Quay lại

Quyết định 19/2000/QĐ-BXD về định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 19/2000/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XDCB CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ vào Nghị định của Chính phủ số 15/CP ngày 4/3/1994 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Căn cứ vào Nghị định của Chính phủ số 15/CP ngày 2/3/1993 quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Để tăng cường quản lý, chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng theo quyết định số 92/TTg ngày 7/3/1994 của Thủ tướng Chính phủ, và để đáp ứng yêu cầu công tác đơn giá dự toán cho các công trình trên biển và hải đảo; Theo đề nghị của ông Viện trưởng Viện kinh tế xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo.

Điều 2. Tập định mức này được áp dụng để lập đơn giá, dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công trình xây dựng trên biển và hải đảo. Các công tác thi công trên đất liền áp dụng theo hệ thống định mức, đơn giá XDCB hiện hành, không áp dụng định mức này.

Điều 3. Tập định mức này áp dụng thống nhất trong cả nước, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có công trình xây dựng trên biển và hải đảo tổ chức thi hành quyết định này.

Nơi nhận :
- Như điều 4
- Văn phòng Chính phủ
- Ban Kinh tế TW
- Ban Biên giới của CP
- Lưu VP-BXD,VKT

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG




Nguyễn Mạnh Kiểm

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp hoàn chỉnh như 1 m3 khối tường gạch, 1 m3 bê tông, 1 m2 lát gạch, 1 m2 mái nhà ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây lắp (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây lắp liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Căn cứ để lập Định mức dự toán là các Định mức sản xuất (còn gọi là định mức thi công) về sử dụng vật liệu, lao động và máy thi công trong xây dựng cơ bản; Các quy chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng; tình hình tổ chức thi công thực tế của các đơn vị xây lắp các công trình thi công trên biển, cũng như kết quả áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng thời gian vừa qua như sử dụng các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công.

1- Nội dụng Định mức dự toán:

Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp.

Số lượng vật liệu trong định mức đã bao gồm hao phí vật liệu ở các khâu thi công, khâu trung chuyển và dự trữ thi công trên đảo, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

Trong định mức chưa tính đến hao hụt vận chuyển trên phương tiện vận tải biển từ đất liền ra công trình.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây lắp và công nhân phục vụ xây lắp trên biển và hải đảo (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu, bán thành phẩm trong phạm vị quy định của định mức).

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Trong định mức chưa tính hao phí lao động di chuyển từ đất liền ra công trình và lao động phải chờ đợi do điều kiện bất khả kháng.

- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ xây lắp công trình.(kể cả một số máy phục vụ xây lắp có hoạt động độc lập tại hiện trường nhưng gắn liền với dây chuyền sản xuất thi công xây lắp công trình).

Định mức hao phí máy đã tính đến yếu tố ảnh hưởng do điều kiện thi công trên đảo như : Chờ đợi do yếu tố công nghệ, dự phòng kỹ thuật v.v...

2- Kết cấu định mức dự toán:

- Định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây lắp và được mã hoá thống nhất.

- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây lắp đó.

- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước.

+ Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp xây lắp bình quân.

+ Mức hao phí máy thi công chính đựơc tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công phụ khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

3- Qui định áp dụng:

- Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo được áp dụng để lập đơn giá dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên biển và hải đảo.

- Chiều cao ghi trong các công tác xây lắp của định mức dự toán là cao độ so với độ cao ±0.00 của công trình được xác định trong bản vẽ thiết kế.

- Các công tác xây lắp có chiều cao >4m trong Định mức dự toán quy định là giới hạn tối đa. Khi thi công các kết cấu ở độ cao đến 16m (tương đương với nhà cao 5 tầng). Đối với các công tác xây lắp thi công ở độ cao >16m thì cứ mỗi một độ cao tăng thêm £4m ( tương đương với một tầng nhà) hao phí nhân công và máy thi công trong định mức được nhân với hệ số bằng 1,20.

- Một số công tác xây lắp trong định mức dự toán không ghi khoảng giới hạn chiều cao, nhưng khi thi công kết cấu ở độ cao >16m thì hao phí nhân công và máy thi công cũng được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số nêu trên.

- Ngoài thuyết minh và quy định chung nói ở trên, trong mỗi chương công tác của Định mức dự toán có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây lắp phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

Trường hợp những loại công tác xây lắp mà yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công khác với quy định trong Định mức dự toán này thì Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn thiết kế và các đơn vị nhận thầu xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế, các định mức, tương tự hoặc căn cứ vào điều kiện cụ thể và hệ thống định mức sản xuất, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật... để lập định mức phù hợp phục vụ cho việc lập dự toán xây lắp công trình và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành áp dụng.

Định mức dự toán xây dựng cơ bản này chỉ áp dụng cho các công trình xây dựng trên các đảo nổi, đảo chìm thuộc lãnh hải Việt nam. Khối lượng các công tác thi công trên đất liền áp dụng theo hệ thống định mức đơn giá XDCB hiện hành, khong áp dụng định mức này.


BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)


Loại rừng

Nội dung

I

Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa bàn khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

II

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa bàn khô ráo.

III

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa bàn khô ráo

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa bàn lầy, thụt, nước nổi

IV

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi


Ghi chú:


- Đường kính cây được đo ở độ cao 30cm cách mặt đất


- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).


BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)


Loại bùn

Đặc điểm và công cụ thi công

1. Bùn đặc

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

2. Bùn lỏng

Dùng xô và gầu để múc

3. Bùn rác

Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến

Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến


BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)


Cấp đá

Cường độ chịu ép

1. Đá cấp 1

Đá cứng, có cường độ chịu ép > 1000kg/cm2

2.Đá cấp 2

Đá tương đối cứng, cường độ chịu ép > 800kg/cm2

3. Đá cấp 3

Đá trung bình, cường độ chịu ép >600kg/cm2

4. Đá cấp 4

Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu ép £ 600kg/cm2


BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)


Cấp đất

Nhóm đất

Tên đất

Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất

1

2

3

4

I

1

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt

Dùng xẻng xúc dễ dàng

2

- Đất cát pha thịt hoặc đất thịt pha cát

- Đất cát pha sét

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lần dễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3

Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được

3

- Đất sét pha thịt, đất sét pha cát

- Đất sét vàng hay trắng, đất thịt, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng

II

4

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính

- Đất thịt, đất sét pha thịt, pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ

- Đất thịt, đất sét nặng kết cấu chặt

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm

- Đất thịt pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu sám của vôi)

Dùng mai sắn được

5

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi

- Đất đỏ ở đồi núi

- Đất sét pha sỏi non

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3

Dùng cuốc bàn cuốc được

III

6

- Đất thịt, đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ

- Đất chua, đất kiềm thô cứng

- Đất mặt đê, mặt đường cũ

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

- Đất thịt, đất sét, kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300 kg trong 1m3

- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.

Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi đế đào

7

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

- Đất cao lanh, đất thịt, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3

Dùng quốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg

IV

8

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích

- Đất mặt đường nhựa hỏng

- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường)

- Đất lẫn đá bọt

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được

9

Đất lẫn đá tảng, đá trái>30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm)

- Đất sỏi đỏ rắn chắc

Dùng xà beng choòng búa mới đào được


BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)


Cấp đất

Tên các loại đất

Công cụ tiêu chuẩn xác định

I

- Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha thịt, cát pha sét, đất thịt, đất thịt pha sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.

II

- Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm., mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rề cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn.

Dùng xẻng, mai hoặc quốc bàn sắn được miếng mỏng

III

- Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén.

Dùng cuốc chim mới cuốc được

IV

- Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ


BẢNG PHÂN CÁP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc )


Cấp đất

Tên các loại đất

I

Cát pha lẫn 3 - 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

II

Cát được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước, đất cấp I có chứa 10 đến 30% sỏi, đá .


Chương 1:


CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ


THUYẾT MINH

Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được qui định cho một đơn vị m3 đào đắp hoàn chỉnh ( bao gồm các công việc đào xúc hoặc xăm, vằm đất, vận chuyển trong phậm vi 30m kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v,v,, ) Trường hợp cần phải phát rừng trước khi đào, đắp có điều kiện tương tự như qui định đối với công tác phát rừng, khai hoang thì áp dụng định mức riêng,


- Định mức đào đất tính cho 1m3 đào đo tại nơi đào


- Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp


- Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào


- Đào và vận chuyển được tính mức chung bằng cách cộng các mức tương ứng ( định mức vận chuyển đã tính đến hệ số nở rời của đất ),


- Đắp đất được tính mức riêng với điều kiện có đất tại chỗ ( hoặc nơi khác đã chuyển đến ) trong phạm vi 30m,


- Đào đất để đắp thì khối lượng đất đào được tính bằng khối lượng đắp nhân với hệ số tính đổi khối lượng từ đất đào sang đất đắp đối với từng loại đất và các yếu tố kỹ thuật cụ thể theo tiêu chuẩn qui phạm thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN-4447-87


- Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức qui định vận chuyển trong phạm vi 300m


XA.100000 - Phá dỡ, Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng thủ công


XA.110000 PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ BẰNG THỦ CÔNG


XA.110100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Tường gạch

Tường đá

Bê tông gạch vỡ

Chiều cao ( m )

Nền

Móng

£ 4

> 4

£ 4

> 4

XA.1101

Phá dỡ kết cấu gạch đá

1,500

2,533

1,824

2,904

2,000

2,412

01

02

03

04

05

06


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Bê tông tảng rời

Nền móng

Tường cột

Xà dầm

Không cốt thép

Có cốt thép

Chiều cao (m)

£ 4

> 4

£ 4

> 4

XA.1101

Phá dỡ kết cấu bê tông

2,472

4,272

6,120

5,64

10,7

6,36

10,9

07

08

09

10

11

12

13


XA.110000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG


XA.111000 ĐÀO BÙN:


Thành phần công việc:


Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Loại bùn

Bùn đặc

Bùn lẫn rác

Bùn lẫn sỏi đá

Bùn lỏng

XA.11110

Đào bùn trong mọi điều kiện

1,128

1,20

1,956

1,720

XA.11120

Vận chuyển tiếp 10m

0,017

0,079

1

2

3

4


XA.112000 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP


Thành phần công việc:


Đào, xúc đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

XA.11210

Đào xúc đất

0,540

0,744

0,936

XA.11220

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

1

2

3


XA.120000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH


XA.121000 ĐÀO MÓNG BĂNG


Thành phần công việc:


Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đào móng băng

I

II

III

IV

Rộng (m)

Sâu (m)

XA.1211

£1

0,672

0,984

1,488

2,316

XA.1212

£2

0,744

1,056

1,572

2,400

XA.1213

£3

£3

0,816

1,140

1,656

2,520

XA.1214

>3

0,912

1,260

1,788

2,676

XA.1221

£1

0,552

0,756

1,164

1,752

XA.1222

>3

£2

0,600

0,816

1,224

1,824

XA.1223

£3

0,648

0,876

1,308

1,920

XA.1224

>3

0,720

0,960

1,392

2,040

XA.1225

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

10

20

30

40


XA.122000 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ HỐ KIỂM TRA


Thành phần công việc:


Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đào móng cột

I

II

III

IV

Rộng (m)

Sâu (m)

XA.1221

£1

£1

0,912

1,428

2,280

3,720

XA.1222

>1

1,308

1,896

2,808

4,320

XA.1223

>1

£1

0,600

0,924

1,500

2,400

XA.1224

>1

0,852

1,248

1,812

2,808

XA.1225

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

10

20

30

40


XA.123000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC


Thành phần công việc:


Dãy cỏ, chuẩn bị mặt bằng


Đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển đất trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đào kênh mương

I

II

III

IV

Rộng (m)

Sâu (m)

XA.1231

£1

0,732

1,092

1,620

2,472

XA.1232

£2

0,816

1,128

1,644

2,496

XA.1233

£3

£3

0,864

1,200

1,728

2,604

XA.1234

>3

0,948

1,308

2,172

2,856

XA.1235

£1

0,624

0,840

1,260

1,884

XA.1236

£2

0,648

0,876

1,296

1,908

XA.1237

>3

£3

0,720

0,996

1,356

1,980

XA.1238

>3

0,780

1,080

1,416

2,076

XA.1239

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

10

20

30

40


XA.124000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Dãy cỏ, chuẩn bị mặt bằng


Đào nền đường theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ 'lên phương tiện, vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái ta luy, đào rãnh thoát, nước, sửa chữa bề mặt nền đường đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.1241

Đào nền đường mở rộng

0,672

0,888

1,284

1,896

XA.1242

Làm mới

0,432

0,648

1,044

1,656

XA.1243

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

10

20

30

40


XA.125000 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đánh khuôn đường, san đầm đánh khuôn, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện khuôn đường sau khi đào, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/ m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

Đào khuôn đường sâu (cm)

XA.1251

£15

0,924

1,152

1,668

2,544

XA.1252

£30

0,840

1,044

1,524

2,340

XA.1253

>30

0,768

0,960

1,404

2,184

XA.1254

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

10

20

30

40


XA.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG


XA.131000 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH:


Thành phần công việc:


- Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 10 m,


- San, xăm, vằm và đầm đất, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/1 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.1311

Đắp đất nền móng công trình

0,612

0,720

0,804

0,804

XA.1312

Đắp đất móng đường ống

0,552

0,648

0,744

0,744

10

20

30

40


XA.132000 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG, ĐÊ ĐẬP:


Thành phần công việc:


- Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất hữu cơ đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển,


- San, xăm, vằm và đầm đất, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật,


- Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái ta luy, trồng cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/1 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đắp bờ kênh mương, đê đập

I

II

III

Rộng(m)

Dung trọngT/ m3

XA.1321

£2

£1,45

0,504

0,420

0,324

XA.1322

>1,45

0,576

0,468

0,372

XA.1323

£1,45

0,480

0,384

0,276

XA.1324

£1,50

0,540

0,432

0,312

XA.1325

>2

£1,55

0,816

0,552

0,348

XA.1326

£1,60

2,208

1,524

0,864

XA.1327

£1,65

3,324

2,208

1,164

XA.1328

>1,65

4,680

3,108

1,644

10

20

30


XA.133000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


- Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất hữu cơ đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển,


- Đánh cấp sườn đồi núi nơi đắp hoặc mái đường cũ nơi rộng,


- Đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m,


- San, xăm, vằm và đầm đất đúng yêu cầu kỹ thuật,


- Hoàn thiện công trình gọt vỗ mái taluy, trồng cỏ mái ta luy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7


Đơn vị tính: công/1 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đắp nền đường

I

II

III

Nền đường

Hệ số đầm nén

XA.1331

K=0,85

0,780

0,840

0,888

XA.1332

mở rộng

K=0,90

0,960

1,092

1,296

XA.1333

K=0,95

1,416

1,620

2,136

XA.1334

K=0,85

0,708

0,768

0,828

XA.1335

làm mới

K=0,90

0,888

1,032

1,248

XA.1336

K=0,95

1,368

1,548

2,088

10

20

30


XA.134000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH


Thành phần công việc:


Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,


Đơn vị tính:100 m3 nguyên thổ


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.1341

Đào móng bè trên cạn bằng máy đào trong phạm vi 30m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,345

0,405

0,511

0,657

-Máy ủi £110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1342

nt

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,260

0,300

0,351

0,478

-Máy ủi£110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1343

nt

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,230

0,259

0,306

0,445

-Máy ủi£110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1344

nt

Máy thi công

-Máy đào£2,3 m3

ca

0,183

0,222

0,279

0,399

-Máy ủi£110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1345

Đào móng dưới nước bằng gầu ngoạm sâu £2m

Máy thi công

-Máy đào gầu

ca

0,393

0,393

ngoặm1,5 m3

Nhân công 3/7

công

2,772

4,032

XA.1346

£5m

Máy thi công

-Máy đào gầu

ca

1,103

1,103

ngoặm1,5 m3

Nhân công 3/7

công

3,324

4,836

XA.1347

>5m

Máy thi công

-Máy đào gầu

ca

1,149

1,149

ngoặm1,5 m3

-Máy khác

%

2,000

2,000

Nhân công 3/7

công

4,000

5,380

XA.1348

Đào móng cột bằng máy đào

Máy thi công

Máy đào£0,4 m3

ca

0,550

0,690

0,860

1,210

Nhân công 3/7

công

3,540

4,640

5,720

9,130

10

20

30

40


XA.135000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG LÀM MỚI


Thành phần công việc:


Đào nền đường làm mới bằng máy đào + ôtô vận chuyển; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi qui định, Đào xả đất do máy thi công để lại, hoàn thiện công trình bạt vỗ mái ta luy sửa nền đường theo yêu cầu kỹ thuật,


Đơn vị tính:100 m3 nguyên thổ


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13511

Đào nền đường làm mới cự ly £ 300m

Máy thi công

-Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

-Ôtô£5T

ca

0,766

0,958

1,150

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

XA.13512

£300m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£5T

ca

0,766

0,958

1,150

1,265

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13513

£300m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô<=7T

ca

0,605

0,676

0,851

0,932

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13514

£300m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£10T

ca

0,575

0,638

0,679

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13515

£300m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13516

£300m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£7T

ca

0,605

0,676

0,851

0,932

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13517

£300m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£10T

ca

0,575

0,638

0,679

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13518

£300m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13519

£300m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£10T

ca

0,575

0,638

0,679

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13520

£300m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13521

£500m

Máy thi công

-Máy đào£2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

-Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

-Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13522

£500m

Máy thi công

-Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

-Ôtô<=5T

ca

0,958

1,095

1,415

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

XA.13523

£500m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô<=5T

ca

0,958

1,095

1,415

1,449

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13524

£500m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£7T

ca

0,766

0,884

0,989

1,070

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13525

£500m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£10T

ca

0,623

0,696

0,759

0,828

-Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13526

£500m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13527

£500m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£7T

ca

0,766

0,884

0,989

1,070

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13528

£500m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£10T

ca

0,623

0,696

0,759

0,828

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13529

£500m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13530

£500m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£10T

ca

0,623

0,696

0,759

0,828

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13531

£500m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13532

£500m

Máy thi công

-Máy đào£2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

-Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13533

£700m

Máy thi công

-Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

-Ôtô£5T

ca

1,095

1,278

1,587

-Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

XA.13534

£700m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£5T

ca

1,095

1,278

1,587

1,642

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13535

£700m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£7T

ca

0,852

1,001

1,150

1,277

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13536

£700m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,840

0,920

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13537

£700m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13538

£700m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£7T

ca

0,852

1,001

1,150

1,231

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13539

£700m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,840

0,920

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13540

£700m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13541

£700m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,840

0,920

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13542

£700m

Máy thi công

-Máy đào<=1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô<=12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

-Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13543

£700m

Máy thi công

-Máy đào<=2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

-Ôtô<=12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

-Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13544

£1000m

Máy thi công

-Máy đào<=0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

-Ôtô<=5T

ca

1,278

1,527

1,840

-Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

1

2

3

4

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13545

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

-Ôtô£7T

ca

0,980

1,150

1,380

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

XA.13546

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£5T

ca

1,278

1,527

1,840

1,955

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13547

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£7T

ca

0,980

1,150

1,380

1,472

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13548

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,966

1,058

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13549

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

-Ôtô£12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13550

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£7T

ca

0,980

1,150

1,380

1,472

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13551

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£10T

ca

0,788

0,881

0,966

1,058

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

1

2

3

4

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13552

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

-Ôtô£12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13553

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£10T

ca

0,788

0,881

0,966

1,058

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13554

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

-Ôtô£12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13555

£1000m

Máy thi công

-Máy đào£2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

-Ôtô<=12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

-Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13560

Đào vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy ủi 75Cv

ca

0,560

0,685

0,823

1,088

trong phạm

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

vi £50m

XA.13561

£50m

Máy thi công

-Máy ủi 110Cv

ca

0,488

0,597

0,718

0,968

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13562

£50m

Máy thi công

-Máy ủi 140Cv

ca

0,447

0,557

0,681

0,918

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13563

£50m

Máy thi công

-Máy ủi 180Cv

ca

0,360

0,420

0,470

0,670

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13564

£50m

Máy thi công

-Máy ủi 240Cv

ca

0,247

0,294

0,350

0,472

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13565

£50m

Máy thi công

-Máy ủi 320Cv

ca

0,185

0,212

0,233

0,315

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13566

Đào vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy ủi 75Cv

ca

0,684

0,863

1,226

1,655

trong phạm

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

vi £70m

XA.13567

£70m

Máy thi công

-Máy ủi 110Cv

ca

0,659

0,804

0,966

1,304

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13568

£70m

Máy thi công

-Máy ủi 140Cv

ca

0,582

0,621

0,797

1,076

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13569

£70m

Máy thi công

-Máy ủi 180Cv

ca

0,466

0,585

0,785

0,936

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13570

£70m

Máy thi công

-Máy ủi 240Cv

ca

0,384

0,476

0,693

0,936

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13571

£70m

Máy thi công

-Máy ủi 320Cv

ca

0,209

0,252

0,322

0,435

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13572

Đào vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy ủi 75Cv

ca

1,051

1,288

1,764

2,382

trong phạm

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

vi £100m

XA.13573

£100m

Máy thi công

-Máy ủi 110Cv

ca

0,880

1,070

1,280

1,730

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13574

£100m

Máy thi công

-Máy ủi 140Cv

ca

0,704

0,894

1,221

1,648

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13575

£100m

Máy thi công

-Máy ủi 180Cv

ca

0,599

0,719

0,980

1,323

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13576

£100m

Máy thi công

-Máy ủi 240Cv

ca

0,489

0,590

0,806

1,089

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13577

£100m

Máy thi công

-Máy ủi 320Cv

ca

0,292

0,315

0,383

0,516

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13578

Đào, vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy cạp 9 m3

ca

0,382

0,414

trong phạm

-Máy ủi 110Cv

ca

0,128

0,138

vi £300m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13579

£300m

Máy thi công

-Máy cạp 16 m3

ca

0,217

0,236

-Máy ủi 140Cv

ca

0,072

0,078

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13580

Đào, vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy cạp 9 m3

ca

0,481

0,522

trong phạm

-Máy ủi 110Cv

ca

0,161

0,175

vi £500m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13581

£500m

Máy thi công

-Máy cạp 16 m3

ca

0,275

0,298

-Máy ủi 140Cv

ca

0,092

0,099

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13582

Đào, vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy cạp 9 m3

ca

0,581

0,629

trong phạm

-Máy ủi 110Cv

ca

0,146

0,156

vi £700m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13583

£700m

Máy thi công

-Máy cạp 16 m3

ca

0,331

0,358

-Máy ủi 140Cv

ca

0,084

0,090

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13584

Đào, vận

Máy thi công

chuyển đất

-Máy cạp 9 m3

ca

0,725

0,788

trong phạm

-Máy ủi 110Cv

ca

0,122

0,131

vi £1000m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13585

£1000m

Máy thi công

-Máy cạp 16 m3

ca

0,414

0,450

-Máy ủi 140Cv

ca

0,069

0,075

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

XA.13586

V/c tiếp

Máy thi công

500m bằng

-Máy cạp 9 m3

ca

0,154

0,168

máy cạp

9 m3

XA.13587

V/c tiếp

Máy thi công

500m bằng

-Máy cạp 16 m3

ca

0,086

0,094

máy cạp

16 m3

1

2

3

4


XA.140000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi đúng vị trí mòng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,


Đơn vị tính: 100m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.1400

Đào đất trong khung vây Phòng nước các trụ trên cạn

Nhân công 3,5/7

công

181,200

Máy thi công

Máy đào gầu ngoạm 1,2m3

ca

8,280

10


XA.150000 SÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Các trụ

trên cạn

dưới nước

XA.1500

Xói hút bùn

Vật liệu

trong

ống xói đk50

m

0,005

0,005

khung vây

ống xói đk150

m

0,005

0,005

phòng

ống xói đk250

m

0,005

0,005

nước

Vật liệu khác

%

5,000

5,000

Nhân công4,5/7

công

0,300

0,636

Máy thi công

Máy ép khí 20 m3/ph

ca

0,037

0,075

Cần cẩu xích16T

ca

0,037

Máy bơm xói 4MC

ca

0,037

0,075

Xà lan 400T

ca

0,115

Ca nô 150 CV

ca

0,001

Caần cẩu nổi 30T

ca

0,075

Máy bơm nước 200 m3/h

ca

0,037

0,075

Máy khác

%

5,000

5,000

10

20


XA.200000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY


XA.201000 ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH - ĐẮP BÙN BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Hút bùn, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình, Đào đắp bùn bằng tầu hút, máy ủi công suất 110cv, xuồng kéo công suất 150 mã lực, canô 40T, cẩu xích 5 tấn và máy kéo phục vụ


Đơn vị tính:100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly (m)

£500

£1000

Máy thi công

Tầu hút

ca

0,115

0,230

Máy ủi 110cv

ca

0,138

0,173

XA.20100

Đắp bùn

Xuồng kéo 150cv

ca

0,043

0,046

Ca nô 40T

ca

0,043

0,046

1

2


XA.202000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậ


Đơn vị tính:100 m


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.2021

San đầm đất

Máy thi công

-Máy đầm 9T

-Máy đầm 9T

ca

0,232

0,258

0,315

0,400

-Máy ủi 110cv

ca

0,116

0,129

0,158

0,169

XA.2022

San đầm đất

Máy thi công

-Máy đầm

-Máy đầm 16T

ca

0,186

0,206

0,252

0,321

16T

-Máy ủi 110cv

ca

0,093

0,104

0,127

0,161

XA.2023

San đầm đất

Máy thi công

-Máy đầm

-Máy đầm 25T

ca

0,163

0,179

0,221

0,281

25T

-Máy ủi 110cv

ca

0,082

0,090

0,110

0,140

1

2

3

4


XA.203000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Ủi cỏ, bóc đất hữu cơ, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt vỗ mái taluy, trồng cỏ, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính:100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.20301

Đắp đê đập,

Máy thi công

kênh mương

-Máy đầm 9T

ca

0,201

0,225

0,255

0,324

-Máy đầm 9T

-Máy ủi 110cv

ca

0,101

0,113

0,128

0,162

dung trọng

£1,6T/ m3

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20302

Máy thi công

dung trọng

-Máy đầm 9T

ca

0,274

0,302

0,371

0,472

£1,7T/ m3

-Máy ủi 110cv

ca

0,137

0,152

0,186

0,236

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20303

dung trọng

Máy thi công

£1,8T/ m3

-Máy đầm 9T

ca

0,302

0,371

0,460

0,584

-Máy ủi 110cv

ca

0,152

0,186

0,230

0,292

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20304

dung trọng

Máy thi công

>1,8T/ m3

-Máy đầm 9T

ca

0,335

0,411

0,508

0,645

-Máy ủi 110cv

ca

0,168

0,206

0,254

0,323

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20305

Đắp đê đập,

Máy thi công

kênh mương

-Máy đầm 16T

ca

0,161

0,181

0,205

0,260

-Máy đầm 16T

-Máy ủi 110cv

ca

0,081

0,090

0,102

0,130

dung trọng

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

£1,6T/ m3

XA.20306

dung trọng

Máy thi công

£1,7T/ m3

-Máy đầm 16T

ca

0,219

0,242

0,297

0,377

-Máy ủi 110cv

ca

0,109

0,122

0,150

0,189

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20307

dung trọng

Máy thi công

£1,8T/ m3

-Máy đầm 16T

ca

0,242

0,297

0,368

0,467

-Máy ủi 110cv

ca

0,122

0,150

0,184

0,233

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.20308

dung trọng

Máy thi công

>1,8T/ m3

-Máy đầm 16T

ca

0,268

0,332

0,407

0,518

-Máy ủi 110cv

ca

0,135

0,164

0,204

0,259

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20309

Đắp đê đập,

Máy thi công

kênh mương

-Máy đầm 25T

ca

0,141

0,159

0,179

0,228

-Máy đầm 25T

-Máy ủi 110cv

ca

0,071

0,079

0,090

0,114

dung trọng

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

£1,6T/ m3

XA.20310

dung trọng

Máy thi công

£1,7T/ m3

-Máy đầm 25T

ca

0,192

0,215

0,260

0,330

-Máy ủi 110cv

ca

0,098

0,107

0,130

0,166

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20311

dung trọng

Máy thi công

£1,8T/ m3

-Máy đầm 25T

ca

0,170

0,260

0,322

0,409

-Máy ủi 110cv

ca

0,107

0,130

0,161

0,205

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20312

dung trọng

Máy thi công

>1,8T/ m3

-Máy đầm 25T

ca

0,235

0,288

0,355

0,451

-Máy ủi 110cv

ca

0,117

0,144

0,178

0,225

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

1

2

3

4


XA.204000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Lên khuôn đường, dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, bốc xúc đổ đúng nơi quy định hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m, Đánh cấp đường đồi núi hoặc mái đường cũ, ủi san đất có sẵn hoặc do máy ủi, cạp chuyển, ô tô đem đến đổ đống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Hoàn thiện nền đường ( kể cả đắp lề đường), gọt vỗ mái taluy, trồng cỏ, sửa mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.20401

Đắp nền đường

Máy thi công

-Máy đầm 9T

-Máy đầm 9T

ca

0,290

0,324

0,367

0,374

K = 0,9

-Máy ủi 110cv

ca

0,145

0,162

0,184

0,187

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20402

K = 0,95

Máy thi công

-Máy đầm 9T

ca

0,392

0,434

0,532

0,543

-Máy ủi 110cv

ca

0,197

0,217

0,267

0,271

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20403

Đắp nền đường

Máy thi công

-Máy đầm

-Máy đầm 16T

ca

0,231

0,260

0,294

0,300

16T

-Máy ủi 110cv

ca

0,116

0,130

0,147

0,151

K = 0,9

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20404

K = 0,95

Máy thi công

-Máy đầm 16T

ca

0,313

0,346

0,426

0,434

-Máy ủi 110cv

ca

0,156

0,175

0,213

0,217

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20405

Đắp nền đường

Máy thi công

-Máy đầm

-Máy đầm 25T

ca

0,204

0,228

0,258

0,262

25T

-Máy ủi 110cv

ca

0,102

0,114

0,129

0,131

K = 0,9

Nhân công3/7

công

7,392

7,392

7,392

7,392

XA.20406

K = 0,95

Máy thi công

-Máy đầm 25T

ca

0,275

0,304

0,373

0,380

-Máy ủi 110cv

ca

0,137

0,152

0,186

0,190

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

1

2

3

4


XA.205000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG (HỆ SỐ ĐẦM NÉN K=0,98)


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Máy thi công

XA.2050

K=0,98

Máy đầm 25T

ca

0,5382

Máy ủi 110 CV

ca

0,2691

Máy san 110CV

ca

0,0184

Máy khác

%

2

Nhân công 3/7

công

3,792

10


XA.206000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển đến trong phạm vi 30m,


