít diezel
2x3/7+1x5/7
736,240.8
445,091
117,799
509,202
245,734
167,327
1,485,153
D110
7,209.09
496
33.75
kwh
+1x6/7
D060
895.00
ME97
489
5,5T
220
14
3.52
5
78
lít diezel
2x3/7+1x5/7
883,978
534,405
141,436
622,745
245,734
200,904
1,745,224
D110
7,209.09
497
33.75
kwh
+1x6/7
D060
895.00
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
ME98
490
60kw
220
16
4.8
5
39.6
lít diezel
1x3/7+1x5/7 +1x6/7
483,592
334,118
105,511
299,754
195,895
109,907
1,045,185
D110
7,209.09
498
Búa rung - công suất:
ME99
491
40kw
200
17
3.81
5
108
kwh
1x3/7+1x4/7
47,949
38,719
9,134
103,426
107,709
11,987
270,975
D060
895.00
499
MF00
492
50kw
200
17
3.81
5
135
kwh
1x3/7+1x4/7
58,453.9
47,202
11,135
129,283
107,709
14,613
309,942
D060
895.00
500
MF01
493
170kw
200
17
2.64
5
357
kwh
1x3/7+1x4/7
128,677
103,907
16,985
341,881
107,709
32,169
602,651
D060
895.00
501
Máy ép cọc trước - lực ép:
MF04
494
60T
180
22
3.96
5
37.5
kwh
1x3/7+1x4/7
18,393
21,356
4,046
35,912
107,709
5,109
174,132
D060
895.00
504
MF05
495
100T
180
22
3.96
5
52.5
kwh
1x3/7+1x4/7
24,961
28,982
5,491
50,277
107,709
6,934
199,393
D060
895.00
505
MF06
496
150T
180
22
3.96
5
75
kwh
1x3/7+1x4/7
28,244.5
32,795
6,214
71,824
107,709
7,846
226,388
D060
895.00
506
MF07
497
200T
180
22
3.96
5
84
kwh
1x3/7+1x4/7
31,529.7
36,609
6,937
80,443
107,709
8,758
240,456
D060
895.00
507
MF08
498
Máy ép cọc sau
160
22
3.96
5
36
kwh
1x3/7+1x4/7
25,618
33,464
6,340
34,475
107,709
8,006
189,994
D060
895.00
508
MF09
499
Máy cắm bấc thấm
180
14
3.08
5
47.85
lít diezel
1x3/7+1x5/7
550,506
406,763
94,198
362,203
117,346
152,918
1,133,428
D110
7,209.09
509
Máy khoan cọc nhồi:
MF10
500
Búa khoan VRM 1500/800HD
280
13
5.4
5
51.6
lít diezel
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
5,654,070
2,493,849
1,090,428
390,588
236,097
1,009,655
5,220,617
D110
7,209.09
510
MF11
501
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC -15
280
13
5.4
5
330
kwh
2x6/7+1x5/7 + 1x4/7+2x3/7
10,764,121.5
4,747,746
2,075,938
316,025
382,153
1,922,165
9,444,027
D060
895.00
511
MF12
502
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
220
17
9.15
5
594
kwh
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
995,016.5
730,433
413,836
568,844
236,097
226,140
2,175,350
D060
895.00
512
MF13
503
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
280
14
7.8
5
675
kwh
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
2,750,883.3
1,306,670
766,317
646,414
236,097
491,229
3,446,727
D060
895.00
513
MF66
504
Máy khoan cọc nhồi ED
220
17
8.2
5
51.6
lít diezel
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
1,847,542.8
1,356,264
688,630
390,588
236,097
419,896
3,091,475
D110
7,209.09
619
MF14
505
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
280
13
5.14
5
60
lít diezel
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
8,315,873
3,667,894
1,526,557
454,173
236,097
1,484,977
7,369,698
D110
7,209.09
514
MF73
506
Máy khoan có mômen xoay > 200kNm
220
17
6.5
5
59.3
lít diezel
1x6/7+1x4/7 + 2x3/7
5,051,211
3,708,048
1,492,403
448,874
236,097
1,148,003
7,033,425
D110
7,209.09
620
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
MF15
507
≤ 750 lít
280
20
6.4
5
12.6
kwh
1x3/7
10,319
7,002
2,359
12,066
49,839
1,843
73,109
D060
895.00
515
MF16
508
1000 lít
280
18
5.76
5
18
kwh
