|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1946/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 30 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ CHUẨN HÓA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 của UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3708/TTr-SXD ngày 22/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 817/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC Chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 )
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
CẤC
BƯỚC |
TRÌNH TỰ
THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN, CBCC
GIẢI QUYẾT HỒ SƠ |
THỜI GIAN
TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI
QUYẾT |
CƠ
QUAN PHỐI HỢP (nếu có) |
TRÌNH
CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) |
MÔ TẢ QUY TRÌNH
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
I- LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
1. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã số hồ sơ: 1.008891.000.00.00.H10 – Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
12 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ
hành nghề kiến trúc). Mã số hồ sơ: 1.008989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
02 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. Mã số hồ sơ:
1.008990.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
07 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|||
|
4. Thủ
|
tục Gia hạn
|
chứng chỉ hành
|
nghề kiến trúc. Mã số hồ s
|
ơ: 1.008991.000
|
.00.00.H10
|
- Toàn trìn
|
h.
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
|
300.000
|
|
sơ
|
sơ tại TTPVHCC
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
07 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch Hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008992.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
300.000
|
|||
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến của người nước ngoài ở Việt Nam. Mã số hồ sơ: 1.008993.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp
|
300.000
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7.
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.002701.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
11 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
4
|
Bước4
|
Duyệt hồ sơ thẩm định
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
25 ngày LV
|
Các cơ
quan có liên quan |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.003011.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Các cơ
quan có |
UBND
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp
|
Tỷ lệ % phí theo Thông
|
|
1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
|
|
quyết hồ sơ
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||||||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- Nhóm A:32 ngày;
- Nhóm B:10 ngày; Nhóm C:5 ngày |
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ thẩm định
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
-
Nhóm A: 35
ngày LV
- Nhóm B:13 ngày LV; - Nhóm C: 08 ngày LV |
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. Mã số hồ sơ:
1.009973.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
-Công trình cấp I: 37 ngày -Công trình cấp II,III: 12 ngày
-Công trình còn lại: 07 |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
|
ngày
|
theo hình thức đã đăng ký.
|
|||||||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ thẩm định
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
-
Công
trình
cấp I: 40 ngày
LV
- Công trình cấp II,III: 15 ngày LV - Công trình còn lại: 10 ngày LV |
theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3
.
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã số hồ sơ: 1.009974.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
-07 ngày
- 17 ngày đối với TH phải xem xét thêm |
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV;
20 ngày LV
đối với TH
phải xem xét thêm |
|||||
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). Mã số hồ sơ: 1.009975.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 07 ngày
- 17 ngày đối với TH phải xem xét thêm |
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV,
20 ngày LV
đối với TH
phải xem xét thêm |
Các sở,
ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
||
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009976.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp
|
150.000
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 07 ngày
- 17 ngày đối với TH phải xem xét thêm |
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV,
20 ngày LV
đối với TH
phải xem xét thêm |
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009977.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 07 ngày
- 17 ngày đối với TH phải xem xét thêm |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV,
20 ngày LV
đối với TH
phải xem xét thêm |
|||||
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009978.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
02 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
|||
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). Mã số hồ sơ: 1.009979.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng
|
20.000
|
||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng
|
20.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
02 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng
|
20.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng
|
20.000
|
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
9. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009982.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
12 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Lãnh đạo Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|||
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
10. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009983.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
12 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Lãnh đạo Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|
TTPVHCC
|
của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
11. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009984.000.00.00.H10 -
Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
07 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
|||
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin). Mã số hồ sơ: 1.009985.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
Không có
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
02 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
Không có
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
Không có
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
Không có
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả
|
Không có
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
13. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009986.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
12 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Lãnh đạo Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Chủ tịch hội đồng; (3) Chủ tịch hội đồng xem xét trình Giám đốc Sở; (4) Giám đốc Sở phê duyệt; (5) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: không |
|||
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
14. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài. Mã số hồ sơ: 1.009987.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
|||||
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
15. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009928.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|||||||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
12 ngày
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|||
|
3
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Phó Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
- Lệ phí: Theo quy định của Bộ Tài chính;
- Sát hạch: theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
||||
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
16. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009988.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
1.000.000
|
||||||
|
2
|
Bước 2
|
Đánh giá năng lực và trình
phê duyệt |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
08 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
1.000.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
