Quay lại

Quyết định 1989/QĐ-TTg năm 2010 ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh do Thủ tướng Chính phủ ban hành

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1989/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998; Căn cứ Nghị định số 120/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về quản lý lưu vực sông; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục lưu vực sông liên tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, ĐP, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTN (5b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Hoàng Trung Hải

DANH MỤC


LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)


TT

Mã sông

Tên sông, suối

Chảy ra

Chiều dài (Km)

Diện tích lưu vực (Km2)

Thuộc tỉnh, thành phố

Ghi chú

A

Các sông liên tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

I

01

Thuộc Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng

Trung Quốc

10.847

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn

01

01

Sông Bằng Giang

Trung Quốc

116

4.331

Cao Bằng, Bắc Kạn

Sông xuyên biên giới

1

01

01

08

Sông Hiến

Sông Bằng Giang

93

930

Cao Bằng, Bắc Kạn

2

01

01

08

02

Sông Tà Cáy

Sông Hiến

32

139

Cao Bằng, Bắc Kạn

3

01

01

08

03

Sông Minh Khai

Sông Hiến

58

447

Cao Bằng, Bắc Kạn

4

01

01

08

03

03

Nậm Cung

Sông Minh Khai

32

97

Cao Bằng, Bắc Kạn

01

02

Sông Kỳ Cùng

Trung Quốc

244

6.515

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn

Sông xuyên biên giới

5

01

02

27

Sông Bắc Giang

Sông Kỳ Cùng

134

2.468

Bắc Kạn, Lạng Sơn

6

01

02

28

Sông Bắc Khê

Sông Kỳ Cùng

68

858

Cao Bằng, Lạng Sơn

7

01

02

28

07

Suối Thả Cao

Sông Bắc Khê

33

141

Cao Bằng, Lạng Sơn

8

01

02

28

08

Khuổi Ỏ

Sông Bắc Khê

24

88

Cao Bằng, Lạng Sơn

II

02

Thuộc Sông Hồng - Thái Bình

Biển

88.860

Lào Cai, Hà Giang, Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, Hải Dương, Hà Nam, Hòa Bình, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Quảng Ninh, Hải Phòng

02

01

Sông Thái Bình

Biển

411

12.542

Hải Dương, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Bắc Giang, Bắc Kạn, Hà Nội, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Hải Phòng

Dòng chính từ thượng nguồn đến Phả Lai là Sông Cầu

9

02

01

12

Sông Chợ Chu

Sông Cầu

45

426

Bắc Kạn, Thái Nguyên

10

02

01

23

Sông Công

Sông Cầu

105

970

Hà Nội, Thái Nguyên

11

02

01

23

13

Suối Cầu Triền

Sông Công

14

36

Hà Nội, Thái Nguyên

Tên khác: Ngòi Cát

12

02

01

27

Sông Cà Lồ

Sông Cầu

88

853

Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nội

13

02

01

27

04

Phụ lưu số 4

Sông Cà Lồ

16

66

Vĩnh Phúc, Hà Nội

14

02

01

30

Sông Thương

Sông Thái Bình

166

6.652

Hải Dương, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lạng Sơn

15

02

01

30

03

Sông Hóa

Sông Thương

47

382

Bắc Giang, Lạng Sơn

16

02

01

30

03

02

Suối Vực Ngướm

Sông Hóa

33

111

Bắc Giang, Lạng Sơn

Tên khác: Suối Cấm Thù

17

02

01

30

09

Sông Trung

Sông Thương

71

1.329

Thái Nguyên, Lạng Sơn

18

02

01

30

09

03

Sông Bậu

Sông Trung

36

495

Thái Nguyên, Lạng Sơn

19

02

01

30

12

Sông Sỏi

Sông Thương

48

328

Bắc Giang, Thái Nguyên, Lạng Sơn

20

02

01

30

12

01

Suối Diên

Sông Sỏi

18

57

Bắc Giang, Thái Nguyên

21

02

01

30

12

05

Suối Mỏ Hương

Sông Sỏi

11

28

Bắc Giang, Lạng Sơn

22

02

01

30

14

Ngòi Phú Khê

Sông Thương

34

146

Bắc Giang, Thái Nguyên

23

02

01

30

14

01

Phụ lưu số 1 (Suối Cầu Đen)

Ngòi Phú Khê

15

26

Bắc Giang, Thái Nguyên

24

02

01

30

17

Sông Lục Nam

Sông Thương

200

3.096

Bắc Giang, Lạng Sơn

25

02

01

30

17

11

Sông Đinh Đèn

Sông Lục Nam

99

714

Bắc Giang, Lạng Sơn

26

02

01

30

17

11

03

Suối Làng Nõn

Sông Đinh Đèn

33

137

Bắc Giang, Lạng Sơn

Tên khác: Suối Mỏ

27

02

01

30

17

11

04

Suối Cầm

Sông Đinh Đèn

35

207

Bắc Giang, Lạng Sơn

28

02

01

30

18

Phụ lưu số 18 (Ngòi Triệu)

Sông Thương

16

Hải Dương, Bắc Giang

29

02

01

PL01

Sông Ngũ Huyện Khê

Sông Cầu

34

Hà Nội, Bắc Ninh

30

02

01

PL02

Sông Kinh Thầy

Sông Cửa Cấm

75

Hải Dương, Hải Phòng

31

02

01

PL02

01

Sông Đông Mai

Sông Kinh Thầy

28

195

Hải Dương, Quảng Ninh

32

02

01

PL02

01

02

Suối Vàng

Sông Đông Mai

19

48

Hải Dương, Quảng Ninh

33

02

01

PL03

Sông Bạch Đằng

Biển

52

Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Phòng

Tên khác: Sông Mạo Khê, Sông Đá Vách

34

02

01

PL04

Sông Kinh Môn

Sông Cửa Cấm

45

Hải Dương, Hải Phòng

35

02

01

PL05

Sông Lạch Tray

Biển

49

Hải Dương, Hải Phòng

36

02

01

PL06

Sông Mía

Sông Văn Úc

3

Hải Dương, Hải Phòng

37

02

01

PL07

Sông Cẩm Giàng

Sông Kẻ Sặt

26

Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương

38

02

01

PL08

Phân lưu số 8 (Sông Hàn Màu)

Sông Bạch Đằng

8

Hải Dương, Hải Phòng

39

02

01

PL09

Sông Bạ Mưu

Sông Lạch Tray

22

Hải Dương, Hải Phòng

40

02

01

PL10

Sông Văn Úc

Biển

68

Hải Dương, Hải Phòng

41

02

01

PL11

Sông Kẻ Sặt

Sông Thái Bình

31

Hưng Yên, Hải Dương

02

02

Sông Hồng

Biển

551

63.783

Sơn La, Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang, Lai Châu, Vĩnh Phúc, Cao Bằng, Tuyên Quang, Phú Thọ, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Hà Nội, Hòa Bình, Điện Biên, Thái Bình, Hải Phòng

