|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2004/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 19 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÔNG AN TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 07/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng tại địa phương đưa ra tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện, cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 2696/TTr-CAT ngày 01/7/2020 và Công văn số 3114/CAT-PC06 ngày 29/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an tỉnh thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có liên quan (Chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Công an tỉnh có trách nhiệm cử cán bộ, chiến sĩ trực thuộc đến Trung tâm Hành chính công tỉnh để tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định này; đồng thời hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn trong việc giải quyết các thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Trung tâm Hành chính công tỉnh bảo đảm cơ sở vật chất và điều kiện làm việc cho cán bộ, chiến sĩ thuộc Công an tỉnh được cử ra làm việc tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn Công an tỉnh xây dựng và ban hành quy trình điện tử để áp dụng trên phần mềm Một cửa điện tử đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
(Kèm theo Quyết định số 2004 /QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÔNG AN TỈNH
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
Các từ ngữ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Chứng minh nhân dân:CMND;
- Căn cước công dân: CCCD;
- An ninh trật tự: ANTT;
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Mức độ DVC
|
Mức độ DVC
|
Thực hiện qua BCCI
|
Thực hiện qua BCCI
|
Địa điểm thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (03 TTHC)
|
|
1
|
1.003411
|
Cấp Chứng minh nhân dân (9 số)
|
Cấp Chứng minh nhân dân (9 số)
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh: không quá 04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong tỉnh: không quá 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài tỉnh do chưa có hồ sơ lưu trữ tại tàng thư căn cước công dân tỉnh Bình Thuận: Chờ hướng dẫn bổ sung cụ thể của Bộ Công an.
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh
|
a) Tại các phường thuộc thành phố Phan Thiết: 10.000 đồng.
b) Tại các địa phương còn lại: 5.000 đồng.
c) Những trường hợp miễn thu lệ phí cấp CMND: Trẻ em (dưới 16 tuổi), hộ nghèo, người cao tuổi (đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (Hiện nay đang áp dụng Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020; đối với công dân thuộc hộ nghèo căn cứ vào Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020).
|
- Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 của Chính phủ.
- Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19/11/2007 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2013/NĐ-CP ngày 17/9/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 04/1999/TT-BCA(C13) ngày 19/4/1999 của Bộ Công an.
- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Tài chính.
- Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 998/2001/QĐ-BCA(C11) ngày 10/10/2001 của Bộ Công an.
- Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.
|
TTHC được công bố tại Quyết định số 5551/QĐ-BCA-V19 ngày 25/9/2015 của Bộ Công an.
|
|
2
|
1.003410
|
Đổi Chứng minh nhân dân (9 số)
|
Đổi Chứng minh nhân dân (9 số)
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh: Không quá 04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong tỉnh: Không quá 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND: Không quá 09 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với các trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài tỉnh do chưa có hồ sơ lưu trữ tại tàng thư căn cước công dân tỉnh Bình Thuận: Chờ hướng dẫn bổ sung cụ thể của Bộ Công an.
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh
|
a) Tại các phường thuộc thành phố Phan Thiết: 10.000 đồng.
b) Tại các địa phương còn lại: 5.000 đồng.
c) Những trường hợp miễn thu lệ phí cấp CMND:
+ Trẻ em (dưới 16 tuổi), hộ nghèo, người cao tuổi (đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (Hiện nay đang áp dụng Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020; đối với công dân thuộc hộ nghèo căn cứ vào Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020).
+ Đổi CMND khi nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
+ Đổi CMND khi có sai sót về thông tin trên CMND do lỗi của cơ quan cấp CMND.
|
- Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 của Chính phủ.
- Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19/11/2007 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2013/NĐ-CP ngày 17/9/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 04/1999/TT-BCA(C13) ngày 19/4/1999 của Bộ Công an.
- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 998/2001/ QĐ-BCA(C11) ngày 10/10/2001 của Bộ Công an.
- Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.
|
TTHC được công bố tại Quyết định số 5551/QĐ-BCA-V19 ngày 25/9/2015 của Bộ Công an.
|
|
3
|
1.003404
|
Cấp lại Chứng minh nhân dân (9 số)
|
Cấp lại Chứng minh nhân dân (9 số)
|
- Đối với những trường hợp đã có hồ sơ lưu trữ tại tàng thư căn cước công dân tỉnh Bình Thuận: Không quá 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND: Không quá 09 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với những trường hợp phải gửi tra cứu, xác minh ngoài tỉnh do chưa có hồ sơ lưu trữ tại tàng thư căn cước công dân tỉnh Bình Thuận: Chờ hướng dẫn bổ sung cụ thể của Bộ Công an.
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
a) Tại các phường thuộc thành phố Phan Thiết: 10.000 đồng.
b) Tại các địa phương còn lại: 5.000 đồng.
c) Những trường hợp miễn thu lệ phí: Trẻ em (dưới 16 tuổi), hộ nghèo, người cao tuổi (đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (Hiện nay đang áp dụng Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020; đối với công dân thuộc hộ nghèo căn cứ vào Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020).
|
- Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 của Chính phủ.
- Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19/11/2007 của Chính phủ.
- Nghị định số 106/2013/NĐ-CP ngày 17/9/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 04/1999/TT-BCA(C13) ngày 19/4/1999 của Bộ Công an.
- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 998/2001/ QĐ-BCA(C11) ngày 10/10/2001 của Bộ Công an.
- Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.
|
TTHC được công bố tại Quyết định số 5551/QĐ-BCA-V19 ngày 25/9/2015 của Bộ Công an.
|
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD (02 TTHC)
|
|
1
|
2.001195
|
2.001195
|
Đổi thẻ Căn cước công dân
|
07 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
a) Các đối tượng nộp lệ phí:
- Đổi thẻ CCCD khi bị hư hỏng không sử dụng được; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhân dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ; khi công dân có yêu cầu: 50.000 đồng/thẻ CCCD; riêng trường hợp đổi CMND 12 số sang thẻ CCCD: 30.000 đồng.
- Cấp lại thẻ CCCD khi bị mất thẻ CCCD, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam: 70.000 đồng/thẻ CCCD.
b) Các đối tượng không phải nộp lệ phí:
- Đổi thẻ CCCD theo quy định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật CCCD.
- Đổi thẻ CCCD khi có sai sót về thông tin trên thẻ CCCD do lỗi của cơ quan quản lý CCCD.
c) Các đối tượng được miễn lệ phí đổi, cấp lại thẻ CCCD
- Đổi thẻ CCCD khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
- Công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; công dân thường trú tại các xã biên giới; huyện đảo; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật.
- Công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
|
- Luật Căn cước công dân (Luật số 59/2014/QH13 ngày 20/11/2014).
- Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 66/2015/TT-BCA ngày 15/12/2015 của Bộ Công an.
- Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01/02/2016 của Bộ Công an.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCA ngày 04/3/2016 của Bộ Công an.
- Thông tư số 40/2019/TT-BCA ngày 01/10/2019 của Bộ Công an.
- Thông tư số 41/2019/TT-BCA ngày 01/10/2019 của Bộ Công an.
- Thông tư số 48/2019/TT-BCA ngày 15/10/2019 của Bộ Công an.
- Thông tư số 59/2019/TT-BTC ngày 30/8/2019 của Bộ Tài chính.
|
TTHC được công bố tại Quyết định số 58/QĐ-BCA ngày 03/01/2020 của Bộ Công an.
|
|
2
|
2.001194
|
2.001194
|
Cấp lại thẻ Căn cước công dân
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
a) Các đối tượng nộp lệ phí:
- Đổi thẻ CCCD khi bị hư hỏng không sử dụng được; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhân dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ; khi công dân có yêu cầu: 50.000 đồng/thẻ CCCD; riêng trường hợp đổi CMND 12 số sang thẻ CCCD: 30.000 đồng.
- Cấp lại thẻ CCCD khi bị mất thẻ CCCD, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam: 70.000 đồng/thẻ CCCD.
b) Các đối tượng không phải nộp lệ phí:
- Đổi thẻ CCCD theo quy định tại Điều 21 và điểm a khoản 3 Điều 32 Luật CCCD.
- Đổi thẻ CCCD khi có sai sót về thông tin trên thẻ CCCD do lỗi của cơ quan quản lý CCCD.
c) Các đối tượng được miễn lệ phí đổi, cấp lại thẻ CCCD
- Đổi thẻ CCCD khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
- Công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; công dân thường trú tại các xã biên giới; huyện đảo; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật.
