|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1972/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 04 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số: 1971/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 về việc công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3627/TTr-SNN&PTNT ngày 28/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/7/2024 và thay thế quy trình nội bộ số 4 mục II phần A, quy trình nội bộ số 1 mục II phần B tại Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN CÔNG CHỨC THỰC HIỆN |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN PHÊ DUYỆT |
|
A |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC) |
|
|
||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|
|
||
|
1 |
Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
14 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan đơn vị có liên quan; dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh phối hợp với CBCCVC của đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có TTHC đề nghị giải quyết và các đơn vị khác có liên quan (nếu có). |
10 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng, Chi cục trình Sở |
01 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
|
||
|
B |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (02 TTHC) |
|
|
||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
20 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Cán bộ, công chức phòng Kinh tế/Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cử đến làm việc tại Trung tâm hành chính công cấp huyện |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác minh |
16 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình ký gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, trình cấp có thẩm quyền |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận trả kết quả của Trung tâm hành chính công cấp huyện |
|
|
|
2 |
Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư |
15 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Cán bộ, công chức phòng Kinh tế/Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cử đến làm việc tại Trung tâm hành chính công cấp huyện |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Lãnh đạo, công chức phòng Kinh tế/Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Hạt Kiểm lâm và các đơn vị khác có liên quan (nếu có). |
12 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Hạt Kiểm lâm được Ủy ban nhân dân cấp huyện giao nhiệm vụ |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả của Trung tâm hành chính công cấp huyện |
|
|