Quay lại

Quyết định 1946/QĐ-UBND năm 2017 về Bộ chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và Bộ chỉ số cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện địa bàn tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1946/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 08 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016 về việc Phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Căn cứ Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành kế hoạch cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 422/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 3 năm 2016 về việc Bổ sung Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 30 tháng 10 năm 2015 về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 2940/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành kế hoạch cải cách hành chính năm 2017 của tỉnh Vĩnh Long.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 336/TTr-SNV, ngày 30/8/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và Bộ chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (kèm theo 02 bộ chỉ số).

Điều 2. Sử dụng Bộ Chỉ số CCHC để tiến hành theo dõi, đánh giá kết quả công tác cải cách hành chính hàng năm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn chấm điểm chỉ số CCHC, định kỳ hàng năm tổ chức đánh giá kết quả thực hiện CCHC của các ngành, các cấp theo Chỉ số này và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt công bố chỉ số.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính của các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh. Riêng Bộ chỉ số CCHC cấp xã, năm 2017 vẫn thực hiện theo Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; giao Sở Nội vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn UBND cấp huyện xây dựng và ban hành Bộ Chỉ số CCHC cấp xã để thực hiện đánh giá trong năm 2018, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nội vụ
- TTTU; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phòng TH;
- Lưu: VT.1.11.05.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung


CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(Kèm theo Quyết định số 1946 /QĐ-UBND, ngày 08 /9/2017 của UBND tỉnh)


Số TC/ TCTP

Lĩnh vực/tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa

Điểm đánh giá

Điểm đạt được

Chỉ số

Ghi chú

Tự đánh giá

UBND tỉnh đánh giá

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC)

16

1.1

Kế hoạch CCHC hàng năm

4,5

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC

2

Kịp thời (trong quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 2

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch) : 1

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

1.1.2

Chất lượng kế hoạch CCHC

1

Đạt yêu cầu theo hướng dẫn của Sở Nội vụ: 1

Không đạt yêu cầu theo hướng dẫn của Sở Nội vụ: 0

1.1.3

Mức độ thực hiện kế hoạch CCHC

1,5

Từ 81% kế hoạch trở lên: 1,5

Từ 71% đến 80% kế hoạch: 1

Từ 50% đến 70% kế hoạch: 0,5

Dưới 50% kế hoạch: 0

1.2

Báo cáo CCHC

3

1.2.1

Báo cáo CCHC định kỳ

1

Đáp ứng yêu cầu về số lượng, nội dung và thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 1

Không đáp ứng yêu cầu về số lượng hoặc nội dung hoặc thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 0

1.2.2

Báo cáo tự chấm điểm kết quả Chỉ số CCHC

2

Gửi báo cáo và tài liệu kiểm chứng đầy đủ, kịp thời so với thời gian quy định: 1

Điểm tự chấm sai số không quá 10% so với kết quả thẩm định: 1

1.3

Kiểm tra công tác CCHC

3,5

1.3.1

Ban hành kế hoạch kiểm tra CCHC tại các phòng, ban chuyên môn và đơn vị trực thuộc

1

Có kế hoạch kiểm tra từ 30% số đơn vị trở lên: 1

Có kế hoạch kiểm tra từ 20% - dưới 30% số đơn vị: 0,5

Có kế hoạch kiểm tra dưới 20% đơn vị hoặc không ban hành kế hoạch kiểm tra: 0

1.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra

1,5

Từ 81% kế hoạch trở lên: 1,5

Từ 71% đến 80% kế hoạch: 1

Từ 50% đến 70% kế hoạch: 0,5

Dưới 50% kế hoạch: 0

1.3.3

Xử lý hoặc kiến nghị xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1

Tất cả các vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Không xử lý hoặc không kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp qua kiểm tra, không phát sinh việc xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

