Quay lại

Quyết định 192/QĐ-QLD năm 2026 thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với thuốc đã được cấp Giấy đăng ký lưu hành do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 192/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THU HỒI GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐỐI VỚI THUỐC ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Xét đơn đề nghị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam của các cơ sở đăng ký thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với 54 thuốc tại phụ lục đính kèm Quyết định này.

Lý do: Các cơ sở đăng ký thuốc đề nghị tự nguyện thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.

Điều 2. Thuốc nước ngoài đã nhập khẩu vào Việt Nam hoặc thuốc nước ngoài nhập khẩu trong trường hợp được giao hàng tại cảng đi của nước xuất khẩu trước ngày Quyết định này có hiệu lực được phép lưu hành đến hết hạn dùng của thuốc. Cơ sở đăng ký thuốc, cơ sở sản xuất thuốc phải có trách nhiệm theo dõi và chịu trách nhiệm về chất lượng, an toàn, hiệu quả của thuốc trong quá trình lưu hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Đào Hồng Lan (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ Pháp chế, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Các Viện: KN thuốc TW, KN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;
- Cục QLD: P.QLKDD, P.QLCLT, P.PCHN, P.QLGT, Website;
- Lưu: VT, ĐKT (Trg).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

PHỤ LỤC

DANH MỤC 54 THUỐC THU HỒI GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 192/QĐ-QLD ngày 07/4/2026 của Cục Quản lý Dược)


STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký


1. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23-28 DUO Tower Singapore 189352, Singapore)


1.1. Cơ sở sản xuất: Chiesi Farmaceutici S.p.a (Địa chỉ: Via San Leonardo 96- 43122 Parma, Italy)


1

Brexin

Piroxicam 20mg (dưới dạng Piroxicam beta- cyclodextrin 191,2mg)

Viên nén

800110067623 (VN-18799-15)


1.2. Cơ sở sản xuất: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


2

Pitalip

Pitavastatin Calcium 2mg

Viên nén bao phim

880110009925 (VN-19931-16)


1.3. Cơ sở sản xuất: Laboratorio Farmindustria S.A (Địa chỉ: Jr. Mariscal Miller No 2151 - Lince - Lima, Peru)


3

Fluidasa 200mg

Mỗi gói 1g chứa:

Acetylcystein 200mg

Cốm pha dung dịch uống

VN-22491-20


1.4. Cơ sở sản xuất: Pharmatis (Địa chỉ: Zone d’Activite Est, No 1, 60190 Estrees Saint Denis, France)


4

Fatig

Mỗi 10ml chứa:

Magnesium gluconate

0,426g, Calcium glycerophosphate 0,456g

Dung dịch uống

300100067723


2. Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)


2.1. Cơ sở sản xuất: Balkanpharma - Razgrad AD (Địa chỉ: 68 Aprilsko Vastanie Blvd., 7200 Razgrad, Bungary)


5

Troxevasin 300mg

Troxerutin 300mg

Viên nang cứng

380110959524


2.2. Cơ sở sản xuất: Pliva Croatia Ltd (Địa chỉ: Prilaz baruna Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)


6

Deferasirox Teva 250mg

Deferasirox 250mg

Viên nén phân tán

VN-23144-22


3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)


Cơ sở sản xuất: Panpharma (Địa chỉ: ZI du Clairay, Luitre, 35133, France)


7

Ceftriaxone 1g

Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g

Bột pha dung dịch tiêm

300110173000


4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Gonsa (Địa chỉ: 88 đường Phạm Thị Tánh, phường 4, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


Cơ sở sản xuất: M/s. Fertin India Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. L-10, L-11 Cuncolium Industrial Estate, Cuncolium Salcette Goa - 403703, India)


8

Nikassist 2 mg

Nicotine (dưới dạng

Nicotine Polacrilex) 2 mg

Viên nhai

VN-23004-22

9

Nikassist 4 mg

Nicotine (dưới dạng

Nicotine Polacrilex) 4 mg

Viên nhai

VN-23005-22


5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Địa chỉ: 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USA)


10

Komboglyze Xr

Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg

Viên nén bao phim

VN3-144-19


6. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


6.1. Cơ sở sản xuất: Alkaloid AD Skopje (Địa chỉ: Blvd. “Aleksandar Makedonski” No. 12, 1000 Skopje, Macedonia)


11

Bloxipal

Ibuprofen 200mg, Paracetamol 500mg

Viên nén bao phim

531100002825


6.2. Cơ sở sản xuất: Alkaloid AD Skopje (Địa chỉ: Blvd. Aleksandar Makedonski 12, 1000 Skopje, Macedonia)


12

Carbocisteine Alkaloid 375mg capsule. hard

Carbocisteine micronized 375mg

Viên nang cứng

531100769324


7. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 12, Toà nhà Vietcombank, Số 5 Công trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


