|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ CHÂU GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ CHÂU GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN A: SỬA ĐỔI
|
TT |
Đường phố (Địa danh) |
Khối (xóm) |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Gồm các thửa |
Mức giá (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
I |
THỊ TRẤN TÂN LẠC |
|||||||
|
1 |
Các đường còn lại |
Khối 3 |
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết |
Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
24 |
295, 319, 320, 334, 335, 147, 351 |
1.900.000 |
Điều chỉnh do sai tờ bản đồ |
|
24 |
296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336 |
1.000.000 |
||||||
|
2 |
Các vị trí còn lại |
Khối Hoa Hải I |
Trường nội trú |
Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
20 |
119, 102, 101, 195, 82, 61,6 |
900.000 |
Điều chỉnh do sai tờ bản đồ |
|
20 |
62, 81, 118 |
500.000 |
||||||
|
20 |
4, 5, 9 |
400.000 |
||||||
|
3 |
Các vị trí còn lại |
Khối Hoa Hải I |
Ngã 4 trường nội trú |
Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
20 |
131, 132, 133, 134, 135 |
500.000 |
|
|
20 |
130, 138, 137, 146, 151, 136, 135 |
400.000 |
||||||
|
20 |
120, 103 |
400.000 |
||||||
|
II |
XÃ DIÊN LÃM |
|||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Từ Ngã ba Xốp Hốc |
Vi Đức Tiến |
29 |
14, 15, 23, 25, 26, 27, 33, 35, 36, 34 |
400.000 |
Sửa đổi do thay đổi tên bản |
|
17, 18, 22, 21, 28, 19, 31, 37, 38, 42 |
300.000 |
|||||||
|
39 ,41 |
140.000 |
|||||||
|
III |
XÃ CHÂU THUẬN |
|||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Bản Bông |
Huống Văn Chính |
Vi Văn Thơm (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
20 |
3 |
280.000 |
Bỏ thửa do bảng giá cũ có hai dòng |
PHẦN A: BỔ SUNG
|
TT |
Đường phố (Địa danh) |
Khối (xóm) |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Gồm các thửa |
Mức giá (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
I |
XÃ CHÂU THUẬN |
|||||||
|
1 |
Các vị trí còn lại |
Bản Thắm, Bản Men |
Nhà Cộng đồng Bản Thắm 2 |
Lương Văn Thâm bản Men (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
6 |
185 |
200.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Các vị trí còn lại |
Bản Bông |
Huống Văn Chính |
Vi Văn Thơm (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
20 |
19, 20 |
300.000 |
Tách thửa |
|
3 |
Các vị trí còn lại |
Bản Piu |
Từ Hà Văn |
Lu Văn Nghiêm (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
30 |
44, 45 |
450.000 |
Tách thửa |
|
II |
XÃ DIÊN LÃM |
|||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Lữ Văn Duyên |
Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
25 |
26, 44, 46 |
400.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
55 |
140.000 |
Sót thửa |
|||
|
3 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Văn Lăng |
Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
31 |
3, 7 |
400.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Thị Thất |
Lữ Thị Thân (Vị trí 1 cách lề đường 2 Om |
8 |
154 |
400.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
8 |
149 |
300.000 |
Sót thửa |
||
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Văn Thanh |
Lữ Văn Dước (Vị trí 1 cách lề đường 20 m) |
9 |
22, 16, 4, 19, 18, 20, 14 |
140.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Văn Thanh |
Lữ Văn Dước (Vị trí 1 cách lề đường 20 m) |
9 |
13, 12, 9, 10 |
100.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Lương Thanh Toàn |
Lương Văn Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
10 |
1, 2, 4, 5, 6, 15, 16, 17, 18, 23, 25, 26, 27, 28, 45 |
400.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Lương Thanh Toàn |
Lương Văn Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
10 |
19, 20, 22 |
300.000 |
Sót thửa |
|
10 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Hà Văn Liên |
Lang Văn Vị (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
13 |
12, 32, 31, 30, 29, 37, 38, 13, 25, 26 |
400.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
Vi Văn Xanh |
Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
14 |
1, 56, 69, 76 |
300.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
93, 94, 84 |
140.000 |
Sót thửa |
|||
|
13 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
Quang Văn Hóa |
Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
15 |
38, 72, 73, 75 |
300.000 |
Sót thửa |
|
14 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
76, 39 |
250.000 |
Sót thửa |
|||
|
15 |
Vị trí còn lại |
Na Lạnh |
Lê Văn Sinh |
Lê Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
17 |
31, 34, 33 |
80.000 |
Sót thửa |
|
III |
XÃ CHÂU HỘI |
|||||||
|
1 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Lâm Hội |
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu |
Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
104 |
7, 14, 15, 16, 78, 10, 11, 12, 13 |
850.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Lâm Hội |
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu |
Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