1.4

Thực hiện tuyên truyền (hoặc phối hợp tuyên truyền) về CCHC

3

1.4.1

Ban hành kế hoạch tuyên truyền CCHC hàng năm của đơn vị

1

Kịp thời (trong quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 1

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch): 0,5

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

1.4.2

Mức độ thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC

1

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

1.4.3

Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC

1

Thực hiện tuyên truyền đầy đủ nội dung CCHC bằng nhiều hình thức như: đăng tải thông tin CCHC lên trang wed của đơn vị; tổ chức hội nghị, hội thảo có lồng ghép nội dung CCHC; tuyên truyền CCHC trong các cuộc họp của đơn vị; tổ chức cuộc thi tìm hiểu về CCHC,… Thực hiện từ 03 hình thức tuyên truyền trở thì điểm đánh giá là: 1

Nếu không thực hiện tuyên truyền CCHC: 0

1.5

Sự năng động trong chỉ đạo điều hành

2

1.5.1

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua, khen thưởng

1

Có thực hiện: 1

Không thực hiện: 0

1.5.2

Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC

1

Có sáng kiến: 1

Không có sáng kiến: 0

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL)

11

2.1

Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của tỉnh

2,5

2.1.1

Xây dựng VBQPPL trong năm theo danh mục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

1,5

100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 1,5

Từ 90% - dưới 100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 1

Từ 80% - dưới 90 % số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 0,5

Dưới 80% số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 0

2.1.2

Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL

1

100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 1

Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0

2.2

Theo dõi thi hành pháp luật

3

2.2.1

Thực hiện công tác báo cáo theo dõi thi hành pháp luật

1,5

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1,5

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

2.2.2

Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua theo dõi thi hành pháp luật không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

2.3

Kiểm tra, xử lý VBQPPL

2,5

2.3.1

Kiểm tra VBQPPL

1

Đối với Sở Tư pháp: tự kiểm tra các VBQPPL do UBND tỉnh ban hành: 1

Đối với các sở, ban, ngành còn lại: phối hợp với Sở Tư pháp khi nhận được yêu cầu kiến nghị: 1

2.3.2

Xử lý kết quả kiểm tra VBQPPL

1,5

Đối với Sở Tư pháp có trách nhiệm đề nghị xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra:

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua kiểm tra không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Đối với các sở, ban, ngành còn lại có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp đề nghị xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra:

100% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý:1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua kiểm tra không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

2.4

Rà soát hệ thống hóa VBQPPL

3

2.4.1

Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1,5

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1,5

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

2.4.2

Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua rà soát không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

12,5

3.1

Rà soát, đánh giá, cập nhật TTHC

3

3.1.1

Ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC

1

Ban hành kịp thời (trong Quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 1

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch): 0,5

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

3.1.2

Mức độ thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC

1

Thực hiện 100% kế hoạch: 1

Từ 81% đến dưới 100% kế hoạch trở lên: 0,75

Từ 50% đến 80% kế hoạch: 0,5

Dưới 50% kế hoạch: 0

3.1.3

Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát

1

Có đề nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan khi không còn phù hợp: 1

Không đề nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan khi không còn phù hợp: 0

Trường hợp qua rà soát nhưng vẫn còn phù hợp, không cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan: 1

3.2

Công bố, công khai thủ tục hành chính

7

3.2.1

Công bố TTHC theo quy định

2

Công bố đầy đủ, kịp thời TTHC: 2

Công bố không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0

3.2.2

Số lượng TTHC được niêm yết công khai đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị

2

100% số TTHC được niêm yết công khai đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị: 2

Niêm yết công khai dưới 100% số TTHC: 0

3.2.3

Số lượng TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của đơn vị

2

100% số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của đơn vị: 2

Công khai dưới 100% số TTHC: 0

3.2.4

Cung cấp TTHC trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh

1

100% TTHC được cung cấp cho đơn vị vận hành Cổng dịch vụ công trực tuyến: 1

Cung cấp dưới 100% TTHC cho đơn vị vận hành Cổng dịch vụ công trực tuyến: 0

3.3

Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị

2,5

3.3.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị

1

Thực hiện đúng quy định: 1

Không thực hiện đúng quy định: 0

3.3.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị

1,5

100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý kịp thời: 1,5

Từ 90% - dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý kịp thời: 1

Từ 80% - dưới 90% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý kịp thời: 0,5