Cơ sở sản xuất: Janssen Pharmaceutica NV (Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, Beerse, 2340, Belgium)


13

Durogesic 25 mcg/h

Fentanyl 4,2mg

Miếng dán phóng thích qua da

VN-19680-16

14

Durogesic 50mcg/h

Fentanyl 8,4mg

Miếng dán phóng thích qua da

540111409023 (VN-19681-16)


8. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


Cơ sở sản xuất: Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. (Địa chỉ: 10 Tuas Bay Lane, 637461 Singapore, Singapore)


Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Produktions GmbH (Địa chỉ: Öflinger Str. 44, 79664 Wehr, Germany)


15

Kryxana

Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) 200mg

Viên nén bao phim

888110790724 (VN3-318-21)


9. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Địa chỉ: Số 518B, đường Điện Biên Phủ, Phường 21, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


Cơ sở sản xuất: Fareva Pau (Địa chỉ: Fareva Pau 1, Avenue du Béarn, Idron, 64320, Pháp)


16

Navelbine

Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/ml

Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

VN-20070-16


10. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1601, Lầu 16, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


10.1. Cơ sở sản xuất: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa chỉ: Perzonali 47, 2391 Prevalje, Slovenia)


17

Amoksiklav Quicktabs 1000 mg

Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg

Viên phân tán

383110528224 (VN-18594-15)

18

Amoksiklav Quicktabs 625mg

Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg

Viên phân tán

383110528324 (VN-18595-15)


10.2. Cơ sở sản xuất: Sandoz Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 8-A/2 & 8-B, TTC Industrial Area, Kalwe Block, Village-Dighe, Navi Mumbai, Thane 400708 Maharashtra State, India)


19

Graftac 1mg

Tacrolimus monohydrate tương đương Tacrolimus 1mg

Viên nang cứng

VN-17720-14


11. Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1106 Budapest, Keresztúri út, 30-38, Hungary)


11.1. Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 9900 Körmend, Mátyás király út 65., Hungary)


Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hungary)


20

Meloflam 7.5 mg

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

VN-23212-22

21

Delorin

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 10 mg

Viên nén bao phim

VN-19467-15


11.2. Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 9900 Kormend, Mátyás király út, 65, Hungary)


22

Kaldyum

Potasiume chloride 600mg

Viên nang phóng thích chậm

VN-23125-22


12. Cơ sở đăng ký: F. Hoffmann - La Roche Ltd (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058, Basel, Switzerland)


Cơ sở sản xuất: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, CH- 4070 Basel, Switzerland)


Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Địa chỉ: Wurmisweg, CH - 4303 Kaiseraugst, Switzerland)


23

Tarceva

Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg)

Viên nén bao phim

VN-11870-11


13. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)


Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)


24

Ribazole Tablets 500mg

Ribavirin 500mg

Viên nén bao phim

896114006700 (VN-15055-12)

25

Telart HCT Tablets 40mg+12.5mg

Hydrochlorothiazid 12,5mg; Telmisartan 40mg

Viên nén

896110006800 (VN-11879-11)


14. Cơ sở đăng ký: Les Laboratoires Servier (Địa chỉ: 50 rue Carnot, 92284 Suresnes Cedex, France)


14.1. Cơ sở sản xuất: Les Laboratoires Servier Industrie (Địa chỉ: 905, route de Saran, 45 520 Gidy, France)


26

Carivalan 12.5mg/7.5mg

Carvedilol 12,5mg; Ivabradine (tương đương với 8,085mg Ivabradine hydrochloride) 7,5mg

Viên nén bao phim

300110197200

27

Carivalan 25mg/7.5mg

Carvedilol 25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg

Viên nén bao phim

300110981424

28

Carivalan 6.25mg/7.5mg

Carvedilol 6,25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg

Viên nén bao phim

300110981524

29

Triveram 10mg/5mg/5mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,82 mg) 10 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395 mg) 5 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg

Viên nén bao phim

VN3-160-19

30

Triveram 20mg/5mg/5mg

Amlodipine besilate (tương đương Amlodipine base 5mg) 6,935mg, Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin base 20mg) 21,64mg, Perindopril arginine (tương đương Perindopril arginine base 3,395mg) 5mg

Viên nén bao phim

300110347325 (VN3-163-19)


