|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 1956/QĐ-BTNMT Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẶT HÀNG, GIAO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 (THEO MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1.490.000 ĐỒNG/THÁNG) BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 nam 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang; Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 2374/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định công tác điều tra địa chất - khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước tỷ lệ 1:500.000 và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam và Quyết định số 276/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường đính chính Quyết định số 2374/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2016; Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 200 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1:500.000; Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường; Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường; Căn cứ Công văn số 8381/BTC-QLG ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài chính về việc tham gia ý kiến về giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực tài nguyên môi trường năm 2019; Xét đề nghị của Cục Công nghệ Thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường tại Công văn số 251/CNTT-KHTC ngày 29 tháng 5 năm 2019 đề xuất ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước của các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ năm 2019; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Trần Hồng hà (để báo cáo); - Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá); - Kho bạc nhà nước Trung ương; - Lưu: VT, KHTC, MB.20. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Kiên THUYẾT MINH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẶT HÀNG, GIAO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NSNN NĂM 2019 (THEO MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1.490.000 ĐỒNG/THÁNG) (Theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng) (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-BTNMT ngày tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) - Đơn giá sử dụng công cụ, dụng cụ phân bổ một ca = Đơn giá công cụ, dụng cụ Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ x 26 ngày theo định mức (tháng) TT Cấp khó khăn Đặc điểm thời tiết Hệ số 1 I Sóng cấp 0 - I; Gió cấp 0 - 2 Thời tiết tốt 1,0 2 II Sóng cấp II - III; Gió cấp 3 - 4 Không có hiện tượng thời tiết nguy hiểm 1,5 3 III Sóng cấp IV - V; Gió cấp 5 - 6 Không có hiện tượng thời tiết nguy hiểm 1,8 4 Sóng trên cấp V, gió trên cấp 6 hoặc có hiện tượng thời tiết nguy hiểm - Không tiến hành khảo sát, đo đạc ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN BIỂN SÂU TỪ 300 TỚI 2.500M NƯỚC (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BTNMT ngày tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng Số ngày làm việc: 26 ngày Đơn vị tính: Đồng TT Tên sản phẩm ĐVT KK Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá (Ko KH) Đơn giá (Có KH) Phụ cấp khu vực I Chi phí nhân công Vật liệu Công cụ, dụng cụ Năng lượng Nhiên liệu Khấu hao TSCĐ Tổng CP trực tiếp LĐKT LĐPT (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 (9) (10)= 8+9
1 Ngoài trời 1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 37.324
3.103 253
127 136 40.806 10.202 51.008 50.768 548 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 41.072
3.103 278
140 150 44.592 11.148 55.740 55.512 603 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 46.382
3.103 313
157 169 49.955 12.489 62.444 62.231 681 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 51.691
3.103 351
176 189 55.322 13.830 69.152 68.956 759 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 57.157
3.103 386
194 208 60.841 15.210 76.051 75.870 839 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 64.809
3.103 439
221 237 68.572 17.143 85.716 85.558 951 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 63.560
3.103 432
217 233 67.312 16.828 84.140 83.979 933 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 70.431
3.103 477
240 257 74.251 18.563 92.814 92.674 1.034 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 79.957
3.103 543
273 293 83.876 20.969 104.845 104.734 1.174 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 75.585
3.103 513
258 276 79.458 19.865 99.323 99.198 1.109 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 83.705
3.103 568
285 306 87.662 21.916 109.578 109.477 1.229 1.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 95.262
3.103 644
324 347 99.332 24.833 124.165 124.098 1.398 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 82.498
7.758 593
523 452.412 91.372 22.843 114.216 627.315 1.370 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 90.783
7.758 652
576 497.654 99.768 24.942 124.711 689.208 1.507 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 102.519
7.758 735
649 560.991 111.661 27.915 139.576 776.030 1.702 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 114.255
7.758 824
727 628.853 123.565 30.891 154.456 868.006 1.897 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 126.337
7.758 907
801 692.191 135.802 33.951 169.753 955.260 2.097 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 143.251
7.758 1.032
911 787.197 152.951 38.238 191.188 1.084.631 2.378 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 140.489
7.758 1.014
895 773.625 150.156 37.539 187.695 1.065.718 2.332 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 155.677
7.758 1.121
989 855.059 165.545 41.386 206.931 1.177.470 2.585 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 176.733
7.758 1.275
1.125 972.686 186.891 46.723 233.614 1.337.788 2.934 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 167.068
7.758 1.204
1.062 918.397 177.092 44.273 221.365 1.263.862 2.774 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 185.018
7.758 1.334
1.178 1.017.928 195.287 48.822 244.109 1.399.681 3.072 1.1.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 210.561
7.758 1.512
1.335 1.153.651 221.165 55.291 276.457 1.586.222 3.496 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-DG 51.425
4.655 368
325 267.296 56.773 14.193 70.966 374.105 822 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-TB 56.589
4.655 405
358 294.026 62.006 15.502 77.508 411.014 904 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-PT 63.904
4.655 457
403 331.447 69.419 17.355 86.773 462.793 1.021 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-DG 71.220
4.655 512
452 371.541 76.838 19.210 96.048 517.617 1.138 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-TB 78.751
4.655 563
497 408.963 84.466 21.117 105.583 569.666 1.258 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-PT 89.294
4.655 641
566 465.095 95.155 23.789 118.944 646.797 1.427 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-DG 87.573
4.655 630
556 457.076 93.413 23.353 116.766 635.509 1.399 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-TB 97.040
4.655 696
614 505.189 103.005 25.751 128.756 702.159 1.551 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-PT 110.165
4.655 792
699 574.686 116.311 29.078 145.388 797.744 1.760 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-DG 104.140
4.655 748
660 542.611 110.203 27.551 137.753 753.669 1.664 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-TB 115.329
4.655 829
732 601.416 121.544 30.386 151.930 834.653 1.843 1.1.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-PT 131.251
4.655 939
829 681.605 137.674 34.419 172.093 945.915 2.097 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-DG 51.425
4.655 368
325 267.296 56.773 14.193 70.966 374.105 822 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-TB 56.589
4.655 405
358 294.026 62.006 15.502 77.508 411.014 904 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-PT 63.904
4.655 457
403 331.447 69.419 17.355 86.773 462.793 1.021 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-DG 71.220
4.655 512
452 371.541 76.838 19.210 96.048 517.617 1.138 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-TB 78.751
4.655 563
497 408.963 84.466 21.117 105.583 569.666 1.258 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-PT 89.294
4.655 641
566 465.095 95.155 23.789 118.944 646.797 1.427 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-DG 87.573
4.655 630
556 457.076 93.413 23.353 116.766 635.509 1.399 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-TB 97.040
4.655 696
614 505.189 103.005 25.751 128.756 702.159 1.551 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-PT 110.165
4.655 792
699 574.686 116.311 29.078 145.388 797.744 1.760 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-DG 104.140
4.655 748
660 542.611 110.203 27.551 137.753 753.669 1.664 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-TB 115.329
4.655 829
732 601.416 121.544 30.386 151.930 834.653 1.843 1.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-PT 131.251
4.655 939
829 681.605 137.674 34.419 172.093 945.915 2.097 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 23.497
1.552 375
127 82.271 25.550 6.388 31.938 125.194 274 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 25.856
1.552 412
140 90.498 27.960 6.990 34.950 137.549 301 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 29.199
1.552 465
157 102.015 31.373 7.843 39.216 154.896 340 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 32.542
1.552 521
176 114.356 34.791 8.698 43.488 173.183 379 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 35.983
1.552 573
194 125.874 38.302 9.575 47.877 190.653 419 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 40.800
1.552 652
221 143.151 43.225 10.806 54.031 216.427 476 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 40.014
1.552 641
217 140.683 42.423 10.606 53.029 212.622 466 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 44.339
1.552 708
240 155.491 46.839 11.710 58.549 234.960 517 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 50.337
1.552 806
273 176.882 52.967 13.242 66.208 266.912 587 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 47.584
1.552 761
258 167.009 50.154 12.538 62.692 252.183 555 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 52.696
1.552 843
285 185.109 55.376 13.844 69.220 279.267 614 1.1.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 59.971
1.552 956
324 209.790 62.802 15.701 78.503 316.579 699 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-DG 37.324
3.103 375
127 82.271 40.929 10.232 51.161 144.241 548 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-TB 41.072
3.103 412
140 90.498 44.727 11.182 55.908 158.332 603 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-PT 46.382
3.103 465
157 102.015 50.107 12.527 62.633 178.138 681 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-DG 51.691
3.103 521
176 114.356 55.492 13.873 69.364 198.883 759 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-TB 57.157
3.103 573
194 125.874 61.028 15.257 76.285 218.884 839 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-PT 64.809
3.103 652
221 143.151 68.785 17.196 85.981 248.202 951 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-DG 63.560
3.103 641
217 140.683 67.521 16.880 84.401 243.819 933 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-TB 70.431
3.103 708
240 155.491 74.482 18.621 93.103 269.338 1.034 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-PT 79.957
3.103 806
273 176.882 84.139 21.035 105.174 305.701 1.174 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-DG 75.585
3.103 761
258 167.009 79.706 19.927 99.633 288.948 1.109 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-TB 83.705
3.103 843
285 185.109 87.937 21.984 109.921 319.792 1.229 1.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-PT 95.262
3.103 956
324 209.790 99.644 24.911 124.555 362.456 1.398 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-DG 26.912
2.327 419
366 74.132 30.024 7.506 37.529 121.417 411 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-TB 29.614
2.327 460
402 81.545 32.804 8.201 41.006 133.309 452 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-PT 33.443
2.327 519
454 91.923 36.743 9.186 45.928 150.013 511 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-DG 37.271
2.327 582
508 103.043 40.689 10.172 50.861 167.568 569 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-TB 41.212
2.327 640
560 113.422 44.740 11.185 55.925 184.413 629 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-PT 46.730
2.327 728
636 128.990 50.422 12.606 63.028 209.188 713 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-DG 45.829
2.327 716
626 126.765 49.498 12.374 61.872 205.508 700 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-TB 50.784
2.327 791
691 140.109 54.593 13.648 68.242 227.024 775 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-PT 57.652
2.327 900
786 159.383 61.666 15.417 77.083 257.745 880 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-DG 54.499
2.327 850
743 150.488 58.419 14.605 73.024 243.588 832 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-TB 60.355
2.327 942
823 166.797 64.447 16.112 80.559 269.636 922 1.1.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-PT 68.687
2.327 1.067
933 189.036 73.015 18.254 91.268 305.591 1.049 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 30.332
2.327 321
366 74.126 33.346 8.336 41.682 125.574 411 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 33.378
2.327 353
402 81.538 36.460 9.115 45.575 137.883 452 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 37.693
2.327 398
454 91.915 40.871 10.218 51.089 155.178 511 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 42.008
2.327 446
508 103.035 45.289 11.322 56.612 173.324 569 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 46.450
2.327 491
