Quay lại

Quyết định 19/2002/QĐ-BCN về bộ "Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành Cho phần xây lắp luyện kim công trình cải tạo mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên" do Bộ trưởng Bộ công nghiệp ban hành

BỘ CÔNG NGHIỆP
*******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 19/2002/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ "ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH CHO PHẦN XÂY LẮP LUYỆN KIM CÔNG TRÌNH CẢI TẠO MỞ RỘNG SẢN XUẤT CÔNG TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN"

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp; Căn cứ Quy chế quản lý Đầu tư và Xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-Cp ngày 8 tháng 7 năm 1999 và sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ; Căn cứ Quyết định số 860/QĐ-TTg ngày 9 tháng 9 năm 2000 của Chính phủ về phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên; Sau khi thống nhất với Bộ Xây dựng (Công văn số 99/BXD-VKT ngày 21 tháng 01 năm 2002 của Bộ Xây dựng thoả thuận ban hành định mức dự toán xây dựng cơ bản cho phần xây lắp luyện kim Công trình cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên); Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bộ "Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành cho phần xây lắp luyện kim Công trình cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên".

Điều 2: Bộ đơn giá xây dựng cơ bản này là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá xét thầu trong trường hợp đấu thầu và thanh quyết toán trong trường hợp chỉ định thầu các hạng mục thuộc Công trình cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty gang thép Thái Nguyên.

Điều 3: Tổng Công ty Thép Việt Nam tổ chức theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện và phản ánh kịp thời những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp để Bộ Công nghiệp xem xét giải quyết.

Điều 4: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ Công nghiệp, Hội đồng quản trị Tổng Công ty Thép Việt Nam và Tổng Giám đốc Công ty gang thép Thái Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4,
- Các Bộ: KHĐT, TC, XD,
- TCTy Thép Việt Nam,
- CTy gang thép TN,
- Lưu VP, KHĐT.

K/T. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Chuẩn

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành cho phần xây lắp luyện kim

Công trình : Cải tạo và mở rộng sản xuất - Công ty Gang thép Thái nguyên.

I - Nội dung đơn giá XDCB chuyên ngành :

+> Dự án đầu tư cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái nguyên được sử dụng 2 tập đơn giá XDCB :

- Đơn giá XDCB đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp do Bộ Công nghiệp ban hành theo quyết định số 67/1999/QĐ-BCN ngày 11 tháng 10 năm 1999.

- Đơn giá XDCB do UBND tỉnh Thái nguyên ban hành theo quyết định số 1082/QĐ-UB ngày 8 tháng 4 năm 1999

+> Tập đơn giá này là bổ sung các chuyên nghành xây dựng theo thiết kế của dự án mà 2 tập đơn giá trên chưa xây dựng

- Đơn giá XDCB là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp cho xây lắp công trình thuộc dự án cải tạo và mở rộng sản xuất - Công ty Gang thép Thái nguyên. Đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng tương đối hoàn chỉnh của các công tác hoặc kết cấu xây lắp tạo thành công trình.

1. Chi phí trực tiếp trong đơn giá chuyên ngành bao gồm :

a. Chi phí vật liệu :

- Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn, đà giáo, các vật liệu khác …) phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vật liệu tính vào chi phí chung, chi phí thuộc kinh phí KTCB khác.

- Giá vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá tại bộ đơn giá XDCB của Tỉnh Thái nguyên số 1082/QĐ-UB.

- Đối với một số vật liệu khác chưa có giá quy định thì tạm tính theo mức giá hợp lý của các công trình thi công năm 1999 của công ty Gang thép Thái nguyên đã xây dựng hoàn thành và quyết toán công trình. Đối với một số đơn giá công tác xây lắp chưa tính vật liệu chính. Khi lập dự toán, thanh toán cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá.

- Trong quá trình thực hiện đơn giá néu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế GTGT), chênh lệch so với giá vật liệu để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị lập dự toán, thanh toán căn cứ vào mức giá thực tế (mức giá chưa có thuế GTGT) ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá tỉnh Thái nguyên công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu theo đơn giá ban hành để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

b. Chi phí nhân công :

- Để thống nhất trong quản lý dự toán công trình. Tập đơn giá XDCB lập trên cơ sở mặt bằng tính chi phí nhân công theo đơn giá của tỉnh Thái nguyên tại quyết định số 1082/QĐ-UB ngày 08 tháng 04 năm 1999. Phần đuôi của dự toán tính theo hướng dẫn tại Thông tư 09 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các tính chất chi phí theo chế độ đối với công trình xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho 1 ngày công định mức. Theo nguyên tắc này, chi phí nhân công trong đơn giá XDCB được xác định như sau :

- Các khoản chi phí nhân công được tính với mức lương tối thiểu là 144.000 đồng/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A6 kèm theo Nghị định số 05/CP ngày 26 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ, phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất 20% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức bình quân 10%, một số khoản phụ cấp khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép … ) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cơ bản. Đối với các công việc được hưởng thêm các khoản lương phụ, phụ cấp lương và các chế độ chính sách khác chưa tính trong thành phần đơn giá này thì được bổ sung các khoản vào chi phí nhân công trong dự toán.

c. Chi phí máy thi công :

- Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị bằng động cơ điện, độngcơ DIEZEN, hơi nước… (kể cả hệ thống trang bị phục vụ cho việc sử dụng máy thi công) trực tiếp tham gia vào xây lắp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây lắp bao gồm : Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.

2. Cơ sở để xây dựng đơn giá chuyên ngành :

- Thông tư hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc dự án đầu tư của Bộ Xây dựng. Thông tư 09/2000/TT-BX ngày 17 tháng 7 năm 2000.

- Thiết kế kỹ thuật thi công dự án “Cải tạo mở rộng sản xuất Gang thép Công ty Gang thép thái nguyên”

- Các định mức đã được xây dựn trong bộ đơn giá tổng hợp công trình khôi phục và mở rộng Nhà máy Gang thép thái nguyên do UBND tỉnh Thái nuyên ban hành tại quyết định số 3252/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1998.

- Văn bản thoả thuận số 99/BXD-VKT ngày 21 tháng 01 năm 2002 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức dự toán XDCB cho phần xây lắp luyện kim công trình “Cải tạo mở rộng sản xuất Gang thép Công ty Gang thép Thái nguyên”

Các định mức bao gồm :

+ Định mức xây gạch chịu lửa lò và ống công nghiệp áp dụng văn bản thoả thuận của Bộ Xây Dựng số 99/BXD-VTK ngày 21 tháng 1 năm 2002

+ Lắp đặt thiết bị cơ, điện áp dụng định mức của Bộ Xây Dựng số 42/VBXD ngày 10/2/1988

+ Lắp đặt ống, phụ kiện ống cấp thoát nước với đường ống có Æ300mm – Æ1000mm, với đường ống chịu áp lực cao từ Æ 25 - Æ1000 áp dụng định mức của Bộ XD số 24/1999/QĐ-BXD ngày 25/9/1999

+ Định mức bảo ôn cách nhiệt áp dụng định mức số 42/VBXD ngày 10/2/1988

+ Lắp đặt đường sắt áp dụng định mức số 56/BXD-VKT

Ngoài các định mức cho công tác xây lắp trên còn được vận dụng một số công tác mà Công ty Gang thép Thái nguyên đã thực hiện nhiều năm qua : Văn bản thoả thuận của Bộ XD số 99/BXD-VKT ngày 21 tháng 1 năm 2002

+ Định mức lắp đặt đường goòng, cẩu tháp, đường xe điện.

+ Định mức phá dỡ thiết bị lò luyện gang (kể cả phần xây gạch chịu lửa), phá dỡ móng bê tông cót thép có khối lượng lớn bằng phương pháp nổ mìn.

+ Định mức sản xuất vật chôn ngầm trong bê tông

+ Bảng giá ca máy về thiết bị trong xây dựng ban hành theo quyết định số 1260/QĐ-BXD ngày 28 tháng 11 năm 1998 của Bộ Xây dựng.

+ Bảng lương A6 kèm theo Nghị định số 05/CP ngày 26 tháng 11 năm 1994 của Chính phủ

II – Hướng dẫn sử dụng đơn giá :

- Tập đơn giá XDCB này làcơ sở để xác định giá trị dự toán xây lắp các công tác chuyên ngành cho xây dựng thuộc dự án phục vụ cho công tác lập kế hoạch, xác định giá xét thầu xây lắp trong phạm vi các công trình xây dựng trong dự án.

- Khi thanh toán các khối lượng công tác xây lắp hoàn thành, căn cứ vào các quy định tại tập đơn giá này, mức giá vật liệu, nhân công, máy do cơ quan quản lý gá xây dựng Nhà nước và của tỉnh công bố tại thời điểm thi công để xác định đơn giá thanh toán cho phù hợp hoặc dùng phương pháp bù trừ chênh lệch để thanh toán.

- Các công tác xây lắp trong tập đơn giá này quy định ở độ cao đến 16m. Đối với công tác xây lắp có độ cao > 16m thì cứ độ cao tăng thêm <=4m thi chi phí nhân công và máy thi công trong đơn giá được nhân với hệ số 1,05

- (Riêng công tác lắp máy theo thuyết minh cụ thể của chương công tác lắp đặt thiết bị ).

- Đối với các công tác chưa có đơn giá hoặc có điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi côg hặc điều kiện cung ứng vật liệu khác biệt so với quy định trong tập đơn giá naỳ thì các bên cùng chủ đầu tư vận dụng nội dung công việc có giá tương đương, Trường hợp đặc biệt không thể vận dụng được thì lập định mức và đơn giá trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Trong quá trình thực hiện tập đơn giá XDCB của công trình nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị sử dụng phản ánh về Vụ kế hoạch đầu tư để trình Bộ Công nghiệp nghiên cứu giải quyết./.

-

Chương I

CÔNG TÁC XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ CÔNG NGHIỆP, ỐNG CÔNG NGHIỆP

I – 1 – Xây lò nung

Hướng dẫn chung

Lò nung loại được sử dụng rộng dãi trong nghiều ngành công nghiệp khác nhau, nhóm này gồm nhiều kiểu loại như lò nung phản xạ, lò nung liên tục, lò sấy, lò ủ, lò tôi, lò sam.

Công tác xây lò nung có nhiều đặc điểm giống nhau về thể xây về vật liệu và về phương pháp thi công. Khi xây lò nung cần đảm bảo đầy mạch để tránh dò khí vì phần lớn lò nung chịu tác dụng nhiệt của sản vật cháy. Các danh điểm nêu ra ở đây đặc trưng chi từng vị trí cụ thể khi xây dựng phải vận dụng theo các định mức kỹ thuật điều kiện, biện pháp thi công để chọn đơn giá cho phù hợp. Đơn giá này được áp dụng cho tất cả các loại lò nung khi xây dựng và sửa chữa

2. I – 2 – Xây lò luyện thép và pha trộn nước gang

Hướng dẫn chung

Lò Luyện thép gồm có : Lò luyện hồ quang 3 cực, lò mác tanh, lò chuyển. Đặc điểm của lò Luyện thép là ở vùng bể luyện thường xuyên tiếp xúc với xỉ lỏng mở nhiệt độ từ 1500 – 20000C, yêu cầu mạch xây phải nhỏ tránh thấm xỉ và kim loại lỏng. Các danh điểm nêu ra phần chính dùng cho lò bằng luyện thép các cỡ kể cả lò trộn nước gang. Khi xây cần phân biệt các loại gạch đất sét, silíc cao nhôm, ma nhê … để tránh nhầm lẫn phải thực hiện đúng yêu cầu của thiết kế kỹ thuật đề ra. Khi thi công phải có cán bộ hướng dẫn kiểm tra từng bộ phận về vật liệu, chất lượng không tuỳ ý thay đổi vật liệu và gia công tuỳ tiện. Phải tuyệt đối chấp hành biện pháp thi công, phải đúng thành phần và tỷ lệ trộn.

Nội hình lò mcác tanh rất phức tạp nên việc gia công gạch chiếm một khối lượng rất lớn. Có nơi gia công 100% như cửa ra thép. Nhân công gia công gạch trong đơn giá đã được tổng kết qua thực tế thi công lò Luyện thép của Công ty Gang thép Thái nguyên.

Với vị trí đã nêu trong đơn gá mà có sự thay đổi vật liệu khi lập dự toán chỉ thay giá và khối lượng ở vị trí đó.

Khu vực lò luyện thép còn 1 số lò phụ trợ như sấy ferô, cần nút, vật liệu bột khi lập dự toán chọn danh điểm ở chương xây lò nung.

2. I – 3 – xây lò luyện gang

Hướng dẫn chung

Lò luyện gang bao hàm cả lò cao và lò gió nóng. Lò cao là phần chính xây gạch thường xuyên tiếp xúc với xỉ và kim loại lỏng phải chịu sự va đập của vật liệu.

Yêu cầu xây gạch đối với lò cao phải nhỏ và đầy vữa để tránh sự thâm nhập của xỉ và kim loại lỏng cũng như các chất phóng xạ.

Lò gió móng yêu cầu xây cũng đòi hỏi rất phức tạp về khí lò rất độc nên mạch xây cần đầy và tường phải thẳng để tạo cho đường đi không bị trở lực lớn.

Đối với lò luyện gang, việc gia công gạch chủ yếu là mài vì với hình lỗ tròn định mức mài gạch trong phần này đưa vào chỉ tiêu của Trung quốc trong cuốn sổ tay xây lò công nghiệp năm 1969.

Khi xây phải chuẩn bị đầy đủ vật tư và điều kiện thi công phải tuyệt đối thực hiện các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đề ra.

Các danh điểm nêu ra ở đây đại diện cho các phần chính của lò. Còn ở những vị trí không nêu cụ thể thì tuỳ từng vị trí mà vận dụng cho phù hợp.

Lò luyện gang cả chiều cao tương đối lớn. Với công việc phục vụ mỗi tầng từ 4 – 7m thì tính với công phục vụ của tầng dưới nhân với hệ số 1,3.

2. I – 4 – xây lò luyện kok

Hướng dẫn chung

Lò luyện kok là loại lò có kết cấu khá phức tạp, khối lượng thi công lớn. Yêu cầu trước khi thi công phải chuẩn bị và đồng bộ vật tư theo thứ tự thi công.

Gạch xây lò kok có nhiều loại, có 200 loại có hình dạng, kích thước khác nhau.

Khi thi công phải theo thứ tự đã chỉ ở bản vẽ thiết kế để sử dụng đúng loại (đúng về ký hiệu, quy cách…). Khi xây phải dầy vữa để tránh rò khí, đảm bảo độ thẳng, độ phẳng theo đúng yêu cầu thiết kế đề ra.

Vữa xây lò kok cũng có nhiều loại như : Đất sét, silíc cấp thấp, cấp trung.

Vữa đôlômít cần phân biệt và kiểm ta trước khi xây để tránh nhầm lẫn, khi xây phải có cán bộ kỹ thuật kiểm tra kỹ thuật chất lượng, thành phần, tỷ lệ pha trộn, độ đặc … của vữa đúng theo yêu cầu thiết kế.

Các danh điểm nêu ra ở đây đại diện cho từng bộ phận xây và dựa vào thực tế thi công lò kok số 1 của Công ty Gang thép Thái nguyên.

Tất cả các chỉ tiêu nhân công, vật tư dựa vào chỉ tiêu của Nhà nước, còn vật liệu và một số công gia công vật liệu gạch dựa vào tài liệu xây lò của Trung quốc đã có hợp lý hoá với điều kiện ở Bắc thái.

Trong phần này có nêu lên một số danh điểm xây vật liệu chịu tác dụng hoá học dùng cho khu hoá cuả quá trình luyện kok. Chủ yếu là các thùng chứa, bể lắng.

2. I – 5 – xây các loại ống

Công tác xây lò công nghiệp còn một phần việc không thể thiếu được là xây các loại ống dẫn khí đốt, không khí, gió nóng, ống khói.

Các danh điểm nêu ra ở đây gồm toàn bộ các loại ống cong, ống vòng, ống gió nóng lò cao, ống hơi than, lò nung và các loại ống khói xây thẳng bằng gạch chịu lửa.

Công tác xây ống cũng rất phức tạp vì điều kiện thi công thường chật hẹp, tối, ngóc ngách và ở những vị trí cao. Nên điều kiện thi công không thể tập trung nhiều người cùng một lúc.

Gạch xây chủ yếu là các loại gạch nêm, tiêu chuẩn đã được tính toán, song trong thi công cũng phải gia công nhiều để đảm bảo độ tròn, tránh trùng mạch cũng như độ khép kín của mối vòng ống.

Yêu cầu xây phải đầy mạch các lỗ cong, lượn, gấp khúc phải gia công cẩn thận đảm bảo khít, chắc chắn. Vì điều kiện sửa chữa khó khăn và cả ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất. Phải kiểm tra chất lượng cẩn thận và đảm bảo mọi điều kiện kỹ thuật.

Các chỉ tiêu vật liệu và kỹ thuật dựa vào sổ tay xây lò của Trung quốc. Còn các yêu cầu chỉ tiêu về nhân công và vật liệu khác, máy thi công dựa vào chỉ tiêu Nhà nước đã được ban hành và thực tế thi công của Công ty Gang thép Thái nguyên.

2. Chương II

CÔNG TÁC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG GOÒNG, ĐƯỜNG CẨU THÁP


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

1-001

Đổ BT chịu nhiệt đáy lò nung phạn xạ và liên tục phân lớp đầm chặt, trộn VL bằng máy

m3

1.642.129

49.809

19.345

1.711.283

1-002

Xây gạch đỏ đường khói lò nung mạch từ 4 6 mm

m3

501.824

89.550

591.374

1-003

Xây gạch đất sét đáy và tường các lò nung mạch vữa 3mm

m3

5.672.790

163.536

6.794

5.843.120

1-004

Xây gach silíc đáy và tường đường khóilò nung mạch vữa 3mm

m3

7.659.025

163.536

5.888

7.828.449

1-005

Xây cuốn đường khói lò nung bằng gạch đất sét,mạch vữa 1mm

m3

5.621.059

186.059

6.341

5.813.459

1-006

Xây cuốn đường khói lò nung bằng gạch silíc mạch 1-3mm

m3

7.981.648

202.380

6.794

8.190.823

1-007

Xây cuốn gạch đỏ ngoài gạch CL đường khói lò nung mạch 3-5mm

m3

620.704

95.222

6.794

722.719

1-008

Xây gạch silic đáy lò có lỗ thoát khói kiểu ô vuông mạch1-2mm

m3

7.649.730

182.234

5.888

7.837.852

1-009

Xây đáy lò nung các buồng trao đổi nhiệt mạch 1-3mm

m3

5.544.381

172.513

6.341

5.723.235

1-010

Xây cuốn các cớ lò phản xạ bằng gạch đất sét mạch 2mm

m3

5.775.508

223.108

6.341

6.004.958

1-011

Xây gạch ĐS tường lò nung tường buồng trao đổi nhiệt

m3

5.624.682

184.427

6.341

5.815.450

1-012

Xây tường và đáy lò nung bằng gạch ma nhê mạch từ 1-2mm

m3

8.445.150

416.675

8.861.825

1-013

Xây gạch cao nhôm tường và đáy lò nung liên tục mạch 1-2mm

m3

8.072.392

454.213

4.529

8.531.135

1-014

Xây bọc nước lò nung liên tục bằng gạch ĐS mạch 1-2mm

m3

6.576.988

467.597

5.662

7.050.246

1-015

Xây gạch ĐS treo vòm lò nung liên tục mạch 1-2mm

m3

6.298.183

446.869

17.195

6.762.247

1-016

Xây các cửa nạp liệu,cửa đốt, cửa quan sát lò nung mạch –3mm

m3

5.644.319

223.108

6.341

5.873.768

1-017

Độn cách nhiệt vòng đỉnh các lò nung bằng bột samốt mài

m3

2.039.060

19.457

2.058.517


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

1-018

Xây gạch đỏ lót ngoài tường lò nung mạch 4 6mm

m3

526.799

51.681

6.794

585.274

1-019

Xây cuốn cửa đốt khí nồi hơi trong trộn ngoài vát mạch 2mm

m3

8.936.026

850.427

15.204

9.801.656

1-020

Xây gạch treo đầu lò nồi hơi xây từng vòm mạch 1-2mm

m3

5.524.399

406.556

11.993

5.942.949

1-021

Xây cuốn cuối lò nồi hơi cuốn sole 1/2 viên gạch mạch 1-2mm

m3

5.634.669

234.370

62.949

5.931.988

1-022

Xây cuốn và lắp gạch treo HT nước TH nồi hơi mạch võ giữa...

m3

6.652.666

415.696

11.993

7.080.355

1-023

Xây lớp bảo bệ tường đứng nồi hơi mạch 1-2mm

m3

5.582.660

224.903

11.993

5.819.556

1-024

Xây phễu ra tro nồi hơi vát 36 độ mạch 1-2mm

m3

5.514.356

214.784

11.993

5.741.133

1-025

Xây gạch ô buồng trao đổi nhiệt lò nung liên tục

m3

4.070.430

35.820

6.331

4.112.581



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

2-040

Xây gạch đất sét lò luyện thép mạch xây 1-2mm dung sai xỉa tiền không quá 3mm

m3

5.673.779

216.253

6.341

5.896.374

2-041

Xây gạch Silíc lò điện luyện thép mạch xây từ 1-3mm dung sai xỉa tiền không quá 3mm

m3

7.485.940

214.784

6.794

7.707.518

2-042

Xây gạch Ma Nhê lò điện luyện thép mạch xây từ 1-3mm dung sai xỉa tiền không quá 3mm

m3

8.317.350

214.784

6.794

8.538.928

2-043

Xây máng ra thép máng rót nước gang lò máctanh mạch xây 2mm gia công khít KC thép ngoài độn bột 10mm

m3

5.822.261

231.105

13.576

6.066.942

2-044

Xây thùng đựng nước gang 45T,rót thép 50T gạch đất sét mạch 1-2mm. Sát vỏ đột bột 100mm

m3

5.904.877

214.784

6.341

6.126.003

2-046

Xây gạch đất sét nh đáy và tường lò trộn nước gang 300T mạch xây 3mm

m3

3.527.060

168.433

10.411

3.705.904

2-047

Xây gạch đất sét đáy và tường lò trộn nước gang 300T mạch xây 1mm

m3

6.054.802

478.695

13.577

6.547.074

2-048

Xây đáy và tường lò trộn nước gang 300T bằng gạch manhê xây khô đảm bảo độ cong của tường và đáy

m3

8.704.236

652.350

11.306

9.367.892

2-049

Xây gạch cao nhôm đỉnh tường và miệng đất lò trộn nước gang 300T mạch xây 1mm

m3

7.473.098

685.482

14.929

8.173.510

2-050

Xây gạch silíc vòm đỉnh lò trộn nước gang 300T mạch xây <2mm

m3

7.978.491

448.501

14.480

8.441.473

2-051

Xây gạch đất sét đỉnh lò và vòm miệng ra gang lò trộn nước gang 300T mạch xây =2mm

m3

6.135.400

258.035

15.386

6.408.821

2-052

Xây gạch đất xốp cuốn đỉnh và cuốn miệng ra gang, lò trộn nước gang 300T mạch xây 300mm

m3

3.725.816

153.744

9.959

3.889.519

2-053

Xây cửa quan sát lò trộn nước gang 300T bằng gạch ma nhê mạch xây >2mm

m3

8.209.930

668.835

825.329

9.704.094

2-054

Độn vữa khe vỏ lò và đỉnh lò. Lò trộn nước gang 300T

m3

2.678.400

77.826

2.756.226



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

3001

Xây đáy và nồi lò cao bằng gạch ĐS mạch 1-2mm hai lớp so le nhau...

