|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1919/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 16 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 15/TTr-SKH&CN ngày 03/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (07 thủ tục); danh mục thủ tục hành chính thay thế (02 thủ tục) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang Thông tin điện tử của Sở, Ngành liên quan và niêm yết, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phần I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1919/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
2 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
3 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
25 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
4 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ. - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013; - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
6 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013; - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
7 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013; - Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
|
TT |
Mã hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
T/h giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
|
1 |
TT-HBI-278926-TT |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Đối với các hợp đồng CGCN đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng CGCN được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của HĐ CGCN nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
2 |
TT-HBI-278927-TT |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình |
Đối với các hợp đồng CGCN đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng CGCN được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; - Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Số: 1919/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hòa Bình, ngày 16 tháng 8 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
danh mục thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
15/TTr-SKH&CN ngày 03/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (07 thủ tục); danh mục thủ tục hành chính thay thế (02 thủ tục) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học và Công nghệ, Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang Thông tin điện tử của Sở, Ngành liên quan và niêm yết, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./9
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, Phó CVP Bùi Quang Toàn;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng.24b)
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Quang
|
Phần I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1919/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2018
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
25
ngày
làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hòa Bình
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
|
2
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
25
ngày
làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
tỉnh
Hòa Bình
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
|
3
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
25
ngày
làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
tỉnh
Hòa Bình
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
|
4
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị_trường
|
12
ngày
làm
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
khoa học và công nghệ
|
việc
|
công tỉnh
Hòa Bình
|
nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
||
|
5
6
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
12
ngày
làm
việc
12
ngày
làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công tỉnh
Hòa Bình
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/217/QH14 //0
-Nghhị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi t đnh chi tiết và hưng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2à14 của Bt trởởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm h nhiệm v khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, đđượ sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/T-3/7T-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
|
5
6
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
12
ngày
làm
việc
12
ngày
làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
tỉnh
Hòa Bình
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
|
7
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao
|
12
ngày
làm
việc
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hòa Bình
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Khoa học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
|
TT
|
Mã hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính được thay
thế
|
Tên TTHC
thay thế
|
T/h giải
quyết
|
Địa điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
|
1
|
TT-HBI-
278926-TT
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp đồng
chuyển giao công
nghệ (trừ những trường hợp thuộc
thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
chuyển giao
công nghệ
(trừ những
trường
hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa học và
Công nghệ)
|
05 ngày
làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Hòa Bình
|
Đối với các hợp đồng CGCN đăng ký lần đầu
thì phí thẩm định hợp đồng CGCN được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của HĐ CGCN nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
|
TT
|
Mã hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính được thay
thế
|
Tên TTHC
thay thế
|
T/h giải
quyết
|
Địa điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
|
2
|
TT-HBI-
278927-TT
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
sửa đổi, bổ sung nội
dung chuyển giao công
nghệ (trừ
những trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
05 ngày
làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành
chính
công tỉnh Hòa Bình
|
Đối với các hợp đồng CGCN đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng CGCN được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Phần II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ nơi kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ được chuyển giao, ứng dụng xem xét, đánh giá hồ sơ:
+ Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có);
+ Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Hội đồng đánh giá có từ 07 đến 09 thành viên, gồm đại diện của các cơ quan quản lý và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan;
+ Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
+ Trường hợp kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không
được công nhận phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
đến Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ của tổ chức, cá nhân;
+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đối với kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ hoặc văn bản cam kết trong trường hợp không có tài liệu chứng minh;
+ Tài liệu mô tả đặc tính, hiệu quả về kỹ thuật, kinh tế - xã hội, môi trường
của kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (bản vẽ, thiết kế, quy trình, sơ đồ, kết quả khảo sát, phân tích, đánh giá, thử nghiệm);
+ Tài liệu thể hiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã
được chuyển giao, ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn;
7
+ Các tài liệu sau (nếu có): Văn bản nhận xét của tổ chức, cá nhân về hiệu
quả ứng dụng thực tiễn, giải thưởng, tài liệu về sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, tài liệu khác.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
-Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm
việc;
- Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có đề nghị
công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
e. Cơ quan giải thực hiện tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của UBND tỉnh về công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa ban hành.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
8
2. Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ nơi kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ được ứng dụng xem xét, đánh giá hồ sơ:
+ Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có);
+ Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá. Hội đồng
đánh giá có từ 07 đến 09 thành viên, gồm đại diện của các cơ quan quản lý và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan;
+ Phê duyệt kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để xem xét
hỗ trợ kinh phí, mua.
