Quay lại

Quyết định 20/2022/QĐ-UBND quy định về số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2022/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 15 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, NHIỆM VỤ, QUY TRÌNH XÉT CHỌN VÀ HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019,

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Pháp lệnh Dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số;

Căn cứ Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ Sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số;

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Đồng Nai tại Tờ trình số 2642/TTr-SYT ngày 08 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2 Đối tượng áp dụng: Cộng tác viên dân số đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, thực hiện hoạt động công tác dân số, gia đình và trẻ em.

Điều 2. Số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm

1. Số lượng

a) Mỗi ấp ở khu vực nông thôn (xã): Từ 200 đến dưới 300 hộ dân cư bố trí 01 cộng tác viên.

b) Mỗi khu phố ở khu vực thành thị (phường, thị trấn): Từ 300 đến dưới 400 hộ dân cư bố trí 01 cộng tác viên.

c) Số lượng cộng tác viên toàn tỉnh:
- Giai đoạn 2022 - 2025 là 3.505 người (Phụ lục I đính kèm).
- Năm 2025, căn cứ số hộ dân cư tại thời điểm, giao Sở Y tế đề xuất số lượng cộng tác viên cho giai đoạn 2026 - 2030 cho phù hợp với phân bổ tại điểm a, b khoản này.

2. Nhiệm vụ

a) Cộng tác viên dân số thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số.

b) Kiêm nhiệm thêm một số nhiệm vụ công tác gia đình và trẻ em như sau:
- Tham gia hoạt động lập kế hoạch và phối hợp triển khai thực hiện các chương trình về bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình ở địa phương.
- Tuyên truyền luật pháp, chính sách, kiến thức kỹ năng về bảo vệ, chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cộng đồng đối với công tác gia đình và trẻ em.
- Nắm bắt thông tin và phản ánh kịp thời với các hành vi xâm phạm quyền trẻ em, bạo lực gia đình trên địa bàn phụ trách cho cán bộ phụ trách công tác gia đình và trẻ em và chính quyền xã.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.
- Tham gia các hoạt động khác về công tác gia đình và trẻ em theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

3. Quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm
Việc xét chọn cộng tác viên dân số và ký hợp đồng trách nhiệm được thực hiện hàng năm, dựa trên tiêu chuẩn được quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 và thực hiện theo quy trình sau:

a) Từ ngày 01-10 tháng 12 năm trước: Trưởng Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thực hiện công tác truyền thông, vận động người có đủ tiêu chuẩn, năng lực, tình nguyện làm cộng tác viên dân số, lập danh sách đề xuất cộng tác viên dân số (theo Phụ lục II đính kèm); trình Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phê duyệt;

b) Từ ngày 11-20 tháng 12 năm trước: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét, phê duyệt danh sách cộng tác viên dân số trên địa bàn quản lý;

c) Từ ngày 21-30 tháng 12 năm trước: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện, thành phố tiến hành ký hợp đồng trách nhiệm cho năm tiếp theo (theo Phụ lục III đính kèm).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2022.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

2. Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế; Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như khoản 3 Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Tổng cục Dân số-KHHGĐ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chánh, các PCVP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, KTNS, CTTĐT. (35b)






TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Sơn Hùng

PHỤ LỤC I


SỐ LƯỢNG CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


STT

ĐƠN VỊ

Số hộ dân cư

Số lượng cộng tác viên dân số giai đoạn 2022-2025

Kinh phí thực hiện hàng năm (350.000đ/người/ tháng)

