|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/2022/QĐ-UBND |
Phú Yên, ngày 22 tháng 4 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-STNMT ngày 18/3/2022; ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 64/HĐND-KTNS ngày 08/4/2022).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024).
2. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
3. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.
4. Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
IV | HUYỆN PHÚ HÒA | ||||
A | Vùng đồng bằng (07 xã) | ||||
1 | Xã Hòa An (xã đồng bằng) | ||||
1.15 | Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện câyxăng Ân Niên) | ||||
- | Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m | 3.400 | |||
5. Bổ sung điểm 2.9 vào khoản 2 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
IV | HUYỆN PHÚ HÒA | ||||
A | Vùng đồng bằng (07 xã) | ||||
2 | Xã Hòa Thắng (xã đồng bằng) | ||||
2.9 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25- ĐH 25 thôn Phong Niên | ||||
- | Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m | 2.200 | |||
6. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
IV | HUYỆN PHÚ HÒA | ||||
A | Vùng đồng bằng (07 xã) | ||||
5 | Xã Hòa Trị (xã đồng bằng) | ||||
5.9 | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu họcHòa Trị 2 | ||||
- | Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m | 2.100 | |||
- | Đường N1 rộng khoảng 9,0 m | 2.050 | |||
- | Đường N3 rộng 6,0m | 1.900 | |||
- | Đường D3 và D4 rộng 4,0m | 1.850 | |||
7. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
SốTT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) | ||||
109 | Khu dân cư FBS | ||||
- | Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 4.500 | |||
- | Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 4.500 | |||
- | Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 4.500 | |||
- | Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 4.500 | |||
- | Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 4.500 | |||
- | Trục đường rộng 13,5m còn lại | 4.500 | |||
8. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
SốTT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) | ||||
109 | Khu dân cư FBS | ||||
- | Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 3.600 | |||
- | Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 3.600 | |||
- | Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 3.600 | |||
- | Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 3.600 | |||
- | Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) | 3.600 | |||
- | Trục đường rộng 13,5m còn lại | 3.600 | |||
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp ; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 5 năm 2022./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCHHồ Thị Nguyên Thảo |