+ Trường hợp kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không
được phê duyệt phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
(i) Đối với đề nghị hỗ trợ kinh phí, hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị kèm theo thuyết minh;
+ Văn bản công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
của cơ quan có thẩm quyền;
+ Tài liệu thể hiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được
đưa vào ứng dụng, chuyển giao không quá 03 năm.
(ii) Đối với đề nghị mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ, hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị kèm theo thuyết minh;
+ Văn bản công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
của cơ quan có thẩm quyền;
+ Văn bản kiến nghị của cơ quan, tổ chức về sự cần thiết mua và phương án
quản lý, khai thác, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
9
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm
việc;
- Phê duyệt kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để xem xét
hỗ trợ kinh phí, mua: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có đề nghị hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để xem xét hỗ trợ kinh phí, mua.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa ban hành
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét hỗ trợ kinh phí, phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được chuyển giao,
ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn, được cơ quan có thẩm quyền công nhận;
+ Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được chuyển giao,
ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn trong thời gian không quá 3 năm kể từ thời điểm ứng dụng, chuyển giao;
+ Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thuộc Danh mục
công nghệ khuyến khích chuyển giao;
+ Tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ có phương án khả thi về thương mại hóa
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
- Đối với kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét mua, phải đáp ứng điều kiện: Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được chuyển giao, ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn, được cơ quan có thẩm quyền công nhận và có ý nghĩa quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, địa phương và quốc phòng, an ninh.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
10
3. Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị mua sáng chế, sáng kiến đến Sở Khoa
học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ nơi sáng chế, sáng kiến được ứng dụng hiệu quả
ở quy mô nhỏ xem xét, đánh giá hồ sơ theo trình tự sau:
+ Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có). Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu phải có văn bản thông báo, nêu rõ lý do;
+ Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá. Hội đồng
đánh giá có từ 07 đến 09 thành viên, gồm đại diện của các cơ quan quản lý và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan;
+ Phê duyệt sáng chế, sáng kiến để xem xét mua.
+ Trường hợp sáng chế, sáng kiến không được phê duyệt phải có văn bản
thông báo, nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị Nhà nước mua sáng chế, sáng kiến;
+ Văn bằng bảo hộ sáng chế, giấy chứng nhận sáng kiến;
+ Tài liệu thể hiện hiệu quả áp dụng sáng chế, sáng kiến trong thực tiễn và
khả năng mở rộng quy mô áp dụng;
+ Văn bản kiến nghị của cơ quan, tổ chức về sự cần thiết mua sáng chế, sáng
kiến và phương án quản lý, khai thác, chuyển giao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng
đánh giá: 15 ngày làm việc;
- Phê duyệt sáng chế, sáng kiến để xem xét mua: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có đề nghị
mua sáng chế, sáng kiến.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
11
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt sáng chế, sáng kiến để xem xét mua.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa ban hành
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Làm rõ hiệu lực, phạm vi bảo hộ, nội dung giải pháp của sáng chế được bảo
hộ; nội dung sáng kiến được cơ quan có thẩm quyền công nhận;
- Làm rõ hiệu quả ứng dụng thực tiễn của sáng chế, sáng kiến; nhu cầu của
doanh nghiệp, công chúng; điều kiện, khả năng mở rộng quy mô áp dụng sáng chế, sáng kiến;
- Làm rõ khả năng ứng dụng sáng chế, sáng kiến phục vụ lợi ích xã hội trong
sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công; phục vụ quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, bảo vệ sức khỏe nhân dân.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
4. Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh phục vụ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng
tư vấn, Ủy ban nhân dân dấp tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
12
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
+ Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức khác phối hợp nghiên
cứu thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
+ Tài liệu khác.liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin
điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Kèm theo)
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức được hỗ trợ bao gồm:
- Tổ chức cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn, xúc tiến chuyển giao công nghệ,
đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ;
- Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối hỗ trợ bên khác trong giao dịch liên quan
đến công nghệ, bao gồm: dịch vụ hỗ trợ nghiên cứu và phát triển, thương mại hóa công nghệ; dịch vụ sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; tư vấn đầu tư,
13
xúc tiến thương mại, hỗ trợ khởi nghiệp, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp; tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; liên minh hợp tác xã; hiệp hội ngành nghề.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
14
Mẫu A1-ĐXNV
07/2014/TT-BKHCN
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (Một trong các hình thức: đề tài khoa học và công nghệ hoặc dự án
SXTN, đề án khoa học hoặc dự án KH&CN):
3. Mục tiêu:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ KH&CN (Tầm quan trọng, tính thời sự hoặc cấp bách,...) :
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ áp dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (Số tháng, bắt đầu từ ..)
