|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1962/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 17 tháng 9 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 /6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn Phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong về việc, công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 86/TTr-SNN-VP ngày 10/9/2019 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 2140/TTr-VPUBND ngày 13/9/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Sở Nông nghiệp và PTNT, các đơn vị trực thuộc Sở, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A.1. TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
|
STT |
Mã số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
Mức DVC |
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||
|
1 |
BNN-BPC-288378 |
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
09 |
3,4 |
|
2 |
BNN-BPC-288379 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
11 |
3,4 |
|
3 |
BNN-BPC-288380 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
13 |
3,4 |
|
4 |
BNN-BPC-288381 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
15 |
3,4 |
|
5 |
BNN-BPC-288341 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
17 |
3,4 |
|
6 |
BNN-BPC-288348 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
20 |
3,4 |
|
7 |
BNN-BPC-288342 |
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
23 |
3,4 |
|
8 |
BNN-BPC-288350 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
26 |
3,4 |
|
9 |
BNN-BPC- 288346 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
29 |
3,4 |
|
10 |
BNN-BPC- 288343 |
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
32 |
3,4 |
|
11 |
BNN-BPC- 288351 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
35 |
3,4 |
|
12 |
BNN-BPC- 288345 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh |
38 |
3,4 |
|
13 |
BNN-BPC- 288349 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
41 |
3,4 |
|
14 |
BNN-BPC- 288347 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
44 |
3,4 |
|
15 |
BNN-BPC- 288344 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
47 |
3,4 |
|
16 |
BNN-BPC- 288352 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh |
50 |
3,4 |
|
17 |
BNN-BPC- 288337 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
53 |
3,4 |
|
18 |
BNN-BPC- 288338 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
54 |
3,4 |
|
19 |
BNN-BPC- 287773 |
Thẩm định dự án (Báo cáo nghiên cứu khả thi), thẩm định thiết kế cơ sở công trình thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
56 |
2 |
|
20 |
BNN-BPC- 288015 |
Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn |
62 |
2 |
|
21 |
BNN-BPC- 288422 |
Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình |
66 |
2 |
|
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP |
|
|
||
|
1 |
BNN-BPC- 288437 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
70 |
3,4 |
|
2 |
BNN-BPC- 288438 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý |
72 |
3,4 |
|
3 |
BNN-BPC- 288439 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý |
74 |
3,4 |
|
4 |
BNN-BPC- 288440 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
76 |
3,4 |
|
5 |
BNN-BPC- 288442 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập |
78 |
3,4 |
|
6 |
BNN-BPC- 288443 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
80 |
3,4 |
|
7 |
BNN-BPC- 288444 |
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
82 |
3,4 |
|
8 |
BNN-BPC- 288445 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
94 |
3,4 |
|
9 |
BNN-BPC- 288446 |
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
99 |
3,4 |
|
10 |
BNN-BPC- 288447 |
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh) |
104 |
3,4 |
|
11 |
BNN-BPC- 288458 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES |
111 |
3,4 |
|
12 |
BNN-BPC- 288318 |
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) |
125 |
3,4 |
|
13 |
BNN-BPC- 288288 |
Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) |
157 |
3,4 |
|
III. VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT |
||||
|
III.1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật |
||||
|
1 |
BNN-BPC- 288215 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
159 |
3,4 |
|
2 |
BNN-BPC- 288217 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
164 |
3,4 |
|
3 |
BNN-BPC- 288213 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm hàng hóa đặc thù chuyên ngành nông nghiệp |
166 |
3,4 |
|
4 |
BNN-BPC- 287821 |
Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật |
170 |
3,4 |
|
5 |
BNN-BPC- 288189 |
Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm |
173 |
3,4 |
|
6 |
BNN-BPC-288190 |
Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm |
177 |
3,4 |
|
7 |
BNN-BPC- 288191 |
Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm |
179 |
3,4 |
|
8 |
BNN-BPC- 288192 |
Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón - thuốc bảo vệ thực vật |
181 |
3,4 |
|
9 |
BNN-BPC- 288219 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo |
186 |
3,4 |
|
10 |
BNN-BPC- 287823 - TT |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
189 |
3,4 |
|
11 |
BNN-BPC- 287824 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
195 |
3,4 |
|
12 |
BNN-BPC- 287822 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
198 |
3,4 |
|
III.2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y |
||||
|
1 |
BNN-BPC- 288090 |
Cấp/Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
201 |
3,4 |
|
2 |
BNN-BPC- 288315 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
205 |
3,4 |
|
3 |
BNN-BPC- 288316 |
Cấp/Cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y |
208 |
3,4 |
|
4 |
BNN-BPC- 288099 |
Cấp/gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
214 |
3,4 |
|
5 |
BNN-BPC- 288101 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
219 |
3,4 |
|
6 |
BNN-BPC- 288103 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
222 |
3,4 |
|
7 |
BNN-BPC- 288317 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn |
225 |
3,4 |
|
8 |
BNN-BPC- 288304 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) |
236 |
3,4 |
|
9 |
BNN-BPC- 288128 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. |
241 |
3,4 |
|
10 |
BNN-BPC- 288125 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. |
245 |
3,4 |
|
III.3. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
||||
|
1 |
BNN-BPC- 288020 |
Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản |
247 |
3,4 |
|
2 |
BNN-BPC- 288021 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản |
251 |
3,4 |
|
3 |
BNN-BPC- 288022 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn) |
258 |
3,4 |
|
4 |
BNN-BPC-288023 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP) |
261 |
3,4 |
|
III.4. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||
|
1 |
BNN-BPC-288390 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
263 |
3,4 |
A.1.2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
|
1 |
B-BNN-BPC-287774-TT |
Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh |
266 |
3,4 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT |
Mã số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
Mức DVC |
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC |
|
|
||
|
1 |
BNN-BPC-287778 |
Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại |
272 |
2 |
|
2 |
BNN-BPC-287780 |
Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại |
274 |
2 |
|
3 |
BNN-BPC-287786 |
Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại |
276 |
2 |
|
4 |
BNN-BPC-287777 |
Bố trí ổn định dân cư trong huyện |
277 |
2 |
|
5 |
BNN-BPC-287776 |
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh |
278 |
2 |
|
6 |
BNN-BPC-288389 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) |
279 |
2 |
|
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP |
||||
|
1 |
BNN-BPC-288489 |
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) |
282 |
2 |
|
2 |
BNN-BPC-288289 |
Điều chỉnh thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) |
284 |
2 |
|
3 |
BNN-BPC-288448 |
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) |
286 |
2 |
|
III. LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||
|
1 |
BNN-BPC-288353 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND cấp huyện phê duyệt) |
288 |
2 |
|
2 |
BNN-BPC- 288383 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
290 |
2 |
|
3 |
BNN-BPC- 288384 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
292 |
2 |
|
4 |
BNN-BPC- 288385 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên) |
294 |
2 |
|
5 |
BNN-BPC- 288386 |
Thẩm định và phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên) |
296 |
2 |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
Mức DVC |
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI |
||||
|
1 |
BNN-BPC-288354 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
298 |
2 |
|
2 |
BNN-BPC-288387 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
300 |
2 |
|
3 |
BNN-BPC-288388 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
302 |
2 |
|
4 |
BNN-BPC-288488 |
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu |
304 |
|
|
5 |
BNN-BPC-288487 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh |
303 |
2 |
|
6 |
BNN-BPC-28848 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai |
323 |
2 |