1x4/7
74,677
45,606
15,362
17,238
57,870
13,335
149,411
D060
895.00
516
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
MF17
509
100m3/h
280
18
5.76
5
21.12
kwh
1x4/7
148,767.5
90,854
30,604
20,226
57,870
26,566
226,120
D060
895.00
517
Sà lan công trình - trọng tải:
MF18
510
100T
260
13
5.85
6
2xthủy thủ 2/4
212,973
101,162
47,919
0
110,922
49,148
309,151
0.00
518
MF19
511
200T
260
13
5.85
6
2xthủy thủ 2/4
321,459
152,693
72,328
0
110,922
74,183
410,126
0.00
519
MF20
512
250T
260
13
5.85
6
2xthủy thủ 2/4
406,228.5
192,959
91,401
0
110,922
93,745
489,027
0.00
520
MF21
513
300T
260
13
5.85
6
2xthủy thủ 2/4
491,786
233,598
110,652
0
110,922
113,489
568,661
0.00
521
MF22
514
400T
260
13
5.46
6
2xthủy thủ 2/4
546,518.5
259,596
114,769
0
110,922
126,120
611,407
0.00
522
MF23
515
600T
260
13
5.46
6
2xthủy thủ 2/4
646,135.75
306,914
135,689
0
110,922
149,108
702,633
0.00
523
MF24
516
800T
260
13
5.2
6
2xthủy thủ 2/4
918,680
436,373
183,736
0
110,922
212,003
943,034
0.00
524
Phà chuyên dùng, trọng tải:
MF26
517
250T
210
13
5.85
6
1 th.trưởng 1/2 + 3 th.thủ 2/4 + 2 thợ máy 3/4
617,727.3
363,282
172,081
0
346,617
176,494
1,058,474
0.00
1,058,474
617,727
526
Phao thép, trọng tải:
MF27
518
10T
210
14
6.3
6
24,839
15,731
7,452
0
7,097
30,280
0.00
527
MF28
519
15T
210
14
6.3
6
32,799
20,773
9,840
0
9,371
39,984
0.00
528
MF29
520
60T
210
13
5.85
6
55,803
32,817
15,545
0
15,944
64,306
0.00
529
MF30
521
200T
210
13
5.85
6
97,261
57,199
27,094
0
27,789
112,082
0.00
530
Ca nô - công suất:
MF31
522
15cv
200
12
6
6
3.15
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2
40,757
23,231
12,227
23,844
59,878
12,227
131,407
D110
7,209.09
531
MF32
523
23cv
200
12
6
6
4.83
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2
26,443
15,073
7,933
36,561
78,348
7,933
145,848
D110
7,209.09
532
MF33
524
30cv
200
12
5.4
6
6.3
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2
26,968.5
15,372
7,281
47,688
78,348
8,091
156,780
D110
7,209.09
533
MF34
525
55cv
200
12
5.4
6
9.9
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
39,558
22,548
10,681
74,938
125,577
11,867
245,611
D110
7,209.09
534
MF35
526
75cv
200
11
4.62
6
13.5
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
63,513
33,186
14,672
102,189
125,577
19,054
294,678
D110
7,209.09
535
MF36
527
90cv
200
11
4.62
6
16.2
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
89,654.8
46,845
20,710
122,627
125,577
26,896
342,655
D110
7,209.09
536
MF37
528
120cv
200
11
4.62
6
18
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
116,673
60,962
26,951
136,252
125,577
35,002
384,744
D110
7,209.09
537
MF69
529
150cv
200
11
4.62
6
22.5
lít diezel
1 T.trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
123,145.3
64,343
28,447
170,315
192,682
36,944
492,731
D110
7,209.09
492,731
123,146
622
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) - công suất:
MF38
530
75cv
200
11
5.2
6
68.25
lít diezel
1 Th.trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
23,875
12,475
6,208
516,621
283,727
7,163
826,194
D110
7,209.09
538
MF39
531
150cv
200
11
4.95
6
94.5
lít diezel
1 Th.trưởng 2/2 + 1 th.phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
185,574
96,962
45,930
715,322
424,764
55,672
1,338,650
D110
7,209.09
539
MF40
532
360cv
200
11
4.95
6
201.6