9. Thông tin khác (Chỉ áp dụng đối với dự án SXTN hoặc dự án KHCN):
9.1 Xuất xứ hình thành:
(Nếu là Dự án SXTN cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài KHCN; kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả KH&CN từ nước ngoài.
Nếu là dự án KHCN cần nêu rõ: nguồn hình thành của Dự án KH&CN, tên Dự án đầu tư sản xuất, các quyết định phê duyệt liên quan ...)
9.2 Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sx v.v...)
, ngày ... tháng... năm 20
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
15
5. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh phục vụ hoạt động chuyển giao công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng
tư vấn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
+ Hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (nếu thuộc đối tượng phải đăng ký chuyển giao công nghệ)
+ Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức khác phối hợp nghiên
cứu thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
+ Tài liệu khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp có dự án chuyển giao công nghệ thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức KH&CN.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
16
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Kèm theo)
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV;
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (nếu thuộc đối tượng phải đăng ký chuyển giao công nghệ).
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp xin hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
- Có Hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ (nếu thuộc đối tượng phải đăng ký chuyển giao công nghệ)
- Công nghệ được chuyển giao thuộc dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu tư;
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
17
Mẫu A1-ĐXNV
07/2014/TT-BKHCN
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (Một trong các hình thức: đề tài khoa học và công nghệ hoặc dự án SXTN, đề án khoa học hoặc dự án KH&CN):
3. Mục tiêu:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ KH&CN (Tầm quan trọng, tính thời sự hoặc cấp bách,...) :
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ áp dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (Số tháng, bắt đầu từ ..)
9. Thông tin khác (Chỉ áp dụng đối với dự án SXTN hoặc dự án KHCN):
9.1 Xuất xứ hình thành:
(Nếu là Dự án SXTN cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài KHCN; kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả KH&CN từ nước ngoài.
Nếu là dự án KHCN cần nêu rõ: nguồn hình thành của Dự án KH&CN, tên Dự án đầu tư sản xuất, các quyết định phê duyệt liên quan ...)
9.2 Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sx v.v...)
..., ngày ... tháng... năm 20.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
18
6. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh phục vụ hoạt động giải mã công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng
tư vấn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp
tinh công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
+ Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức khác phối hợp nghiên
cứu thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
+ Tài liệu khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có);
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin
điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, các nhân có thực hiện hoạt động giải mã công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
19
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Kèm theo)
- Phiếu đề xuất.nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân xin hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Công nghệ cần giải mã là công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ
sạch phục vụ mục tiêu chiến lược, quy hoạch kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của quốc gia, ngành, vùng, địa phương;
- Đối với hoạt động giải mã công nghệ phục vụ quốc phòng, an ninh, thực
hiện theo các quy định pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
20
Mẫu A1-ĐXNV
07/2014/TT-BKHCN
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (Một trong các hình thức: đề tài khoa học và công nghệ hoặc dự án
SXTN, đề án khoa học hoặc dự án KH&CN):
3. Mục tiêu:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ KH&CN (Tầm quan trọng, tính thời sự hoặc cấp bách,...) :
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ áp dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (Số tháng, bắt đầu từ ..)
9. Thông tin khác (Chỉ áp dụng đối với dự án SXTN hoặc dự án KHCN):
9.1 Xuất xứ hình thành:
(Nếu là Dự án SXTN cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài KHCN; kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả KH&CN từ nước ngoài.
Nếu là dự án KHCN cần nêu rõ: nguồn hình thành của Dự án KH&CN, tên Dự án đầu tư sản xuất, các quyết định phê duyệt liên quan ...)
9.2 Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sx v.v...)
, ngày ... tháng... năm 20
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
21
7. Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với
tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, thành lập Hội đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng
tư vấn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử của mình.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
+ Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức ứng dụng, chuyển giao
công nghệ địa phương phối hợp thực hiện nhiệm vụ.
