|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1914/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2735/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 176/TTr-SKHCN ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Nội dung Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực sở hữu trí tuệ tại các số thứ tự 1, 2, 3, 13, 14, 15 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1224/QĐ- UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.015014 |
Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp |
15 ngày làm việc |
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. |
Không có |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Thủ tục hành chính được phân cấp |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 6 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định đã công bố |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ |
Số thứ tự 1 Mục I Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ |
Số thứ tự 2 Mục I Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ |
Số thứ tự 3 Mục I Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.013956 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ |
Số thứ tự 13 Mục I Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.013958 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ |
Số thứ tự 14 Mục I Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.013959 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ |
Số thứ tự 15 Mục I Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |