Quay lại

Quyết định 1916/QĐ-UBND 2020 giải quyết thủ tục hành chính Sở Văn hóa tỉnh Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1916/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 04 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 822/TTr-SVHTTDL ngày 04/11/2019 về việc xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở VHTTDL, thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh và thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, cấp xã.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã (Có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Website tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11, TTPVHCC.

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị


Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Phụ lục QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định )


Phần I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC


A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN


GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH


STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Thủ tục cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang.
2
Thủ tục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương.
3
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương.
4
Thủ tục chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu
5
Thủ tục cấp giấy phép thành ập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
6
Thủ tục cấp s a đổi, bổ sung iấy phép thành ập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
7
Thủ tục cấp ại iấy phép thành ập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
8
Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 2.000 bản trở ên
9
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do iên đoàn thể thao quốc gia hoặc iên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
10
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do iên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
11
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
12
Thủ tục công nhận điểm du lịch
13
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh
14
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản ý di tích
15
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
16
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công ập, tổ chức, cá

nhân à chủ sở hữu hoặc đang quản ý hợp pháp hiện vật
17
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
18
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
19
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
20
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
21
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
22
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
23
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
24
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
25
Thủ tục cấp giấy phép triển ãm mỹ thuật
26
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
27
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
28
Thủ tục cấp giấy phép triển ãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
29
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển ãm
30
Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
31
Thủ tục cấp giấy phép bảo tàng ngoài công ập

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH


STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim.
2
Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim có s dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim.
3
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật.
4
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hoá, anh hùng dân tộc, ãnh tụ.
5
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương.
6
Thủ tục cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương.
7
Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

2


8
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
9
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
10
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn.
11
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
12
Thủ tục giámđịnh văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mụcđích kinh doanhcủa cá nhân, tổ chức ở địa phương
13
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa phương
14
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
15
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
16
Thủ tục cho phép tổ chức triển khai s dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được s dụng àm đạo cụ
17
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo.
18
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển ãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
19
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển ãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
20
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển ãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
21
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển ãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
22
Thủ tục thông báo tổ chức triển ãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
23
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn mô tô nước trên biển
24
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu ạc bộ thể thao chuyên nghiệp
25
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
26
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn thể dục thể hình và Fitness
27
Thủ tục cấp iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
28
Thủ tục cấp iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
29
Thủ tục cấp iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
30
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
31
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

3


32
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
33
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù ượn và Diều bay
34
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
35
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
36
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
37
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate
38
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
39
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
40
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
41
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
42
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu ông
43
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
44
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
45
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
46
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí
47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn o f
48
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
49
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
50
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
51
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
52
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
53
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
54
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
55
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

4


56
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Trong trường hợp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành bị mất hoặc bị hư hỏng)
57
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Trong trường hợp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
58
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
59
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
60
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
61
Thủ tục cấp Giấy phép thành ập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
62
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành ập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
63
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành ập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
64
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành ập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
65
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành ập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
66
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
67
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch nội địa
68
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch quốc tế
69
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch tại điểm
70
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du ịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du ịch nội địa
71
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du ịch
72
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
73
Thủ tục công nhận hạng cơ sở ưu trú du ịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy ưu trú du ịch
74
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
75
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
76
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
77
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
78
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch

5


79
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
80
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
81
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
82
Thủ tục cấp ại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
83
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
84
Thủ tục cấp ại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
85
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
86
Thủ tục cấp ại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
87
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
88
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập
89
Thủ tục cấp ại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
90
Thủ tục cấp iấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
91
Thủ tục cấp iấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
92
Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
93
Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
94
Thủ tục cấp ại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP HUYỆN


STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Thủ tục cấp iấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
2
Thủ tục cấp iấy phép điều chỉnh iấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
3
Thủ tục Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
4
Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm
5
Thủ tục xét tặng iấy khen Khu dân cư văn hóa
6
Thủ tục Công nhận ần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới
7
Thủ tục Công nhận ại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới
8
Thủ tục Công nhận ần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị

6


9
Thủ tục Công nhận ại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
10
Thủ tục Cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình
11
Thủ tục Cấp ại iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình
12
Thủ tục Đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình
13
Thủ tục Cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
14
Thủ tục Cấp ại iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
15
Thủ tục Đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
16
Thủ tục đăng ký tổ chức ễ hội
17
Thủ tục thông báo tổ chức ễ hội
18
Thủ tục công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.

C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP XÃ


STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
1
Thủ tục Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản
2
Thủ tục xét tặng danh hiệu ia đình văn hóa hàng năm
3
Thủ tục xét tặng iấy khen ia đình văn hóa
4
Thủ tục Công nhận câu ạc bộ thể thao cơ sở
5
Thủ tục Thông báo tổ chức ễ hội cấp xã

7


Phần II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TINH
LĨNH VỰC VĂN HÓA


1. Thủ tục cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang - Mã số TTHC: 1.004630.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép;
- Bản nội dung chương trình, tác giả, đạo diễn, người biểu diễn; danh mục bộ sưu tập và mẫu phác thảo thiết kế đối với trình diễn thời trang;
- Bản nhạc hoặc kịch bản đối với tác phẩm công diễn ần đầu;
- Bản sao văn bản thoả thuận với tổ chức nước ngoài
(bản dịch tiếng Việt có chứng nhận của công ty dịch thuật);
- Bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (Đối tượng ần đầu thực hiện thủ
tục hành chính và đối tượng trong quá trình hoạt động đã
có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP nộp bản sao có chứng thực hoặc mang bản gốc để đối chiếu).
04 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

8


- Trường hợp đối tượng à doanh nghiệp thì phải có đăng ký kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
08 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
08 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh cấp Giấy phép
04 giờ
Tờ trình cấp giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình cấp giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL kèm hồ sơ và biên bản thẩm định.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL kèm hồ sơ và biên bản thẩm định.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

9


Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
12 giờ
- Quyết định cấp giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Quyết định cấp giấy phép) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
04 giờ
- Quyết định cấp giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp giấy phép hoặc trường hợp từ chối,
phải trả ời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

2. Thủ tục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương
- Mã số TTHC: 1.003552.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị;
- Bản sao văn bản thoả thuận với tổ chức, cá nhân nước
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

10


ngoài (bản dịch tiếng Việt có chứng nhận của công ty dịch thuật);
- Bản sao hộ chiếu;
- Bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối tượng lần đầu thực hiện thủ tục hành chính và đối tượng trong quá trình hoạt động đã có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP nộp bản sao có chứng thực hoặc mang bản gốc để đối chiếu).
- Trường hợp đối tượng à doanh nghiệp thì phải có đăng ký kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
08 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
08 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh cấp giấy phép
04 giờ
Tờ trình cấp giấy phép kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình cấp giấy phép kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên tiếp nhận và
trả kết quả Sở VHTTDL
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL kèm hồ sơ và biên bản thẩm định.
- Phiếu kiểm soát quá trình

11


Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
VP UBND
tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
12 giờ
- Quyết định cấp giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Quyết định cấp giấy phép) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
04 giờ
- Quyết định cấp giấy phép (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp giấy phép (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do)

3. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương - Mã số TTHC: 1.003533.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 120 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
Công chức Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

12


hành chính công
tiếp nhận và trả kết quả
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức cuộc thi;
- Đề án tổ chức cuộc thi, trong đó nêu rõ:
+ Tên cuộc thi thể hiện bằng tiếng Việt (trường hợp tên cuộc thi có s dụng tiếng nước ngoài thì viết tên bằng tiếng Việt trước, tên nước ngoài sau).
+ Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi phải thể hiện rõ và phù hợp với tên gọi của cuộc thi, quy mô, phạm vi tổ chức cuộc thi.
+ Thể lệ cuộc thi quy định rõ điều kiện, tiêu chí của thí sinh dự thi.
+ Nội dung, trình tự tổ chức, thời gian và địa điểm tổ chức cuộc thi.
+ Danh hiệu, cơ cấu giải thưởng, giá trị giải thưởng và thời gian trao giải.
+ Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tổ chức cuộc thi.
+ Quyền và nghĩa vụ của thí sinh dự thi và thí sinh đạt giải.
+ Danh sách và quy chế hoạt động của Ban tổ chức, Ban giám khảo.
+ Kinh phí tổ chức cuộc thi.
+ Mẫu đơn đăng ký dự thi của thí sinh (Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL). - Bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối tượng lần đầu thực hiện thủ tục hành chính và đối tượng trong quá trình hoạt động đã có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 Nghị định số
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

13


79/2012/NĐ-CP nộp bản sao có chứng thực hoặc mang bản gốc để đối chiếu).
(Yêu cầu điều kiện:Tổ chức Việt Nam có đăng ký kinh doanh dịch vụ văn hóa, nghệ thuật hoặc quyết định thành lập có chức năng hoạt động văn hóa, nghệ thuật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
56 giờ
Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
56 giờ
Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình UBND tỉnh cấp giấy phép
08 giờ
Tờ trình cấp giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình cấp giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và
biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và
biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
VP UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình
32 giờ

14


ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Quyết định cấp giấy phép) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
08 giờ
- Quyết định cấp giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định cấp giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

4. Thủ tục đề nghị chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu - Mã số TTHC: 1.003466.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị;
- Đề án tổ chức cuộc thi;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

15


- Bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
16 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh ra văn bản chấp thuận
04 giờ
Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và
biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và
biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

16


Bước 6
VP UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
12 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Văn bản chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
04 giờ
- Văn bản chấp thuận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả.
- Văn bản chấp thuận hoặc (trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

5. Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 2.000 bản trở lên - Mã số TTHC: 1.005439.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

17


- Đơn đăng ký hoạt động thư viện;
- Danh mục vốn tài iệu thư viện hiện có;
- Sơ yếu ý ịch của người đứng tên thành ập thư viện có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú;
- Nội quy thư viện.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
04 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình ãnh đạo Sở xem xét quyết định.
04 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình UBND tỉnh ra văn bản chấp thuận
04 giờ
Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản
thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản
thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

18


Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
04 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Giấy chứng nhận) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
04 giờ
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời có nêu rõ ý do trong trường hợp từ chối.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời có nêu rõ ý do trong trường hợp từ chối.

6. Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam - Mã số TTHC: 1.004639.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép thành ập Văn phòng đại
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

19


diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài (Mẫu số 6 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL
ngày 06/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch).
- Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá
trị tương đương của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành ập hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận;
- Báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc các tài iệu khác có
giá trị tương đương chứng minh được sự tồn tại và hoạt
động của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài trong năm tài chính gần nhất;
- Các giấy tờ quy định tại Điểm 2 và Điểm 3 nêu trên phải
dịch ra tiếng Việt và được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ
quan ãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng thực và
thực hiện việc hợp pháp hóa ãnh sự theo quy định của pháp uật Việt Nam.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình UBND tỉnh cấp giấy phép thành ập Văn phòng đại diện
08 giờ
Tờ trình cấp giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá

20


trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL, (kèm hồ sơ và
biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL, (kèm hồ sơ và
biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
24 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép, hoặc trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

7. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam - Mã số TTHC: 1.004666.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


21


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị s a đổi, bổ sung iấy phép thành ập Văn
phòng đại diện do người đại diện có thẩm quyền của
doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài ký theo mẫu do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch quy định;
- iấy phép thành ập Văn phòng đại diện: Nộp bản sao có
chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình
(kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình
(kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép s a đổi, bổ sung
08 giờ
Tờ trình cấp s a đổi, bổ sung iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp s a đổi, bổ sung iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ

22


Văn hóa
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho Công chức VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
24 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy Phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép s a đổi, bổ sung hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả.
- Giấy phép s a đổi, bổ sung hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

23


8. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam - Mã số TTHC: 1.004662.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp ại iấy phép thành ập Văn phòng đại diện do người đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài ký theo mẫu do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch quy định;
- Bản gốc iấy phép thành ập Văn phòng đại diện đã được cấp. Trường hợp iấy phép bị mất phải có giấy xác nhận của cơ quan công an nơi bị mất iấy phép.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp lại giấy phép thành ập Văn phòng đại diện.
08 giờ
Tờ trình cấp ại iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp ại iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL

24


Văn hóa
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
24 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy Phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Giấy phép, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

25


9. Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) - Mã số TTHC: 1.001809.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 1 hoặc mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật); - Danh sách tác giả, tác phẩm, chất liệu, kích thước tác phẩm, năm sáng tác
- Mỗi tác phẩm một ảnh màu kích thước 10x15 cm. Riêng đối với triển ãm nghệ thuật sắp đặt phải có ảnh chính diện,
bên phải và bên trái tác phẩm, kèm theo văn bản trình bày ý tưởng nội dung tác phẩm. Trường hợp tác phẩm có chữ nước ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt. Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch.
- Đối với triển ãm ngoài trời được tổ chức tại Việt Nam phải có văn bản của chủ địa điểm triển ãm cam kết đảm bảo các điều kiện về trật tự, an toàn xã hội, văn minh công cộng, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ;
- Đối với trường hợp đưa tác phẩm mỹ thuật ra nước ngoài triển ãm, ngoài thành phần hồ sơ số (1), (2) và (3) nêu trên phải kèm theo giấy mời hoặc văn bản thoả thuận của đối tác nước ngoài và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của cơ
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

26


quan có thẩm quyền).
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp giấy phép triển ãm mỹ thuật.
08 giờ
Tờ trình cấp iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức VP UBND tỉnh tiếp
nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã
(VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
14 giờ

27


TTPVHCC.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức VP UBND tỉnh tiếp
nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy Phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- iấy phép, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- iấy phép, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

10. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
- Mã số TTHC: 1.001755.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ àm việc (hoặc không quá 160 giờ đối với trường hợp xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ Văn hóa, thể thao và Du ị ch kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
- Quyết định chọn mẫu phác thảo bước hai của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư, kèm theo ảnh, phác thảo
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

28


chụp bốn mặt cỡ ảnh 18x24 cm có kèm chú thích;
- Các thành phần hồ sơ khác theo quy định của pháp uật về đầu tư xây dựng.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng.
08 giờ
Tờ trình cấp iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp iấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho Công chức VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Chuyên viên (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP
14 giờ

29


UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy Phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- iấy phép, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên, hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

11. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
- Mã số TTHC: 1.001738.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 9 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật).
- Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Thể lệ
Yêu cầu điều kiện: Cơ quan, tổ chức Việt Nam đề nghị cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc, phải đáp ứng các
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

30


điều kiện sau:
- Có chức năng hoạt động văn hóa nghệ thuật; - Có đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Có thể lệ tổ chức trại sáng tác điêu khắc.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
08 giờ
Tờ trình cấp Giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp Giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

31


Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
14 giờ
Bước
cuối cùng
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép, hoặc văn bản trả lời không cấp giấy
phép có nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước
cuối cùng
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Giấy phép, hoặc văn bản trả lời không cấp giấy phép có nêu rõ ý do.

12. Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam - Mã số TTHC: 1.001704.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép triển ãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016);
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

32


- Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác giả, chất liệu, kích thước, số ượng);
- Ảnh sẽ triển ãm có chú thích; ảnh in trên giấy kích thước nhỏ nhất 13x18cm;
- Đối với trường hợp tổ chức triển ãm tác phẩm nhiếp ảnh tại các địa điểm không phải à nhà triển ãm phải có văn bản đồng ý của chủ địa điểm tổ chức triển ãm;
- Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân ộ rõ danh tính phải có văn bản thỏa thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội dung chụp, thời gian và phạm vi công bố tác phẩm.
- Yêu cầu điều kiện:
+ Tác phẩm tham gia triển ãm phù hợp với chủ đề, nội dung của triển ãm đã được cấp phép; có nguồn gốc, xuất xứ và quyền s hữu hoặc quyền s dụng hợp pháp.
+ Địa điểm tổ chức triển ãm phù hợp tính chất, quy mô triển ãm.
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép triển ãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
08 giờ
Tờ trình cấp Giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp Giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

33


Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
14 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy Phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép, hoặc văn bản trả lời không cấp giấy
phép có nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Giấy phép, hoặc văn bản trả lời không cấp giấy phép có nêu rõ ý do.

13. Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm - Mã số TTHC: 1.001671.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ àn việc


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Công chức Sở
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và

34


phục vụ
hành chính công
VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản ý Văn hoá để x ý hồ sơ.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển ãm (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016).
- Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác giả, chất liệu, kích thước, số ượng);
- Ảnh sẽ triển ãm có chú thích; ảnh in trên giấy kích thước nhỏ nhất 13x18 cm hoặc ghi vào đĩa CD;
- Thư mời, thông báo, sách ảnh (nếu có), văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng với đối tác nước ngoài đã được dịch ra tiếng Việt.
- Đối với tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân ộ rõ danh tính phải có văn bản thỏa thuận giữa người chụp ảnh và người được chụp về nội dung, thời gian và phạm vi công bố tác phẩm.
- Yêu cầu điều kiện:
+ Tác phẩm tham gia triển ãm có nguồn gốc, xuất xứ và quyền sở hữu hoặc quyền s dụng hợp pháp.
+ Tổ chức, cá nhân đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển ãm phải thực hiện đúng trách nhiệm quy định của pháp uật.
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
18 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển ãm.
08 giờ
Tờ trình cấp Giấy phép (kèm theo Biên bản thẩm

35


iám đốc Phụ trách
định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Chuyên viên VP7
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
14 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy Phép) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp giấy phép có nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

36


Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp giấy phép có nêu rõ ý do.

14. Thủ tục công nhận lại Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa - Mã số TTHC: 1.004659.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Xây dựng nếp sống Văn hóa và ia đình.
Hồ sơ gồm:
- Báo cáo thành tích 05 năm xây dựng cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa của Công đoàn cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan.
- Công văn đề nghị của Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp tỉnh.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp
sống Văn
hóa và ia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
34 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp
sống Văn
hóa và ia đình
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc xem xét quyết định.
34 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh về việc ban hành Quyết định công nhận và iấy công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.
08 giờ
Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)

37


Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
Tờ trình ban hành Quyết định công nhận và iấy công nhận (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Xây dựng nếp
sống Văn
hóa và ia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Chuyên viên VP7
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
26 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
04 giờ
- Quyết định hoặc văn bản trả lời không cấp giấy phép có nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

38


Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định hoặc văn bản trả lời không cấp giấy phép có nêu rõ ý do.

LĨNH VỰC THỂ THAO
1. Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận đấ u do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức - Mã số TTHC: 1.002022.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số ượng vận động viên tham gia, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, nguồn tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự, an toàn khi tổ chức;
- Điều lệ giải thể thao;
- Chương trình thi đấu
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý
thể dục thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý
thể dục thể thao
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét quyết định.
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu
08 giờ
Tờ trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt (kèm theo Biên bản thẩm

39


trách
định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Thể dục thể thao
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
08 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bào giao kết quả TTHC (Quyết định) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Quyết định phê duyệt, trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định phê duyệt, trường hợp từ chối, phải

40


trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

2. Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh tổ chức - Mã số TTHC: 1.002013.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp
nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số ượng vận động viên tham gia, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, nguồn tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự, an toàn khi tổ chức;
- Điều lệ giải thể thao;
- Chương trình thi đấu
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý
thể dục thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý
thể dục thể thao
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét quyết định.
32 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao
08 giờ
Tờ trình trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL - Phiếu kiểm

Thể dục thể thao
soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp
nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
08 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Quyết định) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Quyết định phê hoặc
trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ ý do;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp
nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định phê duyệt hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

3. Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - Mã số TTHC: 1.001782.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp
nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số ượng vận động viên tham gia, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, nguồn tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự, an toàn khi tổ chức;
- Điều lệ giải thể thao;
- Chương trình thi đấu.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý
thể dục thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Quản ý
thể dục thể thao
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét quyết định.
32 giờ
- dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
08 giờ
Tờ trình trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Thể dục thể thao
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp
nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kềt quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
08 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Quyết định) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Quyết định phê duyệt hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp
nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định phê duyệt
hoặc (trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do)

LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục công nhận điểm du lịch
- Mã số TTHC: 1.004528.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 240 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị công nhận điểm du ịch (Mẫu số 01 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản thuyết minh về điều kiện công nhận điểm du ịch.
08 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
120 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Lãnh đạo
phòng Quản
ý Du ịch
Duyệt dự thảo Tờ trình, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét quyết định.
120 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh ra Quyết định công nhận điểm du lịch
16 giờ
Tờ trình công nhận (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
16 giờ
Tờ trình công nhận (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Du lịch
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
16 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kềt quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
76 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
04 giờ
- Quyết định công nhận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định công nhận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

2. Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh
- Mã số TTHC: 1.003490.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 480 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch
Hồ sơ gồm:
1. Đơn đề nghị công nhận khu du ịch cấp tỉnh (Mẫu số 02 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
2. Bản thuyết minh về điều kiện công nhận khu du ịch cấp tỉnh.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
208 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng
Lãnh đạo
phòng Quản
ý Du ịch
Duyệt dự thảoTờ trình, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét quyết định.
208 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định
136 giờ
Tờ trình công nhận (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
136 giờ
Tờ trình công nhận (kèm theo Biên bản thẩm định của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng
Quản ý Du lịch
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
136 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho Công chức VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
-Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm hồ sơ và biên bản thẩm định)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

và trả kết quả
Bước 6
Văn phòng UBND
tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kềt quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại
TTPVHCC.
116 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Quyết định công nhận) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
04 giờ
- Quyết định công nhận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định công nhận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
1. Thủ tục công n hận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban quản lý di tích - Mã số TTHC: 1.003646.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 800 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

- Văn bản đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a ban hành kèm theo Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010);
- Hồ sơ hiện vật, gồm:
+ Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó phải trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản 21 Điều 1 Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010);
+ Ảnh: 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh đặc tả chi tiết (ảnh màu, từ cỡ 9cm x 12cm trở ên), chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiện các đặc trưng cơ bản của hiện vật. Khuyến khích g i kèm theo ảnh ưu trữ trên các phương tiện kỹ thuật số;
+ Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải có âm thanh, hình ảnh rõ nét thể hiện sự độc đáo của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
+ Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật à sách, tài iệu chữ cổ hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có chữ viết thể hiện trên hiện vật;
+ Tài iệu khác iên quan đến hiện vật (nếu có) gồm: Bài viết về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật có giá trị ịch s ; giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010.
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo tổ chức thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
268 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản đề nghị trình Chủ tịch UBND
tỉnh (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các vănbản có iên quan).
268 giờ
- Dự thảo Tờ trình (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Tờ trình UBND tỉnh Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định g i văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định g i văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan đến Bộ trưởng BộVHTTDL.
40 giờ
Tờ trình công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban quản ý di tích (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
40 giờ
Tờ trình công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban quản ý di tích (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
40 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; g i văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
80 giờ
Bước 7
Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Hội
đồng giám định cổ vật, Cục trưởng
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
392 giờ

Cục Di sản văn hóa;
lịch xem xét, quyết định việc g i văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
Bước 8
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh phụ trách tiếp nhận và
trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Quyết định công nhận bảo vật quốc gia) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
08 giờ
- Thủ tướng Chính phủ
xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia, trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Thủ tướng Chính phủ
xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia, trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

2. Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
- Mã số TTHC: 2.001591.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

trực tuyến) cho phòng Quản ý Di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp của tổ chức chủ trì thăm dò, khai quật khảo cổ;
- Sơ đồ tỉ ệ 1:500, thể hiện rõ vị trí, diện tích địa điểm khảo cổ cần khai quật khẩn cấp;
- Văn bản đề nghị cấp phép thăm dò, khai quật khảo cổ của tổ chức phối hợp khai quật khẩn cấp (nếu có).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
04 giờ
Dự thảo Tờ trình về việc cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh cấp giấy phép khai quật khẩn cấp.
04 giờ
Dự thảo Tờ trình về việc cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp giấy phép khai quật khẩn cấp.
04 giờ
Tờ trình về việc cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình về việc cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
-Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
-Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
04 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy phép khai quật khẩn cấp) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm PVHCC.
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy phép khai quật khẩn cấp
hoặc trường hợp không
cấp giấy phép, phải nêu rõ ý do bằng văn bản.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định cấp Giấy phép khai quật khẩn cấp
hoặc trường hợp không
cấp giấy phép, phải nêu rõ ý do bằng văn bản.

3. Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
- Mã số TTHC: 1.003835.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 800 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Di sản văn hóa.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá

Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị thẩm định và àm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia;
- Hồ sơ hiện vật, gồm:
+ Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó phải trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản 21 Điều 1 Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư số13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010);
+ Ảnh: 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh đặc tảchi tiết (ảnh màu, từ cỡ 9cm x 12cm trở ên), chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiệncác đặc trưng cơ bản của hiện vật. Khuyến khích g i kèm theo ảnh ưu trữ trên các phương tiện kỹ thuật số; + Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải có âm thanh, hình ảnh rõ nét thể hiện sự độc đáo của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
+ Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật à sách, tài iệu chữ cổ hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có chữ viết thể hiện trên hiện vật;
+ Tài iệu khác iên quan đến hiện vật (nếu có) gồm: Bài viết về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật có giá trị ịch s ; giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010.
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo tổ chức thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
216 giờ
- Dự thảo Tờ trình về việc công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công ập, tổ chức, cá nhân à chủ sở hữu hoặc đang quản ý hợp pháp hiện vật (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Sau khi có kết quả thẩm định, Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách ký văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan đến Chủ tịch UBND tỉnh
216 giờ
- Dự thảo Tờ trình về việc công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công ập, tổ chức, cá nhân à chủ sở hữu hoặc đang quản ý hợp pháp hiện vật (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên

quan của Sở VHTTDL)
Lãnh đạo Sở
Ký Tờ trình UBND tỉnh Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định g i văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định g i văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan đến Bộ trưởng Bộ VHTTDL.
08 giờ
Tờ trình công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công ập, tổ chức, cá nhân à chủ sở hữu hoặc đang quản ý hợp pháp hiện vật (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công ập, tổ chức, cá nhân à chủ sở hữu hoặc đang quản ý hợp pháp hiện vật (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho Công chức VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
-Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
-Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển g i văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch.
80 giờ
Bước 7
Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Hội
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có iên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
472 giờ

đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản
văn hóa;
Thủ tướng Chính phủ
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định việc g i văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
Bước 8
Trung
tâm phục vụ
hành chính công
Công chức VP UBND tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC (Quyết định công nhận bảo vật quốc gia) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
08 giờ
- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ công nhận bảo vật quốc gia.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trung
tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ công nhận bảo vật quốc gia hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

4. Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
- Mã số TTHC: 1.003676.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

trực tuyến) cho phòng Quản ý Di sản văn hóa
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký nêu rõ tên ễ hội, sự cần thiết, thời gian, địa điểm, quy mô, nội dung hoạt động lễ hội, dự kiến thành phần số ượng khách mời.
- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường.
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội.
- Các tài iệu hoặc văn bản chứng minh về nguồn gốc lễ hội (đối với lễ hội truyền thống).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo tờ trình
110 giờ
- Dự thảo Tờ trình về việc đăng ký tổ chức lễ hội
(kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét trình ãnh đạo UBND tỉnh ra văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả ời nêu rõ í do nếu không đồng ý
110 giờ
- Dự thảo Tờ trình về việc đăng ký tổ chức lễ hội
(kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh ra văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả ời nêu rõ í do nếu không đồng ý.
14 giờ
Dự thảo Tờ trình về việc đăng ký tổ chức lễ hội (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
14 giờ
Tờ trình về việc đăng ký tổ chức lễ hội (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định
và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
14 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
Công chức Sở VHTTDL
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ

hành chính công
tiếp nhận và trả kết quả
sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
20 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh phụ trách tiếp nhận và
trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Văn bản chấp thuận tổ chức lễ hội hoặc văn bản không đồng ý nêu rõ ý do) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý

5. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
- Mã số TTHC: 1.003654.000.00.00.H40
- Tổng thời gian th ực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký nêu rõ tên ễ hội, sự cần thiết, thời
gian, địa điểm, quy mô, nội dung hoạt động ễ hội, dự kiến thành phần số ượng khách mời;
- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường;
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức ễ hội;
- Các tài iệu hoặc văn bản chứng minh về nguồn gốc ễ hội (đối với ễ hội truyền thống).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ:
- Báo cáo ãnh đạo
- Dự thảo tờ trình
80 giờ
- Văn bản trình về việc không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội và nêu rõ ý do (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét trình ãnh đạo UBND tỉnh ra Văn bản không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội và nêu rõ ý do.
80 giờ
- Văn bản trình về việc không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội và nêu rõ ý do (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh ra Văn bản về việc không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức ễ hội và nêu rõ ý do.
08 giờ
- Văn bản trình về việc không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội và nêu rõ ý do (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
- Văn bản trình về việc không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội và nêu rõ ý do (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho Công chức VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức VP UBND
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá

tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
16 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Văn bản không đồng ý và nêu rõ ý do) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Văn bản không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội, và nêu rõ ý do (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Văn bản không đồng ý với nội dung thông báo tổ chức lễ hội, và nêu rõ ý do (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

6. Thủ tục cấp giấy phép bảo tàng ngoài công lập
- Mã số TTHC: 1.003793.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 240 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
Công chức Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
08 giờ

hành chính công
tiếp nhận và trả kết quả
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập (Mẫu Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012);
- Văn bản xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập của iám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du ịch.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
- Dự thảo tờ trình
115 giờ
- Văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét trình ãnh đạo UBND tỉnh cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập.
115 giờ
- Văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập.
12 giờ
- Văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
12 giờ
- Văn bản trình UBND tỉnh cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Quản ý Di sản văn hóa
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
12 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức VP UBND
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá

tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
89 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy phép hoạt động (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Giấy phép hoạt động hoặc văn bản không đồng
ý và nêu rõ ý do (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
1. Thủ tục cấp Giấ y chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.005441.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 240 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá

công
trả kết quả
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây Dựng Nếp sống văn hóa và gia đình
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
- Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình. Quy chế phải có các nội dung cơ bản sau:
+ Mục tiêu, tên gọi, địa bàn và quy mô hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Cơ cấu tổ chức, mối quan hệ trong chỉ đạo, điều hành của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm của người đứng đầu, nhân viên trực tiếp chăm sóc, tư vấn và những người khác àm việc tại cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm, quyền ợi của nạn nhân bạo ực gia đình khi được tiếp nhận vào cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Nguyên tắc quản ý tài sản, tài chính và những quy định có tính chất hành chính phù hợp với đặc điểm của oại hình cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
- Xác nhận bằng văn bản của UBND xã, phường, thị trấn về địa điểm của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình có trụ sở hoạt động đặt trên địa bàn;
- Bản thuyết minh về nguồn ực tài chính, gồm những nội dung sau:
+ Tình hình tài chính hiện có của cơ sở (bao gồm: tiền mặt, tiền g i có trong tài khoản tại ngân hàng, kho bạc); nguồn kinh phí nếu nhận từ nguồn tài trợ, cần nêu rõ tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân tài trợ, số tiền, hiện vật và thời gian tài trợ;
+ Nguồn tài chính được cam kết đảm bảo cho hoạt động
trình giải quyết hồ sơ

của cơ sở (nếu có).
- Sơ yếu ý ịch của người đứng đầu cơ sở có xác nhận
của UBND cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan quản ý nhà nước quản ý người đứng đầu;
- Danh sách người àm việc tại cơ sở có xác nhận của
người đứng đầu cơ sở, kèm theo bản sao iấy chứng
nhận tập huấn nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo ực gia
đình do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp (nếu có).
Nếu chưa có iấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình thì trong hồ sơ phải nêu rõ kế hoạch tham gia tập huấn cho người àm việc.
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
140 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp iấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy
chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
140 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp iấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
08 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp iấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 4
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm
Công chức Sở
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại
04 giờ
- Tờ trình của Sở

phục vụ
hành chính công
VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Trung tâm PVHCC
VHTTDL
(kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
VHTTDL
(kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
76 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Quy chế hoạt động của cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm PVHCC.
04 giờ
- iấy chứng nhận đăng

- Quy chế hoạt động được
UBND tỉnh phê duyệt
hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- iấy chứng nhận đăng ký;
- Quy chế hoạt động được
UBND tỉnh phê duyệt
hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý.

2. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.001407.000.00.00.H40


- Tổng thời gian thực hiện: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho phòng Xây Dựng Nếp sống văn hóa và gia đình
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động; - iấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được cấp cho cơ sở;
- Các giấy tờ iên quan đến nội dung thay đổi (tên gọi, địa chỉ, người đứng đầu, nội dung hoạt động);
- Dự thảo Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung (nếu có s a đổi, bổ sung).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
96 giờ
Dự thảo Tờ trình cấp đổi Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL).
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh cấp đổi iấy
chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
96 giờ
Dự thảo Tờ trình cấp đổi Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL).
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
08 giờ
Dự thảo Tờ trình cấp đổi Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có
iên quan của Sở VHTTDL).
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Tờ trình cấp đổi Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và
các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)

Bước 4
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm theo Hồ sơ, biên bản
thẩm định và các văn bản
có iên quan của Sở
VHTTDL).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
(kèm theo Hồ sơ, biên bản
thẩm định và các văn bản
có iên quan của Sở
VHTTDL).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
40 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC ( iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình; Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung của cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt (trường hợp Quy chế hoạt động được s a đổi, bổ sung) Chuyên viên chuyên trách Trung tâm PVHCC của Sở VHTTDL
08 giờ
- iấy chứng nhận;
- Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung được UBND tỉnh phê duyệt (trường hợp Quy chế hoạt động được s a đổi, bổ sung) hoặc văn bản trả ời nêu rõ í do nếu không đồng ý. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
Kết quả giải quyết TTHC

trả kết quả

3. Thủ tục cấp G iấy chứng nhận đăng k ý hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 2.001414.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 240 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây Dựng Nếp sống văn hóa và gia đình
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
- Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo ực gia đình. Quy chế phải có các nội dung cơ bản sau:
+ Mục tiêu, tên gọi, địa bàn và quy mô hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
+ Cơ cấu tổ chức, mối quan hệ trong chỉ đạo, điều hành của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm của người đứng đầu, nhân viên trực tiếp
chăm sóc, tư vấn và những người khác àm việc tại cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm, quyền ợi của người gây bạo ực gia đình
khi được tiếp nhận vào cơ sở tư vấn về phòng chống bạo ực gia đình;
+ Nguyên tắc quản ý tài sản, tài chính và những quy
định có tính chất hành chính phù hợp với đặc điểm của oại hình cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình. - Xác nhận bằng văn bản của Uỷ ban nhân xã, phường,
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

thị trấn về địa điểm của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình có trụ sở chính hoạt động đặt trên địa bàn; - Bản thuyết minh về nguồn ực tài chính, gồm những nội dung sau:
+Tình hình tài chính hiện có của cơ sở (bao gồm: tiền
mặt, tiền g i có trong tài khoản tại ngân hàng, kho bạc);
nguồn kinh phí nếu nhận từ nguồn tài trợ, cần nêu rõ tên,
địa chỉ của tổ chức, cá nhân tài trợ, số tiền, hiện vật và thời gian tài trợ;
+ Nguồn tài chính được cam kết đảm bảo cho hoạt động của cơ sở (nếu có).
- Sơ yếu ý ịch của người đứng đầu cơ sở có xác nhận
của UBND cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan quản ý nhà nước quản ý người đứng đầu;
- Danh sách người àm việc tại cơ sở có xác nhận của
người đứng đầu cơ sở, kèm theo bản sao iấy chứng
nhận tập huấn nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực
gia đình do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp (nếu có).
Nếu chưa có iấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ tư vấn
về phòng, chống bạo ực gia đình thì trong hồ sơ phải nêu rõ kế hoạch tham gia tập huấn cho người àm việc.
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
152 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp
Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
152 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp
Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
16 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp
Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
16 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp
Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)

Bước 4
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
- Tờ trình của Sở VHTTDL - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
60 giờ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh phụ trách tiếp nhận và
trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC ( iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình; Quy chế hoạt động của cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- iấy chứng nhận
- Quy chế hoạt động của cơ
sở được UBND tỉnh phê duyệt hoặc văn bản trả lời
nêu rõ í do nếu không đồng ý.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận;
- Quy chế hoạt động của cơ
sở được UBND tỉnh phê duyệt hoặc văn bản trả lời
nêu rõ í do nếu không đồng ý.

4. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.000817.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây Dựng Nếp sống văn hóa và gia đình
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
- iấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được cấp cho cơ sở;
- Các giấy tờ iên quan đến nội dung thay đổi (tên gọi, địa chỉ, người đứng đầu, nội dung hoạt động);
- Dự thảo Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung (nếu có s a đổi, bổ sung).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
96 giờ
- Dự thảo Tờ trình đổi iấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và
các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL.
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh đổi iấy
chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở tư vấn về
96 giờ
- Dự thảo Tờ trình đổi iấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và
các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL.

phòng, chống bạo ực gia đình.
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình.
08 giờ
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
- Tờ trình đổi iấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL).
Bước 4
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho Công chức VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở
VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS, trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
40 giờ

Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC ( iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình; Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung của cơ sở được cơ quan cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động phê duyệt) Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Giấy chứng nhận;
- Quy chế hoạt động s a
đổi, bổ sung được phê
duyệt hoặc văn bản trả lời
nêu rõ í do nếu không đồng ý.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận;
- Quy chế hoạt động s a
đổi, bổ sung được phê
duyệt hoặc văn bản trả lời
nêu rõ í do nếu không đồng ý.

5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.001420.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho phòng Xây Dựng Nếp sống văn hóa và gia đình
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cũ (trong trường hợp bị rách hoặc hư hỏng).
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc quy
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

chế hoạt động được phê duyệt (trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bị mất).
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
80 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp iấy chứng nhận (kèm
theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy
chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình (cấp ại).
80 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp iấy chứng nhận (kèm
theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình (cấp ại).
04 giờ
- Dự thảo Tờ trình cấp iấy chứng nhận (kèm
theo Hồ sơ, biên bản thẩm
định và các văn bản có
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Tờ trình cấp Giấy chứng nhận (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL).
Bước 4
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS,
20 giờ

trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (cấp lại) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy chứng nhận, hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- iấy chứng nhận;
- Quy chế hoạt động của
cơ sở được UBND tỉnh phê duyệt, hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý.

6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.000919.000.00.00H40
- Tổng thời gian thực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho phòng Xây Dựng Nếp sống văn hóa và gia đình
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cũ (trong trường hợp bị rách hoặc hỏng);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc quy chế hoạt động được phê duyệt (trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bị mất).
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Dự thảo tờ trình
80 giờ
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận, kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL.
Bước 2
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy
chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình (cấp ại).
80 giờ
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận, kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL.
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trình UBND tỉnh cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình (cấp ại).
04 giờ
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận, kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận, kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL.
Bước 4
Phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình
Chuyên viên
Lưu, chuyển Tờ trình cho Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở
VHTTDL
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Bàn giao tờ trình cho chuyên viên VP UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, phân oại theo quy định, cập nhật vào phần mềm chuyển Phòng Văn xã (VP7)
04 giờ
- Tờ trình của Sở VHTTDL (kèm theo Hồ sơ, biên bản thẩm định và các văn bản có iên quan của Sở VHTTDL)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Văn phòng UBND tỉnh
Phòng Văn xã (VP7)
Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho Phòng Văn xã (VP7) thụ ý HS,
20 giờ

trình ãnh đạo VP UBND phụ trách xem xét, phê duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách ký duyệt. Văn thư cấp số, đóng dấu; chuyển giao kết quả giải quyết cho Công chức VP UBND tỉnh phụ trách tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức
VP UBND
tỉnh tiếp nhận và trả kết quả
Bàn giao kết quả TTHC ( iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình (cấp ại) cho Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm PVHCC.
08 giờ
- Giấy chứng nhận, hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy chứng nhận, hoặc văn bản trả lời nêu rõ í do nếu không đồng ý.

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
LĨNH VỰC VĂN HÓA
1. Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất


hoặc nhập khẩu; Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:


Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phổ biến; nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) - Mã số TTHC: 1.003035.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Phiếu đề nghị cấp giấy phép phổ biến phim; - iấy chứng nhận bản quyền phim.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
88 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép
88 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký iấy phép phổ biến phim (Phim tài iệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước iền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phổ biến; nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)
08 giờ
Giấy phép
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Giấy phép (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả.
- Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

2. Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
- Mã số TTHC: 1.003017.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Phiếu đề nghị cấp giấy phép phổ biến phim có s dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim;
- Giấy chứng nhận bản quyền phim.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
88 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép
88 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách
Ký iấy phép phổ biến phim có s dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim.
08 giờ
Giấy phép.
Bước 3
VHTTDL Văn thư
Bộ phận Sở
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
08 giờ
Giấy phép (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả.
- Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

3. Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật - Mã số TTHC: 1.001833.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đề án tổ chức, thể ệ cuộc thi;
- Trường hợp phối hợp với tổ chức, cá nhân nước ngoài,
tổ chức quốc tế phải kèm theo văn bản thoả thuận giữa các bên.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốchoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trả lời
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký văn bản trả lời về việc tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật
08 giờ
Văn bản trả ời.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Văn bản trả lời, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản trả ời (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Văn bản trả lời hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

4. Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hoá, anh hùng dân tộc, lãnh tụ - Mã số TTHC: 1.001778.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 5 ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
- Ảnh màu kích thước 18x24 cm chụp bản mẫu và bản sao;
- Hợp đồng s dụng tác phẩm hoặc văn bản đồng ý của chủ sở hữu tác phẩm mẫu: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốchoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Giấy phép sao chép tranh, tượng danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, ãnh tụ.
08 giờ
Giấy phép.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

5. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương - Mã số TTHC: 2.001893.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- 01 đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ
thuật, trình diễn thời trang (Mẫu số 01 Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 79/2012/NĐ-CP);
- 01 bản nội dung chương trình, tác giả, đạo diễn, người
biểu diễn; danh mục bộ sưu tập và mẫu phác thảo thiết kế
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

đối với trình diễn thời trang;
- 01 bản nhạc hoặc kịch bản đối với tác phẩm đề nghị
công diễn ần đầu (đối với bản nhạc hoặc kịch bản s
dụng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt và chứng nhận của công ty dịch thuật);
- 01 bản sao chứng thực quyết định cho phép tổ chức, cá
nhân nước ngoài, cá nhân à người Việt Nam định cư ở
nước ngoài vào Việt Nam biểu diễn nghệ thuật, trình diễn
thời trang (đối với chương trình có sự tham gia của tổ
chức, cá nhân nước ngoài, cá nhân à người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
- 01 bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (Đối tượng ần đầu thực hiện thủ
tục hành chính và đối tượng trong quá trình hoạt động đã
có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP nộp bản sao có chứng thực hoặc mang bản gốc để đối chiếu).
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốchoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
08 giờ
Giấy phép
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình

giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

6. Thủ tục cấp Giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương - Mã số TTHC: 1.003510.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện : 40 giờ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; 56 giờ trong trường hợp cần gia hạn thời hạn thẩm định, cấp phép


6.1. Trường hợp cấp Giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- 01 đơn đề nghị cấp giấy phép phê duyệt nội dung (Mẫu
số 06 Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 79/2012/NĐ-CP);
- 01 danh mục tác giả, tác phẩm, người biểu diễn;
- 01 bản nhạc và ời hoặc kịch bản văn học (đối với tác
phẩm nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt có chứng nhận của công ty dịch thuật);
- 01 bản ghi âm, ghi hình có nội dung ca múa nhạc, sân khấu;
- 01 bản sao chứng thực quyết định phổ biến tác phẩm và
quyết định cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
tham gia biểu diễn nghệ thuật (nếu trong chương trình có
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

s dụng tác phẩm sáng tác trước năm 1975, tác phẩm do người Việt Nam định cư ở nước ngoài sáng tác và nghệ sĩ à người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia biểu diễn);
- 01 mẫu thiết kế vỏ bản ghi âm, ghi hình;
- 01 bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối tượng ần đầu thực hiện thủ tục hành chính và đối tượng trong quá trình hoạt động đã có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP nộp bản sao có chứng thực hoặc mang bản gốc để đối chiếu).
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký iấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương
08 giờ
iấy phép
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

6.2. Trường hợp gia hạn thời hạn thẩm định, cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- 01 đơn đề nghị cấp giấy phép phê duyệt nội dung (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 79/2012/NĐ-CP);
- 01 danh mục tác giả, tác phẩm, người biểu diễn;
- 01 bản nhạc và ời hoặc kịch bản văn học (đối với tác phẩm nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt có chứng nhận của công ty dịch thuật);
- 01 bản ghi âm, ghi hình có nội dung ca múa nhạc, sân khấu;
- 01 bản sao chứng thực quyết định phổ biến tác phẩm và quyết định cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia biểu diễn nghệ thuật (nếu trong chương trình có s dụng tác phẩm sáng tác trước năm 1975, tác phẩm do người Việt Nam định cư ở nước ngoài sáng tác và nghệ sĩ à người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia biểu diễn);
- 01 mẫu thiết kế vỏ bản ghi âm, ghi hình;
- 01 bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối tượng lần đầu thực hiện thủ tục hành chính và đối tượng trong quá trình hoạt động đã có hành vi vi phạm quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP nộp bản sao có chứng thực hoặc mang bản gốc để đối chiếu).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương.
08 giờ
iấy phép
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

7. Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang - Mã số TTHC: 1.003484.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 32 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Hồ sơ gồm:
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao có chứng thực hoặc bản gốc để đối chiếu giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang kèm theo danh mục nội dung chương trình được phê duyệt; giấy phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài, cá nhân à người Việt Nam định cư ở nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang (nếu có) hoặc giấy phép tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu (đối với các hoạt động quy định tại Điều 9 và Điều 21 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP được s a đổi, bổ sung tại Khoản 5 và Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 15/2016/NĐ-CP);
- Danh mục nội dung chương trình gồm tên tác phẩm, tác giả và người biểu diễn (đối với chương trình biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang không phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép quy định tại Khoản 1 Điều 11, các Khoản 1 và 2 Điều 15 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 12, Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 79/2012/NĐ-CP được s a đổi, bổ sung tại các Khoản 7 và 8 Điều 1 Nghị định số 15/2016/NĐ-CP).
(Trường hợp đối tượng à doanh nghiệp thì phải có đăng ký kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang.
- Tổ chức Việt Nam có đăng ký kinh doanh dịch vụ văn hoá, nghệ thuật hoặc quyết định thành ập có chức năng hoạt động văn hoá, nghệ thuật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảovăn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Văn bản thông báo
16 giờ
- Dự thảovăn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
Ký Văn bản thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
04 giờ
Văn bản thông báo

trách
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Văn bản thông báo, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản thông báohoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

8. Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
- Mã số TTHC: 1.001008.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường (Mẫu số 01 tại Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019); - Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu iấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
08 giờ
Giấy phép
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

9. Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường - Mã số TTHC: 1.000922.000.00.00.H40
- Tổng thời gian th ực hiện : 32 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị điều chỉnh iấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 03 tại Phụ ục kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019);
- iấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ iấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh: Nộp bản sao có chứng thực hoặc
bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện);
- iấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
đã được cấp: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và
xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường
04 giờ
Giấy phép
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép điều chỉnh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

10. Thủ tục tiếp nhận h sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn - Mã số TTHC: 1.004650.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản thông báo sản phẩm quảng cáo ghi rõ nội
dung, thời gian, địa điểm quảng cáo, số ượng bảng quảng cáo, băng-rôn;
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của người
kinh doanh dịch vụ quảng cáo hoặc giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh của người quảng cáo trong trường hợp tự thực hiện quảng cáo;
- Bản sao giấy tờ chứng minh sự hợp chuẩn, hợp quy của
sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp uật
hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để quảng cáo theo quy định tại Điều 20 của Luật quảng cáo;
- Bản sao văn bản về việc tổ chức sự kiện của đơn vị tổ
chức trong trường hợp quảng cáo cho sự kiện, chính sách xã hội;
- Ma-két sản phẩm quảng cáo in mầu có chữ ký của
người kinh doanh dịch vụ quảng cáo hoặc chữ ký của
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

người quảng cáo trong trường hợp tự thực hiện quảng cáo. Trong trường hợp người kinh doanh dịch vụ quảng cáo, người quảng cáo à tổ chức thì phải có dấu của tổ chức;
- Văn bản chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền s dụng bảng quảng cáo; quyền sở hữu hoặc quyền s dụng địa điểm quảng cáo đối với băng-rôn;
- Bản phối cảnh vị trí đặt bảng quảng cáo;
- Bản sao giấy phép xây dựng công trình quảng cáo đối với oại bảng quảng cáo phải có giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật quảng cáo.
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Văn bản thông báo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Văn bản thông báo tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn.
08 giờ
Văn bản thông báo
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Văn bản thông báo, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản thông báo hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

11. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh - Mã số TTHC: 1.003784.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ và 80 giờ đối với các trường hợp phải xin ý kiến các Bộ ngành khác 11.1. Trường hợp không phải xin ý kiến các Bộ ngành khác: 16 giờ àm việc


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm; - iấy chứng nhận bản quyền tác giả, bản dịch tóm tắt nội dung phim; giấy ủy quyền; chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ vật, cụ thể:
+ Cá nhân, tổ chức nhập khẩu phim để phổ biến theo quy định của pháp uật phải cung cấp giấy chứng nhận bản quyền tác giả; hợp đồng; bản dịch tóm tắt nội dung phim. + Cá nhân, tổ chức nhập khẩu di vật, cổ vật phải cung cấp giấy chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ vật.
+ Cá nhân, tổ chức àm dịch vụ giao nhận vận chuyển văn hóa phẩm nhập khẩu cho khách hàng phải cung cấp giấy ủy quyền.
- Bản sao vận đơn hoặc giấy báo nhận hàng (nếu có).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
04 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốchoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
04 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc phó
iám đốc
Ký Giấy phép nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
iấy phép
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn.
04 giờ
iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép hoặc trường
hợp từ chối, phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ ý do

11.2. Trường hợp phải xin ý kiến các Bộ ngành khác: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm; - iấy chứng nhận bản quyền tác giả, bản dịch tóm tắt
nội dung phim; giấy ủy quyền; chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ vật, cụ thể:
+ Cá nhân, tổ chức nhập khẩu phim để phổ biến theo quy
định của pháp uật phải cung cấp giấy chứng nhận bản quyền tác giả; hợp đồng; bản dịch tóm tắt nội dung phim.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

+ Cá nhân, tổ chức nhập khẩu di vật, cổ vật phải cung
cấp giấy chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ vật.
+ Cá nhân, tổ chức àm dịch vụ giao nhận vận chuyển
văn hóa phẩm nhập khẩu cho khách hàng phải cung cấp giấy ủy quyền.
- Bản sao vận đơn hoặc giấy báo nhận hàng (nếu có).
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
56 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
56 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Giấy phép nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
08 giờ
iấy phép
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

12. Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương - Mã số TTHC: 1.003743.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị giám định văn hóa phẩm xuất khẩu; - Văn hóa phẩm đề nghị giám định (bản gốc).
- Bản sao quyết định cho phép hợp tác àm phim với
nước ngoài của cơ quan có thẩm quyền; bản sao quyết
định cho phép xuất khẩu di vật, cổ vật (bao gồm cả di vật, cổ vật tái xuất khẩu) của Bộ trưởng Bộ VHTTDL. - Tài iệu có iên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hợp pháp của di vật, cổ vật.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
56 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Biên bản
56 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Biên bản
08 giờ
Biên bản giám định và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Biên bản giám định và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Biên bản giám định và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình

giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Biên bản giám định và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

13. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa phương - Mã số TTHC: 2.001496.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị của Thương nhân nhập khẩu (Mẫu số 02 tại Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch quy định về quản ý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản ý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, được s a đổi, bổ sung tại Khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch s a đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL).
- Hình ảnh tác phẩm nhập khẩu, nêu rõ chất liệu, kích
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

thước.
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảovăn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Văn bản phê duyệt.
32 giờ
- Dự thảovăn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Văn bản phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa phương.
08 giờ
Văn bản phê duyệt
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấuVăn bản phê duyệt, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản phê duyệt (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản phê duyệt (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản phê duyệt hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

14. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
- Mã số TTHC: 1.003608.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 360 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
Công chức Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
04 giờ

hành chính công
tiếp nhận và trả kết quả
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký xét duyệt nội dung tác phẩm (Mẫu số 03
tại Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch quy định về
quản ý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện
quản ý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du ịch);
- Bản sao văn bản chứng minh nguồn gốc hợp pháp của tác phẩm hoặc sản phẩm;
- Tác phẩm đề nghị xét duyệt nội dung để nhập khẩu;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
328 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định phê duyệt.
328 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Quyết định phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu.
08 giờ
Quyết định phê duyệt
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định phê duyệt, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Quyết định phê duyệt (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Quyết định phê duyệt (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định phê duyệt hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

15. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu - Mã số TTHC: 1.003560.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị nhập khẩu sản phẩm (Mẫu số 05 tại Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/ 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du ịch quy định về quản ý hoạt động
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản ý chuyên ngành văn hóa của Bộ VHTTDL);
- Bản sao iấy chứng nhận đầu tư hoặc iấy phép đầu
tư, iấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc iấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các oại giấy tờ xác
nhận tư cách pháp ý có giá trị tương đương khác và iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (nếu có);
- Bản mô tả nội dung, hình ảnh, cách thức vận hành/s
dụng, chủng oại, số ượng, tính năng của từng oại hàng
hóa và các thông tin iên quan khác đến sản phẩm nhập khẩu (nếu có).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
56 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Văn bản chấp thuận
56 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
Ký Văn bản chấp thuận xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
08 giờ
Văn bản chấp thuận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấuVăn bản chấp thuận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản chấp thuận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản chấp thuận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản chấp thuận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

16. Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
- Mã số TTHC: 1.004723.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cho phép tổ chức triển khai s dụng vũ khí
quân dụng/súng săn/vũ khí thể thao/vật iệu nổ/công cụ hỗ trợ để àm đạo cụ.
- Bản sao chứng thực quyết định thành ập hoặc giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan, tổ chức hoạt động văn hóa, nghệ thuật;
- Kịch bản phim hoặc Bản nội dung chương trình biểu diễn nghệ thuật.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trả lời về việc đồng ý triển khai thực hiện
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản trả lời về việc đồng ý triển khai thực hiện
04 giờ
Văn bản trả lời về việc cho phép tổ chức triển khai s dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật iệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được s dụng àm đạo cụ
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấuvăn bản trả lời về việc đồng ý triển khai thực hiện, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản trả lời về việc cho phép tổ chức triển khai s dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật iệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng

được s dụng àm đạo cụ (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản trả lời về việc cho phép tổ chức triển khai s dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật iệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được s dụng àm đạo cụ (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản trả lời về việc cho phép tổ chức triển khai s dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật iệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được s dụng àm đạo cụ hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

17. Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo - Mã số TTHC: 1.004645.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản thông báo của tổ chức, cá nhân tổ chức đoàn người quảng cáo nêu rõ: nội dung, hình thức, sản phẩm quảng cáo, số ượng người tham gia đoàn người quảng cáo, thời gian và ộ trình thực hiện (theo quy định tại Điều 32 và 36 của Luật quảng cáo);
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của người kinh doanh dịch vụ quảng cáo hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của người quảng cáo trong trường hợp tự thực hiện quảng cáo;
- Bản sao giấy tờ chứng minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp uật hoặc giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để quảng cáo theo quy định tại Điều 20 của Luật quảng cáo;
- Bản sao văn bản về việc tổ chức sự kiện của đơn vị tổ chức trong trường hợp quảng cáo cho sự kiện, chính sách xã hội;
- Ma-két sản phẩm quảng cáo in mầu có chữ ký của người kinh doanh dịch vụ quảng cáo hoặc chữ ký của người quảng cáo trong trường hợp tự thực hiện quảng cáo. Trong trường hợp người kinh doanh dịch vụ quảng cáo, người quảng cáo à tổ chức thì phải có dấu của tổ chức;
- Văn bản chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền s dụng hình ảnh quảng cáo;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Bản phối cảnh đoàn người thực hiện quảng cáo có từ ba người trở ên mặc trang phục hoặc mang theo hình ảnh, vật dụng thể hiện sản phẩm quảng cáo tại một địa điểm hoặc di chuyển trên đường giao thông.
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
88 giờ
- Dự thảovăn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản thông báo
88 giờ
- Dự thảovăn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản thông báo
08 giờ
Văn bản thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấuvăn bản thông báo, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Văn bản thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Văn bản thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo

18. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
- Mã số TTHC: 1.001229.000.00.00.H40


- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ và 120 giờ với trường hợp phải thành ập Hội đồng thẩm định do triển ãm có nội dung không thuộc ĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du ịch; triển ãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp.


18.1. Trường hợp không phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm);
- Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu (có ghi rõ tên tác
giả, chủ sở hữu; tên, số ượng; chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo); - Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu và makét
trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
- Văn bản thỏa thuận hoặc thư mời, thông báo, hợp đồng của phía nước ngoài về việc tổ chức triển ãm;
- iấy chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công
dân của người tổ chức triển ãm (đối với triển ãm do cá
nhân người Việt Nam đứng tên tổ chức): Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối
chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); Nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp qua đường bưu điện).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển ãm (trường hợp từ chối phải nêu rõ ý do bằng văn bản).

18.2. Trường hợp phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm);
- Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng; chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo); - Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu và makét
trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
- Văn bản thỏa thuận hoặc thư mời, thông báo, hợp đồng của phía nước ngoài về việc tổ chức triển ãm;
- iấy chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công
dân của người tổ chức triển ãm (đối với triển ãm do cá
nhân người Việt Nam đứng tên tổ chức): Nộp bản sao có
chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối
chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); Nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp qua đường bưu điện).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
96 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốchoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
96 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.

iám đốc Phụ trách
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển ãm. (trường hợp từ chối phải nêu rõ ý do bằng văn bản).

19. Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
- Mã số TTHC: 1.001191.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ và 120 giờ với trường hợp phải thành ập Hội đồng thẩm định do triển ãm có nội dung không thuộc ĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du ịch; triển ãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp.


19.1. Trường hợp không phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- iấy phép đã được cấp
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm);
- Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc bổ
sung (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng; chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo);
- Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc
bổ sung và makét trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
-Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển ãm (Trường hợp từ chối phải nêu rõ ý do bằng văn bản).

19.1. Trường hợp phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- iấy phép đã được cấp
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm);
- Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc bổ
sung (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng; chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo);
- Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc
bổ sung và makét trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
92 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
92 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
-Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả; - Giấy phép tổ chức triển ãm (Trường hợp từ chối phải nêu rõ ý do bằng văn bản).

20. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại - Mã số TTHC: 1.001211.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ và 120 giờ với trường hợp phải thành ập Hội đồng thẩm định do triển ãm có nội dung không thuộc ĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du ịch; triển ãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp
20.1. Trường hợp không phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm);
- Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng; chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo); - Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu và makét
trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm triển ãm;
- Hộ chiếu (đối với triển ãm do người nước ngoài hoặc
người Việt Nam định cư ở nước ngoài đứng tên tổ chức):
Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình
bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp);
Nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp qua đường bưu điện).
- Phương án bảo đảm các điều kiện về trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
36 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
36 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.

trách
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển ãm. (trường hợp từ chối phải nêu rõ ý do bằng văn bản).

20.2. Trường hợp phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm); - Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng; chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo);
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu và makét
trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm triển ãm;
- Hộ chiếu (đối với triển ãm do người nước ngoài hoặc
người Việt Nam định cư ở nước ngoài đứng tên tổ chức):
Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình
bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp);
Nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp qua đường bưu điện).
- Phương án bảo đảm các điều kiện về trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường và phòng, chống cháy nổ.
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
96 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
96 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
04 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển
ãm (trường hợp từ chối
phải nêu rõ ý do bằng văn bản).

21. Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại - Mã số TTHC: 1.001182.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ và 120 giờ với trường hợp phải thành ập Hội đồng thẩm định do triển ãm có nội dung không thuộc ĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du ịch; triển ãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp
21.1. Trường hợp không phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- iấy phép đã được cấp;
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm); - Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc bổ
sung (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng;
chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo);
- Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc
bổ sung và makét trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
36 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
36 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển
ãm (trường hợp từ chối
phải nêu rõ ý do bằng văn bản)

21.2. Trường hợp phải thành lập Hội đ ng thẩm định: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và

công
trả kết quả
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
- Giấy phép đã được cấp;
- Đơn đề nghị cấp iấy phép tổ chức triển ãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm); - Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc bổ
sung (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số ượng;
chất iệu, kích thước tác phẩm hoặc hiện vật, tài iệu; các chú thích kèm theo);
- Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài iệu thay thế hoặc bổ sung và makét trưng bày (kích thước 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phương tiện ưu trữ kỹ thuật số;
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
100 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
100 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép tổ chức triển ãm.
08 giờ
Giấy phép tổ chức triển ãm.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép tổ chức triển ãm, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép tổ chức triển ãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép tổ chức triển ãm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép tổ chức triển
ãm,

22. Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại - Mã số TTHC: 1.001147.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hi ện: 56 giờ và 120 giờ với trường hợp phải thành ập Hội đồng thẩm định do triển ãm có nội dung không thuộc ĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du ịch; triển ãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp
22.1. Trườ ng hợ p không phả i thành lập Hộ i đ ng thẩm định: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
Thông báo tổ chức triển ãm (mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
36 giờ
- Dự thảo văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội
dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xétký văn bản nếu không đồng , nêu rõ ý do
36 giờ
- Dự thảo văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội
dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét
08 giờ
Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo

Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấuVăn bản trả lời, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
đồng ý với nội dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo.

