Quay lại

Quyết định 1912/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; Bản quyền tác giả; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; lĩnh vực Văn hoá và hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành Văn hoá; Nghệ thuật biểu diễn; Mỹ thuật nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1912/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 27 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; BẢN QUYỀN TÁC GIẢ; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; LĨNH VỰC VĂN HOÁ VÀ HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; MỸ THUẬT NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO, UBND CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 118/TTr-SVHTT ngày 07/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, in và Phát hành; Bản quyền tác giả; Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử; lĩnh vực văn hoá và hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hoá; Nghệ thuật biểu diễn; Mỹ thuật nhiếp ảnh và triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp xã (Có phụ lục kèm theo).

Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại các quyết định: Số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025; số 1742/QĐ-UBND ngày 09/12/2025; 1462/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao; Chủ tịch UBND các xã, phường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
TĐ_QĐCB/2026

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Thanh Sơn

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; BẢN QUYỀN TÁC GIẢ; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; LĨNH VỰC VĂN HOÁ VÀ HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; MỸ THUẬT NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO, UBND CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số: 1912/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

DVcông trực tuyến

Hiệu lực thi hành

Toàn trình

Một phần

1

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

X

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

2

Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

X


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO


STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

DV công trực tuyến

Hiệu lực thi hành

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)

1

Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

2

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

x

II

LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (06 TTHC)

1

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

2

Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

3

Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

4

Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027

5

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

6

Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

x

III

LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (03 TTHC)

1

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

2

Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

x

3

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông;

- Thông tư số 23/2023/TT- BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ TTTT;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

IV

LĨNH VỰC VĂN HOÁ VÀ HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ (02 TTHC)

1

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ;

- Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

2

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh

- Cấp ngay Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ.

- Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận, Sở VHTT gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

- Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ;

- Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

x

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

V

LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (02 TTHC)

1

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

* Phí, lệ phí:

- Phí thẩm định:

Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:

TT

Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật

Mức thu phí (đồng/ chương trình, vở diễn)

1

Đến dưới 50 phút

1.000.000

2

Từ 50 đến dưới 100 phút

1.400.000

3

Từ 100 đến dưới 150 phút

2.000.000

4

Từ 150 đến dưới 200 phút

2.340.000

5

Từ 200 phút trở lên

3.500.000

Trường hợp miễn phí

Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT- BTC, bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.

Sở VHTT

- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính;

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

2

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

Sở VHTT

- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027

VI

LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01 TTHC)

1

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không quy định

Sở VHTT

- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Kể từ ngày 1/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027


TT

Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật

Mức thu phí (đồng/ chương trình, vở diễn)

1

Đến dưới 50 phút

1.000.000

2

Từ 50 đến dưới 100 phút

1.400.000

3

Từ 100 đến dưới 150 phút

2.000.000

4

Từ 150 đến dưới 200 phút

2.340.000

5

Từ 200 phút trở lên

3.500.000


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Căn cứ pháp lý

Hiệu lực thi hành

1

1.001191.H42

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027

2

1.001182.H42

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1912/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Đặng Thanh Sơn
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; Bản quyền tác giả; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; lĩnh vực Văn hoá và hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành Văn hoá; Nghệ thuật biểu diễn; Mỹ thuật nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.