m3

6.017.804

534.763

434.487

6.987.053

3002

Xây đáy lò cao bằng gạch các bon nhôm mạch 0,5mm hai lớp so le..

m3

14.543.974

684.013

640.934

15.868.921

3003

Xây nồi lò cao bằng gạch các bon nhôm mạch 0,5-1mm dung sai bán kính..

m3

14.752.721

534.763

638.902

15.926.386

3004

Xây thân lò cao bằng gạch các bon nhôm mạch nằm và đứng 2 - 3mm

m3

11.948.802

367.454

18.324

12.334.580

3005

Xây thân lò đoạn trên bằng gạch ĐS, khe hở vôi vỏ không mạch 2 - 3mm

m3

10.945.727

370.289

18.099

11.334.116

3006

Xây gạch thép cổ lò cao, xây bằng cách bắt bu lông .......

m3

19.551.010

200.748

12.663

19.764.421

3007

Đổ BT chịu nhiệt cổ lò cao và ruột gạch thép, đổ đến đâu.....

m3

1.769.484

189.895

29.204

1.988.583

3008

Độn vữa amiăng cổ lò cao.Yêu cầu trộn đầy và chặt

m3

2.547.623

44.620

20.626

2.612.870

3009

Xây cửa ra gang và xỉ, xây trùm mạch. Xây 0,5mm dung sai....

m3

5.998.683

684.013

794.837

7.477.533

3010

Xây máng ra gang, ra xỉ bằng gạch ĐS. Xây hình chữ U

m3

5.937.083

684.013

14.209

6.635.305

3011

Độn vữa amiăng xỉ than và sườn lò cao.

m3

4.028.160

60.185

6.331

4.094.677

3012

Đầm chất than đáy và xung quanh nồi lò cao

0

3.494.130

446.457

6.331

3.946.918

3013

Kẻ phoi gang các khe hở tường làm lạnh

0

12.384.000

378.812

10.311

12.773.123

3014

Xây đáy và ghi lò gió nóng bằng đất sét mạch xây 1-2mm

0

5.866.270

421.571

5.662

6.293.503

3015

Xây các cửa người chui lò cao và lò gió nóng, cửa gió nóng

0

7.199.107

424.672

14.254

7.638.034

3016

Xây tường đứng, tường vây lò gió nóng

m3

6.068.939

370.140

11.089

6.450.167

3017

Xây tường đứng, tường vây lò gió nóng từ cos+10000 bằng gạch cao nhôm

m3

7.632.144

434.318

14.930

8.081.392

3018

Xây cuốn vòm cầu lò gió nóng bằng gạch cao nhôm

m3

8.713.022

693.714

17.192

9.423.928

3019

Xây gạch cách nhiệt lò gió nóng giữa vỏ thép và gạch chịu lửa xây 4-6mm

m3

6.249.467

106.739

13.125

6.369.332

3020

Độn cách nhiệt vỏ lò gió nóng thân lò phía trên

m3

2.541.536

27.058

3.618

2.572.212

3021

Xếp gạch ô lò sa mốt gió nóng

m3

4.473.900

44.775

3.618

4.522.293

3022

Xây gạch ô cao nhôm lò gió nóng

m3

6.530.278

44.775

45.224

6.620.277

3023

Xây ống các cột bê tông quanh lò bằng gạch đất sét loại 2

m3

4.675.333

63.133

8.153

4.746.619

3024

Xây sàn thao tác quanh lò bằng gạch đất sét loại B

m3

4.643.173

72.386

14.484

4.730.044

3024a

Xây sàn thao tác quanh lò bằng gạch đất sét loại B thu hồi

m3

1.423.873

72.386

14.484

1.510.744

3024b

Lát gạch chống nóng sàn thao tác lò điện luyện thép 30T

4.335.067

72.386

9.045

4.416.498



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

4001

Xây đáy lò cốc bằng gạch đất sét mạch vữa từ 1-3mm, đảm bảo bằng phẳng 5mm/2m. Thể xây 3

m3

7.518.924

164.474

6.341

7.689.739

4002

Xây đường khói nhỏ ngăn sấy bằng gạch si lic, mạch 1 3mm, dung sai không quá 3mm. Thể xây 1

m3

7.316.783

414.064

6.341

7.737.188

4003

Xây đáy và tường đường khơi chính bằng gạch đất sét, gạch xây 3mm.Thể xây 3

m3

4.465.069

171.936

4.756

4.641.761

4004

Xây cuốn đường khói chính bằng gạch đất sét, mạch xây 2mm.Thể xây 2

m3

4.778.680

229.800

6.341

5.014.821

4005

Xây tường ngăn sấy bằng gạch silic mạch từ 1-3mm phạm vi 1m dung sai 1-2 ly. Thể xây 1

m3

9.275.451

420.919

6.341

9.702.710

4006

Xếp gạch ô ngăn sấy đảm bảo độ thẳng đứng xỉa tiền không quá 3mm chắc chắn

m3

4.214.700

59.582

4.274.282

4007

Xây tường trung tâm giữa ngăn o oá và ngăn đất, d.sai độ thẳng đứng +3mm/2m mạch nở 19-22mm. thể 1

m3

9.293.846

396.437

13.125

9.703.408

4008

Xây gạch bắc cầu,lò nạp than bằng đất sét, gạch xây 3mm đầy vữa, lò nạp than = kt xe rót than. thể 2

m3

4.443.763

214.784

14.934

4.673.481

4009

Xây gạch đất sét đỉnh lò mạch vữa 1-3mm phải gia công gạch ôm các thành gằng lò. thể xây 3

m3

6.288.165

204.339

14.934

6.507.437

4010

Xây gạch cách nhiệt đỉnh lò, mạch 4-6mm. Thể xây 4

m3

6.292.437

81.174

10.243

6.383.855

4011

Xây ống thượng thăng bằng gạch đất sét hình. mạch 1-3mm cả miệng rót than 4 viên khép kín

m3

6.257.706

157.011

9.113

6.423.831

4012

Độn vữa mạch vỏ ngăn sấy và đỉnh lò

m3

279.796

175.109

454.904

4013

Xây tường bịt ngăn sấy bằng gạch đất sét, mạch 1-3mm. Thể 3

m3

4.550.443

157.011

6.341

4.713.795

4014

Xây cửa ngăn hoá bằng gạch đất sét mạch 1-2mm cửa không quá 3mm, kể cả độn amiăng dầy

m3

6.898.763

157.011

14.934

7.070.708

4015

Xây sàn thao tác và sàn nghiêng liệu kốc bằng gạch gang mạch 1-3mm. thể xây 4

m3

65.703.562

81.174

26.918

65.811.653

4016

Xây các sàn ngoài trời ku hoá bằng gạch chịu A xít mạch xây 2mm. thể xây 1

m3

5.485.812

315.632

13.567

5.815.010

4017

Xây các thùng chứa, thùng lắng, thùng đựng a xít mạch xây 2mm. thể xây 1

m3

7.242.942

380.769

7.623.710



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

5-001

Xây ống khói bằng gạch đỏ cao từ 1-25m

m3

581.714

50.734

9.156

641.603

5-002

Xây ống khói bằng gạch đỏ cao từ >26m

m3

554.384

141.784

9.701

705.868

5-003

Xây gạch đỏ trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

663.209

86.315

8.205

757.729

5-004

Xây gạch đỏ trong ống khói bê tông cao >30m

m3

663.209

154.231

9.701

827.141

5-005

Xây gạch đỏ trong ống khói bê tông cao 61-90m

m3

663.209

208.617

12.329

884.155

5-006

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

5.629.244

160.995

9.521

5.799.761

5-007

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 31-50m

m3

5.629.244

161.536

10.338

5.801.118

5-008

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 51-70m

m3

5.629.244

161.942

10.519

5.801.706

5-009

Xây gạch đất sét trong ống khói bê tông cao 71-90m

m3

5.629.244

184.536

10.883

5.824.662

5-010

Xây gạch điatômit trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

5.925.085

86.315

9.970

6.021.370

5-011

Xây gạch điatômit trong ống khói bê tông cao 31-60m

m3

5.925.085

87.397

10.515

6.022.997

5-012

Xây gạch điatômit trong ống khói bê tông cao 61-90m

m3

5.925.085

142.596

11.059

6.078.740

5-013

Xây gạch đất sét nh trong ống khói bê tông cao 1-30m

m3

3.606.186

86.315

9.067

3.701.568

5-014

Xây gạch đất sét nh trong ống khói bê tông cao 31-60m

m3

4.420.386

141.784

8.430

4.570.600

5-015

Xây gạch đất sét nh trong ống khói bê tông cao 61-90m

m3

4.420.386

142.596

8.794

4.571.775

5-016

Xây ống cong, ống vòng, ống nhánh lò cao cuốn 2 lớp

m3

8.060.570

392.975

10.282

8.463.827

5-017

Xây ống hơi than bẩn, ống dẫn hơi than bẩn lò cao

m3

5.684.707

218.801

10.554

5.914.062

5-018

Xây ống gió nóng phi 6-8 cm, chiều dầy 1/2-1 viên lót amiăng tấm

m3

9.693.963

421.571

10.265

10.125.799

5-019

Xây ống gió nóng phi >8 cm, chiều dầy 1-3mm

m3

9.736.451

231.105

10.338

9.977.894

5-020

Xây gạch đất sét nh có DK 0,6-0,8m mạch xây 2-4mm

m3

4.184.952

163.536

10.515

4.359.003

5-022

Xây gạch điatômit trong các ống gió nóng

m3

6.275.765

81.174

12.223

6.369.162

5-023

Độn xỉ nước ống dẫn hơi than bẩn lò cao

m3

625.000

77.826

18.166

720.992

5-024

Độn cách nhiệt các ống gió nóng

m3

6.008.460

77.826

12.958

6.099.244

5-025

Độn xỉ nước ống khói các loại

m3

639.400

77.826

6.331

723.557

5-026

Độn xỉ bông ống khói các loại

m3

864.400

38.913

903.313


117.000 công tác làm mặt đường sắt

A - Đặt đường sắt :

Thành phần công việc :

- Chuẩn bị bóc dỡ và vận chuyển trong phạm vi 1500m

- Đặt đường, giật nâng đường các đợt

- Thu hồi vật liệu chuyển về ga

- Đặt đường sắt khổ 1m

117.510 Đặt đường sắt chính tuyến khổ rộng 1,435 loại nặng và loại nặng vừa, tà vẹt có gỗ đệm sắt


Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117511

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43 dài 12.

1000m

988.005.572

15.992.138

1.003.997.709

117512

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43 dài 12.

1000m

957.330.139

14.380.238

971.710.376

117513

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38 dài 12.

1000m

944.480.454

15.665.280

960.145.734

117514

Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1.435m, loại nặng và loại nặng vừa tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38 dài 12.

1000m

900.337.694

14.054.873

914.392.567

117.520 đặt đường chính trong ga


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117521

Đặt đường chính trong ga xí nghiệp khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44

1000m

950.587.694

13.062.360

963.650.054

117522

Đặt đường chính trong ga xí nghiệp khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38-41

1000m

900.337.694

13.031.018

913.368.712

117.530 đặt đường nhánh, tránh tạm


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117531

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.45m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44 ; Độ cong R <= 500m

1000m

912.958.858

15.216.038

928.174.895

117532

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.45m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44 ; Độ cong R > 500m

1000m

1.249.179.865

13.599.660

1.262.779.525

117.550 đặt đường lồng đường ga, xí nghiệp


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117551

Đặt đường lồng đường ga xí nghiệp khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-44

1000m

1.139.295.819

16.641.375

1.155.937.194

117552

Đặt đường lồng đường ga xí nghiệp khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P38

1000m

1.063.920.819

16.316.010

1.080.236.829

117.560 đặt đường nhánh, tránh tạm

Tà vẹt gỗ đệm sắt – Ray P43 – 44, P38


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117561

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-38 ; Độ cong R <= 500m

1000m

1.090.015.238

17.227.928

1.107.243.166

117562

Đặt đường nhánh, tránh, tạm ; khổ 1.435m, tà vẹt gỗ đệm sắt ; Ray P43-38 ; Độ cong R > 500m

1000m

1.065.316.711

16.138.403

1.081.455.114

117.710 Lắp đặt các phụ kiện đường sắt – trồng cột mốc, biển báo

a. Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật

117.710 b. Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1 m và 1,435m

117.710 c. Làm nền đường


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117711

Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1.00m và 1.435m ; loại 5 thanh giằng cho một cầu ray

1km

81.904.800

476.108

82.380.908

117712

Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1.00m và 1.435m ; loại 3 thanh giằng cho một cầu ray

1km

49.142.880

285.068

49.427.948



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117721

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; dốc <= 5% 2 chiều

1km

186.880.000

446.258

187.326.258

117722

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; dốc > 5% 1 chiều

1km

213.760.000

714.908

214.474.908

117723

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; tầu hãm trước ga một chiều

1km

106.880.000

356.708

107.236.708

117724

Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1.00m và 1.435m ; phòng xô cho 1 bộ ghi

1km

6.336.000

17.910

6.353.910

117771

Trồng biển kéo còi

1cái

154.381

4.478

158.859

117791

Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1.435m ; ray P43 Tg 1/10 dài 34.414m

Bộ

39.159.076

1.171.613

40.330.689

117792

Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1.435m đường lồng ; ray P43-38 Tg 1/10 dài 24.552m

Bộ

34.464.788

1.458.173

35.922.960

117793

Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1.435m đường lồng ; ray P43 Tg 1/9 dài 24.552m

Bộ

32.135.217

1.458.173

33.593.389



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

117812

Làm nền đá ba lát tà vẹt gỗ đường 1.435m

1m3

79.463

13.101

92.563

117814

Làm nền đá ba lát đường, tà vẹt bê tông

1m3

79.463

13.360

92.823

117822

Làm nền đá ba lát ghi đường 1.435m

1m3

79.463

15.565

95.028

B. Lắp đặt cẩu tháp, đường goòng xe điện


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

ZP-551

Đặt đường cẩu balan ray 38kg dài 12m5 tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

1.209.001.795

39.208.000

1.248.209.795

ZP-552

Đặt đường cẩu balan ray 43kg dài 12m5 tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

1.262.052.085

39.208.000

1.301.260.085

ZP-553

Đặt 1km đường cẩu tháp Trung Quốc ray 38kg dài 12m5

100m

1.206.640.075

39.613.600

1.246.253.675

ZP-554

Đặt 1km đường cẩu thép Trung Quốc ray 43kg dài 12m5 tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

1.262.052.085

39.613.600

1.301.665.685

ZP-555

Đặt 1km đường goòng ray 11kg dài 8m tà vẹt gỗ hồng sắc

100m

279.428.050

10.599.680

290.027.730

ZP-556

Đặt 1km đường goòng ray 11kg dài 8m tà vẹt gang

100m

330.969.064

10.599.680

341.568.744

ZP-557

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt gỗ hồng sắc (đường thẳng)

100m

464.015.313

10.599.680

474.614.993

ZP-558

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt gỗ hồng sắc (đường cong)

100m

487.648.725

10.748.400

498.397.125

ZP-559

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt b.tông loại đòn gánh (đường thẳng)

100m

904.176.915

11.701.200

915.878.115

ZP-5510

Đặt 1km đường xe điện ray 18kg dài 10m tà vẹt b.tông loại đòn gánh (đường cong)

100m

940.937.652

11.865.375

952.803.027


Chương III


LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ỐNG


Hướng dẫn áp dụng


“Định mức dự toán lắp đặt đường ống và phụ tùng”

1. Định mức dự toán lắp đặt đường ống và phụ tùng quy định trong tập định mức này cho các loại đường ống và phụ tùng cấp thoát nước và công trình xây dựng .Đường kính ống và phụ tùng trong định mức này là đường kính trong.

2. Biện pháp thi công lắp đặt đường ống trong phần này được xác định theo biện pháp thủ công, và thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao £ 1,5m và độ sâu so với mặt đất £ 1,2m.

Trường hợp lắp đặt ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng dưới đây.

Bảng 1. Độ sâu lớn hơn 1,2m

2. Bảng Độ cao lớn hơn 1,5m


Độ sâu lớn hơn quy định

Điều kiện lắp đặt

Bình thường

Khó khăn

1.21-2.5

1,06

1,12

2,51-3,5

1,08

1,19

3,51-4,5

1,14

1,33

4,5-5,5

1,21

1,38

5,51-7,0

1,28

1,54

7,01-8,5

1,34

1,64



Độ cao lớn hơn quy định

Điều kiện lắp đặt

Bình thường

Khó khăn

1,51-3,0

1,06

1,07

3,01-4,5

1,08

1,14

4,51-6,5

1,14

1,21

6,51-8,5

1,21

1,27

8,51-10,5

1,28

1,35

10,51-12,5

1,35

1,42

3. Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội , ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ sô bằng 1,1 , nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.

4 Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tầu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt, thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16. Chi phí tầu thuyền, phương tiện cơ giới, nhân công làm công tác giá đỡ… sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.

5. Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì định mức nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1,2

6. Trường hợp lắp đặt ống dưới đất, các chi tiết về nhân công cho các công tác đào đắp mương, lấp mương, và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng cơ bản, chiều rộng đáy mương quy định cho ( mương có vách đứng) từng loại đường kính ống theo bảng 3.

Bảng 3. Quy định bề rộng đáy mương đào cho lắp đặt đường ống

6. 7 Đối với công tác tháo dỡ ống thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0,6 định mức quy định.

8 Lắp đặt đường ống được xây dựng trong điều kiện lắp đặt bình thường, theo chiều dài chuẩn của từng loại ống có cùng biện pháp lắp đặt. Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài chuẩn nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 4 và bảng 5.

Bảng 4. Bảng hệ số tính vật liệu phụ khi chiều dài đoạn ống khác đoạn ống quy định trong tập mức

6. Ghi chú: Đói với các vật liệu phụ liên quan đến chiều dài 100m ống (sơn ống thép, quấn vải ni lông, quấn băng dính cho ống gang) không dùng hệ số thay đổi vật liệu phụ trong bảng trên.

Bảng 5. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công khi chiều dài đoạn ống khác đoạn ống quy định trong tập mức.

6. 9 Khi áp dụng định mức này phải căn cứ vào bản thiết kế kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể để áp dụng định mức cho phù hợp.

10 Trường hợp điều kiện thi công đặc biệt khác với quy định trong tập mức này thì căn cứ điều kiện và biện pháp thi công cụ thể để xây dựng định mức và trình cấp có thẩm quyền quyết định áp dụng

Lắp đặt ống bê tông

III –1 Lắp đặt đường ống bê tông thường có vành đai đặt trên móng bê tông L = 1m

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, cạo chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

6. III –1 Lắp đặt đường ống bê tông thường không có vành đai đặt trên móng bê tông L = 1m

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, lên ngựa, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, cạo chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

6. III –1 Lắp đặt đường ống bê tông ly tâm có áp lực nối bằng phương pháp xảm – ống dài 2m

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, lên ngựa, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, cạo chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

6. III –1 Lắp đặt đường ống bê tông ly tâm bằng phương pháp nối gioăng cao su – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, xuống và dồn ống, lên ngựa, đóng cọc tim, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, bôi mỡ, lắp chỉnh gioăng, nối ống.

6. Lắp đặt đường ống thép

(Trong đơn giá này chưa tính vật liệu chính của đường ống có D = 300 trở lên)

Lắp đặt ống thép đen

YI. Lắp đặt ống thép áp suất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn – ống dài 8m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa, đóng cọc tim, chải rỉ, lau chùi ống, sơn ống, xuống và dồn ống, lắp chỉnh và hàn ống, lắp giá đỡ.

6. YI.Lắp đặt ống thép áp suất thường bằng pp hàn quét ống bằng bitu – ống dài 8m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa, đóng cọc tim, chải rỉ, lau chùi ống, sơn ống, quét bitum ống (1 lần nóng, 1 lần nguội) xuống và dồn ống, lắp chỉnh ống và hàn ống, lắp giá đỡ.

6. YI. Lắp đặt ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn – ống dài 8m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa, đóng cọc tim, chải rỉ, lau chùi ống, sơn ống, quét bitum ống, sơn ống xuống và dồn ống, lắp ống và hàn ống, lắp giá đỡ.

6. Lắp ống thép không rỉ

YI lắp đặt ống thép không rỉ áp suất cao abừng phương pháp hàn – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, chải rỉ, lau chùi ống, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ, hàn ống

6. III – 3 Lắp đặt ống gang

(Trong đơn giá này chưa tính vật liệu chính của đường ống có D = 300 trở lên)

YJ. Lắp đặt ống gang miệng bát nói bằng phương pháp xảm – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

- VC, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa đóng cọc tim, lau chùi ống, làm vệ sinh đầu ống, xuống và dồn ốn, chèn cát, lắp và chỉnh ống, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống, nhuộm dây đay, đào hố xảm, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

6. Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liẹu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,94

YJ. Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bu lông (gioăng ép) – ống dài 6m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa đóng cọc tim, chải lau chùi ống, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống, làm vệ sinh đầu ống, xuống dồn ống, lắp gioăng bắt bu lông.

6. Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liẹu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,95

YJ. Lắp đặt ống gang miệng bát bằng phương pháp xảm – ống dài 4m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, lên ngựa đóng cọc tim, lau chùi ống, làm vệ sinh đầu ống, xuống dồn ống, kích lắp và chỉnh ống, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống ống nhuộm dây đay, đào hố xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.

6. Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liẹu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,95

YJ. Lắp đặt ống gang bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm bằng cao su – dài 4m

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển, rải ống trong phạm vi 30m, đốt cạo chùi ống, làm vệ sinh đầu ống, lên ngựa đóng cọc tim, quấn vải nilon, quấn băng dính ngoài ống, xuống và dồn ống, lắp mặt bích bắt bu lông.