lít diezel
1 Th.trưởng 2/2 + 1 th.phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
140,546
73,435
34,785
1,526,020
449,059
42,164
2,125,463
D110
7,209.09
540
MF41
533
600cv
200
11
4.2
6
315
lít diezel
1 Th.trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
147,904
77,280
31,060
2,384,407
670,854
44,371
3,207,972
D110
7,209.09
541
MF42
534
1200cv
220
11
3.8
6
714
lít diezel
1 Th.trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
5,625,302
2,672,018
971,643
5,404,655
670,854
1,534,173
11,253,343
D110
7,209.09
542
MF72
535
Thiết bị lặn
120
30
7.5
8
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
23,047
54,737
14,404
0
166,535
15,365
251,041
0.00
636
Xe nâng - chiều cao nâng:
MF43
536
12m
260
14
4.02
5
25.2
lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
298,718
152,806
46,186
190,753
126,381
57,446
573,572
D110
7,209.09
543
MF44
537
18m
260
14
3.81
5
29.4
lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
417,259
213,444
61,144
222,545
126,381
80,242
703,756
D110
7,209.09
544
MF45
538
24m
260
14
3.81
5
32.55
lít diezel
1x1/4 + 1x3/4 loại (7,5-16,5)T
542,435.3
277,477
79,488
246,389
126,381
104,314
834,049
D110
7,209.09
545
Xe thang - chiều dài thang:
MF46
539
9m
260
14
3.88
5
25.2
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
411,127
210,307
61,353
190,753
126,381
79,063
667,857
D110
7,209.09
546
MF47
540
12m
260
14
3.74
5
29.4
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
574,698
293,980
82,668
222,545
126,381
110,519
836,093
D110
7,209.09
547
MF48
541
18m
260
14
3.74
5
32.55
lít diezel
1x1/4+1x3/4 loại (7,5-16,5)T
718,373
367,475
103,335
246,389
126,381
138,149
981,729
D110
7,209.09
548
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
MF49
542
95T L ≤ 30m
160
12
6.24
6
61,844
44,064
24,119
0
23,192
91,375
0.00
549
MF50
543
137T - 30 < L ≤ 70m
160
12
6.24
6
89,263
63,600
34,813
0
33,474
131,887
0.00
550
MF51
544
190T - L >70m
160
12
6.24
6
123,537.3
88,020
48,180
0
46,326
182,526
0.00
551
Tàu hút bùn - công suất:
MF54
545
150cv
260
10
6
6
157.5
lít diezel
1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x2/4)
547,692.5
200,118
126,391
1,192,203
560,132
126,391
2,205,235
D110
7,209.09
2,205,235
547,693
554
MF55
546
300cv
260
10
6
6
304.5
lít diezel
1 thuyển trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x2/4)
571,828
208,937
131,960
2,304,926
662,574
131,960
3,440,357
D110
7,209.09
3,440,358
571,828
555
MF56
547
585cv
260
10
4.13
6
573.3
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
3,576,618
1,306,841
568,132
4,339,620
962,269
825,373
8,002,235
D110
7,209.09
556
MF57
548
900cv
260
7.5
4.1
6
756
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
5,193,879
1,423,323
819,035
5,722,576
962,269
1,198,587
10,125,790
D110
7,209.09
557
MF58
549
1200cv
260
7.5
3.75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)
12,270,384
3,362,557
1,769,767
7,630,101
1,173,020
2,831,627
16,767,072
D110
7,209.09
16,767,072
12,270,384
558
MF59
550
4170cv
260
7.5
2.4
6
3210.9
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
63,884,329
17,506,763
5,897,015
24,305,050
1,475,574
14,742,537
63,926,939
D110
7,209.09
559
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
MF60
551
1390cv
260
7.5
6.5
6
1445.6
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
