|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2005/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 19 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 115/TTr-SNN ngày 06/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có liên quan (Chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
(Kèm theo Quyết định số 2005 /QĐ-UBND ngày 19 / 8 /2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Thủ tục hành chính thay thế (01 TTHC)
|
TT
|
Thủ tục hành chính được thay thế
|
Thủ tục hành chính được thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
Thủ tục hành chính thay thế
|
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Mức độ DVC
|
Thực hiện qua BCCI
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
|
|
1
|
1.000077
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
-
Thẩm quyền của Quốc hội:
55 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ và Quốc hội).
-
Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ:
55 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ).
-
Thẩm quyền của HĐND tỉnh:
45 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh).
|
Mức độ 2
|
Có
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Kiểm lâm;
+ Sở NN&PTNT
+ UBND tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ
|
|
|
2
|
1.002174
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
-
Thẩm quyền của Quốc hội:
55 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ và Quốc hội).
-
Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ:
55 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ).
-
Thẩm quyền của HĐND tỉnh:
45 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh).
|
Mức độ 2
|
Có
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Kiểm lâm;
+ Sở NN&PTNT
+ UBND tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ
|
|
|
3
|
2.000030
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
-
Thẩm quyền của Quốc hội:
55 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ và Quốc hội).
-
Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ:
55 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ).
-
Thẩm quyền của HĐND tỉnh:
45 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh).
|
Mức độ 2
|
Có
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Kiểm lâm;
+ Sở NN&PTNT
+ UBND tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ
|
II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
|
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
|
|
1
|
1.002174
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
|
TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ NN&PTNT
|
|
2
|
2.000030
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
|
TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ NN&PTNT
|
Phụ lục II
(Kèm theo Quyết định số 2005 /QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Thủ tục: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Mã số TTHC: 3.000152)
a) Thẩm quyền của Quốc hội:
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính tổng hợp (Chi cục Kiểm lâm).
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng HCTH
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (phòng Sử dụng và Phát triển rừng) xử lý.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Phòng Sử dụng & PTR
|
Xem xét, kiểm tra, dự thảo văn bản báo cáo trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Xem xét, ký văn bản tham mưu cho Lãnh đạo Sở báo cáo UBND tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký văn bản báo cáo UBND tỉnh.
|
1.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển báo cáo đến CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển báo cáo cho CCVC tiếp nhận hồ sơ của VP. UBND tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 10
|
CBCC phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh
|
Xem xét, tham mưu công tác tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
|
18 ngày
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
|
02 ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký văn bản trình hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
02 ngày
|
|
Bước 13
|
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 14
|
Bộ NN&PTNT
|
Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ; tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
|
25 ngày
|
|
Bước 15
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Trình Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
|
Thực hiện theo quy chế làm việc của Chính phủ
|
|
Bước 16
|
Quốc hội
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
|
Thực hiện theo quy chế làm việc của Quốc hội
|
|
Bước 17
|
UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả về Sở NN&PTNT.
|
01 ngày
|
|
Bước 18
|
Sở NN&PTNT
|
Tiếp nhận kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
|
01 ngày
|
|
Bước 19
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở NN&PTNT.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội)
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội)
|
55 ngày
|
b) Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ:
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính tổng hợp (Chi cục Kiểm lâm).
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng HCTH
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (phòng Sử dụng và Phát triển rừng) xử lý.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Phòng Sử dụng & PTR
|
Xem xét, kiểm tra, dự thảo văn bản báo cáo trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Xem xét, ký văn bản tham mưu cho Lãnh đạo Sở báo cáo UBND tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký văn bản báo cáo UBND tỉnh.
|
1.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển báo cáo đến CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển báo cáo cho CCVC tiếp nhận hồ sơ của VP. UBND tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 10
|
CBCC phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh
|
Xem xét, tham mưu công tác tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
|
18 ngày
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
|
02 ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký văn bản trình hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
02 ngày
|
|
Bước 13
|
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 14
|
Bộ NN&PTNT
|
Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ; tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
|
25 ngày
|
|
Bước 15
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
|
Thực hiện theo quy chế làm việc của Chính phủ
|
|
Bước 16
|
UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả về Sở NN&PTNT.
|
01 ngày
|
|
Bước 17
|
Sở NN&PTNT
|
Tiếp nhận kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
|
01 ngày
|
|
Bước 18
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở NN&PTNT.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ)
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ)
|
55 ngày
|
c) Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 1
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính tổng hợp (Chi cục Kiểm lâm).
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng HCTH
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (phòng Sử dụng và Phát triển rừng) xử lý.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Phòng Sử dụng & PTR
|
Xem xét, kiểm tra, dự thảo văn bản báo cáo trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Xem xét, ký văn bản tham mưu cho Lãnh đạo Sở báo cáo UBND tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký văn bản báo cáo UBND tỉnh.
|
1.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn phòng Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển báo cáo đến CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 8
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
Chuyển báo cáo cho CCVC tiếp nhận hồ sơ của VP. UBND tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 10
|
CBCC phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh
|
Xem xét, tham mưu công tác tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
|
29 ngày
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
|
04 ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký văn bản trình hồ sơ cho Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
04 ngày
|
|
Bước 13
|
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 14
|
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
|
Thực hiện theo quy chế làm việc của HĐND tỉnh
|
|
Bước 15
|
UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả về Sở NN&PTNT.
|
01 ngày
|
|
Bước 16
|
Sở NN&PTNT
|
Tiếp nhận kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
|
01 ngày
|
|
Bước 17
|
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Sở NN&PTNT.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh)
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh)
|
45 ngày
|