Dòng chính từ thượng nguồn đến Việt Trì là Sông Thao; Sông xuyên biên giới

42

02

02

01

Sông Lũng Pô

Sông Thao

38

138

Lào Cai, Lai Châu

Sông xuyên biên giới

43

02

02

16

Suối Nhu

Sông Thao

75

1.530

Yên Bái, Lào Cai

44

02

02

16

07

Ngòi Chán

Suối Nhu

41

517

Yên Bái, Lào Cai

45

02

02

16

07

03

Nậm Tha

Ngòi Chán

54

216

Yên Bái, Lào Cai

46

02

02

20

Ngòi Bùn

Sông Thao

12

26

Yên Bái, Lào Cai

47

02

02

50

Ngòi Sen

Sông Thao

16

68

Yên Bái, Phú Thọ

48

02

02

51

Sông Đất Dia

Sông Thao

17

106

Yên Bái, Phú Thọ

49

02

02

54

Ngòi Lao

Sông Thao

76

636

Yên Bái, Phú Thọ

50

02

02

55

Ngòi Giành

Sông Thao

54

278

Yên Bái, Phú Thọ

51

02

02

60

Sông Bứa

Sông Thao

117

1.355

Sơn La, Phú Thọ

52

02

02

60

02

Suối Cơi

Sông Bứa

23

94

Sơn La, Phú Thọ

53

02

02

63

Sông Đà

Sông Hồng

543

26.826

Sơn La, Yên Bái, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Hà Nội, Hòa Bình, Điện Biên

Sông xuyên biên giới

54

02

02

63

01

01

Suối Pa Ma

Suối Ta

20

58

Lai Châu, Điện Biên

55

02

02

63

04

Nậm Ma

Sông Đà

75

914

Lai Châu, Điện Biên

56

02

02

63

04

05

Suối Mo Phí

Nậm Ma

47

269

Lai Châu, Điện Biên

57

02

02

63

19

Nậm Nhạt

Sông Đà

128

2.417

Lai Châu, Điện Biên

58

02

02

63

19

09

Suối Nầm Ta Na

Nậm Nhạt

15

52

Lai Châu, Điện Biên

59

02

02

63

19

10

Nậm Nhè

Nậm Nhạt

96

1.337

Lai Châu, Điện Biên

60

02

02

63

19

10

06

Nậm Ngà

Nậm Nhè

77

389

Lai Châu, Điện Biên

61

02

02

63

19

10

06

01

Nậm Mỹ

Nậm Ngà

10

60

Lai Châu, Điện Biên

62

02

02

63

19

10

07

Nậm Chà

Nậm Nhè

77

389

Lai Châu, Điện Biên

63

02

02

63

34

Nậm Cơ

Sông Đà

27

111

Sơn La, Điện Biên

64

02

02

63

42

Nậm Mu

Sông Đà

181

3.433

Sơn La, Yên Bái, Lai Châu

65

02

02

63

42

03

Nậm Dê

Nậm Mu

22

17

Sơn La, Lai Châu

66

02

02

63

42

03

01

Huổi Hô

Nậm Dê

11

26

Lai Châu, Lào Cai

67

02

02

63

42

12

Nậm Sỏ

Nậm Mu

40

294

Sơn La, Lai Châu

68

02

02

63

42

12

03

Nậm Cộng

Nậm Sỏ

33

74

Sơn La, Lai Châu

69

02

02

63

42

13

Nậm Mùa

Nậm Mu

32

73

Sơn La, Lai Châu

70

02

02

63

42

15

Nậm Mít

Nậm Mu

38

326

Lai Châu, Yên Bái

71

02

02

63

42

15

03

Nậm Than

Nậm Mít

26

121

Yên Bái, Lai Châu

72

02

02

63

42

16

Nậm Chi

Nậm Mu

27

92

Sơn La, Lai Châu

73

02

02

63

42

16

01

Nậm Phát

Nậm Chi

21

37

Sơn La, Lai Châu

74

02

02

63

42

19

Nậm Kim

Nậm Mu

69

554

Yên Bái, Lai Châu

75

02

02

63

42

20

Nậm Mó

Nậm Mu

39

204

Yên Bái, Lai Châu

76

02

02

63

42

20

01

Nậm Khốt

Nậm Mó

11

34

Yên Bái, Lai Châu

77

02

02

63

42

22

Suối Trai

Nậm Mu

36

306

Sơn La, Yên Bái

78

02

02

63

42

22

02

Nậm Khốt

Suối Trai

13

31

Sơn La, Yên Bái

79

02

02

63

44

Suối Chiến

Sông Đà

53

467

Sơn La, Yên Bái

80

02

02

63

44

01

Nậm Khắt

Suối Chiến

26

85

Sơn La, Yên Bái

81

02

02

63

64

Suối Khoang

Sông Đà

30

210

Sơn La, Hòa Bình

82

02

02

63

68

Suối Tân

Sông Đà

37

414

Sơn La, Hòa Bình

83

02

02

63

68

02

Suối Cảng

Suối Tân

16

67

Sơn La, Hòa Bình

84

02

02

63

70

Phụ lưu số 70 (Suối So Lo)

Sông Đà

21

110

Sơn La, Hòa Bình

85

02

02

63

77

Ngòi Lạt

Sông Đà

37

224

Phú Thọ, Hòa Bình

86

02

02

63

77

02

Phụ lưu số 2 (Suối Cái)

Ngòi Lạt

16

48

Phú Thọ, Hòa Bình

87

02

02

64

Phụ lưu số 64 (Suối Đàm Dài)

Sông Hồng

25

105

Phú Thọ, Hà Nội

88

02

02

65

Sông Lô

Sông Hồng

283

22.540

Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang, Vĩnh Phúc, Cao Bằng, Tuyên Quang, Phú Thọ, Bắc Kạn