- San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật hoàn thiện công trình sau khi đắp,


Đơn vị tính: công/1 m3


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trong mọi điều kiện

XA.2060

Vật liệu:

Cát

m3

1,281

Nhân công3/7

công

0,672

10


XA.207000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, san cát tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hố móng

Mặt bằng

Nền đường

Hệ số đầm nén

k=0,95

k=0,98

XA.2070

Đắp cát

Vật liệu

Cát

m3

128,1

128,1

128,1

128,1

Nhân công 3,5/7

công

17,4

1,8

2,4

2,4

Máy thi công

Máy đầm cóc

ca

3,795

Máy ủi 110CV

ca

0,092

0,1495

0,1495

Máy san 110 CV

ca

0,0149

0,0149

Máy đầm bánh lốp 25 T

ca

0,23

0,345

0,437

Ô tô tưới nước5m3

ca

0,23

0,207

0,23

0,2645

Máy khác

%

2

2

2

2

10

20

30

40


XA.208000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.20810

Đắp đập đá hộc hoặc đá hỗn hợp bằng máy ủi 180 CV

Vật liệu

Đá

m3

126

Nhân công 3,5/7

công

6

Máy thi công

Máy ủi

ca

1,288

XA.20820

Đắp đập đá hộc hoặc đá hỗn hợp bằng máy ủi 320 CV

Vật liệu

Đá

m3

126

Nhân công 3,5/7

công

6

Máy thi công

Máy ủi

ca

0,7544

1


XA.209000 ĐÀO PHÁ ĐÁ PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG BẰNG NỔ MÌN


Thành phần công việc:


Khoan, nổ mìn, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện trong phạm vi 30m để vận chuyển hoàn thiện mặt bằng sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

XA.2091

Phá đá mặt bằng

Chiều dày lớp đá£0,5m

Nhân công3/7

công

470,77

366,23

315,70

282,64

XA.2092

Phá đá mặt bằng chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy khoan cầm tay đường kính F42mm

Vật liệu

-Thuốc nổ

kg

67,830

60,792

55,284

49,776

-Kíp điện

cái

22,440

20,400

18,360

16,320

-Dây nổ

m

22,440

20,400

18,360

16,320

-Dây điện

m

26,316

26,724

24,276

21,930

Nhân công3/7

công

178,08

145,73

126,12

116,69

Máy thi công

Máy khoan cầm

ca

2,185

1,955

1,725

1,610

tay 40-56mm

Máy nén khí

ca

0,840

0,748

0,667

0,621

660m3/h

XA.2093

Phá đá mặt bằng chiều sâu lỗ khoan >2,5m bằng máy cầm tay khoan đường kính F42mm

Vật liệu

-Thuốc nổ

kg

73,440

66,810

60,792

51,204

-Kíp điện

cái

24,480

22,440

20,400

18,360

-Dây nổ

m

24,480

22,440

20,400

18,360

-Dây điện

m

31,620

29,376

27,030

24,276

Nhân công3/7

công

135,65

113,16

96,000

91,776

Máy thi công

Máy khoan cầm

ca

2,415

2,185

1,955

1,725

tay 40-56mm

Máy nén khí

ca

0,932

0,840

0,748

0,667

660m3/h

10

20

30

40


XA.210000 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG NỔ MÌN


Thành phần công việc:


Khoan, nổ mìn, cậy xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp gọn thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, Hoàn thiện công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật,


Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

XA.2101

Phá đá kênh mương nền đường, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy khoan xoay đập đường kính F65mm

Vật liệu

Thuốc nổ

kg

85,68

75,52

70,38

61,20

Kíp điện

cái

40,80

35,70

30,60

25,50

Dây điện

m

91,80

91,80

91,80

91,80

Dây nổ

m

20,40

20,40

20,40

20,40

Dây cháy chậm

m

5,10

5,10

5,10

5,10

vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

Nhân công3,5/7

công

54,00

48,00

43,20

42,00

Máy thi công

Máy khoan xoay đập

ca

1,76

1,54

1,32

1,1

F65mm

Máy nén khí 17m3/p

ca

1,76

1,54

1,32

1,1

Máy khoan cầm tay

ca

1,32

1,10

0,77

0,77

F42mm

Máy nén khí 10m3/p

ca

0,44

0,36

0,25

0,25

- Máy ủi 140CV

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy khác

%

1

1

1

1

10

20

30

40


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

Phá đá kênh mương nền đường, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy

Khoan cầm tay đường kính F42mm

Vật liệu

XA.2102

Thuốc nổ

kg

85,68

75,52

70,38

61,20

Kíp điện

cái

51,00

45,90

40,80

35,70

Dây điện

m

91,80

91,80

91,80

91,80

Dây nổ

m

20,40

20,40

20,40

20,40

Dây cháy chậm

m

5,10

5,10

5,10

5,10

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

Nhân công3,5/7

công

60,00

54,00

48,00

42,00

Máy thi công

Máy khoan cầm tay

ca

3,69

3,30

2,97

2,75

F42mm

Máy nén khí 10m3/p

ca

1,23

1,10

0,99

0,91

Máy ủi 140CV

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

Máy khác

%

1

1

1

1

10

20

30

40


XA.221000 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

XA.2211

Phá đá hố móng công trình, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy

Khoan xoay đập đường kính F65mm

Vật liệu

Thuốc nổ Amônít

kg

69,97

61,200

56,100

54,060

Kíp nổ

cái

28,56

26,520

23,460

20,400

Dây điện

m

36,720

33,660

30,600

26,520

Dây nổ

m

28,560

26,520

23,460

20,400

Dây cháy chậm

m

5,100

5,100

5,100

5,100

Vật liệu khác

%

5,000

5,000

5,000

5,000

Nhân công 3,5/7

công

37,200

33,600

31,200

26,400

Máy thi công

Máy khoan xoay đập

ca

1,10

0,99

0,88

0,77

F65mm

Máy nén khí 17m3/ph

ca

1,10

0,99

0,88

0,77

Máy khoan cầm tay

ca

1,595

1,45

1,320

1,10

F42mm

Máy nén khí 10m3/ph

ca

0,55

0,48

0,44

0,360

Máy ủi 140CV

ca

0,022

0,022

0,022

0,022

Máy khác

%

1,000

1,000

1,000

1,000

1

2

3

4


XA.222000 NỔ MÌN PHÁ ĐÁ SAN HÔ DƯỚI NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỔ ỐP


Thành phần công việc


-Vận chuyển thuốc nổ từ kho ra vị trí


-Gia công lượng nổ và lỗ tra kíp, vật liệu nổ, dây dẫn, phao neo,


-Định vị khung mìn dưới nước,Xói cát dọn mặt gương


-Đặt mìn và liên kết nổ,


-Kết thúc và kiểm tra,


Đơn vị tính: 1m3 san hô nguyên thổ


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nổ mìn phá đá san hô gốc

Nổ mìn phá đá san hô cố kết

Vật liệu

XA.2221

Mìn phá đá quá cỡ 3Kg/quả

kg

3,00

2,80

Nổ mìn phá đá san hô trên biển bằng phương pháp nổ ốp

Kíp điện số 8

cái

2,00

2,00

Kíp điện vi sai

cái

2,00

2,00

Dây nổ chịu nước

m

4,50

4,22

Dây điện bọc nhựa 2mm2

m

1,34

1,133

Dây ni lông 12 mm

m

2,09

1,867

Phao nhựa định vị

cái

0,81

0,072

Phao treo dây điện bằng xốp

cái

0,36

0,32

Phao đánh dấu mìn bằng xốp

cái

0,17

0,16

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,980

0,860

Máy thi công

Trạm lặn xác định vị trí

ca

0,0036

0,0025

Trạm lặn xói gương, đặt mìn,

ca

0,0060

0,0059

đầu kéo 150 CV

ca

0,0069

0,0062

Sà lan 200T

ca

0,0414

0,0371

Cano 54Cv

ca

0,04

0,031

Máy khác

%

1,000

1,000

10

20


XA.223000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG THOAT NƯỚC, NGẬP NƯỚC £1,5M


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cát hạt nhỏ

Cát sạn

Đá dăm

Vật liệu

XA.2231

Làm móng đường thoát nước, ngập nước £1,5m

Cát hạt nhỏ

m3

144,65

Cát sạn

m3

144,68

Đá dăm

m3

127,5

Đá hộc

m3

Đá ba

m3

Nhân công3/7

công

9,38

9,38

9,43

Máy thi công

Máy xúc gầu dây

ca

0,75

0,75

1,85

1m3

10

20

30


XA.224000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG THOAT NƯỚC, NGẬP NƯỚC £ 1,5M


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá hộc

Đá hộc chèn đá ba

Đá hộc chèn đá dăm

XA.2241

Làm móng đường thoát nước, ngập nước £1,5m

Vật liệu

Đá dăm

m3

0,378

Đá hộc

m3

131,775

126

128,625

Đá ba

m3

0

0,0525

Nhân công3/7

công

38,232

38,232

35,4

Máy thi công

Máy xúc gầu dây

ca

4,37

4,37

4,37

1m3

40

50

60


XA.225000 LÀM MÓNG CẦU BẾN NGẬP NƯỚC


Đơn vị tính: 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu (m)

£1,5

>1,5

Điều kiện

Không có tường vây

Có tường vây

Không có tường vây

Có tường vây

Vật liệu

XA.2251

Làm móng cát

Cát

m3

165,55

148,93

165,55

148,93

Nhân công 3/7

công

9,384

9,384

Máy thi công

Máy xúc gầu dây1m3

ca

0,71875

0,71875

0,71875

0,71875

Trạm lặn

ca

1,15

0,92

1,15

0,92

Vật liệu

XA.2252

Làm móng cát sạn

Cát sạn

m3

156,198

148,932

156,198

148,932

Nhân công 3/7

công

9,384

9,384

Máy thi công

Máy xúc gầu dây1m3

ca

0,71875

0,71875

0,71875

0,71875

Trạm lặn

ca

1,15

0,92

1,15

0,92

10

20

30

40


XA.226000 LÀM MÓNG ĐÁ DĂM, MÓNG ĐÁ HỘC


Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu (m)

£1,5

>1,5

XA.2261

Làm móng đá dăm

Vật liệu

Cát sạn

m3

115,5

131,25

Nhân công 3/7

công

9,444

9,444

Máy thi công

Máy xúc gầu dây1m3

ca

2,2931

2,2931

Trạm lặn

ca

4,37

4,37

Máy khác

%

3

3

XA.2262

Làm móng đá hộc

Vật liệu

Đá hộc

m3

128,625

128,625

Nhân công 3/7

công

26,904

26,904

Máy thi công

Máy xúc gầu dây1m3

ca

4,37

4,37

Trạm lặn

ca

5,75

Máy khác

%

3

3

10

20


XA.227000 LÀM LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY


Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng đá hộc

Bằng đá dăm

Bằng đá dăm+cát

Vật liệu

XA.2271

Làm lớp lót

Đá hộc

m3

1,2075

móng

Đá 4x6

m3

1,26

0,70875

trong khung

Cát

m3

0,55125

vây

Nhân công 4,5/7

công

1,5

1,182

0,864

Máy thi công

Cần cẩu xích 25T

ca

0,0437

0,0437

0,0437

Sà lan 400T

ca

0,0437

0,0437

0,0437

Sà lan 200CV

ca

0,0437

0,0437

0,0437

Tầu kéo 150 CV

ca

0,02185

0,02185

0,02185

Máy khác

%

3

3

3

10

20

30


XA.230000 GIA CÔNG VÀ THẢ RỌ THÉP XẾP ĐÁ HỘC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu


- Chặt thép đan rọ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


- Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (nếu ở trên cạn) nếu thi công trên phao, bè, xà lan, thì bao gồm cả công thả rọ từ phao, bè, xà lan, xuống đúng vị trí bằng thủ công bảo bảo yêu cầu kỹ thuật,


- Mức hao phí phao, bè, sà lan… được tính riêng,


Đơn vị tính: 1 rọ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại rọ

2x1x1m

2x1x0,5m

Dưới nước

Trên cạn

Dưới nước

Trên cạn

Vật liệu

XA.2301

Làm và

Dây thépd=3mm

kg

13,77

13,77

11,22

11,22

thả rọ đá

Đá hộc

m3

1,68

2,31

0,84

1,155

Nhân công 3,5/7

công

5,04

4,8

3,048

2,88

11

12

21

22


XA.231000 GIA CÔNG VÀ LẮP RỌ THÉP XẾP ĐÁ HỘC ( tiếp theo )


Đơn vị tính : Rọ 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

>18

Vật liệu

Thép tròn

kg

82,00

117,77

145,00

XA.2311

Gia công và lắp rọ thép xếp đá hộc

Dây thép

kg

0,50

0,50

0,50

Que hàn

kg

1,70

1,87

2,15

Vật liệu khác

%

0,50

0,50

0,50

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

4,42

5,65

6,63

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

0,43

0,47

0,54

Máy cắt uốn

ca

0,20

0,13

0,11

11

12

21


XA.232000 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


- Chặt thép đan thành lưới


- Bỏ đá kết thành rồng lớn


- Dịch chuyển, định vị phao bè, thả rồng đúng vị trí quy định bằng thủ công bảo đảm yêu cầu kỹ thuật


- Mức hao phí phao, bè, xà lan… được tính riêng


Đơn vị tính: 1 rồng

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại rồng - dài 10m

F60Cm dài 10m

F80Cm dài 10m

XA.2321

Làm và thả rồng đá

Vật liệu

Dây thép đk2,5

kg

24,99

34,68

Đá hộc

m3

2,52

3,885

Dây thép buộc

kg

0,306

0,51

Nhân công 3,5/7

công

5,76

7,8

10

20


XA.233000 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT TRONG BỜ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật trên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật,


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấy bấc thấm bằng máy

Rải vải địa kỹ thuật

Đơn vị tính:100m2

Đơn vị tính: 100m

Làm nền đường…

Làm móng CT

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, bằng vải địa kỹ thuật

Vật liệu

XA.2331

Bấc thấm

m

107,1

Vải địa kỹ thuật

m2

112,2

112,2

Vật liệu khác

%

0,2

0,2

Nhân công 3,5/7

công

0,384

1,416

1,296

Máy thi công

Máy cấy bấc thấm

ca

0,046

10

20

30


XA.234000 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT NGOÀI ĐẢO


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m

Rải vải địa kỹ thuật
Đơn vị tính:100m2

Trên cạn

Dưới nước

Nền đường, mái đê, đập

Làm móng công trình

Mái đê mái đập

Nền móng công trình

Vật liệu

Bấc thấm

m

110

XA.2341

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

m2

112

1,12

1,12

1,12

Vật liệu khác

%

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Nhân công 3,5/7

công

0,461

1,699

1,555

1,954

1,788

Máy thi công

Trạm lặn

ca

0,15

0,125

0,125

Máy cắm bấc thấm

0,05

00

10

20

30

40


XA.235000 TRỒNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG


Đơn vị tính : công/100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Định mức

XA.2351

Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái ta luy nền đường

9,9

XA.2352

Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m

0,127

10


Chương 2:


CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ


XB.100000 XÂY ĐÁ


Thành phần công việc


- Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, nẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


XB.101000 XÂY ĐÁ HỘC


XB.101100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 60

>60

XB.1011

Xây móng

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

Vữa

m3

0,441

0,441

Nhân công3,5/7

công

2,292

2,208

10

20


XB.101200 XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£60

>60

Chiều cao (m)

£ 2

>2

£ 2

>2

XB.1012

Xây tường thẳng

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

1,26

Đá dăm

m3

0,0599

0,0599

0,0599

0,0599

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

0,441

Cây chống

cây

1,6524

1,1832

Gỗ ván

m3

0,0102

0,0082

Dây

kg

0,4692

0,357

Nhân công3,5/7

công

2,592

3

2,496

2,844

10

20

30

40


XB.101300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ


Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 60

>60

Chiều cao (m)

£ 2

>2

£ 2

>2

XB.1013

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

1,26

Đá dăm

m3

0,0599

0,0599

0,0599

0,0599

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

0,441

Cây chống

cây

1,6524

1,1832

Gỗ ván sàn

m3

0,0102

0,00816

Dây

kg

0,4692

0,357

Nhân công3,5/7

công

2,82

3,324

2,724

3,048

10

20

30

40


XB.101400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mố

Trụ, cột

Chiều cao

£ 2

>2

£ 2

>2

XB.1014

Xây mố, trụ cột, tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

1,26

Đá dăm

m3

0,0599

0,0599

0,0599

0,0599

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

0,441

Cốt thép

kg

7,497

7,497

Cây chống

cây

1,6524

0,51

1,6524

Gỗ ván sàn

m3

0,0102

0,0031

0,0102

Dây

kg

0,4692

0,2346

0,4692

Nhân công3,5/7

công

3,564

6,036

4,776

8,196

10

20

30

40


XB.101500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường

£ 2

>2

XB.1015

Xây mố, trụ cột, tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

Vữa

m3

0,441

0,441

Cốt thép

kg

Cây chống

cây

0,51

1,6524

Gỗ ván

m3

0,00306

0,0102

Dây

kg

0,2346

0,4692

Nhân công3,5/7

công

2,856

4,872

50

60


XB.101600 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1016

Xây mặt bằng mái dốc

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,281

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

0,05985

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

Dây thép

kg

0,5202

Nhân công3,5/7

công

2,628

2,496

2,904

10

20

30


XB.101700 XẾP ĐÁ KHAN CÓ CHÍT MẠCH


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1017

Xây mặt bằng mái dốc

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,281

Đá dăm

m3

0,06405

0,06405

0,06405

Vữa

m3

0,07035

0,07035

0,07035

Dây thép

kg

0,5202

Nhân công3,5/7

công

1,86

2,1

2,412

40

50

60


XB.101800 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG. MÁI DỐC KHÔNG CHÍT MẠCH


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan không chít mạch

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1018

Xếp đá khan mặt bằng mái dốc

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,281

Đá dăm 4x6

m3

0,0641

0,0641

0,0683

Dây thép

kg

0,5202

Nhân công 3,5/7

công

1,44

1,68

2,38

10

20

30


XB.101900 XÂY CỐNG, XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cống

Xây kết phức tạp khác

XB.1019

Xây cống

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,26

1,281

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

Vữa

m3

0,441

0,441

Gỗ ván

m3

0,0612

0,0153

Đinh

kg

0,3264

0,102

Đinh đỉa

cái

1,02

Nhân công3,5/7

công

3,696

4,956

10

20


XB.102000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10X20X30)


XB.102100 XÂY MÓNG, XÂY TƯỜNG


Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường, chiều dày (cm)

£ 30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.1021

Xây móng

Vật liệu

XB.1022

Xây tường

Đá

m3

0,9345

0,9345

0,9345

Vữa

m3

0,168

0,168

0,168

Cây chống

cây

1,6524

Gỗ ván

m3

0,0102

Dây

kg

0,4692

Nhân công3,7/7

công

2,724

3,072

3,288

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,02875

0,02875

0,02875

Máy khác

%

10

10

10

20


XB.102300 XÂY TƯỜNG


XB.102400 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

Trụ độc lập

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

Vật liệu

XB.1023

Xây tường

Đá

m3

0,8925

0,8925

0,8925

XB.1024

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,1995

0,1995

0,2625

Cây chống

cây

1,1832

1,6524

Gỗ ván

m3

0,00816

0,0102

Dây

kg

0,357

0,4692

Nhân công3,7/7

công

2,7

3,204

5,256

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,02875

0,02875

0,04025

Máy khác

%

10

10

30

40

50


XB.103000 XÂY ĐÁ CHẺ


XB.103100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20


XB.103200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20


XB.103300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường, chiềudày(cm)

£ 30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.1031

Xây móng

Vật liệu

XB.1032

Xây tường

Đá

viên

459,00

459,00

459,00

XB.1033

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,315

0,3255

0,3255

Cây chống

cây

1,6524

Gỗ ván

m3

0,0102

Dây

kg

0,4692

Nhân công3,7/7

công

3,252

3,636

3,972

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,04025

0,0414

0,0414

Máy khác

%

10

10

10

20


XB.103400 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20


XB.103500 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

Trụ độc lập

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

Vật liệu

XB.1034

Xây tường

Đá

viên

438,00

438,00

418,00

XB.1035

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,315

0,315

0,3255

Cây chống

cây

1,1832

1,6524

Gỗ ván

m3

0,00816

0,0102

Dây

kg

0,357

0,4692

Nhân công3,7/7

công

3,252

3,624

5,256

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,04025

0,04025

0,0414

Máy khác

%

10

10

30

40

10


XB.103600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25


XB.103700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây móng

Tường, chiều dày (cm)

£30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.1036

Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25

Vật liệu

Đá chẻ

viên

73,44

74,46

74,46

Đá dăm chèn

m3

0,04935

0,0525

0,0525

Vữa

m3

0,294

0,3045

0,3045

Cây chống

cây

1,6524

XB.1037

Xây tường đá chẻ 20x20x25

Gỗ ván

m3

0,0102

Dây

kg

0,4692

Nhân công 3,7/7

công

1,62

1,74

1,86

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0391

0,04025

0,04025

Máy khác

%

10

10

10

20


XB.103800 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25


Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

Vật liệu

Đá chẻ

viên

73,44

73,44

Đá dăm chèn

m3

0,04935

0,04935

Vữa

m3

0,294

0,294

Cây chống

cây

1,1832

XB.1038

Xây tường

Gỗ ván

m3

0,00816

đá chẻ

Dây

kg

0,357

20x20x25

Nhân công 3,7/7

công

1,668

1,74

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0391

0,04025

Máy khác

%

10

30

40


XB.103900 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25

XB.103100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường, chiều dày (cm)

£30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.10390

Xây móng đá

Vật liệu

chẻ

Đá chẻ

viên

113,4

114,45

114,45

15x20x25

Vữa

m3

0,305

0,315

0,315

Cây chống

cây

1,652

Gỗ ván

m3

0,010

XB.10310

Xây tường

Dây

kg

0,469

bằng đá chẻ

Nhân công3,7/7

công

1,62

1,68

1,860

15x20x25

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,040

0,04025

0,0403

Máy khác

%

10

1

1

2


XB.103110 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

Vật liệu

XB.10311

Xây tường

Đá chẻ

viên

114,45

114,45

bằng đá chẻ

Vữa

m3

0,3045

0,3045

15x20x25

Cây chống

cây

1,1832

Gỗ ván

m3

0,00816

Dây

kg

0,357

Nhân công3,7/7

công

1,644

1,74

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,04025

0,04025

Máy khác

%

10

1

1

XB.104000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5X10,5X22)

Thành phần công việc:

-Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ dàn giáo xây,

Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận, kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ,,, tính vào khối lượng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

XB.104100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 33

>33

XB.1041

Xây móng

Vật liệu

Gạch

viên

561

549,78

Vữa

m3

0,3045

0,315

Nhân công 3,5/7

công

2,004

1,788

10

20

XB.104200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 11

£ 33

>33

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1042

Xây tường

Vật liệu

thẳng

Gạch

viên

655,86

655,86

561

561

549,78

549,78

Vữa

m3

0,2415

0,2415

0,3045

0,3045

0,315

0,315

Cây chống

cây

0,51

1,6524

0,51

1,6524

0,408

1,1832

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0031

0,0102

0,0024

0,0082

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,2346

0,4692

0,204

0,357

Nhân công 3,5/7

công

2,892

2,916

2,304

2,364

1,992

2,16

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

M,vận thăng0,8T

ca

0,046

0,046

0,046

10

20

30

40

50

60

B.104300 XÂY CỘT TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột, trụ (m)

£4

>4

XB.1043

Xây cột,

Vật liệu

trụ độc lập

Gạch

viên

549,78

549,78

Vữa

m3

0,306

0,306

Cây chống

cây

0,51

1,6524

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

Dây

kg

0,2346

0,4692

Nhân công 3,5/7

công

3,6

4,8

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0345

0,0345

M,vận thăng0,8T

ca

0,046

10

20

XB.104400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 33

>33

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1044

Xây tường

Vật liệu

cong

Gạch

viên

561

561

549,78

549,78

nghiêng

Vữa

m3

0,3045

0,3045

0,315

0,315

vặn vỏ đỗ

Cây chống

cây

0,51

1,6524

0,408

1,1832

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0024

0,0082

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,204

0,357

Nhân công 3,5/7

công

3,336

3,708

3,12

3,468

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

Máy vận thăng0,8T

ca

0,046

0,046

10

20

30

40

XB.104500 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cống

K/cấu phức tạp khác

cuốn cong

Thành vòm cong

Chiều cao (m)

£4

>4

XB.10452

Xây các bộ

Gạch

viên

561

571,2

584,46

584,46

phận kết

Vữa

m3

0,294

0,3045

0,294

0,294

cấu

Gỗ ván

m3

0,0612

0,0612

0,0041

0,0153

phức tạp

Đinh

kg

0,561

0,561

0,051

0,102

khác

Đinh đỉa

cái

1,734

1,734

Nhân công 3,5/7

công

5,592

5,136

4,32

4,8

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

Máy vận thăng0,8T

ca

0,092

1

2

3

4

XB.104600 XÂY MÓNG BẰNG GẠCH THẺ (5X10X20)

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 30

>30

Gạch

viên

826,2

795,6

Vữa

m3

0,315

0,3255

Nhân công 3,5/7

công

2,016

1,788

10

20

XB.104700 XÂY TƯỜNG BẰNG GẠCH ỐNG (10X10X20)

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 10

£ 30

>30

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1047

Xây tường

Vật liệu

Gạch

viên

469,2

469,2

459

459

448,8

448,8

Vữa

m3

0,1575

0,1575

0,1733

0,1733

0,1827

0,1827

Cây chống

cây

0,51

0,1652

0,51

0,1652

0,408

1,1832

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0031

0,0102

0,0024

0,0082

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,2346

0,4692

0,204

0,357

Nhân công 3,5/7

công

1,836

2,028

1,656

1,704

1,356

1,5

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0276

0,0276

0,0276

0,0276

0,0276

0,0276

Mvận thăng0,8T

ca

0

0,046

0

0,046

0

0,046

10

20

30

40

50

60

XB.104800 XÂY GẠCH ỐNG (10X10X20) CÂU GẠCH THẺ(5X10X20)

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XB.1048

Xây tường

Vật liệu

Gạch ống

viên

357

357

Gạch thẻ

viên

178,5

178,5

Vữa

m3

0,252

0,252

Cây chống

cây

0,51

1,6524

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

Dây

kg

0,2346

0,4692

Nhân công 3,5/7

công

1,8

2,052

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0276

0,0276

Mvận thăng0,8T

ca

0,046

10

20

XB.104900 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ(10X15X22)

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

`Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

£ 10

>10

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1049

Xây tường

Vật liệu

bằng gạch

Gạch

viên

280,5

280,5

269,28

269,28

rỗng 6 lỗ

Vữa

m3

0,1785

0,1785

0,1901

0,1901

Cây chống

cây

0,51

1,6524

0,51

1,6524

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0031

0,0102

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,2346

0,4692

Nhân công 3,5/7

công

1,92

2,028

1,656

1,704

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0288

0,0288

0,0288

0,0288

Mvận thăng0,8T

ca

0,046

0,046

10

20

30

40

XB.105000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG

XÂY GẠCH BÊ TÔNG 20X20X40

XÂY GẠCH BÊ TÔNG 15X20X40

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 20x20x40

Gạch 15x20x40

Chiều dày tường (cm)

£ 30

>30

£ 30

>30

XB.1050

Xây gạch

Vật liệu

bê tông

Gạch

viên

61,2

56,1

81,6

76,5

Vữa

m3

0,0788

0,1281

0,0788

0,1365

Nhân công 3,7/7

công

1,548

1,38

1,836

1,704

11

12

21

22

XB.105100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG 10X20X40

XB.105200 XÂY GẠCH BÊ TÔNG 10X20X30

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 10x20x40

Gạch 10x20x30

Chiều dày tường (cm )

£ 30

>30

£ 30

>30

XB.1051

Xây gạch

Vật liệu

XB.1052

bê tông

Gạch

viên

122,4

122,4

153

153

Vữa

m3

0,084

0,0945

0,084

0,105

Nhân công 3,7/7

công

1,836

1,656

1,548

1,5

10

20

10

20


Chương 3:


CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC


XC.100000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bắc giàn giáo đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m

XC.100000 ĐÓNG CỌC TRE

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Bùn

I

II

Đóng cọc tre

Vật liệu

XC.1010

Chiều dài cọc

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

ngập đất

Cây chống

cây

1,275

1,591

1,591

£2,5 m

Ván

m3

0,008

0,01

0,01

Dây

kg

0,357

0,459

0,459

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công3,5/7

công

1,656

2,004

2,16

XC.1020

>2,5

Vật liệu

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

Cây chống

cây

1,683

1,683

1,683

Ván

m3

0,01

0,01

0,01

Dây

kg

0,479

0,479

0,479

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công3,5/7

công

2,52

3,036

3,372

10

20

30

XC.103000 ĐÓNG CỌC GỖ ĐK 8 - 10 mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Bùn

I

II

XC.1031

Đóng cọc gỗ

Vật liệu

Chiều dài

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

cọc ngập đất

Cây chống

cây

1,53

1,693

1,693

£2,5m

Ván

m3

0,01

0,01

0,01

Dây

kg

0,479

0,479

0,479

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công3,5/7

công

2,004

2,604

2,76

XC.1032

>2,5

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

Cây chống

cây

1,581

1,765

1,765

Ván

m3

0,012

0,012

0,012

Dây

kg

0,5

0,5

0,5

Vật liệu khác

%

3

3

3

Nhân công3,5/7

công

3,468

3,924

4,344

10

20

30

XC.104000 ĐÓNG CỪ GỖ

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

£ 8cm

>8cm

Cấp đất

Cấp đất

I

II

I

II

XC.1041

Chiều dài cừ

Vật liệu

ngập đất (m)

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

£ 4, cừ

Cây chống

cây

4,182

4,182

4,182

4,182

đầu nhọn

Ván

m3

0,024

0,024

0,024

0,024

Dây

kg

0,296

0,296

0,296

0,296

Vật liệu khác

%

2,5

2,5

2,5

2,5

Nhân công3,5/7

công

37,8

45,84

38,52

48,24

XC.1042

>4

Vật liệu

cừ đầu nhọn

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

Cây chống

cây

1,51

1,51

1,51

1,51

Ván

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

Dây

kg

0,112

0,112

0,112

0,112

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công3,5/7

công

42

51,36

43,68

55,68

10

20

30

40


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

£ 8cm

>8cm

Cấp đất

Cấp đất

I

II

I

II

XC.1043

£ 4

Vật liệu

Cừ đầu bằng

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

Cây chống

cây

4,182

4,182

4,182

4,182

Ván

m3

0,024

0,024

0,024

0,024

Dây

kg

0,296

0,296

0,296

0,296

Vật liệu khác

%

2,5

2,5

2,5

2,5

Nhân công3,5/7

công

49,68

55,68

53,52

57,84

XC.1044

Chiều dài cừ

Vật liệu

ngập đất

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

>4m Cừ

Cây chống

cây

1,51

1,51

1,51

1,51

đầu bằng

Ván

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

Dây

kg

0,112

0,112

0,112

0,112

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công3,5/7

công

52,32

59,04

57,24

60,12

10

20

30

40


XC.200000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY


1- Bảng phân cấp đất đá công tác đóng cọc


Căn cứ độ khó khăn công tác đóng cọc, đất được phân chia thành hai cấp như sau :