Tổng

Khu phố

Tổng

Khu phố

Ấp

TOÀN TỈNH

851,941

391,605

460,336

3,505

1,268

2,223

14,720,433,000

1

Biên Hòa

307,736

305,957

1,779

986

980

6

4,141,200,000

2

Cẩm Mỹ

34,535

1,691

32,844

160

7

153

672,000,000

3

Định Quán

51,080

3,987

47,093

248

14

234

1,041,600,000

4

Long Khánh

43,171

31,768

11,403

152

101

51

638,400,000

5

Long Thành

63,421

8,238

55,183

294

28

253

1,234,233,000

6

Nhơn Trạch

70,574

11,661

58,913

338

38

300

1,419,600,000

7

Tân Phú

43,386

5,069

38,317

193

16

176

810,600,000

8

Thống Nhất

41,524

5,244

36,280

200

17

183

840,000,000

9

Trảng Bom

80,481

7,418

73,063

368

35

333

1,545,600,000

10

Vĩnh Cửu

44,627

6,297

38,330

216

19

197

907,200,000

11

Xuân Lộc

71,406

4,275

67,131

350

13

337

1,470,000,000


SỐ LƯỢNG CỘNG TÁC VIÊN THEO ẤP, KHU PHỐ GIAI ĐOẠN 2022-2025


STT

ĐƠN VỊ

Số hộ

Số lượng cộng tác viên

Tổng

Khu phố

Ấp

Tổng

Khu phố

Ấp

TOÀN TỈNH

851,941

391,605

460,336

3,505

1,268

2,223

BIÊN HÒA

307,736

305,957

1,779

986

980

6

1

An Bình

-

-

-

KP1

1,290

1,290

4

4

-

KP2

986

986

3

3

-

KP3

1,275

1,275

4

4

-

KP4

1,291

1,291

4

4

-

KP5

906

906

3

3

-

KP6

1,277

1,277

4

4

-

KP7

1,768

1,768

6

6

-

KP8

1,298

1,298

4

4

-

KP9

1,214

1,214

4

4

-

KP10

1,358

1,358

4

4

-

KP11

1,010

1,010

3

3

-

KP12

1,290

1,290

4

4

-

2

An Hòa

-

-

-

-

KP1

1,916

1,916

6

6

-

KP2

2,014

2,014

6

6

-

KP3

1,845

1,845

6

6

-

KP4

793

793

2

2

-

3

Bình Đa

-

-

-

-

KP1

889

889

3

3

-

KP2

1,642

1,642

5

5

-

KP3

980

980

4

4

-

KP4

901

901

4

4

-

4

Bửu Hòa

-

-

-

-

KP1

1,613

1,613

5

5

KP2

1,635

1,635

5

5

KP3

1,801

1,801

6

6

KP4

766

766

2

2

KP5

1,323

1,323

4

4

5

Bửu Long

-

-

-

-

KP1

2,378

2,378

7

7

KP2

1,285

1,285

4

4

KP3

1,332

1,332

4

4

KP4

1,506

1,506

5

5

KP5

1,428

1,428

5

5

6

Hiệp Hòa

-

-

-

-

KP Nhất Hòa

1,201

1,201

4

4

KP Nhị Hòa

1,289

1,289

4

4

KP Tam Hòa

958

958

3

3

7

Hố Nai

-

-

-

-

KP1

354

354

1

1

KP2

324

324

1

1

KP3

367

367

1

1

KP4

346

346

1

1

KP5

1,398

1,398

4

4

KP6

796

796

2

2

KP7

755

755

2

2

KP8

2,209

2,209

7

7

KP9

498

498

1

1

KP10

824

824

2

2

KP11

314

314

1

1

KP12

694

694

2

2

KP13

1,294

1,294

4

4

8

Hóa An

-

-

-

-

KP An Hòa

3,499

3,499

11

11

KP Bình Hóa

2,665

2,665

8

8

KP Cầu Hang

2,178

2,178

7

7

KP Đồng Nai

2,077

2,077

6

6

9

Hòa Bình

-

-

-

-

KP1

607

607

2

2

-

KP2

359

359

1

1

-

KP3

308

308

1

1

-

KP4

308

308

1

1

-

KP5

356

356

1

1

-

10

Long Bình

-

-

-

-

KP 8A

2,562

2,562

8

8

KP 1

3,222

3,222

10

10

KP 2A

2,709

2,709

9

9

KP 2

1,372

1,372

4

4

KP 3

2,481

2,481

8

8

KP 4

3,689

3,689

12

12

KP 5

3,791

3,791

12

12

KP 6

6,658

6,658

22

22

KP 5A

6,376

6,376

21

21

KP 7

2,743

2,743

9

9

KP 7A

1,486

1,486

4

4

KP 8

4,781

4,781

15

15

11

Long Bình Tân

-

-

-

-

KP1

4,297

4,297

14

14

KP2

3,987

3,987

13

13

KP3

2,356

2,356

7

7

KP3A

2,352

2,352

7

7

KP Bình Dương

1,646

1,646

5

5

KP Long Điềm

2,943

2,943

9

9

KP Thái Hòa

1,370

1,370

4

4

12

Long Hưng

-

-

-

-

Ấp Phước Hội

1,020

1,020

3

-

3

Ấp An Xuân

759

759

3

-

3

13

Phước Tân

-

-

-

-

KP1

1,887

1,887

6

6

KP2

2,100

2,100

6

6

KP3

1,898

1,898

6

6

KP4

1,587

1,587

5

5

KP5

1,524

1,524

5

5

KP6

2,187

2,187

7

7

KP7

2,027

2,027

6

6

KP8

1,887

1,887

6

6

14

Quang Vinh

-

-

-

-

KP1

1,005

1,005

3

3

-

KP2

956

956

3

3

-

KP3

1,907

1,907

6

6

-

KP4

1,192

1,192

3

3

-

15

Quyết Thắng

-

-

-

-

KP1

1,310

1,310

4

4

-

KP2

1,157

1,157

3

3

-

KP3

1,536

1,536

5

5

-

KP4

1,021

1,021

3

3

-

16

Tam Hiệp

-

-

-

-

KP1

856

856

2

2

KP2

1,210

1,210

4

4

KP3

1,003

1,003

3

3

KP4

963

963

3

3

KP5

1,199

1,199

4

4

KP6

1,019

1.019

3

3

KP7

1,229

1,229

4

4

KP8

1,084

1,084

4

4

KP9

1,286

1,286

4

4

17

Tam Hòa

-

-

-

-

KP1

1,879

1,879

6

6

KP2

1,589

1,589

5

5

KP3

1,967

1,967

6

6

18

Tam Phước

-

-

-

-

KP1

4,706

4,706

15

15

KP2

3,064

3,064

10

10

KP3

2,981

2,981

10

10

KP4

2,536

2,536

8

8

KP5

3,085

3,085

10

10

KP6

3,984

3,984

13

13

KP7

3,861

3,861

13

13

19

Tân Biên

-

-

-

-

KP1

801

801

2

2

KP2

1,102

1,102

3

3

KP3

958

958

3

3

KP4

763

763

2

2

KP5

1,163

1,163

3

3

KP6

906

906

3

3

KP7

801

801

2

2

KP8

859

859

3

3

KP9

1,125

1,125

3

3

KP10

1,469

1,469

4

4

KP11

911

911

3

3

KP12

598

598

2

2

20

Tân Hạnh

-

-

-

-

KP1

1,325

1,325

4

4

KP2

658

658

2

2

KP3

790

790

2

2

KP4

814

814

3

3

21

Tân Hiệp

-

-

-

-

KP1

1,249

1,249

4

4

KP1A

1,314

1,314

4

4

KP2

1,080

1,080

4

4

KP3

1,702

1,702

5

5

KP4

1,166

1,166

4

4

KP5

1,059

1,059

3

3

22

Tân Hòa

-

-

-

-

KP1

1,229

1,229

4

4

KP2

421

421

1

1

KP3

813

813

2

2

KP4

1,507

1,507

5

5

KP5

546

546

2

2

KP6

349

349

1

1

KP7

814

814

2

2

KP8

283

283

1

1

KP9

1,129

1,129

4

4

KP10

459

459

2

2

KP11

477

477

2

2

KP4B

2,414

2,414

8

8

23

Tân Mai

-

-

-

-

KP1

1,274

1,274

4

4

KP2

1,171

1,171

4

4

KP3

469

469

2

2

KP4

1,397

1,397

4

4

KP5

789

789

3

3

KP6

1,474

1,474

5

5

24

Tân Phong

-

-

-

-

KP1

606

606

2

2

KP2

550

550

2

2

KP3

503

503

2

2

KP4

523

523

2

2

KP5

580

580

2

2

KP6

562

562

2

2

KP7

1,156

1,156

4

4

KP8

1,269

1,269

4

4

KP9

1,696

1,696

6

6

KP10

1,439

1,439

5

5

KP11

3,190

3,190

11

11

KP11A

2,629

2,629

9

9

25

Tân Tiến

-

-

-

-

KP1

812

812

3

3

KP2

641

641

2

2

KP3

483

483

2

2

KP4

586

586

2

2

KP5

697

697

2

9

KP6

496

496

2

2

KP7

489

489

2

2

26

Tân Vạn

-

-

-

-

KP1

899

899

3

3

KP2

928

928

3

3

KP3

890

890

4

4

KP4

1,247

1,247

4

4

27

Thanh Bình

-

-

-

-

KP1

495

495

2

2

KP2

477

477

2

2

KP3

461

461

2

2

28

Thống Nhất

-

-

-

-

KP1

1,081

1,081

4

4

KP2

975

975

3

3

KP3

782

782

2

2

KP4

894

894

3

3

KP5

805

805

3

3

KP6

1,040

1,040

3

3

KP7

1,401

1,401

5

5

29

Trảng Dài

-

-

-

-

KP 1

703

703

2

2

KP 2

3,128

3,128

10

10

KP 2A

1,700

1,700

6

6

KP 3

7,882

7,882

26

26

KP 3A

3,963

3,963

13

13

KP 4

1,756

1,756

6

6

KP 4A

1,823

1,823

6

6

KP 4B

5,100

5,100

17

17

KP 4C

5,330

5,330

18

18

KP5

2,500

2,500

8

8

KP 5A

2,500

2,500

8

8

30

Trung Dũng

-

-

-

-

KP1

1,269

1,269

4

4

KP2

800

800

3

3

KP3

1,028

1,028

4

4

KP4

880

880

3

3

KP5

1,088

1,088

4

4

KP6

1,106

1,106

4

4

CẨM MỸ

34,535

1,691

32,844

160

7

153

1

Xã Xuân Đường

Ấp 1

991

991

5

5

Ấp 2

461

461

2

2

2

Xã Bảo Bình

Ấp Lò Than

693

693

3

3

Ấp Tân Bình

448

448

2

2

Ấp Tân Xuân

634

634

3

3

Ấp Tân Hòa

559

559

2

2

Ấp Tân Bảo

1,139

1,139

6

6

3

Xã Xuân Bảo

Ấp Tân Mỹ

349

349

2

2

Ấp Nam Hà

841

841

4

4

Ấp Tân Hạnh

828

828

4

4

4

Xã Xuân Tây

Ấp 1

614

614

3

3

Ấp 2

331

331

2

2

Ấp 3

305

305

2

2

Ấp 4

320

320

2

2

Ấp 5

284

284

1

1

Ấp 6

223

223

1

1

Ấp 7

251

251

1

1

Ấp 8

642

642

3

3

Ấp 9

259

259

1

1

Ấp 10

566

566

2

2

Ấp 11

235

235

1

1

Ấp 12

370

370

2

2

5

Thị trấn Long Giao

Khu Suối Cả

426

426

2

2

Khu Suối Râm

744

744

3

3

Khu Hoàn Quân

521

521

2

2

6

Xã Thừa Đức

Ấp 3

514

514

2

?

