|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2019/QĐ-UBND |
Nam Định, ngày 17 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1713/TTr- SGTVT ngày 13/8/2019 về việc công bố danh mục và nội dung quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Phụ lục QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2020
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định )
Phần I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
|
I
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
1
|
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
2
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam
|
|
5
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
6
|
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
7
|
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
|
|
9
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
11
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
12
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia
|
|
13
|
Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Lào và Campuchia
|
|
14
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
|
15
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
|
|
16
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
|
17
|
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
|
18
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp
|
|
19
|
Cấp lại giấy phép lái xe
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
|
|
23
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
|
|
24
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển
|
|
đến
|
|
|
25
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
|
|
26
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
|
27
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
|
28
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
29
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
30
|
Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
|
31
|
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
|
32
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
|
33
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
|
34
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác
|
|
35
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
|
36
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
|
37
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
|
38
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
|
39
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ
|
|
40
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
|
41
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
|
42
|
|
|
43
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
|
44
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác.
|
|
45
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
|
46
|
|
|
47
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
2
|
48
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
|
49
|
Đăng ký khai thác tuyến
|
|
50
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ mooc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe trung chuyển
|
|
51
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ mooc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe trung chuyển
|
|
52
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
53
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy phép hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
|
54
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
|
55
|
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
|
|
56
|
Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
|
|
57
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
58
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
59
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
|
II
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
60
|
óa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
61
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
62
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
63
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
64
|
Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa do chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
65
|
Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
66
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
67
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
68
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
69
|
Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
|
70
|
Công bố lại cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
3
|
71
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)
|
|
72
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương
|
|
73
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
|
|
74
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
|
|
75
|
Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
|
76
|
Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
|
77
|
Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
|
78
|
Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương
|
|
79
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương
|
|
80
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
|
81
|
Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế
|
|
82
|
Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương
|
|
83
|
Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương
|
|
84
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
85
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
86
|
Cấp, cấp lại chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
87
|
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
|
88
|
Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
|
89
|
Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
|
|
90
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương
|
|
91
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương (không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải), được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
|
4
|
màu sắc dễ quan sát
|
|
|
92
|
Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương (không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải), được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
|
93
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
|
94
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
95
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
96
|
óa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
5
Phần II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Thủ tục Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
- Tổng thời gian thực hiện:
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải-phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Giấy đề nghị công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác theo mẫu; - Văn bản chấp thuận đấu nối đường ra, vào trạm
dừng nghỉ với đường giao thông của cơ quan có thẩm quyền;
- Sơ đồ mặt bằng tổng thể, thiết kế kỹ thuật trạm dừng nghỉ; - Quyết định cho phép đầu tư xây dựng của cơ quan có thẩm quyền; - Biên bản nghiệm thu xây dựng; - Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật của Quy chuẩn với các công trình của trạm dừng nghỉ theo mẫu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị kinh doanh khai thác trạm dừng nghỉ; - Quy chế quản lý khai thác do trạm dừng nghỉ ban hành. |
08
|
Giấy đề nghị công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
6
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ và kiểm tra bến xe
|
96
|
- Biên bản kiểm tra các tiêu chí theo yêu cầu kỹ thuật trạm dừng nghỉ theo quy định;
- Tham mưu ban hành Quyết định công bố |
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
2. Thủ tục Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
- Tổng thời gian thực hiện:
16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho |
8 giờ
|
7
|
phương tiện kinh doanh vận tải):
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào theo mẫu; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng thuê phương tiện giữa thành viên và hợp tác xã nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe ở Việt Nam và Lào (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định).
- Đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào theo mẫu; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
8
|
chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào); + Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp đi công vụ và các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
01 giờ
|
Tham mưu ban hành Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
01 giờ
|
Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-PTNL
, Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01 giờ
|
Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả. |
03 giờ
|
Kết quả: Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
9
3. Thủ tục Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào - Tổng thời gian thực hiện: 08 giờ (01 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải- phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Giấy phép liên vận Lào - Việt (bản chính); - Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); - Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu |
02
|
Đơn đề nghị gia hạn
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Giấy phép liên vận Lào - Việt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký vào mục Gia hạn
|
01
|
Giấy phép liên vận Lào - Việt
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT- PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Giấy phép liên vận Lào - Việt
|
10
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
01
|
Kết quả: Giấy phép liên vận Lào - Việt
|
4. Thủ tục Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam - Tổng thời gian thực hiện : 08 giờ (01 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu; - Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam (bản chính); - Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). |
02
|
Đơn đề nghị gia hạn
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Giấy phép liên vận
Campuchia - Việt Nam
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký vào mục Gia hạn
|
01
|
Giấy phép liên vận
Campuchia - Việt Nam
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT- |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết
|
01
|
Giấy phép liên vận
Campuchia - Việt Nam
|
11
|
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở
|
quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
||||
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
01
|
Kết quả: Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam
|
5. Thủ tục Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
- Tổng thời gian thực hiện
:
120 giờ (15 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác theo mẫu; - Văn bản chấp thuận đấu nối đường ra, vào bến xe khách với đường bộ của cơ quan có thẩm quyền; - Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể bến xe khách; - Quyết định cho phép đầu tư xây dựng của cơ quan có thẩm quyền và biên bản nghiệm thu xây dựng; - Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật của bến xe khách theo mẫu; - Quy chế quản lý khai thác bến xe khách do đơn vị quản lý, khai thác bến xe khách ban hành. |
08
|
Văn bản đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
12
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ và kiểm tra bến xe khách
|
92
|
- Biên bản kiểm tra các tiêu chí theo yêu cầu kỹ thuật bến xe khách theo quy định;
- Tham mưu ban hành Quyết định công bố |
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
6. Thủ tục Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
- Tổng thời gian thực hiện:
120 giờ (15 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
|
08
|
Văn bản đề nghị công bố
|
13
|
- Văn bản đề nghị công bố lại bến xe khách theo mẫu;
- Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể các công trình xây
dựng, cải tạo bến xe khách (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
- Quyết định cho phép đầu tư xây dựng, cải tạo của
cơ quan có thẩm quyền (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
- Biện bản nghiệm thu các công trình xây dựng, cải tạo (nếu có thay đổi so với lần công bố trước); - Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật của quy chuẩn
này với các công trình của bến xe khách (nếu có thay đổi so với lần công bố trước).
|
lại bến xe khách
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ và kiểm tra bến xe khách
|
92
|
- Biên bản kiểm tra các tiêu chí theo yêu cầu kỹ thuật bến xe khách theo quy định;
- Tham mưu ban hành Quyết định công bố |
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Quyết định công bố lại bến xe khách
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Quyết định công bố lại bến xe khách
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Quyết định công bố lại bến xe khách
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
|
Chuyên viên
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến,
|
04
|
Kết quả: Quyết định
|
14
|
phục vụ hành chính công
|
tiếp nhận và trả kết quả
|
kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
công bố lại bến xe khách
|
7. Thủ tục Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
- Tổng thời gian thực hiện
:
120 giờ (15 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Giấy đề nghị tiếp tục công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác theo mẫu; - Sơ đồ mặt bằng tổng thể, thiết kế kỹ thuật các công
trình xây dựng, cải tạo trạm dừng nghỉ (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
- Quyết định cho phép đầu tư xây dựng, cải tạo của
cơ quan có thẩm quyền (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
- Biên bản nghiệm thu các công trình xây dựng, cải tạo (nếu có thay đổi so với lần công bố trước); - Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật của Quy chuẩn
với các công trình của trạm dừng nghỉ (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
- Báo cáo kết quả hoạt động theo mẫu. |
08
|
Giấy đề nghị tiếp tục công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
15
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ và kiểm tra bến xe
|
92
|
- Biên bản kiểm tra các tiêu chí theo yêu cầu kỹ thuật trạm dừng nghỉ theo quy định;
- Tham mưu ban hành Quyết định công bố |
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Quyết định công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
8. Thủ tục Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
- Tổng thời gian thực hiện
:
16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho |
08
|
16
|
phương tiện kinh doanh vận tải):
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào theo mẫu (đối với trường hợp Giấy phép bị mất phải nêu rõ lý do); + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng thuê phương tiện giữa thành viên và hợp tác xã nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe ở Việt Nam và Lào (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định).
+ Giấy phép hết hạn hoặc hư hỏng .
- Đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào theo mẫu (đối với trường hợp Giấy phép bị mất phải nêu rõ lý do); + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp |
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
17
|
phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân
thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có
chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính
để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn
vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động
kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp,
hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào);
+ Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm
quyền (đối với trường hợp đi công vụ và các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác).
+ Giấy phép hết hạn hoặc hư hỏng
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
01
|
Tham mưu ban hành Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
01
|
Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
18
|
phòng Sở
|
|||||
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
03
|
Kết quả: Giấy phép liên vận Việt - Lào
|
9. Thủ tục Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia
- Tổng thời gian thực hiện
:
16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đối với phương tiện thương mại: + Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia theo mẫu;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính
để đối chiếu: Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng
thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài
chính hoặc cho thuê tài sản nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải. Trường
hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác
xã phải có giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng
dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy
định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ
quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính
để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
|
08
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia
|
19
|
thuật và bảo vệ môi trường;
+ Bản sao văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe khách ở Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Campuchia (đối với phương tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia).
- Đối với phương tiện phi thương mại
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia theo mẫu; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu: Giấy đăng ký phương tiện, trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo hợp đồng của tổ chức, cá nhân với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; + Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (trừ xe do người ngoại quốc tự lái). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
01
|
Tham mưu cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia
|
20
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
01
|
Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
03
|
Kết quả: Giấy phép liên
vận Việt Nam –
Campuchia
|
10. Thủ tục Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam - Tổng thời gian thực hiện : 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đối với xe thương mại:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại theo mẫu;
+ Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe
ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo
|
08
|
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại - Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại
|
21
|
bản chính để đối chiếu);
+ Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); + Văn bản chấp thuận khai thác tuyến (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định); + Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì phải xuất trình thêm tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị kinh doanh vận tải với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Đối với xe phi thương mại:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại theo mẫu; + Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, các nhân với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); + Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
22
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
02
|
Tham mưu cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
06
|
Kết quả: Giấy phép vận
tải qua biên giới
Campuchia - Lào - Việt
Nam
|
11. Thủ tục Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam - Tổng thời gian thực hiện : 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đối với xe thương mại: |
08
|
23
|
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại theo mẫu;
+ Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); + Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); + Văn bản chấp thuận khai thác tuyến (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định); + Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì phải xuất trình thêm tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị kinh doanh vận tải với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Đối với xe phi thương mại:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại theo mẫu; + Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, các nhân với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); + Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh, trên lãnh thổ Lào, Campuchia (bản sao có chứng thực). |
- Đơn đề nghị cấp Giấy
phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại - Đơn đề nghị cấp Giấy
phép liên vận CLV cho
phương tiện phi thương mại
|
24
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
02
|
Tham mưu cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
Bước 6
|
Phòng QLVT-PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
06
|
Kết quả: Giấy phép vận
tải qua biên giới
Campuchia - Lào - Việt
Nam
|
12. Thủ tục Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải-phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
|
08
|
- Giấy đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia;
|
25
|
- Giấy đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia theo mẫu;
- Giấy đăng ký phương tiện hoạt động trên tuyến
(bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);
- Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia theo mẫu; - Hợp đồng đối tác giữa doanh nghiệp, hợp tác xã với
đối tác của Lào và/hoặc Campuchia (bản sao có
chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
|
- Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia;
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
02
|
Tham mưu soạn thảo Thông báo khai thác tuyến thành công
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
02
|
Thông báo khai thác tuyến thành công
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Thông báo khai thác tuyến thành công
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
26
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
06
|
Kết quả: Thông báo khai thác tuyến thành công
|
13. Thủ tục Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương
tiện Lào và Campuchia
- Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ (01 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu; - Giấy phép liên vận CLV; - Giấy đăng ký phương tiện |
02
|
Đơn đề nghị gia hạn
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Giấy phép liên vận
Campuchia - Lào - Việt Nam |
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký vào mục Gia hạn
|
01
|
Giấy phép liên vận
Campuchia - Lào - Việt Nam |
|
Bước 6
|
Phòng
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho
|
01
|
Giấy phép liên vận
|
27
|
QLVT-
PTNL, Văn thư Văn phòng Sở |
Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|||
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
01
|
Kết quả: Giấy phép liên vận Campuchia - Lào - Việt Nam
|
14. Thủ tục Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam - Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ:
a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
b) Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt
được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan
công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt
Nam mà người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với
bản sao giấy phép lái xe; trường hợp phát hiện có
nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản
đề nghị Đại sứ quán, Lãnh sự quán của quốc gia cấp giấy phép lái xe tại Việt Nam xác minh;
c) Bản sao có chứng thực danh sách xuất nhập cảnh
của Bộ Công an hoặc bản sao hộ chiếu gồm phần số
hộ chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng và trang thị thực nhập cảnh vào Việt Nam;
|
08
|
Đơn đề nghị đổi giây phép lái xe
|
28
|
d) 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền ảnh màu xanh,
kiểu chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
Khi đến nhận giấy phép lái xe, người lái xe xuất trình
bản chính các hồ sơ nêu trên (trừ các bản chính đã gửi) để đối chiếu.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép lái xe. |
22
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
15. Thủ tục Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
-
Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
b) Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt
được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan
|
08
|
Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe
|
29
|
Công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam mà người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; đối với người Việt Nam xuất trình hợp pháp hóa lãnh sự giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài theo quy định của pháp luật về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, trừ các trường hợp được miễn trừ theo quy định của pháp luật;
c) Bản sao hộ chiếu (phần số hộ chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng và trang thị thực nhập cảnh vào Việt Nam), giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng minh thư ngoại giao hoặc công vụ do Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp hoặc bản sao thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy tờ xác minh định cư lâu dài tại Việt Nam đối với người nước ngoài; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Bộ Ngoại giao, Cục Quản lý uất nhập cảnh thuộc Bộ Công an, Phòng Quản lý xuất nhập Cảnh thuộc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xác minh.
Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình bản chính các hồ sơ nêu trên (trừ các bản chính đã gửi) để đối chiếu
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép lái xe. |
22
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
|
Chuyên viên
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
30
|
phục vụ hành chính công
|
tiếp nhận và trả kết quả
|
16. Thủ tục Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
1. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995:
a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
b) Bản sao giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân
dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn
thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân; trường hợp phát hiện có nghi
vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Cục Cảnh sát giao thông thuộc Bộ Công an hoặc
Sở Giao thông vận tải quản lý giấy phép lái xe xác minh;
c) Hồ sơ gốc (nếu có);
Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người
lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy
phép lái xe và phải xuất trình bản chính các hồ sơ nêu trên (trừ các bản chính đã gửi) để đối chiếu.
2. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
từ ngày 01 tháng 8 năm 1995, người lái xe lập 01 bộ
|
08
|
31
|
hồ sơ, gửi trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nam Định, gồm:
a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu; b) Bản sao Quyết định ra khỏi ngành hoặc nghỉ hưu của cấp có thẩm quyền; c) Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3; d) Bản sao giấy phép lái xe của ngành Công an cấp còn thời hạn sử dụng, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Cục Cảnh sát giao thông thuộc Bộ Công an xác minh. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
.
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép lái xe. |
22
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
17. Thủ tục Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành |
Chuyên viên tiếp nhận và
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
|
08
|
32
|
chính công
|
trả kết quả
|
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu; b) Bản sao Quyết định thôi phục vụ trong Quân đội thời hạn không quá 06 tháng tính từ ngày Thủ trưởng cấp trung đoàn ký trở lên hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động, thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp quốc phòng ký.
c) Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3.
d) Bản sao giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Cục e - Máy thuộc Bộ Quốc phòng xác minh.
Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình bản chính các hồ sơ nêu trên (trừ các bản chính đã gửi) để đối chiếu.
Hồ sơ đổi giấy phép lái xe quân sự là hồ sơ gốc gồm các tài liệu ghi ở điểm a và b và giấy phép lái xe quân sự đã được cắt góc, giao cho người lái xe tự bảo quản.
|
|||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
22
|
33
|
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép lái xe.
|
|||||
|
Bước 4
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
||
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
18. Thủ tục Đổi giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp
- Tổng thời
gian thực hiện:
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
2. Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế
có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ các đối tượng sau:
a) Người có giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
b) Người có nhu cầu tách giấy phép lái xe có thời hạn và không thời hạn.
3. Bản sao giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân
dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn
thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân (đối với người Việt Nam)
hoặc hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài).
|
08
|
Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe
|
34
|
Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình bản chính các hồ sơ nêu trên (trừ các bản chính đã gửi) để đối chiếu.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép lái xe. |
22
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải – PTNL
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
19. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe
19.1. Trường hợp giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng
a) Từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn, phải sát hạch lại lý thuyết để cấp lại giấy phép lái xe; b) Từ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn, phải sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành để cấp lại giấy phép lái xe.
Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) kể từ ngày đạt kết quả sát hạch
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí; bố trí cho người có GPL dự kỳ sát hạch phù hợp
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu; - Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn |
08
|
35
|
cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số
giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
đối với người Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài;
- Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ
tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư
ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
- Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ
tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; - Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ
tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư
ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; - Bản chính hồ sơ gốc của giấy phép lái xe bị mất (nếu có). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra hồ sơ, đối chiếu thông tin hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 4
|
Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
|
Người có
GPL quá thời hạn sử dụng |
- Sát hạch lại lý thuyết (nếu GPL quá hạn từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn);
-Sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành (nếu GPL quá hạntừ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn). |
-
|
Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch lái xe
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- ác thực dữ liệu lên hệ thống quản lý GPL trung ương; - Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký điện tử GPL qua hệ thống;
- Trình trưởng phòng ký bảng kê GPL ; |
60
|
36
|
- In GPL ,giao kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
|||||
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
19.2. Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng, được xét cấp lại giấy phép lái xe (nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe).
Tổng thời gian thực hiện: 3 92 g iờ làm việc (2 tháng và 5 ngày làm việc) kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái Thành phần hồ sơ: - Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu; - Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có); - Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế
có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp cấp
lại giấy phép lái xe không thời hạn các hạng A1, A2, A3;
- Bản sao giấy chứng minh, nhân dân hoặc thẻ căn
cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số
giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công
dân (đối với người Việt Nam) hoặc hộ chiếu còn thời
hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định, cư ở nước ngoài).
Nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ
|
08
|
37
|
quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, theo dõi việc giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe.
|
352
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- ác thực dữ liệu lên hệ thống quản lý GPL trung ương;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký điện tử GPL qua hệ thống; - Trình trưởng phòng ký bảng kê GPL ; - In GPL ,giao kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
26
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
19.3. Trường hợp người có giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở lên, có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, không thuộc trường hợp đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý.
Tổng thời gian thực hiện: s au 352 g iờ (2 tháng) và 80 giờ làm việc kể từ ngày kể từ ngày đạt kết quả sát hạch
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí; bố trí cho người có GPL dự kỳ sát hạch phù hợp
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái |
08
|
38
|
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu; - Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có); - Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp cấp lại giấy phép lái xe không thời hạn các hạng A1, A2, A3; - Bản sao giấy chứng minh, nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (đối với người Việt Nam) hoặc hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định, cư ở nước ngoài).
Nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Kiểm tra, theo dõi việc giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được bố trí dự thi kỳ sát hạch phù hợp.
|
352
|
|
|
Bước 4
|
Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
|
Người bị mất GPL quá
thời hạn sử dụng |
- Sát hạch lại lý thuyết (nếu GPL quá hạn từ 03 tháng đến dưới 01 năm, kể từ ngày hết hạn);
-Sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành (nếu GPL quá hạn từ 01 năm trở lên, kể từ ngày hết hạn). |
-
|
Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch lái xe
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- ác thực dữ liệu lên hệ thống quản lý GPL trung ương;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký điện tử GPL qua hệ thống; - Trình trưởng phòng ký bảng kê GPL ; - In GPL ,giao kết quả cho Trung tâm phục vụ hành |
60
|
39
|
chính công.
|
|||||
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kết thúc quy trình và trả kết quả
|
04
|
Giấy phép lái xe
|
20. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) (kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
- Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định thì
Sở Giao thông vận tải có Giấy hẹn kiểm tra. Thời
gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn.
Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt
động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký thì Sở
Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên dùng, thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu; |
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó
|
40
|
b) Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng là một trong những giấy tờ sau:
- Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật; - Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; - Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật; - Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên
thuê xe máy chuyên dùng được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
- Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; - Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
c) Bản chính giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng là một trong những giấy tờ sau:
- Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước;
- Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu
hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng
nhập khẩu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu;
- Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe
máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy chứng
nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông
báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
|
|
vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. Trường hợp thay thế tổng thành máy, khung xe phải có giấy tờ mua bán tổng thành máy hoặc khung xe thay thế theo quy định. Nếu tổng thành máy, khung xe thay thế được sử dụng từ các xe máy chuyên dùng đã được cấp đăng ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số;
- Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước: + Quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; + Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước do Bộ Tài chính phát hành (trường hợp tài sản xử lý theo hình thức thanh lý); biên bản bàn giao tiếp nhận tài sản (trường hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp luật.
- Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng:
+ Quyết định xử lý vật chứng của Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân hoặc Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật; + Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy định của pháp luật (nếu là người bị hại).
* Nếu nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng, giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (đối với trường hợp xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng) thì tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký (trừ trường hợp xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải được
|
|
đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bản chính
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian và địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng và vào sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng; trường hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do; - Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT được tính từ ngày cấp đăng ký đến hết thời hạn của Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; - Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận đăng ký và biển số. |
10
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành |
Chuyên viên tiếp nhận và
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký và biển số
|
|
chính công
|
trả kết quả
|
- Trả kết quả
|
21. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) (sau khi hết thời gian đăng tải nếu không nhận được ý kiến phản hồi liên quan đến tranh chấp xe máy chuyên dùng đề nghị cấp lại đăng ký)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch
vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Bản thông báo công khai trên phương tiện
thông tin đại chúng tại địa phương đăng ký theo
mẫu đối với trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng ký
|
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải trong thời hạn 15 ngày. Hết thời gian đăng tải nếu không nhận được ý kiến phản hồi liên quan đến tranh chấp xe máy chuyên dùng đề nghị cấp lại đăng ký, trong thời hạn không quá 3 ngày làm việc Sở Giao thông vận tải cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
08
|
|
máy chuyên dùng cho chủ sở hữu;
- Trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận đăng ký |
|||||
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký và biển số
|
24. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
-
Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên
dùng (bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao có chứng thực) là một trong những giấy tờ sau:
- Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật; - Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; - Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật; |
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó
|
|
- Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
- Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; - Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. c) Giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực) là một trong những giấy tờ sau: - Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước; - Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu; - Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. Trường hợp thay thế tổng thành máy, khung xe phải có giấy tờ mua bán tổng thành máy hoặc khung xe thay thế theo quy định. Nếu tổng thành máy, khung xe thay thế được sử dụng từ các xe máy chuyên dùng |
|
đã được cấp đăng ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số;
- Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước:
+ Quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
+ Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước do
Bộ Tài chính phát hành (trường hợp tài sản xử lý
theo hình thức thanh lý); biên bản bàn giao tiếp nhận
tài sản (trường hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp luật.
- Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng:
+ Quyết định xử lý vật chứng của Cơ quan điều tra,
Viện kiểm sát nhân dân hoặc Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
+ Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên
bản bàn giao theo quy định của pháp luật (nếu là người bị hại
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận giấy chứng nhận đăng ký tạm thời và vào sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
|
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
|
23. Thủ tục Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và kết thúc kiểm tra.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định thì
Sở Giao thông vận tải có Giấy hẹn kiểm tra. Thời
gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn.
- Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt
động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký thì Sở
Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên dùng, thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái
Thành phần hồ sơ: a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu theo quy định là một trong những giấy tờ sau:
- Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật; - Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; - Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe |
08
|
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy
người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
|
|
theo quy định của pháp luật;
- Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật; - Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; - Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật * Trừ các trường hợp: Nếu nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng, giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyêndùng, giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (đối với trường hợp xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng) thì tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký (trừ trường hợp xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bản chính c) Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã được cấp (bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời
gian và địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe
máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng theo mẫu.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
|
08
|
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng theo mẫu.
|
|
kiểm tra: trường hợp kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng theo tên của chủ sở hữu mới, giữ nguyên biển số cũ đã cấp, cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng ký của chủ sở hữu cũ, vào Sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận giấy chứng nhận đăng ký
|
|||||
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
|
24. Thủ tục Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định thì
Sở Giao thông vận tải có Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn.
- Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt
|
08
|
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì
|
|
động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký thì Sở
Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên dùng, thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái
Thành phần hồ sơ: a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Bản chính Phiếu di chuyển đăng ký xe máy
chuyên dùng đã được cấp kèm theo hồ sơ xe máy chuyên dùng đã đăng ký.
|
người được ủy quyền
phải có giấy ủy quyền
của chủ sở hữu theo quy
định của pháp luật;
người đại diện cho tổ
chức phải có giấy giới
thiệu của tổ chức đó;
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian và địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng theo mẫu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng và vào sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng; trường hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do;
- Trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận giấy chứng |
08
|
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng theo mẫu.
|
|
nhận đăng ký,
|
|||||
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và biển số.
|
25. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định thì
Sở Giao thông vận tải có Giấy hẹn kiểm tra. Thời
gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn.
- Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt
động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký thì Sở
Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên dùng, thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
|
08
|
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng được tạm nhập, tái xuất thuộc các chương trình dự án của nước ngoài đầu tư tại Việt Nam, các dự án ODA đầu tư tại Việt Nam lập 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định và nộp Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nam Định nơi chủ sở hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thường trú;
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu |
|
nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái
Thành phần hồ sơ: a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư (bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao có chứng thực);
c) Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng là một trong những giấy tờ sau: - Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật; - Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; - Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật; - Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên
thuê xe máy chuyên dùng được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
- Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; - Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
d) Bản chính giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng là một trong những giấy tờ sau:
- Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước;
- Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu
hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng
nhập khẩu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu
Trường hợp thay thế tổng thành máy, khung xe phải
|
xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy
người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó;
|
|
có giấy tờ mua bán tổng thành máy hoặc khung xe thay thế theo quy định. Nếu tổng thành máy, khung xe thay thế được sử dụng từ các xe máy chuyên dùng đã được cấp đăng ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số;
- Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước: + Quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; + Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước do Bộ Tài chính phát hành (trường hợp tài sản xử lý theo hình thức thanh lý); biên bản bàn giao tiếp nhận tài sản (trường hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp luật.
- Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng:
+ Quyết định xử lý vật chứng của Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân hoặc Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật; + Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy định của pháp luật (nếu là người bị hại).
* Nếu nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng, giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (đối với trường hợp xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng) thì tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký (trừ trường hợp xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, cá
|
|
nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bản chính
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời
gian và địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe
máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết
quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt yêu
cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng
và vào sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng;
trường hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do;
- Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn
xe máy chuyên dùng quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT được tính từ ngày cấp đăng ký đến hết thời hạn của Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
- Trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận giấy chứng nhận đăng ký |
08
|
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng;
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và biển số.
|
26. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
26.1. Trường hợp xe máy chuyên dùng cải tạo, thay đổi màu sơn; thay đổi các thông tin liên quan đến chủ sở hữu (không thay đổi chủ
sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký bị hỏng
Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(3 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: trong thời
gian không quá 03 ngày làm việc Sở Giao thông vận
tải cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký cho chủ sở hữu,
thu và cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng ký đã cấp;
- Trường hợp đăng ký xe máy chuyên dùng cải tạo:
hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định thì Sở Giao
thông vận tải có Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn;
- Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt
động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký thì Sở
Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên dùng, thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái. |
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó;
|
|
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng theo mẫu; b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã được cấp; c) Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy định của Bộ Giao thông vận tải đối với trường hợp xe máy chuyên dùng cải tạo; d) Quyết định hoặc giấy tờ về việc thay đổi do cơ quan có thẩm quyền Cấp đổi với trường hợp chủ sở hữu thay đổi thông tin liên quan (bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời
gian và địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe
máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết
quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt yêu
cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng
và vào sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng;
trường hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do;
- Trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận giấy chứng nhận đăng ký. |
08
|
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng;
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số xe máy chuyên dùng
|
26.2. Trường hợp biển số bị hỏng
-
Tổng thời gian thực hiện:
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: trong thời
gian không quá 15 ngày làm việc, Sở Giao thông vận
tải cấp đổi biển số theo đúng số đã cấp cho chủ sở hữu, thu lại biển số hỏng;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã được cấp.
|
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải –
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Sở cấp biển số
|
100
|
|
|
Bước 4
|
PTNL
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Biển số xe máy chuyên dùng
|
27. Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
- Tổng thời gian thực hiện:
16 giờ làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ (2 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Thu lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số, vào Sổ
quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng và trả lại hồ sơ
đăng ký cho chủ sở hữu trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Trường hợp cơ quan có thẩm quyền phát hiện phát
hiện có vi phạm quy định về cấp đăng ký, biển số, Sở
Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số đã cấp và công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải.
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, biển số (trừ trường hợp bị mất).
|
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Sở quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số đã cấp, vào Sổ quản lý đăng ký
xe máy chuyên dùng,
|
04
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số đã cấp
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số đã cấp
|
28. Thủ tục Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
b) Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu theo quy định là một trong những giấy tờ sau:
|
08
|
Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải có giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho
|
|
- Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật;
- Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính; - Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật; - Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên
thuê xe máy chuyên dùng được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
- Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật - Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
* Trừ các trường hợp: Nếu nhiều xe chung một giấy
tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng, giấy
tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (đối với
trường hợp xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu
sung quỹ nhà nước hoặc xe máy chuyên dùng có
quyết định xử lý vật chứng) thì tổ chức, cá nhân khi
đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho mỗi xe tại
Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký (trừ trường hợp xe
máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên
đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao
thông vận tải nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận
bằng văn bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bản chính.
c) Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã
được cấp (bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
|
tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Sở ký Phiếu di chuyển đăng ký xe
máy chuyên dùng, thu lại biển số, cắt góc phía trên
|
06
|
|
bên phải Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, vào Sổ quản lý và trả hồ sơ xe máy chuyên dùng đã đăng ký cho chủ sở hữu. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
|||||
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng kèm theo hồ sơ xe máy chuyên dùng đã đăng ký
|
29. Thủ tục Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ
- Tổng thời gian thực hiện:
16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị theo mẫu; - Bản sao Giấy đăng ký xe hoặc Giấy đăng ký tạm thời đối với phương tiện mới nhận; - Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; bản sao tính năng kỹ thuật của xe
đối với phương tiện mới nhận (do nhà sản xuất gửi
|
02
|
Đơn đề nghị theo quy định tại
|
|
kèm theo xe);
- Phương án vận chuyển đối với trường hợp phải khảo sát đường bộ (nếu có), gồm các nội dung sau: thông tin về tuyến đường vận chuyển; thông tin về phương tiện vận chuyển; thông tin hàng hóa chuyên chở có xác nhận của chủ hàng, gồm các thông số kích thước về chiều dài, chiều rộng và chiều cao (D x R x C) mét; khối lượng, hình ảnh (nếu có); hợp đồng vận chuyển hoặc văn bản chỉ định đơn vị vận chuyển của chủ hàng hoặc đơn vị thuê vận chuyển. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
10
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
10
|
Dự thảo Giấy phép lưu hành
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
10
|
Giấy phép lưu hành
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
10
|
Giấy phép lưu hành
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy phép lưu hành
|
30. Thủ tục Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ
đang khai thác
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của chủ công trình theo mẫu. |
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
34
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
34
|
Dự thảo Văn bản gia hạn chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
34
|
Văn bản gia hạn chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
34
|
Văn bản gia hạn chấp thuận
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản gia hạn chấp thuận
|
31. Thủ tục Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ
đang khai thác
- Tổng thời gian thực hiện:
56 giờ (07 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu; - Văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan có thẩm quyền; - 02 (hai) bộ hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và biện
pháp tổ chức thi công đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt (bản chính). + Nội dung bản vẽ thiết
kế thi công thể hiện: Quy mô công trình, hạng mục
công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ; Vị trí, lý trình đường bộ
xây dựng công trình thiết yếu; kích thước công trình
thiết yếu trên mặt bằng công trình đường bộ và trong
phạm vi đất dành cho đường bộ; khoảng cách theo
phương thẳng đứng từ công trình thiết yếu bên trên
hoặc bên dưới đến bề mặt công trình đường bộ;
khoảng cách theo phương ngang từ cột, tuyến đường
dây, đường ống, bộ phận khác của công trình thiết
yếu đến mép ngoài rãnh thoát nước dọc, mép mặt
đường xe chạy hoặc mép ngoài cùng của mặt đường
bộ. Đối với công trình thiết yếu xây dựng trong phạm
vi dải phân cách giữa của đường bộ phải có thông tin
|
02
|
|
về khoảng cách theo phương thẳng đứng từ công trình thiết yếu đến mặt đất, từ công trình thiết yếu đến mép ngoài dải phân cách giữa. Công trình thiết yếu xây lắp qua cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ phức tạp khác phải có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế. + Biện pháp tổ chức thi công thể hiện phương án thi công phương án bảo đảm an toàn trong thi công xây dựng, an toàn giao thông và tổ chức giao thông.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
50
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
50
|
Dự thảo Giấy phép thi công xây dựng
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
50
|
Giấy phép thi công xây dựng
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
50
|
Giấy phép thi công xây dựng
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy phép thi công xây dựng
|
32. Thủ tục Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang
khai thác
-
Tổng thời gian thực hiện:
56 giờ (07 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo mẫu.
- 01 (một) bộ hồ sơ, bản vẽ thiết kế của dự án đầu tư hoặc hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình có đầy đủ các thông tin sau: vị trí, lý trình đường bộ xây dựng công trình thiết yếu; kích thước công trình thiết yếu trên mặt bằng công trình đường bộ và trong phạm vi đất dành cho đường bộ; khoảng cách theo phương thẳng đứng từ công trình thiết yếu bên trên hoặc bên dưới đến bề mặt công trình đường bộ; khoảng cách theo phương ngang từ cột, tuyến đường dây, đường ống, bộ phận khác của công trình thiết yếu đến mép ngoài rãnh thoát nước dọc, mép mặt đường xe chạy hoặc mép ngoài cùng của mặt đường bộ. Đối với công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi dải phân cách giữa của đường bộ phải có thông tin về khoảng cách theo phương thẳng đứng từ công trình thiết yếu đến mặt đất, từ công trình thiết yếu đến mép ngoài dải phân cách giữa. Công trình thiết yếu xây lắp qua cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ phức tạp khác phải có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế.
|
02
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
50
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
|
||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Văn bản chấp thuận
|
||
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Văn bản chấp thuận
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản chấp thuận
|
33. Thủ tục Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
- Tổng thời gian thực hiện:
80 giờ (10
ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị chấp thuận xây dựng cùng thời điểm
với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu theo mẫu;
- 02 (hai) bộ hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và biện |
02
|
Đơn đề nghị theo quy định tại
Thông |
|
pháp tổ chức thi công đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
+ Nội dung bản vẽ thiết kế thi công thể hiện: Quy mô công trình, hạng mục công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Vị trí, lý trình đường bộ xây dựng công trình thiết yếu; kích thước công trình thiết yếu trên mặt bằng công trình đường bộ và trong phạm vi đất dành cho đường bộ; khoảng cách theo phương thẳng đứng từ công trình thiết yếu bên trên hoặc bên dưới đến bề mặt công trình đường bộ; khoảng cách theo phương ngang từ cột, tuyến đường dây, đường ống, bộ phận khác của công trình thiết yếu đến mép ngoài rãnh thoát nước dọc, mép mặt đường xe chạy hoặc mép ngoài cùng của mặt đường bộ. Đối với công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi dải phân cách giữa của đường bộ phải có thông tin về khoảng cách theo phương thẳng đứng từ công trình thiết yếu đến mặt đất, từ công trình thiết yếu đến mép ngoài dải phân cách giữa. Công trình thiết yếu xây lắp qua cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ phức tạp khác phải có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế.