560 113.412 49.828 12.457 62.284 190.779 629 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 52.668
2.327 558
636 128.978 56.190 14.048 70.238 216.405 713 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 51.653
2.327 549
626 126.754 55.154 13.789 68.943 212.585 700 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 57.237
2.327 607
691 140.097 60.862 15.216 76.078 234.868 775 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 64.979
2.327 690
786 159.370 68.782 17.196 85.978 266.648 880 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 61.425
2.327 652
743 150.475 65.146 16.287 81.433 252.005 832 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 68.024
2.327 722
823 166.782 71.897 17.974 89.871 278.957 922 1.1.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 77.416
2.327 818
933 189.020 81.494 20.374 101.868 316.201 1.049 1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 40.760
3.103 253
127 136 44.242 11.061 55.303 55.063 598 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 44.820
3.103 303
152 163 48.378 12.095 60.473 60.255 658 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 50.598
3.103 343
173 185 54.217 13.554 67.771 67.572 743 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 56.376
3.103 381
192 206 60.052 15.013 75.065 74.882 828 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 62.311
3.103 422
212 227 66.047 16.512 82.559 82.394 915 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 70.587
3.103 477
240 257 74.408 18.602 93.009 92.869 1.036 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 69.338
3.103 470
236 253 73.147 18.287 91.434 91.290 1.018 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 76.834
3.103 520
261 280 80.719 20.180 100.898 100.777 1.128 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 87.141
3.103 588
296 317 91.128 22.782 113.910 113.819 1.279 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 82.456
3.103 558
280 301 86.398 21.599 107.997 107.892 1.210 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 91.201
3.103 616
310 332 95.230 23.808 119.038 118.959 1.339 1.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 103.851
3.103 702
353 378 108.009 27.002 135.011 134.970 1.524 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 90.093
7.758 593
523 452.412 98.966 24.742 123.708 636.807 1.496 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 99.067
7.758 712
628 542.895 108.165 27.041 135.206 751.100 1.645 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 111.839
7.758 806
712 615.281 121.115 30.279 151.394 849.525 1.857 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 124.611
7.758 895
790 683.143 134.054 33.514 167.568 942.796 2.069 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 137.728
7.758 990
874 755.529 147.350 36.837 184.187 1.041.651 2.287 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 156.022
7.758 1.121
989 855.059 165.890 41.472 207.362 1.177.902 2.590 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 153.261
7.758 1.103
973 841.487 163.095 40.774 203.869 1.158.989 2.544 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 169.830
7.758 1.222
1.078 931.969 179.887 44.972 224.859 1.282.775 2.820 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 192.612
7.758 1.382
1.219 1.054.121 202.970 50.743 253.713 1.450.403 3.198 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 182.256
7.758 1.311
1.157 999.831 192.481 48.120 240.601 1.375.614 3.026 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 201.586
7.758 1.447
1.277 1.103.886 212.068 53.017 265.085 1.518.312 3.347 1.2.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 229.546
7.758 1.649
1.455 1.257.706 240.407 60.102 300.509 1.728.489 3.811 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-DG 56.158
4.655 368
325 267.296 61.506 15.377 76.883 380.022 897 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-TB 61.753
4.655 442
390 320.755 67.239 16.810 84.049 447.922 987 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-PT 69.714
4.655 501
442 363.523 75.311 18.828 94.139 506.599 1.114 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-DG 77.675
4.655 556
491 403.617 83.377 20.844 104.221 562.230 1.241 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-TB 85.851
4.655 615
543 446.384 91.664 22.916 114.580 621.176 1.372 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-PT 97.255
4.655 696
614 505.189 103.220 25.805 129.025 702.428 1.554 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-DG 95.534
4.655 685
605 497.171 101.478 25.370 126.848 691.140 1.527 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-TB 105.862
4.655 759
670 550.630 111.945 27.986 139.931 764.957 1.692 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-PT 120.063
4.655 858
758 622.800 126.333 31.583 157.916 864.932 1.919 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-DG 113.608
4.655 814
719 590.724 119.795 29.949 149.744 820.320 1.816 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-TB 125.657
4.655 899
793 652.202 132.004 33.001 165.005 905.424 2.008 1.2.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-PT 143.086
4.655 1.024
904 743.083 149.668 37.417 187.085 1.030.751 2.287 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-DG 56.158
4.655 368
325 267.296 61.506 15.377 76.883 380.022 897 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-TB 61.753
4.655 442
390 320.755 67.239 16.810 84.049 447.922 987 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-PT 69.714
4.655 501
442 363.523 75.311 18.828 94.139 506.599 1.114 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-DG 77.675
4.655 556
491 403.617 83.377 20.844 104.221 562.230 1.241 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-TB 85.851
4.655 615
543 446.384 91.664 22.916 114.580 621.176 1.372 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-PT 97.255
4.655 696
614 505.189 103.220 25.805 129.025 702.428 1.554 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-DG 95.534
4.655 685
605 497.171 101.478 25.370 126.848 691.140 1.527 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-TB 105.862
4.655 759
670 550.630 111.945 27.986 139.931 764.957 1.692 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-PT 120.063
4.655 858
758 622.800 126.333 31.583 157.916 864.932 1.919 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-DG 113.608
4.655 814
719 590.724 119.795 29.949 149.744 820.320 1.816 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-TB 125.657
4.655 899
793 652.202 132.004 33.001 165.005 905.424 2.008 1.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-PT 143.086
4.655 1.024
904 743.083 149.668 37.417 187.085 1.030.751 2.287 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 25.660
1.552 375
127 82.271 27.713 6.928 34.641 127.898 299 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 28.216
1.552 450
152 98.725 30.370 7.592 37.962 149.905 329 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 31.854
1.552 510
173 111.888 34.087 8.522 42.609 169.501 371 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 35.491
1.552 566
192 124.228 37.800 9.450 47.250 188.157 414 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 39.227
1.552 626
212 137.392 41.616 10.404 52.021 207.877 457 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 44.438
1.552 708
240 155.491 46.937 11.734 58.672 235.083 518 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 43.651
1.552 697
236 153.023 46.136 11.534 57.670 231.278 509 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 48.370
1.552 772
261 169.477 50.955 12.739 63.694 255.989 564 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 54.859
1.552 873
296 191.690 57.579 14.395 71.974 289.495 640 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 51.910
1.552 828
280 181.818 54.570 13.642 68.212 274.522 605 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 57.415
1.552 914
310 200.740 60.191 15.048 75.238 303.037 669 1.2.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 65.379
1.552 1.042
353 228.712 68.325 17.081 85.406 344.971 762 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-DG 40.760
3.103 375
127 82.271 44.364 11.091 55.455 148.536 598 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-TB 44.820
3.103 450
152 98.725 48.525 12.131 60.656 172.423 658 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-PT 50.598
3.103 510
173 111.888 54.383 13.596 67.979 194.695 743 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-DG 56.376
3.103 566
192 124.228 60.237 15.059 75.296 216.027 828 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-TB 62.311
3.103 626
212 137.392 66.251 16.563 82.814 238.494 915 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-PT 70.587
3.103 708
240 155.491 74.639 18.660 93.298 269.534 1.036 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-DG 69.338
3.103 697
236 153.023 73.374 18.344 91.718 265.150 1.018 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-TB 76.834
3.103 772
261 169.477 80.971 20.243 101.213 293.332 1.128 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-PT 87.141
3.103 873
296 191.690 91.413 22.853 114.266 331.612 1.279 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-DG 82.456
3.103 828
280 181.818 86.668 21.667 108.335 314.468 1.210 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-TB 91.201
3.103 914
310 200.740 95.529 23.882 119.411 347.034 1.339 1.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-PT 103.851
3.103 1.042
353 228.712 108.349 27.087 135.436 394.826 1.524 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-DG 29.389
2.327 419
366 74.132 32.501 8.125 40.626 124.514 449 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-TB 32.317
2.327 502
439 88.958 35.585 8.896 44.482 145.200 493 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-PT 36.483
2.327 569
497 100.819 39.877 9.969 49.847 164.029 557 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-DG 40.649
2.327 632
552 111.939 44.161 11.040 55.202 182.007 621 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-TB 44.928
2.327 699
611 123.800 48.566 12.141 60.707 200.977 686 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-PT 50.896
2.327 791
691 140.109 54.706 13.677 68.383 227.165 777 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-DG 49.995
2.327 779
680 137.885 53.782 13.445 67.227 223.486 763 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-TB 55.400
2.327 863
754 152.712 59.344 14.836 74.179 247.268 846 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-PT 62.832
2.327 976
852 172.727 66.987 16.747 83.734 279.544 959 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-DG 59.454
2.327 925
808 163.832 63.515 15.879 79.394 265.105 908 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-TB 65.760
2.327 1.022
893 180.882 70.001 17.500 87.501 292.568 1.004 1.2.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-PT 74.880
2.327 1.164
1.017 206.087 79.389 19.847 99.236 332.914 1.143 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 33.124
2.327 322
366 74.126 36.139 9.035 45.173 129.065 449 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 36.424
2.327 386
439 88.951 39.576 9.894 49.470 150.193 493 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 41.119
2.327 438
497 100.811 44.382 11.095 55.477 169.665 557 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 45.815
2.327 486
552 111.930 49.181 12.295 61.476 188.287 621 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 50.638
2.327 538
611 123.790 54.113 13.528 67.642 207.918 686 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 57.364
2.327 608
691 140.097 60.991 15.248 76.239 235.028 777 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 56.349
2.327 599
680 137.874 59.955 14.989 74.944 231.209 763 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 62.440
2.327 663
754 152.699 66.184 16.546 82.730 255.827 846 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 70.817
2.327 750
852 172.713 74.746 18.687 93.433 289.251 959 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 67.009
2.327 711
808 163.817 70.856 17.714 88.570 274.290 908 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 74.116
2.327 785
893 180.866 78.121 19.530 97.652 302.727 1.004 1.2.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 84.396
2.327 895
1.017 206.069 88.635 22.159 110.794 344.482 1.143 1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 44.351
3.103 253
127 136 47.834 11.958 59.792 59.552 651 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 48.880
3.103 331
166 178 52.480 13.120 65.600 65.395 717 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 55.127
3.103 374
188 201 58.791 14.698 73.489 73.303 809 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 61.530
3.103 417
209 225 65.259 16.315 81.574 81.406 903 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 68.089
3.103 460
231 248 71.882 17.971 89.853 89.704 999 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 77.146
3.103 523
263 282 81.035 20.259 101.294 101.173 1.132 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 75.585
3.103 513
258 276 79.458 19.865 99.323 99.198 1.109 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 83.862
3.103 568
285 306 87.818 21.955 109.773 109.672 1.231 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 95.106
3.103 644
324 347 99.176 24.794 123.970 123.903 1.396 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 89.952
3.103 609
306 328 93.970 23.492 117.462 117.379 1.320 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 99.634
3.103 674
339 363 103.751 25.938 129.688 129.635 1.462 1.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 113.377
3.103 768
386 414 117.634 29.408 147.042 147.030 1.664 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 98.032
7.758 593
523 452.412 106.906 26.726 133.632 646.731 1.628 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 108.042
7.758 777