+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ hoặc văn bản cam kết trong trường hợp không có tài liệu chứng minh;
+ Tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ hoặc văn bản cam kết trong trường hợp không có tài liệu chứng minh (Tài liệu là một trong các biểu mẫu: Mẫu 4 (Thông tư 15/2014/TT-
BKHCN); Mẫu 11 (Thông tư 11/2014/TT-BKHCN); Phụ lục 6 - GXNKQKHCN (Thông tư 02/2015/TT-BKHCN).
- Số lượng hồ sơ: 01 bản (01 bản giấy và 01 bản điện tử).
d. Thời hạn giải quyết:
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên cổng thông tin
điện tử của địa phương quản lý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
22
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Kèm theo)
- Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu A1-ĐXNV (Thông tư
07/2014/TT-BKHCN).
- Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ chức ứng dụng, chuyển giao
công nghệ phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ: Mẫu PL3-PHNC.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Yêu cầu điều kiện đối với tổ chức khoa học và công nghệ đăng ký chủ trì
nhiệm vụ:
+ Có quyền sở hữu hợp pháp kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ;
+ Có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa
phương trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 33/2014/TT-BKHCN ngày 06/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
23
Mẫu A1-ĐXNV
07/2014/TT-BKHCN
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (Một trong các hình thức: đề tài khoa học và công nghệ hoặc dự án
SXTN, đề án khoa học hoặc dự án KH&CN):
3. Mục tiêu:
4. Tính cấp thiết của nhiệm vụ KH&CN (Tầm quan trọng, tính thời sự hoặc cấp bách,...) :
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ áp dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (Số tháng, bắt đầu từ ..)
9. Thông tin khác (Chỉ áp dụng đối với dự án SXTN hoặc dự án KHCN):
9.1 Xuất xứ hình thành:
(Nếu là Dự án SXTN cần nêu rõ: Kết quả của các đề tài KHCN; kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc kết quả KH&CN từ nước ngoài.
Nếu là dự án KHCN cần nêu rõ: nguồn hình thành của Dự án KH&CN, tên Dự án đầu tư sản xuất, các quyết định phê duyệt liên quan ...)
9.2 Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN: (Sự tham gia của doanh nghiệp, cơ sở sx v.v...)
, ngày ... tháng... năm 20
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
24
Mẫu PL3-PHNC
33/2014/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi: "***"
1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì .
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm.
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện
Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện.
Địa chỉ
Điện thoại
4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ (và kinh phí tương ứng) của tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
25
Khi hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý (***) hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ.
ngày tháng năm 20.
|
CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(Họ, tên và chữ ký)
|
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
|
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
(***): Cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN các cấp thuộc Bộ
26
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)'
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân (bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công
nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài) thay mặt các bên gửi hồ sơ đăng ký chuyển giao công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh đối với:
+ Chuyển giao công nghệ của dự án đầu tư trên địa bàn quản lý thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân các cấp, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư công; thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư không thuộc trường hợp phải có quyết định chủ trương đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
+ Trường hợp tự nguyện đăng ký chuyển giao công nghệ (nơi bên đăng ký chuyển giao công nghệ đặt trụ sở chính trên địa bàn quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ).
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
+ Trường hợp hồ sơ có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản đề nghị bên đăng ký chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung;
+ Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ':
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ;
Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
27
+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản giao kết chuyển giao công
nghệ bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản giao kết chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài;
+ Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ;
+ Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên tham gia hợp
đồng;
+ Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết
định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước;
+ Giấy ủy quyền (trong trường hợp ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện thủ
tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết': 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính?: Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp phải đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc thuộc trường hợp tự nguyện đăng ký chuyển giao công nghệ.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
h. Phí, lệ phí: Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công
nghệ.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính{:
- Trong trường hợp phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định, trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký văn bản giao kết chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài thay mặt các bên phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
「 Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
● Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
●Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
○ Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP.
○Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
28
- Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ cần ghi rõ cam kết trách nhiệm của các bên bảo đảm nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về công
bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
KHCN.
29
Mẫu
Văn bản đề nghị đăng ký chuyển giao công nghệ
(Ban hành theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố.