+ Biện pháp tổ chức thi công thể hiện phương án thi công phương án bảo đảm an toàn trong thi công xây dựng, an toàn giao thông và tổ chức giao thông.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
74
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
74
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
74
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Văn bản chấp thuận
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản chấp thuận
|
34. Thủ tục Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác - Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ (7 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu; - Văn bản phê duyệt hoặc chấp thuận thiết kế của cơ
quan quản lý đường bộ có thẩm quyền (bản sao có
chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (trong đó có biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn giao thông) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính). |
|
Đơn đề nghị theo quy
định tại Quyết định 60/2013/QĐ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
50
|
|
Bước 3
|
giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo Giấy phép thi công
|
|
|
Bước 4
|
giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Giấy phép thi công
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Giấy phép thi công
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy phép thi công
|
35. Thủ tục Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
- Tổng thời gian thực hiện:
56 giờ
(7 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình theo mẫu; - Văn bản chấp thuận xây dựng hoặc chấp thiết kế
nút giao của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm
quyền (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo
|
02
|
Đơn đề nghị theo quy
định tại 11/2010/NĐ Thông
|
|
bản chính để đối chiếu);
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (trong đó có biện
pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn giao thông) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
50
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
50
|
Dự thảo Giấy phép thi công
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
50
|
Giấy phép thi công
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
50
|
Giấy phép thi công
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả. |
02
|
Kết quả: Giấy phép thi công
|
36. Thủ tục Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ - Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ (10 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông. |
02
|
Đơn đề nghị theo quy định tại Quyết định 60/2013/QĐ
|
|
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao theo mẫu; - Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); hoặc văn bản thỏa thuận của Bộ Giao thông vận tải cho phép đấu nối đường nhánh vào quốc lộ đối với các trường hợp quốc lộ chưa có quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ được phê duyệt (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); - Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu) giao tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao; - Thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao (có biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn giao thông) do tổ chức tư vấn được phép hành nghề trong lĩnh vực công trình đường bộ lập (bản chính). |
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
74
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
74
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
74
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
74
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả. |
02
|
Kết quả: Văn bản chấp thuận
|
37. Thủ tục Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai
thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
-
Tổng thời gian thực hiện:
56 giờ (7 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình biển quảng cáo tạm thời theo mẫu; - Văn bản chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm
thời của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền
(bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
- 02 bộ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, trong đó có
biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn giao
thông đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
50
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
50
|
Dự thảo Giấy phép thi công
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
50
|
Giấy phép thi công
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
50
|
Giấy phép thi công
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy phép thi công
|
38. Thủ tục Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ - Tổng thời gian thực hiện : 40 giờ (5 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm: Đơn đề nghị gia hạn chấp thuận thiết kế
kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ.
|
02
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
34
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
34
|
Dự thảo Văn bản gia hạn chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
34
|
Văn bản gia hạn chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
34
|
Văn bản gia hạn chấp thuận
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản gia hạn chấp thuận
|
39. Thủ tục Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ - Tổng thời gian thực hiện: 168 giờ (21 ngày làm việc Sở thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh ban hành văn bản đề nghị; - Tổng cục xem xét trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ có văn bản chấp thuận; - Trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có văn bản chấp
thuận của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trả lời chủ đầu tư dự án.)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị chấp thuận đấu nối tạm thời nêu rõ |
04
|
Đơn đề nghị theo quy
định tại
|
|
lý do, vị trí, lý trình điểm đấu nối, thời gian sử dụng điểm đấu nối tạm thời;
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết
định phê duyệt dự án đầu tư của cơ quan có thẩm quyền, các tài liệu liên quan khác (nếu có);
- Văn bản của Cục Quản lý đường bộ (đối với quốc
lộ được giao quản lý) về hiện trạng đoạn tuyến có
điểm thỏa thuận đấu nối tạm thời, ảnh hưởng đến an
toàn giao thông nếu mở điểm đấu nối tạm thời, đề xuất phương án xử lý;
- Bản vẽ bình đồ đoạn tuyến có điểm đấu nối tạm thời và phương án tổ chức giao thông của nút giao. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
40
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
40
|
Dự thảo Văn bản Thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
40
|
Văn bản Thẩm định
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
40
|
Văn bản Thẩm định
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
Ký duyệt
|
40
|
Văn bản đề nghị đấu nối tạm thời
|
|
Bước 7
|
Tổng cục ĐBVN
|
Lãnh đạo Tổng cục ĐBVN
|
Ký duyệt
|
80
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
Ký duyệt
|
40
|
Văn bản trả lời
|
|
Bước 9
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Văn bản gia hạn chấp thuận
|
40. Thủ tục Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô - Tổng thời gian thực hiện: 160 giờ (20 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến theo mẫu (bản chính);
Quyết định thành lập hoặc giấy cấp phép hoạt động
của bến còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng);
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (bản sao công chứng);
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực (bản sao công chứng);
Dự thảo Quy trình vận hành, khai thác bến;
Các tài liệu khác liên quan.
|
02
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
154
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
154
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Quyết định phê duyệt
|
||
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Quyết định phê duyệt
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Quyết định phê duyệt
|
41. Thủ tục Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
- Tổng thời gian thực hiện:
160 giờ (20 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến theo mẫu (bản chính);
Quyết định thành lập hoặc giấy cấp phép hoạt động
của bến còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng);
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (bản sao công chứng);
|
|
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực (bản sao công chứng);
Dự thảo Quy trình vận hành, khai thác bến; Các tài liệu khác liên quan. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
154
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên Phòng
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
154
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
154
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
154
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Quyết định phê duyệt
|
42. Thủ tục
- Tổng thời gian thực hiện:
80 giờ (10 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên
viên tiếp nhận và trả kết quả |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở
Hồ sơ gồm:
|
08
|
|
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định;
- Quyết định thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp
của cơ quan có thẩm quyền (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao
kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
(bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
Báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
|
||||
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo
Văn phòng |
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
44
|
- Tham mưu văn bản mời đại diện cơ quan quản lý dạy nghề tham gia đoàn kiểm tra cấp giấy phép đào tạo
- Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra |
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo
Văn phòng |
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Cùng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các điều kiện cơ sở vật chất theo quy định
|
08
|
Lập biên bản; soạn thảo giấy phép đào tạo lái xe ô tô theo mẫu quy định.
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo
Văn phòng |
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Văn Phòng lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên
viên tiếp nhận và trả kết quả |
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
43. Thủ tục Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo - Tổng thời gian thực hiện: 64 giờ (08 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở
Hồ sơ gồm:
Thành phần hồ sơ (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp phép gần nhất):
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định; - Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
(bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
08
|
Báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
28
|
- Tham mưu văn bản mời đại diện cơ quan quản lý dạy nghề tham gia đoàn kiểm tra cấp giấy phép đào tạo
- Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra |
||
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
||
|
Chuyên viên
|
Cùng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các điều kiện cơ sở vật chất theo quy định
|
08
|
Lập biên bản; soạn thảo giấy phép đào tạo lái xe ô tô theo mẫu quy định.
|
||
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
44. Thủ tục Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác. - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở
Hồ sơ gồm:
Thành phần hồ sơ (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp phép gần nhất):
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định; - Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
(bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
03
|
Báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
04
|
- Tham mưu văn bản mời đại diện cơ quan quản lý dạy nghề tham gia đoàn kiểm tra cấp giấy phép đào tạo
- Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra |
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Cùng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các điều kiện cơ sở vật chất theo quy định
|
08
|
Lập biên bản; soạn thảo giấy phép đào tạo lái xe ô tô theo mẫu quy định.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
45. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
- Tổng thời gian thực hiện:
64 giờ (08 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở
Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị theo mẫu quy định; - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ kỹ
năng nghề để dạy trình độ sơ cấp (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - 01 (một) ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh,
kiểu thẻ căn cước, được chụp trong thời gian không
|
08
|
Đơn đề nghị tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên thực hành lái xe
|
|
quá 06 tháng.
|
|||||
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
32
|
- Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra
quyết định thành lập Tổ
kiểm tra kết quả tập huấn của cơ sở đào tạo đối với
những hồ sơ đã được Sở duyệt
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Cùng tổ kiểm tra thực hiện kiểm tra, đánh giá, tổng hợp kết quả tập huấn
|
08
|
Soạn thảo Quyết định công nhận trúng tuyển và giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe theo theo mẫu quy định.
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
08
|
Quyết định công nhận trúng tuyển, giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
08
|
Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe |
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: giáo viên dạy thực hành lái xe
|
46. Thủ tục - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở
Hồ sơ gồm:
Đơn đề nghị theo mẫu quy định; - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ kỹ
năng nghề để dạy trình độ sơ cấp (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - 01 (một) ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh,
kiểu thẻ căn cước, được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
|
04
|
Đơn đề nghị tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên thực hành lái xe
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
03
|
- Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra quyết định thành lập Tổ kiểm tra kết quả tập huấn của cơ sở đào tạo đối với những hồ sơ đã được Sở
|
|
duyệt
|
|||||
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
||
|
Chuyên viên
|
Cùng tổ kiểm tra thực hiện kiểm tra, đánh giá, tổng hợp kết quả tập huấn
|
08
|
Soạn thảo Quyết định công nhận trúng tuyển và giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe theo theo mẫu quy định.
|
||
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
01
|
Quyết định công nhận trúng tuyển, giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
02
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: giáo viên dạy thực hành lái xe
|
47. Thủ tục Cấp Giấy phép xe tập lái
- Tổng thời gian thực hiện:
08 giờ (01 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở
Hồ sơ gồm:
- Danh sách xe đề nghị cấp Giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định; - Giấy đăng ký xe (bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
0,5
|
Danh sách xe đề nghị cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
04
|
Tiến hành kiểm tra các điều kiện chuyên môn kỹ thuật đối với xe tập lái, soạn thảo giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
0,5
|
Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
Sở + Văn thư |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Văn phòng lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
01
|
Kết quả: Giấy phép xe tập lái
|
48. Thủ tục Cấp lại Giấy phép xe tập lái
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ (03 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở Hồ sơ gồm: - Danh sách xe đề nghị cấp Giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định; - Giấy đăng ký xe (bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
04
|
Danh sách xe đề nghị cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
08
|
Tiến hành kiểm tra các điều kiện chuyên môn kỹ thuật đối với xe tập lái, soạn thảo giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Văn phòng lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép xe tập lái
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành |
Chuyên viên tiếp nhận và
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
|
02
|
Kết quả: Giấy phép xe tập lái
|
|
chính công
|
trả kết quả
|
- Trả kết quả
|
49. Thủ tục Đăng ký khai thác tuyến
- Tổng thời gian thực hiện:
56 giờ (07 ngày làm việc). Chỉ áp dụng đến hết ngày 30/6/2021. Từ ngày 01/7/2021 sẽ điều chỉnh lại theo thực tế khi có phần mềm đăng ký khai thác tuyến cố định online của Bộ GTVT.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Giấy đăng ký khai thác tuyến theo mẫu. |
08
|
Giấy đăng ký khai thác tuyến (Theo mẫu phụ lục III kèm theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/1/2020 của Chính phủ)
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
22
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký văn bản
|
08
|
Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công
|
|
Bước 7
|
Sở Giao
thông vận tải |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
08
|
Kết quả: Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công
|
50. Thủ tục Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ mooc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe trung chuyển.