686 592.660 117.262 29.316 146.578 819.010 1.794 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 121.849
7.758 878
775 669.570 131.259 32.815 164.074 923.883 2.023 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 136.002
7.758 978
864 746.480 145.601 36.400 182.002 1.029.187 2.258 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 150.499
7.758 1.079
953 823.390 160.289 40.072 200.361 1.134.922 2.499 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 170.520
7.758 1.228
1.083 936.494 180.588 45.147 225.736 1.288.791 2.831 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 167.068
7.758 1.204
1.062 918.397 177.092 44.273 221.365 1.263.862 2.774 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 185.363
7.758 1.334
1.178 1.017.928 195.632 48.908 244.540 1.400.112 3.077 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 210.216
7.758 1.512
1.335 1.153.651 220.820 55.205 276.025 1.585.790 3.490 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 198.825
7.758 1.429
1.261 1.090.314 209.273 52.318 261.591 1.499.399 3.301 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 220.226
7.758 1.583
1.397 1.207.941 230.964 57.741 288.706 1.660.148 3.656 1.3.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 250.602
7.758 1.803
1.591 1.375.333 261.754 65.438 327.192 1.888.806 4.161 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-DG 61.107
4.655 368
325 267.296 66.455 16.614 83.069 386.208 977 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-TB 67.347
4.655 482
426 350.158 72.910 18.227 91.137 488.413 1.076 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-PT 75.954
4.655 545
481 395.598 81.635 20.409 102.043 550.942 1.214 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-DG 84.776
4.655 608
536 441.038 90.574 22.644 113.218 613.740 1.355 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-TB 93.813
4.655 670
592 486.479 99.729 24.932 124.661 676.807 1.499 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-PT 106.292
4.655 762
673 553.303 112.382 28.096 140.478 768.540 1.699 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-DG 104.140
4.655 748
660 542.611 110.203 27.551 137.753 753.669 1.664 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-TB 115.544
4.655 829
732 601.416 121.759 30.440 152.199 834.921 1.846 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-PT 131.036
4.655 939
829 681.605 137.459 34.365 171.824 945.646 2.094 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-DG 123.936
4.655 888
784 644.183 130.261 32.565 162.827 894.136 1.981 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-TB 137.276
4.655 983
868 713.680 143.782 35.946 179.728 989.990 2.194 1.3.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-PT 156.211
4.655 1.120
988 812.580 162.973 40.743 203.717 1.126.336 2.496 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-DG 61.107
4.655 368
325 267.296 66.455 16.614 83.069 386.208 977 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-TB 67.347
4.655 482
426 350.158 72.910 18.227 91.137 488.413 1.076 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-PT 75.954
4.655 545
481 395.598 81.635 20.409 102.043 550.942 1.214 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-DG 84.776
4.655 608
536 441.038 90.574 22.644 113.218 613.740 1.355 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-TB 93.813
4.655 670
592 486.479 99.729 24.932 124.661 676.807 1.499 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-PT 106.292
4.655 762
673 553.303 112.382 28.096 140.478 768.540 1.699 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-DG 104.140
4.655 748
660 542.611 110.203 27.551 137.753 753.669 1.664 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-TB 115.544
4.655 829
732 601.416 121.759 30.440 152.199 834.921 1.846 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-PT 131.036
4.655 939
829 681.605 137.459 34.365 171.824 945.646 2.094 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-DG 123.936
4.655 888
784 644.183 130.261 32.565 162.827 894.136 1.981 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-TB 137.276
4.655 983
868 713.680 143.782 35.946 179.728 989.990 2.194 1.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-PT 156.211
4.655 1.120
988 812.580 162.973 40.743 203.717 1.126.336 2.496 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 27.921
1.552 375
127 82.271 29.974 7.494 37.468 130.724 326 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 30.772
1.552 491
166 107.774 32.981 8.245 41.226 163.446 359 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 34.705
1.552 555
188 121.760 36.999 9.250 46.248 184.352 405 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 38.736
1.552 618
209 135.746 41.115 10.279 51.394 205.381 452 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 42.865
1.552 682
231 149.732 45.329 11.332 56.662 226.532 500 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 48.567
1.552 776
263 170.300 51.157 12.789 63.946 257.175 566 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 47.584
1.552 761
258 167.009 50.154 12.538 62.692 252.183 555 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 52.794
1.552 843
285 185.109 55.475 13.869 69.343 279.390 615 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 59.873
1.552 956
324 209.790 62.704 15.676 78.380 316.456 698 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 56.629
1.552 903
306 198.272 59.389 14.847 74.236 299.232 660 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 62.724
1.552 1.001
339 219.662 65.615 16.404 82.019 331.307 731 1.3.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 71.376
1.552 1.139
386 250.102 74.452 18.613 93.065 376.923 832 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-DG 44.351
3.103 375
127 82.271 47.956 11.989 59.945 153.026 651 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-TB 48.880
3.103 491
166 107.774 52.640 13.160 65.801 187.845 717 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-PT 55.127
3.103 555
188 121.760 58.972 14.743 73.715 211.644 809 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-DG 61.530
3.103 618
209 135.746 65.461 16.365 81.826 235.637 903 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-TB 68.089
3.103 682
231 149.732 72.105 18.026 90.131 259.826 999 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-PT 77.146
3.103 776
263 170.300 81.288 20.322 101.610 294.663 1.132 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-DG 75.585
3.103 761
258 167.009 79.706 19.927 99.633 288.948 1.109 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-TB 83.862
3.103 843
285 185.109 88.093 22.023 110.117 319.988 1.231 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-PT 95.106
3.103 956
324 209.790 99.488 24.872 124.360 362.260 1.396 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-DG 89.952
3.103 903
306 198.272 94.264 23.566 117.830 342.650 1.320 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-TB 99.634
3.103 1.001
339 219.662 104.077 26.019 130.096 379.209 1.462 1.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-PT 113.377
3.103 1.139
386 250.102 118.005 29.501 147.507 431.189 1.664 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-DG 31.979
2.327 419
366 74.132 35.091 8.773 43.863 127.751 488 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-TB 35.244
2.327 548
479 97.113 38.599 9.650 48.249 158.224 538 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-PT 39.749
2.327 620
541 109.715 43.237 10.809 54.046 178.327 607 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-DG 44.365
2.327 691
604 122.318 47.987 11.997 59.984 198.570 677 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-TB 49.095
2.327 762
666 134.920 52.850 13.212 66.062 218.954 750 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-PT 55.625
2.327 867
757 153.453 59.577 14.894 74.471 248.401 849 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-DG 54.499
2.327 850
743 150.488 58.419 14.605 73.024 243.588 832 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-TB 60.467
2.327 942
823 166.797 64.560 16.140 80.700 269.777 923 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-PT 68.575
2.327 1.068
933 189.036 72.902 18.226 91.128 305.451 1.047 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-DG 64.859
2.327 1.009
882 178.658 69.077 17.269 86.346 288.888 990 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-TB 71.840
2.327 1.118
977 197.932 76.262 19.066 95.328 319.749 1.097 1.3.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-PT 81.749
2.327 1.273
1.112 225.361 86.461 21.615 108.077 363.634 1.248 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 36.043
2.327 322
366 74.126 39.058 9.764 48.822 132.714 488 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 39.723
2.327 422
479 97.104 42.951 10.738 53.689 163.669 538 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 44.800
2.327 476
541 109.706 48.145 12.036 60.181 184.467 607 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 50.003
2.327 531
604 122.307 53.465 13.366 66.831 205.424 677 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 55.333
2.327 586
666 134.908 58.912 14.728 73.640 226.539 750 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 62.694
2.327 666
757 153.440 66.445 16.611 83.056 256.994 849 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 61.425
2.327 653
743 150.475 65.148 16.287 81.435 252.007 832 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 68.151
2.327 724
823 166.782 72.026 18.006 90.032 279.118 923 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 77.289
2.327 821
933 189.020 81.370 20.342 101.712 316.045 1.047 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 73.101
2.327 776
882 178.643 77.085 19.271 96.357 298.908 990 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 80.969
2.327 859
977 197.915 85.133 21.283 106.416 330.847 1.097 1.3.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 92.138
2.327 978
1.112 225.342 96.555 24.139 120.694 376.263 1.248 1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 47.787
3.103 253
127 136 51.270 12.817 64.087 63.847 701 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 52.628
3.103 356
179 192 56.266 14.067 70.333 70.139 773 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 59.343
3.103 402
202 216 63.050 15.762 78.812 78.638 871 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 66.215
3.103 447
225 241 69.989 17.497 87.487 87.333 972 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 73.086
3.103 495
249 267 76.933 19.233 96.166 96.033 1.073 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 82.925
3.103 561
282 302 86.870 21.717 108.587 108.484 1.217 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 81.363
3.103 551
277 297 85.293 21.323 106.616 106.508 1.194 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 90.108
3.103 609
306 328 94.126 23.531 117.657 117.575 1.323 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 102.289
3.103 692
348 373 106.432 26.608 133.040 132.994 1.501 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 96.823
3.103 654
329 353 100.909 25.227 126.137 126.074 1.421 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 107.130
3.103 725
364 391 111.322 27.831 139.153 139.122 1.573 1.4.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 121.966
3.103 826
415 445 126.310 31.578 157.888 157.901 1.790 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 105.626
7.758 593
523 452.412 114.500 28.625 143.125 656.224 1.754 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 116.326
7.758 836
738 637.901 125.658 31.415 157.073 880.903 1.931 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 131.169
7.758 943
832 719.336 140.702 35.175 175.877 992.224 2.178 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 146.357
7.758 1.050
926 800.770 156.091 39.023 195.113 1.103.976 2.430 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 161.545
7.758 1.162
1.026 886.728 171.491 42.873 214.364 1.220.882 2.682 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 183.292
7.758 1.316
1.162 1.004.355 193.528 48.382 241.910 1.382.062 3.043 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 179.840
7.758 1.293
1.141 986.259 190.031 47.508 237.539 1.357.132 2.986 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 199.170
7.758 1.429
1.261 1.090.314 209.618 52.405 262.023 1.499.831 3.307 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 226.094
7.758 1.625
1.434 1.239.610 236.911 59.228 296.138 1.703.559 3.754 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 214.013
7.758 1.536
1.356 1.171.748 224.662 56.165 280.827 1.611.152 3.553 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 236.795
7.758 1.702
1.502 1.298.423 247.756 61.939 309.696 1.783.934 3.931 1.4.2 Bản đồ địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 269.587
7.758 1.939
1.711 1.479.388 280.995 70.249 351.244 2.031.074 4.476 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-DG 65.841
4.655 368
325 267.296 71.189 17.797 88.986 392.125 1.052 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-TB 72.511
4.655 519
458 376.887 78.143 19.536 97.679 525.322 1.159 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-300-1000m-PT 81.763
4.655 586
517 425.001 87.520 21.880 109.400 591.703 1.307 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-DG 91.231
4.655 652
575 473.114 97.112 24.278 121.391 658.353 1.458 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-TB 100.698
4.655 722
637 523.900 106.711 26.678 133.389 728.049 1.609 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1000-1500m-PT 114.253
4.655 818
722 593.397 120.447 30.112 150.559 824.172 1.826 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-DG 112.102
4.655 803
709 582.705 118.268 29.567 147.835 809.301 1.791 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-TB 124.151
4.655 888
784 644.183 130.477 32.619 163.096 894.405 1.984 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-1500-2000m-PT 140.934