22.2. Trườ ng hợp p hả i thà nh lập Hội đ ng thẩm định : 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Văn hoá.
Hồ sơ gồm:
Thông báo tổ chức triển ãm (mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 /02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển ãm).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
96 giờ
Dự thảo văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Văn hóa
Lãnh đạo
phòng QLVH
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký văn bản nếu không đồng , nêu rõ ý do
96 giờ
Dự thảo văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét
08 giờ
Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấuVăn bản trả lời, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý văn hóa
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Văn bản trả lời nếu không đồng ý với nội dung thông báo.

LĨNH VỰC THỂ THAO
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn mô tô nước trên biển - Mã số TTHC: 1.001213.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

2. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp - Mã số TTHC: 1.002445.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện : 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

3. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker - Mã số TTHC: 1.000863.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi,
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn thể dục thể hình và Fitness - Mã số TTHC: 1.005163.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Chuyên viên Sở VHTTDL
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí - Mã số TTHC: 1.000594.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện : 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn - Mã số TTHC: 1.000883.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện : 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo phòng Quản ý Thể dục thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao - Mã số TTHC: 1.000814.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện : 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả L
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
ý do

8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam - Mã số TTHC: 1.000544.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo phòng Quản ý Thể dục thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận

Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt - Mã số TTHC: 1.000501.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện : 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
ý do

10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ - Mã số TTHC: 1.000644.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận

Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

11. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay - Mã số TTHC: 1.000830.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo phòng Quản ý Thể dục thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh - Mã số TTHC: 1.000560.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo - Mã số TTHC: 1.001195.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên

thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
quan)
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

14. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao - Mã số TTHC: 1.001801.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
Công chức Sở VHTTDL
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều

hành chính công
tiếp nhận và trả kết quả
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate - Mã số TTHC: 1.000904.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

thể thao
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

16. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư R ng - Mã số TTHC: 2.002188.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(Kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(Kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (Kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (Kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo - Mã số TTHC: 1.000842.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá - Mã số TTHC: 1.000518.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

19. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn - Mã số TTHC: 1.000847.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

20. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông - Mã số TTHC: 1.000920.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi,
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(Kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(Kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin - Mã số TTHC: 1.000485.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận

trách
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

22. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
- Mã số TTHC: 1.003441.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- iấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp;
- Đơn đề nghị cấp ại iấy chứng nhận theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi,
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Tài iệu chứng minh sự thay đổi nội dung của iấy chứng nhận đủ điều kiện.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (cấp lại).
20 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (cấp lại)
04 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (cấp lại) (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (cấp lại) (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (cấp lại) hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
ý do

23. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng - Mã số TTHC: 1.000983.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- iấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp;
- Đơn đề nghị cấp ại iấy chứng nhận theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày
29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Tài iệu chứng minh sự thay đổi nội dung của iấy chứng nhận đủ điều kiện.
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo phòng Quản ý Thể dục thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
20 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
04 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có

thể thao
iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
ý do

24. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí - Mã số TTHC: 1.005357.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ ý do

25. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf - Mã số TTHC: 1.000936.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình

công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình

giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ ý do

26. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga - Mã số TTHC: 1.000953.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn

thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
bản có iên quan)
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ ý do

27. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao - Mã số TTHC: 1.001517.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
Công chức Sở VHTTDL
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều

hành chính công
tiếp nhận và trả kết quả
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ ý do

28. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ - Mã số TTHC: 1.001527.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

thể thao
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

29. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném - Mã số TTHC: 1.001500.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi,
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

30. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu - Mã số TTHC: 1.005162.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận

Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ ý do

31. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao - Mã số TTHC: 1.001056.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ ý do

32. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao - Mã số TTHC: 1.002396.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Thể dục thể thao.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật s a đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ, thẩm định điều kiện hoạt động - Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Lãnh đạo
phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận
08 giờ
iấy chứng nhận
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý Thể dục
thể thao
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
- Mã số TTHC: 2.001628.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành
nội địa (Mẫu số 04 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản sao có chứng thực iấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- iấy chứng nhận ký quỹ kinh doanh dịch vụ ữ hành; - Bản sao có chứng thực quyết định bổ nhiệm hoặc hợp
đồng ao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành với người phụ trách kinh doanh dịch vụ ữ hành; - Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở ên
chuyên ngành về ữ hành của người phụ trách kinh doanh
dịch vụ ữ hành; hoặc bản sao có chứng thực bằng tốt
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

nghiệp trung cấp trở ên chuyên ngành khác và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du ịch nội địa. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ iáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
46 giờ
- Dự thảo iấy phép
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản
ý Du ịch
Duyệt Dự thảo iấy phép, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép
46 giờ
- Dự thảo iấy phép
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa.
08 giờ
iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu iấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép kinh doanh dịch
vụ ữ hành nội địa (kèm theo
hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- iấy biên nhận trả kết quả. - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa hoặc trường hợp từ chối, phải trả ời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (trong trường hợp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành bị mất hoặc bị hư hỏng)
- Mã số TTHC: 2.001616.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp ại iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ
hành nội địa (Mẫu số 05 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017).
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo iấy phép
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản
ý Du ịch
Duyệt dự thảo iấy phép, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép
16 giờ
- Dự thảo iấy phép
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy phép
08 giờ
iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu iấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép kinh doanh dịch
vụ ữ hành nội địa (kèm theo
hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- iấy biên nhận trả kết quả - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa hoặc trường hợp từ chối, phải trả ời bằng văn bản và nêu rõ ý do

3. Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (trong trường hợp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
- Mã số TTHC: 2.001622.000.00.00.H40
- Tổ ng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp đổi iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ
hành nội địa (Mẫu số 05 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017); - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa của doanh nghiệp;
- Bản sao có chứng thực iấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
08 giờ
Giấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

4. Thủ tục thu h i giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh


dịch vụ lữ hành
- Mã số TTHC: 2.001611.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ ữ
hành nội địa (Mẫu số 06 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017); - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa đã được cấp.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định thu hồi
16 giờ
- Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
08 giờ
Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

5. Thủ tục thu h i giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể - Mã số TTHC: 2.001589.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ ữ
hành nội địa (Mẫu số 06 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017); - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa đã được cấp;
- Quyết định giải thể, biên bản họp của doanh nghiệp
trong trường hợp doanh nghiệp giải thể theo quy định tại
các điểm a, b và c khoản 1 Điều 201 Luật Doanh nghiệp;
Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Quyết định giải thể của Tòa án trong trường
hợp doanh nghiệp giải thể theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 201 Luật Doanh nghiệp.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh

Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc phụ trách xem xét ký Quyết định thu hồi
dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
08 giờ
Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

6. Thủ tục thu h i giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản - Mã số TTHC: 1.003742.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Công chức Sở
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn
04 giờ

phục vụ
hành chính công
VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Quyết định của Tòa án về việc mở thủ tục phá sản; - iấy phép kinh doanh dịch vụ ữ hành nội địa đã được cấp
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định thu hồi
16 giờ
- Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
08 giờ
Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và
các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

7. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài


- Mã số TTHC: 1.003717.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ với trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam à thành viên; 104 giờ với trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng ãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt


Nam à thành viên


7.1. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 56 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
1- Đơn đề nghị cấp iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-1 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có thẩm
quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký;
2- Bản sao iấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá
trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài;
3- Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành
nước ngoài c /bổ nhiệm người đứng đầu Văn phòng đại diện;
4- Bản sao báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản
xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính
trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài thành ập
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại và hoạt động
của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài trong năm tài chính gần nhất;
5- Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân (nếu à người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu à người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện;
6- Tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện bao gồm:
- Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm
hoặc bản sao tài iệu chứng minh doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài có quyền khai thác, s dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện;
- Bản sao tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn
phòng đại diện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 và quy định pháp uật có iên quan.
Thành phần hồ sơ (2), (3), (4), (5) (đối với trường hợp
bản sao hộ chiếu của người đứng đầu Văn phòng đại diện
à người nước ngoài) phải dịch ra tiếng Việt và chứng
thực theo quy định của pháp uật Việt Nam. Bản sao iấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương
đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành
nước ngoài phải được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ
quan ãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận
hoặc hợp pháp hoá ãnh sự theo quy định của pháp uật Việt Nam.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
32 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép thành lập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

7.2. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộ c quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 104 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
1. Đơn đề nghị cấp iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-1 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có thẩm
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký;
2. Bản sao iấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài;
3. Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài c /bổ nhiệm người đứng đầu Văn phòng đại diện;
4. Bản sao báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản xác nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài thành ập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại và hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài trong năm tài chính gần nhất;
5. Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu à người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu à người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện;
6. Tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện bao gồm:
- Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài iệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài có quyền khai thác, s dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện;
- Bản sao tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 và quy định pháp uật có iên quan.
Thành phần hồ sơ (2), (3), (4), (5) (đối với trường hợp bản sao hộ chiếu của người đứng đầu Văn phòng đại diện à người nước ngoài) phải dịch ra tiếng Việt và chứng

thực theo quy định của pháp uật Việt Nam. Bản sao iấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài phải được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan ãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hoá ãnh sự theo quy định của pháp uật Việt Nam.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
12 giờ
- Dự thảo Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký duyệt
12 giờ
- Dự thảo Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL.
04 giờ
Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ;
04 giờ
- Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Bộ
VHTTDL
Chuyên viên Bộ VHTTDL
- Nhận, thẩm định hồ sơ
- Báo cáo Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Thời gian tại Bộ VHTTDL 40 giờ
Thời gian tại Bộ VHTTDL 40 giờ
Bước 5
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
Tiếp nhận, ưu, trả kết quả cho Phòng Quản ý Du ịch.
04 giờ
- Văn bản phản hồi của Bộ VHTTDL
Bước 6
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép.
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện.
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện.

Bước 8
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 9
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Giấy phép thành ập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

8. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
- Mã số TTHC: 1.003240.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp ại iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-1 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có thẩm
quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký;
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại
diện g i Cơ quan cấp iấy phép nơi chuyển đi theo quy
định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị định số
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 (Mẫu TB Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016);
- Bản sao iấy phép thành ập Văn phòng đại diện đã được cấp;
- Tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện nơi chuyển đến, bao gồm:
+ Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa
điểm hoặc bản sao tài iệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài có quyền khai thác, s dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện;
+ Bản sao tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn
phòng đại diện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 và quy định pháp uật có iên quan.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình

giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép thành ập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

9. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
- Mã số TTHC: 1.003275.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị cấp ại iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-2 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có thẩm
quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện.

trách
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Giấy phép thành ập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

10. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
- Mã số TTHC: 1.005161.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện : 40 giờ với trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng ãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam à thành viên; 104 giờ với trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng ãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam à thành viên.


10.1. Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt


động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng


lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Công chức Sở
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn
04 giờ

phục vụ
hành chính công
VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị điều chỉnh iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-3 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/ 2016) do đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký;
- Các tài iệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể: + Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài: Bản sao tài iệu pháp ý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài.
+ Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện: Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài c /bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu à người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu à người nước ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; giấy tờ chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi.
+ Trường hợp thay địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài iệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài có quyền khai thác, s dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện.
- Bản chính iấy phép thành ập Văn phòng đại diện.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
18 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
18 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Giấy phép thành ập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

10.2. Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: 104 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị điều chỉnh iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-3 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có
thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký;
- Các tài iệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể:
+ Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài:
Bản sao tài iệu pháp ý do cơ quan có thẩm quyền cấp
chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài.
+ Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng
đại diện: Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
ữ hành nước ngoài c /bổ nhiệm người đứng đầu mới của
Văn phòng đại diện; bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng
minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu à người
Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu à người nước
ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện;
giấy tờ chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng
đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi.
+ Trường hợp thay địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại
diện trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

hoặc bản sao tài iệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài có quyền khai thác, s dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao tài iệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện.
- Bản chính iấy phép thành ập Văn phòng đại diện.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo Phòng
12 giờ
- Dự thảo Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký duyệt
12 giờ
- Dự thảo Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL.
04 giờ
Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Tờ trình, ưu hồ sơ;
04 giờ
- Tờ trình xin ý kiến Bộ VHTTDL (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Bộ
VHTTDL
Chuyên viên Bộ VHTTDL
- Nhận, thẩm định hồ sơ
- Báo cáo Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Thời gian tại Bộ VHTTDL 40 giờ
Thời gian tại Bộ VHTTDL 40 giờ
Bước 5
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
Tiếp nhận, ưu, trả kết quả cho Phòng Quản ý Du ịch
04 giờ
- Văn bản phản hồi của Bộ VHTTDL
Bước 6
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 6
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 6
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện

Bước 7
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép thành ập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

11. Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài - Mã số TTHC: 1.003002.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thự c hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
1. Đơn đề nghị gia hạn iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (Mẫu MĐ-4 Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có
thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký;
2. Bản sao iấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá
trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài;
3. Bản sao báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc văn bản xác
nhận tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờ có giá trị tương đương do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài thành ập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại và hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài trong năm tài chính gần nhất;
4. Bản sao iấy phép thành ập Văn phòng đại diện đã được cấp.
Thành phần hồ sơ số (2) phải dịch ra tiếng Việt và được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan ãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa ãnh sự theo quy định của pháp uật Việt Nam. Thành phần hồ sơ số (3) phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định pháp uật Việt Nam.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Giấy phép thành ập văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
08 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy phép thành ập văn phòng đại diện (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép thành ập văn phòng đại diện hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

12. Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài - Mã số TTHC: 1.001837.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện (Mẫu TB Phụ ục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016) do đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ữ hành nước ngoài ký, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP;
2. Bản sao văn bản của Cơ quan cấp iấy phép không gia hạn iấy phép thành ập Văn phòng đại diện (đối với trường hợp hết thời gian hoạt động theo iấy phép thành ập Văn phòng đại diện mà không được Cơ quan cấp iấy phép đồng ý gia hạn) hoặc bản sao Quyết định thu hồi iấy phép thành ập Văn phòng đại diện của Sở Du ịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du ịch (đối với trường hợp bị thu hồi iấy phép);
3. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội;
4. Danh sách người ao động và quyền ợi tương ứng hiện hành của người ao động;
5. Bản chính iấy phép thành ập Văn phòng đại diện. Đối với trường hợp Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động tại một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác, hồ sơ chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện chỉ bao gồm các thành phần hồ sơ số (1) và (5).
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Giấy phép
16 giờ
- Dự thảo Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký
08 giờ
Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Thông báo, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện

13. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
- Mã số TTHC: 1.004623.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hự c hiện: 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch nội địa
(Mẫu số 11 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Sơ yếu ý ịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
- iấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:
Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở ên
chuyên ngành hướng dẫn du ịch; hoặc bản sao có chứng
thực bằng tốt nghiệp trung cấp trở ên chuyên ngành khác
và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du ịch nội địa;
- Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
- 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
44 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh
sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
44 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh
sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
08 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Nhập thông tin trên phần mềm quản ý HDV của Tổng cục Du lịch
- G i Báo cáo tới trung tâm Thông tin du ịch-Tổng cục Du lịch để in thẻ HDV du lịch
52 giờ
- Thẻ HDV du lịch
Bước 5
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Nhận thẻ HDV du lịch, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản
có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả -Thẻ HDV du lịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

14. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
- Mã số TTHC: 1.004628.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình

Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch quốc tế
(Mẫu số 11 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Sơ yếu ý ịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
- iấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
- iấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:
Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở ên
chuyên ngành hướng dẫn du ịch; hoặc bản sao có chứng
thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở ên chuyên ngành khác
và bản sao có chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du ịch quốc tế;
- iấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ: Bản sao có chứng thực* một trong các giấy tờ sau:
+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở ên chuyên ngành ngoại ngữ;
+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở ên theo chương trình đào tạo bằng tiếng nước ngoài;
+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở ên ở nước ngoài;
+ Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở
ên Khung năng ực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
hoặc B2 trở ên Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ
chung Châu Âu, còn thời hạn hoặc được cấp trong vòng
05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ không quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan có
thẩm quyền cấp đạt mức yêu cầu theo quy định tại Phụ ục I Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017.
Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận do cơ sở đào tạo
nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của
giải quyết hồ sơ

Bộ iáo dục và Đào tạo và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
44 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
44 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
08 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Nhập thông tin trên phần mềm quản ý HDV của Tổng cục Du lịch
- G i Báo cáo tới trung tâm Thông tin du ịch- Tổng cục Du lịch để in thẻ HDV du lịch
52 giờ
- Thẻ HDV du lịch
Bước 5
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Nhận thẻ HDV du lịch, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản
có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả -Thẻ HDV du lịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

15. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
- Mã số TTHC: 1.001440.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ (Sở Văn hóa, Thể thao và Du ịch tổ chức kiểm tra và cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch tại điểm đối với


người đã đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra).