6. Ghi chú : Khi lắp đặt ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân với hệ số K = 0,95

Lắp đặt phụ tùng đường ống


Đường kính ống(mm)

£ 75

100 -200

250-300

350-500

600-700

800-1000

1100-1300

1400-1600

1700-2000

2000-3000

Chiều rộng của đáy mương

0,7

0,8

0,9

1,1-1,3

1,6

1,9

2,3

2,5

3,2

4,4



Loại ống

Chiều dài ống(m)

1,0

2,0

4,0

5,0

6,0

7,0

8,0

9,0

12

ống BT thường

1.0

0.5

ống BT li tâm

1.0

0.5

0.33

ống BT nối goăng

1.5

1.0

0.88

0.75

ống nhựa nối măng sông

2.0

1.33

1.0

ống nhựa nối miệng bát

1.5

1.0

0.75

ống thép

2.0

1.6

1.33

0.88

0.66

ống gang

2.0

0.8

0.5



Loại ống

Chiều dài ống(m)

1,0

2,0

4,0

5,0

6,0

7,0

8,0

9,0

12

ống BT thường

1.0

0,76

0,62

ống BT li tâm

1,0

0,69

0,58

ống BT nối goăng

1,23

1,0

0,96

0,65

ống nhựa nối măng sông

1,11

1.03

1,0

ống nhựa nối miệng bát

1,14

1,05

0.93

ống thép

1,4

1,2

1.07

1,0

0,89

0.80

ống gang

1,3

1,0

0,96

0,92

0.90



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10107

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=400mm

100m

5.083.771

836.630

1.166.352

7.086.752

YG10109

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=600 mm

100m

8.427.396

1.145.906

1.256.360

10.829.662

YG10113

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=1000mm

100m

24.039.101

1.563.952

1.255.609

26.858.663

YG10115

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=1200mm

100m

6.481.225

3.072.436

1.343.367

10.897.028

YG10117

Lắp đặt đường ống BT thường có vành đai đặt trên móng BT ống dài 1m D=1600mm

100m

7.620.386

4.532.215

1.343.367

13.495.968



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10207

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=400mm

100m

4.675.418

1.162.461

1.166.352

7.004.230

YG10209

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=600mm

100m

8.146.692

1.535.542

1.256.360

10.938.593

YG10213

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=1000mm

100m

24.772.271

2.692.271

1.255.609

28.720.151

YG10215

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=1200mm

100m

39.679.314

3.692.064

1.343.367

44.714.745

YG10217

Lắp đặt đường ống BT thường không vành đai đặt trên móng đất ống dài 1m D=1600mm

100m

45.867.249

5.468.422

1.343.367

52.679.038



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10302

Lắp đặt đường ống BT ly tâm có áp lực nối bằng phương pháp xảm, ống dài 2m D=400mm

100m

14.593.826

1.623.969

877.577

17.095.372

YG10304

Lắp đặt đường ống BT ly tâm có áp lực nối bằng phương pháp xảm, ống dài 2m D=600mm

100m

17.548.513

2.418.985

945.082

20.912.580

YG10308

Lắp đặt đường ống BT ly tâm co áp lực nối bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm

100m

35.609.646

4.961.084

945.082

41.515.813

YG10310

Lắp đặt đường ống BT ly tâm co áp lực nối bằng phương pháp xảm, ĐK 1200mm

100m

41.852.678

7.070.255

1.046.341

49.969.274

YG10312

Lắp đặt đường ống BT ly tâm co áp lực nối bằng phương pháp xảm, ĐK 1600mm

100m

62.818.341

11.163.048

1.147.600

75.128.989



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YG10401

Lắp đặt đường ống BT ly tâm bằng phương pháp nối goăng cao su, ống dài 6m, D=400 mm

100m

14.153.651

584.992

480.042

15.218.685

YG10403

Lắp đặt đường ống BT ly tâm bằng phương pháp nối goăng cao su, ống dài 6m, D=600 mm

100m

16.791.837

903.737

480.042

18.175.616

YG10407

Lắp đặt đường ống BT ly tâm bằng phương pháp nối goăng cao su, ống dài 6m, D=1000 mm

100m

33.999.148

1.747.947

1.210.435

36.957.529



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI11012

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=300mm

100m

421.892

1.340.293

659.826

2.422.012

YI11013

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=350mm

100m

476.677

1.531.875

748.340

2.756.892

YI11014

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=400mm

100m

576.545

1.720.214

772.701

3.069.460

YI11015

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=500mm

100m

742.999

2.042.025

876.365

3.661.388

YI11016

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=600mm

100m

870.631

2.329.462

961.630

4.161.723

YI11017

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=700mm

100m

1.011.417

2.737.659

1.061.897

4.810.973

YI11018

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=800mm

100m

1.152.396

3.074.646

1.147.162

5.374.204

YI11019

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=900mm

100m

1.332.156

3.411.762

1.293.244

6.037.162

YI11020

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, ĐK: D=1000mm

100m

1.459.885

3.811.010

1.377.697

6.648.592



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI12012

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=300mm

100m

1.695.515

1.340.293

659.826

3.695.635

YI12013

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=350mm

100m

1.977.197

1.531.875

748.340

4.257.411

YI12014

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=400mm

100m

2.273.011

1.720.214

772.701

4.765.926

YI12015

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=500mm

100m

2.805.920

2.042.025

876.365

5.724.309

YI12016

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=600mm

100m

3.428.982

2.329.462

961.630

6.720.074

YI12017

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=700mm

100m

3.932.747

2.737.659

1.061.897

7.732.303

YI12018

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=800mm

100m

4.494.844

3.074.646

1.147.162

8.716.652

YI12019

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=900mm

100m

5.057.759

3.411.762

1.293.244

9.762.765

YI12020

Lắp đặt ống thép áp xuất thường bằng phương pháp hàn quét ống bằng bi tum, ĐK: D=1000mm

100m

5.619.672

3.811.010

1.377.697

10.808.379



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI13001

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D<=25mm

100m

1.845.742

345.029

10.557

2.201.327

YI13002

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=32mm

100m

2.478.928

367.598

12.993

2.859.519

YI13003

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=40mm

100m

3.254.044

393.929

17.053

3.665.026

YI13004

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=50mm

100m

3.770.854

433.880

21.925

4.226.660

YI13005

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=67mm

100m

5.929.646

476.425

27.610

6.433.680

YI13006

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=76mm

100m

5.156.759

519.229

32.482

5.708.470

YI13007

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=89mm

100m

5.196.027

587.846

41.414

5.825.287

YI13008

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=100mm

100m

7.730.075

655.684

50.347

8.436.106

YI13009

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=150mm

100m

13.577.830

863.220

74.709

14.515.759

YI13010

Lắp đặt ống thép áp suất cao trên nền đất bằng phương pháp hàn quét ống bằng sơn, D=200mm

100m

21.763.418

1.072.572

126.680

22.962.669



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YI15101

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D<=25mm

100m

2.151.195

378.234

7.308

2.536.738

YI15102

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=32mm

100m

2.685.624

424.930

8.933

3.119.487

YI15103

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=40mm

100m

3.446.753

456.060

11.369

3.914.182

YI15104

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=50mm

100m

4.514.846

497.438

13.805

5.026.089

YI15105

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=67mm

100m

6.162.939

536.351

17.053

6.716.343

YI15106

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=76mm

100m

7.345.377

559.699

21.113

7.926.189

YI15107

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=89mm

100m

8.946.216

591.478

22.737

9.560.431

YI15108

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=100mm

100m

10.420.065

704.844

33.294

11.158.203

YI15109

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=150mm

100m

14.568.507

885.919

56.843

15.511.270

YI15110

Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn,ống dài 6m,D=200mm

100m

20.781.072

1.102.535

165.658

22.049.265



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10167

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=300mm

100m

1.660.226

967.766

642.913

3.270.906

YJ10168

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=350mm

100m

1.939.046

1.151.825

642.913

3.733.784

YJ10169

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=400mm

100m

2.222.458

1.280.367

642.913

4.145.739

YJ10170

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=500mm

100m

2.783.585

1.600.621

714.348

5.098.554

YJ10171

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=600mm

100m

3.359.899

2.006.621

714.348

6.080.868

YJ10172

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=700mm

100m

3.937.162

2.151.246

750.065

6.838.474

YJ10173

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=800mm

100m

4.513.458

2.322.659

750.065

7.586.182


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10174

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=900mm

100m

5.105.233

2.484.060

750.065

8.339.358

YJ10175

Lắp đặt ống gang miệng bát trên nền đất bằng phương pháp xảm, đường kính ống D=1000mm

100m

5.677.188

3.011.150

750.065

9.438.403



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10467

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=300mm

100m

1.793.374

1.116.933

642.913

3.553.220

YJ10468

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=350mm

100m

2.099.262

1.256.890

642.913

3.999.065

YJ10469

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=400mm

100m

2.404.989

1.396.717

642.913

4.444.620

YJ10470

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=500mm

100m

2.976.824

1.745.897

714.348

5.437.069


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10471

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=600mm

100m

3.508.879

2.188.857

714.348

6.412.084

YJ10472

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=700mm

100m

4.080.714

2.462.549

714.348

7.257.611

YJ10473

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=800mm

100m

4.692.490

2.699.577

750.065

8.142.132

YJ10474

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=900mm

100m

5.225.027

3.078.118

750.065

9.053.210

YJ10475

Lắp đặt ống gang bằng phương pháp nối gioăng bulông, đường kính ống D=1000mm

100m

5.756.600

3.420.266

750.065

9.926.931



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10507

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=300mm

100m

1.743.064

1.075.296

642.913

3.461.273

YJ10508

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=350mm

100m

2.036.864

1.282.443

642.913

3.962.219

YJ10509

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=400mm

100m

2.337.884

1.422.659

642.913

4.403.457

YJ10510

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=500mm

100m

2.930.847

1.778.324

714.348

5.423.519

YJ10511

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=600mm

100m

3.547.623

2.229.579

714.348

6.491.550

YJ10512

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=700mm

100m

4.165.842

2.291.716

750.065

7.207.624

YJ10513

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=800mm

100m

4.782.420

2.580.792

750.065

8.113.278

YJ10514

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=900mm

100m

5.423.004

2.895.341

750.065

9.068.410

YJ10515

Lắp đặt ống gang miệng bát, nối bằng phương pháp xảm, ống dài 4m, D=1000mm

100m

6.033.237

3.207.728

750.065

9.991.031



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YJ10707

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=300mm

100m

2.618.554

1.038.977

642.913

4.300.445

YJ10708

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=350mm

100m

3.108.042

1.250.404

642.913

5.001.360

YJ10709

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=400mm

100m

3.595.023

1.514.105

642.913

5.752.041

YJ10710

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=500mm

100m

4.416.146

1.797.781

714.348

6.928.275

YJ10711

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=600mm

100m

5.084.269

2.265.296

714.348

8.063.913

YJ10712

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=700mm

100m

5.910.084

2.447.667

714.348

9.072.099

YJ10713

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=800mm

100m

6.882.022

2.669.813

750.065

10.301.900

YJ10714

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=900mm

100m

7.552.973

2.976.921

750.065

11.279.959

YJ10715

Lắp đặt ống gang, bằng phương pháp mặt bích có tấm đệm cao su, ống dài 4m, D=1000mm

100m

8.220.614

3.306.758

750.065

12.277.437


Định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp dặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, tê, chữ thập, van … ) được tính cho từng cách lắp phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.

Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng 0,5 của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Khi lấp đặt các loại phụ tùng có đường kính khác với kích thước quy định trong bảng định mức này thì lấy định mức vật liệu phụ, nhân công, máy thi công được tính nội suy.

Định mức lắp đặt van trong bảng chưa tính công rà van, khi lắp đặt nếu có công tác này thì được tính riêng.

*> Các phụ tùng ống thép đen, ống gang trong đơn giá chưa tính vật liệu chính

Lắp đặt phụ tùng ống thép

YM. 1111 phụ tùng ống thép đen

YM.111 Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét côn bằng sơn.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM11112

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=300mm

cái

15.629

10.636

44.604

70.870

YM11113

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=350mm

cái

19.137

12.582

57.597

89.316

YM11114

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=400mm

cái

25.397

14.268

65.218

104.883

YM11115

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=500mm

cái

32.142

16.992

69.154

118.289

YM11116

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=600mm

cái

38.852

21.782

78.899

139.532

YM11117

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=700mm

cái

47.835

25.840

90.268

163.943

YM11118

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=800mm

cái

56.243

30.034

103.574

189.851

YM11119

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=900mm

cái

66.530

36.122

114.942

217.594

YM11120

Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính côn d=1000mm

cái

76.979

39.640

127.123

243.742

YM.112 Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn.

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM11212

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=300mm

cái

20.187

12.193

51.100

83.480

YM11213

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=350mm

cái

23.356

14.138

66.529

104.024

YM11214

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=400mm

cái

30.004

16.214

74.963

121.181

YM11215

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=500mm

cái

38.400

19.716

79.711

137.827

YM11216

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=600mm

cái

43.998

24.623

91.080

159.700

YM11217

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=700mm

cái

53.550

29.223

104.885

187.657

YM11218

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=800mm

cái

63.739

34.093

119.814

217.646

YM11219

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=900mm

cái

74.482

40.993

133.619

249.095

YM11220

Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính cút d=1000mm

cái

85.585

44.916

147.424

277.926

YM.113 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn.

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM11312

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=300mm

cái

30.329

16.084

76.088

122.501

YM11313

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=350mm

cái

35.034

18.678

98.825

152.537

YM11314

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=400mm

cái

45.015

21.402

110.944

177.361

YM11315

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=500mm

cái

57.648

25.942

118.878

202.469

YM11316

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=600mm

cái

66.045

34.634

135.119

235.799

YM11317

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=700mm

cái

80.333

43.563

155.421

279.317

YM11318

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=800mm

cái

95.568

50.598

177.222

323.388

YM11319

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=900mm

cái

111.732

62.504

199.147

373.383

YM11320

Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính tê d=1000mm

cái

128.426

72.380

218.637

419.443

YM.113 Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn.

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM11412

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=300mm

cái

40.374

21.662

101.176

163.211

YM11413

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=350mm

cái

46.712

25.164

132.034

203.909

YM11414

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=400mm

cái

60.009

27.239

147.300

234.548

YM11415

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=500mm

cái

76.800

32.428

156.696

265.924

YM11416

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=600mm

cái

87.995

46.134

178.459

312.589

YM11417

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=700mm

cái

107.100

50.463

206.069

363.632

YM11418

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=800mm

cái

127.478

58.445

235.229

421.152

YM11419

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=900mm

cái

148.965

72.245

262.839

484.048

YM11420

Lắp đặt chữ thập thép bằng phương pháp hàn, quét sơn đường kính thập d=1000mm

cái

171.170

83.745

290.448

545.363

YM. 121 phụ tùng ống thép không rỉ

YM. 121 Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM12101

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d<=25mm

cái

21.165

3.035

974

25.175

YM12102

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm

cái

24.378

3.502

1.218

29.098

YM12103

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm

cái

27.591

3.762

1.380

32.733

YM12104

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm

cái

34.527

4.125

1.787

40.438

YM12105

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=67mm

cái

40.137

4.540

2.193

46.869

YM12106

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm

cái

45.033

4.799

2.599

52.431

YM12107

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=89mm

cái

53.856

5.059

2.842

61.757

YM12108

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm

cái

62.220

5.967

4.060

72.247

YM12109

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm

cái

71.859

7.912

6.496

86.268

YM12110

Lắp đặt cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm

cái

95.166

9.858

20.301

125.325

YM. 122 Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM12201

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d<=25mm

cái

26.112

3.035

812

29.959

YM12202

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d32x25mm

cái

28.382

3.269

1.056

32.706

YM12203

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d40x32mm

cái

32.819

3.632

1.299

37.750

YM12204

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d50x32mm

cái

38.276

3.813

1.543

43.632

YM12205

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d67x40mm

cái

42.483

4.151

1.787

48.420

YM12206

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d76x40mm

cái

49.266

4.280

2.030

55.577

YM12207

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d89x50mm

cái

54.800

4.592

2.274

61.665

YM12208

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d100x50mm

cái

61.965

5.059

3.005

70.028

YM12209

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d150x67mm

cái

76.449

6.226

4.629

87.304

YM12210

Lắp đặt côn thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính côn d200x89mm

cái

95.064

7.458

11.775

114.297

YM. 123 Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM12301

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d<=25 mm

cái

26.418

4.540

1.218

32.176

YM12302

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32 mm

cái

28.611

5.318

1.380

35.310

YM12303

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40 mm

cái

30.243

5.707

2.193

38.143

YM12304

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50 mm

cái

37.689

6.226

2.680

46.595

YM12305

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=67 mm

cái

44.013

6.745

3.492

54.250

YM12306

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=76 mm

cái

51.612

7.134

4.060

62.806

YM12307

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=89 mm

cái

59.058

7.653

4.466

71.177

YM12308

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100 mm

cái

68.289

8.301

6.253

82.843

YM12309

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150 mm

cái

79.356

11.933

10.557

101.846

YM12310

Lắp đặt tê thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=200 mm

cái

109.242

14.787

30.858

154.887

YM. 124 Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, sơn, lắp chỉnh và hàn với ống.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YM12401

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d<=25 mm

cái

27.897

6.096

1.787

35.780

YM12402

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=32 mm

cái

29.733

7.004

2.193

38.930

YM12403

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=40 mm

cái

31.722

7.653

2.842

42.217

YM12404

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=50 mm

cái

39.576

8.301

3.492

51.369

YM12405

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=67 mm

cái

46.257

9.080

4.466

59.803

YM12406

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=76 mm

cái

54.264

9.469

5.278

69.011

YM12407

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=89 mm

cái

62.118

10.117

5.684

77.920

YM12408

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=100 mm

cái

72.247

11.804

8.120

92.171

YM12409

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=150 mm

cái

84.660

15.825

13.805

114.289

YM12410

Lắp đặt chữ thập thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính chữ thập d=200 mm

cái

120.105

19.716

41.414

181.235

Lắp đặt phụ tùng đường ống gang

(Đơn giá chưa tính vật liệu chính)

YN. 101 Phụ tùng ống gang

YN.101 Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, lắp chỉnh và xảm, bảo dưỡng mối nối.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN10107

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=300X200 mm

cái

19.211

11.414

6.429

37.055

YN10108

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=350X250 mm

cái

22.654

13.490

6.429

42.573

YN10109

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=400X300 mm

cái

34.274

15.176

6.429

55.880

YN10110

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=500X350 mm

cái

48.939

18.030

7.858

74.827

YN10111

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=600x400mm

cái

64.169

21.511

7.858

93.538

YN10112

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=700x500mm

cái

80.650

24.623

7.858

113.131

YN10113

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=800x600mm

cái

93.812

27.599

8.929

130.340

YN10114

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=900x700mm

cái

108.926

30.981

8.929

148.837

YN10115

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=1000x800mm

cái

126.819

34.228

8.929

169.977

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 102 Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, lắp chỉnh và xảm, bảo dưỡng mối nối.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN10207

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=300 mm

cái

20.293

12.971

6.429

39.693

YN10208

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=350 mm

cái

24.094

15.435

6.429

45.959

YN10209

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=400 mm

cái

36.041

17.251

6.429

59.722

YN10210

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=500 mm

cái

51.249

20.624

7.858

79.731

YN10211

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=600 mm

cái

67.164

24.487

7.858

99.510

YN10212

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=700 mm

cái

84.635

28.005

7.858

120.498

YN10213

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=800 mm

cái

98.621

31.387

8.929

138.938

YN10214

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=900 mm

cái

114.949

35.311

8.929

159.189

YN10215

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=1000 mm

cái

133.492

38.964

8.929

181.385

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 103 Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, lắp chỉnh và xảm, bảo dưỡng mối nối.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN10307

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=300mm

cái

30.689

17.122

8.572

56.383

YN10308

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=350mm

cái

36.141

19.846

8.572

64.559

YN10309

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=400mm

cái

54.062

22.570

8.572

85.203

YN10310

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=500mm

cái

76.697

26.980

10.715

114.392

YN10311

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=600mm

cái

101.010

32.064

10.715

143.789

YN10312

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=700mm

cái

126.916

36.528

10.715

174.159

YN10313

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=800mm

cái

146.656

41.128

12.144

199.928

YN10314

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=900mm

cái

172.168

46.134

12.144

230.446

YN10315

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp xảm, đường kính tê d=1000mm

cái

200.361

51.140

12.144

263.644

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 104 Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, lắp chỉnh và xảm, bảo dưỡng mối nối.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN10407

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=300mm

cái

44.701

22.699

10.358

77.758

YN10408

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=350mm

cái

48.188

26.331

10.358

84.877

YN10409

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=400mm

cái

72.082

30.093

10.358

112.533

YN10410

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=500mm

cái

101.856

36.059

12.501

150.416

YN10411

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=600mm

cái

134.581

42.752

12.501

189.834

YN10412

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=700mm

cái

169.271

48.840

12.501

230.611

YN10413

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=800mm

cái

195.361

54.928

14.287

264.576

YN10414

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=900mm

cái

229.444

61.557

14.287

305.288

YN10415

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp xảm, đường kính chữ thập d=1000mm

cái

267.194

68.186

14.287

349.667

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 109 Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, cắt gioăng, lắp gioăng bích, bắt bu lông.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN10907

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=300x200 mm

cái

83.748

11.544

6.429

101.721

YN10908

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=350x250 mm

cái

102.944

13.749

6.429

123.122

YN10909

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=400x300 mm

cái

123.478

15.435

6.429

145.343

YN10910

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=500x350 mm

cái

157.531

18.289

7.858

183.678

YN10911

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=600x400 mm

cái

188.214

21.782

7.858

217.853

YN10912

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=700x500 mm

cái

218.590

24.893

7.858

251.341

YN10913

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=800x600 mm

cái

246.114

28.005

8.929

283.049

YN10914

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=900x700 mm

cái

270.210

31.523

8.929

310.662

YN10915

Lắp đặt côn gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=1000x800 mm

cái

307.397

34.770

8.929

351.096

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 110 Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, cắt gioăng, lắp bích, bắt bu lông.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN11007

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=300 mm

cái

93.856

12.971

6.429

113.256

YN11008

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=350 mm

cái

113.756

15.306

6.429

135.490

YN11009

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=400 mm

cái

141.114

17.122

6.429

164.665

YN11010

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=500 mm

cái

176.809

20.364

7.858

205.032

YN11011

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=600 mm

cái

196.425

24.217

7.858

228.500

YN11012

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=700 mm

cái

234.094

27.599

7.858

269.551

YN11013

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=800 mm

cái

276.204

31.117

8.929

316.250

YN11014

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=900 mm

cái

294.180

34.905

8.929

338.014

YN11015

Lắp đặt cút gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=1000 mm

cái

321.473

38.558

8.929

368.960

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 111 Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, cắt gioăng, lắp gioăng bích, bắt bu lông.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN11107