103 |
64, 62 |
850.000 |
Sót thửa |
|
3 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Lâm Hội |
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu |
Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
100 |
29 |
850.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Việt Hương |
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình |
Từ Trạm xã lâm trường (vị trí 1 cách lề đường 20m) |
105 |
58, 57 |
750.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Việt Hương |
108 |
50 |
750.000 |
Sót thửa |
||
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Cầu treo |
Từ Trạm xã lâm trường (vị trí 1 cách lề đường 20m) |
87 |
31, 32, 33 ,44 |
600.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Cầu treo |
93 |
21, 24 |
600.000 |
Sót thửa |
|
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã |
Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga) |
43 |
8 |
500.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã |
Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga) |
43 |
14, 10, 4, 16 |
350.000 |
Sót thửa |
|
10 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã |
Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga) |
39 |
243 |
200.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Bản 8/3 cũ |
Phạm Thị Lương |
45 |
126, 76 |
500.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Bản 8/3 cũ |
Phạm Thị Lương |
45 |
124, 57, 15, 38 |
250.000 |
Sót thửa |
|
13 |
Vị trí còn lại |
Bản Khứm |
Lô Văn Thìn |
Hà Văn Thiên |
46 |
1, 2, 43, 44, 46 |
150.000 |
Sót thửa |
|
IV |
THỊ TRẤN TÂN LẠC |
|||||||
|
1 |
Tuyến QL 48 |
Khối 2 |
Nhà ông Cường Thủy |
Nhà bà Thoa Bảy |
23 |
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 |
5.000.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Quán ông Giang Hải |
Nhà ông Hưng |
24 |
14 |
2.500.000 |
Sót thửa |
|
3 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Quán ông Giang Hải |
Nhà ông Hưng |
24 |
51 |
2.200.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Quán ông Giang Hải |
Nhà ông Hưng |
24 |
53, 36, 37, 38, 39, 14 |
2.000.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Ngã ba khí tượng |
Ngã ba nhà bà Hòa |
24 |
4, 16, 15, 28, 29, 55, 30, 17 |
600.000 |
Sót thửa |
|
56, 57, 41 |
500.000 |
Sót thửa |
||||||
|
6 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
284 |
3.000.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
279, 280, 281, 282, 283 |
2.600.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
257 |
2.100.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
256, 258 |
1.900.000 |
Sót thửa |
|
V |
XÃ CHÂU HOÀN |
|||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Mờ Póm |
Lô Văn Hà |
Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
24 |
22 |
250.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Vị trí còn lại |
15 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
3 |
Vị trí còn lại |
Na Cống |
Lý Văn Dân |
Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
27 |
11,30 |
200.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Vị trí còn lại |
Na Ba |
Lô Văn Đào |
Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
30 |
53,54,29 |
350.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Vị trí còn lại |
Na Ngốm, Nật Trên |
Từ đầu Câu Treo |
Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
34 |
93,2 |
250.000 |
Sót thửa |
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bàn Mờ Póm (CP) |
Lữ Ngọc Bình |
Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
5 |
123 |
250.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Vị trí còn lại |
14 |
120.000 |
Sót thửa |
||||
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Ná Ba |
Lý Văn Phương |
Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
10 |
112 |
80.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
Bản Ná Xá |
Hà Văn Chiến |
Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
11 |
81,42 |
80.000 |
Sót thửa |
|
VI |
XÃ CHÂU PHONG |
|||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Xóm Mới |
Nguyễn Văn Sáu |
Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
66 |
98, 84, 36 |
600.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
Cầu Xóm Mới |
Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
65 |
40 |
600.000 |
Sót thửa |
|
3 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
105 |
500.000 |
Sót thửa |
|||
|
4 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
69, 118, 120, 104 |
450.000 |
Sót thửa |
|||
|
5 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
26 |
300.000 |
Sót thửa |
|||
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
44 |
150.000 |
Sót thửa |
|||
|
7 |
Vị trí còn lại |
Bản Tằm 2 |
Lữ Văn Hòa |
Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
44 |
17, 20 |
80.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 |
Lữ Văn Nam |
Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
43 |
117, 100 |
160.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
47 |
100.000 |
Sót thửa |
||||
|
10 |
Vị trí còn lại |
20, 104, 53, 31 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