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Sơ yếu ý ịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
- Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
- 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm;
- Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du ịch tại điểm (Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm
20 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm
04 giờ
Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên

quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Nhập thông tin trên phần mềm quản ý HDV của Tổng cục Du lịch
- G i Quyết định cấp thẻ HDV du lịch tại điểm tới trung tâm Thông tin du ịch- Tổng cục Du lịch để in thẻ HDV du lịch
40 giờ
- Thẻ HDV du lịch tại điểm
Bước 5
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Nhận thẻ HDV du lịch tại điểm, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Thẻ HDV du lịch tại điểm (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 6
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
-Thẻ HDV du lịch tại điểm hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

16. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - Mã số TTHC: 1.001432.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du ịch (Mẫu
số 12 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Sơ yếu ý ịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
- iấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá 06
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
- 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm.
- Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đã qua khóa
cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch do Sở Văn hóa, Thể thao và Du ịch cấp;
- Thẻ hướng dẫn viên du ịch đã được cấp.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
20 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
04 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Nhập thông tin trên phần mềm quản ý HDV của Tổng cục Du lịch
- G i Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch tới trung tâm Thông tin du ịch- Tổng cục Du lịch để in thẻ HDV du lịch
40 giờ
- Thẻ HDV du lịch
Bước 5
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Nhận thẻ HDV du lịch, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản
có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả -Thẻ HDV du lịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ

ý do

17. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (trong trường hợp thẻ bị mất, bị hư hỏng hoặc thay đổi thông tin trên thẻ) - Mã số TTHC: 1.004614.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và
trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp ại thẻ hướng dẫn viên du ịch (Mẫu số
12 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- 02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm;
- Bản sao có chứng thực giấy tờ iên quan đến nội dung thay đổi trong trường hợp cấp ại thẻ do thay đổi thông tin trên thẻ hướng dẫn viên du ịch.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
20 giờ
- Dự thảo Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
04 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Nhập thông tin trên phần mềm quản ý HDV của Tổng cục Du lịch
- G i Báo cáo danh sách duyệt cấp thẻ HDV du lịch tới trung tâm Thông tin du ịch - Tổng cục Du lịch để in thẻ HDV du lịch
40 giờ
- Thẻ HDV du lịch
Bước 5
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Nhận thẻ HDV du lịch, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC.
04 giờ
- Thẻ HDV du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản
có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả -Thẻ HDV du lịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế.


- Mã số TTHC: 1.004605.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ (Sở Văn hóa, Thể thao và Du ịch có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ị ch n ội địa và hướ ng dẫn viên du ị ch quốc tế trong thời h ạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc khóa cậ p nhật kiến thức).


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
Đăng ký tham dự khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch (Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
32 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
04 giờ
Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- In Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
20 giờ
- Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
Bước 5
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký iấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
04 giờ
- Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
Bước 6
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Đóng dấu Giấy chứng nhận;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
- Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và hướng dẫn viên du ịch quốc tế
Bước 7
Phòng Quản ý Du lịch
Chuyên viên
Nhận Giấy chứng nhận, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du ịch nội địa và

hướng dẫn viên du ịch quốc tế (kèm theo hồ sơ và các
văn bản có iên quan)
Bước 8
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân.
04 giờ
- Giấy chứng nhận hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

19. Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy


lưu trú du lịch
- Mã số TTHC: 1.004594.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 240 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị công nhận hạng cơ sở ưu trú du ịch (Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản tự đánh giá chất ượng của cơ sở ưu trú du ịch theo quy định trong tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng cơ sở ưu trú du ịch;
- Danh sách người quản ý và nhân viên trong cơ sở ưu trú du ịch;
- Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và giấy chứng nhận thời gian àm việc trong ĩnh vực du lịch của người quản ý, trưởng bộ phận trong cơ sở ưu trú du ịch.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
200 giờ
- Dự thảo Quyết định công nhận hạng cơ sở ưu trú du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
- Thẩm định thực tế cơ sở
- Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
200 giờ
- Dự thảo Quyết định công nhận hạng cơ sở ưu trú du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
08 giờ
Quyết định công nhận hạng cơ sở ưu trú du ịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Quyết định công nhận hạng cơ sở ưu trú du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản
có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
08 giờ
- Quyết định công nhận hạng cơ sở ưu trú du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định công nhận
hạng cơ sở ưu trú du ịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

20. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch - Mã số TTHC: 1.004580.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
- Thẩm định thực tế cơ sở
- Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
08 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

21. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch - Mã số TTHC: 1.004572.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian thự c hiện: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (Mẫu số 10 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017) ;
- Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch.
08 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo phòng Quản ý Du ịch
- Thẩm định thực tế cơ sở
- Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
08 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch

trách
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp biểu hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

22. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch - Mã số TTHC: 1.004551.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hự c hiện: 160 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

du ịch (Mẫu số 10 Phụ ục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
- Thẩm định thực tế cơ sở
- Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
08 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

23. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch - Mã số TTHC: 1.004503.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hự c hiện : 160 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Quản ý Du ịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
- Thẩm định thực tế cơ sở
- Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
08 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Quản ý Du ịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ

sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

24. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch - Mã số TTHC: 1.001455.000.00.00.H40
- Tổ ng thời gian thực hiệ n: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý Du ịch.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017);
- Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý Du lịch
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý Du lịch
Lãnh đạo
phòng Quản ý Du ịch
- Thẩm định thực tế cơ sở
- Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
132 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định
08 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý Du lịch
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp biển hiệu
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du ịch hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia - Mã số TTHC: 1.003738.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 240 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp
08 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
(Mẫu Phụ ục IV ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày ngày 04/01/2012 của Chính phủ) - Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn có iên quan;
- Sơ yếu ý ịch có xác nhận của UBND xã, phường,thị trấn nơi cư trú.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
212 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề
212 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề
08 giờ
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu chứng chỉ hành nghề, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

2. Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
- Mã số TTHC: 1.003838.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 160 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Phụ ục I, Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012).
- Đề án nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Phụ ục II, Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012).
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
132 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa
phương .
132 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
08 giờ
Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương (kèm theo hồ sơ và
các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá
nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương (hoặc trường hợp từ

chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

3. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật - Mã số TTHC: 1.001106.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiệ n: 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/ 2016 của Chính phủ;
- Bản sao quyết định thành ập hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có giá trị pháp ý;
- Danh sách kèm theo ý ịch khoa học theo Mẫu số 02 tại Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và bản sao văn bằng, chứng chỉ của các chuyên gia;
- Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng ao động giữa cơ sở kinh doanh giám định cổ vật và các chuyên gia; - Danh mục trang thiết bị, phương tiện để thực hiện giám định.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
96 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
96 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

hóa.
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
08 giờ
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

4. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật - Mã số TTHC: 1.001123.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và

công
trả kết quả
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị (Mẫu số 04, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);
- Bản chính iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật đã được cấp (đối với trường hợp iấy chứng nhận bị hỏng hoặc có sự thay đổi thông tin)
Trường hợp thay đổi thông tin đã được ghi nhận trong iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật đã cấp thì phải g i kèm theo bản sao các giấy tờ có
iên quan đến sự thay đổi thông tin.
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
04 giờ
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (kèm theo hồ sơ và các văn

bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

5. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
- Mã số TTHC: 1.001822.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 32 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị (Mẫu số 05, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);
- Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây
dựng, hành nghề thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi
công xây dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở ên
thuộc các chuyên ngành xây dựng, kiến trúc iên quan đến
hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề.
- Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chương
trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích;
- 02 ảnh màu cỡ 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
04 giờ
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

6. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
- Mã số TTHC: 1.002003.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 32 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả

Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị (Mẫu số 07, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);
- Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã được cấp đối với
trường hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề hết hạn s dụng, bị hỏng;
- 02 ảnh màu cỡ 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp ại;
Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề đã được ghi nhận
trong Chứng chỉ hành nghề đã cấp, phải g i kèm theo hồ sơ các bản sao chứng chỉ, chứng nhận:
+ Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây
dựng, hành nghề thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi
công xây dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở ên
thuộc các chuyên ngành xây dựng, kiến trúc iên quan đến hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề:
Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc người có trình độ đại học trở ên thuộc các chuyên ngành xây dựng;
Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công
trình;
+ Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chương
trình bồi dưỡng kiến thức về tu bổ di tích.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
16 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

hóa.
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
04 giờ
Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp lại Chứng chỉ và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
- Mã số TTHC: 1.003901.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 40 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và

công
trả kết quả
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 08 tại Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Danh sách người được cấp Chứng chỉ hành nghề kèm theo bản sao Chứng chỉ hành nghề:
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề ập quy hoạch tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề ập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề giám
sát thi công tu bổ di tích.
- Bản sao Quyết định thành ập hoặc iấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc iấy đăng ký kinh doanh.
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
04 giờ
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên

quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

8. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích - Mã số TTHC: 2.001641.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 40 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 07 tại Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Bản chính iấy chứng nhận hành nghề đã được cấp đối
với trường hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc iấy chứng nhận hành nghề hết hạn s dụng, bị hỏng;
04 giờ
- iấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Trường hợp bổ sung nội dung hành nghề đã được ghi nhận
trong iấy chứng nhận hành nghề đã cấp, phải g i kèm theo hồ sơ các bản sao:
- Danh sách người được cấp Chứng chỉ hành nghề kèm theo bản sao Chứng chỉ hành nghề:
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề ập quy hoạch tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề ập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 người được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích .*
- Bản sao Quyết định thành ập hoặc iấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc iấy đăng ký kinh doanh.
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
20 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
04 giờ
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng

sản văn hóa.
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

9. Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Mã số TTHC: 2.001631.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 240 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
Đơn xin đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (Phụ ục 1, Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/2/2004)
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
212 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
212 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

hóa.
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định Quyết định Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
08 giờ
Quyết định Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định Giấy chứng nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

10. Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập - Mã số TTHC: 2.001613.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản ý di sản văn hóa.
Hồ sơ gồm:
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Đơn đề nghị xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập (Mẫu Phụ ục V, Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012);
- Đề án hoạt động bảo tàng (Mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012).
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
92 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Lãnh đạo
phòng Quản
ý di sản văn hóa.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập.
92 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập.
08 giờ
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập.
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Quyết định cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công ập (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng
Quản ý di sản văn
hóa.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài
công ập (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định cấp Giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công ập (hoặc trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do).

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
1. Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.000104.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và ia đình.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc;
- Thẻ cũ (trong trường hợp thẻ bị rách hoặc hư hỏng
- Bản sao Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình;
- 02 ảnh cỡ 3 x 4cm.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng Nếp
sống văn hóa và ia đình.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình.
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình.
08 giờ
- Quyết định cấp ại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình.
- Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình (cấp ại).
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình (cấp lại), ưu hồ sơ;
04 giờ
- Quyết định cấp ại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn

- Trả kết quả cho phòng XDNSVH Đ.
nhân bạo ực gia đình.
- Thẻ nhân viên chăm sóc
nạn nhân bạo ực gia đình (cấp ại) (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
nhân bạo ực gia đình.
- Thẻ nhân viên chăm sóc
nạn nhân bạo ực gia đình (cấp ại) (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Thẻ nhân viên chăm sóc
nạn nhân bạo ực gia đình (cấp ại) (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) (trường hợp không cấp thẻ, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do)

2. Thủ tục cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
- Mã số TTHC: 1.000379.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và ia đình.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Thẻ nhân viên chăm sóc;
- Bản sao Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình;
- 02 ảnh cỡ 3 x 4cm.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng Nếp
sống văn hóa và ia đình.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình.
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình.
08 giờ
- Quyết định cấp Thẻ nhân
viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
- Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng XDNSVH Đ
04 giờ
- Quyết định cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
- Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Thẻ nhân
viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình
- Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) hoặc

trường hợp không cấp thẻ, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.000454.000.00.00.H4
- Tổng t hời gian t hực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và ia đình.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký tham dự kiểm tra;
- Giấy xác nhận đã qua khóa tập huấn (đào tạo) nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;
- Sơ yếu ý ịch có xác nhận của cơ quan nơi người đó công tác hoặc của UBND cấp xã nơi người đó cư trú; - 02 ảnh cỡ 3x4cm.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
92 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng Nếp
sống văn hóa và ia đình.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
92 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
08 giờ
Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
- Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng XDNSVH Đ.
04 giờ
- Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình - Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình - Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan) - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan), trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.000433.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến) cho phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và ia đình.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký tham dự kiểm tra;
- iấy xác nhận đã qua khóa tập huấn (đào tạo) nghiệp vụ
tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp;
- Sơ yếu í ịch có xác nhận của cơ quan nơi người đó công tác hoặc UBND cấp xã nơi người đó cư trú
- 02 ảnh cỡ 3 x 4cm.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
92 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng Nếp
sống văn hóa và ia đình.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
92 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
08 giờ
- Quyết định cấp Chứng
nhận nghiệp vụ tư vấn về
phòng, chống bạo ực gia đình.
- Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình.

Bước 3
Bộ phận Văn thư
Sở VHTTDL
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp Chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng XDNSVH Đ.
04 giờ
- Quyết định cấp Chứng
nhận nghiệp vụ tư vấn về
phòng, chống bạo ực gia đình
- Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Chứng nhận.
- Giấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận (và các văn bản có iên quan), trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

5. Thủ tục cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
- Mã số TTHC: 2.000022.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến) cho phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và ia đình.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp thẻ nhân viên tư vấn;
- Bản sao Chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
- 02 ảnh cỡ 3 x 4cm.
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng Nếp
sống văn hóa và ia đình.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
08 giờ
Quyết định cấp Thẻ nhân
viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng XDNSVH Đ.
04 giờ
Quyết định cấp Thẻ nhân
viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình.
Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản
có iên quan)
Bước 4
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp Thẻ nhân
viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình.
- Thẻ nhân viên tư vấn
phòng, chống bạo ực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Thẻ nhân viên tư vấn
phòng, chống bạo ực gia đình (và các văn bản có iên quan) trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ ý do

6. Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.003310.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện :56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và ia đình.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn;
- Thẻ cũ (trong trường hợp thẻ bị rách hoặc hư hỏng); - Bản sao Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.
- 02 ảnh cỡ 3 x 4cm.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Lãnh đạo
phòng Xây
dựng Nếp
sống văn hóa và ia đình.
Duyệt dự thảo, trình iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp ại Thẻ nhân viên tư vấn
phòng, chống bạo ực gia đình
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Lãnh đạo Sở
iám đốc
hoặc Phó
iám đốc Phụ trách
iám đốc hoặc Phó iám đốc Phụ trách xem xét ký Quyết định cấp ại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
08 giờ
- Quyết định cấp ại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình
- Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình (cấp ại)
Bước 3
Sở
VHTTDL
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình (cấp ại), ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng XDNSVH Đ.
04 giờ
- Quyết định cấp ại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình.
- Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình (cấp lại) (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Xây dựng Nếp
sống văn
hóa và ia đình.
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
04 giờ
- Quyết định cấp ại Thẻ
nhân viên tư vấn phòng, chống bạo ực gia đình.
- Thẻ nhân viên tư vấn
phòng, chống bạo ực gia đình (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở VHTTDL
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho cá nhân.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Thẻ nhân viên tư vấn
phòng, chống bạo ực gia đình (và các văn bản có iên quan), trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do

C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN LĨNH VỰC VĂN HÓA
1. Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke


- Mã số TTHC: 1.000903.000.00.00.H40


- Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019);
- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo
phòng VHTT
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
24 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
24 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo
Phòng Văn hóa -Thông tin
Duyệt dự thảo, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký iấy phép.
24 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Giấy phép, trường hợp không đồng ý phải nêu rõ ý do.
04 giờ
iấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke.
Bước 3
UBND huyện
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
iấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke.