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Giấy đề nghị cấp phù hiệu theo mẫu; - Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy đăng ký xe ô tô và
hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho
thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng dịch
vụ giữa thành viên và hợp tác xã nếu xe không thuộc
sở hữu của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải;
- Cung cấp tên Trang thông tin điện tử, tên đăng
nhập, mật khẩu truy cập vào thiết bị giám sát hành
trình của các xe đề nghị cấp phù hiệu (Được quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 15 Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ GTVT);
|
04
|
Giấy đề nghị cấp phù hiệu (Theo mẫu phụ lục V kèm theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/1/2020 của Chính phủ)
|
|
- Kiểm tra trên thông tin phương tiện trên hệ thống dữ liệu giám sát hành trình của Tổng cục ĐBVN và hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ GTVT.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in phù hiệu
|
02
|
Phù hiệu
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký phù hiệu
|
03
|
Phù hiệu
|
|
Bước 5
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Phù hiệu
|
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Phù hiệu
|
51. Thủ tục Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ mooc hoặc sơ mi rơ mooc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường, xe taxi tải và xe trung chuyển.
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái. |
04
|
Giấy đề nghị cấp phù hiệu (Theo mẫu phụ lục V kèm theo Nghị định
|
|
Hồ sơ gồm:
- Giấy đề nghị cấp phù hiệu theo mẫu; - Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường, giấy đăng ký xe ô tô và
hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho
thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng dịch
vụ giữa thành viên và hợp tác xã nếu xe không thuộc sở hữu của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải; - Cung cấp tên Trang thông tin điện tử, tên đăng
nhập, mật khẩu truy cập vào thiết bị giám sát hành
trình của các xe đề nghị cấp phù hiệu (Được quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 15 Thông tư 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ GTVT);
- Kiểm tra trên thông tin phương tiện trên hệ thống
dữ liệu giám sát hành trình của Tổng cục ĐBVN và hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ GTVT. - Trường hợp cấp lại do bị thu hồi hoặc tước quyền
sử dụng phù hiệu thì bổ sung thêm tài liệu chứng minh việc khắc phục vi phạm là nguyên nhân bị thu hồi hoặc tước quyền sử dụng phù hiệu.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in phù hiệu
|
02
|
Phù hiệu
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký phù hiệu
|
03
|
Phù hiệu
|
|
Bước 5
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Phù hiệu
|
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Phù hiệu
|
52. Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (05 ngày làm việc).
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
* Hồ sơ (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã) gồm: - Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu; - Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản
chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải; - Bản sao hoặc bản chính Quyết định thành lập và
quy định chức năng, nhiệm vụ của bộ phận quản lý,
theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông (đối với
doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành
khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe
buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, vận tải hành khách sử dụng hợp đồng điện tử).
* Hồ sơ (đối với hộ kinh doanh cá thể) gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu; - Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản |
08
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Theo mẫu phụ lục I kèm theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/1/2020 của Chính phủ)
|
|
chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
10
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 5
|
Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
Ký Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
04
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
08
|
Kết quả: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
53. Thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy phép hoặc Giấy
phép kinh doanh bị mất, hỏng, thu hồi, bị tước quyền sử dụng
- Tổng thời gian thực hiện:
+ 40 giờ (05 ngày làm việc) đối với trường hợp Giấy phép có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép hoặc cấp lại do bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
+ 24 giờ (03 ngày làm việc) Đối với trường hợp Giấy phép bị hỏng, mất.
|
.
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
- Đối với trường hợp thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh, hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh trong đó nêu rõ lý do xin cấp lại theo mẫu;
+ Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó;
+ Tài liệu chứng minh sự thay đổi của những nội
dung ghi trong Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày
17/1/2020 của Chính phủ (việc thay đổi liên quan đến nội dung nào thì bổ sung tài liệu về nội dung đó). - Đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc hư hỏng, hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu;
+ Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó (đối với trường hợp bị hỏng)
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy phép kinh doanh do bị thu hồi hoặc tước quyền sử dụng: + Thành phần hồ sơ như cấp lần đầu;
+ Tài liệu chứng minhviệc khắc phục vi phạm là
nguyên nhân bị thu hồi hoặc tước quyền sử dụng Giấy phép kinh doanh.
|
08
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Theo mẫu phụ lục I kèm theo Nghị định
10/2020/NĐ-CP ngày 17/1/2020 của Chính phủ) |
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
+ 04 giờ đối với trường hợp có sự
thay đổi hoặc bị
thu hồi, bị tước
|
|
quyền sử dụng.
+ 01 giờ đối với trường hợp hỏng, mất
|
|||||
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
+ 10 giờ đối với trường hợp có sự
thay đổi hoặc bị
thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
+ 02 đối với trường hợp hỏng, mất.
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
+ 04 giờ đối với trường hợp có sự
thay đổi hoặc bị
thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
+ 02 giờ đối với trường hợp hỏng, mất.
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
|
Bước 5
|
Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
Ký Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
+ 04 giờ đối với trường hợp có sự
thay đổi hoặc bị
thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
+ 02 giờ đối với TH hỏng, mất.
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
+ 02 giờ đối với trường hợp có sự
thay đổi hoặc bị
thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
+ 01 giờ đối với
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
trường hợp hỏng, mất
|
|||||
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
08
|
Kết quả: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
54. Thủ tục Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
.
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu;
+ Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó (đối với trường hợp bị hỏng)
|
08
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Theo mẫu phụ lục I kèm theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/1/2020 của Chính phủ)
|
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
02
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 5
|
Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
Ký Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
02
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
Bước 6
|
Phòng
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho
|
01
|
Giấy phép kinh doanh
|
|
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
vận tải bằng xe ô tô
|
|||
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
08
|
Kết quả: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
55. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động - Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải- phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Giấy phép xây dựng (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể, hồ sơ thiết kế kích thước hình sát hạch, loại xe cơ giới dùng để sát hạch. |
08
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra hồ sơ, tổ chức kiểm tra Trung tâm sát hạch lái xe; - Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch
lái xe đủ điều kiện hoạt động. Trường hợp không cấp
giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý
|
22
|
|
do.
|
|||||
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
56. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động (loại 3)
56.1. Trường hợp có sự thay đổi thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe
-
Tổng thời gian thực hiện:
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận văn bản đề nghị
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải- phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp lại giấy
chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
|
08
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động; - Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch
lái xe đủ điều kiện hoạt động. Trường hợp không cấp
giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý
|
62
|
|
do.
|
|||||
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn Phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả. |
04
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
56.2. Trường hợp hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
08
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch
lái xe đủ điều kiện hoạt động. Trường hợp không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
10
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải –
PTNL, Văn
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
|
Phòng Sở
|
|||||
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
57. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Áp dụng cho trường hợp cấp lần đầu)
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc) đối với ô tô và 56 (07 ngày làm việc) đối với phương tiện thủy nội địa
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch; b) Bảng kê thông tin về trang thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 45 Luật Du lịch; c) Bản sao giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã |
- 04 (đối với ô tô) - 08 (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Giấy đề nghị cấp phù hiệu (Theo mẫu phụ lục số 2 kèm theo Nghị định
168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ) |
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
- 02 (đối với ô tô) - 08 (đối với phương tiện thủy nội địa)
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in Biển hiệu
|
- 02 (đối với ô tô) - 24 (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Biển hiệu
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký Biển hiệu
|
- 03 (đối với ô tô) - 04 (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Biển hiệu
|
|
Bước 5
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- 01 (đối với ô tô) - 04 (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Biển hiệu
|
|
Bước 6
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
- 04 (đối với ô tô) - 08 (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Kết quả: Biển hiệu
|
58. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Áp dụng cho trường hợp: Thay đổi chủ sở hữu phương tiện vận tải khách du lịch hoặc thay đổi đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch; Biển hiệu hết hạn).
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc) đối với ô tô và 56 (07 ngày làm việc) đối với phương tiện thủy nội địa
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái. |
- 04 giờ (đối với ô tô) - 08 giờ (đối với phương tiện thủy nội địa)
|
Giấy đề nghị cấp phù hiệu (Theo mẫu phụ lục số 2 kèm theo Nghị định
168/2017/NĐ-CP |
|
Hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch; b) Bảng kê thông tin về trang thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 45 Luật Du lịch; c) Bản sao giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã |
ngày 31/12/2017 của Chính phủ)
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
- 02 giờ (đối với ô tô) - 08 giờ (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
|
|
Bước 3
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in Biển hiệu
|
- 02 giờ (đối với ô tô) - 24 giờ (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Biển hiệu
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-PTNL |
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký Biển hiệu
|
- 03 giờ (đối với ô tô) - 04 giờ (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Biển hiệu
|
|
Bước 5
|
Phòng
QLVT-PTNL,
Văn thư
Văn phòng
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- 01 giờ (đối với ô tô) - 04 giờ (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Biển hiệu
|
|
Sở
|
|||||
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
- 04 giờ (đối với ô tô) - 08 giờ (đối với
phương tiện thủy nội địa)
|
Kết quả: Biển hiệu
|
59. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Áp dụng cho trường hợp : Biển hiệu được cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng).
- Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc) đối với ô tô và phương tiện thủy nội địa
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Hồ sơ gồm:
a) Đơn vị kinh doanh vận tải gửi đơn đề nghị cấp lại biển
hiệu đến Sở Giao thông vận tải đã cấp biển hiệu cho phương tiện;
b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đơn đề nghị cấp lại biển hiệu, Sở Giao thông vận tải xem
xét, cấp lại biển hiệu cho phương tiện vận tải. Trường
hợp từ chối, phải thông báo bằng văn bản hoặc qua địa chỉ giao dịch điện tử của đơn vị và nêu rõ lý do.
|
04
|
Giấy đề nghị cấp phù hiệu (Theo mẫu phụ lục số 2 kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ)
|
|
Bước 2
|
Phòng QLVT-PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng QLVT-PTNL
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, in Biển hiệu
|
02
|
Biển hiệu
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký Biển hiệu
|
03
|
Biển hiệu
|
|
|
Bước 5
|
Phòng QLVT-PTNL,
Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
01
|
Biển hiệu
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Biển hiệu
|
B. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
60. Thủ tục óa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Bàn giao hồ sơ cho Phòng Quản lý Vận tải - PTNL.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa |
08
|
|
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
06
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và hồ sơ đăng ký
|
61. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải - phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
|
08
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa - 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp đối với trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hỏng.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
06
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
62. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của
chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành |
Chuyên viên tiếp nhận và
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
|
08
|
Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện
|
|
chính công
|
trả kết quả
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa.
- 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn
phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
- Hồ sơ gốc còn dấu niêm phong, thành phần hồ sơ gốc
ứng với từng trường hợp đăng ký đã được cơ quan đăng ký
phương tiện cấp trước đó;
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực
|
thủy nội địa
|
||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra, in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; - Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
06
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành |
Chuyên viên tiếp nhận và
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
|
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương
|
|
chính công
|
trả kết quả
|
- Trả kết quả
|
tiện thuỷ nội địa
|
63. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định; Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa; - 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ
mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
- Hồ sơ gốc còn dấu niêm phong, thành phần hồ sơ
gốc ứng với từng trường hợp đăng ký đã được cơ
quan đăng ký phương tiện cấp trước đó;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính), đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định
điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền;
trường hợp chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân nước
|
08
|
|
ngoài đứng tên đăng ký lại phương tiện thì phải xuất trình giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại Việt Nam hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam;
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải -
PTNL tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải -
PTNL tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
06
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
64
. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa do chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
-
Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(
3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện
|
08
|
|
hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội; - Hai (02) ảnh kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ
mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
đã được cấp;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính), đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định
điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền
hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện được cho,
tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật. Nếu chủ
phương tiện là tổ chức, cá nhân nước ngoài đứng tên
đăng ký lại phương tiện thì phải xuất trình giấy tờ
chứng minh được phép hoạt động và có trụ sở tại
Việt Nam hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam;
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; |
08
|
|
-Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.
|
|||||
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
65. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa - 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ
mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với |
08
|
|
phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ (đối
với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật);
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp;
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của phương tiện được cấp còn hiệu lực sau
khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
66. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội
địa
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa theo
quy định tại Mẫu số 5 (ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải);
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký của cơ quan đăng ký
phương tiện trước đó (bản chính) đối với phương tiện
là tàu biển;
- 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ
mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với
trường hợp chuyển quyền sở hữu và phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực.