14.2. Cơ sở sản xuất: Servier (Ireland) Industries Ltd (Địa chỉ: Gorey Road Arklow Co. Wicklow, Ireland)


31

Ivabran 7,5mg

Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg

Viên nén bao phim

539110014023

32

Prexanil 10mg

Perindopril (tương đương Perindopril arginin 10 mg) 6,79 mg

viên nén bao phim

VN-22919-21

33

Prexanil 5mg

Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395 mg

viên nén bao phim

VN-22920-21

34

Prexanil Plus 5 mg/1.25mg

Perindopril (tương đương Perindopril arginin 5mg ) 3,395mg; Indapamid 1,25mg

Viên nén bao phim

VN-22921-21


15. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)


Cơ sở sản xuất: Ethypharm (Địa chỉ: Zone Industrielle de Saint-Arnoult, Chateauneuf en Thymerais, 28170, France)


Cơ sở làm cốm: Ethypharm (Địa chỉ: Chemin de la Poudrière, Le Grand Quevilly, 76120, France)


Cơ sở đóng gói: Aesica Pharmaceuticals S.r.l. (Địa chỉ: Via praglia, 15-10044 Pianezza (TO), Italy)


35

Colestrim Supra

Fenofibrat (dưới dạng Fenofibrate nanonized) 145mg

Viên nén

300110434325


16. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)


Cơ sở sản xuất: Mylan Laboratories Limited [OTL] (Địa chỉ: Plot No. 284-B, Bommasandra - Jigani Link Road, Industrial Area, Anekal Taluk, Bangalore - 560105, India)


36

Docetaxel Mylan

Docetaxel Anhydrous 160mg

Dung dịch tiêm

890114182025


17. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 10 Collyer Quay, # 10-01, Ocean Financial Centre, Singapore (049315), Singapore)


Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH (Địa chỉ: Biochemiestraβe 10, A-6250 Kundl, Austria)


37

Xorimax 500mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil, kết tinh 601,44mg) 500mg

Viên nén bao phim

900110443523 (VN-20624-17)


18. Cơ sở đăng ký: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. (Địa chỉ: ul. Pelplinska 19, 83-200 Starogard Gdanski, Poland)


18.1. Cơ sở sản xuất: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 57 Polskiej Organizacji Wojskowej St, 98-200 Sieradz, Poland)


Cơ sở xuất xưởng: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka St, 98-200 Sieradz, Poland,)


38

Pyrantelum Medana

Pyrantel (dưới dạng Pyrantel embonate) 250mg/5ml

Hỗn dịch uống

590100529424 (VN-20850-17)


18.2. Cơ sở sản xuất: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Địa chỉ: 19 Pelplinska Street, 83-200 Starogard Gdanski, Poland)


39

Baclosal

Baclofen 10 mg

Viên nén

VN-19305-15

40

Polfilin 2%

Pentoxifylline 100mg/5ml

Dung dịch tiêm

590110084723 (VN-14312-11)


19. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP, 6th floors, Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)


Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Survey No 214, Plot No. 20, G.I.A., Phase II, Piparia, Silvassa-396230, U.T. of Dadra & Nagar Haveli , India)


41

Gabantin 300

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

VN-16909-13


20. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)


20.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad-382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana, India)


42

Toraass H

Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Potassium 50mg

Viên nén bao phim

890110008300


20.2. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Village Bhud & Makhnu Majra, Tehsil: Baddi - 173205, Distt. Solan (H.P.), India)


43

Molnutor 200

Molnupiravir 200mg

Viên nang cứng

890110779524


20.3. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Indrad- 382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India)


44

Tantordio 160

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

890110003400 (VN-19539-15)

45

Tantordio 40

Valsartan 40mg

Viên nén bao phim

890110034323 (VN-18475-14)

46

Tantordio 80

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

VN-19366-15

47

Telday-20

Telmisartan 20mg

Viên nén

890110416723 (VN-17795-14)

48

Toraass 25

Losartan Postassium 25mg

Viên nén bao phim

VN-13408-11

49

Toraass 50

Losartan Postassium 50mg

Viên nén

VN-14381-11

50

Torsartan 20

Olmesartan Medoxomil 20mg

Viên nén bao phim

890110034523 (VN-17171-13)

51

Torsartan 40

Olmesartan medoxomil 40mg

Viên nén bao phim

VN-17614-13

52

Torsartan H

Olmesartan Medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg;

Viên nén bao phim

VN-18114-14

53

Torzesim 10

Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg

Viên nén

890110142723

54

Torzesim 20

Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg

Viên nén

VN-23260-22


Ghi chú:- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.


- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu192/QĐ-QLD
Ngày ban hành07/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Quản lý dược / Nguyễn Thành Lâm
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2026 thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với thuốc đã được cấp Giấy đăng ký lưu hành do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.