Đất cấp I: Cát pha lẫn 3 - 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến


Đất cấp II: Cát đã được đầm chặt, dỏi, đá sét cứng, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước Đất cấp I có chưa 10 - 30% sỏi đá


2- Qui định áp dụng:


- Qui định chiều dài cọc không ngập đất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5m, Trường hợp chiều dài cọc hở trên mặt đất (mặ thoáng) lớn hơn 0,5m thì định mức nhân công và định mức máy thi công nhân với hệ số bằng 0,98,


- Định mức đóng cọc trên mặt nước bằng máy đóng cọc hoặc bằng tầu đóng cọc qui định trong bảng là định mức với trường hợp phần ngập đất bằng 50% chiều dài cọc thiết kế, Nếu chiều dài cọc ngập đất lớn hơn 50% chiều dài cọc thiết kế thì cứ 10% chiều dài cọc ngập thuộc định mức quy được nhân với hệ số 1,05, Nếu chiều dài cọc ngập đất nhỏ hơn 50% chiều dài cọc thiết kế thì cứ 10% chiều dài cọc nhỏ hơn định mức được nhân với hệ số 0,95,


- Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng âm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05, Trong bảng định mức chưa tính đến công tác gia công chế tạo cọc dẫn


- Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp phao nổi,


- Trong hao phí vật liệu khác đã tính đến vật liệu để làm đệm đầu cọc, chụp đầu cọc


- Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:


+ Khi đóng cọc trên mặt đất:


Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn hoặc bằng 60% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp I, Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn 40% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II,


- Khi đóng cọc trên mặt nước:


Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hoặc bằng 60% phần cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I, Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I nhỏ hơn 40% phần cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp II,


XC.201100 ĐÓNG CỌC GỖ

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cọc (m)

£ 10

>10

Cấp đất

Cấp đất

I

II

I

II

Vật liệu

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

107,1

XC.20111

Đóng cọc gỗ

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

trên mặt đất

Nhân công 3,5/7

công

6,600

6,732

9,432

10,08

Máy thi công

-Máy đóng cọc

ca

3,002

3,163

4,52

5,854

-Máy khác

%

2

2

2

2

Vật liệu

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

107,1

XC.20112

Đóng cọc gỗ

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

trên mặt

Nhân công 3,5/7

công

8,04

10,08

11,28

12,29

nước

Máy thi công

-Máy đóng cọc

ca

3,588

3,853

5,405

5,888

-Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

XC.201200 ĐÓNG CỪ GỖ

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

XC.2012

Đóng cừ gỗ

Vật liệu

bằng máy

cừ gỗ

m

107,1

107,1

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

7,44

7,848

Máy thi công

-Máy đóng cọc

ca

3,565

3,761

10

20

XC.201300 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £1,2 T

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Cấp I

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

XC.20131

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,76

6

8,16

£ 12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,76

3,22

3,91

Máy khác

%

6

6

6

XC.20132

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,704

5,64

6,912

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,254

2,703

3,312

Máy khác

%

6

6

6

1

2

3

XC.201300 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £ 1,2 T

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Cấp II

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

XC.20133

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

6,288

7,776

9,36

£ 12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

3,013

3,726

4,485

Máy khác

%

6

6

6

XC.20134

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,664

6,576

8,352

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,714

3,151

4,002

Máy khác

%

6

6

6

1

2

3


XC.201400 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,2T ĐẾN 1,8T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

35x35

XC.20141

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,584

5,496

6,768

8,256

£ 12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,197

2,634

3,243

3,956

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20142

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,416

4,896

6

6,912

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,116

2,346

2,875

3,312

Máy khác

%

6

6

6

6

1

2

3

4

XC.201400 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,2T ĐẾN 1,8T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

35x35

XC.20143

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,496

6,6

7,992

9,96

£ 12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,634

3,163

3,83

4,75

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20144

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,328

6,168

7,512

9,24

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,553

2,956

3,6

4,428

Máy khác

%

6

6

6

6

1

2

3

4

XC.201500 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,8T ĐẾN 2,5T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Kích thước cọc (cm)

25x25

30x30

35x35

40x40

XC.20151

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,28

6,144

7,128

8,784

£ 12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,3

2,645

3,071

3,795

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20152

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,8

5,568

6,336

7,776

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,3

2,668

3,036

3,726

Máy khác

%

6

6

6

6

1

2

3

4

XC.201500 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,8T ĐẾN 2,5T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Kích thước cọc (cm)

25x25

30x30

35x35

40x40

XC.20153

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,88

7,464

8,64

10,63

<=12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,473

3,036

3,519

4,336

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20154

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,76

6,336

7,584

8,688

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,484

3,036

3,634

4,163

Máy khác

%

6

6

6

6

1

2

3

4

XC.201600 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 2,5T ĐẾN 3,5T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng thẳng

Đóng thẳng

Đất cấp I

Đất cấp II

Kích thước cọc (cm)

Kích thước cọc (cm)

30x30

35x35

40x40

30x30

35x35

40x40

XC.20161

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,616

6,6

7,92

6,6

7,56

8,64

£ 12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,346

2,737

3,278

2,852

3,278

3,933

Máy khác

%

6

6

6

6

6

6

XC.20162

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

101

101

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,728

5,496

6,744

5,736

6,72

8,112

>12 m

Máy thi công

Máy đóng cọc

ca

2,266

2,634

3,232

2,749

3,22

3,887

Máy khác

%

6

6

6

6

6

6

1

2

3

4

5

6


- Đóng xiên:

Khi đóng cọc xiên (âm hoặc dương) thì định mức quy định trên được nhân với hệ số 1,2 cho phần hao phí nhân công và máy thi công

- Đóng trên mặt nước: Khi đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,82 (đối với đóng thẳng) và 0,91 (đối với đóng cọc xiên),

XC.201700 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TẦU ĐÓNG CỌC £ 1,8 T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc cm)

40x40

35x35

30x30

XC.20171

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

6,276

5,4

4,488

cọc búa £1,8T

Máy thi công

chiều dài cọc

Tàu đóng cọc

ca

3,080

2,70

2,430

£ 20 m

Cần cẩu 25T

ca

3,080

2,70

2,430

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

Sà lan 250T

ca

2,700

2,180

1,950

Máy khác

%

2

2

2

XC. 20172

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

6,912

6,048

5,448

cọc búa £1,8T

Máy thi công

chiều dài cọc

Tàu đóng cọc

ca

2,880

2,520

2,270

>20 m

Cần cẩu 25-60T

ca

2,880

2,520

2,270

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

Sà lan 250T

ca

2,880

2,520

2,270

Máy khác

%

2

2

2

1

2

3

XC.201800 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TÀU ĐÓNG CỌC >1,8 ĐẾN 2,5 T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng thẳng

Kích thước cọc cm)

40x40

35x35

30x30

XC. 20181

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

6,696

5,76

5,328

cọc búa >1,8T

Máy thi công

đến2,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,930

2,400

2,130

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,930

2,400

2,130

£ 20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

Sà lan 250T

ca

2,930

2,400

2,130

Máy khác

%

2

2

2

XC. 20182

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

5,856

4,452

3,936

cọc búa >1,8T

Máy thi công

đến2,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,750

2,240

1,970

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,750

2,240

1,970

>20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

Sà lan 250T

ca

2,750

2,240

1,970

Máy khác

%

2

2

2

1

2

3

XC. 201900 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TẦU ĐÓNG CỌC CÓ ĐẦU BÚA LỚN HƠN 2,5T ĐẾN 3,5T

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc cm)

40x40

35x35

30x30

XC. 20191

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

5,112

4,512

3,84

cọc búa >2,5T

Máy thi công

đến3,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,570

2,270

1,950

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,570

2,270

1,950

£ 20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

Sà lan 250T

ca

2,570

2,270

1,950

Máy khác

%

2

2

2

XC. 20192

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

4,944

4,176

2,436

cọc búa >2,5T

Máy thi công

đến3,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,480

2,100

1,950

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,480

2,100

1,950

>20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

Sà lan 250T

ca

2,480

2,100

1,950

Máy khác

%

2

2

2

1

2

3

Cọc xiên: Khi đóng cọc xiên (âm hoặc dương) bằng tàu đõng cọc thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22

XC.202100 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CÓ ĐƯỜNG KÍNH 550MM,

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng, tháo dỡ chụp đầu cọc, tháo dỡ neo định vị, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong pham vi 30m,

XC.202110 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐK 550MM TRÊN MẶT ĐẤT,

XC.202120 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐK 550MM TRÊN MẶT NƯỚC,

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng thẳng

trên mặt đất

trên mặt nước

XC. 20211

Đóng cọc bê

Vật liệu

tông cốt thép

Cọc đk550mm

m

101

101

đk 550mm

Vật liệu khác

%

2

2

trên mặt đất

Nhân công3,5/7

công

26,4

31,2

XC. 20212

Đóng cọc bê

Máy thi công

tông cốt thép

Máy đóng cọc 3,5T

ca

3,933

4,715

đk 550mm

-Cần cẩu 25T

ca

3,933

4,715

trên mặt nước

- Sà lan 250 tấn

ca

4,715

- Tầu kéo 150CV

ca

2,358

-Máy khác

%

2

215545

1

1

- Đóng xiên: Khi đóng xiên (âm hoặc dương) thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22,


XC. 202200 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị - Chế tạo thép ốp hàn nối cọc, - Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc (cm)

40x40

35x35

30x30

Nối cọc bê tông

Vật liệu

XC. 2022

cốt thép bằng

Thép tấm d=6mm

kg

phương pháp

Thép góc80x80

kg

12,4

hàn

Thép góc100x100

kg

23,29

Thép góc120x120

kg

38,9

Que hàn

kg

6,793

4,294

2,173

Vật liệu khác

%

3

3

3

Nhân công4/7

công

1,152

0,972

0,924

Máy thi công

Máy hàn23kw

ca

0,265

0,207

0,173

Máy khác

%

3

3

3

10

20

30

NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị - Chế tạo thép ốp hàn nối cọc, - Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc (cm)

25x25

20x20

Nối cọc bê

Vật liệu

XC. 2022

tông

Thép tấm d=6mm

kg

4,223

2,8458

cốt thép bằng

Thép góc80x80

kg

phương pháp

Thép góc100x100

kg

hàn

Thép góc120x120

kg

Que hàn

kg

1,183

0,663

Vật liệu khác

%

3

3

Nhân công4/7

công

0,408

0,348

Máy thi công

Máy hàn23kw

ca

0,138

0,1035

Máy khác

%

3

3

40

50

XC. 202300 NỐI LOẠI CỌC ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường,Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cọc (mm)

550

1000

XC. 2023

Nối loại

Vật liệu

cọc ống

Bu lông M24x85

bộ

16,32

33,66

Tôn 1,5mm

kg

3,519

7,038

Nhựa đường

kg

1,02

2,04

Que hàn

kg

1,53

3,06

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4/7

công

0,9

1,8

Máy thi công

Máy hàn 23 Kw

ca

0,173

0,265

Máy khác

%

3

3

10

20


Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức nối cọc


XC. 202400 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP

XC. 202400 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP TRÊN MẶT ĐẤT

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

Đóng cọc ván

Vật liệu

XC. 20241

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

cọc£12m

Nhân công4/7

công

11,45

14,64

Máy thi công

Máy đóng cọc1,8T

ca

3,657

4,704

Máy khác

%

3

3

Đóng cọc ván

Vật liệu

XC. 20242

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

cọc>12m

Nhân công4/7

công

10,44

13,36

Máy thi công

Máy đóng cọc1,8T

ca

3,335

4,255

Máy khác

%

3

3

1

2

XC. 202500 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP TRÊN MẶT NƯỚC

Đơn vị tính : 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

Đóng cọc ván

Vật liệu

XC. 20251

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

cọc£12m

Nhân công4/7

công

13,8

18

Máy thi công

Máy thi công1,8T

ca

3,772

6,44

Cần cẩu 25T

ca

4,393

5,75

Ca nô 150 Cv

ca

0,115

0,115

Xà lan 200T

ca

4,393

5,75

Máy khác

%

3

3

Đóng cọc ván

Vật liệu

XC. 20252

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

cọc>12m

Nhân công4/7

công

12,6

16,32

Máy thi công

Máy thi công1,8T

ca

4,025

5,21

Cần cẩu 25T

ca

4,025

5,21

Ca nô 150 Cv

ca

0,115

0,115

Xà lan 200T

ca

4,025

5,21

Máy khác

%

3

3

1

2

XC. 202600 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP ĐƯỜNG KÍNH ỐNG £ 400MM

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

Đóng cọc ống

Vật liệu

XC. 20261

thép trên mặt

Cọc

m

100

100

đất đk ống

Vật liệu khác

%

1

1

£400mm

Nhân công4/7

công

4,272

4,488

Máy thi công

Máy đóng cọc1,8T

ca

2,047

2,151

Máy khác

%

3

3

1

2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

Đóng cọc ống

Vật liệu

XC. 20262

thép trên mặt

Cọc

m

100

100

nước đk ống

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

£ 400mm

Nhân công4/7

công

8,28

8,676

Máy thi công

Máy đóng cọc1,8T

ca

2,645

2,772

Máy khác

%

3

3

1

2

XC. 202700 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH TRÊN MẶT ĐẤT

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

XC. 20271

Đóng cọc thép

Vật liệu

hình trên mặt

Cọc

m

100

100

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

cọc<=10m

Nhân công4/7

công

5,328

5,616

Máy thi công

Máy đóng cọc1,2T

ca

2,553

2,691

Máy khác

%

2

2

XC. 20272

Đóng cọc thép

Vật liệu

hình trên mặt

Cọc

m

100

100

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

cọc>10m

Nhân công4/7

công

7,536

8,064

Máy thi công

Máy đóng cọc1,2T

ca

3,611

3,864

Máy khác

%

1,5

1,5

1

2

XC. 202800 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH TRÊN MẶT NƯỚC

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

XC. 20281

Đóng cọc thép

Vật liệu

hình trên mặt

Cọc thép

m

100

100

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

cọc£10m

Nhân công4/7

công

9,504

10,08

Máy thi công

Máy đóng cọc1,2T

ca

3,036

3,22

Tầu kéo 150CV

ca

0,171

0,187

Máy khác

%

2

2

XC. 20282

Đóng cọc thép

Vật liệu

hình trên mặt

Cọc thép

m

100

100

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

cọc>10m

Nhân công4/7

công

13,46

14,33

Máy thi công

Máy đóng cọc1,2T

ca

4,301

4,577

Tầu kéo 150CV

ca

0,242

0,265

Máy khác

%

2

2

1

2


Chương 4:


CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG


CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ

XD.101000 LÀM RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đắp đất lấp rãnh

Nhân công 2,5/7

Đơn vị tính:công/cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Chiều sâu rãnh 0,1m

I

II

III

Chiều dài rãnh (m)

XD.10111

0,5

0,0504

0,0624

0,084

XD.10112

1,0

0,1008

0,1248

0,168

XD.10113

1,5

0,1512

0,1884

0,252

XD.10114

2,0

0,2016

0,252

0,3348

XD.10115

2,5

0,252

0,3144

0,4188

XD.10116

3,0

0,3012

0,3768

0,5016

1

2

3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Chiều sâu rãnh 0,2m

Chiều dài rãnh (m)

XD.10121

0,5

0,1008

0,1248

0,168

XD.10122

1,0

0,2016

0,252

0,3348

XD.10123

1,5

0,3012

0,3768

0,5016

XD.10124

2,0

0,402

0,5016

0,6696

XD.10125

2,5

0,5028

0,6276

0,8364

XD.10126

3,0

0,6012

0,7524

1,0044

1

2

3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Chiều sâu rãnh 0,3m

Chiều dài rãnh (m)

XD.10131

0,5

0,1512

0,1884

0,252

XD.10132

1,0

0,3012

0,3768

0,5016

XD.10133

1,5

0,4524

0,5652

0,7524

XD.10134

2,0

0,6012

0,7524

1,0044

XD.10135

2,5

0,7524

0,942

1,254

XD.10136

3,0

0,9036

1,1292

1,506

1

2

3


XD.101400 LÀM RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

Đào rãnh, Xếp đá vào rãnh, lấp đá con, phủ cỏ, lấp đất, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài rãnh xương cá (m)

£ 2

> 2

XD.1014

Làm rãnh

Vật liệu

xương cá

Đá dăm 5-15mm

m3

0,469

0,469

Đá dăm 60-80mm

m3

0,820

0,820

Nhân công 3,0/7

công

2,230

1,692

10

20

XD.102000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Rải đá, đổ cát, chêm chèn và lu lèn chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

XD.102100 LÀM MÓNG ĐÁ BA, ĐÁ HỘC,

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp móng đá lèn ép(cm)

£ 2

> 2

XD.1021

Làm móng đá

Vật liệu

ba, đá hộc

Đá

m3

1,224

1,224

Nhân công3/7

công

0,768

0,672

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

0,011

0,0099

10

20


XD.102200 LÀM MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM


Thành phần công việc


Chuẩn bị, định vị khuôn đường, San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng ( nếu có ), tưới nước, lu lèn theo qui trình đạt độ chặt K ³ 95, Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật,


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


Đơn vị tính : 100m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường mở rộng

Đường làm mới

XD.1022

Làm móng

Vật liệu

lớp dưới

Cấp phối đá dăm

m3

140,76

140,76

Nhân công 4,0/7

công

5,04

4,68

Máy thi công

Máy ủi 110CV

ca

0,55

0,462

Máy san 110CV

ca

0,1155

0,088

Máy lu rung 25T

ca

0,275

0,231

Máy lu bánh lốp 16T

ca

0,407

0,374

Máy lu 10T

ca

0,275

0,231

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,275

0,231

Máy khác

%

0,5

0,5

10

20


XD.102300 LÀM MÓNG LỚP TRÊN


Đơn vị tính : 100 m3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường mở rộng

Đường làm mới

XD.1023

Làm móng

Vật liệu

lớp dưới

Cấp phối đá dăm 0,075-50mm

m3

140,76

140,76

Nhân công 4,0/7

công

5,52

5,28

Máy thi công

Máy rải 50-60 m3/h

ca

0,275

0,231

Máy lu rung 25T

ca

0,275

0,231

Máy lu bánh lốp 16T

ca

0,55

0,462

Máy lu 10T

ca

0,275

0,231

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,275

0,231

Máy khác

%

0,5

0,5

10

20


XD103000 Làm mặt đường

XD.103100 LÀM MẶT ĐƯỜNG, ĐÁ DĂM NƯỚC

Thành phần công việc:

- Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, rải lớp cát bảo vệ mặt đường, bảo dưỡng mặt đường 1 tháng

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính : 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

8

10

12

14

15

Làm mặt

Vật liệu

đường đá

Đá 4x6

m3

11,088

13,85

16,622

19,394

20,78

dăm nước

Đá 2x4

m3

0,294

0,378

0,4515

0,525

0,557

Đá 1x2

m3

0,3045

0,3885

0,462

0,546

0,578

Đá 0,5x1

m3

0,4095

0,5145

0,6195

0,7245

0,777

Cát

m3

3,108

3,36

3,297

3,864

3,99

XD.10311

Lớp trên

Nhân công3/7

công

13,44

14,4

15,084

15,732

16,12

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,3685

1,6905

2,024

2,3575

2,519

Máy khác

%

5

5

5

5

5

XD.10312

Lớp dưới

Vật liệu

Đá 4x6

m3

11,099

13,86

16,632

19,404

20,73

Nhân công3/7

công

6,564

7,356

7,872

8,4

8,664

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,15

1,38

1,8055

2,001

2,139

Máy khác

%

5

5

5

5

5

1

2

3

4

5

XD.103200 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI

Thành phần công việc:

Trộn giải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường, rải lớp cát bảo vệ mặt đường, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

6

8

10

12

Làm mặt

Vật liệu

đường

Cấp phối

m3

8,7414

11,648

14,566

17,483

cấp phối

Đất dính

m3

0,408

0,408

0,408

0,408

XD.10321

Lớp trên

Cát sạn

m3

1,071

1,071

1,071

1,071

Nhân công2,5/7

công

4,02

4,272

4,536

4,8

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

0,8165

1,127

1,38

1,679

Máy khác

%

5

5

5

5

Vật liệu

XD.10322

Lớp dưới

Cấp phối

m3

8,7414

11,648

14,566

17,483

Nhân công2,5/7

công

2,376

2,64

2,904

3,168

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

0,5865

0,805

0,9775

1,196

Máy khác

%

5

5

5

5

1

2

3

4

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

14

16

18

20

Vật liệu

XD.10321

Lớp trên

Cấp phối

m3

20,39

23,307

26,214

29,131

Đất dính

m3

0,408

0,408

0,408

0,408

Cát sạn

m3

1,071

1,071

1,071

1,071

Nhân công2,5/7

công

5,064

5,328

5,58

5,844

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,955

2,1965

2,4955

2,7715

Máy khác

%

5

5

5

5

Vật liệu

XD.10322

Lớp dưới

Cấp phối

m3

20,39

23,307

26,214

29,131

Nhân công2,5/7

công

3,432

3,684

3,948

4,212

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,3915

1,564

1,7825

2,047

Máy khác

%

5

5

5

5

5

6

7

8

XD.103300 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Rải đá dăm tiêu chuẩn lu lèn đến giai đoạn 3 (không rải, cát trèn và lớp bảo vệ), nấu nhựa, tưới nhựa, rải đá, lu lèn, bảo dưỡng mặt đường 10 ngày, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Làm mặt đường đá dăm láng nhựa,

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

8

10

12

14

15

Vật liệu

XD.10331

Đá 4x6

m3

11,088

13,85

16,59

19,425

20,78

XD.10332

Đá 2x4

m3

0,294

0,378

0,4515

0,525

0,557

XD.10333

Đá 1x2

m3

2,4045

2,478

2,562

2,646

2,625

XD.10334

Đá 0,5x1

m3

0,9345

1,0395

1,1445

1,2495

1,302

1

2

3

4

5

XD.103400 LÁNG NHỰA

Đơn vị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

8

10 - 14

15

XD.10341

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

327,42

327,42

327,42

tiêu chuẩn

Củi

kg

265,2

265,2

265,2

nhựa

Nhân công3,5/7

công

12,42

13,728

15,036

3 kg/m2

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,61

2,1275

2,6565

Máy khác

%

5

5

5

XD.10342

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

382,5

382,5

382,5

tiêu chuẩn

Củi

kg

306

306

306

nhựa

Nhân công3,5/7

công

12,42

13,728

15,036

3,5Kg/ m2

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,61

2,1275

2,6565

Máy khác

%

5

5

5

1

2

3

XD.103400 LÁNG NHỰA

Đơn vị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

8

10 - 14

15

XD.10343

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

545,7

545,7

545,7

tiêu chuẩn

Củi

kg

438,6

438,6

438,6

nhựa

Nhân công3,5/7

công

16,344

17,652

18,96

5 kg/m2

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,3

2,875

XD.10344

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

654,84

654,84

654,84

tiêu chuẩn

Củi

kg

530,4

530,4

530,4

nhựa

Nhân công3,5/7

công

16,344

17,652

18,96

6 kg/m2

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,3

2,875

XD.10345

Láng nhựa

Đá 1x2

m3

1,6275

1,6275

1,6275

tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

709,41

709,41

709,41

nhựa

Củi

kg

571,2

571,2

571,2

6,5 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

20,268

21,576

22,884

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,415

2,875

XD.10346

Láng nhựa

Đá 1x2

m3

1,6275

1,6275

1,6275

tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

873,12

873,12

873,12

nhựa

Củi

kg

703,8

703,8

703,8

8 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

20,268

21,576

22,884

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,415

2,875

1

2

3

XD.103500 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA THÂM NHẬP

- Làm mặt đường đá dăm nhựa thâm nhập dùng nhựa nóng

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thâm nhập nhẹ

Thâm nhập sâu

4

5

6

7

8

Vật liệu

XD.10351

Đá dăm t/chuẩn

m3

8,316

9,702

11,09

XD.10352

Đá 2X4

m3

5,534

6,920

XD.10353

Đá 1x2

m3

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

XD.10354

Đá 0,5x1

m3

2,31

2,31

2,31

2,31

2,31

0

1

2

3

4

XD.103500 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA THÂM NHẬP

- Làm mặt đường đá dăm nhựa thâm nhập dùng nhựa nóng

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nửa thâm nhập

9

10

12

14

15

Vật liệu

XD.10355

Đá dăm t/chuẩn

m3

11,088

13,85

16,622

19,394

20,78

XD.10356

Đá 2X4

m3

0,294

0,378

0,452

0,525

0,557

XD.10357

Đá 1x2

m3

2,405

2,489

2,562

2,646

2,678

XD.10358

Đá 0,5x1

m3

2,31

2,31

2,31

2,31

2,31

5

6

7

8

9


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

4 - 5

6 - 8

10 - 14

15

XD.10361

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

600,27

600,27

600,27

nhựa

Củi

kg

469,2

469,2

469,2

5,5kg/m2

Nhân công3,5/7

công

17,52

19,152

20,184

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,495

2,185

2,415

XD.10362

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

654,84

654,84

654,84

654,84

nhựa

Củi

kg

520,2

520,2

520,2

520,2

6 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

15,216

17,52

19,152

20,184

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,2995

1,495

2,185

2,415

XD.10363

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

763,98

763,98

nhựa

Củi

kg

601,8

652,8

7 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

15,216

17,52

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,2995

1,495

XD.10364

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

875,16

nhựa

Củi

kg

652,8

8 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

17,52

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,495

XD.10365

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

982,26

nhựa

Củi

kg

652,8

9 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

17,52

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,495

1

2

3

4


Ghi chú:


- Thâm nhập nhẹ: dùng tiêu chuẩn nhựa 6-7 kg/m2


- Thâm nhập sâu: dùng tiêu chuẩn nhựa 7-9 kg/m2


- Nửa thâm nhập: dùng tiêu chuẩn nhựa 5,5-6 kg/m2


XD.103700 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Làm rãnh thoát nước, Rải cấp phối, lu lèn (không có lớp bảo vệ, Tưới lớp dầu mazút hoặc nhựa pha dầu, Nấu nhựa (kể cả đục thùng lấy nhựa), Tưới nhựa, rải đá sỏi, lu lèn, bảo dưỡng mặt đường 10 ngày,

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Làm mặt đường cấp phối láng nhựa,

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

6

8

10

12

14

Vật liệu

XD.10371

Cấp phối

m3

8,7414

11,628

14,566

17,544

20,36

XD.10372

Dầu mazút

kg

25,908

25,908

25,908

25,908

25,91

XD.10373

Đá 1x2

m3

3,423

3,423

3,423

3,423

3,423

XD.10374

Đá 0,5x1

m3

0,525

0,525

0,525

0,525

0,525

1

2

3

4

5


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

16

18

20

XD.10375

Vật liệu

XD.10376

Cấp phối

m3

23,307

26,214

29,131

XD.10377

Dầu mazút

kg

25,908

25,908

25,908

XD.10378

Đá 1x2

m3

3,423

3,423

3,423

XD.10379

Đá 0,5x1

m3

0,525

0,525

0,525

6

7

8

XD.103800 LÁNG NHỰA ( Tiếp theo)

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

6 - 8

10 - 14

15

XD.10381

Láng nhựa

Nhựa bi tum

kg

381,99

381,99

381,99

tiêu chuẩn

Củi

kg

326,4

326,4

326,4

nhựa

Nhân công3/7

công

11,112

11,772

13,08

3,5kg/m2

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,415

3,335

XD.10382

Láng nhựa

Nhựa bi tum

kg

491,13

491,13

491,13

tiêu chuẩn

Củi

kg

408

408

408

nhựa

Nhân công3/7

công

11,112

12,42

13,08

4,5kg/m2

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,415

3,335

1

2

3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

6 - 8

10 - 14

15

XD.10383

Láng nhựa

Đá 0,5x1

m3

0,63

0,63

0,63

tiêu chuẩn

Nhựa bi tum

kg

600,27

600,27

600,27

nhựa

Củi

kg

408

408

408

5,5kg/m2

Nhân công3/7

công

15,696

16,344

17,004

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,645

3,45

XD.10384

Láng nhựa

Đá 0,5x1

m3

0,63

0,63

0,63

tiêu chuẩn

Nhựa bi tum

kg

709,41

709,41

709,41

nhựa

Củi

kg

571,2

571,2

571,2

6,5kg/m2

Nhân công3/7

công

15,696

16,584

17,004

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,645

3,45

1

2

3

XD104000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT

Thành phần công việc:

- Rải đá và đất trộn đá mạt, lu lèn, -Tưới nước, bù chèn đá, đất, -Rải lớp bảo vệ,

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bảo dưỡng mặt đường 1 tháng,

LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

XD.10400

Làm mặt

Vật liệu

đường

Đá dăm 4x6

m3

13,85

16,622

19,394

đá dăm kẹp

Đá mạt 0,5x1

m3

1,302

2,058

3,4335

đất

Đất đỏ

m3

5,4672

6,1914

6,9258

Nhân công3/7

công

18,6

19,2

19,8

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,15

1,38

1,61

Máy khác

%

5

5

5

1

2

3


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

16

18

20

XD.10400

Làm mặt

Vật liệu

đường

Đá dăm 4x6

m3

20,99

23,61

26,24

đá dăm kẹp

Đá mạt 0,5x1

m3

3,55

3,99

4,44

đất

Đất đỏ

m3

7,74

8,71

9,68

Nhân công3/7

công

20,4

21,0

21,6

Máy thi công

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,07

2,30

Máy khác

%

5

5

5

4

5

6

XD.105000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật

XD.105100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

8

XD.10510

Làm mặt

Vật liệu

đường

Đá dăm đen

tấn

7,319

9,765

12,20

14,64

17,07

19,52

đá dăm đen

Nhân công4/7

công

1,032

1,368

1,716

2,052

2,412

2,748

Máy thi công

-Máy rải 20T/h

ca

0,053

0,071

0,089

0,107

0,127

0,143

-Lu bánh thép10T

ca

0,126

0,126

0,126

0,207

0,207

0,207

-Lu bánh lốp16T

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

0,053

0,053

-Máy khác

%

2

2

2

2

2

2

1

2

3

4

5

6

XD.105200 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT THÔ

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

Rải thảm

Vật liệu

XD.10520

mặt đường

Bê tông nhựa

tấn

7,1094

9,486

11,852

14,219

16,59

bê tông

Nhân công4/7

công

1,284

1,716

2,136

2,568

3,00

nhựa

Máy thi công

hạt thô

-Máy rải 20T/h

ca

0,0667

0,0897

0,1116

0,1346

0,159

-Lu bánh thép10T

ca

0,1265

0,1265

0,138

0,138

0,138

-Lu bánh lốp16T

ca

0,0667

0,0667

0,0736

0,0736

0,074

-Máy khác

%

2

2

2

2

2

1

2

3

4

5

XD.105300 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT MỊN

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

XD.10530

Rải thảm

Vật liệu

mặt đường

Bê tông nhựa

tấn

7,4174

9,8899

12,362

14,831

17,31

Nhân công4/7

công

1,332

1,776

2,22

2,664

3,108

tông nhựa

Máy thi công

hạt mịn,

-Máy rải 20T/h

ca

0,069

0,0932

0,115

0,138

0,161

hạt cát

-Lu bánh thép10T

ca

0,1265

0,1265

0,138

0,138

0,138

-Lu bánh lốp16T

ca

0,0667

0,0667

0,0736

0,0736

0,074

-Máy khác

%

2

2

2

2

2

1

2

3

4

5

XD.106000 CỌC TIÊU BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Định mức dự toán cọc tiêu, biển báo được xây dựng căn cứ định hình kết cấu cọc tiêu,'biển báo hiệu đường bộ bê tông cốt thép lắp ghép,

Thành phần công việc

- Sàng cát, rửa sỏi đá,

- Chặt, uốn, buộc cốt thép,

- Sản xuất lắp tháo dỡ ván khuôn,

- Trộn, đầm bê tông, -Sơn bảng sơn cột

- Đào lỗ chôn cột lắp bảng

(Chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)

XD.106100 LÀM CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12X0,12X1,025(m),

XD.106200 LÀM CỘT KM BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cọc tiêu bê tông cốt thép

Cột Km bê tông

XD.10610

Làm cọc

Vật liệu

tiêu

Xi măng

kg

4,2315

44,72

XD.10620

cột Km

Thép tròn4-6

kg

1,781

Dây thép buộc1

kg

0,017

Cát

m3

0,0075

0,0893

Đá sỏi đk viên

m3

0,0126

0,147

lớn nhất30mm

Sơn

kg

0,016

0,245

Ván khuôn 3cm

m3

0,0002

0,010

Đinh dài bình

kg

0,015

0,357

quân 6 cm

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,7/7

công

0,192

1,872

10

10

XD.106300 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP HÌNH CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bảng (m)

0,6x1

1x1,2

1x1,6

0,6x0,6

0,5x0,7

XD.10630

Làm biển

Vật liệu

báo

Xi măng

kg

10,576

21,150

28,193

6,345

Thép tròn4-6

kg

2,331

4,100

5,612

1,705

Dây thép buộc1

kg

0,0224

0,040

0,054

0,163

Đinh dài bình

kg

0,0108

0,021

0,029

0,006

quân 6 cm

Sơn

kg

0,1887

0,377

0,503

0,113

cát

m3

0,0147

0,029

0,040

0,009

Đá sỏi đk viên

m3

0,0242

0,048

0,064

0,014

lớn nhất20mm

Ván khuôn 3cm

m3

0,0017

0,0036

0,0048

0,001

Vật liệu khác

%

1,0000

1,0000

1,0000

1,000

Nhân công3,7/7

công

0,5520

1,0800

1,4880

0,348

1

2

3

4


XD.106400 LÀM CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP


Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột dài(m)

2,7

2,8 - 3

3,1 - 3,8

Vật liệu

XD.10640

Làm cột đỡ

Xi măng

kg

12,874

13,628

14,638

biển báo

cát

m3

0,0179

0,0189

0,0205

Đá sỏi đk viên

m3

0,0315

0,0336

0,0357

lớn nhất30mm

Thép tròn6-8

kg

6,528

6,8544

7,4919

Dây thép buộc1

kg

0,0632

0,0663

0,0734

Sơn

kg

0,2718

0,2718

0,2718

Đinh dài bình

kg

0,0388

0,0418

0,0459

quân 6 cm

0

0

0

Bu lôngM20x180

cái

2,04

2,04

2,04

Ván khuôn 3cm

m3

0,004

0,004

0,004

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công3,7/7

công

0,864

0,9

0,972

1

2

3

Ghi chú:

- Cột dài 2,7m dùng cho biển chữ nhật 0,4x1,2 và 0,4x0,07

- Cột dài 2,7-3m dùng cho biển tròn, tam giác, chữ nhật0,6x1,6; 0,5x0,7; 0,6x0,6

- Cột dài 3,1 - 3,3 m dùng cho biển1x1,2m;1x1,6m; 0,5x0,6m

- Bu lông M20x180 dùng cho biển 0,4mx0,07 chỉ cần một cái, các loại biển khác 2 cái

XD.106500 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị:1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại bảng và kích thước(m)

Chữ nhật

Tròn

Tam giác

0,4x1,2

0,5x0,6

0,4x0,7

F0,7

0,7x0,7x0,7

XD.10650

Làm biển

Vật liệu

báo

Xi măng

kg

3,2025

4,935

6,3452

3,8745

Cát

m3

0,0119

0,0069

0,0089

0,0055

Đá, sỏi đk viên

m3

0,0189

0,0116

0,0139

0,0088

lớn nhất 20mm

Thép tròn 6-8

kg

1,9961

1,3382

1,7054

1,091

Dây thép buộc1

kg

0,0194

0,0133

0,0163

0,010

Sơn

kg

0,1510

0,0877

0,0112

0,066

Đinh dài 6cm

kg

0,0092

0,0051

0,0061

0,004

Ván khuôn 3cm

m3

0,0014

0,0069

0,0011

0,001

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công3,7/7

công

0,444

0,276

0,348

0,216

1

2

3

4

XD.107000 LÀM MẶT CẦU, CỐNG

XD.107100 LÀM MẶT CẦU CẢNG, ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

-Sàng cát, rửa sỏi, làm mối nối dầm, đặt ống thoát nước, uốn, buộc đặt cốt thép mặt cầu đổ bê tông tầng đệm, tầng bảo vệ, làm tầng phòng nước, làm tầng bê tông nhựa,' -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính:1m2 mặt cầu

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

L (m)

£ 15

>15

XD.10710

Vật liệu

Làm mặt

Vữa b/tôngM200

m3

0,0714

0,0817

cầu,

Vữa b/tôngM300

m3

0,0326

0,0207

cảng,

Sắt thép

kg

5,916

7,3226

đường bộ

Nhựa đường

kg

11,22

11,22

Cát vàng

m3

0,0032

0,0038

Bột đá

kg

15,015

15,015

Đá dăm

m3

0,0609

0,0609

Giấy dầu

m2

0,4814

2,5214

Củi

kg

29,07

29,07

Nhân công 3,5/7

công

1,248

1,32

Máy thi công

Máy trộn250l

ca

0,0104

0,015

1

2

XD.107200 LÀM LAN CAN VÀ ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI CẦU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

-Sàng rửa vật liệu, sản xuất lắp dựng cốt thép kể cả đặt các miếng vữa xi măng đúc sẵn 'vào vị trí làm cữ, Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, đổ bê tông lắp đặt '( nếu đúc sẵn ) dầm, bản đường người đi và lan can vào vị trí, Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính: 1m cầu cả hai bên

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đúc sẵn / Đà hẫng liền khối

Rộng (m)

0,75

1

0,75

XD.10720

Làm lan

Vật liệu

can

Vữa b/tôngM200

m3

0,4463

0,3581

và đường

Vữa b/tôngM250

m3

0,4494

người đi

Vữa XM 75

m3

0,0063

cầu đường

Cốt thép

kg

74,623

86,333

43,531

bộ

Dây thép

kg

1,5667

1,4994

0,2254

Que hàn

kg

0,0377

Ván khuôn

m3

0,033

0,0337

0,2509

Đinh

kg

0,0049

0,0049

0,3845

Dầu cặn

kg

0,2199

0,2219

0

Nhân công 3,5/7

công

4,56

4,224

4,86

Máy thi công

Máy trộn250l

ca

0,0483

0,0771

Máy hàn 23kw

ca

0,0058

0,0371

1

2

3


XD.108000 Xây dựng cống đường bộ

XD.108100 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

Thành phần công việc:

-Sàng cát, rửa sỏi, sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đổ bê tông ống cống, bảo dưỡng 'theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

XD.108100 ĐỔ BÊ TÔNG ỐNG CỐNG ĐƯỜNG BỘ

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

F0,75

F1,0

Chiều dày (cm)

8

9

12

XD.10810

Bê tông ống

Vật liệu

cống đường

Xi măng

kg

78,75

100,94

153,57

bộ

Cát vàng

m3

0,094

0,1376

0,1838

Đá, sỏi

m3

0,0179

0,2604

0,3486

Tôn lá

kg

0,3978

0,5416

0,5416

Sắt góc50x50x5

kg

0,2591

0,2999

0,2999

Sắt tròn

kg

0,0133

0,0133

0,0133

Bu lông M10

kg

0,0001

0,0001

0,0001

Que hàn

kg

0,001

0,001

0,001

Nhân công4,5/7

công

3,588

4,428

4,692

Máy thi công

Máy trộn250l

ca

0,0242

0,0345

0,0449

Máy đầm dùi1,5kw

ca

0,0242

0,0357

0,0483

Máy hàn23kw

ca

0,0012

0,0016

0,0016

1

2

3


Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F1,25

F1,5

Chiều dày (cm)

10

13

12

15

XD.10810

Bê tông ống

Vật liệu

cống đường

Xi măng

kg

153,23

208,1

219,14

284,71

bộ

Cát vàng

m3

0,1827

0,2499

0,2615

0,3392

Đá, sỏi

m3

0,3465

0,4704

0,4956

0,6447

Tôn lá

kg

0,6916

0,6916

0,8762

0,8762

Sắt góc50x50x5

kg

0,3509

0,3509

0,4019

0,4019

Sắt tròn

kg

0,0133

0,0153

0,0133

0,0133

Bu lông M10

kg

0,0011

0,0001

0,0001

0,0001

Que hàn

kg

0,0015

0,0015

0,0017

0,0017

Nhân công4,5/7

công

5,04

5,4

6,12

6,636

Máy thi công

Máy trộn250l

ca

0,0449

0,061

0,0644

0,084

Máy đầm dùi1,5kw

ca

0,0483

0,0771

0,0805

0,0897

Máy hàn23kw

ca

0,0017

0,0017

0,0023

0,0023

4

5

6

7


XD.108200 CỐT THÉP ỐNG CỐNG THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

-Kéo uốn cốt thép, chải gỉ, chặt uốn, đặt buộc cốt thép

-Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m,

Đơn vị tính:Tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F0,75

F1,0

Chiều dày (cm)

8

9

12

XD.10820

Cốt thép

Vật liệu

ống

Thép tròn £18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

cống thông

Dây thép

kg

6,2832

6,12

5,406

thường

Nhân công4/7

công

21,732

21,528

21,168

1

2

3


Đơn vị tính:Tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F1,25

F1,5

Chiều dày (cm)

10

13

12

15

XD.10820

Cốt thép

Vật liệu

ống

Thép tròn£18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

1040,4

cống thông

Dây thép

kg

5,7732

5,0796

6,3036

4,1106

thường

Nhân công4/7

công

23,424

22,164

20,412

19,44

4

5

6

7


XD.108300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG GIA CƯỜNG

Thành phần công việc:

Kéo uốn cốt thép, chải gỉ, chặt uốn, đặt buộc cốt thép -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m

Đơn vị tính:tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F0,75

F1,0

Chiều dày (cm)

8

9

12

XD.10830

Cốt thép

Vật liệu

ống

Thép tròn£18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

cống gia

Dây thép

kg

5,0082

5,916

5,1

cường

Nhân công4/7

công

22,512

23,856

23,82

1

2

3


Đơn vị tính:Tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F1,25

F1,5

Chiều dày (cm)

10

13

12

15

XD.10830

Cốt thép

Vật liệu

ống

Thép tròn£18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

1040,4

cống gia

Dây thép

kg

5,916

5,9874

6,3036

5,9364

cường

Nhân công4/7

công

22,932

26,28

23,196

24,78

4

5

6

7


XD.109000 Làm móng thân cống

XD.109100 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐƠN

XD.109200 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐÔI

XD.109300 LÀM MÓNG THÂN CỐNG BA

Thành phần công việc:

-Đào, sửa sang hố móng, làm lớp móng bằng đất cấp phối cuội sỏi, đá hộc hoặc bê tông mác 100

-Hạ, chỉnh ống cống đúng vị trí, chèn hai bên ống cống và giữa các hàng cống đắp lớp đất sét luyện trên ống cống,

XD.109100 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐƠN

Đơn vị tính: 1m ống thân cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.10911

Móng loại I

Nhân công3/7

công

1,608

2,16

2,544

3,444

XD.10912

Móng loại

Vật liệu

II

Cấp phối

m3

0,459

0,6732

0,918

1,224

Nhân công3/7

công

2,028

2,616

3,132

4,32

XD.10913

Móng loại

Vật liệu

III

Đá hộc

m3

0,4704

0,7004

0,9293

1,1708

Cấp phối

m3

0,3305

0,4529

0,5508

0,661

Xi măng

kg

54,852

80,997

107,52

137,17

Cát

m3

0,188

0,2762

0,357

0,4673

Nhân công3/7

công

3,132

4,404

5,472

6,996

XD.10914

Móng loại

Vật liệu

IVa

Cấp phối

m3

0,355

0,563

0,7466

0,967

hoặc đá dăm

Nhân công3/7

công

2,196

3

3,744

4,956

XD.10915

Móng loại

Vật liệu

IVb

Xi măng

kg

15,047

27,783

36,351

51,45

Cát

m3

0,0452

0,084

0,1092

0,1533

Đá sỏi

m3

0,0578

0,1061

0,1386

0,1964

Nhân công3/7

công

1,74

2,352

2,892

3,912

1

2

3

4


XD.109200 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐÔI

Đơn vị tính:1m ống thân cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.10921

Móng loại I

Vật liệu

Đất sét dẻo

m3

0,306

0,4284

0,459

0,5406

Cấp phối sỏi

m3

0,399

0,756

1,008

1,281

Nhân công3/7

công

4,38

5,88

6,924

8,892

XD.10922

Móng loại II

Vật liệu

Cấp phối

m3

1,134

1,7535

2,2575

2,7825

hoặc đá dăm

Đất sét dẻo

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

Nhân công3/7

công

5,256

7,056

8,436

10,764

XD.10923

Móng loại III

Vật liệu

Đất sét

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

Cấp phối

m3

0,924

1,302

1,617

1,8585

hoặc đá dăm

Đá hộc

m3

0,9345

1,3965

1,8585

2,3415

Xi măng

kg

110,25

161,7

215,25

274,05

Cát

m3

0,3759

0,5523

0,7329

0,9345

Nhân công3/7

công

7,908

10,764

13,116

16,452

XD.10924

Móng loại

Vật liệu

IVa

Cấp phối

m3

0,8976

1,4076

1,8054

2,244

Đất dẻo

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

Nhân công3/7

công

5,688

7,728

9,336

11,868

XD.10925

Móng loại

Vật liệu

IVb

Đất sét dẻo

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

Xi măng

kg

31,962

64,134

83,58

115,5

Cát

m3

0,0945

0,189

0,252

0,336

Đá

m3

0,126

0,2415

0,315

0,441

Cấp phối

m3

0,1632

0,2856

0,3774

0,4182

Nhân công3/7

công

4,692

6,516

7,776

10,092

1

2

3

4


XD.109300 LÀM MÓNG THÂN CỐNG BA

Đơn vị tính:1m ống thân cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.10931

Móng loại I

Vật liệu

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,8874

Cấp phối sỏi

m3

0,672

1,2705

1,68

2,079

Nhân công3/7

công

6,804

9,108

10,8

13,836

XD.10932

Móng loại II

Vật liệu

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

Cấp phối sỏi

m3

1,827

2,814

3,5805

4,3365

Nhân công3/7

công

8,172

10,956

13,068

16,512

XD.10933

Móng loại III

Vật liệu

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

Cấp phối sỏi

m3

1,5855

2,2155

2,667

3,129

Xi măng

kg

165,44

242,98

322,6

411,6

Cát

m3

0,567

0,8295

1,1025

1,407

Đá hộc

m3

1,407

2,1

2,7825

3,507

Nhân công3/7

công

12,216

16,608

20,184

25,284

XD.10934

Móng loại

Vật liệu

IVa

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

Cấp phối

m3

1,428

2,2542

2,8764

3,5292

Nhân công3/7

công

8,784

11,94

14,208

18,18

XD.10935

Móng loại

Vật liệu

IVb

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

Cấp phối

m3

0,3264

0,561

0,765

0,8364

Xi măng

kg

55,577

110,72

141,23

192,62

Cát

m3

0,168

0,336

0,42

0,5775

Đá

m3

0,21

0,42

0,525

0,735

Nhân công3/7

công

7,416

10,32

12,348

15,636

1

2

3

4


XD.110000 ĐẦU CỐNG XÂY BẰNG ĐÁ

Thành phần công việc:

-Đào hố móng, trộn vữa, xây móng, xây tường đầu, tường cánh, lát đá1/4 nón,

-Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính: 1 đầu cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11010

Làm một đầu

Vật liệu

cống đơn

Đá hộc

m3

6,4785

8,925

12,726

18,543

Đá dăm

m3

0,252

Xi măng

kg

671,06

989,21

1414,1

2042,1

Cát

m3

2,31

3,36

4,809

7,035

Nhân công3,5/7

công

17,1

26,16

38,46

55,644

XD.11020

Làm một đầu

Vật liệu

cống đôi

Đá hộc

m3

8,442

12,096

17,388

24,192

cống ba

Đá dăm

m3

0,378

Xi măng

kg

890,26

1356,6

1950,1

2713,2

Cát

m3

3,045

4,62

6,6465

9,24

Nhân công3,5/7

công

24,372

37,176

53,448

73,728

1

2

3

4


XD.111000 LÀM HỐ TỤ NƯỚC

Thành phần công việc:

-Đào đất hố, tưới vữa, xây móng và thành hố, lấp đất hố móng,

Đơn vị tính: 1 cái hố

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11110

Chiều sâu

Vật liệu

hố 1,5m

Đá hộc

m3

7,917

8,904

9,0615

9,5655

Xi măng

kg

887,4

999,6

1016,4

1073,1

Cát

m3

3,024

3,402

3,465

3,654

Nhân công3,5/7

công

30,384

34,62

36,624

39,684

1

2

3

4


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11120

Chiều sâu

Vật liệu

hố 2 m

Đá hộc

m3

10,931

12,054

12,779

13,377

Xi măng

kg

1226,4

1351,8

1433,1

1499,3

Cát

m3

4,179

4,6095

4,8825

5,0925

Nhân công3,5/7

công

42,312

47,544

51,384

55,224

XD.11130

Chiều sâu

Vật liệu

hố 2,5 m

Đá hộc

m3

14,595

15,939

16,937

18,039

Xi măng

kg

1638

1749,3

1899,1

2022,5

Cát

m3

5,985

6,3735

6,9405

7393,1

Nhân công3,5/7

công

56,424

62,544

67,896

73,44

1

2

3

4


XD.112000 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM VÀ MỐI NỐI ỐNG CỐNG

Thành phần công việc:

Đun nhựa đường, quét nhựa hai lớp bề mặt ngoài ống cống tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu,

Đơn vị tính: 1 ống cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11200

Quét nhựa

Vật liệu

đường chống

Nhựa đường

kg

11,934

15,79

19,339

23,154

thấm và mối

Giấy dầu

m2

1,0914

1,4688

1,785

1,9074

nối ống cống

Đay

kg

0,4896

0,6324

0,8058

0,9894

Nhân công3,5/7

công

0,552

0,648

0,924

1,224

1

2

3

4


Ghi chú:


-Đối với cống đôi, số liệu trên nhân với hệ số 2


Chương 5:


CÔNG TÁC BÊ TÔNG


XF.101000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG TẠI CHỖ

Định mức hao phí làm gỗ cốp pha, cây chống cho công tác này chỉ áp dụng cho các hạng mục công trình, công trình xây dựng có khối lượng bêtông £100m3 (và ở độ cao công trình £ 16m đối với công trình dân dụng, công nghiệp),

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất lắp dựng tháo dỡ côp pha, đà giáo, cầu công tác, đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,

XF.101100 BÊTÔNG GẠCH VỠ

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

R£100

R>100

Vật liệu

Vữa

m3

0,525

0,525

XF.1011

Bêtông

Gạch vỡ

m3

0,911

0,911

gạch vỡ

Nhân công

Thợ bậc 3/7

công

1,404

1,188

10

20

XF.101200 BÊTÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

R£250

R>250

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1012

Bêtông

Nhân công

lót móng

Thợ bậc 3/7

công

1,980

1,416

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

Máy đầm bàn 1KW

ca

0,102

0,102

10

20


XF.101200 BÊTÔNG MÓNG BÈ, MÓNG BĂNG

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

R£100

R>100

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1012

Bêtông

Gỗ ván

m3

0,030

0,045

móng băng

Nhân công

móng bể

Thợ bậc 3/7

công

2,940

2,940

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

0,102

30

40


XF.101300 BÊTÔNG MÓNG TRÒN, MÓNG ĐA GIÁC

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính móng (cm)

£250

>250

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1013

Bêtông

Nhân công

móng tròn

Thợ bậc 3,0/7

công

1,970

2,892

móng đa

Máy thi công

giác

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

0,102

10

20


XF.101400 BÊTÔNG MÓNG CỘT, MÓNG MỐ CẦU, MÓNG TRỤ CẦU

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng cột

Móng mố cầu

Móng trụ cầu

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

XF.1014

Bêtông

Nhân công

móng cột

Thợ bậc 3,5/7

công

3,984

2,928

4,656

mố cầu

Máy thi công

móng trụ

Máy trộn 250l

ca

0,10925

0,10925

0,10925

cầu

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,10235

0,10235

0,10235

10

20

30


XF.101500 BÊTÔNG NỀN BÊ TÔNG BỆ, GỜ CHẮN XE, GỜ CHẮN CÁC LOẠI

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bêtông nền

Bêtông bệ máy

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1015

Bêtông

Nhân công

nền

Thợ bậc 3,0/7

công

1,890

2,100

bêtông

Máy thi công

bệ máy

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

Máy đầm bàn 1,5KW

ca

0,102

10

20


XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG THẲNG

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£45

Chiều cao (m)

£4

>4

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ cầu công tác

m3

0,049

0,049

tường

Đinh

kg

0,199

0,199

thẳng

Đinh đỉa

cái

0,871

0,871

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

4.272

5,064

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,180

0,180

10

20


XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG THẲNG

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

>45

Chiều cao (m)

£4

>4

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ ván

m3

0,040

0,040

tường

Đinh

kg

0,246

0,246

thẳng

Đinh đỉa

cái

4,131

4,131

Bulông M16

cái

1,032

1,032

Dây thép d5mm

kg

0,316

0,316

Tăng đơ d14mm

cái

2,072

2,072

Gỗ cầu công tác

m3

0,020

0,020

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

3,948

4,740

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,180

0,180

30

40


XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG CONG, NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£45

Chiều cao (m)

£4

>4

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ cầu công tác

m3

0,051

0,051

tường

Đinh

kg

1,260

1,260

cong,

Đinh đỉa

cái

1,165

1,165

nghiêng

Nhân công

vặn vỏ đỗ

Thợ bậc 3,5/7

công

5,383

6,381

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,105

0,105

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,198

0,198

50

60


XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG CONG, NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

>45

Chiều cao (m)

£4

>4

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ ván

m3

0,021

0,021

tường

Đinh

kg

0,165

0,165

cong,

Đinh đỉa

cái

4,402

4,402

nghiêng

Bulông M16

cái

1,032

1,032

vặn vỏ đỗ

Dây thép d5mm

kg

0,316

0,316

Tăng đơ d14mm

cái

2,072

2,072

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

4,974

5,972

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,105

0,105

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,198

0,198

70

80


XF.101700 BÊTÔNG CỘT, CỌC

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột vuông chữ nhật

Cột tròn

Cọc, cột mốc

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

Gỗ ván

m3

0,013

0,013

0,013

Đinh

kg

0,500

0,500

0,031

XF.1017

BT cột, cọc

Nhân công

Thợ bậc 3,0/7

công

5,400

5,784

2,148

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,180

0,180

0,120

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,110

0,110

10

20

30


XF.101800 BÊTÔNG MỐ CẦU

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thân mố cầu

mũ mố, mũ trụ cầu

Trên cạn

dưới nước

Trên cạn

dưới nước

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

1,076

XF.1018

Bêtông

Bulông M18x400

cái

Thân mố cầu

Nhân công

móng,mố,

Thợ bậc 3,0/7

công

2,380

3,996

5,42

7,48

mũ trụ cầu

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,052

0,069

0,052

0,092

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,097

0,115

0,109

0,115

Sà lan 400 tấn

ca

0,069

0,092

Sà lan 200 tấn

ca

0,069

0,092

Tầu kéo 150CV

ca

0,023

0,029

Cẩu 16 tấn

ca

0,052

0,069

0,052

0,092

Máy khác

%

2

2

2

2

10

20

30

40


XF.101800 BÊTÔNG TRỤ CẦU

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thân trụ cầu

Trên cạn

dưới nước

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

Bêtông

Bulông M18x400

cái

XF.10152

thân trụ cầu

Nhân công

Thợ bậc 3,0/7

công

4,209

7,021

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,052

0,069

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,097

0,115

Sà lan 400 tấn

ca

0,069

Sà lan 200 tấn

ca

0,069

Tầu kéo 150CV

ca

0,023

Cẩu 16 tấn

ca

0,052

0,069

Máy khác

%

2

2

50

60


XF.101900 BÊTÔNG DẦM, GIẰNG CẦU, DẦM GIẰNG CẦU

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà dầm Giằng nhà

Dầm Giằng cầu

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,050

0,050

Đinh

kg

0,150

0,150

XF.1019

Bêtông

Đinh đỉa

cái

0,500

0,500

giằng

Nhân công 3,7/7

công

4,272

2,976

dầm xà nhà

Máy thi công

Bêtông

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

giằng

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,207

0,041

dầm cầu

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,127

10

20


XF.102000 BÊTÔNG SÀN MÁI,LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT MÁNG NƯỚC,

TẤM ĐAN, CẦU THANG

XF.102100 BÊTÔNG SÀN MÁI

XF.102200 BÊTÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

XF.102300 BÊTÔNG CẦU THANG

Đơn vị:m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn, mái

Lanh tô tấm đan, nắp hào

Cầu thang thường

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

XF.1021

Bêtông sàn mái

Gỗ ván C công tác

m3

0,015

0,015

XF.1022

Bêtông lanh tô,

Đinh

kg

0,100

0,100

mái hắt, tấm

Đinh đỉa

cái

0,500

0,500

đan máng

Nhân công 3,5/7

công

2,976

4,560

3,480

nước

Máy thi công

XF.1023

Bêtông

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

0,109

cầu thang

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

0,102

0,102

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,127

0,127

0,127

10

20

30


XF.103000 BÊTÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP,MƯƠNG CÁP RÃNH NƯỚC

XF.103100 BÊTÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

XF.103200 BÊTÔNG MƯƠNG CÁP,RÃNH NƯỚC

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giếng nước, giếng cáp

Mương, Cáp, rãnh nước

XF.1031

Bêtông giếng

Vật liệu

nước,giếng

Vữa

m3

1,076

1,076

cáp

Nhân công

XF.1032

Bêtông mương

Thợ bậc 3,7/7

công

2,230

2,650

cáp, rãnh cáp

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,102

0,102

10

10

XF.103300 BÊTÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG CỐNG ỐNG XOẮN

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (cm)

£100

£200

>200

Vật liệu

Vữa

m3

1,103

1,103

1,103

XF.1033

ống xoắn

Cầu công tác

BT ống

Gỗ ván

m3

0,104

0,090

0,059

xiphông

Đinh

kg

0,174

0,143

0,099

ống cống

Đinh đỉa

cái

2,377

1,561

0,936

ống xoắn

Dây thép

kg

0,066

0,066

0,066

Nhân công

Thợ bậc 4,5/7

công

5,100

4,310

4,104

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

0,109

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,207

0,207

0,207

10

20

30


XF.104000 BÊTÔNG CẦU TÀU BẾN CẢNG

Thành phần công việc:

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo ván khuôn, trộn vữa, đổ bêtông, đầm và bảo dưỡng bêtông, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuỷển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

BT mối nối bản dầm dọc

BT dầm cầu dẫn

BT dầm cầu chính

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

XF.1041

Bêtông

Bulông M16

cái

1,714

1,714

1,714

cầu tàu

Ma tít

kg

0,051

0,051

0,051

bến cảng

Dầu cặn

kg

0,102

0,102

0,102

Nhân công 3/7

công

2,880

2,976

3,120

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

0,109

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,23

0,23

0,23

Sà lan 200T

ca

0,242

0,242

0,242

Tàu kéo 150CV

ca

0,007

0,007

0,007

Máy khác

%

2

2

2

10

20

30


XF.104200 BÊTÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG, MÁI ĐÊ, MÁI DỐC BẾN CẢNG

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dày £ 20cm

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

XF.1042

BT mái bờ

Nhân công 4/7

công

3,360

kênh

Máy thi công

mưong

Máy trộn 250l

ca

0,109

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,207

10


XF.105000 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đài nước

Tháp đèn

Chiều cao ( M )

£25

£ 25

> 25

Vật liệu

Vữa

kg

1,076

1,076

1,076

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,088

0,088

0,088

XF.1050

BT tháp

Vật liệu khác

%

1,00

1,00

1,00

đèn

tháp nước

Nhân công 4/7

công

9,00

9,98

11,04

Máy thi công

Máy trộn 250lít

ca

0,10

0,10

0,10

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,20

0,20

0,20

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,17

0,14

0,17

10

20

30


XF.106100 BÊ TÔNG VỮA DÂNG LÒNG TRỤ, LÒNG THÙNG ĐÁ HỘC

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu đổ (M)