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=300 mm

cái

140.804

16.862

8.572

166.239

YN11108

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=350 mm

cái

170.373

19.586

8.572

198.531

YN11109

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=400 mm

cái

211.202

22.310

8.572

242.084

YN11110

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=500 mm

cái

265.230

26.591

10.715

302.536

YN11111

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=600 mm

cái

294.654

31.793

10.715

337.162

YN11112

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=700 mm

cái

348.810

36.122

10.715

395.648

YN11113

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=800 mm

cái

411.976

40.722

12.144

464.843

YN11114

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=900 mm

cái

441.740

45.593

12.144

499.476

YN11115

Lắp đặt tê gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê d=1000 mm

cái

477.518

50.598

12.144

540.260

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

YN. 112 Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển phụ tùng, vật liẹu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, quấn vải nilon, băng dính ngoài phụ tùng, cắt gioăng, lắp gioăng bích, bắt bu lông.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN11207

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=300 mm

cái

191.486

22.440

10.358

224.284

YN11208

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=350 mm

cái

227.511

26.201

10.358

264.070

YN11209

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=400 mm

cái

281.759

29.833

10.358

321.950

YN11210

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=500 mm

cái

350.804

35.670

12.501

398.975

YN11211

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=600 mm

cái

392.850

53.169

12.501

458.520

YN11212

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=700 mm

cái

462.557

48.299

12.501

523.356

YN11213

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=800 mm

cái

549.593

54.387

14.287

618.267

YN11214

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=900 mm

cái

588.360

60.881

14.287

663.528

YN11215

Lắp đặt chữ thập gang bằng phương pháp mặt bích, đường kính chữ thập d=1000 mm

cái

642.947

67.510

14.287

724.743

Ghi chú : Khi lắp đặt phụ tùng đường ống gang không quấn vải nilon thì định mức vật liệu không tính vải nilon, băng dính riêng định mức nhân công nhân hệ số K = 0,95

Các công tác khác

(Đơn giá chưa tính vật liệu chính)

YN. 121 thử áp lực ống gang và ống thép

*> Thành phần công việc :

Cắt ống, bắt bube, bubu, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí và van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN12106

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=300 mm

100m

33.939

38.913

53.531

126.383

YN12107

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=350 mm

100m

46.935

51.884

66.914

165.733

YN12108

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=400 mm

100m

56.595

51.884

66.914

175.393

YN12109

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=500 mm

100m

67.725

64.855

80.297

212.877

YN12110

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=600 mm

100m

79.800

77.826

107.062

264.688

YN12111

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=700 mm

100m

98.175

77.826

107.062

283.063

YN12112

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=800 mm

100m

146.475

90.797

133.828

371.100

YN12113

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=900 mm

100m

164.850

103.768

133.828

402.446

YN12114

Thử áp lực ống gang và ống thép đường kính ống D=1000 mm

100m

189.000

116.739

144.534

450.273

YN. 124 Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích

*> Thành phần công việc :

- Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, hàn mặt bích với đầu ống, lắp chỉnh, cắt gioăng, bắt bu lông.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN12405

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=300mm

cái

142.688

13.749

49.913

206.350

YN12406

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=350mm

cái

195.136

15.695

65.342

276.173

YN12407

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=400mm

cái

222.278

17.641

78.338

318.257

YN12408

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=500mm

cái

284.539

21.013

84.834

390.387

YN12409

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=600mm

cái

338.242

24.758

98.639

461.639

YN12410

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=700mm

cái

458.510

28.411

118.940

605.862

YN12411

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=800mm

cái

555.023

32.470

134.369

721.862

YN12412

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=1000mm

cái

716.550

42.616

152.234

911.401

YN12413

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=1200mm

cái

793.499

51.140

199.333

1.043.972

YN12414

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=1500mm

cái

951.839

63.857

226.131

1.241.826

YN12415

Lắp đặt van bằng phương pháp mặt bích, đường kính ống d=1800mm

cái

1.246.899

77.115

275.666

1.599.680

Ghi chú : Định mức que hàn trong bảng đơn giá trên tính cho trường hợp lắp đặt van với đường ống chưa có bích hàn sẵn. Nếu ống có bích hàn sẵn thì không tính định mức que hàn và máy hàn, riêng định mức nhân công nhân với hệ số 0,85.

YN. 125 Lắp đặt van xả khí

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN12501

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25 mm

cái

16.760

1.816

18.576

YN12502

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32 mm

cái

16.760

2.335

19.095

YN12503

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40 mm

cái

16.760

2.983

19.743

YN12504

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50 mm

cái

16.760

3.372

20.132

YN12505

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=76 mm

cái

19.220

4.280

23.500

YN12506

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=89 mm

cái

20.450

4.540

24.990

YN12507

Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100 mm

cái

33.680

4.929

38.609

YN. 127 Lắp đặt mối nối mềm

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN12707

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=300 mm

cái

9.880

10.377

5.715

25.972

YN12708

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=350 mm

cái

12.640

12.712

5.715

31.066

YN12709

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=400 mm

cái

12.800

14.268

5.715

32.783

YN12710

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=500 mm

cái

15.560

16.862

7.143

39.566

YN12711

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=600 mm

cái

15.720

20.105

7.143

42.969

YN12712

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=700 mm

cái

18.480

22.570

7.143

48.193

YN12713

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=800 mm

cái

18.800

25.942

8.215

52.957

YN12714

Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ống d=900 mm

cái

21.720

29.055

8.215

58.990

YN. 129 Lắp đặt trụ và họng cứu hoả

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Họng cứu hoả và trụ cứu hoa được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN12901

Lắp đặt trụ cứu hoả d=100 mm

cái

12.559

5.837

18.396

YN12902

Lắp đặt trụ cứu hoả d=150 mm

cái

13.706

6.615

20.321

YN12903

Lắp đặt họng cứu hoả d=80 mm

cái

6.834

4.540

11.374

YN12904

Lắp đặt họng cứu hoả d=100 mm

cái

12.559

5.318

17.877

YN. 141 lắp đặt bu

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YN14101

Lắp đặt BU, đường kính d=400 mm

cái

86.116

5.967

4.125

96.208

YN14102

Lắp đặt BU, đường kính d=500 mm

cái

112.090

7.264

4.125

123.479

YN14103

Lắp đặt BU, đường kính d=600 mm

cái

144.691

9.200

5.250

159.141

YN14104

Lắp đặt BU, đường kính d=700 mm

cái

189.249

11.094

5.250

205.593

YN14105

Lắp đặt BU, đường kính d=800 mm

cái

236.394

12.717

5.250

254.361

YN14106

Lắp đặt BU, đường kính d=900 mm

cái

262.065

15.288

5.250

282.603

YN14107

Lắp đặt BU, đường kính d=1000 mm

cái

306.399

17.588

5.250

329.237

YO. 105 lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m kiểm tra, lắp đặt và hiệu chỉnh van thep đúng yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YO10510

Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc d=250 mm

cái

19.617

19.617

YO10520

Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc d=300 mm

cái

22.999

22.999

YO10530

Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc d=350 mm

cái

27.058

27.058

YO10540

Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc d=400 mm

cái

27.734

27.734

Ghi chú : Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puly, xà puly được tính riên theo yêu cầu kỹ thuật.

YO. 106 lắp đặt van đáy

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m kiểm tra, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YO10610

Lắp đặt van đáy d=400 mm

cái

26.382

9.644

36.025

YO10620

Lắp đặt van đáy d=500 mm

cái

31.658

9.644

41.302

YO10630

Lắp đặt van đáy d=600 mm

cái

35.311

9.644

44.954

YO10640

Lắp đặt van đáy d=700 mm

cái

40.316

9.644

49.960

YO10650

Lắp đặt van đáy d=800 mm

cái

46.269

9.644

55.913

YO. 107 lắp đặt van điện

*> Thành phần công việc :

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m kiểm tra, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu càu kỹ thuật.

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

YO10710

Lắp đặt van điện d=400 mm

cái

-

39.823

9.644

49.467

YO10720

Lắp đặt van điện d=500 mm

cái

-

48.310

9.644

57.954

YO10730

Lắp đặt van điện d=600 mm

cái

-

53.206

9.644

62.850

YO10740

Lắp đặt van điện d=700 mm

cái

-

60.714

9.644

70.358

YO10750

Lắp đặt van điện d=800 mm

cái

-

69.854

9.644

79.498

Chương IV

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ

IV – 1 – công tác lắp đặt máy

Đơn giá cho công tác lắp đặt máy được xây dựng trên cơ sở định mức lắp đặt máy của Nhà nước hiện hành trong XDCB.

Đơn giá công tác láp đặt máy gồm các chi phí sau :

1. Chi phí vật liệu :

Là chi phí của các loại vật liệu cần thiết để hoàn thành lắp đặt khối lượng một tấn máy có khối luợng khác nhau, hạng lắp đặt khác nhau và tính năng công nghệ sản xuất khác nhau.

Những loại máy lắp đặt thường phải thi công trên cao (như máy phát điện, lò hơi, thiết bị nâng chuyển … ) chi phí vật liệu đã bao gồm cả vật liệu là giàn giáo thi công. Trong đơn giá chưa tính đến chi phí vật liệu dùng cho chạy thử máy (cả không tải và có tải) để bàn giao những chi phí này được tính riêng phù hợp với những loại máy cụ thể.

Những loại máy có khối lượng lớn trước khi lắp đặt phải qua lắp ráp tổ hợp thành từng cụm chi tiêý, yêu cầu lượng que hàn lớn cho việc tổ hợp thì lượng que hàn này được tính riêng trên cơ sỏ yêu cầu của thiết kế lắp ráp máy đó.

2. Chi phí nhân công :

Là chi phí cần thiết của nhân công trực tiép để hoàn thành lắp đặt khối lượng một tấn máy theo nhóm máy khác nhau và hạng lắp đặt khác nhau.

Chi phí nhân công trong đơn giá được quy địng cho lắp đặt bình quân một tấn máy bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn thành bằng thủ công thì cho phí nhân công trong đơn giá được nhân với hệ số quy định dưới đây.

Lắp đặt máy hạng A: Hệ số 1,30

Lắp đặt máy hạng B : Hệ số 1,34

Lắp đặt máy hạng C : Hệ số 1,40

Lắp đặt máy hạng D : Hệ số 1,45

Những máy lắp đặt phi thi công trên cao, dưới sâu (so với nền nhà đặt máy) nhân công trong định mức được nhân với hệ số theo bảng sau :


- Độ cao lắp đặt máy

Hệ số

- Độ sâu lắp đặt máy

ở vị trí

Bình thường

ở vị trí

Khó khăn cheo leo

- Độ cao 1m trở lại

1.00

1.00

- Cao trên 1m – 5m

1.02

1.05

- Cao trên 5m – 10m

1.05

1.10

- Cao trên 10m – 15m

1.08

1.15

- Cao trên 15m – 20m

1.10

1.20

- Cao trên 20m

1.15

1.30

- Độ sâu 1m trở lại

1.00

1.00

- Sâu trên 1m – 5m

1.03

1.10

- Sâu trên 15m – 8m

1.06

1.15

- Sâu trên 8m – 10m

1.10

1.20

- Sâu trên 10m – 15m

1.15

1.25

- Sâu trên 12m – 15m

1.20

1.30

- Sâu trên 15m

1.30

1.40

3. Chi phí máy thi công :

Là chi phí cần thiết của các loại máy, thiết bị thi công tham gia trực tiếp để hoàn thành lắp đặt khối lượng 1 tấn máy

Thành phần công việc trong đơn giá quy định chung cho tất cả các loại máy và cho tất cả các hạng mục lắp dặt bao gồm những công việc sau :

- Tháo hom, kiểm tra và bảo quản máy

- Gia công căn kê

- Vận chuyển trong phạm vi 30m

- Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế

- Tháo rửa, lau dầu mỡ

- Lắp đặt vào vị trí

- Chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Trong đơn giá chưa tính chi phs cho công tác thử nghiệm và hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, công tác chạy thử để bàn giao. Công tác vận chuyển ngoài phạm vi 30m trong công trình. Chi phí cho cáccông tác này được tính riêng hù hợp với từng loại máy cụ thể.

M1.000 Nhóm máy cắt gọt kim loại :

3. M2.000 nhóm máy gia công kim loại bằng áp lực

3. M000 nhóm thiết bị nâng chuyển

3. M4.000 nhóm máy bơm, quạt

3. M5.000 nhóm lò hơi

3. M6.000 nhóm máy đập, nghiền, sàng

3. M7.000 nhóm thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loại


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt A

M1111

Từ 0,4 đến dưới 0,6T

1 tấn

120.093

128.413

229.673

478.179

M1112

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

120.093

95.985

229.673

445.752

M1113

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

120.093

66.152

229.673

415.918


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

M1114

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

110.644

60.964

229.673

401.281

M1115

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

94.170

54.478

229.673

378.322

M1116

Từ 20T trở lên

1 tấn

92.923

49.290

229.673

371.886

- Hạng lắp đặt B

M1121

Từ 0,4 đến dưới 0,6T

1 tấn

120.093

245.152

229.673

594.918

M1122

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

120.093

184.188

229.673

533.955

M1123

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

120.093

125.819

229.673

475.585

M1124

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

110.644

116.739

229.673

457.056

M1125

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

94.170

105.065

229.673

428.909

M1126

Từ 20T trở lên

1 tấn

92.923

95.985

229.673

418.582

- Hạng lắp đặt C

M1131

Từ 0,4 đến dưới 0,6T

1 tấn

165.432

388.282

229.673

783.388

M1132

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

165.432

290.874

229.673

685.979

M1133

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

165.432

198.876

229.673

593.982

M1134

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

149.483

183.994

229.673

563.150

M1135

Từ 10 đến 20T

1 tấn

132.738

165.054

229.673

527.465

M1136

Từ 20T trở lên

1 tấn

124.163

150.172

229.673

504.008

- Hạng lắp đặt D

M1141

Từ 0,4 đến dưới 0,6T

1 tấn

165.432

538.454

229.673

933.560


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

M1142

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

165.432

393.694

229.673

788.799

M1143

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

165.432

275.992

229.673

671.097

M1144

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

149.483

255.698

229.673

634.854

M1145

Từ 10 đến 20T

1 tấn

132.738

228.640

229.673

591.051

M1146

Từ 20T trở lên

1 tấn

124.163

208.347

229.673

562.183



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt A

M2111

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

545.189

66.152

229.673

841.014

M2112

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

490.148

60.964

229.673

780.784

M2113

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

435.151

54.478

229.673

719.303

M2114

Từ 20T trở lên

1 tấn

426.270

49.290

229.673

705.233

- Hạng lắp đặt B

M2121

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

545.189

125.819

229.673

900.681

M2122

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

490.148

116.739

229.673

836.560

M2123

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

435.151

105.065

229.673

769.890

M2124

Từ 20T trở lên

1 tấn

426.270

95.985

229.673

751.929


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt C

M2131

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

609.314

198.876

229.673

1.037.864

M2132

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

548.677

183.994

229.673

962.344

M2133

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

486.980

165.054

229.673

881.707

M2134

Từ 20T trở lên

1 tấn

475.157

150.172

229.673

855.002



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt A

M3111

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

81.659

66.152

229.673

377.484

M3112

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

73.863

60.964

229.673

364.500

M3113

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

65.237

54.478

229.673

349.389

M3114

Từ 20T trở lên

1 tấn

61.412

49.290

229.673

340.375

- Hạng lắp đặt B

M3121

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

81.659

125.819

229.673

437.151

M3122

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

73.863

116.739

229.673

420.275

M3123

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

65.237

105.065

229.673

399.976

M3124

Từ 20T trở lên

1 tấn

61.412

95.985

229.673

387.071


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt C

M3131

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

117.458

198.876

229.673

546.008

M3132

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

106.211

183.994

229.673

519.879

M3133

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

94.091

165.054

229.673

488.818

M3134

Từ 20T trở lên

1 tấn

88.471

150.172

229.673

468.316



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt A

M4114

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

85.053

95.985

229.673

410.712

M4115

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

85.053

66.152

229.673

380.878

M4116

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

67.918

54.478

229.673

352.070

- Hạng lắp đặt B

M4124

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

85.053

184.188

229.673

498.915

M4125

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

85.053

125.819

229.673

440.545

M4126

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

67.918

105.065

229.673

402.657

- Hạng lắp đặt C

M4134

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

120.108

290.874

229.673

640.654


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

M4135

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

120.108

198.876

229.673

548.657

M4136

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

96.278

165.054

229.673

491.005

- Hạng lắp đặt D

M4144

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

120.108

393.694

229.673

743.475

M4145

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

120.108

275.992

229.673

625.773

M4146

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

96.278

228.640

229.673

554.591



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt B

M5122

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

58.000

116.739

229.673

404.412

M5123

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

51.530

105.065

229.673

386.268

- Hạng lắp đặt D

M5132

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

91.645

183.994

229.673

505.312

M5133

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

81.200

165.054

229.673

475.927

M5142

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

91.645

255.698

229.673

577.016

M5143

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

81.200

228.640

229.673

539.514



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt A

M6113

Từ 0,4 đến dưới 0,6T

1 tấn

138.721

128.413

229.673

496.807

M6114

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

138.721

95.985

229.673

464.380

M6115

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

138.721

66.152

229.673

434.547

M6116

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

124.897

60.964

229.673

415.533

M6117

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

110.977

54.478

229.673

395.128

M6118

Từ 20T trở lên

1 tấn

104.432

49.290

229.673

383.395

- Hạng lắp đặt B

M6123

Từ 0,4 đến dưới 0,6T

1 tấn

138.721

245.152

229.673

613.546

M6124

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

138.721

184.188

229.673

552.583

M6125

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

138.721

125.819

229.673

494.213

M6126

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

124.897

116.739

229.673

471.309

M6127

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

110.977

105.065

229.673

445.715

M6128

Từ 20T trở lên

1 tấn

104.432

95.985

229.673

430.091



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Hạng lắp đặt A

M7111

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

68.789

95.985

229.673

394.448

M7112

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

68.789

66.152

229.673

364.614

M7113

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

62.071

60.964

229.673

352.708

M7114

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

55.415

54.478

229.673

339.567

M7115

Từ 20T trở lên

1 tấn

52.440

49.290

229.673

331.403

- Hạng lắp đặt B

M7121

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

68.789

184.188

229.673

482.650

M7122

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

68.789

125.819

229.673

424.281

M7123

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

62.071

116.739

229.673

408.483

M7124

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

55.415

105.065

229.673

390.154

M7125

Từ 20T trở lên

1 tấn

52.440

95.985

229.673

378.099

- Hạng lắp đặt C

M7131

Từ 0,6 đến dưới 2T

1 tấn

83.996

229.673

313.669

M7132

Từ 2 đến dưới 6T

1 tấn

82.896

229.673

312.569

M7133

Từ 6 đến dưới 10T

1 tấn

74.869

229.673

304.543

M7134

Từ 10 đến dưới 20T

1 tấn

65.849

229.673

295.523

M7135

Từ 20T trở lên

1 tấn

63.635

229.673

293.308

IV- 2 – GIA CÔNG VÀ TỔ HỢP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

IV – 2 – 1 - Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn

*> Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu, khảo sát, thiết kế loại thiết bị, cho tiết thiết bị cần gia công, gia công chế sửa bộ phận, chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu hình dạng, kích thước, tính năng kỹ thuật tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công.

Trường hợp sử dụng cần cẩu để cẩu lật trong quá trình gia công thì chi phí sử dụng cần cẩu không được lớn hơn chi phí sử dụng palăng xích.

Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn bằng thép tấm, cắt thép bằng ô xy và đất đèn

01.1000 Gia công và tổ hợp thiết bị thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng, tháp, bể chứa, xi lô (hình tròn)

a. Gia công tổ hợp tấm thành loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.1000 b. Gia công tổ hợp tấm thành loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.1000 c. Gia công tổ hợp tấm thành loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.1000 d. Gia công tổ hợp tấm thành loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

011101

Gia công & tổ hợp tấm thành loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

4.977.497

599.064

491.307

6.067.869

011102

- nt <=200 kg

tấn

4.957.946

509.232

416.983

5.884.161

011103

- nt <=500 kg

tấn

4.929.666

432.793

353.755

5.716.214

011104

- nt <=700 kg

tấn

4.901.777

367.854

301.623

5.571.253

011105

- nt <=1000 kg

tấn

4.874.042

312.655

256.336

5.443.033

011106

- nt >1000 kg

tấn

4.863.505

265.845

217.030

5.346.380



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

011201

Gia công & tổ hợp tấm thành loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.217.582

749.777

735.788

6.703.147

011202

- nt <=200 kg

tấn

5.154.391

637.351

687.799

6.479.542

011203

- nt <=500 kg

tấn

5.094.831

541.701

651.272

6.287.804

011204

- nt <=700 kg

tấn

5.035.354

460.392

615.619

6.111.364

011205

- nt <=1000 kg

tấn

4.975.954

391.394

572.795

5.940.143

011206

- nt >1000 kg

tấn

4.964.179

332.678

539.724

5.836.581



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

011301

Gia công & tổ hợp tấm thành loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.306.537

936.883

872.106

7.115.527

011302

- nt <=200 kg

tấn

5.235.164

796.317

827.367

6.858.848

011303

- nt <=500 kg

tấn

5.163.479

676.856

783.510

6.623.845

011304

- nt <=700 kg

tấn

5.096.896

575.388

742.261

6.414.545

011305

- nt <=1000 kg

tấn

5.030.163

489.073

703.618

6.222.854

011306

- nt >1000 kg

tấn

5.010.966

415.746

665.858

6.092.570



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

011401

Gia công & tổ hợp tấm thành loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.283.670

1.059.219

832.687

7.175.577

011402

- nt <=200 kg

tấn

5.227.917

900.281

789.635

6.917.833

011403

- nt <=500 kg

tấn

5.166.399

765.227

749.190

6.680.817

011404

- nt <=700 kg

tấn

5.106.809

650.488

710.509

6.467.806

011405

- nt <=1000 kg

tấn

5.047.389

552.937

673.554

6.273.880

011406

- nt >1000 kg

tấn

4.998.008

469.896

637.480

6.105.384

01.2000 Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm đậy, tấm đáy, tấm nắp (dạng hình tròn)

a. Gia công tổ hợp tấm thành loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.2000 b. Gia công tổ hợp tấm thành loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.2000 c. Gia công tổ hợp tấm thành loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

012101

Gia công loại tấm dậy, tấm đáy, tấm nắp (hình tròn) 1 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.169.671

569.030

189.346

5.928.046

012102

- nt <=200 kg

tấn

5.121.302

483.662

179.922

5.784.886

012103

- nt <=500 kg

tấn

5.072.678

411.146

170.497

5.654.321

012104

- nt <=700 kg

tấn

5.024.347

349.454

161.929

5.535.730

012105

- nt <=1000 kg

tấn

4.975.226

297.097

154.218

5.426.541

012106

- nt >1000 kg

tấn

4.975.226

252.451

146.508

5.374.185



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

012201

Gia công loại tấm dậy, tấm đáy, tấm nắp (hình tròn) 2 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.250.169