1.000.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
1.000.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
1.000.000
|
|||
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
17. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng). Mã số hồ sơ: 1.009989.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
|
500.000
|
|
sơ
|
sơ tại TTPVHCC
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
03 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
18. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi cơ quan cấp) Mã số hồ sơ: 1.009990.000.00.00.H10-Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
03 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
|||
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
19. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III Mã số hồ sơ: 1.009991.000.00.00.H10 Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham
|
500.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
08 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham
|
500.000
|
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
20. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III. Mã số hồ sơ: 1.009936.000.00.00.H10 - Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ
|
03 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở - CT Hội đồng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Phòng chuyên môn xem xét tham mưu Hội đồng đánh giá năng lực; tổng hợp kết quả trình Giám đốc Sở - CT Hội đồng; (3) Giám đốc Sở phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
500.000
|
|||
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
21. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. Mã số hồ sơ:
1.011976
.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
||||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận
|
Theo Thông tư Bộ Tài Chính
|
|
1. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư. Mã số hồ sơ: 1.010746.000.00.00.H10 -
|
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
nguyên và Môi trường
|
và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
nguyên và Môi trường
|
và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
45 ngày LV
|
nguyên và Môi trường
|
và Môi trường; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
11 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
4
|
Bước 4
|
Lấy ý kiến
|
Các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
5
|
Bước 5
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
6
|
Bước 6
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
7
|
Bước 7
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
8
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày LV
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường |
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo Lãnh đạo phòng; (4) Lấy ý kiến các các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; (5) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở (6) Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh; (7) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (8) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2)
|
200.000
|
2. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh quyết định việc đầu tư. Mã số hồ sơ: 1.010747.000.00.00.H10 - Toàn
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
05 ngày
|
Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
8 ngày LV
|
Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản . Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
05 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
08 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải quyết hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
200.000
|
|||
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
IV – LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của cá nhân, tổ chức nước ngoài. Mã số hồ sơ
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải
|
Không
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công giải
|
Không
|
|
3. Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
25 ngày LV
|
nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã
số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
25 ngày LV
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
ng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản
3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Mã số hồ sơ:
7.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
|
Không
|
|||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
|
Không
|
|
7. Thẩm định giá bán, thuê mua, thê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không sử dụng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại khoản 1
Điều 53 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số 64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
20 ngày LV
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
8. Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
03 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
9. Cho
|
thuê, thuê m
|
ua nhà ở xã hội
|
thuộc sở hữu nhà nước. M
|
ã số hồ sơ:
|
000.00
|
.00.H10 - T
|
oàn trình.
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
20 ngày LV
|
chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
10. Ch
|
o thuê nhà ở
|
sinh viên thuộc s
|
ở hữu nhà nước. Mã số hồ
|
sơ: 1.007765.0
|
00.00.00.H1
|
0 - Toàn tr
|
ình.
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|||
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
11. Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
17 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
20 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|||
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
12. Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|||
|
13. Cô
|
ng nhận hạn
|
g/ công nhận lại h
|
ạng nhà chung cư. Mã số
|
hồ sơ: 1.006873
|
.000.00.00.
|
H10 - Toàn
|
trình.
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
|
Không
|
|
1. Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở
quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu
công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành). Mã số hồ sơ:
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Chi cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng phân công chuyên viên thực hiện và tổ chức kiểm tra, ra thông báo kết quả kiểm tra, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (3) Chi Cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng xem xét, phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không có
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Tổ chức kiếm tra và thông
báo kết quả kiểm tra |
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
13 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Chi cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng phân công chuyên viên thực hiện và tổ chức kiểm tra, ra thông báo kết quả kiểm tra, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (3) Chi Cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng xem xét, phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không có
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Chi cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng phân công chuyên viên thực hiện và tổ chức kiểm tra, ra thông báo kết quả kiểm tra, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (3) Chi Cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng xem xét, phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không có
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Chi cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng phân công chuyên viên thực hiện và tổ chức kiểm tra, ra thông báo kết quả kiểm tra, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (3) Chi Cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng xem xét, phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không có
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Chi cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng phân công chuyên viên thực hiện và tổ chức kiểm tra, ra thông báo kết quả kiểm tra, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (3) Chi Cục trưởng Chi cục Giám định xây dựng xem xét, phê duyệt; (4) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không có
|
|||
|
2. Bổ n
|
hiệm và cấp
|
thẻ giảm định vi
|
ên tư pháp xây dựng ở địa
|
phương. Mã số
|
hồ sơ:
|
000.0
|
0.00.H10 - Toàn trình.