Ấp 4

882

882

3

3

Ấp 8

477

477

2

?

Ấp Tự Túc

263

263

1

1

7

Xã Sông Ray

Ấp 1

579

579

2

2

Ấp 2

356

356

2

2

Ấp 3

444

444

2

2

Ấp 4

315

315

2

2

Ấp 5

252

252

1

1

Ấp 6

354

354

2

2

Ấp 7

193

193

1

1

Ấp 8

206

206

1

1

Ấp 9

517

517

2

2

Ấp 10

609

609

3

3

8

Nhân Nghĩa

Ấp Duyên Lãng

632

632

3

3

Ấp Cam Tiên

232

232

1

1

Ấp Chính Nghĩa

135

135

1

1

Ấp Tân Lập

595

595

2

2

9

Xã Sông Nhạn

Ấp 1

194

194

1

1

Ấp 2

422

422

2

2

Ấp 3

340

340

2

2

Ấp 4

224

224

1

1

Ấp 5

187

187

1

1

Ấp 6

276

276

1

1

Ấp 61

429

429

2

2

Ấp Suối Đục

175

175

1

1

10

Xã Lâm San

Ấp 1

515

515

2

2

Ấp 2

209

209

1

1

Ấp 3

370

370

2

2

Ấp 4

385

385

2

2

Ấp 5

511

511

2

2

Ấp 6

185

185

1

1

11

Xã Xuân Quế

Ấp 1

1,506

1,506

. 7

7

Ấp 2

551

551

2

2

Ấp 57

154

154

1

1

Ấp Suối Râm

174

174

1

1

12

Xã Xuân Mỹ

Ấp Láng Lớn

1,009

1,009

5

5

Ấp Đông Tâm

492

492

2

2

Ấp Suối Sóc

1,007

1,007

5

5

Ấp Cẩm Sơn

441

441

2

2

13

Xã Xuân Đông

Ấp Láng Me 1

366

366

2

2

Ấp Láng Me 2

427

427

2

2

Ấp Suối Lức

573

573

2

2

Ấp Suối Nhát

598

598

3

3

Ấp Thoại Hương

451

451

2

2

Ấp Bể Bạc

630

630

3

3

Ấp La Hoa

384

384

2

2

Ấp Cọ Dầu 1

378

378

2

2

Ấp Cọ Dầu 2

383

383

2

2

LONG THÀNH

63,421

8,238

55,183

294

28

253

1

XÃ AN PHƯỚC

Ấp 1

644

644

3

3

Ấp 2

552

552

2

2

Ấp 3

1,214

1,214

6

6

Ấp 4

1,124

1,124

6

6

Ấp 5

407

407

2

2

Ấp 6

1,522

1,522

7

7

Ấp 7

1,401

1,401

7

7

Khu Bàu Cá

295

295

1

1

2

XÃ BÀU CẠN

Ấp 1

448

448

2

2

Ấp 2

772

772

4

4

Ấp 3

359

359

2

2

Ấp 4

280

280

1

1

Ấp 5

445

445

2

2

Ấp 6

506

506

2

2

Ấp 7

623

623

3

3

Ấp 8

664

664

3

3

Ấp Suối Cả

380

380

2

2

3

XÃ BÌNH AN

Ấp An Viễng

790

790

4

4

Ấp An Bình

675

675

3

3

Ấp Sa Cá

314

314

2

2

Ấp Bàu Tre

290

290

1

1

4

XÃ BÌNH SƠN

Ấp 1

451

451

2

2

Ấp Xòm Đình

464

464

2

2

Ấp 6

421

421

2

2

Ấp 7

503

3

3

Ấp 8

314

314

2

2

Ấp 9

430

430

2

2

Ấp 10

634

634

3

3

Ấp 11

512

512

3

3

Ấp Suối Trầu 1

780

780

4

4

Ấp Suối Trầu 2

357

357

2

2

Ấp Suối Trầu 3

450

450

2

2

Ấp Cẩm Đường

790

790

4

4

Ấp Xã Hoàng

267

267

1

1

Ấp Long Phước

117

117

1

1

5

XÃ CẨM ĐƯỜNG

Ấp 1

666

666

3

3

Ấp Cẩm Đường

509

509

2

2

Ấp Suối Quýt

814

814

4

4

6

XÃ LỘC AN

Ấp Hàng Gòn

592

592

3

3

Ấp Bình Lâm

727

727

4

4

Ấp Bưng Cơ

457

457

2

2

Ấp Thanh Bình

424

424

2

2

7

XÃ LONG AN

Ấp 1

663

663

3

3

Ấp 2

945

945

4

4

Ấp 3

406

406

2

2

Ấp 4

611

611

3

3

Ấp An Lâm

459

459

2

2

Ấp Xóm Trầu

495

495

2

2

Ấp Xóm Gốc

828

828

4

4

Ấp Bưng Môn

393

393

2

2

8

XÃ LONG ĐỨC

Khu 12

1058

1058

5

5

Khu 13

784

784

4

4

Khu 14

605

605

3

3

Khu 15

779

779

4

4

9

XÃ LONG PHƯỚC

Ấp Xòm Gò - Bà Ký

1950

1950

9

9

Ấp Phước Hòa

1828

1828

9

9

Ấp Tập Phước

1047

1047

5

5

Ấp Đất Mới

1165

1165

5

5

Ấp 5

791

791

7

7

10

XÃ PHƯỚC BÌNH

Ấp 1

598

598

3

3

Ấp 2

745

745

3

3

Ấp 3

554

554

2

2

Ấp 5

442

442

2

2

Ấp 6

687

687

3

3

Ấp 7

185

185

1

1

11

Xã PHƯỚC THÁI

Ấp 1 A

446

446

2

2

Ấp 1 B

1,270

1,270

6

6

Ấp 1C

1,364

1,364

6

6

Ấp Long Phú

1,190

1,190

6

6

Ấp Hiền Hòa

1,140

1,140

5

5

Ấp Hiền Đức

429

429

2

2

Ấp 3

527

527

2

2

12

XÃ TAM AN

Ấp 1

596

596

3

3

Ấp 2

372

372

2

2

Ấp 3

1,010

1,010

5

5

Ấp 4

735

735

4

4

Ấp 5

593

593

3

3

Ấp 6

13

XÃ TÂN HIỆP

Ấp 1

770

770

4

4

Ấp 2

876

876

4

4

Ấp 3

647

647

3

3

Ấp 4

327

327

2

2

Ấp 5 mới

489

489

2

2

14

THỊ TRẤN

Khu Phước Hải

1,781

1,781

6

6

Khu Phước Thuận

820

820

3

3

Khu Phước Long

553

553

2

2

Khu Kim Sơn

2,067

2,067

7

7

Khu Văn Hải

1,234

1,234

4

4

Khu Cầu Xéo

1,783

1,783

6

6

NHƠN TRẠCH

70,574

11,661

58,913

338

38

300

1

THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC

-

-

-

-

Khu phố Mỹ Khoan

2,830

2,830

9

9

-

Khu phố Phước Hiệp

1,342

1,342

4

4

-

Khu phố Phước Kiểng

2,758

2,758

9

9

-

Khu phố Phước Lai

2,357

2,357

8

8

-

Khu Phố Phước Hiệp

2,374

2,374

8

8

-

2

XÃ PHƯỚC THIỀN

-

-

-

-

Ấp Trầu

3,512

3,512

18

-

18

Ấp Chợ

831

831

4

-

4

Ấp Bến Cam

4,748

4,748

24

-

24

Ấp Bến Sắn

5,124

5,124

26

-

26

3

XÃ PHÚ HỘI

-

-

-

-

Ấp Đất Mới

4,163

4,163

21

-

21

Ấp Phú Mỹ I

1,535

1,535

8

-

8

Ấp Phú Mỹ II

761

761

4

-

4

Ấp Phú Mỹ III

1,349

1,349

7

-

7

4

XÃ LONG TÂN

-

-

-

-

Ấp Long Hiệu

746

746

