Quay lại

Quyết định 2005/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính lâm nghiệp Sở Nông nghiệp Bình Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2005/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 19 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;

Căn cứ Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 115/TTr-SNN ngày 06/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

1. Danh mục thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Chi tiết tại Phụ lục I).

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có liên quan (Chi tiết tại Phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các pm);
- Sở Nội vụ (phòng CCHC);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Huy

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

Phụ lục I


(Kèm theo Quyết định số 2005 /QĐ-UBND ngày 19 / 8 /2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ


CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. Thủ tục hành chính thay thế (01 TTHC)


TT
Thủ tục hành chính được thay thế
Thủ tục hành chính được thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
Thủ tục hành chính thay thế
TT
Mã số thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Mã số thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Cách thức thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
TT
Mã số thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Mã số thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Mức độ DVC
Thực hiện qua BCCI
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
1
1.000077
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Thẩm quyền của Quốc hội: 55 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ và Quốc hội).
- Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: 55 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ).
- Thẩm quyền của HĐND tỉnh: 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh).
Mức độ 2
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Kiểm lâm;
+ Sở NN&PTNT
+ UBND tỉnh.
Không
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ
2
1.002174
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Thẩm quyền của Quốc hội: 55 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ và Quốc hội).
- Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: 55 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ).
- Thẩm quyền của HĐND tỉnh: 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh).
Mức độ 2
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Kiểm lâm;
+ Sở NN&PTNT
+ UBND tỉnh.
Không
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ
3
2.000030
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Thẩm quyền của Quốc hội: 55 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ và Quốc hội).
- Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: 55 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Thủ tướng chính phủ).
- Thẩm quyền của HĐND tỉnh: 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian giải quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh).
Mức độ 2
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Kiểm lâm;
+ Sở NN&PTNT
+ UBND tỉnh.
Không
Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ

II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (02 TTHC)


TT
Mã số thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
1. Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)
1
1.002174
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ NN&PTNT
2
2.000030
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
TTHC bãi bỏ tại Quyết định số 2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020 của Bộ NN&PTNT

Phụ lục II


(Kèm theo Quyết định số 2005 /QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của


Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


QUY TRÌNH NỘI BỘ


GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)


1. Thủ tục: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Mã số TTHC: 3.000152)


a) Thẩm quyền của Quốc hội:


Trình tự công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính tổng hợp (Chi cục Kiểm lâm).
0.5 ngày
Bước 3
Phòng HCTH
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (phòng Sử dụng và Phát triển rừng) xử lý.
0.5 ngày
Bước 4
Phòng Sử dụng & PTR
Xem xét, kiểm tra, dự thảo văn bản báo cáo trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
1.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Xem xét, ký văn bản tham mưu cho Lãnh đạo Sở báo cáo UBND tỉnh.
0.5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản báo cáo UBND tỉnh.
1.5 ngày
Bước 7
Văn phòng Sở
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển báo cáo đến CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
0.5 ngày
Bước 8
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Chuyển báo cáo cho CCVC tiếp nhận hồ sơ của VP. UBND tỉnh.
02 giờ
Bước 9
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
02 giờ
Bước 10
CBCC phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh
Xem xét, tham mưu công tác tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
18 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký văn bản trình hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
02 ngày
Bước 13
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
0.5 ngày
Bước 14
Bộ NN&PTNT
Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ; tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
25 ngày
Bước 15
Thủ tướng Chính phủ
Trình Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Thực hiện theo quy chế làm việc của Chính phủ
Bước 16
Quốc hội
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Thực hiện theo quy chế làm việc của Quốc hội
Bước 17
UBND tỉnh
Chuyển kết quả về Sở NN&PTNT.
01 ngày
Bước 18
Sở NN&PTNT
Tiếp nhận kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày
Bước 19
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
- Nhận kết quả từ Sở NN&PTNT.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ và Quốc hội)
55 ngày

b) Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ:


Trình tự công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính tổng hợp (Chi cục Kiểm lâm).
0.5 ngày
Bước 3
Phòng HCTH
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (phòng Sử dụng và Phát triển rừng) xử lý.
0.5 ngày
Bước 4
Phòng Sử dụng & PTR
Xem xét, kiểm tra, dự thảo văn bản báo cáo trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
1.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Xem xét, ký văn bản tham mưu cho Lãnh đạo Sở báo cáo UBND tỉnh.
0.5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản báo cáo UBND tỉnh.
1.5 ngày
Bước 7
Văn phòng Sở
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển báo cáo đến CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
0.5 ngày
Bước 8
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Chuyển báo cáo cho CCVC tiếp nhận hồ sơ của VP. UBND tỉnh.
02 giờ
Bước 9
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
02 giờ
Bước 10
CBCC phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh
Xem xét, tham mưu công tác tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
18 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
02 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký văn bản trình hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
02 ngày
Bước 13
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Bộ Nông nghiệp và PTNT.
0.5 ngày
Bước 14
Bộ NN&PTNT
Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ; tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
25 ngày
Bước 15
Thủ tướng Chính phủ
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Thực hiện theo quy chế làm việc của Chính phủ
Bước 16
UBND tỉnh
Chuyển kết quả về Sở NN&PTNT.
01 ngày
Bước 17
Sở NN&PTNT
Tiếp nhận kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày
Bước 18
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
- Nhận kết quả từ Sở NN&PTNT.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Thủ tướng Chính phủ)
55 ngày

c) Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh:


Trình tự công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Giờ hành chính
Bước 1
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính tổng hợp (Chi cục Kiểm lâm).
0.5 ngày
Bước 3
Phòng HCTH
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (phòng Sử dụng và Phát triển rừng) xử lý.
0.5 ngày
Bước 4
Phòng Sử dụng & PTR
Xem xét, kiểm tra, dự thảo văn bản báo cáo trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
1.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Xem xét, ký văn bản tham mưu cho Lãnh đạo Sở báo cáo UBND tỉnh.
0.5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Ký văn bản báo cáo UBND tỉnh.
1.5 ngày
Bước 7
Văn phòng Sở
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển báo cáo đến CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
0.5 ngày
Bước 8
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
Chuyển báo cáo cho CCVC tiếp nhận hồ sơ của VP. UBND tỉnh.
02 giờ
Bước 9
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.
02 giờ
Bước 10
CBCC phòng chuyên môn của VP.UBND tỉnh
Xem xét, tham mưu công tác tổ chức thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
29 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP.UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
04 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh
Ký văn bản trình hồ sơ cho Hội đồng nhân dân tỉnh.
04 ngày
Bước 13
CCVC tiếp nhận và trả kết quả của VP.UBND tỉnh
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Hội đồng nhân dân tỉnh.
0.5 ngày
Bước 14
Hội đồng nhân dân tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Thực hiện theo quy chế làm việc của HĐND tỉnh
Bước 15
UBND tỉnh
Chuyển kết quả về Sở NN&PTNT.
01 ngày
Bước 16
Sở NN&PTNT
Tiếp nhận kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày
Bước 17
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
- Nhận kết quả từ Sở NN&PTNT.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: (Không tính thời gian của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh)
45 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2005/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Ngọc Hai
Phạm viBình Thuận
Trích yếu2020 công bố thủ tục hành chính lâm nghiệp Sở Nông nghiệp Bình Thuận
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.