4.655 1.009
891 732.391 147.488 36.872 184.361 1.015.880 2.252 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-DG 133.403
4.655 954
842 692.297 139.854 34.963 174.817 960.786 2.132 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-TB 147.604
4.655 1.057
933 767.140 154.249 38.562 192.811 1.063.807 2.359 1.4.3 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2 DSTC-2000-2500m-PT 168.045
4.655 1.204
1.063 874.058 174.967 43.742 218.709 1.211.171 2.685 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-DG 65.841
4.655 368
325 267.296 71.189 17.797 88.986 392.125 1.052 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-TB 72.511
4.655 519
458 376.887 78.143 19.536 97.679 525.322 1.159 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-300-1000m-PT 81.763
4.655 586
517 425.001 87.520 21.880 109.400 591.703 1.307 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-DG 91.231
4.655 652
575 473.114 97.112 24.278 121.391 658.353 1.458 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-TB 100.698
4.655 722
637 523.900 106.711 26.678 133.389 728.049 1.609 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1000-1500m-PT 114.253
4.655 818
722 593.397 120.447 30.112 150.559 824.172 1.826 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-DG 112.102
4.655 803
709 582.705 118.268 29.567 147.835 809.301 1.791 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-TB 124.151
4.655 888
784 644.183 130.477 32.619 163.096 894.405 1.984 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-1500-2000m-PT 140.934
4.655 1.009
891 732.391 147.488 36.872 184.361 1.015.880 2.252 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-DG 133.403
4.655 954
842 692.297 139.854 34.963 174.817 960.786 2.132 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-TB 147.604
4.655 1.057
933 767.140 154.249 38.562 192.811 1.063.807 2.359 1.4.4 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2 DSTC-2000-2500m-PT 168.045
4.655 1.204
1.063 874.058 174.967 43.742 218.709 1.211.171 2.685 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-DG 30.084
1.552 375
127 82.271 32.137 8.034 40.171 133.428 351 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-TB 33.132
1.552 528
179 116.001 35.391 8.848 44.238 175.802 386 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-300-1000m-PT 37.359
1.552 596
202 130.810 39.708 9.927 49.635 198.017 436 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-DG 41.685
1.552 663
225 145.619 44.124 11.031 55.156 220.355 486 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-TB 46.011
1.552 735
249 161.250 48.546 12.136 60.682 243.633 536 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1000-1500m-PT 52.205
1.552 832
282 182.641 54.870 13.717 68.587 275.831 609 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-DG 51.221
1.552 817
277 179.350 53.867 13.467 67.333 270.840 597 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-TB 56.727
1.552 903
306 198.272 59.487 14.872 74.359 299.355 661 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-1500-2000m-PT 64.395
1.552 1.027
348 225.421 67.321 16.830 84.152 339.980 751 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-DG 60.954
1.552 971
329 213.081 63.805 15.951 79.757 321.570 711 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-TB 67.443
1.552 1.076
364 236.116 70.434 17.609 88.043 356.018 786 1.4.5 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2 DSTC-2000-2500m-PT 76.783
1.552 1.226
415 269.025 79.975 19.994 99.969 405.316 895 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-DG 47.787
3.103 375
127 82.271 51.392 12.848 64.240 157.320 701 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-TB 52.628
3.103 528
179 116.001 56.439 14.110 70.548 201.936 773 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-300-1000m-PT 59.343
3.103 596
202 130.810 63.244 15.811 79.055 227.261 871 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-DG 66.215
3.103 663
225 145.619 70.206 17.551 87.757 252.781 972 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-TB 73.086
3.103 735
249 161.250 77.172 19.293 96.465 279.241 1.073 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1000-1500m-PT 82.925
3.103 832
282 182.641 87.141 21.785 108.927 315.995 1.217 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-DG 81.363
3.103 817
277 179.350 85.560 21.390 106.949 310.280 1.194 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-TB 90.108
3.103 903
306 198.272 94.420 23.605 118.025 342.845 1.323 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-1500-2000m-PT 102.289
3.103 1.027
348 225.421 106.767 26.692 133.459 389.111 1.501 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-DG 96.823
3.103 971
329 213.081 101.226 25.306 126.532 368.170 1.421 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-TB 107.130
3.103 1.076
364 236.116 111.673 27.918 139.592 407.390 1.573 1.4.6 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2 DSTC-2000-2500m-PT 121.966
3.103 1.226
415 269.025 126.710 31.677 158.387 463.559 1.790 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-DG 34.456
2.327 419
366 74.132 37.568 9.392 46.960 130.848 526 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-TB 37.947
2.327 590
516 104.526 41.380 10.345 51.725 170.115 579 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-300-1000m-PT 42.789
2.327 666
582 117.870 46.363 11.591 57.954 191.492 653 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-DG 47.743
2.327 741
647 131.213 51.459 12.865 64.324 213.009 729 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-TB 52.698
2.327 821
717 145.299 56.563 14.141 70.703 235.377 805 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1000-1500m-PT 59.792
2.327 930
812 164.573 63.861 15.965 79.826 266.379 913 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-DG 58.666
2.327 913
797 161.608 62.703 15.676 78.379 261.566 896 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-TB 64.971
2.327 1.009
882 178.658 69.189 17.297 86.487 289.029 992 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-1500-2000m-PT 73.754
2.327 1.147
1.002 203.121 78.231 19.558 97.789 328.101 1.126 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-DG 69.813
2.327 1.084
947 192.001 74.172 18.543 92.716 310.404 1.066 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-TB 77.245
2.327 1.202
1.050 212.759 81.824 20.456 102.280 343.531 1.179 1.4.7 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2 DSTC-2000-2500m-PT 87.942
2.327 1.369
1.196 242.411 92.835 23.209 116.044 390.956 1.343 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-DG 38.835
2.327 322
366 74.126 41.850 10.462 52.312 136.204 526 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-TB 42.769
2.327 454
516 104.517 46.066 11.517 57.583 175.978 579 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-300-1000m-PT 48.226
2.327 512
582 117.860 51.647 12.912 64.559 198.102 653 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-DG 53.810
2.327 570
647 131.202 57.355 14.339 71.694 220.385 729 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-TB 59.394
2.327 631
717 145.286 63.070 15.767 78.837 243.518 805 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1000-1500m-PT 67.390
2.327 715
812 164.559 71.244 17.811 89.055 275.616 913 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-DG 66.121
2.327 702
797 161.594 69.947 17.487 87.434 270.629 896 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-TB 73.228
2.327 776
882 178.643 77.212 19.303 96.515 299.066 992 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-1500-2000m-PT 83.127
2.327 882
1.002 203.104 87.338 21.835 109.173 339.495 1.126 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-DG 78.685
2.327 834
947 191.985 82.793 20.698 103.492 321.190 1.066 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-TB 87.061
2.327 924
1.050 212.740 91.362 22.841 114.203 355.465 1.179 1.4.8 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2 DSTC-2000-2500m-PT 99.118
2.327 1.053
1.196 242.391 103.694 25.923 129.617 404.542 1.343 2 Trong nhà 2.1 Văn phòng trước thực địa và chuẩn bị thi công 2.1.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2
1.477
59 25 140
38 1.700 255 1.955 1.966 28 2.1.2 Bản đồ địa chất km2
3.599
137 58 325
89 4.119 618 4.737 4.764 64 2.1.3 Bản đồ địa động lực km2
1.137
40 9 46
13 1.232 185 1.417 1.418 18 2.1.4 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2
2.013
78 33 186
51 2.311 347 2.657 2.672 37 2.1.5 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2
2.013
78 33 186
51 2.311 347 2.657 2.672 37 2.1.6 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2
1.305
40 17 93
25 1.454 218 1.672 1.679 18 2.1.7 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2
2.013
78 17 93
25 2.201 330 2.531 2.535 37 2.1.8 Bản đồ phân bố nhiệt độ nước biển tầng mặt theo tài liệu viễn thám km2
1.477
59 25 140
38 1.700 255 1.955 1.966 28 2.1.9 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2
2.013
78 33 186
51 2.311 347 2.657 2.672 37 2.1.10 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2
2.013
78 33 186
51 2.311 347 2.657 2.672 37 2.2 Văn phòng sau thực địa và báo cáo kết quả hàng năm 2.2.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2
7.011
50 26 185
50 7.272 1.091 8.363 8.381 134 2.2.2 Bản đồ địa chất km2
22.149
151 104 741
202 23.145 3.472 26.617 26.695 402 2.2.3 Bản đồ địa động lực km2
11.373
85 53 370
101 11.881 1.782 13.664 13.701 224 2.2.4 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2
14.973
118 78 556
151 15.724 2.359 18.083 18.141 313 2.2.5 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2
15.116
101 78 556
151 15.851 2.378 18.229 18.289 268 2.2.6 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2
9.628
66 52 370
101 10.117 1.517 11.634 11.674 179 2.2.7 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2
11.561
85 52 370
101 12.068 1.810 13.878 13.916 224 2.2.8 Bản đồ phân bố nhiệt độ nước biển tầng mặt theo tài liệu viễn thám km2
9.628
66 69 494
134 10.258 1.539 11.796 11.852 179 2.2.9 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2
9.628
66 61 432
118 10.187 1.528 11.715 11.763 179 2.2.10 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2
17.876
118 43 309
84 18.346 2.752 21.098 21.125 313 2.3 Văn phòng báo cáo tổng kết các chuyên đề 2.3.1 Bản đồ địa mạo đáy biển km2
2.617
5 13 93
25 2.727 409 3.137 3.148 45 2.3.2 Bản đồ địa chất km2
7.011
15 52 371
101 7.449 1.117 8.566 8.611 134 2.3.3 Bản đồ địa động lực km2
4.273
10 26 185
50 4.494 674 5.168 5.190 89 2.3.4 Bản đồ dị thường địa hóa các nguyên tố quặng chính trong trầm tích km2
6.072
15 39 278
76 6.405 961 7.365 7.399 134 2.3.5 Bản đồ dị thường địa hóa khí km2
4.273
10 39 278
76 4.600 690 5.290 5.324 89 2.3.6 Bản đồ dự báo triển vọng khoáng sản đáy biển km2
6.072
15 26 185
50 6.299 945 7.244 7.265 134 2.3.7 Bản đồ dự báo triển vọng và tiềm năng khí hydrate km2
5.211
10 26 185
50 5.433 815 6.248 6.270 89 2.3.8 Bản đồ phân bố nhiệt độ nước biển tầng mặt theo tài liệu viễn thám km2
4.273
10 35 247
67 4.565 685 5.249 5.279 89 2.3.9 Bản đồ trầm tích tầng mặt km2
4.273
10 30 216
59 4.529 679 5.209 5.235 89 2.3.10 Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường và tai biến địa chất km2
4.416
10 22 154
42 4.603 690 5.293 5.311 89 ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC ĐỊA VẬT LÝ BIỂN SÂU (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BTNMT ngày tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng Số ngày làm việc: 26 ngày Đơn vị tính: Đồng TT Tên sản phẩm ĐVT KK Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá (Ko KH) Đơn giá (Có KH) Phụ cấp khu vực I Chi phí nhân công Vật liệu Công cụ, dụng cụ Năng lượng Nhiên liệu Khấu hao TSCĐ Tổng CP trực tiếp LĐKT LĐPT (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 (9) (10)= 8+9
1 Ngoài trời 1.1 Khảo sát địa vật lý biến 1.1.1 Đo địa vật lý biến 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-I-DG 505.202
39.889 1.892
86.632 2.291.671 633.615 158.404 792.019 3.381.600 7.582 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-I-TB 568.782
39.889 2.141
98.031 2.593.206 708.843 177.211 886.053 3.816.966 8.536 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-I-PT 649.546
39.889 2.440
111.709 2.955.049 803.584 200.896 1.004.480 4.344.989 9.748 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-II-DG 590.548
39.889 2.216
101.450 2.683.667 734.103 183.526 917.629 3.950.941 8.863 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-II-TB 664.439
39.889 2.489
113.989 3.015.356 820.806 205.201 1.026.007 4.434.783 9.972 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-II-PT 759.522
39.889 2.838
129.947 3.437.506 932.196 233.049 1.165.245 5.051.884 11.399 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-III-DG 675.894
39.889 2.539
116.269 3.075.663 834.591 208.648 1.043.239 4.520.281 10.143 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-III-TB 760.668
39.889 2.838
129.947 3.437.506 933.342 233.335 1.166.677 5.053.316 11.416 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-III-PT 868.925
39.889 3.261
149.326 3.950.116 1.061.401 265.350 1.326.751 5.793.653 13.040 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-IV-DG 761.813
39.889 2.863
131.087 3.467.659 935.652 233.913 1.169.565 5.090.337 11.433 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-IV-TB 856.897
39.889 3.211
147.046 3.889.809 1.047.043 261.761 1.308.803 5.707.439 12.860 1.1.1.1 Đo địa chấn km MDDLL-IV-PT 979.474
39.889 3.660
167.564 4.432.573 1.190.586 297.647 1.488.233 6.501.264 14.699 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-I-DG 430.530
8.799 969
56.370 50.982 496.668 124.167 620.836 671.256 6.571 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-I-TB 484.713
8.799 1.096
63.788 57.690 558.395 139.599 697.994 755.180 7.398 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-I-PT 553.539
8.799 1.249