11 |
Vị trí còn lại |
Bản Toóng 2 |
Sân thể thao bản Toóng 2 |
Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
64 |
8 |
80.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Vị trí còn lại |
Xóm mới |
Vi Thanh Đoàn |
Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
61 |
21 |
600.000 |
Sót thửa |
|
13 |
Vị trí còn lại |
Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 |
Lương Xuân Nhân |
Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
70 |
30 |
300.000 |
Sót thửa |
|
14 |
Vị trí còn lại |
Lương Xuân Nhân |
70 |
24, 99, 94 |
150.000 |
Sót thửa |
||
|
15 |
Vị trí còn lại |
Lương Xuân Nhân |
70 |
62, 133, 79 |
100.000 |
Sót thửa |
||
|
16 |
Vị trí còn lại |
Bảm May |
Vi Văn Vượng |
Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
40 |
2 |
80.000 |
Sót thửa |
|
17 |
Vị trí còn lại |
Bản Đôm 1 |
Lương Thị Thái |
Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
53 |
40 |
150.000 |
Sót thửa |
|
18 |
Vị trí còn lại |
Piêng căm |
Sầm Văn Ngoan |
Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
73 |
27, 81 |
200.000 |
Sót thửa |
|
19 |
Vị trí còn lại |
23 |
150.000 |
Sót thửa |
||||
|
20 |
Vị trí còn lại |
Bản Đôm 1, Đôm 2 |
Lô Nam Vũ |
Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
58 |
114 |
250.000 |
Sót thửa |
|
21 |
Vị trí còn lại |
Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 |
Lữ Văn Thuận |
Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
47 |
33 |
200.000 |
Sót thửa |
|
22 |
Vị trí còn lại |
Lữ Văn Thuận |
17 |
150.000 |
Sót thửa |
|||
|
23 |
Vị trí còn lại |
Lữ Văn Thuận |
7 |
80.000 |
Sót thửa |
|||
|
24 |
Vị trí còn lại |
Bản Đôm 2 |
Bùi Văn Hà |
Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
57 |
67 |
200.000 |
Sót thửa |
|
25 |
Vị trí còn lại |
34 |
150.000 |
Sót thửa |
||||
|
26 |
Vị trí còn lại |
32 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
27 |
Vị trí còn lại |
Xốp Cam |
Vi Văn Chanh |
Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
48 |
11,12 |
200.000 |
Sót thửa |
|
28 |
Vị trí còn lại |
40 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
29 |
Vị trí còn lại |
Bản Chiềng, Piêng Căm |
Lô Xuân Hùng |
Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
74 |
23 |
200.000 |
Sót thửa |
|
30 |
Vị trí còn lại |
Xốp Cam, Bản Lìm |
Quang Văn Cầm |
Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
49 |
66 |
200.000 |
Sót thửa |
|
31 |
Vị trí còn lại |
82,36 |
100.000 |
Sót thửa |
||||
|
32 |
Vị trí còn lại |
31 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
VII |
XÃ CHÂU BÌNH |
|||||||
|
1 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 2 |
Lang Thanh Hoài |
Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
81 |
128, 129 |
1.000.000 |
Tách thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 2 |
Hồ Hữu Văn |
Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
94 |
63, 64 |
400.000 |
Tách thửa |
|
3 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 1, bản 3/4 |
Hồ Hữu Phương |
Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
90 |
190, 191 |
650.000 |
Tách thửa |
|
151, 152 |
400.000 |
Tách thửa |
||||||
|
4 |
Các vị trí còn lại |
Hòa Bình |
Đinh Văn Tiến |
Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
27 |
287, 288, 289, 286 |
500.000 |
Tách thửa |
|
5 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 2, Kẻ Khoang |
Kim Thị Tư |
Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
82 |
168, 169 |
200.000 |
Tách thửa |
|
6 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 1, bản 3/4 |
Hồ Hữu Phương |
Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
90 |
186, 187 |
300.000 |
Tách thửa |
|
7 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Lầu 1 |
Trần Thị Hương |
Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
66 |
156,155 |
650.000 |
Tách thửa |
|
8 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 2, Ban 3/4 |
Mai Văn Sinh |
Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
92 |
151, 152, 149, 150 |
650.000 |
Tách thửa |
|
9 |
Các vị trí còn lại |
Bản Quỳnh 1 |
Lý Văn Sự |
Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
43 |
205, 206, 207, 208, 209 |
600.000 |
Tách thửa |
|
10 |
Các vị trí còn lại |
Bản Bình 1 |
Vi Văn Dương |
Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
79 |
69, 70 |
350.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 3 |
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) |
Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). |
84 |
129, 130 |
650.000 |
Tách thửa |
|
12 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 3 |
Vi Văn Ninh |
Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
85 |
28, 29 |
650.000 |
Tách thửa |
|
13 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 2, Hòa Bình |
Đinh Xuân Đồng |
Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
80 |
146, 147 |
750.000 |
Tách thửa |
|
14 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Lầu 2 |
Cảnh Song Hùng |
Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
73 |
145, 146 |
650.000 |
Tách thửa |