Quay lại

Quyết định 198/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 198/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 19 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-SNNMT ngày 19/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC11/01);
- Lưu: VT.KT32/26.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Luân

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 198/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


* CÁCH THỨC THỰC HIỆN


- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).


- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.


STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

1.012001.000. 00.00.H12

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15);

- Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính;

- Điều 16 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012001” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

2

1.012002.000. 00.00.H12

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

- Trường hợp 1: Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên: 08 ngày (cắt giảm 02/10 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp 2: Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.

- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;

- Điều 16 Nghị định số 15/2026//NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012002” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

3

1.011999.000. 00.00.H12

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến.

- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15)

- Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;

- Điều 16 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011999” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

4

1.012003.000. 00.00.H12

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trong thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15).

- Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;

- Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012003” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

5

1.012004.000. 00.00.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

- Trường hợp 1: Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày (cắt giảm 02/10 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp 2: Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.

- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;

- Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012004” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

6

1.012000.000. 00.00.H12

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến

- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

Không

- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15).

- Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;

- Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012000” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia


Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.


Tổng số Danh mục có 06 TTHC./.

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 198/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực

1

1.007931.000.00.00.H12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 803/QĐ- UBND ngày 25/4/2025; Quyết định số 1269/QĐ- UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2

1.007932.000.00.00.H12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

3

1.004546.H12

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

4

1.004524.H12

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường


Tổng số Danh mục có 04 TTHC./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu198/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Nguyễn Minh Luân
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.