4

-

4

Ấp Vĩnh Tuy

718

718

4

-

4

Ấp Bình Phú

1,489

1,489

7

-

7

5

XÃ PHÚ THẠNH

-

-

-

-

Ấp 1

850

850

4

-

4

Ấp 2

832

832

4

-

4

Ấp 3

1,904

1,904

10

-

10

6

XÃ ĐẠI PHƯỚC

-

-

-

-

Ấp Phước Lý

2,336

2,336

12

-

12

Ấp Bến Cô

768

768

4

-

4

7

XÃ PHÚ HỮU

-

-

-

-

Ấp Câu Kê

1,207

1,207

6

-

6

Ấp Phước Lương

1,130

1,130

6

-

6

Ấp Cát Lái

1,126

1,126

6

-

6

Ấp Rạch Bảy

877

877

4

-

4

8

XÃ PHÚ ĐÔNG

-

-

-

-

Ấp Giồng Ông Đông

1,144

1,144

6

-

6

Ấp Bến Ngự

722

722

4

-

4

Ấp Thị Cầu

1,125

1,125

6

-

6

Ấp Bến Đình

942

942

5

-

5

Ấp Phú Tân

196

196

1

-

1

9

XÃ PHƯỚC KHÁNH

-

-

-

-

Ấp 1

1,225

1,225

6

-

6

Ấp 2

2,323

2,323

12

-

12

Ấp 3

200

200

1

-

1

10

XÃ PHƯỚC AN

-

-

-

-

Ấp Vũng Gấm

1,547

1,547

8

-

8

Ấp Bà Trường

979

979

5

-

5

Ấp Bàu Bông

1,349

1,349

7

-

7

Ấp Quới Thạnh

516

516

3

-

3

11

XÃ LONG THỌ

-

-

-

-

Ấp 1

1,050

1,050

5

-

5

Ấp 2

1,068

1,068

5

-

5

Ấp 3

1,173

1,173

6

-

6

Ấp 4

1,121

1,121

6

-

6

Ấp 5

942

942

5

-

5

12

XÃ VĨNH THANH

-

-

-

-

Ấp Hòa Bình

1,008

1.008

5

-

5

Ấp Thanh Minh

749

749

4

-

4

Ấp Vĩnh Cửu

450

450

2

-

2

Ấp Sơn Hà

829

829

4

-

4

Ấp Thành Công

554

554

3

-

3

Ấp Chính Nghĩa

458

458

2

-

2

Ấp Đại Thắng

243

243

1

-

1

Ấp Thống Nhất

248

248

1

-

1

Ấp Nhất Trí

369

369

2

-

2

Ấp Đoàn kết

377

377

2

-

2

TÂN PHÚ

43,386

5,069

38,317

193

16

176

1

Xã Đắc Lua

Ấp 1

350

350

2

2

Ấp 2

194

194

1

1

Ấp 3

260

260

1

1

Ấp 4

385

385

2

2

Ấp 5

280

280

1

1

Ấp 6

220

220

1

1

Ấp 7

240

240

1

1

2

Phú An

Ấp 1

264

264

1

1

Ấp 2

347

347

2

2

Ấp 3

299

299

2

2

Ấp 4

266

266

1

1

3

Phú Sơn

Ấp 1

690

690

4

4

Ấp 3

859

859

4

4

Ấp 4

565

565

3

3

Ấp 5

489

489

2

2

4

Phú Trung

Ấp Phú Lợi

532

532

2

2

Ấp Phú Thạch

550

550

2

2

Ấp Phú Thắng

390

390

2

2

Ấp Phú Yên

382

382

2

2

5

Phú Bình

Phú Cường

496

496

2

2

Phú Dũng

449

449

2

2

Phú Hợp A

678

678

3

3

Phú Hợp B

475

475

2

2

Phú Thành

510

510

2

2

Phú Tân

513

513

2

2

6

Phú Lâm

Ấp Phương Lâm

834

834

3

3

Ấp Thanh Thọ

933

933

4

4

Ấp Phương Mai

710

710

3

3

Ấp Phương Mai 1

434

434

2

2

Ấp Thanh Thọ 3

591

591

2

2

7

Thanh Sơn

Ấp Đa Tôn

470

470

2

2

Ấp Suối Đá

267

267

1

1

Ấp Thanh Lâm

201

201

1

1

Ấp Thanh Trung

580

580

3

3

8

Phú Thanh

Ấp Bầu Mây

542

542

3

3

Ấp Ngọc Lâm 1

725

725

3

3

Ấp Ngọc Lâm 2

427

427

2

2

Ấp Thọ Lâm 1

662

662

3

3

Ấp Thọ Lâm 2

634

634

3

3

9

Phú Xuân

Ấp Bầu Chim

513

513

2

2

Ấp Ngọc Lâm 1

705

705

3

3

Ấp Ngọc Lâm 2

682

682

3

3

Ấp Ngọc Lâm 3

488

488

2

2

Ấp Thanh Thọ

438

438

2

2

Ấp Thọ Lâm

478

478

2

2

10

Thị Trấn

Khu 1

465

465

2

2

Khu 2

385

385

1

1

Khu 3

450

450

2

2

Khu 4

640

640

2

2

Khu 5

687

687

2

2

Khu 6

776

776

2

2

Khu 7

449

449

2

1

Khu 8

613

613

2

2

Khu 9

604

604

2

2

11

Phú Điền

Ấp 1

474

474

2

2

Ấp 2

266

266

1

1

Ấp 3

420

420

2

2

Ấp 4

394

394

2

2

Ấp 5

402

402

2

2

12

Trà Cổ

Ấp 1

664

664

3

3

Ấp 4

746

746

3

3

Ấp 5

413

413

2

2

Ấp 6

328

328

2

2

13

Phú Lộc

Ấp 1

618

618

3

3

Ấp 2

492

492

2

2

Ấp 3

820

820

3

3

Ấp 4

476

476

2

2

Ấp 5

287

287

1

1

14

Phú Thịnh

Ấp 1

401

401

2

2

Ấp 2

313

313

2

2

Ấp 3

377

377

2

2

Ấp 4

318

318

2

2

Ấp 5

255

255

1

1

Ấp 6

504

504

2

2

Ấp 7

370

370

2

2

15

Phú Lập

Ấp 1

371

371

2

2

Ấp 2

377

377

2

2

Ấp 3

320

320

2

2

Ấp 4

536

536

2

2

Ấp 5

330

330

2

2

16

Tà Lài

Ấp 1

314

314

2

2

Ấp 2

569

569

3

3

Ấp 3

508

508

2

2

Ấp 4

545

545

2

2

Ấp 5

266

266

2

2

17

Núi Tượng

Ấp 1

363

363

2

2

Ấp 2

357

357

2

2

Ấp 3

441

441

2

2

Ấp 4

191

191

1

1

18

Nam Cát Tiên

Ấp 1

358

358

2

2

Ấp 2

275

275

1

1

Ấp 3

237

237

1

1

Ấp 4

368

368

2

2

Ấp 5

256

256

1

1

THỐNG NHẤT

41,524

5,244

36,280

1 200

1 17

183

1

Thị trấn Dầu Giây

Khu phố Lập Thành

1.293

1,293

4

4

Khu phố Trần Hưng Đạo

864

864

3

3

Khu phố Trần Cao Vân

2,146

2,146

7

7

Khu phố Phan Bội Châu

941

941

3

3

2

Xã Gia Tân 1

Ấp Dốc Mơ 1

904

904

5

5

Ấp Dốc Mơ 2

1,335

1,335

7

7

Ấp Dốc Mơ 3

1,827

1,827

9

9

3

Xã Gia Tân 2

Ấp Đức Long 1

630

630

3

3

Ấp Đức Long 2

670

670

3

3

Ấp Đức Long 3

642

642

3

3

Ấp Bạch Lâm 1

824

824

4

4

Ấp Bạch Lâm 2

1,033

1,033

5

5

4

Xã Gia Tân 3

Ấp Tân Yên

1,415

1,415

7

7