5,146,761.5
1,410,411
1,286,690
10,942,534
1,166,898
1,187,714
15,994,247
D110
7,209.09
15,994,247
5,146,761
560
Tàu cuốc sông - công suất:
MF52
552
495cv
260
7.5
5.12
6
519.75
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
7,146,571
1,958,435
1,407,325
3,934,271
1,248,760
1,649,209
10,198,000
D110
7,209.09
10,198,000
7,146,571
552
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu:
MF62
553
17m3
260
10
5.5
6
2662.8
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
15,415,560
5,632,608
3,260,984
20,156,183
1,367,613
3,557,437
33,974,825
D110
7,209.09
33,974,825
15,415,560
562
Xáng cạp - dung tích gầu:
MF63
554
0,65m3
220
13
5.2
6
45.9
lít diezel
1x5/7+1x4/7 +2x3/7
548,827
308,092
129,723
347,442
225,055
149,680
1,159,992
D110
7,209.09
563
MF64
555
1m3
220
13
5.2
6
62.1
lít diezel
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
628,655.5
352,904
148,591
470,069
236,097
171,452
1,379,113
D110
7,209.09
564
MF65
556
1,25m3
220
13
5.2
6
70.2
lít diezel
1x6/7+1x4/7 +2x3/7
762,832.7
428,227
180,306
531,382
236,097
208,045
1,584,057
D110
7,209.09
565
Búa đóng cọc nổi ( cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
MF88
557
≤ 1,8T
200
14
5.9
6
41.5
lít diezel
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
1,334,274.5
887,293
393,611
314,136
329,350
400,282
2,324,672
D110
7,209.09
2,324,672
1,334,275
617
MF89
558
≤ 2,5T
200
14
5.9
6
46.7
lít diezel
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
1,375,718.3
914,853
405,837
353,498
329,350
412,715
2,416,253
D110
7,209.09
2,416,253
1,375,718
618
MF02
559
≤ 3,5T
200
14
5.9
6
51.87
lít diezel
Thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
1,393,550
926,711
411,097
392,632
329,350
418,065
2,477,855
D110
7,209.09
2,477,855
1,393,550
502
Máy kiểm tra mối hàn ống:
MG50
560
Vi áp kế đo áp lực đường ống
200
14
4
4
2,357
1,650
471
0
471
2,592
0.00
661
Phần khảo sát:
MG63
561
Bộ khoan tay
180
20
6
5
23,108
24,392
7,703
0
6,419
38,514
0.00
665
MG64
562
Bộ máy khoan CBY-150-ZUB
250
15
6.5
5
16.4
lít diezel
348,641
198,725
90,647
124,141
69,728
483,241
D110
7,209.09
666
MH08
563
Bộ nén ngang GA
180
15
5.2
5
4.5
lít diezel
272,229
215,515
78,644
34,063
75,619
403,841
D110
7,209.09
667
MG65
564
Máy khoan F-60L hoặc B-40L
250
15
4
5
27.8
lít diezel
851,290.5
485,236
136,206
210,433
170,258
1,002,133
D110
7,209.09
671
MH07
565
Máy xuyên động RA-50
180
14
3.5
5
37,128.7
27,434
7,219
0
10,314
44,967
0.00
672
MH06
566
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
14
2.8
5
19.8
lít diezel
312,417
230,841
48,598
149,877
86,783
516,099
D110
7,209.09
516,099
312,417
674
MH34
567
Thiết bị đo ngẫu lực
180
14
3
5
206,602
152,656
34,434
0
57,389
244,479
0.00
244,479
206,602
675
MH09
568
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
14
3.5
5
8,995
6,996
1,749
0
2,499
11,244
0.00
11,244
8,995
676
MD59
569
Máy bơm động cơ diezel công suất 10cv (công tác tiếp nước khoan xoay bơm nước trên cạn)
150
20
5.4
5
5.1
lít diezel
14,309
18,125
5,151
38,605
4,770
66,651
D110
7,209.09
66,651
14,309
359
Máy thăm dò địa vật lý:
MH19
570
Máy UJ-18
150
14
3.2
4
20,590
18,256
4,393
0
5,491
28,140
0.00
685
Máy, thiết bị trắc đạc:
MG67
571
Theo 020
180
14
2.5
4
15,481
11,439
2,150
0
3,440
17,029
0.00
687
MG68
572
Theo 010
180
14
