|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
BÌNH
ĐỊNH
Số: 1976/QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Định,
ngày
12
tháng
6
năm
2019
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền dịa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch xây dựng ngày 2011/2018;
Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;
Căn cứ Quyết định số 495/QĐ-TTg ngày 14/4/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Quy Nhơn và Vùng phụ cận đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Kết luận số 219-KL/TU ngày 19/10/2018 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Văn bản số 6743/UBND-KT ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh về đồ án điều chỉnh 1/2.000 các điểm du lịch - dịch vụ dọc tuyến đường Quy Nhơn - Sông Cầu, thành phố Quy Nhơn;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 130/TTr-SXD ngày 29/5/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
(1)
|
STT
|
Tên điểm
|
Điểm
du
lịch
Hiện trạng
|
Điểm du lịch
Quy
hoạch
bổ
sung
|
Quy mô (ha)
|
Vị trí
|
|
01
|
Điểm số 1
|
- Tên: Khu đô thị Xanh Vũng Chua - Tính chất: Khu đô thị, dịch vụ thương mại
|
22,5
|
Km8+579 đến km9+283
|
|
|
02
|
Điểm số 2
|
- Tên: Điểm du lịch số 2 - Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng
|
2,23
|
Km10+520 đến km10+739
|
|
|
03
|
Điểm số 2A
|
- Tên: Điểm du lịch số 2A - Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu
|
33,5
|
Km10+730 đến km12+429
|
[TABLE]
- Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | |||||
04 | Điểm số 3 | - Tên: Khu du lịch Điểm số 3 - Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 5,4 | Km12+629 đến km12+840 | |
05 | Điểm số 7 | - Tên: Khu du lịch Điểm số 7 - Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 3,46 | Km15+112 đến km15+650 | |
06 | Điểm số 7B | - Tên: Khu du lịch nghỉ dưỡng Greenhill Village Quy Nhơn - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 16,62 | Km15+100 đến km15+950 | |
07 | Điểm số 8 | - Tên: Khu Paradise Resort Quy Nhơn, điểm du lịch số 8 - Tuyến đu lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 12 | Km16+450 đến km17+002 | |
08 | Điểm số 8B | - Tên: Khu nghỉ dưỡng La Costa - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 1,77 | Km17+002 đến km17+140 | |
09 | Điểm số 8C | - Tên: Điểm du lịch số 8C - Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu đu lịch nghỉ dưỡng | 32,8 | Km15+100 đến km16+602 | |
10 | Điểm số 9A | - Tên: Khu biệt thự nghỉ dưỡng biển Bãi Xép - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 2,7 | Km17+475 đến km17+920 | |
11 | Điểm số 9B | - Tên: Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc tế Bãi Xép - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 14 | Km17+920 đến km18+739 | |
12 | Điểm số 9C | - Tên: Khu du lịch Casa Marina Resort - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 1,48 | Km18+739 đến km18+950 | |
13 | Điểm số 9D | - Tên: Khu du lịch biển Casa Marina Island tại đảo | 41,3 |
[TABLE]
Hòn Ngang và đảo Hòn Đất - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | |||||
14 | Điểm số 9E | - Tên: Khu du lịch Bãi Dài Quy Nhơn - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 9,83 | Km18+950 đến km19+587 | |
15 | Điểm số 9F | - Tên: Khu Ami resort & spa - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 1,19 | Km19+587 đến km19+853 | |
16 | Điểm số 9G | - Tên: Khu đô thị, du lịch nghỉ dưỡng, điểm số 9G - Tuyến Quy Nhơn -- Sông Cầu - Tính chất: Quy hoạch chinh trang khu dân cư hiện trạng gắn với phát triển du lịch cộng đồng, nghỉ dưỡng | 47 | Km17+058 đến km18+150 | |
17 | Điểm số 9H | - Tên: Khu du lịch nghỉ dưỡng, điểm số 9H - Tuyến Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 38,2 | Km18+150 đến km19+785 | |
18 | Điểm số 10 | - Tên: Khu du lịch Điểm số 10 - Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghỉ dưỡng | 3,53 | Km19+785 đến km20+283 | |
19 | Điểm số 10B | - Tên: Khu du lịch Điểm số 10B Tuyến du lịch, dịch vụ Quy Nhơn - Sông Cầu - Tính chất: Khu du lịch nghi dưỡng | 9,55 | Km20+026 đến km20+393 | |
Tổng cộng 19 điểm du lịch (14 điểm hiện trạng, diện tích 138ha và 05 điểm quy hoạch mới, diện tích 162ha) | Tổng cộng 19 điểm du lịch (14 điểm hiện trạng, diện tích 138ha và 05 điểm quy hoạch mới, diện tích 162ha) | 293 |
4. Quy hoạch sử dụng đất phần bổ sung quy hoạch:
Bảng cân bằng sử dụng đất
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1
|
Đất khu du lịch nghỉ dưỡng
|
88,59
|
54,69
|
|
2
|
Đất khu đô thị, du lịch nghỉ dưỡng
|
39,59
|
24,44
|
|
3
|
Đất cây xanh - mặt nước
|
18,71
|
11,54
|
|
4
|
Đất hạ tầng kỹ thuật
|
15,11
|
9,33
|
|
Tổng cộng
|
162
|
100
|
6. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
7. Quy định quản lý xây dựng: kèm theo hồ sơ của đồ án quy hoạch.
Nơi nhận: - Như Điều 3; PHỐ CHỦ TỊCH
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVPKT;
- Lưu: VT, K1, K4, K14Nh
Phan Cao Thắng