Bước 4
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- iấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan);
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke hoặc Văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý.

2. Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke - Mã số TTHC: 1.000831.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 32 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019); - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện);
- Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đã được cấp: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện).
xuất trình bản chính để đối chiếu (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện).
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
Duyệt dự thảo, trình C xem xét ký iấy phép.
hủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Giấy phép, trường hợp không đồng ý phải nêu rõ ý do.
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Giấy phép, trường hợp không đồng ý phải nêu rõ ý do.
04 giờ
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Bước 3
UBND huyện
Bộ phận Văn thư
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Bước 4
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức.
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc Văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý.

3. Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản - Mã số TTHC (mã trên Cơ sở DLQG): 1.001723.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (Mẫu số 01, Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày
06/01/ 2009);
- Bảng kê danh mục các tài iệu hiện có trong thư viện
(Mẫu số 02, Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày
06/01/2009).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
08 giờ
Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
08 giờ
Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -Thông tin
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký iấy chứng nhận.
08 giờ
Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Giấy chứng nhận, trường hợp không đồng ý phải nêu rõ ý do.
04 giờ
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
Bước 3
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
02 giờ
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

Bước 4
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản hoặc Văn bản trả lời
nêu rõ ý do nếu không đồng ý.

LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
1. Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
- Mã số TTHC: 1.003645.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 240 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký nêu rõ tên ễ hội, sự cần thiết, thời gian, địa điểm, quy mô, nội dung hoạt động lễ hội, dự kiến thành phần số ượng khách mời;
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường;
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội;
- Các tài iệu hoặc văn bản chứng minh về nguồn gốc lễ hội (đối với lễ hội truyền thống);
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
168 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ:
a) Sự đầy đủ, hợp pháp của hồ sơ;
b) Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường;
c) Tính xác thực của tài iệu hoặc văn bản chứng minh; nội dung thực hành nghi ễ truyền thống (đối với lễ hội truyền thống).
- Báo cáo ãnh đạo, Dự thảo văn bản.
168 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký văn bản trả lời
168 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý.
42 giờ
Về việc chấp thuận tổ chức ễ hội
Bước 3
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
08 giờ
Về việc chấp thuận tổ chức ễ hội (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Về việc chấp thuận tổ chức ễ hội (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản chấp thuận hoặc
Văn bản trả ời nêu rõ ý do nếu không đồng

2. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
- Mã số TTHC: 1.003635.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 120 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký nêu rõ tên ễ hội, sự cần thiết, thời gian,
địa điểm, quy mô, nội dung hoạt động ễ hội, dự kiến thành phần số ượng khách mời;
- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường;
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức ễ hội;
- Các tài iệu hoặc văn bản chứng minh về nguồn gốc ễ
hội (đối với ễ hội truyền thống).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
88 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
88 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
- Duyệt văn bản thông báo tổ chức lễ hội;
- Trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét duyệt Văn bản không đồng ý, nêu rõ ý do nếu không đồng ý.
88 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét nếu không đồng ý với nội dung thông báo, ký trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
16 giờ
Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan tiếp nhận trả ời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
Bước 3
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho phòng chuyên môn
04 giờ
Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan

tiếp nhận trả ời bằng văn bản và nêu rõ ý do (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan
tiếp nhận trả ời bằng văn
bản và nêu rõ ý do (kèm
theo hồ sơ và các văn bản có iênquan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả. - Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan tiếp nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
1. Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm
- Mã số TTHC: 2.000440.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Bản đăng ký tham gia xây dựng danh hiệu Khu dân cư
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

văn hóa; Bảng tự đánh giá thực hiện tiêu chí bình xét Khu dân cư văn hóa (Mẫu số 02, Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).
3. Biên bản họp bình xét danh hiệu Khu dân cư văn hóa (Mẫu số 09, Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018).
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
24 giờ
- Dự thảo Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
24 giờ
- Dự thảo Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Duyệt dự thảo, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa hàng năm
24 giờ
- Dự thảo Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa hàng năm.
04 giờ
Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa hàng năm
Bước 3
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin.
04 giờ
Quyết định tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 4
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Quyết định tặng danh hiệu
khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định và iấy công nhận danh hiệu khu dân cư văn hóa, trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

2. Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa
- Mã số TTHC: 1.000933.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 64 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị tặng iấy khen Khu dân cư văn hóa của
Ủy ban nhân dân cấp xã (kèm theo Danh sách các khu dân cư đủ điều kiện).
- Bản sao Quyết định tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa
trong 05 năm iên tục..
- Biên bản họp xét tặng iấy khen Khu dân cư văn hóa
(Mẫu số 10, Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ).
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng -
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
36 giờ
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định tặng giấy khen khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
36 giờ
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định tặng giấy khen khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
- Duyệt Tờ trình, dự thảo Quyết định tặng giấy khen khu dân cư văn hóa.
- Báo cáo ãnh đạo UBND huyện
36 giờ
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định tặng giấy khen khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch UBND huyện họp Hội đồng thi đua - khen thưởng theo quy định hiện hành về thi đua, khen thưởng; xem xét ký Quyết định tặng giấy khen khu dân cư văn hóa
08 giờ
Quyết định và iấy khen khu dân cư văn hóa
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và iấy khen khu dân cư văn hóa;
-Lưu hồ sơ;
04 giờ
Quyết định và iấy khen khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản

- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
có iên quan)
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Quyết định tặng Giấy khen khu dân cư văn hóa
- Giấy khen khu dân cư văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định tặng giấy khen khu dân cư văn hóa.
- Giấy khen khu dân cư văn hóa
Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

3. Thủ tục Công nhận lần đầu Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới
- Mã số TTHC: 1.004646.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Báo cáo thành tích 02 năm xây dựng “Xã đạt chuẩn văn
hóa nông thôn mới” của Trưởng Ban Chỉ đạo Phong trào
“Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” xã, có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã;
- Công văn đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
14 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
14 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
- Duyệt văn bản kiểm tra cho BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
- Báo cáo Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách (trưởng BCĐ Phong trào huyện).
14 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Lãnh đạo UBND
huyện
Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách
Xem xét, ký duyệt Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
04 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện.
Bước 3
BCĐ
Phong trào TDĐKXD
ĐSVH
Thành viên BCĐ
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.
04 giờ
Biên bản kiểm tra kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận
Bước 4
Phòng
VHTT
phối hợp
với Bộ
phận Thi
đua - Khen thưởng
cùng cấp
Trưởng
phòng
Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện ra quyết định công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, kèm theo Giấy công nhận.
04 giờ
Quyết định công nhận, kèm theo Giấy công nhận.
Bước 5
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký Quyết định công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, kèm theo iấy công nhận.
04 giờ
Quyết định công nhận, kèm theo Giấy công nhận.

Bước 6
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và iấy công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.
- Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
02 giờ
Quyết định công nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 7
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Quyết định công nhận, kèm theo iấy công nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định công nhận, kèm theo iấy công nhận, trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

4. Thủ tục Công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới
- Mã số TTHC: 1.004644.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Báo cáo thành tích 05 năm xây dựng “Xã đạt chuẩn văn
hóa nông thôn mới” của Trưởng Ban Chỉ đạo Phong trào
TDĐKXDĐSVH xã, có xác nhận của Chủ tịch UBND cấp xã;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Công văn đề nghị của Chủ tịch UBND xã.
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
16 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào DĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
16 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào DĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
- Duyệt văn bản kiểm tra cho BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
- Báo cáo Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách (trưởng BCĐ Phong trào huyện).
16 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào DĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Lãnh đạo UBND
huyện
Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách
Xem xét, ký duyệt Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
04 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 3
BCĐ
Phong trào TDĐKXDĐSVH
Thành viên BCĐ
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.
04 giờ
Biên bản kiểm tra kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận
Bước 4
Phòng
VHTT
phối hợp
với Bộ
phận Thi
đua - Khen thưởng
cùng cấp
Trưởng
phòng
Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện ra quyết định công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, kèm theo Giấy công nhận
04 giờ
Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận
Bước 5
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký Quyết định công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, kèm theo iấy công nhận
04 giờ
Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận.
Bước 6
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và iấy công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.
-Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
04 giờ
Quyết định công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, kèm theo iấy công nhận. (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Bước 7
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận; Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

5. Thủ tục Công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị - Mã số TTHC: 1.004634.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Báo cáo thành tích hai (02) năm xây dựng “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”, có xác nhận của Chủ tịch UBND phường, thị trấn.
- Công văn đề nghị của Chủ tịch UBND phường, thị trấn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
12 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
12 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện

Lãnh đạo Phòng
- Duyệt văn bản kiểm tra cho BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
- Báo cáo Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách (trưởng BCĐ Phong trào huyện).
Lãnh đạo UBND
huyện
Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách
Xem xét, ký duyệt Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
04 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 3
BCĐ
Phong trào TDĐKXD
ĐSVH
Thành viên BCĐ
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”.
04 giờ
Biên bản kiểm tra kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”
Bước 4
Phòng
VHTT
phối hợp
với Bộ
phận Thi
đua - Khen thưởng
cùng cấp
Trưởng
phòng
Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện ra quyết định công nhận “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”, kèm theo Giấy công nhận
04 giờ
Quyết định công nhận, kèm theo Giấy công nhận
Bước 5
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký Quyết định công nhận “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”, kèm theo iấy công nhận
04 giờ
Quyết định công nhận, kèm theo Giấy công nhận.
Bước 6
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và iấy công nhận “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”.
-Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
04 giờ
Quyết định công nhận, kèm theo Giấy công nhận, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 7
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
Quyết định công nhận, kèm theo Giấy công nhận. (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định công nhận, kèm theo iấy công nhận. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

6. Thủ tục Công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị - Mã số TTHC: 1.004622.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Báo cáo thành tích năm (05) năm xây dựng “Phường, Thị
trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”, có xác nhận của Chủ tịch UBND phường, thị trấn.
- Công văn đề nghị của Chủ tịch UBND phường, thị trấn.
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện.
12 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
12 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
- Duyệt văn bản kiểm tra cho BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện;
- Báo cáo Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách (trưởng BCĐ Phong trào huyện).
12 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Phó Chủ tịch
UBND huyện
Xem xét, ký duyệt Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện.
04 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào

huyện
phụ trách
TDĐKXDĐSVH huyện.
Bước 3
BCĐ
Phong trào TDĐKXDĐSVH
Thành viên BCĐ
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận lại “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”.
04 giờ
Biên bản kiểm tra kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận lại “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”.
Bước 4
Phòng
VHTT
phối hợp
với Bộ
phận Thi
đua - Khen thưởng
cùng cấp
Trưởng
phòng
Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện ra quyết định công nhận lại “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”, kèm theo iấy công nhận.
04 giờ
Quyết định công nhận lại “Phường (thị trấn) đạt chuẩn
văn minh đô thị”, kèm theo Giấy công nhận.
Bước 5
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký Quyết định công nhận lại “Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”, kèm theo iấy công nhận.
04 giờ
Quyết định công nhận lại “Phường (thị trấn) đạt chuẩn
văn minh đô thị”, kèm theo Giấy công nhận.
Bước 6
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và iấy công nhận lại“Phường (thị trấn) đạt chuẩn văn minh đô thị”.
-Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin.
04 giờ
Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 7
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định công nhận lại, kèm theo iấy công nhận; Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

7. Thủ tục Công nhận lần đầu Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa - Mã số TTHC: 1.004648.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 80 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Báo cáo thành tích 02 năm xây dựng cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa của Công đoàn cơ quan,
đơn vị, doanh nghiệp, có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan.
- Công văn đề nghị của Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp huyện.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
44 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
44 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
- Duyệt văn bản kiểm tra cho BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
- Báo cáo Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách (trưởng BCĐ Phong trào huyện).
44 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào
TDĐKXDĐSVH huyện
Bước 2
Lãnh đạo UBND
huyện
Phó Chủ tịch UBND huyện phụ trách
Xem xét, ký duyệt Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện
08 giờ
Công văn kiểm tra của BCĐ Phong trào TDĐKXDĐSVH huyện.
Bước 3
BCĐ
Phong trào TDĐKXDĐSVH
Thành viên BCĐ
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện tiêu chuẩn công nhận “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” và trao iấy công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.
04 giờ
Biên bản kiểm tra kết quả thực hiện tiêu công nhận và trao iấy công nhận,.

Bước 4
Phòng
VHTT
phối hợp
với Bộ
phận Thi
đua - Khen thưởng
cùng cấp
Trưởng
phòng
Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện ra quyết định công
nhận “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” và trao iấy công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”,
“Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.
04 giờ
Quyết định công nhận và trao iấy công nhận.
Bước 5
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký Quyết định công nhận “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” và trao iấy công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.
04 giờ
Quyết định công nhận và trao iấy công nhận.
Bước 6
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định công nhận “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” và trao iấy công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.
- Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin.
04 giờ
Quyết định công nhận và trao iấy công nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 7
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
Quyết định công nhận và
trao iấy công nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả
- Quyết định công nhận và
trao iấy công nhận;
Trường hợp không đồng ý
phải có văn bản trả ời nêu
rõ ý do.

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.003243.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 240 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
- Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình. Quy chế phải có các nội dung cơ bản sau:
+ Mục tiêu, tên gọi, địa bàn và quy mô hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Cơ cấu tổ chức, mối quan hệ trong chỉ đạo, điều hành của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm của người đứng đầu, nhân viên trực tiếp
chăm sóc, tư vấn và những người khác àm việc tại cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm, quyền ợi của nạn nhân bạo ực gia đình khi được tiếp nhận vào cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
+ Nguyên tắc quản ý tài sản, tài chính và những quy định
có tính chất hành chính phù hợp với đặc điểm của oại hình cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
- Xác nhận bằng văn bản của UBND xã, phường, thị trấn về
địa điểm của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình có trụ sở hoạt động đặt trên địa bàn;
- Bản thuyết minh về nguồn ực tài chính, gồm những nội dung sau:
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Tình hình tài chính hiện có của cơ sở (bao gồm: tiền mặt, tiền g i có trong tài khoản tại ngân hàng, kho bạc); nguồn kinh phí nếu nhận từ nguồn tài trợ, cần nêu rõ tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân tài trợ, số tiền, hiện vật và thời gian tài trợ;
+ Nguồn tài chính được cam kết đảm bảo cho hoạt động của cơ sở (nếu có).
- Sơ yếu ý ịch của người đứng đầu cơ sở có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan quản ý nhà nước quản ý người đứng đầu;
- Danh sách người àm việc tại cơ sở có xác nhận của người đứng đầu cơ sở, kèm theo bản sao iấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình (nếu có). Nếu chưa có iấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo ực gia đình thì trong hồ sơ phải nêu rõ kế hoạch tham gia tập huấn cho người àm việc.
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
148 giờ
Biên bản thẩm định cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình và hồ sơ có iên quan
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo kết quả thẩm định hồ sơ
148 giờ
Biên bản thẩm định cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình và hồ sơ có iên quan
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
- Duyệt biên bản thẩm định cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
- G i hồ sơ và biên bản thẩm định tới UBND cấp huyện
148 giờ
Biên bản thẩm định cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình và hồ sơ có iên quan
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký duyệt Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
60 giờ
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở.
- Quy chế hoạt động của cơ sở được UBND cấp huyện phê duyệt.
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định và iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
08 giờ
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở.

- Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
- Quy chế hoạt động của cơ sở được UBND cấp huyện phê duyệt (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở.
- Quy chế hoạt động của cơ sở được UBND cấp huyện phê duyệt, (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở.
- Quy chế hoạt động của cơ sở, (kèm theo hồ sơ và các
văn bản có iên quan); Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

8. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.003226.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp ại iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình;
- iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cũ (trong trường hợp bị rách hoặc hư hỏng);
- Bản sao iấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc quy chế hoạt động được phê duyệt (trong trường hợp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động bị mất).
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
74 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ (kèm
theo các văn bản iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo trưởng phòng
74 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ (kèm
theo các văn bản iên quan)
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo
Phòng Văn hóa -Thông tin
Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện ban hành Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
74 giờ
- Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ (kèm
theo các văn bản iên quan)
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký duyệt Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
24 giờ
Quyết định cấp lại và iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ.
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp lại và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
-Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
04 giờ
Quyết định cấp lại và iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Quyết định cấp lại và iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).

Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ
(kèm theo hò sơ và các văn bản có iên quan).
Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

9. Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.003185.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian t hự c hiện: 160 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động; - iấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được cấp cho cơ sở;
- Các giấy tờ iên quan đến nội dung thay đổi (tên gọi, địa chỉ, người đứng đầu, nội dung hoạt động);
- Dự thảo Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung của cơ sở (nếu có s a đổi, bổ sung)
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
96 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo trưởng phòng
96 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ

Lãnh đạo Phòng
- Xem xét, duyệt biên bản thẩm định hồ sơ
- Trình ãnh đạo UBND huyện hồ sơ và biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
- Xem xét ký duyệt Quyết định đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình. - Phê duyệt Quy chế s a đổi, bổ sung của cơ sở (trường hợp quy chế hoạt động được s a đổi, bổ sung)
32 giờ
- Quyết định đổi Giấy chứng nhận.
- Quy chế s a đổi, bổ sung của cơ sở (trường hợp quy chế hoạt động được s a đổi, bổ sung).
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định đổi Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
-Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
08 giờ
- Quyết định đổi và iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ.
- Quy chế s a đổi, bổ sung của cơ sở (trường hợp quy chế hoạt động được s a đổi, bổ sung) (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ .- Quy chế hoạt động, s a đổi, bổ sung của cơ sở được cơ quan (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho cơ sở hỗ trợ. - Quy chế hoạt động, s a đổi, bổ sung của cơ sở

được cơ quan (kèm theo hồ
sơ và các văn bản có iên quan).
Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

10. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.003140.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 240 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
- Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo ực gia đình. Quy chế phải có các nội dung cơ bản sau:
+ Mục tiêu, tên gọi, địa bàn và quy mô hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
+ Cơ cấu tổ chức, mối quan hệ trong chỉ đạo, điều hành của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm của người đứng đầu, nhân viên trực tiếp
chăm sóc, tư vấn và những người khác àm việc tại cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
+ Trách nhiệm, quyền ợi của người gây bạo ực gia đình
khi được tiếp nhận vào cơ sở tư vấn về phòng chống bạo ực gia đình;
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

+ Nguyên tắc quản ý tài sản, tài chính và những quy định có tính chất hành chính phù hợp với đặc điểm của oại hình cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo ực gia đình.
- Xác nhận bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân xã, phường,
thị trấn về địa điểm của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình có trụ sở chính hoạt động đặt trên địa bàn; - Bản thuyết minh về nguồn ực tài chính, gồm những nội dung sau:
+ Tình hình tài chính hiện có của cơ sở (bao gồm: tiền mặt,
tiền g i có trong tài khoản tại ngân hàng, kho bạc); nguồn
kinh phí nếu nhận từ nguồn tài trợ, cần nêu rõ tên, địa chỉ
của tổ chức, cá nhân tài trợ, số tiền, hiện vật và thời gian tài trợ;
+ Nguồn tài chính được cam kết đảm bảo cho hoạt động của cơ sở (nếu có).
- Sơ yếu ý ịch của người đứng đầu cơ sở có xác nhận của
UBND cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan quản ý nhà nước quản ý người đứng đầu;
- Danh sách người àm việc tại cơ sở có xác nhận của người
đứng đầu cơ sở, kèm theo bản sao iấy chứng nhận tập
huấn nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
(nếu có). Nếu chưa có iấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ
tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình thì trong hồ sơ phải nêu rõ kế hoạch tham gia tập huấn cho người àm việc.
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
154 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định cấp
iấy chứng nhận đăng ký
hoạt động của cơ sở tư vấn
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo trưởng phòng
154 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định cấp
iấy chứng nhận đăng ký
hoạt động của cơ sở tư vấn

Lãnh đạo Phòng
- Xem xét, duyệt biên bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
- Báo cáo ãnh đạo UBND huyện về kết quả thẩm định hồ sơ và biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị cấp iấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
về phòng, chống bạo ực gia đình
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
- Xem xét ký duyệt Quyết định cấp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình.
- Phê duyệt Quy chế hoạt động của cơ sở
56 giờ
- Quyết định cấp iấy
chứng nhận và iấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động của cơ sở.
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình và Quy chế hoạt động của cơ sở
- Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
08 giờ
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động của cơ sở (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Quyết định cấp Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động của cơ sở (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động của cơ sở (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

11. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC: 1.003103.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp ại iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
- iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cũ (trong trường hợp bị rách hoặc hỏng);
- Bản sao iấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc quy
chế hoạt động được phê duyệt (trong trường hợp iấy chứng nhận đăng ký hoạt động bị mất).
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
80 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo trưởng phòng
80 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
- Xem xét, trình ãnh đạo UBND huyện kí duyệt Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
80 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký duyệt Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.
52 giờ
Quyết định cấp lại và iấy chứng nhận.
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về
08 giờ
Quyết định cấp lại và iấy chứng nhận (kèm theo hồ

phòng, chống bạo lực gia đình.
- Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận.
Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

12. Thủ tục Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình - Mã số TTHC (mã trên Cơ sở DLQG): 1.001874.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hự c hiện: 160 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Văn hóa -Thông tin.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình;
- iấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được cấp cho cơ sở;
- Các giấy tờ iên quan đến nội dung thay đổi (tên gọi, địa chỉ, người đứng đầu, nội dung hoạt động);
- Dự thảo Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung của cơ sở tư
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

vấn về phòng, chống bạo ực gia đình (nếu có s a đổi, bổ sung).
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo phòng
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
92 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định Đổi iấy chứng nhận
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo trưởng phòng
92 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định Đổi iấy chứng nhận
Bước 2
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Lãnh đạo Phòng
- Xem xét, duyệt biên bản thẩm định hồ sơ, Dự thảo Quyết định đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
- Báo cáo ãnh đạo UBND huyện về kết quả thẩm định hồ sơ và biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị đổi iấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình
92 giờ
- Biên bản thẩm định hồ sơ; - Dự thảo Quyết định Đổi iấy chứng nhận
Bước 3
Lãnh đạo UBND
huyện
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
Xem xét ký duyệt:
- Quyết định đổi iấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo ực gia đình.
- Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở tư vẫn về phòng, chống bạo ực gia đình.
36 giờ
Quyết định đổi iấy chứng
nhận và iấy chứng nhận Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND huyện
- Cấp số, đóng dấu Quyết định đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và Quy chế hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.
- Lưu hồ sơ;
- Trả kết quả cho phòng Văn hóa và Thông tin
08 giờ
- Quyết định đổi Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động của cơ sở tư vẫn. (kèm theo hồ sơ
và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Phòng Văn hóa -
Thông tin
Chuyên viên
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Quyết định đổi Giấy chứng nhận và iấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung của cơ sở,

(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
08 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận.
- Quy chế hoạt động s a đổi, bổ sung của cơ sở.
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ LĨNH VỰC VĂN HÓA
1. Thủ tục Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản
- Mã số T THC: 1.005440.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển ãnh đạo UBND
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hoạt động thư viện (Mẫu 1 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày 06/01/2009); - Danh mục vốn tài iệu thư viện hiện có (Mẫu 2 ban hành kèm theo Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày 06/01/2009); - Sơ yếu ý ịch của người đứng tên thành ập thư viện có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú;
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
12 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Bộ phận chuyên
môn
Công chức Văn hóa – Thông tin
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
12 giờ
Giấy chứng nhận
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ký iấy chứng nhận, trường hợp không đồng ý phải nêu rõ ý do.
12 giờ
Giấy chứng nhận
Bước 3
Bộ phận Văn thư
UBND Xã, Phường, Thị Trấn
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho bộ phận chuyên môn
04 giờ
Giấy chứng nhận, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Bước 4
Bộ phận chuyên
môn
Công chức
chuyên môn
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Giấy chứng nhận (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Giấy chứng nhận, trường hợp không đồng ý có văn bản trả lời, nêu rõ ý do.

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
1. Thủ tục Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
- Mã số TTHC: 2.000794.000.00.00.H40
- Tổng t hời gian t hực hiện: 56 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển ãnh đạo UBND.
Hồ sơ gồm:
- Quyết định thành ập;
- Danh sách Ban chủ nhiệm;
- Danh sách hội viên;
- Địa điểm uyện tập;
- Quy chế hoạt động.
08 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
08 giờ
Bước 2
Bộ phận chuyên
môn
Công chức Văn hóa -
Thông tin
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
32 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Bước 3
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét, ký duyệt
- Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND Xã, Phường, Thị Trấn
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho bộ phận chuyên môn
04 giờ
- Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Bước 5
Bộ phận chuyên
môn
Công chức
chuyên môn
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ ý do nếu không đồng ý

LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
1. Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
- Mã số TTHC: 1.003622.000.00.00.H40
- Tổn g thời gian t hực hiện : 120 gi


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển ãnh đạo UBND
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đăng ký nêu rõ tên ễ hội, sự cần thiết, thời gian,
địa điểm, quy mô, nội dung hoạt động ễ hội, dự kiến
08giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

thành phần số ượng khách mời;
- Phương án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường;
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức ễ hội;
- Các tài iệu hoặc văn bản chứng minh về nguồn gốc ễ hội (đối với ễ hội truyền thống)
Bước 2
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch
Phê duyệt hồ sơ và giao cho chuyên viên phụ trách triển khai thực hiện
08 giờ
Bước 2
Bộ phận chuyên
môn
Công chức Văn hóa – Thông tin
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo
92 giờ
- Dự thảo văn bản (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 3
Lãnh đạo UBND
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét Nếu không đồng ý với nội dung thông báo, ký trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
92 giờ
Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan tiếp nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do.
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND Xã, Phường, Thị Trấn
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho bộ phận chuyên môn
04 giờ
Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan tiếp nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Bộ phận chuyên
môn
Công chức
chuyên môn
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan tiếp nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ ý do, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức
04 giờ
- Giấy biên nhận trả kết quả - Về việc không đồng ý với nội dung thông báo, cơ quan tiếp nhận trả lời bằng văn

bản và nêu rõ ý do.

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ


1. Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm
- Mã số TTHC: 1.000954.000.00.00.H40
- Tổng thời gian t hực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ
công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển ãnh đạo UBND
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu ia đình văn hóa của Trưởng thôn, àng, ấp, bản, tổ dân phố.
- Bản đăng ký tham gia thi đua xây dựng danh hiệu ia
đình văn hóa của hộ gia đình; Bảng tự đánh giá thực hiện
tiêu chí bình xét ia đình văn hóa (Mẫu số 01, Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về xét tặng
danh hiệu “ ia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn
hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”).
- Biên bản họp bình xét ở khu dân cư (Mẫu số 07, Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định).
04 giờ
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch
Phê duyệt hồ sơ và giao cho bộ phận chuyên môn
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Bộ phận chuyên
môn
Công chức Văn hóa - Thông tin
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo UBND xã
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)

Bước 3
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ra Quyết định tặng danh hiệu ia đình văn hóa hàng năm.
12 giờ
- Quyết định tặng danh hiệu ia đình văn hóa.
- iấy công nhận ia đình
văn hóa (nếu không đồng ý
phải có văn bản trả ời và nêu rõ ý do)
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND cấp xã
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho bộ phận chuyên môn
04 giờ
- Quyết định tặng Danh hiệu ia đình văn hóa.
- iấy công nhận ia đình
văn hóa, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Bộ phận chuyên
môn
Công chức
chuyên môn
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Quyết định tặng Danh hiệu ia đình văn hóa hàng năm. - iấy công nhận ia đình
văn hóa, (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân
04 giờ
- iấy biên nhận trả kết quả - Quyết định tặng Danh hiệu ia đình văn hóa hàng năm.
- iấy công nhận ia đình
văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan).
Trường hợp không đồng ý
phải có văn bản trả ời nêu rõ ý do.

2. Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa
- Mã số TTHC: 1.001120.000.00.00.H40
- Tổng thời gian th ực hiện: 40 giờ


Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận tiếp
Công chức
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, g i phiếu hẹn trả
04 giờ

nhận và trả kết quả
tiếp nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, ệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công
trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển ãnh đạo UBND.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị tặng iấy khen ia đình văn hóa của
Trưởng Khu dân cư (kèm theo danh sách hộ gia đình đủ tiêu chuẩn).
- Bản sao Quyết định công nhận danh hiệu ia đình văn hóa của các hộ gia đình trong 03 năm iên tục.
- Biên bản họp xét tặng iấy khen ia đình văn hóa (Mẫu
số 08, Phụ ục ban hành kèm theo Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Chủ tịch
hoặc phó Chủ tịch
Phê duyệt hồ sơ và giao cho bộ phận chuyên môn
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 2
Bộ phận
chuyên môn
Công chức Văn hóa - Thông tin
- X ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo UBND xã
16 giờ
- Dự thảo văn bản
(kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 3
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Chủ tịch
hoặc Phó
Chủ tịch Phụ trách
Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Phụ trách xem xét ra Quyết định tặng Giấy khen ia đình văn hóa.
12 giờ
- Quyết định tặng iấy khen ia đình văn hóa.
- iấy khen ia đình văn
hóa (nếu không đồng ý phải
có văn bản trả ời và nêu rõ ý do)
Bước 4
Bộ phận Văn thư
UBND cấp xã
- Cấp số, đóng dấu Văn bản, ưu hồ sơ; - Trả kết quả cho bộ phận chuyên môn
04 giờ
- Quyết định tặng iấy khen ia đình văn hóa.
- iấy khen ia đình văn hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
Bước 5
Bộ phận
chuyên môn
Công chức
chuyên môn
Lưu, trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
04 giờ
- Quyết định tặng iấy khen ia đình văn hóa.
- iấy khen ia đình văn

hóa (kèm theo hồ sơ và các văn bản có iên quan)
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả
Công chức
tiếp nhận và trả kết quả
- Xác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân.
- Giấy biên nhận trả kết quả - Quyết định tặng Giấy khen ia đình văn hóa.
- Giấy khen ia đình văn hóa (kèm theo hồ sơ và các
văn bản có iên quan); Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời nêu rõ ý do.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1916/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Phạm Đình Nghị
Phạm viNam Định
Trích yếu2020 giải quyết thủ tục hành chính Sở Văn hóa tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.