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc giấy tờ khác
chứng minh phương tiện được cho, tặng, thừa kế theo
quy định của pháp luật đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ |
08
|
|
sở tại Việt Nam đối với tổ chức nước ngoài hoặc giấy
tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam đối với cá nhân nước ngoài;
- Hợp đồng cho thuê tài chính đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề nghị được đăng ký
phương tiện tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của bên thuê
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- In ấn, dán ảnh và trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
67. Thủ tục Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc ( 3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ |
08
|
|
công
|
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa; - 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ
mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
- Hợp đồng cho thuê tài chính đối với trường hợp tổ
chức cho thuê tài chính đề nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của bên thuê.
- Đối với phương tiện đang khai thác trước ngày 01/01/2005, thực hiện theo quy định như trên.
- Đối với phương tiện được đóng mới trong nước sau
ngày 01/01/2005, ngoài việc thực hiện theo quy định
như trên, chủ phương tiện phải xuất trình thêm bản
chính của hợp đồng mua bán phương tiện hoặc hợp
đồng đóng mới phương tiện đối với phương tiện
thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương
tiện kiểm tra, trừ trường hợp chủ phương tiện là cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa và phục hồi phương
|
|
tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp luật
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
68. Thủ tục Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc ( 3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
|
08
|
Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
a) Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa - 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; - Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
b) Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm; - Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu theo
quy định của pháp luật đối với phương tiện được nhập khẩu;
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện; - Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ
sở tại Việt Nam đối với tổ chức nước ngoài hoặc giấy
tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam đối với cá nhân nước ngoài;
- Hợp đồng cho thuê tài chính đối với trường hợp tổ
chức cho thuê tài chính đề nghị được đăng ký
phương tiện tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của bên thuê.
Trường hợp chủ phương tiện là cơ sở đóng mới,
hoán cải, sửa chữa và phục hồi phương tiện được
phép hoạt động theo quy định của pháp luật khi thực
hiện đăng ký không phải xuất trình Hợp đồng mua
bán phương tiện hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải -
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. |
08
|
||
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
|
69. Thủ tục Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) - Tổng thời gian thực hiện: 56 giờ làm việc ( 7 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa theo mẫu quy định; - Bình đồ vị trí công trình cảng dự kiến xây dựng, |
08
|
Đơn đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa theo mẫu quy định
|
|
mặt bằng cảng, vùng nước trước cảng.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng cảng. |
38
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa
|
70. Thủ tục Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) - Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ làm việc ( 5 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
|
08
|
|
- Đơn đề nghị công bố lại cảng thủy nội địa theo mẫu;
- Đối với trường hợp do thay đổi chủ sở hữu nhưng không thay đổi các nội dung đã công bố, chủ cảng phải gửi kèm theo văn bản hợp pháp về chuyển nhượng cảng và hồ sơ liên quan đến việc bàn giao chủ sở hữu hoặc văn bản hợp pháp về phân chia hoặc sáp nhập (nếu có); - Đối với trường hợp công bố lại do có sự thay đổi về kết cấu công trình cảng, vùng nước, vùng đất, công dụng của cảng, chủ cảng phải gửi kèm theo bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh các nội dung thay đổi; - Đối với trường hợp công bố lại do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua cảng, thực hiện theo quy định Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa đối với phần xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp; - Đối với cảng thủy nội địa được công bố hoạt động trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 do thất lạc hồ sơ, chủ cảng phải gửi kèm theo bản vẽ mặt bằng công trình cảng, bình đồ vùng nước, vùng đất của cảng. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Quyết định công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa. |
24
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Quyết định công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
phòng Sở
|
|||||
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Quyết định công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
71. Thủ tục Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) - Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công bố lại cảng thủy nội địa theo mẫu; - Đối với trường hợp do thay đổi chủ sở hữu nhưng
không thay đổi các nội dung đã công bố, chủ cảng
phải gửi kèm theo văn bản hợp pháp về chuyển
nhượng cảng và hồ sơ liên quan đến việc bàn giao
chủ sở hữu hoặc văn bản hợp pháp về phân chia hoặc sáp nhập (nếu có);
- Đối với trường hợp công bố lại do có sự thay đổi về
kết cấu công trình cảng, vùng nước, vùng đất, công
dụng của cảng, chủ cảng phải gửi kèm theo bản sao
chứng thực giấy tờ chứng minh các nội dung thay đổi;
|
08
|
Đơn đề nghị công bố lại cảng thủy nội địa
|
|
- Đối với trường hợp công bố lại do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua cảng, thực hiện theo quy định Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa đối với phần xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp;
- Đối với cảng thủy nội địa được công bố hoạt động trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 do thất lạc hồ sơ, chủ cảng phải gửi kèm theo bản vẽ mặt bằng công trình cảng, bình đồ vùng nước, vùng đất của cảng |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra, in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; - Trình Lãnh đạo Sở ký Quyết định công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa. |
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Quyết định công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Quyết định công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
72. Thủ tục Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên quan đến đường thủy nội địa
địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị chấp thuận phương án bảo đảm an
toàn giao thông đường thủy nội địa theo mẫu quy định.
- Phương án thi công công trình.
- Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa khu vực thi công công trình, bao gồm:
+ Thuyết minh chung về phương án;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện phương án bố trí
báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông, vị trí các trạm
điều tiết khống chế, bố trí phương tiện điều tiết khống chế;
+ Phương án bố trí nhân lực;
+ Quy chế hướng dẫn phương tiện qua khu vực thi công;
+ Thời gian thực hiện phương án.
- Đối với phương án bảo đảm an toàn giao thông điều
chỉnh, ngoài các nội dung quy định trên, phải nêu rõ lý do điều chỉnh cho mỗi trường hợp.
|
08
|
Văn bản đề nghị chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa theo
về quản lý đường thủy nội địa
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
24
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
24
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
24
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Văn bản chấp thuận
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTG
T, Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Văn bản chấp thuận
|
73. Thủ tục Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường
thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa.
- Văn bản đề nghị phải nêu rõ địa điểm, thời gian,
phạm vi, quy mô tổ chức hoạt động và các văn bản pháp lý kèm theo
|
02
|
Văn bản đề nghị
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản
|
Lãnh đạo
|
đạo Phân công xử lý hồ sơ
|
34
|
|
lý KCHT
giao thông
|
Phòng
|
||||
|
Bước 3
|
lý KCHT
giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo Văn bản Công bố hạn chế giao thông đường thủy
|
|
|
Bước 4
|
lý KCHT
giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Văn bản Công bố hạn chế giao thông đường thủy
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Văn bản Công bố hạn chế giao thông đường thủy
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTG
T, Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản Công bố hạn chế giao thông đường thủy
|
74. Thủ tục Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa
phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
-
Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ |
02
|
Văn bản đề nghị theo
mẫu quy định tại |
|
tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa theo mẫu quy định.
- Phương án thi công công trình.
- Phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa khu vực thi công công trình, bao gồm:
+ Thuyết minh chung về phương án;
+ Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện phương án bố trí
báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông, vị trí các trạm
điều tiết khống chế, bố trí phương tiện điều tiết khống chế;
+ Phương án bố trí nhân lực;
+ Quy chế hướng dẫn phương tiện qua khu vực thi công;
+ Thời gian thực hiện phương án. |
ngày
của Bộ GTVT quy định
về quản lý đường thủy nội địa
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
34
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
34
|
Dự thảo Văn bản công bố hạn chế giao thông
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
34
|
Văn bản công bố hạn chế giao thông
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
34
|
Văn bản công bố hạn chế giao thông
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTG
T, Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Văn bản công bố hạn chế giao thông
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
|
Chuyên viên tiếp nhận và
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
|
02
|
Kết quả: Văn bản công bố hạn chế giao thông
|
|
hành chính công
|
trả kết quả
|
- Trả kết quả
|
75. Thủ tục Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương - Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ (10 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng đối với luồng, tuyến đường thủy nội địa mới có dự án đầu tư xây dựng: + Đơn đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa (bản chính) theo mẫu quy định; + Quyết định phê duyệt dự án (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu); + Hồ sơ hoàn công công trình (bản sao).
- Hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng đối với luồng, tuyến đường thủy nội địa mới không có dự án đầu tư xây dựng:
+ Đơn đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa (bản chính) theo mẫu quy định; + Bình đồ khảo sát hiện trạng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đề nghị công bố (bản chính). Trên bình đồ thể hiện vị trí báo hiệu, các công trình hiện hữu trên luồng, tuyến đường thủy nội địa. |
02
|
Văn bản đề nghị theo
mẫu quy định tại ngày 30/6/2016 của Bộ GTVT quy định về quản lý đường thủy nội địa |
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
36
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
36
|
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
36
|
Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
36
|
Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND
|
Ký duyệt
|
40
|
Quyết định công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Quyết định công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
|
76. Thủ tục Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương - Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị công bố thông báo luồng đường thủy theo mẫu quy định.
- Kết quả khảo sát luồng.
|
02
|
Đơn đề nghị theo ngày 30/6/2016 của Bộ GTVT quy định về khảo sát luồng phục vụ quản lý và thông báo luồng đường thủy nội địa
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
10
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
10
|
Dự thảo Văn bản Thông báo
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
10
|
Văn bản Thông báo
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
10
|
Văn bản Thông báo
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTG
T, Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản Thông báo
|
77. Thủ tục Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương - Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị công bố thông báo luồng đường thủy |
02
|
Đơn đề nghị theo ngày 30/6/2016 của Bộ GTVT quy định về khảo sát luồng phục vụ quản lý và thông báo
|
|
theo mẫu quy định;
- Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát; - Quyết định mở tuyến đường thủy nội địa của cơ quan có thẩm quyền (đối với công bố luồng lần đầu).