72.688 65.740 636.275 159.069 795.344 860.649 8.448 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-II-DG 503.261
8.799 1.135
66.013 59.703 579.208 144.802 724.010 783.226 7.681 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-II-TB 566.230
8.799 1.275
74.172 67.082 650.476 162.619 813.094 879.753 8.642 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-II-PT 647.260
8.799 1.453
84.556 76.473 742.068 185.517 927.584 1.003.715 9.879 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-III-DG 575.993
8.799 1.300
75.655 68.423 661.747 165.437 827.184 895.195 8.791 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-III-TB 648.236
8.799 1.453
84.556 76.473 743.044 185.761 928.805 1.004.935 9.894 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-III-PT 740.492
8.799 1.670
97.165 87.877 848.126 212.032 1.060.158 1.147.790 11.302 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-IV-DG 649.212
8.799 1.466
85.297 77.144 744.775 186.194 930.968 1.007.775 9.909 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-IV-TB 730.242
8.799 1.644
95.681 86.535 836.366 209.092 1.045.458 1.131.737 11.145 1.1.1.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-IV-PT 834.701
8.799 1.874
109.032 98.610 954.407 238.602 1.193.008 1.291.466 12.740 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-I-DG 220.821
7.765 836
56.396 594.802 285.818 71.455 357.273 1.025.800 3.033 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-I-TB 248.611
7.765 946
63.817 673.065 321.139 80.285 401.424 1.158.031 3.414 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-I-PT 283.912
7.765 1.078
72.721 766.981 365.477 91.369 456.847 1.319.150 3.899 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-II-DG 258.125
7.765 979
66.043 696.544 332.912 83.228 416.140 1.199.172 3.545 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-II-TB 290.422
7.765 1.100
74.206 782.634 373.493 93.373 466.866 1.346.785 3.989 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-II-PT 331.982
7.765 1.254
84.594 892.203 425.596 106.399 531.995 1.535.227 4.559 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-III-DG 295.429
7.765 1.122
75.690 798.287 380.006 95.002 475.008 1.372.543 4.057 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-III-TB 332.483
7.765 1.254
84.594 892.203 426.097 106.524 532.621 1.535.853 4.566 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-III-PT 379.802
7.765 1.442
97.209 1.025.251 486.218 121.554 607.772 1.760.740 5.216 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-IV-DG 332.984
7.765 1.265
85.336 900.029 427.351 106.838 534.188 1.546.228 4.573 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-IV-TB 374.544
7.765 1.420
95.725 1.009.598 479.454 119.863 599.317 1.734.669 5.144 1.1.1.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-IV-PT 428.122
7.765 1.618
109.082 1.150.472 546.587 136.647 683.233 1.977.130 5.880 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-I-DG 169.558
10.902 568
56.396 3.713 237.425 59.356 296.781 293.290 2.527 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-I-TB 190.897
10.902 643
63.817 4.201 266.259 66.565 332.824 329.036 2.845 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-I-PT 218.004
10.902 732
72.721 4.787 302.360 75.590 377.950 373.806 3.249 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-II-DG 198.202
10.902 665
66.043 4.348 275.813 68.953 344.766 340.890 2.954 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-II-TB 223.002
10.902 747
74.206 4.885 308.857 77.214 386.071 381.869 3.324 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-II-PT 254.914
10.902 852
84.594 5.569 351.263 87.816 439.078 434.461 3.800 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-III-DG 226.847
10.902 762
75.690 4.983 314.201 78.550 392.751 388.489 3.381 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-III-TB 255.299
10.902 852
84.594 5.569 351.647 87.912 439.559 434.942 3.805 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-III-PT 291.633
10.902 979
97.209 6.400 400.723 100.181 500.904 495.783 4.347 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-IV-DG 255.683
10.902 859
85.336 5.618 352.781 88.195 440.977 436.330 3.811 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-IV-TB 287.595
10.902 964
95.725 6.302 395.187 98.797 493.984 488.922 4.287 1.1.1.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-IV-PT 328.735
10.902 1.098
109.082 7.181 449.818 112.455 562.273 556.678 4.900 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-I-DG 443.151
8.792 1.848
56.396 50.982 510.187 127.547 637.734 688.052 6.571 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-I-TB 498.922
8.792 2.091
63.817 57.690 573.621 143.405 717.027 774.097 7.398 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-I-PT 569.765
8.792 2.383
72.721 65.740 653.662 163.415 817.077 882.250 8.448 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-II-DG 518.014
8.792 2.164
66.043 59.703 595.013 148.753 743.766 802.863 7.681 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-II-TB 582.829
8.792 2.431
74.206 67.082 668.258 167.064 835.322 901.846 8.642 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-II-PT 666.234
8.792 2.772
84.594 76.473 762.392 190.598 952.990 1.028.967 9.879 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-III-DG 592.878
8.792 2.480
75.690 68.423 679.839 169.960 849.799 917.673 8.791 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-III-TB 667.238
8.792 2.772
84.594 76.473 763.397 190.849 954.246 1.030.223 9.894 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-III-PT 762.199
8.792 3.185
97.209 87.877 871.386 217.846 1.089.232 1.176.688 11.302 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-IV-DG 668.243
8.792 2.796
85.336 77.144 765.168 191.292 956.460 1.033.112 9.909 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-IV-TB 751.648
8.792 3.136
95.725 86.535 859.302 214.825 1.074.127 1.160.233 11.145 1.1.1.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-IV-PT 859.170
8.792 3.574
109.082 98.610 980.618 245.155 1.225.773 1.324.032 12.740 1.1.2 Đo địa vật lý biến (Điều tra bổ sung) 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-I-DG 617.470
39.889 1.867
85.492 2.261.517 744.717 186.179 930.897 3.486.345 9.267 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-I-TB 694.796
39.889 2.116
96.891 2.563.053 833.692 208.423 1.042.115 3.938.895 10.427 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-I-PT 793.889
39.889 2.415
110.569 2.924.895 946.763 236.691 1.183.453 4.489.830 11.914 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-II-DG 727.446
39.889 2.216
101.450 2.683.667 871.000 217.750 1.088.750 4.122.062 10.917 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-II-TB 818.520
39.889 2.489
113.989 3.015.356 974.887 243.722 1.218.609 4.627.384 12.284 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-II-PT 935.369
39.889 2.838
129.947 3.437.506 1.108.043 277.011 1.385.054 5.271.693 14.038 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-III-DG 836.849
39.889 2.539
116.269 3.075.663 995.546 248.886 1.244.432 4.721.474 12.559 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-III-TB 941.670
39.889 2.863
131.087 3.467.659 1.115.509 278.877 1.394.386 5.315.158 14.132 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-III-PT 1.076.276
39.889 3.261
149.326 3.950.116 1.268.752 317.188 1.585.939 6.052.841 16.152 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-IV-DG 946.825
39.889 2.888
132.227 3.497.813 1.121.829 280.457 1.402.286 5.357.191 14.209 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-IV-TB 1.065.393
39.889 3.236
148.186 3.919.963 1.256.704 314.176 1.570.880 6.003.648 15.989 1.1.2.1 Đo địa chấn km MDDLL-IV-PT 1.217.755
39.889 3.709
169.844 4.492.880 1.431.197 357.799 1.788.997 6.870.293 18.275 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-I-DG 526.204
8.799 954
55.629 50.311 591.586 147.896 739.482 789.226 8.031 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-I-TB 592.101
8.799 1.082
63.046 57.019 665.028 166.257 831.284 887.794 9.037 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-I-PT 676.547
8.799 1.234
71.947 65.069 758.527 189.632 948.159 1.012.788 10.326 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-II-DG 619.924
8.799 1.133
66.013 59.703 695.869 173.967 869.836 929.052 9.462 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-II-TB 697.537
8.799 1.273
74.172 67.082 781.780 195.445 977.225 1.043.884 10.646 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-II-PT 797.115
8.799 1.451
84.556 76.473 891.921 222.980 1.114.901 1.191.032 12.166 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-III-DG 713.157
8.799 1.298
75.655 68.423 798.909 199.727 998.636 1.066.648 10.884 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-III-TB 802.485
8.799 1.463
85.297 77.144 898.045 224.511 1.122.556 1.199.363 12.248 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-III-PT 917.195
8.799 1.667
97.165 87.877 1.024.826 256.207 1.281.033 1.368.665 13.999 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-IV-DG 806.878
8.799 1.476
86.039 77.815 903.192 225.798 1.128.990 1.206.474 12.315 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDLL-IV-TB 907.921
8.799 1.654
96.423 87.206 1.014.797 253.699 1.268.497 1.355.453 13.857 1.1.2.2 Đo sonar quét sườn km MDDJ L-IV-PT 1.037.763
8.799 1.896
110.516 99.952 1.158.974 289.744 1.448.718 1.548.529 15.839 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-I-DG 269.892
7.765 825
55.654 586.975 334.137 83.534 417.671 1.077.390 3.707 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-I-TB 303.691
7.765 935
63.075 665.239 375.466 93.867 469.333 1.217.132 4.171 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-I-PT 347.004
7.765 1.067
71.979 759.155 427.816 106.954 534.770 1.388.265 4.766 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-II-DG 317.962
7.765 979
66.043 696.544 392.749 98.187 490.936 1.273.968 4.367 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-II-TB 357.770
7.765 1.100
74.206 782.634 440.841 110.210 551.051 1.430.970 4.914 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-II-PT 408.844
7.765 1.254
84.594 892.203 502.458 125.614 628.072 1.631.304 5.615 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-III-DG 365.781
7.765 1.122
75.690 798.287 450.358 112.590 562.948 1.460.483 5.024 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-III-TB 411.598
7.765 1.265
85.336 900.029 505.965 126.491 632.456 1.644.496 5.653 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-III-PT 470.433
7.765 1.442
97.209 1.025.251 576.849 144.212 721.061 1.874.029 6.461 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-IV-DG 413.851
7.765 1.276
86.078 907.855 508.971 127.243 636.214 1.657.061 5.684 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-IV-TB 465.676
7.765 1.431
96.467 1.017.424 571.339 142.835 714.174 1.858.334 6.396 1.1.2.3 Đo trọng lực boong tàu km MDDLL-IV-PT 532.273
7.765 1.640
110.566 1.166.125 652.244 163.061 815.305 2.126.817 7.310 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-I-DG 207.238
10.902 560
55.654 3.664 274.355 68.589 342.944 339.482 3.089 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-I-TB 233.191
10.902 635
63.075 4.152 307.803 76.951 384.754 380.996 3.476 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-I-PT 266.449
10.902 725
71.979 4.739 350.055 87.514 437.569 433.456 3.971 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-II-DG 244.149
10.902 665
66.043 4.348 321.759 80.440 402.199 398.322 3.639 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-II-TB 274.715
10.902 747
74.206 4.885 360.570 90.143 450.713 446.511 4.095 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-II-PT 313.933
10.902 852
84.594 5.569 410.281 102.570 512.852 508.234 4.679 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-III-DG 280.867
10.902 762
75.690 4.983 368.221 92.055 460.276 456.015 4.186 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-III-TB 316.047
10.902 859
85.336 5.618 413.146 103.286 516.432 511.785 4.711 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-III-PT 361.225
10.902 979
97.209 6.400 470.315 117.579 587.894 582.773 5.384 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-IV-DG 317.778
10.902 867
86.078 5.667 415.625 103.906 519.532 514.855 4.736 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-IV-TB 357.572
10.902 971
96.467 6.351 465.913 116.478 582.391 577.300 5.330 1.1.2.4 Đo từ biển trên tàu km MDDLL-IV-PT 408.709
10.902 1.113
110.566 7.279 531.291 132.823 664.113 658.459 6.092 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-I-DG 541.629
8.792 1.823
55.654 50.311 607.899 151.975 759.873 809.516 8.031 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-I-TB 609.458
8.792 2.067
63.075 57.019 683.392 170.848 854.239 910.635 9.037 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-I-PT 696.380
8.792 2.358
71.979 65.069 779.510 194.877 974.387 1.038.885 10.326 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-II-DG 638.097
8.792 2.164
66.043 59.703 715.096 178.774 893.870 952.966 9.462 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-II-TB 717.985
8.792 2.431
74.206 67.082 803.414 200.853 1.004.267 1.070.791 10.646 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-II-PT 820.482
8.792 2.772
84.594 76.473 916.640 229.160 1.145.801 1.221.778 12.166 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-III-DG 734.063
8.792 2.480
75.690 68.423 821.025 205.256 1.026.281 1.094.155 10.884 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-III-TB 826.009
8.792 2.796
85.336 77.144 922.934 230.733 1.153.667 1.230.319 12.248 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-III-PT 944.082
8.792 3.185
97.209 87.877 1.053.269 263.317 1.316.586 1.404.042 13.999 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-IV-DG 830.531
8.792 2.820
86.078 77.815 928.222 232.055 1.160.277 1.237.605 12.315 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-IV-TB 934.536