Sông xuyên biên giới

89

02

02

65

14

Ngòi Sảo

Sông Lô

65

453

Hà Giang, Tuyên Quang

90

02

02

65

14

05

Ngòi Hi

Ngòi Sảo

20

67

Hà Giang, Tuyên Quang

91

02

02

65

18

Sông Con

Sông Lô

86

1.394

Yên Bái, Hà Giang

92

02

02

65

18

08

Ngòi Kim

Sông Con

36

178

Yên Bái, Hà Giang

93

02

02

65

24

Ngòi Mục

Sông Lô

16

71

Yên Bái, Tuyên Quang

94

02

02

65

29

Sông Gâm

Sông Lô

222

9.526

Hà Giang, Cao Bằng, Tuyên Quang, Bắc Kạn

Sông xuyên biên giới

95

02

02

65

29

04

Sông Nho Quế

Sông Gâm

74

1.949

Hà Giang, Cao Bằng

Sông xuyên biên giới

96

02

02

65

29

04

02

Sông Nhiệm

Sông Nho Quế

49

1.181

Hà Giang, Cao Bằng

97

02

02

65

29

04

02

06

Suối Ba Ta

Sông Nhiệm

24

102

Hà Giang, Cao Bằng

98

02

02

65

29

08

Suối Pắc Nhúng

Sông Gâm

22

121

Hà Giang, Cao Bằng

99

02

02

65

29

15

Suối Nà Thin

Sông Gâm

10

23

Hà Giang, Tuyên Quang

100

02

02

65

29

17

Suối Nàm Vàng

Sông Gâm

56

313

Hà Giang, Cao Bằng, Tuyên Quang

101

02

02

65

29

17

02

Suối Nà Thầy

Suối Nàm Vàng

13

34

Hà Giang, Tuyên Quang

102

02

02

65

29

19

Sông Năng

Sông Gâm

117

2.293

Cao Bằng, Tuyên Quang, Bắc Kạn

103

02

02

65

29

23

Khuổi Quãng

Sông Gâm

42

359

Tuyên Quang, Bắc Kạn

104

02

02

65

29

24

Ngòi Quẵng

Sông Gâm

66

726

Hà Giang, Tuyên Quang

105

02

02

65

29

24

01

Suối Cầu Kheo

Ngòi Quẵng

13

85

Hà Giang, Tuyên Quang

106

02

02

65

39

Sông Chảy

Sông Lô

303

4.527

Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ

Sông xuyên biên giới

107

02

02

65

39

05

Nậm Dần

Sông Chảy

15

150

Lào Cai, Hà Giang

108

02

02

65

39

05

02

Suối Bản Ngô

Nậm Dần

12

66

Lào Cai, Hà Giang

109

02

02

65

39

14

Sông Bắc Cuông

Sông Chảy

35

216

Lào Cai, Hà Giang

110

02

02

65

39

14

01

Nậm Lăng

Sông Bắc Cuông

12

39

Lào Cai, Hà Giang

111

02

02

65

39

17

Ngòi Thâu

Sông Chảy

20

42

Lào Cai, Hà Giang

112

02

02

65

39

19

Sông Kiêng

Sông Chảy

18

49

Yên Bái, Lào Cai

113

02

02

65

39

20

Ngòi Chỉ

Sông Chảy

13

42

Yên Bái, Lào Cai

114

02

02

65

39

34

Ngòi Nga

Sông Chảy

10

46

Yên Bái, Phú Thọ

115

02

02

65

39

35

Ngòi Cáo Xóc

Sông Chảy

11

33

Tuyên Quang, Phú Thọ

116

02

02

65

46

Sông Phó Đáy

Sông Lô

188

1.575

Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Bắc Kạn

117

02

02

PL01

Sông Đáy

Biển

250

Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Hà Nội, Hòa Bình

118

02

02

PL01

01

03

Sông Bùi

Sông Đáy

91

1.249

Hà Nội, Hòa Bình

Tên khác: Sông Tích

119

02

02

PL01

01

07

Sông Cầu Đầm

Sông Bùi

27

107

Hà Nội, Hòa Bình

120

02

02

PL01

01

08

Sông Con

Sông Bùi

32

204

Hà Nội, Hòa Bình

121

02

02

PL01

01

09

Phụ lưu số 8 (Suối Dộc Công)

Sông Bùi

12

12

Hà Nội, Hòa Bình

122

02

02

PL01

01

10

Phụ lưu số 9

Sông Bùi

13

20

Hà Nội, Hòa Bình

123

02

02

PL01

01

10

Phụ lưu số 10 (Suối Yên Trình)

Sông Bùi

10

23

Hà Nội, Hòa Bình

124

02

02

PL01

01

11

Sông Bến Gò

Sông Bùi

22

83

Hà Nội, Hòa Bình

125

02

02

PL01

02

Sông Thanh Hà

Sông Đáy

19

Hà Nội, Hòa Bình

126

02

02

PL01

02

01

Phụ lưu số 1

Sông Thanh Hà

12

Hà Nội, Hòa Bình

127

02

02

PL01

03

Sông Hoàng Long

Sông Đáy

24

Ninh Bình, Hà Nam, Hòa Bình

128

02

02

PL01

03

01

Sông Lạng

Sông Hoàng Long

31

275

Ninh Bình, Hòa Bình

129

02

02

PL01

03

02

Sông Bôi

Sông Hoàng Long

127

979

Hà Nam, Ninh Bình, Hòa Bình

130

02

02

PL01

03

02

05

Phụ lưu số 5

Sông Bôi

14

73

Hà Nam, Hòa Bình

131

02

02

PL01

03

02

06

Sông Can Bầu

Sông Bôi

31

94

Ninh Bình, Hòa Bình

132

02

02

PL02

Sông Nhuệ

Sông Đáy

75

Hà Nội, Hà Nam

133

02

02

PL03

Sông Đuống

Sông Thái Bình

62

Hà Nội, Bắc Ninh

134

02

02

PL04

Sông Bắc Hưng Hải

Sông Kẻ Sặt

35

Hà Nội, Hưng Yên

Tên khác: Sông Kim Sơn

135

02

02

PL05

Sông Luộc

Sông Thái Bình

70

Hải Dương, Thái Bình, Hưng Yên, Hải Phòng

136

02

02

PL06

Sông Hóa

Sông Thái Bình

38

Thái Bình, Hải Phòng

137

02

02

PL07

Sông Sắt

Sông Đáy

39

Hà Nam, Nam Định

138

02

02

PL08

Sông Châu Giang

Sông Hồng

48

Hà Nam, Nam Định

139

02

02

PL09

Sông Nông Giang

Sông Châu Giang

25

Hà Nội, Hà Nam

140

02

02

PL10

Sông Cửu An

Sông Luộc

33

Hải Dương, Hưng Yên

03

Thuộc Sông Mã

Biển

445

17.653

Sơn La, Nghệ An, Hòa Bình, Điện Biên, Thanh Hóa

Sông xuyên biên giới

141

03

16

Nậm Hua

Sông Mã

83

1.518

Sơn La, Điện Biên

142

03

16

05

Nậm E

Nậm Hua

40

380

Sơn La, Điện Biên

143

03

16

06

Phụ lưu số 6

Nậm Hua

14

46

Sơn La, Điện Biên

144

03

16

07

Phụ lưu số 7

Nậm Hua

16

54

Sơn La, Điện Biên

145

03

56

Sông Bưởi

Sông Mã

143

1.705

Hòa Bình, Thanh Hóa

146

03

56

04

Sông Ngang

Sông Bưởi

20

89

Hòa Bình, Thanh Hóa

Tên khác: Suối Sát

147

03

58

Sông Chu

Sông Mã

159

2.985

Nghệ An, Thanh Hóa

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Nậm Săm

148

03

58

09

Nậm Khê

Sông Chu

23

89

Nghệ An, Thanh Hóa

Tên khác: Nậm Sung

04

Thuộc Sông Cả

Biển

418

17.900

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Lam

149

04

27

Sông Hiếu

Sông Cả

227

5.417

Nghệ An, Thanh Hóa

Tên khác: Nậm Việc, Nậm Lán, Suối Lân

150

04

27

12

Suối Tong

Sông Hiếu

15

30

Nghệ An, Thanh Hóa

Tên khác: Suối Chai

151

04

27

16

Khe Ang

Sông Hiếu

27

90

Nghệ An, Thanh Hóa

Tên khác: Suối Sao

152

04

27

18

Sông Sào

Sông Hiếu

36

223

Nghệ An, Thanh Hóa

Tên khác: Suối Tơ Long, Suối Mây Lu

153

04

27

18

01

Phụ lưu số 1 (Suối Làng Chôi)

