|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2002/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2026/NQ-CP NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA ĐIỀU KIỆN KINH DOANH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS);
Căn cứ Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 13 (mười ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế được quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2027.
Bãi bỏ danh mục và nội dung của 13 thủ tục hành chính tại Quyết định này đã được công bố tại các Quyết định bao gồm: Quyết định số 433/QĐ-BYT ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/bãi bỏ trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 3555/QĐ-BYT ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); Quyết định số 1201/QĐ-BYT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ y tế; Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định tại Nghị định 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế và Thông tư 19/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Phòng bệnh; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-BYT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.003580 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
2 |
1.013878 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
3 |
1.013884 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
4 |
1.013893 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
5 |
1.013865 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
6 |
2.000655 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
7 |
1.013036 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
8 |
1.013037 |
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
9 |
1.013869 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
10 |
1.013873 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
11 |
1.013879 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc UBND cấp tỉnh |
|
12 |
1.013032 |
Quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) |
|
13 |
1.013033 |
Điều chỉnh quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu |
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP |
Phòng bệnh |
Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) |