Ấp Gia Yên

1,829

1,829

9

9

Ấp Phúc Nhạc 1

1,014

1,014

5

5

Ấp Phúc Nhạc 2

1,103

1,103

6

6

5

Xã Gia Kiệm

Ấp Đông Kim

1,226

1,226

6

6

Ấp Tây Kim

1,080

1,080

5

5

Ấp Đông Bắc

640

640

3

3

Ấp Tây Nam

627

627

3

3

Ấp Võ Dõng 1

745

745

4

4

Ấp Võ Dõng 2

532

532

3

3

Ấp Võ Dõng 3

1,027

1,027

5

5

6

Xã Quang Trung

Ấp Lê Lợi

629

629

3

3

Ấp Nguyễn Huệ 1

698

698

3

3

Ấp Nguyễn Huệ 2

1,376

1,376

7

7

Ấp Nam Sơn

996

996

5

5

Ấp Bắc Sơn

803

803

4

4

Ấp Lạc Sơn

409

409

2

2

7

Xã Bàu Hàm 2

Ấp Ngô Quyền

1.179

1,179

6

6

Ấp Nguyễn Thái Học

360

360

2

2

Ấp Lê Lợi

608

608

3

3

8

Xã Hưng Lộc

Ấp Hưng Thạnh

779

779

4

4

Ấp Hưng Nhơn

580

580

3

3

Ấp Hưng Hiệp

709

709

4

4

Ấp Hưng Nghĩa

806

806

4

4

Ấp Lộ 25

525

525

3

3

Ấp 9/4

1,114

1,114

6

6

9

Xã Lộ 25

Ấp 1

704

704

4

4

Ấp 2

997

997

5

5

Ấp 3

510

510

3

3

Ấp 4

642

642

3

3

10

Xã Xuân Thiện

Ấp Tín Nghĩa

1,381

1,381

7

7

Ấp Xuân Thiện

1,372

1,372

7

7

TRẢNG BOM

80,481

7,418

73,063

368

35

333

1

Xã Bàu Hàm

Cây Điều

209

209

1

1

Tân Hợp

654

654

3

3

Tân Việt

567

567

3

3

Tân Hoa

658

6581

4

4

2

Sông Thao

Thuận Hòa

736

736

3

3

Thuận Trường

902

902

4

4

Thuận An

1,123

1,123

5

5

3

Hưng Thịnh

Hưng Long

1,580

1,580

8

8

Hưng Bình

1,050

1,050

5

5

Hưng Phát

200

200

1

1

4

Đông Hòa

Hòa Bình

1,935

1,935

9

9

Quảng Đà

1,179

1,179

5

5

5

Trung Hòa

Bàu Cá

1,022

1,022

5

5

An Bình

2,108

2,108

10

10

6

Tây Hòa

Lộc Hòa

1,598

1,598

7

7

Nhân Hòa

1,179

1,179

5

5

An Hòa

798

798

r

3

7

Thị Trấn Trảng Bom

Khu phố 1

1,683

1,683

8

8

Khu phố 2

1,289

1,289

6

6

Khu phố 3

1,094

1,094

5

5

Khu phố 4

1,261

1,261

6

6

Khu phố 5

2,091

2,091

10

10

8

Sông Trầu

Ấp 1

2,350

2,350

9

9

Ấp 2

906

906

4

4

Ấp 3

938

938

4

4

Ấp 4

1,469

1,469

6

6

Ấp 5

907

907

4

4

Ấp 6

900

900

4

4

Ấp 7

801

801

3

3

Ấp 8

586

586

2

2

9

Cây Gáo

Cây Điệp

809

809

4

4

Suối Tiên

600

600

3

3

Tân Lập 1

800

800

4

4

Tân Lập 2

400

400

2

2

10

Thanh Bình

Trung Tâm

1,000

1,000

5

5

Lợi Hà

823

823

4

4

Trường An

598

598

3

3

Tân Thành

812

812

4

4

11

Đồi 61

Tân Phát

1,118

1,118

5

5

Tân Thịnh

698

698

3

3

Tân Đạt

730

730

3

3

Tân Hưng

905

905

4

4

12

An Viễn

Ấp 1

198

198

1

1

Ấp 2

550

550

2

2

Ấp 3

403

403

2

2

Ấp 4

604

604

3

3

Ấp 5

206

206

1

1

Ấp 6

201

201

1

1

13

Quảng Tiên

Quảng Biên

1,196

1,196

6

6

Quảng Phát

1,195

1,195

6

6

Quảng Hòa

608

608

3

3

Quảng Lộc

795

795

4

4

14

Giang Điền

Độc Lập

206

206

1

1

Xây Dựng

396

396

2

2

Bảo Vệ

392

392

2

2

Hòa Bình

381

381

2

2

Đoàn Kết

409

409

2

2

15

Bình Minh

Tân Bình

2,400

2,400

12

12

Trà Cổ

1,818

1,818

9

9

Tân Bắc

1,197

1,197

6

6

16

Bắc Sơn

An Chu

6,298

6,298

29

29

Bùi Chu

1,312

1,312

6

6

Tân Thành

896

896

3

3

Bắc Hòa

2,030

2,030

9

9

Phú Sơn

2,189

2,189

9

9

Sông Mây

1,960

1,960

8

8

17

Hố Nai 3

Lộ Đức

1,298

1,298

5

5

Đông Hải

1,629

1,629

7

7

Ngũ Phúc

2,194

2,194

10

10

Thái Hòa

1,497

1,497

7

7

Thanh Hóa

2,957

2,957

14

14

VĨNH CỬU

44.627

6,297

38,330

216

19

197

1

Thị Trấn Vĩnh An

Khu phố 1

618

618

2

2

Khu phố 2

1042

1042

3

3

Khu phố 3

640

640

2

2

Khu phố 4

356

356

1

1

Khu phố 5

1023

1023

3

3

Khu phố 6

958

958

3

3

Khu phố 7

620

620

2

2

Khu phố 8

1040

1040

3

3

2

Xã Bình Hòa

Ấp Bình Thạch

707

707

4

4

Ấp Thới Sơn

871

871

4

4

3

Xã Bình Lợi

Ấp 1

495

495

2

2

Ấp 2

4451

445

2

2

Ấp 3

310

310

2

2

Ấp 4

454

454

2

2

Ấp 5

425

425

2

2

4

Xã Hiếu Liêm

Tên Ấp 1

280

280

2

2

Tên Ấp 2

386

386

3

3

Tên Ấp 3

813

813

5

5

5

Xã Mã Đà

Tên Ấp 1

515

515

3

3

Tên Ấp 2

312

312

2

2

Tên Ấp 3

311

311

2

2

Tên Ấp 4

602

602

4

4

Tên Ấp 5

159

159

1

1

Tên Ấp 6

189

189

1

1

6

Xã Phú Lý

Ấp 1

450

450

2

2

Ấp 2

354

354

2

2

Ấp 3

232

232

1

1

Ấp 4

715

715

4

4

Ấp Bình Chánh

217

217

1

1

Ấp Cây Cẩy

330

330

2

2

Ấp Bàu Phụng

339

339

2

2

Ấp Lý Lịch 1

395

395

2

2

Ấp Lý Lịch 2

370

370

2

2

7

Xã Tân An

Tên Ấp 1

242

242

1

1

Tên Ấp 2

264

264

1

1

Tên Ấp 3

322

322

2

2

Tên Ấp Bình Chánh

525

525

3

3

Tên Ấp Bình Trung

745

745

4

4

Tên Ấp Thái An

285

285

1

1

Tên Ấp Cây Xoài

257

257

1

1

8

Xã Tân Bình

Ấp Vĩnh Hiệp

605

605

3

3

Ấp Tân Triều

578

578

3

3

Ấp Bình Lục

641

641

3

3

Ấp Bình Y

667

667