Sông Sào

17

59

Nghệ An, Thanh Hóa

154

04

39

Sông Ngàn Sâu

Sông Cả

159

3.234

Hà Tĩnh, Quảng Bình

Tên khác: Sông La

155

04

39

03

Sông Rào Tre

Sông Ngàn Sâu

34

79

Hà Tĩnh, Quảng Bình

Tên khác: Suối Lộn Lên

156

04

39

04

Khe Ba Giang

Sông Ngàn Sâu

17

86

Hà Tĩnh, Quảng Bình

05

Thuộc Sông Vu Gia - Thu Bồn

Biển

10.035

Kon Tum, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam

05

01

Sông Vu Gia

Sông Thu Bồn

209

5.425

Kon Tum, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Đà Nẵng

Diện tích lưu vực và chiều dài dòng chính tính đến Giao Thủy

157

05

01

05

Sông Nước Chè

Sông Vu Gia

38

284

Kon Tum, Quảng Nam

158

05

01

07

Sông Thanh

Sông Vu Gia

72

552

Kon Tum, Quảng Nam

Tên khác: Sông Đăks Peng

159

05

01

11

Sông Côn

Sông Vu Gia

59

634

Thừa Thiên Huế, Quảng Nam

Tên khác: Sông Con

160

05

01

PL01

Sông Vĩnh Điện

Sông Vu Gia

23

Đà Nẵng, Quảng Nam

Tên khác: Sông Đò Toản

161

05

01

PL02

Sông Quá Giáng

Sông Vĩnh Điện

15

Quảng Nam, Đà Nẵng

Tên khác: Sông La Thọ

05

02

Sông Thu Bồn

Biển

206

4.610

Quảng Ngãi, Quảng Nam

Tên khác: Sông Cửa đại

162

05

02

07

Sông Vang

Sông Thu Bồn

33

240

Quảng Ngãi, Quảng Nam

06

Thuộc Sông Ba

Biển

396

13.417

Gia Lai, Đắk Lắk, Phú Yên, Bình Định

Tên khác: Sông Đà Rằng, Sông Ea Pa

163

06

16

Sông Đắc Po Kor

Sông Ba

52

719

Gia Lai, Bình Định

Tên khác: Sông Đắk Ha Way

164

06

22

Sông Ba A Yun

Sông Ba

192

2.855

Gia Lai, Đắk Lắk

165

06

22

17

Sông Ea Son

Sông Ba A Yun

63

350

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Suối Ea Y

166

06

22

17

01

Sông Ia Bal

Sông Ea Son

24

81

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Zin, Sông Ea Znin

167

06

22

17

01

01

Sông Ea Ko Nho

Sông Ia Bal

10

21

Gia Lai, Đắk Lắk

168

06

22

20

Sông Ia Hao

Sông Ba A Yun

37

302

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Yao, Sông Ea Ro Mui

169

06

22

20

02

Suối Ea Chro Lao

Sông Ia Hao

12

16

Gia Lai, Đắk Lắk

170

06

23

Sông Ea Rbol

Sông Ba

42

224

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Ea Rơ Ban

171

06

30

Sông Ea Mlách

Sông Ba

54

311

Gia Lai, Phú Yên

172

06

32

Sông Cà Lúi

Sông Ba

56

191

Gia Lai, Phú Yên

173

06

33

Sông Krông Năng

Sông Ba

134

1.753

Gia Lai, Đắk Lắk, Phú Yên

Tên khác: Sông Ea Krông

174

06

33

10

Suối Ea DHông Reng

Sông Krông Năng

10

26

Đắk Lắk, Phú Yên

175

06

33

11

Sông Ea Pych

Sông Krông Năng

32

359

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Sông Bôn, Sông Ea Mal

176

06

33

11

02

Sông Ea Kra

Sông Ea Pych

24

101

Gia Lai, Đắk Lắk

Tên khác: Suối Ea Kner

177

06

33

13

Suối Hum

Sông Krông Năng

15

32

Gia Lai, Phú Yên

Tên khác: Suối Ea Li

178

06

37

Sông Hinh

Sông Ba

101

1.021

Đắk Lắk, Phú Yên

Tên khác: Sông Nhô

179

06

37

04

Suối Ea Ngao

Sông Hinh

16

75

Đắk Lắk, Phú Yên

Tên khác: Suối Ea Ngẩu

07

Thuộc Sông Đồng Nai

628

36.530

Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Phước, Tây Ninh, Đắk Nông, Long An, Bình Dương, Lâm Đồng, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Soài Rạp, Sông Nhà Bè