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
14 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
22 ngày LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|||
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương. Mã số hồ sơ:1.011675.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
3,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
07 ngày LV
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình Giám đốc Sở; (5) Giám đốc Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
4. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Mã số hồ sơ: 1.009788. 000.00.00.H10 - Toàn
trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
12 ngày LV
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
5. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
|
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
ở riêng lẻ). Mã số hồ sơ: 1.009791. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên
|
07 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
|
Duyệt hồ sơ
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
Chi Cục trưởng Chi cục Giám định XD
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
5
|
Bước 5
|
Trình phê duyệt
|
Trình phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
6
|
Bước 6
|
Phê duyệt
|
Phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
7
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
12 ngày LV
|
UBND Tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo Chi cục phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo Chi cục; (4) Lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét trình phê duyệt; (6) UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; (7) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
|
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết
hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã số hồ sơ: 1.011705. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Không
|
|||||||||
|
2
|
Bước 2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Không
|
|||
|
3
|
Bước 3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
Không
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
Không
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Không
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của
TTPVHCC |
0,5 ngày
|
Không
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
|||||
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai
|
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011708. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
2,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của
TTPVHCC |
0,5 ngày
|
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
|||||
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
đã được cấp). Mã số hồ sơ: 1.011710. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
2,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của
TTPVHCC |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
|||||
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã số hồ sơ: 1.011711. 000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của
TTPVHCC |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày LV
|
|||||
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
VI – LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã số hồ sơ: 1.006871.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên
|
02 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt
|
Trình phê duyệt
|
Trưởng phòng
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Phê duyệt
|
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
Giám đốc Sở,
Phó Giám đốc Sở |
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả của
|
Bộ phận trả kết quả của
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn của Sở Xây dựng; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở; (5) Lãnh đạo Sở phê duyệt; (6) Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC tỉnh trả kết quả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
150.000
|
|
TTPVHCC
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày LV
|
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
CẤC
BƯỚC |
TRÌNH TỰ
THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN, CBCC GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
|
THỜI
GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT |
CƠ
QUAN PHỐI HỢP (nếu có) |
TRÌNH
CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) |
MÔ TẢ QUY TRÌNH
|
Ghi chú
|
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
I – LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC
|
|
1. Thủ
quyền
|
tục thẩm đị
phê duyệt củ
|
nh nhiệm vụ, nhi
a UBND cấp hu
|
ệm vụ điều chỉnh quy hoạch c
yện. Mã số hồ sơ: 1.002662.00
|
hi tiết của d
0.00.00.H10-
|
ự án đầu t
Toàn trìn
|
ư xây dựng
h.
|
công trình theo hình thức kinh doanh
|
thuộc thẩm
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
17,5 ngày 12,5 ngày
|
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
4
|
Bước4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình phê duyệt |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
quản lý đô thị |
01 ngày
|
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
10 ngày
|
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
LV; 25
ngày LV |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
||
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ: 1.003141.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
17,5 ngày
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
4
|
Bước4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
quản lý đô thị |
01 ngày
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
10 ngày
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
LV
|
Gửi lấy ý kiến
các cơ quan có liên quan trong bước thẩm định |
UBND cấp
huyện |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng và gửi lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Tỷ lệ % phí theo Thông tư số
20/2019/TT- BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị |
|
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
3. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ (5) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ (5) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
7,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ (5) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
quản lý đô thị |
1 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ (5) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng phê duyệt hồ sơ (5) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
LV
|
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
II– LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009994.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 12 ngày
công trình - 07 ngày nhà ở riêng lẻ |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
LV đối với CT; 10 ngày LV đối với nhà ở riêng lẻ |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công trình: 150.000
|
|||
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009995.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
|
Nhà ở riêng lẻ:
|
|
sơ
|
của UBND cấp huyện
|
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
|||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 12 ngày
công trình - 07 ngày nhà ở riêng lẻ |
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
LV đối với CT; 10 ngày LV đối với nhà ở riêng lẻ |
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
75.000; công trình: 150.000
|
|||
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
Mã số hồ sơ: 1.009996.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận |
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công
trình: 150.000 |
||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận |
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công
trình: 150.000 |
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 12 ngày công trình - 07 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận |
Nhà ở riêng lẻ: 75.000; công
trình: 150.000 |
|
nhà ở riêng lẻ
|
trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||||||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
LV đối với CT; 10 ngày LV đối với nhà ở riêng lẻ |
trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009997.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
|||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
- 12 ngày
công trình - 07 ngày nhà ở riêng lẻ |
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
|
của UBND cấp huyện
|
||||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
LV đối với CT; 10 ngày LV đối với nhà ở riêng lẻ |
|||||
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009998.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
02 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày
LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
20.000
|
|||
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ. Mã số hồ sơ: 1.009999.000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh
|
20.000
|
||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh
|
20.000
|
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định
|
Chuyên viên
|
02 ngày
|
đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
4
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ
thẩm định và trình LĐ huyện |
Trưởng phòng Kinh tế & Hạ tầng hoặc Trưởng phòng
Quản lý đô thị |
0,5 ngày
|
đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
5
|
Bước 5
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày
LV
|
đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
||||
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
III - LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Mã số hồ sơ:
000.00.00.H10 - Toàn trình.
|
|
1
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||||||
|
2
|
Bước 2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Trưởng phòng Quản lý đô thị hoặc Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
3
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
6,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
4
|
Bước 4
|
Xem xét và trình LĐ
UBND cấp huyện |
Trưởng phòng Quản lý đô thị hoặc Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
5
|
Bước 5
|
Trình UBND cấp huyện ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
6
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
của UBND cấp huyện |
0,5 ngày
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
LV
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện sau khi tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn; (2) Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ; (3) Chuyên viên thẩm định, báo cáo lãnh đạo phòng; (4) Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện ký duyệt (5) UBND cấp huyện phê duyệt (6) Bộ phận trả kết quả của UBND cấp huyện trả cho tổ chức, công dân theo hình thức đã đăng ký.
|
Không
|