I. CÁC BÊN THAM GIA CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân):
- Địa chỉ:
|
- Điện thoại (tel):
|
Email:
|
|
Fax:
|
Website:
|
|
- Người đại diện:
|
Chức danh:
|
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân):
- Địa chỉ:
|
- Điện thoại (tel):
Fax:
- Người đại diện:
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
II. NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ:
- Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:
- Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ:
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Email:
Website:
Chức danh:
30
|
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
ロ
|
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu
|
□
|
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
|
ロ
|
|
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
|
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng nêu trên
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
|
Sáng chế
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
|
Giải pháp hữu ích
|
□
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
|
Kiểu dáng công
nghiệp
|
□
□
|
3. Hình thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
ロ
|
|
Dự án đầu tư
|
Dự án đầu tư
|
ロ
|
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Vào dự án đầu tư
|
□
|
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Hình thức khác
(ghi tên hình thức khác nếu có)
|
□
|
|
Nhượng quyền thương mại
|
Nhượng quyền thương mại
|
ロ
|
|
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
|
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
|
ロ
|
|
Mua bán máy móc, thiết bị đi
kèm đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Theo hợp đồng mua bán độc lập
|
□
|
|
Mua bán máy móc, thiết bị đi
kèm đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Theo dự án đầu tư
|
ロ
|
|
Hình thức khác (ghi tên hình thức khác nếu có)
|
Hình thức khác (ghi tên hình thức khác nếu có)
|
□
|
4. Phương thức chuyển giao công nghệ
31
|
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
Đào tạo
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
Phương thức chuyển giao khác (ghi tên phương thức khác nếu có)
5. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ
|
□
□
ロ
□
|
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
ロ
|
|
Chuyển giao
quyền sử dụng
công nghệ
|
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
□
|
|
Chuyển giao
quyền sử dụng
công nghệ
|
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao
quyền sử dụng
công nghệ
|
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao
quyền sử dụng
công nghệ
|
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
6. Giá trị chuyển giao công nghệ
Giá
TT Nội dung trị
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ; phương án, quy trình công nghệ;
1 giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy
2 tượng sở hữu công nghiệp Chuyển giao quyền đối với các đối Giải pháp hữu ích
Kiểu dáng công nghiệp
|
3
3.1
|
Đào tạo
Đào tạo nước ngoài
32
|
|
3.2
4
|
Đào tạo trong nước
Hỗ trợ kỹ thuật
|
5 Máy móc, thiết bị
Tổng:
7. Phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
|
Trả một lần bằng tiền hoặc hàng hóa
Trả nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa (số lần.
Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh
Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần
Trước thuế của bên nhận
Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận
Sau thuế của bên nhận
Phương thức thanh toán khác (nêu tên phương thức)
8. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm:
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, tiêu chuẩn cơ sở, quốc tế,...):
- Sản lượng:
- Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được):
|
ロ
ロ
□
ロ
□
ロ
|
9. Vai trò của công nghệ với ứng phó biến đổi khí hậu (với công nghệ chuyển giao phục vụ cho các chương trình, dự án có mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
Công nghệ hỗ trợ giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Công nghệ hỗ trợ thích ứng với biến đổi khí hậu
|
ロ
ロ
|
III. CÁC VĂN BẢN KÈM THEO ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng
|
□
33
|
|
tiếng Việt
|
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng... .(nước ngoài)
|
□
|
|
Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ
|
□
|
|
Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người đại diện các bên tham gia hợp đồng
|
□
|
|
định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết ロ
|
định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết ロ
|
|
đăng ký chuyển giao công nghệ) Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục □
|
đăng ký chuyển giao công nghệ) Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục □
|
Chúng tôi xin cam kết các thông tin được nêu trên đây là đúng sự thực và nội dung hợp đồng tuân thủ các quy định của pháp luật, nếu sai chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
TM. CÁC BÊN
BÊN NHẬN
(trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ
nước ngoài vào Việt Nam hoặc chuyển giao
công nghệ trong nước)
hoặc
BÊN GIAO
(trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ
Việt Nam ra nước ngoài)
Lưu ý: Đối với ô trống□, nếu có (hoặc đúng) thì đánh dấu " ∨" vào trong ô trống.
34
Mẫu
Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
(Ban hành theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ)
|
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG
NHẬN
Bên giao và bên nhận công nghệ phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:
1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
2. Không được sửa chữa, tẩy xoá nội dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được cho mượn, cho thuê Giấy chứng nhận.
