|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 199/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1169/TTr-HĐTĐ ngày 19 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
(Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 2. Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2026 và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
DANH
SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 199/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
223 |
206 |
148 |
97 |
|
I |
Xã Ninh Phước |
7 |
7 |
|
|
|
1 |
|
Thôn 6 |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Bàu Trúc |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Mỹ Nghiệp |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn 12 |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn 13 |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Thành Tín |
x |
|
|
|
7 |
|
Thôn Phú Nhuận |
x |
|
|
|
II |
Xã Phước Hữu |
9 |
9 |
|
1 |
|
1 |
|
Thành Đức |
x |
|
|
|
2 |
|
Tân Đức |
x |
|
|
|
3 |
|
Hữu Đức |
x |
|
|
|
4 |
|
Hậu Sanh |
x |
|
|
|
5 |
|
Hoài Trung |
x |
|
|
|
6 |
|
Như Bình |
x |
|
|
|
7 |
|
Như Ngọc |
x |
|
|
|
8 |
|
Hoài Ni |
x |
|
|
|
9 |
|
Tà Dương |
x |
|
x |
|
III |
Xã Phước Hậu |
5 |
5 |
|
1 |
|
1 |
|
Thôn Liên Sơn 2 |
x |
|
x |
|
2 |
|
Thôn Chất Thường |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Hiếu Lễ |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Phước Đồng 1 |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Phước Đồng 2 |
x |
|
|
|
IV |
Xã Thuận Nam |
8 |
8 |
|
|
|
1 |
|
Thôn Hiếu Thiện |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Vụ Bổn |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Tân Bổn |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Văn Lâm 1 |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Văn Lâm 2 |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Văn Lâm 3 |
x |
|
|
|
7 |
|
Thôn Văn Lâm 4 |
x |
|
|
|
8 |
|
Thôn Phước Lập Tam Lang |
x |
|
|
|
V |
Xã Phước Hà |
5 |
5 |
3 |
5 |
|
1 |
|
Giá |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Là A |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tân Hà |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Trà Nô |
x |
|
x |
|
5 |
|
Rồ Ôn |
x |
|
x |
|
VI |
Xã Ninh Hải |
3 |
3 |
|
2 |
|
1 |
|
Thôn Xóm Bằng |
x |
|
x |
|
2 |
|
Thôn Xóm Bằng 2 |
x |
|
x |
|
3 |
|
Thôn Bỉnh Nghĩa |
x |
|
|
|
VII |
Xã Xuân Hải |
4 |
4 |
|
|
|
1 |
|
Thôn An Nhơn |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Phước Nhơn 1 |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Phước Nhơn 2 |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Phước Nhơn 3 |
x |
|
|
|
VIII |
Xã Vĩnh Hải |
2 |
2 |
2 |
|
|
1 |
|
Thôn Đá Hang |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Cầu Gãy |
x |
x |
|
|
IX |
Xã Thuận Bắc |
10 |
10 |
5 |
7 |
|
1 |
|
Kiền Kiền 2 |
x |
|
x |
|
2 |
|
Suối Đá |
x |
|
x |
|
3 |
|
Suối Le |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Đá Mài Dưới |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Cầu Đá |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Đá Liệt |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Đá Mài Trên |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Bà Râu 1 |
x |
|
|
|
9 |
|
Bà Râu 2 |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấn Đạt |
x |
|
|
|
X |
Xã Công Hải |
11 |
10 |
10 |
5 |
|
1 |
|
Động Thông |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Tập Lá |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Đầu Suối B |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Đầu Suối A |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ma Trai |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Suối Giếng |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Xóm Đèn |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Kà Rôm |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Suối Vang |