- Công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
|
- Luật Căn cước công dân (Luật số 59/2014/QH13 ngày 20/11/2014).
- Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 66/2015/TT-BCA ngày 15/12/2015 của Bộ Công an.
- Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01/02/2016 của Bộ Công an.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCA ngày 04/3/2016 của Bộ Công an.
- Thông tư số 40/2019/TT-BCA ngày 01/10/2019 của Bộ Công an.
- Thông tư số 41/2019/TT-BCA ngày 01/10/2019 của Bộ Công an.
- Thông tư số 48/2019/TT-BCA ngày 15/10/2019 của Bộ Công an.
- Thông tư số 59/2019/TT-BTC ngày 30/8/2019 của Bộ Tài chính.
|
TTHC được công bố tại Quyết định số 58/QĐ-BCA ngày 03/01/2020 của Bộ Công an.
|
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC)
|
|
1
|
2.001428
|
Giải quyết thủ tục làm con dấu mới và cấp giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu
(Tên TTHC trong hệ thống CSDL về TTHC do Bộ Công an cập nhật là:
Đăng ký mẫu con dấu mới)
|
Giải quyết thủ tục làm con dấu mới và cấp giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu
(Tên TTHC trong hệ thống CSDL về TTHC do Bộ Công an cập nhật là:
Đăng ký mẫu con dấu mới)
|
03 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 44/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
|
TTHC được công bố tại Quyết định số 5551/QĐ-BCA-V19 ngày 25/9/2015 của Bộ Công an.
|
|
2
|
2.001410
|
Đăng ký lại mẫu con dấu
|
Đăng ký lại mẫu con dấu
|
03 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 44/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
|
TTHC được công bố tại
Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
|
3
|
2.001397
|
Đăng ký thêm con dấu
|
Đăng ký thêm con dấu
|
03 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 44/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
|
4
|
2.001329
|
Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
|
Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
|
03 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 44/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
|
5
|
2.001160
|
Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
|
Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
|
03 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 44/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
|
TTHC được ban hành tại Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC)
|
|
1
|
2.001478
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
|
05 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
300.000 đồng/lần cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
|
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 42/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 23/2019/TT-BTC ngày 19/4/2019 của Bộ Tài chính.
|
TTHC tại Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
|
2
|
2.001402
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
|
04 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
300.000 đồng/lần cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
|
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 42/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 218/2016/ TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 23/2019/TT-BTC ngày 19/4/2019 của Bộ Tài chính.
|
TTHC tại Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
|
3
|
2.001551
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
|
04 ngày làm việc
|
Mức độ 2
|
Mức độ 2
|
Không
|
Không
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Công an tỉnh.
|
300.000 đồng/lần cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
|
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 42/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 của Bộ Công an.
- Thông tư số 218/2016/ TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 23/2019/TT-BTC ngày 19/4/2019 của Bộ Tài chính.
|
TTHC tại Quyết định số 1386/QĐ-BCA-C41 ngày 06/4/2018 của Bộ Công an.
|
Phụ lục II
(Kèm theo Quyết định số 2004 /QĐ-UBND ngày 19 /8/2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CÔNG AN TỈNH
Các từ ngữ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC.
- Chứng minh nhân dân: CMND.
- Căn cước công dân: CCCD.
- Tàng thư căn cước công dân: TTCCCD.
I. Lĩnh vực cấp, quản lý CMND (0 3 TTHC)
1. C ấp Chứng minh nhân dân (09 số) (Mã số TTHC: 1.003411 ).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Cán bộ tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ thủ tục tiến hành tả dạng, thu lệ phí theo quy định, viết giấy hẹn cho công dân, in vân tay vào tờ khai và chỉ bản, chụp ảnh chân dung của công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Cán bộ tại Bộ phận một cửa hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp công dân chưa kịp thời bổ sung đầy đủ hồ sơ thì Cán bộ tại Bộ phận một cửa từ chối tiếp nhận đồng thời hướng dẫn công dân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo qui định.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ tại Bộ phận một cửa
|
Chuyển hồ sơ đến Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND (Phòng CS QLHC về TTXH).