Dưới 80% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, không nhận được PAKN của cá nhân tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị: 1,5

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH

9

4.1

Tuân thủ các quy định của Trung ương, của tỉnh về tổ chức bộ máy

1

Thực hiện đầy đủ theo quy định: 1

Thực hiện không đầy đủ theo quy định: 0

4.2

Kiểm tra tình hình tổ chức và hoạt động của các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc

2,5

4.2.1

Tỷ lệ các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc được kiểm tra

1

Từ 30% số đơn vị trở lên: 1

Từ 20% - dưới 30% số đơn vị: 0,5

Dưới 20% số đơn vị: 0

4.2.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua kiểm tra không phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

4.3

Thực hiện phân cấp quản lý

3,5

4.3.1

Thực hiện các quy định phân cấp về thẩm quyền quản lý do Trung ương, UBND tỉnh ban hành

1

Thực hiện đầy đủ các quy định: 1 điểm

Thực hiện không đầy đủ các quy định: 0 điểm

4.3.2

Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã được phân cấp

1

Có thực hiện: 1 điểm

Không thực hiện: 0 điểm

4.3.3

Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua kiểm tra không phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

4.4

Quy chế làm việc tại đơn vị

2

4.4.1

Ban hành quy chế làm việc tại đơn vị

1

Có ban hành: 1

Không ban hành: 0

4.4.2

Việc thực hiện quy chế làm việc tại đơn vị

1

Tất cả cán bộ, công chức, viên chức đều thực hiện tốt: 1

Có cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị chưa thực hiện tốt :0

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

15

5.1

Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm

4

5.1.1

Tỷ lệ phòng, ban chuyên môn, đơn vị trực thuộc thực hiện đúng cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt

2

100% số cơ quan, đơn vị : 2

Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị : 1,5

Từ 60% - dưới 80% số cơ quan, đơn vị : 0,5

Dưới 60% số cơ quan, đơn vị : 0

5.1.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trực thuộc thực hiện đúng cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt

2

100% số đơn vị: 2

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1,5

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5

Dưới 60% số đơn vị: 0

5.2

Thực hiện tuyển dụng viên chức, đánh giá phân loại công chức, viên chức

5

5.2.1

Thực hiện việc tuyển dụng viên chức đúng quy định

3

Ban hành kế hoạch tuyển dụng viên chức: 1,5

Công khai việc tuyển dụng viên chức: Đăng thông báo tuyển dụng, kết quả tuyển dụng trên báo đài, website theo quy định: 1,5

Không thực hiện đúng quy định: 0

Trường hợp cơ quan, đơn vị không có nhu cầu tuyển dụng viên chức: 2

5.2.2

Thực hiện quy định về đánh giá, phân loại công chức, viên chức

2

Đúng quy định: 2

Không đúng quy định: 0

5.3

Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

6

5.3.1

Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm của đơn vị

2

Ban hành kịp thời (trong Quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 2

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch): 1

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

5.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

2

Hoàn thành 100% kế hoạch: 2

Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 1,5

Hoàn thành từ 50% - dưới 70% kế hoạch: 0,5

Hoàn thành dưới 50% kế hoạch: 0

5.3.3

Thực hiện công tác báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm

2

Đúng quy định: 2

Không đúng quy đinh: 0

6

CẢI CÁCH CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG

8

6.1

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính

2

Đúng quy định: 2

Không đúng quy định: 0

6.2

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm tại các đơn vị sự nghiệp công lập

6

6.2.1

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm

2

100% số đơn vị:2

Dưới 100% số đơn vị: 0

6.2.2

Số đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

2

Số đơn vị ổn định hoặc tăng so với năm trước: 2

Số đơn vị giảm so với năm trước: 0

6.2.3

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện đúng quy định về việc phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm

2

100% số đơn vị: 2

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1,5

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5

Dưới 60% số đơn vị: 0

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

16

7.1

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý hành chính

12

7.2

Thực hiện việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của đơn vị

2

Thực hiện theo quy định: 2

Không thực hiện theo quy định: 0

7.3

Tỷ lệ đơn vị trực thuộc (được quy định) công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

2

Từ 100% số đơn vị: 2

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5

Dưới 60% số đơn vị: 0

8

THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG

12,5

8.1

Thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

6,5

8.1.1

Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị được thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông theo quy định

2

100% số TTHC: 2

Từ 80% - dưới 100% số TTHC: 1

Từ 70% - dưới 80% số TTHC: 0,5

Dưới 70% số TTHC: 0

Trường hợp đơn vị chưa có quy định TTHC giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông: 2

8.1.2

Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị được thực hiện theo cơ chế một cửa

2

100% số TTHC: 2

Từ 80% - dưới 100% số TTHC: 0,5

Từ 70% - dưới 80% số TTHC: 0,25

Dưới 70% số TTHC: 0

8.1.3

Tỷ lệ hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn so với tổng số hồ sơ tiếp nhận thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị

2,5

Đạt 100%: 2,5

Từ 90% - dưới 100%: 1,5

Từ 80% - dưới 90%: 1

Từ 70% - dưới 80%: 0,5

Dưới 60%: 0

8.2

Thái độ phục vụ, chế độ phụ cấp và bố trí bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

6

8.2.1

Thái độ phục vụ, giao tiếp ứng xử của công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị

2

Phục vụ tốt cho công dân, tổ chức: 2

Có công chức vi phạm quy định về phục vụ, giao tiếp ứng xử hoặc có đơn thư phản ánh về công chức gây khó khăn, phiền hà, sách nhiễu đối với công dân, tổ chức khi đến giao dịch: 0

8.2.2

Thực hiện chế độ phụ cấp đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị

2

Có thực hiện đúng quy định: 2

Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định: 0

8.2.3

Bố trí địa điểm, diện tích, trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị

2

Bố trí vị trí thích hợp, bảo đảm đủ diện tích theo quy định: 1

Trang thiết bị đảm bảo đáp ứng đầy đủ theo theo quy định: 1

Chưa đảm bảo diện tích, trang thiết bị làm việc theo quy định: 0

Điểm tổng

100


CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1946 /QĐ-UBND, ngày 08 /9/2017 của UBND tỉnh)


Số TC/ TCTP

Lĩnh vực/tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa

Điểm đánh giá

Điểm đạt được

Chỉ số

Ghi chú

Tự đánh giá

UBND tỉnh đánh giá

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC)

16

1.1

Kế hoạch CCHC hàng năm

4,5

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC

2

Kịp thời (trong quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 2

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch) : 1

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

1.1.2

Chất lượng kế hoạch CCHC

1

Đạt yêu cầu theo hướng dẫn của Sở Nội vụ: 1

Không đạt yêu cầu theo hướng dẫn của Sở Nội vụ: 0

1.1.3

Mức độ thực hiện kế hoạch CCHC

1,5

Từ 81% kế hoạch trở lên: 1,5

Từ 71% đến 80% kế hoạch: 1

Từ 50% đến 70% kế hoạch: 0,5

Dưới 50% kế hoạch: 0

1.2

Báo cáo CCHC

3

1.2.1

Báo cáo CCHC định kỳ

1

Đáp ứng yêu cầu về số lượng, nội dung và thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 1

Không đáp ứng yêu cầu về số lượng hoặc nội dung hoặc thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 0

1.2.2

Báo cáo tự chấm điểm kết quả Chỉ số CCHC

2

Gửi báo cáo và tài liệu kiểm chứng đầy đủ, kịp thời so với thời gian quy định: 1

Điểm tự chấm sai số không quá 10% so với kết quả thẩm định: 1

1.3

Kiểm tra công tác CCHC

3,5

1.3.1

Ban hành kế hoạch kiểm tra CCHC tại các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn huyện

