Quay lại

Quyết định 1920/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1920/QĐ-UBND

Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1843/TTr- SCT ngày 05 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính (TTHC) mới được ban hành (TTHC phân cấp); 03 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 62 TTHC bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (Danh mục TTHC kèm theo).

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:

1. Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 15/6/2026.

2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000604 2.001675, 2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.

- Thay thế TTHC số 81, 82. Mục X. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (Quyết định 256/QĐ-UBND).

- Thay thế TTHC số 01. Mục I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương (Quyết định số 1864 /QĐ-UBND).

- Bãi bỏ TTHC số 11. Mục XI. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương (Quyết định số 208/QĐ-UBND).

- Bãi bỏ TTHC số 05, 06. Mục II. Chất lượng sản phẩm hàng hóa. Phần 1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương (Quyết định số 1898/QĐ-UBND).

- Bãi bỏ TTHC số 62, 69, 71. Mục IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước. II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 51, 52, 53, 57, 58, 59. Mục VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá. Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 82, 83. Mục XII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa. Phần I. Danh mục TTHC Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế. (Quyết định 1760/QĐ-UBND).

- Bãi bỏ Mục VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ mục XI. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ mục VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần 1 Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND;

- Bãi bỏ Mục XV. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần I. Danh mục TTHC Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 29, 30, 31. Mục II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước. B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần 2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 02, 05. Mục I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước. II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 31. Mục II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước. B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần 2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864 /QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 01. Mục I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC số 33, 34. Mục II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước. Mục B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần 2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND.

- Bãi bỏ TTHC Mục II. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Mục Thủ tục hành chính cấp xã. Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


I. Danh mục Thủ tục hành chính mới ban hành (TTHC phân cấp)


TT

Tên TTHC
(Mã số
TTHC)

TTHC

Thời gian giải quyết

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý -

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Vật liệu nổ

1.

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

2.000578

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không quy định

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Cơ quan quyết định: UBND thành phố;

Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

II

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

2.

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

2.001282

- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Cơ quan quyết định: UBND thành phố;

Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

3.

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

1.013771

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Cơ quan quyết định: UBND thành phố;

Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương


II. Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh


TT

Tên TTHC
(Mã số TTHC)

TTHC

Thời gian giải quyết

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Nội dung sửa đổi, bổ sung

I

Lĩnh vực xuất nhập khẩu

1.

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

1.000957

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương

+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Sở Công Thương

- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2.

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

1.000905

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không

- Luật Quản lý ngoại thương;

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị định số 146/2025/NĐ- CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Sở Công Thương

- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

3.

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

1.013778

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không

+ Luật Quản lý ngoại thương;

+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 146/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

+ Nghị quyết số 66.18/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Sở Công Thương

- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh


III. Danh mục Thủ tục hành chính bị bãi bỏ


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Công Thương

2.

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Công Thương

3.

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Công Thương

4.

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

5.

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

6.

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

7.

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

8.

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

9.

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

10.

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

11.

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

12.

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

13.

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

14.

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa

Sở Công Thương

15.

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

16.

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

17.

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

18.

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

19.

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

20.

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

21.

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

22.

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

23.

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

24.

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

25.

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

26.

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

27.

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

28.

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

29.

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

30.

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

31.

2.000136

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

32.

2.000078

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

33.

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

34.

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

35.

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

36.

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

37.

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

38.

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

39.

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

40.

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

41.

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

42.

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

43.

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

44.

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

45.

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

46.

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

47.

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

48.

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

49.

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

50.

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

51.

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

52.

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

53.

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

Sở Công Thương

B

Thủ tục hành chính cấp xã

54.

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Nghị quyết số 19/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

Lưu thông hàng hóa

UBND cấp xã

55.

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa

UBND cấp xã

56.

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa

UBND cấp xã

57.

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Lưu thông hàng hóa

UBND cấp xã

58.

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa

UBND cấp xã

59.

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa

UBND cấp xã

60.

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

UBND cấp xã

61.

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

UBND cấp xã

62.

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

UBND cấp xã


* Ghi chú:


- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1920/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hà Văn Tuấn
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.