|
CHỦ TỊCH NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1934/QĐ-CTN |
Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 511/TTr-CP ngày 13/10/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 05 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 2. DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-CTN ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch nước)
KT. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Thị Ngọc Thịnh |
1. | Nguyễn Thị Lệ Quyên, sinh ngày 25/02/1991 tại Nam Định
Hiện trú tại: Alexaner str. 25, 10179 Berlin
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định theo GKS cấp ngày 07/10/2008
Hộ chiếu số: B5200438 ngày 04/5/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh | Giới tính: Nữ
2. | Bạch Minh Thúy, sinh ngày 03/11/1984 tại Hà Nội
Hiện trú tại: Abbentorswall strabe 48, 28195 Bremen
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 12 ngách 19 ngõ 58 đường Thanh Bình, quận Hà Đông, TP Hà Nội
Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Văn Yên, thị xã Hà Đông (cũ) theo GKS số 273 ngày 22/11/1984
Hộ chiếu số: B5184341 ngày 13/4/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh | Giới tính: Nữ
3. | Nguyễn Hải Yến, sinh ngày 21/7/1990 tại Bắc Giang
Hiện trú tại: Strab burger str. 73, 22049 Hamburg
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: BT1, C21 KĐT Bắc An Khánh, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, TP Hà Nội theo GKS số 229 ngày 25/12/1990
Hộ chiếu số: C6587955 ngày 05/01/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh | Giới tính: Nữ
4. | Nguyễn Minh Đức, sinh ngày 30/6/1993 tại Hà Nội
Hiện trú tại: Bramfelder Chaussee 212, 22177 Hamburg
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 8 ngõ 204D phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Tuy, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang theo GKS ngày 18/10/1990
Hộ chiếu số: B7017261 ngày 30/7/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh | Giới tính: Nam
5. | Mai Việt Anh, sinh ngày 07/5/1994 tại Thái Bình
Hiện trú tại: Ander Herrenwiese 113, 60529 Frankfurt am Main
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 141 Lê Quý Đôn, Tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bồ Xuyên, Tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình theo GKS số 428 ngày 17/6/1994
Hộ chiếu số: N20009478 ngày 18/3/2019 tại TLSQ Việt Nam tại Frankfurt. | Giới tính: Nam