- Bình đồ khảo sát, báo cáo kết quả khảo sát
|
luồng đường thủy nội địa
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
34
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
34
|
Dự thảo Văn bản Thông báo
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
34
|
Văn bản Thông báo
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
34
|
Văn bản Thông báo
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản Thông báo
|
78. Thủ tục Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương - Tổng thời gian thực hiện: 32 giờ (04 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ |
02
|
Đơn đề nghị theo ngày 30/6/2016
|
|
tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa theo mẫu quy định |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
12
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
12
|
Dự thảo Văn bản Báo cáo UBND tỉnh
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
12
|
Văn bản Báo cáo UBND tỉnh
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
12
|
Văn bản Báo cáo UBND tỉnh
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
Ký duyệt
|
16
|
Quyết định công bố
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Quyết định công bố
|
79. Thủ tục Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa
địa phương
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (05 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ |
02
|
Văn bản đề nghị theo
|
|
tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Thuyết minh chung về phương án; - Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện phương án bố trí
báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông, vị trí các trạm
điều tiết khống chế, bố trí phương tiện điều tiết khống chế;
- Phương án bố trí nhân lực; - Quy chế hướng dẫn phương tiện qua khu vực hoặc
phương án phân luồng phương tiện theo tuyến khác đối với trường hợp cấm luồng;
- Thời gian thực hiện phương án hạn chế giao thông. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
20
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
20
|
Dự thảo Văn bản Báo cáo UBND tỉnh
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
20
|
Văn bản Báo cáo UBND tỉnh
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
20
|
Văn bản Báo cáo UBND tỉnh
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
Ký duyệt
|
16
|
Văn bản công bố
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản công bố
|
80. Thủ tục Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa - Tổng thời gian thực hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng hóa
siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa theo mẫu;
- Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo các nội dung theo mẫu. |
02
|
Văn bản đề nghị
của thông vận tải |
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
10
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
10
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
10
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
10
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTG
T, Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
|
Chuyên viên tiếp nhận và
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
|
02
|
Kết quả: Quyết định phê duyệt
|
|
hành chính công
|
trả kết quả
|
- Trả kết quả
|
81. Thủ tục Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế - Tổng thời gian thực hiện: 240 giờ (30 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị theo mẫu; - Báo cáo kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình, kết quả sửa chữa công trình; - Biên bản hoặc tài liệu thể hiện kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; - Kết quả sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo
đảm công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình;
- Hồ sơ xây dựng và bảo trì của công trình đường thủy. |
02
|
Đơn đề nghị theo
hướng dẫn |
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
234
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
234
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý KCHT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
234
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
Văn bản chấp thuận
|
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLKCHTGT,
Văn thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 7
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Văn bản chấp thuận
|
82. Thủ tục Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường
thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương
- Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ (5 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị theo mẫu quy định. Nội dung văn
bản phải ghi rõ vị trí, quy mô công trình, tình hình thủy văn và các kết cấu chính của công trình.
- Bình đồ khu vực xây dựng công trình hoặc bản vẽ
tỷ lệ thể hiện vị trí công trình với hệ tọa độ, mốc cao
độ liên hệ với hệ mốc quốc gia. Trên bình đồ thể hiện
cao độ tự nhiên mặt cắt ngang theo phạm vi dọc
tuyến đường thủy nội địa đối với khu vực xây dựng
công trình (trừ khu vực nuôi trồng thủy sản, hải sản,
vùng nước hoạt động dạy nghề, vùng nước neo đậu
phương tiện, nhà hàng, khu vui chơi giải trí, khu vực thể thao).
- Ngoài hai thành phần hồ sơ nói trên, hồ sơ phải có các tài liệu kèm theo cho từng trường hợp cụ thể sau đây:
+ Đối với công trình xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm:
dữ liệu về kích thước khoang thông thuyền (vị trí,
khẩu độ cầu, chiều cao tĩnh không); mặt cắt dọc công trình thể hiện trên mặt cắt ngang sông;
+ Đối với cầu quay, cầu cất, cầu nâng hạ, cầu phao, |
08
|
Văn bản đăng ký theo Thông củao thông vận tải
|
|
âu tàu, đập, thủy điện, thủy lợi, công trình thủy điện, thủy lợi kết hợp giao thông: Dữ liệu về khoang thông thuyền (vị trí, chiều rộng), thể hiện rõ phương án và công nghệ đóng, mở, bản vẽ thiết kế vùng nước dự kiến bố trí cho phương tiện thủy neo đậu khi chờ đợi, độ sâu tại khoang thông thuyền công trình thủy lợi kết hợp giao thông;
+ Đối với công trình đường ống, đường dây vượt qua luồng trên không: Bản vẽ, các số liệu về khoang thông thuyền, thể hiện rõ điểm thấp nhất của đường dây, đường ống (điểm thấp nhất của đường dây điện tính cả hành lang an toàn lưới điện); + Đối với công trình cảng cá; cảng làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng; công trình phong điện, nhiệt điện; cảng, bến thủy nội địa, bến phà; kè: bản vẽ thể hiện mặt bằng khu vực cảng, bế; công trình kè, chỉnh trị khác; kích thước, kết cấu các cầu cảng, bến, kè, công trình chỉnh trị khác và các công trình phụ trợ; vùng nước cần thiết cho hoạt động của cảng, bến, công trình phong điện, nhiệt điện; + Đối với công trình ngầm, đường dây, đường ống dưới đáy luồng: Bản vẽ thể hiện khoảng cách, cao trình đỉnh công trình đến cao độ tự nhiên đáy luồng, phạm vi luồng và hành lang luồng đường thủy nội địa; + Đối với khai thác tài nguyên, nạo vét: bản vẽ các mặt cắt ngang và hồ sơ mốc để xác định vị trí nạo vét, đổ đất hoặc khai thác tài nguyên.
- Đối với khu vực nuôi trồng thủy sản, hải sản, vùng nước hoạt động dạy nghề, vùng nước neo đậu phương tiện, nhà hàng, khu vui chơi giải trí, khu vực thể thao, hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu quy định. Nội dung văn |
|
bản phải ghi rõ vị trí, phạm vi khu vực;
+ Bản vẽ thể hiện phạm vi (chiều dài, chiều rộng) khu vực, phạm vi luồng và hành lang bảo vệ luồng, khoảng cách đến các công trình hiện hữu liên quan khu vực và phương án bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý CLCT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
24
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý CLCT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
24
|
Dự thảo Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý CLCT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
24
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
24
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 6
|
Phòng
QLCLCTG
T, Văn thư
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Văn bản cho ý kiến
|
83. Thủ tục Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa
địa phương
- Tổng thời gian thực hiện
:
80 giờ (8 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị theo mẫu quy định. Nội dung văn bản phải ghi rõ vị trí, quy mô công trình, tình hình thủy văn và các kết cấu chính của công trình.
- Bình đồ khu vực xây dựng công trình hoặc bản vẽ tỷ lệ thể hiện vị trí công trình với hệ tọa độ, mốc cao độ liên hệ với hệ mốc quốc gia. Trên bình đồ thể hiện cao độ tự nhiên mặt cắt ngang theo phạm vi dọc tuyến đường thủy nội địa đối với khu vực xây dựng công trình (trừ khu vực nuôi trồng thủy sản, hải sản, vùng nước hoạt động dạy nghề, vùng nước neo đậu phương tiện, nhà hàng, khu vui chơi giải trí, khu vực thể thao).
- Ngoài hai thành phần hồ sơ nói trên, hồ sơ phải có các tài liệu kèm theo cho từng trường hợp cụ thể sau đây:
+ Đối với công trình xây dựng cầu vĩnh cửu, cầu tạm: dữ liệu về kích thước khoang thông thuyền (vị trí, khẩu độ cầu, chiều cao tĩnh không); mặt cắt dọc công trình thể hiện trên mặt cắt ngang sông; + Đối với cầu quay, cầu cất, cầu nâng hạ, cầu phao, âu tàu, đập, thủy điện, thủy lợi, công trình thủy điện, thủy lợi kết hợp giao thông: Dữ liệu về khoang thông thuyền (vị trí, chiều rộng), thể hiện rõ phương án và công nghệ đóng, mở, bản vẽ thiết kế vùng nước dự kiến bố trí cho phương tiện thủy neo đậu khi chờ đợi, độ sâu tại khoang thông thuyền công trình thủy lợi |
08
|
Văn bản đăng ký theo Thông củaao thông vận tải
|
|
kết hợp giao thông;
+ Đối với công trình đường ống, đường dây vượt qua luồng trên không: Bản vẽ, các số liệu về khoang thông thuyền, thể hiện rõ điểm thấp nhất của đường dây, đường ống (điểm thấp nhất của đường dây điện tính cả hành lang an toàn lưới điện); + Đối với công trình cảng cá; cảng làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng; công trình phong điện, nhiệt điện; cảng, bến thủy nội địa, bến phà; kè: bản vẽ thể hiện mặt bằng khu vực cảng, bế; công trình kè, chỉnh trị khác; kích thước, kết cấu các cầu cảng, bến, kè, công trình chỉnh trị khác và các công trình phụ trợ; vùng nước cần thiết cho hoạt động của cảng, bến, công trình phong điện, nhiệt điện; + Đối với công trình ngầm, đường dây, đường ống dưới đáy luồng: Bản vẽ thể hiện khoảng cách, cao trình đỉnh công trình đến cao độ tự nhiên đáy luồng, phạm vi luồng và hành lang luồng đường thủy nội địa; + Đối với khai thác tài nguyên, nạo vét: bản vẽ các mặt cắt ngang và hồ sơ mốc để xác định vị trí nạo vét, đổ đất hoặc khai thác tài nguyên.
- Đối với khu vực nuôi trồng thủy sản, hải sản, vùng nước hoạt động dạy nghề, vùng nước neo đậu phương tiện, nhà hàng, khu vui chơi giải trí, khu vực thể thao, hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị theo mẫu quy định. Nội dung văn bản phải ghi rõ vị trí, phạm vi khu vực; + Bản vẽ thể hiện phạm vi (chiều dài, chiều rộng) khu vực, phạm vi luồng và hành lang bảo vệ luồng, khoảng cách đến các công trình hiện hữu liên quan khu vực và phương án bố trí báo hiệu bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa. |
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý CLCT giao thông
|
Lãnh đạo
Phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
24
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý CLCT giao thông
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
24
|
Dự thảo Báo cáo thẩm định
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý CLCT giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
24
|
Báo cáo thẩm định
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
24
|
Báo cáo thẩm định
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
Ký duyệt (Văn phòng mấy tiếp nhận)
|
24
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
08
|
Kết quả: Văn bản cho ý kiến
|
84. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa - Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ (10 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở Hồ sơ gồm: - 01 tờ khai của cơ sở đào tạo đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu; - 01 bản sao có chứng thực
(hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Quyết
định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc
|
08
|
Tờ khai đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
tài liệu tương đương khác của cơ sở đào tạo; - 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) văn bằng, chứng chỉ của giáo viên và hợp đồng của giáo viên (hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thỉnh giảng hoặc hình thức hợp đồng phù hợp khác theo quy định của pháp luật); - 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hoặc hợp đồng thuê phòng học, xưởng thực tập, phương tiện, cầu cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, vùng nước để dạy thực hành; giấy tờ về đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực phù hợp với loại, hạng và thời gian đào tạo.
|
tài liệu tương đương khác của cơ sở đào tạo; - 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) văn bằng, chứng chỉ của giáo viên và hợp đồng của giáo viên (hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thỉnh giảng hoặc hình thức hợp đồng phù hợp khác theo quy định của pháp luật); - 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hoặc hợp đồng thuê phòng học, xưởng thực tập, phương tiện, cầu cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, vùng nước để dạy thực hành; giấy tờ về đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực phù hợp với loại, hạng và thời gian đào tạo.
|
|||||
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
16
|
Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra
quyết định thành lập Đoàn kiểm tra
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
08
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Cùng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các điều kiện cơ sở vật chất theo quy định
|
Cùng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các điều kiện cơ sở vật chất theo quy định
|
24
|
Lập biên bản; soạn thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa theo mẫu quy định.
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
08
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn
thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Văn Phòng lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Kết quả: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
85. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa - Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ đối với cấp lại do mất, hỏng: (5 ngày làm việc); 56 giờ đối với trường hợp thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo (7 ngày làm việc).
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở Hồ sơ gồm: - Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị
mất, bị hỏng: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận theo mẫu.