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Tiến hành nhập hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu CMND.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh: Chuyển qua Bước 5.
|
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong trong phạm vi tỉnh:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD.
- Cán bộ Đội TTCCCD tiến hành tra cứu.
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD.
- Cán bộ Đội TTCCCD gửi Văn bản đề nghị Phòng PC06 Công an tỉnh, thành phố nơi công dân chuyển đi sao gửi toàn bộ hồ sơ CMND theo quy định để làm căn cứ cấp CMND cho công dân.
|
Chờ hướng dẫn bổ sung của Bộ Công an
|
|
Bước 5
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Nhận hồ sơ từ Đội TTCCCD; kiểm tra hồ sơ, tiến hành in, hoàn chỉnh CMND và chuyển cho Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh.
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận CMND và trả cho công dân hoặc thông qua dịch vụ bưu chính trả cho công dân.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận và trả kết quả TTHC cho công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
||
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh:
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh:
|
04 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong phạm vi tỉnh:
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong phạm vi tỉnh:
|
07 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
|
Chờ hướng dẫn bổ sung của Bộ Công an
|
2. Đổi Chứng minh nhân dân (9 số) (Mã số TTHC: 1.003410 ).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Cán bộ tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ thủ tục tiến hành tả dạng, thu lệ phí theo quy định, viết giấy hẹn cho công dân, in vân tay vào tờ khai và chỉ bản, chụp ảnh chân dung của công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Cán bộ tại Bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp công dân chưa kịp thời bổ sung đầy đủ hồ sơ thì Cán bộ tại Bộ phận một cửa từ chối tiếp nhận đồng thời hướng dẫn công dân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo qui định.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ tại Bộ phận một cửa
|
Chuyển hồ sơ đến Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Tiến hành nhập hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu CMND.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh: Chuyển qua Bước 5.
|
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong trong phạm vi tỉnh:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD.
- Cán bộ Đội TTCCCD tiến hành tra cứu.
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD
- Cán bộ Đội TTCCCD tiến hành tra cứu (03 ngày).
- Đề xuất Chỉ huy đội và Lãnh đạo đơn vị duyệt hồ sơ điều chỉnh thông tin CMND của công dân (02 ngày).
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD.
- Cán bộ Đội TTCCCD gửi Văn bản đề nghị Phòng PC06 Công an tỉnh, thành phố nơi công dân chuyển đi sao gửi toàn bộ hồ sơ CMND theo quy định để làm căn cứ cấp CMND cho công dân.
|
Chờ hướng dẫn bổ sung của Bộ Công an
|
|
Bước 5
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Nhận hồ sơ đã tra cứu từ Đội TTCCCD; tiến hành kiểm tra hồ sơ.
- Đối với hồ sơ đây đủ thủ tục tiến hành in, hoàn chỉnh CMND.
- Đối với hồ sơ thiếu thủ tục chuyển cho Cán bộ Bộ phận một cửa TTHCC tỉnh in phiếu hướng dẫn cho công dân.
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Nhận CMND và trả cho công dân hoặc thông qua dịch vụ bưu chính trả cho công dân.
- In phiếu hướng dẫn cho công dân
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận và trả kết quả TTHC cho công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
||
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh:
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh:
|
04 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong phạm vi tỉnh:
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong phạm vi tỉnh:
|
07 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND:
|
- Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND:
|
09 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
|
Chờ hướng dẫn bổ sung của Bộ Công an
|
3. C ấp lại Chứng minh nhân dân (9 số) (Mã số TTHC: 1.003404).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Cán bộ tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ thủ tục tiến hành tả dạng, thu lệ phí theo quy định, viết giấy hẹn cho công dân, in vân tay vào tờ khai và chỉ bản, chụp ảnh chân dung của công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Cán bộ tại Bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp công dân chưa kịp thời bổ sung đầy đủ hồ sơ thì Cán bộ tại Bộ phận một cửa từ chối tiếp nhận đồng thời hướng dẫn công dân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo qui định.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ tại Bộ phận một cửa
|
Chuyển hồ sơ đến Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Tiến hành nhập hồ sơ vào hệ thống cơ sở dữ liệu CMND.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh: Chuyển qua Bước 5.
|
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong trong phạm vi tỉnh:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD.