8.792 3.161
96.467 87.206 1.042.956 260.739 1.303.695 1.390.475 13.857 1.1.2.5 Đo thủy âm trên tàu km MDDLL-IV-PT 1.068.184
8.792 3.623
110.566 99.952 1.191.166 297.791 1.488.957 1.588.567 15.839 1.1.3 Đo tại trạm trên bờ trạm KKC 34.814.372
316.670 30.248
236.861 35.161.289 8.790.322 43.951.612 44.181.349 447.000 1.2 Tháo - lắp thiết bị địa vật lý biến trên tàu khảo sát 1.2.1 Tổ hợp đo địa chấn lần tháo lắp KKC 40.044.190 1.653.662 1.571.432 82.229
1.420 41.697.852 10.424.463 52.122.315 51.936.018 629.238 1.2.2 Tổ hợp đo sonar quét sườn lần tháo lắp KKC 19.315.987 1.501.025 1.453.064 47.961
828 20.817.012 5.204.253 26.021.265 25.851.640 269.232 1.2.3 Tổ hợp đo trọng lực boong tàu lần tháo lắp KKC 16.835.233 1.487.321 1.453.064 34.257
592 18.322.554 4.580.639 22.903.193 22.734.856 209.746 1.2.4 Tổ hợp đo từ biển trên tàu lần tháo lắp KKC 9.369.550 1.832.750 1.815.606 17.143
296 11.202.300 2.800.575 14.002.874 13.794.946 143.269 1.2.5 Tổ hợp đo thủy âm lần tháo lắp KKC 22.477.195 1.501.160 1.453.199 47.961
828 23.978.355 5.994.589 29.972.944 29.803.304 335.594 1.3 Trong phòng 1.3.1 Văn phòng trước thực địa và chuẩn bị thi công 1.3.1.1 Đo địa chấn km KKC 57.747
1.807 138 1.865
170 61.558 9.234 70.791 70.496 925 1.3.1.2 Đo sonar quét sườn km KKC 68.066
2.490 115 1.554
141 72.225 10.834 83.059 82.710 1.079 1.3.1.3 Đo trọng lực boong tàu km KKC 68.066
424 138 1.865
170 70.494 10.574 81.068 80.917 1.079 1.3.1.4 Đo từ biển km KKC 32.518
1.234 46 622
57 34.420 5.163 39.583 39.418 462 1.3.1.5 Đo thủy âm km KKC 68.066
1.234 115 1.554
141 70.970 10.645 81.615 81.397 1.079 1.3.2 Văn phòng thực địa 1.3.2.1 Đo địa chấn km KKC 151.413
743 184 2.488
226 154.829 38.707 193.536 193.296 1.907 1.3.2.2 Đo sonar quét sườn km KKC 118.503
457 123 1.659
151 120.741 30.185 150.926 150.771 1.430 1.3.2.3 Đo trọng lực boong tàu km KKC 110.840
234 154 2.074
189 113.301 28.325 141.626 141.471 1.430 1.3.2.4 Đo từ biển km KKC 56.584
791 61 829
75 58.266 14.567 72.833 72.691 715 1.3.2.5 Đo thủy âm km KKC 112.003
791 123 1.659
151 114.576 28.644 143.220 143.027 1.430 1.3.3 Văn phòng sau thực địa và báo cáo kết quả hằng năm 1.3.3.1 Bản đồ dự báo triển vọng khí hydrate theo tài liệu địa vật lý 1.3.3.1.1 Sơ đồ phân bố các điểm thoát khí theo tài liệu sonar km KKC 107.026
3.113 376 5.081
462 115.595 17.339 132.935 132.319 2.086 1.3.3.1.2 Sơ đồ phân bố các điểm thoát khí theo tài liệu thủy âm km KKC 101.606
3.113 376 5.081
462 110.175 16.526 126.702 126.086 1.669 1.3.3.1.3 Sơ đồ phân bố các mặt BSR theo tài liệu địa chấn độ phân giải cao km KKC 121.350
2.288 752 10.162
924 134.551 20.183 154.734 153.914 2.086 1.3.3.2 Bản đồ cấu trúc địa chất và dự báo triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý 1.3.3.2.1 Bản đồ hình thái cấu tạo đáy các tập địa chấn km KKC 89.085
2.288 752 10.162
924 102.287 15.343 117.630 116.810 1.669 1.3.3.2.2 Bản đồ đẳng dày các tập địa chấn km KKC 68.476
2.288 752 10.162
924 81.678 12.252 93.929 93.109 1.252 1.3.3.2.3 Sơ đồ tướng địa chấn trong trầm tích Đệ tứ km KKC 136.755
2.288 752 10.162
924 149.957 22.494 172.451 171.630 2.503 1.3.3.2.4 Sơ đồ cổ địa lý tướng đá trong trầm tích Đệ tứ km KKC 119.598
2.288 752 10.162
924 132.800 19.920 152.720 151.899 2.086 1.3.3.2.5 Sơ đồ đặc điểm đáy biển theo tài liệu thủy âm km KKC 117.846
3.113 376 5.081
462 126.416 18.962 145.378 144.762 2.086 1.3.3.3 Bản đồ trường từ tổng T km KKC 101.606
1.444 323 4.355
396 107.727 16.159 123.886 123.486 1.669 1.3.3.4 Bản đồ dị thường từ ΔTa km KKC 101.606
1.444 323 4.355
396 107.727 16.159 123.886 123.486 1.669 1.3.3.5 Bản đồ dị thường trọng lực Bugher km KKC 119.598
538 323 4.355
396 124.814 18.722 143.536 143.230 2.086 1.3.3.6 Bản đồ dị thường trọng lực khoảng không tự do km KKC 119.598
538 323 4.355
396 124.814 18.722 143.536 143.230 2.086 1.3.4 Văn phòng báo cáo tổng kết các chuyên đề 1.3.4.1 Bản đồ dự báo triển vọng khí hydrate theo tài liệu địa vật lý 1.3.4.1.1 Sơ đồ phân bố các điểm thoát khí theo tài liệu sonar km KKC 27.926
3.113 75 1.016
92 32.130 4.820 36.950 36.566 417 1.3.4.1.2 Sơ đồ phân bố các điểm thoát khí theo tài liệu thủy âm km KKC 27.926
3.113 75 1.016
92 32.130 4.820 36.950 36.566 417 1.3.4.1.3 Sơ đồ phân bố các mặt BSR theo tài liệu địa chấn độ phân giải cao km KKC 47.814
2.288 150 2.032
185 52.285 7.843 60.128 59.772 834 1.3.4.2 Bản đồ cấu trúc địa chất và dự báo triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý 1.3.4.2.1 Bản đồ hình thái cấu tạo đáy các tập địa chấn km KKC 38.746
2.288 150 2.032
185 43.217 6.483 49.699 49.344 834 1.3.4.2.2 Bản đồ đẳng dày các tập địa chấn km KKC 38.746
2.288 150 2.032
185 43.217 6.483 49.699 49.344 834 1.3.4.2.3 Sơ đồ tướng địa chấn trong trầm tích Đệ tứ km KKC 36.015
2.288 150 2.032
185 40.486 6.073 46.559 46.203 834 1.3.4.2.4 Sơ đồ cổ địa lý tướng đá trong trầm tích Đệ tứ km KKC 38.746
2.288 150 2.032
185 43.217 6.483 49.699 49.344 834 1.3.4.2.5 Sơ đồ đặc điểm đáy biển theo tài liệu thủy âm km KKC 38.746
3.113 75 1.016
92 42.950 6.443 49.393 49.009 834 1.3.4.3 Bản đồ trường từ tổng T km KKC 27.926
1.444 65 871
79 30.305 4.546 34.851 34.650 417 1.3.4.4 Bản đồ dị thường từ ΔTa km KKC 27.926
1.444 65 871
79 30.305 4.546 34.851 34.650 417 1.3.4.5 Bản đồ dị thường trọng lực Bugher km KKC 27.926
538 65 871
79 29.400 4.410 33.810 33.704 417 1.3.4.6 Bản đồ dị thường trọng lực khoảng không tự do km KKC 27.926
538 65 871
79 29.400 4.410 33.810 33.704 417 ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC TRẮC ĐỊA PHỤC VỤ ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VÀ ĐỊA VẬT LÝ BIỂN SÂU (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BTNMT ngày tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Mức lương cơ sở: 1490000 đồng/tháng Số ngày làm việc: 26 ngày Đơn vị tính: Đồng TT Tên sản phẩm ĐVT KK Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá (Ko KH) Đơn giá (Có KH) Phụ cấp khu vực I Chi phí nhân công Vật liệu Công cụ, dụng cụ Năng lượng Nhiên liệu Khấu hao TSCĐ Tổng CP trực tiếp LĐKT LĐPT (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)= 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 (9) (10)= 8+9
1 TRẮC ĐỊA PHỤC VỤ ĐỊA CHẤT BIẾN 1.1 Ngoài trời 1.1.1 Điều tra diện tích theo mạng lưới thiết kế 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.271.084
17.685 2.953
9.485 5.827 3.301.207 825.302 4.126.509 4.131.181 45.614 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-300-1000m-TB 3.604.789
17.685 3.245
10.423 6.403 3.636.142 909.035 4.545.177 4.550.364 50.267 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-300-1000m-PT 4.071.852
17.685 3.667
11.778 7.236 4.104.981 1.026.245 5.131.227 5.137.158 56.780 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 4.530.901
17.685 4.089
13.133 8.068 4.565.807 1.141.452 5.707.259 5.713.934 63.182 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 5.009.060
17.685 4.510
14.488 8.901 5.045.743 1.261.436 6.307.179 6.314.598 69.849 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 5.678.318
17.685 5.127
16.468 10.117 5.717.598 1.429.400 7.146.998 7.155.504 79.182 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 5.580.714
17.685 5.030
16.155 9.925 5.619.584 1.404.896 7.024.480 7.032.815 77.821 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 6.179.286
17.685 5.549
17.823 10.950 6.220.343 1.555.086 7.775.428 7.784.679 86.168 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 7.017.040
17.685 6.328
20.325 12.487 7.061.377 1.765.344 8.826.722 8.837.346 97.850 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 6.630.732
17.685 5.971
19.178 11.782 6.673.566 1.668.391 8.341.957 8.351.952 92.463 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 7.349.512
17.685 6.620
21.263 13.063 7.395.079 1.848.770 9.243.849 9.254.988 102.486 1.1.1.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 8.355.557
17.685 7.528
24.181 14.856 8.404.951 2.101.238 10.506.189 10.518.931 116.515 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.565.542
17.685 3.212
10.319 6.339 3.596.758 899.189 4.495.947 4.501.076 49.720 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-300-1000m-TB 3.929.247
17.685 3.537
11.361 6.979 3.961.829 990.457 4.952.287 4.957.989 54.792 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-300-1000m-PT 4.438.228
17.685 3.991
12.820 7.876 4.472.724 1.118.181 5.590.906 5.597.409 61.889 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 4.938.785
17.685 4.446
14.279 8.772 4.975.195 1.243.799 6.218.993 6.226.297 68.870 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 5.459.890
17.685 4.900
15.739 9.669 5.498.213 1.374.553 6.872.766 6.880.872 76.136 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 6.189.354
17.685 5.581
17.927 11.013 6.230.548 1.557.637 7.788.185 7.797.493 86.308 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 6.082.914
17.685 5.484
17.615 10.821 6.123.698 1.530.924 7.654.622 7.663.758 84.824 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 6.735.323
17.685 6.068
19.491 11.974 6.778.567 1.694.642 8.473.208 8.483.374 93.922 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 7.648.490
17.685 6.879
22.096 13.575 7.695.150 1.923.788 9.618.938 9.630.535 106.655 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 7.227.455
17.685 6.490
20.846 12.806 7.272.475 1.818.119 9.090.594 9.101.504 100.784 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 8.010.962
17.685 7.204
23.139 14.215 8.058.989 2.014.747 10.073.736 10.085.906 111.710 1.1.1.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 9.107.625
17.685 8.210
26.370 16.200 9.159.889 2.289.972 11.449.861 11.463.805 127.002 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.892.671
17.685 3.505
11.257 6.916 3.925.117 981.279 4.906.396 4.912.041 54.282 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-300-1000m-TB 4.289.664
17.685 3.861
12.403 7.620 4.323.613 1.080.903 5.404.517 5.410.791 59.818 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-300-1000m-PT 4.845.495
17.685 4.348
13.967 8.581 4.881.495 1.220.374 6.101.869 6.109.002 67.569 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 5.391.875
17.685 4.867
15.634 9.605 5.430.061 1.357.515 6.787.577 6.795.626 75.188 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 5.960.857
17.685 5.354
17.198 10.566 6.001.094 1.500.274 7.501.368 7.510.275 83.122 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 6.757.104
17.685 6.068
19.491 11.974 6.800.348 1.700.087 8.500.435 8.510.601 94.225 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 6.641.006
17.685 5.971
19.178 11.782 6.683.840 1.670.960 8.354.800 8.364.795 92.606 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 7.353.416
17.685 6.620
21.263 13.063 7.398.983 1.849.746 9.248.729 9.259.868 102.541 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 8.350.214
17.685 7.528
24.181 14.856 8.399.608 2.099.902 10.499.510 10.512.253 116.441 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 7.890.549
17.685 7.106
22.826 14.023 7.938.166 1.984.541 9.922.707 9.934.706 110.031 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 8.745.974
17.685 7.885
25.328 15.560 8.796.872 2.199.218 10.996.090 11.009.462 121.959 1.1.1.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 9.943.119
17.685 8.956
28.767 17.673 9.998.527 2.499.632 12.498.158 12.513.419 138.653 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-300-1000m-DG 4.186.922
17.685 3.764
12.091 7.428 4.220.462 1.055.115 5.275.577 5.281.680 58.385 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-300-1000m-TB 4.614.122
17.685 4.153
13.341 8.196 4.649.301 1.162.325 5.811.627 5.818.416 64.342 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-300-1000m-PT 5.211.872
17.685 4.705
15.113 9.285 5.249.375 1.312.344 6.561.719 6.569.481 72.678 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 5.799.553
17.685 5.224
16.781 10.309 5.839.243 1.459.811 7.299.054 7.307.732 80.873 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 6.411.687
17.685 5.776
18.553 11.398 6.453.701 1.613.425 8.067.126 8.076.777 89.409 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 7.268.346
17.685 6.555
21.054 12.935 7.313.640 1.828.410 9.142.050 9.153.075 101.354 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 7.143.412
17.685 6.425
20.637 12.679 7.188.159 1.797.040 8.985.199 8.995.995 99.612 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 7.909.453
17.685 7.106
22.826 14.023 7.957.070 1.989.268 9.946.338 9.958.336 110.294 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 8.981.869
17.685 8.080
25.953 15.944 9.033.587 2.258.397 11.291.983 11.305.699 125.249 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 8.487.271
17.685 7.626
24.494 15.048 8.537.076 2.134.269 10.671.344 10.684.258 118.352 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 9.407.424
17.685 8.469
27.204 16.713 9.460.782 2.365.196 11.825.978 11.840.380 131.183 1.1.1.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 10.695.186
17.685 9.637
30.956 19.018 10.753.465 2.688.366 13.441.831 13.458.294 149.140 1.1.2 Điều tra bổ sung 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.107.520
17.685 2.791
8.964 5.507 3.136.959 784.240 3.921.199 3.925.585 43.333 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-300-1000m-TB 3.424.580
17.685 3.083
9.902 6.083 3.455.250 863.812 4.319.062 4.323.963 47.755 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-300-1000m-PT 3.868.424
17.685 3.472
11.152 6.852 3.900.733 975.183 4.875.916 4.881.504 53.944 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 4.304.459
17.685 3.861
12.403 7.620 4.338.408 1.084.602 5.423.010 5.429.285 60.024 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 4.758.576
17.685 4.283
13.758 8.452 4.794.303 1.198.576 5.992.878 5.999.897 66.357 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 5.394.341
17.685 4.867
15.634 9.605 5.432.527 1.358.132 6.790.659 6.798.708 75.222 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 5.301.873
17.685 4.770