2.2
4
29,384
21,712
3,591
0
6,530
31,833
0.00
688
MG69
573
Đitômát
180
14
2
4
47,887
35,383
5,321
0
10,642
51,346
0.00
689
MG70
574
Ni 030
180
14
3
4
16,528
12,212
2,755
0
3,673
18,640
0.00
690
MG73
575
Ni 004
180
14
2.8
4
10,291
7,604
1,601
0
2,287
11,492
0.00
691
MG71
576
Dalta 020
180
14
2.2
4
17,631
13,027
2,155
0
3,918
19,100
0.00
692
MG72
577
Bộ đo mia bala
180
20
3
4
1,182
1,313
197
0
263
1,773
0.00
693
Thiết bị quang học và quang phổ:
MG66
578
Ống nhòm
180
14
2
4
784
610
87
0
174
871
0.00
698
MH04
579
Kính hiển vi
200
14
1.8
4
5,879
4,115
529
0
1,176
5,820
0.00
699
MH21
580
Máy ảnh
150
14
2
4
4,900
4,573
653
0
1,307
6,533
0.00
701
Máy, thiết bị kiểm tra nén, mặt đường bộ:
MH31
581
Cần Belkenman
180
14
2.8
4
13,721.5
10,139
2,134
0
3,049
15,322
0.00
703
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
MH29
582
Thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
14
2.2
4
1.1
kwh
229,200.5
169,354
28,013
1,053
50,933
249,353
D060
895.00
708
MH30
583
Thiết bị siêu âm
180
14
2
4
1.1
kwh
377,021
278,577
41,891
1,053
83,782
405,303
D060
895.00
710
Thiết bị thăm dò địa chấn:
MH16
584
Loại 1 mạch ES-125
150
14
2.2
4
64,254.5
56,972
9,424
0
17,135
83,531
0.00
711
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
585
Cân điện tử
200
14
1.8
4
8,034
5,624
723
0
1,607
7,954
0.00
714
MG78
586
Cân phân tích
200
14
1.8
4
8,327.8
5,829
750
0
1,666
8,245
0.00
715
MG96
587
Cân bàn
200
14
1.8
4
3,135
2,195
282
0
627
3,104
0.00
716
MG76
588
Lò nung
200
14
4
4
12.2
kwh
3,689
2,582
738
11,683
738
15,741
D060
895.00
718
MG77
589
Tủ sấy
200
14
4.5
4
8.2
kwh
3,929
2,750
884
7,853
786
12,273
D060
895.00
719
MG79
590
Tủ hút độc
200
14
4
4
2.4
kwh
8,051
5,636
1,610
2,298
1,610
11,154
D060
895.00
720
MG95
591
Máy hút chân không
200
14
4.5
4
0.8
kwh
4,144.5
2,901
933
766
829
5,429
D060
895.00
722
MG80
592
Bếp điện
150
40
6.5
4
2.9
kwh
456.5
1,217
198
2,777
122
4,314
D060
895.00
724
MG88
593
Bếp cát
150
40
6.5
4
2.9
kwh
456.5
1,217
198
2,777
122
4,314
D060
895.00
725
MG74
594
Máy chưng cất nước
200
14
3.5
4
2.9
kwh
2846.5
1,993
498
2,777
569
5,837
D060
895.00
726
MH00
595
Máy trộn đất
200
14
3.5
4
4.1
kwh
3,140
2,198
550
3,926
628
7,302
D060
895.00
727
MG90
596
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
200
14
4.5
4
4.1
kwh
1767.5
1,237
398
3,926
354
5,915
D060
895.00
730
MG98
597
Máy cắt đất
200
14
3
4
1,766
1,236
265
0
353
1,854
0.00
731
MG97
598
Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm
200
14
3
4
3.8
kwh
11,274
7,497
1,691
3,639
2,255
15,082
D060
895.00
732
MH32
599
Máy cắt ứng biến
200
14
2.2
4
107,744
71,650
11,852
0
21,549
105,051
0.00
733
600
Máy nén 3 trục
200
14
1.6
4
4.5
kwh
344,550
229,126
27,564
4,309
68,910
329,909
D060
895.00
734
MH02
601
Máy ép Litvinốp
200
14
3
4
1.9
kwh
11,764
7,823
1,765
1,820
2,353
13,761
D060
895.00
735
MH33
602
Kích tháo mẫu
200
14
2.2
4
5,097
3,568
561
0
1,019
5,148
0.00
736
MG93
603
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
14
2.2
4
7.2
kwh
109,702.5
72,952
12,067
6,895
21,941
113,855
D060
895.00
737
MG92
604
Máy khoan mẫu đá
200
14
3.5
4
4.8
kwh
25,736
17,114
4,504
4,597
5,147
31,362
D060
895.00
739
MG85
605
Máy nén 1 trục
200
14
3
4
0.8
kwh
10,391
6,910
1,559
766
2,078
11,313
D060
895.00
741
606
Máy nén Marshall
200
14
2.2
4
63,608