611.646

282.810

6.144.625

012202

- nt <=200 kg

tấn

5.193.063

519.919

264.106

5.977.089

012203

- nt <=500 kg

tấn

5.136.021

441.857

245.402

5.823.280

012204

- nt <=700 kg

tấn

5.079.308

375.565

227.580

5.682.453

012205

- nt <=1000 kg

tấn

5.022.154

319.284

209.758

5.551.196

012206

- nt >1000 kg

tấn

4.980.293

271.392

192.817

5.444.503



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

012301

Gia công loại tấm đậy, tấm đáy, tấm nắp (hình tròn) 3 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.281.262

703.508

337.341

6.322.111

012302

- nt <=200 kg

tấn

5.223.794

597.982

308.753

6.130.529

012303

- nt <=500 kg

tấn

5.166.285

508.285

289.167

5.963.737

012304

- nt <=700 kg

tấn

5.108.697

431.981

262.342

5.803.020

012305

- nt <=1000 kg

tấn

5.051.431

367.177

236.399

5.655.007

012306

- nt > 1000 kg

tấn

5.009.223

312.114

209.575

5.530.912

01.3000 Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm phẳng (hình vuông, hình chữ nhật)

a. Loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối:

01.3000 b. Loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.3000 c. Loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

013101

Gia công tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

4.973.639

513.426

200.484

5.687.549

013102

- nt <=200 kg

tấn

4.925.476

436.446

190.203

5.552.125

013103

- nt <=500 kg

tấn

4.877.080

370.965

180.778

5.428.823

013104

- nt <=700 kg

tấn

4.829.070

315.361

172.211

5.316.642

013105

- nt <=1000 kg

tấn

4.826.155

268.009

163.643

5.257.808

013106

- nt >1000 kg

tấn

4.823.316

227.828

155.075

5.206.220



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

013201

Gia công loại tấm dậy, tấm đáy, tấm nắp (vuông, chữ nhật) 2 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.178.988

572.547

345.154

6.096.689

013202

- nt <=200 kg

tấn

5.119.559

486.638

317.712

5.923.909

013203

- nt <=500 kg

tấn

5.060.300

413.717

299.186

5.773.202

013204

- nt <=700 kg

tấn

5.001.375

351.619

280.660

5.633.654

013205

- nt <=1000 kg

tấn

4.942.675

298.856

254.964

5.496.495

013206

- nt >1000 kg

tấn

4.930.021

254.075

238.185

5.422.281



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

013301

Gia công loại tấm dậy, tấm đáy, tấm nắp (vuông, chữ nhật) 3 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.325.129

621.793

387.645

6.334.567

013302

- nt <=200 kg

tấn

5.263.299

528.578

367.177

6.159.054

013303

- nt <=500 kg

tấn

5.202.025

449.298

346.709

5.998.033

013304

- nt <=700 kg

tấn

5.140.830

381.924

328.005

5.850.759

013305

- nt <=1000 kg

tấn

5.080.192

324.561

309.301

5.714.053

013306

- nt >1000 kg

tấn

5.061.568

275.856

290.597

5.628.022

01.4000 Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình phễu, hình côn

a. Loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối:

01.4000 b. Loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối:

01.4000 c. Loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối:


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

014101

Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn hình phễu loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.283.868

703.508

646.621

6.633.997

014102

- nt <=200 kg

tấn

5.207.699

597.982

605.441

6.411.122

014103

- nt <=500 kg

tấn

5.134.026

508.285

572.149

6.214.460

014104

- nt <=700 kg

tấn

5.062.047

431.981

539.714

6.033.742

014105

- nt <=1000 kg

tấn

4.991.817

367.177

501.923

5.860.917

014106

- nt >1000 kg

tấn

4.969.362

312.114

472.021

5.753.497



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

014201

Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn hình phễu loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.330.156

809.034

722.936

6.862.127

014202

- nt <=200 kg

tấn

5.251.903

687.679

685.536

6.625.118

014203

- nt <=500 kg

tấn

5.176.125

584.588

649.008

6.409.722

014204

- nt <=700 kg

tấn

5.102.746

496.785

615.064

6.214.594

014205

- nt <=1000 kg

tấn

5.031.158

422.375

581.993

6.035.526

014206

- nt >1000 kg

tấn

5.006.958

358.924

550.630

5.916.513



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

014301

Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn hình phễu loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối KL <=100 kg

tấn

5.362.873

930.389

810.518

7.103.780

014302

- nt <=200 kg

tấn

5.282.047

790.770

769.268

6.842.085

014303

- nt <=500 kg

tấn

5.211.673

672.256

730.626

6.614.555

014304

- nt <=700 kg

tấn

5.128.248

571.330

690.258

6.389.835

014305

- nt <=1000 kg

tấn

5.054.946

485.691

655.105

6.195.741

014306

- nt >1000 kg

tấn

5.029.285

412.770

619.952

6.062.006

05.0000 Gia công và tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn cắt thép bằng máy cắt tôn

05.5100 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng, tháp (hình tròn)

a. Gia công tấm thành loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối :

05.5100 b. Gia công tấm thành loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

05.5100 c. Gia công tấm thành loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :

05.5100 d. Gia công tấm thành loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

015101

Gia công & tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng, tháp (tròn) loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

Tấn

4.875.860

539.131

548.320

5.963.311

015102

- nt <=200 kg

Tấn

4.852.953

458.227

521.073

5.832.254

015103

- nt <=500 kg

Tấn

4.830.046

389.500

494.683

5.714.229

015104

- nt <=700 kg

Tấn

4.807.000

331.055

470.414

5.608.468

015105

- nt <=1000 kg

Tấn

4.784.093

281.403

447.001

5.512.497

015106

- nt >1000 kg

Tấn

4.783.953

239.193

423.589

5.446.735



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

015201

Gia công & tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng, tháp (tròn) loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

Tấn

4.994.341

674.827

819.404

6.488.571

015202

- nt <=200 kg

Tấn

4.963.456

573.630

769.080

6.306.166

015203

- nt <=500 kg

Tấn

4.932.432

487.585

726.722

6.146.739

015204

- nt <=700 kg

Tấn

4.901.548

414.393

687.370

6.003.311

015205

- nt <=1000 kg

Tấn

4.870.663

352.295

643.060

5.866.018

015206

- nt >1000 kg

Tấn

4.862.658

299.397

604.573

5.766.628



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

015301

Gia công & tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng, tháp (tròn) loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

5.068.820

808.953

959.802

6.837.575

015302

- nt <=200 kg

tấn

5.037.496

687.544

910.740

6.635.779

015303

- nt <=500 kg

tấn

5.006.172

584.507

862.546

6.453.225

015304

- nt <=700 kg

tấn

4.974.848

496.812

817.375

6.289.034

015305

- nt <=1000 kg

tấn

4.943.524

422.186

775.224

6.140.934

015306

- nt >1000 kg

tấn

4.935.300

358.924

733.943

6.028.167



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

015401

Gia công & tổ hợp thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng, tháp (tròn) loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

5.050.505

842.045

1.020.398

6.912.949

015402

- nt <=200 kg

tấn

5.019.331

715.684

969.352

6.704.367

015403

- nt <=500 kg

tấn

4.988.298

608.399

919.179

6.515.875

015404

- nt <=700 kg

tấn

4.985.344

517.078

870.753

6.373.175

015405

- nt <=1000 kg

tấn

4.926.090

439.557

826.651

6.192.298

015406

- nt >1000 kg

tấn

4.918.046

373.671

781.261

6.072.978

01.6000 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm đậy, tấm đáy, tấm nắp (hình tròn) cắt thép bằng máy cắt tôn.

a. Loại tấm đậy, tấm đáy, tấm nắp 1 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.6000 b. Loại tấm đậy, tấm đáy, tấm nắp 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.6000 c. Loại tấm đậy, tấm đáy, tấm nắp 3 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

016101

GC thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm (đậy, đáy, nắp) hình tròn loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

4.966.724

512.073

430.702

5.909.499

016102

- nt <=200 kg

tấn

4.920.980

435.228

409.545

5.765.753

016103

- nt <=500 kg

tấn

4.875.304

370.018

388.388

5.633.710

016104

­- nt <=700 kg

tấn

4.829.629

314.414

368.088

5.512.131

016105

- nt <=1000 kg

tấn

4.783.953

267.333

350.320

5.401.607

016106

- n >1000 kg

tấn

4.783.814

227.152

332.553

5.343.519



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

016201

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm (đậy, đáy, nắp) hình tròn loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối <=100

tấn

5.046.665

550.495

577.566

6.174.727

016202

- nt <=200 kg

tấn

4.992.902

467.968

544.149

6.005.019

016203

- nt <=500 kg

tấn

4.938.999

397.753

512.416

5.849.168

016204

- nt <=700 kg

tấn

4.885.236

338.090

479.859

5.703.185

016205

- nt <=100 kg

tấn

4.831.473

287.356

450.671

5.569.500

016206

- nt >1000 kg

tấn

4.815.462

244.198

422.344

5.482.004



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

016301

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm (đậy, đáy, nắp) hình tròn loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối <=100

tấn

5.079.370

633.157

688.528

6.401.056

016302

- nt <=200 kg

tấn

5.025.207

538.184

642.694

6.206.085

016303

- nt <=500 kg

tấn

4.971.184

457.415

607.383

6.035.983

016304

- nt <=700 kg

tấn

4.917.021

388.823

564.107

5.869.951

016305

- nt <=1000 kg

tấn

4.862.998

330.513

522.560

5.716.072

016306

- nt >1000 kg

tấn

4.847.050

280.997

482.707

5.610.754

01.7000 Gia công thiết bị phi tiêu chuân dạng tấm phẳng (hình vuông, hình chữ nhật) cắt thép bằng máy cắt tôn

a. Loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.7000 b. Loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.7000 c. Loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

017101

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm phẳng (vuông, chữ nhật ) loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

4.873.341

462.151

437.269

5.772.760

017102

- nt <=200 kg

tấn

4.828.109

392.882

415.147

5.636.138

017103

- nt <=500 kg

tấn

4.782.877

333.896

393.886

5.510.659

017104

- nt <=700 kg

tấn

4.737.645

283.838

375.171

5.396.654

017105

- nt <=1000 kg

tấn

4.751.277

241.222

356.455

5.348.955

017106

- nt >1000 kg

tấn

4.737.370

205.100

337.740

5.280.209



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

017201

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

5.015.333

515.455

602.483

6.133.271

017202

- nt <=200 kg

tấn

4.961.829

438.204

561.764

5.961.798

017203

- nt <=500 kg

tấn

4.908.326

372.453

531.569

5.812.348

017204

- nt <=700 kg

tấn

4.854.684

316.579

501.373

5.672.635

017205

- nt <=1000 kg

tấn

4.846.717

269.092

464.077

5.579.886

017206

- nt >1000 kg

tấn

4.838.749

228.775

437.305

5.504.829



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

017301

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

5.065.093

559.559

669.531

6.294.184

017302

- nt <=200 kg

tấn

5.011.191

475.680

635.750

6.122.620

017303

- nt <=500 kg

tấn

4.957.288

404.247

601.968

5.963.503

017304

- nt <=700 kg

tấn

4.903.525

343.637

569.926

5.817.087

017305

- nt <=1000 kg

tấn

4.895.379

292.091

539.584

5.727.054

017306

- nt >1000 kg

tấn

4.887.234

248.257

509.242

5.644.733

01.8000 Gia công, thiết bị phi tiêu chuẩ dạng hình phễu, hình côn cắt thép bằng máy cắt tôn

a. Loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.8000 b. Loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.8000 c. Loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.8000 d. Loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối :

01.8000 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng ống, côn, cút – cắt thép bằng máy cắt tôn


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

018101

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình phễu, hình côn loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

4.972.217

633.157

823.487

6.428.861

018102

- nt <=200 kg

tấn

4.926.263

538.184

784.104

6.248.551

018103

- nt <=500 kg

tấn

4.880.310

457.415

744.721

6.082.447

018104

- nt <=700 kg

tấn

4.834.357

388.823

706.208

5.929.388

018105

- nt <=1000 kg

tấn

4.788.403

330.513

671.965

5.790.882

018106

- nt >1000 kg

tấn

4.788.125

280.997

637.723

5.706.845



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

018201

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình phễu, hình côn loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

5.089.915

727.860

1.014.081

6.831.856

018202

- nt <=200 kg

tấn

5.036.134

618.681

962.315

6.617.130

018203

- nt <=500 kg

tấn

4.982.352

525.872

911.405

6.419.630

018204

- nt <=700 kg

tấn

4.928.571

446.998

864.705

6.240.273

018205

- nt <=1000 kg

tấn

4.874.789

379.894

818.861

6.073.544

018206

- nt >1000 kg

tấn

4.866.544

322.937

776.369

5.965.850



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

018301

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình phễu, hình côn loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

5.098.299

837.310

1.122.577

7.058.186

018302

- nt <=200 kg

tấn

5.044.518

711.761

1.065.745

6.822.023

018303

- nt <=500 kg

tấn

4.990.597

605.017

1.013.122

6.608.736

018304

- nt <=700 kg

tấn

4.936.816

514.237

957.147

6.408.200

018305

- nt <=1000 kg

tấn

4.883.034

437.122

909.589

6.229.745

018306

- nt >1000 kg

tấn

4.874.789

371.506

862.032

6.108.327



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

018401

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình phễu, hình côn loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối <=100 kg

tấn

4.974.025

921.054

1.029.528

6.924.607

018402

- nt <=200 kg

tấn

4.927.932

782.923

979.728

6.690.583

018403

- nt <=500 kg

tấn

4.881.979

665.492

930.784

6.478.254

018404

- nt <=700 kg

tấn

4.835.886

565.647

882.697

6.284.231

018405

- nt <=1000 kg

tấn

4.789.933

480.821

838.819

6.109.573

018406

- nt >1000 kg

tấn

4.789.515

408.711

794.942

5.993.168


01.9000 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng ống

a. Loại ống có chiều dài <= 1m/ống

01.9000 b. Loại ống có chiều dài <= 2m/ống

01.9000 c. Loại ống có chiều dài <= 3m/ống gồm 2 đoạn tổ hợp thành 1 đoạn hoàn chỉnh :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

019101

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng ống, côn, cút loại ống có chiều dài <=1m, ĐK <=300 mm

tấn

5.362.940

861.662

1.309.439

7.534.041

019102

- nt <=377mm

tấn

5.331.768

844.480

1.282.546

7.458.794

019103

- nt <=426mm

tấn

5.277.686

827.569

1.255.720

7.360.975

019104

- nt <=530mm

tấn

5.246.833

810.928

1.232.974

7.290.735

019105

- nt <=630mm

tấn

5.239.332

794.829

1.207.702

7.241.863

019106

- nt <=820mm

tấn

5.229.135

778.865

1.184.956

7.192.956

019107

- nt <=930mm

tấn

5.224.986

763.306

1.159.684

7.147.976

019108

- nt <=1020mm

tấn

5.217.822

748.018

1.137.715

7.103.555

019109

- nt <=1220mm

tấn

5.210.931

733.137

1.112.443

7.056.511

019110

- nt <=1420mm

tấn

5.204.274

718.390

1.091.319

7.013.982

019111

- nt <=2020mm

tấn

5.197.730

704.049

1.069.350

6.971.129

019112

- nt <=2420mm

tấn

5.191.204

689.979

1.047.351

6.928.534

019113

- nt <=2500mm

tấn

5.184.820

676.179

1.026.226

6.887.226

019114

- nt <=2800mm

tấn

5.178.755

662.650

1.005.879

6.847.285

019115

- nt <=3000mm

tấn

5.172.549

649.392

987.183

6.809.124



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

019201

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng ống, côn, cút loại ống có chiều dài <=2m, ĐK <=300 mm

tấn

5.291.999

910.502

1.255.516

7.458.017

019202

- nt <=377mm

tấn

5.261.580

892.238

1.230.244

7.384.062

019203

- nt <=426mm

tấn

5.208.348

874.379

1.204.972

7.287.699

019204

- nt <=530mm

tấn

5.178.245

856.927

1.183.003

7.218.175

019205

- nt <=630mm

tấn

5.171.149

839.880

1.157.731

7.168.761

019206

- nt <=820mm

tấn

5.164.352

822.969

1.135.763

7.123.084

019207

- nt <=930mm

tấn

5.157.572

806.599

1.112.112

7.076.283

019208

- nt <=1020mm

tấn

5.150.933

790.364

1.090.143

7.031.440

019209

- nt <=1220mm

tấn

5.144.469

774.671

1.066.493

6.985.633

019210

- nt <=1420mm

tấn

5.138.146

759.112

1.045.581

6.942.839

019211

- nt <=2020mm

tấn

5.131.840

743.960

1.026.010

6.901.811

019212

- nt <=2420mm

tấn

5.125.833

729.078

1.003.732

6.858.644

019213

- nt <=2500mm

tấn

5.119.984

714.466

983.664

6.818.115

019214

- nt <=2800mm

tấn

5.113.995

700.261

964.094

6.778.350

019215

- nt <=3000mm

tấn

5.108.304

686.191

946.740

6.741.235



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

019301

Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn dạng ống, côn, cút loại ống có chiều dài <=3m, ĐK <=300 mm

tấn

5.356.138

827.975

1.191.948

7.376.061

019302

- nt <=377mm

tấn

5.324.153

811.469

1.166.676

7.302.298

019303

- nt <=426mm

tấn

5.269.289

795.235

1.144.707

7.209.230

019304

- nt <=530mm

tấn

5.237.618

779.270

1.121.057

7.137.945

019305

- nt <=630mm

tấn

5.228.982

763.712

1.099.865

7.092.560

019306

- nt <=820mm

tấn

5.220.505

748.424

1.078.740

7.047.669

019307

- nt <=930mm

tấn

5.212.045

733.407

1.054.246

6.999.698

019308

- nt <=1020mm

tấn

5.203.882

718.796

1.033.898

6.956.576

019309

- nt <=1220mm

tấn

5.195.876

704.455

1.014.328

6.914.659

019310

- nt <=1420mm

tấn

5.188.167

690.385

993.981

6.872.533

019311

- nt <=2020mm

tấn

5.180.476

676.450

974.411

6.831.337

019312

- nt <=2420mm

tấn

5.172.942

662.921

954.840

6.790.704

019313

- nt <=2500mm

tấn

5.165.566

649.663

934.772

6.750.001

019314

- nt <=2800mm

tấn

5.158.347

636.675

915.767

6.710.789

019315

- nt <=3000mm

tấn

5.151.285

623.957

896.974

6.672.217

IV- 2-2 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

*> Thành phần công việc :

Chuẩn bị, nghiên cứu, khảo sát, thiết kế biện pháp lắp. Gia công, lắp đặt thiết bị công nghệ, gia công căn kê, vạch dấu định vị xác định tiêu cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đạt. Những thiết bị được lắp đặt ở các vị trí trên cao, dưới sâu ( so với nền nhà đặt máy ) nhân công tính trong địng mức được nhân với hệ số, theo bảng hệ số trong lắp đặt thiết bị ở trang 67 này.Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 50m (vận chuyển lên cao, xuống sâu, và vận chuyển từ kho bãi đến khu vực lắp đặt chưa tính trong định mức). Thực hiện việc bảo hành lắp đặt theo đúng quy định hiện hành.

02.1000 – Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng tháp:

a. Lắp đặt tấm thành loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối

02.1000 b. Lắp đặt tấm thành loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối :

02.1000 c. Lắp đặt tấm thành loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối :

02.1000 d. Lắp đặt tấm thành loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối :


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

021101

Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng thùng tháp KL 1 khối <=100 kg

tấn

336.849

223.323

919.127

1.479.299

021102

- nt <=200 kg

tấn

311.179

212.135

875.582

1.398.896

021103

- nt <=500 kg

tấn

287.540

201.582

826.494

1.315.616

021104

- nt <=700 kg

tấn

265.802

191.435

790.882

1.248.118

021105

- nt <=1000 kg

tấn

245.747

181.965

749.216

1.176.928

021106

- nt >1000 kg

tấn

227.253

172.765

713.889

1.113.908



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

021201

Lắp đặt tấm thành loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối (KL<=100 kg)

tấn

288.723

203.314

871.049

1.363.086

021202

- nt <=200 kg

tấn

266.817

193.194

827.033

1.287.043

021203

- nt <=500 kg

tấn

246.721

183.453

785.081

1.215.255

021204

- nt <=700 kg

tấn

228.276

174.254

743.415

1.145.944

021205

- nt <=1000 kg

tấn

211.295

165.595

708.885

1.085.775

021206

- nt >1000 kg

tấn

195.627

157.342

675.152

1.028.122



021301

Lắp đặt tấm thành loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối (KL<=100 kg)

tấn

278.659

164.675

806.756

1.250.090

021302

­- nt <=200 kg

tấn

257.515

156.395

765.090

1.179.000

021303

- nt <=500 kg

tấn

238.228

148.684

730.050

1.116.961

021304

- nt <=700 kg

tấn

220.483

141.243

689.466

1.051.192

021305

- nt <=1000 kg

tấn

204.108

134.072

656.019

994.200

021306

- nt >1000 kg

tấn

189.047

127.443

622.858

939.348



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

021401

Lắp đặt tấm thành loại 4 chi tiết ghép thành 1 khối (KL<=100 kg)

tấn

260.608

182.966

749.237

1.192.811

021402

- nt <=200 kg

tấn

241.034

173.848

714.197

1.129.079

021403

- nt <=500 kg

tấn

222.904

165.054

673.899

1.061.857

021404

- nt <=700 kg

Tấn

206.404

156.801

639.145

1.002.350

021405

- nt <=1000 kg

Tấn

191.069

148.954

612.323

952.346

021406

- nt >1000 kg

Tấn

177.113

141.513

579.448

898.075

02.2000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình tròn lắp ghép bằng bu lông kết hợp với hàn

a. Lắp đặt tấm đậy, tấm nắp loại 1 chi tiết ghép thành 1 khối có hành dính

(Trong định mức chưa có bu lông khi lập đơn giá, dự toán căn cứ vào số lượng bu lông cụ thể của thiết kế để đưa vào đơn giá, dự toán).