x |
|
|
|
10 |
|
Thôn Ba Hồ |
x |
x |
|
|
11 |
|
Thôn Bình Tiên |
|
x |
|
|
XI |
Xã Ninh Sơn |
3 |
1 |
2 |
1 |
|
1 |
|
Thôn Lương Giang |
x |
|
x |
|
2 |
|
Thôn La Vang 1 |
|
x |
|
|
3 |
|
Thôn Thạch Hà 2 |
|
x |
|
|
XII |
Xã Lâm Sơn |
10 |
7 |
7 |
5 |
|
1 |
|
Gòn 1 |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Gòn 2 |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Tầm ngân 1 |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Lập Lá |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Trà Giang 2 |
x |
|
|
|
6 |
|
Trà Giang 4 |
x |
|
|
|
7 |
|
Tầm ngân 2 |
x |
|
x |
|
8 |
|
Lâm Hòa |
|
x |
|
|
9 |
|
Lâm Bình |
|
x |
|
|
10 |
|
Lâm Phú |
|
x |
|
|
XIII |
Xã Anh Dũng |
12 |
7 |
12 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Do |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Hà Dài |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Ú |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Gia Rót |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Tà Nôi |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Gia Hoa |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tân Hòa |
|
x |
|
|
9 |
|
Thôn Tân Hiệp |
|
x |
|
|
10 |
|
ThônTân Tiến |
|
x |
|
|
11 |
|
Thôn Tân Bình |
|
x |
|
|
12 |
|
Thôn Tân Định |
x |
x |
x |
|
XIV |
Xã Mỹ Sơn |
7 |
7 |
1 |
6 |
|
1 |
|
Phú Thạnh |
x |
|
|
|
2 |
|
Mỹ Hiệp |
x |
|
x |
|
3 |
|
Nha Húi |
x |
|
x |
|
4 |
|
Thôn Rã Trên |
x |
|
x |
|
5 |
|
Thôn Rã Giữa |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Tham Dú |
x |
|
x |
|
7 |
|
Thôn Đồng Dầy |
x |
|
x |
|
XV |
Xã Bác Ái |
12 |
12 |
5 |
12 |
|
1 |
|
Thôn Trà Co 1 |
x |
|
x |
|
2 |
|
Thôn Trà Co 2 |
x |
|
x |
|
3 |
|
Thôn Suối Đá |
x |
|
x |
|
4 |
|
Thôn Đá Bàn |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Suối Rua |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Chà Đung |
x |
|
x |
|
7 |
|
Thôn Ma Oai |
x |
|
x |
|
8 |
|
Thôn Ma Ty |
x |
|
x |
|
9 |
|
Thôn Ha Lá Hạ |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Núi Rây |
x |
|
x |
|
11 |
|
Thôn Suối Rớ |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Thôn Suối Khô |
x |
x |
x |
|
XVI |
Xã Bác Ái Đông |
10 |
10 |
10 |
9 |
|
1 |
|
Thôn Tà Lú 1 |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tà Lú 2 |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tà Lú 3 |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Ma Hoa |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Châu Đắc |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Đá Ba Cái |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ma Rớ |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Suối Lở |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Ma Dú |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Thôn Ma Nai |
x |
x |
x |
|
XVII |
Xã Bác Ái Tây |
11 |
11 |
11 |
10 |
|
1 |
|
Thôn Đá Trắng |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Maty |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Malâm |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Bậc Rây 1 |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bậc Rây 2 |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Bố Lang |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Gia É |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Hành Rạc 1 |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Thôn Hành Rạc 2 |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Thôn Chà Panh |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Thôn Thôn Tà Lọt |
x |
x |
x |
|
XVIII |
Phường Đô Vinh |
3 |
3 |
|
1 |
|
1 |
|
Tổ dân phố Núi Ngỗng |
x |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Láng Ngựa |
x |
|
x |
|
3 |
|
Tổ dân phố Lương Tri |
x |
|
|
|
XIX |
Xã Cam Lâm |
2 |
1 |
2 |
|
|
1 |
|
Thôn Đồng Cau |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Lập Định 3 |
|
x |
|
|
XX |
Xã Suối Dầu |
3 |