1

Có kế hoạch kiểm tra từ 30% số đơn vị trở lên: 1

Có kế hoạch kiểm tra từ 20% - dưới 30% số đơn vị: 0,5

Có kế hoạch kiểm tra dưới 20% đơn vị hoặc không ban hành kế hoạch kiểm tra: 0

1.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra

1,5

Từ 81% kế hoạch trở lên: 1,5

Từ 71% đến 80% kế hoạch: 1

Từ 50% đến 70% kế hoạch: 0,5

Dưới 50% kế hoạch: 0

1.3.3

Xử lý hoặc kiến nghị xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1

Tất cả các vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Không xử lý hoặc không kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp qua kiểm tra không phát sinh việc xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

1.4

Thực hiện tuyên truyền (hoặc phối hợp tuyên truyền) về CCHC

3

1.4.1

Ban hành kế hoạch tuyên truyền CCHC hàng năm của đơn vị

1

Kịp thời (trong Quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 1

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch): 0,5

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

1.4.2

Mức độ thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC

1

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

1.4.3

Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC

1

Thực hiện tuyên truyền đầy đủ nội dung CCHC bằng nhiều hình thức như: đăng tải thông tin CCHC lên trang wed của đơn vị; tổ chức nghị nghị, hội thảo có lồng ghép nội dung CCHC; tuyên truyền CCHC trong các cuộc họp của đơn vị; tổ chức cuộc thi tìm hiểu về CCHC, …: 1

Nếu không thực hiện tuyên truyền CCHC: 0

1.5

Sự năng động trong chỉ đạo điều hành

2

1.5.1

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua, khen thưởng

1

Có thực hiện: 1

Không thực hiện: 0

1.5.2

Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC

1

Có sáng kiến: 1

Không có sáng kiến: 0

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL)

11,5

2.1

Xây dựng VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cấp huyện

3

2.1.1

Xây dựng VBQPPL trong năm theo danh mục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

1,5

100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 1,5

Từ 90% - dưới 100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 1

Từ 80% - dưới 90 % số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 0,5

Dưới 80% số văn bản được ban hành đúng tiến độ: 0

2.1.2

Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL

1,5

100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 1,5

Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0

2.2

Theo dõi thi hành pháp luật

3

2.2.1

Thực hiện công tác báo cáo theo dõi thi hành pháp luật

1,5

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1,5

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

2.2.2

Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp qua theo dõi thi hành pháp luật, không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

2.3

Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

5,5

2.3.1

Kiểm tra, xử lý việc thực hiện VBQPPL

2

100% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 2

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp qua kiểm tra không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 2

2.3.2

Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1,5

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1,5

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

2.3.3

Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

2

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 2

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp qua rà soát không có phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 2

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

12,5

3.1

Rà soát, đánh giá, cập nhật TTHC

3

3.1.1

Ban hành văn bản chỉ, đạo đôn đốc, nhắc nhở việc rà soát, đánh giá TTHC

1

Có ban hành: 1

Không ban hành: 0

3.1.2

Mức độ thực hiện văn bản chỉ đạo

1

Thực hiện 100%: 1

Thực hiện dưới 100% hoặc không thực hiện: 0

3.1.3

Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát

1

Có đề nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan khi không còn phù hợp: 1

Không đề nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan khi không còn phù hợp: 0

Trường hợp qua rà soát nhưng vẫn còn phù hợp, không cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC và các quy định có liên quan: 1

3.2

Công khai thủ tục hành chính

7

3.2.1

Số lượng TTHC được niêm yết công khai đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả và trên Trang thông tin điện tử của cấp huyện

3

100% số TTHC được niêm yết công khai đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện: 1,5

100% số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của cấp huyện: 1,5

Niêm yết công khai dưới 100% số TTHC: 0

3.2.2

Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện niêm yết công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