- Cán bộ Đội TTCCCD tiến hành tra cứu.
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD
- Cán bộ Đội TTCCCD tiến hành tra cứu (03 ngày).
- Đề xuất Chỉ huy đội và Lãnh đạo đơn vị duyệt hồ sơ điều chỉnh thông tin CMND của công dân (02 ngày).
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
- Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Đội TTCCCD.
- Cán bộ Đội TTCCCD gửi Văn bản đề nghị Phòng PC06 Công an tỉnh, thành phố nơi công dân chuyển đi sao gửi toàn bộ hồ sơ CMND theo quy định để làm căn cứ cấp CMND cho công dân.
|
Chờ hướng dẫn bổ sung của Bộ Công an
|
|
Bước 5
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Nhận hồ sơ đã tra cứu từ Đội TTCCCD; tiến hành kiểm tra hồ sơ.
- Đối với hồ sơ đây đủ thủ tục tiến hành in, hoàn chỉnh CMND.
- Đối với hồ sơ thiếu thủ tục chuyển cho Cán bộ Bộ phận một cửa TTHCC tỉnh in phiếu hướng dẫn cho công dân.
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Nhận CMND và trả cho công dân hoặc thông qua dịch vụ bưu chính trả cho công dân.
- In phiếu hướng dẫn cho công dân
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận và trả kết quả TTHC cho công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
||
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh:
|
- Đối với những trường hợp không phải tra cứu, xác minh:
|
04 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong phạm vi tỉnh:
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh trong phạm vi tỉnh:
|
07 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND:
|
- Đối với những trường hợp điều chỉnh thông tin trên CMND:
|
09 ngày
|
|
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
|
- Đối với những trường hợp phải tra cứu, xác minh ngoài phạm vi tỉnh:
|
Chờ hướng dẫn bổ sung của Bộ Công an
|
II. Lĩnh vực cấp, quản lý thẻ CCCD ( 02 TTHC)
1. Đổi thẻ Căn cước công dân (Mã số TTHC: 2.001195).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Cán bộ tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ thủ tục tiến hành tả dạng, thu lệ phí theo quy định, viết giấy hẹn cho công dân, in vân tay vào tờ khai và chỉ bản, chụp ảnh chân dung của công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Cán bộ tại Bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp công dân chưa kịp thời bổ sung đầy đủ hồ sơ thì Cán bộ tại Bộ phận một cửa từ chối tiếp nhận đồng thời hướng dẫn công dân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo qui định.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ tại Bộ phận một cửa
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Soạn thảo Văn bản đề nghị Cục C06 – Bộ Công an cấp đổi thẻ CCCD trình Lãnh đạo phòng duyệt ký.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển hồ sơ qua đường văn thư cho Cục C06.
|
05 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Nhận thẻ CCCD từ Cục C06 và chuyển cho Cán bộ Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Nhận CCCD và chuyển cho Bộ phận một cửa (tại TTHCC) hoặc trả CMND thông qua dịch vụ bưu chính khi công dân có yêu cầu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Nhận và trả kết quả TTHC cho cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
07 ngày
|
2. Cấp lại thẻ Căn cước công dân (Mã số TTHC: 2.001194).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Cán bộ tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ thủ tục tiến hành tả dạng, thu lệ phí theo quy định, viết giấy hẹn cho công dân, in vân tay vào tờ khai và chỉ bản, chụp ảnh chân dung của công dân.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Cán bộ tại Bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp công dân chưa kịp thời bổ sung đầy đủ hồ sơ thì Cán bộ tại Bộ phận một cửa từ chối tiếp nhận đồng thời hướng dẫn công dân bổ sung đầy đủ hồ sơ theo qui định.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ tại Bộ phận một cửa
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Soạn thảo Văn bản đề nghị Cục C06 – Bộ Công an cấp đổi thẻ CCCD trình Lãnh đạo phòng duyệt ký.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển hồ sơ qua đường văn thư cho Cục C06.