£ 4

>4

Vật liệu

Vữa

m3

1,076

1,076

Phụ gia

kg

2,325

2,325

Thép các loại

kg

3,100

3,100

Dây hơi

m

0,300

0,300

Que hàn

kg

0,050

0,050

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,102

0,102

XF.1061

Bê tông vữa

dâng

Nhân công 4/7

công

6,320

6,636

lòng trụ,

Máy thi công

lòng

Máy trộn 250l

ca

0,125

0,125

thùng

Máy bơm vữa

ca

0,125

0,125

Máy phát điện 25Kw

ca

0,125

0,125

Máy bơm nước

ca

0,100

0,100

Máy nén khí 200M3/h

ca

0,125

0,125

10

20


XF.106200 BÊ TÔNG VỮA DÂNG ĐÁY THÙNG, ĐÁY TRỤ ĐỆM ĐÁ HỘC

Đơn vị tính : m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu đổ (M)

£ 4

>4

Vật liệu

Vữa

0,80

0,80

Đá hộc

m3

1,03

1,03

Phụ gia

kg

2.325

2.325

Thép các loại

kg

3.100

3.100

Dây hơi

m

0.300

0.300

Que hàn

kg

0.050

0.050

Vật liệu khác

%

3,000

3,000

XF.1062

Bê tông vữa

Nhân công

dâng

Nhân công 4/7

công

8,90

9,35

đáy thùng

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,152

0,152

Máy bơm vữa

ca

0.152

0.152

Máy phát điện 25Kw

ca

0.074

0.074

Máy bơm nước

ca

0.100

0.100

Máy nén khí 200M3/h

ca

0.152

0.152

10

20


XF.107100 BÊ TÔNG THÙNG CHÌM CÁC LOẠI

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao thùng (M)

£4

>4

Vật liệu

Vữa

m3

1,025

1,025

Giấy dầu

m2

0,790

0,790

Gỗ kê

m3

0,062

0,075

XF.1071

Bê tông

thùng

Nhân công 4/7

công

1,890

2,890

chìm

Máy thi công

các loại

Máy bơm vữa

ca

0,040

0,040

Máy đầm dùi

ca

0,250

0,250

10

20


XF.107200 BÊ TÔNG KHỐI XẾP, KHỐI SEABEE CÁC LOẠI

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối xếp

Khối SEABEE

Vật liệu

Vữa

m3

1,025

1,025

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

XF.1072

Bê tông

khối xếp

Nhân công 4/7

công

2,540

4,070

khối SEABEE

Máy thi công

các loại

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Đầm dùi

ca

0,089

0,089

10

20


XF.107300 BÊ TÔNG BẾN BẬC THANG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bậc thang thường

Bậc thang kết cấu phức tạp

Vật liệu

Vữa

m3

1,025

1,025

XF.1073

Bê tông

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

bến bậc

Nhân công 4/7

công

2,800

3,360

thang

Máy thi công

các loại

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

Đầm dùi

ca

0,102

0,102

10

20


XF.107400 BÊ TÔNG MẶT BẾN, MẶT ĐƯỜNG, NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, LÁ CHỚP

Đơn vị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm đan mặt bến

Lá chớp nan hoa

Vật liệu

XF.1074

Bê tông

Vữa

m3

1,066

1,066

tấm đan

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

Nhân công 4/7

công

3.360

5.400

mặt bến

Máy thi công

lá chớp,

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

nan hoa

Máy đầm bàn

ca

0,102

0,102

10

20


XF.107500 NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, HÀNG RÀO, LAN CAN

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nắp hào C,nghệ

Hàng rảo lan can

Vật liệu

XF.1075

Bê tông

Vữa

m3

1,066

1,066

nắp hào

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

công

nghệ

Nhân công 4/7

công

3,410

3,773

hàng rào

Máy thi công

lan can

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

10

20


XF.107600 BÊ TÔNG RÙA, TETRAPOD CÁC LOẠI

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông Rùa

TETRAPOD các loại

Vật liệu

Vữa

m3

1,015

1,015

Bu lông

cái

1,000

Dây thép

kg

0,300

Bê tông

Tăng đơ

cái

0,200

rùa

Vật liệu khác

%

2

0,500

XF.1076

TETRAPOD

các loại

Nhân công 4/7

công

2,800

5,710

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Đầm dùi

ca

0,089

0,089

10

20


XF.107700 BÊ TÔNG KHỐI HỘP ĐỘN ĐÁ HỘC CÁC LOẠI

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá hộc 10%

Đá hộc 20%

Vật liệu

Xi măng

kg

272,000

200,000

Cát vàng

m3

0,421

0,400

Đá 4x6

m3

0,819

0,740

XF.1077

Bê tông

Đá hộc

m3

0,120

0,240

khối hộp

Gỗ ván

m3

0,014

0,014

độn đá

Định

kg

0,754

0,754

hộc các

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

loại

Nhân công 4/7

công

2,540

3,880

Máy thi công

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

Đầm dùi

ca

0,089

0,089

10

20


XF.108000 Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện

BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

XF.108000 SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sàng rửa cát, sỏi, đá dăm, sản xuất lắp ghép và tháo dỡ ván khuôn, trộn đổ tông vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


XF.108100 BÊ TÔNG TẤM TƯỜNG

XF.108200 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỪ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm tường

Cọc, cột

Cọc,cừ

XF.1081

Bê tông tấm

Vật liệu

tường

vữa

m3

1,015

1,015

1,015

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

0,500

XF.1082

Bê tông coc,

cột,cừ

Nhân công

Nhân công bậc 3/7

công

1,890

1,790

4,090

Máy thi công

Máy trộn 250 Lít

ca

0,095

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 KW

ca

0,089

0,180

0,120

Máy khác

%

10,000

10,000

10

10

20


XF.108300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, VÌ KÈO

XF.108400 BÊ TÔNG PA NEN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Pa nen

Xà dầm

Vì kèo

3 mặt

4 mặt

Vật liệu

XF.1083

Bê tông xà

Vữa

m3

1,015

dầm

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

0,500

0,500

vì kèo

Nhân công

XF.1084

Bê tông

Nhân công bậc 3,5/7

công

2,110

3,680

2,540

4,070

panen

Máy thi công

Máy trộn 250 Lít

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

Máy đầm dùi 1,5 KW

ca

0,180

0,180

0,089

0,089

Máy khác

%

10,000

10,000

10,000

10,000

10

20

10

20


XF.108500 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT LANH TÔ, LÁ CHỚP NAN HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN HÀNG RÀO, LAN CAN,

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm đan, mái hắt lanh tô

Lá chớp, nan hoa

Cửa sổ trời Con sơn

Hàng rào, lan can

Vật liệu

XF.1085

Bê tông tấm

Vữa

m3

1,015

1,015

1,015

1,015

đan, mái hắt

lanh tô

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

0,500

0,500

lá chớp

Nhân công

nan hoa

Nhân công bậc 3/7

công

3,100

6,630

3,750

3,430

cửa sổ trời

Máy thi công

con sơn

Máy trộn 250 Lít

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

hàng rào

lan can

10

20

30

40


XF.108600 BÊ TÔNG DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ £20m

Vật liệu

XF.1086

Bê tông dầm cầu

Vữa

m3

1,015

Vật liệu khác

%

0,500

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

4,100

Máy thi công

Máy trộn 250 lít

ca

0,095

Máy đầm dùi 1,5 KW

ca

0,250

Máy khác

%

15,000

10


XF.109000 CỐT THÉP TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐK cốt thép(mm)

£10

£18

>18

Vật liệu

XF.1091

Cốt thép

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

tấm tường

Dây thép

kg

21,420

14,280

14,280

Que hàn

kg

4,820

4,820

Nhân công

Nhân công bậc 3,5/7

công

11,440

9,720

8,450

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

ca

1,120

1,120

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

1,120

11

12

13


XF.109200 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐK cốt thép(mm)

£10

£18

>18

Vật liệu

XF.1092

Cốt thép cột,

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

cọc,

Dây thép

kg

21,420

14,280

14,280

cừ, xà dầm,

Que hàn

kg

4,700

4,700

giằng

Nhân công

Nhân công bậc 3,5/7

công

14,250

7,820

7,490

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

ca

1,175

1,390

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

0,160

11

12

13


XF.109300 CỐT THÉP VÌ KÈO

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép(mm)

£10

£18

>18

XF.1093

Cốt thép vì kèo

Vật liệu

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

Dây thép

Kg

21,420

14,280

14,280

Que hàn

Kg

4,820

4,820

Nhân công

Nhân công bậc 3,5/7

công

15,480

10,810

9,100

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

ca

1,161

1,121

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

0,160

11

12

13


XF.109400 CỐT THÉP PANEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO,CỬA SỔ, LÁ CHỚP NAN HOA

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Pa nen

Tấm đan, hàng rào cửa sổ,lá chớp,nan hoa, con sơn

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

> 10

Vật liệu

XF.1094

Cốt thép panen,

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1025,1

tấm đan,

Dây thép

kg

21,420

14,280

21,420

hàng rào,

Que hàn

kg

4,620

cửa sổ,

lá chớp nan hoa,

Nhân công

con sơn,

Nhân công bậc 3,5/7

công

21,370

13,140

17,100

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

ca

2,127

Máy cắt uốn

ca

0,480

0,320

0,400

11

12

13


XF.109500 CỐT THÉP ỐNG CỐNG

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐK cốt thép(mm)

£10

£18

>18

Vật liệu

XF.1095

Cốt thép ống

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

cống

Dây thép

kg

21,420

14,280

14,280

Que hàn

kg

9,500

9,500

Nhân công

Nhân công bậc 3,5/7

công

23,780

13,670

11,910

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

ca

0,730

0,612

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

0,160

11

12

13


XF.109600 CỐT THÉP DẦM CẦU

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

đưòng kính cốt thép

£18

>18

Vật liệu

XF.1096

Lắp dựng cốt

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,100

1040,400

thép dầm cầu

Dây thép

kg

14,280

14,280

Que hàn

kg

5,083

6,931

Nhân công

Nhân công bậc 3,5/7

công

5,083

4,410

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

ca

1,225

1,612

Máy cắt uốn

ca

0,210

0,140

11

12


XF.109700 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

>18

Vật liệu

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1097

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

móng

Que hàn

kg

4,55

5,41

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

13,58

10,01

7,62

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,23

1,40

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

11

12

13


XF.109800 CỐT THÉP BỆ, GỜ CHẮN XE, GỜ CHẮN CÁC LOẠI

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

>18

Vật liệu

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1098

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

bệ

Que hàn

kg

4,92

5,41

gờ chắn xe

Nhân công

gờ chắn

Thợ bậc 3,7/7

công

15,53

12,10

9,40

các loại

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,265

1,397

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

11

12

13


XF.109900 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

Vật liệu

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1099

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,42

14,5656

tường

Que hàn

kg

4,7328

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

16,356

16,944

13,404

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,288

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

Vận thăng 0,8T

ca

1,196

11

12

13


XF.109900 CỐT THÉP TƯỜNG ( tiếp theo )

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

Vật liệu

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1099

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

tường

Que hàn

kg

4,7328

5,406

5,406

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

14,64

10,92

12,228

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,288

1,4605

1,4605

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

14

15

16


XF.110100 CỐT THÉP TRỤ

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£ 18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

Vật liệu

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1101

Cốt thép

Dây thép

kg

21,848

21,848

14,566

trụ

Que hàn

kg

4,9164

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

17,376

18,312

12,024

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,334

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

Vận thăng 0,8T

ca

1,196

1

2

3


XF.110100 CỐT THÉP TRỤ ( tiếp theo )

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

Vật liệu

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1101

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

trụ

Que hàn

kg

4,9164

6,324

6,324

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

12,228

10,176

10,62

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,334

1,7135

1,7135

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

4

5

6


XF.110200 CỐT THÉP XÀ DẦM GIẰNG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF. 1102

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,8484

14,5656

xà dầm

Que hàn

kg

4,794

giằng

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

12,06

19,884

12,048

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,30295

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

Vận thăng 0,8T

ca

1,196

1

2

3


XF. 110200 CỐT THÉP XÀ DẦM GIẰNG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>4

£4

>4

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF. 1102

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

xà dầm

Que hàn

kg

4,794

6,16284

6,16284

giằng

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

12,492

10,92

11,004

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,30295

1,541

1,541

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

4

5

6


XF.111000 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, SÀN MÁI, CẦU THANG

XF.111100 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1111

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,8484

14,5656

lanh tô

Que hàn

kg

4,70934

liền mái

Nhân công

hắt

Thợ bậc 3,7/7

công

21,720

22,110

20,630

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,29145

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

Vận thăng 0,8T

ca

1,196

11

12

21


XF.111100 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT ( tiếp theo )

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

Vật liệu

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1111

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

lanh tô

Que hàn

kg

5,406

5,406

5,406

liền mái

Nhân công

hắt

Thợ bậc 3,7/7

công

20,990

20,26

20,630

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,29145

1,46855

1,46855

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

22

31

32


XF.111200 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

Chiều cao £16m

1,0251

XF.1112

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

sàn mái

Que hàn

kg

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

17,232

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

Máy cắt uốn

ca

0,46

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

11

XF.111200 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Chiều cao £ 16m

1040,4

1040,4

XF.1112

Cốt thép

Dây thép

kg

14,566

14,566

sàn mái

Que hàn

kg

4,709

5,406

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

13,092

9,96

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,291

1,4686

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

12

13


XF.111300 CỐT THÉP CẦU THANG THƯỜNG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1113

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,8484

14,5656

cầu thang

Que hàn

kg

4,70934

thường

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

18,130

18,510

14,630

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,29145

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

Vận thăng 0,8T

ca

1,196

11

12

13


XF.111300 CỐT THÉP CẦU THANG THƯỜNG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1113

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

cầu thang

Que hàn

kg

4,70934

5,406

5,406

thường

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

14,410

14,030

14,400

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,29145

1,46855

1,46855

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

14

15

16


XF.111400 CỐT THÉP THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC

Đơn vị: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

Chiều cao(m)

£ 25

>25

£ 25

Thép tròn

kg

1025,10

1025,10

1040,40

XF.1114

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

21,85

14,57

tháp đèn

Que hàn

kg

5,41

tháp nước

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

24,620

33,610

19,93

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,35

Máy cắt uốn

ca

0,32

01

02

03


XF.111400 CỐT THÉP THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC (Tiếp theo )

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>25

£ 25

>25

Thép tròn

kg

1025,10

1025,10

1040,40

XF.1114

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

21,85

tháp đèn

Que hàn

kg

5,410

5,410

5,410

tháp nước

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

31,410

19,560

19,930

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,400

1,40

1,40

Máy cắt uốn

ca

0,176

0,176

0,176

04

05

06


XF.112000 CỐT THÉP CẦU MÁNG

XF.112100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

1025,1

1040,4

1040,4

XF.1121

Cốt thép

Dây thép

kg

21,848

14,566

14,566

cầu máng

Que hàn

kg

9,18

8,976

thường

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

28,610

28,610

23,040

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

2,295

2,244

Máy cắt uốn

ca

0,4

0,320

0,160

11

12

13


XF.112200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

1025,1

1040,4

1040,4

XF.1122

Cốt thép

Dây thép

kg

21,848

14,566

14,566

cầu máng,

Que hàn

kg

9,18

8,976

vỏ mỏng

Nhân công

Thợ bậc 3,5/7

công

28,880

20,410

20,120

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

2,431

2,379

Máy cắt uốn

ca

0,4

0,320

0,160

11

12

13


XF.113100 CỐT THÉP GIẾNG CÁP, GIẾNG NƯỚC

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1131

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

giếng

Que hàn

kg

4,89

6,27

nước,

Nhân công

giếng cáp

Thợ bậc 3,7/7

công

26,68

26,22

26,08

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,27

1,64

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

11

12

13


XF.113200 CỐT THÉP ỐNG XI PHÔNG, ỐNG CỐNG, ỐNG XOẮN

Đơn vị tính : ấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1132

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

ống cống

Que hàn

kg

4,89

6,27

ống buy

Nhân công

ống xoắn

Thợ bậc 3,7/7

công

29,210

18,960

17,400

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,223

1,568

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

11

12

13


XF.114000 CỐT THÉP DẦM CẦU

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

XF.1140

Cốt thép

Dây thép

kg

14,57

14,57

dầm cầu

Que hàn

kg

8,158

4,540

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

6,10

5,29

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

2,040

1,136

Máy cắt uốn

ca

0,23

0,15

11

12


XF.115100 CỐT THÉP THÙNG CHÌM CÁC LOẠI

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1005,00

1020,00

1020,00

XF.1151

Cốt thép

Dây thép

kg

21,42

14,28

14,28

thùng

Que hàn

kg

4,82

4,82

chìm

Nhân công

các loại

Thợ bậc 3,7/7

công

14,14

12,12

10,45

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,12

1,12

Máy cắt uốn

ca

0,40

0,32

0,16

11

12

21


XF.115200 CỐT THÉP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE CÁC LOẠI

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1005

1020

1020

XF.1152

Cốt thép

Dây thép

kg

21,42

14,28

14,28

khối hộp

Que hàn

kg

4,82

4,82

các loại

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

15,48

10,81

9,1

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,21

1,21

Máy cắt uốn

ca

0,40

0,32

0,16

Vận thăng 0,8T

ca

11

21

31


XF.116000 CỐT THÉP BẾN BẬC THANG

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1025,1

1040,4

1040,4

XF.1160

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

14,5656

14,5656

bến

Que hàn

kg

4,794

6,16284

bậc thang

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

12,060

12,048

10,92

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,5985

1,541

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,368

0,184

Vận thăng 0,8T

ca

11

21

31


XF.117000 CỐT THÉP ỐNG LỒNG VỮA DÂNG

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£ 18

>18

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1170

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

ống lồng

Que hàn

kg

4,89

6,27

vữa dâng

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

18,420

17,710

15,550

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,233

1,568

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

11

12

21


XF.118000 CỐT THÉP TẤM ĐAN MẶT ĐƯỜNG, NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, LÁ CHỚP, NAN HOA, HÀNG RÀO, LAN CAN

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép

£ 10

£ 18

>18

Cốt thép

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1180

tấm đan,

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

nắp hào

Que hàn

kg

4,89

6,27

công nghệ,

Nhân công

lá chớp,

Thợ bậc 3,7/7

công

20,52

15,77

13,70

nan hoa,

Máy thi công

hàng rào,

Máy hàn 23KW

ca

1,22

1,57

lan can

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

11

12

21


XF.119000 CỐT THÉP RÙA, TETRAPOD CÁC LOẠI

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép

£10

£18

>18

Cốt thép

Thép tròn

kg

1005,00

1020,00

1020,00

XF.1190

rùa,

Dây thép

kg

14,28

14,28

14,28

Tetrapod

Que hàn

kg

4,64

5,30

các loại

Nhân công

Thợ bậc 3,7/7

công

15,77

12,20

10,19

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,15

1,27

Máy cắt uốn

ca

0,40

0,32

0,16

11

12

21


Chương 6:


LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN


Chuẩn bị kê đêm, cẩu lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hàn và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật vận chuyển, vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m


XG.101100 LẮP TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm tường dốc

Vật liệu

XG.1011

Lắp đặt

Bu lông M18x250

cái

6,120

tấm tường

Thép đệm

kg

2,468

dốc

Gỗ chèn

m3

Que hàn

kg

1,224

Ô xy

chai

0,204

đất đèn

kg

0,816

Vật liệu khác

%

10,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,716

Máy hàn 23 KW

ca

0,230

11


XG.101200 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng Cấu kiện(tấn)

£ 2

<5

£10

>10

Vật liệu

XG.1012

Láp đặt

Bu lông M18x250

cái

6,120

6,12

6,12

6,12

cấu kiện

Thép đệm

kg

1,632

1,63

1,63

1,63

bê tông

Gỗ chèn

m3

0,005

0,005

0,005

Que hàn

kg

1,224

1,22

1,22

1,22

Ô xy

chai

0,204

0,20

0,20

0,20

đất đèn

kg

0,816

0,82

0,82

0,82

Vật liệu khác

%

10,000

10,00

10,00

10,00

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,350

0,50

0,66

0,70

Mýa thi công

Cần cẩu 5T

Ca

0,040

0,04

Cần cẩu 10T

ca

0,05

0,05

Máy hàn 23 KW

Ca

0,230

0,23

0,23

0,23

21

22

23

24


XG.101300 LẮP CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÈN

Đơn vị tính : 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện ( tấn)

£ 2,5

£ 5

XG.1013

Lắp đặt

Vật liệu

tín hiệu,

Dây thép

kg

0,530

0,530

cột đèn

sắt đệm

kg

1,020

1,020

Gỗ chèn

m3

0,020

0,020

Ô xy

chai

0,204

0,204

Đất đèn

kg

0,816

0,816

Que hàn

kg

1,020

1,020

Vật liệu khác

%

10,000

10,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,248

1,404

10

20


XG.101400 LẮP CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÈN

Đơn vị tính : 1 Cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột có chiều cao ( m)

£ 7

>7

XG.1014

Lắp đặt cột

Vật liệu

tín hiệu,

Cột bê tông

kg

1,00

1,00

cột đèn

Thép làm dây co

kg

8,72

10,44

Thép d=18

m3

3,57

3,57

Tăng đơ M12

chai

1,53

1,53

Bu lon M12

kg

2,00

2,00

Vật liệu khác

%

1,00

1,00

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

11,28

13,46

10

20


XG.101500 LẮP XÀ, DẦM,GIẰNG

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (tấn)

£ 1

£ 3

Vật liệu

XG.1015

Lắp xà,

Bu lông M18x250

cái

4,080

2,040

dầm,

Thép đệm

kg

2,652

19,584

giằng

Que hàn

kg

1,224

2,550

Ô xy

chai

0,306

0,306

Đất đèn

kg

1,020

1,224

Gỗ chèn

m3

0,005

0,041

Vật liệu khác

%

10,000

10,000

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

0,588

1,116

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,069

0,115

Máy hàn 23 KW

Ca

0,230

0,230

11

12


XG.101600 LẮP XÀ, DẦM,GIẰNG

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (tấn)

£ 5

Vật liệu

XG.1016

Lắp xà,

Bu lông M18x250

cái

2,04

dầm,

Thép đệm

kg

19,58

giằng

Que hàn

kg

2,55

Ô xy

chai

0,31

Đất đèn

kg

1,22

Gỗ chèn

m3

0,04

Vật liệu khác

%

10,00

Nhân công

Nhân công 4,0/7

công

1,25

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,15

Máy hàn 23 KW

Ca

0,23

13


XG.101700 LẮP DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm cầu trục

Trọng lượng cấu kiện ( tấn)

£ 3

>3

Vật liệu

XG.1017

Lắp dầm

Bu lông M20x250

cái

10,200

10,200

cầu trục,

Dây thép

kg

0,000

0,000

Que hàn

kg

2,040

2,040

Ô xy

chai

0,306

0,306

Đất đèn

kg

1,224

1,224

Gỗ chèn

m3

0,041

0,041

Vật liệu khác

%

10,000

10,000

Nhân công

Nhân công 4,5/7

1,368

1,387

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,725

0,817

Máy hàn 23 KW

Ca

0,345

0,345

11

12


XG.101800 LẮP ĐẶT VÌ KÈO

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vì kèo

Trọng lượng cấu kiện ( tấn)

£5

>5

Vật liệu

XG.1018

Lắp dầm

Bu lông M20x250

cái

cầu trục,

Dây thép

kg

2,040

2,04

vì kèo

Que hàn

kg

2,040

2,04

Ô xy

chai

0,306

0,31

Đất đèn

kg

1,530

1,53

Gỗ chèn

m3

0,041

0,04

Vật liệu khác

%

10,000

10,0

Nhân công

Nhân công 4,5/7

2,224

2,78

Máy thi công

Cần cẩu 16T

ca

0,288

0,35

Máy hàn 23 KW

Ca

0,345

0,35

21

22


XG.101900 LẮP GIÁ MÁI CHỒNG DIÊM, CON SƠN, CỬA SỔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giá đỡ mái chồng diêm

Con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Bằng cơ giới

Vật liệu

XG.1019

Lắp giá

Bu lông M18x250

cái

6,120

mái chồng

Thép đệm

kg

2,652

1,632

diêm

Que hàn

kg

2,040

0,510

con sơn,

Ô xy

chai

0,204

cửa sổ,

Đất đèn

kg

0,816

lá chớp,

Vật liệu khác

%

10,000

10,000

nan hoa,

Nhân công 4,0/7

công

1,764

0,660

tấm đan

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,345

0,098

Máy hàn 23 KW

ca

0,345

0,184

11

21


XG.101900 LẮP GIÁ CHỐNG DIÊM, CON SƠN, CỬA SỔ, LÁ CHỚP, NAN HOA, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan bằng thủ công

Vật liệu

XG.1019

Lắp giá đỡ, mái

chồng diêm,

Thép đệm

kg

1,63

con sơn,

Vật liệu khác

%

10,00

cửa sổ,

lá chớp,

Nhân công 4,0/7

công

1,02

nan hoa,

tấm đan

22


XG.101100 LẮP PANEN, TẤM MÁI

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Panen

tấm

mái

Vật liệu

XG.10110

Lắp panen,

tấm mái,

Thép đệm

kg

0,510

0,510

Que hàn

kg

0,734

0,734

Gỗ chèn

m3

0,005

0,005

Vật liệu khác

%

10,000

10,000

Nhân công 4,0/7

công

0,108

0,120

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,021

0,022

Máy hàn 23 KW

Ca

0,115

0,115

1

2


XG.10110 LẮP MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

máng nước

Mái hắt

2,040

Vật liệu khác

%

10,000

10,00

Nhân công 4,0/7

công

0,180

0,324

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,031

0,058

Máy hàn 23 KW

Ca

0,115

3

4


XG.101200 CẨU LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP CẦU TÀU, BẾN CẢNG BẰNG CẦN CẨU NỔI

Đơn vị tính:1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm bản

Trọng lượng C,kiện (tấn)

£ 10

£15

>15

XG.10120

Cẩu lắp cấu

Que hàn

kg

2,040

2,040

4,080

kiện bê tông

Xà nẹp

bộ

0,000

0,000

0,000

cốt thép

cầu tầu bến

Nhân công 4,0/7

công

2,436

4,836

9,684

cảng bằng

Máy thi công:

cẩu nổi

Cần cẩu 25T

ca

0,058

0,081

0,092

Sà lan 200T

ca

0,058

0,081

0,092

Ca nô 150CV

ca

0,012

0,023

0,023

Máy hàn 23 KW

ca

0,575

0,575

1,150

Máy khác

%

2,000

2,000

2,000

1

2

3


XG.101300 CẨU LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP CẦU TÀU, BẾN CẢNG BẰNG CẦN CẨU NỔI

Đơn vị tính:1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm

Vòi voi

Trọng lượng C,kiện (tấn)

£15

>15

£10

>10

XG.10130

Cẩu lắp cấu

Que hàn

kg

1,020

3,06

4,59

6,12

kiện bê tông

Xà nẹp

bộ

1,020

1,02

0

0

cốt thép

cầu tầu bến

Nhân công 4,0/7

công

4,836

9,684

6,432

9,684

cảng bằng

Máy thi công:

cẩu nổi

Cần cẩu 25T

ca

0,288

0,403

0,058

0,081

Sà lan 200T

ca

0,288

0,403

0,058

0,081

Ca nô 150CV

ca

0,058

0,081

0,012

0,023

Máy hàn 23 KW

ca

1,150

1,725

1,530

2,3

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

2,00

1

2

3

4


XG.102000 Cẩu lắp khối hộp, khối seabee, tetrapod, rùa vào vị trí

Thành phần công việc

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, Dùng cẩu 25 tấn đặt trên sà lan nổi 200 tấn để lắp đặt khối TETRAPOD, Dùng cần cẩu 10 tấn để lắp đặt các khối nhỏ được đặt trên cạn, Trạm lặn phục vụ lắp đặt khối TETRAPOD vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật, hao phí vận chuyển khối hộp, rùa,,, từ nơi tập kết đế vị trí lắp đặt được tính riêng

Ghi chủ : Định mức cẩu lắp khối hộp, khối seabee, Tetrapod, rùa vào vị trí trong các bảng dưới đây là tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng £ cấp 3 . Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2 . Điều kiện > cấp 4 đến cấp cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,5 > cấp 6 không thi công được

XG.102100 CẨU LẮP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE ĐƯỢC ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ

Đơn vị tính : 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng C,kiện (tấn)

£2

£10

>10

0,20

0,421

0,526

XG.1021

Cẩu lắp

Máy thi công:

khối hộp

Cần cẩu 25T

ca

0,085

khối SEABEE

Cần cẩu 10T

Ca

0,063

vào vị trí

Cần cẩu 5T

ca

0,032

Máy khác

%

2,000

10

20

30


XG.102200 CẨU LẮP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE ĐƯỢC ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ

Đơn vị tính : 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng C,Kiện ( Tấn )

£2

£10

>10

Nhân công 4,0/7

công

0,240

0,510

0,6400

XG.1022

Cẩu lắp

Máy thi công:

khối hộp

Cần cẩu 20T

ca

0,063

0,080

khối SEABEE

Cần cẩu 5T

ca

0,016

trên

Sà lan 200 tấn

ca

0,010

0,050

0,060

phương tiện

Đầu kéo 150CV

ca

0,004

0,019

0,020

vào vị trí

Trạm lặn

giờ

0,125

0,160

10

20

30


XG.102300 CẨU LẮP KHỐI TETRAPOD ĐƯỢC ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ

Đơn vị tính : 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1 cái(tấn)

£10

£15

>15

Nhân công 4,0/7

công

1,020

1,15

1,420

XG.1023

Cẩu lắp

Máy thi công:

khối

Cần cẩu 20T

ca

0,111

TETRAPOD

Cần cẩu 25T

ca

0,120

trên cạn

Cần cẩu 10T

ca

0,071

vào vị trí

Máy hàn 23 KW

ca

Máy khác

%

0,500

0,500

0,500

10

20

30


XG.102400 CẨU LẮP KHỐI TETRAPOD ĐƯỢC ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ

Đơn vị tính : 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1 cái(tấn)

£10

£15

>15

Nhân công 5,0/7

công

1,164

1,38

1,70

XG.1024

Cẩu lắp

Máy thi công:

khối

Cần cẩu 20T

ca

0,100

TETRAPOD

Cần cẩu 25T

ca

0,110

Trên phương

Cần cẩu 10T

ca

0,016

tiện

Sà lan 200 tấn

ca

0,050

0,060

0,060

nổi vào vị trí

Đầu kéo 150CV

ca

0,019

0,020

0,020

Trạm lặn

giờ

0,125

0,200

0,200

10

20

30


XG.102500 CẨU LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc

+ K824 nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tầu kéo 600 Tấn

+ Căn chỉnh thùng bằng tời, hố thế 5-10Tấn, Cẩu 15Tấn đật trên sà lan 200 Tấn hỗ trợ đưa thùng vào vị trí

+ Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn kê chèn

Ghi chú : Trường hợp thi công phải sử dụng cẩu đa năng 600tấn, không áp dụng định mức này . Chi phí cho công tác lắp đặt thùng chìm bằng biện pháp trên dwocj tính theo hợp đồng thuê bao cẩu đa năng 600 tấn.