4. Làm thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận theo đúng quy định.
5. Thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận khi bị mất hoặc rách, nát.
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH/THÀNH PHỐ
Đăng ký chuyển giao công nghệ:
|
CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Số: ... /GCN-... cấp ngày ... tháng ... năm ...
|
1. Tên văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ (tên, số,
ngày ký):
2. Tên công nghệ chuyển giao:
|
1. Bên giao công nghệ: 3. Hình thức chuyển giao công nghệ (dự án đầu tư/mua bán độc lập/hình thức khác):
Tên:
Trụ sở chính: 4. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
Số điện thoại: fax: Email: 5. Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển giao công nghệ:
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận
đăng ký doanh,...) số .... ngày ... tháng ... năm ... do ....(tên
cơ quan) cấp.
Mã số doanh nghiệp/thuế:
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Trụ sở chính:
|
6. Tên sản phẩm (do công nghệ chuyển giao tạo ra):
Số đăng ký: ..../ĐK-..... Quyển số: ..... ngày ... tháng ... năm ...
|
Số điện thoại: fax: Email: GIÁM ĐỐC
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận
đăng ký doanh,...) số .... ngày ... tháng ... năm ... do ....(tên
cơ quan) cấp.
Mã số doanh nghiệp/thuế:
|
(Chữ ký, chức vụ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)'
a. Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, cá nhân (bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài) thay mặt các bên gửi hồ sơ đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ qua Trung tâm phục vụ hành chính công của Tỉnh.
- Sở Khoa học và Công nghệ xem xét hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;
+ Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
+ Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công của Tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ':
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ;
+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài;
+ Trong trường hợp trước ngày 01/7/2018, tổ chức, cá nhân chưa đăng
ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt được gia hạn, sửa Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
● Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Thông tư số 02/2018/TT- BKJHCN.
37
đổi, bổ sung hoặc bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng nước ngoài được gia hạn, sửa đổi, bổ sung;
+ Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ; bản sao chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) (đối với cá nhân).
+ Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước;
+ Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết': 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính?:
- Tổ chức, cá nhân có thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
- Tổ chức, cá nhân có thỏa thuận gia hạn nội dung chuyển giao công
nghệ đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ được các bên ký kết trước ngày 01/7/2018, sau khi gia hạn thuộc trường hợp phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật Chuyển giao công nghệ hoặc không thuộc trường hợp phải đăng ký chuyển giao công nghệ nhưng có nhu cầu đăng ký gia hạn.
e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
h. Phí, lệ phí: Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai': Văn bản đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
' Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
● Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP. ○Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Thông tư số 02/2018/TT-
BKHCN.
38
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong nước hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài thay mặt các bên phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1573/QĐ-BKHCN, ngày 08/6/2018 của Bộ KH&CN về
công bố TTHC mới ban hành, TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KHCN.
Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017 và Thông tư số 02/2018/TT-
BKHCN.
Được thay thế theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
39
Mẫu
Văn bản đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
(Ban hành theo Thông tư số 02/2008/TT-BKHCN ngày 15/5/2018
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
(1)
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
Kính gửi:
Tên tổ chức, cá nhân:
|
(2)
(1)
|
Địa chỉ: Số điện thoại: .. Email: (3)
Đề nghị .......2) xem xét, cấp đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ như sau:
I. Các Bên tham gia chuyển giao công nghệ
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)(5:
- Địa chỉ:
|
- Điện thoại (tel):.
Fax:..
- Người đại diện:
danh:.
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)5):
- Địa chỉ:
- Điện thoại (tel):.
Fax:..
- Người đại diện:
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:
II. Nội dung chuyển giao công nghệ)
|
Email:
Website:
Chức
Email:
Website:
Chức danh:.