180

07

32

Sông Đắk R'Keh

Sông Đồng Nai

50

324

Bình Phước, Đắk Nông

Tên khác: Sông Đắk Anh Kống

181

07

32

03

Sông Đắk Kar

Sông Đắk R'Keh

30

119

Bình Phước, Đắk Nông

182

07

32

03

02

Sông Đắk Ru

Sông Đắk Kar

13

30

Bình Phước, Đắk Nông

183

07

39

Sông Đắk Lua

Sông Đồng Nai

39

208

Đồng Nai, Bình Phước

184

07

39

01

Suối Nam

Sông Đắk Lua

11

45

Đồng Nai, Bình Phước

185

07

39

02

Suối Đồng Sặt

Sông Đắk Lua

17

46

Đồng Nai, Bình Phước

186

07

43

Sông Đa Guoay

Sông Đồng Nai

93

954

Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Da Huoai, Sông Da M'Bri

187

07

43

02

Sông Dac Hoai

Sông Đa Guoay

47

389

Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Da Huoai

188

07

43

02

01

Sông Dac Sé Po

Sông Dac Hoai

14

67

Lâm Đồng, Bình Thuận

189

07

43

03

Sông Đa Guy

Sông Đa Guoay

19

75

Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Da Guy

190

07

45

Sông La Ngà

Sông Đồng Nai

299

3.990

Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Thuận

191

07

45

08

Sông Da S'Răng

Sông La Ngà

14

53

Lâm Đồng, Bình Thuận

192

07

45

12

Suối Thi

Sông La Ngà

35

212

Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Đang Sách, Sông Da R'Sas

193

07

45

20

Sông Cầu Bệnh

Sông La Ngà

17

47

Đồng Nai, Bình Thuận

Tên khác: Sông Đa Kai

194

07

45

23

Suối Gia Huỳnh

Sông La Ngà

32

300

Đồng Nai, Bình Thuận

195

07

45

23

01

Suối Chế

Suối Gia Huỳnh

26

131

Đồng Nai, Bình Thuận

196

07

51

Sông Bé

Sông Đồng Nai

385

7.502

Đồng Nai, Bình Phước, Đắk Nông, Bình Dương

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Đắk Glun, Sông Da Tang Đinh

197

07

51

03

Sông Đắk Me

Sông Bé

50

272

Bình Phước, Đắk Nông

Tên khác: Sông Đắk R'Ké

198

07

51

03

01

Sông Đăk R Me Nhỏ

Sông Đắk Me

32

115

Bình Phước, Đắk Nông

199

07

51

03

01

01

Phụ lưu số 1

Sông Đăk R Me Nhỏ

18

25

Bình Phước, Đắk Nông

200

07

51

08

Sông Đắk R' Lấp

Sông Bé

123

1.085

Bình Phước, Đắk Nông

Tên khác: Sông Đắk NBLiêng

201

07

51

08

03

Sông Đắk B' Lấp

Sông Đắk R' Lấp

28

91

Bình Phước, Đắk Nông

Tên khác: Sông Đắk Noh

202

07

51

12

Sông Đắk Huýt

Sông Bé

120

570

Bình Phước, Đắk Nông

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Prek Đắk Hươp, Sông Prêk Đắk Dang

203

07

51

12

02

Sông Đắk Đo

Sông Đắk Huýt

10

32

Bình Phước, Đắk Nông

204

07

51

12

03

Sông Đắk Soi

Sông Đắk Huýt

35

94

Bình Phước, Đắk Nông

205

07

51

27

Sông Dinh

Sông Bé

13

43

Bình Phước, Bình Dương

206

07

51

29

Suối Thôn

Sông Bé

21

127

Bình Phước, Bình Dương

Tên khác: Suối Cái

207

07

51

30

Sông Nước Trong

Sông Bé

34

133

Bình Phước, Bình Dương

208

07

51

32

Suối Giai

Sông Bé

39

143

Bình Phước, Bình Dương

209

07

51

33

Suối Rạc

Sông Bé

106

616

Bình Phước, Bình Dương

Tên khác: Suối Ra

210

07

51

33

06

Rạch Bé

Suối Rạc

47

119

Bình Phước, Bình Dương

Tên khác: Suối Phê, Suối Ba, Suối Pa Pếch

211

07

51

34

Sông Mã Đà

Sông Bé

99

600

Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương

212

07

51

34

04

Suối Đôi

Sông Mã Đà

18

50

Bình Phước, Bình Dương

213

07

61

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

251

4.788

Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bình Dương

Sông xuyên biên giới

214

07

61

09

Suối Tà Mông

Sông Sài Gòn

26

122

Bình Phước, Bình Dương

Tên khác: Suối Lấp

215

07

61

16

Sông Thị Tính

Sông Sài Gòn

74

839

Bình Phước, Bình Dương

Tên khác: Suối Bà Vã

216

07

61

16

01

Suối Ông Thành

Sông Thị Tính

10

32

Bình Phước, Bình Dương

Tên khác: Suối Xóm Hồ

217

07

62

Sông Vàm Cỏ

Sông Đồng Nai

251

5.918

Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, Long An

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Vàm Cỏ Đông

218

07

63

Sông Thị Vải

Biển

90

1.154

Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu

Tên khác: Sông Cái Mép, Rạch Cầu, Suối Cả

219

07

63

01

Suối Sóc

Sông Thị Vải

17

18

Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

220

07

63

05

Suối Cầu Vạc

Sông Thị Vải

27

99

Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

Tên khác: Suối Le

221

07

63

05

01

Suối Đá Vàng

Suối Cầu Vạc

10

17

Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

222

07

PL01

Kênh Xáng Lớn

Sông Vàm Cỏ

27

Long An, Thành phố Hồ Chí Minh

Tên khác: Kênh An Hạ

223

07

PL02

Sông Cần Giuộc

Sông Vàm Cỏ

40

Thành phố Hồ Chí Minh, Long An

224

07

PL03

Sông Đồng Tranh

Sông Lòng Tàu

25

Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh

225

07

PL04

Sông Lòng Tàu

Biển

43

Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh

226

07

PL05

Sông Kinh

Sông Đồng Nai

9

Thành phố Hồ Chí Minh, Long An

Tên khác: Rạch Doi

227

07

PL06

Rạch Giồng

Sông Soài Rạp

12

Long An, Thành phố Hồ Chí Minh

228

07

PL07

Rạch Bà Đăng

Sông Đồng An

3

Long An, Thành phố Hồ Chí Minh

229

07

PL08

Sông Giò Gia

Sông Cái Mép

29

Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh

230

07

PL09

Sông Tắc Cua

Sông Ba Gioi

5

Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh

231

07

PL10

Rạch Bà Lao

Sông Cần Giuộc

12

Thành phố Hồ Chí Minh, Long An

Tên khác: Rạch Xã Tân

232

07

PL11

Rạch Tra

Sông Sài Gòn

44

Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh

233

07

PL12

Sông Bến Lức

Sông Vàm Cỏ

33

Long An, Thành phố Hồ Chí Minh

Tên khác: Kênh Tẻ

08

Thuộc Sông Mê Công (Cửu Long)

Biển

75.257

Điện Biên, Quảng Trị, Thừa Thiện Huế, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Kiên Giang, Cà Mau

08

08

Sông Sê San (Mê Công)

Cam Pu Chia

245

11.510

Kon Tum, Gia Lai

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Krông Pơ Kô

234

08

08

17

Sông Đắk Bla

Sông Sê San

157

3.436

Kon Tum, Gia Lai

235

08

08

17

06

Sông Đắk Pơ Ne

Sông Đắk Bla

56

490

Kon Tum, Gia Lai

236

08

08

17

06

01

Sông Đắk Pne

Sông Đắk Pơ Ne

48

291

Kon Tum, Gia Lai

237

08

08

17

08

Sông Đắk Po Kei

Sông Đắk Bla

43

300

Kon Tum, Gia Lai

238

08

08

17

08

04

Sông Đắk Poe

Sông Đắk Po Kei

23

53

Kon Tum, Gia Lai

239

08

11

Sông Ia H'Leo

Cam Pu Chia

149

4.712

Gia Lai, Đắk Lắk

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Ea Đrăng

240

08

11

02

Sông Ea H'Leo

Sông Ia H'Leo

89

661

Gia Lai, Đắk Lắk

241

08

11

02

08

Phụ lưu số 8

Sông Ea H'Leo

10

24

Gia Lai, Đắk Lắk

242

08

11

10

Sông Ia Lốp

Sông Ia H'Leo

120

1.747

Gia Lai, Đắk Lắk

243

08

11

10

05

Phụ lưu số 5

Sông Ia Lốp

10

26

Gia Lai, Đắk Lắk

08

13

Sông Srê Pốk (Mê Công)