3

3

Ấp Bình Phước

469

469

2

2

9

Xã Thạnh Phú

Ấp 1

3840

3840

19

19

Ấp 2

956

956

5

5

Ấp 3

335

335

2

2

Ấp 4

703

703

4

4

Ấp 5

6305

6305

32

32

Ấp 6

471

471

2

2

Ấp 7

363

363

2

2

10

Xã Thiện Tân

Ấp Vàm

1085

1085

5

5

Ấp Ông Hường

1102

1102

6

6

Ấp 6-7

617

617

3

3

11

Xã Trị An

Ấp 1

570

570

3

3

Ấp 2

392

392

2

2

12

Xã Vĩnh Tân

Ấp 1

673

673

3

3

Ấp 2

778

778

4

4

Ấp 3

1422

1422

7

7

Ấp 4

797

797

4

4

Ấp 5

489

489

2

2

Ấp 6

1156

1156

6

6

XUÂN LỘC

71,406

4,275

67,131

350

13

337

1

XUÂN THÀNH

-

-

-

-

Ấp Tân Hưng

270

270

1

-

1

Ấp Tân Hòa

554

554

3

-

3

Ấp Tân Hợp

518

518

3

-

3

Ấp Tân Hữu

707

707

4

-

4

Ấp Trãng Táo

375

375

2

-

2

2

XUÂN HÒA

-

-

-

-

Ấp 1

763

763

4

-

4

Ấp 2

975

975

5

-

5

Ấp 3

1,069

1,069

5

-

5

Ấp 4

388

388

2

-

2

3

THỊ TRẤN GIA RAY

-

-

-

-

Khu phố 1

634

634

2

2

-

Khu phố 2

528

528

2

2

-

Khu phố 3

532

532

2

2

-

Khu phố 4

706

706

2

2

-

Khu phố 5

439

439

1

1

-

Khu phố 6

547

547

2

2

-

Khu phố 7

443

443

1

1

-

Khu phố 8

446

446

1

1

-

4

XUÂN HƯNG

-

-

-

-

Ấp 1

721

721

4

-

4

Ấp 1 A

602

602

3

-

3

Ấp 2

732

732

4

-

4

Ấp 2A

628

628

3

-

3

Ấp 3

785

785

4

-

4

Ấp 3A

652

652

3

-

3

Ấp 4

630

630

3

-

3

Ấp 5

637

637

3

-

3

5

XUÂN HIỆP

-

-

-

-

Ấp Tân Tiến

845

845

4

-

4

Ấp Tam Hiệp

1,134

1,134

6

-

6

Ấp Việt Kiều

1,508

1,508

8

-

8

Ấp Bình Minh

198

198

1

-

1

6

XUÂN TÂM

-

-

-

-

Ấp 1

902

902

5

-

5

Ấp 2

750

750

4

-

4

Ấp 3

836

836

4

-

4

Ấp 4

843

843

4

-

4

Ấp 5

876

876

4

-

4

Ấp 6

762

762

4

-

4

Ấp 7

295

295

1

-

1

Ấp Gia Ui

297

297

1

-

1

Ấp Suối Đục

180

180

1

-

1

Ấp Bằng Lăng

276

276

1

-

1

7

XUÂN ĐỊNH

-

-

-

-

Ấp Bảo Định

1,166

1,166

6

-

6

Ấp Bảo Thị

511

511

3

-

3

Ấp Nông Doanh

409

409

2

-

2

8

LANG MINH

-

-

-

-

Ấp Tây Minh

632

632

3

-

3

Ấp Đông Minh

573

573

3

-

3

Ấp Tân Bình 1

367

367

2

-

2

Ấp Tân Bình 2

310

310

2

-

2

9

BẢO HÒA

-

-

-

-

Ấp Hòa Hợp

865

865

4

-

4

Ấp Hòa Bình

1,240

1,240

6

-

6

Ấp Bưng Cần

479

479

2

-

2

Ấp Chiến Thắng

465

465

2

-

2

10

SUỐI CAO

-

-

-

-

Ấp Gia Lào

574

574

3

-

3

Ấp Gia Tỵ

421

421

2

-

2

Ấp Phượng Vỹ

593

593

3

-

3

Ấp Cây Da

194

194

1

-

1

Ấp Bầu Sình

310

310

2

-

2

Ấp Chà Rang

285

285

1

-

1

11

XUÂN TRƯỜNG

-

-

-

-

Ấp Trung Hưng

611

611

3

-

3

Ấp Trung Nghĩa

867

867

4

-

4

Ấp Trung Sơn

524

524

3

-

3

Ấp Trung Hiếu

382

382

2

-

2

Ấp Bầu Sen

448

448

2

-

2

Ấp Trung Tín

765

765

4

-

4

Ấp Trung Lương

604

604

3

-

3

Ấp Gia Hòa

607

607

3

-

3

12

XUÂN THỌ

-

-

-

-

Thọ Chánh

2,747

2,717

14

-

14

Thọ Bình

3,272

3,272

16

-

16

Thọ Hòa

2,626

2,626

13

-

13

Thọ Lộc

4,736

4,736

24

-

24

Thọ Phước

3,434

3,434

17

-

17

Thọ Tân

2,194

2,194

11

-

11

Thọ Trung

1,873

1,873

9

-

9

13

SUỐI CÁT

-

-

-

-

Ấp Suối Cát 1

1,312

1,312

7

-

7

Ấp Suối Cát 2

780

780

4

-

4

Ấp Bình Minh

407

407

2

-

2

Ấp Việt Kiều

773

773

4

-

4

14

XUÂN PHÚ

-

-

-

-

Bình Xuân 1

505

505

3

-

3

Bình Xuân 2

336

336

2

-

2

Bình Tân

685

685

3

-

3

Bình Tiền

690

690

3

-

3

Bình Hòa

1,456

1,456

7

-

7

15

XUÂN BẮC

-

-

-

-

Ấp 1

301

301

2

-

2

Ấp 2A

336

336

2

-

2

Ấp 2B

531

531

3

-

3

Ấp 3A

285

285

1

-

1

Ấp 3B

427

427

2

-

2

Ấp 4A

222

222

1

-

1

Ấp 4B

330

330

2

-

2

Ấp 5

310

310

2

-

2

Ấp 6

585

585

3

-

3

Ấp 7

376

376

2

-

2

Ấp 8

480

480

2

-

2

Ấp Bầu Cối

242

242

1

-

1

LONG KHÁNH

43,171

31,768

11,403

152

101

51

1

Phường Xuân An

Khu phố 1

958

958

3

3

Khu phố 2

593

593

2

2

Khu phố 3

794

794

3

3

Khu phố 4

604

604

2

2

Khu phố 5

389

389

1

1

Khu phố 6

653

653

2

2

2

Phường Xuân Bình

Khu phố 1

611

611

2

2

Khu phố 2

586

586

2

2

Khu phố 3

400

400

1

1

Khu phố 5

303

303

1

1

3

Phường Xuân Hòa

Khu phố 1

679

679

2

2

Khu phố 2

631

631

2

2

Khu phố 3

644

644

2

2

Khu phố 4

376

376

1

1

Khu phố 5

315

315

1

1

4

Phường Xuân Thanh

Khu phố 1

993

993

3

3

Khu phố 2

699

699

2

2

Khu phố 3

622

622

2

2

Khu phố 4

638

638

2

2

5

Phường Xuân Trung

Khu phố 1

657

657

2

2

Khu phố 2

628

628

2

2

Khu phố 3

330

330

1

1

Khu phố 4

689

689

2

2

Khu phố 5

699

699

2

2

6

Phường Phú Bình

Khu phố 1

716

2

2

Khu phố 2

685

685

