Quay lại

Quyết định 1962/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1962/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 /6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn Phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong về việc, công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 86/TTr-SNN-VP ngày 10/9/2019 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 2140/TTr-VPUBND ngày 13/9/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:

Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Sở Nông nghiệp và PTNT, các đơn vị trực thuộc Sở, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Cục KS TTHC(VPCP);
- CT; các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- LĐVP, Phòng KSTTHC; TTPVHCC.
- Lưu: VT, (Ch).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


A.1. TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG


STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I. LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

BNN-BPC-288378

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

09

3,4

2

BNN-BPC-288379

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

11

3,4

3

BNN-BPC-288380

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

13

3,4

4

BNN-BPC-288381

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

15

3,4

5

BNN-BPC-288341

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

17

3,4

6

BNN-BPC-288348

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

20

3,4

7

BNN-BPC-288342

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

23

3,4

8

BNN-BPC-288350

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

26

3,4

9

BNN-BPC- 288346

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

29

3,4

10

BNN-BPC- 288343

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

32

3,4

11

BNN-BPC- 288351

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

35

3,4

12

BNN-BPC- 288345

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

38

3,4

13

BNN-BPC- 288349

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

41

3,4

14

BNN-BPC- 288347

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

44

3,4

15

BNN-BPC- 288344

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

47

3,4

16

BNN-BPC- 288352

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

50

3,4

17

BNN-BPC- 288337

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

53

3,4

18

BNN-BPC- 288338

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

54

3,4

19

BNN-BPC- 287773

Thẩm định dự án (Báo cáo nghiên cứu khả thi), thẩm định thiết kế cơ sở công trình thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn.

56

2

20

BNN-BPC- 288015

Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn

62

2

21

BNN-BPC- 288422

Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình

66

2

II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

1

BNN-BPC- 288437

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

70

3,4

2

BNN-BPC- 288438

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

72

3,4

3

BNN-BPC- 288439

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

74

3,4

4

BNN-BPC- 288440

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

76

3,4

5

BNN-BPC- 288442

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

78

3,4

6

BNN-BPC- 288443

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

80

3,4

7

BNN-BPC- 288444

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

82

3,4

8

BNN-BPC- 288445

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

94

3,4

9

BNN-BPC- 288446

Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

99

3,4

10

BNN-BPC- 288447

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)

104

3,4

11

BNN-BPC- 288458

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES

111

3,4

12

BNN-BPC- 288318

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

125

3,4

13

BNN-BPC- 288288

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

157

3,4

III. VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

III.1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật

1

BNN-BPC- 288215

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

159

3,4

2

BNN-BPC- 288217

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

164

3,4

3

BNN-BPC- 288213

Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm hàng hóa đặc thù chuyên ngành nông nghiệp

166

3,4

4

BNN-BPC- 287821

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

170

3,4

5

BNN-BPC- 288189

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

173

3,4

6

BNN-BPC-288190

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

177

3,4

7

BNN-BPC- 288191

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

179

3,4

8

BNN-BPC- 288192

Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón - thuốc bảo vệ thực vật

181

3,4

9

BNN-BPC- 288219

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo

186

3,4

10

BNN-BPC- 287823 - TT

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

189

3,4

11

BNN-BPC- 287824

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

195

3,4

12

BNN-BPC- 287822

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

198

3,4

III.2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y

1

BNN-BPC- 288090

Cấp/Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

201

3,4

2

BNN-BPC- 288315

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

205

3,4

3

BNN-BPC- 288316

Cấp/Cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

208

3,4

4

BNN-BPC- 288099

Cấp/gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

214

3,4

5

BNN-BPC- 288101

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

219

3,4

6

BNN-BPC- 288103

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

222

3,4

7

BNN-BPC- 288317

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

225

3,4

8

BNN-BPC- 288304

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

236

3,4

9

BNN-BPC- 288128

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

241

3,4

10

BNN-BPC- 288125

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

245

3,4

III.3. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1

BNN-BPC- 288020

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

247

3,4

2

BNN-BPC- 288021

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

251

3,4

3

BNN-BPC- 288022

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

258

3,4

4

BNN-BPC-288023

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP)

261

3,4

III.4. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

BNN-BPC-288390

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

263

3,4


A.1.2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG


1

B-BNN-BPC-287774-TT

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

266

3,4


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC

1

BNN-BPC-287778

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

272

2

2

BNN-BPC-287780

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

274

2

3

BNN-BPC-287786

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

276

2

4

BNN-BPC-287777

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

277

2

5

BNN-BPC-287776

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

278

2

6

BNN-BPC-288389

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)

279

2

II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

1

BNN-BPC-288489

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

282

2

2

BNN-BPC-288289

Điều chỉnh thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

284

2

3

BNN-BPC-288448

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)

286

2

III. LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

BNN-BPC-288353

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND cấp huyện phê duyệt)

288

2

2

BNN-BPC- 288383

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

290

2

3

BNN-BPC- 288384

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

292

2

4

BNN-BPC- 288385

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên)

294

2

5

BNN-BPC- 288386

Thẩm định và phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên)

296

2


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I. LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

BNN-BPC-288354

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

298

2

2

BNN-BPC-288387

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

300

2

3

BNN-BPC-288388

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

302

2

4

BNN-BPC-288488

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

304

5

BNN-BPC-288487

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

303

2

6

BNN-BPC-28848

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

323

2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1962/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/09/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/09/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Văn Trăm
Phạm viBình Phước
Trích yếuNăm 2019 công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.