Đơn vị tính : 1 thùng

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1 Thùng(tấn)

£200

£300

>300

Dây nilôn d=80mm

m

7,00

10,000

10,000

Gỗ nhóm 3 làm sàn

m3

0,13

0,130

0,130

XG.1025

Cẩu lắp đặt

Rọ thép làm hố thế

cái

1,00

1,000

1,000

thùng chìm

Cáp d=20mm

m

18,75

18,750

18,750

vào vị trí

Đá hộc xếp rọ hố thế

m3

1,23

1,225

1,225

Nhân công 5,0/7

công

25,00

35,000

40,000

Máy thi công:

Tời điện 10 Tấn

ca

2,50

3,500

3,750

Tời điện 5 Tấn

ca

2,50

3,500

3,750

Đầu kéo 350CV

ca

0,50

0,660

0,660

Ca nô 54CV

ca

2,50

3,500

3,750

Trạm lặn

ca

2,50

3,500

3,75

Máy phát điện

ca

2,00

2,000

2,000

Máy bơm nước

ca

5,00

8,000

8,400

10

20

30


XG.102600 CẨU, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ THEO YÊU CẦU KỸ THUẬT

Đơn vị tính : 1 rùa

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mức hao phí

Nhân công

Nhân công 4/7

công

5,000

XG.1026

Cẩu lắp đặt

Thợ lặn

giờ

10,000

rùa vào vị trí

Máy thi công:

theo yêu cầu

Cần cẩu 60 tấn

ca

0,500

kỹ thuật

Sà lan 400 tấn

ca

0,500

Đầu kéo 350CV

ca

0,500

10


XG.103000 CẨU TÁCH CẤU KIỆN BÊ TÔNG KHỐI HỘP, SEABEE, TETRAPOD TẠI BÃI ĐÚC

XG.103100 CẨU TÁCH CẤU KIỆN BÊ TÔNG KHỐI HỘP, SEABEE

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1 CKiện(tấn)

£10

£15

>15

XG.1031

Cẩu tách

Nhân công 4,0/7

công

0,10

0,150

0,2500

cấu kiện

Máy thi công:

bê tông

Cần cẩu 10 tấn

ca

0,02

Khối hộp

Cần cẩu 16 tấn

0,030

0,035

Khối

SEABEE

10

20

30


XG.103.200 CẨU TÁCH CẤU KIỆN BÊ TÔNG KHỐI TETRAPOD RA KHỎI VÁN KHUÔN

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1 CKiện(tấn)

£10

£15

>15

cấu kiện

Nhân công 4,0/7

công

0,30

0,350

0,420

bê tông

Máy thi công:

khối

Cần cẩu 10 tấn

ca

0,04

TETRAPOD

Cần cẩu 16 tấn

0,050

0,055

ra khỏi ván

khuôn

10

20

30


XG.104000 CẨU CHUYỂN KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE, KHỐI TETRAPOD

Thành phần công việc :

Chuẩn bị bãi tập kết khối bê tông các loại, cẩu các khối lên ôtô có định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi qui định ( công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chúa khối xếp )

RXG.104100 CẨU CHUYỂN KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m) ly £ 500

Trọng lượng khối hộp, seabee

£10

£15

>15

XG.1041

Nhân công

Thợ bậc 3/7

công

0,20

0,45

0,50

Máy thi công

Cần cẩu 16 tấn

ca

0,06

0,06

Cần cẩu 10 tấn

0,055

Ôtô 20 tấn

0,060

0,06

Ôtô 10 tấn

ca

0055

10

20

30


XG.104200 CẨU CHUYỂN KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m) ly £ 1000

Trọng lượng khối hộp, seabee

£10

£15

>15

XG.1042

Nhân công

Thợ bậc 3/7

công

0,300

0,675

0,75

Máy thi công

Cần cẩu 16 tấn

ca

0,05

0,05

Cần cẩu 10 tấn

ca

0,050

Ôtô 20 tấn

ca

0,050

0,05

Ôtô 10 tấn

ca

0,050

10

20

30


XG.104300 CẨU CHUYỂN KHỐI TETRAPOD

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m) ly £ 500

Trọng lượng khối Tetrapod

£10

£15

>15

XG.1043

Nhân công

Thợ bậc 3/7

công

0,43

0,50

0,60

Máy thi công

Cần cẩu 25 tấn

ca

0,08

0,10

Cần cẩu 10 tấn

ca

0,08

Ôtô 25 tấn

ca

0,10

Ôtô 16 tấn

ca

0,08

Ôtô 10 tấn

ca

0,08

10

20

30


XG.104400 CẨU CHUYỂN KHỐI TETRAPOD

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m) ly £ 1000

Trọng lượng khối Tetrapod

£ 10

£15

>15

Nhân công

XG.1044

Thợ bậc 3/7

công

0,52

0,60

0,72

Máy thi công

Cần cẩu 25 tấn

ca

0,065

0,07

Cần cẩu 10 tấn

ca

0,065

Ôtô 25 tấn

ca

0,07

Ôtô 16 tấn

ca

0,065

Ôtô 10 tấn

ca

0,065

10

20

30


XG.104500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M CÁC LOẠI CẤU KIỆN

Đơn vị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Các loại cấu kiện

Có trọng lượng ( Tấn )

£ 10

£ 15

>15

Nhân công

XG.1045

Thợ bậc 3/7

công

0,010

0,0120

0,013

Máy thi công

Cần cẩu 16 tấn

ca

0,010

0,012

Cần cẩu 25 tấn

ca

0,013

Ôtô 25 tấn

ca

0,013

Ôtô 16 tấn

ca

0,012

Ôtô 10 tấn

ca

0,010

10

20

30


Chương 7:


SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ


Thành phần công việc:

Sản xuất và lắp dựng các cấu kiện gỗ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

XH.101000 SẢN XUẤT VÌ KÈO

XH.101100 VÌ KÈO GỖ MÁI NGÓI

Đơn vị tính 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(M)

£6,9

£8,1

£ 9

Vật liệu

XH.1011

Vì kèo gỗ

Gỗ

m3

1,142

1,142

1,142

hồng sắc

Bu lông M16x330

cái

82,500

78,000

71,000

đinh đỉa 6x120

cái

42,500

49,000

58,000

đinh mũ 10cm

kg

1,500

1,140

1,000

Nhân công 3,7/7

công

9,732

12,504

12,852

10

20

30


XH.101100 VÌ KÈO GỖ MÁI NGÓI

Đơn vị tính 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(M)

>10

Vật liệu

XH.1011

Vì kèo gỗ

Gỗ

m3

1,142

hồng sắc

Bu lông M16x330

cái

50,000

đinh đỉa 6x120

cái

30,000

đinh mũ 10cm

kg

0,600

Nhân công 3,7/7

công

14,016

40


XH.101200 VÌ KÈO GỖ MÁI FIBRÔ XI MĂNG

Đơn vị tính 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(m)

£4

£5,7

£6,9

Vật liệu

XH.1012

Vì kèo gỗ

Gỗ

m3

1,142

1,142

1,142

hồng sắc

Bu lông M12x250

cái

184,110

183,600

128,520

Bu lông M16x250

cái

1,612

1,530

1,224

Nhân công 3,7/7

công

12,154

13,003

14,054

10

20

30


XH.101200 VÌ KÈO GỖ MÁI FIBRÔ XI MĂNG

Đơn vị tính 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(m)

£8,1

£9

>10

Vật liệu

XH.1012

Vì kèo gỗ

Gỗ

m3

1,142

1,1424

1,1424

hồng sắc

Bu lông M12x250

cái

120,32

52,02

Bu lông M16x320

cái

7,140

63,75

61,71

Bu lông M16x250

cái

0,877

0,7956

35,7

Đinh mũ ĐK 4x100

kg

0,663

Nhân công 3,7/7

công

15,307

15,4656

16,5744

40

50

60


XH.101300 VÌ KÈO HỖN HỢP GỖ MÁI NGÓI

Đơn vị tính:1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(m)

£8,1

£9

>10

XH.1013

Vì kèo hỗn

Vật liệu

hợp gỗ

Gỗ

m3

1,142

1,142

1,142

hồng sắc

Bu lông M12x250

cái

43,962

59,466

66,402

Bu lông M12x1140

cái

8,772

7,344

5,947

Bu lông M16x2430

cái

4,386

4,386

2,550

đinh đỉa 6x220

cái

53,856

45,390

40,290

Đinh mũ 10x20

kg

1,122

1,326

1,020

Nhân công 3,7/7

công

12,168

12,384

13,080

10

20

30


XH.101400 VÌ KÈO HỖN HỢP GỖ SẮT TRÒN MÁI FIBRÔ XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(m)

£8,1

£9

>10

Vật liệu

XH.1014

Vì kèo hỗn

Gỗ

m3

1,142

1,142

1,142

hợp

Bu lông M12x1000

cái

17,136

7,446

5,100

mái

Bu lông M14x250

cái

24,480

24,480

24,481

fibrô ximăng

Bu lông M14x1690

cái

4,080

7,348

7,450

Bu lông M16x320

cái

8,160

6,000

5,100

đinh đỉa 8x250

cái

48,960

45,390

40,290

đinh mũ 4x100

kg

1,122

1,020

0,867

Nhân công 3,7/7

công

11,628

12,072

14,388

10

20

30


XH.102100 SẢN XUẤT GIẰNG VÌ KÈO

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo £ 6,9m

Theo thanh đứng gian giữa

Vật liệu

XH.1021

Giằng vì kèo

Gỗ

m3

1,142

bnulông M12x200

cái

130,764

bật sắt 3x30x260

cái

Nhân công 3,5/7

công

12,144

10


XH.102100 SẢN XUẤT GIẰNG VÌ KÈO

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo £ 6,9m

Theo thanh đứng gian đầu hồi

Vật liệu

XH.1021

Giằng vì kèo

Gỗ

m3

1,142

bnulông M12x200

cái

142,800

bật sắt 3x30x260

cái

40,800

Nhân công 3,5/7

công

11,952

20


XH.102200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG

Đơn vị tính : 1 m3 C kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(m)

Theo gian giữa

£ 8,1

£ 9

>10

Vật liệu:

XH.1022

Giằng vì kèo

Gỗ

m3

1,14

1,14

1,14

,gỗ mái nằm

Bu lông M12x250

cái

192,40

183,60

146,88

nghiêng

Nhân công 3,5/7

công

13,75

14,381

11,38

10

20

30


XH.102200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG ( Tiếp theo )

Đơn vị tính : 1 m3 C kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ vì kèo(m)

Theo gian đầu hồi

£8,1

£9

>10

Vật liệu:

XH.1022

Giằng vì kèo

Gỗ

m3

1,14

1,14

1,14

,gỗ mái nằm

Bu lông M12x250

cái

194,82

183,60

165,75

nghiêng

Nhân công 3,5/7

công

13,65

13,65

13,35

40

50

60


XH.103100 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ

Đơn vị tính : 1 m3 C kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

xà gồ

Xà gồ mái thẳng

xà gồ mái nối, mái góc

Vật liệu

Gỗ

m3

1,144

1,144

XH.1031

Đinh

kg

1,248

1,248

Xà gồ mái

Hắc ín

kg

1,353

1,353

cầu phong gỗ

Nhân công 3,0/7

công

5,717

5,717

10

20


XH.103100 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ

Đơn vị tính : 1 m3 C kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà gồ

Cầu phong

Vật liệu

Gỗ

m3

1,144

XH.1031

Đinh

kg

1,665

Xà gồ mái

Hắc ín

kg

cầu phong gỗ

Nhân công 3,0/7

công

4,4784

30


XH.103200 SẢN XUẤT KẾT CẤU GỖ HỆ KHUNG DÀN. SÀN ĐẠO CHO ĐẢO CHÌM

Đơn vị tính : 1 m3 cấu kiện

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hệ khung dàn

Hệ sàn đạo

Vật liệu

XH.1032

Gỗ

m3

1,146

1,15

Đinh

kg

4,44

1,20

Đinh đỉa

cái

55,00

25,00

Bu lông M16

cái

38,00

Vật liệu khác

%

2,00

2.00

Nhân công 4/7

công

14,00

4,54

1

2


XH.103300 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT PHA GỖ CÁC LOẠI ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TẠI CHỖ


XH.103310 MÓNG ĐÀI, BỆ MÁY


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Vật liệu

Gỗ ván

m3

0.792

XH.10330

Móng đài, bệ máy

Gỗ đà nẹp

m3

0.087

Gỗ chống

m3

0.459

Đinh

kg

12

Vật liệu khác

%

1

Nhân công3,5/7

công

13.61

1


XH.103320 MÓNG CỘT


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng tròn, đa giác

Móng vuông, chữ nhật

Vật liệu

Gỗ ván

m3

0.936

0.792

XH.10332

Móng cột

Gỗ đà nẹp

m3

0.252

0.21

Gỗ chống

m3

0.402

0.335

Đinh

kg

18

15

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công3,5/7

công

48.75

29.7

1

2


XH.103330 CỘT


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột tròn

Cột vuông chữ nhật

Vật liệu

Gỗ ván

m3

0.936

0.792

XH.10333

Cột

Gỗ đà nẹp

m3

0.186

0.149

Gỗ chống

m3

0.622

0.496

Đinh

kg

22

15

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công4/7

công

78.79

31.9

1

2


XH.103340 XÀ DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Gỗ ván

m3

0.792

XH.10334

Xà dầm, giằng

Gỗ đà nẹp

m3

0.189

Gỗ chống

m3

0.957

Đinh

kg

14.29

Vật liệu khác

%

1

Nhân công3,5/7

công

34.38

1


XH.103340 SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn mái

Lanh tô, lanh tô liền .

Sàn mái, lanh tô,

Vật liệu

lanh tô liền mái

Gỗ ván

m3

0.792

0.792

XH.10334

hắt

Gỗ đà nẹp

m3

0.112

0.112

máng nước, tấm

Gỗ chống

m3

0.668

0.668

đan

Đinh

kg

8.05

8.05

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công4/7

công

26.95

28.47

2

3


XH.103350 CẦU THANG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thường

Xoáy ốc

Vật liệu

Gỗ ván

m3

0.792

0.936

XH.10335

Cầu thang

Gỗ đà nẹp, chống

m3

0.981

1.45

Đinh

kg

11.45

16.93

Đinh đỉa

cái

29

31.93

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công3,5/7

công

45.76

94.1

1

2


XH.103360 TƯỜNG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường thẳng

Tường cong nghiêng, vặn

Chiều dày (cm)

£45

>45

£45

>45

Tường thẳng

Vật liệu

XH.10336

Tường cong,

Gỗ ván

m3

0.792

0.792

0.936

0.936

nghiêng, vặn vỏ

Gỗ đà nẹp

m3

0.19

0.19

0.28

0.28

đỗ

Gỗ chống

m3

0.357

0.455

0.446

0.556

Bu lông M16

cái

2.6

3.8

Đinh

kg

17.13

4.6

22.5

6.8

Đinh đỉa

cái

10.26

15.13

Dây thép

kg

11.4

16.85

Tăng đơ fi14

cái

5.1

7.53

Vật liệu khác

%

0.5

1

0.5

1

Nhân công4/7

công

27.78

32.61

43.37

52.16

1

2

3

4


XH.103370 XI PHÔNG, PHỄU ỐNG CỐNG, ỐNG BUY CỐNG, VÒM CẦU MÁNG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xi phông, phễu

Ông cống buy

Cống vòm

Cầu máng

Vật liệu

Gỗ ván

m3

1.01

1.01

1.01

1.01

XH.10337

Xi phông, phễu

Gỗ đà nẹp, chống

m3

1.54

0.749

1.21

1.67

ống cống, ống buy

Bu lông M16

cái

1.6

3.08

Cống vòm

Đinh

kg

20

4.9

12.4

2.9

Cầu máng

Đinh đỉa

cái

16.3

17.49

16.5

10

Dây thép fi5

kg

4.68

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công4,5/7

công

118.3

65.18

92.91

128.3

1

2

3

4


XH.103380 MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU MÓNG, THÂN MỐ, THÂN TRỤ CẦU,DẦM, BẢN DẦM CẦU CẢNG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mũ mố, mũ trụ

Móng thân mố trụ cầu

Dầm bản, dầm cầu

XH.10338

Mũ mố, mũ trụ

Vật liệu

cầu

Gỗ ván

m3

0.825

0.825

1.1

Móng mố, thấn

Gỗ đà nẹp, chống

m3

0.525

0.588

2.35

mố

Đinh đỉa

cái

30.3

30.3

30.3

móng trụ, thân trụ

Bu lông

cái

24.2

24.2

24.2

cầu

Đinh

kg

9.1

9.1

9

Dầm, bản dầm cầu

Vật liệu khác

%

1.5

1.5

1.5

cảng

Nhân công4/7

công

52.05

28.75

33.19

1

2

3


XH.103390 MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

XH.10339

Mái bờ kênh

Vật liệu

mương

Gỗ ván

m3

0.792

Gỗ đà nẹp

m3

0.459

Đinh

kg

11

Nhân công3,5/7

công

12.62

1


XH.104000 LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI

LẮP DỰNG CÁC LOẠI KHUÔN CỬA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát,cố định, trát phẳng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

XH.104100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh,láy dấu, bắt vít chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp dựng khuôn cửa

Lắp dựng cửa vào khuôn

Đơn vị tính: m

Đơn vị tính:m2

XH.1041

Lắp dựng

Vật liệu:

khuôn cửa

Vữa

m3

0,005

Bật sắt 10mm

cái

2,000

Lắp dựng

Vật liệu khác

%

cửa

Nhân công 4/7

0,240

0,300

10

20

XH.104200 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA GỖ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp dựng cửa không khuôn

Đơn vị tính:m2

XH.1042

Lắp dựng

Vật liệu:

khuôn cửa

Vữa

m3

0,0102

Bật sắt 10mm

cái

Lắp dựng

Vật liệu khác

%

5

cửa

Nhân công 4/7

0,48

10

Ghi chú: Định mức công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa gỗ các loại chưa tính đến việc gia công sản xuất các loại khuôn cửa, cửa và các phụ kiện cửa.


Chương 8:


SẢN SUẤT, LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP


Thành phần công việc

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn khoan lỗ,V,V,,, sản xuất kết cấu thép theo yêu cầu kỹ thuật, Xếp gọn thành phẩm vận chuyển trong phạm vi 30M

XI.101100 SẢN XUẤT VÌ KÈO THÉP LIÊN KẾT HÀN

Đơn vị tính : 1tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ (m)

£ 9

£ 12

£ 15

£ 18

£ 21

Vật liệu

XI.1011

Thép hình

kg

810,00

802,00

920,00

875,00

860

Thép tấm

kg

220,00

228,00

108,00

175,00

169

ô xy

chai

2,82

2,01

2,01

1,97

1,72

Đất đèn

kg

18,40

12,52

9,93

8,73

8,16

Que hàn

kg

24,03

19,31

30,00

24,89

20,89

vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5

Nhân công 4,0/7

công

42,65

40,34

52,00

38,60

32,57

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

4,61

3,49

3,33

4,20

3,47

Máy khoan 4,5kw

ca

1,84

0,86

0,59

0,49

0,43

Cần cẩu 10T

ca

0,96

0,62

0,42

0,34

0,43

Máy khác

%

1,00

1,00

1,00

1,00

1

11

12

13

14

15


XI.101200 SẢN XUẤT VÌ KÈO THÉP HÌNH (THANH HẠ VÀ THANH TREO

BẰNG THÉP TRÒN) LIÊN KẾT HÀN, BULÔNG, TĂNG ĐƠ

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ (m)

£9

£12

£15

Vật liệu

XI.1012

Thép hình

kg

791,00

763,00

849,00

Thép tấm

kg

240,00

268,00

180,30

Thép tròn

kg

27,00

26,60

17,30

Tăng đ

cái

16,97

16,97

ô xy

chai

4,23

2,46

1,62

Đất đèn

kg

20,92

11,63

8,20

Que hàn

kg

16,75

10,37

10,45

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

Nhân công 3,5/7

công

66,49

44,58

38,15

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,98

0,66

0,67

Máy khoan 4,5kw

ca

2,73

2,43

1,35

Cần cẩu 10T

ca

0,72

0,51

0,35

Máy khác

%

1,00

1,00

1,00

11

12

13


XI.101300 SẢN XUẤT XÀ GỒ THÉP, GIẰNG MÁI

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giằng mái

Xà gồ

Vật liệu

XI.1013

Thép hình

kg

995,00

1025,00

Thép tấm

kg

30,73

-

ô xy

chai

0,90

0,23

Đất đèn

kg

5,40

1,60

Que hàn

kg

4,50

-

Vật liệu khác

%

5,00

1,00

Nhân công 3,5/7

công

37,93

7,02

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

1,00

-

11

21


XI.101400 SẢN XUẤT DẦM TƯỜNG CỘT, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm tường dầm dưới vì kèo

Dầm mái

Dầm cầu trục

Vật liệu

XI.1014

Thép hình

kg

811,43

842,85

964,53

Thép tấm

kg

218,78

186,60

62,15

Thép tròn

kg

0,95

Que hàn

kg

28,22

10,20

41,03

ô xy

chai

1,60

0,93

2,53

Đất đèn

kg

7,20

3,71

25,69

Cát vàng

m3

1,30

Than cám

kg

32,87

Nhân công 4,0/7

công

35,71

25,11

22,61

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

4,50

2,55

3,62

Máy khoan 4,5kw

ca

0,50

2,00

0,04

Cần cẩu 10T

ca

0,17

0,12

0,27

Máy cuốn ống

ca

0,23

Máy nén khí 6m3/ph

ca

0,16

Máy bào

ca

0,05

11

21

31


XI.101500 SẢN XUẤT THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thang sắt

Lan can

Cửa sổ trời

Vật liệu

XI.1015

Thép hình

kg

618,40

625,39

1016,65

Thép tấm

kg

-

316,00

3,05

Thép tròn

kg

416,50

61,40

8,19

Que hàn

kg

30,91

22,66

11,61

ô xy

chai

0,48

0,78

0,19

Đất đèn

kg

1,93

3,78

1,03

Nhân công 3,5/7

công

29,62

36,78

90,36

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

7,00

3,64

1,60

Máy khoan 4,5kw

ca

1,75

5,64

Máy đột dập

ca

11,29

Máy khác

%

2,00

01

02

03


XI.101500 SẢN XUẤT THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI BẰNG THÉP KHÔNG RỈ

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thang sắt

Lan can

Cửa sổ trời

Vật liệu

XI.1015

Thép hình

kg

618,40

625,39

1016,65

Thép tấm

kg

-

316,00

3,05

Thép tròn

kg

416,50

61,40

8,19

Que hàn không rỉ

kg

30,91

22,66

11,61

ô xy

chai

0,48

0,78

0,19

Đất đèn

kg

1,93

3,78

1,03

Nhân công 3,5/7

công

32,58

40,458

99,396

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

7,00

3,64

1,60

Máy khoan 4,5kw

ca

1,75

5,64

Máy đột dập

ca

11,29

Máy khác

%

2,00

04

05

06


XI.101600 SẢN XUẤT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, HÀNG RÀO SONG SẮT, LƯỚI THÉP CỬA, SONG SẮT CỬA,

Đơn vị tính : 1 m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lưới thép hàng rào

Song sắt cửa

Hàng rào

Cửa

Vật liệu

XI.1016

Thép hình

kg

13,00

16,00

5,00

8,50

Thép tròn =>10

kg

0,70

0,50

16,50

13,50

Lưới thép B40

m2

1,10

1,10

0,70

0,70

Que hàn

kg

0,42

0,51

0,01

0,01

ô xy

chai

0,06

0,07

0,01

0,01

Đất đèn

kg

0,03

0,03

0,05

0,05

Bn lề

cái

-

1,50

1,50

Vật liệu khác

%

0,50

0,50

0,50

0,50

Nhân công 3,5/7

công

1,17

1,30

1,50

1,70

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

0,10

0,12

0,15

0,15

11

12

21

22


XI.102100 SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN. SÀN ĐẠO CHO ĐẢO CHÌM ( THI CÔNG TẠI ĐẢO )

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hệ khung dàn

Hệ sàn đạo

Vật liệu

XI.1021

Thép hình

kg

625,39

697,85

Thép tấm

kg

316,00

362,15

Thép tròn

kg

61,40

Que hàn

kg

22,66

41,03

ô xy

chai

0,78

2,53

Đất đèn

kg

3,78

25,69

Vật liệu khác

%

5,00

Nhân công 4/7

công

44,14

27,13

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

4.8875

6.325

Máy cắt

ca

0.46

0.46

Cần cẩu 10T

ca

0.46

0.3105

10

20


XI.103100 SẢN XUẤT ỐNG VÁCH BẰNG THÉP

Đơn vị tính : 1tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu

Thép tấm

kg

1025,00

ô xy

chai

0,08

XI.1031

Đất đèn

kg

0,06

Que hàn

kg

17,50

Vật liệu khác

%

1,50

Nhân công 4,5/7

công

18,50

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

4,37

Máy cuốn ống

ca

0,50

Cần cẩu 16T

ca

0,03

Máy khác

%

1,00

10


XI.104100 GIA CÔNG PHAO NEO

Đơn vị tính :1tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao neo các loại

(Tính cho 1 tấn )

Vật liệu

Thép hình

kg

51,00

XI.1041

Thép tấm

kg

846,60

Thép tròn

kg

18,36

Thép đúc

kg

104,04

Trục thép D100

Kg

85,20

Bu lông 20x60

Cái

13,80

Que hàn

kg

29,20

ô xy

chai

0,45

Đất đèn

kg

1,83

Sơn các loại

kg

4,30

Vật liệu khác

%

1,00

Nhân công 4/7

công

47,29

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

6,60

Máy cắt

ca

0,52

Máy khoan đứng

ca

1,64

Máy khác

%

1,00

10


XI.104200 GIA CÔNG BÍCH NEO TẦU

Đơn vị tính : 1 Tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bích neo tầu

5 tấn

25 tấn

Vật liệu

XI.1042

Gang bích

kg

816,00

853,80

Thép hình U10

kg

66,30

47,90

Thép tấm d=10

kg

88,70

70,40

Bulông đầu T d=30

kg

49,00

47,90

Que hàn

Kg

2,00

2,00

Vật liệu khác

%

1,00

1,00

Nhân công 4/7

công

31,15

20,20

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

0,50

0,50

Máy khoan đứng

ca

0,50

0,50

Máy khác

%

1,00

1,00

10

20


XI.104300 GIA CÔNG ĐỆM TỰA TẦU

Đơn vị tính :1bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

đệm tựa tầu bến

£1000 tấn

£ 500 tấn

Vật liệu

XI.1043

Đệm cao su đúc

cái

1,00

1,00

Ma ní d=20

cái

4,00

4,00

Thép bản d=20-10

kg

28,80

17,80

Thép tròn d=30

kg

18,90

17,50

Xích treo đệm d=20

kg

7,0

4,50

Que hàn

Kg

0,40

0,40

Ô xy

chai

0,20

0,20

đất đèn

kg

1,30

1,30

Vật liệu khác

%

2,00

2,00

Nhân công 4/7

công

7,40

5,90

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

0,10

0,10

Máy khác

%

1,00

1,00

10

20


XI.104400 GIA CÔNG VÁN KHUÔN THÉP VÀ SỬA CHỮA VÁN KHUÔN THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ván khuôn thép

Gia công

Sửa chữa

Vật liệu

XI.1044

Tôn tấm d=3

kg

731,14

43,70

Thép tròn d=14

kg

3,37

0,40

Chốt thành + bích

kg

8,16

Đinh chêm

kg

17,34

Thép hình U80

kg

19,69

Thép góc các loại

kg

246,84

Ô xy

chai

3,50

đất đèn

kg

17,36

Que hàn

kg

13,90

Vật liệu khác

%

2,00

2,00

Nhân công 4/7

công

45,00

24,80

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

2,70

0,92

Máy khoan đứng

ca

2,20

0,82

Máy khác

%

1,00

1,00

10

20


Ghi chú:


- Gia công ván khuôn thép được tính cho loại ván khuôn thép mới, khi đưa vào công trình sử dụng chủ đầu tư thanh toán phần khấu hao ván khuôn thép theo qui định của Nhà nước


- Sửa ván khuôn là công việc sửa chữa ván khuôn cũ, khi ván khuôn được đưa vào sử dụng cho công trình mới, định mức sửa chữa trong bảng trên là tạm tính cho 1 tấn ván khuôn cần sửa chữa trường hợp trường hợp sắt thép đưa vào sửa chữa lớn> 50% thì không tính là sửa chưa mà tính là sản xuất mới . Cách tính khấu hao loại ván khuôn sửa chữa như khấu hao loại ván khuôn mới.