15.322 9.413 5.339.650 1.334.912 6.674.562 6.682.439 73.933 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 5.870.239
17.685 5.289
16.989 10.438 5.910.203 1.477.551 7.387.754 7.396.546 81.858 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 6.666.075
17.685 6.003
19.282 11.846 6.709.046 1.677.261 8.386.307 8.396.359 92.956 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 6.299.082
17.685 5.679
18.240 11.206 6.340.686 1.585.172 7.925.858 7.935.337 87.838 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 6.981.903
17.685 6.295
20.220 12.423 7.026.103 1.756.526 8.782.629 8.793.196 97.360 1.1.2.1 Mức độ đi lại loại 1 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 0 đến 100km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 7.937.810
17.685 7.139
22.930 14.087 7.985.564 1.996.391 9.981.955 9.994.010 110.690 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.387.182
17.685 3.050
9.797 6.019 3.417.715 854.429 4.272.144 4.276.987 47.233 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-300-1000m-TB 3.732.805
17.685 3.375
10.840 6.660 3.764.704 941.176 4.705.880 4.711.296 52.053 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-300-1000m-PT 4.216.512
17.685 3.797
12.195 7.492 4.250.188 1.062.547 5.312.735 5.318.895 58.798 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 4.691.794
17.685 4.218
13.550 8.324 4.727.247 1.181.812 5.909.059 5.915.963 65.425 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 5.186.803
17.685 4.673
15.009 9.221 5.224.169 1.306.042 6.530.212 6.537.917 72.328 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 5.879.897
17.685 5.289
16.989 10.438 5.919.861 1.479.965 7.399.826 7.408.618 81.993 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 5.779.005
17.685 5.192
16.677 10.245 5.818.558 1.454.640 7.273.198 7.281.819 80.586 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 6.398.536
17.685 5.776
18.553 11.398 6.440.550 1.610.137 8.050.687 8.060.339 89.225 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 7.266.086
17.685 6.555
21.054 12.935 7.311.380 1.827.845 9.139.224 9.150.249 101.323 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 6.866.010
17.685 6.165
19.803 12.166 6.909.664 1.727.416 8.637.080 8.647.418 95.744 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 7.610.270
17.685 6.847
21.992 13.511 7.656.794 1.914.198 9.570.992 9.582.532 106.122 1.1.2.2 Mức độ đi lại loại 2 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 100 đến 200km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 8.652.274
17.685 7.788
25.015 15.368 8.702.762 2.175.690 10.878.452 10.891.652 120.653 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.697.873
17.685 3.342
10.736 6.595 3.729.636 932.409 4.662.044 4.667.403 51.565 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-300-1000m-TB 4.075.345
17.685 3.667
11.778 7.236 4.108.475 1.027.119 5.135.593 5.141.524 56.829 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-300-1000m-PT 4.603.436
17.685 4.153
13.341 8.196 4.638.616 1.159.654 5.798.270 5.805.060 64.193 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 5.122.281
17.685 4.608
14.800 9.093 5.159.374 1.289.844 6.449.218 6.456.809 71.428 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 5.662.701
17.685 5.095
16.364 10.053 5.701.845 1.425.461 7.127.306 7.135.755 78.964 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 6.419.290
17.685 5.776
18.553 11.398 6.461.304 1.615.326 8.076.630 8.086.281 89.515 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 6.309.151
17.685 5.679
18.240 11.206 6.350.755 1.587.689 7.938.443 7.947.923 87.979 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 6.985.601
17.685 6.295
20.220 12.423 7.029.802 1.757.450 8.787.252 8.797.819 97.412 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 7.932.673
17.685 7.139
22.930 14.087 7.980.427 1.995.107 9.975.533 9.987.589 110.618 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 7.495.816
17.685 6.749
21.680 13.319 7.541.930 1.885.482 9.427.412 9.438.781 104.526 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 8.308.501
17.685 7.463
23.973 14.728 8.357.622 2.089.405 10.447.027 10.459.655 115.859 1.1.2.3 Mức độ đi lại loại 3 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS từ 200 đến 300km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 9.446.055
17.685 8.502
27.308 16.777 9.499.550 2.374.887 11.874.437 11.888.896 131.722 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-300-1000m-DG 3.977.535
17.685 3.569
11.465 7.044 4.010.255 1.002.564 5.012.818 5.018.578 55.465 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-300-1000m-TB 4.383.364
17.685 3.959
12.716 7.812 4.417.724 1.104.431 5.522.155 5.528.601 61.124 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-300-1000m-PT 4.951.525
17.685 4.446
14.279 8.773 4.987.935 1.246.984 6.234.918 6.242.223 69.047 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1000-1500m-DG 5.509.617
17.685 4.965
15.947 9.797 5.548.213 1.387.053 6.935.267 6.943.487 76.830 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1000-1500m-TB 6.090.928
17.685 5.484
17.615 10.822 6.131.712 1.532.928 7.664.640 7.673.776 84.936 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1000-1500m-PT 6.904.846
17.685 6.230
20.012 12.295 6.948.774 1.737.193 8.685.967 8.696.420 96.286 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1500-2000m-DG 6.786.488
17.685 6.100
19.595 12.038 6.829.869 1.707.467 8.537.336 8.547.560 94.635 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1500-2000m-TB 7.513.898
17.685 6.749
21.680 13.319 7.560.012 1.890.003 9.450.015 9.461.384 104.779 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-1500-2000m-PT 8.532.478
17.685 7.690
24.702 15.176 8.582.555 2.145.639 10.728.194 10.741.222 118.982 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-2000-2500m-DG 8.062.743
17.685 7.269
23.347 14.344 8.111.044 2.027.761 10.138.805 10.151.089 112.432 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-2000-2500m-TB 8.936.868
17.685 8.047
25.849 15.880 8.988.449 2.247.112 11.235.562 11.249.220 124.621 1.1.2.4 Mức độ đi lại loại 4 (khoảng cách từ bờ đến trạm KS lớn hơn 300km) điểm DSTC-2000-2500m-PT 10.160.314
17.685 9.151
29.392 18.058 10.216.542 2.554.136 12.770.678 12.786.282 141.682 1.2 Trong phòng 1.2.1 Văn phòng thực địa phục vụ địa chất biển km2 Tỷ lệ 1/500 000 4.152
229 9
79 4.390 1.097 5.487 5.558 58 1.2.2 Văn phòng báo cáo kết quả thi công phục vụ địa chất biển km2 Tỷ lệ 1/500 000 5.795
5.465 12 469
161 11.740 1.761 13.501 13.164 97 1.2.3 Vẽ bản đồ độ sâu đáy biển km2 Tỷ lệ 1/500 000 4.152
1.752 6 240
82 6.151 923 7.074 6.954 58 2 TRẮC ĐỊA PHỤC VỤ ĐỊA VẬT LÝ BIỂN 2.1 Ngoài trời 2.1.1 Điều tra diện tích theo mạng lưới thiết kế 2.1.1.1 Xác định tọa độ trạm cố định trạm KKC 37.807.246
48.060 41.438
45.334 37.896.744 9.474.186 47.370.930 47.412.275 503.047 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL1-DKTC-DG 157.758
907 898
1.078 705 160.642 40.160 200.802 201.290 2.022 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL1-DKTC-TB 177.612
907 1.009
1.212 792 180.740 45.185 225.925 226.484 2.276 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL1-DKTC-PT 202.832
907 1.150
1.381 903 206.270 51.568 257.838 258.488 2.599 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL2-DKTC-DG 184.409
907 1.049
1.260 824 187.625 46.906 234.532 235.117 2.363 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL2-DKTC-TB 207.482
907 1.180
1.418 927 210.988 52.747 263.734 264.404 2.659 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL2-DKTC-PT 237.174
907 1.352
1.624 1.061 241.056 60.264 301.321 302.100 3.040 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL3-DKTC-DG 211.060
907 1.200
1.442 942 214.609 53.652 268.261 268.944 2.705 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL3-DKTC-TB 237.532
907 1.352
1.624 1.061 241.414 60.354 301.768 302.547 3.044 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL3-DKTC-PT 271.337
907 1.543
1.854 1.212 275.641 68.910 344.552 345.454 3.477 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL4-DKTC-DG 237.889
907 1.352
1.624 1.061 241.772 60.443 302.215 302.994 3.049 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL4-DKTC-TB 267.581
907 1.523
1.829 1.196 271.841 67.960 339.801 340.691 3.429 2.1.1.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL4-DKTC-PT 305.858
907 1.735
2.084 1.362 310.584 77.646 388.230 389.256 3.920 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL1-DKTC-DG 63.575
8.592 236
1.519 511 73.922 18.480 92.402 91.822 1.011 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL1-DKTC-TB 71.576
8.592 266
1.706 574 82.140 20.535 102.674 102.141 1.138 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL1-DKTC-PT 81.739
8.592 303
1.945 655 92.579 23.145 115.724 115.251 1.300 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL2-DKTC-DG 74.315
8.592 276
1.775 597 84.957 21.239 106.197 105.681 1.182 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL2-DKTC-TB 83.613
8.592 311
1.996 672 94.512 23.628 118.140 117.680 1.330 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL2-DKTC-PT 95.578
8.592 356
2.287 770 106.813 26.703 133.516 133.129 1.520 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL3-DKTC-DG 85.055
8.592 316
2.031 683 95.993 23.998 119.991 119.540 1.352 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL3-DKTC-TB 95.722
8.592 356
2.287 770 106.957 26.739 133.696 133.309 1.522 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL3-DKTC-PT 109.346
8.592 406
2.611 879 120.955 30.239 151.193 150.887 1.739 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL4-DKTC-DG 95.867
8.592 356
2.287 770 107.101 26.775 133.876 133.489 1.524 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL4-DKTC-TB 107.832
8.592 401
2.577 867 119.402 29.850 149.252 148.938 1.715 2.1.1.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL4-DKTC-PT 123.257
8.592 457
2.935 988 135.241 33.810 169.051 168.827 1.960 2.1.2 Điều tra bổ sung 2.1.2.1 Xác định tọa độ trạm cố định trạm KKC 37.807.246
48.060 41.438
45.334 37.896.744 9.474.186 47.370.930 47.412.275 503.047 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL1-DKTC-DG 192.816
907 1.100
1.321 863 196.143 49.036 245.179 245.796 2.471 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL1-DKTC-TB 216.962
907 1.231
1.478 966 220.578 55.145 275.723 276.425 2.781 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL1-DKTC-PT 247.906
907 1.412
1.696 1.109 251.921 62.980 314.902 315.720 3.177 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL2-DKTC-DG 227.158
907 1.291
1.551 1.014 230.907 57.727 288.634 289.374 2.911 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL2-DKTC-TB 255.597
907 1.453
1.745 1.140 259.701 64.925 324.627 325.471 3.276 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL2-DKTC-PT 292.085
907 1.654
1.987 1.299 296.634 74.158 370.792 371.766 3.743 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL3-DKTC-DG 261.321
907 1.483
1.781 1.164 265.492 66.373 331.865 332.728 3.349 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL3-DKTC-TB 294.053
907 1.675
2.011 1.315 298.646 74.661 373.307 374.294 3.769 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL3-DKTC-PT 336.086
907 1.907
2.290 1.497 341.190 85.297 426.487 427.623 4.307 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL4-DKTC-DG 295.662
907 1.675
2.011 1.315 300.256 75.064 375.319 376.306 3.789 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL4-DKTC-TB 332.687
907 1.886
2.266 1.481 337.747 84.437 422.183 423.306 4.264 2.1.2.2 Trắc địa định vị dẫn tuyến km DL4-DKTC-PT 380.265
907 2.159
2.593 1.695 385.924 96.481 482.405 483.703 4.873 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL1-DKTC-DG 77.702
8.592 290
1.860 626 88.444 22.111 110.555 110.060 1.236 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL1-DKTC-TB 87.433
8.592 324
2.082 701 98.431 24.608 123.039 122.600 1.390 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL1-DKTC-PT 99.903
8.592 372
2.389 804 111.256 27.814 139.070 138.708 1.589 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL2-DKTC-DG 91.542
8.592 340
2.184 735 102.658 25.664 128.322 127.909 1.456 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL2-DKTC-TB 103.003
8.592 382
2.457 827 114.434 28.609 143.043 142.698 1.638 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL2-DKTC-PT 117.707
8.592 436
2.798 942 129.533 32.383 161.916 161.657 1.872 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL3-DKTC-DG 105.309
8.592 390
2.508 844 116.800 29.200 146.000 145.668 1.675 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL3-DKTC-TB 118.500
8.592 441
2.833 953 130.365 32.591 162.957 162.706 1.884 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL3-DKTC-PT 135.439
8.592 502
3.225 1.085 147.758 36.939 184.697 184.545 2.154 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL4-DKTC-DG 119.149
8.592 441
2.833 953 131.014 32.753 163.767 163.517 1.895 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL4-DKTC-TB 134.069
8.592 497
3.191 1.074 146.349 36.587 182.936 182.776 2.132 2.1.2.3 Công tác đo sâu theo tuyến bằng máy đo sâu hồi âm km DL4-DKTC-PT 153.242
8.592 568
3.652 1.229 166.054 41.514 207.568 207.524 2.437 2.2 Trong phòng 2.2.1 Văn phòng thực địa phục vụ địa vật lý biển km VP-TDPVDVLB 102.240
1.321 64
171 103.625 25.906 129.531 129.582 1.408 2.2.2 Văn phòng báo cáo kết quả thi công phục vụ địa vật lý biển km VP-BCKQ thi công phục vụ địa vật lý biển 153.907
3.085 38 477
119 157.508 23.626 181.134 180.876 2.587 2.2.3 Vẽ bản đồ tuyến khảo sát địa vật lý km VB- đồ tuyến khảo sát địa vật lý 34.380
1.509 38 473
118 36.400 5.460 41.860 41.753 550 |
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực biển và hải đảo do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước năm 2019 (theo mức tiền lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng) cho các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện.
