|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1916/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH 2014;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 (Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018);
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 của Quốc hội Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Cư Kuin; Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm, diện tích dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 của HĐND tỉnh Đắk Lắk bổ sung, điều chỉnh danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 21/12/2021, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 20/07/2022 của HĐND tỉnh; dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10ha đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của UBND huyện Cư Kuin tại Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 02/8/2023, Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 15/9/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 290/TTr-STNMT ngày 20/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin tại Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 và Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 29/5/2023, nội dung cụ thể như sau:
1. Bổ sung 02 danh mục công trình, dự án trong năm 2023, gồm:
a) Nhà Văn hóa xã Ea Tiêu:
- Diện tích 0,60 ha;
- Địa điểm: Xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
- Vị trí dự án: Thuộc các thửa đất số 1173, 1242, 1243, tờ bản đồ số 9 tại xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. Vị trí, ranh giới được xác định theo bản vẽ số 01 kèm theo Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 02/8/2023 của UBND huyện Cư Kuin.
b) Sân Thể thao xã Ea Tiêu:
- Diện tích 0,51 ha;
- Địa điểm: Xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
- Vị trí dự án: Thuộc các thửa đất số 1173, 1174, 1242, 1243, tờ bản đồ số 9 tại xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. Vị trí, ranh giới được xác định theo bản vẽ số 02 kèm theo Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 02/8/2023 của UBND huyện Cư Kuin.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2023
Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi trong năm 2023 là 120,30 ha, diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong năm 2023 là 10,79 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
3. Các nội dung khác không thay đổi và thực hiện theo các Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 và Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND tỉnh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Giao UBND huyện Cư Kuin:
- Cập nhật vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án nêu trên vào Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin quy định Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai.
- Tổ chức Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về vị trí, ranh giới, diện tích đề nghị điều chỉnh danh mục công trình đề nghị bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được phê duyệt.
- Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất chỉ giải quyết đối với các trường hợp đã thống nhất, đồng bộ, phù hợp với các quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư Kuin về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cư Kuin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ KUIN
(Kèm theo Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 29/09/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|||||||
|
|
||||||||||||
|
Xã Ea Ning |
Xã Cư Êwi |
Xã Ea Ktur |
Xã Ea Tiêu |
Xã Ea BHốk |
Xã Ea Hu |
Xã Dray Bhăng |
Xã Hòa Hiệp |
|
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
120,30 |
13,70 |
47,51 |
14,70 |
6,62 |
27,56 |
0,75 |
2,45 |
7,02 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
19,09 |
0,07 |
7,24 |
0,07 |
0,10 |
9,47 |
0,40 |
|
1,75 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
19,09 |
0,07 |
7,24 |
0,07 |
0,10 |
9,47 |
0,40 |
|
1,75 |
|
|
1.2 1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
21,41 |
0,10 |
14,87 |
0,10 |
|
3,98 |
|
|
2,36 |
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
77,68 |
13,25 |
25,40 |
14,25 |
6,52 |
12,64 |
0,35 |
2,45 |
2,82 |
|
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
2,12 |
0,28 |
|
0,28 |
|
1,47 |
|
|
0,09 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
10,79 |
0,52 |
3,95 |
0,71 |
0,19 |
2,18 |
0,10 |
0,08 |
3,06 |
|
|
2.1 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
2.2 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
0,85 |
|
|
2.3 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
2,51 |
0,28 |
0,96 |
0,47 |
0,19 |
0,37 |
0,10 |
0,03 |
0,11 |
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1,29 |
|
0,96 |
|
|
0,33 |
|
|
|
|
|
- |
Đất thuỷ lợi |
DTL |
0,72 |
0,28 |
|
0,36 |
0,09 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,10 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
0,11 |
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,25 |
|
|
0,11 |
0,11 |
0,04 |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
6,15 |
0,24 |
2,30 |
0,24 |
|
1,44 |
|
|
1,93 |
|
|
2.5 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
2.6 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1,20 |
|
0,69 |
|
|
0,37 |
|
|
0,14 |
|
|
2.6 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1,20 |
|
0,69 |
|
|
0,37 |
|
|
0,14 |
|