Cam Pu Chia

371

18.230

Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Đắk Krô

244

08

13

24

Sông Ea Krông Nô

Sông Srê Pốk

194

3.934

Lâm Đồng, Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Da M'Rong, Sông Ea K'rông K'Nô

245

08

13

24

13

Sông Da R'Mang

Sông Ea Krông Nô

85

1.452

Đắk Nông, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Nao M'Bôm

246

08

13

24

13

05

Sông Đa N'Hong

Sông Da R'Mang

49

185

Đắk Nông, Lâm Đồng

247

08

13

33

Sông Ea Ndrich

Sông Srê Pốk

40

153

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Rích

248

08

13

33

01

Suối Ea Drich

Sông Ea Ndrich

10

18

Đắk Nông, Đắk Lắk

249

08

13

36

Sông Đắk Klau

Sông Srê Pốk

75

306

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Khau, Sông Đắk KLo Ou

250

08

13

39

Sông Đắk Ki Na

Sông Srê Pốk

90

373

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Ken

251

08

13

39

03

Sông Đắk KRông

Sông Đắk Ki Na

32

56

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk N'Bun, Sông Đắk N'Đrong

252

08

13

39

04

Sông Đắk Tul

Sông Đắk Ki Na

16

21

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Tui

253

08

13

39

05

Sông Đắk Tu

Sông Đắk Ki Na

17

37

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Klau, Sông Đắk Rô, Sông Đắk Ro

254

08

13

44

Sông Đắk Na

Sông Srê Pốk

40

152

Đắk Nông, Đắk Lắk

Tên khác: Sông Đắk Yang Lay

255

08

13

44

01

Phụ lưu số 1 (Suối Đắk Lis)