Điều 2. Điều kiện áp dụng Bộ đơn giá:
1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, kí hợp đồng cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu...).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với khối lượng sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tổ chức cán bộ; Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên và môi trường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
I. Căn cứ tính đơn giá:
1. Định mức kinh tế kỹ thuật:
- Quyết định số 2374/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định công tác điều tra địa chất - khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước tỷ lệ 1:500.000 và đánh giá tiền năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam và Quyết định số 276/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đính chính Quyết định số 2374/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2016;
- Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1: 500.000;
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
2. Cơ cấu tính giá sản phẩm:
Các hạng mục chi phí áp dụng Thông tư liên tịch số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính về quy định việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường. Trong đó: Chi phí chung công việc ngoại nghiệp là 25% trên chi phí trực tiếp, nội nghiệp là 15% trên chi phí trực tiếp (nhóm II quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017).
- Đối với đơn giá không có khấu hao tài sản cố định, chi phí chung được xác định tỷ lệ trên chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu).
- Đối với đơn giá có khấu hao tài sản cố định (áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và đầu tư) chi phí chung được xác định tỷ lệ trên chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu; chi phí khấu hao tài sản cố định); đồng thời giá đầu vào của vật liệu, công cụ dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu đã loại trừ thuế giá trị gia tăng.
3. Chế độ tiền lương và các khoản phụ cấp lương:
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang (mức tiền lương cơ sở từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 là 1.490.000 đồng/tháng);
- Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức (Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng áp dụng mức 3 hệ số 0,2 tiền lương cơ sở áp dụng cho tổ 05 người trở lên, chỉ tính cho tổ trưởng, đội trưởng của nhóm cán bộ kỹ thuật/công nhân);
- Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức (áp dụng mức 3; hệ số 0,6 tiền lương cơ sở cho các công việc ngoại nghiệp);
- Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức (phụ cấp độc hại, nguy hiểm áp dụng mức 0,2);
- Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2005 của liên Bộ Nội vụ, Bộ Lao động Thương binh và xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thu hút (áp dụng mức 20%).
* Đối với công tác thi công thực địa: phụ cấp lương bao gồm phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp lưu động, phụ cấp độc hại và phụ cấp thu hút.
* Đối với công tác văn phòng: phụ cấp lương chỉ bao gồm phụ cấp trách nhiệm.
4. Chế độ BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn:
- Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 quy định chi tiết về tài chính công đoàn;
- Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc; Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các Thông tư hướng dẫn.
(Mức trích từ ngày 01/6/2017 của người sử dụng lao động là 23,5% tiền lương đóng bảo hiểm, gồm: BHXH 17,5%; BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
5. Chế độ Thuế:
- Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008, Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng,
- Công văn số 14573/BTC-TCT ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính về thuế GTGT đối với hoạt động điều tra cơ bản và hướng dẫn tại Công văn số 4160/BTNMT-TC ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện luật thuế GTGT đối với hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
II. Phương pháp tính chi tiết các khoản mục chi phí trực tiếp
1. Chi phí nhân công:
- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật, bao gồm: lương cơ bản; phụ cấp lưu động (áp dụng mức 3 hệ số 0,6 tiền lương cơ sở cho các công việc ngoại nghiệp); phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng (áp dụng mức 3 hệ số 0,2 tiền lương cơ sở, tính cho tổ từ 05 người trở lên); phụ cấp độc hại (áp dụng mức 2 hệ số 0,2 tiền lương cơ sở cho các công việc độc hại nguy hiểm); phụ cấp thu hút (áp dụng mức 1 hệ số 0,2 tiền lương cơ bản); các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ = 23,5% tiền lương cơ bản).
- Ngày công lao động tháng là 26 ngày;
- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật theo từng nội dung công việc, từng loại sản phẩm trong các bảng chi phí nhân công, đã tính theo số lượng định biên và cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức kinh tế kỹ thuật;
- Định mức công lao động là số lượng công nhóm hoặc công đơn theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.
2. Chi phí vật liệu:
- Đơn giá vật liệu: lấy theo đơn giá đã tính trong bộ đơn giá sản phẩm đã ban trong năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Định mức vật liệu là số lượng từng loại vật liệu theo quy định tại các định mức KT-KT.
- Chi phí vật liệu của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm, đã bao gồm hao hụt và vật liệu nhỏ là 8% theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.
- Đối với các nội dung công việc định mức kinh tế - kỹ thuật tính cho bước công việc lớn và quy định hệ số phân bổ cho các bước công việc nhỏ, đã phân bổ chi phí cho từng bước công việc nhỏ theo hệ số quy định tại các định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Chi phí công cụ, dụng cụ:
- Đơn giá công cụ dụng cụ: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;
3. - Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.
- Chi phí công cụ, dụng cụ của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm, đã bao gồm công cụ nhỏ là 5% theo quy định.
- Đối với các nội dung công việc định mức kinh tế - kỹ thuật tính cho bước công việc lớn và quy định hệ số phân bổ cho các bước công việc nhỏ, đã phân bổ chi phí cho từng bước công việc nhỏ theo hệ số quy định tại các định mức kinh tế - kỹ thuật.
4. Chi phí năng lượng:
- Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm.
- Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về giá bán điện (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.092 đồng/kwh, áp dụng cho doanh nghiệp thực hiện là 2.011 đồng/kwh.
- Định mức tiêu hao điện năng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.
5. Chi phí nhiên liệu:
- Là chi phí nhiên liệu dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm.
- Đơn giá xăng, dầu: tính theo giá bán thực tế bình quân từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 đến ngày 17 tháng 5 năm 2019, cụ thể: mức giá xăng là 18.674 đồng/lít, dầu diezen là 16.945 đồng/lít, dầu mazut là 14.671 đồng/lít.
6. Chi phí khấu hao tài sản cố định:
- Nguyên giá thiết bị: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;
- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca (theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC).
- Số năm sử dụng: theo quy định tại Thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
- Định mức sử dụng thiết bị là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật.
- Chi phí sử dụng thiết bị của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm, đã bao gồm chi phí sử dụng tất cả các thiết bị theo quy định tại các định mức kinh tế kỹ thuật (trừ tiêu hao điện năng).
III. Phần tổng hợp đơn giá sản phẩm và hướng dẫn áp dụng:
1. Phần tổng hợp Đơn giá sản phẩm, bao gồm: các khoản mục chi phí trực tiếp (như cách tính nêu trên) và chi phí chung. Chi phí chung được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trực tiếp theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC (chi tiết tại các Phụ lục số 01, 02 và 03 kèm theo).
2. Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá sản phẩm:
- Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực biển và hải đảo được áp dụng đối với khối lượng sản phẩm thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 với mức tiền lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng;
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, kí hợp đồng cho các tổ chức bên ngoài: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu…).
- Đối với các đơn vị thi công là đơn vị sự nghiệp được Nhà nước cấp tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo chế độ, chi thường xuyên thì không được tính chi phí công lao động kỹ thuật cho số biên chế, cán bộ, viên chức của cơ quan, đơn vị trong thời gian tham gia nhiệm vụ, dự án và chi phí quản lý chung phải trừ kinh phí chi thường xuyên của số biên chế, cán bộ, viên chức trong thời gian tham gia nhiệm vụ, dự án; trường hợp cán bộ, viên chức của cơ quan, đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí mua sắm trang thiết bị làm việc theo chế độ quy định, đã có trong thiết bị làm việc (như bàn, ghế, máy tính,…) thì không tính các chi phí thiết bị công cụ trên trong đơn giá; không tính chi phí khấu hao tài sản cố định.
- Các khoản phụ cấp thu hút, phụ cấp độc hại, phụ cấp lưu động xác định theo đúng quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với từng đối tượng cụ thể; khi thực hiện nhiệm vụ, dự án, đối tượng nào được hưởng theo từng chế độ phụ cấp mới được tính.
- Đối với nhiệm vụ điều tra bổ sung địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 500 m nước đơn giá sản phẩm được tính theo hệ số bằng 0,95 đơn giá điều tra diện tích địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 500 m nước.
- Đối với điều kiện thi công, độ sâu nước và loại đi lại khác nhau sẽ có định mức thời gian (hệ số W) khác nhau và được quy định tại Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1: 500.000.
- Đối với các điều kiện thời tiết khác nhau thì chi phí nhân công được nhân với hệ số thời tiết tương ứng. Hệ số điều chỉnh chung do ảnh hưởng của các yếu tố thời tiết trên biển được quy định tại Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT, cụ thể như sau:
2. - Đối với sản phẩm, dịch vụ có sử dụng các dữ liệu đã được tính chi phí trong sản phẩm khác thì không tính trong đơn giá sản phẩm chi phí để tạo ra dữ liệu.
- Khi đơn vị thực hiện quyết toán, thanh tra, kiểm toán với cơ quan có thẩm quyền, trường hợp có những khoản chi phí không được coi là hợp lý, hợp lệ để tính vào trong chi phí theo kết luận của các cơ quan này thì phải giảm trừ phần chi phí đó và xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật về kế toán, kiểm toán, thuế và pháp luật có liên quan./.