02.2000 b. Lắp đặt tấm đậy, tấm nắp loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối có hành dính

02.2000 c. Lắp đặt tấm đậy, tấm nắp loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối có hành dính


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

022101

Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng hình tròn lắp ghép bằng bulông kết hợp với hàn (khối lượng 1 khối <=100kg)

tấn

202.334

151.795

794.754

1.148.884

022102

- nt <=200kg

tấn

186.148

144.219

754.392

1.084.759

022103

- nt <=500kg

tấn

171.392

137.049

694.911

1.003.352

022104

- nt <=700kg

tấn

157.615

130.149

642.567

930.331

022105

- nt <=1000kg

tấn

145.149

123.655

596.563

865.367

022106

- nt >1000kg

tấn

133.335

117.432

550.558

801.325



022201

Lắp đặt tấm đậy, tấm nắp loại 2 chi tiết ghép thành 1 khối có hàn dính (KL 1 khối <=100 kg)

tấn

224.046

165.027

801.112

1.190.185

022202

- nt <=200 kg

tấn

206.130

156.801

729.033

1.091.964

022203

- nt <=500 kg

tấn

189.758

148.954

669.552

1.008.265

022204

- nt <=700 kg

tấn

174.524

141.513

623.548

939.585

022205

- nt <=1000 kg

tấn

160.601

134.343

571.204

866.148

022206

- nt >1000 kg

tấn

147.650

127.714

531.539

806.902



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

022301

Lắp đặt tấm đậy, tấm nắp loại 3 chi tiết ghép thành 1 khối có hàn dính (KL 1 khối <=100 kg)

tấn

333.677

179.056

759.354

1.272.088

022302

- nt <=200 kg

tấn

306.963

170.060

706.359

1.183.382

022303

- nt <=500 kg

tấn

282.478

161.536

651.625

1.095.639

022304

- nt <=700 kg

tấn

259.881

153.554

610.368

1.023.803

022305

- nt <=1000 kg

tấn

239.235

145.843

563.567

948.644

022306

- nt >1000 kg

tấn

220.039

138.537

522.309

880.884

02.3000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuân dạng tấm phẳng (hình vuông, hình chữ nhật)

a. Loại 1 tấm 1 chi tiết

02.3000 b. Loại 2 chi tiết tổ hợp thành 1 khối trước khi lắp

02.3000 c. Loại 3 chi tiết tổ hợp thành 1 khối trước khi lắp

02.3000 d. Loại 4 chi tiết tổ hợp thành 1 khối trước khi lắp


023101

Lắp đặt tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại tấm 1 chi tiết (KL 1 khối <=100 kg)

tấn

260.183

182.506

856.093

1.298.782

023102

- nt <=200 kg

tấn

250.277

173.442

840.400

1.264.119

023103

- nt <=500 kg

tấn

240.851

164.648

823.414

1.228.912

023104

- nt <=700 kg

tấn

231.789

156.531

806.428

1.194.748

023105

- nt <=1000 kg

tấn

223.121

148.684

789.442

1.161.247

023106

- nt >1000 kg

tấn

214.745

141.243

773.268

1.129.256



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

023201

Lắp đặt tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại 2 chi tiết tổ hợp 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối <=100 kg)

tấn

240.354

192.044

883.271

1.315.669

023202

- nt <=200 kg

tấn

262.886

182.506

866.285

1.311.677

023203

- nt <=500 kg

tấn

252.821

173.306

849.299

1.275.426

023204

- nt <=700 kg

tấn

243.121

164.648

832.313

1.240.082

023205

- nt <=1000 kg

tấn

234.476

156.395

815.327

1.206.198

023206

- nt >1000 kg

tấn

224.959

148.548

798.341

1.171.849



023301

Lắp đặt tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại 3 chi tiết tổ hợp 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối <=100 kg)

tấn

281.409

202.164

900.257

1.383.830

023302

- nt <=200 kg

tấn

270.546

192.112

883.271

1.345.929

023303

- nt <=500 kg

tấn

260.003

182.506

866.285

1.308.793

023304

- nt <=700 kg

tấn

249.984

173.306

848.487

1.271.777

023305

- nt <=1000 kg

tấn

240.358

164.648

831.501

1.236.507

023306

- nt >1000 kg

tấn

231.184

156.395

815.327

1.202.906



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

023401

Lắp đặt tấm phẳng (vuông, chữ nhật) loại 4 chi tiết tổ hợp 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối <=100 kg

tấn

303.202

212.744

913.846

1.429.791

023402

- nt <=200 kg

tấn

291.175

202.123

892.982

1.386.280

023403

- nt <=500 kg

tấn

279.787

191.977

875.184

1.346.947

023404

- nt <=700 kg

tấn

268.764

182.371

858.198

1.309.333

023405

- nt <=1000 kg

tấn

258.294

173.306

841.212

1.272.812

023406

- nt >1000 kg

tấn

248.275

164.648

824.226

1.237.149

02.4000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuản dạng hình phễu, côn, cút

(Để rời từng chi tiết chưa tổ hợp)

a. Loại 1 tấm ghép thành 1 khối trước khí lắp:

02.4000 b. Loại 2 tấm ghép thành 1 khối trước khí lắp:

02.4000 c. Loại 3 tấm ghép thành 1 khối trước khí lắp:

02.4000 c. Loại 4 tấm ghép thành 1 khối trước khí lắp:


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

024101

Lắp đặt TB dạng phễu, côn loại 1 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

360.977

204.126

1.522.458

2.087.560

024102

- nt <=200 kg

tấn

353.738

193.871

1.493.175

2.040.784

024103

- nt <=500 kg

tấn

346.659

184.265

1.460.015

1.990.939

024104

- nt <=700 kg

tấn

339.626

175.065

1.433.318

1.948.010

024105

- nt <=1000 kg

tấn

332.827

166.271

1.407.433

1.906.532

024106

- nt >1000 kg

tấn

326.160

157.883

1.374.273

1.858.317



024201

Lắp đặt TB dạng phễu, côn loại 2 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

374.064

214.813

1.601.405

2.190.283

024202

- nt <=200 kg

tấn

366.506

204.017

1.570.018

2.140.542

024203

- nt <=500 kg

tấn

359.267

193.871

1.536.858

2.089.996

024204

- nt <=700 kg

tấn

351.916

184.130

1.510.161

2.046.207

024205

- nt <=1000 kg

tấn

344.956

174.930

1.477.001

1.996.888

024206

- nt >1000 kg

tấn

337.970

166.271

1.450.304

1.954.546



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

024301

Lắp đặt TB dạng phễu, côn loại 3 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

396.727

226.083

1.792.713

2.415.524

024302

- nt <=200 kg

tấn

388.850

214.841

1.758.890

2.362.581

024303

- nt <=500 kg

tấn

380.973

204.017

1.723.294

2.308.285

024304

- nt <=700 kg

tấn

373.302

193.871

1.687.698

2.254.871

024305

- nt <=1000 kg

tấn

365.864

184.130

1.652.102

2.202.096

024306

- nt >1000 kg

tấn

358.399

174.930

1.622.969

2.156.298



024401

Lắp đặt TB dạng phễu, côn loại 4 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

449.714

265.994

1.842.874

2.558.582

024402

- nt <=200 kg

tấn

440.720

252.722

1.807.278

2.500.720

024403

- nt <=500 kg

tấn

431.885

240.004

1.771.682

2.443.572

024404

- nt <=700 kg

tấn

423.257

228.099

1.736.086

2.387.442

024405

- nt <=1000 kg

tấn

414.702

216.599

1.700.490

2.331.791

024406

- nt >1000 kg

tấn

406.279

205.776

1.665.706

2.277.761

02.5000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng ống:

a. Loại ống có chiều dài <=1m/ đoạn

02.5000 b. Loại ống có chiều dài >1m/ đoạn


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

025101

Lắp đặt thiết bị dạng ống có chiều dài <= 1m/đoạn  300-325 mm

tấn

549.218

247.242

1.770.185

2.566.645

025102

- nt 377 mm

tấn

679.724

242.304

1.503.080

2.425.108

025103

- nt 426 mm

tấn

666.058

237.434

1.277.256

2.180.748

025104

- nt 530 mm

tấn

519.307

232.699

1.089.464

1.841.470

025105

- nt 630 mm

tấn

509.001

228.099

925.155

1.662.255

025106

- nt 820 mm

tấn

498.742

223.499

783.515

1.505.756

025107

- nt 930 mm

tấn

488.959

219.035

668.573

1.376.567

025108

- nt 1020 mm

tấn

479.066

214.570

566.590

1.260.226

025109

- nt 1220 mm

tấn

469.538

210.376

483.218

1.163.131

025110

- nt 1420 mm

tấn

460.010

206.182

411.180

1.077.371

025111

- nt 2020 mm

tấn

451.005

201.988

349.665

1.002.658

025112

- nt 2420 mm

tấn

441.842

197.929

297.862

937.633

025113

- nt 2500 mm

tấn

432.886

194.006

248.494

875.386

025114

- nt 2800 mm

tấn

424.453

190.082

215.301

829.836

025115

- nt 3000 mm

tấn

415.862

186.294

183.732

785.888



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

025201

Lắp đặt TB dạng ống có chiều dài > 1m/đoạn dk ống 300-325 mm

tấn

524.277

234.863

1.678.725

2.437.865

025202

- nt 377 mm

tấn

513.685

230.128

1.430.230

2.174.044

025203

- nt 426 mm

tấn

503.426

225.528

1.214.929

1.943.884

025204

- nt 530 mm

tấn

493.326

221.064

1.030.386

1.744.776

025205

- nt 630 mm

tấn

483.544

216.599

875.787

1.575.930

025206

- nt 820 mm

tấn

473.856

212.270

749.510

1.435.636

025207

- nt 930 mm

tấn

464.328

208.076

637.004

1.309.408

025208

- nt 1020 mm

tấn

454.960

203.882

536.645

1.195.487

025209

- nt 1220 mm

tấn

445.955

199.823

461.359

1.107.137

025210

- nt 1420 mm

tấn

436.999

195.765

390.134

1.022.897

025211

- nt 2020 mm

tấn

428.359

191.977

330.243

950.579

025212

- nt 2420 mm

tấn

419.768

188.053

279.252

887.073

025213

- nt 2500 mm

tấn

411.541

184.265

237.971

833.778

025214

- nt 2800 mm

tấn

403.110

180.612

204.778

788.500

025215

- nt 3000 mm

tấn

395.089

176.959

174.021

746.069

02.6000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng côn, cút

(Đã tổ hợp thành 1 khối trước khi lắp)

a. Loại 1 tấm ghép thành 1 khối

02.6000 b. Loại 2 tấm ghép thành 1 khối

02.6000 c. Loại 3 tấm ghép thành 1 khối

02.6000 d. Loại 4 tấm ghép thành 1 khối


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

026101

Lắp đặt TB dạng côn, cút loại 1 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

342.940

193.871

1.443.029

1.979.840

026102

- nt <=200 kg

tấn

336.021

184.265

1.417.144

1.937.430

026103

- nt <=500 kg

tấn

329.194

175.065

1.390.447

1.894.707

026104

- nt <=700 kg

tấn

322.554

166.271

1.364.562

1.853.388

026105

- nt <=1000 kg

tấn

316.488

157.883

1.332.215

1.806.586

026106

- nt >1000 kg

tấn

310.100

150.037

1.306.330

1.766.466



026201

Lắp đặt TB dạng côn, cút loại 2 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

355.389

204.017

1.519.872

2.079.279

026202

- nt <=200 kg

tấn

348.150

193.871

1.493.175

2.035.196

026203

- nt <=500 kg

tấn

341.164

184.130

1.460.015

1.985.309

026204

- nt <=700 kg

tấn

334.364

174.930

1.433.318

1.942.613

026205

- nt <=1000 kg

tấn

327.979

166.271

1.400.971

1.895.221

026206

- nt >1000 kg

tấn

321.272

157.883

1.374.273

1.853.429



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

026301

Lắp đặt TB dạng côn, cút loại 3 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

376.935

214.841

1.704.684

2.296.460

026302

- nt <=200 kg

tấn

369.377

204.017

1.669.088

2.242.483

026303

- nt <=500 kg

tấn

361.912

193.871

1.633.492

2.189.275

026304

- nt <=700 kg

tấn

354.634

184.130

1.605.171

2.143.934

026305

- nt <=1000 kg

tấn

347.769

174.930

1.569.575

2.092.274

026306

- nt >1000 kg

tấn

340.743

166.136

1.541.254

2.048.133



026401

Lắp đặt TB dạng côn, cút loại 4 tấm ghép thành 1 khối trước khi lắp (KL 1 khối<=100 kg)

tấn

427.369

252.722

1.750.487

2.430.577

026402

- nt <=200 kg

tấn

418.693

240.004

1.718.288

2.376.986

026403

- nt <=500 kg

tấn

410.271

228.099

1.682.692

2.321.062

026404

- nt <=700 kg

tấn

401.875

216.599

1.647.908

2.266.382

026405

- nt <=1000 kg

tấn

394.213

205.776

1.613.124

2.213.113

026406

- nt >1000 kg

tấn

386.229

195.494

1.584.803

2.166.526

02.8100 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng đơn giản khác


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

028108

Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng khác (đơn giản) khối lượng <=2 kg

tấn

620.969

329.843

576.555

1.527.367

028109

- nt <=5 kg

tấn

608.550

313.425

565.186

1.487.161

028110

- nt <=10 kg

tấn

596.290

297.754

553.817

1.447.861

028111

- nt <=20 kg

tấn

584.543

282.829

542.449

1.409.821

028112

- nt <=30 kg

tấn

569.617

268.650

531.892

1.370.159

028113

- nt <=40 kg

tấn

561.427

255.218

521.335

1.337.980

028114

- nt <=50 kg

tấn

550.205

242.531

510.779

1.303.515

028115

- nt <=100 kg

tấn

539.143

230.293

500.222

1.269.658

02.8200 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng phức tạp khác


028208

Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn dạng khác (phức tạp) khối lượng <=2 kg

tấn

625.505

405.960

649.420

1.680.885

028209

- nt <=5 kg

tấn

612.944

385.662

636.594

1.635.200

028210

- nt <=10 kg

tấn

600.685

366.409

579.917

1.547.010

028211

- nt <=20 kg

tấn

588.796

348.051

610.942

1.547.788

028212

- nt <=30 kg

tấn

577.061

330.589

599.219

1.506.869

028213

- nt <=40 kg

tấn

565.538

314.171

587.205

1.466.914

028214

- nt <=50 kg

tấn

554.174

298.351

575.191

1.427.716

028215

- nt <=100 kg

tấn

543.112

283.426

563.469

1.390.006

03.1000 Lắp đặt đường ống

a. Lắp đặt đường ống trên giá đỡ

03.1000 b. Lắp đặt đường ống thép

03.1000 IV – 3 – bảo ôn và cách nhiệt

IV – 3 –1 - Công tác bảo ôn cách nhiệt nhà kho

Bảo ôn cách nhiệt nhà kho làm lạnh bằng SIROPHO tấm

*> Thành phần công việc :

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m. Kiểm tra độ khô của kết cấu bao che (tường, trần, sàn). Đo lấy dấu, quét nhựa bi tum nóng, dán giấy dầu chống thấm. Dán các loại lớp bảo ôn. Gia công chằng buộc, cắt, căng, ghim giữ lưới thép. Trát vữa xi măng bảo vệ.

Ghi chú : - Đối với trần sau khi dán và gia cố các lớp bảo ôn xong thì làm trân xi măng lưới thép bảo vệ

- Với sàn phào đặt các tấm bê tông cốt thép hay đổ sàn BTC toàn khối lên trên lớp bảo ôn để chịu lưới và bảo vệ.

B1. 000 công tác bảo ôn cách nhiệt nhà kho


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

031110

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 25x2,6 mm

m

27.306

4.761

3.003

35.071

031120

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 32x2,6 mm

m

33.995

5.806

3.342

43.144

031130

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 40x2,6 mm

m

55.296

6.403

3.589

65.288

031140

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 50x3,6 mm

m

65.721

6.701

4.129

76.551

031150

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 60x3,6 mm

m

81.153

7.000

4.684

92.837

031160

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 76x3,6 mm

m

92.946

7.597

5.108

105.651

031210

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 89x3,6 mm

m

110.494

8.194

4.086

122.774

031220

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 100x4 mm

m

134.371

13.567

4.564

152.502

031230

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 115x4,6 mm

m

142.000

14.537

5.043

161.579

031240

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 125x4,8 mm

m

176.785

15.507

5.521

197.813

031250

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 150x4,8 mm

m

182.085

17.447

6.154

205.686

031260

Lắp đặt đường ống trên giá đỡ KT d: 200x4,8 mm

m

265.687

22.074

7.251

295.012



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

031310

Lắp đặt đường ống thép KT d: 89 mm

m

109.472

8.194

4.086

121.752

031320

Lắp đặt đường ống thép KT d: 100x4 mm

m

60.574

13.567

4.564

78.706

031330

Lắp đặt đường ống thép KT d: 115x4 mm

m

140.687

14.537

5.043

160.267

031340

Lắp đặt đường ống thép KT d: 125x4,8 mm

m

175.345

15.507

5.521

196.373

031350

Lắp đặt đường ống thép KT d: 150x4,8 mm

m

180.391

17.447

6.154

203.992

031360

Lắp đặt đường ống thép KT d: 200x4,8 mm

m

238.178

22.074

7.251

267.503

031410

Lắp đặt đường ống thép KT d: 25x2,6 mm

m

26.799

4.761

3.003

34.564

031420

Lắp đặt đường ống thép KT d: 32x2,6 mm

m

33.411

5.806

3.342

42.559

031430

Lắp đặt đường ống thép KT d: 40x2,6 mm

m

54.556

6.403

3.759

64.718

031440

Lắp đặt đường ống thép KT d: 50x3,6 mm

m

64.864

6.701

4.129

75.694

031450

Lắp đặt đường ống thép KT d: 60x3,6 mm

m

80.363

7.000

4.684

92.047

031460

Lắp đặt đường ống thép KT d: 76x3,6 mm

m

92.049

7.597

5.108

104.754



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Công tác bảo ôn cách nhiệt cho tường

B1110

Chiều dày lớp bảo ôn 50mm

10 m2

846.155

246.449

1.092.604

B1120

-nt 100mm

10 m2

1.144.205

337.246

1.481.451

B1130

-nt 150mm

10 m2

1.548.618

466.956

2.015.574

B1140

-nt 200mm

10 m2

1.849.968

609.637

2.459.605

B1150

-nt 300mm

10 m2

2.453.363

778.260

3.231.623


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- Công tác bảo ôn cách nhiệt cho trân

B1210

Chiều dày lớp bảo ôn 50mm

10 m2

1.214.405

285.362

1.499.767

B1220

-nt 100mm

10 m2

1.512.455

402.101

1.914.556

B1230

-nt 150mm

10 m2

1.916.868

557.753

2.474.621

B1240

-nt 200mm

10 m2

2.218.218

726.376

2.944.594

B1250

-nt 300mm

10 m2

2.821.613

907.970

3.729.583

- Công tác bảo ôn cách nhiệt cho nền

B1310

Chiều dày lớp bảo ôn 50mm

10 m2

1.039.451

311.304

1.350.755

B1320

-nt 100mm

10 m2

1.337.501

415.072

1.752.573

B1330

-nt 150mm

10 m2

1.725.927

531.811

2.257.738

B1340

-nt 200mm

10 m2

2.027.277

713.405

2.740.682

B1350

-nt 300mm

10 m2

2.630.672

920.941

3.551.613

IV- 3-2 Công tác bảo ôn cách nhiệt đường ống

Bảo ôn amiăng bột (bằng phương pháp đúc)

*> Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụm vật liệu chuyển trong phạm vi 50m

- Cạo rỉ, gia công vật liệu, quét bi tum nóng, bọc bảo ôn

- Trát kín mạch, quấn lưới thép và khâu giữ, trát lớp bảo vệ bằng hỗn hợp vữa xi măng-amiăng

- Sơn phân 2 nước mầu – bọc tôn tráng kẽm

Ghi chú : Chỉ nên bọc tôn tráng kẽm bảo vệ khi đường ống đi ngoài trời

B2.000 Công tác bảo ôn cách nhiệt đường ống

IV- IV – lắp giá đỡ, dây trượt, đường dây trượt đấu dây cầu trục

a. Lắp đặt giá đỡ dây trượt

IV- b. Lắp đặt đường dây trượt

*> Thành phần công việc :

Nắn thẳng, đo, cắt, cạo rỉ, đánh bóng, vận chuyển lắp đặt hiệu chỉnh

IV- c. Kiểm tra đấu dây cầu trục


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- ống  25

B2110

Chiều dày lớp bảo ôn 30mm

100m

2.368.686

263.311

2.631.997

B2120

-nt 40mm

100m

2.939.083

408.587

3.347.670

B2130

-nt 50mm

100m

3.363.748

583.695

3.947.443

B2140

-nt 75mm

100m

4.446.972

1.145.339

5.592.312

B2150

-nt 100mm

100m

5.519.375

1.891.172

7.410.546

B2160

-nt 150mm

100m.