Sông Đắk Na

15

47

Đắk Nông, Đắk Lắk

256

08

13

46

Sông Đắk Đăm

Sông Srê Pốk

111

229

Đắk Nông, Đắk Lắk

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Đắk Đam, Sông Prêk Dak Dăm

08

14

Sông Tiền

Biển

257

Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Kiên Giang, Cà Mau

Sông xuyên giới; Tên khác: Sông Mê Công

257

08

14

PL01

Kênh Trung Ương

Sông Tiền

44

Đồng Tháp, Long An

Tên khác: Kênh Long An

258

08

14

PL02

Kênh An Long

Sông Tiền

44

Đồng Tháp, Long An

Tên khác: Kênh Trung Tâm, Kênh An Bình, Kênh Cái Môn

259

08

14

PL03

Sông Bảo Định

Sông Tiền

27

Tiền Giang, Long An

260

08

14

PL04

Sông Sa Đéc

Sông Tiền

51

An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long

261

08

14

PL05

Kênh Dương Văn Dương

Sông Tiền

90

Đồng Tháp, Long An

Kênh Hưng Thạnh, Kênh An Long, Kênh Đồng Tiến

262

08

14

PL06

Kênh Phước Xuyên

Kênh Dương Văn Dương

49

Đồng Tháp, Long An

Sông xuyên biên giới; Tên khác: Sông Thông Bình

263

08

14

PL07

Sông Trà

Sông Vàm Cỏ

17

Tiền Giang, Long An

264

08

14

PL08

Kênh Tháp Mười

Sông Vàm Cỏ Tây

93

Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp

Tên khác: Kênh Nguyễn Văn Tiếp

265

08

14

PL09

Sông Cổ Chiên

Biển

94

Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre

266

08

14

PL10

Rạch Bàng

Sông Cổ Chiên

24

Vĩnh Long, Trà Vinh

Tên khác: Sông Càng Long, Sông An Trường

267

08

14

PL11

Sông Bình Tiên

Sông Trà Môn

21

Đồng Tháp, Vĩnh Long

268

08

14

PL12

Kênh 12

Sông Ba Rài

32

Tiền Giang, Long An

269

08

14

PL13

Sông Phú An

Sông Cái Tàu

14

Đồng Tháp, Vĩnh Long

Tên khác: Rạch Xẻo Trâu

270

08

14

PL14

Sông Cái Vùng

Sông Tiền

21

Đồng Tháp, An Giang

271

08

14

PL15

Rạch Trà Ngoa

Sông Tam Bình

28

Vĩnh Long, Trà Vinh

Tên khác: Kênh Long Hội

272

08

14

PL16

Rạch Dâu

Sông Cái Cối

27

Tiền Giang, Đồng Tháp

273

08

15

Sông Hậu

Biển

258

Trà Vinh, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long

274

08

15

PL01

Sông Ngã Ba Cái Tàu

Sông Cái Lớn

72

Bạc Liêu, Hậu Giang, Kiên Giang

275

08

15

PL02

Kênh Chợ Hội

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

11

Bạc Liêu, Cà Mau

276

08

15

PL03

Rạch Tích Phu

Sông Hậu

10

Vĩnh Long, Trà Vinh

277

08

15

PL04

Rạch Nha Mân

Sông Hậu

33

Đồng Tháp, Vĩnh Long

278

08

15

PL05

Kênh 10

Sông Hậu

56

Kiên Giang, An Giang

279

08

15

PL06

Sông Nước Trong

Sông Nước Đục

21

Hậu Giang, Kiên Giang

280

08

15

PL07

Kênh Ba Thê

Sông Hậu

57

Kiên Giang, An Giang

281

08

15

PL08

Sông Ô Môn

Sông Hậu

52

Cần Thơ, Kiên Giang

Tên khác: Kênh Bà Đầm

282

08

15

PL09

Kênh Tri Tôn

Sông Hậu

63

Kiên Giang, An Giang

Tên khác: Kênh Vĩnh Tre

283

08

15

PL10

Kênh Thị Đội

Sông Cửa Lớn

27

Cần Thơ, Kiên Giang

284

08

15

PL11

Sông Thốt Nốt

Sông Hậu

53

Cần Thơ, Kiên Giang

285

08

15

PL12

Kênh Chắc Băng

Sông Ông Đốc

33

Cà Mau, Kiên Giang

Tên khác: Kênh Xáng Vĩnh Thuận

286

08

15

PL13

Sông Cái Tàu

Sông Ông Đốc

42

Cà Mau, Kiên Giang

Tên khác: Rạch Tiểu Dừa

287

08

15

PL14

Sông Rạch Sỏi

Biển

60

Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ

Tên khác: Kênh Rạch Sỏi - Vàm Cống

288

08

15

PL15

Kênh Xáng Xà No

Sông Cần Thơ

39

Cần Thơ, Hậu Giang

289

08

15

PL16

Sông Cái Lớn

Biển

73

Kiên Giang, Hậu Giang

290

08

15

PL17

Kênh Ngã Ba

Kênh Vĩnh Tre

31

Kiên Giang, An Giang

291

08

15

PL18

Kênh Vĩnh Tế

Sông Châu Đốc

66

An Giang, Kiên Giang

292

08

15

PL19

Kênh Chưng Bầu

Sông Cái Bé

37

Cần Thơ, Kiên Giang

293

08

15

PL20

Rạch Ngã Ba Đình

Sông Ngã Ba Cái Tàu

35

Bạc Liêu, Kiên Giang

294

08

15

PL21

Sông Ông Đốc

Biển

107

Cà Mau, Kiên Giang

Tên khác: Sông Đốc

295

08

15

PL22

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

Sông Gành Hào

121

Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang, Sóc Trăng

296

08

15

PL23

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Sông Mỹ Thanh

103

Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau

297

08

15

PL24

Sông Nước Đục

Sông Cái Lớn

61

Hậu Giang, Kiên Giang

Tên khác: Kinh Ngay

298

08

15

PL25

Kinh Tân Lập

Sông Mỹ Thanh

424

Hậu Giang, Sóc Trăng

299

08

15

PL26

Sông Gành Hào

Biển

59

Bạc Liêu, Cà Mau

300

08

15

PL27

Sông Ba Voi

Sông Cái Lớn

17

Hậu Giang, Kiên Giang

301

08

15

PL28

Kênh Ninh Phước 2

Kênh Tri Tôn

17

An Giang, Kiên Giang

Tên khác: Kênh T4

302

08

15

PL29

Kênh 18

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

27

Kiên Giang, An Giang

303

08

15

PL30

Kênh T5

Kênh Rạch Giá - Hà Tiên

28

Kiên Giang, An Giang

304

08

15

PL31

Kênh Đờn Dang

Kênh Ông Hiển

42

Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ

305

08

15

PL32

Kênh Canh Đền Đi Pho Sinh

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

21

Bạc Liêu, Kiên Giang

306

08

15

PL33

Kênh Tám Chục Thước

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

21

Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giang

Tên khác: Kênh 6

307

08

15

PL34

Kênh Láng Trâm

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

29

Bạc Liêu, Cà Mau

308

08

15

PL35

Kênh Sóc Trăng

Kênh Xáng Lớn

27

Sóc Trăng, Hậu Giang

Tên khác: Kênh Xáng

309

08

15

PL36

Kênh Ngay

Rạch Mọp

22

Sóc Trăng, Hậu Giang

Tên khác: Kênh số 1

310

08

15

PL37

Sông Rạch Giá - Long Xuyên

Sông Hậu

68

Kiên Giang, An Giang

Tên khác: Sông Rạch Giá, Sông Thoại Sơn

311

08

15

PL38

Rạch Vàm Lẽo

Sông Bạc Liêu

38

Bạc Liêu, Sóc Trăng

Tên khác: Rạch Cà Mau

312

08

15

PL39

Kênh Ngan Dừa - Cầu Sập

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

44

Bạc Liêu, Sóc Trăng

313

08

15

PL40

Kênh Trà Ban

Kênh Xáng Quản Lộ - Phụng Hiệp

13

Sóc Trăng, Hậu Giang

Tên khác: Kênh Xáng Chùm

B

Các sông liên tỉnh độc lập:

314

09

Thuộc Sông Tiên Yên

Biển

93

Lạng Sơn, Quảng Ninh

Sông xuyên biên giới

315

09

11

Sông Phố Cũ

Sông Tiên Yên

57

Lạng Sơn, Quảng Ninh

316

10

Thuộc Sông Ba Chẽ

Biển

110

Lạng Sơn, Quảng Ninh

317

10

06

Khe Lan

Sông Ba Chẽ

27

Lạng Sơn, Quảng Ninh

318

10

07

Khe Nháng

Sông Ba Chẽ

17

Lạng Sơn, Quảng Ninh

319

11

Sông Tống

Biển

37

310

Ninh Bình, Thanh Hóa

Tên khác: Sông Càn

320

12

Thuộc Sông Yên

Biển

96

1633

Thanh Hóa, Nghệ An

321

12

09

Sông Thị Long

Sông Yên

62

293

Thanh Hóa, Nghệ An

322

13

Thuộc Sông Lạch Bạng

Biển

32

307

Thanh Hóa, Nghệ An

Tên khác: Sông Thạch Luyện

323

13

PL01

Sông Mỏ Đá

Sông Hoàng Mai

11

Thanh Hóa, Nghệ An

324

14

Thuộc Sông Gianh

Biển

165

4.538

Hà Tĩnh, Quảng Bình

325

14

13

Sông Rào Trổ

Sông Gianh

73

563

Hà Tĩnh, Quảng Bình

Tên khác: Rào Ngốp, Rào Cái

326

14

13

08

Khe Gát

Sông Rào Trổ

14

19

Hà Tĩnh, Quảng Bình

Tên khác: Khe Khế

327

15

Thuộc Sông Bến Hải

Biển

76

923

Quảng Trị, Quảng Bình

328

15

04

Sông Sa Lung

Sông Bến Hải

59

410

Quảng Trị, Quảng Bình

Tên khác: Rào Quang

329

15

04

04

Sông Châu Thị

Sông Sa Lung

25

125

Quảng Trị, Quảng Bình

Tên khác: Sông Trầm Kỳ

330

16

Thuộc Sông Ô Lâu

Biển

99

926

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

331

16

04

Sông Cầu Nhị

Sông Ô Lâu

23

52

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

332

16

05

Sông Thác Ma

Sông Ô Lâu

51

172

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

Tên khác: Sông Mỹ Chánh

333

17

Thuộc Sông Hương

Biển

106

3.066

Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng

Tên khác: Sông Tả Trạch, Sông Thuật Nhật

334

17

04

Sông Ba Ran

Sông Hương

31

238

Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng

Tên khác: Khe Đá Mài

335

18

Thuộc Sông Trà Khúc

Biển

148

3.337

Kom Tum, Quảng Ngãi, Quảng Nam

336

18

01

Suối Nước Long

Sông Trà Khúc

15

100

Kon Tum, Quảng Ngãi

337

18

02

Sông La Ê

Sông Trà Khúc

10

29

Kon Tum, Quảng Ngãi

338

18

04

Sông Đắk Lô

Sông Trà Khúc

66

1.880

Kon Tum, Quảng Ngãi, Quảng Nam

339

18

04

03

Sông Đắk R’ Baye

Sông Đắk Lô

12

49

Kon Tum, Quảng Ngãi

340

18

04

04

Sông Đắc Xe Rack

Sông Đắk Lô

37

125

Kon Tum, Quảng Ngãi

341

18

04

05

Sông Đắk Xe Rong

Sông Đắk Lô

17

39

Kon Tum, Quảng Ngãi

342

18

04

07

Sông Đắk Drinh

Sông Đắk Lô

65

1.269

Kon Tum, Quảng Ngãi

343

18

04

07

02

Sông Đắk Tmeo

Sông Đắk Drinh

24

158

Kon Tum, Quảng Ngãi

Tên khác: Đắk Tmeo

344

18

04

07

03

Sông Đắk Rô man

Sông Đắk Drinh

24

126

Kon Tum, Quảng Ngãi

345

18

04

07

04

Sông Đắk Ba

Sông Đắk Drinh

31

109

Quảng Ngãi, Quảng Nam

346

18

04

07

06

Sông Tang

Sông Đắk Drinh

47

491

Quảng Ngãi, Quảng Nam

Tên khác: Suối nước trong, Sông Tung

347

18

04

07

06

01

Suối Nước Nghèo

Sông Tang

11

39

Quảng Ngãi, Quảng Nam

348

19

Thuộc Sông Lại Giang

Biển

92

1.487

Bình Định, Quảng Ngãi

349

19

02

Sông Nước Đinh

Sông Lại Giang

29

115

Bình Định, Quảng Ngãi

Tên khác: Sông Sa Lung

20

Thuộc Sông Kôn-Hà Thanh

Biển

3.809

Gia Lai, Bình Định

350

20

01

Sông Kôn

Biển

171

3.102

Gia Lai, Bình Định

351

20

01

01

Suối Đá

Sông Côn

14

32

Gia Lai, Bình Định

352

20

01

06

Sông Trà Sơn

Sông Côn

39

229

Gia Lai, Bình Định

Tên khác: Sông Kon Trut, Sông Sơn La

353

20

01

06

01

Sông Đắk Trúc

Sông Trà Sơn

18

83

Gia Lai, Bình Định

Tên khác: Sông Đăk Riêng

354

21

Thuộc Sông Kỳ Lộ

Biển

105

1.968

Gia Lai, Bình Định, Phú Yên

355

21

01

Sông Ea Tiouan

Sông Kỳ Lộ

12

59

Gia Lai, Phú Yên

356

21

02

Sông La Hiêng

Sông Kỳ Lộ

25

177

Gia Lai, Phú Yên

357

21

03

Sông Cà Tỏng

Sông Kỳ Lộ

15

86

Phú Yên, Gia Lai, Bình Định

358

21

03

01

Phụ lưu số 1

Sông Cà Tỏng

10

15

Bình Định, Phú Yên

359

21

04

Sông Kẻ Cách

Sông Kỳ Lộ

22

87

Bình Định, Phú Yên

360

21

09

Sông Cô

Sông Kỳ Lộ

33

347

Bình Định, Phú Yên

Tên khác: Sông Long Ba, Suối Cái

361

21

09

02

Sông Đá Vàng

Sông Cô

27

123

Bình Định, Phú Yên

Tên khác: Sông Mun

362

22

Thuộc Sông Cái Ninh Hòa

Biển

53

916

Đắk Lắk, Khánh Hòa

Tên khác: Sông Dinh

363

22

01

Suối Ea Sa

Sông Cái Ninh Hòa

14

38

Đắk Lắk, Khánh Hòa

364

22

02

Suối Can

Sông Cái Ninh Hòa

15

35

Đắk Lắk, Khánh Hòa

365

23

Thuộc Sông Cái Nha Trang

Biển

84

1.732

Đắk Lắk, Khánh Hòa

366

23

08

Sông Chò

Sông Cái Nha Trang

74

555

Đắk Lắk, Khánh Hòa

367

24

Sông Cạn

Biển

20

88

Khánh Hòa, Ninh Thuận

Tên khác: Suối Rùa

368

25

Thuộc Sông Trâu

Biển

27

220

Khánh Hòa, Ninh Thuận

Tên khác: Suối Dầu, Sông Võ Tá

369

25

02

Suối Tiên

Sông Trâu

10

20

Khánh Hòa, Ninh Thuận

370

26

Thuộc Sông Cái Phan Rang

Biển

135

3.109

Khánh Hòa, Ninh Thuận, Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Tô Hạp

371

26

05

Sông Hàm Leo

Sông Cái Phan Rang

21

90

Khánh Hòa, Ninh Thuận

372

26

11

Sông Ông

Sông Cái Phan Rang

26

212

Ninh Thuận, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Tâm Ngân

373

26

11

01

Sông Pha

Sông Ông

18

86

Ninh Thuận, Lâm Đồng

374

26

13

Sông Than

Sông Cái Phan Rang

39

489

Ninh Thuận, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Ma Nôi

375

26

13

02

Suối M’ Nghon

Sông Than

19

92

Ninh Thuận, Lâm Đồng

Tên khác: Sông Gia Bô

376

26

13

02

01

Suối M’ Ghon

Sông M’ Nghon

18

36

Ninh Thuận, Lâm Đồng

377

26

13

04

Sông Dầu

Sông Than

21

136

Ninh Thuận, Lâm Đồng

Tên khác: Suối kyao, Suối K Lang Bah

378

26

18

Sông Giá

Sông Cái Phan Rang

57

493

Ninh Thuận, Bình Thuận

Tên khác: Sông Chế

379

26

18

02

Sông Biêu

Sông Giá

17

60

Ninh Thuận, Bình Thuận

380

26

18

04

Suối Trà Van

Sông Giá

19

63

Ninh Thuận, Bình Thuận

381

27

Thuộc Sông Lũy

Biển

96

2.014

Lâm Đồng, Bình Thuận

382

27

02

Sông Cà Tót

Sông Lũy

70

681

Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Chóa

383

27

02

02

Sông Ke Dun

Sông Cà Tót

31

236

Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Da ke Trou, Sông TaLi

384

28

Sông Cái Phan Thiết

Biển

92

1.239

Lâm Đồng, Bình Thuận

Tên khác: Sông Quao

385

29

Thuộc Sông Dinh

Biển

57

904

Đồng Nai, Bình Thuận

386

29

01

Sông Giềng

Sông Dinh

31

261

Đồng Nai, Bình Thuận

387

29

01

01

Suối Tượng

Sông Giềng

18

77

Đồng Nai, Bình Thuận

388

29

02

Suối Lạnh

Sông Dinh

19

104

Đồng Nai, Bình Thuận

389

30

Sông Đu Đủ

Biển

27

180

Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận

Tên khác: Sông Chùa, Suối, Tà Răng

390

31

Thuộc Sông Ray

Biển

114

1.279

Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu

391

31

04

Suối Tròng

Sông Ray

36

138

Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu

392

31

08

Sông Tầm Bó

Sông Ray

15

82

Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1989/QĐ-TTg
Ngày ban hành01/11/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/11/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo17/11/2010
Cơ quan ban hành / Người kýThủ tướng Chính phủ / Hoàng Trung Hải
Phạm viTrung ương, Thủ tướng Chính phủ
Trích yếuNăm 2010 ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.