|
1. Giấy chứng nhận đăng ký số ....... ngày .... tháng ... năm do .....(tên cơ
quan cấp đăng ký) cấp
|
2. Tên công nghệ:
|
Lĩnh vực:
40
|
3. Đối tượng công nghệ chuyển giao
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu Phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ □
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ chuyển giao
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng Sáng chế □
sở hữu công nghiệp Giải pháp hữu ích □
- Số văn bằng bảo hộ hoặc Số đơn đăng ký
đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp
chưa được cấp văn bằng bảo hộ): ..... (số,
|
ngày cấp, ngày gia hạn)
- Số Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp: (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
4. Hình thức chuyển giao công nghệ
|
Kiểu dáng công
nghiệp
|
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
□
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Dự án đầu tư
|
Dự án đầu tư
|
□
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Vào dự án đầu tư
|
□
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Hình thức khác
(ghi tên hình thức khác nếu có)
|
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Nhượng quyền thương mại
|
Nhượng quyền thương mại
|
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
|
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
|
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ
chuyển giao
|
Theo hợp đồng mua bán độc lập
|
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các trường hợp
|
Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ
chuyển giao
|
Theo dự án đầu tư
|
U
|
|
Hình thức khác (nếu có)
|
Hình thức khác (nếu có)
|
Hình thức khác (nếu có)
|
5. Phương thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao_tài liệu về công nghệ
|
□
|
|
Đào tạo
|
□
|
|
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
□
|
|
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ; đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
|
|
Phương thức chuyển giao khác (nếu có)7)
|
6. Quyền chuyển giao công nghệ
41
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
□
|
|
Chuyển
giao quyền
sử dụng
công nghệ
|
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
|
|
Chuyển
giao quyền
sử dụng
công nghệ
|
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
|
|
Chuyển
giao quyền
sử dụng
công nghệ
|
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
|
|
|
Chuyển
giao quyền
sử dụng
công nghệ
|
Chuyển giao không độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
7. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm;
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu chuẩn quốc tế,...);
- Sản lượng(8);
- Tỷ lệ xuất khẩu9.
8. Giá, phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ:
- Giá chuyển giao;
- Phương thức thanh toán;
- Chi phí đã thanh toán đến thời điểm đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
9. Thời gian thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
10. Thời hạn còn lại của hợp đồng chuyển giao công nghệ
11. Số lần gia hạn, sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần 1:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần ...:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
III. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung: Nêu cụ thể đối với từng
nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung
2. Lý do gia hạn, sửa đổi, bổ sung: nêu cụ thể đối với từng nội dung gia
hạn, sửa đổi, bổ sung
3. Giá chuyển giao nội dung công nghệ đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
(nếu có)(10)
V. Các văn bản kèm theo đơn đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt)
42
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với văn
|
bàn thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công
nghệ bằng tiếng ....... (nước ngoài)(")
|
U
|
được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt) Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao công nghệ □
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng
(nước ngoài)
Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấp phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ
thời hạn theo quy định (đối với cá nhân) Bản sao chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu còn □
Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền
|
quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ)
|
□
□
|
(1) thay mặt các Bên tham gia chuyển giao công nghệ (3) xin
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung được nêu trên đây và tài liệu kèm theo. Nếu được ........T'), các bên tham gia chuyển giao công nghệ cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN"
(Chữ ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)(4)
Ghi chú:
(1): Bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra
nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước; Bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(2): Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung
nội dung chuyển giao công nghệ.
(3): Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
(4): Tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ thực hiện kê khai thông tin như sau:
Trường hợp 1: Trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân đã
đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại cơ quan đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì không bắt buộc phải kê khai thông tin tại Mục này.
- Trường hợp 2: Trường hợp trước ngày 01 tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân chưa
đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thì phải kê khai đầy đủ các nội dung yêu cầu tại Mục này.
43
s
(5): Trường hợp là cá nhân phải cung cấp thông tin cá nhân gồm: Chứng minh thư
nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) số
Ngày cấp: Nơi cấp:
(6): Ghi rõ tên hình thức, cơ sở thực hiện hình thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(7): Ghi rõ tên phương thức, cơ sở thực hiện phương thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
-(8): Tổng số lượng sản phẩm (đơn vị) do công nghệ được chuyển giao sản xuất ra
theo nội dung chuyển giao công nghệ được đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
(9): Tính theo số lượng hoặc giá trị trong một năm (năm thực hiện gia hạn, sửa đổi,
bổ sung hoặc năm trước liền kề năm thực hiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung).
-(10): Trường hợp có thay đổi về giá chuyển giao công nghệ, đề nghị nêu cụ thể giá đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung và phương thức thanh toán tương ứng với mỗi nội dung đó.
- (11): Nộp một trong hai bản, bản dịch công chứng tiếng Việt hoặc bản gốc/bản sao chứng thực hợp đồng bằng tiếng Việt.
(12): Trong trường hợp trước ngày 01/7/2018, tổ chức, cá nhân chưa đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(13): Ghi "gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ trong trường hợp đăng ký gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ; Ghi "sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ" trong trường hợp đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ; Ghi "gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ" trong trường hợp đồng thời đăng ký gia hạn và sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
-(14): Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký, ghi rõ họ tên.
- Đối với ô trống □, nếu có (hoặc đúng) thì đánh dấu "<" vào trong ô trống.
44