7.685.391

3.934.104

11.619.496


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- ống  32

B2210

Chiều dày lớp bảo ôn 30mm

100m

2.545.737

298.333

2.844.070

B2220

-nt 40mm

100m

3.114.825

453.985

3.568.810

B2230

-nt 50mm

100m

3.537.900

642.065

4.179.965

B2240

-nt 75mm

100m

4.609.205

1.232.245

5.841.450

B2250

-nt 100mm

100m

5.678.834

2.007.911

7.686.745

B2260

-nt 150mm

100m

7.844.624

4.105.322

11.949.945

- ống  50

B2310

Chiều dày lớp bảo ôn 30mm

100m

3.170.054

382.645

3.552.699

B2320

-nt 40mm

100m

3.592.433

570.724

4.163.157

B2330

-nt 50mm

100m

4.032.125

784.746

4.816.871

B2340

-nt 75mm

100m

5.104.528

1.452.752

6.557.280

B2350

-nt 100mm

100m

6.193.602

2.299.758

8.493.361

B2360

-nt 150mm

100m

8.365.259

4.539.850

12.905.109


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

- ống  100

B2410

Chiều dày lớp bảo ôn 30mm

100m

4.371.767

603.152

4.974.918

B2420

-nt 40mm

100m

4.808.698

862.572

5.671.270

B2430

-nt 50mm

100m

5.236.044

1.151.825

6.387.869

B2440

-nt 75mm

100m

6.327.606

1.997.534

8.325.140

B2450

-nt 100mm

100m

7.408.587

3.028.729

10.437.316

B2460

-nt 150mm

100m

9.589.688

5.633.305

15.222.993



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

3-1-1

Lắp đặt giá đỡ dây trượt, cố định bằng hàn

1cái

27.400

118.884

30.935

177.219



Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

3-2-1

Lắp đặt đường dây trượt, sắt dẹt 40x4

100m

149.750

1.601.277

77.338

1.828.365

3-2-2

Lắp đặt đường dây trượt, sắt dẹt 60x6

100m

216.200

2.234.340

92.806

2.543.346

3-2-3

Lắp đặt đường dây trượt, sắt dẹt 80x8

100m

259.150

2.693.621

108.273

3.061.044

3-2-4

Lắp đặt đường dây trượt, sắt dẹt 65x36

100m

227.900

2.489.336

108.273

2.825.509

3-2-5

Lắp đặt đường dây trượt, sắt chữ U 80x40

100m

275.200

3.030.496

116.007

3.421.703

3-2-6

Lắp đặt đường dây trượt, sắt chữ U 100x46

100m

349.100

3.761.062

123.741

4.233.903


3- 4-1 | Kiểm tra, đấu dây cần trục, công suất 15tấn | 1cái | 212.990 | 3.810.791 | 92.806 | 4.116.587

4-2 | ­- nt 20tấn | 1cái | 277.650 | 4.978.672 | 92.806 | 5.349.128

4-3 | - nt 25tấn | 1cái | 324.570 | 6.528.400 | 100.539 | 6.953.509

4-4 | - nt 30tấn | 1cái | 331.140 | 5.682.180 | 108.273 | 6.121.593

4-5 | - nt 50tấn | 1cái | 340.960 | 6.277.456 | 116.007 | 6.734.423

4-6 | - nt 100tấn | 1cái | 450.500 | 9.551.474 | 154.676 | 10.156.650

3- Chương V

Một số công tác khác


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

3-5-1

Kiểm tra, đấu dây cần trục mônôray, công suất cần trục 1 tấn

1cái

61.138

794.432

-

855.570

3-5-2

- nt 2 tấn

1cái

61.788

893.736

77.338

1.032.862

3-5-3

- nt 3 tấn

1cái

64.988

1.082.320

-

1.147.308

3-5-4

- nt 5 tấn

1cái

69.138

1.244.668

116.007

1.429.813

3-6-1

Đấu dây tời điện, công suất 0,5 tấn

1bộ

10.930

223.434

234.364

3-6-2

- nt 1 tấn

1bộ

10.930

297.912

308.842

3-6-3

- nt 1,5 tấn

1bộ

10.930

324.696

335.626


V- 1- phá dỡ công trình cũ

*> Thành phần công việc :

a. Phá dỡ bê tông bằng phương pháp nổ mìn : Lớp hộ chiếu và duyệt hộ chiếu khoan nổ, khoan nổ mìn, kiểm tra bãi nổ sử lý các lỗ mìn bị câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc : Che chắn đảm bảo an toàn cho vật kiến trúc, thiết bị xung quanh, bốc xếp ra khỏi vị trí nổ 30m (khối lượng bê tông sau khi nổ mìn). Đảm bảo mặt bằng khi nổ đúng yêu cầu kỹ thuật.

b. Phá dỡ kết cấu thép, gạch chịu lửa, thiết bị : Xếp đống các vật liệu theo từng loại (sắt, thép, gạch chịu lửa) có thể tận dụng lại trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Z_PD001

Đập phá bê tông cốt thép, móng bê tông bằng phương pháp nổ mìn

m3

100.163

89.550

140.665

330.378

Z_PD002

Tháo dỡ gạch ô lò nóng

m3

33.823

9.045

42.867

Z_PD003

Tháo dỡ thiết bị kết cấu lò cao, lò gió nóng bằng thủ công và thiết bị cơ giới

tấn

142.478

119.055

99.204

360.736

Z_PD004

Đục phá lớp gang chết đáy lò bằng phương pháp thổi ô xy kết hợp thủ công

m3

3.416.209

405.870

1.290.387

5.112.466

Z_PD005

Đục phá lớp bê tông KoKe-xể, gạch nối lò, gạch đáy lò

m3

405.870

9.045

414.915

Z_PD006

Đục phá lớp đầm chết than đáy lò

m3

405.870

405.870

V- 2- lắp đặt đường ray cầu trục

*> Thành phần công việc :

Lắp đặt, căn chỉnh tim cốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Z_PD007

Lắp đặt ray cầu trục liên kết vào dầm thép (Ray P38)

m

3.421.217

52.238

28.704

3.502.158

Z_PD008

Lắp đặt ray cầu trục liên kết vào đầm thép ray P43

m

3.671.217

52.238

28.704

3.752.158

Z_PD009

Lắp lập lách nối ray cầu trục

bộ

356.000

7.463

363.463

Z_PD010

Lắp đặt ray cầu trực liên kết vào dầm bê tông P43

m

2.574.412

104.475

61.551

2.740.439

Z_PD011

Lắp đặt ray cầu trục liên kết ray vào dầm bê tông ray P38

m

2.324.412

104.475

61.551

2.490.439

V- 3- Công tác gia công

Vật chôn ngầm trong bê tông

*> Thành phần công việc :

Chuẩn bị, nắn, hàn đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Z_PD012

Gia công chôn ngầm có cấu tạo thép bản lề chính hàn + sâu thép tròn (trọng lượng <= 3kg/SP)

kg

5.590

1.285

23

6.898

Z_PD013

Gia công vật chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính hàn với thép bản hay sâu thép tròn (P<=3kg/sp)

kg

4.975

1.218

23

6.215

V- 4- công tác làm sạch đường ống ô xy bằng ccl4

*> Thành phần công việc :

Sau khi làm sạch bước 1 (sạch đất bụi, mỡ bảo quản) tiến hành rửa bằng nước CCL4 đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra chất lượng (độ sạch) theo đúng yêu cầu kỹ thuật trước khi lắp.


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

TR-001

Tẩy rửa đường ống có D<=32mm

100m

531.200

51.884

583.084

TR-002

- nt <= 50mm

100m

929.600

90.797

1.020.397

TR-003

- nt <=76mm

100m

1.328.000

129.710

1.457.710

TR-004

- nt <=89mm

100m

1.726.400

129.710

1.856.110

TR-005

- nt <150mm

100m

2.124.800

162.138

2.286.938

V- 5- một số công tác khác (phần bổ sung)

V- Mục lục

Đơn giá XDCB dự án “ Cải tạo và mở rộng sản xuất Công ty Gang thép ”


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

LD-001

Lắp đặt ray cổng trục bãi nguyên liệu

M

298.026

8.955

306.981

BS 2001-1

Lợp mái tôn chống nóng

100m2

21.923.701

175.877

22.099.578

BS 2001-2

Ngâm nước xi măng chống thấm

M2

3.928

1.531

196

5.655

BS 2001-3

Đổ bê tông xỉ tạo độ dốc mái

M2

164.095

16.235

6.506

186.836

BS 2001-4

Đắp đất nền, móng công trình bằng đất + đá tỷ lệ 7:3 đầm chặt

M3

24.859

8.317

33.176

BS 2001-5

Đổ bê tông tường thẳng bọt cách nhiệt dày <= 45cm, h <=4m

M3

495.492

46.177

15.888

557.557

BS 2001-6

Lắp kính vào khung cửa thép

M2

48.925

2.464

51.389

BS 2001-7

Lắp lưới thép bảo vệ cửa kính

M2

15.675

3.243

1.567

20.485

BS 2001-8

Nhét sợi đay tẩm dầu phòng mục khe hở tấm tường 20mm x 80mm

M

12.215

2.594

14.809

BS 2001-9

Xây tường gạch bê tông xốp tường cao <=4m

M3

570.853

16.733

1.087

588.673


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

BS 2001-10

Tháo dỡ thủ công phần xây gạch chịu lửa, tường thẳng các loại, đáy lò dạng lò nung

27.058

27.058

BS 2001-11

Tháo dỡ thủ công phần xây gạch chịu lửa, phần tường nồ lò, đáy lò dạng lò luyện

40.587

40.587

BS 2001-12

Tháo dỡ thủ công phần xây gạch chịu lửa, tường trong, đường ống

47.352

47.352

BS 2001-13

Tháo dỡ thủ công phần xây gạch chịu lửa, các loại thể cuốn

27.058

27.058

BS 2001-14

Tháo dỡ thủ công phần xây gạch chịu lửa, gạch ô lò gió nóng

20.294

20.294

BS 2001-15

Tháo dỡ thủ công phần xây gạch chịu lửa, cào liệu trong lò ra ngoài

406

406

G_VBT-1

Giá 1m3 vữa bê tông M350# đá1 x 2 mã C3236 định mức 1242 (trang 236) giá vật liệu 1082

603.074

603.074

G_VBT-2

Giá 1m3 vữa bê tông M400# đá1 x 2 mã C3237 định mức 1242 (trang 236) giá vật liệu 1082

607.487

607.487

G_VBT-3

Tỷ lệ pha trộn bê tông theo tiêu chuẩn Trung quốc – cỡ hạt lớn nhất 20mm (trang 1693) C40 TQ-BT 450 VN

669.909

669.909


Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

G_VBT-4

Tỷ lệ pha trộn bê tông theo tiêu chuẩn Trung quốc – cỡ hạt lớn nhất 20mm (trang 1693) C45 TQ-BT 500 VN

677.556

677.556

G_VBT-5

Giá 1m3 vữa BT bọt cách nhiệt

350.577

350.577

G_VBT-6

Giá 1m3 vữa BT chịu a xít

2.013.793

2.013.793

G_VBT-7

Giá 1m3 vữa BT chống mòn

479.574

479.574

G_VBT-8

Vữa bê tông chống đông M300#

606.937

606.937

G_VBT-9

Vữa bê tông chống đông M350#

700.320

700.320

G_VBT-10

Vữa xi mang cát chống đông M10 (100#)

457.096

457.096

G_VBT-11

Vữa rót GM-F (vữa lỏng tự chảy không co ngót)

16.241.846

16.241.846

G_VBT-12

Vữa bê tông chịu nhiệt 12000

1.523.145

1.523.145

G_VBT-13

Vữa xi măng cát giữ lạnh đến 500 cho mác bê tông tháp phân ly (tiêu chuẩn Trung quốc)

2.696.531

2.696.531


Bảng giá vật liệu

STT

Mã hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá

1

:001

A xít hàn

kg

12.000

2

:005

Biển kéo còi Bằng BT đúc sẵn

cái

150.000

3

:0055

Sơn mầu ghi

kg

16.000

4

:007

Bu lông

cái

3.000

5

:008

Bulông + rông đen

cái

5.495

6

:0104

Sơn đỏ chống rỉ

kg

16.000

7

:0121

Bột thạch anh

kg

1.750

8

:0122

Cát thạch anh

kg

300

9

:0124

Thuỷ tinh nước

kg

2.500

10

:0196

Thuốc hàn

kg

12.000

11

:0257

Thuốc trừ sâu

kg

2.500

12

:0268

Tôn tráng kÁm

m2

25.000

13

:0438

Ông thép d89

m

67.000

14

:045

Băng dính

cuộn

3.150

15

:055

Bản đệm

cái

20.900

16

:067

Bột đá

kg

300

17

:0712

Chữ Thập gang d400

cái

18

:0714

Chữ Thập gang d600

cái

19

:0767

Amiăng

kg

4.500

20

:081

Cát vàng

m3

53.068

21

:084

Cóc + Bu lông + rông đen

cái

8.000

22

:119

Củi

kg

100

23

:128

Dây cháy chậm

m

2.400

24

:137

Dây thép đường kính 2-3

kg

5.500

25

:139

Dây thép đường kính 6

kg

4.321

26

:140

Lưới thép đường kính 1,2

m2

12.000

27

:141

Dây thừng

m

300

28

:142

Đay

kg

5.500

29

:163

Giấy dầu

m2

2.500

30

:230

Gỗ phòng xô 100x100x700

Thanh

28.000

31

:231

Gỗ ván

m3

1.500.000

32

:233

Gỗ ván khuôn

m3

1.200.000

33

:255

Lập lách

Đôi

160.000

34

:263

Ngăn phòng xô

cái

250.000

35

:271

Bi tum

kg

3.408

36

:272

Bi tum số 4

kg

2.768

37

:273

Nhựa thông

kg

15.000

38

:286

Que hàn

kg

9.500

39

:288

Que hàn đồng

kg

70.000

40

:295

Ray P38 (12,5m)

thanh

2.375.000

41

:297

Ray P43 (12,5m)

thanh

2.687.500

42

:318

Thanh giằng sắt phi 25 & PK

Bộ

204.762

43

:319

Thiếc hàn

kg

55.000

44

:325

Thép bản

kg

4.421

45

:337

Thép tròn

kg

4.221

46

:339

Thép tròn trơn phi 06mm

kg

4.321

47

:346

Thép tấm

tấn

4.421.000

48

:359

Tà vẹt gỗ 110x210x1800

cái

209.979

49

:363

Tà vẹt sắt

cái

450.000

50

:386

Vữa xây trát M50

m3

270.520

51

:387

Vữa xi măng M 75

m3

314.246

52

:388

Vữa Bê tông M 300

m3

536.362

53

:390

Xi măng Pc30

kg

859

54

:393

Xăng

lít

5.100

55

:394

ét xăng

kg

5.100

56

:400

Ô xy

chai

30.462

57

:401

Đinh thường

kg

5.500

58

:4011

Ông cao su 20

m

22.959

59

:403

Đinh 6 cm

kg

5.500

60

:4031

Ông thép d100x4

m

78.000

61

:4032

Ông thép d115x4

m

78.000

62

:4033

Ông thép d115x4,6

m

78.000

63

:4034

Ông thép d125x4,8

m

109.000

64

:4035

Ông thép d150x4,8

m

109.000

65

:4036

Ông thép d200x4,8

m

155.000

66

:4037

Ông thép d25x2,6

m

16.100

67

:4038

Ông thép d32x2,6

m

20.100

68

:4039

Ông thép d40x2,6

m

25.800

69

:404

Đinh crăm-pông

cái

3.495

70

:4040

Ông thép d50x3,6

m

33.800

71

:4041

Ông thép d60x3,6

m

46.150

72

:4042

Ông thép d76x3,6

m

55.000

73

:4043

Ông thép d89x3,6

m

67.000

74

:4044

Ông thép không hàn 21x26

kg

7.300

75

:4055

Đá Banát 4x6

cái

69.098

76

:4056

Đá mài

viên

13.500

77

:4057

Đá mài gạch TQ d290 mm

viên

1.072.000

78

:4062

Đồng lá

kg

25.000

79

:4063

Đay tơ

kg

5.500

80

:4064

Đinh đỉa DK 10

cái

1.200

81

:4065

Đinh crăm-pông 16x140

cái

3.000

82

:4066

Đinh crăm-pông 16x165

cái

3.495

83

:4067

Đinh ghim

cái

300

84

:4069

Đệm ray 10x100x150mm

cái

29.667

85

:4070

Đệm sắt

cái

29.667

86

:4071

Amiăng Bột 40%

tấn

4.942.300

87

:4072

Amiăng Bột 50%

tấn

4.942.300

88

:4073

Amiăng dây phi 25

kg

20.000

89

:4074

Amiăng sợi 40%

tấn

5.350.873

90

:4075

Amiăng tấm dầy 10mm

kg

24.000

91

:4076

Axít sunpuaric 21 %

tấn

12.000.000

92

:4078

Bìa Amiăng

kg

24.000

93

:4079

Bìa cát tông 1mm mạch nở

m2

1.500

94

:4080

Bìa làn sóng 5mm

m2

500

95

:4081

Bê tum số 4-5

tấn

2.768.000

96

:4083

Bộ lưu huỳnh 3,5 %

tấn

7.000.000

97

:4093

Bột đô a Ba

tấn

1.700.000

98

:4094

Bột samốt Al2O3 >= 42% ngoại

tấn

1.218.330

99

:4095

Bột đất sét 15%

tấn

370.000

100

:4096

Bột đất sét 50 %

tấn

370.000

101

:4097

Bột đi a tô mít 85%

tấn

2.000.000

102

:4098

Bột cao nhôm GL-1

tấn

4.299.873

103

:4099

Bột điatônít 60%

tấn

2.000.000

104

:4100

Bột amiăng 85 %

tấn

4.942.300

105

:4101

Bột các bon nhôm ngoại

tấn

3.949.273

106

:4102

Bột ma-nhê

tấn

1.750.000

107

:4103

Bột phần trơn

kg

6.000

108

:4104

Bột sa mốt 3-5mm

tấn

1.155.000

109

:4105

Bột sa mốt mài

tấn

1.189.650

110

:4106

Bột sa mốt mịn nhập ngoại

tấn

1.218.330

111

:4107

Bột silic cấp thấp

tấn

1.845.760

112

:4108

Bột silic cấp trung

tấn

1.845.760

113

:4109

Bột than cốc 83%

tấn

1.300.000

114

:4110

Bitum 11%

tấn

3.408.000

115

:4112

Bu lông (kèm ecu vòng đệm)

cái

20.000

116

:4113

Bu lông lập lách phi 20x110

cái

3.000

117

:4114

Bu lông M 16x60

cái

1.260

118

:4115

Bu lông M 20x120 (kèm ecu vòng

cái

20.000

119

:4116

Bu lông M24x150

cái

6.000

120

:4117

Bu lông móc phi 12x360

cái

1.750

121

:4118

Bu lông phi 19 x60

cái

2.750

122

:412

Đinh đỉa phi 6

cái

800

123

:4128

Bulông cóc + êcu

cái

8.000

124

:4129

Bulông M18x300

cái

5.000

125

:4148

Bích thép d100

cái

100.000

126

:4149

Bích thép d115

cái

115.000

127

:4150

Bích thép d125

cái

120.000

128

:4151

Bích thép d150

cái

130.000

129

:4152

Bích thép d200

cái

150.000

130

:4153

Bích thép d25

cái

15.000

131

:4154

Bích thép d32

cái

20.000

132

:4155

Bích thép d40

cái

51.000

133

:4156

Bích thép d50

cái

55.000

134

:4157

Bích thép d60

cái

60.000

135

:4158

Bích thép d76

cái

65.000

136

:4159

Bích thép d89

cái

75.000

137

:4160

Căn đệm 50x80x120

cái

21.264

138

:4161

Các tông có lanh

kg

15.000

139

:4162

Cáp thép 20

m

18.300

140

:418

Đá Ba lát

m3

69.098

141

:4191

Cóc ray

cái

8.428

142

:4193

Cao su tấm chịu dầu

kg

12.000

143

:4194

Chốt thép phi 10x55

cái

850

144

:4195

Chốt thép phi 16x200

cái

950

145

:4196

Cloruaamôn 3,5 %

tấn

15.000.000

146

:4197

Con nín

cái

300

147

:4208

Dây đồng phi 2

kg

48.616

148

:4209

Dây cóc

sợi

700

149

:4211

Dầu cốc 6%

tấn

450.000

150

:4212

Dầu mỡ các loại

kg

14.000

151

:4213

Dầu nhờn

kg

7.000

152

:4215

Dầu tẩm gỗ

kg

1.000

153

:4216

Gạch ô đất sét

tấn

3.621.455

154

:4217

Gạch ô cao nhôm 5 lỗ >=48%

tấn

3.200.000

155

:4218

Gạch ô cao nhôm 7 lỗ

tấn

3.810.455

156

:4219

Gạch ô sóng đất sét

tấn

3.780.000

157

:4220

Gạch đỏ mác 100

viên

650

158

:4221

Gạch đất sét

tấn

1.960.000

159

:4222

Gạch đất sét A

tấn

2.950.000

160

:4223

Gạch đất sét B thu hồi

tấn

500.000

161

:4224

Gạch đất sét dị hình

tấn

2.830.000

162

:4225

Gạch đất sét loại B

tấn

1.960.000

163

:4226

Gạch đất sét RN.40 nhập

tấn

2.360.455

164

:4227

Gạch đất sét nhÂ

tấn

2.950.000

165

:4228

Gạch đất sét vụn 10-15mm

tấn

706.160

166

:4229

Gạch cao nhôm nhẹ LG.10

tấn

4.620.455

167

:4230

Gạch cao nhôm IR55 nhập

tấn

2.560.455

168

:4231

Gạch các bon nhôm ngoại

tấn

4.410.455

169

:4232

Gạch các bon nhôm ngoại

tấn

4.410.455

170

:4233

Gạch chịu axít

tấn

2.040.000

171

:4234

Gạch gang 400x400x10

viên

105.000

172

:4235

Gạch ma-nhê

tấn

2.700.000

173

:4236

Gạch sa mốt vụn

tấn

706.160

174

:4237

Gạch silic

tấn

3.500.000

175

:4238

Gạch silic dị hình

tấn

4.554.000

176

:4239

Gạch thép

tấn

15.000.000

177

:4240

Gỗ

m3

1.200.000

178

:4241

Gỗ đà giáo

m3

1.011.086

179

:4242

Gỗ đà kê máy nhóm II

m3

3.500.000

180

:4243

Gỗ khuôn + giá cuốn

m3

1.011.086

181

:4244

Gỗ khuôn, chÔng cuốn

m3

1.011.086

182

:4245

Gỗ thông

m3

3.600.000

183

:4248

Gioăng d100

cái

1.000

184

:4249

Gioăng d115

cái

1.000

185

:4250

Gioăng d125

cái

1.200

186

:4251

Gioăng d150

cái

1.200

187

:4252

Gioăng d200

cái

1.500

188

:4253

Gioăng d25

cái

300

189

:4254

Gioăng d32

cái

300

190

:4255

Gioăng d40

cái

350

191

:4256

Gioăng d50

cái

500

192

:4257

Gioăng d60

cái

600

193

:4258

Gioăng d76

cái

700

194

:4259

Gioăng d89

cái

750

195

:4262

Kíp nổ N8

cái

1.200

196

:4263

Lập lách 80x25x400

cái

160.000

197

:4264

Lưỡi cưa cắt gạch kim cương

lưỡi

2.150.000

198

:4273

Mỡ

kg

14.000

199

:4274

Mỡ

kg

14.000

200

:4275

Mỡ trơn

kg

10.000

201

:4276

Mũi khoan hợp kim

cái

50.000

202

:4277

Nhựa Ba kê lít

kg

25.000

203

:4278

Nước Mgcl2 tỷ trọng 1,3

tấn

350.000

204

:4279

Nước tẩy ccL4

lít

26.560

205

:4281

Phấn chì đen

kg

6.000

206

:4282

Phoi gang hoặc thép 8%

tấn

180.000

207

:4284

Quang treo phi 12 x 420

cái

1.500

208

:4286

Que hàn Việt Đức

kg

9.500

209

:4287

Rông đen

cái

500

210

:4293

Ray P 11kg dài 8m

thanh

405.680

211

:4294

Ray P18 dài 10m

thanh

829.800

212

:4295

Ray P38 (mét)

m

190.000

213

:4296

Ray P43 (mét)

