|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1916/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 25 tháng 7 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP GIỮA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRONG VIỆC CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-VPCP-BNV ngày 26/01/2011 của Văn phòng Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Bộ, cơ quan ngang Bộ và Văn phòng Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Minh Điều |
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính
1. Đảm bảo sự phối hợp thường xuyên, chặt chẽ giữa các ngành, các cấp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính.
2. Phát huy tính chủ động, tích cực và đề cao trách nhiệm của cơ quan, tổ
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn
Điều 5. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 7. Trách nhiệm công khai thủ tục hành chính
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ngoài việc công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 3, Điều 5 của Quy chế này, còn chịu trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh.
2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm công khai niêm yết đầy đủ, kịp thời đối với những thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của mình tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ quan thực hiện thủ tục hành chính (nếu có trang website riêng) và các hình thức khác (nếu có).
Chương IV
Điều 8. Triển khai thực hiện
Điều 9. Trách nhiệm thi hành
MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Do các sở, ban, ngành dự thảo và trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố, công khai)
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày…….tháng…….năm 20.... |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ X/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ ………. (tên văn bản quy phạm pháp luật có liên quan quy định về thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ);
Xét đề nghị của Giám đốc Sở X và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của sở X/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày... (đúng vào ngày VBQPPL quy định TTHC có hiệu lực)
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở X, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh/UBND cấp huyện/UBND cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ X/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH:
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực … |
|
|
1 |
Thủ tục a |
|
2 |
Thủ tục b |
|
3 |
Thủ tục c |
|
4 |
Thủ tục d |
|
n |
………………… |
|
II. Lĩnh vực … |
|
|
1 |
Thủ tục đ |
|
2 |
Thủ tục e |
|
3 |
Thủ tục f |
|
4 |
Thủ tục g |
|
n |
………………… |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Xem hướng dẫn phía sau)
Phụ lục 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ X/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ:
|
STT |
Mã số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực … |
|||
|
1 |
|
Thủ tục a (Ví dụ: Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nuôi thủy sản đăng quầng) |
Ví dụ: - Sửa đổi: thời gian giải quyết, … - Bổ sung: Yêu cầu, điều kiện, … - Thay thế: căn cứ pháp lý, … |
|
2 |
|
Thủ tục b |
|
|
3 |
|
Thủ tục c |
|
|
4 |
|
Thủ tục d |
|
|
n |
|
………………… |
|
|
II. Lĩnh vực … |
|||
|
1 |
|
Thủ tục đ |
|
|
2 |
|
Thủ tục e |
|
|
3 |
|
Thủ tục f |
|
|
4 |
|
Thủ tục g |
|
|
n |
|
………………… |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Xem hướng dẫn phía sau)
Phụ lục 3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ X/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
STT |
Mã số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực … |
||
|
1 |
|
Thủ tục a |
|
2 |
|
Thủ tục b |
|
3 |
|
Thủ tục c |
|
4 |
|
Thủ tục d |
|
n |
|
………………… |
|
II. Lĩnh vực … |
||
|
1 |
|
Thủ tục đ |
|
2 |
|
Thủ tục e |
|
3 |
|
Thủ tục f |
|
4 |
|
Thủ tục g |
|
n |
|
………………… |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC …
1. Thủ tục a
|
1 |
Trình tự thực hiện |
|
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|
|
3 |
Thành phần, số lượng hồ sơ |
|
|
4 |
Thời hạn giải quyết |
|
|
5 |
Đối tượng thực hiện TTHC |
|
|
6 |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|
|
7 |
Kết quả của TTHC |
|
|
8 |
Lệ phí (nếu có) |
|
|
9 |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có) |
nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a |
|
10 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
|
|
11 |
Căn cứ pháp lý của TTHC |
|
2. Thủ tục b
|
1 |
Trình tự thực hiện |
|
|
2 |
Cách thức thực hiện |
|
|
3 |
Thành phần, số lượng hồ sơ |
|
|
4 |
Thời hạn giải quyết |
|
|
5 |
Đối tượng thực hiện TTHC |
|
|
6 |
Cơ quan thực hiện TTHC |
|
|
7 |
Kết quả của TTHC |
|
|
8 |
Lệ phí (nếu có) |
|
|
9 |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có) |
nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục b |
|
10 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
|
|
11 |
Căn cứ pháp lý của TTHC |
|
n. Thủ tục n
II. LĨNH VỰC …
1. Thủ tục đ
2. Thủ tục e n. Thủ tục n
Ghi chú:
- Đối với những thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, ngoài việc chứa đựng thông tin nêu trên cần phải xác định rõ bộ phận nào của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (tô màu đỏ và ghi sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế nội dung nào ở cột ghi chú phụ lục 2. Nếu sửa đổi hoặc thay thế tên thủ tục; thay thế thủ tục thì ghi rõ tên thủ tục cũ).
- Đối với những thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ, chỉ cần lập danh mục tên thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ theo phụ lục 3; trường hợp thủ tục hành chính đã được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, trong danh mục phải ghi rõ số, ký hiệu của hồ sơ thủ tục hành chính; văn bản quy phạm pháp luật có quy định việc hủy bỏ hoặc bãi bỏ thủ tục hành chính.