42,299
6,997
0
12,722
62,018
0.00
742
MH05
607
Máy CBR
200
14
2.5
4
4.1
kwh
51,929
34,533
6,491
3,926
10,386
55,336
D060
895.00
743
MH03
608
Máy Casagrăng (làm thí nghiệm chảy)
200
14
3.5
4
4,122.3
2,886
721
0
824
4,431
0.00
753
MG87
609
Máy xác định hệ số thấm
200
14
2.5
4
42,621
28,343
5,328
0
8,524
42,195
0.00
754
MG75
610
Máy đo PH
200
14
3.5
4
4,417
3,092
773
0
883
4,748
0.00
755
MG94
611
Máy xác định mô đun
200
14
3
4
20,586
13,690
3,088
0
4,117
20,895
0.00
766
MG83
612
Máy so màu ngọn lửa
200
14
3
4
27,448
18,253
4,117
0
5,490
27,860
0.00
767
MG82
613
Máy so màu quang điện
200
14
2.5
4
70,545.5
46,913
8,818
0
14,109
69,840
0.00
768
Máy tính chuyên dùng:
MH23
614
Máy scanner (khổ A0)
150
20
3
4
1.8
kwh
85,562.5
108,379
17,113
1,724
22,817
150,033
D060
895.00
795
MH25
615
Máy vẽ plotter
220
20
3
4
1.8
kwh
71,581
61,820
9,761
1,724
13,015
86,320
D060
895.00
796
MH24
616
Máy vi tính
220
20
4
4
1.6
kwh
7,600
6,909
1,382
1,532
1,382
11,205
D060
895.00
797
Máy phát điện:
MH13
617
2,5 - 3kw
140
14
4.2
5
2.3
lít diezel
6,164.3
6,164
1,849
17,410
2,202
27,625
D110
7,209.09
609
MG64
618
Máy khoan (thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT)
250
15
6.5
5
16.4
lít diezel
348,641
198,725
90,647
124,141
69,728
483,241
D110
7,209.09
666
Cần trục ô tô - sức nâng:
MB78
619
10 T
220
14
4.28
5
37
lít diezel
589,808.5
356,566
114,745
280,073
134,047
885,431
D110
7,209.09
178
MB79
620
16 T
220
14
4.28
5
43
lít diezel
789,862.5
477,508
153,664
325,490
179,514
1,136,176
D110
7,209.09
179
MB81
621
25 T
220
14
4.00
5
50
lít diezel
1,126,709
681,147
204,856
378,477
256,070
1,520,550
D110
7,209.09
181
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
MB01
622
12 T
220
16
6.2
6
41.00
lít diezel
283,427.5
195,823
79,875
310,351
77,298
663,347
D110
7,209.09
101
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
MD35
623
0,55kw
180
17
4.74
4
1.49
kwh
1,457
1,376
384
1,427
324
3,511
D060
895.00
335
MD43
624
7kw
150
17
4.74
5
16.8
kwh
6,048
6,854
1,911
16,089
2,016
26,870
D060
895.00
343
MD44
625
10kw
150
16
4.52
5
24
kwh
7,372.5
7,864
2,222
22,984
2,458
35,528
D060
895.00
344
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan
MH10
626
Máy nén khí DK9
150
11
5
5
45.6
lít diezel
225,538
157,125
75,179
345,171
75,179
652,654
D110
7,209.09
682
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
ME16
627
600m3/h
150
12
3.3
5
125.28
kwh
165,784.5
125,996
36,473
119,974
55,262
337,705
D060
895.00
416
Máy cắt gạch đá - công suất:
ME45
628
1,7kw
80
14
7
4
3.06
kwh
3,638.7
6,368
3,184
2,930
1,819
14,301
D060
895.00
445
Kích thuỷ lực - sức nâng:
MH15
629
50T
180
14
2.2
5
6,382
4,964
780
0
1,773
7,517
0.00
586
MH26
630
100T
180
14
2.2
5
11,098.5
8,201
1,356
0
3,083
12,640
0.00
587
MG10
631
250T
180
14
2.2
5
26,111
19,293
3,191
0
7,253
29,737
0.00
589
MG11
632
500T
180
14
2.2
5
62,296
46,030
7,614
0
17,304
70,948
0.00
590

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu191/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/10/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/11/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Đỗ Hoàng Ân
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề giá ca máy và thiết bị thi công trên điạ bàn thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.