m

215.000

214

:4297

Rondell Bu lông lập lách

cái

5.495

215

:4298

Sơn đen

kg

16.000

216

:4299

Sơn cách điện

kg

26.000

217

:430

Đá dăm 4x6cm

m3

69.908

218

:4300

Sơn màu

kg

16.000

219

:4301

Sợi amiăng phi 30

kg

25.000

220

:4302

Sirofo tấm

m3

570.000

221

:4303

Tôn đen 2mm

m2

8.500

222

:4304

Tà vẹt bê tông loại đòn gánh 1

thanh

277.933

223

:4305

Tà vẹt gang

thanh

224

:4306

Tà vẹt gỗ hồng sắc 12x12x120cm

thanh

51.840

225

:4307

Tà vẹt gỗ hồng sắc 12x15x150cm

thanh

81.000

226

:4308

Tà vẹt gỗ hồng sắc 14x22x180 c

thanh

166.320

227

:4319

Tấm đệm 100x12x140

cái

7.471

228

:4320

Tấm đệm 120x60x12

cái

4.080

229

:4321

Tấm đệm 120x80x10

cái

4.500

230

:4322

Tấm đệm 224x120x10

cái

20.900

231

:4323

Tấm ốp 125x20x220

cái

25.000

232

:4324

Tg 1/10 dài 24,552 m

Bộ

19.500.000

233

:4325

Tg 1/10 dài 34,411 m

Bộ

21.000.000

234

:4326

Tg 1/9 dài 24,552 m

Bộ

17.000.000

235

:4327

Thanh giằng cự ly

cái

234.952

236

:4328

Thép bản + thép hình

kg

4.421

237

:4329

Thép Biện pháp

kg

4.421

238

:4330

Thép làm sàn công tác

kg

5.572

239

:4331

Thép tấm 1-25

kg

8.500

240

:4332

Thép tròn làm khung

kg

4.221

241

:4343

Thuốc nổ AD1

kg

18.000

242

:4344

Tre đà giáo

cây

12.000

243

:4347

Ván lót

m3

1.200.000

244

:4353

Vải nháp số 1

tờ

2.000

245

:4354

Vải nhựa

cuộn

6.500

246

:4356

Vải trắng

m

6.500

247

:4407

Vazơlin

kg

31.000

248

:4409

Xi măng pool

tấn

720.000

249

:4410

Xi măng pool 10%

tấn

720.161

250

:4411

Xi măng pool mác 300

tấn

720.161

251

:4412

Xi măng pool mác 400

tấn

121.161

252

:4413

Xỉ Bông

tấn

2.500.000

253

:4414

Xỉ Bông 50%

tấn

2.500.000

254

:4415

Xỉ nước

tấn

500.000

255

:442

Đất đèn

kg

7.500

256

:446

Đệm cao su

cái

7.600

257

Vật liệu khác

%

Nhân công

258

:6200

Nhân công 2/7

công

9.907

259

:6202

Nhân công 3/7

công

12.413

260

:6203

Nhân công 3,5/7

công

12.971

261

:6204

Nhân công 4/7

công

13.529

262

:6205

Nhân công 4,5/7

công

14.925

263

:6206

Nhân công 5/7

công

16.321

264

:6207

Nhân công 3,7/7

công

13.520

Máy thi công

265

:8000

Máy vận thăng

ca

36.332

266

:8001

Máy trộn Bê tông 250 lít

ca

96.727

267

:8002

Máy trộn vữa 80 lít

ca

45.294

268

:8003

Trạm trộn Bê tông

ca

1.150.124

269

:8005

Cần cẩu 25tấn

ca

1.148.366

270

:8006

Máy cắt uốn

ca

43.589

271

:8008

Cẩu xích 5 tấn

ca

287.038

272

:8009

Cần cẩu 10 tấn

ca

615.511

273

:8010

Máy hàn 23 kW

ca

77.338

274

:8011

Ô tô <= 5t

ca

309.841

275

:8013

Cẩu bánh hơi 6,3T

ca

357.174

276

:8014

Máy gia công gạch

ca

104.108

277

:8015

Máy v/c WEM-5 2T

ca

90.447

278

:8016

Máy trộn vật liệu 250 l

ca

96.272

279

:8026

máy nén khí 30m3/h

ca

265.934

280

:8027

Búa khoan 32-42 mm

ca

35.357

281

:8028

Xe chở vật liệu nổ 4T

ca

244.425

282

:8029

Máy vận chuyển vật liệu

ca

90.447

283

:8030

Cẩu thép Balan 5T

ca

305.662

284

:8031

Máy hàn hơi

ca

22.788

285

:8032

Kích 300T

ca

73.516

286

:8033

Kích 30T

ca

65.000

287

:8034

Pa lăng xích 3-5 T

ca

56.239

288

:8035

Pa lăng xích

ca

56.239

289

:8036

Máy mài

ca

27.758

290

:8037

Máy lốc tôn

ca

164.322

291

:8038

Máy cắt tôn

ca

164.322

292

:8039

Máy vận chuyển vật liệu

ca

90.447

293

:8040

Máy vận chuyển WEM-5

ca

90.447

294

:8041

Máy vận chuyển

ca

90.447

295

:8042

Máy hàn 23KW

ca

77.338

296

:8043

Cẩu 10T

ca

615.511

297

:8044

Máy hàn điện

ca

77.338


Bảng giá vật liệu

STT

Mã hiệu

tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá gốc

Vật liệu

1

:007

Bu lông

cái

3.000

2

:0186

Vữa XM cát M100

m3

163.321

3

:0398

Ông BT thường d400, 1m

m

36.000

4

:0400

Ông BT thường d600, 1m

m

65.000

5

:0404

Ông BT thường d1000, 1m

m

210.000

6

:045

Băng dính

cuộn

3.150

7

:0464

Ông gang d300,6m

m

8

:0465

Ông gang d350,6m

m

9

:0466

Ông gang d400,6m

m

10

:0467

Ông gang d500,6m

m

11

:0468

Ông gang d600,6m

m

12

:0469

Ông gang d700,6m

m

13

:0470

Ông gang d800,6m

m

14

:0471

Ông gang d900,6m

m

15

:0472

Ông gang d1000,6m

m

16

:0578

Cút thép d300

cái

17

:0579

Cút thép d350

cái

18

:0580

Cút thép d400

cái

19

:0581

Cút thép d500

cái

20

:0582

Cút thép d600

cái

21

:0583

Cút thép d700

cái

22

:0584

Cút thép d800

cái

23

:0585

Cút thép d900

cái

24

:0586

Cút thép d1000

cái

25

:0618

Tê thép d300

cái

26

:0619

Tê thép d350

cái

27

:0620

Tê thép d400

cái

28

:0621

Tê thép d500

cái

29

:0622

Tê thép d600

cái

30

:0623

Tê thép d700

cái

31

:0624

Tê thép d800

cái

32

:0625

Tê thép d900

cái

33

:0626

Tê thép d1000

cái

34

:0638

Chữ Thập thép d300

cái

35

:0639

Chữ Thập thép d350

cái

36

:0640

Chữ Thập thép d400

cái

37

:0641

Chữ Thập thép d500

cái

38

:0642

Chữ Thập thép d600

cái

39

:0643

Chữ Thập thép d700

cái

40

:0644

Chữ Thập thép d800

cái

41

:0645

Chữ Thập thép d900

cái

42

:0646

Chữ Thập thép d1000

cái

43

:0668

Cút gang d300

cái

44

:0669

Cút gang d350

cái

45

:0670

Cút gang d400

cái

46

:0671

Cút gang d500

cái

47

:0672

Cút gang d600

cái

48

:0673

Cút gang d700

cái

49

:0674

Cút gang d800

cái

50

:0675

Cút gang d900

cái

51

:0676

Cút gang d1000

cái

52

:0696

Tê gang d300

cái

53

:0697

Tê gang d350

cái

54

:0698

Tê gang d400

cái

55

:0699

Tê gang d500

cái

56

:0700

Tê gang d600

cái

57

:0701

Tê gang d700

cái

58

:0702

Tê gang d800

cái

59

:0703

Tê gang d900

cái

60

:0704

Tê gang d1000

cái

61

:0710

Chữ Thập gang d300

cái

62

:0711

Chữ Thập gang d350

cái

63

:0712

Chữ Thập gang d400

cái

64

:0713

Chữ Thập gang d500

cái

65

:0714

Chữ Thập gang d600

cái

66

:0715

Chữ Thập gang d700

cái

67

:0716

Chữ Thập gang d800

cái

68

:0717

Chữ Thập gang d900

cái

69

:0718

Chữ Thập gang d1000

cái

70

:0723

Gioăng cao su d400

cái

6.000

71

:0725

Gioăng cao su d600

cái

8.000

72

:0729

Gioăng cao su d1000

cái

10.000

73

:0766

Mỡ phấn chì

kg

16.000

74

:0775

Cao su tấm

m2

230.000

75

:081

Cát vàng

m3

53.068

76

:119

Củi

kg

100

77

:142

Đay

kg

5.500

78

:147

Dầu ma dút

kg

3.900

79

:214

Gạch chỉ 6,5x10.5x22

Viên

289

80

:271

Bi tum

kg

3.408

81

:286

Que hàn

kg

9.500

82

:305

Sơn thừơng

kg

16.000

83

:390

Xi măng Pc30

kg

859

84

:393

Xăng

lít

5.100

85

:4000

Ông BT ly tâm d=1000 mmm, 6m

m

325.000

86

:4001

Ông BT ly tâm d=400 mmm, 6m

m

135.000

87

:4002

Ông BT ly tâm d=600 mmm, 6m

m

160.000

88

:4003

Ông BT thường d=1200 mm, 1m

m

350.000

89

:4004

Ông BT thường d=1600 mmm 1m

m

400.000

90

:4005

Ông BT thường d1000, 2m

m

325.000

91

:4006

Ông BT thường d1200, 2m

m

375.000

92

:4007

Ông BT thường d1600, 2m

m

560.000

93

:4008

Ông BT thường d400, 2m

m

135.000

94

:4009

Ông BT thường d600, 2m

m

160.000

95

:4012

Ông thép áp suất cao d <=25 mm, 8m

m

17.712

96

:4013

Ông thép áp suất cao d100 mm, 8m

m

74.160

97

:4014

Ông thép áp suất cao d150 mm, 8m

m

130.536

98

:4015

Ông thép áp suất cao d200 mm, 8m

m

209.808

99

:4016

Ông thép áp suất cao d32 mm, 8m

m

24.120

100

:4017

Ông thép áp suất cao d40 mm, 8m

m

31.248

101

:4018

Ông thép áp suất cao d50 mm, 8m

m

36.202

102

:4019

Ông thép áp suất cao d67 mm, 8m

m

57.096

103

:4020

Ông thép áp suất cao d76 mm, 8m

m

49.392

104

:4021

Ông thép áp suất cao d89 mm, 8m

m

49.608

105

:4022

Ông thép áp suất thường d1000 mm, 8m

m

106

:4023

Ông thép áp suất thường d300 mm, 8m

m

107

:4024

Ông thép áp suất thường d350 mm, 8m

m

108

:4025

Ông thép áp suất thường d400 mm, 8m

m

109

:4026

Ông thép áp suất thường d500 mm, 8m

m

110

:4027

Ông thép áp suất thường d600 mm, 8m

m

111

:4028

Ông thép áp suất thường d700 mm, 8m

m

112

:4029

Ông thép áp suất thường d800 mm, 8m

m

113

:4030

Ông thép áp suất thường d900 mm, 8m

m

114

:4045

Ông thép không rỉ d<=100, 6m

m

101.400

115

:4046

Ông thép không rỉ d<=150, 6m

m

141.700

116

:4047

Ông thép không rỉ d<=200, 6m

m

201.500

117

:4048

Ông thép không rỉ d<=25, 6m

m

20.930

118

:4049

Ông thép không rỉ d<=32, 6m

m

26.130

119

:4050

Ông thép không rỉ d<=40, 6m

m

33.540

120

:4051

Ông thép không rỉ d<=50, 6m

m

43.940

121

:4052

Ông thép không rỉ d<=67, 6m

m

59.995

122

:4053

Ông thép không rỉ d<=76, 6m

m

71.500

123

:4054

Ông thép không rỉ d<=89, 6m

m

87.100

124

:4084

BE thép d=1000 mm

cái

125

:4085

BE thép d=300 mm

cái

126

:4086

BE thép d=350 mm

cái

127

:4087

BE thép d=400 mm

cái

128

:4088

BE thép d=500 mm

cái

129

:4089

BE thép d=600 mm

cái

130

:4090

BE thép d=700 mm

cái

131

:4091

BE thép d=800 mm

cái

132

:4092

BE thép d=900 mm

cái

133

:4111

Bu lông

Bộ

1.300

134

:4119

BU thép d=1000 mm

cái

135

:4120

BU thép d=300 mm

cái

136

:4121

BU thép d=350 mm

cái

137

:4122

BU thép d=400 mm

cái

138

:4123

BU thép d=500 mm

cái

139

:4124

BU thép d=600 mm

cái

140

:4125

BU thép d=700 mm

cái

141

:4126

BU thép d=800 mm

cái

142

:4127

BU thép d=900 mm

cái

143

:4130

Bích đặc d=1000 mm

cái

144

:4131

Bích đặc d=300 mm

cái

145

:4132

Bích đặc d=350 mm

cái

146

:4133

Bích đặc d=400 mm

cái

147

:4134

Bích đặc d=500 mm

cái

148

:4135

Bích đặc d=600 mm

cái

149

:4136

Bích đặc d=700 mm

cái

150

:4137

Bích đặc d=800 mm

cái

151

:4138

Bích đặc d=900 mm

cái

152

:4139

Bích rỗng d=1000 mm

cái

153

:4140

Bích rỗng d=300 mm

cái

154

:4141

Bích rỗng d=350 mm

cái

155

:4142

Bích rỗng d=400 mm

cái

156

:4143

Bích rỗng d=500 mm

cái

157

:4144

Bích rỗng d=600 mm

cái

158

:4145

Bích rỗng d=700 mm

cái

159

:4146

Bích rỗng d=800 mm

cái

160

:4147

Bích rỗng d=900 mm

cái

161

:4163

Côn gang d1000x800

cái

162

:4164

Côn gang d300x200

cái

163

:4165

Côn gang d350x250

cái

164

:4166

Côn gang d400x300

cái

165

:4167

Côn gang d500x350

cái

166

:4168

Côn gang d600x400

cái

167

:4169

Côn gang d700x500

cái

168

:4170

Côn gang d800x600

cái

169

:4171

Côn gang d900x700

cái

170

:4172

côn thép d1000x800

cái

171

:4173

Côn thép d300x200

cái

172

:4174

Côn thép d350x250

cái

173

:4175

Côn thép d400x300

cái

174

:4176

Côn thép d500x350

cái

175

:4177

Côn thép d600x400

cái

176

:4178

Côn thép d700x500

cái

177

:4179

Côn thép d800x600

cái

178

:4180

côn thép d900x700

cái

179

:4181

Côn thép không rỉ d<=25 mm

cái

25.000

180

:4182

Côn thép không rỉ d=100x50 mm

cái

58.500

181

:4183

Côn thép không rỉ d=150x67 mm

cái

71.500

182

:4184

Côn thép không rỉ d=200x89 mm

cái

84.500

183

:4185

Côn thép không rỉ d=32x25 mm

cái

27.000

184

:4186

Côn thép không rỉ d=40x32 mm

cái

31.200

185

:4187

Côn thép không rỉ d=50x32 mm

cái

36.400

186

:4188

Côn thép không rỉ d=67x40 mm

cái

40.300

187

:4189

Côn thép không rỉ d=76x40 mm

cái

46.800

188

:4190

Côn thép không rỉ d=89x50 mm

cái

52.000

189

:4198

Cút thép không rỉ d<=25 mm

cái

20.000

190

:4199

Cút thép không rỉ d=100 mm

cái

57.850

191

:4200

Cút thép không rỉ d=150 mm

cái

65.200

192

:4201

Cút thép không rỉ d=200 mm

cái

78.000

193

:4202

Cút thép không rỉ d=32 mm

cái

23.000

194

:4203

Cút thép không rỉ d=40 mm

cái

26.000

195

:4204

Cút thép không rỉ d=50 mm

cái

32.500

196

:4205

Cút thép không rỉ d=67 mm

cái

37.700

197

:4206

Cút thép không rỉ d=76 mm

cái

42.200

198

:4207

Cút thép không rỉ d=89 mm

cái

50.700

199

:4246

Gioăng cao su

cái

2.500

200

:4247

Gioăng cao su lá 10mm

m2

37.500

201

:4260

Họng cứu hoả d=100 mm

cái

202

:4261

Họng cứu hoả d=80 mm

cái

203

:4265

Mối nối mềm d=300 mm

cái

204

:4266

Mối nối mềm d=350 mm

cái

205

:4267

Mối nối mềm d=400 mm

cái

206

:4268

Mối nối mềm d=500 mm

cái

207

:4269

Mối nối mềm d=600 mm

cái

208

:4270

Mối nối mềm d=700 mm

cái

209

:4271

Mối nối mềm d=800 mm

cái

210

:4272

Mối nối mềm d=900 mm

cái

211

:4273

Mỡ

kg

14.000

212

:4285

Que hàn T. không rỉ

kg

15.000

213

:4309

Tê thép không rỉ d<=25 mm

cái

25.000

214

:4310

Tê thép không rỉ d=100 mm

cái

62.300

215

:4311

Tê thép không rỉ d=150 mm

cái

70.000

216

:4312

Tê thép không rỉ d=200 mm

cái

84.000

217

:4313

Tê thép không rỉ d=32 mm

cái

27.000

218

:4314

Tê thép không rỉ d=40 mm

cái

28.000

219

:4315

Tê thép không rỉ d=50 mm

cái

35.000

220

:4316

Tê thép không rỉ d=67 mm

cái

40.600

221

:4317

Tê thép không rỉ d=76 mm

cái

47.600

222

:4318

Tê thép không rỉ d=89 mm

cái

54.600

223

:4333

Thập thép không rỉ d<=25 mm

cái

26.000

224

:4334

Thập thép không rỉ d=100 mm

cái

64.530

225

:4335

Thập thép không rỉ d=150 mm

cái

72.500

226

:4336

Thập thép không rỉ d=200 mm

cái

87.000

227

:4337

Thập thép không rỉ d=32 mm

cái

27.500

228

:4338

Thập thép không rỉ d=40 mm

cái

29.000

229

:4339

Thập thép không rỉ d=50 mm

cái

36.250

230

:4340

Thập thép không rỉ d=67 mm

cái

42.050

231

:4341

Thập thép không rỉ d=76 mm

cái

49.300

232

:4342

Thập thép không rỉ d=89 mm

cái

56.550

233

:4345

Trụ cứu hoả d=100 mm

cái

234

:4346

Trụ cứu hoả d=150 mm

cái

235

:4348

Vành đai BT đúc sẵn d=1000mm

cái

20.000

236

:4349

Vành đai BT đúc sẵn d=1200mm

cái

25.000

237

:4350

Vành đai BT đúc sẵn d=1600mm

cái

30.000

238

:4351

Vành đai BT đúc sẵn d=400mm

cái

12.000

239

:4352

Vành đai BT đúc sẵn d=600mm

cái

15.000

240

:4355

Vải ni lông 1500x1000

m

3.700

241

:4357

Van đáy 400 mm

cái

242

:4358

Van đáy 500 mm

cái

243

:4359

Van đáy 600 mm

cái

244

:4360

Van đáy 700 mm

cái

245

:4361

Van đáy 800 mm

cái

246

:4362

Van điện 400 mm

cái

247

:4363

Van điện 500 mm

cái

248

:4364

Van điện 600 mm

cái

249

:4365

Van điện 700 mm

cái

250

:4366

Van điện 800 mm

cái

251

:4367

Van 1 chiều d=1000 mm

cái

252

:4368

Van 1 chiều d=300 mm

cái

253

:4369

Van 1 chiều d=350 mm

cái

254

:4370

Van 1 chiều d=400 mm

cái

255

:4371

Van 1 chiều d=500 mm

cái

256

:4372

Van 1 chiều d=600 mm

cái

257

:4373

Van 1 chiều d=700 mm

cái

258

:4374

Van 1 chiều d=800 mm

cái

259

:4375

Van 1 chiều d=900 mm

cái

260

:4376

Van mặt Bích d=1000 mm

cái

261

:4377

Van mặt Bích d=1200 mm

cái

262

:4378

Van mặt Bích d=1500 mm

cái

263

:4379

Van mặt Bích d=1800 mm

cái

264

:4380

Van mặt Bích d=300 mm

cái

265

:4381

Van mặt Bích d=350 mm

cái

266

:4382

Van mặt Bích d=400 mm

cái

267

:4383

Van mặt Bích d=500 mm

cái

268

:4384

Van mặt Bích d=600 mm

cái

269

:4385

Van mặt Bích d=700 mm

cái

270

:4386

Van mặt Bích d=800 mm

cái

271

:4387

Van phao 250 mm

cái

272

:4388

Van phao 300 mm

cái

273

:4389

Van phao 350 mm

cái

274

:4390

Van phao 400 mm

cái

275

:4391

Van xả khí d=100 mm

cái

276

:4392

Van xả khí d=1000 mm

cái

277

:4393

Van xả khí d=25 mm

cái

278

:4394

Van xả khí d=300 mm

cái

279

:4395

Van xả khí d=32 mm

cái

280

:4396

Van xả khí d=350 mm

cái

281

:4397

Van xả khí d=40 mm

cái

282

:4398

Van xả khí d=400 mm

cái

283

:4399

Van xả khí d=50 mm

cái

284

:4400

Van xả khí d=500 mm

cái

285

:4401

Van xả khí d=600 mm

cái

286

:4402

Van xả khí d=700 mm

cái

287

:4403

Van xả khí d=76 mm

cái

288

:4404

Van xả khí d=800 mm

cái

289

:4405

Van xả khí d=89 mm

cái

290

:4406

Van xả khí d=900 mm

cái

291

Vật liệu khác

%



Nội dung

Trang

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

1

- Chương I: Công tác xây gạch chịu lửa lò Công nghiệp, ống công nghiệp

2

I.1 Xây lò nung

3

I.2 Xây lò luyện thép và pha trộn nước gang

4

I.3 Xây lò luyện Gang

5

I.4 Xây lò luyện KoK

6

I.5 Xây các loại ống

7

- Chương II: -Công tác xây dựng, lắp đặt đường sắt, đường gồng,đường cẩu thép

8

- Chương III: - Lắp đặt đường ống và phụ tùng đường ống

9

- Lắp đặt đường ống bê tông

10

- Lắp đặt đường ống thép

11

- Lắp đặt ống gang

12

- Lắp đặt phụ tùng ống thép

13

- Lắp đặt phụ tùng ống gang

14

- Thử áp lực ống gang và thép

15

- Lắp đặt van

16

- Lắp đặt mối nối mền. Bu, van đáy, van điện

17

- Chương IV: Công tác lắp đặt thiết bị:

IV.1: - Lắp đặt máy

18

IV.2: - Gia công và lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

19

IV.2.1:- Công tác gia công

20

IV.2.2:- Công tác lắp đặt

21

IV.3 :– Công tác bảo ôn cách nhiệt

22

IV.4 :- Lắp giá đỡ dây trượt, đấu dây cầu trục

23

- Chương V : Một số công tác khác

24






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/2002/QĐ-BCN
Ngày ban hành08/05/2002
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/05/2002
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Công nghiệp / Nguyễn Xuân Chuẩn
Phạm viTrung ương, Bộ Công nghiệp
Trích yếuVề bộ "Đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành Cho phần xây lắp luyện kim công trình cải tạo mở rộng sản xuất Công ty Gang thép Thái Nguyên" do Bộ trưởng Bộ công nghiệp ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.