3

100% số đơn vị: 3

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 2

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 1

Dưới 60% số đơn vị: 0

3.2.3

Cung cấp TTHC trên Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh

1

100% TTHC được cung cấp cho đơn vị vận hành Cổng dịch vụ công trực tuyến: 1

Cung cấp dưới 100% TTHC cho đơn vị vận hành Cổng dịch vụ công trực tuyến: 0

3.3

Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

2,5

3.3.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

1

Thực hiện đúng quy định: 1

Không thực hiện đúng quy định: 0

3.3.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

1,5

100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý kịp thời: 1,5

Từ 90% - dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý kịp thời: 1

Từ 80% - dưới 90% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý kịp thời: 0,5

Dưới 80% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp không nhận được PAKN của cá nhân tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị: 1,5

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH

9

4.1

Tuân thủ các quy định của Trung ương, của tỉnh về tổ chức bộ máy

1

Thực hiện đầy đủ theo quy định: 1

Thực hiện không đầy đủ theo quy định: 0

4.2

Kiểm tra tình hình tổ chức và hoạt động của các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn huyện

2,5

4.2.1

Tỷ lệ các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, các đơn vị hành chính cấp xã được kiểm tra

1

Từ 30% số cơ quan, đơn vị trở lên: 1

Từ 20% - dưới 30% số cơ quan, đơn vị: 0,5

Dưới 20% số cơ quan, đơn vị: 0

4.2.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp qua kiểm tra, không phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

4.3

Thực hiện phân cấp quản lý

3,5

4.3.1

Thực hiện các quy định phân cấp về thẩm quyền quản lý do Trung ương, UBND tỉnh ban hành

1

Thực hiện đầy đủ các quy định: 1

Thực hiện không đầy đủ các quy định: 0

4.3.2

Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp xã

1

Có thực hiện: 1 điểm

Không thực hiện: 0 điểm

4.3.3

Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra

1,5

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

Từ 85% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

Từ 70% - dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

Trường hợp, qua kiểm tra không phát sinh vấn đề cần xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,5

4.4

Quy chế làm việc tại đơn vị

2

4.4.1

Ban hành quy chế làm việc tại đơn vị

1

Có ban hành: 1

Không ban hành: 0

4.4.2

Việc thực hiện quy chế làm việc tại đơn vị

1

Tất cả cán bộ, công chức, viên chức đều thực hiện tốt: 1

Có cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị chưa thực hiện tốt:0

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

15

5.1

Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm

3

5.1.1

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị thuộc huyện thực hiện đúng cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt

1,5

100% số cơ quan, đơn vị : 1,5

Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị : 1

Từ 60% - dưới 80% số cơ quan, đơn vị : 0,5

Dưới 60% số cơ quan, đơn vị : 0

5.1.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc huyện thực hiện đúng cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt

1,5

100% số đơn vị: 1,5

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5

Dưới 60% số đơn vị: 0

5.2

Thực hiện tuyển dụng viên chức, đánh giá phân loại công chức, viên chức

3

5.2.1

Thực hiện việc tuyển dụng viên chức đúng quy định

2

Ban hành kế hoạch tuyển dụng: 1

Công khai việc tuyển dụng: Đăng thông báo, kết quả tuyển dụng trên báo đài, website theo quy định: 1

Không thực hiện đúng quy định: 0

Trường hợp cơ quan, đơn vị không có nhu cầu tuyển dụng: 2

5.2.2

Thực hiện quy định về đánh giá, phân loại công chức, viên chức

1

Đúng quy định: 1

Không đúng quy định: 0

5.3

Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

3

5.3.1

Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm của huyện

1

Ban hành kịp thời (trong Quý IV của năm trước liền kề năm kế hoạch): 1

Không kịp thời (trong quý I năm kế hoạch): 0,5

Không ban hành hoặc ban hành sau quý I năm kế hoạch: 0

5.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

1

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

Hoàn thành từ 70% - dưới 100% kế hoạch: 0,5

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

5.3.3

Thực hiện công tác báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm

1

Đúng quy định: 1

Không đúng quy đinh: 0

5.4

Cán bộ, công chức cấp xã

6

5.4.1

Tỷ lệ đạt chuẩn của công chức cấp xã

2

100% công chức cấp xã đạt chuẩn: 2

Từ 80% - dưới 100% công chức cấp xã đạt chuẩn: 1

Dưới 80% công chức cấp xã đạt chuẩn: 0

5.4.2

Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ cấp xã

2

100% cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 2

Từ 80% - dưới 100% công chức cấp xã đạt chuẩn: 1

Dưới 80% công chức cấp xã đạt chuẩn: 0

5.4.3

Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được đào tạo bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong năm