3 |
3 |
|
|
1 |
|
Thôn Suối Lau 1 |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Suối Lau 2 |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Suối Lau 3 |
x |
x |
|
|
XXI |
Xã Cam Hiệp |
4 |
2 |
4 |
|
|
1 |
|
Thôn VaLy |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Suối Cốc |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Xuân Lập |
|
x |
|
|
4 |
|
Thôn Ghép |
|
x |
|
|
XXII |
Xã Cam An |
2 |
1 |
2 |
|
|
1 |
|
Thôn Văn Sơn |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
XXIII |
Xã Diên Thọ |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
Thôn Đá Mài |
x |
x |
|
|
XXIV |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
6 |
5 |
5 |
|
|
1 |
|
Thôn Ba Dùi |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Cà Hon |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Bến Khế |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Suối Sâu |
|
x |
|
|
5 |
|
Thôn Suối Cau |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Suối Thơm |
x |
x |
|
|
XXV |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Suối Lách |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Suối Cá |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Bắc Sông Giang |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Hòn Lay |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Ba Cẳng |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Cà Thiêu |
x |
x |
x |
|
XXVI |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
7 |
7 |
7 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Đa Râm |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Suối Cát |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tà Gộc |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Gia Rích |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Gia Lố |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Hòn Dù |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn A Xây |
x |
x |
|
|
XXVII |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
8 |
8 |
8 |
6 |
|
1 |
|
Thôn Gia Răng |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Tà Mơ |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Đá Bàn |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Đá Trắng |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Bầu Sang |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Thôn Chà Liên |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Bố Lang |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Giang Biên |
x |
x |
x |
|
XXVIII |
Xã Khánh Vĩnh |
8 |
8 |
7 |
|
|
1 |
|
Thôn 3 |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn 4 |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Tây Nam |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Nước Nhĩ |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Giang Mương |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Sơn Thành |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ngã Hai |
x |
x |
|
|
XXIX |
Xã Khánh Sơn |
13 |
13 |
13 |
|
|
1 |
|
Thôn Liên Hòa |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Liên Bình |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Xóm Cỏ |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Cô Lắc |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Hòn Dung |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Liên Hiệp |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn Xà Bói |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Tà Gụ |
x |
x |
|
|
9 |
|
TDP Hạp Phú |
x |
x |
|
|
10 |
|
TDP Hạ Cường |
x |
x |
|
|
11 |
|
TDP Hạp Thịnh |
x |
x |
|
|
12 |
|
Thôn Dốc Gạo |
x |
x |
|
|
13 |
|
Thôn Tà Lương |
x |
x |
|
|
XXX |
Xã Tây Khánh Sơn |
8 |
7 |
8 |
7 |
|
1 |
|
Thôn Apa 1 |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Thôn Apa 2 |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Thôn Tà Giang 1 |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Thôn Tà Giang 2 |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Thôn Cam Khánh |