|
13 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ thực hiện hoàn chỉnh CMND Phòng CS QLHC về TTXH
|
Nhận thẻ CCCD từ Cục C06 và chuyển cho Cán bộ Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Nhận CCCD và chuyển cho Bộ phận một cửa (tại TTHCC) hoặc trả CMND thông qua dịch vụ bưu chính khi công dân có yêu cầu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Nhận và trả kết quả TTHC cho cá nhân.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
15 ngày
|
III. Lĩnh vực đăng ký, quản lý con dấu (05 TTHC):
1 . Đăng ký mẫu con dấu mới (Mã số TTHC: 2.001428).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký mẫu con dấu mới: kiểm tra thông tin, văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, nhập hồ sơ, dữ liệu vào phần mềm đăng ký quản lý con dấu của Bộ Công an và in Giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận và gửi phiếu thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn công dân liên hệ cơ sở sản xuất con dấu để nộp tiền.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Xử lý, duyệt hồ sơ đăng ký mẫu con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển mẫu con dấu cho cơ sở sản xuất con dấu và tiếp nhận con dấu do cơ sở sản xuất con dấu chuyển đến.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho Bộ phận một cửa.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký mẫu con dấu mới.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trả con dấu và trả giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Người nhận kết quả ký nhận tại Sổ giao, nhận con dấu mới.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Scan hồ sơ, cập nhật kết quả giải quyết thủ tục vào hệ thống phần mềm đăng ký, quản lý con dấu của Bộ Công an và đóng hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
03 ngày
|
2. Đăng ký lại mẫu con dấu (Mã số TTHC: 2.001410).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký lại mẫu con dấu: kiểm tra thông tin, văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, nhập hồ sơ, dữ liệu vào phần mềm đăng ký quản lý con dấu của Bộ Công an và in Giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận và gửi phiếu thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân bị mất con dấu thì phải ra Quyết định về việc hủy giá trị sử dụng con dấu và gửi cho Công an các đơn vị, địa phương; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan biết để thực hiện.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn công dân liên hệ cơ sở sản xuất con dấu để nộp tiền.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Xử lý, duyệt hồ sơ đăng ký lại mẫu con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển mẫu con dấu cho cơ sở sản xuất con dấu và tiếp nhận con dấu do cơ sở sản xuất con dấu chuyển đến.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho Bộ phận một cửa.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký lại mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
1. Đối với trường hợp đăng ký lại con dấu do cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước bị mất con dấu:
- Trả con dấu và trả giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
- Người nhận kết quả ký nhận tại Sổ giao, nhận con dấu mới.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
2. Đối với hồ sơ đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu do con dấu bị biến dạng, mòn, hỏng, thay đổi chất liệu, không đúng theo mẫu quy định hoặc cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước có sự thay đổi về tổ chức, đổi tên:
- Thu hồi con dấu đã được cấp trước đó.
- Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu mà tổ chức đã được cấp trước đó.
- Trả Giấy chứng nhận thu hồi con dấu.
- Trả con dấu mới.
- Trả Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
- Người nhận kết quả ký giao, nhận vào Sổ giao, nhận con dấu mới và Sổ giao nhận con dấu thu hồi.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Scan hồ sơ, cập nhật kết quả giải quyết thủ tục vào hệ thống phần mềm đăng ký, quản lý con dấu của Bộ Công an và đóng hồ sơ.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
03 ngày
|
3. Đăng ký thêm con dấu (Mã số TTHC: 2.001397)
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thêm con dấu, kiểm tra thông tin, văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, nhập hồ sơ, dữ liệu vào phần mềm đăng ký quản lý con dấu của Bộ Công an và in Giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận và gửi phiếu thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn công dân liên hệ cơ sở sản xuất con dấu để nộp tiền.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Xử lý, duyệt hồ sơ đăng ký thêm con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển mẫu con dấu cho cơ sở sản xuất con dấu và tiếp nhận con dấu do cơ sở sản xuất con dấu chuyển đến.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho Bộ phận một cửa.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký thêm con dấu .
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Trả con dấu và trả giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Người nhận kết quả ký nhận tại Sổ giao, nhận con dấu mới.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Scan hồ sơ, cập nhật kết quả giải quyết thủ tục vào hệ thống phần mềm đăng ký, quản lý con dấu của Bộ Công an và đóng hồ sơ .