XI.105100 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TẦU

Đơn vị tính :1Cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bích neo tầu

5 tấn

25 tấn

Vật liệu

XI.1051

Gang bích

cái

1,000

1,000

Thép hình U10

kg

0,016

0,019

Thép tấm d=10

kg

0,022

0,027

Bulông đầu T d=30

kg

0,012

0,019

Que hàn

Kg

0,004

0,007

Vật liệu khác

%

2,000

2,000

Nhân công 4/7

công

1,23

1,54

Máy thi công

Cần cẩu 5 tấn

ca

0,23

0,25

Máy khác

%

1,00

1,00

10

20


XI.105200 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TẦU

Đơn vị tính : 1 bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đệm tựa tầu bến

1000 tấn

500 tấn

Vật liệu

XI.1052

Đệm cao su đúc

cái

4,000

4,000

Ma ní d=20

cái

1,000

1,000

Thép bản d=20-10

kg

0,029

0,018

Thép tròn d=30

kg

0,019

0,018

Xích treo đệm d=20

kg

0,007

0,005

Que hàn

kg

0,400

0,400

Ô xy

chai

0,007

0,067

đất đèn

kg

0,200

0,400

Vật liệu khác

%

2,000

2,000

Nhân công 4/7

công

1,24

1,24

Máy thi công

Cần cẩu 16 tấn

ca

0,35

0,40

Máy khác

%

1,00

1,00

10

20


XI.106100 CÔNG TÁC GIA CÔNG LẮP DỰNG SÀN ĐẠO

SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO TRONG ĐẤT LIỀN

Đơn vị tính:1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hệ khung dàn

Hệ sàn đạo

Sản xuất hệ

Vật liệu

khung dàn

Thép hình

kg

625,39

697,85

XI.1061

đạo

Thép tấm

kg

316

362,15

Thép tròn

kg

61,4

Que hàn

kg

22,66

41,03

ôxy

chai

0,78

2,53

Đấtđèn

kg

3,78

25,69

Vật liệu khác

%

5

Nhân công4/7

công

36,784

22,609

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

4,25

5,5

Máy cắt

ca

0,4

0,4

Cần cẩu 10T

ca

0,4

0,27

10

20


XI.106200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ KHUNG, DÀN VÁN KHUÔN NGOÀI DẦM ĐÚC ĐẨY

Đơn vị tính:1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Lắp dựng

Vật liệu

XI.1062

tháo dỡ hệ

Mỡ bò

kg

0,102

khung dàn

Băng dính

cuộn

0,153

ván khuôn

Que hàn

kg

9,69

ngoài

Vật liệu khác

%

5

dầm đúc

Nhân công 4,5/7

công

13,8

đẩy

Máy thi công

Cần cẩu 25T

ca

0,0621

Tời điện 5T

ca

0,046

Máy hàn 23 Kw

ca

2,7255

Kích 500T

ca

0,0575

Kích 200T

ca

0,046

Máy khác

%

2

10


XI.106300 LẮP ĐẶT PHAO NEO

Đơn vị tính :1tấn phao

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phao neo các loại ( Tính cho 1 tấn )

Vật liệu

XI.1063

Thép tròn

kg

1,40

Xích rùa

kg

417,00

Maní

kg

158,00

Gioăng cao su

kg

1,14

Mắt xoay

Kg

0,28

Que hàn

Cái

5,70

Thép ray hoặc I

kg

74,00

Thép tấm

chai

67,00

Thép hình

kg

1,50

Tà vẹt gỗ

kg

0,03

Vật liệu khác

%

0,05

Nhân công 4/7

công

2,40

Máy thi công

Máy hàn 23KW

ca

1,00

Sà lan 400T

ca

0,47

Đầu kéo 150

ca

0,47

Cần trục 60tấn

ca

0,17

Ca nô 12 Cv

ca

0,70

Máy khác

%

1,00

10


XI.106400 LẮP SÀN ĐẠO BẰNG THÉP

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp sàn thao tác

Vật liệu

XI.1064

Bu lông M20x80

cái

12,00

Que hàn

kg

12,00

Vật liệu khác

%

5,00

Nhân công 3,0/7

công

13,62

Máy thi công

Cần cẩu 10T

ca

0,41

Máy hàn 23kw

ca

3,00

10


XI.106500 LẮP CẤU KIỆN THÉP £ 50KG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấu kiện thép trọng lượng £ 50kg

Vật liệu

XI.1065

Bu lông M20x80

cái

80,00

Que hàn

kg

20,00

vật liệu khác

%

5,00

Nhân công 3,0/7

công

11,66

Máy thi công

Máy hàn 23kw

ca

3,62

10


XI.107100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, NHÔM

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,căn chỉnh lấy dấu cố định chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : 1 m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cửa sắt xếp cuốn

Cửa khung sắt khung nhôm

XI.1071

Vật liệu

Vữa

m3

0,005

0,0045

Lắp dựng các loại

Bật sắt d= 10mm

cái

-

2,0000

cửa sắt, cửa

Bật sắt 20x4x250

cái

2,0000

-

khung

Que hàn

kg

0,8000

-

sắt, khung nhôm

Nhân công 4,0/7

công

0,4700

0,3000

Máy thi công

Máy hàn 23Kw

ca

0,1450

-

10

20


XI.107200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KHUNG NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính : 1 m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lan can sắt

Hoa sắt cửa

Vách kính khung nhôm

Mặt tiền

Trong nhà

Vật liệu

XI.1072

Lắp dựng lan

Vữa

m3

0,0025

0,002

0,002

0,002

can sắt

Bật sắt d= 10mm

cái

-

2,000

-

-

Lắp dựng

Que hàn

kg

0,2000

-

-

-

hoa sắt cửa

Vật liệu khác

%

5,0000

5,000

5,000

5,000

Lắp dựng

Nhân công 4,0/7

công

0,4000

0,200

0,500

0,300

vách kính

Máy thi công

khung nhôm

Máy hàn 23Kw

ca

0,1000

-

-

-

10

20

30

40


XI.107300 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

Vật liệu

XI.1073

Lắp dựng,tháo

Thép hình

kg

0,45

-

dỡ kết cấu thép

Bu lông M20

cái

12,00

12,00

hệ khung dàn,

Que hàn

kg

18,00

12,00

sàn đạo

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

Nhân công 4/7

công

14,25

13,62

Máy thi công

Cần cẩu 16T

ca

0,27

0,08

Cần cẩu 25T

ca

-

0,12

Máy hàn 23KW

ca

4,15

3,00

Phao thép 200T

ca

-

0,12

Xà lan 400T

ca

-

0,12

Ca nô 150CV

ca

-

0,06

10

20


XI.107400 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC

Đơn vị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống luồn cáp (mm)

£ 80

£ 100

£ 150

Vật liệu

XI.1074

Lắp đặt ống

ống thép luồn cáp

m

1,020

1,020

1,020

thép luồn cáp dự

ống nối

m

0,060

0,060

0,060

ứng lực

Thép lưới định vị F6

kg

0,190

0,190

0,190

Thép buộc

kg

0,012

0,015

0,022

Lưỡi cưa cắt

cái

0,020

0,025

0,031

Vật liệu khác

%

1,000

1,000

1,000

Nhân công 4,5/7

công

0,190

0,210

0,260

Máy thi công

Máy cưa ống

ca

0,025

0,030

0,036

Máy khác

%

5,000

5,000

5,000

10

20

30


Chương 9:


CÔNG TÁC LÀM MÁI, TRÁT, ỐP, LÁNG, LÁT, LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC


XJ.101000 LỢP MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TÔN TRÁNG KẼM, TẤM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, đục lỗ vào tôn tráng kẽm, tấm nhựa, lợp mái, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật,

XJ.101100 LỢP MÁI FIBRÔ XI MĂNG (0,57X1,29)M

XJ.101200 LỢP MÁI TÔN MÚI TRÁNG KẼM (CHIỀU DÀI TẤM £ 2M)

XJ.101300 LỢP MÁI TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Fibrô ximăng

Tôn múi tr/kẽm

Tấm nhựa

Vật liệu

XJ.1011

Lợp mái

Fibrô xi măng

m2

165,9

fibrô xi măng

Tôn múi

m2

134,64

XJ.1012

Lợp mái tôn

Tấm nhựa

m2

133,62

tráng kẽm

Fibrô úp nóc

m

8,16

XJ.1013

Lợp mái tấm

Tôn úp nóc

m

8,16

8,16

nhựa

Gạch chỉ

viên

63,24

Vữa

m3

0,2415

Đinh

kg

1,836

Móc sắt đệm

cái

224,4

326,4

306

Nhân công3,5/7

công

9,24

7,68

6,144

10

10

10


XJ.102000 CÔNG TÁC TRÁT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Trát vữa tam hợp, vữa xi măng,

XJ.102100 TRÁT TƯỜNG

Đơn vị tính:m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

1

1,5

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

Vật liệu

XJ.1021

Trát tường

Vữa

m3

0,0126

0,0126

0,01785

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công 3,7/7

công

0,1644

0,2364

0,1644

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,00345

0,00345

0,00345

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,00115

10

20

30


TRÁT TƯỜNG ( Tiếp theo )

Đơn vị tính:m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

1,5

2

Chiều cao (m)

>4

£ 4

>4

Vật liệu

XJ.1021

Trát tường

Vữa

m3

0,01785

0,02415

0,02415

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 3,7/7

công

0,2364

0,1644

0,2364

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,00345

0,00345

0,00345

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,00115

0,00115

40

50

60

Ghi chú

Nếu trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ định mức hao phí vữa tăng 10%


XJ.102200 TRÁT TRỤ, CỘT, LÀM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày(cm)

1

1,5

2

0,01365

0,0189

0,02625

cầu thang

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công3,7/7

công

0,5976

0,5976

0,5976

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,00345

0,00345

0,00345

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,00115

0,00115

0,00115

10

20

30


XJ.102300 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà dầm

Trần

XJ.1023

Trát xà

Vật liệu

dầm, trần

Vữa

m3

0,0189

0,0189

Nhân công3,7/7

công

0,396

0,36

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,00345

0,00345

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,00115

0,00115

10

20

Ghi chú Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số: Kvl=1,25 và Knc=1,1


XJ.102400 TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát phào

Trát gờ chỉ

XJ.1024

Trát phào đơn

Vật liệu

gờ chỉ

Vữa xi măng

m3

0,002625

0,04725

Nhân công4,5/7

công

0,1464

0,0972

10

20


XJ.102500 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát dầy 1 cm

XJ.1025

Trát sê nô,

Vật liệu

mái hắt,

Vữa lót

m3

0,026

lam ngang

Nhân công3,7/7

công

0,288

10


XJ.103100 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG

XJ.103200 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tay vịn cầu thang dày 2,5cm

XJ.1031

Trát granitô

Vật liệu

tay vịn cầu

Vữa xi măng

m3

0,016275

thang

Đá trắng nhỏ

kg

20,097

Bột đá

kg

12,705

Xi măng trắng

kg

8,841

Bột mầu

kg

0,11322

Nhân công3,7/7

công

3,516

10


XJ.103200 TRÁT GRANITO THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, DIỀM CHE NẮNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát thành ô văng, sê nô,,,

Dày 1cm

Dày 1,5cm

Vật liệu

XJ.1032

Trát granitô

Vữa xi măng

m3

0,0163

0,0163

thành ô văng

Đá trắng nhỏ

kg

14,816

17,451

sê nô, diềm

Bột đá

kg

7,403

10,049

che nắng

Xi măng trắng

kg

7,991

8,421

Bột mầu

kg

0,108

0,113

Nhân công3,7/7

công

1,86

1,86

10

20


XJ.103300 TRÁT GRANITO TƯỜNG, TRỤ CỘT DÀY

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tường

Trát trụ, cột

Dầy 1cm

Dầy 1,5cm

Dầy 1cm

Dầy 1,5cm

XJ.1033

Trát Granito

Vật liệu

tường, trụ

Vữa lót

m3

0,0163

0,0163

0,0163

0,0163

cột

Đá trắng nhỏ

kg

15,553

15,553

15,553

15,553

Xi măng trắng

kg

9,240

9,240

9,240

9,240

Bột đá

kg

8,925

8,925

8,925

8,925

Bột mầu

kg

0,053

0,053

0,053

0,053

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công3,7/7

công

0,576

0,660

0,996

1,128

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

0,0035

0,0035

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

0,0023

10

20

30

40


XJ.103400 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ CỘT DÀY 1CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tường

Chiều cao

£ 4

>4

XJ.1034

Trát đá rửa

Vật liệu

tường

Vữa lót

m3

0,0163

0,0163

Đá trắng nhỏ

kg

15,855

15,855

Xi măng trắng

kg

9,24

9,24

Bột đá

kg

8,925

8,925

Bột mầu

kg

0,051

0,051

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công3,7/7

công

0,576

0,66

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

10

20

TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ CỘT DÀY 1CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát trụ

Chiều cao

£ 4

>4

XJ.1034

Trát đá rửa

Vật liệu

trụ

Vữa lót

m3

0,0163

0,0163

Đá trắng nhỏ

kg

15,855

15,855

Xi măng trắng

kg

9,24

9,24

Bột đá

kg

8,925

8,925

Bột mầu

kg

0,051

0,051

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công3,7/7

công

0,996

1,128

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

30

40


XJ.103400 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG DÀY 1,5cm

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát đá sửa thành ô văng sê nô, lan can,,,

XJ.1034

Trát đá rửa

Vật liệu

thành sê nô,

Vữa lót

m3

0,0263

ô văng, lan

Đá trắng nhỏ

kg

17,136

can

Xi măng trắng

kg

9,345

diềm chắn

Bột đá

kg

9,135

nắng

Bột mầu

kg

0,0755

dày 1,5cm

Nhân công3,7/7

công

1,356

10


XJ.104000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Trát lót, ốp gạch đá, tráng mạch, đánh bóng theo yêu cầu kỹ thuật,

XJ.104100 ỐP GẠCH XI MĂNG 20X20; 20X10 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường 20x20

ốp trụ 20x20

Chiều cao (m)

£4

>4

£ 4

XJ.1041

ốp gạch xi

Vật liệu

măng 20x20

Gạch

viên

25,5

25,5

27,54

20x10cm

Vữa

m3

0,014

0,014

0,018

Xi măng trắng

kg

0,105

0,105

0,126

Nhân công 4/7

công

0,642

0,6564

1,284

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,005

10

20

30


ỐP GẠCH XI MĂNG 20X20; 20X10 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp trụ 20x20

ốp chân tường 20x10

Chiều cao (m)

>4

£ 4

>4

XJ.1041

ốp gạch xi

Vật liệu

măng 20x20

Gạch

viên

27,54

53,04

53,04

20x10cm

Vữa

m3

0,018

0,018

0,018

Xi măng trắng

kg

0,126

0,126

0,126

Nhân công 4/7

công

1,3128

1,26

1,296

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,005

0,005

40

50

60


XJ.104200 ỐP GẠCH MEN SỨ 15X15; 11X11 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường gạch

15x15

11x11

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

XJ.1042

ốp gạch men

Vật liệu

sứ 15x15

Gạch

viên

45,9

45,9

84,66

11x11 cm

Vữa

m3

0,016

0,016

0,026

Xi măng trắng

kg

0,252

0,252

0,368

Nhân công4/7

công

0,804

0,852

0,852

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,005

10

20

30


ỐP GẠCH MEN SỨ 15X15; 11X11 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường gạch 11x11

ốp trụ gạch

Cao(m) >4

15x15

11x11

XJ.1042

ốp gạch men

Vật liệu

sứ 15x15

Gạch

viên

84,66

45,9

84,66

11x11 cm

Vữa

m3

0,026

0,016

0,026

Xi măng trắng

kg

0,368

0,252

0,368

Nhân công4/7

công

0,934

1,255

1,331

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,005

0,005

0,005

40

50

60


XJ.104300 ỐP GẠCH MEN SỨ 20 x15; 20 x20; 20 x30 cm VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường

20 x15

20 x20

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

XJ.1043

ốp gạch men

Vật liệu

sứ 20 x15

Gạch

viên

34,680

34,680

25,500

20x20 và

Vữa

m3

0,017

0,017

0,017

20 x 30cm

Xi măng trắng

kg

0,252

0,252

0,242

vào tường

Vật liệu khác

%

1

1,5

1

Nhân công4/7

công

0,780

0,780

0,720

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,004

01

02

03


XJ.104300 ỐP GẠCH MEN SỨ 20 x15; 20 x20; 20 x30 cm VÀO TƯỜNG ( tiếp theo )

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường

20 x20

20 x30

Chiều cao(m)

> 4

£ 4

> 4

XJ.1043

ốp gạch men

Vật liệu

sứ 20 x15

Gạch

viên

25,500

17,340

17,340

20x20 và

Vữa

m3

0,017

0,017

0,017

20 x 30cm

Xi măng trắng

kg

0,242

0,242

0,242

vào tường

Vật liệu khác

%

1,5

1

1,5

Nhân công4/7

công

0,780

0,600

0,660

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,004

0,004

04

05

06


XJ.104400 ỐP GẠCH MEN SỨ 20 x15; 20 x20; 20 x30 cm VÀO CỘT, TRỤ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp cột, trụ

20 x15

20 x20

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

XJ.1044

ốp gạch men

Vật liệu

sứ 20 x15

Gạch

viên

34,680

34,680

25,500

20x20 và

Vữa

m3

0,017

0,017

0,017

20 x 30cm

Xi măng trắng

kg

0,252

0,252

0,242

vào cột, trụ

Vật liệu khác

%

1

1,5

1

Nhân công4/7

công

0,972

1,116

0,900

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,004

01

02

03


XJ.104400 ỐP GẠCH MEN SỨ 20 x15; 20 x20; 20 x30 cm VÀO CỘT, TRỤ ( tiếp theo )

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp cột, trụ

20 x20

20 x30

Chiều cao(m)

> 4

£ 4

> 4

XJ.1044

ốp gạch men

Vật liệu

sứ 20 x15

Gạch

viên

25,500

17,340

17,340

20x20 và

Vữa

m3

0,017

0,017

0,017

20 x 30cm

Xi măng trắng

kg

0,242

0,242

0,242

vào cột, trụ

Vật liệu khác

%

1,5

1

1,5

Nhân công4/7

công

1,032

0,744

0,852

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,004

0,004

04

05

06


XJ.104500 ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

£ 4

>4

vào

Gạch vỉ

viên

1,025

1,025

các kết cấu

Vữa

m3

0,0163

0,0163

Xi măng trắng

kg

2,1

2,1

Nhân công4/7

công

0,6

0,672

10

20


XJ.105000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

XJ.105100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

2

3

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1051

Láng nền sàn

Vật liệu

không đánh

Vữa

m3

0,0263

0,0263

mầu

Nhân công 3,7/7

công

0,0816

0,0936

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

10

20


LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

3

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1051

Láng nền sàn

Vật liệu

không đánh

Vữa

m3

0,0375

0,0375

mầu

Nhân công 3,7/7

công

0,1272

0,138

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0046

0,0046

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

30

40


XJ.105200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

2

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1052

Láng nền sàn

Vật liệu

có đánh mầu

Vữa

m3

0,0263

0,0263

Xi măng

kg

0,31605

0,31605

Nhân công 3,7/7

công

0,1092

0,1219

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

10

20


LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

3

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1052

Láng nền sàn

Vật liệu

có đánh mầu

Vữa

m3

0,03675

0,03675

Xi măng

kg

0,31605

0,31605

Nhân công 3,7/7

công

0,15

0,162

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0046

0,0046

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

30

40


XJ.106000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP,

XJ.106100 MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ,

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm

Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm

XJ.1061

Láng sê nô,

Vật liệu

mái hắt, máng

Vữa

m3

0,0137

0,0231

nước, bể nước,

Xi măng

kg

0,3182

giếng nước,

Nhân công 3,7/7

công

0,1416

0,1704

giếng cáp,

Máy thi công

mương cáp,

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

mương rãnh,

10

20


MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ,

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mương cáp, mương rãnh dày 1cm

Hè dày 3cm

XJ.1061

Láng sê nô,

Vật liệu

mái hắt, máng

Vữa

m3

0,0137

0,0389

nước, bể nước,

Xi măng

kg

0,3161

giếng nước,

Nhân công 3,7/7

công

0,1416

0,162

giếng cáp,

Máy thi công

mương cáp,

Máy trộn 80l

ca

0,0035

0,0035

mương rãnh,

30

40


XJ.106200 LÁNG ĐÀI NƯỚC KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Láng đài nước Không đánh mầu

0,0231

Xi măng

kg

Nhân công 3,7/7

công

0,3

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0046

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

10


LÁNG ĐÀI NƯỚC CÓ ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Láng đài nước có đánh mầu

XJ.1062

Láng đài nước

Vật liệu

Vữa

m3

0,0231

Xi măng

kg

0,3948

Nhân công 3,7/7

công

0,312

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0046

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0023

20


XJ.106300 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nền sàn

Cầu thang

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1063

Láng granitô

Vật liệu

Đá trắng

kg

12,663

12,663

17,325

Bột đá

kg

5,909

5,909

9,975

Bột mầu

kg

0,072

0,072

0,107

Xi măng trắng

kg

5,939

5,907

9,975

Nhân công 3,7/7

công

1,824

2,28

3,324

10

20

30


XJ.107000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, át gạch theo yêu cầu kỹ thuật,

XJ.107100 LÁT GẠCH CHỈ 6,5X10,5X21 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch chỉ

6,5x10,5x21

Gạch

viên

40,8

Vữa xi măng

m3

0,0268

Vữa lót

m3

0,0268

Nhân công 3,5/7

công

0,1632

10


LÁT GẠCH THẺ 5X10X20 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch thẻ 5x10x20

45,39

Vữa xi măng

m3

0,0289

Vữa lót

m3

0,0268

Nhân công 3,5/7

công

0,1872

20


XJ.107200 LÁT GẠCH LÁ NEM, LÁT GẠCH XI MĂNG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch lá nem 20x20

Gạch xi măng 30x30

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1072

Lát gạch lá

Vật liệu

nem

Gạch

viên

25,5

11,73

11,73

Lát gạch

Vữa

m3

0,0263

0,0263

0,0263

xi măng

Xi măng

kg

0,21

0,126

0,126

Nhân công 3,7/7

công

0,18

0,2076

0,222

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0035

10

20

30


LÁT GẠCH XI MĂNG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch xi măng

20x20

Chiều cao (m)

£ 4

>4

Vật liệu

Gạch

viên

25,5

25,5

XJ.1072

Lát gạch

Vữa

m3

0,0221

0,0221

xi măng

Xi măng

kg

0,21

0,21

Nhân công 3,7/7

công

0,204

0,222

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,00345

40

50


XJ.107300 LÁT GẠCH MEN SỨ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch men sứ

15x15cm

11x11cm

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XJ.1073

Lát gạch men

Vật liệu

sứ

Gạch

viên

45,9

45,9

84,66

84,66

Vữa

m3

0,0168

0,0168

0,0221

0,0221

Xi măng trắng

kg

0,252

0,252

0,3675

0,3675

Vật liêu khác

%

0,5

1

0,5

1

Nhân công 4/7

công

0,2196

0,252

0,222

0,258

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0035

0,0035

10

20

30

40


XJ.107400 LÁT GẠCH VỈ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

£ 4

>4

Gạch vỉ

m2

1,0251

1,0251

Vữa

m3

0,0163

0,0163

Xi măng trắng

kg

2,1

2,1

Vật liệu khác

%

1

1,5

Nhân công 4/7

công

0,24

0,264

10

20


XJ.107500 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO 30 x 30, 40 x 40, 50 x 50

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch CERAMIC hoặc GRANIT

30 x30 cm

40 x 40cm

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XJ.1075

Lát gạch

Vật liệu

CERAMIC

Gạch

viên

11,85

11,85

6,95

6,95

Vữa

m3

0,026

0,026

0,026

0,026

GRANIT

Xi măng trắng

kg

0,368

0,368

0,263

0,263

nhân tạo

Vật liêu khác

%

1

1

1

1

Nhân công 4/7

công

0,480

0,540

0,384

0,456

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0033

0,0033

10

20

30

40


XJ.107500 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO 30 x 30, 40 x 40, 50 x 50 ( tiếp theo )

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch CERAMIC hoặc GRANIT

50 x50 cm

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1075

Lát gạch

Vật liệu

CERAMIC

Gạch

viên

4,120

4,120

Vữa

m3

0,026

0,026

GRANIT

Xi măng trắng

kg

0,158

0,158

nhân tạo

Vật liêu khác

%

1

1

Nhân công 4/7

công

0,276

0,336

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0033

50

60


XJ.107600 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG 22 x 10,5 x 15; 22 x 15 x 10,5; 22 x 22 x 10,5

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 4 lỗ

Gạch 6 lỗ

22x10,5 x15 cm

22 x 15 x 10,5 cm

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XJ.1076

Lát gạch

Vật liệu

chống nóng

Gạch

viên

41

41

29,6

29,6

Vữa miết mạch

m3

0,0079

0,0079

0,0053

0,0053

Vữa lót

kg

0,027

0,027

0,027

0,027

Nhân công 4/7

công

0,240

0,264

0,216

0,240

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0033

0,0033

10

20

30

40


XJ.107600 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG 22 x 10,5 x 15; 22 x 15 x 10,5; 22 x 22 x 10,5 ( tiếp theo )

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 10 lỗ

( 22 x 22 x 10,5 ) cm

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1076

Lát gạch

Vật liệu

chống nóng

Gạch

viên

21,4

21,4

Vữa miết mạch

m3

0,0058

0,0058

Vữa lót

kg

0,027

0,027

Nhân công 4/7

công

0,204

0,216

Máy thi công

Máy vận thăng0,8T

ca

0,0033

50

60


XJ.108000 LÀM SÀN GẠCH BỘNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo, đặt sắt, trộn vữa, đổ bê tông theo yêu cầu kỹ thuật,

XJ.108100 LÀM SÀN GẠCH BỘNG DÀY 17 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch Bộng

33x25x12cm

Bộng dày

Gạch

viên

13,26

17cm

Xi măng

kg

25,725

Cát

m3

0,0326

Đá dăm

m3

0,0567

Gỗ ván

m3

0,0530

Cốt thép

kg

10,2

Đinh

kg

0,051

Nhân công 4/7

công

0,72

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0403

Máy vận thăng0,8T

ca

0,046

10


LÀM SÀN GẠCH BỘNG DÀY 17 CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch Bộng

33x25x12(nửa)

Bộng dày

Gạch

viên

26,52

17cm

Xi măng

kg

25,725

Cát

m3

0,0326

Đá dăm

m3

0,0567

Gỗ ván

m3

0,0530

Cốt thép

kg

10,2

Đinh

kg

0,051

Nhân công 4/7

công

0,72

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0403

Máy vận thăng0,8T

ca

0,046

20


XJ.108200 LÀM SÀN GẠCH BỘNG DÀY 20CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch Bộng

33x25x15

33x25x15(nửa)

XJ.1082

Lát sàn gạch

Vật liệu

Bộng dày

Gạch

viên

13,26

26,52

20cm

Xi măng

kg

31,605

31,605

Cát

m3

0,0399

0,0399

Đá dăm

m3

0,0693

0,0693

Gỗ ván

m3

0,0530

0,0530

Cốt thép

kg

12,24

12,24

Đinh

kg

0,051

0,051

Nhân công 4/7

công

0,852

0,852

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0403

0,0403

10

20


LÀM SÀN GẠCH BỘNG DÀY 20CM

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch Bộng

40x25x15

40x25x15(nửa)

XJ.1082

Lát sàn gạch

Vật liệu

Bộng dày

Gạch

viên

11,22

22,44

20 cm

Xi măng

kg

31,605

31,605

Cát

m3

0,0399

0,0399

Đá dăm

m3

0,0693

0,0693

Gỗ ván

m3

0,0530

0,0530

Cốt thép

kg

12,24

12,24

Đinh

kg

0,051

0,051

Nhân công 4/7

công

0,852

0,852

Máy thi công

Máy trộn 80l

ca

0,0403

0,0403

Máy vận thăng0,8T

ca

0,046

0,046

30

40


XJ.109000 CÔNG TÁC LÀM TRẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Gia công và lắp dựng dầm trần, Làm mặt trần theo yêu cầu kỹ thuật,

XJ.109100 LÀM TRẦN MÈ GỖ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần mè gỗ

Chiều cao(m)

£ 4

>4

Vật liệu

Gỗ xẻ

m3

0,0367

0,0367

XJ.1091

Làm trần mè

Vôi

kg

6,12

6,12

gỗ

Đinh

kg

0,153

0,153

Rơm

kg

2,04

2,04

Vữa

m3

0,0408

0,0408

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,168

0,168

Máy thi công

Máy trộn vữa 80l

ca

0,0403

0,0403

Máy vận thăng0,8T

ca

0,046

10

20


XJ.109200 LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG,VÁN ÉP

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần giấy ép cứng

Ván ép

XJ.1092

Làm trần

Giấy ép

m2

1,122

giấy ép cứng

Ván ép

m2

1,122

Làm trần

Fibrôximăng

m2

ván ép

Gỗ xẻ

m3

0,0204

0,0204

Đinh

kg

0,1275

0,1326

Nhân công 3,5/7

công

0,168

0,168

10

20


XJ.109300 LÀM TRẦN FIBRÔXIMĂNG

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Fibrô ximăng

Giấy ép

m2

Ván ép

m2

Fibrôximăng

m2

1,155

Gỗ xẻ

m3

0,0204

XJ.1093

Làm trần

Đinh

kg

0,153

fibrô xi măng

Nhân công 3,5/7

công

0,192

10


XJ.109400 LÀM TRẦN CÓT ÉP

XJ.109500 LÀM TRẦN GỖ DÁN

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần cót ép

Trần gỗ dán

XJ.1095

Làm trần cót

Cót ép

m2

1,122

ép

Gỗ dán

m2

1,122

Gỗ xẻ

m3

0,0204

0,0204

Đinh các loại

kg

0,153

0,153

Nhân công 4/7

công

0,168

0,168

10

10


XJ.109600 LÀM TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần có tấm cách nhiệt sirofort

dán(ván ép)

Gỗ xẻ

m3

0,02448

cách âm,

Gỗ dán(ván ép)

m2

1,122

cách nhiệt

Đinh các loại

kg

0,1836

Tấm cách âm

m2

Tấm cách nhiệt

m2

1,071

Keo dán

kg

0,306

Nhân công 4,5/7

công

0,96

10


XJ.109700 LẦM TRẦN LAMBRIS GỖ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lambris gỗ dày 1cm

Lambris gỗ

Gỗ xẻ

m3

0,0204

Gỗ ván làm Lambris

m3

0,01224

Đinh các loại

kg

0,153

Nhân công 4/7

công

2,1

10


XJ.109700 LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lambris gỗ dày 1,5cm

Lambris gỗ

Gỗ xẻ

m3

0,0204

Gỗ ván làm Lambris

m3

0,01224

Đinh các loại

kg

0,153

Nhân công 4/7

công

2,1

20


XJ.110000 Công tác mộc trang trí thông dụng

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật,

XJ.110100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

XJ.110200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vách ngăn ván ép

Gỗ ván ghép khít

Chiều dày gỗ (cm)

1,5

Vật liệu

XJ.1101

Làm vách ngăn

Gỗ xẻ

m3

0,00153

0,01754

bằng ván ép

Ván ép

m2

1,122

XJ.1102

Làm vách ngăn

Đinh các loại

kg

0,153

0,153

bằng gỗ ván

ghép khít

chồng mí

Nhân công 4/7

công

0,36

0,456

10

10


LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gỗ ván ghép khít

Gỗ ván chồng mí

Gỗ dày (cm)

2

1,5

Vật liệu

XJ.1102

Làm vách ngăn

Gỗ xẻ

m3

0,02346

0,0204

bằng ván ép

Ván ép

m2

Làm vách ngăn

Đinh các loại

kg

0,153

0,153

bằng gỗ ván

ghép khít

Làm vách ngăn

Nhân công 4/7

công

0,456

0,696

bằng gỗ ván

chồng mí

20

30


XJ.110300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tay vịn cầu thang

Kích thước (cm)