2

2

7

Xã Bàu Trâm

Ấp Bàu Trâm

1899

1899

8

8

Ấp Bàu Sầm

646

646

3

3

8

Xã Bình Lộc

Ấp 1

989

989

4

4

Ấp 2

422

422

2

2

Ấp 3

410

410

2

2

Ấp 4

422

422

2

2

Ấp Cây da

291

291

1

ĩ

9

Phường Xuân Lập

Khu phố Phú Mỹ

1204

1204

4

4

Khu phố Trung tâm

1472

1472

5

5

10

Phường Xuân Tân

Khu phố Nông Doanh

307

307

1

1

Khu phố Tân Phong

909

909

3

3

Khu phố Cẩm Tân

1405

1405

5

5

11

Phường Suối Tre

Khu phố Dưỡng Đường

906

906

3

3

Khu phố Núi Tung

903

903

3

3

Khu phố Cấp Rang

609

609

2

2

Khu phố Suối Tre

1420

1420

5

5

12

Phường Bàu Sen

Khu phố Bàu Sen

626

626

2

2

Khu phố Núi Đỏ

789

789

2

2

Khu phố Tân Thủy

287

287

1

1

13

Phường Bảo Vinh

Khu phố Bảo Vinh A

1538

1538

5

5

Khu phố Bảo Vinh B

925

925

3

3

Khu phố Ruộng Hời

991

991

3

3

Khu phố Ruộng Lớn

921

921

3

3

Khu phố Suối Chồn

664

664

2

2

14

Xã Hàng Gòn

Ấp Đồi Rìu

402

402

2

2

Ấp Hàng Gòn

2123

2123

10

10

Ấp Tân Phong

642

642

3

3

15

Xã Bảo Quang

Ấp Lác Chiếu

481

481

2

2

Ấp 18 Gia Đình

880

880

4

4

Ấp Bàu Cối

650

650

3

3

Ấp Ruộng Tre

666

666

3

3

Ấp Thọ An

480

480

2

2

ĐỊNH QUÁN

51,080

3,987

47,093

248

14

234

1

Thị trấn Định Quán

Khu phố Hiệp Nghĩa

206

206

1

1

Khu phố Hiệp Lực

525

525

2

2

Khu phố Hiệp Lợi

558

558

2

2

Khu phố Hiệp Quyết

568

568

2

2

Khu phố 114

266

266

1

1

Khu phố Hiệp Nhất

209

209

1

1

Khu phố Hiệp Tâm 1

450

450

1

1

Khu phố Hiệp Tâm 2

570

570

2

2

Khu phố Hiệp Đồng

635

635

2

2

2

Xã Thanh Sơn

Ấp 1

1085

1085

5

5

Ấp 2

1335

1335

7

7

Ấp 3

1050

1050

5

5

Ấp 4

395

395

2

2

Ấp 5

790

790

4

4

Ấp 6

690

690

4

4

Ấp 7

1020

1020

5

5

Ấp 8

580

580

3

3

3

Xã Phú Hòa

Ấp 1

514

514

3

3

Ấp 2

437

437

2

2

Ấp 3

476

476

2

2

Ấp 4

198

198

1

1

4

Xã La Ngà

Ấp 1

815

815

4

4

Ấp 3

461

461

2

2

Ấp 4

619

619

2

2

Ấp 5

728

728

4

4

Ấp Mít Nài

465

465

3

3

Ấp Vĩnh An

456

456

3

3

ẤP Phú Quý 1

670

670

3

3

Ấp Phú Quý 2

405

405

2

2

5

Xã Phú Lợi

Ấp 1

409

409

2

2

Ấp 2

618

618

3

3

Ấp 3

658

658

4

4

Ấp 4

549

549

3

3

Ap5

742

742

4

4

6

Xã Suối Nho

Ấp 1

936

936

5

5

Ấp 2

354

354

2

2

Ấp 3

860

860

4

4

Ấp 4

549

549

3

3

Ấp 5

470

470

3

3

Ấp 6

280

280

1

1

Ấp Chợ

653

653

3

3

7

Xã Phú Túc

Ấp Tân Lập

566

566

3

3

Ấp Cầu Ván

417

417

2

2

Ấp Thái Hòa

591

591

3

3

Ấp Chợ

582

582

3

3

Ấp Cây Xăng

660

660

3

3

Ấp Tam Bung

266

266

2

2

Ấp Suối Son

148

148

1

1

8

Xã Ngọc Định

Ấp Hòa Thuận

285

285

1

1

Ấp Hòa Trung

408

408

2

2

Ấp Hòa Đông

372

372

2

2

Ấp Hòa Hiệp

356

356

2

2

Ấp Hòa Thành

836

836

4

4

9

Xã Túc Trưng

Ấp 94

148

148

1

1

Ấp Suối Dzui

276

276

1

1

Ấp Đồn Điền 1

380

380

2

2

Ấp Đồn Điền 2

434

434

2

2

Ấp Hòa Bình

556

556

3

3

Ấp Đồng Xoài

391

391

2

2

Ấp Đức Thắng

516

516

3

3

10

Xã Phú Cường

Ấp Thống Nhất

570

570

3

3

Ấp Phú Dòng

340

340

2

2

Ấp Tam Bung

350

350

2

2

Ấp Bến Nôm 1

390

390

2

2

Ấp Phú Tâm

323

323

2

2

Ấp Bến Nôm 2

595

595

3

3

Ấp Phú Thọ

400

400

2

2

Ấp Phú Tân

590

590

3

3

11

Xã Phú Vinh

Ấp 1

364

364

2

2

Ấp 2

450

450

2

2

Ấp 3

517

517

3

3

Ấp 4

475

475

2

2

Ấp 5

505

505

3

3

Ấp Suối Soong 1

311

311

2

2

Ấp Suối Soong 2

355

355

2

2

Ấp Ba Tầng

239

239

1

1

12

Xã Gia Canh

Ấp 1

889

889

4

4

Ấp 2

655

655

3

3

Ấp 3

974

974

4

4

Ấp 5

703

703

2

2

Ấp 7

732

732

3

3

Ấp 8

526

526

2

2

Ấp 9

515

515

2

2

13

Xã Phú Tân

Ấp 1

360

360

2

2

Ấp 2

239

239

1

1

Ấp 3

371

371

2

2

Ấp 5

420

420

2

2

Ấp 6

364

364

2

2

Ấp 7

435

435

2

2

Ấp 8

231

231

1

1

14

Xã Phú Ngọc

Ấp 1

1139

1139

6

6

Ấp 2

854

854

4

4

Ấp 3

875

875

4

4

Ấp 4

299

299

1

1

Ấp 5

401

401

2

2

Ấp 7

882

882

4

4

PHỤ LỤC II


MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG
(Kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh)


TRUNG TÂM Y TẾ ………
TRẠM Y TẾ ………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

, ngày tháng năm 2022


DANH SÁCH TRÍCH NGANG CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ


STT

Họ và tên

Năm sinh

Địa chỉ

Dân tộc

Trình độ học vấn

Số điện thoại

ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH (có, không)

SỨC KHỎE (tốt, không tốt,...)

HIỆN ĐANG LÀM (Kể tên công việc)

GHI CHÚ

Nam

Nữ

1

Nguyễn Văn A

19..

2

Nguyễn Thị B

19

3

………

4

………

5

………


* Ghi chú: Danh sách kèm theo bản sao Trình độ học vấn, bản sao CMND/CCCD từng người.


XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký tên, đóng dấu)

TRƯỞNG TRẠM
(ký tên, đóng dấu)





PHỤ LỤC III


MẪU HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


SỞ Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
TRUNG TÂM Y TẾ ………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……HĐTN/CTVDS/202...

, ngày tháng năm 2022….


HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM


Cộng tác viên dân số, năm 202...


Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;


Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BYT ngày 27/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;


Căn cứ Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;


Căn cứ Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày……..tháng……….năm 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;


Căn cứ danh sách đề nghị cộng tác viên dân số năm 202... của Ủy ban nhân dân phường, xã……………………………………………..


Hôm nay, ngày .... tháng …… năm 2022, chúng tôi gồm:


BÊN A: TRUNG TÂM Y TẾ ………………………


Địa chỉ: ………………………………………………….


Đại diện: ………………………………………………


Chức vụ: Giám đốc.


Số điện thoại: ………………………………………


BÊN B: ÔNG (BÀ): …………………………………………………………………..


Ngày, tháng, năm sinh: ……../…….. /………. Giới tính: ………………………………


Giấy CMND/CCCD số: ………….Ngày cấp:.../…….. /………. Nơi cấp: ………………….


Quê quán: ………………………………………………………………………………………….


Trình độ văn hóa: …………………………………………………………………………………


Trình độ chuyên môn: …………………………………………………….


Nghề nghiệp hiện nay: …………………………………………………………………………


Địa chỉ thường trú (ghi rõ): ………………………………………………………………………


Điện thoại ……………………………….Email: ………………………………………………..


Cùng thỏa thuận ký kết hợp đồng trách nhiệm cộng tác viên dân số khu phố/ấp năm 202... gồm những điều khoản sau đây:


Điều 1: Ông (bà): …………………………………………………………………………………….


- Tham gia làm cộng tác viên dân số (Kiêm công tác gia đình và trẻ em) khu phố, ấp: ………………..phường (xã) ……………………………………………………..


- Thời gian: Kể từ ngày ……./ ………./202... đến hết ngày 31/12/202....


- Địa bàn làm việc: Tại khu phố, ấp ……………………………………………………thuộc phường (xã) ……………………………………………………………………….


- Phương tiện đi lại làm việc: tự túc.


- Điện thoại thông minh: Tự túc


- Được nhận các phương tiện hoạt động cho cộng tác viên dân số, được tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ theo quy định hiện hành.


- Mức chi bồi dưỡng: 350.000 đồng/người/tháng.


- Thời gian nhận bồi dưỡng vào ngày ……………hàng tháng.


Điều 2: Ông (bà): ………………………………………………………………………….có trách nhiệm, nghĩa vụ thực hiện tốt, hoàn thành đầy đủ các công việc của cộng tác viên dân số (kiêm công tác gia đình và trẻ em); tham gia đầy đủ các hoạt động, chương trình tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ do Trung tâm Y tế cấp huyện, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh và các cơ quan quản lý chuyên môn khác khác tổ chức.


Điều 3: Trung tâm Y tế ………….:


- Có trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ, chi trả bồi dưỡng hàng tháng, cho cộng tác viên dân số theo quy định hiện hành.


- Chỉ đạo trạm Y tế điều hành cộng tác viên dân số kiêm công tác gia đình và trẻ em thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ theo quy định.


- Có quyền chấm dứt hợp đồng với cộng tác viên dân số tại mọi thời điểm khi Trạm Y tế phường, xã báo cáo cộng tác viên dân số không hoàn thành nhiệm vụ hoặc không tham gia hoạt động, không thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của bản hợp đồng này.


Điều 4: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 202 ... đến hết ngày 31/12/202....


Điều 5: Hợp đồng này được lập thành năm (05) bản có giá trị như nhau:


- Ông (bà) ……………………………………………………………………………….. là cộng tác viên dân số khu phố/ấp ………………………….giữ một bản (01);


- Trung tâm Y tế ……………………………………giữ một bản (01);


- Phòng Dân số …………………………………….giữ một bản (01);


- Trạm Y tế phường (xã) ……………………………………..giữ một bản (01) cùng phối hợp giám sát.


- Đơn vị chi trả bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số giữ 01 bản.


Hợp đồng này làm tại ……………………………………………….., tỉnh Đồng Nai./.


BÊN B
CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ

(Ký tên, đóng dấu)

BÊN A
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM Y TẾ
(Ký tên, đóng dấu)



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu20/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/04/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/05/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Sơn Hùng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuQuy định về số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.