2

Trên 70% số cán bộ, công chức cấp xã: 2

Từ 50% - dưới 70% số cán bộ, công chức cấp xã : 1

Dưới 50% số cán bộ, công chức: 0

6

CẢI CÁCH CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG

8

6.1

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính

2

Đúng quy định: 2

Không đúng quy định: 0

6.2

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc huyện

6

6.2.1

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc huyện triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm

2

100% số đơn vị: 2

Dưới 100% số đơn vị: 0

6.2.2

Số đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên

2

Số đơn vị ổn định hoặc tăng so với năm trước: 2

Số đơn vị giảm so với năm trước: 0

6.2.3

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện đúng quy định về việc phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm

2

100% số đơn vị: 2

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1,5

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5

Dưới 60% số đơn vị: 0

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

16

7.1

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý hành chính

12

7.2

Thực hiện việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của UBND huyện

2

Thực hiện theo quy định: 2

Không thực hiện theo quy định: 0

7.3

Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

2

Từ 100% số đơn vị: 2

Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1

Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0,5

Dưới 60% số đơn vị: 0

8

THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA HIỆN ĐẠI

12

8.1

Thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa hiện đại

8

8.1.1

Tỷ lệ TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa hiện đại so với tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

2

Từ 90% số TTHC trở lên: 2

Từ 80% - dưới 90% số TTHC: 1,5

Từ 70% - dưới 80% số TTHC: 0,5

Từ 60% - dưới 70% số TTHC: 0,25

Dưới 60% số TTHC: 0

8.1.2

Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện có 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa

2

100% số đơn vị : 2

Từ 90% - dưới 100% số đơn vị: 1

Từ 80% - dưới 90% số đơn vị: 0,5

Từ 70% - dưới 80% số đơn vị: 0,25

Dưới 70% số đơn vị: 0

8.1.3

Thái độ phục vụ, giao tiếp ứng xử của công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện và đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện

1

Phục vụ tốt cho công dân, tổ chức: 1

Có công chức vi phạm quy định về phục vụ, giao tiếp ứng xử hoặc có đơn thư phản ánh về công chức gây khó khăn, phiền hà, sách nhiễu đối với công dân, tổ chức khi đến giao dịch: 0

8.1.4

Thực hiện chế độ phụ cấp đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND huyện và đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện theo quy định hiện hành

1

Có thực hiện đúng quy định: 1

Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định: 0

8.1.5

Bố trí địa điểm, diện tích, trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã thuộc huyện

2

Bố trí vị trí thích hợp, bảo đảm đủ diện tích theo quy định: 1

Trang thiết bị đảm bảo đáp ứng đầy đủ theo theo quy định: 1

Chưa đảm bảo diện tích, trang thiết bị làm việc theo quy định: 0

8.2

Kết quả giải quyết TTHC

4

8.2.1

Tỷ lệ hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn so với tổng số hồ sơ tiếp nhận thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

2

Đạt 100%: 2

Từ 90% - dưới 100%: 1,5

Từ 80% - dưới 90%: 0,5

Từ 70% - dưới 80%: 0,25

Dưới 60%: 0

8.2.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn so với tổng số hồ sơ tiếp nhận thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thuộc huyện, thị xã, thành phố

2

Đạt 100%: 2

Từ 90% - dưới 100%: 1,5

Từ 80% - dưới 90%: 0,5

Từ 70% - dưới 80%: 0,25

Dưới 60%: 0

Điểm tổng

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1946/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/09/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/09/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Lê Quang Trung
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2017 về Bộ chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và Bộ chỉ số cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.