|
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Số: 19/2009/QĐ-UBND Cần Giờ, ngày 22 tháng 9 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị quyết số 26/2008/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội khóa XII về thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện - quận, phường; Căn cứ Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường; Căn cứ Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường; Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân; Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính; Căn cứ Thông báo số 8646/STC-QHPX ngày 01 tháng 9 năm 2009 của Sở Tài chính thành phố về thẩm định quyết toán ngân sách huyện Cần Giờ năm 2008, QUYẾT ĐỊNH: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Đoàn Văn Thanh UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 22/CKTC-NSH CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT: Triệu đồng STT NỘI DUNG QUYẾT TOÁN NĂM 2008 A Ngân sách huyện
I Nguồn thu ngân sách huyện 371,027 1 Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp: 21,711
Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100% 11,097
Các khoản thu phân chia NS cấp huyện hưởng theo % 10,614 2 Bổ sung từ ngân sách cấp TP: 292,856
Bổ sung cân đối 137,875
Bổ sung có mục tiêu 154,981 3 Thu chuyển nguồn năm trước ngân sách chuyển sang 5,563 4 Thu kết dư 48,478 5 Thu điều tiết từ các đơn vị TW, TP trên địa bàn 6 6 Ghi thu 2,413 II Chi ngân sách huyện 296,713 1 Chi thuộc Nvụ của NS cấp huyện theo phân cấp 284,937
(không kể bổ sung cho ngân sách xã)
2 Bổ sung cho ngân sách xã: 11,776
Bổ sung cân đối 11,776
Bổ sung có mục tiêu
B Ngân sách xã, phường, thị trấn
I Nguôn thu ngân sách xã 36,004 1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp: 20,755
Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100% 973
Các khoản thu phân chia NS xã hưởng % 19,782 2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện: 11,776
Bổ sung cân đối 11,776
Bổ sung có mục tiêu
3 Thu kết dư 2,990 4 Thu chuyển nguồn 292 5 Ghi thu 191 II Chi ngân sách xã 23,921 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 23/CKTC-NSH QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, XÃ NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT: Triệu đồng STT NỘI DUNG QUYẾT TOÁN NĂM 2008 A Tổng các khoản thu cân đối NSNN 64,849 I Thu nội địa: 64,849 1 Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 11,310
Thuế giá trị gia tăng 4,499
Thuế thu nhập doanh nghiệp 3,717
Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
Thuế môn bài 470
Thuế khác 2,624 2 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 42 3 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao 154 4 Lệ phí trước bạ 15,580 5 Thu phí, lệ phí 1,129 6 Các khoản thu về nhà, đất: 28,089
Thuế nhà đất 85
Thuế chuyển quyền sử dụng đất 15,096
Thu tiền thuê đất 136
Thu giao quyền sử dụng đất 12,772
Thu bán nhà TSHNN
7 Thu khác ngân sách 8,482 8 Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã 63 II Thu viện trợ không hoàn lại
B Tổng thu ngân sách huyện 395,255 I Các khoản thu cân đối ngân sách huyện, xã: 392,650 1 Các khoản thu 100% 40,329 2 Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm ( %) 2,136 3 Thu bổ sung từ ngân sách cấp TP 292,856 4 Thu kết dư 51,467 5 Thu chuyển nguồn 5,856 6 Thu điều tiết từ các đơn vị TW, TP trên địa bàn 6 II Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 2,605 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 31/CKTC-NSH QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT : triệu đồng Stt Tên các xã, phường, thị trấn Tổng thu NSNN trên địa bàn xã, phường, thị trấn Tổng chi cân đối ngân sách xã Bổ sung từ ngân sách cấp huyện cho cấp xã Tổng số Bổ sung cân đối Bổ sung có mục tiêu
TỔNG CỘNG 28,898 23,921 11,776 11,776
01 UBND xã Lý Nhơn 3,975 3,124 1,452 1,452
02 UBND thị trấn Cần Thạnh 4,147 3,449 1,329 1,329
03 UBND xã Thạnh An 1,900 3,495 3,546 3,546
04 UBND xã Long Hòa 3,230 3,423 1,391 1,391
05 UBND xã Bình Khánh 3,764 3,937 1,209 1,209
06 UBND xã An Thới Đông 9,700 3,456 1,543 1,543
07 UBND xã Tam Thôn Hiệp 3,964 3,037 1,306 1,306
UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 30/CKTC-NSH TỶ LỆ PHÂN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUYẾT ĐỊNH NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) Stt Xã, phường, thị trấn Chi tiết theo các khoản thu (theo phân cấp của tỉnh)
Thuế chuyển quyền sử dụng đất Thuế nhà đất Thuế môn bài Thuế sử dụng đất nông nghiệp Lệ phí trước bạ nhà đất 1 UBND thị trấn Cần Thạnh 70 70 70 70 70 2 UBND xã Thạnh An 70 70 70 70 70 3 UBND xã Long Hòa 70 70 70 70 70 4 UBND xã Tam Thôn Hiệp 70 70 70 70 70 5 UBND xã Bình Khánh 70 70 70 70 70 6 UBND xã An Thới Đông 70 70 70 70 70 7 UBND xã Lý Nhơn 70 70 70 70 70 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 29/CKTC-NSH TỶ LỆ PHÂN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUYẾT ĐỊNH NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) STT Chi tiết theo các sắc thuế (theo phân cấp của tỉnh) Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cấp tỉnh được hưởng Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cấp huyện được hưởng Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cấp xã được hưởng 1 Thuế giá trị gia tăng khu vực ngoài quốc doanh 74 26
2 Thuế thu nhập doanh nghiệp khu vực ngoài quốc doanh 74 26
3 Thuế nhà đất
30 70 4 Thuế môn bài
30 70 5 Thuế chuyển quyền sử dụng đất
30 70 6 Lệ phí trước bạ nhà đất
30 70 7 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
30 70 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 21/CKTC-NSH CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT: Triệu đồng STT NỘI DUNG QUYẾT TOÁN NĂM 2008 A Tổng thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn 64,849 1 Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) 64,849 2 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
3 Thu viện trợ không hoàn lại
B Thu ngân sách huyện và xã 392,650 1 Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp: 42,465
Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% 40,329
Các khoản thu phân chia NS huyện theo tỷ lệ % 2,136 2 Bổ sung từ ngân sách cấp trên: 292,856
Bổ sung cân đối 137,875
Bổ sung có mục tiêu 154,981 3 Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 5,856 4 Thu kết dư 51,467 5 Thu điều tiết từ các đơn vị TW,TP trên địa bàn 6 C Chi ngân sách huyện vã xã 306,253 1 Chi đầu tư phát triển 71,233 2 Chi thường xuyên 217,039 3 Dự phòng (đối với dự toán ) 442 4 Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau 17,539 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 24/CKTC-NSH QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT : Triệu đồng STT NỘI DUNG CHI QUYẾT TOÁN NĂM 2008 A TỔNG CHI NGÂN SÁCH 306,253 I Chi đầu tư phát triển 71,233
Trong đó:
1 Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
2 Chi khoa học công nghệ
II Chi thường xuyên 217,039
Trong đó:
1 Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề 53,573 2 Chi khoa học công nghệ
III Dự phòng(đối với dự toán ) 442 IV Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau 17,539 B CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2,605 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 25/CKTC-NSH QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT : Triệu đồng STT NỘI DUNG CHI QUYẾT TOÁN NĂM 2008 A TỔNG CHI NGÂN SÁCH 306,253 I Chi đầu tư phát triển 71,233 1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 71,233 II Chi thường xuyên: 217,039 1 Chi quốc phòng 5,378 2 Chi an ninh 3,987 3 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 53,573 4 Chi Y tế 15,282 5 Chi khoa học, công nghệ
6 Chi văn hóa, thông tin 2,931 7 Chi thể dục, thể thao 1,144 8 Chi đảm bảo xã hội 4,521 9 Chi sự nghiệp kinh tế, 73,176 10 Chi quản lý hành chính 30,607 11 Chi khác 3,712 12 Chi hỗ trợ cho nông dân, ngư dân (CT 105, QĐ 289) 22,704 13 Chi hoàn thuế 24 III Dự phòng(đối với dự toán ) 442 IV Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã 11,776 V Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau 17,539 UBND HUYỆN CẦN GIỜ Mẫu số 26/CKTC-NSH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2008 (Kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) ĐVT: Triệu đồng STT TÊN ĐƠN VỊ TỔNG CHI CHI ĐẦU TƯ XDCB CHI THƯỜNG XUYÊN THEO LĨNH VỰC Chi chuyển nguồn CHI TH MỘT SỐ NHIỆM VỤ MỤC TIÊU KHÁC Ghi chi Tổng số Chi quốc phòng Chi an ninh Chi SN GDĐT Chi SN Y tế Chi VHTT Chi TDTT Chi đảm bảo XH Chi SN kinh tế Chi QLNN, Đảng,ĐT Chi khác NS A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