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
03 ngày
|
4. Đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi (Mã số TTHC: 2.001329).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký con dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi: kiểm tra thông tin, văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, nhập hồ sơ, dữ liệu vào phần mềm đăng ký quản lý con dấu của Bộ Công an và in Giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận và gửi phiếu thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn công dân liên hệ cơ sở sản xuất con dấu để nộp tiền.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Xử lý, duyệt hồ sơ đăng ký con dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển mẫu con dấu cho cơ sở sản xuất con dấu và tiếp nhận con dấu do cơ sở sản xuất con dấu chuyển đến.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho Bộ phận một cửa.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Trả con dấu và trả giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Người nhận kết quả ký nhận tại Sổ giao, nhận con dấu mới.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 9
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Scan hồ sơ, cập nhật kết quả giải quyết thủ tục vào hệ thống phần mềm đăng ký, quản lý con dấu của Bộ Công an và đóng hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
03 ngày
|
5. Đổi, cấp lại Giấy chứng đăng ký mẫu con dấu (Mã số TTHC: 2.001160).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Kiểm tra nội dung con dấu hiện đang sử dụng.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp con dấu chưa bị biến dạng, còn rõ nét, đúng theo mẫu thì tiếp nhận con dấu để tiến hành cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp con dấu đã bị biến dạng, mòn, không đúng theo mẫu quy định thì hướng dẫn cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước thực hiện thủ tục đăng ký lại mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu; kiểm tra thông tin, văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, nhập hồ sơ, dữ liệu vào phần mềm đăng ký quản lý con dấu của Bộ Công an và in Giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận và gửi phiếu thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Xử lý, duyệt hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng đăng ký mẫu con dấu.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho Bộ phận một cửa.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
1. Đối với hồ sơ đề nghị đổi lại giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu:
- Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu mà tổ chức đã được cấp trước đó.
- Trả Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 7
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
2. Đối với hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu: Trả Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 8
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Scan hồ sơ, cập nhật kết quả giải quyết thủ tục vào hệ thống phần mềm đăng ký, quản lý con dấu của Bộ Công an và đóng hồ sơ .
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
03 ngày
|
IV. Lĩnh vực Quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT (03 TTHC):
1 . Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (Mã số TTHC: 2.001478).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; kiểm tra thông tin, tài liệu có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, ghi giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận đồng thời ghi phiếu nêu rõ lý do giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Kiểm tra, xem xét, xử lý hồ sơ theo quy định, trình chỉ huy Đội và Lãnh đạo phê duyệt.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Thẩm định, xem xét, phê duyệt hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển văn thư đóng dấu và chuyển hồ sơ đã giải quyết cho Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận hồ sơ đã giải quyết và trả kết quả theo quy định.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
0
5 ngày
|
2. Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (Mã số TTHC: 2.001402).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; kiểm tra thông tin, tài liệu có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, ghi giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận đồng thời ghi phiếu nêu rõ lý do giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Kiểm tra, xem xét, xử lý hồ sơ theo quy định, trình chỉ huy Đội và Lãnh đạo phê duyệt.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Thẩm định, xem xét, phê duyệt hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển văn thư đóng dấu và chuyển hồ sơ đã giải quyết cho Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận hồ sơ đã giải quyết và trả kết quả theo quy định.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
04
ngày
|
3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (Mã số TTHC: 2.001551).
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; kiểm tra thông tin, tài liệu có trong hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ giải quyết, ghi giấy biên nhận hồ sơ giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ và giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận đồng thời ghi phiếu nêu rõ lý do giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Thu biên lai phạt tiền theo quy định của pháp luật (nếu có).
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho Cán bộ Phòng QLHC về TTXH.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Kiểm tra, xem xét, xử lý hồ sơ theo quy định, trình chỉ huy Đội và Lãnh đạo phê duyệt.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chỉ huy Đội và Lãnh đạo Phòng CS QLHC về TTXH
|
Thẩm định, xem xét, phê duyệt hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ Phòng CS QLHC về TTXH
|
Chuyển văn thư đóng dấu và chuyển hồ sơ đã giải quyết cho Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cán bộ Bộ phận một cửa tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Nhận hồ sơ đã giải quyết và trả kết quả theo quy định.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
04
ngày
|