|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2002/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 05 tháng 09 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4 /2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1814/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1955/TTr-SXD ngày 28/8/2023 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng căn cứ Quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 05 tháng 09 năm 2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tổng thời gian giải quyết (tối đa) |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). 1.011705.000.00.00.H50 |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công Phòng xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
17,5 ngày |
Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo phòng và Chuyên viên |
|||
|
Bước 3a |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3b |
Xử lý hồ sơ |
16,5 ngày |
|
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3c |
Soát xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
1,0 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/ Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). 1.011708.000.00.00.H50 |
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công Phòng xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
03 ngày |
Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo phòng và Chuyên viên |
|||
|
Bước 3a |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3b |
Xử lý hồ sơ |
2 ngày |
|
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3c |
Soát xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/ Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
3 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) 1.011710.000.00.00.H50 |
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công Phòng xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
03 ngày |
Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo phòng và Chuyên viên |
|||
|
Bước 3a |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3b |
Xử lý hồ sơ |
2 ngày |
|
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3c |
Soát xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/ Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
4 |
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) 1.011711.000.00.00.H50 |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công Phòng xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
17,5 ngày |
Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo phòng và Chuyên viên |
|||
|
Bước 3a |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3b |
Xử lý hồ sơ |
16,5 ngày |
|
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3c |
Soát xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
1 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/ Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
5 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương 1.011675.000.00.00.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công Phòng xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
8 ngày |
Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo phòng và Chuyên viên |
|||
|
Bước 3a |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3b |
Xử lý hồ sơ |
7 ngày |
|
Chuyên viên |
|||
|
Bước 3c |
Soát xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Giám đốc Sở/ Phó Giám đốc Sở |
|||
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả |
0,5 ngày |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho các nhân, tổ chức |
Không tính thời gian |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Chuyên viên |
|||
Tổng cộng: 05 quy trình