TỔNG SỐ 296,711 70,672 226,039 1,921 2,526 53,507 15,016 2,837 1,098 4,827 73,492 27,027 1,216 17,197 22,962 2,413 I Đầu tư XDCB vốn phân cấp 70,672 70,672
II Các cơ quan đơn vị của huyện 192,239
192,239 1,921 2,526 53,507 15,016 2,837 1,098 253 73,492 15,251 1,216
22,962 2,413 1 Cty Dịch vụ công ích 56,418
56,418
56,418
2 BQL Rừng Phòng hộ 13,604
13,604
13,604
3 Khu Du lịch 30/4 915
915
849
66 4 Thanh tra Xây dựng 972
972
972
5 Văn phòng ĐKĐĐ 899
899
899
6 Trung tâm Dạy nghề 1,045
1,045
1,045
7 Trung tâm BD Chính trị 1,174
1,174
1,174
8 P.Tổ chức (đào tạo ) 2,161
2,161
2,161
9 Trung tâm Văn Hóa 1,399
1,399
1,399
10 Nhà thiếu nhi 1,438
1,438
1,438
11 TT Thể dục thể thao 1,098
1,098
1,098
12 Bệnh viện 7,530
7,530
7,132
399 13 Trung tâm Y tế Dự phòng 7,884
7,884
7,884
14 VP.HĐND-UBND 4,595
4,595
4,566 29
15 Phòng Tư pháp 424
424
424
16 Phòng Tài Chính-Kế hoạch 940
940
940
17 Phòng Công Thương 643
643
643
18 Phòng Giáo dục 1,079
1,079
1,076
3 19 Phòng LĐTB 546
546
66
546
20 Phòng VHTT 447
447
447
21 Phòng TN môi trường 761
761
761
22 Phòng Nội vụ 490
490
490
23 Thanh tra 387
387
387
24 Phòng Nông nghiệp PTNT 2,421
2,421
1,721 700
25 Chương trình MTQG DSGĐTE -
-
26 Phòng Y tế 513
513
363
150
27 UB Dân số GĐTE 246
246
186
138
108
28 Văn phòng Huyện ủy 10
10
10
29 UB Mặt trận Tổ quốc 910
910
910
30 Huyện Đoàn 733
733
733
31 Hội Phụ nữ 553
553
553
32 Hội Nông dân 349
349
349
33 Hội Cựu Chiến binh 244
244
244
34 Biên phòng 547
547 547
35 BCH Quân sự 1,374
1,374 1,374
36 Công an 2,592
2,592
2,526
65 37 Chi hỗ trợ ngành dọc, hoàn thuế 948
948
948
38 Hội khuyến học 39
39
39
39 BCĐ Xóa đói giảm nghèo 113
113
113
40 Hội nghề cá 87
87
87
41 Chi khác (CT 105, QĐ 289) 22,704
22,704
22,704
42 Trường MN Cần Thạnh 1,739
1,739
1,525
215 43 Trường MG Cần Thạnh 1,173
1,173
1,085
87 44 Trường MG Bình Khánh 2,303
2,303
2,060
242 45 Trường MG Thạnh An 423
423
422
1 46 Trường MG Long Hòa 976
976
896
80 47 Trường MG An Thới Đông 1,396
1,396
1,350
46 48 Trường MG Lý Nhơn 789
789
774
15 49 Trường MG Tam Thôn Hiệp 596
596
594
3 50 Tiểu học Doi Lầu 1,020
1,020
1,012
8 51 Tiểu học Cần Thạnh 2,680
2,680
2,407
273 52 Tiểu học Bình Khánh 2,209
2,209
2,133
76 53 Tiểu học An Thới Đông 2,004
2,004
1,962
42 54 Tiểu học Thạnh An 1,290
1,290
1,277
13 55 Tiểu học Lý Nhơn 1,305
1,305
1,260
45 56 Tiểu học Tam Thôn Hiệp 1,339
1,339
1,304
35 57 Tiểu học Hòa Hiệp 891
891
876
16 58 Tiểu học Bình Mỹ 1,120
1,120
1,088
32 59 Tiểu học Vàm Sát 749
749
721
29 60 Tiểu học Long Thạnh 1,259
1,259
1,216
44 61 Tiểu học An Nghĩa 1,038
1,038
1,036
2 62 Tiểu học Bình Phước 1,439
1,439
1,415
24 63 Tiểu học Bình Thạnh 594
594
592
2 64 Tiểu học Đồng Hòa 1,122
1,122
1,081
41 65 Trường chuyên biệt Cần Thạnh 691
691
691
66 Trường Trung học cơ sở Cần Thạnh 2,165
2,165
2,123
42 67 Trường Trung học cơ sở Bình Khánh 4,133
4,133
3,802
331 68 Trường Trung học cơ sở An Thới Đông 3,243
3,243
3,207
36 69 Trường Trung học cơ sở Long Hòa 2,106
2,106
2,079
27 70 Trường Trung học cơ sở Thạnh An 1,470
1,470
1,470
71 Trường Trung học cơ sở Tam Thôn Hiệp 1,766
1,766
1,755
10 72 Trường Trung học cơ sở Lý Nhơn 1,491
1,491
1,431
60 73 Trường Trung học cơ sở Doi Lầu 1,217
1,217
1,215
2 74 Phòng Giáo dục 992
992
992
75 TT GD thườngxuyên 1,210
1,210
1,207
3 76 Bồi dưỡng giáo dục 901
901
901
77 Trường THPT Cần Thạnh 113
113
113
78 Trường THPT Bình Khánh 55
55
55
Khối Giáo dục TX 51,008
51,008
III Chi hỗ trợ các tổ chức XH&XH NN 4,574
4,574 - - - - - - 4,574 - - -
-
1 Chi trợ cấp dân nghèo 1,231
1,231
1,231
-
2 Chi trợ cấp diện chính sách 2,757
2,757
2,757
3 Chi cứu tế khác 239
239
239
4 Chi Hội chữ thập đỏ 346
346
346
IV Chi bổ sung ngân sách xã 11,776
11,776
11,776
V Chi chuyển nguồn 17,197
17,197
17,197
|
|
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2008 (theo các biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 7 (bảy) ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch,Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định./.