|
x |
|
|
6 |
|
Thôn Du Oai |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Thôn Ha Nít |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Thôn Ko Róa |
x |
x |
x |
|
XXXI |
Xã Đông Khánh Sơn |
10 |
10 |
10 |
|
|
1 |
|
Thôn Chi Chay |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Ma O |
x |
x |
|
|
3 |
|
Thôn Tà Nĩa |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Dốc Trầu |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Suối Đá |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Tha Mang |
x |
x |
|
|
7 |
|
Thôn A Thi |
x |
x |
|
|
8 |
|
Thôn Ka Tơ |
x |
x |
|
|
9 |
|
Thôn Suối Me |
x |
x |
|
|
10 |
|
Thôn Hòn Gầm |
x |
x |
|
|
XXXII |
Phường Cam Ranh |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
TDP Phúc Sơn |
x |
|
|
|
XXXIII |
Phường Ba Ngòi |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
TDP Giải Phóng |
x |
|
|
|
XXXIV |
Xã Nam Cam Ranh |
3 |
3 |
|
|
|
1 |
|
Thôn Sông Cạn Đông |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Sông Cạn Tây |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Thịnh Sơn |
x |
|
|
|
XXXV |
Xã Nam Ninh Hoà |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
Thôn Suối Sâu |
x |
|
|
|
XXXVI |
Xã Tây Ninh Hòa |
6 |
6 |
4 |
|
|
1 |
|
Thôn Buôn Lác |
x |
x |
|
|
2 |
|
Thôn Suối Mít |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Buôn Tương |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Sông Búng |
x |
x |
|
|
5 |
|
Thôn Buôn Đung |
x |
x |
|
|
6 |
|
Thôn Buôn Sim |
x |
x |
|
|
XXXVII |
Xã Suối Hiệp |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
Thôn Lỗ Gia |
x |
|
|
PHỤ LỤC 02
DANH
SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 199/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
28 |
14 |
28 |
223 |
97 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
14 |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
8 |
3 |
8 |
49 |
|
|
|
Xã khu vực II |
8 |
3 |
8 |
53 |
10 |
|
|
Xã khu vực III |
12 |
8 |
12 |
107 |
86 |
|
II |
Chi tiết |
28 |
14 |
28 |
223 |
97 |
|
a. |
Xã, phường thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; xã khu vực I, II, III |
|||||
|
1 |
Xã Đông Khánh Sơn |
x |
x |
I |
10 |
|
|
2 |
Xã Ninh Phước |
x |
|
I |
7 |
|
|
3 |
Xã Thuận Nam |
x |
|
I |
8 |
|
|
4 |
Xã Xuân Hải |
x |
|
I |
4 |
|
|
5 |
Xã Suối Dầu |
x |
x |
I |
3 |
|
|
6 |
Xã Khánh Vĩnh |
x |
x |
I |
8 |
|
|
7 |
Xã Nam Cam Ranh |
x |
|
I |
3 |
|
|
8 |
Xã Tây Ninh Hòa |
x |
|
I |
6 |
|
|
9 |
Phường Đô Vinh |
x |
|
II |
3 |
1 |
|
10 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
x |
x |
II |
6 |
|
|
11 |
Xã Lâm Sơn |
x |
|
II |
10 |
5 |
|
12 |
Xã Phước Hữu |
x |
|
II |
9 |
1 |
|
13 |
Xã Phước Hậu |
x |
|
II |
5 |
1 |
|
14 |
Xã Ninh Hải |
x |
|
II |
3 |
2 |
|
15 |
Xã Cam Hiệp |
x |
x |
II |
4 |
|
|
16 |
Xã Khánh Sơn |
x |
x |
II |
13 |
|
|
17 |
Xã Thuận Bắc |
x |
|
III |
10 |
7 |
|
18 |
Xã Phước Hà |
x |
|
III |
5 |
5 |
|
19 |
Xã Công Hải |
x |
x |
III |
11 |
5 |
|
20 |
Xã Anh Dũng |
x |
x |
III |
12 |
7 |
|
21 |
Xã Mỹ Sơn |
x |
|
III |
7 |
6 |
|
22 |
Xã Bác Ái |
x |
|
III |
12 |
12 |
|
23 |
Xã Bác Ái Tây |
x |
x |
III |
11 |
10 |
|
24 |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
x |
x |
III |
6 |
6 |
|
25 |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
x |
x |
III |
7 |
6 |
|
26 |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
x |
x |
III |
8 |
6 |
|
27 |
Xã Tây Khánh Sơn |
x |
x |
III |
8 |
7 |
|
28 |
Xã Bác Ái Đông |
x |
x |
III |
10 |
9 |
|
29 |
Xã Ninh Sơn |
|
|
|
3 |
1 |
|
30 |
Xã Vĩnh Hải |
|
|
|
2 |
|
|
31 |
Xã Cam Lâm |
|
|
|
2 |
|
|
32 |
Xã Cam An |
|
|
|
2 |
|
|
33 |
Xã Diên Thọ |
|
|
|
1 |
|
|
34 |
Phường Cam Ranh |
|
|
|
1 |
|
|
35 |
Phường Ba Ngòi |
|
|
|
1 |
|
|
36 |
Xã Nam Ninh Hoà |
|
|
|
1 |
|
|
37 |
Xã Suối Hiệp |
|
|
|
1 |
|