8x10

8x14

Vật liệu

Gỗ xẻ

m3

0,009384

0,01316

Vật liệu phụ

%

5

5

XJ.1103

Gia công và lắp

đặt tay vịn cầu

Nhân công 4,5/7

công

0,48

0,588

thang bằng

gỗ

10

20


XJ.110400 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn

lắp dựng khung

Gỗ xẻ

m3

1,1424

gỗ để đóng lưới

Đinh các loại

kg

3,06

vách ngăn

Nhân công 4/7

công

9,6

10


XJ.110500 LÀM MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ván dầy 2 cm

Ván dầy 3 cm

gỗ

Gỗ xẻ

m3

0,02346

0,0357

Đinh các loại

kg

0,153

0,153

Nhân công 4/7

công

1,308

1,308

10

20


Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì Nhân công tăng 0,15 công/m2,


XJ.110600 ĐÁNH VÉC NI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trong bờ

Trên biển

Sơn véc ni cobat

véc ni tampon

Sơn véc ni cobat

véc ni tampon

Vật liệu

Phấn talic

kg

0,020

0,020

0,021

0,021

XJ.1106

Đánh véc ni

Bột mầu

kg

0,010

0,010

0,012

0,012

Giấy nhám to

tờ

0,250

0,250

0,026

0,026

Giấy nhám mịn

tờ

0,250

0,250

0,026

0,026

Dầu bóng

kg

0,300

0,300

0,310

Xăng

kg

0,100

0,100

0,102

Cánh kiến

kg

0,040

0,041

Cồn 90 độ

lít

0,250

0,260

Bộng gòn

kg

0,030

0,031

Nhân công

Nhân công 3/7

công

0,338

0,500

0,406

0,600

01

02

03

04


XJ.111000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ MATÍT, QUÉT NHỰA BITUM CHÉT KHE NỐI, LÀM TẦNG LỌC, KHỚP NỐI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có) Lọc vôi, pha mầu, quét vôi, nước xi măng, bả và sơn đúng yêu cầu kỹ thuật,

XJ.111100 QUÉT VÔI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước trắng 2 mầu

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1111

Quét vôi

Vật liệu

Bột mầu

kg

0,0204

0,0204

Vôi cục

kg

0,306

0,306

Phèn chua

kg

0,00612

0,00612

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3/7

công

0,0192

0,0228

10

20


QUÉT VÔI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

3 nước trắng

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1111

Quét vôi

Vật liệu

Bột mầu

kg

Vôi cục

kg

0,32232

0,32232

Phèn chua

kg

0,00612

0,00612

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3/7

công

0,0192

0,0228

30

40


XJ.111200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Quét nước 2 nước xi măng vào cấu kiện bê tông

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XJ.1112

Quét nước xi

Vật liệu

măng

Xi măng

kg

1,1886

1,1886

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,02268

0,02472

10

20


XJ.111300 CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bả bằng matít

Vào tường

Vào cột dầm trần

matít, xi măng

Xi măng trắng

kg

(bả 3 lần) vào

Matít

kg

0,408

0,408

các kết cấu

Giấy nháp

m2

0,0204

0,0204

Nhân công 4/7

công

0,36

0,432

10

20


CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bả bằng xi măng

Vào tường

Vào cột dầm trần

XJ.1113

Công tác bả

Vật liệu

matít, xi

Xi măng trắng

kg

0,315

0,315

măng

Matít

kg

(bả 3 lần) vào

Giấy nháp

m2

0,0102

0,0102

các kết cấu

Bột phấn

kg

0,408

0,408

Vôi cục

kg

0,102

0,102

Vật liêu khác

%

2

2

Nhân công 4/7

công

0,48

0,576

30

40


XJ.112000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị cạo rửa, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, pha sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

XJ.112100 SƠN CỬA

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn cửa kính

2 nước

3 nước

Sơn

kg

0,102

0,1326

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,04224

0,05472

10

20

SƠN CỬA ( Tiếp theo )

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn cửa panô

2 nước

3 nước

Sơn

kg

0,27846

0,36618

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,1056

0,13692

30

40

SƠN CỬA ( Tiếp theo )

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn cửa chớp

2 nước

3 nước

Sơn

kg

0,37944

0,46818

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,1584

0,20544

50

60


XJ.112200 SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn gỗ

2 nước

3 nước

kính mờ

Sơn

kg

0,253

0,326

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,111

0,143

10

20


SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn kính mờ 1 nước

0,080

Vật liệu khác

%

Nhân công 3,5/7

công

0,018

30


XJ.112300 SƠN TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn tường

2 nước

3 nước

XJ.1123

Sơn tường

Vật liệu

Sơn

kg

0,312

0,480

Vật liệu khác

%

Nhân công 3,5/7

công

0,061

0,078

10

20


XJ.112400 SƠN SẮT THÉP

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn sắt dẹt

2 nước

3 nước

Vật liệu

XJ.1124

Sơn sắt thép

Sơn

kg

0,063

0,084

Vật liệu khác

%

Nhân công 3,5/7

công

0,043

0,067

10

20


SƠN SẮT THÉP

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn sắt thép các loại

2 nước

3 nước

Vật liệu

XJ.1124

Sơn sắt thép

Sơn

kg

0,1673

0,230

xăng

kg

0,1204

0,1204

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,073

0,109

30

40


XJ.112500 QUÉT NHỰA BITUM

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Quét nhựa bitum nóng vào tường

XJ.1125

Quét nhựa

Vật liệu

bitum

Nhựa bitum số 4

kg

2,142

Bột đá

kg

1,266

Củi đun

kg

2,04

Nhân công 3,5/7

công

0,084

10


QUÉT NHỰA BITUM

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Quét nhựa bitum nguội vào tường

XJ.1125

Quét nhựa

Vật liệu

bitum

Nhựa bitum số 4

kg

0,16116

Xăng

kg

0,35904

Nhân công 3,5/7

công

0,024

20


QUÉT NHỰA BITUM

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Quét hắc ín vào gỗ

XJ.1125

Quét nhựa

Vật liệu

bitum

hắc ín

kg

0,204

Nhân công 3,5/7

công

0,072

30


XJ.112600 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp giấy

2 lớp giấy

1 lớpnhựa

2 lớpnhựa

XJ.1126

Quét nhựa

Vật liệu

bitum và dán

Nhựa bitum số 4

kg

1,6065

3,213

giấy dầu

Giấy dầu

m2

1,27296

2,54592

Bột đá

kg

0,95025

1,89945

Củi đun

kg

1,53

3,06

Nhân công 3,5/7

công

0,336

0,48

10

20


QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

2 lớp giấy

3 lớp giấy

3 lớpnhựa

4 lớpnhựa

XJ.1126

Quét nhựa

Vật liệu

bitum và dán

Nhựa bitum số 4

kg

4,8195

6,426

giấy dầu

Giấy dầu

m2

2,54592

3,81888

Bột đá

kg

2,8497

3,7989

Củi đun

kg

4,59

6,12

Nhân công 3,5/7

công

0,564

0,612

30

40


XJ.112700 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bao tải

2 lớp nhựa

XJ.1127

Quét nhựa

Vật liệu

bitum và

Nhựa bitum số 4

kg

3,213

dán bao tải

Bao tải

m2

1,224

Bột đá

kg

1,901

Củi

kg

3,06

Nhân công 3,5/7

công

0,6

10


QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

2 lớp bao tải

3 lớp nhựa

XJ.1127

Quét nhựa

Vật liệu

bitum và

Nhựa bitum số 4

kg

4,820

dán bao tải

Bao tải

m2

2,448

Bột đá

kg

2,851

Củi

kg

4,08

Nhân công 3,5/7

công

0,912

20


XJ.112800 CHÉT KHE NỐI

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng dây thừng tẩm nhựa

XJ.1128

Chét khe nối

Vật liệu

Nhựa bitum số 4

kg

0,83436

Dây thừng

m

1,071

Củi

kg

3,18036

Nhân công 3,5/7

công

0,456

10


XJ.112900 LÀM TẦNG LỌC BẰNG CÁT

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tầng lọc cát

Loại đứng

Loại nằm

XJ.1129

Làm tầng lọc

Vật liệu

Cát

m,3

1,5855

1,5855

Nhân công 3,5/7

công

1,572

0,936

10

20


LÀM TẦNG LỌC ĐÁ DĂM

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tầng lọc đá dăm

Loại đứng

Loại nằm

XJ.1129

Làm tầng lọc

Vật liệu

Đá dăm

m3

1,281

1,281

Nhân công 3,5/7

công

2,604

3,084

30

40


XJ.113100 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường đá

Loại lõm

Loại lồi

XJ.1131

Miết mạch

Vật liệu

tường đá

Vữa xi măng

m3

0,00263

tường gạch

Xi măng

kg

0,4725

Cát vàng

m3

0,00315

Nhân công 3,5/7

công

0,156

0,12

10

20


MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác Xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường gạch

Loại lõm

Loại lồi

XJ.1131

Miết mạch

Vật liệu

tường đá

Vữa xi măng

m3

0,00368

tường gạch

Xi măng

kg

0,672

Cát vàng

m3

0,0042

Nhân công 3,5/7

công

0,2376

0,1836

30

40


Chương 10:


CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN


XK.101000 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ VỊ TRÍ TẬP KẾT TRÊN BỜ ĐẢO ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH BẲNG XE CẢI TIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp vật tư, phụ kiện vào phương tiện vận chuyển, kê chèn và che chắn vật liệu, Vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại,

Nhân công bậc 3/7

Đơn vị tính : Công

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m)

100

200

300

400

500

XK.1011

Cát các loại

m3

0,258

0,328

0,400

0,469

0,539

XK.1012

Đá răm, sỏi

m3

0,315

0,431

0,546

0,662

0,777

XK.1013

Đá hộc, đá ba

m3

0,481

0,613

0,744

0,875

1,006

XK.1014

Xi-măng bao

tấn

0,275

0,350

0,425

0,500

0,575

XK.1015

Gạch xây

1000v

0,756

0,963

1,169

1,375

1,581

XK.1016

Gạch lát, lá nem các loại

1000v

0,481

0,613

0,744

0,875

1,006

XK.1017

Gỗ, đà giáo

m3

0,430

0,547

0,664

0,781

0,898

XK.1018

Cây chống, tre

100cây

2,200

2,800

3,400

4,000

4,600

XK.1019

Cốt thép

tấn

0,619

0,788

0,956

1,125

1,294

XK.1020

Vật tư, phụ kiện và các

tấn

0,688

0,875

1,063

1,250

1,438

thiết bị phục vụ thi công

khác

01

02

03

04

05


Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m)

600

700

800

900

1000

XK.1011

Cát các loại

m3

0,609

0,680

0,750

0,820

0,890

XK.1012

Đá răm, sỏi

m3

0,892

1,008

1,123

1,238

1,354

XK.1013

Đá hộc, đá ba

m3

1,138

1,269

1,400

1,531

1,633

XK.1014

Xi-măng bao

tấn

0,650

0,725

0,800

0,875

0,950

XK.1015

Gạch xây

1000v

1,788

1,994

2,200

2,406

2,613

XK.1016

Gạch lát, lá nem các loại

1000v

1,138

1,269

1,400

1,531

1,663

XK.1017

Gỗ, đà giáo

m3

1,016

1,133

1,250

1,367

1,484

XK.1018

Cây chống, tre

100cây

5,200

5,800

6,400

7,000

7,600

XK.1019

Cốt thép

tấn

1,463

1,631

1,800

1,969

2,138

XK.1020

Vật tư, phụ kiện và các

tấn

1,625

1,813

2,000

2,188

2,375

thiết bị phục vụ thi công

khác

06

07

08

09

10


XK.102000 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ VỊ TRÍ TẬP KẾT TRÊN BỜ ĐẢO ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH BẲNG THỦ CÔNG HOÀN TOÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp vật tư, phụ kiện vào phương tiện gùi, gánh, vác để vận chuyển vật liệu, Vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại,

Nhân công bậc 3/7

Đơn vị tính : Công

Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m)

100

200

300

400

500

XK.1021

Cát các loại

m3

0,533

0,892

1,252

1,611

1,970

XK.1022

Đá răm, sỏi

m3

0,669

1,059

1,450

1,841

2,231

XK.1023

Đá hộc, đá ba

m3

0,647

1,022

1,397

1,772

2,147

XK.1024

Xi-măng bao

tấn

0,453

0,766

1,078

1,391

1,703

XK.1025

Gạch xây

1000v

0,975

1,538

2,100

2,663

3,225

XK.1026

Gạch lát, lá nem các loại

1000v

0,775

1,150

1,525

1,900

2,275

XK.1027

Gỗ, đà giáo

m3

0,531

0,906

1,281

1,656

2,031

XK.1028

Cây chống, tre

100cây

5,313

10,000

14,688

19,375

24,063

XK.1029

Cốt thép

tấn

0,672

1,109

1,547

1,984

2,422

XK.1020

Vật tư, phụ kiện và các

tấn

0,734

1,203

1,672

2,141

2,609

thiết bị phục vụ thi công

khác

11

12

13

14

15


Mã hiệu

Loại vật tư và phụ kiện

Đơn vị

Cự ly vận chuyển (m)

600

700

800

900

1000

XK.1021

Cát các loại

m3

2,330

2,689

3,048

3,408

3,767

XK.1022

Đá răm, sỏi

m3

2,622

3,013

3,403

3,794

4,184

XK.1023

Đá hộc, đá ba

m3

2,522

2,897

3,272

3,647

4,022

XK.1024

Xi-măng bao

tấn

2,016

2,328

2,641

2,953

3,266

XK.1025

Gạch xây

1000v

3,788

4,350

4,913

5,475

6,038

XK.1026

Gạch lát, lá nem các loại

1000v

2,650

3,025

3,400

3,775

4,150

XK.1027

Gỗ, đà giáo

m3

2,406

2,781

3,156

3,531

3,906

XK.1028

Cây chống, tre

100cây

28,750

33,438

38,125

42,813

47,500

XK.1029

Cốt thép

tấn

2,859

3,297

3,734

4,172

4,609

XK.1020

Vật tư, phụ kiện và các

tấn

3,078

3,547

4,016

4,484

4,953

thiết bị phục vụ thi công

khác

16

17

18

19

20


Ghi chú : Định mức trên áp dụng cho điạ hình có độ dốc £ 150 nếu địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức được nhân với hệ số sau :


Độ dốc > 150 đến £ 200 hệ số K=1,25


Độ dốc > 200 đến £ 250 hệ số K=1,50


Độ dốc > 250 đến £ 300 hệ số K=1,75


Độ dốc > 300 đến £ 350 hệ số K=2,00


Độ dốc > 350 đến £ 400 hệ số K=2,50


Độ dốc > 400 hệ số K=3,00


XK.103200 ĐÓNG BAO VẬT LIỆU RỜI CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc vật liệu vào bao, cân, khâu bao theo yêu cầu, xếp gọn thành từng đống từng loại (đóng 35kg/bao),

XK.103210 ĐÓNG BAO CÁT CÁC LOẠI

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lớp bao

1 lớp bao dứa

1 lớp bao dứa và 1 lớp nilông ( hoặc 2 lớp dứa )

Vật liệu

XK.10321

bao dứa

cái

29,30

29,30

Bao ni-lông

cái

29,30

Vật liệu khác

%VL

3,00

2,00

Nhân công

Thợ bậc 3/7

công

0,19

0,23

1

2


XK.103220 ĐÓNG BAO ĐÁ DĂM CÁC LOẠI

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lớp bao

1 lớp bao dứa

1 lớp bao dứa và 1 lớp nilông ( hoặc 2 lớp dứa )

Vật liệu

XK.10322

bao dứa

cái

29,30

29,30

Bao ni-lông

cái

29,30

Vật liệu khác

%VL

3,00

2,00

Nhân công

Thợ bậc 3/7

công

0,17

0,21

1

2

ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU KHÂU TRUNG CHUYỂN VÀ VẬN CHUYỂN CHO CÔNG TRÌNH XD TRÊN ĐẢO TÍNH BÌNH QUÂN

Mã hiệu

Loại vật liệu

Đơn vị

Tỷ lệ hao hụt

Ghi chú

Ximăng bao

%

4,00

Cát vàng

"

4,00

Đá răm các loại

"

4,00

Đá hộc

"

2,00

Gạch chỉ

"

2,00

Kính

"

10,00

Gạch lát và gạch trang trí

các loại

"

2,00

Bột đá, bột màu các loại

"

4,00

Gỗ chống, sà gồ, tre cây

"

2,00

Xăng dầu các loại

"

4,00

Đất đèn

"

4,00

Công tắc cầu chì,,,

"

2,00

Fibro ximăng

"

2,00

Que hàn

"

2,00

Sơn các loại

"

4,00

PHỤ LỤC


BẢNG CẤP PHỐI VỮA VÀ BÊ TÔNG


I - QUI ĐỊNH CHUNG

Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường được qui định trong các bảng ở điểm 1, mục II, Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2 mục II,

Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, và 400 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150 x 150 x 150mm theo TCVN 3118-1993, Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước ( đường kính x chiều cao ) 150 x 300mm thi quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê toong mẫu lập phương theo bảng sau :


Cường độ mẫu trụ

80

120

160

200

250

300

350

daN/cm2

Cường độ mẫu lập

phương daN/cm2

100

150

200

250

300

350

400


Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993,


Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá ( d max ) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây :


+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ,


+ Không vượt quá 1/3 chiều dầy tấm ván, bản bê tông cần đổ,


+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thuỷ giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ,


+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông ( với bê tông sử dụng công nghệ bơm),


Độ sụt bê tông lựa chọn theo yêu cầu công nghệ thi công cụ thể :


+ Độ sụt 2 - 4 Cm :


Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu cần đổ có mật độ cốt thép thua và trung bình,


+ Độ sụt 6 - 8 Cm :


Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông trên 45 phút, và dưới 1 giờ 30 phút, kết cấu cần đổ có mật độ cốt thép thua và trung bình,


Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông dưới 45 phút, kết cấu cần đổ dầy cốt thép,


Khi trộn thủ công tại chỗ, vận chuyển gần, đầm bằng máy, hoặc thủ công,


+ Độ sụt 14 - 17 Cm :


Khi vận chuyển bê tông tới vị trí cần đổ bằng xe bơm,


Khi trộn, đầm bê tông bằng máy, tổng thời gian vận chuyển, đổ và đầm bê tông trên 45 phút, và dưới 1 giờ 30 phút, kết cấu cần đổ dầy cốt thép,


Trong bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc, Tỷ lệ % lượng phụ gia sử dụng được giới hạn như sau :


Phụ gia dẻo hoá : Tỷ lệ không vượt quá 6% khối lượng xi măng trong bảng định mức,


Phụ gia siêu dẻo : Tỷ lệ không vượt quá 15% khối lượng xi măng trong bảng định mức,


Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối moọt số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng quy định trong mục II


II - ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CẤP PHỐI VẬT LIỆU


1 – BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG


1. XI MĂNG PC30


1.1.1.1 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 10mm ( cỡ 0,5 x 1 cm )

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

230

296

361

434

470

C211

Cát vàng

m3

0,514

0,488

0,464

0,426

0,427

Đá răm

m3

0,902

0,888

0,874

0,860

0,860

Nước

lít

195

195

195

198

186

Phụ gia dẻo hoá

1

2

3

4

5


1.1.1.2 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 20mm (( 40-70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60-30)% cỡ 1 x 2cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

218

281

342

405

439

C212

Cát vàng

m3

0,516

0,493

0,469

0,444

0,444

Đá răm

m3

0,905

0,891

0,878

0,865

0,865

Nước

lít

185

185

185

185

174

Phụ gia dẻo hoá

1

2

3

4

5


1.1.1.3 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 40mm (( 40-70)% cỡ 1 x 2 cm và (60-30)% cỡ 2 x 4cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

207

266

323

384

455

C213

Cát vàng

m3

0,516

0,496

0,471

0,452

0,414

Đá răm

m3

0,906

0,891

0,882

0,864

0,851

Nước

lít

175

175

175

175

180

1

2

3

4

5


1.1.1.4 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 70mm (( 40-70)% cỡ 2 x 4 cm và (60-30)% cỡ 4 x 7cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

195

250

305

362

422

C214

Cát vàng

m3

0,516

0,499

0,477

0,457

0,431

Đá răm

m3

0,909

0,895

0,884

0,870

0,858

Nước

lít

165

165

165

165

165

1

2

3

4

5


1.1.2.1 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 6-8cm - Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

242

311

383

462

488

C221

Cát vàng

m3

0,496

0,471

0,439

0,398

0,410

Đá răm

m3

0,894

0,876

0,866

0,849

0,854

Nước

lít

205

205

205

210

193

Phụ gia dẻo hoá

1

2

3

4

5


1.1.2.2 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 6-8Cm - Đá d max = 20mm (( 40-70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60-30)% cỡ 1 x 2cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

230

296

361

434

458

C222

Cát vàng

m3

0,494

0,475

0,450

0,415

0,424

Đá răm

m3

0,903

0,881

0,866

0,858

0,861

Nước

lít

195

195

195

195

181

Phụ gia dẻo hoá

1

2

3

4

5


1.1.2.3 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 6-8Cm - Đá d max = 40mm (( 40-70)% cỡ 1 x 2 cm và (60-30)% cỡ 2 x 4cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

218

281

342

405

427

C223

Cát vàng

m3

0,501

0,478

0,455

0,427

0,441

Đá răm

m3

0,896

0,882

0,867

0,858

0,861

Nước

lít

185

185

185

185

169

Phụ gia dẻo hoá

1

2

3

4

5


1.1.2.4 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 6-8Cm - Đá d max = 70mm (( 40-70)% cỡ 2 x 4 cm và (60-30)% cỡ 4 x 7cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

100

150

200

250

300

Xi-măng

kg

207

266

323

384

455

C224

Cát vàng

m3

0,502

0,482

0,458

0,440

0,401

Đá răm

m3

0,898

0,884

0,874

0,858

0,844

Nước

lít

175

175

175

175

180

1

2

3

4

5


1.1.3.1 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 10mm (0,5 x 1cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

Xi-măng

kg

311

379

463

508

C231

Cát vàng

m3

0,516

0,485

0,439

0,431

Đá răm

m3

0,828

0,819

0,803

0,802

Nước

lít

205

205

211

201

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5


1.1.3.2 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông

- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 20mm (( 40-70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60-30)% cỡ 1 x 2cm)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

Xi-măng

kg

297

363

436

480

C232

Cát vàng

m3

0,521

0,494

0,456

0,448

Đá răm

m3

0,832

0,820

0,808

0,805

Nước

lít

195

195

198

190

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5


1.1.3.3 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 40mm (( 40-70)% cỡ 1 x 2 cm và (60-30)% cỡ 2 x 4cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

Xi-măng

kg

284

345

410

455

C233

Cát vàng

m3

0,523

0,502

0,468

0,458

Đá răm

m3

0,831

0,817

0,812

0,806

Nước

lít

186

186

186

180

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5


1.1.3.4 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 70mm (( 40-70)% cỡ 2 x 4 cm và (60-30)% cỡ 4 x 7cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

Xi-măng

kg

270

329

390

455

C234

Cát vàng

m3

0,527

0,503

0,477

0,446

Đá răm

m3

0,833

0,822

0,812

0,800

Nước

lít

177

177

177

181

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5


1.2.XI MĂNG PC 40


1.2.1.1 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 2-4cm - Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

246

296

344

394

455

470

C311

Cát vàng

m3

0,508

0,489

0,470

0,447

0,414

0,427

Đá răm

m3

0,899

0,888

0,877

0,870

0,857

0,860

Nước

lít

195

195

195

195

200

186

Phụ gia dẻo hoá

2

3

4

5

6

7


1.2.1.2 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 20mm (( 40-70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60-30)% cỡ 1 x 2cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

233

281

327

374

425

439

C312

Cát vàng

m3

0,510

0,493

0,475

0,457

0,432

0,444

Đá răm

m3

0,903

0,891

0,881

0,872

0,860

0,865

Nước

lít

185

185

185

185

187

174

Phụ gia dẻo hoá

2

3

4

5

6

7


1.2.1.3 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 40mm (( 40-70)% cỡ 1 x 2 cm và (60-30)% cỡ 2 x 4cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

221

266

309

354

398

455

C313

Cát vàng

m3

0,511

0,496

0,479

0,464

0,358

0,414

Đá răm

m3

0,902

0,891

0,882

0,870

0,864

0,851

Nước

lít

175

175

175

175

175

180

2

3

4

5

6

7


1.2.1.4 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 2-4Cm - Đá d max = 70mm (( 40-70)% cỡ 2 x 4 cm và (60-30)% cỡ 4 x 7cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

208

250

292

333

375

422

C314

Cát vàng

m3

0,513

0,499

0,486

0,468

0,450

0,431

Đá răm

m3

0,905

0,895

0,883

0,877

0,867

0,858

Nước

lít

165

165

165

165

165

167

2

3

4

5

6

7


1.2.2.1 Định mức cấp phối cho 1 m3vữa bêtông


- Độ sụt : 6-8cm - Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

257

311

363

416

484

488

C321

Cát vàng

m3

0,491

0,471

0,449

0,422

0,383

0,410

Đá răm

m3

0,889

0,876

0,868

0,860

0,846

0,854

Nước

lít

205

205

205

205

213

193

Phụ gia dẻo hoá

2

3

4

5

6

7


1.2.2.2 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 6-8Cm - Đá d max = 20mm (( 40-70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60-30)% cỡ 1 x 2cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

246

296

344

394

455

458

C322

Cát vàng

m3

0,495

0,475

0,456

0,436

0,400

0,424

Đá răm

m3

0,891

0,881

0,872

0,862

0,851

0,861

Nước

lít

195

195

195

195

200

181

Phụ gia dẻo hoá

2

3

4

5

6

7


1.2.2.3 Định mức cấp phối cho 1 m3vữa bêtông


- Độ sụt : 6-8Cm - Đá d max = 40mm (( 40-70)% cỡ 1 x 2 cm và (60-30)% cỡ 2 x 4cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

233

281

327

374

425

427

C323

Cát vàng

m3

0,496

0,477

0,461

0,442

0,418

0,441

Đá răm

m3

0,891

0,882

0,870

0,862

0,851

0,861

Nước

lít

185

185

185

185

187

169

Phụ gia dẻo hoá

2

3

4

5

6

7


1.2.2.4 Định mức cấp phối cho 1 m3vữa bêtông


- Độ sụt : 6-8Cm - Đá d max = 70mm (( 40-70)% cỡ 2 x 4 cm và (60-30)% cỡ 4 x 7cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

221

266

309

354

398

455

C324

Cát vàng

m3

0,498

0,482

0,467

0,450

0,430

0,401

Đá răm

m3

0,895

0,884

0,873

0,864

0,857

0,844

Nước

lít

175

175

175

175

175

180

2

3

4

5

6

7


1.2.3.1 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 14-17cm - Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

259

311

362

416

443

508

C331

Cát vàng

m3

0,538

0,516

0,493

0,466

0,470

0,431

Đá răm

m3

0,839

0,828

0,822

0,813

0,813

0,802

Nước

lít

205

205

205

206

195

201

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5

6

7


1.2.3.2 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 20mm (( 40-70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60-30)% cỡ 1 x 2cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

247

297

346

396

455

480

C332

Cát vàng

m3

0,542

0,522

0,501

0,477

0,448

0,448

Đá răm

m3

0,841

0,832

0,822

0,816

0,805

0,805

Nước

lít

195

195

195

195

200

190

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5

6

7


1.2.3.3 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 40mm (( 40-70)% cỡ 1 x 2 cm và (60-30)% cỡ 2 x 4cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

235

284

330

378

429

455

C333

Cát vàng

m3

0,542

0,522

0,505

0,458

0,459

0,459

Đá răm

m3

0,842

0,831

0,822

0,814

0,800

0,800

Nước

lít

186

186

186

186

188

180

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5

6

7


1.1.3.4 Định mức cấp phối cho 1 m3 vữa bêtông


- Độ sụt : 14-17Cm - Đá d max = 70mm (( 40-70)% cỡ 2 x 4 cm và (60-30)% cỡ 4 x 7cm)


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác bê-tông

150

200

250

300

350

400

Xi-măng

kg

224

270

315

360

404

455

C334

Cát vàng

m3

0,546

0,527

0,507

0,491

0,472

0,446

Đá răm

m3

0,841

0,833

0,826

0,816

0,808

0,800

Nước

lít

177

177

177

177

177

181

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia dẻo hoá

Phụ gia siêu dẻo

2

3

4

5

6

7


CẤP PHỐI VỮA XÂY


1 – XI MĂNG PC30


1.1.1 Định mức cấp phối vật liệu chi 1m3 vữa xi măng cát vàng cát có mô đun độ lớn Ml>2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

25

50

75

100

125

Xi-măng

kg

116,01

213,02

296,03

385,04

462,05

B111

Cát vàng

m3

1,19

1,15

1,12

1,09

1,05

1

2

3

4

5


1.1.2 Định mức cấp phối vật liệu chi 1m3 vữa xi măng cát vàng cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

25

50

75

100

Xi-măng

kg

124,01

230,02

320,03

410,04

B112

Cát vàng

m3

1,16

1,12

1,09

1,05

2

3

4

5


1.1.3 Định mức cấp phối vật liệu chi 1m3 vữa xi măng cát vàng cát có mô đun độ lớn ML=0,7-1,4


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

25

50

75

Xi-măng

kg

142,01

261,03

360,04

B113

Cát vàng

m3

1,13

1,09

1,05

1

2

3


2 – XI MĂNG PC40


2.2.1 Định mức cấp phối vật liệu chi 1m3 vữa xi măng cát vàng cát có mô đun độ lớn Ml>2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

25

50

75

100

125

150

Xi-măng

kg

88,09

163,02

227,02

297,02

361,04

425,04

B221

Cát vàng

m3

1,19

1,16

1,13

1,11

1,08

1,06

2

3

4

5

6

7


2.2.2 Định mức cấp phối vật liệu chi 1m3 vữa xi măng cát vàng cát có mô đun độ lớn ML=1,5-2


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

25

50

75

100

125

Xi-măng

kg

96,1

176,02

247,02

320,03

389,04

B222

Cát vàng

m3

1,18

1,14

1,12

1,09

1,06

2

3

4

5

6


2.2.3 Định mức cấp phối vật liệu chi 1m3 vữa xi măng cát vàng cát có mô đun độ lớn ML=0,7-1,4


Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mác vữa

25

50

75

100

Xi-măng

kg

108,02

200,02

278,03

359,04

B223

Cát vàng

m3

1,14

1,11

1,10

1,04

2

3

4

5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/2000/QĐ-BXD
Ngày ban hành09/10/2000
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/10/2000
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Mạnh Kiểm
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuVề định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.