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi
|
08
|
Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo:
+ 01 tờ khai của cơ sở đào tạo đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu; + 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác của cơ sở đào tạo (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp Giấy chứng nhận gần nhất); + 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) văn bằng, chứng chỉ của giáo viên và hợp đồng của giáo viên (hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thỉnh giảng hoặc hình thức hợp đồng phù hợp khác theo quy định của pháp luật) (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp Giấy chứng nhận gần nhất); + 01 bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hoặc hợp đồng thuê phòng học, xưởng thực tập, phương tiện, cầu cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, vùng nước để dạy thực hành; giấy tờ về đăng ký, đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực phù hợp với loại, hạng và thời gian đào tạo (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp Giấy chứng nhận gần nhất). |
|||||
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
02
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
08
|
- Tham mưu, soạn thảo, trình giám đốc Sở ra quyết định thành lập Đoàn kiểm tra
|
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Các văn bản do chuyên viên soạn thảo
|
||
|
Chuyên viên
|
Cùng đoàn kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các điều kiện cơ sở vật chất theo quy định
|
+ 08 giờ đối với trường hợp mất, hỏng. + 24 giờ đối với trường hợp
|
Lập biên bản; soạn thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa theo mẫu quy định.
|
||
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy chứng nhận cơ sở
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Giấy chứng nhận cơ sở
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn thư
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Văn Phòng lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận cơ sở
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 5
|
hành chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
86. Thủ tục Cấp, cấp lại chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn - Tổng thời gian thực hiện: 40 giờ (5 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Văn phòng Sở Hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị theo mẫu; - 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng; - Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp; - Bản sao kèm bản chính để đối chiếu (trong trường
hợp gửi trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực của các
loại bằng, Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ liên quan hoặc bản dịch công chứng sang
tiếng Việt (đối với bằng thuyền trưởng, máy trưởng,
chứng chỉ chuyên môn hoặc chứng chỉ khả năng
chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng do các cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp) để chứng
minh đủ điều kiện cấp, cấp lại, chuyển đổi tương ứng
với loại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn theo quy định tại các Điều 17, 18, 19 và Điều 20 của Thông tư 56/2014/TT-BGTVT.
|
08
|
Đơn đề nghị dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM
|
|
Bước 2
|
Văn phòng Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
04
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra, đối chiếu thông tin, gạch sổ quản lý cấp giấy CNKNCM, giao nhận phôi, in giấy chứng nhận
|
16
|
Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, Giấy chứng nhận khả
|
||
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở
|
04
|
Giấy chứng nhận khả
phương tiện thủy nội địa.
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Phó Giám
đốc Sở phụ trách |
Ký duyệt
|
04
|
Giấy chứng nhận khả
phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở + Văn
thư |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Văn Phòng lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận khả
phương tiện thủy nội địa.
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Kết quả: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
87. Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(
3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện
|
08
|
|
hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
- Đối với trường hợp cấp lại giấy phép do thay đổi
chủ sở hữu nhưng không thay đổi các nội dung của
giấy phép đã được cấp, chủ bến phải gửi kèm theo
văn bản hợp pháp về chuyển nhượng bến và hồ sơ
liên quan đến việc bàn giao chủ sở hữu trong trường
hợp có sự thay đổi chủ sở hữu bến hoặc văn bản hợp pháp về phân chia hoặc sáp nhập (nếu có);
- Trường hợp do thay đổi vùng đất, vùng nước, công
dụng của bến, chủ bến phải gửi kèm theo các giấy tờ pháp lý chứng minh các sự thay đổi nêu trên;
- Đối với bến thủy nội địa do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực của bến, thì hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động thực hiện theo quy định như hồ sơ cấp mới;
- Đối với bến thủy nội địa được cấp giấy phép hoạt
động trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 mà bị thất lạc
hồ sơ thì chủ bến phải kèm theo bản vẽ mặt bằng công trình bến, sơ đồ vùng nước, vùng đất của bến.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. |
08
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
88. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
-
Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ bến hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa; - Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được duyệt; hồ sơ hoàn công; - Biên bản nghiệm thu công trình; - Sơ đồ vùng nước trước bến và luồng vào bến (nếu có) do chủ bến lập; - Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phao nổi (nếu sử dụng phao nổi làm cầu bến);
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền chấp thuận cho
sử dụng tạm thời đối với trường hợp bến nằm trong
|
08
|
|
hành lang bảo vệ các công trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. |
24
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
89. Thủ tục Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
-
Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ l
àm việc (5 ngày làm việ
c)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
- Đơn đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng bến
thủy nội địa theo Mẫu số 2, Đơn đề nghị chấp thuận
|
08
|
|
chủ trương xây dựng bến khách ngang sông theo Mẫu số 3;
- Bình đồ vị trí và sơ đồ mặt bằng công trình bến, vùng nước trước bến. |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra,in ấn, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa. |
24
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Văn bản chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
|
90. Thủ tục Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải
-
Tổng thời gian thực hiện:
40 giờ làm việc
(5 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – |
08
|
|
phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo Mẫu; - Sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu, trường hợp vùng hoạt
động trên tuyến đường thủy nội địa địa phương, báo
hiệu phải được thiết kế theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có liên quan;
- Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra, trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy; -Trình Lãnh đạo Sở ký quyết định chấp thuận hoạt
động vui chơi giải trí dưới nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương.
Trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
12
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Quyết định chấp thuận hoạt động vui chơi giải trí dưới nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương.
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Quyết định chấp thuận hoạt động vui chơi giải trí dưới nước trên tuyến đường thủy nội địa địa phương
|
91. Thủ tục Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa phương không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát.
- Tổng thời gian thực hiện: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Hồ sơ công bố vùng hoạt động có dự án đầu tư xây dựng gồm: + Đơn đề nghị theo Mẫu;
+ Sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu đối với trường hợp
vùng hoạt động giáp ranh với vùng 1 hoặc sơ đồ bố trí
phao và cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng 1;
+ Bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt dự án (nếu có);
+ Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Bản vẽ hoàn công công trình, bao gồm cả hải đồ hoặc bản đồ thể hiện vị trí.
- Hồ sơ công bố vùng hoạt động không có dự án đầu tư xây dựng gồm:
+ Đơn đề nghị theo Mẫu; |
08
|
|
+ Sơ đồ vị trí thiết lập báo hiệu đối với trường hợp
vùng hoạt động giáp ranh với vùng 1 hoặc sơ đồ bố trí phao và cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với vùng 1;
+ Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạn và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
04
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra báo cáo Lãnh đạo phòng -Báo cáo Lãnh đạo Sở kết quả thẩm định hồ sơ |
16
|
|
|
Bước 4
|
Sở Giao
thông vận tải |
Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, báo cáo kết quả thẩm định trình UBND tỉnh xem xét công bố mở vùng hoạt động
|
04
|
||
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Giao thông vận tải, UBND tỉnh ra quyết
định công bố; trường hợp không giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
40
|
||
|
Bước 6
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng sở nhận Quyết định từ ủy ban nhân dân tỉnh, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng
chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
04
|
Quyết định công bố
|
|
Bước 7
|
hành chính công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Quyết định công bố
|
92. Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
- Tổng thời gian thực hiện:
32
giờ làm việc
(4 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
(giờ)
|
|||||
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị theo mẫu |
02
|
Đơn đề nghị theo mẫu
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra thông tin báo cáo Lãnh đạo phòng -Báo cáo Lãnh đạo Sở kết quả kiểm tra thông tin |
04
|
|
|
Bước 4
|
Sở Giao
thông vận tải |
Bao cáo UBND tỉnh xem xét công bố đóng vùng hoạt động
|
04
|
||
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
UBND tỉnh ra quyết định công bố; trường hợp không giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
16
|
||
|
Bước 6
|
Phòng QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở nhận Quyết định từ ủy ban nhân dân tỉnh, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng
chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Quyết định công bố đóng vùng hoạt động
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
02
|
Quyết định công bố đóng vùng hoạt động
|
93. Thủ tục Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
- Tổng thời gian thực hiện: 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp, gồm:
+ Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thực hiện theo Mẫu;
+ 02 ảnh màu có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi;
+ Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
- Giấy tờ phải xuất trình, gồm bản chính các loại sau:
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
+ Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu
theo quy định của pháp luật đối với phương tiện được nhập khẩu;
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện:
Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương;
+ Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động và có trụ
sở tại Việt Nam đối với tổ chức nước ngoài hoặc giấy
|
08
|
Đơn đề nghị đăng ký phương tiện
|
|
tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam đối với cá nhân nước ngoài.
(Trường hợp chủ phương tiện đồng thời là chủ cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa và phục hồi phương tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp luật, khi thực hiện đăng ký phương tiện không phải xuất trình Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện: Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương)
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện cho chủ phương tiện.
|
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
94. Thủ tục Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(3
ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
|
Chuyên viên tiếp nhận và
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
|
08
|
Đơn đề nghị đăng ký phương tiện
|
|
hành chính công
|
trả kết quả
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp thay đổi tên phương tiện: Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu số 10 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 48/2019/NĐ-CP, Giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó và xuất trình Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
2. Trường hợp thay đổi thông số kỹ thuật: Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu số 10 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 48/2019/NĐ-CP, Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó, biên lai hoặc giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu có); xuất trình Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
3. Trường hợp thay đổi chủ sở hữu phương tiện: Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo Mẫu số 10 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 48/2019/NĐ-CP, Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó, biên lai hoặc giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu có); xuất trình giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 20 của
|
|
Nghị định 48/2019/NĐ-CP, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm. 4. Thủ tục đăng ký lại: Cơ quan đăng ký phương tiện thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đã cấp trước đó, tiêu hủy theo quy định đối với các trường hợp tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này và thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Nghị định 48/2019/NĐ-CP.
5. Trường hợp cần chuyển đăng ký phương tiện sang cơ quan đăng ký phương tiện của địa phương khác, chủ phương tiện nộp đơn đề nghị chuyển, nơi đăng ký, nêu rõ nơi đăng ký mới và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp trước đó. Cơ quan đăng ký nơi chủ phương tiện đề nghị đăng ký phương tiện, căn cứ cơ sở dữ liệu của phương tiện để cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện mới cho chủ phương tiện với các nội dung thông tin đăng ký giữ nguyên như Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cũ.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện
|
08
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn phòng Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
phục vụ
|
Chuyên viên tiếp nhận và
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
|
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
hành chính công
|
trả kết quả
|
- Trả kết quả
|
95. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (được cấp lại trong các trường hợp
bị mất hoặc bị hư hỏng)
- Tổng thời gian thực hiện:
24 giờ làm việc
(
3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
|
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng ký: Tổ
chức, cá nhân nộp đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện theo Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 48/2019/NĐ-
CP, trong đó nêu rõ lý do và chịu trách nhiệm về tính trung thực nội dung khai báo.
Cơ quan đăng ký căn cứ hồ sơ, dữ liệu lưu trữ để cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký với các nội dung được giữ nguyên như Giấy chứng nhận đã cấp trước đó.
b) Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng:
Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đăng phương tiện theo Mẫu số 11 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 48/2019/NĐ-CP và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký
|
08
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
phương tiện đã được cấp trước đó.
Cơ quan đăng ký phương tiện thu lại và tiêu hủy Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng theo quy định. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện mới có nội dung được giữ nguyên như Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã cấp trước đó
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo Sở cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện. - Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên cổng thông tin điện tử của cơ quan về các trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
08
|
||
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn
thư Văn
phòng Sở |
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
96. Thủ tục óa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
- Tổng thời gian thực hiện:
16 giờ làm việc (2 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị
thực hiện |
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
(giờ)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ
|
Chuyên viên tiếp nhận và
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí;
|
04
|
Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện
|
|
hành chính công
|
trả kết quả
|
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, trả lại và hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện theo quy định;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) chuyển Phòng Quản lý vận tải – phương tiện người lái.
Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thực hiện
theo Mẫu số 12 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 48/2019/NĐ-CP;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã được cấp
|
|||
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Lãnh đạo phòng
|
Tiếp nhận hồ sơ, phân công kiểm tra, xử lý
|
02
|
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản lý Vận tải - PTNL
|
Chuyên viên
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng thẩm duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo Sở cấp giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện. - Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và trên cổng thông tin điện tử của cơ quan về các trường hợp xóa đăng ký phương tiện, trường hợp không có phải có văn bản trả lời. |
04
|
|
|
Bước 4
|
Phòng
QLVT-
PTNL, Văn thư VP Sở
|
Chuyên viên
|
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, trả kết quả cho Chuyên viên Phòng chuyên môn lưu và chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công |
Chuyên viên tiếp nhận và trả kết quả
|
- ác nhận trên phần mềm dịch vụ công trực tuyến, kết thúc quy trình;
- Trả kết quả |
04
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện
|